ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC (Chuyên ngành Công Nghệ Hóa Học) 1.

Tên môn học: LÝ THUYẾT HÓA HỮU CƠ 2. Số tín chỉ: 2 (30 tiết LT;15 tiết BT) 3. Giảng viên: PGS. TS. TRẦN THỊ VIỆT HOA; TS. PHẠM THÀNH QUÂN; TS. PHAN THANH SƠN NAM 4. Bộ Môn quản lý môn học: Công Nghệ Hữu Cơ, Khoa Công Nghệ Hóa Học 5. Môn học trước: 6. Môn học song hành: 7. Mục tiêu môn học: Môn học cung cấp cho học viên những kiến thức cơ bản về cơ sở lý thuyết hóa hữu cơ, các hiệu ứng điện tử trong hóa hữu cơ cũng như ảnh hưởng của chúng lên tính chất và khả năng phản ứng của các hợp chất hữu cơ. 8. Mô tả tóm tắt môn học: Môn học giới thiệu ảnh hưởng của thành phần và cấu tạo đến sự phân bố mật độ điện tử của các nguyên tử trong phân tử; ảnh hưởng của cấu tạo đến cơ chế, khả năng phản ứng, tính chất vật lý và hóa học của hợp chất hữu cơ; các cơ chế phản ứng quan trọng trong hóa học hữu cơ. 9. Nội dung: 9.1 PHẦN GIẢNG DẠY TRÊN LỚP: 30 tiết Chương 1 Nội dung Hóa học lập thể 1.1. Đồng phân cấu tạo 1.2. Đồng phân lập thể 1.2.1.Đồng phân hình học 1.2.2. Đồng phân cấu dạng: bản chất, đồng phân cấu dạng của hợp chất mạch hở, cấu dạng của hợp chất vòng no, các công thức biểu diển đồng phân cấu dạng 1.2.3. Đồng phân quang học: điều kiện và yếu tố để xuất hiện đồng phân quang học, phân loại đồng phân quang học, xác định cấu hình tuyệt đối của đồng phân quang học, các phương pháp tách đồng phân quang học Các loại hiệu ứng trong hóa hữu cơ 2.1. Ý nghĩa của hiệu ứng trong hóa hữu cơ 2.2. Hiệu ứng cảm ứng: bản chất, quy luật và đặc tính chung của hiệu ứng cảm ứng 2.3. Hiệu ứng liên hợp: bản chất, phân loại và đặc tính chung của hiệu ứng liên hợp 2.4. Hiệu ứng siêu liên hợp: hiệu ứng siêu liên hợp dương và siêu liên hợp âm 2.5. Hiệu ứng không gian: hiệu ứng không gian loại 1, hiệu ứng không gian loại 2, hiệu ứng ortho 2.6. Ảnh hưởng của các loại hiệu ứng đến khả năng phản ứng và tính acid-base của hợp chất hữu cơ, phương pháp xác định phương trình Hammet và Taft Số tiết 3 TLTK [1], [2]

2

5

[1], [2]

1.4.2.2. SN2. sự định hướng.1.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến phản ứng thế ái nhân 4. Phản ứng thế ái nhân (SN) 4.2. khảo sát hóa học lập thể Phản ứng thế ở nguyên tử carbon bão hòa 3 4. Tốc độ tương đối của hai loại phản ứng thế ái nhân và tách loại: các yếu tố ảnh hưởng đến sự cạnh tranh của hai loại phản ứng Phản ứng cộng hợp vào hợp chất chứa liên kết bội C-C 3 6.4. Ảnh hưởng của cấu tạo đến hướng và vận tốc phản ứng tách loại 5.3. [2]. Cơ chế và động học phản ứng 5. [3].2.2. hydrogen: cơ chế. [2]. Phản ứng thế theo cơ chế gốc (SR) 4.2. Phản ứng thế gốc tự do của các hợp chất khác Phản ứng tách loại 3 5.2.2.2.5. Hóa lập thể của phản ứng AE 6.1.2. trạng thái chuyển tiếp.2. Phản ứng cộng hợp halogen. Phản ứng tách loại nội phân tử (Ei) 5. Cơ chế phản ứng cộng hợp AE 6. [4] . liên kết ba 6. [2]. Bản chất của phản ứng thế ái nhân 4.1. tính chọn lọc của phản ứng thế gốc tự do của dãy halogen 4.1.1.1.3.1. SNi 4.1.1. Phản ứng cộng hợp ái nhân (AN) 6. Hóa lập thể của phản ứng thế ái nhân SN1.1. [4] [1].1. quy tắc và khả năng phản ứng cộng hợp.1. hóa lập thể phản ứng AR [1].3.2. Cơ chế phản ứng 6. Các phản ứng thế ái nhân đặc trưng 4.1.1.3. Khả năng tạo alkene trong phản ứng E1 của một số phản ứng cụ thể 5. lưỡng phân tử (SN2).2. Cơ chế và động học phản ứng 5. bậc phản ứng.3.2. khảo sát động học. Phản ứng tách loại lưỡng phân tử (E2) 5. hoạt tính phản ứng của alkane và dãy halogen. Phản ứng cộng hợp ái điện tử (AE) 6.2. Khả năng phản ứng 6. thuyết va chạm. chất trung gian 3.3.2. nội phân tử (SNi) 4. Các loại phản ứng cộng hợp ái nhân của hợp chất chứa liên kết đôi. Cơ sở xác định cơ chế phản ứng: xác định sản phẩm tạo thành.1. Phản ứng cộng hợp gốc tự do (AR) 6. [3]. [4] [1].2.1. Khả năng và sự định hướng của phản ứng AE 6.1. Các khái niệm cơ chế phản ứng: cân bằng phản ứng.3 4 5 6 Đại cương về cơ chế phản ứng 1 3. hydrohalogenua.1. Hóa lập thể của phản ứng tách loại 5.5. Phản ứng halogen hóa hợp chất alkane: cơ chế động học phản ứng.1.2. [3]. Các tác nhân halogen hóa 4. Cơ chế và động học của phản ứng thế ái nhân: phản ứng thế ái nhân đơn phân tử (SN1). [2] [1]. Phản ứng tách loại đơn phân tử (E1) 5.1. vận tốc phản ứng.

2.2. [4] 9.7 8 9 10 Các phản ứng đặc trưng của hợp chất carbonyl 7.3.3.2.2.2. [3]. Phản ứng chuyển vị ở nguyên tử oxygen 9.2. Phản ứng chuyển vị theo Fries. Phản ứng chuyển vị ở nguyên tử nitrogen: phản ứng Hofmann. Phản ứng chuyển vị ái nhân ở vị trí 1. [2].1. Cơ chế phản ứng halogen hóa aldehyde và ketone 7.3. phản ứng Beckmann 9.3.1. hợp chất dị vòng thơm 10. Các phương pháp điều chế: hợp chất dị vòng no.2. Phản ứng chuyển vị theo Bayer và Villige Hợp chất dị vòng 10. Tính chất base 10. Cơ chế phản ứng 7. Cơ chế và động học phản ứng 8.1.1. Danh pháp: hợp chất dị vòng no.1.1.3.2.2. hợp chất dị vòng thơm 10.1.2.1. [2].1. [3].3. Phản ứng thế ái nhân của dẫn xuất carbonyl Phản ứng thế của hợp chất hydrocarbon thơm 8.1. phản ứng chuyển vị theo Wagner Merwein 9.1.3. Phản ứng thế ái điện tử của hợp chất dị vòng thơm (dị vòng 5 và 6 cạnh) 10.1.2. Cơ chế phản ứng SN2 8. [3]. Ảnh hưởng của cấu tạo phâm tử đến khả năng phản ứng AN 7.3. Phản ứng thế nguyên tử hydrogen ở Cα của hợp chất carbonyl 7.3. Phản ứng Curtius. 9. Phản ứng thế ái điện tử (SE) 8. vận tốc phần 8.2. [4] 3 [1]. 1.2 PHẦN BÀI TẬP LỚN.2. Phản ứng thế ái nhân của hợp chất hydrocarbon thơm (SN) 8.2. Phản ứng chuyển vị ở nguyên tử carbon: chuyển vị pinacol-pinacolone. [2].1. Tính chất 10. [2]. Ảnh hưởng của các nhóm thế đến khả năng phản ứng: quy luật thế.1. Ảnh hưởng của nhóm thế đến khả năng phản ứng Phản ứng chuyển vị 9. phản ứng Schmidt. [3]. [4] 3 [1]. TIỂU LUẬN: 15 tiết .1. [4] 3 [1]. tỷ lệ các đồng phân.1.1.3. Phản ứng ngưng tụ của nhóm carbonyl với các hợp chất chứa hydrogen linh động 7.3. Các phản ứng cộng hợp ái nhân đặc trưng của nhóm carbonyl 7. sự định hướng. Cân bằng keto-enol 7.3. Halogen hóa carboxylic acid theo Hell-VolhardZenlinsky 7. Phản ứng chuyển vị ở nhân thơm 9.1. Cơ chế phản ứng SN1 8.2 9.2. Phản ứng thế ái nhân của hợp chất dị vòng thơm (dị vòng 5 và 6 cạnh) 3 [1].4.

1990 ‘Organic chemistry’. Prentice Hall. N. Tài liệu tham khảo: [1] Trần Quốc Sơn [2] Thái Doãn Tĩnh [3] K. thuyết trình 4 Thi cuối học kỳ (bắt buộc) Số lần đánh giá 1 0 0 1 Số lần đánh giá 0 0 1 1 Trọng số (%) 30 0 0 70 Trọng số (%) 0 0 30 70 Chủ nhiệm Bộ môn quản lý môn học (Họ tên và chữ ký) Giảng viên lập đề cương (Họ tên và chữ ký) . tiểu luận.Học viên phải hoàn thành các bài tập lớn bắt buộc của môn học. bao gồm phần bài tập của 10 chương như trong đề cương. New Jersey. thí nghiệm 3 Bài tập. thí nghiệm 3 Bài tập. Wiley-VCH Freeman. 10. 1979 ‘Giáo Trình cơ sở lý thuyết hóa hữu cơ’. C. New York and Oxford. Morrison. Nhà xuất bản Khoa Học và Kỹ Thuật. T. tiểu luận. thuyết trình 4 Thi cuối học kỳ (bắt buộc) Cách 2: TT Phương pháp đánh giá 1 Kiểm Tra giữa học kỳ 2 Thực hành. Boyd ‘Cơ sở lý thuyết hóa hữu cơ’. 2000 ‘Organic chemistry’. Peter. 1992 11. và phần bài tập liên quan đến nhiều chương. Nhà xuất bản Giáo Dục. Phương pháp đánh giá môn học: Cán bộ giảng dạy có thể áp dụng một trong hai hình thức sau đây : Cách 1: TT Phương pháp đánh giá 1 Kiểm Tra giữa học kỳ 2 Thực hành. R. Volhardt [4] R.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful