Trường Đại Học Hoa Sen

TV062

NHẬN XÉT CỦA CÔNG TY THỰC TẬP
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Trân trọng

Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức

Ngày….tháng….năm 2008

Trang 1

Trường Đại Học Hoa Sen

TV062

TRÍCH YẾU
Qua đề án thực tập nhân thức tôi muốn tìm hiểu và học hỏi mô hình tổ chức
của một công ty. Ngoài việc trực tiếp làm việc tại công ty, tôi còn tham khảo thêm
sách báo, học hỏi trên internet và tham khảo thêm ý kiến, kinh nghiệm của một số cá
nhân. Nhờ đó mà tôi đã tích lũy được cho mình thêm những kiến thức mới, phục vụ
tốt cho việc học tập và công việc của tôi sau này.

Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức

Trang 2

Trường Đại Học Hoa Sen

TV062

MỤC LỤC
NHẬN XÉT CỦA CÔNG TY THỰC TẬP ........................................................... 1
TRÍCH YẾU ........................................................................................................... 2
MỤC LỤC ...............................................................................................................3
LỜI CẢM ƠN ..........................................................................................................4
DẪN NHẬP .............................................................................................................5
PHẦN I: GIỚI THIỆU CƠ QUAN THỰC TẬP .................................................... 6
PHẦN II: CÔNG VIỆC THỰC TẬP.....................................................................16
1.Mục tiêu trong đợt thực tập...........................................................................16
2.Công việc thực tập ........................................................................................17
3.Nhận xét đánh giá bản thân...........................................................................19
PHẦN 3: CHUYÊN ĐỀ - KẾ TOÁN SẢN XUẤT...............................................21
KẾT LUẬN............................................................................................................30
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN .........................................................................31
PHỤ LỤC...............................................................................................................32
1. Hình ảnh một số phòng ban ........................................................................33

Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức

Trang 3

đầu tiên tôi xin gửi lời cám ơn đến thầy Dương Kim Thạnh.Trường Đại Học Hoa Sen TV062 LỜI CÁM ƠN Tôi xin gửi lời cám ơn trân thành đến tất cả mọi người đã giúp tôi hoàn thành tốt bản báo cáo cũng như việc thực tập nhận thức tại công ty TNHH công nghệ Nguyễn Quỳnh. Tiếp theo. chị Nguyễn Thị Hợi trưởng phòng kế toán thuộc công ty TNHH Nguyễn Quỳnh đã tận tình hướng dẫn và giúp đỡ tôi trong đợt thực tập tại công ty. Về mặt cá nhân. thầy phụ trách hướng dẫn thực tập nhận thức của tôi. tôi xin gửi lời cám ơn trân thành đến công ty TNHH Nguyễn Quỳnh đã đồng ý tiếp nhận tôi đến thực tập tại qúy công ty.Và lời cám ơn đầu tiên. Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 4 . để sau này vào đợt thực tập tốt nghiệp tôi không còn bỡ ngỡ và sẽ giúp ích nhiều cho công việc của tôi sau này. tôi xin gửi đến trường đai học Hoa Sen đã tạo điều kiện giúp tôi hiểu được sớm hơn mô hình tổ chức của một công ty.

Ban đầu còn nhiều bỡ ngỡ. ứng xử và tác phong làm việc trong tập thể.Trường Đại Học Hoa Sen TV062 DẪN NHẬP Trường đại học Hoa Sen từ lâu đã có uy tín trong việc đào tạo sinh viên nắm vững lí thuyết và vận dụng lí thuyết vào thực tế một cách nhuần nhuyễn. Qua đợt thưc tập nhận thức này. Bằng cách áp dụng phần Nguyên lý kế toán mà tôi đã được học ở trường vào học kì vừa rồi. z Mục tiêu 3: Áp dụng được kiến thức được học vào trong công việc thực tế. nhưng tôi đã cố gắng để hoàn thành thật tốt những công việc được giao. z Mục tiêu 2: Tạo được niềm tin và mối quan hệ tốt với các nhân viên trong công ty. Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 5 . Chuyên ngành mà tôi học là Quản trị kinh doanh. nhưng vì một số lí do mà công việc của tôi tại công ty là kế toán. rèn luyện kỹ năng giao tiếp. tôi đã hoàn thành được phần nào các mục tiêu đã đề ra tuy chưa hoàn thiện lắm nhưng cũng giúp tôi nhận thức được công việc của một nhân viên kế toán và có được những kinh nghiệm trong giao tiếp. mối quan hệ giữa các cá nhân cũng như các bộ phận trong công ty. Khi đi vào đợt thực tập nhận thức. tôi đã đề ra cho mình 3 mục tiêu: z Mục tiêu 1: Mục tiêu thứ nhất mà tôi đặt ra trong đợt thực tập này là học hỏi mô hình tổ chức của một công ty. Vì vậy trường đã tạo điều kiện cho sinh viên được vào thực tập nhận thức tại công ty để tiếp cận với môi trường làm việc nhằm giúp cho sinh viên quen dần với sơ dồ tổ chức của một doanh nghiệp.

Công ty TNHH Công nghệ Hoàn Vũ bỏ hẳn loại hình bán lẻ và bắt đầu chính thức nhập khẩu và phân phối ổ cứng Seagate. Lúc đầu mới thành lập có tên là: Công ty TNHH Công nghệ tin học Hoàn Vũ. Hitachi. Lịch sử hình thành và phát triển Công ty TNHH NGUYỄN QUỲNH được thành lập ngày 23 tháng 10 năm 2000. công ty TNHH Công nghệ tin học Hoàn Vũ chính thức chuyển thành Công ty TNHH Công nghệ NGUYỄN QUỲNH. Năm 2005. Quận 1. NQT đang tiến hành xây dựng hệ thống quản lý theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001:2000 để hoàn thiện bộ máy quả lý của công ty. gọi tắt là NQT (tên tiếng anh là NGUYEN QUYNH Technology Company Limited). Công ty TNHH Công nghệ tin học Hoàn Vũ được công nhận là một trong mười công ty phân phối sản phẩm Seagate mạnh nhất Việt Nam.Trường Đại Học Hoa Sen TV062 PHẦN I: GIỚI THIỆU CƠ QUAN THỰC TẬP Tên cơ quan: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ NGUYỄN QUỲNH Quyết định thành lập số: 4102035971 Trụ sở: 28/6A Tôn Thất Tùng. hoạt động trong lĩnh vực mua bán các thiết bị công nghệ tin học. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN 1. Do có một vài thay đổi trong thành phần Ban lãnh đạo. Từ đây. xuất nhập khẩu… Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 6 .net Số nhân viên: 24 Ngành nghề hoạt động: Kinh doanh thiết bị công nghệ tin học A.net Website: www. Hệ thống quản lý chất lượng sẽ được áp dụng cho tất cả các hoạt động tại NQT như phân phối. Tp. Đến năm 2003. HCM Điện thoại: (848) 925 2878 Fax: (848) 925 2879 Email: contactus@nguyenquynh. Seagate… Hiện nay.nguyenquynh. hành chính – nhân sự . NQT bắt đầu mở rộng phân phối các sản phẩm của những thương hiệu nổi tiếng như Sony. kể từ ngày 04/01/2006.

CYBERSTAR… Mục tiêu kinh doanh của NQT ♦ Mục tiêu ngắn hạn: Năn 2008. NQT còn có mạng lưới khách hàng trải rộng khắp cả nước.Trường Đại Học Hoa Sen TV062 2. hoàn hảo. Phương thức kinh doanh: ¾ Công ty TNHH Công nghệ NGUYỄN QUỲNH chủ yếu nhập khẩu các sản phẩm công nghệ tin học rồi phân phối lại những sản phẩn này trong nước. ¾ Gây dựng long tin cho hệ thống khách hàng và các đối tác nước ngoài bằng chính chất lượng dịch vụ chuyên nghiệp. Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 7 . công ty Nguyễn Hoàng…Ngoài ra. Lĩnh vực kinh doanh của NQT ™ Kinh doanh các sản phẩm công nghệ như ổ cứng Seagate. ổ cứng Hitachi. bảo hành máy vi tính. ¾ Hiện công ty nhập khẩu qua cảng và thanh toán theo phương thức thanh toán trả sau. ¾ Thị trường kinh doanh trong và ngoài nước: ƒ Các khách hàng trong nước: Công ty Hoàn Long. xứng đáng là sự lựa chọn đúng đắn của các hãng hàng đầu thế giới và tại thị trường Việt Nam. ♦ Mục tiêu dài hạn: ¾ Công ty NQT quyết tâm dữ vũng vị trí là một trong những nhà phân phối hang đầu của các sản phẩm CNTT. thu hút tài năng trẻ làm lòng cốt cho sự phát triển của công ty trong tương lai. ¾ Tiếp tục tạo dựng môi trường để các cán bộ nhân viên phát triển toàn diện sở trường của mình. ổ quang Sony. doanh số đạt được phải từ 10 triệu USD. USB Rundisk… ™ Sửa chữa. ƒ Các đối tác nước ngoài: EATECH. công ty NOVA.

Trách nhiệm và quyền hạn: Chức danh: Giám Đốc. Trách nhiệm và quyền hạn các vị trí còn lại: Chức danh: Trưởng phòng Hành chính – Kế toán. nhiệm vụ của phòng. ™ Chịu trách nhiệm về mọi vấn đề liên quan đến chất lượng. KINH DOANH P.KHO 1. BẢO HÀNH – KỸ THUẬT .HÀNH CHÍNH – KẾ TOÁN P. ™ Chỉ đạo toàn bộ các hoạt động của công ty. ™ Điều hành cuộc họp xem xét của lãnh đạo. Chị Nguyễn Thị Hợi ™ Trách nhiệm 1. Chức năng: ♦ Điều hành phòng kế toán theo chức năng. TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO SƠ ĐỒ TỔ CHỨC CỦA CÔNG TY TNHH NGUYỄN QUỲNH GIÁM ĐỐC P. ™ Chỉ đạo việc truyền đạt trong toàn bộ công ty về tầm quan trọng của việc đáp ứng khách hàng cũng như các yêu cầu của pháp luật và các chế định. ™ Đảm bảo việc thực hiện các mục tiêu chất lượng. ™ Đảm bảo sẵn có các nguồn lực.Trường Đại Học Hoa Sen TV062 B. ™ Phân công trách nhệm và quyền hạn cho các trưởng bộ phận. 2. Chị Nguyễn Quỳnh Lâm ™ Lập và công bố chính sách chất lượng. Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 8 . Ngày tháng hiệu lực: ………………….

kế toán. Ủy quyền khi vắng mặt: Phó phòng Hành chính – Kế toán. huấn luyên nhân viên. ♦ Tổ chức đào tạo. nâng lương. Các trách nhiệm chính: ♦ Quản lý công tác hành chính tại công ty. ™ Quyền hạn 1. Yêu cầu ngừng đối với mọi hoạt động liên quan đến sự không phù hợp trong phạm vi phòng Hành chính – kế toán. ♦ Lập giáo trình đào tạo và huấn luyện về kiến thức hành chính nhân sự. 4. Yêu cầu cung cấp nguồn lực thích hợp để phòng ban làm việc tốt. áp dụng và kiểm tra hệ thống thủ tục tài chính kế toán. Toàn quyền điều hành nguồn lực trong phòng Hành chính – Kế toán. ♦ Điều hành mọi hoạt động của phòng Hành chính . Đề xuất khen thưởng. đề bạt nhân viên trong phòng Hành chính – Kế toán. nhiệm vụ của phòng. Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 9 . ♦ Hoạch định ngân quỹ. ♦ Thiết lập.Trường Đại Học Hoa Sen TV062 ♦ Tham mưu cho ban Giám Đốc và các đơn vị trong công ty các vấn đề liên quan đến tài chính. 5. kế toán theo kế hoạch của phòng hành chính. 3. Chức năng và nhiệm vụ ™ Chức năng ♦ Duy trì phát triển nguồn nhân lực cho công ty.Kế tóan có hiệu quả theo các văn bản đã ban hành từ khâu lập kế hoạch đến khâu hành động. kỷ luật. Người cần báo cáo: Giám Đốc. 2. thuế… ♦ Tham gia giải quyết các vấn đề lien quan đến tài chính… 3. Chịu trách nhiệm trước : Giám Đốc. ♦ Tham mưu tài chính và báo cáo cho Giám Đốc. 6. 4. hạ lương. ♦ Xây dựng hệ thống tài liệu của phòng Hành chính – Kế toán theo tiêu chuẩn ISO 9001 – 2000 phù hợp với chính sách chất lượng của Công ty và chức năng.

tài liệu văn thư của Công ty. hàng quý. ♦ Lập báo cáo kế toán tài chính và báo cáo kế toán quản trị định kỳ hàng tháng. ♦ Lên kế hoạch. kiểm tra và hoàn thiện hệ thống kế toán của công ty. thương thuyết với khách hàng cũng như với các cơ quan chức năng. ♦ Tổ chức thiết lập áp dụng. ♦ Kiểm tra báo cáo thuế. Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 10 . ♦ Theo dõi và hỗ trợ cho các bộ phận trong việc lập và thực hiện ngân sách hoạt động . ♦ Lưu trữ các giấy tờ. đo lường. ♦ Đăng ký bảo hiểm xã hội. tổ chức và chỉ đạo. ♦ Xây dựng các chính sách lương thưởng cho nhân viên. Khối Xuất nhập khẩu ♦ Theo dõi kế hoạch XNK hàng ngày ♦ Quan hệ. hàng năm cho ban Giám Đốc. phân tích hiệu quả đầu tư. ♦ Dự báo thu chi. khai thác và sử dụng có hiệu quả các nguồn vốn. ♦ Kiểm tra việc thực hiện các kế hoạch tài chính theo mục tiêu đầu tư của công ty. thiết lập và cung cấp các báo cáo định kỳ cũng như những nhận xét vế tình hình thực hiện kế hoạch tài chính. quyền hạn theo luật hiện hành. kiểm soát các hoạt động của phòng hành chính – kế toán. ♦ Đảm bảo tuân thủ và thực hiện các chưc năng nhiệm vụ. ♦ Hoàn tất các công đoạn xử lý hàng hóa xuất nhập khẩu theo đúng quy trình và quy định XNK. thiết lập ngân quỹ dài hạn và ngắn hạn.Trường Đại Học Hoa Sen TV062 ™ Nhiệm vụ ♦ Soạn thảo văn bản hành chính. Tổ chức theo dõi. kiểm toán số liệu trên sổ sách để đảm bảo mọi quy định tài chính của Công ty được thực hiện đúng và kịp thời. ♦ Kiểm tra. bảo hiểm y tế cho toàn nhân viên công ty.

Yêu cầu cung cấp nguồn lực thích hợp để phòng ban làm việc tốt.Trường Đại Học Hoa Sen TV062 Chức danh: Trưởng phòng kinh doanh. Chịu trách nhiệm trước: Giám Đốc 4. 2. 3. Yêu cầu ngừng đối với mọi hoạt động liên quan đến sự không phù hợp trong phạm vi phòng kinh doanh. Chức năng: ♦ Điều hành phòng kinh doanh theo chức năng. Đề xuất khen thưởng. Các trách nhiệm chính: ♦ Xây dựng hệ thống tài liệu của phòng kinh doanh theo tiêu chuẩn ISO 9001 – 2000 phù hợp với chính sách chất lượng của công ty. kỷ luật. đề xuất biện pháp khắc phục. hạ lương. ♦ Lập giáo trình đào tạo và huấn luyện về kiến thức kinh doanh cho nhân viên theo kế hoạch của phòng kinh doanh. Người cần báo cáo: Giám Đốc 5. nhiệm vụ của phòng. Ủy quyền khi vắn mặt: Phó phòng kinh doanh 6. Đề xuất mọi hoạt độn liên quan đến chiến lược phát triển thị trường. ™ Quyền hạn 1. 5. phòng ngừa. đề bạt nhân viên trong phòng kinh doanh. nâng lương. ♦ Tham mưu cho ban Giám Đốc và các đơn vị trong công ty các vấn đề lien quan đến kinh doanh. Anh Nguyễn Lê Định ™ Trách nhiệm 1. Ngày tháng hiệu lực………………………… 2. và chức năng. ♦ Điều hành mọi hoạt động của phòng kinh doanh có hiệu quả theo các văn bản đã ban hành từ khâu lập kế hoạch đến khâu hành động. ♦ Tham gia giải quyết các vấn đề lien quan đến kinh doanh. 4. nhiệm vụ của phòng. Toàn quyền điều hành nguồn lực trong phòng kinh doanh. Chức năng và nhiêm vụ ™ Chức năng Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 11 . 3.

♦ Phối hợp với bộ phận kế toán theo dõi tiền hàng của khách trả chậm. ♦ Nghiên cứu các phương án mở rộng thị trường. tạo điều kiện thuận lợi nhất cho khách hang. ♦ Báo cáo công việc hàng tuần trực tiếp cho ban Giám Đốc. ♦ Tổ chức phân phối theo dõi và điều tiết lượng hàng tiêu thụ cho từng khu vực trong cả nước. ♦ Lập kế hoạch phân phối. theo chiến lược kinh doanh của công ty. bảo đảm an toàn tiền hang. Anh Nguyễn Ngọc Châu ™ Trách nhiệm 1. nhiệm vụ của phòng. ♦ Hỗ trợ các phòng ban trong công ty về các vấn đề liên quan đến kinh doanh.Trường Đại Học Hoa Sen TV062 ♦ Kinh doanh. ™ Nhiệm vụ ♦ Xây dựng các chương trình quảng cáo. ♦ Đảm bảo đạt doanh số và các mục tiêu do công ty đề ra. ♦ Đề xuất với ban Gíam Đốc về các đối tượng trả chậm và phương thức trả chậm. tài trợ. Chức danh trưởng phòng Kỹ thuật. Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 12 . số lượng phân phối. điều hòa lượng hàng hóa trong những lúc nhu cầu thị trường cao. ♦ Tiệp nhận và chọn lọc những thông tin liên quan đến kinh doanh của công ty và báo cáo tình hình cho ban Giám Đốc. dự trữ. Chức năng: ♦ Điều hành phòng kỹ thuật theo chức năng. khuyến mãi. tiêu thụ các sản phẩm của công ty phân phối. ♦ Phát triển thị trường. Ngày tháng hiệu lực………………………… 2. ♦ Phải nắm vững kiến thức về sản phẩm. ♦ Thực hiện thủ tục mua bán. ♦ Quản lý đối tượng phân phối. nâng cao sức cạnh tranh và uy tín của công ty.

Đề xuất các vấn đề có liên quan đến chiến lược phát triển của khối kỹ thuật của công ty. Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 13 . nhiệm vụ của phòng ♦ Điều hành mọi hoạt động của phòng kỹ thuật có hiệu quả theo các văn bản đã ban hành từ khâu lập kế hoạch đến khâu hành động. Ủy quyền khi vắn mặt: Phó phòng kỹ thuật 6. và chức năng. nâng lương. ™ Quyền hạn 1. Yêu cầu ngừng đối với mọi hoạt động liên quan đến sự không phù hợp. 4. ♦ Báo cáo tình hình lỗi linh kiện nhập khẩu định kỳ. ™ Nhiệm vụ ♦ Quản lý lỗi linh kiện nhập khẩu. Người cần báo cáo: Giám Đốc 5. kỷ luật. Chức năng và nhiệm vụ ™ Chức năng ♦ Quản lý kỹ thuật về linh kiện máy tính. đề bạt nhân viên trong phòng kỹ thuật. hạ lương. điều chỉnh ♦ Lập giáo trình đào tạo và huấn luyện về kỹ thuật theo kế hoạch của phòng tổ chức ♦ Tham mưu cho các đơn vị trong công ty về việc quản lý thiết bị. Yêu cầu cung cấp nguồn lực thích hợp để đơn vị hoạt động tốt. lập lịch bảo trì thiết bị. ♦ Chăm sóc và bán dịch vụ chăm sóc sản phẩm sau bán hàng. 3. Toàn quyền điều hành nguồn lực trong phòng kỹ thuật 2. Các trách nhiệm chính: ♦ Xây dựng hệ thống tài liệu của phòng kỹ thuật theo tiêu chuẩn ISO 9001 – 2000 phù hợp với chính sách chất lượng của công ty.Trường Đại Học Hoa Sen TV062 ♦ Tham mưu cho ban Giám Đốc và các đơn vị trong công ty các vấn đề liên quan đến kỹ thuật ♦ Tham gia giải quyết các vấn đề liên quan đến quản lý kỹ thuật 3. phòng ngừa. trong phạm vi phòng kỹ thuật. 5. Chịu trách nhiệm trước: Giám Đốc 4. đề xuất biện pháp khắc phục. Đề xuất khen thưởng.

™ Quyền hạn 1. đề bạt nhân viên trong phòng kho. điều chỉnh. ♦ Lập giáo trình đào tạo và huấn luyện về cách thức giao nhận. ♦ Quản lý phương tiện vận tải và quản lý thời gain giao hang. lưu trữ và bảo quản theo kế hoạch của phòng tổ chức. Toàn quyền điều hành nguồn lực trong phòng kho. 4. vận chuyển.Trường Đại Học Hoa Sen TV062 ♦ Lập và theo dõi kế hoạch bảo hành. sửa chữa tại công ty. Ủy quyền khi vắn mặt: Phó phòng kho 6. nhiệm vụ của phòng. 3. và chức năng. Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 14 . Chức năng: ♦ Điều hành phòng kho theo chức năng. 5. Anh Nguyễn Ngọc Châu ™ Trách nhiệm 1. ♦ Tham mưu cho ban Giám Đốc và các đơn vị trong công ty các vấn đề liên quan đến vận chuyển. 3. 2. đề xuất biện pháp khắc phục. Ngày tháng hiệu lực………………………… 2. Yêu cầu ngừng đối với mọi hoạt động lien quan đến sự không phù hợp trong phạm vi phòng kho. Đề xuất khen thưởng. Đề xuất các vấn đề có liên quan đến chiến lược phát triển của phòng kho và của công ty. bảo quản vật tư. nhiệm vụ của phòng. Người cần báo cáo: Giám Đốc 5. lưu trữ. hạ lương. ♦ Điều hành mọi hoạt động của phòng kho có hiệu quả theo các văn bản đã ban hành từ khâu lập kế hoạch đến khâu hành động. Chịu trách nhiệm trước: Giám Đốc 4. kỷ luật. Các trách nhiệm chính: ♦ Xây dựng hệ thống tài liệu của phòng kho theo tiêu chuẩn ISO 9001 – 2000 phù hợp với chính sách chất lượng của công ty. nâng lương. phòng ngừa. Chức danh trưởng phòng kho. Yêu cầu cung cấp nguồn lực thích hợp để đơn vị hoạt động tốt. ♦ Xử lý các tình huống phát sinh trong quá trình thực hiện công việc.

công nhân viên NQT nhận thức được các yêu cầu của khách hàng. xử lý thông tin được quy định theo chức năng. đào tạo. ♦ Lập báo cáo hang tồn kho hàng tháng. 3. Đại diện lãnh đạo có trách nhiệm đảm bảo các thông tin trong nội bộ được thông suốt. theo dõi nhập – xuất – tồn hàng hóa vật tư. báo cáo bằng văn bản hay bằng lịch trực tiếp. trách nhiệm cung cấp. ™ Liên hệ với bên ngoài về vấn đề liên quan đến hệ thống chất lượng của NQT. ™ Các thông báo. cung cấp linh kiện). ™ Nhiệm vụ ♦ Theo dõi hàng tồn kho. ♦ Lập bảng kê chi tiết lượng hàng nhập và xuất trong ngày. và các thông tin về hoạt động của hệ thống được chuyển đến lãnh đạo. có trách nhiệm sau đây: ™ Đảm bảo các quá trình cần thiết của hệ thống quản lý chất lượng được thiết lập. 2. Theo đó. thực hiện và duy trì. Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 15 . ™ Báo cáo cho lãnh đạo cao nhất về kết quả hoạt động của hệ thống quản lý chất lượng và mọi nhu cầu cải tiến. ™ Đảm bảo thúc đẩy cán bộ. kiểm tra. ♦ Điều hành và kiểm soát kết quả giao hàng. Thông tin nội bộ Cách thức trao đổi thông tin trong NQT được quy định trong tài liệu của hệ thống. nhiệm vụ NQT cũng thiết lập các hình thức truyền đạt thông tin khác có thể thông qua: ™ Các cuộc họp. Đại diện lãnh đạo Đại diện lãnh đạo ngoài các nhiệm vụ khác. các lớp huấn luyện. ♦ Phối hợp với các nhân viên kho để kiểm tra tính chính xác của số liệu nhập – xuất – tồn hàng ngày.Trường Đại Học Hoa Sen TV062 Chức năng và nhiệm vụ ™ Chức năng ♦ Quản lý nhóm giao nhận hàng hóa ( Mở kiện.

Sau đó tại mục “Copies” chọn số trang cần in. trước tiên phải xưng hô tên của công ty. chuẩn bị đầy đủ giấy bút. Mục tiêu thực tập ¾ Mục tiêu 1: Mục tiêu thứ nhất mà tôi đặt ra trong đợt thực tập này là học hỏi mô hình tổ chức của một công ty và sử dụng thành thạo một số thiết bị văn phòng. 2. nếu muốn in số trang nào đó thì chọn “ Page”.Trường Đại Học Hoa Sen TV062 PHẦN II: CÔNG VIỆC THỰC TẬP 1. rèn luyện kỹ năng giao tiếp.1 Cách gọi. Khi gọi điện thoại đến bất kì ai. ¾ Mục tiêu 2: Tạo được niềm tin và mối quan hệ tốt với các nhân viên trong công ty. sau đó xưng tên chức vụ và nhiệm vụ. nghe điện thoại Phần này là tôi đa số quan sát mấy chị trong công ty. cuối cùng mới nói ra điều mình muốn nói hay yêu cầu. tại mục Page range muốn in toàn bộ dữ liệu thì chọn “All”. Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 16 . Công việc thực tập 2. để ghi những thông tin. 2.2 In ấn Trong khi làm báo cáo khi cần một số tài liệu tôi đã lên mạng tìm kiếm và trực tiếp in ấn nên tôi đã có dịp tiếp xúc với máy in văn phòng ¾ Cách thực hiện: Mở file cần in ƒ Chọn file trên thanh Menu ƒ Chọn Page setup để chỉnh sưả trang in sao cho vừa ý trước khi in ƒ Chọn Print Preview để xem một trang hoản chỉnh khi được in ra ƒ Chọn Print sau khi hộp thoại xuất hiện. ¾ Mục tiêu 3: Áp dụng được những kiến thức được học vào trong công việc thực tế. ¾ Kinh nghiệm: khi muốn hỏi điều gì phải chuẩn bị trước nội dung cần hỏi. còn nếu chỉ muốn in theo trang hiện hành thì chọn “Current page”. Kết thúc cuộc gọi phải cám ơn và chờ đầu máy bên kia cúp máy trước.

Mỗi cách in sẽ có một lượng mực in và độ nét khác nhau. ¾ Các vấn đề cần lưu ý khi in − Luôn kiểm tra lỗi chính tả. và in tốt. ¾ Nhận xét Việc in ấn ban đầu đối với tôi có đôi chút khó khăn do lần đầu tiên sử dụng máy nhưng bây giờ tôi có thể sử dụng thành thạo. cách dàn trang trước khi in. tab. khi máy bị kẹt giấy không in được thì tôi phải mở máy tháo thanh mực . thường thì máy in có 3 cấp độ : in mờ. Chọn vào biểu tượng máy in để điều chỉnh lượng mực khi in ra. ƒ Khi máy in không in được xem coi máy bị kẹt giấy hay do không nối với máy tính. ¾ Kinh nghiệm Trước khi in phải làm tơi giấy ra trước khi cho vào khay in.Trường Đại Học Hoa Sen ƒ TV062 Cuối cùng chọn “OK” hoàn tất thao tác. canh hàng. in thường. xong nhờ về xem lại phần “nguyên lý kế toán “ đã được học ở học kì trước tôi đã phần nào hoàn tất được công việc được giao. 2. − Trước khi in phải làm tơi giấy khi in để tránh tình trạng kẹt giấy. lấy giấy kẹt ra thì máy mới trở về trạng thái bình thường. vì kế toán không phải là chuyên ngành của tôi.3 Kiểm tra doanh thu của công ty Công việc này ban đầu tôi gặp khó khăn. ¾ Kết quả Bây giờ tôi đã có thể thao tác thuần thục khi in văn bản hoặc có thể tự mình xử lý khi máy in gặp sự cố. − Canh giấy ngay thẳng trong khay để tránh in ra bị lệch văn bản. Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 17 . ƒ Máy tính nối với máy in phải được mở thì các máy trong công ty mới kết nối được với máy in. đánh số trang.

Ban đầu gặp chút khó khăn. báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. tài khoản 33312: thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu. ¾ Kinh nghiệm Tuần đầu tiên do thiếu kinh nghiệm và chưa nắm rõ về báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh nên tôi đã dò doanh thu của từng ngày xuất bán của từng ngày cộng lại mới ra doanh thu tháng nhưng sau này tôi căn cứ vào sổ chi tiết tài khoản 511. sổ nhật kí chung. ¾ Nhận xét Ở trường tôi không được học chi tiết về thuế. từ năm 2003 – 2007.Trường Đại Học Hoa Sen TV062 ¾ Cách thực hiện Tìm kiếm báo cáo kết quả kinh doanh của 12 tháng trong năm 2007. Khi kiểm tra báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hàng tháng. tôi đã không còn bỡ ngỡ với những sổ sách hay tài khoản. nhưng nhờ sự giúp đỡ của chị Hợi tôi đã hoàn tất tốt việc được giao. Mỗi năm tổng hợp phần nợ. chính xác và không còn tốn nhiều thời gian như trước nữa. sau đó tổng hợp phần doanh thu của từng tháng bằng cách dò doanh thu của từng ngày xuất bán rồi công lại ra doanh thu tháng (xem ở nhật kí chung) ¾ Nhận xét Nhờ về xem lại sách tập đã học. Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 18 .4 Tổng hợp tài khoản ¾ Cách thực hiện Tổng hợp tài khoản 3331: thuế giá trị gia tăng đầu ra. Còn trong sổ chi tiết tài khoản 511 lại từ “hđ 0075184”. Nhờ đó tôi hiểu được cách ghi của từng loại sổ. Mỗi năm tôi phải tổng hợp từ nhiều loại sổ khác nhau như: sổ cái. 2. có của từng tháng rồi tổng hợp lại một năm. tài khoản 3333: thuế nhập khẩu. Tùy theo sổ sách tài liệu do chị Hợi cung cấp. tôi đã phát hiện được những sai xót sau: ƒ Báo cáo tháng 6 không có nhật kí chung ƒ Báo cáo tháng 5 vào ngày 02/05/2007 doanh thu bán hàng trong sổ nhật kí chung bắt đầu từ mã hàng bán “hđ 0075185” trở lên.

đã giúp tôi khắc phục những thiếu sót trong công việc. khiến chị Hợi phải hướng dẫn nhiều lần. Giúp tôi mạnh dạn tiếp xúc và nói chuyện với mọi người. Còn thiếu nhiều kinh nghiệm sống. 3. về tầm quan trọng cũng như cách thực hiện. vì còn nhút nhát. ¾ Còn thụ động trong công việc. đồng thời giải thích nhiều về công việc đã giao cho tôi. 3.3 Đánh giá Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 19 . và một số khuyết điểm mà tôi đã mắc phải như sau: ¾ Không hiểu rõ một số vấn đề. cũng nh trong công việc. và khắc phục những lỗi trong khi thực hiện. Đã áp dụng đợc những kiến thức đã học từ trường áp dụng vào trong thực tế công việc ở công ty.1 Nhận xét Sau tám tuần thực tập tại công ty TNHH công nghệ Nguyễn Quỳnh.2 Thuận lợi và khó khăn ¾ THUẬN LỢI Tôi đã nhận đợc sự hướng dẫn nhiệt tình từ phía chị Hợi và mấy chị trong phòng kế toán. Viêc học tốt môn truyền thông ở trường đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Nhưng do đây không là chuyên ngành của tôi nên không thể tránh khỏi nhiều sai sót khi thực hiện. ¾ KHÓ KHĂN Những khó khăn đầu tiên của tôi là còn bỡ ngỡ với môi trường làm việc trong công ty.Trường Đại Học Hoa Sen TV062 ¾ Kinh nghiệm Khi tổng hợp tài khoản. khi nhận ra sự khác biệt giữa những lý thuyết sách vở đối với thực tế công việc. 3. Nhận xét đánh giá bản thân 3. tôi đã cố gắng hoàn thành công việc được giao. ta cần hiểu rõ cách ghi và ý nghĩa của từng loại sổ sách vì mỗi loại sổ sách có cách ghi khác nhau. ¾ Giao tiếp với mọi người còn hạn chế.

đồng thời rèn luyện kỹ năng giao tiếp để có được sự tự tin khi giao tiếp. nhờ đó tôi đã thấy được những yếu kém và lỗ hổng kiến thức của mình. quan sát công việc của mọi ngời xung quanh. Tôi đã đạt được mục tiêu mà tôi đã đặt ra là: Mục tiêu 1: Sử dụng được máy in. nhưng chưa nắm được cách sử dụng máy photocopy và máy Fax. với tất cả kiến thức và sự cố gắng của mình. Sử dụng thành thạo các phần mềm ứng dụng trong văn phòng. Mục tiêu 3: Đã cố gắng ứng dụng các kiến thức đã học vào công việc thực tế. Mục tiêu 2: Đ ã tạo được niềm tin và mối quan hệ tốt với các nhân viên trong công ty. tôi đã học hỏi hết mình.Trường Đại Học Hoa Sen TV062 Sau tám tuần thực tập tại công ty. Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 20 . và cũng như làm tốt công việc của mình.

2.Sơ đồ tập hợp và phân bổ chi phí Gián tiếp Thành phần chi phí Sản xuất chung Nguyên vật liệu Quản lý chung Dịch vụ mua ngoài Phân bổ chi phí vào nhóm sản phẩm A Phân bổ chi phí vào nhóm sản phẩm B Nhân công Khấu hao TSCĐ (công cụ. dụng cụ) Sản xuất trực tiếp Nhóm sản phẩm A Nhóm sản phẩm A Sản phẩm A1 Sản phẩm A2 Sản phẩm A3 Chi phí trả trước Nhóm sản phẩm B Chi phí khác Nhóm sản phẩm B Sản phẩm B1 Sản phẩm B2 Sản phẩm B3 Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 21 .kế toán sản xuất là gì ? Mục đích chính của công tác kế toán sản xuất là để tính giá thành Giá thành sản phẩm và dịch vụ được hiểu là đánh giá các chi phí dùng cho việc sản xuất thành phẩm hoặc cung cấp dịch vụ Các chi phí được công nhận và phản ánh vào trong kỳ báo cáo bao gồm: chi phí trực tiếp: được tính toàn bộ vào việc sản xuất một loại sản phẩm cụ thể.Trường Đại Học Hoa Sen TV062 PHẦN III:CHUYÊN ĐỀ .KẾ TOÁN SẢN XUẤT ¾ Theo công ty cổ phần hệ thống 1-V ( 1VS Company ) ¾ Người trình bày: Tiến sĩ Trần Thắng 1. Bài toán tính giá thành chính là công việc phân bổ chi phí vào giá thành của sản phẩm và dịch vụ. chi phí gián tiếp: không thể tính vào chi phí sản xuất một loại sản phẩm cụ thể.

chi phí có thể được chia thành: Chi phí sản xuất chung Chi phí sản xuất trực tiếp Việc tính giá thành từng sản phẩm cho mỗi công đoạn được thực hiện giống như trong mô hình đã được trình bày ở trên: Tập hợp chi phí sản xuất trực tiếp theo từng sản phẩm Phân bổ chi phí sản xuất chung cho từng sản phẩm xuất xưởng ™ Xuất xưởng đối chiếu Trình tự của các công đoạn có thể tạo vòng tròn. đây chính là xuất xưởng đối chiều Việc tính giá thành cần được thực hiện có tính đến yếu tố xuất xưởng đối chiều. Tính đa dạng của các hoạt động sản xuất: có thể có nhiều bộ phận sản xuất. Chính vì vậy. trong mỗi bộ phận có thể sản xuất ra nhiều loại sản phẩm khác nhau.Trường Đại Học Hoa Sen TV062 3. Trong giá thành của lô sản phẩm đã được ghi giảm vào chi phí xuất xưởng đối chiều thì cần loại bỏ các chi phí của chính thao tác xuất xưởng đối chiều đó. Một số thao tác sản xuất bị phụ thuộc lẫn nhau. đồng thời các bán thành phẩm này được ghi giảm vào thành chi phí đầu vào của các bộ phận sản xuất khác. Chi phí nguyên vật liệu Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 22 . Điều này diễn ra khi có một nơi xuất xưởng ra các bán thành phẩm. nếu như quá trình sản xuất có bao gồm các dịch vụ cung cấp lẫn nhau giữa các bộ phận. 4. Còn hoạt động của mỗi bộ phận sản xuất thì cần phải xem xét theo từng thao tác hình thành mỗi loại sản phẩm. Trong trường hợp này thì giá thành được tính theo trình tự phân chia nghiêm ngặt giữa các công đoạn sản xuất Trong mỗi công đoạn.Bộ phận sản xuất Quá trình sản xuất thường bao gồm các chuỗi phức tạp vi nhiu thao tác nối tiếp nhau. nên xem xét quá trình sản xuất theo từng phương diện hoạt động cho mỗi bộ phận sản xuất.

Bộ phận (phân xưởng) .Tên kho xuất .Tên dịch vụ (dạng chi phí) .Tên nguyên vật liệu .Số lượng .Tên nguyên vật liệu .Số lượng .Tên kho nhập .Giá trị .Nhóm sản phẩm (đối với bộ phận sản xuất trực tiếp) 5.Trường Đại Học Hoa Sen TV062 Nhà cung cấp Gián tiếp Sản xuất chung Khi nhập kho nguyên vật liệu: . Chi phí dịch vụ mua ngoài Nhà cung cấp Gián tiếp Sản xuất chung Quản lý chung Dịch vụ 1 Dịch vụ 2 … Chứng từ: Tiếp nhận hàng hóa và dịch vụ Dịch vụ N Sản xuất trực tiếp Nhóm sản phẩm A Nhóm sản phẩm B Khi tiếp nhận dịch vụ: .Nhóm sản phẩm (đối với bộ phận sản xuất trực tiếp) Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 23 .Bộ phận (phân xưởng) tiếp nhận .Giá trị Chứng từ: Tiếp nhận hàng hóa và dịch vụ Quản lý chung Sản xuất trực tiếp Kho bãi Nguyên vật liệu 1 Nguyên vật liệu 2 … Nguyên vật liệu N Nhóm sản phẩm A Chứng từ: Phiếu yêu cầu vật tư Nhóm sản phẩm B Khi đưa nguyên vật liệu vào sản xuất: .

Số lượng .Thời hạn và tỷ suất khấu hao . dụng cụ vào sử dụng Xác định tham số ghi giảm (thời hạn. thời gian. theo từng nhóm sản phẩm Phân bổ vào thành chi phí gián tiếp (không theo nhóm sản phẩm) Chứng từ: Đóng tháng Nhà cung cấp Gián tiếp Sản xuất chung Mua TSCĐ và CCDC: .Phương pháp khấu hao .2 Nhóm sản phẩm B Kế toán Chứng từ: Đưa vào sử dụng Thiết lập các tham số khấu hao: .Tên kho nhập . cần thực hiện các bút toán phân bổ theo như các tham số đã xác định của tài sản cố định và công cụ.Từng nhóm sản phẩm TSCĐ . dụng cụ từ người bán Tiếp nhận vào kế toán tài sản cố định Xác định các tham số tính khấu hao (phương pháp.Giá trị Chứng từ: Tiếp nhận hàng hóa và dịch vụ Quản lý chung Sản xuất trực tiếp Nơi tiếp nhận Phân bổ khấu hao: .Trường Đại Học Hoa Sen TV062 6. dụng cụ Phân bổ vào thành chi phí trực tiếp.1 Nhóm sản phẩm A CCDC . Khấu hao tài sản cố định và công cụ dụng cụ Tiếp nhận tài sản cố định và công cụ.bộ phận.Tên TSCĐ và CCDC . tỷ suất) Xác định phương pháp định khoản Đưa công cụ.Phương pháp định khoản (phân bổ) Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 24 . . số tiền) Xác định phương pháp định khoản Cuối kỳ.

Trường Đại Học Hoa Sen TV062 7. nghĩa là: – Quản lý chung – Sản xuất chung Trích theo lương (BHYT. Phân bổ chi phí trả trước Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 25 . KPCĐ) Trích theo lương cho sản xuất trực tiếp Cho từng nhóm sản phẩm Trích theo lương cho sản xuất gián tiếp Không theo các nhóm sản phẩm Gián tiếp Bộ phận tính lương Chứng từ: Định khoản tiền lương Tính số tiền lương cho từng người lao động Sản xuất chung Quản lý chung Phân bổ chi phí nhân công: . BHXH.nhóm sản phẩm Chứng từ: Bảng tính lương Sản xuất trực tiếp Nhóm sản phẩm A Kế toán Thiết lập phương pháp định khoản (phân bổ) chi phí nhân công Nhóm sản phẩm B Nhập bảng tính lương Tính các khoản trích theo lương Chứng từ: Trích theo lương 8. .bộ phận.Phân bổ chi phí nhân công Bảng tính lương Nhân công trực tiếp Cho từng nhóm sản phẩm Nhân công gián tiếp Không theo các nhóm sản phẩm.

bộ phận. .nhóm sản phẩm (sản xuất trực tiếp) Nhân công Chi phí khác Quản lý chung Sản xuất trực tiếp Nhóm sản phẩm A Chứng từ: Phiếu chi Ủy nhiệm chi Kế toán Nhóm sản phẩm B Ghi nhận các chi phí trả trước Thiết lập quy tắc ghi giảm chi phí trả Chứng từ: Đóng tháng 9. khi thực hiện thao tác cuối kỳ: “Tính và điều chỉnh giá thành sản xuất” Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 26 .Trường Đại Học Hoa Sen Thành phần chi phí Dịch vụ mua ngoài TV062 Chứng từ: Tiếp nhận hàng hóa và dịch vụ Gián tiếp Sản xuất chung Nguyên vật liệu Công cụ. dụng cụ Phân bổ chi phí trả trước: .Xuất xưởng thành phẩm và cung cấp dịch vụ Đặc điểm của việc lập chứng từ “Báo cáo sản xuất theo ca”: - Xuất xưởng theo giá thành dự tính - Có thể sử dụng hoặc không sử dụng tài khoản 631 - Việc tính giá thành thực tế được thực hiện tại thời điểm cuối tháng.

dụng cụ) Sản phẩm A2 Sản xuất trực tiếp Sản phẩm A3 Nhóm sản phẩm A Chi phí trả trước Chi phí khác Nhóm sản phẩm B Nhóm sản phẩm B Sản phẩm B1 Sản phẩm B2 Sản phẩm B3 ™ Xuất xưởng thành phẩm Phân bổ chi phí gián tiếp Chi phí sản xuất chung.Trường Đại Học Hoa Sen TV062 Đầu vào Gián tiếp Thành phần chi phí Sản xuất chung Chứng từ: Báo cáo sản xuất theo ca Nguyên vật liệu Dịch vụ mua ngoài Quản lý chung Nhóm sản phẩm A Sản phẩm A1 Nhân công Khấu hao TSCĐ (công cụ. đó là những chi phí mà không thể xác định cho một loại nhóm sản phẩm cụ thể nào cả. các chi phí gián tiếp sẽ chia ra thành như sau: Bộ phận Dạng chi phí Nhóm sản phẩ ¾ Phân bổ chi phí gián tiếp Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 27 . mà chung cho nhiều nhóm sản phẩm Mỗi một chi phí gián tiếp đều có 2 đặc tính: Bộ phận Dạng chi phí Khi phân bổ.

chi phí nhân công . .Số dư SXKD cuối kỳ Chi phí phát sinh trong kỳ theo từng sản phẩm = Chi phí sản xuất trực tiếp + Chi phí gián tiếp được phân bổ Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 28 .Các chi tiêu phân bổ theo: .doanh số bán hàng .Trường Đại Học Hoa Sen TV062 Sản xuất chung Phân xưởng 1 Phân xưởng 2 Phân bổ chi phí vào nhóm sản phẩm B Phân bổ chi phí vào nhóm sản phẩm A Chứng từ: Đóng tháng Nhóm sản phẩm A Nhóm sản phẩm B Sản phẩm A1 Sản phẩm B1 Sản phẩm A2 Sản phẩmB2 Sản phẩm A3 Sản phẩm B3 Thiết lập việc phân bổ chi phí gián tiếp: .giá thành dự tính ¾ Chứng từ đóng tháng Tính và điều chỉnh giá vốn hàng bán (hoặc đã đưa vào sản xuất) Chi phí sản xuất chung.khối lượng xuất xưởng . đó là những chi phí mà không thể xác định cho một loại nhóm sản phẩm cụ thể nào cả.khấu hao .bộ phận.nguyên vật liệu . mà chung cho nhiều nhóm sản phẩ Tính và điều chỉnh giá thành sản xuất: Phân bổ chi phí gián tiếp (chi phí sản xuất chung) Tính và điều chỉnh giá thành sản xuất thực tế Giá thành thực tế của từng sản phẩm = Số dư SXKD đầu kỳ + Chi phí phát sinh trong kỳ .Cõ sở phân bổ: .dạng chi phí .

Trường Đại Học Hoa Sen TV062 ™ Chứng từ được dùng Chứng từ: Tiếp nhận hàng hóa và dịch vụ Chứng từ: Đóng tháng Chứng từ: Phiếu chi Chứng từ: Phiếu yêu cầu vật tư Chứng từ: Chi phí SXKD dở dang Chứng từ: Định khoản tiền lương Chứng từ: Giấy thanh toán tiền tạm ứng Chứng từ: Giao dịch thủ công Chứng từ: Đóng tháng Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 29 .

tôi đã hoàn thành tương đối tốt những công việc được giao. Tóm lại do hạn chế về thời gian và kiến thức nên tôi chưa thể hoàn thành tốt bài báo cáo này. từ đó tôi có thể rút ra được những kinh nghiệm quý giá cho bản thân. ghi số liệu trực tiếp vào sổ sách chứng từ. Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 30 . không tiếp cận được nhiều loại hình kế toán.Trường Đại Học Hoa Sen TV062 KẾT LUẬN Qua 8 tuần thực tập tại công ty. Vì vậy tôi rất mong được sự góp ý. Tuy bước đầu gặp nhiều khó khăn trong công việc nhưng nhờ tinh thần ham học hỏi tôi đã đạt được những mục tiêu sau: ¾ Tư tin hơn trong giao tiếp ¾ Làm quen với phong cách làm việc tại công ty ¾ Tiếp thu tính kỉ luật trong công ty Tuy nhiên còn có những mục tiêu chưa thực hiện được như không được tiếp xúc với máy vi tính. đồng thời củng cố lại kiến thức để thực hiện tốt hơn bài báo cáo tốt nghiệp sau này. hướng dẫn thêm của qúy thầy cô và các anh chị trong công ty để tôi nhận thấy được những sai xót.

Trường Đại Học Hoa Sen TV062 NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Báo Cáo Thực Tập Nhận Thức Trang 31 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful