Chương 5 : Nhóm halogen

A. Lý thuyết

Câu 1 : Liên kết trong phân tử halogen X2 A.bền. B. rất bền. C. không bền lắm. D. rất kém bền. Câu 2 : Khả năng hoạt động hoá học của các đơn chất halogen là A.mạnh. B. trung bình. C. kém. D. rất kém. Câu 3: Nguyên tố nào sau đây trong tất cả các hợp chất chỉ có số oxi hoá –1 ? A. Clo. B. Flo C. Brom. D. Cả A, B và C. Câu 4 : Chỉ ra nội dung sai : A.Trong hợp chất, halogen luôn có số oxi hoá –1. B.Tính chất hoá học cơ bản của các halogen là tính oxi hoá.

C.Ptử halogen X2 dễ bị tách thành 2 nguyên tử X.

D.Các ng tố halogen có độ âm điện tương đối lớn.
B. màu sắc : đậm dần. D. độ âm điện : giảm dần. D. +2

Câu 5 : Chỉ ra nội dung sai : “Trong nhóm halogen, từ flo đến iot ta thấy ...”. A. trạng thái tập hợp : Từ thể khí chuyển sang thể lỏng và rắn. C. nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi : giảm dần. Câu 6 : Nguyên tố clo không có khả năng thể hiện số oxi hoá : A. +3 B. 0 C. +1 Câu 7 : Chỉ ra đâu không phải là đặc điểm chung của tất cả các halogen ? A. Nguyên tử halogen dễ thu thêm 1 electron. B. Các nguyên tố halogen đều có khả năng thể hiện các số oxi hoá –1, +1, +3, +5, +7. C. Halogen là những phi kim điển hình. D. Liên kết trong phân tử halogen X2 không bền lắm, chúng dễ bị tách thành 2 nguyên tử halogen X. Câu 8 : Khí clo nặng hơn không khí A. 1,2 lần. B. 2,1 lần. C. 2,5 lần. D. 3,1 lần. 0 Câu 9 : ở 20 C và 1atm, một thể tích nước hoà tan được bao nhiêu thể tích khí clo ? A. 0,25. B. 2,5. C. 25. D. 250. Câu 10 : Nước clo có màu : A. vàng rơm. B. vàng nhạt. C. vàng lục. D. vàng da cam. Câu 11. Có các dung môi : nước, benzen, etanol, cacbon tetraclorua. Khí clo tan ít nhất trong dung môi nào ? A. Nước. B. Benzen. C. Etanol. D. Cacbon tetraclorua. D. Flo, oxi, nitơ. Câu 12. Trong hợp chất với nguyên tố nào, clo có số oxi hoá dương ? A. Flo, oxi. B. Oxi, nitơ. C . Flo, nitơ. Câu 13. Chỉ ra nội dung sai : A. Đơn chất clo là chất khí, màu vàng lục. C. Khí clo tan ít trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ. D. Trong các hợp chất với oxi, clo đều có số oxi hoá dương. Câu 14. Trong nước clo có bao nhiêu chất (phân tử, ion) ? A. 2 B. 3 C. 5 D. 6 B. Phản ứng tỏa nhiều nhiệt. Câu 15. Đâu không phải là đặc điểm của phản ứng giữa khí clo với kim loại ? A. Tốc độ phản ứng nhanh. C. P ứ xảy ra ở nhiệt độ thường hoặc không cao lắm. D. Tạo ra muối clorua trong đó kim loại có số oxi hoá thấp. Câu 16. Hiện tượng xảy ra khi đốt natri nóng chảy trong khí clo : A. Xuất hiện khói màu nâu. C. Nghe thấy tiếng nổ lách tách. B. Có ngọn lửa sáng chói. D. Cả A, B và C.

B. Tính chất hoá học cơ bản của clo là tính khử mạnh.

diệt trùng nước sinh hoạt. Khoáng cacnalit. Cả A. B. Cl2 B. A. Dung dịch CuCl2. Có tính tẩy màu. O2 A. C đều được. Khí X là : A. D. D. Cl2 D. A. Lúc đầu quỳ tím hoá đỏ. Câu 21 : Hỗn hợp khí hiđro và khí clo nổ mạnh nhất khi tỉ lệ mol giữa hiđro và clo là Câu 22 : Chỉ ra đâu không phải là tính chất của nước clo ? Câu 23 : Chỉ ra nội dung đúng: A. HI B. sau đó hoà tan sản phẩm vào nước được dung dịch có màu xanh lam. Sau đó sục khí Cl2 vào dung dịch đó. hiện tượng xảy ra là : A. Sản xuất NaCl. Có khói nâu C. Giấy quỳ từ màu xanh chuyển về màu tím. Clo là chất oxi hoá mạnh.. O2 B. 2Cl– → Cl2 + 2e 1 đpdd B. KCl trong công nghiệp. clo có hai đồng vị bền là : Câu 26 : Thả một mảnh giấy quỳ tím vào dung dịch NaOH loãng. HCl Câu 28 : Trong phản ứng : 8HX + H2SO4 (đặc) → 4X2 + H2S + 4H2O B. 4HCl + MnO2  → t0 Cl2↑ + MnCl2 + 2H2O . Có màu vàng lục. Quỳ tím không đổi màu. Câu 27 : Khoáng chất không chứa nguyên tố clo : A. HF D. sản xuất các hoá chất hữu cơ. Dùng để tẩy trắng. C. Quỳ tím mất màu. C. Khoáng đôlômit. B. B. D. D. Giấy quỳ từ màu tím chuyển sang màu xanh. D. O3 C. clorua vôi. Khí X là : A. HX là : D. Có khói đen. B.Câu 17 : Hiện tượng xảy ra khi cho dây sắt nóng đỏ vào bình đựng khí clo : A. Khí clo phản ứng với khí oxi tạo ra Cl2O. Câu 29 : Chất khí được dùng để diệt trùng nước sinh hoạt. Cl2 C. nước bể bơi. B. 35Cl và 36Cl B. Câu 31 : Chỉ ra đâu không phải là ứng dụng của clo : A. Quỳ tím hoá đỏ. Trong các hợp chất. Có mùi hắc. Có khói tím.. N2 D. B. sản xuất chất tẩy trắng. C. Giấy quỳ từ màu xanh chuyển sang không màu. B. Khí clo.Khí clo p/ứ với khí O2 tạo ra Cl2O7. là : A. SO3 Câu 20 : Đốt dây sắt nung đỏ trong khí X tạo ra khói màu nâu. B. Muối mỏ. C. Sản xuất nhiều hoá chất hữu cơ C. D. Câu 18 : Từ bột Fe và một hoá chất X có thể điều chế trực tiếp được FeCl3. D. C. Giấy quỳ từ màu xanh chuyển sang màu hồng. D. Câu 19 : Đốt cháy dây đồng nóng đỏ trong khí X. Clo là phi kim rất hoạt động. flo chỉ có số oxi hoá –1. CO2 Câu 30 : Chỉ ra nội dung sai : A. Khoáng sinvinit. C. Dung dịch HCl. Xử lí nước sinh hoạt. sản xuất axit clohiđric. NaCl Na + Cl2↑ 2 C.35Cl và 37Cl Câu 24 : Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím vào nước clo : Câu 25 : Trong tự nhiên. 2 : 1 C. HBr C. 36 Cl và 37Cl D. 1 : 2. C. A. Có tính khử mạnh..Khí Cl2 p/ứ với khí O2 tạo ra Cl2O5. C. Clo là chất khử trong nhiều phản ứng hoá học.34Cl và 35Cl B. D. B. D. Câu 33 : Nguyên tắc điều chế khí clo là dựa vào phản ứng sau : A. Khí clo không phản ứng với khí oxi. Có khói trắng. NO2 C. sản xuất nước Gia-ven. Bất kì tỉ lệ nào.SO3 D. Câu 32 : Một lượng lớn clo được dùng để A.. kali clorat. B. sau đó mất màu. F2 B. C. 1 : 1 A. Vậy X là : A.

Không xác định được. Quan sát màu sắc của khí. Clorua. tính oxi hoá của HClO và HBrO : A. C. gạn lấy dung dịch đem cô cho đến khi phần lớn muối nào lắng xuống ? A. A. D. Để làm sạch khí clo khi điều chế từ MnO2 và HCl đặc. 2NaCl + 2H2O đpdd m. (1) chứa dung dịch NaCl và (2) chứa H2SO4 đặc.H2SO4 đặc hoặc CaO rắn. tính oxi hoá của HBrO đều lớn hơn của HClO. HF C. dùng để nhận biết khí clo do clo tác dụng với xút sinh ra nước Gia-ven có tác dụng làm trắng bông. tính axit. thu được V2 lít khí X. Iotua. áp suất) : A. D. D. Phun khí H2. Cả A và C. tính axit. còn tính oxi hoá và độ bền kém HClO. C. dung dịch NaCl. 16HCl + 2KMnO4 → 2MnCl2 + 5Cl2↑ + 2KCl + 8H2O C. tính oxi hoá của HClO đều lớn hơn của HBrO.n Cl2↑ + H2↑ + 2NaOH Câu 34. So sánh V1 và V2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ. HCl B.nhận biết khí clo đã thu đầy hay chưa.Cũng cho 0. H2SO4 đặc. người ta phơi rong biển. B. HBrO có tính axit và độ bền lớn hơn . D. C. Cả A. cần dẫn khí thu được lần lượt qua các bình rửa khí: A. HBrO có tính axit mạnh hơn. B. (1) chứa H2SO4 đặc và (2) chứa nước cất. độ bền. NaCl  Na + 1/2Cl2↑ → Câu 38 : Khi điều chế clo trong phòng thí nghiệm. Ngửi mùi của khí. dung dịch NaOH. Dùng quỳ tím ẩm. 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O B. dung dịch HCl. HBr D. Để làm sạch khí clo cần sục hỗn hợp khí này vào : A. D. Sunfat. D. C. đốt thành tro. B. Cả B và C. D. 2 thu được V1 lít khí X có màu vàng lục. Phun dung dịch Ca(OH)2.n ® pnc D. C. Câu 40 : Khí clo có thể được làm khô bằng : A. Phun nước. 2NaCl + 2H2O đpdd Cl2↑ + H2↑ + 2NaOH m.D. Câu 39 : Không được dùng phương pháp nào sau đây để nhận biết khí clo ? A. Câu 44 : . B. C. Câu 37. nước.Cho 0. ở miệng bình thu khí clo có bông tẩm xút. (1) chứa dung dịch NaCl và (2) chứa H2SO4 loãng. Độ bền. Câu 42 : Cách tốt nhất để làm sạch không khí trong phòng thí nghiệm có lẫn lượng lớn khí clo là : (vào không khí trong phòng thí nghiệm đó). B. CaO rắn. B. ngâm tro trong nước. Độ bền. để : A.2 mol HCl tác dụng hoàn toàn với KMnO4. B và C Câu 35 : So sánh tính axit. Chỉ ra phương trình hóa học của phản ứng sản xuất clo trong công nghiệp : A. B. NaOH rắn. D. V1 < V2 D. (1) chứa H2SO4 đặc và (2) chứa dung dịch NaCl. Câu 36 : Để điều chế iot. C. B.không cho khí clo khuếch tán vào không khí. V1 > V2 B. A.2 mol HCl tác dụng hoàn toàn với MnO . V1 = V2 C. Câu 45 : Chất nào không được dùng để làm khô khí clo ? . Phun khí NH3. còn tính oxi hoá yếu hơn HClO. Câu 43 : Khí clo điều chế trong phòng thí nghiệm có lẫn khí HCl.Hoà tan vào nước tạo ra dung dịch màu vàng lục làm mất màu quỳ tím. C.

68%. thu khí clo vào bình có nút kín. C. 250. C. không có tính oxi hoá. khí clo rất độc. B. B và C.74g/cm3. A và C. giảm. 1. C. D.. NaCl + H2SO4 → NaHSO4 + HCl↑ t B. H2SO4 đặc. khí clo làm thủng tầng ozon. A. A và B. có thể thực hiện bằng A. 98%. khí clo gây ra mưa axit.. A. rồi nhanh chóng nút kín. Câu 47 : Khi điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm. không thay đổi. Là axit mạnh.19g/cm3. A và C. A. Lọ đựng axit nóng lên nhiều (do axit HCl đặc hấp thụ hơi nước toả ra nhiều nhiệt). . Cả A.. B.5. C. B. có tính khử. Là axit mạnh. D. Câu 49 : ở 200C. 1. → 0 KMnO4 + HCl → Khí B + ..10g/cm3 B. 800.. D. có tính khử. D. CaCl2 khan. B và C. Khối lượng lọ đựng axit tăng (do axit HCl đặc hút ẩm mạnh). Là axit mạnh. Câu 46 : Cho các sơ đồ phản ứng : Zn + HCl → Khí A + . Câu 55 : Điều chế khí hiđro clorua bằng cách : A. C. C. Câu 48 : Trong mọi trường hợp. t KMnO4  Khí C + .A. cách : B. C) có khả năng phản ứng với nhau là : A. B. tác dụng được với các kim loại đứng trước hiđro trong dãy điện hoá. B. 1. B. B.. 20%. để không cho khí clo thoát ra ngoài. khi điều chế hay sử dụng khí clo đều không được để clo thoát ra ngoài. cho dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch H2SO4 và đun nóng. cho dung dịch NaCl tác dụng với H2SO4 đặc và đun nóng. D. 2. A và B. CaO rắn. tăng hoặc giảm. C. B và C. cho tinh thể NaCl tác dụng với dung dịch H2SO4 và đun nóng. B.97g/cm3 A. Câu 56 : Phản ứng được dùng để sản xuất HCl trong công nghiệp : 250 C A. cho tinh thể NaCl tác dụng với H2SO4 đặc và đun nóng. có tính oxi hoá. D. 0. P2O5. không có tính khử. 37%. Bốc khói (do HCl bay hơi ra kết hợp với hơi nước). C đều được. Các khí sinh ra (A. vì : B. D. có tính khử. Là axit mạnh. D. thu khí clo vào bình. có tính oxi hoá. C. không có tính oxi hoá. Cl2 + H2  2HCl → 0 0 B. Câu 54 : Tính chất của axit clohiđric : A. A. C. tăng. C. trên miệng bình thu khí có đặt bông tẩm xút. 500. Dung dịch xuất hiện màu vàng (do sự oxh HCl bởi oxi tạo ra nước clo có màu vàng). A và B. D. một thể tích nước hoà tan được bao nhiêu thể tích khí HCl ? Câu 50 : ở 200C. D. dung dịch HCl đặc nhất có nồng độ : Câu 51 : Dung dịch axit clohiđric đặc nhất có khối lượng riêng : Câu 52 : Khi để hở lọ đựng dung dịch axit clohiđric đặc trong không khí ẩm thì khối lượng của lọ Câu 53 : Khi mở lọ đựng dung dịch axit HCl đặc trong không khí ẩm thấy hiện tượng : A. A và C. D. khí clo làm ô nhiễm không khí. B. C.

có tác hại phá hủy tầng ozon ? . Câu 64 : Khi để bột clorua vôi trong không khí. B và C. điện phân dung dịch NaCl 20% có màng ngăn ở nhiệt độ thường. HClO. Câu 59 : Chất nào ở dạng khan có thể dùng để làm khô một số chất khí ? A. CF4 và CCl4. Na3AlF6 C. chuồng trại. CaCl2. D. C. BaCl2 C. D. D. Dung dịch HF C. tính oxi hoá mạnh.400 C C. Câu 70. A.. 2NaClO + CO2 + H2O → Na2CO3 + 2HClO. Chất nào khi thải ra khí quyển. NaClO → NaCl + O (oxi nguyên tử). D. NaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HClO. D. Câu 72. Na2SiF6 C. Dung dịch H2SO4 đặc. kali clorat. CaCl2. D. khí HCl được hấp thụ trong bao nhiêu tháp hấp thụ? A. Dùng trong tinh chế dầu mỏ. CFC là : A. clorua vôi. D. Dung dịch HClO4.. C. điện phân dung dịch NaCl 20% có màng ngăn ở nhiệt độ 750C. CCl4 và CFCl3. CaOCl2 → CaCl2 + [O ] Câu 65 : Chỉ ra đâu không phải là ứng dụng của clorua vôi : A. Dùng để sản xuất một số muối clorua. Criolit có công thức hoá học là : A. nhiều kim loại khác nhau với nhiều gốc axit khác nhau. B. Ca(ClO)2. B. điện phân dung dịch NaCl 20% không có màng ngăn ở nhiệt độ 750C. CaCl2 D.. Câu 62 : Muối hỗn tạp là muối của : A. D. C.. một kim loại với nhiều loại gốc axit khác nhau. Khí flo không tác dụng trực tiếp với : B. CO2. 3 D. bảo vệ môi trường. D. Khử chua cho đất nhiễm phèn. CaCl2. Cu và Fe. AlCl3 Câu 60 : Khi để nước Gia-ven trong không khí. C. Câu 63 : Khi sục khí Cl2 vào bột CaCO3 trong H2O. thép trước khi sơn hoặc mạ. C. B. NaClO + O2 → NaClO3. nhiều kim loại với nhiều loại gốc axit khác nhau.2CaOCl2 + CO2 + H2O → CaCO3 + CaCl2 +2HClO D. A. có phản ứng xảy ra là : A. CaF2 B.CaOCl2 + H2O → Ca(OH)2 + Cl2 B. Dùng để tẩy gỉ.một gốc axit với nhiều kim loại khác nhau. B. Dùng quét lên gỗ để chống mục. Câu 67 : Các ứng dụng của nước Gia-ven. CF2Cl2 và CFCl3. 4 Câu 58 : Chỉ ra đâu không phải là ứng dụng của axit clohiđric ? A. Dùng để xử lí các chất độc. giấy. Chất nào được dùng để khắc chữ lên thủy tinh ? A. đều dựa trên cơ sở : Câu 68. có phản ứng hoá học xảy ra là : A. B. CO2. tính sát trùng. tính tẩy trắng. tẩy uế cống rãnh.Tẩy trắng vải.. Dùng trong công nghiệp thực phẩm và y tế. NaAlO2 Câu 71. C. B. O2. sợi. B. O2 và N2. C. CF4 và CF2Cl2. ZnCl2 B. 2NaCl + H2SO4 → Na2SO4 + 2HCl↑ 0 askt D. B. CH4 + 4Cl2  CCl4 + 4HCl → Câu 57 : Quá trình sản xuất axit clohiđric trong công nghiệp. B. Câu 69. tính khử mạnh. Dung dịch NaOH. tạo ra sản phẩm là : A. C. điện phân dung dịch NaCl 20% không có màng ngăn ở nhiệt độ thường. 2 C. nước Gia-ven được sản xuất bằng cách : A. Au và Pt. CFC trước đây được dùng làm chất sinh hàn trong tủ lạnh và máy điều hoà nhiệt độ. C. 1 B. làm sạch bề mặt vật liệu bằng gang. D. CaOCl2. Cả A. CO2. CO2. Câu 61 : Trong công nghiệp.2CaOCl2 + CO2 → CaCO3 + CaCl2 + Cl2O C.

Câu 82 : Trong tự nhiên. Cồn iot. AgI A. Iot C. CaF2 + 2HF nóng chảy. Freon. Nước biển. có ánh kim. Các hợp chất của brom được dùng nhiều trong công nghiệp dầu mỏ. B. C. B và C. Cl2. B.. Câu 75 : Để sản xuất F2 trong công nghiệp. AgCl D. C2H4Br2 trong công nghiệp dược phẩm. Cả A. Flo là chất oxi hoá rất mạnh. B. Xuất hiện chất lỏng màu đỏ nâu. AgF D. D. Teflon. D. tạo ra dung dịch gọi là nước iot. Câu 86 : Chỉ ra phát biểu sai : A. F2. Cả A.A. D. chất nào dễ tan trong nước ? A. Cả A. Quặng natri iotua. A.cực âm làm bằng graphit. Xuất hiện chất rắn màu trắng bạc. B. C. 2NaBr  → 2Na + Br2 ® pnc D. cực dương làm bằng graphit. Brom. B và C. D. Floroten. C. B.Nước iot tạo với hồ tinh bột một chất có màu xanh. Chất chỉ có tính oxi hoá là : Câu 79 : Chất nào sau đây rơi vào da sẽ gây bỏng nặng ? Câu 80 : Chất nào được dùng để tráng lên phim ảnh ? A. nông nghiệp. AgBr B. KF + 2HF nóng chảy. Sản xuất NaBr dùng làm thuốc chống sâu răng. AgI Câu 81 : Nguồn nguyên liệu chính để điều chế iot là : A. Nước clo. C. Flo B. Dùng để sản xuất một số dẫn xuất của hiđrocacbon như C2H5Br. B và C C. HCl B.Nước brom là dung dịch của brom trong nước.. 2NaBr + Cl2 → Br2 + 2NaCl ® pnc C. Nước clo là dung dịch của khí clo trong nước. Nước ở một số hồ nước mặn. B. C. cực âm và cực dương làm bằng đồng. cực âm và cực dương làm bằng graphit. D. C. AgBr C. C. Flo là phi kim có tính oxi hoá mạnh. Rong biển. Brom A. A. . B. Flo là nguyên tố phi kim mạnh nhất. D. AgCl B. C. 3NaF + AlF3 nóng chảy. AgF D. Câu 77 : Trong các chất sau. O2 A. C. Xuất hiện chất rắn màu đen. A. Nước flo là dung dịch của khí flo trong nước. người ta điện phân hỗn hợp : B. 2NaBr + 2H2O  → 2NaOH + Br2 + H2 Câu 84 : Hiện tượng xảy ra khi để bạc bromua ngoài ánh sáng : 0 D. Cả A. nguyên tố halogen có hàm lượng ít nhất là : A. Câu 78 : Cho các chất : O2. Sản xuất AgBr dùng để tráng lên phim ảnh. F2 C.cực âm bằng đồng. Cả A và B. Câu 76 : Trong bình điện phân sản xuất F2 : A. C.Iot tan nhiều trong nước. phẩm nhuộm. D. D. 4HBr + MnO2  Br2↑ + MnBr2 + 2H2O → B. Câu 74 : Chỉ ra nội dung đúng: A. B và C. Nước iot là dung dịch của iot trong nước Câu 87 : Chỉ ra nội dung sai : D. B. Clo Câu 83 : Phản ứng hoá học dùng để điều chế brom là : t A. Xuất hiện hon hop chất rắn và chất lỏng màu đỏ nâu. HF C. HBr B. Cl2 B. AlF3 + 3HF nóng chảy. cực dương làm bằng đồng. Câu 85 : Chỉ ra đâu không phải là ứng dụng của brom ? A.

Tinh thể tích dung dich HBr 1 M đã tham gia phản ứng với M 2.Kết quả khác 7. HCl B.5 lít B. 73 và 27 B. Sr và Ba 4. 11. Có hỗn hợp hai muối NaCl và NaBr . HI B. dung dịch đặc của chất nào không có hiện tượng bốc khói? Câu 90 : Dung dịch nào khi để lâu trong không khí thường có màu vàng ? B. Be và Mg B.12 5. 12. KI C.15 mol C. 72. CaI2 D.83 D. 9. m có giá trị nào trong giới hạn sau đây: A.4 lít * 11.C. Cho luồng khí clo dư tác dụng với 9. Hiệu suất phản ứng là 85 %.6 %? A. Lấy 2 lít khí H2 cho tác dụng với 3 lít khí Cl2 .2 g X tác dụng với dung dịch bạc nitrát thì thu được 0. NaCl B. tìm % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu. Hồ tinh bột là thuốc thử nhận biết iot. Cần bao nhiêu gam NaCl cho tác dụng với H2SO4 đặc để điều chế được 50 g dung dịch HCl 14. 1.537 M D. Cho dung dich chứa 0.1 mol B. 1. 1. khi cho dung dịch AgNO3 vừa đủ vào hỗn hợp trên người ta thu được lượng kết tủa bằng khối lượng AgNO3 tham gia phản ứng .2 < m > 4.672 lít khí bay ra( đktc) . thu được 672 ml khí H2 ( đktc) a.54 kim loại M hóa trị không đổi tác dụng hết với a xít HBr. Hai muối đã cho là của hai kim loại A. A. Khi cho 0.25 mol D.33 g D. Cho 8. Hiệu suất phản ứng là 90 % Thể tích hỗn hợp khí thu được sau phản ứng là : A.96 gam hỗn hợp sắt và đồng tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2. 0. CaI2 D.17 g NaCl . Sục khí clo vào dung dich NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn ta thu được 1. HCl A. 18. NaI B. Xác định kim loại M b. Cho 6. 4 < m > 8 D. Xác định số mol hỗn hợp NaBr và NaI có trong dung dịch ban đầu : A. Sau phản ứng có m g chất rắn không tan. Mg và Ca C. Chất là muối canxi của halogenua.357 M B. Khi cô cạn dung dich A . 4 lít C. HBr Câu 89 : Trong các chất sau. X là công thức phân tử nào sau đây: A.6 < m > 2. H2SO3 D.05 gam MnO2 tác dụng với dung dich HCl đặc dư khí thoat ra được hấp thụ hết vào 400 ml dung dịch NaOH 1 M ở nhiệt độ thường . 11. Cho 13.376 g kết tủa bạc ha lo genua . I2 A. Hoà tan hỗn hợp 6. 10. HF C. 0.7 g MnO2 tác dụng với HCl đậm dặc sinh ra V lít khi clo (đktc). 1.4 B.016 l H2 ở đktc .KCl C. 0. 27.1 g 8.33 g B.17 B. 0. 16.4 gam muối kim loại hoá trị I là muối nào sau đây: A. Hoà tan 10g hỗn hợp 2 muối cácbonát của kim loại hoá trị II và III bằng dung dịch HCl .44 lít D. 0. Kết quả khác . 2 lit B.82 lít C.02 mol 9.2 gam kim loại sinh ra 23. 3. CaCl2 B.4 < m > 9.16 * 14. 4.7 g D. 72 và 28 D. 17.4 g CuO và 16 g Fe2O3 trong 320 ml dung dịch HCl 2M . Nước iot là thuốc thử nhận biết hồ tinh bột. 6.8 C. 5 lít D.904 lít 6. 2. ta thu được dung dich A và 0.84 và 72.33 g * 13.25M 3. Câu 88 : Muối iot là muối ăn được trộn thêm một lượng nhỏ : A.6 * 12. 0. Thể tích khí clo sinh ra là : A.1 g B.45 lít C. 1. D.905 lít D.34 lít B. Nồng độ mol/l của muối tạo thành là A. HNO3 D. Bài tập 1. 0. 44.33 g C. 1. 1.2 gam hỗn hợp hai muối các bonnat của hai kim loại kiềm thổ kế tiếp nhau trong bảng HTTH bằng dung dịch HCl dư thì thấy có 2.41 C. V có giá trị là: A.375 M C. Phần trăm khối lượng của sắt trong hỗn hợp ban đầu là A. khối lượng muối khan thu được là : A. 0. HBr C. CaF2 10.24 l CO2 ở đktc thoát ra. CaBr2 C. Ca và Sr D.LiCl D. Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dung dịch HCl 8M . 55.57.1 g C. 60 và 40 C. Hòa tan hoàn toàn 7.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful