Chương 1: Cấu tạo nguyên tử

Bài tập KÍ HIỆU NGUYÊN TỬ
Kí hiệu nguyên tử : AZ X
Trong đó:

X: kí hiệu nguyên tố.
A: số khối.
Z: số hiệu nguyên tử.

Bài tập áp dụng:
Bài 1: Hãy tính số khối của các nguyên tử sau:

a. S: có 16p, 16n

d. Mg: có 12e, 12n

b. Na: có 11p, 20n

e. Br: có số đv ĐTHN là 35, số nơtron là 44.

c. K: có số hiệu nguyên tử Z= 19, số nơtron N=20
Bài 2: Hãy tìm số nơtron của các nguyên tố sau:

a. Cu: số khối A=63, có 29p.

c. P: có A= 31, Z= 15

b. Ag: có A= 107, có số hiệu nguyên tử Z= 47

d. O: có A= 16, có 8e.

Bài 3: Tìm số proton của các nguyên tử sau:
a. Al: A= 27, N= 14
b. Zn: A= 64, N = 34
c. C: A= 12, N =6
Bài 4: Hãy viết kí hiệu nguyên tử các nguyên tố sau:
a. S:

A= 32, Z= 16

e. Ag: Z= 47 N=60

b. P:

A= 31 Z= 15

f. K: Z= 19 N=20

c. Al:

A=27

Z=13

g. O: A=16 N=8

d. Mg:

Z= 12

N= 12

h. Ca: A= 40 N= 20

k. Cl:

A=35

N=28

Bài 5: trong các nguyên tử sau, những nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố hóa học.
1
2
16
23
35 12
37
39
13
1A, 1B, 8D, 11E, 17F, 6G, 17M, 19R, 6L

Bài 6: Hãy xác định số điện tích hạt nhân, số ĐV ĐTHN, số p, số n, số e, nguyên tử khối các nguyên tử
sau:
a. 40
20Ca

35
d. 17
Cl

b. 35
25Mn

31
e. 15
P

50
c. 24
Cr

f. 40
18 Ar

Bài 7: Xác định điện tích hạt nhân, số p, số n, số e, khối lượng nguyên tử của nguyên tố có kí hiệu nguyên
tử sau:

7
3 Li;

19
9 F;

23
11 Na;

40
20 Ca;

32
79
16 S; 35 Br

electron của nguyên tử nguyên tố X là 115. số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt. TOÁN TỔNG SỐ HẠT Nhận dạng: Đề bài có cho TỔNG SỐ HẠT của nguyên tử nguyên tố X là S. N. c) X có số khối là 35 và số p kém số n là 1 hạt. B2: lập hệ phương trình tổng số hạt: Z+N+E = S nguyên tử trung hòa về điện: Z=E 2Z + N = S dựa vào đề bài lập thêm 1 phương trình nữa B3: giải hệ phương trình tìm Z. Tìm số proton. nơtron. d) X có số khối là 39 và số n bằng 1. N. nơtron.Bài 8: Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố sau. Bài 9: Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X. b) X có số khối là 27 và 14n. Lưu ý: Số hạt mang điện âm: E Số hạt mang điện dương: Z Số hạt không mang điện: N Số hạt mang điện: Z + E = 2Z Bài tập áp dụng: Bài 10: Tổng số hạt của một nguyên tử nguyên tố X là 58 hạt. c) Kali có 19p và 20n. d) Neon có số khối là 20.Gọi Z. lập hệ phương trình giải Phương pháp: B1: Đặt ẩn số . số p bằng số n. biết: a) X có 6p và 8n. Trong đó. b) Kẽm có 30e và 35n. E lần lượt là số proton. số nơtron là 14. Dạng 1: Đủ dữ kiện. Xác định số hạt proton và số khối của nguyên tử nguyên tố X. electron của nguyên tử nguyên tố X. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 25 hạt. . Bài 11: Tổng số hạt proton. B4: làm theo yêu cầu đề. electron của nguyên tử X. biết: a) Silic có điện tích hạt nhân là 14 +. nơtron.053 lần số p.

số khối.Gọi Z. electron của nguyên tử một nguyên tố X là 13. electron của nguyên tử nguyên tố X. Bài 18: tổng số hạt proton. trong đó số hạt mang điện gấp đối số hạt không mang điện. Viết kí hiệu nguyên tử nguyên tố đó. Viết kí hiệu nguyên tố X. nơtron. E lần lượt là số proton. Đáp số: Z = 26 . Bài 16: một nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt trong nguyên tử là 52 và có số khối là 35. Hãy xác định số khối. số hiệu nguyên tử.Bài 12: Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử nguyên tố X là 36. trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. 23 Dạng 2: C. số hạt không mang điện bằng 53. Bài 15: Tổng số hạt proton.125% số hạt mang điện. số khối và kí hiệu nguyên tố X. giải bất phương trình Phương pháp: B1: Đặt ẩn số . nơtron. Trong đó số hạt mang điện dương ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt. electron nguyên tử một nguyên tố X là 49 trong đó. Bài 13: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82. nơtron. Xác định số hiệu nguyên tử và số khối của nguyên tử X. Viết kí hiệu nguyên tố X. N. Xác định điện tích hạt nhân. . electron trong nguyên tử một nguyên tố M là 18. Số hiệu nguyên tử nguyên tố X là: (CĐ -2009) A. Bài 19: tổng số proton.electron của nguyên tử nguyên tố X là 58 và số khối của X < 40. Xác định số hiệu nguyên tử. 17 D. và viết kí hiệu nguyên tử M. 15 Thiếu dữ kiện. số khối. B2: lập phương trình tổng số hạt Z + N + E = tổng số hạt = S Vì nguyên tử trung hòa điện: Z=E 2Z + N = S N = S – 2Z B3: giải bất phương trình B4: làm theo yêu cầu bài toán. Hãy xác định số hiệu nguyên tử. nơtron. Bài tập áp dụng: Bài 17: tổng số hạt proton. A= 56 . và viết kí hiệu hóa học của X. 18 B. kí hiệu 56 26 Fe Bài 14: Tổng số hạt của một nguyên tử nguyên tố X là 34. nơtron.

Tìm Z và A. . số proton gần bằng số nơtron. Viết kí hiệu nguyên tử X.Bài 20: nguyên tử X có tổng số hạt bằng 58.

8%) còn lại là 16 S Bài 22: Tính nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố sau.  Dạng 1: Tìm nguyên tử khối trung bình PP: Tìm số khối A và x của mỗi đồng vị . Tính nguyên tử khối trung bình của C. 26 Fe(0.5%). Đồng vị thứ 1 có 29p và 36n.16%).31%) 206 207 208 d ) 204 82 Pb(2..9%) và 136 C 32 33 34 c) 16 S ( 95%) và 16 S ( 0. 57 26 Fe(2.x2+. Đồng vị thứ nhất có 6proton. 4%). chiếm 30.11%.: là số khối mỗi đồng vị. 188 O(0.204%) 55 56 58 c) 26 Fe(5.. 26 Fe(91. 82 Pb(51. 82 Pb(22. Tính nguyên tử khối trung bình của X . Tính số hiệu nguyên tử và số khối của đồng vị này b. 178 O(0.74 .757%). 28 Ni(2..42%). b) 16. A2.84%). chiếm 1.+xn A là nguyên tử khối trung bình A1.2%) b) 126C ( 98. Trong tự nhiên X1 chiếm 73%.8%. a. Nếu x1. d) 207. 28 Ni(3.TOÁN ĐỒNG VỊ Công thức tính nguyên tử khối trung bình AX = Trong đó: A1. Bài 24: Đồng có hai đồng vị bền.76%). biết trong tự nhiên chúng có các đồng vị là: 60 61 62 a) 58 28 Ni(67.xn x1+x2+. Đồng vị thứ 2 có ít hơn đồng vị thứ nhất 2n. đồng vị X1 có tổng hạt là 92 trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 24.. 28 Ni(26.+ xn = 100% Nếu x1. Đồng vị thứ hai có ít hơn đồng vị thứ nhất 1nơtron..+ xn = tổng số nguyên tử.. b.20 Bài 23: Cacbon có 2 đồng vị bền.17%). 82 Pb(23. x2 …: là số nguyên tử mỗi đồng vị => x1 +x2 + . x2…: là phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị => x1 +x2 + .x1+A 2.66%) b) 168 O(99. Tính nguyên tử khối trung bình của đồng. biết trong tự nhiên chúng có các đồng vị là: 35 37 a) 17 Cl ( 75. Nguyên tố X có 2 đồng vị . Viết kí hiệu nguyên tử C.+A n.68%).00 . Bài 25: a. Viết ký hiệu của đồng vị X2. 7nơtron.97 .Thay vào công thức => Bài 21: Tính nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố sau..039%). Đồng vị X2 có số khối nhiếu X1 là 2 nơtron .7%).4%) ĐS: a) 58. c) 55.8%) và 17 Cl ( 24.

Biết nguyên tử lượng trung bình của B là 10. Tính nguyên tử lượng trung bình của A. (ĐS: 73) . Đồng vị thứ nhất có 17p. Tổng số hạt trong nguyên tử của X bằng 32. Trong Y số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện. 29 Cu và 29 Cu . 12 6C và 6C .Đặt ẩn số lập phương trình theo lập thêm phương trình nữa x1+x2 = 100 ( hoặc bằng số nguyên tử ) giải hệ pt. 45 Bài 32: Bo có hai đồng vị. 81.91 Bài 28: Môt nguyên tố X có hai đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử là 27 . Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 3 : 1.89% . X nhiều hơn Y là 2 nơtron. Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X .11% ) Bài 33: Đồng có hai đồng vị có số khối là 63 và 65. Đồng vị thứ hai có nhiều hơn đồng vị thứ nhất 2n.5 Bài 27: Brom có hai đồng vị là 79 35 Br . Bài 30: Tính % số nguyên tử mỗi đồng vị của các nguyên tố sau: 35 37 a.54 13 c.01 Bài 31: Clo có hai đồng vị bền. Bài 29: Nguyên tố A có hai đồng vị X và Y. Tỉ lệ số nguyên tử của X : Y là 45 : 455. Đồng vị thứ nhất có số proton bằng số nơtron.ĐS: 20.Đáp số : 79. Trong nguyên tử của đồng vị thứ nhất có 44 nơtron.92. Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 27 : 23. và A C = 12. Tính % số nguyên tử mỗi đồng vị biết rằng A Cl = 35. Hãy tính xem ứng với 27 đồng vị có số khối là 65 thì có bao nhiêu đồng vị có số khối là 63? Biết A Cu = 63. 17 Cl .54 . ĐS: 35. 45 63 65 b. Hạt nhân nguyên tử X có 35 23 proton. Tính nguyên tử lượng trung bình của Clo. A Cl = 35. 3581Br . Tìm % mỗi đồng vị.Bài 26: Clo có hai đồng vị là 35 17 37 Cl . Tính nguyên tử lượng trung bình của Brom. x2… PP: .( ĐS: 18. làm theo yêu cầu bài toán. ĐS: 79. số khối => x1. A Cu = 63. 17 Cl và 17 Cl . mỗi đồng vị đều có 5 proton. 18n.812.18 Dạng 2: Cho A . Số nơtron trong nguyên tử của đồng vị thứ hai nhiều hơn trong đồng vị thứ nhất là 2 nơtron.2 lần số proton. Đồng vị thứ hai có số nơtron bằng 1.

8O .8%. Viết kí hiệu nguyên tử hai đồng vị của đồng. chiếm 25%. Hãy tính xem ứng với 18 nguyên tử 22Ne thì có bao nhiêu nguyên tử 20Ne? Biết A Ne = 20. Bài 37: Đồng có hai đồng vị bền. 8O.5%. biết A Br = 79. 63 16 17 18 29Cu.8 % ) . 8O. Xác định số khối đồng vị còn lại. 29 Cu ( 27% ). 8O.91 . 6C. chiếm 30.Bài 34: Neon có hai đồng vị là 20Ne và 22Ne. 6C.54 35 b.54.18 . có 17p. PP: . 8O Bài 40: Có bao nhiêu loại phân tử cacbon oxit khác nhau biết rằng C và O có các đồng vị sau: 12 13 16 17 18 6C. Đồng vị thứ nhất có số khối là 37. Nguyên tử khối trung bình Cu là 63.Đặt ẩn số Tìm số khối Ai và xi của các đồng vị. Bài 35: Tính số khối đồng vị còn lại của các nguyên tố sau biết mỗi nguyên tố có hai đồng vị bền: 65 a.(ĐS: 182) Dạng3:3: Tìm khối đồng vị còn Dạng Tìm sốsố khối đồng vị còn lại lại. trong đó đồng vị 79Br chiếm 54. Nguyên tử khối trung bình clo là 35. Đồng vị thứ nhất có 29p. ( ĐS: 81 ) Dạng 4: Xác định số phân tử Bài 39: Có bao nhiêu phân tử đồng (II) oxit khác nhau biết rằng Cu và O có các đồng vị sau: 65 29Cu.54. Lập pt dựa vào Giải pt và làm theo yêu cầu bài toán. 8O Bài 41: Có bao nhiêu loại phân tử cacbon đioxit khác nhau biết rằng C và O có các đồng vị sau: 12 13 16 17 18 6C. 8O. A Cu = 63. 8O. 45 Bài 36: Clo có 2 đồng vị bền. A Cl = 35. Viết kí hiệu nguyên tử của hai đồng vị clo. 17 Cl ( 75. 8O. 36n. Bài 38: Brom có hai đồng vị.

12n).18.24 (g) II. n.305 (g).10-27 (kg) . b) Kẽm có 30e và 35n.1023 nguyên tử 4) Tính khối lượng của: a) 2.51.10-24 (g) . 6p.10-27 (kg) . biết: . 12p. số p. 40 20 Ca. Nguyên tử Na (11e. b) 1328.Dạng 2: toán đồng vị bền BÀI TẬP LUYỆN TẬP 1) Nêu thành phần cấu tạo của nguyên tử ? So sánh điện tích và khối lượng của p. 19 9 F.10-27 (kg) 3) Cho biết 1 nguyên tử Mg có 12e. 23 11 Na. biết: a) Silic có điện tích hạt nhân là 14 +. Tính số nguyên tử Mg có trong 1 (mol) Mg? ĐS: a) 40. khối lượng mol.049. số n. 14n).21. 6n). số nơtron là 14. 38. b) 6.1. 5) Xác định điện tích hạt nhân. số p bằng số n. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ – NGUYÊN TỐ HÓA HỌC – ĐỒNG VỊ 1) Định nghĩa nguyên tố hóa học? Vì sao số hiệu nguyên tử lại đặc trưng cho một nguyên tố hóa học? 2) Nguyên tử là gì ? Phân tử là gì ? Phân tử của đơn chất và hợp chất khác nhau chỗ nào ? 3) Nêu sự khác nhau giữa điện tích hạt nhân và số khối? Định nghĩa đồng vị? 4) Hãy phân biệt các khái niệm: số khối. 32 79 16 S. e? 2) a) Hãy tính khối lượng nguyên tử của các nguyên tử sau: Nguyên tử C (6e. 7) Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X. 13p.5. b) Tính tỉ số khối lượng nguyên tử so với khối lượng hạt nhân? c) Từ đó có thể coi khối lượng nguyên tử thực tế bằng khối lượng hạt nhân được không? ĐS: 20. 35 Br 6) Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố sau. 11p. a) Tính khối lượng 1 nguyên tử Mg? b) 1 (mol) nguyên tử Mg nặng 24. khối lượng nguyên tử. d) Neon có số khối là 20. khối lượng nguyên tử của nguyên tố có kí hiệu nguyên tử sau: 7 3 Li. số e.47 (g) . 45. 12n. Nguyên tử Al (13e. nguyên tử khối. c) Kali có 19p và 20n.1024 nguyên tử Na b) 1025 nguyên tử Br ĐS: a) 95.

viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau. Tìm A3. d ) 12 X . M X = 24. biết tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị là X 1 : X2 = 3 : 2. số p lớn hơn 16.6% và 10.8 . 8) Xác định cấu tạo hạt (tìm số e. e) Tổng số hạt cơ bản là 52. số p. d) Tổng số hạt cơ bản là 58. d) X có số khối là 39 và số n bằng 1. biết: a) Tổng số hạt cơ bản là 13. số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. số hạt không mang điện bằng 53. b) 6 X .18 . ĐS: 182 11) Cho nguyên tử lượng trung bình của Magie là 24. số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt.327. số n). Hãy tính xem ứng với 18 nguyên tử 22Ne thì có bao nhiêu nguyên tử 20Ne? Biết M Ne = 20.06 lần số hạt mang điện âm. 25 và A3. f) Tổng số hạt cơ bản là 49. X2 . c) 17 X . b) 30 X . Tính số khối và tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị . 9 12 35 39 ĐS: a ) 4 X .053 lần số p.125% số hạt mang điện. f ) 16 X 9) Xác định cấu tạo hạt (tìm số e. Đồng vị X2 có nhiều hơn đồng vị X1 là 2 nơtron. Phần trăm số nguyên tử tương ứng của A1 và A2 là 78. c) X có số khối là 35 và số p kém số n là 1 hạt. ĐS: 24 (60%) . 26 (40%) 13) Nguyên tử X của nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 46. viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau. c) 13 X . 80 65 27 24 35 33 ĐS: a ) 35 X . Số khối các đồng vị lần lượt là 24 . c) Tổng số hạt cơ bản là 52. số n). biết: a) Tổng số hạt cơ bản là 115.9%. ĐS: 26 12) Nguyên tố X có hai đồng vị là X1 . e) 17 X . d) Tổng số hạt cơ bản là 36. số p. 8 số hạt 15 . d ) 19 X 10) Neon có hai đồng vị là 20Ne và 22Ne. Số hạt không mang điện bằng mang điện. c) Tổng số hạt cơ bản là 40. số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 1 hạt. số hạt không mang điện bằng 1. b) X có số khối là 27 và 14n. b) Tổng số hạt cơ bản là 95. b) Tổng số hạt cơ bản là 18. số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt.a) X có 6p và 8n. số khối nhỏ hơn 40.

e thuộc lớp nào liên kết với hạt nhân chặt nhất.a) Xác định tên R. khí hiếm? Vì sao? c) Đối với mỗi nguyên tử. C có 3 lớp e. Nhận xét về sự biến đổi số e lớp ngoài cùng? Những nguyên tố nào là kim loại? Phi kim? Khí hiếm? Vì sao? 3) Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 13. 4) Cho biết cấu hình e của các nguyên tố sau: 1s2 2s2 2p6 3s1 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 a) Gọi tên các nguyên tố.81. D. VỎ NGUYÊN TỬ 1) Dựa vào đâu để sắp xếp các e theo từng lớp trong vỏ nguyên tử? Trong nguyên tử. . b) 30. lớp M chứa 6 e. Xác định khối lượng nguyên tử của X và viết cấu hình e. 4p6. 3d5 . D có tổng số e trên phân lớp p là 9. B có số hiệu nguyên tử là 20. 4p3 . lớp e nào liên kết với hạt nhân chặt nhất. phi kim. b) Cho biết mỗi nguyên tử có mấy lớp e. a) Viết cấu hình e đầy đủ của mỗi nguyên tử. số e trên mỗi lớp là bao nhiêu? c) Nguyên tố nào là kim loại. Hỏi có bao nhiêu phần trăm 11B trong axit boric H3BO3. phi kim. Tính nguyên tử lượng trung bình của R. Y có ít hơn X là 1 nơtron và Y chiếm 4% về số nguyên tử của R.81. yếu nhất? d) Có thể xác định khối lượng nguyên tử của các nguyên tố đó được không? Vì sao? 5) Cho biết cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng của các nguyên tử sau lần lượt là 3p1 . 5s2 . b) Nguyên tố nào là kim loại. B.96 14) Khối lượng nguyên tử của B bằng 10. a) Viết cấu hình e của A. khí hiếm? Giải thích? 6) Cho các nguyên tử sau: A có điện tích hạt nhân là 36+. b) Y là đồng vị của X. III . C. e nào quyết định tính chất hóa học của nguyên tố? 2) Viết cấu hình e của nguyên tố có số hiệu nguyên tử từ 1 đến 20. yếu nhất? Trong nguyên tử. B trong tự nhiên gồm hai đồng vị 10B và 11B. ĐS: a) P . Cho H3BO3 =61.

B. 19p. D. a) Viết cấu hình e của chúng. Tổng số e của chúng là 51. C. 18 Ar 9) Phân lớp e ngoài cùng của hai nguyên tử A và B lần lượt là 3p và 4s. c) Ở mỗi nguyên tử. số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt. C có số hiệu nguyên tử là 3 số tự nhiên liên tiếp.và nguyên tử Z nào có cấu hình e là 1s2 2s2 2p6 ? b) Viết cấu hình e của các nguyên tử trung hòa X và Y.b) Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử. 11) Tổng số hạt trong ion R+ là 57. Ion B2+ có 10 e. B.có 8 e ngoài cùng ở lớp N. Ion C1. hãy nêu một tính chất hoá học đặc trưng và một phản ứng minh họa. ĐS: 32 16 S . Ứng với mỗi nguyên tử. Nguyên tử E có số e trên phân lớp s bằng 1 số e trên phân lớp p và số e trên phân lớp s kém số e 2 trên phân lớp p là 6 hạt. 1939 K 10) a) Các ion X+ . ĐS: 19e. Nguyên tử D có cấu hình e lớp ngoài cùng là 6s1. Tính số n và số khối mỗi nguyên tử. E. lớp e nào đã chứa số e tối đa? 7) Cho các nguyên tử và ion sau: Nguyên tử A có 3 e ngoài cùng thuộc phân lớp 4s và 4p. b) Viết cấu hình e của R. b) Biểu diễn cấu tạo nguyên tử. b) Hai nguyên tử có số n hơn kém nhau 4 hạt và có tổng khối lượng nguyên tử là 71 đvC. n. Hãy viết cấu hình e và cho biết tên của chúng. tìm tên nguyên tố. Y. xác định số hiệu nguyên tử. a) Tìm số p. e của R. Tổng số e của hai phân lớp là 5 và hiệu số e của hai phân lớp là 3. Cho biết: . c) Ở mỗi nguyên tử. R+. a) Viết cấu hình e đầy đủ của A. 17 Cl. 20n 12) Một hợp chất có công thức MX3 . ĐS: 16 S. lớp e nào đã chứa số e tối đa? d) Tính chất hóa học cơ bản của chúng? 8) Ba nguyên tử A. Trong nguyên tử R.

c) Tính tổng số electron trong nguyên tử của nguyên tố đó. nơtron. b) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó. Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8. e của MX3 là 196.nhiều hơn trong ion M3+ là 16. a) Xác định M và X thuộc đồng vị nào của hai nguyên tố đó? b) Viết cấu hình e của M và X. n. trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60. 1735 X 13) Tổng số hạt proton.Tổng số hạt p. c) Viết phương trình phản ứng tạo thành MX3 từ các đơn chất. . a) Hãy xác định tên nguyên tố đó. ĐS: 27 13 M . electron của nguyên tử một nguyên tố là 21. Tổng ba loại hạt trong ion X.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful