GV : Traàn Thanh Kheâ- Baøi taäp Dao ñoäng cô hoïc THPT

Ngoâ
Quyeàn.
Nguyeãn Thò Thu Thuûy
Nieân hoïc: 2008 - 2009
DAO ÑOÄNG CÔ HOÏC
1) A. Một chất điểm dao động điều hòa (dđđh) trên trục x'x, có phương trình :
π
x = 2cos(5π t - ) (cm ; s)
4

a) Xác định biên độ, chu kì, tần số, pha ban đầu và chiều dài quỹ đạo của dao động.
b) Tính pha của dao động, li độ, vận tốc, gia tốc ở thời điểm t =

1
s.
5

c) Tính vận tốc của chất điểm khi nó qua vị trí có li độ x = -1cm.
π
ĐS : a) A = 2cm ; T = 0,4s ; f = 2,5Hz ; ϕ =
; L = 2A = 4cm.
4

b) x = - 2 cm ; v ≈ -22,2cm/s ; a ≈ 349cm/s2 ; c) v ≈ ± 27cm/s.
π
2) A. Một chất điểm dđđh theo phương trình : x = 2,5cos(10π t - ) (cm).
2

1
a) Xác định li độ và vận tốc của vật lúc t =
s.
30

b) Chất điểm đi qua vị trí x = 1,25cm vào những thời điểm nào ? Phân biệt những lần đi qua theo chiều
dương và theo chiều âm.
c) Tìm tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kì dao động.
1
K
+
với K = 0,1,2,... qua theo chiều dương ;
60
5
1
K
S 4A
+
t=
với K = 0,1,2,... qua theo chiều âm ; c) V = =
= 50cm/s.
12
5
t
T

ĐS : a) x = 1,25

3

cm, v = 12,5π cm/s ; b) t =

3) A. Một chất điểm dđđh có tần số góc ω = 4rad/s. Vào thời điểm nào đó chất điểm có li độ x 1 = - 6cm
và vận tốc v1 = 32cm/s.
a) Tính biên độ của dao động và vận tốc cực đại của chất điểm
b) Hãy xác định li độ x và vận tốc v của chất điểm sau thời điểm trên là

π

16

s.

ĐS : a) A = 10cm ; vmax = 40cm/s ; b) x = 2 cm ; v = 28 2 cm/s ≈ 39,6cm/s.
4) A. Một vật dđđh thực hiện 20 dao động mất thời gian 31,4s. Biên độ dao động là 8cm. Tính giá trị lớn
nhất của vận tốc và gia tốc của vật.
ĐS : vmax = 32 cm/s ; amax = 128cm/s2.
∗∗∗∗∗∗∗
5) A. Một con lắc lò xo gồm một quả cầu có khối lượng m = 0,5kg và lò xo có độ cứng K = 50N/m được
treo thẳng đứng. Kéo quả cầu ra khỏi vị trí cân bằng 3cm theo phương thẳng đứng rồi nhẹ nhàng buông
tay.
1) Viết phương trình dao động của quả cầu, lấy gốc thời gian là lúc bắt đầu buông tay, chiều dương từ
trên xuống dưới.
2) Xác định vận tốc và gia tốc của quả cầu tại điểm có li độ +2cm.
3) Tính cơ năng toàn phần và vận tốc cực đại của con lắc. ,
ĐS : 1) x = 3cos(10t) (cm) ; 2) a = - 2m/s2 ; v = ± 10 5 cm/s ≈ ± 22,4cm/s ;
3) E = 0,0225 (J) ; vmax = 30cm/s.
6) A. Một quả cầu nhỏ khối lượng m = 0,2kg gắn vào đầu một lò xo có độ cứng k = 80N/m để tạo thành
con lắc lò xo. Khối lượng lò xo không đáng kể.
1) Tính chu kì dao động của quả cầu.
2) Viết phương trình dao động của quả cầu, biết lúc t = 0 quả cầu có li độ bằng 2cm và đang chuyển
động theo chiều dương của trục tọa độ với vận tốc bằng 40 3 cm/s.
π
π
ĐS : 1) T =
s ≈ 0,314s ; 2) x = 4cos(20t - ) (cm).
10

3

Trang 1

T = s . độ dài ngắn nhất của lò xo là 40cm và dài nhất là 56cm. b/  0 = 46. Vào thời điểm t = 0. lấy g = 9. đầu dưới mang quả cầu nhỏ khối lượng m = 100g. chu kì và tần số dao động của vật. Trang 2 . Nâng quả cầu lên trên thẳng đứng cách O một đoạn 2 3 cm. chiều dương hướng xuống. a) Viết phương trình dao động của vật.10 2 cm theo chiều dương trục tọa độ còn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của vật.GV : Traàn Thanh Kheâ. 25 3 8) A. Moät lò xo có khối lượng không đáng kể. gốc thời gian là lúc vật qua vị trí có li độ x = 2cm và đang hướng lên. Chọn trục x’x thẳng đứng.5cm theo chiều dương. c/ v = ± 1. b) Viết phương trình dao động của vật nếu gốc thời gian chọn lúc vật qua điểm M 0 có li độ x0 = .96m/s . π 2 ≈ 10. Cho gia tốc trọng trường g ≈ 10 m/s2 . đầu dưới treo một vật nhỏ có khối lượng m = 100g. a) Viết phương trình dao động. Một lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng K = 50N/m treo thẳng đứng. a) Chọn trục Ox thẳng đứng hướng xuống. đầu dưới treo một vật có khối lượng 80g. truyền cho quả cầu một vận tốc 20cm/s có phương thẳng đứng hướng xuoáng. Chọn trục tọa độ x’x thẳng đứng hướng xuống. Đầu trên của lò xo được giữ cố định. Một lò xo (khối lượng không đáng kể).31. gốc tọa độ tại vị trí cân bằng.8cm/s và gia tốc cực đại của vật là 2m/s2. a = . Một lò xo có khối lượng không đáng kể có chiều dài tự nhiên 0 = 40cm.10 -2 (J). a) Viết phương trình dao động của quả cầu. Kéo vaät m khỏi VTCB 3cm và truyền vận tốc 2m/s theo phương thẳng đứng thì vật dao động với tần số f= 25 Hz. ω = π rad/s ( = rad/s) .5Hz .2009 7) A. Đầu dưới gắn với một quả cầu nhỏ có khối lượng m thì khi cân bằng lò xo giãn ra một đoạn ∆  = 10cm. b)  ≈ 53. f = 0. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục x. c) Tìm thời gian vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí M1 có li độ x1 = 10cm. T = 2s . Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng và có vận tốc cực đại vmax = 40 5 cm/s. π a) Tính m và chu kì dao động. 10 3π ĐS : a) A = 20cm . 5π ÑS: a) x = 4cos(10t ) (cm) . gốc O tại VTCB của quả cầu. Quả cầu dao động điều hòa với cơ năng bằng 2. t = 0 lúc lò xo ngắn nhất. π 2π ĐS : a) m = 2kg . 4 9) A. b) x = 20cos(π t ) (cm) . chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. b) x = ± 2 cm. Trong quá trình dao động. 6 4 ∗∗∗∗∗∗∗ 10) A. b) x = 5cos(50t ) (cm). Viết phương trình dao động của quả cầu.Baøi taäp Dao ñoäng cô hoïc THPT Ngoâ Quyeàn. b) Viết phương trình dao động của quả cầu. Lấy π 2 = 10. chiều dài tự nhiên  0 = 40cm.8cm .8 m/s2. Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu qua điểm có tọa độ -2. đầu trên cố định. π ĐS : a) x = 2 2 cos(10 5 t + ) (cm) . Lấy g = 10m/s2. Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 4. b) Tìm độ dài tự nhiên của lò xo. b) Tính chiều dài của lò xo sau khi quả cầu dao động được một nửa chu kì kể từ lúc bắt đầu dao động. 6 11) A. Quả cầu có khối lượng m treo vào lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng K = 50 N/cm. gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. 12) A. độ cứng K = 50N/m.5Hz. c) t = π 1 s. vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là 62. chiều dương hướng xuống. Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu đang đi lên qua vị trí có li độ x = 2cm.95m/s2. c) Tìm vận tốc và gia tốc của vật khi nó ở vị trí x = 4cm.46 cm. Nguyeãn Thò Thu Thuûy Nieân hoïc: 2008 . a) Xác định biên độ. ĐS : a/ x = 8cos(9π t + π ) (cm) . đầu trên được gắn vào giá cố định. b) Định vị trí của vật mà tại đó động năng bằng 3 lần thế năng.

b) Tìm tỉ số các biên độ góc của hai con lắc trên. ĐS : m = 100g . Khi treo thêm một vật m' = 44g thì tần số dao động là f2 = 5Hz. biết chúng có cùng năng lượng và các quả cầu của hai con lắc có cùng khối lượng. lực đàn hồi cực đại.358 m .8N. 30 30 60 15) A. Fmin = 2.6cm/s. 2 16) A. không co giãn. Góc lệch cực đại của nó so với đường thẳng đứng là α 0 = 0. Cho g = 10m/s2. Viết phương trình dao động của vật nặng. còn khi mang vật khối lượng m2 = 240g lò xo dài  2 = 65cm .285 m/s . Một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng K được treo thẳng đứng tại một điểm cố định. Kéo con lắc ra khỏi VTCB để cho dây treo lệch một góc cực đại α 0 = 60 so với phương thẳng đứng rồi buông ra không vận tốc đầu.) (cm) .1 kg treo bằng một dây có chiều dài  = 1m.2009 b) Tính chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo. min = 38cm . Con lắc đơn có khối lượng m = 10kg và độ dài  = 2m. 0 = 50cm . b) Fmax = 4. Fmin = 0.175 rad. ĐS : 3J .GV : Traàn Thanh Kheâ.0. Nguyeãn Thò Thu Thuûy Nieân hoïc: 2008 . Hai con lắc đơn cùng dao động tại một nơi có gia tốc trong trường là g = 9. Tính góc lệch cực đại của con lắc. đầu còn lại treo một vật nặng. K ≈ 142N/m.8 m/s2.8 m/s 2. v ≈ . 1) Tìm K và độ dài tự nhiên  0 của lò xo. 17) A. π ĐS : α 0 ≈ 0. Tính cơ năng của con lắc và vận tốc của quả nặng khi nó ở vị trí thấp nhất. b) S = m .636 m . Một vật nặng có khối lượng m treo bằng một lò xo vào một điểm cố định dao động với tần số f1 = 6Hz. b) max = 46cm .33 . Lúc t = 0. π ĐS : a) x = 4cos(10 5 t + ) (cm) . Chu kì dao động của chúng lần lượt là 1. 20 π ĐS : 1) K = 16N/m . b) Tìm lực đàn hồi cực đại. b) Xác định vị trí. một đầu cố định. Trang 3 . Con lắc đơn gồm một vật m = 0. 2) Treo vào lò xo vật có khối lượng m = 360g. a) Viết phương trình dao động với gốc thời gian là lúc buông cho con lắc dao động. c) T = T12 + T22 = 2s. 0. theo phương vuông góc với dây treo và hướng theo chiều dương.4N .1cos(2 5 t . Khi con lắc đang đứng yên ở vị trí cân bằng. có chiều dài  = 50cm. người ta truyền cho vật nặng một vận tốc ban đầu v0 = 31. Tính m và độ cứng K của lò xo. 3 a) Viết phương trình dao động của vật m.2s và 1. Cho g = 9. chiều dương hướng xuống.Baøi taäp Dao ñoäng cô hoïc THPT Ngoâ Quyeàn. cực tiểu của lò xo trong quá trình vật dao động. Một con lắc đơn gồm một dây nhẹ. ĐS : a) 1 ≈ 0. với gốc thời gian là lúc truyền cho con lắc vận tốc v0.) (cm). S = 7. Lấy g = 10m/s2. a) Tính chiều dài  1 và  2 của mỗi con lắc.77m/s. π π π ĐS : a) S = cos(π t) (m) hay α = cos(π t) (rad) . Eđ = 3Et. α 01 4 = ≈ 1. Lấy g = π 2 m/s2. vật m ở VTCB thì ta kích thích để tạo cho nó vận tốc ban đầu v0 = 100 cm/s. cực tiểu của lò xo trong quá trình vật m dao động. 3 13) A.6s. Fmax = 3N . Khi đầu dưới mang vật khối lượng m1 = 160g lò xo dài  1 = 60cm. 2) a) x = 5cos( t . c) Tính chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn có chiều dài  = 1 +  2 .142rad ≈ 80 . 3 2 ∗∗∗∗∗∗∗ BÀI TẬP VỀ CON LẮC ĐƠN 14) A. vận tốc của con lắc ở thời điểm t = 1 s và so sánh động năng Eđ và thế năng Et tại 3 thời điểm này. b) α 02 3 ∗∗∗∗∗∗∗ BÀI TẬP VỀ CHU KÌ DAO ĐỘNG : 18) A.  2 ≈ 0.

f ≈ 1Hz.8 m/s2. Cho hai dao động điều hòa cùng phương. f = 2Hz . 3. π ĐS : x = 20cos(10π t + ) (cm). biết rằng gia tốc trọng trường của Mặt trăng nhỏ hơn của Trái đất 5. 6 25) A. Tính độ dài của nó. Một con lắc đơn có chu kì bằng 1. vmax = 24π cm/s. TỔNG HỢP DAO ĐỘNG : 21) A.73π ) (cm) 24) A. nó thực hiện được 10 dao động. Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng phương. biết các dao động thành phần có biểu thức sau : π x1 = 3sint (cm) . cùng tần số góc ω = 5π rad/s.56m . 3 22) A. Dao động tổng hợp có tần số và biên độ bằng bao nhiêu trong trường hợp các dao động thành phần là cùng pha. A2 = 3 cm và các pha ban đầu ϕ 1 = và ϕ 2 = .8 m/s2. theo các phương trình : x1 = 3sin4π t (cm) và x2 = 3 3 cos4π t (cm). a) Xác định chu kì. ĐS: x = 2. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương.5s khi nó dao động ở nơi có gia tốc trọng trường bằng 9. Cho g = 9.9 lần. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương.2009 19) A. b) Viết phương trình và tính vận tốc cực đại của dao động tổng hợp. 2 53 π ĐS : x = 5sin(t ) (cm) = 5cos(t – 0. 2cm . 20) A. ĐS : 0.3cos(5π t + 0. 23) A. Một con lắc đđơn có độ dài bằng  . ĐS :  = 25cm . với các biên độ π 5π 3 A1 = cm. lệch pha 900 ? Vẽ giản đồ vectơ của ba trường hợp trên. Tính chu kì dao động của con lắc nói trên khi ta đưa nó lên Mặt trăng. b) x = 6cos(4π t . x2 = 3cost (cm) . ngược pha. và có biên độ bằng 8cm và 6cm.64s. Người ta giảm bớt độ dài của nó 16cm. Nguyeãn Thò Thu Thuûy Nieân hoïc: 2008 . x3 = 7sin(t ) (cm).GV : Traàn Thanh Kheâ. 14cm . Cùng trong khoảng thời gian ∆ t như trước. cùng tần số.) (cm) . ĐS : 100Hz . 10cm. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương. 180 ∗∗∗∗∗∗∗ Trang 4 . π ĐS : a) T = 0. Tìm phương trình dao động tổng 2 2 6 hợp của hai dao động trên. Tính độ dài ban đầu và tần số ban đầu của con lắc.5s . Viết biểu thức của dao động tổng hợp.79π ) (cm). Trong khoảng thời gian ∆ t nó thực hiện 6 dao đđộng. 2 Xác định phương trình của dao động tổng hợp. tần số của các dao động thành phần.Baøi taäp Dao ñoäng cô hoïc THPT Ngoâ Quyeàn. cùng tần số bằng 100Hz. Phương trình của hai dao động π thành phần là : x1 = 10 3 cos(10π t + ) (cm) và x2 = 10cos(10π t) (cm).

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful