BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 1

(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I. (2 điểm)
Cho hàm số y = −x
3
−3x
2
+ mx + 4, trong đó m là tham số thực.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho, với m = 0.
2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0 ; + ∞).
Câu II. (2 điểm)
1. Giải phương trình: 3 (2cos
2
x + cosx – 2) + (3 – 2cosx)sinx = 0
2. Giải phương trình:
2
2 4 1
2
log (x 2) log (x 5) log 8 0 + + − + ·
Câu III. (1 điểm)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y =
x
e 1 +
, trục hoành và hai đường thẳng x = ln3, x = ln8.
Câu VI. (1 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = SB = a, mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt
phẳng (ABCD). Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
Câu V. (1 điểm)
Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2 2
x (y z) y (z x) z (x y)
P
yz zx xy
+ + +
· + +
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A.Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa. (2 điểm)
1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: x
2
+ y
2
– 6x + 5 = 0. Tìm điểm M thuộc
trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến với (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 60
0
.
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2 ; 1 ; 0) và đường thẳng d có phương trình:
x 1 2t
y 1 t
z t
· + ¹
¹
· − +
'
¹
· −
¹
Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M, cắt và vuông góc với đường thẳng d.
Câu VIIa. (1 điểm)
Tìm hệ số của x
2
trong khai triển thành đa thức của biểu thức P = (x
2
+ x – 1)
6
B.Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb. (2 điểm)
1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: x
2
+ y
2
– 6x + 5 = 0. Tìm điểm M thuộc
trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến với (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 60
0
.
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2 ; 1 ; 0) và đường thẳng d có phương trình:
x 1 y 1 z
2 1 1
− +
· ·

.
Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M, cắt và vuông góc với đường thẳng d.
Câu VIIb. (1 điểm)
Tìm hệ số của x
3
trong khai triển thành đa thức của biểu thức P = (x
2
+ x – 1)
5
-----------------------------------------Hết ---------------------------------------------
- 1 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 2
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I. (2,0 điểm) Cho hàm số
2
2
x
y
x
+
·

, có đồ thị là (C)
1. Khảo sát và vẽ (C)
2. Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm A(– 6 ; 5)
Câu II. (2,0 điểm)
1. Giải phương trình:
cos x cos3x 1 2 sin 2x
4
π | `
+ · + +

. ,
.
2. Giải hệ phương trình:
3 3
2 2 3
x y 1
x y 2xy y 2
¹ + ·
¹
'
+ + ·
¹
¹
Câu III. (1,0 điểm) Tính tích phân
2x ln 3
x x
ln 2
e dx
I
e 1 e 2
·
− + −

Câu VI. (1,0 điểm)
Hình chóp tứ giác đều SABCD có khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) SBC
bằng 2. Với giá trị nào của góc
α
giữa
mặt bên và mặt đáy của chóp thì thể tích của chóp nhỏ nhất?
Câu V. (1,0 điểm) Cho a, b, c 0: abc 1. > · Chứng minh rằng:
1 1 1
1
a b 1 b c 1 c a 1
+ + ≤
+ + + + + +
II . PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa. (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A(1;0) ; B(–2;4) ;C(–1; 4) ; D(3 ; 5) và đường thẳng d: 3x – y – 5 = 0. Tìm
điểm M trên d sao cho hai tam giác MAB, MCD có diện tích bằng nhau.
2. Viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng sau:

1 2
x 1 2t
x y 1 z 2
d : ; d : y 1 t
2 1 1
z 3
· − + ¹
− + ¹
· · · +
'

¹
·
¹
Câu VIIa. (1,0 điểm) Tìm số thực x, y thỏa mãn đẳng thức : x(3 + 5i) + y(1 – 2i)
3
= 7 + 32i
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb. (2,0 điểm)
1.Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đường thẳng d: x - 2y -2 = 0 và điểm A(0;1) ; B(3; 4). Tìm toạ độ điểm
M trên đường thẳng d sao cho 2MA
2
+ MB
2
là nhỏ nhất.
2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai điểm A(1;7;-1), B(4;2;0) và mặt phẳng (P): x + 2y - 2z + 1 = 0. Viêt
phương trình hình chiếu của đường thẳng AB trên mặt phẳng (P)
Câu VIIb. (1,0 điểm) Cho số phức z = 1 + 3 i. Hãy viết dạng lượng giác của số phức z
5
.
-----------------------------------------Hết ---------------------------------------------
- 2 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 3
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số
3 2
y = x - 3x + 4
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2. Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3; 4) và có hệ số góc là m. Tìm m để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A, M, N sao
cho hai tiếp tuyến của (C) tại M và N vuông góc với nhau.
Câu II (2điểm)
1. Giải hệ phương trình:
2
2
x +1+ y(x + y) = 4y
(x +1)(x + y - 2) = y
¹
¹
'
¹
¹
(x, y ∈R)
2. Giải phương trình: 2 2 sin(x ).cos x 1
12
π
− ·
Câu III (1 điểm) Tính tích phân
1
2
0
I = xln(x + x +1)dx


Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt
phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC. Một mặt phẳng (P) chứa BC và vuông góc với AA’, cắt lăng trụ theo
một thiết diện có diện tích bằng
2
a 3
8
. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.
C âu V (1 điểm) Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn abc = 1. Tìm GTLN của biểu thức
2 2 2 2 2 2
1 1 1
P = + +
a + 2b + 3 b + 2c + 3 c + 2a +3
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mp với hệ trục tọa độ Oxy cho parabol (P):
2
y = x - 2x và elip (E):
2
2
x
+ y =1
9
.Chứng minh rằng (P) giao
(E) tại 4 điểm phân biệt cùng nằm trên một đường tròn. Viết phương trình đường tròn đi qua 4 điểm đó.
2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình
2 2 2
x + y + z - 2x + 4y - 6z -11= 0 và
mặt phẳng (α ) có phương trình 2x + 2y – z + 17 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (β ) song song với (α ) và cắt (S)
theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 6π .
Câu VIIa (1 điểm): Tìm hệ số của số hạng chứa x
2
trong khai triển nhị thức Niutơn của
n
4
1
x +
2 x
| `

. ,
, biết rằng n là
số nguyên dương thỏa mãn:
2 3 n+1
0 1 2 n
n n n n
2 2 2 6560
2C + C + C +.......... + C =
2 3 n +1 n +1

B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng d
1
: x + y + 5 = 0, d
2
: x + 2y – 7 = 0 và tam giác ABC có A(2 ; 3), trọng
tâm là điểm G(2; 0), điểm B thuộc d
1


điểm C thuộc d
2
. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với A(1; 2; 5), B(1; 4; 3), C(5; 2; 1) và mặt phẳng (P):
x – y – z – 3 = 0. Gọi M là một điểm thay đổi trên mặt phẳng (P). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2
MA + MB + MC .
Câu VIIb (1 điểm): Tìm các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình (m - 3)
x
+ ( 2- m)x + 3 - m = 0 có
nghiệm thực
- 3 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 4
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số y =
2 3
2
x
x


có đồ thị là (C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên.
2. Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt 2 tiệm cận của (C) tại A, B sao cho AB ngắn nhất.
Câu II (2 điểm):
1. Giải phương trình:
3 3
sin x.sin3x + cos xcos3x 1
= -
π π 8
tan x - tan x +
6 3
| ` | `

. , . ,
2. Giải hệ phương trình:
3 3 3
2 2
8x y 27 18y (1)
4x y 6x y (2)
¹ + ·
¹
'
+ · ¹
¹
Câu III (1 điểm): Tính tích phân I =
2
2
6
1
sin x sin x dx
2
π
π
⋅ +

Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp S. ABC có góc ((SBC), (ACB)) =60
0
, ABC và SBC là các tam giác đều cạnh a.
Tính theo a khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC).
Câu V (1 điểm): Cho x, y, z là các số thực dương .Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
A =
x y z
x (x y)(x z) y (y x)(y z) z (z x)(z y)
+ +
+ + + + + + + + +
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Cho ∆ ABC có B(1; 2), phân giác trong góc A có phương trình (∆ ): 2x + y – 1 = 0; khoảng cách từ C đến (∆ )
bằng 2 lần khoảng cách từ B đến (∆ ). Tìm A, C biết C thuộc trục tung.
2. Trong không gian Oxyz cho mp (P): x – 2y + z – 2 = 0 và hai đường thẳng :
(d
1
)
x 1 3 y z 2
1 1 2
+ − +
· · ; (d
2
)
x 1 2t
y 2 t (t )
z 1 t
· + ¹
¹
· + ∈
'
¹
· +
¹
¡
. Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ nằm trong mp (P)
và cắt cả 2 đường thẳng (d
1
), (d
2
).
Câu VIIa (1điểm):
Từ các số 0 , 1 , 2 , 3, 4, 5, 6. Lập được bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau mà nhất thiết phải có chữ số 5
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu Vb (2điểm):
1. Cho ∆ ABC có diện tích bằng 3/2; A(2;–3), B(3;–2), trọng tâm G ∈ (d) 3x – y –8 =0. Tìm bán kính đường tròn
nội tiếp ∆ ABC.
2. Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d) là giao tuyến của 2 mặt phẳng: (P): 2x – 2y – z +1 = 0,
(Q): x + 2y – 2z – 4 = 0 và mặt cầu (S): x
2
+ y
2
+ z
2
+ 4x – 6y +m = 0. Tìm tất cả các giá trị của m để (S) cắt (d)
tại 2 điểm MN sao cho MN = 8.
Câu VIIb (1 điểm): Giải hệ phương trình
x-y x+y
x+y
e + e = 2(x +1)
e = x - y +1
¹
¹
'
¹
¹
(x, y ∈R)
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
- 4 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 5
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
2 1
1
x
y
x

·

(C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2. Tìm m để đường thẳng d: y = x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho OAB ∆ vuông tại O.
Câu II (2 điểm) 1. Giải phương trình:
( )
( ) x
x x
x x
sin 1 2
cos sin
1 cos . cos
2
+ ·
+

2. Giải hệ phương trình:
¹
¹
¹
'
¹
· + + +
· − +
4 1 1
3
2 2
2 2
y x
xy y x
Câu III (1 điểm): Tính tích phân: ( )

+
2
0
cos
2 sin . sin
π
xdx x e
x
Câu IV (1điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA⊥ (ABCD) và SA = a. Gọi M, N
lần lượt là trung điểm AD, SC.
1. Tính thể tích tứ diện BDMN và khoảng cách từ D đến mp (BMN).
2. Tính góc giữa hai đường thẳng MN và BD
Câu V (1 điểm): Chứng minh rằng:
2
x
x
e cos x 2 x , x R
2
+ ≥ + − ∀ ∈
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(1; 2) và cắt đường tròn (C) có phương trình
( ) ( ) 25 1 2
2 2
· + + − y x theo một dây cung có độ dài bằng 8.
2. Chứng tỏ rằng phương trình
2 2 2 2
2 os . 2sin . 4 4 4sin 0 x y z c x y z α α α + + + − + − − · luôn là phương trình của
một mặt cầu. Tìm α để bán kính mặt cầu là lớn nhất.
Câu VIIa (1 điểm):
Lập số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau từ các chữ số {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}. Hãy tính xác suất để lập được số tự
nhiên chia hết cho 5.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2 điểm):
1. Cho ∆ABC biết: B(2; -1), đường cao qua A có phương trình d
1
: 3x - 4y + 27 = 0, phân giác trong góc C có
phương trình d
2
: x + 2y - 5 = 0. Tìm toạ độ điểm A.
2. Trong không gian Oxyz , cho điểm A( 3 ; 4 ; 2) ; (d)
y z-1
x = =
2 3
và m.phẳng (P): 4x +2y + z – 1 = 0
a) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (P) .
b) Viết phương trình mặt phẳng (α ) chứa (d) và vuông góc với mặt phẳng (P) .
Câu VIIb (1 điểm): Tính tổng:
1004
2009
2
2009
1
2009
0
2009
... C C C C S + + + + · .
-----------------------------------------Hết ---------------------------------------------
- 5 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 6
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I. (2,0 điểm) Cho hàm số m x x m x y − + + − · 9 ) 1 ( 3
2 3
, với
m
là tham số thực.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho ứng với 1 · m .
2. Xác định
m
để hàm số đã cho đạt cực trị tại
2 1
, x x
sao cho
2
2 1
≤ −x x
.
Câu II. (2,0 điểm)
1. Giải phương trình:
)
2
sin( 2
cos sin
2 sin
cot
2
1 π
+ ·
+
+ x
x x
x
x
.
2. Giải phương trình:
) 1 2 ( log 1 ) 1 3 ( log 2
3
5
5
+ · + − x x
.
Câu III. (1,0 điểm) Tính tích phân

+
+
·
5
1
2
1 3
1
dx
x x
x
I .
Câu IV. (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác đều ' ' ' . C B A ABC có
). 0 ( ' , 1 > · · m m CC AB
Tìm
m
biết
rằng góc giữa hai đường thẳng ' AB và ' BC bằng
0
60 .
Câu V. (1,0 điểm) Cho các số thực không âm
z y x , ,
thoả mãn 3
2 2 2
· + + z y x . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
z y x
zx yz xy A
+ +
+ + + ·
5
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa. (2,0 điểm) 1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ
, Oxy
cho tam giác ABC có
) 6 ; 4 ( A
, phương trình các
đường thẳng chứa đường cao và trung tuyến kẻ từ đỉnh C lần lượt là
0 13 2 · + −y x

0 29 13 6 · + − y x
. Viết
phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
2. Trong không gian với hệ toạ độ
, Oxyz
cho hình vuông
MNPQ

) 4 ; 3 ; 2 ( ), 1 ; 3 ; 5 ( − − P M
. Tìm toạ
độ đỉnh
Q
biết rằng đỉnh N nằm trong mặt phẳng
. 0 6 : ) ( · − − + z y x γ
Câu VIIa. (1,0 điểm) Cho tập
{ ¦ 6 , 5 , 4 , 3 , 2 , 1 , 0 · E
. Từ các chữ số của tập E lập được bao nhiêu số tự nhiên
chẵn gồm 4 chữ số đôi một khác nhau?
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb. (2,0 điểm) 1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ
, Oxy
xét elíp
) (E
đi qua điểm
) 3 ; 2 ( − − M
và có
phương trình một đường chuẩn là . 0 8 · + x Viết phương trình chính tắc của
). (E
2. Trong không gian với hệ toạ độ
, Oxyz
cho các điểm
) 2 ; 3 ; 0 ( ), 0 ; 1 ; 0 ( ), 0 ; 0 ; 1 ( C B A
và mặt phẳng
. 0 2 2 : ) ( · + + y x α
Tìm toạ độ của điểm M biết rằng M cách đều các điểm
C B A , ,
và mặt phẳng
). (α
Câu VIIb. (1,0 điểm) Khai triển và rút gọn biểu thức
n
x n x x ) 1 ( ... ) 1 ( 2 1
2
− + + − + − thu được đa thức
n
n
x a x a a x P + + + · ... ) (
1 0
. Tính hệ số 8
a
biết rằng
n
là số nguyên dương thoả mãn
n C C
n n
1 7 1
3 2
· +
.
-----------------------------------------Hết ---------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 7
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

- 6 -
I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm).
1. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = x
4
– 4x
2
+ 3
2. Tìm m để phương trình
4 2
2
4 3 log x x m − + ·
có đúng 4 nghiệm.
Câu II (2 điểm).
1. Giải bất phương trình:
( ) ( )
3
2
5 1 5 1 2 0
x x x+
− + + − ≤
2. Giải phương trình:
2
( 2) 1 2 x x x x − + − · −
Câu III (1 điểm)
Tính giới hạn sau:
1 2
3
1
tan( 1) 1
lim
1
x
x
e x
x


+ − −

Câu IV (1 điểm).
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi ,
·
BAD
= α . Hai mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt
đáy, hai mặt bên còn lại hợp với đáy một góc
β
. Cạnh SA = a. Tính diện tích xung quanh và thể tích khối chóp
S.ABCD.
Câu V (1 điểm). Cho tam giác ABC với các cạnh là a, b, c. Chứng minh rằng:

3 3 3 2 2 2 2 2 2
3 ( ) ( ) ( ) a b c abc a b c b c a c a b + + + ≥ + + + + +
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa.( 2 điểm)
1.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng
: 2 3 0 x y ∆ + − ·
và hai điểm A(1; 0), B(3; - 4). Hãy tìm trên
đường thẳng ∆ một điểm M sao cho
3 MA MB +
uuur uuur
nhỏ nhất.
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng:
1
1
: 2
2
x t
d y t
z t
· − ¹
¹
·
'
¹
· − +
¹

2
: 1 3
1
x t
d y t
z t
· ¹
¹
· +
'
¹
· −
¹
. Lập phương trình
đường thẳng đi qua M(1; 0; 1) và cắt cả hai đường thẳng d
1
và d
2
.
Câu VIIa. (1 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn:
2
2 0 z z + ·
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb.(2điểm)
1.Trong mặt phẳng tọa độ cho hai đường tròn (C
1
): x
2
+ y
2
= 13 và (C
2
): (x - 6)
2
+ y
2
= 25 cắt nhau tại
A(2; 3). Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt (C
1
), (C
2
) theo hai dây cung có độ dài bằng nhau.
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng:
1
1
: 2
2
x t
d y t
z t
· − ¹
¹
·
'
¹
· − +
¹

2
: 1 3
1
x t
d y t
z t
· ¹
¹
· +
'
¹
· −
¹
. Lập phương trình
mặt cầu có đường kính là đoạn vuông góc chung của d
1
và d
2
.
Câu VIIb. (1 điểm) Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện
1 2 1 z i + + ·
, tìm số phức z có modun nhỏ nhất.
-----------------------------------------Hết ---------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 8
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .
- 7 -

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm):
Cho hàm số y = -
3
x
3
+ x
2
+ 3x -
3
11
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2. Tìm trên đồ thị (C) hai điểm phân biệt M, N đối xứng nhau qua trục tung
Câu II (2 điểm):
1. Giải phương trình: 2cos3x +
3
sinx + cosx = 0
2. Giải hệ phương trình
2 2
2 2
91 2 (1)
91 2 (2)
x y y
y x x
¹
+ · − +
¹
'
+ · − + ¹
¹
Câu III (1 điểm):
Cho số thực b ≥ ln2. Tính J =


x
ln10
b
3 x
e dx
e 2
và tìm
→ b ln2
lim J.
Câu IV (1 điểm): Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là một hình thoi cạnh a, góc
·
BAD
= 60
0
. Gọi M là trung điểm AA’ và N là trung điểm của CC’. Chứng minh rằng bốn điểm B’, M, N, D đồng
phẳng. Hãy tính độ dài cạnh AA’ theo a để tứ giác B’MDN là hình vuông.
Câu V (1 điểm) Cho x, y, z là các số dương thoả mãn
1 1 1
2010 + + ·
x y z
. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
P =
1 1 1
2 2 2 x y z x y z x y z
+ +
+ + + + + +
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Phương trình hai cạnh của một tam giác trong mp tọa độ là 5x - 2y + 6 = 0; 4x + 7y – 21 = 0. Viết phương trình
cạnh thứ ba của tam giác đó, biết rằng trực tâm của nó trùng với gốc tọa độ O.
2. Trong không gian Oxyz, tìm trên Ox điểm cách đều đ.thẳng (d) :
x 1 y z 2
1 2 2
− +
· · và mp (P): 2x – y – 2z = 0.
Câu VIIa(1 điểm): Cho tập hợp X = { ¦ 0,1,2,3,4,5,6,7
. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác
nhau đôi một từ X sao cho 1 trong 3 chữ số đầu tiên phải bằng 1.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb(2 điểm):
1. Trong mặt phẳng tọa độ cho hai đường tròn (C
1
): x
2
+ y
2
= 13 và (C
2
): (x - 6)
2
+ y
2
= 25 cắt nhau tại A(2; 3). Viết
phương trình đường thẳng đi qua A và cắt (C
1
), (C
2
) theo hai dây cung có độ dài bằng nhau.
2. Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng: (d
1
):
¹
¹
¹
'
¹
·
·
·
4 z
t y
t 2 x
; (d
2
) :
x 3 t
y t
z 0
· − ¹
¹
·
'
¹
·
¹
.
Chứng minh (d
1
) và (d
2
) chéo nhau. Viết pt mặt cầu (S) có đường kính là đoạn vuông góc chung của (d
1
) và (d
2
).
Câu VIIb (1 điểm): Giải pt sau trong C: z
4
– z
3
+ 6z
2
– 8z – 16 = 0.
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 9
- 8 -
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số:
4 2
y x 4x m · − + (C)
1. Khảo sát hàm số với m = 3.
2. Giả sử đồ thị (C) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt. Tìm m để hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành có
diện tích phần phía trên và phần phía dưới trục hoành bằng nhau.
Câu II (2 điểm):
1. Giải bất phương trình:
2 2
x 3x 2 2x 3x 1 x 1 − + − − + ≥ −
2. Giải phương trình:
3 3 2
cos x cos3x sin xsin3x
4
+ ·
Câu III (1 điểm):
Tính tích phân: I =
2
3
0
7sin x 5cos x
dx
(sin x cos x)
π

+

Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a, mặt bên tạo với mặt đáy góc 60
o
. Mặt
phẳng (P) chứa AB và đi qua trọng tâm tam giác SAC cắt SC, SD lần lượt tại M, N. Tính thể tích hình chóp S.ABMN
theo a.
Câu V (1 điểm) Cho 4 số thực a, b, c, d thoả mãn: a
2
+ b
2
= 1;c – d = 3. Cmr:
9 6 2
F ac bd cd
4
+
· + − ≤ .
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Tìm phương trình chính tắc của elip (E), biết tiêu cự là 8 và (E) qua điểm M(– 15; 1).
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 đường thẳng
1
x y z
d :
1 1 2
· · và
2
x 1 2t
d : y t
z 1 t
· − − ¹
¹
·
'
¹
· +
¹
.
Xét vị trí tương đối của d
1
và d
2
. Viết phương trình đường thẳng qua O, cắt d
2
và vuông góc với d
1
.
Câu VIIa (1 điểm):
Một hộp đựng 5 viên bi đỏ, 6 viên bi trắng và 7 viên bi vàng. Người ta chọn ra 4 viên bi. Hỏi có bao nhiêu cách chọn
để trong số bi lấy ra không có đủ cả 3 màu?
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2 điểm):
1.Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho Hypebol (H) có phương trình: 1
9 16
2 2
· −
y x
. Viết phương trình chính tắc
của elip (E) có tiêu điểm trùng với tiêu điểm của (H) và ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H).
2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho ( ) 0 5 2 : · + − + z y x P và 3 1
2
3
: ) ( − · + ·
+
z y
x
d ,
điểm A( -2; 3; 4). Gọi ∆ là đường thẳng nằm trên (P) đi qua giao điểm của ( d) và (P) đồng thời vuông góc với d
Tìm trên ∆ điểm M sao cho khoảng cách AM ngắn nhất.
Câu VIIb (1 điểm): Tìm hệ số của x
3
trong khai triển
n
2
2
x
x
| `
+

. ,
biết n thoả mãn:
1 3 2n 1 23
2n 2n 2n
C C ... C 2

+ + + · .
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 10
- 9 -
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số
1
1 2

+
·
x
x
y có đồ thị (C).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số .
2. Với điểm M bất kỳ thuộc đồ thị (C) tiếp tuyến tại M cắt 2 tiệm cận tại Avà B . Gọi I là giao hai tiệm cận , tìm
vị trí của M để chu vi tam giác IAB đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu II (2 điểm)
1. Giải phương trình: 2
cos . 2 sin
2sin x - 2x 3sin
·
x x
2. Giải hệ phương trình :
¹
¹
¹
'
¹
· − + +
· + − + −
0 22 2
0 9 6 4
2 2
2 2 4
y x y x
y y x x
.
Câu III (1 điểm) Tính tích phân sau: I= dx. . cos . sin .
3
2
0
sin
2
x x e
x

π

Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên bằng a , mặt bên hợp với đáy góc
α
.
Tìm
α
để thể tích của hình chóp đạt giá trị lớn nhất.
Câu V (1 điểm) Cho 3 số dương x, y, z thoả mãn : x +3y+5z 3 ≤ .Chứng minh rằng:

4 625 3
4
+ z xy
+
4 15
4
+ x yz
+ 4 81 5
4
+ y zx ≥ 45 5 xyz.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A.Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm I(
2
1
; 0) . Đường thẳng chứa cạnh AB có
phương trình x – 2y + 2 = 0 , AB = 2AD. Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C, D, biết A có hoành độ âm .
2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 đường thẳng ) (
1
d và ) (
2
d có phương trình .
Lập phương trình mặt phẳng chứa (d
1
) và ) (
2
d .
Câu VIIa (1 điểm) Tìm m để phương trình x 10
1 ). 1 2 ( 4 8
2 2
+ + · + + x x m x
.có 2 nghiệm phân biệt
B.Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD biết M(2;1); N(4; -2); P(2;0); Q(1;2)
lần lượt thuộc cạnh AB, BC, CD, AD. Hãy lập phương trình các cạnh của hình vuông.
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 đường thẳng ( ∆) và (
) ' ∆
có phương trình .
( ) ( )
¹
¹
¹
'
¹
+ ·
·
+ ·

¹
¹
¹
'
¹
·
+ ·
+ ·

4t' 2
t' 2 y
t' 2 -2 x
: ;
4
2t -1 y
t 3 x
:
'
z z
Viết phương trình đường vuông góc chung của ( ∆) và (
) ' ∆
Câu VIIb (1 điểm) Giải và biện luận phương trình :
1 + mx
( . 2 4 3 ) 2 2
2 3 2 2
− + − · + + x x x mx x m
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 11
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .
- 10 -
3
3
9
1
6
4 - x
: ) (d ;
1
2 - z
3
1 y
2
1
); (
2 1

·

· ·
+
·
− z y x
d

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số
2
3 2


·
x
x
y
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2. Cho M là điểm bất kì trên (C). Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các đường tiệm cận của (C) tại A và B. Gọi I là giao
điểm của các đường tiệm cận.Tìm điểm M sao cho đường tròn ngoại tiếp ∆ IAB có diện tích nhỏ nhất.
Câu II (2 điểm)
1. Giải phương trình :
,
`

.
|
− · − +
2 4
cos 2 sin
2
cos sin
2
sin 1
2 2
x
x
x
x
x π
2. Giải bất phương trình :

,
`

.
|
− + − > − + − x x x x x
2
1
log ) 2 ( 2 2 ) 1 4 4 ( log
2
1
2
2
Câu III (1 điểm) Tính tích phân

,
`

.
|
+
+
·
e
dx x x
x x
x
I
1
2
ln 3
ln 1
ln
Câu IV (1 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có AB = AC = a. BC =
2
a
. 3 a SA · ,
· ·
0
30 · · SAB SAC
. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
Câu V (1 điểm) Cho a, b, c là ba số dương thoả mãn : a + b + c =
3
4
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3 3 3
3
1
3
1
3
1
a c c b b a
P
+
+
+
+
+
·

II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A.Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A(-1;1) và B(3;3), đường thẳng (D): 3x – 4y + 8 = 0.
Lập phương trình đường tròn qua A, B và tiếp xúc với đường thẳng(D).
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai điểm A(0; 0; -3), B(2; 0; -1) và mp (P) có pt:
3x 8y 7z 1 0 − + + ·
.
Viết pt chính tắc đường thẳng d nằm trên mp (P) và d vuông góc với AB tại giao điểm của đường thẳng AB và (P).
Câu VIIa (1 điểm)
Tìm số nguyên dương n biế t:
2 3 2 2 1 2 1
2 1 2 1 2 1 2 1
2 3.2.2 .... ( 1) ( 1)2 .... 2 (2 1)2 40200
− − +
+ + + +
− + + − − + − + · −
k k k n n
n n n n
C C k k C n n C
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho cho hai đường thẳng 0 5 2 :
1
· + − y x d . d
2
: 3x + 6y – 7 = 0. Lập
phương trình đường thẳng đi qua điểm P( 2; -1) sao cho đường thẳng đó cắt hai đường thẳng d
1
và d
2
tạo ra một tam
giác cân có đỉnh là giao điểm của hai đường thẳng d
1
, d
2
.
2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho 4 điểm A( 1; -1; 2), B( 1; 3; 2), C( 4; 3; 2), D( 4; -1; 2) và mặt phẳng
(P) có phương trình:
0 2 · − + + z y x
. Gọi A’là hình chiêú của A lên mặt phẳng Oxy. Gọi ( S) là mặt cầu đi qua 4
điểm A’, B, C, D. Xác định toạ độ tâm và bán kính của đường tròn (C) là giao của (P) và (S).
Câu VIIb (1 điểm): Giải hệ phương trình
¹
¹
¹
'
¹
+ · + +
· +
+ − +
1 1 3
2 . 3 2 2
2
3 2 1 3
x xy x
x y y x
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 12
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .
- 11 -

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
2
1 2
+
+
·
x
x
y có đồ thị là (C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2. Chứng minh đường thẳng d: y = -x + m luôn luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B. Tìm m để đoạn AB có
độ dài nhỏ nhất.
Câu II (2 điểm):
1. Giải phương trình: 9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8
2. Giải bất phương trình: ) 3 (log 5 3 log log
2
4
2
2
2
2
− > − − x x x
Câu III (1 điểm):
Tìm nguyên hàm

·
x x
dx
I
5 3
cos . sin
Câu IV (1 điểm):
Cho lăng trụ tam giác ABC.A
1
B
1
C
1
có tất cả các cạnh bằng a, góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 30
0
.
Hình chiếu H của điểm A trên mặt phẳng (A
1
B
1
C
1
) thuộc đường thẳng B
1
C
1
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
AA
1
và B
1
C
1
theo a.
Câu V (1 điểm)
Xét ba số thực không âm a, b, c thỏa mãn a
2010
+ b
2010
+ c
2010
= 3. Tìm GTLN của biểu thức P = a
4
+ b
4
+ c
4
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình (x - 1)
2
+ (y + 2)
2
= 9 và đường thẳng
d: x + y + m = 0. Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB, AC tới
đường tròn (C) (B, C là hai tiếp điểm) sao cho tam giác ABC vuông.
2. Trong hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(10; 2; -1) và đường thẳng d có phương trình
x 1 2t
y t
z 1 3t
· + ¹
¹
·
'
¹
· +
¹
. Lập pt mặt phẳng (P) đi
qua A, song song với d và khoảng cách từ d tới (P) là lớn nhất.
Câu VI I a (1 điểm): Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn luôn có mặt hai
chữ số chẵn và hai chữ số lẻ.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb(2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x
2
+ y
2
- 2x + 4y - 4 = 0 và đường thẳng d có phương trình
x + y + m = 0. Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB, AC tới
đường tròn (C) (B, C là hai tiếp điểm) sao cho tam giác ABC vuông.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(10; 2; -1) và đường thẳng d :
3
1
1 2
1 −
· ·
− z y x
. Lập phương
trình mặt phẳng (P) đi qua A, song song với d và khoảng cách từ d tới (P) là lớn nhất.
Câu VIIb (1 điểm): Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà trong mỗi số luôn luôn có mặt hai chữ số
chẵn và ba chữ số lẻ.
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 13
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .
- 12 -

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm):
Cho hàm số y = x
3
– 3(m+1)x
2
+ 9x – m (1), m là tham số thực
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1.
2. Xác định các giá trị m để hàm số (1) nghịch biến trên một khoảng có độ dài bằng 2.
Câu II (2 điểm):
1. Giải phương trình:
2
2 1
3 2 6
x
x
x−
·
2. Giải phương trình:
tan tan .sin3 sinx +sin2x
6 3
x x x
π π | ` | `
− + ·

. , . ,
Câu III (1 điểm):
Tính tích phân
( )
2
3
0
sinxdx
sinx + 3 osx c
π

Câu IV (1 điểm):
Tính thể tích hình chóp S.ABC biết SA = a,SB = b, SC = c,
· · ·
0 0 0
ASB 60 , 90 , 120 BSC CSA · · · .
Câu V (1 điểm):
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =
2 2 2
2 2 2
log 1 log 1 log 4 + + + + + x y z trong đó x, y, z là các số dương thoả
mãn điều kiện xyz = 8.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mp với hệ trục toạ độ Oxy cho hai đường thẳng (d
1
): x + y + 1 = 0, (d
2
): 2x – y – 1 = 0. Lập phương trình
đường thẳng (d) đi qua M(1;-1) cắt (d
1
) và (d
2
) tương ứng tại A và B sao cho
2MA MB 0 + ·
uuuur uuur r
.
2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho mặt phẳng (P): x + 2y – 2z + 1 = 0 và hai điểm A(1;7;-1),
B(4;2;0). Lập phương trình đường thẳng (D) là hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB trên (P).
Câu VIIa(1 điểm): Ký hiệu x
1
và x
2
là hai nghiệm phức của phương trình 2x
2
– 2x + 1 = 0. Tính giá trị các số phức:
2
1
1
x

2
2
1
x
.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb(2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho hypebol (H) có phương trình
2 2
1
9 4
x y
− · . Giả sử (d) là một tiếp
tuyến thay đổi và F là một trong hai tiêu điểm của (H), kẻ FM ⊥(D). Chứng minh rằng M luôn nằm trên một đường
tròn cố định, viết phương trình đường tròn đó.
2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3). Tìm tọa độ trực tâm của
tam giác ABC.
Câu VIIb (1 điểm):
Người ta sử dụng 5 cuốn sách Toán, 6 cuốn Vật lý, 7 cuốn Hoá học (các cuốn sách cùng loại giống nhau) để làm giải
thưởng cho 9 học sinh, mỗi học sinh được 2 cuốn sách khác loại. Trong 9 học sinh trên có hai bạn Ngọc và Thảo.
Tìm sác xuất để hai bạn Ngọc và Thảo có phần thưởng giống nhau.
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 14
- 13 -
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
3 2
2 ( 3) 4 y x mx m x · + + + + có đồ thị là (C
m
)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C
1
) của hàm số trên khi m = 1.
2. Cho (d) là đường thẳng có phương trình y = x + 4 và điểm K(1; 3). Tìm các giá trị của tham số m sao cho (d)
cắt (C
m
) tại ba điểm phân biệt A(0; 4), B, C sao cho tam giác KBC có diện tích bằng
8 2
.
Câu II (2 điểm):
1. Giải phương trình:
cos2 5 2(2- cos )(sin - cos ) x x x x + ·
2. Giải bất phương trình :
( ) ( )
2 3
2 3
2
log 1 log 1
0
3 4
x x
x x
+ − +
>
− −
Câu III (1 điểm):
Tính tích phân I =
6 6 4
x
4
sin x cos x
dx
6 1
π
π

+
+


Câu IV (1 điểm):
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tâm O . Hai mặt bên SAB và SAD cùng vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA = 2a . Gọi H , K lần lượt là hình chiếu của A lên SB ,SD . Tính thể tích khối chóp OAHK.
Câu V (1 điểm): Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn abc = 1. Chứng minh rằng:
3 3 3
4 4 4
3
(1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 )
a b c
b c c a a b
+ + ≥
+ + + + + +
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A.Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm I(2; 4) ; B(1;1) ; C(5;5) . Tìm điểm A sao cho I là tâm đường
tròn nội tiếp ∆ ABC.
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm A(2; 0; 1) B(1; 0; 0), C(1; 1; 1) và mặt phẳng
(P): x + y + z - 2 = 0. Viết phương trình mặt cầu đi qua ba điểm A, B, C và có tâm thuộc mặt phẳng (P)
Câu VIIa (1 điểm): Giải phương trình:
2 2
4 2 3 4 x x x x + − · + −
B.Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb (2 điểm):
1.Trong mặt phẳng Oxy , cho hình thang ABCD có AB //CD và A( 10;5) ; B(15;-5 ) ; D (-20;0 ) Tìm toạ độ C
2. Trong không gian Oxyz cho đường thảng ( ∆):
x t
y 1 2t
z 2 t
· − ¹
¹
· − +
'
¹
· +
¹
( t ∈ R ) và mặt phẳng (P): 2x – y - 2z – 2 = 0
Viết phương trình mặt cầu(S) có tâm I∈∆và khoảng cách từ I đến mp(P) là 2 và mặt cầu(S) cắt mp(P) theo giao
tuyến đường tròn (C) có bán kính r = 3
Câu VII b (1 điểm): Tìm các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình sau có nghiệm thực:

2 2
1 1 1 1
9 ( 2)3 2 1 0
x x
m m
+ − + −
− + + + ·

-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 15
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .
- 14 -

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm)
Cho hàm số y =
1 x
3 x

+
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2. Cho điểm M
o
(x
o
;y
o
) thuộc đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) tại M
o
cắt các tiệm cận của (C) tại các điểm A và B.
Chứng minh M
o
là trung điểm của đoạn thẳng AB.
Câu II (2 điểm)
1. Giải phương trình: 4sin
3
x + 4sin
2
x + 3sin2x + 6cosx = 0
2. Giải phương trình: x + 2 x 7 − = 2 1 x − + 1 7 x 8 x
2
+ − + − ( x ∈ R)
Câu III (1 điểm) Tính tích phân:

− ·
2
1
xdx ln ) 2 x ( I
Câu IV (1 điểm)
Cho hình lập phương ABCD. A'B'C'D' có cạnh bằng a và điểm K thuộc cạnh CC' sao cho CK =
3
2
a. Mặt phẳng (α )
đi qua A, K và song song BD chia khối lập phương thành hai khối đa diện. Tính thể tích của hai khối đa diện đó.
Câu V (1 điểm)
Cho a, b, c là ba số dương. Chứng minh rằng

2
9
2
2
2 2
2
2 2
2
2 2 3 3 3

+
+
+
+
+
+
+
+
+
+ +
ac b
a c
bc a
c b
ab c
b a
abc
c b a
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa. (2 điểm)
1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, lập phương trình chính tắc của elip (E) có độ dài trục lớn bằng 4 2 , các
đỉnh trên trục nhỏ và các tiêu điểm của (E) cùng nằm trên một đường tròn.
2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(1;2;0), B(0;4;0), C(0;0;3).
a) Viết phương trình đường thẳng qua O và vuông góc với mặt phẳng (ABC).
b) Viết phương trình (P) chứa OA, sao cho khoảng cách từ B đến (P) bằng khoảng cách từ C đến (P).
Câu VIIa. (1 điểm)
Giải phương trình : 2(log
2
x + 1)log
4
x + log
2
4
1
= 0
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb. (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), cho đường thẳng ( ) : 2 4 0 d x y − − ·
. Lập phương trình đường tròn tiếp xúc với
các trục tọa độ và có tâm ở trên đường thẳng (d).
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho( ) : 2 5 0 x y z α + + − ·
và mặt cầu (S)
2 2 2
( 1) ( 1) ( 2) 25 x y z − + + + − ·
a) Lập phương trình tiếp diện của mặt cầu song song với Ox và vuông góc với ( ) α
b) Lập phương trình mặt phẳng đi qua hai A(1;– 4;4) điểm B(3; – 5; – 1) và hợp với ( ) α
một góc 60
0
Câu VIIb. (1 điểm)
Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ số khác nhau mà mỗi số lập được
đều nhỏ hơn 25000?
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 16
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .
- 15 -

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm):
Cho hàm số
1
x
y
x
·

(C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) , biết rằng khoảng cách từ tâm đối xứng của (C) đến tiếp tuyến
là lớn nhất.
Câu II: (2 điểm):
1. Giải phương trình:
1
os3x os2x osx
2
c c c − + ·
2. Giải bất phương trình :
2
4 4
16 3
2
x x
x x
+ + −
≤ + − −
Câu III: (1 điểm): Tính tích phân:
1
2
lnxdx
e
I x
x
| `
· +

. ,

.
Câu IV: (1 điểm): Cho hình chóp lục giác đều S.ABCDEF với SA = a, AB = b. Tính thể tích của hình chóp đó và
khoảng cách giữa các đường thẳng SA, BE.
Câu V : (1 điểm): Cho x, y là các số thực thõa mãn điều kiện:
2 2
3. x xy y + + ≤
Chứng minh rằng :
2 2
(4 3 3) 3 4 3 3. x xy y − + ≤ − − ≤ −
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A.Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa : (2 điểm):
1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ∆ABC với B(2; -7), phương trình đường cao AA’: 3x + y + 11 = 0 ;
phương trình trung tuyến CM : x + 2y + 7 = 0 . Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB và AC
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho (P): 3x + 2y – z + 4 = 0 và điểm A(4;0;0), B(0; 4; 0). Gọi I là trung
điểm của đoạn thẳng AB.
a) Tìm tọa độ giao điểm E của đường thẳng AB với mặt phẳng (P).
b) Xác định tọa độ điểm K sao cho KI vuông góc với mặt phẳng (P) đồng thời K cách đều gốc tọa độ O và mặt
phẳng (P).
Câu VIIa : (1 điểm): Giải bất phương trình:
3log 3 2log 2
3
log 3 log 2
x x
x x
+

+

B.Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb : (2 điểm):
1. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M(1 ; 4 ) và cắt hai tia Ox,Oy tại hai điểm A,B sao cho độ dài
OA + OB đạt giá trị nhỏ nhất.
2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(-1 ; 0 ; 2) ; B( 3 ; 1 ; 0) ; C(0 ; 1 ; 1) và đường thẳng (d) là giao
tuyến của hai mặt phẳng (P) : 3x –z + 5 = 0 ; (Q) : 4x + y – 2z + 1 = 0
a) Viết phương trình tham số của (d) và phương trình mặt phẳng (
α
) qua A ; B; C .
b) Tìm giao điểm H của (d) và (
α
) . Chứng minh H là trực tâm của tam giác ABC .
Câu VIIb: (1 điểm):
Cho tập A= { 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}. Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau chọn trong A sao cho số đó chia
hết cho 15.
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 17
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .
- 16 -

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Gọi (C
m
) là đồ thị của hàm số
3 2
(2 1) 1 y x m x m · − + + − − (1) m là tham số
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1.
2.Tìm để đồ thị (C
m
) tiếp xúc với đường thẳng
2 1 y mx m · − −
Câu II (2 điểm):
1. Tìm nghiệm
x 0;
2
π | `


. ,
của phương trình: (1 cos x) (sin x 1)(1 cos x) (1 cos x) (sin x 1)(1 cosx) sin x 2 + + + − − + − · +
2. Giải hệ phương trình:
2 2
2 2
x 2 x y 3 y 5
x 2 x y 3 y 2
¹
+ + + + + ·
¹
'
+ − + + − · ¹
¹
.
Câu III (1 điểm):
Tính tích phân
4
2 4
0
sin 4x
I dx
cos x. tan x 1
π
·
+

.
Câu IV (1 điểm): Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và đỉnh A’ cách đều
các đỉnh A, B, C. Cạnh bên AA’ tạo với đáy góc 60
0
. Tính thể tích của khối lăng trụ theo a.
Câu V (1 điểm) Cho 4 số thực
x, y, z, t 1 ≥
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
4 4 4 4
1 1 1 1
P (xyzt 1)
x 1 y 1 z 1 t 1
| `
· + + + +

+ + + +
. ,
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ABC D có cạnh AC đi qua điểm M(0;– 1). Biết AB = 2AM, pt đường
phân giác trong (AD): x – y = 0, đường cao (CH): 2x + y + 3 = 0. Tìm tọa độ các đỉnh của ABC D .
2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho 4 điểm A(3;0;0), B(0;1;4), C(1;2;2), D(-1;-3;1).
Chứng tỏ A,B,C,D là 4 đỉnh của một tứ diện và tìm trực tâm của tam giác ABC.
Câu VIIa (1 điểm):
Cho tập hợp X = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}. Từ các chữ số của tập X có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số
khác nhau và phải có mặt chữ số 1 và 2.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb(2 điểm):
1. Viết phương trình đường thẳng (d) qua A(1 ; 2) và tạo với đường thẳng (D):
x + 3 y - 5
=
1 2
một góc 45
0
.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d là giao tuyến của 2 mp: (P) : x - my + z - m = 0 và
Q) : mx + y - mz -1 = 0, m là tham số.
a) Lập phương trình hình chiếu Δ của (d) lên mặt phẳng Oxy.
b) Chứng minh rằng khi m thay đổi, đường thẳng Δ luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định trong mặt phẳng
Oxy.
Câu V IIb (1 điểm):
Giải phương trình sau trên tập C : (z
2
+ z)
2
+ 4(z
2
+ z) – 12 = 0
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 18
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .
- 17 -

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm):
1. Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y =
2 4
1
x
x

+
.
2. Tìm trên (C) hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng MN biết M(- 3;0) và N(- 1; - 1).
Câu II (2 điểm):
1. Giải phương trình: 4cos
4
x – cos2x
1 3x
cos4x +cos
2 4
− =
7
2
2. Giải phương trình: 3
x
.2x = 3
x
+ 2x + 1
Câu III (1 điểm):
Tính tích phân: K =
2
x
0
1 sinx
e dx
1+cosx
π
+ | `

. ,

Câu IV (1 điểm)
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC độ dài cạnh bên bằng 1. Các mặt bên hợp với mặt phẳng đáy một góc α.
Tính thể tích hình cầu nội tiếp hình chóp S.ABC.
Câu V (1 điểm) Gọi a, b, c là ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 2. CMR:
2 2 2
52
a b c 2abc 2
27
≤ + + + <
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho elip (E) : x
2
+ 4y
2
= 16
a) Đường thẳng d qua tiêu điểm trái , vuông góc với trục lớn , cắt (E) tại M và N . Tính độ dài MN
b) Cmr : OM
2
+ MF
1
.MF
2
luôn là hằng số với M tùy ý trên (E)
2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho đường thẳng (d):
2 4
3 2 2
x y z − −
· ·

và hai điểm A(1;2; - 1), B(7;-
2;3). Tìm trên (d) những điểm M sao cho khoảng cách từ đó đến A và B là nhỏ nhất.
Câu VIIa(1 điểm)
Tính giá trị biểu thức sau : M = 1 + i + i
2
+ i
3
+ …………….. + i
2010
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb(2 điểm):
1. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua A(- 4 ; 6 ) và tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích là 6
2. Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1 ; 2 ; 3) và hai đường thẳng :(d
1
) :
1
3
1
2
2
2 −
·

+
·
− z y x

và (d
2
) :
1
1
2
1
1
1 +
·

·

− z y x
a) Tìm toạ độ điểm A’ đối xứng điểm A qua đường thẳng (d
1
) .
b) Chứng tỏ (d
1
) và (d
2
) chéo nhau . Viết phương trình đường vuông góc chung của (d
1
) và (d
2
) .
Câu VIIb (1 điểm): Giải hệ phương trình:
x x 8 y x y y
x y 5
¹
− · + ¹
'
− · ¹
¹
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 19
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút
- 18 -

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
4 3 2
x 2x 3 x 1 (1) y x m m · + − − + .
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m = 0.
2. Định m để hàm số (1) có hai cực tiểu.
Câu II (2 điểm):
1. Giải phương trình: cos3x.cos
3
x – sin3x.sin
3
x =
2 3 2
8
+
2. Giải phương trình: 2x +1 + x
( )
2 2
2 1 2x 3 0 x x x + + + + + ·
Câu III (2 điểm):
Tính tích phân:
( )
2
0
I x 1 sin 2xdx
π
· +

.
Câu IV (1 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC =
2 a
. Đáy là tam giác ABC cân
·
0
120 BAC ·
, cạnh BC = 2a. Gọi
M là trung điểm của SA, tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBC).
Câu V (1 điểm)
Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn: x + y + z = xyz.Tìm GTNN của
(1 ) (1 ) (1 )
xy yz zx
A
z xy x yz y zx
· + +
+ + +
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M (–2 ; 5) và hai đường thẳng (d
1
) : 4x – 2y –1 = 0 ;
(d
2
) :
x = -2 +3t
y = t
¹
'
¹
a) Tính góc giữa (d
1
) và (d
2
) .
b) Tìm điểm N trên (d
2
) cách điểm M một khoảng là 5
2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(3;1;1), B(0;1;4), C(-1;-3;1). Lập phương trình của
mặt cầu (S) đi qua A, B, C và có tâm nằm trên mặt phẳng (P): x +y – 2z + 4 = 0.
Câu VI I a (1 điểm): Chứng minh ( ) ( ) ( )
2010 2008 2006
3 1 4 1 4 1 i i i i + · + − +
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ∆ABC với C(2; 3) , phương trình đường thẳng (AB): 3x – 4 y + 1 = 0
phương trình trung tuyến (AM) : 2x – 3y + 2 = 0 . Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AC và BC.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(-1; -1; 0), B(1; -1; 2), C(2; -2; 1), D(-1; 1; 1).
a) Viết phương trình của mặt phẳng chứa AB và song song với CD. Tính góc giữa AB, CD.
b) Giả sử mặt phẳng (α) đi qua D và cắt ba trục tọa độ tại các điểm M, N, P khác gốc O sao cho D là trực tâm của
tam giác MNP. Hãy viết phương trình của (α).
Câu VIIb(1 điểm): Giải phương trình: ( ) ( )
1
4 2 2 2 1 sin 2 1 2 0
x x x x
y
+
− + − + − + ·
.
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 20
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .
- 19 -

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm)
Cho hàm số y = x
3
+ (1 – 2m)x
2
+ (2 – m)x + m + 2 (m là tham số) (1)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 2
2. Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại, điểm cực tiểu, đồng thời hoành độ của điểm cực
tiểu nhỏ hơn 1.
Câu II (2 điểm)
1. Giải phương trình: cos2x + (1 + 2cosx)(sinx – cosx) = 0
2. Giải hệ phương trình:
¹
¹
¹
'
¹
· − +
· + −
2 5 ) y x ) ( y x (
1 3 ) y x ) ( y x (
2 2
2 2
(x, y ∈ )
Câu III (1 điểm) Tính tích phân:

+

·
e
1
dx
x ln 2 1 x
x ln 2 3
I
Câu IV (1 điểm)
Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có A'.ABC là h.chóp tam giác đều cạnh đáy AB = a, cạnh bên AA' = b. Gọi α là góc giữa
hai mp (ABC) và (A'BC). Tính tanα và thể tích của khối chóp A'.BB'C'C
Câu V (1 điểm)
Cho hai số dương x, y thay đổi thỏa mãn điều kiện x + y ≥ 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A =
2
3 2
y
y 2
x 4
4 x 3 +
+
+
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A.Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa. (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(2;1), đường cao qua đỉnh B có phương trình
là x – 3y – 7 = 0 và đường trung tuyến qua đỉnh C có phương trình là x + y + 1 = 0. Xác định tọa độ các đỉnh B
và C của tam giác.
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm G(1 ; 1 ; 1) .
a) Viết phương trình mặt phẳng (
α
) qua G và vuông góc với đường thẳng OG .
b) (
α
) cắt Ox, Oy ,Oz tại A, B,C . Chứng minh tam giác ABC đều và G là trực tâm tam giác ABC.
Câu VIIa. (1 điểm)
Cho hai đường thẳng song song d
1
và d
2
. Trên đường thẳng d
1
có 10 điểm phân biệt, trên đường thẳng d
2
có n điểm
phân biệt (n ≥ 2). Biết rằng có 2800 tam giác có đỉnh là các điểm đã cho. Tìm n.
B.Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb. (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho (E): 9x
2
+ 16y
2
= 144
Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua M(2 ; 1) và cắt elip (E) tại A và B sao cho M là trung điểm của AB
2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x – y + 2z + 5 = 0 và các điểm A(0; 0; 4), B(2; 0; 0)
a)Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB trên mặt phẳng (P)
b)Viết phương trình mặt cầu đi qua O, A, B và tiếp xúc với mặt phẳng (P).
Câu VIIb. (1 điểm)
Tìm các giá trị x trong khai triển nhị thức Newton
( )
x
n
5 lg(10 3 ) ( x 2)lg3
2 2
− −
+ biết rằng số hạng thứ 6 của khai triển
bằng 21 và
1 3 2
n n n
C C 2C + · .
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
- 20 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 21
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm):
Cho hàm số y =
1
3
x
3
– mx
2
+(m
2
– 1)x + 1 ( có đồ thị (C
m
) )
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 2.
2. Tìm m, để hàm số (C
m
) có cực đại, cực tiểu và y

+ y
CT
> 2 .
Câu II (2 điểm):
1. Giải bất phương trình:
1 1
15.2 1 2 1 2
+ +
+ ≥ − +
x x x
2. Tìm m để phương trình:
2
2 0,5
4(log x) log x m 0 − + · có nghiệm thuộc (0, 1).
Câu III (2 điểm):Tính tích phân: I =
( )
3
6 2
1
dx
x 1 x +

.
Câu IV (1 điểm):
Tính thể tích của hình chóp S.ABC, biết đáy ABC là một tam giác đều cạnh a, mặt bên (SAB) vuông góc với đáy, hai
mặt bên còn lại cùng tạo với đáy góc α.
Câu V (1 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y =
2
cos x
sin x(2cos x sin x) −
với 0 < x ≤
3
π
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1.Viết phương trình chính tắc của (E) có hai tiêu điểm
1 2
, F F
biết (E) qua
3 4
;
5 5
M
| `

. ,

1 2
MFF ∆
vuông tại M
2. Trong không gian Oxyz cho 2 đường thẳng: (d
1
) :
x t
y 4 t
z 6 2t
· ¹
¹
· +
'
¹
· +
¹
; và (d
2
) :
x t '
y 3t ' 6
z t ' 1
· ¹
¹
· −
'
¹
· −
¹
Gọi K là hình chiếu vuông góc của điểm I(1; -1; 1) trên (d
2
). Tìm phương trình tham số của đường thẳng qua K
vuông góc với (d
1
) và cắt (d
1
).
Câu VI I a (1 điểm): Giải phương trình:
2
4 3
z
z z z 1 0
2
− + + + · trên tập số phức.
B. Theo chương trình Nâng cao :
Câu VIb(2 điểm):
1.Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường tròn : (C
1
): x
2
+ y
2
– 2x – 2y – 2 = 0. ; (C
2
): x
2
+ y
2
– 8x – 2y + 16 = 0.
Viết phương trình tiếp tuyến chung của (C
1
) và (C
2
).
2. Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz cho hai đường thẳng :
D
1
:
2 1
1 1 2
x y z − −
· ·

, D
2
:
2 2
3
x t
y
z t
· − ¹
¹
·
'
¹
·
¹
a) Chứng minh rằng D
1
chéo D
2
. Viết phương trình đường vuông góc chung của D
1
và D
2

b) Viết phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn vuông góc chung của D
1
và D
2

Câu VI I b (1 điểm):
Tính tổng
0 1 2 2009
2009 2009 2009 2009
S C 2C 3C ... 2010C · + + + + .
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
- 21 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 22
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (c) của hàm số : y = x
3
– 3x
2
+ 2
2. Biện luận theo m số nghiệm của phương trình :
2
2 2
1
m
x x
x
− − ·


Câu II (2,0 điểm ) 1. Giải phương trình :
11 5 7 3 2009
cos sin 2sin
4 2 4 2 2 2
x x x π π π | ` | ` | `
− + − · +

. , . , . ,
2. Giải hệ phương trình :
2 2
2 2
2 2
30 9 25 0
30 9 25 0
30 9 25 0
x x y y
y y z z
z z x x
¹ − − ·
¹
− − ·
'
¹
− − ·
¹
Câu III (1,0 điểm ) Tính tích phân : I =
3
1
(x 4)dx
3. x 1 x 3

+
+ + +


Câu IV ( 1,0 điểm ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a , AD = 2a . Cạnh SA vuông
góc với mặt phẳng đáy , cạnh bên SB tạo với mặt phắng đáy một góc 60
0
. Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho
AM =
3
3
a
, mặt phẳng ( BCM) cắt cạnh SD tại N . Tính thể tích khối chóp S.BCNM .
Câu V ( 1,0 điểm ) Cho x , y , z là ba số thực thỏa mãn : 2
-x
+ 2
-y
+2
-z
= 1 .Chứng minh rằng :

4 4 4
2 2 2 2 2 2
x y z
x y z y z x z x y + + +
+ +
+ + +

2 2 2
4
x y z
+ +
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a ( 2,0 điểm )
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình :
2 2
3
· + ¹
'
· +
¹
x t
y t
và một điểm A(0; 1).
Tìm điểm M thuộc d sao cho AM ngắn nhất.
2. Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz cho hai đường thẳng :
d
1
:
2 1
4 6 8
x y z − +
· ·
− −
; d
2
:
7 2
6 9 12
x y z − −
· ·

a) Chứng minh rằng d
1
và d
2
song song . Viết phương trình mặt phẳng ( P) qua d
1
và d
2
.
b) Cho điểm A(1;-1;2) ,B(3 ;- 4;-2).Tìm điểm I trên đường thẳng d
1
sao cho IA + IB đạt giá trị nhỏ nhất
Câu VII.a (1,0điểm) Giải phương trình :
2 3
9 27
3 3
log ( 1) log 2 log 4 log ( 4) x x x + + · − + +
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
1. Với giá trị nào của m thì phương trình
2 2
2( 2) 4 19 6 0 x y m x my m + − + + + − · là phương trình đường tròn
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(1 ; 2 ; -1); B(2 ; -1 3) ; C(-4 ; 7 ; 5)
và (P) : x – 2y + z = 0
a) Viết phương trình đường thẳng (d) qua A , song song mặt phẳng (P) và vuông góc đường thẳng BC
b) Tìm điểm M trên (P) sao cho độ dài AM + BM đạt giá trị nhỏ nhất .
CâuVII.b ( 1,0 điểm) Cho phương trình :
2 2
5 5
log 2 log 1 2 0 x x m + + − − · , ( m là tham số ) .
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn
3
1;5
]
]
- 22 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 23
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số : y = (x – m)
3
– 3x (1)
1. Xác định m để hàm số (1) đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ x = 0.
2. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m = 1.
Câu II (2 điểm):
1. Tìm tổng tất cả các nghiệm x thuộc [2; 40] của phương trình: sinx – cos2x = 0.
2. Giải hệ phương trình:
8
2
x y x y
y x y
¹
+ + − ·
¹
'
− ·
¹
¹
Câu III (1 điểm): Tìm k để hệ bất phương trình sau có nghiệm:
( )
3
3
2
2 2
1 3x 0
1 1
log log 1 1
2 3
x k
x x
¹
− − − <
¹
'
¹ + − ≤
¹
Câu IV (1 điểm):
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,
· 0
D 60 BA ·
, SA vuông góc mặt phẳng (ABCD),
SA = a. Gọi C' là trung điểm của SC. Mặt phẳng (P) đi qua AC' và song với BD, cắt các cạnh SB, SD của hình chóp
lần lượt tại B', D'. Tính thể tích của khối chóp S.AB'C'D'.
Câu V (1 điểm): Cho a, b, c là ba cạnh của một tam giác. Chứng minh bất đẳng thức:

( ) ( ) ( )
ab bc ca a b c
c a a b b c c c a a a b b b c
+ + ≥ + +
+ + + + + +
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B..
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC biết A(1;4)
B(-7;4) C(2;-5)
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:

1
x 1 t
( ) : y 1 t
z 2
· + ¹
¹
∆ · − −
'
¹
·
¹
, ( )
2
x 3 y 1 z
:
1 2 1
− −
∆ · ·


a) Viết phương trình mặt phẳng chứa ∆
1
và song song với ∆
2
.
b) Xác định điểm A trên ∆
1
và điểm B trên ∆
2
sao cho đoạn AB có độ dài nhỏ nhất.
Câu VIIa (1 điểm): Tìm số phức z thõa mãn điều kiện:
5 z ·
và phần thực của z bằng hai lần phần ảo của nó.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , viết phương trình đường thẳng (D) qua A(– 2 ; 0) và tạo với đường thẳng
(d) : x + 3y – 3 = 0 một góc 45
0
2. Cho mặt phẳng (P):2x – y + 2z – 3 = 0 và mặt cầu (S ):
2 2 2
( 1) ( 1) ( 2) 25 x y z − + + + − ·
a) Chứng tỏ rằng mặt phẳng (P) và mặt cầu (S ) cắt nhau. Tìm bán kính của đường tròn giao tuyến
b) Lập phương trình các tiếp diện của mặt cầu song song với mặt phẳng (P).
Câu VII b (1 điểm): Tính tổng:
2 3 25
25 25 25
S 1.2. 2.3. ... 24.25. C C C · + + + .
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------

- 23 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 24
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I. (2 điểm)
Cho hàm số
4 2
2 1 y x mx m · − + − (1) , với
m
là tham số thực.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi 1 m · .
2. Xác định
m
để hàm số (1) có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị tạo thành một tam giác có
bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1.
Câu II (2 điểm)
1.Giải phương trình:
x
x x
x x
2
3 2
2
cos
1 cos cos
tan 2 cos
− +
· − .
2. Giải hệ phương trình:
2 2
2 2
1 4
( ) 2 7 2
x y xy y
y x y x y
¹ + + + ·
'
+ · + +
¹
,
( , ) x y ∈R
.
Câu III (1 điểm) Tính tích phân:
3
2
2
1
log
1 3ln
e
x
I dx
x x
·
+

.
Câu IV. (1 điểm)
Cho hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D' có các cạnh AB = AD = a, AA' =
3
2
a
và góc BAD = 60
0
. Gọi M và N
lần lượt là trung điểm của các cạnh A'D' và A'B'. Chứng minh AC' vuông góc với mặt phẳng (BDMN). Tính
thể tích khối chóp A.BDMN.
Câu V. (1 điểm)
Cho a, b, c là các số thực không âm thỏa mãn 1 a b c + + · . Chứng minh rằng:
7
2
27
ab bc ca abc + + − ≤ .
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa. ( 2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A(5; 2). Phương trình đường trung trực cạnh BC,
đường trung tuyến CC’ lần lượt là x + y – 6 = 0 và 2x – y + 3 = 0. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hãy xác định toạ độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC, biết A(-1; 0; 1), B(1; 2; -1), C(-1; 2; 3).
Câu VIIa. (1 điểm)
Cho
1
z
,
2
z
là các nghiệm phức của phương trình
2
2 4 11 0 z z − + ·
. Tính giá trị của biểu thức
2 2
1 2
2
1 2
( )
z z
z z
+
+
.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb. ( 2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng∆:
3 8 0 x y + + ·
,
' :3 4 10 0 x y ∆ − + ·
và điểm
A(-2 ; 1). Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng ∆, đi qua điểm A và tiếp xúc với đường
thẳng ∆’.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho ba điểm A(0;1;2), B(2;-2;1), C(-2;0;1). Viết phương trình
mặt phẳng (ABC) và tìm điểm M thuộc mặt phẳng 2x + 2y + z – 3 = 0 sao cho MA = MB = MC.
Câu VIIb. (1 điểm)
Giải hệ phương trình :
2
1 2
1 2
2log ( 2 2) log ( 2 1) 6
log ( 5) log ( 4) = 1
x y
x y
xy x y x x
y x
− +
− +
¹ − − + + + − + ·
¹
'
+ − +
¹
¹
,
( , ) x y ∈R
- 24 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 25
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)
Câu I. (2 điểm) Cho hàm số y = –x
3
+ 3x
2
+ mx – 2 (1), m là tham số thực.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 0.
2. Tìm các giá trị của m để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (0; 2).
Câu II. ( 2 điểm)
1. Giải phương trình:
2
2
tan tan 2
sin
tan 1 2 4
x x
x
x
π + | `
· +

+ . ,
.
2. Giải hệ phương trình:
1 2
2
(1 4 ).5 1 3
( , )
1
3 1 2
x y x y x y
x y
x y y y
x
− − + − +
¹ + · +
¹

'
− − · −
¹
¹
¡
.
Câu III. (1 điểm) Tính tích phân:
4
0
sin
4
sin 2 2(sin cos ) 2
x dx
x x x
π π | `


. ,
+ + +

.
Câu IV. ( 1 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại đỉnh B, AB = a, SA = 2a và SA vuông góc mặt phẳng
đáy. Mặt phẳng qua A vuông góc với SC cắt SB, SC lần lượt tại H, K. Tính theo a thể tích khối tứ diện SAHK.
Câu V. ( 1 điểm)
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có đúng một nghiệm thực:
2 4
2 4 1 ( ) R x x x m m + + − + · ∈
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VI.a ( 2 điểm)
1. Cho đường tròn (C): (x – 3)² + (y +1)² = 4 và điểm M (1; 3) Viết phương trình tiếp tuyến (d) của (C),biết (d) đi qua
M.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho M(1;2;3). Lập phương trình mặt phẳng đi qua M cắt ba tia Ox tại A, Oy
tại B, Oz tại C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất.
Câu VII.a ( 1 điểm)
Giải bất phương trình:
2 1 2 1
3 2 5.6 0
x x x + +
+ − ≤ .
B.Theo chương trình Nâng cao:
Câu VI.b ( 2 điểm)
1. Chứng minh rằng trong các tiếp tuyến của (P) : y
2
= 4x kẻ từ các điểm A(0 ; 1) ; B(2 ;– 3) có hai tiếp tuyến vuông
góc với nhau
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:

1 2
x 2 t
x 4 y 1 z 5
d : và : d : y 3 3t , t
3 1 2
z t
· + ¹
− − + ¹
· · · − + ∈
'
− −
¹
·
¹
¡

a). Chứng minh rằng d
1
và d
2
chéo nhau, tính khoảng cách giữa d
1
và d
2
.
b). Viết phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng d
1
và d
2
.
Câu VII.b ( 1 điểm) Giải phương trình:
7 3
log log (2 ) x x · +
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
- 25 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 26
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số:
4 2
y x (2m 1)x 2m · − + + (m là tham biến).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 2.
2. Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt cách đều nhau.
Câu II (2 điểm)
1. Giải phương trình : ( )
2 2
1 8 21 1
2cos x cos x 3 sin 2(x ) 3cos(x ) sin x
3 3 2 3
π
+ + π · + − π + + + .
2. Giải hệ phương trình :
¹
¹
¹
'
¹
− · + +
− · + −
2 2 2
2 2
) y x ( 7 y x y x
) y x ( 3 y x y x
Câu III (1 điểm)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau :
( )
x
2
xe
y 0, y , x 1
x 1
· · ·
+
.
Câu IV (1 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang AB = a, BC = a ,
·
0
90 BAD ·
, cạnh
2 SA a ·
và SA vuông
góc với đáy, tam giác SCD vuông tại C. Gọi H là hình chiếu của A trên SB, tính thể tích của tứ diện SBCD và khoảng
cách từ điểm H đến mặt phẳng (SCD).
Câu V (1 điểm) Với mọi số thực
; ; x y z
lớn hơn 1 và thỏa điều kiện
1 1 1
2
x y z
+ + ≥
.
Tìm GTlN của biểu thức A = (x – 1) (y – 1) (z – 1)
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ∆ ABC với A(–1; 1) ; B(–2; 0) ; C(2 ; 2) . Viết phương trình đường
thẳng cách đều các đỉnh của ∆ ABC
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 điểm
A(4; 0; 0), B(0; 0; 4)
và mp (P):
2x y 2z 4 0 − + − ·
a). Chứng minh rằng đường thẳng AB song song với mặt phẳng (P), viết phương trình mặt phẳng trung trực
của đoạn AB.
b). Tìm điểm C trên mặt phẳng (P) sao cho tam giác ABC đều.
Câu VIIa (1 điểm): Tìm phần thực của số phức:
n
z (1 i) · + , trong đó n∈N và thỏa mãn:
( ) ( )
4 5
log n 3 log n 6 4 − + + ·
.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng Oxy , cho (H) :
2 2
1
4 5
x y
− · và đường thẳng (d) : x – y + m = 0 . CMR (d) luôn cắt (H) tại
hai điểm M , N thuộc hai nhánh khác nhau của (H).
2. Trong không gian Oxyz , cho các điểm ( ) ( ) ( ) 1;3;5 , 4;3; 2 , 0; 2;1 A B C − −
. Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC.
Câu VIIb (1 điểm): Cho số phức : z 1 3.i · − . Hãy viết số z
n
dạng lượng giác biết rằng n∈N và thỏa mãn:
2
3 3
log (n 2n 6) log 5 2 2
n 2n 6 4 (n 2n 6)
− +
− + + · − + .
- 26 -
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 27
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số
2 1
1
x
y
x
+
·
+
(C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2.Tìm trên đồ thị (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất.
Câu II (2,0 điểm)
1. Giải hệ phương trình:
2 2
3 3
2 1
2 2
y x
x y y x
¹
− ·
¹
'
− · − ¹
¹
.
2.Giải phương trình sau: ( )
6 6
8 sin cos 3 3sin 4 3 3cos 2 9sin2 11 x x x x x + + · − +
.
Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân: I =
1 2
1
2
1
( 1 )
x
x
x e dx
x
+
+ −

.
Câu IV(1,0 điểm) Cho tứ diện ABCD có AC = AD = a
2
, BC = BD = a, khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACD)
bằng
3
a
.Tính góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD). Biết thể của khối tứ diện ABCD bằng
3
15
27
a
.
Câu V (1,0 điểm) Với mọi số thực x, y thỏa điều kiện ( )
2 2
2 1 x y xy + · +
. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
4 4
2 1
x y
P
xy
+
·
+
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A.Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa( 2,0 điểm)
1. Trong mp với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn : x
2
+ y
2
– 2x + 6y –15 = 0 (C ). Viết phương trình đường thẳng
(Δ) vuông góc với đường thẳng: 4x – 3y + 2 = 0 và cắt đường tròn (C) tại A;B sao cho AB = 6.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng: d
1
:
2 1
4 6 8
x y z − +
· ·
− −

d
2
:
7 2
6 9 12
x y z − −
· ·

. Xét vị trí tương đối của d
1
và d
2
. Cho hai điểm A(1;-1;2) và B(3 ;- 4;-2), Tìm tọa độ điểm I
trên đường thẳng d
1
sao cho IA + IB đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu VIIa (1,0 điểm) Giải phương trình trên tập hợp C : (z
2
+ i)(z
2

z
) = 0
B. Theo chương trình Nâng cao.
Câu VIb(2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng Oxy cho elip (E):
2 2
1
4 3
x y
+ · và đường thẳng ∆:3x + 4y =12. Từ điểm M bất kì trên∆ kẻ tới
(E) các tiếp tuyến MA, MB. Chứng minh rằng đường thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho (d) :
3 2 1
2 1 1
x y z − + +
· ·

và mặt phẳng (P) : x + y + z + 2 = 0 . Lập
phương trình đường thẳng (D) nằm trong (P) sao cho (D) ⊥ (d) và khoảng cách từ giao điểm của (d) và (P) đến
đường thẳng (D) là
42
.
Câu VIIb (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
¹
'
¹
+ · +
+ · +
y y x x
x y y x
2 2 2
2 2 2
log 2 log 72 log
log 3 log log
- 27 -
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 28
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I ( 2 điểm)
Cho hàm số 2 ) 2 ( ) 2 1 (
2 3
+ + − + − + · m x m x m x y (1) m là tham số.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) với m=2.
2. Tìm tham số m để đồ thị của hàm số (1) có tiếp tuyến tạo với đường thẳng d:
0 7 · + + y x
góc
α
, biết
26
1
cos · α
.
Câu II (2 điểm)
1. Giải bất phương trình:
5 4
4
2
log
2
2
1
≤ −
,
`

.
|
− x
x
.
2. Giải phương trình: ( ) . cos 3 2 cos 3 cos 2 1 cos 2 . 2 sin 3 x x x x x − + · + +
Câu III (1 điểm)
Tính tích phân: I
( )

+ +
+
·
4
0
2
2 1 1
1
dx
x
x
.
Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A, AB 2 a · . Gọi I là trung điểm
của BC, hình chiếu vuông góc H của S lên mặt đáy (ABC) thỏa mãn:
IH IA 2 − ·
, góc giữa SC và mặt đáy
(ABC) bằng
0
60 .Hãy tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ trung điểm K của SB tới (SAH).
Câu V (1 điểm)
Cho x, y, z là ba số thực dương thay đổi và thỏa mãn: xyz z y x ≤ + +
2 2 2
. Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
xy z
z
zx y
y
yz x
x
P
+
+
+
+
+
·
2 2 2
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết A(3;0), đường cao từ đỉnh B có phương trình
0 1 · + +y x
,
trung tuyến từ đỉnh C có phương trình: 2x-y-2=0. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(-1;1;0), B(0;0;-2) và C(1;1;1). Hãy viết
phương trình mặt phẳng (P) qua hai điểm A và B, đồng thời khoảng cách từ C tới mặt phẳng (P) bằng 3 .
Câu VIIa (1 điểm)
Cho khai triển: ( ) ( )
14
14
2
2 1 0
2
2 10
... 1 2 1 x a x a x a a x x x + + + + · + + + . Hãy tìm giá trị của
6
a
.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(1;-1), B(2;1), diện tích bằng
5 , 5
và trọng tâm G
thuộc đường thẳng d:
0 4 3 · − +y x
. Tìm tọa độ đỉnh C.
2. Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt phẳng (P)
0 1 · + − + z y x
,đường thẳng d:
3
1
1
1
1
2


·


·
− z y x

Gọi I là giao điểm của d và (P). Viết phương trình của đường thẳng ∆ nằm trong (P), vuông góc với d và cách
I một khoảng bằng 2 3 .
Câu VIIb (1 điểm) Giải phương trình trên tập hợp C :
3
1
z i
i z
+ | `
·


. ,

-----------------------------------------Hết ---------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 29
- 28 -
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = 2x
3
– 3(2m + 1)x
2
+ 6m(m + 1)x +1 có đồ thị (C
m
).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0.
2. Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng
( ) +∞ ; 2
Câu II (2 điểm)
1. Giải phương trình:
1 ) 1 2 cos 2 ( 3 cos 2 · + x x

2. Giải phương trình :
3
2
3
5 1 2 ) 1 3 (
2 2
− + · − + x x x x
Câu III (1 điểm) Tính tích phân

+
·
2 ln 3
0
2 3
) 2 (
x
e
dx
I

Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên măt phẳng
(ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ biết khoảng cách giữa AA’
và BC là
a 3
4
Câu V (1 điểm)
Cho x,y,z thoả mãn là các số thực: 1
2 2
· + − y xy x .Tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của biểu thức

1
1
2 2
4 4
+ +
+ +
·
y x
y x
P

II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm) Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa: (2 điểm)
1. Cho hình tam giác ABC có diện tích bằng 2. Biết A(1;0), B(0;2) và trung điểm I của AC nằm trên đường thẳng
y = x. Tìm toạ độ đỉnh C.
2. Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;0;0); B(0;2;0); C(0;0;-2) tìm tọa độ điểm O’ đối xứng với
O qua (ABC).
Câu VIIa (1 điểm) Giải phương trình: 10 ) 2 )( 3 )( (
2
· + + − z z z z ,
∈ z
C.
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb (2 điểm)
1. Trong mp(Oxy) ,cho điểm A(-1 ;0), B(1 ;2) và đường thẳng (d): x - y - 1 = 0. Lập phương trình đường tròn đi
qua 2 điểm A, B và tiếp xúc với đường thẳng (d).
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:

2
5
1
1
3
4
:
1

+
·


·
− z y x
d

1 3
3
1
2
:
2
z y x
d ·
+
·

Viết phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng d
1
và d
2
Câu VIIb (1 điểm) Giải bất phương trình: 2 log 9 ) 2 log 3 (
2 2
− > − x x x
-----------------------------------------Hết ---------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 30
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút
- 29 -

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2,0 điểm) 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
3 2
1
2 3 .
3
y x x x · − +
2.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến này đi qua gốc tọa độ O.
Câu II: (2,0 điểm) 1.Giải phương trình
2 sin 2 3sin cos 2
4
x x x
π | `
+ · + +

. ,
.
2.Giải hệ phương trình
2 2
2
3
4 4( ) 7
( )
1
2 3
xy x y
x y
x
x y
¹
+ + + ·
¹
+
¹
'
¹
+ ·
¹
+
¹
.
Câu III: (1,0 điểm) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình
2
2 2 2 m x x x − + · +
có 2 nghiệm phân biệt.
Câu IV: (1,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Tính theo a thể tích khối chóp
. S ABCD và tính bán kính mặt cầu tiếp xúc với tất cả các mặt của hình chóp đó.
Câu V: (1,0 điểm) Với mọi số thực dương a; b; c thỏa mãn điều kiện a + b + c = 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
( ) ( ) ( )
3 3 3
2 2 2
a b c
P
1 a 1 b 1 c
· + +
− − −
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa: (2,0 điểm) 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( )
2 2
: ( 1) ( 1) 25 C x y − + + · và M(7 ; 3) .Lập
phương trình đường thẳng (d) đi qua M và cắt (C) tại hai điểm A,B sao cho MA = 3MB.
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm ( ) 1; 2;3 I −
.Viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với
trục Oy.
Câu VII.a: (1,0 điểm) 1. Giải phương trình
2.27 18 4.12 3.8
x x x x
+ · +
.
2. Tìm nguyên hàm của hàm số ( )
2
tan
1 cos
x
f x
x
·
+
.
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb:(2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( )
2 2
: 2 0 C x y x + + · . Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) C
,
biết góc giữa tiếp tuyến này và trục tung bằng
30
o
.
2. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A
1
B
1
C
1
D
1
có các cạnh AA
1
= a , AB = AD = 2a . Gọi M,N,K lần lượt là
trung điểm các cạnh AB,AD, AA
1
.
a) Tính theo a khoảng cách từ C
1
đến mặt phẳng (MNK) .
b) Tính theo a thể tích của tứ diện C
1
MNK
Câu VII.b: (1,0 điểm)
1. Giải bất phương trình
4 log
3
243
x
x
+
>
.
2. Tìm m để hàm số
2
1 mx
y
x

· có 2 điểm cực trị A, B và đoạn AB ngắn nhất
-----------------------------------------Hết ---------------------------------------------
ĐÁP SỐ CÁC ĐỀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
- 30 -
ĐỀ 1 Câu I: 2. m ≤ 0 Câu II: 1.
n
x ( 1) n , n Z
3
x k , k Z
6
π
· − + π ∈

π

· − + π ∈

; 2.
x 6 ·

3 17
x
2
t
·
Câu III: S = 2 + ln
3
2
Câu IV: R =
a 21
6
Câu V: Min P = 2 khi x = y = z =
1
3
.
Câu VIa: 1. Vậy có tất cả hai điểm cần tìm là: (0 ; − 7 ) và (0 ; 7 )
2. Phương trình tham số của đường thẳng MH là:
x 2 t
y 1 4t
z 2t
· + ¹
¹
· −
'
¹
· −
¹
Câu VIIa: Hệ số của x
2
trong khai triển P thành đa thức là :
0 2
6 6
C .C
1 0
6 5
C .C − = 9.
Câu VIb: 1. Vậy có tất cả hai điểm cần tìm là: (0 ; − 7 ) và (0 ; 7 )
2. Phương trình chính tắc của đường thẳng MH là:
x 2 y 1 z
1 4 2
− −
· ·
− −
Câu VIIb : Hệ số của x
3
trong khai triển P thành đa thức là :
0 3
5 5
C .C
1 1
5 4
C .C − = −10.
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 2 Câu I: 2. Có 2 tiếp tuyến là : ( ) ( )
1 2
x 7
d : y x 1; d : y
4 2
· − − · − +
Câu II: 1.
x k
2
x k
4
x k2
π
· + π

π

· − + π

· π

; 2.
3 3
3 2 3
;
9 9
| `


. ,
;
3 3
4 4
;
2 2
| `


. ,
Câu III: I = 2ln3 - 1 Câu IV: V =
2
4
3sin .cos α α
; V ≥
4 3
3
⇒Min V =
4 3
3
khi cosα =
3
3

Câu V: Chứng minh
( )
3
3 3 3
3 3 3 3
1 1 c
a b 1 a b c
ab a b c
≤ ·
+ + + +
+ +

Câu VIa: 1. M(
7
3
; 2) hoặc M(– 9 ; – 32) ; 2. Phương trình đường vuông góc chung (d) :
x 2 y z 1
1 2 4
− +
· ·

Câu VIIa: x = 6 ; y = 1 Câu VIb: 1. 2MA
2
+ MB
2
≥ 27 ⇒GTNN là 27 khi M(2;0) ;
2. Phương trình (d) :
x 3 4t
y 3t
z 2 t
· + ¹
¹
·
'
¹
· −
¹
Câu VIIb :
5
5 5
32(cos sin )
3 3
z i
π π
· +
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 3 Câu I: 2.
6 35
m
3
t
· Câu II: 1. Nghiệm của hpt đã cho là (1; 2), (-2; 5) ;
2. Vậy phương trình có nghiệm π +
π
− · k
6
x ,
(k ) ∈Z
Câu III:
12
3
3 ln
4
3
I
π
− · Câu IV: V =
3
a 3
12

Câu V: P đạt giá trị lớn nhất bằng
2
1
khi a = b = c = 1.
Câu VIa: 1. 4 giao điểm của (E) và (P) cùng nằm trên đường tròn có phương trình :
2 2
9x 9y 16x 8y 9 0 + − − − ·
2.(β ) có phương trình 2x + 2y – z - 7 = 0
- 31 -
Câu VIIa: Vậy hệ số cần tìm là
21
4

Câu VIb: 1. Vậy (C) có phương trình 0
27
338
y
9
17
x
27
83
y x
2 2
· − + − +
2. F nhỏ nhất bằng
9
553
3
64
3 3
19
. 3
2
· +

,
`

.
|
khi M là hình chiếu của G lên (P).
Câu VIIb :
5
m 3
3
≤ ≤
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 4 Câu I: 2. AB min = 2 2⇔
0
3 (3;3)
1 (1;1)
o
x M
x M
· →

· →

Câu II: 1.x = –
6
π
+ kπ ; 2. Hệ đã cho có 2 nghiệm
3 5 6 3 5 6
; , ;
4 4 3 5 3 5
| ` | ` − +

. , . , + −
Câu III: I = ( )
3
2
16
π+ Câu IV: d(B; SAC) =
3V 3a
dt(SAC) 13
·
. Câu V: Max P = 1 khi x = y = z = 1
Câu VIa: 1. C(0; –5) ; A
( )
− 33 14
;
5 5
; 2. Phương trình (∆ )
1 2
1 2 ( )
2
x t
y t t
z
· −
¹
¹
· − ∈
'
¹
·
¹
¡
Câu VIIa: 1560
Câu VIb: 1. C(–2; 10) ⇒r =
S 3
p 2 65 89
·
+ +
hoặc C(1; –1) ⇒
S 3
r
p 2 2 5
· ·
+
. 2. m = –12
Câu VIIb : Hệ có nghiệm duy nhất (0;0)
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 5 Câu I: 2 . m = – 2 Câu II: 1.
x k2
2
x k2
π
· − + π

· π+ π

; 2. Vậy hệ có hai nghiệm là:
( ) ( ) 3 ; 3 , 3 ; 3 − −
.
Câu III: I =
8
3
Câu IV: 1.V=
3
a
24
; d =
a 6
6
; 2.
( )
· 0
MN, BD 60 · Câu V:
Câu VIa: 1. y - 2 = 0 và 3x - 4y + 5 = 0.; 2.
2
k
π
α π · + Câu VIIa: P(A) =
49
13
5880
1560
·
Câu VIb: 1.(– 5;3) ; 2.a) H(-1; 2; 1) ; b) Pt (α ) : 4x – 11y + 6z – 6 = 0 Câu VIIb : S = 2
2008
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 6 Câu I: 2.
3 1 3 − − < ≤ − m

. 1 3 1 ≤ < + − m
Câu II: 1.
π
π
k x + ·
2
;
. , ,
3
2
4
∈ + · t k
t
x
π π
; 2. x
= 2
Câu III: I =
100 9
ln
27 5
+ Câu IV: . 2 · m Câu V: GTLN của A là
3
14
, đạt được khi
. 1 · · · z y x
Câu VIa: 1. 0 72 6 4
2 2
· − + − + y x y x hay . 85 ) 3 ( ) 2 (
2 2
· + + − y x ; 2.
). 4 ; 3 ; 5 ( − Q
hay
). 3 ; 5 ; 4 ( − Q
Câu VIIa: 420 Câu VIb: 1.
2 2
x y
(E) : 1.
16 12
+ · hoặc
2 2
x y
(E) : 1.
52 39/ 4
+ · ; 2.
(1; 1; 2)
23 23 14
( ; ; ).
3 3 3
M
M

Câu VIIb : a
8
= 89
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 7
Câu I: 2. m = 1 hay 2 < m < 8 Câu II: 1.
5 1 5 1
2 2
log ( 2 1) log ( 2 1)
+ +
− ≤ ≤ + x
; 2. x = 2 Câu III: 9
- 32 -
Câu IV:
3 2
.
cot
3sin
S ABCD
a
V
β
α
· và S
xq
=
2
cot 1
.(1 )
sin sin
a β
α β
+ Câu VIa: 1. M(
19 2
;
5 5

) ;
2. Phương trình (d) :
x 1 y z 1
4 8 1
− −
· · Câu VIIa: z = 0, z = - 2 và z = 1 3i t Câu VIb: 1. M(
17
5

;
6
5
)
2. Phương trình (S) :
2 2 2
1 14 1 1
( ) ( ) ( )
10 5 10 2
x y z − + − + + · Câu VIIb : z =
1 2
1 ( 2 )
5 5
i − + + − +
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 8 Câu I: 2. M(3;
3
16
), N(-3;
3
16
) Câu II: 1.x =
3
π
+
k
2
π
; 2.x = y = 3
Câu III: J =
]
− −
]
b 2/3
3
4 (e 2) ;
2
→ b ln2
lim J.
= 6 Câu IV: a
2
Câu V: MaxP =
1050
2
khi x = y = z =
6
1050

Câu VIa: 1. y + 7 = 0 ; 2. A(3 ; 0 ; 0) Câu VIIa: 2280 (số) Câu VIb: 1. (d) : x – 3y + 7 = 0
2. Phương trình (S) :
2 2 2
(x 2) (y 1) (z 2) 4. − + − + − ·
Câu VIIb: ĐS: { ¦
− − − 1,2, 2 2i, 2 2i
.
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 9 Câu I: 2.m =
20
9
Câu II: 1.S = ( – ∞ ;
1
2
) ∪ { 1} ; 2. x = t
8
π
+ kπ Câu III: I = 1 Câu IV: V =
3
a 3
16
Câu V: Câu VIa: 1.
2 2
x y
(E) : 1
20 4
+ · ; 2.
x t
Ptts : y t
z 0
· ¹
¹
∆ · −
'
¹
·
¹
Câu VIIa: 1485 Câu VIb: 1.
2 2
1
40 15
x y
+ ·
2.
7 4 16
( ; ; )
3 3 3
M − Câu VIIb : Hệ số của x
3
là 101376
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 10 Câu I: 2. M
1
(
3 2 ; 3 1 + +
) ; M
2
(
3 2 ; 3 1 − −
)
Câu II: 1. x = t
3
π
+ k2π ; 2.
¹
'
¹
·
·
3
2
y
x
;
¹
'
¹
·
− ·
3
2
y
x
;
¹
'
¹
·
·
5
2
y
x
;
¹
'
¹
·
− ·
5
2
y
x
Câu III: I =
e
2
Câu IV: V
max
27
3 4
3
a
· khi đó tan α
2
=1
⇒ α
= 45
o
Câu V:
Câu VIa: 1.A(-2;0) ; B(2;2) ; C(3;0) ; D(-1;-2) ; 2.Phương trình (P) : x + y – 5z + 10 = 0
Câu VIIa:
5
12
4 ≤ < m
hoặc -5 < 4 − < m
Câu VIb: 1. AB: x- 2y = 0 ; CD : x- 2y-2 =0 ; BC: 2x +y – 6= 0; AD: 2x + y -4 =0
hoặc AB: -x + y+ 1 =0 ; BC: -x –y + 2= 0 ; AD: -x –y +3 =0 ; CD: -x + y+ 2 =0
2. Phương trình (d) là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P) : 2x – y + 10z – 47 = 0 ; (Q) : x + 3y – 2z + 6 = 0
Câu VIIb : * 1 1 < < − m phương trình có nghiệm x=
1
2


m
* m = -1 phương trình nghiệm 1 ≥ ∀x
* Các trường hợp còn lại phương trình vô nghiệm
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 11 Câu I: 2. M(1; 1) và M(3; 3) Câu II: 1. x = kπ ; 2.
2
1
x
4
1
< <
hoặc x < 0. Câu III: I =
3
e 2 2 2 5
3
+ −
- 33 -
Câu IV: V =
3
a
16
Câu V: Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3 khi 4 / 1 c b a · · ·
Câu VIa: 1.Phương trình (C) : (x – 3)
2
+(y + 2)
2
= 25 ; (C) :
2 2
31 4225
( ) ( 27)
2 4
x y − + + ·
; 2. Phương trình (d) :
x 2 y z 1
2 1 2
− −
· ·
− −
Câu VIIa: n = 100
Câu VIb: 1.
0 5 y x 3 : d · − +
hoặc
0 5 y 3 x : d · − −
; 2. Tâm H
5 1 1
( ; ; )
3 6 6
và bán kính r =
186
6
Câu VIIb :
¹
¹
¹
'
¹
·
·
11
8
log y
0 x
2

( ) [ ]
¹
¹
¹
'
¹
+ − ·
− + ·
) 8 3 ( log 2 y
1 8 3 log
3
1
x
2
2
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 12 Câu I: 2. m = 0 Câu II: 1.
π
π
2
2
k x + ·
; 2. S =
) 16 ; 8 ( ]
2
1
; 0 ( ∪
Câu III: I =
4 2
2
1 3 1
tan x tan x 3ln tan x C
4 2 2tan x
+ + − +
Câu IV: d =
a 3
4
Câu V: Max P = 3 khi a = b = c = 1
Câu VIa: 1.m = 5 hoặc m = 7 ; 2. Phương trình (P) : 7x + y – 5z – 77 = 0 Câu VIIa: 1440 (số)
Câu VIb: 1. m = 5 hoặc m = 7 ; 2. Phương trình (P) : 7x + y – 5z – 77 = 0 Câu VIIb : 11040 (số)
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 13 Câu I: 2.m = - 3 hoặc m = 1 Câu II: 1. x = 1 ; 2.
2
; 2
2 3
x k x k
π π
π · · − +
Câu III: I =
3
6
Câu IV: V
S.ABC
=
2
abc
12
Câu V: Min P = 5
4
x y 8; z 2 2 ⇔ · · · Câu VIa: 1. (d): x – 1 = 0 ;
2. d = (P) ∩(Q) với (P) : x + 2y – 2z + 1 = 0 và (Q): 8x + 7x + 11z – 46 = 0 Câu VIIa:
2 2
1 2
1 1
2i ; 2i
x x
· · −

Câu VIb: 1.Phương trình (C) : x
2
+ y
2
= 9.; 2. H
36 18 12
; ;
49 49 49
| `

. ,
. Câu VIIb :
5
p(A)
18
·
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 14 Câu I: 2.
1 137
m
2
t
· Câu II: 1.
x k2
(k Z)
2
x k2
π
· + π

· π+ π

; 2. S =
( ) ( ) 1; 0 4; − ∪ +∞
Câu III: I =
5
32
π
Câu IV: V =
3
2a
27
Câu VIa: 1. A(
1 17
;
3 3
) 2.Pt (S) : x
2
+ y
2
+z
2
– 2x – 2z + 1 = 0
Câu VIIa: x = 0 ; x = 2 ; x =
2 14
3
− t
Câu VIb: 1.C( -7; -26) ; 2.
( )
2 2 2
1
2 2 2
2
11 14 1
( ) : 13
6 3 6
1 1 7
: 13
3 3 3
S x y z
S x y z
| ` | ` | `
− + + + − ·

. , . , . ,
| ` | ` | `
+ + + + − ·

. , . , . ,
Câu VIIb :
48
4
7
m ≤ ≤
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 15 Câu II: 1.

π +
π
t ·
π +
π
− ·
2 k
3
2
x
2 k
2
x
; 2. x = 4 Câu III: I = 2ln2 +
5
4
Câu IV: V
1
=
3
a
3
và V
2
=
3
2a
3
- 34 -
Câu V: Câu VIa: 1.(E) :
4
y
8
x
2 2
+ = 1 ; 2. a) Phương trình (d) :
6 3 4
x y z
· · ; b) Phương trình (P) : 6x – 3y – 4z = 0
(P) : 6x + 3y – 4z = 0 Câu VIIa: x = 2 hoặc x =
1
4
Câu VIb: 1. (x – 4)
2
+ (y – 4)
2
= 16 ;
2 2
4 4 16
( ) ( )
3 3 9
x y − + + ·
2. a) 2y – z + 4 ± 5 5 = 0 ; b) 2x – y + z – 10 = 0 ; 10x + 25y – z + 94 = 0 Câu VIIb: 360 (số)
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 16 Câu I: 2. y = – x ; y = – x + 4 Câu II: 1.
2
,
7 7
· + ∈ x k k
π π
Z
với k ≠ 3 + 7m , m ∈ Z ;
2. S =
145
;
36
`
+∞

,
Câu III: I =
1
4
(e
2
+ 5) Câu IV: V =
( )
2 2 2
3
1
3 2
b a b
Bh

·
và d =
( )
2 2
2 2
3
.
4a


a b
b
b
Câu V:
Câu VIa: 1.(AB) : 4x + 3y + 13 = 0 ; (AC) : 7x + 9y – 37 = 0 ; 2. a) E(-12;16;0) ; b)
1 1 3
; ;
4 2 4
K
| `


. ,

Câu VIIa: S = ∅ Câu VIb: 1.(d) : 2x + y – 6 = 0 ; 2.a) (d) :
9 2
5 3
x t
y t
z t
· ¹
¹
· +
'
¹
· +
¹
và (α ) : x + 2y + 3z – 5 = 0
b) H(-2 ; 5 ; -1) Câu VIIb : 222 (số)
---------------------------------------- ------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 17 Câu II: 1.x =
4
π
; 2.
1 17 13
x , y 1 x , y
2 20 20
· · ∨ · ·
. Câu III: I = 2 - 2 Câu IV: V =
3
a 3
12
Câu V: Min P = 4 khi x = y = z = t = 1 Câu VIa: 1.A(1;1) ; B(-3;-1) ; C(
1
2
− ; – 2) Câu VIIa: 1056 (số)
Câu VIb: 1. x – 3y + 5 = 0 ; 3x + y – 5 = 0
2. a) ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng z = 0 và (α ) : 2mx + (1 – m
2
)y – (m
2
+ 1) = 0
b) ∆ tiếp xúc với đường tròn tâm O, R = 1.
Câu VIIb : z = 1 ; z = -2 ;
1 23
2
i
z
− t
·
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 18 Câu I: 2. A(0; -4) ; B(2;0) Câu II: 1.x = k8π ; 2. x = t 1 Câu III: K =
2
e
π

Câu IV: V =
( )
3
3
2
4tan
2
3 4 tan
α
+ α
Câu V: Câu VIa: 1.a) MN = 2 ; b) hằng số là 20 ; 2. M(2; 0; 4) Câu VIIa: M = i
Câu VIb: 1.phương trình (d) : 3x + 4y – 12 = 0 ; 3x + y + 6 = 0 ; 2.a) A’(-1 ; -4 ; 1) ; b) (d) :
10
3
29
3
10
3
x t
y t
z t
¹
· − +
¹
¹
¹
· +
'
¹
¹
· +
¹
¹
Câu VIIb: x = 9 ; y = 4
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 19 Câu I: 2. m ≠ t
4
3
Câu II: 1.
x k , k Z
16 2
π π
· t + ∈
; 2. x =
1
2

Câu III: I = 1 +
4
π

Câu IV: d =
a 2
3
Câu V: Min A =
3 3
4
khi x = y = z = 3 Câu VIa: 1.a) 45
0
; b) N(-2;0) hay N(1;1)
2. Phương trình(S) : (x – 1)
2
+ (y + 1)
2
+ (z – 2)
2
= 9 Câu VIb: 1.(AC) : x – 3y + 7 = 0; (BC) : 8x – 9y + 11 = 0
- 35 -
2. a) Phương trình (P) : x + y – z + 2 = 0 và ϕ = 60
o
; b) Phương trình (α ) : x – y –z + 3 = 0
Câu VIIb: Pt có ng:
1; 1 k , k Z
2
π | `
− − + π ∈

. ,
.
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 20 Câu I: 2. m < – 1 hay
4
5
< m <
5
7
Câu II: 1. x =
4
π
+ kπ , x = π + k2π hoặc x =
2
π
+ k2π (k ∈
Z) ;
2.

− · − ·
· ·
3 y , 2 x
2 y , 3 x
Câu III: I =
4 2 5
3

Câu IV: tanα =
a
a b
2 2
3 2 −
và V =
4
3
2 2 2
a b a −
Câu V: Giá trị nhỏ nhất của A là
2
9
khi x = y = 2 Câu VIa: 1.B(-2;-3) và C(4;-5) Câu VIIa: n = 20
Câu VIb: 1.(d) : 9x + 8y – 26 = 0 ; 2. a) Phương trình hình chiếu d = (P) ∩ (Q) , với (P) : 2x – y + 2z + 5 = 0 ;
(Q) : 2x + 6y + z – 4 = 0 ; b) Phương trình (S):x
2
+y
2
+z
2
−2x +
2
1
y −4z = 0 hoặc (S) x
2
+ y
2
+ z
2
−2x +
3
4
y−4z = 0
Câu VIIb : x = 0 hoặc x = 2
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 21 Câu I: 2. Câu II: 1. x ≤ 2 ; 2. m ≤
1
4
Câu III:
117 41 3
I
135 12
− π
· + Câu IV: V =
3
tan
16
a α
Câu V: Min y = 2 khi x =
4
π
Câu VIa: 1. (E) : 4x
2
+ 9y
2
=36 ;
2.Phương trình tham số của đường thẳng (d ):
18
x 44t
11
12
y 30t
11
7
z 7t
11
¹
· +
¹
¹
¹
· − −
'
¹
¹
· −
¹
¹
; Câu VIIa: S = {1+i; 1- i ;
1 i 1 i
;
2 2
− + − −
}
Câu VIb: 1. Có 3 phương trình tiếp tuyến chung:
1 2 3
2 4 7 2 2 4 7 2
( ): x 3, ( ): y x , ( ) y x
4 4 4 4
+ −
∆ · ∆ · − + ∆ · +
2. a) Phương trình đường vuông góc chung

:
2
3 5
2
x t
y t
z t
· + ¹
¹
· +
'
¹
·
¹
b) (S) :
2 2 2
11 13 1 5
6 6 3 6
x y z
| ` | ` | `
− + − + + ·

. , . , . ,
Câu VIIb: ·
2008
S 2011.2 .
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 22 Câu I: 2. *) Nếu m < -2 : Phương trình vô nghiệm *) Nếu m = - 2 : Phương trình có hai nghiệm
*) Nếu – 2 < m < 0 : Phương trình có 4 nghiệm phân biệt *) Nếu m ≥ 0 : Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Câu II: 1.
2
, x= 2 , x =k2
3 3 2
k
x k
π π π
π π · + + ; 2. Nghiệm của hệ là ( )
5 5 5
0;0;0 , ; ;
3 3 3
¹ ¹ | `
' '

. , ¹ ¹
Câu III: I = - 8 + 28ln2 – 8 ln3 Câu IV: V =
3
10 3
27
a
Câu V: Câu VIa: 1.
2 9
( ; )
5 5
M −
2. a) Phương trình (P): 5x – 22y + 19z + 9 = 0 ; b) I
65 21 43
; ;
29 58 29
− − | `

. ,
Câu VIIa: x = 2 hoặc x = 2 -
24
Câu VIb: 1.m < 1 hay m > 2 ; 2a) (d) :
1 2 1
3 2 1
x y z − − +
· · ; b)
15 10 5
( ; ; )
11 11 11
I Câu VIIb: 0 ≤ m ≤ 5
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
- 36 -
ĐỀ 23 Câu I: 1. m = – 1 Câu II: 1. S = 117π ; 2. Hệ có 2 nghiệm
· ¹
'
·
¹
5
1
x
y
;
¹
· −
¹
'
+
·
¹
¹
8 17
3 17
2
x
y
Câu III: k > – 5 Câu IV: V =
3
3
18
a
Câu V: Câu VIa: 1.(C) : x
2
+ y
2
+ 6x + 2y – 31 = 0 ;
2.a) (α ) : x + y – z + 2 = 0 ; b) A( 1; -1; 2), B(3; 1; 0). Câu VIIa: 2 5 5; 2 5 5 Z i Z i · − − · +
Câu VIb: 1. Phương trình (d) : 2x – 4y + 1 = 0 ; 4x + 2y +11 = 0 ; 2.a) r =
209
3

b) Phương trình (P) : 2x – y + 2z + 8 = 0 ; 2x – y + 2z – 22 = 0 Câu VIIb: S = 5033164800
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 24 Câu I: 2. m = 1 hoặc m =
5 1
2

Câu II: 1.
2 2
2 , 2 ; hay
3 3
x k x k x k
π π
π π · · t + ·
.;
2.
( ; ) {(1; 2), ( 2; 5)}. x y · −
Câu III: I =
3
4
27ln 2
Câu IV: V =
3
16
a
Câu VIa: 1. B =
19 4
;
3 3
| `


. ,
; C =
14 37
;
3 3
| `

. ,
; 2. I(0;2;1) và R = 5 Câu VIIa:
11
4
Câu VIb: 1. Phương trình (C) : (x – 1)
2
+ (y + 3)
2
= 25. ; 2. Phương trình (ABC) : x + 2y – 4z + 6 = 0 ; M(2;3;-7)
Câu VIIb: Hệ có nghiệm duy nhất
2, 1 x y · − ·
.
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 25
Câu I: 2. m ≤ – 3 Câu II: 1.
4
2
6
5
2
6
x k
x k
x k
π
π
π
π
π
π

· − +

· +

· +

; 2. Hệ có 4 nghiệm : ( )
1 5
;1 ; 2 5; 2
2
| `
t
t


. ,
Câu III: I =
4 3 2
4

Câu IV: V =
3
8
45
a
Câu V: 0 < m ≤
4
3 . Câu VIa: 1. x – 1 = 0 ; 3x + 4y – 15 = 0
2. Phương trình (P) : 6x + 3y + 2z – 18 = 0 Câu VIIa: x ≤
3
2
log 2
Câu VIb: 1. x – y + 1 = 0 và x + y + 1 = 0
2. a) d = 2 6 ; b) Phương trình (S) : (x – 2)
2
+ (y – 1)
2
+ (z + 1)
2
= 6 Câu VIIb: x = 49
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 26 Câu I: 2. m > 0 và m ≠
1
2
Câu II: 1. x =
2
π
+ k2π ; 2. Hệ có 3 nghiệm (0;0) ; (-1;-2) ; (2;1)
Câu III: S = 1
2
e
− Câu IV: V =
3
2
6
a
và d =
5
a
Câu V: Max A = 8 khi x = y = z =
3
2

Câu VIa: 1.(d) : x – 3y + 3 = 0 ; x – y + 1 = 0 ; 2x – 4y + 5 = 0 ; 2.a) x – z = 0 ; b) C(0;-4;0) ;
20 44 20
( ; ; )
9 9 9
C
Câu VIIa: n = 19 Câu VIb: 1. ; 2. I
5 8 8
; ;
3 3 3
| `


. ,
Câu VIIb : n = 3
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 27
Câu I: 2. M(0;1) và M (-2;3) Câu II: 1. x = y = 1 ; x = y = – 1 ; 2.
5 7
, ; ;
12 12 4 12
x k x k x k x k
π π π π
π π π π · + · + · + · +
- 37 -
Câu III:
5
2
3
.
2
I e · Câu IV: α = 45
0
Câu V: GTLN là
1
4
và GTNN là
2
15
Câu VIa: 1. 3x + 4y + 29 = 0 và 3x + 4y – 11 = 0 ; 2. I
65 21 43
; ;
29 58 29
− − | `

. ,
Câu VIIa: z = 0 ; z = 1 ;
1 3 2 2 2 2
; ;
2 2 2 2 2 2
i i i
z z z · − t · − · − +
Câu VIb: 1. Điểm cố định (1;1) ; 2. Phương trình (D) :
3 2 5 2 '
4 3 2 3 '
5 5 '
x t x t
y t y t
z t z t
· − + · + ¹ ¹
¹ ¹
· − + ∨ · − +
' '
¹ ¹
· + · − +
¹ ¹
Câu VIIb :
1 3 log 2
1
2

· x
;
1 3 log 2
2
2

· y
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 28 Câu I: 2. m ≤ –
1
4
hoặc m ≥
1
2
Câu II: 1. S =
4 4 8 16
; ;
17 9 3 5
] ]

] ]
] ]
; 2.
2
, 2
6 3
x k x k
π π
π π · − + · t +
Câu III: I = 2ln2 –
1
4
Câu IV: V =
3
15
6
a
và d =
2
a
Câu V: Max P =
1
2
khi x = y = z = 3
Câu VIa: 1. Phương trình (C) : x
2
+ y
2
– 2x + 4y – 3 = 0 ; 2. Pt (P) : x – y + z + 2 = 0 ; 7x + 5y + z + 2 = 0
Câu VIIa: a
6
= 41748 Câu VIb: 1. C(–1;6) hoặc C(
17 36
;
5 5
− ) ;
2. Phương trình (∆) :
1 5 7
2 1 1
x y z − − −
· ·
− −
; hay
1 1 1
2 1 1
x y z − + −
· ·
− −
Câu VIIb: z = 0 ; z = ± 3
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 29 Câu I: 2. m ≤ 1 Câu II: 1.
5
2 π m
x ·
(
t m 5 ≠
);
7
2
7
π π m
x + ·
(
3 7 + ≠ l m
) ; 2.
¹
'
¹
+
¹
'
¹
+ −

7
60 2
;
2
6 1
x
Câu III: I
8
1
)
2
3
ln(
4
3
− ·
Câu IV: V =
3
3
12
a
Câu V: 6 2 6 ) 2 6 ( − · − · f MaxP ,
15
11
)
3
1
( min · − · f P
Câu VIa: 1. C(-1;0) hoặc C(
3
8
;
3
5
) ; 2.
)
3
2
;
3
2
;
3
4
( ' − O
Câu VIIa: 6 1t − · z ; i z t − · 1
Câu VIb: 1.Phương trình (C) : x
2
+ (y – 1)
2
= 2 ; 2. Phương trình (S) : ( )
2
2 2
2 ( 1) ( 1) 6 x y z − + − + + ·
Câu VIIb :

< <
>
1 0
4
x
x
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 30 Câu I: 2. y = 0 hay y = 3x Câu II: 1.
2 , 2
2
x k x k
π
π π π · − + · +
; 2. (1;0) Câu III: 1 10 m < < .
Câu IV: V =
3
2
6
a
và r =
( )
2 3 1
4
a −
Câu V: Min P =
1
4
khi a = b = c =
1
3
Câu VIa: 1. y – 3 = 0
; 12x – 5y – 69 = 0 ; 2. Phương trình (S) : ( )
2
2 2
1 ( 2) ( 3) 10 x y z − + + + − · Câu VIIa: 1. x = 1
; 2. ( )
2
2
1 1 cos
ln
2 cos
x
F x C
x
| `
+
· +

. ,
Câu VIb: 1. ( )
1
: 3 2 3 0 x y ∆ − t + · . ( )
2
: 3 2 3 0 x y ∆ + t + ·
Câu VIIb : 1.
1
0
243
x < < hoặc 3 x < . ; 2.
1
2
m · −
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
- 38 -

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO)

ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 2 Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm) Câu I. (2,0 điểm) Cho hàm số y = x+2 , có đồ thị là (C) x−2

1. Khảo sát và vẽ (C) 2. Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm A(– 6 ; 5) Câu II. (2,0 điểm) π  1. Giải phương trình: cos x + cos3x = 1 + 2 sin  2x +  . 4  3  3 x + y = 1 2. Giải hệ phương trình:  2 2 3  x y + 2xy + y = 2  Câu III. (1,0 điểm) Tính tích phân I =
ln 3 ln 2

e 2x dx ex − 1 + ex − 2

Câu VI. (1,0 điểm) Hình chóp tứ giác đều SABCD có khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC ) bằng 2. Với giá trị nào của góc α giữa mặt bên và mặt đáy của chóp thì thể tích của chóp nhỏ nhất? 1 1 1 + + ≤1 Câu V. (1,0 điểm) Cho a, b,c > 0 : abc = 1. Chứng minh rằng: a + b +1 b + c + 1 c+ a + 1 II . PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. A. Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa. (2,0 điểm) 1. Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A(1;0) ; B(–2;4) ;C(–1; 4) ; D(3 ; 5) và đường thẳng d: 3x – y – 5 = 0. Tìm điểm M trên d sao cho hai tam giác MAB, MCD có diện tích bằng nhau. 2. Viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng sau:

x y −1 z + 2 d1 : = = ; 2 −1 1

 x = −1 + 2t  d2 : y = 1 + t z = 3 

Câu VIIa. (1,0 điểm) Tìm số thực x, y thỏa mãn đẳng thức : x(3 + 5i) + y(1 – 2i)3 = 7 + 32i B. Theo chương trình Nâng cao Câu VIb. (2,0 điểm) 1.Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đường thẳng d: x - 2y -2 = 0 và điểm A(0;1) ; B(3; 4). Tìm toạ độ điểm M trên đường thẳng d sao cho 2MA2 + MB2 là nhỏ nhất. 2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai điểm A(1;7;-1), B(4;2;0) và mặt phẳng (P): x + 2y - 2z + 1 = 0. Viêt phương trình hình chiếu của đường thẳng AB trên mặt phẳng (P) Câu VIIb. (1,0 điểm) Cho số phức z = 1 + 3 i. Hãy viết dạng lượng giác của số phức z5. -----------------------------------------Hết ---------------------------------------------

-2-

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO)

ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 3 Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = x 3 - 3x 2 + 4 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 2. Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3; 4) và có hệ số góc là m. Tìm m để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A, M, N sao cho hai tiếp tuyến của (C) tại M và N vuông góc với nhau. Câu II (2điểm)  2  x +1 + y(x + y) = 4y 1. Giải hệ phương trình:  2 (x, y ∈ R ) (x +1)(x + y - 2) = y  2. Giải phương trình: 2 2 sin(x − π ).cos x = 1 12
1 0

2 Câu III (1 điểm) Tính tích phân I = ∫ xln(x + x +1)dx

Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC. Một mặt phẳng (P) chứa BC và vuông góc với AA’, cắt lăng trụ theo a2 3 . Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’. 8 CâuV (1 điểm) Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn abc = 1. Tìm GTLN của biểu thức 1 1 1 P= 2 + 2 + 2 . 2 2 a + 2b + 3 b + 2c + 3 c + 2a2 + 3 II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. A. Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): x2 1. Trong mp với hệ trục tọa độ Oxy cho parabol (P): y = x 2 - 2x và elip (E): + y 2 = 1 .Chứng minh rằng (P) giao 9 (E) tại 4 điểm phân biệt cùng nằm trên một đường tròn. Viết phương trình đường tròn đi qua 4 điểm đó. 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình x 2 + y 2 + z 2 - 2x + 4y - 6z -11 = 0 và mặt phẳng (α ) có phương trình 2x + 2y – z + 17 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (β ) song song với (α ) và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 6π . n 1   2 Câu VIIa (1 điểm): Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển nhị thức Niutơn của  x + 4 , biết rằng n là 2 x   22 23 2 2n+1 n 6560 số nguyên dương thỏa mãn: 2C0 + C1 + Cn + .......... + Cn = n n 2 3 n +1 n +1 B. Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb (2 điểm): 1. Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng d1: x + y + 5 = 0, d2: x + 2y – 7 = 0 và tam giác ABC có A(2 ; 3), trọng tâm là điểm G(2; 0), điểm B thuộc d1 và điểm C thuộc d2 . Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với A(1; 2; 5), B(1; 4; 3), C(5; 2; 1) và mặt phẳng (P): x – y – z – 3 = 0. Gọi M là một điểm thay đổi trên mặt phẳng (P). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức MA 2 + MB2 + MC2 . Câu VIIb (1 điểm): Tìm các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình (m - 3) x + ( 2- m)x + 3 - m = 0 có nghiệm thực một thiết diện có diện tích bằng

-3-

(Q): x + 2y – 2z – 4 = 0 và mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 + 4x – 6y +m = 0. Câu V (1 điểm): Cho x. Cho ∆ ABC có diện tích bằng 3/2. ABC có góc ((SBC). Tìm A. Lập được bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau mà nhất thiết phải có chữ số 5 B. Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d) là giao tuyến của 2 mặt phẳng: (P): 2x – 2y – z +1 = 0. Tìm tất cả các giá trị của m để (S) cắt (d) tại 2 điểm MN sao cho MN = 8. B(3. y ∈ R ) e = x . Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1. Trong không gian Oxyz cho mp (P): x – 2y + z – 2 = 0 và hai đường thẳng :  x = 1 + 2t x +1 3 − y z + 2  = = (d1) . z là các số thực dương .–2). Câu VIIa (1điểm): Từ các số 0 . A. ABC và SBC là các tam giác đều cạnh a.–3). (d2)  y = 2 + t (t ∈ ¡ ) . Tìm bán kính đường tròn nội tiếp ∆ ABC. C biết C thuộc trục tung. Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ nằm trong mp (P) 1 1 2 z = 1 + t  và cắt cả 2 đường thẳng (d1). 1 . (ACB)) =600. 2). 2 . Cho ∆ ABC có B(1.sin3x + cos3 xcos3x 1 =π 1. B sao cho AB ngắn nhất. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. 4. e x -y + ex + y = 2(x +1)  Câu VIIb (1 điểm): Giải hệ phương trình  x + y (x. y.0 điểm). 3. 6. phân giác trong góc A có phương trình (∆ ): 2x + y – 1 = 0.0 điểm) 2x − 3 Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = có đồ thị là (C) x− 2 1. Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt 2 tiệm cận của (C) tại A. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên. (d2). tan  x +  3  6  3  3 3 8x y + 27 = 18y (1) 2. 2. Giải hệ phương trình:  2 2  4x y + 6x = y (2)  2 Câu III (1 điểm): Tính tích phân I = ∫ sin x ⋅ sin x + dx π 6 π 2 1 2 Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp S. Câu II (2 điểm): sin 3 x. Giải phương trình: 8  π  tan  x . Theo chương trình Nâng cao: Câu Vb (2điểm): 1. trọng tâm G ∈ (d) 3x – y –8 =0. 2.y +1  -----------------------------------------Hết -------------------------------------------- -4- . Tính theo a khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC). A(2.BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 4 Thời gian làm bài: 180 phút I. 5.Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức x y z + + A= x + (x + y)(x + z) y + (y + x)(y + z) z + (z + x)(z + y) II. 2. PHẦN TỰ CHỌN (3. khoảng cách từ C đến (∆ ) bằng 2 lần khoảng cách từ B đến (∆ ).

A. 4. Giải hệ phương trình:  2  x +1 + y2 +1 = 4  π Câu III (1 điểm): Tính tích phân: ∫ (e 2 0 cos x + sin x . + C 2009 . I. 2. Chứng tỏ rằng phương trình x 2 + y 2 + z 2 + 2c osα. 4 . 7}. Giải phương trình: cos 2 x. Tính góc giữa hai đường thẳng MN và BD Câu V (1 điểm): Chứng minh rằng: e x + cos x ≥ 2 + x − x2 . Cho ∆ ABC biết: B(2.4y + 27 = 0. b) Viết phương trình mặt phẳng (α ) chứa (d) và vuông góc với mặt phẳng (P) . Hãy tính xác suất để lập được số tự nhiên chia hết cho 5. Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb (2 điểm): 1. Gọi M. Tìm toạ độ điểm A. B sao cho ∆OAB vuông tại O. SC. sin 2 xdx ) Câu IV (1điểm): Cho hình chóp S.BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 5 Thời gian làm bài: 180 phút . Tìm α để bán kính mặt cầu là lớn nhất.. 1. 5. Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1. 2) .0 điểm) 2x −1 Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = (C) x −1 1.x − 2sin α . phân giác trong góc C có phương trình d2: x + 2y . Câu II (2 điểm) 1.5 = 0. 2. Câu VIIa (1 điểm): Lập số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau từ các chữ số {0. 0 1 2 1004 Câu VIIb (1 điểm): Tính tổng: S = C 2009 + C 2009 + C 2009 + . (d) x = = y 2 z -1 và m. 2. cho điểm A( 3 .phẳng (P): 4x +2y + z – 1 = 0 3 a) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (P) . -1). Tìm m để đường thẳng d: y = x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A. 1.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA ⊥ (ABCD) và SA = a. Trong không gian Oxyz . 3. -----------------------------------------Hết ---------------------------------------------5- . B. 2. 2. Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(1. 2) và cắt đường tròn (C) có phương trình ( x − 2) 2 + ( y + 1) 2 = 25 theo một dây cung có độ dài bằng 8. đường cao qua A có phương trình d1: 3x . Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. Tính thể tích tứ diện BDMN và khoảng cách từ D đến mp (BMN). ∀x ∈ R 2 II.( cos x − 1) = 2(1 + sin x ) sin x + cos x  x 2 + y 2 − xy = 3  2. PHẦN TỰ CHỌN (3. N lần lượt là trung điểm AD.0 điểm). 6. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số..y + 4z − 4− 4sin2 α = 0 luôn là phương trình của một mặt cầu. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.

0 điểm). Tìm toạ 1 2.1. C Câu IV. 2.0 điểm) Tính tích phân I = ∫ 1 5 5 ( 2 x + 1) .0 điểm) Khai triển và rút gọn biểu thức 1 − x + 2(1 − x) 2 +.0 điểm) Cho các số thực không âm x. A. phương trình các đường thẳng chứa đường cao và trung tuyến kẻ từ đỉnh C lần lượt là 2 x − y +13 = 0 và 6 x −13 y + 29 = 0 . . − ). Câu II. + a n x n .0 điểm) 1. (1. Tính hệ số a8 biết rằng n là số nguyên dương thoả mãn 2 + 3 = . (1.0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác đều AB . PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. 2) và mặt phẳng . 1. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.0 điểm) Cho tập E ={0. B (0. (1. 0) C (0. cho các điểm A(1. 2.0 điểm) 1. Theo chương trình Nâng cao: x 2 Câu VIb. Câu VIIb. 6) . với m là tham số thực. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . xyz . sin x + cos x 2 2 3 2. 0). + n(1 − x ) n thu được đa thức 1 7 1 P ( x) = a 0 + a1 x +. x 2 sao cho x1 −x 2 ≤ 2 . Trong không gian với hệ toạ độ O (α) : x + 2 y + 2 = 0. 3. y .1.. Từ các chữ số của tập E lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số đôi một khác nhau? B. 3. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = xy + yz + zx + 5 . Theo chương trình Chuẩn: x Câu VIa. C và mặt phẳng (α ). (2. 6} . A' B ' C ' có AB =1. Giải phương trình: 2 log 5 (3 x − 1) + 1 = log Câu III. xét elíp (E ) đi qua điểm M ( − . Cn Cn n -----------------------------------------Hết --------------------------------------------- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) -6- ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 7 Thời gian làm bài: 180 phút . P ( 2. 4. 5. −4) . Xác định m để hàm số đã cho đạt cực trị tại x1 . Giải phương trình: 1 sin 2 x π cot x + = 2 sin( x + ) . PHẦN TỰ CHỌN (3. Trong không gian với hệ toạ độ O độ đỉnh Q biết rằng đỉnh N nằm trong mặt phẳng (γ ) : x + y − z − 6 = 0. 2. Tìm m biết B ' bằng 60 0 . −3) và có phương trình một đường chuẩn là x + 8 = 0. Viết phương trình chính tắc của (E ). 0. B. Câu VIIa.0 điểm) Cho hàm số y = x 3 − 3(m +1) x 2 + 9 x − m . (2. (1.. C rằng góc giữa hai đường thẳng AB ' và Câu V. cho tam giác ABC có A( 4. cho hình vuông M P N Q có M (5. xyz . 3. (2. I.BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 6 Thời gian làm bài: 180 phút . Trong mặt phẳng với hệ toạ độ O y . x+y+z II. (1.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho ứng với m = 1 .0 điểm) Câu I. 3.. CC ' = m (m > 0). Tìm toạ độ của điểm M biết rằng M cách đều các điểm A.0 điểm) 1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ O y . z thoả mãn x 2 + y 2 + z 2 = 3 . (2. x 2 +1 x 3x +1 dx .

Cho tam giác ABC với các cạnh là a. (C2) theo hai dây cung có độ dài bằng nhau.6)2 + y2 = 25 cắt nhau tại A(2. Lập phương trình  z = −2 + t z = 1− t   đường thẳng đi qua M(1. Hãy tìm trên uu uu ur ur đường thẳng ∆ một điểm M sao cho MA + 3MB nhỏ nhất. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = x4 – 4x2 + 3 4 2 2.4). A. Câu II (2 điểm). Câu VIIa. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. Hai mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt đáy. (1 điểm) Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z + 1 + 2i = 1 . PHẦN TỰ CHỌN (3. B(3. Tìm m để phương trình x − 4 x + 3 = log 2 m có đúng 4 nghiệm. . BAD = α . Giải phương trình: x 2 − ( x + 2) x − 1 = x − 2 Câu III (1 điểm) e x −1 + tan( x 2 − 1) − 1 Tính giới hạn sau: lim 3 x →1 x −1 Câu IV (1 điểm). Câu V (1 điểm). 1.0 điểm) Câu I (2 điểm). Theo chương trình Chuẩn Câu VIa. hai mặt bên còn lại hợp với đáy một góc β .0 điểm). c.(2điểm) 1.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng: d1 :  y = 2t và d 2 :  y = 1 + 3t . 0). PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt (C1). 1) và cắt cả hai đường thẳng d1 và d2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng: d1 :  y = 2t và d 2 :  y = 1 + 3t . Câu VIIb. 0. b. 1. x = 1− t x = t   2.ABCD có đáy là hình thoi . Theo chương trình Nâng cao Câu VIb. Chứng minh rằng: a 3 + b3 + c3 + 3abc ≥ a (b2 + c 2 ) + b(c 2 + a 2 ) + c (a 2 + b2 ) II. .ABCD. Lập phương trình  z = −2 + t z = 1− t   mặt cầu có đường kính là đoạn vuông góc chung của d1 và d2. x = 1− t x = t   2. Tính diện tích xung quanh và thể tích khối chóp S. -----------------------------------------Hết --------------------------------------------- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) -7- ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 8 Thời gian làm bài: 180 phút . · Cho hình chóp S. (1 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn: z 2 + 2 z = 0 B. Cạnh SA = a. 3).I.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng ∆ : x + 2 y − 3 = 0 và hai điểm A(1. Giải bất phương trình: ( 5 −1 + ) ( x 5 +1 − 2 ) x x+ 3 2 ≤0 2. tìm số phức z có modun nhỏ nhất.( 2 điểm) 1.Trong mặt phẳng tọa độ cho hai đường tròn (C1): x2 + y2 = 13 và (C2): (x .

Chứng minh rằng bốn điểm B’. Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt (C1). (d ) :  y = t z= 0   z= 4  1 2 −t .thẳng (d) : và mp (P): 2x – y – 2z = 0. Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng: (d ):  y = t . tìm trên Ox điểm cách đều đ. 4x + 7y – 21 = 0. } Câu VIIa(1 điểm): Cho tập hợp X = { 0. x −1 y z + 2 = = 2.7 . Chứng minh (d1) và (d2) chéo nhau. Giải phương trình: 2cos3x + 3 sinx + cosx = 0  x 2 + 91 = y − 2 + y2 (1)  2. PHẦN TỰ CHỌN (3. Phương trình hai cạnh của một tam giác trong mp tọa độ là 5x .5. 2x + y + z x + 2 y + z x + y + 2z II.3. z là các số dương thoả mãn + + = 2010 . N. M. 2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: x y z 1 1 1 + + P= . Viết phương trình cạnh thứ ba của tam giác đó.6. 1 1 1 Câu V (1 điểm) Cho x. Viết pt mặt cầu (S) có đường kính là đoạn vuông góc chung của (d1) và (d2).2y + 6 = 0. B. Trong không gian Oxyz. Tính J = ∫b ln10 exdx 3 x lim và tìm b→ln2 J. D đồng phẳng. Hãy tính độ dài cạnh AA’ theo a để tứ giác B’MDN là hình vuông. Giải hệ phương trình  2  y + 91 = x − 2 + x2 (2)  Câu III (1 điểm): e −2 Câu IV (1 điểm): Cho hình lăng trụ đứng ABCD. Trong mặt phẳng tọa độ cho hai đường tròn (C1): x2 + y2 = 13 và (C2): (x . (C2) theo hai dây cung có độ dài bằng nhau. biết rằng trực tâm của nó trùng với gốc tọa độ O. A.0 điểm). 3). Câu VIIb (1 điểm): Giải pt sau trong C: z4 – z3 + 6z2 – 8z – 16 = 0. N đối xứng nhau qua trục tung Câu II (2 điểm): 1.0 điểm) Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = 1 1 x3 + x2 + 3x 3 3 1. góc 0 · BAD = 60 .6)2 + y2 = 25 cắt nhau tại A(2. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. Gọi M là trung điểm AA’ và N là trung điểm của CC’. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau đôi một từ X sao cho 1 trong 3 chữ số đầu tiên phải bằng 1.  x = 2t x= 3   2.4.1. 1 2 2 Cho số thực b ≥ ln2.2.A’B’C’D’ có đáy ABCD là một hình thoi cạnh a.I. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho. Tìm trên đồ thị (C) hai điểm phân biệt M. Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb(2 điểm): 1. -----------------------------------------Hết -------------------------------------------BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO -8ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 9 . Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1. y.

2. Tìm phương trình chính tắc của elip (E). 9+6 2 Câu V (1 điểm) Cho 4 số thực a. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 đường thẳng d1 : = = và d 2 :  y = t . Giả sử đồ thị (C) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt. Giải bất phương trình: x 2 − 3x + 2 − 2x 2 − 3x +1 ≥ x −1 2. b. 1). 1 1 2 z = 1 + t  Xét vị trí tương đối của d1 và d2. Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb (2 điểm): 1. N. mặt bên tạo với mặt đáy góc 60o. I. 2 điểm A( -2.. 2. Giải phương trình: cos3 x cos3x + sin3 x sin 3x = 2 4 Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I = ∫ (sin x + cos x) 0 π 2 7 sin x − 5cos x 3 dx Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp đều S. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.0 điểm). Hỏi có bao nhiêu cách chọn để trong số bi lấy ra không có đủ cả 3 màu? B. + C2n = 2 . Viết phương trình đường thẳng qua O. Mặt phẳng (P) chứa AB và đi qua trọng tâm tam giác SAC cắt SC. Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1. cắt d2 và vuông góc với d1. 4 II. A. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a. Người ta chọn ra 4 viên bi. Viết phương trình chính tắc 16 9 của elip (E) có tiêu điểm trùng với tiêu điểm của (H) và ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H). Gọi ∆ là đường thẳng nằm trên (P) đi qua giao điểm của ( d) và (P) đồng thời vuông góc với d Tìm trên ∆ điểm M sao cho khoảng cách AM ngắn nhất. Tính thể tích hình chóp S.c – d = 3. c. 2  1 3 2n −1 23 Câu VIIb (1 điểm): Tìm hệ số của x trong khai triển  x 2 +  biết n thoả mãn: C 2n + C2n + . biết tiêu cự là 8 và (E) qua điểm M(– 15 . Câu II (2 điểm): 1.Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho Hypebol (H) có phương trình: x2 y2 − = 1. Cmr: F = ac + bd − cd ≤ .(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .ABMN theo a. PHẦN TỰ CHỌN (3. Tìm m để hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành có diện tích phần phía trên và phần phía dưới trục hoành bằng nhau. 6 viên bi trắng và 7 viên bi vàng. SD lần lượt tại M.  x = −1 − 2t x y z  2. 3. d thoả mãn: a2 + b2 = 1. Câu VIIa (1 điểm): Một hộp đựng 5 viên bi đỏ.0 điểm) Câu I (2 điểm): Cho hàm số: y = x 4 − 4x 2 + m (C) 1.. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho ( P ) : x + 2 y − z + 5 = 0 và ( d ) : x+3 = y +1 = z − 3 . x  3 n -----------------------------------------Hết -------------------------------------------BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO -9ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 10 . Khảo sát hàm số với m = 3. 4).

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) . ( ∆ ) :  y = 2 t' Viết phương trình đường vuông góc chung của ( ∆ ) và ( ∆' ) z = 4  z = 2 + 4t'   Câu VIIb (1 điểm) Giải và biện luận phương trình : mx + 1 ( m 2 x 2 + 2mx + 2) = x 3 − 3x 2 + 4 x − 2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 đường thẳng (d1 ) và (d 2 ) có phương trình .0 điểm).0 điểm) 2x +1 Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = có đồ thị (C). tìm vị trí của M để chu vi tam giác IAB đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm α để thể tích của hình chóp đạt giá trị lớn nhất. sin x. D.Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm) 1 1. P(2. Đường thẳng chứa cạnh AB có 2 phương trình x – 2y + 2 = 0 .2) lần lượt thuộc cạnh AB.0). BC.4 y −1 z − 3 = = . mặt bên hợp với đáy góc α . AD. 2. -2).1). Giải phương trình: sin 2 x.(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .  x y + x 2 + 2 y − 22 = 0  π Câu III (1 điểm) Tính tích phân sau: I= ∫ e sin x . ( d1 ). 2. II.Theo chương trình Nâng cao Câu VIb (2 điểm) 1. Câu V (1 điểm) Cho 3 số dương x. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số . N(4. AB = 2AD. Tìm toạ độ các đỉnh A.có 2 nghiệm phân biệt B.2sin x =2 1. A. z thoả mãn : x +3y+5z ≤ 3 . 0 Câu VIIa (1 điểm) Tìm m để phương trình 10 x 2 +8 x + 4 = m(2 x + 1). I. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 đường thẳng ( ∆ ) và ( ∆' ) có phương trình . 2 2 Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S. cos 3 x. Giải hệ phương trình :  2 . Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD biết M(2. . x −1 1. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. biết A có hoành độ âm . B. x −1 y +1 z . y. Gọi I là giao hai tiệm cận . Với điểm M bất kỳ thuộc đồ thị (C) tiếp tuyến tại M cắt 2 tiệm cận tại Avà B .Chứng minh rằng: 3 xy 625 z 4 + 4 + 15 yz x 4 + 4 + 5 zx 81y 4 + 4 ≥ 45 5 xyz. C. CD.ABCD có cạnh bên bằng a .2 x . 2. x 2 + 1 . Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. Hãy lập phương trình các cạnh của hình vuông. dx. cos x 2 2  4 x − 4 x + y − 6 y + 9 = 0 2. Câu II (2 điểm) 3sin 2x .10 ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 11 Thời gian làm bài: 180 phút . 0) . PHẦN TỰ CHỌN (3. Q(1. x = 3 + t x = -2 + 2 t'   ' ( ∆ ) :  y = -1 + 2t . (d 2 ) : = = 2 3 1 6 9 3 Lập phương trình mặt phẳng chứa (d 1 ) và (d 2 ) . Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm I( .

cho điểm A(-1. 2). Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai điểm A(0. 2. SA = a 3 . 2. 3. 0. 2). C.. Theo chương trình Nâng cao Câu VIb (2 điểm) 1. Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các đường tiệm cận của (C) tại A và B. d2: 3x + 6y – 7 = 0.2. 2). PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. B( 1. -3).11 - ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 12 Thời gian làm bài: 180 phút . Lập phương trình đường tròn qua A. D.. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy. c là ba số dương thoả mãn : a + b + c = P= 1 3 a + 3b +3 1 b + 3c +3 1 c + 3a II. Cho M là điểm bất kì trên (C). -1. đường thẳng (D): 3x – 4y + 8 = 0. Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm P( 2. d2.. -1) và mp (P) có pt: 3x − 8y + 7z + 1 = 0 . . Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 3. Viết pt chính tắc đường thẳng d nằm trên mp (P) và d vuông góc với AB tại giao điểm của đường thẳng AB và (P). D( 4.Theo chương trình Chuẩn Câu VIa (2 điểm) 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4 Câu V (1 điểm) Cho a. 23x+1 + 2y−2 = 3. 0. Giải phương trình : 1+ sin sinx − cos sin x = 2cos  −  2 2  4 2 2 2.. Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho cho hai đường thẳng d1 : 2 x − y + 5 = 0 . 2n− n 1)2+ Cn 1 2 + = − B. 2. Giải bất phương trình : log2 (4x − 4x + 1) − 2x > 2 − (x + 2) log1  2 − x 1 2   e  ln x  + 3x2 ln x dx Câu III (1 điểm) Tính tích phân I = ∫     1  x 1+ ln x Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S. Xác định toạ độ tâm và bán kính của đường tròn (C) là giao của (P) và (S). A. SAB = ·SAC =300 .2C2n 1+ +. BC = a · .ABC có AB = AC = a. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho 4 điểm A( 1. C( 4.I. 2 3 .1) và B(3. -1. Câu VIIa (1 điểm) 2 3 k − k n 2 − 1 n 2 +1 1) − 2k + (2 40200 Tìm số nguyên dương n biế t: 2C2n+ 1 − 3.. -1) sao cho đường thẳng đó cắt hai đường thẳng d1 và d2 tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao điểm của hai đường thẳng d1. B(2. B và tiếp xúc với đường thẳng(D). 2) và mặt phẳng (P) có phương trình: x + y + z − 2 = 0 . Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. Tính thể tích khối chóp S. PHẦN TỰ CHỌN (3..0 điểm).2y+3x  Câu VIIb (1 điểm): Giải hệ phương trình   3x2 + 1+ xy= x + 1  BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) . Gọi A’là hình chiêú của A lên mặt phẳng Oxy.0 điểm) 2x − 3 Câu I: (2 điểm) Cho hàm số y = x− 2 1. Gọi I là giao điểm của các đường tiệm cận. b.ABC.Tìm điểm M sao cho đường tròn ngoại tiếp ∆ IAB có diện tích nhỏ nhất. Gọi ( S) là mặt cầu đi qua 4 điểm A’. B. Câu II (2 điểm) x x 2 x 2 π 1.3). +( − k(k 1)2 C2n 1 +.

Trong hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(10.I. Giải phương trình: 9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8 2. A. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2 + y2 . Tìm GTLN của biểu thức P = a4 + b4 + c4.12 - ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 13 Thời gian làm bài: 180 phút . AC tới đường tròn (C) (B.4 = 0 và đường thẳng d có phương trình x + y + m = 0. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2. 2. x −1 y z −1 = = 2. b. Câu VIIa(1 điểm): Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ. cos 5 x Câu IV (1 điểm): Cho lăng trụ tam giác ABC. -1) và đường thẳng d : . Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(10. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA1 và B1C1 theo a. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.A 1B1C1 có tất cả các cạnh bằng a. Giải bất phương trình: log 2 x − log 2 x 2 − 3 > 5 (log 4 x 2 − 3) 2 Câu III (1 điểm): dx Tìm nguyên hàm I = ∫ 3 sin x. Lập pt mặt phẳng (P) đi  z = 1 + 3t  qua A. Chứng minh đường thẳng d: y = -x + m luôn luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A. song song với d và khoảng cách từ d tới (P) là lớn nhất. C là hai tiếp điểm) sao cho tam giác ABC vuông. . C là hai tiếp điểm) sao cho tam giác ABC vuông. song song với d và khoảng cách từ d tới (P) là lớn nhất. c thỏa mãn a2010 + b2010 + c2010 = 3. -----------------------------------------Hết -------------------------------------------- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) . Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB. góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 30 0. Câu V (1 điểm) Xét ba số thực không âm a. Hình chiếu H của điểm A trên mặt phẳng (A1B1C1) thuộc đường thẳng B1C1. II.2x + 4y . Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.1) 2 + (y + 2)2 = 9 và đường thẳng d: x + y + m = 0. Câu VIIb (1 điểm): Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà trong mỗi số luôn luôn có mặt hai chữ số chẵn và ba chữ số lẻ. Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB.  x = 1 + 2t  2. 2. Tìm m để đoạn AB có độ dài nhỏ nhất.0 điểm) 2x + 1 Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = có đồ thị là (C) x+2 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình (x . B. Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1. AC tới đường tròn (C) (B. Câu II (2 điểm): 1. PHẦN TỰ CHỌN (3. B. Lập phương 2 1 3 trình mặt phẳng (P) đi qua A.0 điểm). Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb(2 điểm): 1. -1) và đường thẳng d có phương trình  y = t .

Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb(2 điểm): x2 y2 1. Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy. Trong 9 học sinh trên có hai bạn Ngọc và Thảo. Chứng minh rằng M luôn nằm trên một đường tròn cố định. CSA = 1200 . 6 cuốn Vật lý. B(0.0). B(4. Tính giá trị các số phức: 1 1 2 và 2 . 7 cuốn Hoá học (các cuốn sách cùng loại giống nhau) để làm giải thưởng cho 9 học sinh. Tìm sác xuất để hai bạn Ngọc và Thảo có phần thưởng giống nhau.SB = b.u u2):u u – y – 1 = 0. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. y. Giả sử (d) là một tiếp 9 4 tuyến thay đổi và F là một trong hai tiêu điểm của (H). cho ba điểm A(1.0. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz.sin 3 x = s inx + sin2x 6 3   Câu III (1 điểm): π 2 x Tính tích phân ∫ 0 ( sinx + s inxdx 3cosx ) 3 Câu IV (1 điểm): · · · Tính thể tích hình chóp S.0 điểm). Lập phương trình đường thẳng (D) là hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB trên (P).7. 2. Tìm tọa độ trực tâm của tam giác ABC.13 - ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 14 . Giải phương trình: 3x2 2 2 x−1 = 6 π  π  2. Xác định các giá trị m để hàm số (1) nghịch biến trên một khoảng có độ dài bằng 2. Câu VIIb (1 điểm): Người ta sử dụng 5 cuốn sách Toán.0). PHẦN TỰ CHỌN (3. Giải phương trình: tan  x −  tan  x +  . Trong mp với hệ trục toạ độ Oxy cho hai đường thẳng (d1): x + y + 1 = 0.0 điểm) Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = x3 – 3(m+1)x2 + 9x – m (1). BSC = 900 .-1). Câu V (1 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = mãn điều kiện xyz = 8. Câu VIIa(1 điểm): Ký hiệu x1 và x2 là hai nghiệm phức của phương trình 2x2 – 2x + 1 = 0. cho hypebol (H) có phương trình − = 1 .ABC biết SA = a. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho mặt phẳng (P): x + 2y – 2z + 1 = 0 và hai điểm A(1. m là tham số thực 1.-1) cắt (d1) và (d2) tương ứng tại A và B sao cho 2MA + MB = 0 .3). 2. mỗi học sinh được 2 cuốn sách khác loại. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1. II. Lập phương trình (d u u ur 2xr r đường thẳng (d) đi qua M(1. SC = c. Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1. kẻ FM ⊥(D).2. A.2.0. C(0. Câu II (2 điểm): 1. 2.I. ASB = 600 . z là các số dương thoả 2 2 2 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO . Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. -----------------------------------------Hết -------------------------------------------log 2 x + 1 + log2 y + 1 + log2 z + 4 trong đó x.0). x1 x2 B. viết phương trình đường tròn đó.

D (-20.cos x)(sin x. Câu V (1 điểm): Cho ba số thực dương a. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm A(2. K lần lượt là hình chiếu của A lên SB . 3). 1. . Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C1) của hàm số trên khi m = 1.1) . B(1.0 ) Tìm toạ độ C x = −t  2.(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .SD . Giải bất phương trình : Câu III (1 điểm): π 4 log 2 ( x + 1) − log 3 ( x + 1) 2 3 x 2 − 3x − 4 >0 sin 6 x + cos 6 x dx Tính tích phân I = ∫ 6x + 1 π − 4 Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp S. C(1. c thỏa mãn abc = 1.Trong mặt phẳng Oxy . cho ba điểm I(2. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. 1) B(1. C và có tâm thuộc mặt phẳng (P) Câu VIIa (1 điểm): Giải phương trình: x + 4 − x2 = 2 + 3 x 4 − x2 B.5) . Tìm các giá trị của tham số m sao cho (d) cắt (Cm) tại ba điểm phân biệt A(0. 4). A. tâm O . I. Trong không gian Oxyz cho đường thảng ( ∆ ):  y = −1 + 2t ( t ∈ R ) và mặt phẳng (P): 2x – y . C(5. Tìm điểm A sao cho I là tâm đường tròn nội tiếp ∆ ABC. C sao cho tam giác KBC có diện tích bằng 8 2 . B(15.0 điểm).Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1. 0.14 - .2z – 2 = 0 z = 2 + t  Viết phương trình mặt cầu(S) có tâm I∈ ∆ và khoảng cách từ I đến mp(P) là 2 và mặt cầu(S) cắt mp(P) theo giao tuyến đường tròn (C) có bán kính r = 3 Câu VIIb (1 điểm): Tìm các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình sau có nghiệm thực: 2 2 1 1 9 + 1− x − (m+ 2)3 + 1−x + 2m + 1 = 0 -----------------------------------------Hết -------------------------------------------BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 15 (ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút . Gọi H . Câu II (2 điểm): 1.5) . B.-5 ) .0 điểm) x Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = x3 + 2m 2 + (m+ 3)x + 4 có đồ thị là (Cm) 1. 2.Theo chương trình Nâng cao Câu VIb (2 điểm): 1. 0. 2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy.cos x) 2. Viết phương trình mặt cầu đi qua ba điểm A. 0). Cho (d) là đường thẳng có phương trình y = x + 4 và điểm K(1. 4) .ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a .2 = 0. PHẦN TỰ CHỌN (3. Giải phương trình: cos2x + 5 = 2(2. B. Chứng minh rằng: 4a3 4b3 4c 3 + + ≥3 (1+ b)(1+ c) (1 + c)(1 + a) (1 + a)(1 + b) II. Hai mặt bên SAB và SAD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 2a . cho hình thang ABCD có AB //CD và A( 10. Tính thể tích khối chóp OAHK. 1) và mặt phẳng (P): x + y + z . b.

3). A'B'C'D' có cạnh bằng a và điểm K thuộc cạnh CC' sao cho CK = 2 a. Câu V (1 điểm) Cho a. (1 điểm) Từ các chữ số 0. cho ( α ) : x + y + 2 z − 5 = 0 và mặt cầu (S) ( x − 1) 2 + ( y + 1) 2 + ( z − 2) 2 = 25 b) Lập phương trình mặt phẳng đi qua hai A(1. Giải phương trình: 4sin3x + 4sin2x + 3sin2x + 6cosx = 0 2.0 điểm) Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = 1. Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb. C(0.15 ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 16 Thời gian làm bài: 180 phút .0. 5. – 1) và hợp với ( α ) một góc 600 Câu VIIb. Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy). Chứng minh rằng a3 + b3 + c3 a 2 + b 2 b2 + c 2 c 2 + a 2 9 + 2 + + ≥ 2abc c + ab a 2 + bc b 2 + ac 2 II. Giải phương trình: x + 2 7 − x = 2 x −1 + − x 2 + 8x − 7 +1 ( x ∈ R) Câu III (1 điểm) Tính tích phân: I = ∫ ( x − 2) ln xdx 1 2 x +3 x −1 Câu IV (1 điểm) Cho hình lập phương ABCD.yo) thuộc đồ thị (C).Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.– 4.I.0 điểm). cho đường thẳng ( d ) : 2 x − y − 4 = 0 . 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . 4. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho. lập phương trình chính tắc của elip (E) có độ dài trục lớn bằng 4 2 . 3. các đỉnh trên trục nhỏ và các tiêu điểm của (E) cùng nằm trên một đường tròn. A. Chứng minh Mo là trung điểm của đoạn thẳng AB. sao cho khoảng cách từ B đến (P) bằng khoảng cách từ C đến (P). Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa. 2. 1. a) Viết phương trình đường thẳng qua O và vuông góc với mặt phẳng (ABC). – 5. (1 điểm) Giải phương trình : 2(log2x + 1)log4x + log2 1 =0 4 B. 2. PHẦN TỰ CHỌN (3.0). b) Viết phương trình (P) chứa OA. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. Cho điểm Mo(xo. (2 điểm) 1. cho A(1. Mặt phẳng (α ) 3 đi qua A. 2. (2 điểm) 1. c là ba số dương. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.4. b. Tiếp tuyến của (C) tại Mo cắt các tiệm cận của (C) tại các điểm A và B. K và song song BD chia khối lập phương thành hai khối đa diện. Câu VIIa.2. B(0.4) điểm B(3. 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ số khác nhau mà mỗi số lập được đều nhỏ hơn 25000? -----------------------------------------Hết -------------------------------------------BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) . Câu II (2 điểm) 1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. Tính thể tích của hai khối đa diện đó. a) Lập phương trình tiếp diện của mặt cầu song song với Ox và vuông góc với ( α ) .0). Lập phương trình đường tròn tiếp xúc với các trục tọa độ và có tâm ở trên đường thẳng (d).

phương trình đường cao AA’: 3x + y + 11 = 0 . b) Xác định tọa độ điểm K sao cho KI vuông góc với mặt phẳng (P) đồng thời K cách đều gốc tọa độ O và mặt phẳng (P). x 1 Câu IV: (1 điểm): Cho hình chóp lục giác đều S. cho ∆ABC với B(2.0 điểm). Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M(1 . 6}.B sao cho độ dài OA + OB đạt giá trị nhỏ nhất.Theo chương trình Nâng cao Câu VIb: (2 điểm): 1. phương trình trung tuyến CM : x + 2y + 7 = 0 . b) Tìm giao điểm H của (d) và ( α ) . Câu V: (1 điểm): Cho x. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) . 0) . 4. B( 3 .Oy tại hai điểm A. -----------------------------------------Hết -------------------------------------------BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 17 (ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút . y là các số thực thõa mãn điều kiện: x2 + xy + y2 ≤ 3. 1. . Chứng minh H là trực tâm của tam giác ABC . (Q) : 4x + y – 2z + 1 = 0 a) Viết phương trình tham số của (d) và phương trình mặt phẳng ( α ) qua A . biết rằng khoảng cách từ tâm đối xứng của (C) đến tiếp tuyến là lớn nhất. Câu II: (2 điểm): 1 1. Giải phương trình: cos3x − cos2x + cosx = 2 x+4 + x−4 2.16 - .Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. 1 . cho (P): 3x + 2y – z + 4 = 0 và điểm A(4.0 điểm) Câu I: (2 điểm): x Cho hàm số y = (C) x −1 1. -7).Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa: (2 điểm): 1. Giải bất phương trình : ≤ x + x 2 − 16 − 3 2 e  2 Câu III: (1 điểm): Tính tích phân: I = ∫  x +  lnxdx . Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho 2. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB và AC 2. 3. 4.0). 5. C . B(0. II. Chứng minh rằng : −(4 3 + 3) ≤ x2 − xy − 3y2 ≤ 4 3 − 3. 0).I. 2. 0 . 1 . Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. Tính thể tích của hình chóp đó và khoảng cách giữa các đường thẳng SA. 1) và đường thẳng (d) là giao tuyến của hai mặt phẳng (P) : 3x –z + 5 = 0 . Câu VIIb: (1 điểm): Cho tập A= { 0. 2.0. A.ABCDEF với SA = a. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. a) Tìm tọa độ giao điểm E của đường thẳng AB với mặt phẳng (P). C(0 .Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. 4 ) và cắt hai tia Ox. PHẦN TỰ CHỌN (3. BE. AB = b. 3logx 3+ 2logx 2 ≥3 Câu VIIa: (1 điểm): Giải bất phương trình: logx 3+ logx 2 B. cho A(-1 . 2) . B. Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau chọn trong A sao cho số đó chia hết cho 15.

2).Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1. Tính thể tích của khối lăng trụ theo a. 1. Câu VIIb (1 điểm): Giải phương trình sau trên tập C : (z2 + z)2 + 4(z2 + z) – 12 = 0 -----------------------------------------Hết -------------------------------------------- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) . t ≥ 1 . Từ các chữ số của tập X có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và phải có mặt chữ số 1 và 2.1.17 - ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 18 Thời gian làm bài: 180 phút . PHẦN TỰ CHỌN (3.B.Tìm để đồ thị (Cm) tiếp xúc với đường thẳng y = 2mx − m − 1 Câu II (2 điểm):  π x) = x + sin 2 1.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và đỉnh A’ cách đều các đỉnh A.my + z .I. Cạnh bên AA’ tạo với đáy góc 600. 2. Giải hệ phương trình:  . Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1. B(0. Câu V (1 điểm) Cho 4 số thực x. Tìm nghiệm x ∈  0. 2. 4. 3. A. Viết phương trình đường thẳng (d) qua A(1 . C(1.mz -1 = 0. II. Tìm tọa độ các đỉnh của D ABC .-3. 2. C. b) Chứng minh rằng khi m thay đổi. 6}. Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb(2 điểm): 1. đường cao (CH): 2x + y + 3 = 0. m là tham số. pt đường phân giác trong (AD): x – y = 0. B. . đường thẳng Δ luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định trong mặt phẳng Oxy.0 điểm).m = 0 và Q) : mx + y .4). PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho D ABC có cạnh AC đi qua điểm M(0. 2) và tạo với đường thẳng (D): x +3 1 = y-5 2 một góc 450 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:  1 1 1 1  P = (xyzt + 1)  4 + 4 + 4 + 4   x +1 y +1 z +1 t +1  2 4 Tính tích phân I = ∫ π 4 sin 4x dx . 2.2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d là giao tuyến của 2 mp: (P) : x . 5.1). tan x + 1 Câu IV (1 điểm): Cho khối lăng trụ tam giác ABC.  x 2 + 2 − x + y2 + 3 − y = 2  Câu III (1 điểm): 0 cos x.0 điểm) Câu I (2 điểm): Gọi (Cm) là đồ thị của hàm số y = − x 3 + (2m + 1) x2 − m − 1 (1) m là tham số 1. z. B. a) Lập phương trình hình chiếu Δ của (d) lên mặt phẳng Oxy.C.0). Câu VIIa (1 điểm): Cho tập hợp X = {0. Biết AB = 2AM. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho 4 điểm A(3. Chứng tỏ A.– 1). y.0. D(-1.D là 4 đỉnh của một tứ diện và tìm trực tâm của tam giác ABC.  của phương trình: (1 + cos x) (sin x + 1)(1 + cos x) − (1 − cos x) (sin x +1)(1 −cos  2  x 2 + 2 + x + y2 + 3 + y = 5  2.

cho elip (E) : x2 + 4y2 = 16 a) Đường thẳng d qua tiêu điểm trái .2x = 3 + 2x + 1 Câu III (1 điểm): Tính tích phân: K =  1 + s inx e x dx ∫  1+cosx   0 Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S. B(7. 52 ≤ a 2 + b2 + c2 + 2abc < 2 Câu V (1 điểm) Gọi a.0) và N(.18 - ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 19 Thời gian làm bài: 180 phút . Giải phương trình: 3 . Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1. x x − 8 y = x + y y  Câu VIIb (1 điểm): Giải hệ phương trình:  x − y = 5  -----------------------------------------Hết -------------------------------------------π 2 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) . PHẦN TỰ CHỌN (3. vuông góc với trục lớn .1). Viết phương trình đường vuông góc chung của (d1) và (d2) .3 −2 2 2. 2 . .MF2 luôn là hằng số với M tùy ý trên (E) x−2 y z−4 = = 2. b. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua A(. Giải phương trình: 4cos4x – cos2x − cos4x + cos = 2 4 2 x x 2. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. Tính độ dài MN b) Cmr : OM2 + MF1. cho điểm A(1 . x +1 2.1. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho đường thẳng (d): và hai điểm A(1. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb(2 điểm): 1..0 điểm) Câu I (2 điểm): 2x − 4 1.3. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy. cắt (E) tại M và N . Tìm trên (d) những điểm M sao cho khoảng cách từ đó đến A và B là nhỏ nhất. A. 6 ) và tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích là 6 x−2 y +2 z −3 = = 2. CMR: 27 II. Tìm trên (C) hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng MN biết M(.ABC.3). Trong không gian Oxyz .2. Câu VIIa(1 điểm) Tính giá trị biểu thức sau : M = 1 + i + i2 + i3 + ……………. Câu II (2 điểm): 1 3x 7 1. b) Chứng tỏ (d1) và (d2) chéo nhau . c là ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 2. Các mặt bên hợp với mặt phẳng đáy một góc α.4 .0 điểm).1). Tính thể tích hình cầu nội tiếp hình chóp S. Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = . .ABC độ dài cạnh bên bằng 1.I. + i2010 B. 3) và hai đường thẳng :(d1) : 2 −1 1 x −1 y −1 z +1 = = và (d2) : −1 2 1 a) Tìm toạ độ điểm A’ đối xứng điểm A qua đường thẳng (d1) .

A. Hãy viết phương trình của (α). PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.1). N. Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb (2 điểm): 1.sin3x = 2+ 3 2 8 2.-3. 1. PHẦN TỰ CHỌN (3. B(1. m ) 1. -1. 2010 2008 2006 = 4i ( 1 + i) − 4( 1 + i) Câu VIIa(1 điểm): Chứng minh 3 ( 1 + i ) B. cho các điểm A(-1. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.19 - ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 20 Thời gian làm bài: 180 phút . Tính góc giữa AB. -2.0 điểm). D(-1. ( ) ( ) -----------------------------------------Hết -------------------------------------------- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m = 0. B. 3) . cho ∆ABC với C(2. Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1. . z là các số thực dương thoả mãn: x + y + z = xyz. -1. Giải phương trình: cos3x. C(-1. Gọi M là trung điểm của SA. C(2. x x+1 x x Câu VIIb(1 điểm): Giải phương trình: 4 − 2 + 2 2 − 1 sin 2 + y − 1 + 2 = 0. cho điểm M (–2 . CD. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Lập phương trình của mặt cầu (S) đi qua A. Định m để hàm số (1) có hai cực tiểu. b) Giả sử mặt phẳng (α) đi qua D và cắt ba trục tọa độ tại các điểm M. 2).1. Giải phương trình: 2x +1 + x x2 + 2 + ( x + 1) x2 + 2x+ 3 = 0 Câu III (2 điểm): Tính tích phân: I = ( x + 1) sin 2xdx . 0). 2. Đáy là tam giác ABC cân BAC = 1200 . 2. cho 3 điểm A(3. 5) và hai đường thẳng (d1) : 4x – 2y –1 = 0 .I.1. phương trình đường thẳng (AB): 3x – 4 y + 1 = 0 phương trình trung tuyến (AM) : 2x – 3y + 2 = 0 .4). a) Viết phương trình của mặt phẳng chứa AB và song song với CD.Tìm GTNN của A = xy yz zx + + . Câu II (2 điểm): 1. z (1 + xy ) x (1 + yz ) y (1 + zx) II. ∫ 0 π 2 Câu IV (1 điểm) · Cho hình chóp S. b) Tìm điểm N trên (d2) cách điểm M một khoảng là 5 2. cạnh BC = 2a. tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBC).  x = -2 + 3t (d2) :  y = t a) Tính góc giữa (d1) và (d2) .cos3x – sin3x. Câu V (1 điểm) Cho x. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy.ABC có SA = SB = SC = a 2 . y. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AC và BC. P khác gốc O sao cho D là trực tâm của tam giác MNP.0 điểm) Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = x4 + mx3 − 2x2 − 3 x+ 1 (1 . Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz. B(0.1). C và có tâm nằm trên mặt phẳng (P): x +y – 2z + 4 = 0. 1). 1).

1). Oy . Trên đường thẳng d1 có 10 điểm phân biệt. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. A. Câu VIIa. 0. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại. (1 điểm) Cho hai đường thẳng song song d1 và d2. Câu II (2 điểm) 1. Gọi α là góc giữa hai mp (ABC) và (A'BC). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3x 2 + 4 2 + y 3 + A= 4x y2 II. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.  (x − y) (x 2 + y 2 ) = 1 3 Giải hệ phương trình:  (x. A. cho mặt phẳng (P): 2x – y + 2z + 5 = 0 và các điểm A(0. (1 điểm) Tìm các giá trị x trong khai triển nhị thức Newton ( 2 lg(10− 3x ) + 2 5 ( x −2)lg3 ) n biết rằng số hạng thứ 6 của khai triển 1 3 2 bằng 21 và C n + Cn = 2Cn . a) Viết phương trình mặt phẳng ( α ) qua G và vuông góc với đường thẳng OG . cho điểm G(1 . Chứng minh tam giác ABC đều và G là trực tâm tam giác ABC.Theo chương trình Nâng cao Câu VIb. (2 điểm) 1. b) ( α ) cắt Ox. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.20 - .0 điểm) Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = x3 + (1 – 2m)x2 + (2 – m)x + m + 2 (m là tham số) (1) 1. Tìm n. đường cao qua đỉnh B có phương trình là x – 3y – 7 = 0 và đường trung tuyến qua đỉnh C có phương trình là x + y + 1 = 0.I. B(2. 2. Tính tanα và thể tích của khối chóp A'. 4).C . Câu VIIb.Oz tại A. cạnh bên AA' = b.chóp tam giác đều cạnh đáy AB = a. Xác định tọa độ các đỉnh B và C của tam giác. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy . -----------------------------------------Hết -------------------------------------------- .BB'C'C Câu V (1 điểm) Cho hai số dương x. B và tiếp xúc với mặt phẳng (P). B.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.ABC là h. cho (E): 9x2 + 16y2 = 144 Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua M(2 . 1 .A'B'C' có A'. cho tam giác ABC có đỉnh A(2. trên đường thẳng d 2 có n điểm phân biệt (n ≥ 2). B. 0. Giải phương trình: cos2x + (1 + 2cosx)(sinx – cosx) = 0 2. y ∈ 2 2  (x + y) (x − y ) = 2 5 ∫x 1 e ) Câu III (1 điểm) Tính tích phân: I = 3 − 2 ln x 1 + 2 ln x dx Câu IV (1 điểm) Cho lăng trụ ABC. 0) a)Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB trên mặt phẳng (P) b)Viết phương trình mặt cầu đi qua O.Theo chương trình Chuẩn Câu VIa. đồng thời hoành độ của điểm cực tiểu nhỏ hơn 1. y thay đổi thỏa mãn điều kiện x + y ≥ 4. (2 điểm) 1. 1) và cắt elip (E) tại A và B sao cho M là trung điểm của AB 2. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 2 2. Biết rằng có 2800 tam giác có đỉnh là các điểm đã cho. PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm). 1) . điểm cực tiểu.

 và ∆MF1F2 vuông tại M  5 5 x = t '   y = 3t ' − 6 z = t ' − 1  Gọi K là hình chiếu vuông góc của điểm I(1.Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường tròn : (C1): x2 + y2 – 2x – 2y – 2 = 0. z2 4 3 Câu VIIa(1 điểm): Giải phương trình: z − z + + z + 1 = 0 trên tập số phức. Tìm m.+ 2010C2009 .0 điểm).. cos x π Câu V (1 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = với 0 < x ≤ . Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1. 3 Câu III (2 điểm):Tính tích phân: I = ∫ x (1+ x ) . để hàm số (Cm) có cực đại. F2 biết (E) qua M  x = t  2. -1.BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 21 Thời gian làm bài: 180 phút .21 - . I.2 x +1 + 1 ≥ 2 x − 1 + 2x +1 2 2. Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz cho hai đường thẳng :  x = 2− 2t x − 2 y− 1 z  = = . biết đáy ABC là một tam giác đều cạnh a. hai mặt bên còn lại cùng tạo với đáy góc α. 2. .. mặt bên (SAB) vuông góc với đáy. Câu II (2 điểm): 1. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. Trong không gian Oxyz cho 2 đường thẳng: (d1) :  y = 4 + t . Viết phương trình đường vuông góc chung của D1 và D2 b) Viết phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn vuông góc chung của D1 và D2 Câu VIIb (1 điểm): 0 1 2 2009 Tính tổng S = C2009 + 2C2009 + 3C2009 + . A. (C2): x2 + y2 – 8x – 2y + 16 = 0. 2 sin x(2 cos x − sin x) 3 II. 6 2 1 dx Câu IV (1 điểm): Tính thể tích của hình chóp S. 1). Tìm m để phương trình: 4(log 2 x ) − log0. 1) trên (d 2). Giải bất phương trình: 15. Viết phương trình tiếp tuyến chung của (C1) và (C2). và (d2) :  z = 6 + 2t   3 4  .5 x + m = 0 có nghiệm thuộc (0. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 2. D1 : D2 :  y = 3 1 −1 2 z = t  a) Chứng minh rằng D1 chéo D2 .Viết phương trình chính tắc của (E) có hai tiêu điểm F1 . Tìm phương trình tham số của đường thẳng qua K vuông góc với (d1) và cắt (d1). 2 B.ABC. -----------------------------------------Hết -------------------------------------------. Theo chương trình Nâng cao : Câu VIb(2 điểm): 1. 2. PHẦN TỰ CHỌN (3. cực tiểu và yCĐ+ yCT > 2 .0 điểm) Câu I (2 điểm): 1 Cho hàm số y = x3 – mx2 +(m2 – 1)x + 1 ( có đồ thị (Cm) ) 3 1.

5    . Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy .Chứng minh rằng : 4x 4y + y 2x + 2+ z 2y + z 2 + x 4z 2x + 2y + 2z + z ≥ y + 4 2 2x + II.22 - . 3 Tìm các giá trị của tham số m để phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 1. Giải hệ phương trình : 3 y − y z− 2 z 0 3 z2 − z2x− 2 x 0 9 5=  0 (x + 4)dx x +1 + x + 3 −1 Câu IV ( 1.BCNM . A.0 điểm). song song mặt phẳng (P) và vuông góc đường thẳng BC b) Tìm điểm M trên (P) sao cho độ dài AM + BM đạt giá trị nhỏ nhất .0 điểm ) 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (c) của hàm số : y = x3 – 3x2 + 2 2 2. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.0 điểm) Câu I (2. AD = 2a .0 điểm ) Tính tích phân : I = ∫ 3.-2).0 điểm) 1. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm) Cho phương trình : log5 x + 2 log5 x+ 1− m− 2 = 0 . -1 3) . cho ba điểm A(1 .BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 22 Thời gian làm bài: 180 phút .2) . d2 : 4 −6 −8 −6 9 12 a) Chứng minh rằng d1 và d2 song song .0 điểm ) Cho hình chóp S. -1). z là ba số thực thỏa mãn : 2-x + 2-y +2-z = 1 .ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a . PHẦN TỰ CHỌN (3.-1. C(-4 .0điểm) Giải phương trình : log9 (x + 1) + log 3 2 = log 3 4 − x + log (x + 4) 27 B.0 điểm) 1. Theo chương trình Chuẩn Câu VI. ( m là tham số ) .a (1. B(2 .B(3 . Biện luận theo m số nghiệm của phương trình : x − 2x − 2 = x − 1 π π x π  11 5x 7  3x 2009  −  + sin −  = 2sin + Câu II (2. b) Cho điểm A(1. 1). y . Theo chương trình Nâng cao Câu VI. Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho Câu III (1. y = 3+ t Tìm điểm M thuộc d sao cho AM ngắn nhất.a ( 2. 7 . 2. 3 Câu V ( 1.0 điểm ) Cho x . Với giá trị nào của m thì phương trình x 2 + y 2 − 2( m + 2) x + 4 my +19 m − 6 = 0 là phương trình đường tròn 2.4. Giải phương trình : cos  m  4 2  4 2  2 2  3 x2 − x2y− 2 y 0 0 9 5=  0 2 9 2 5= 2. Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy . 5) và (P) : x – 2y + z = 0 a) Viết phương trình đường thẳng (d) qua A . 2 2 CâuVII. Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz cho hai đường thẳng : x− 7 y− 2 z x− 2 y z +1 = = = = d1 : .b (2. Viết phương trình mặt phẳng ( P) qua d1 và d2 . cho đường thẳng d có phương trình :  và một điểm A(0.0 điểm )  x = 2 + 2t 1. Tính thể tích khối chóp S. cạnh bên SB tạo với mặt phắng đáy một góc 600 .. 2 . Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . 3 AM = a 3 .Tìm điểm I trên đường thẳng d1 sao cho IA + IB đạt giá trị nhỏ nhất 2 3 Câu VII.b ( 1. I. mặt phẳng ( BCM) cắt cạnh SD tại N .

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 23 Thời gian làm bài: 180 phút .ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a. 0) và tạo với đường thẳng (d) : x + 3y – 3 = 0 một góc 450 2. Mặt phẳng (P) đi qua AC' và song với BD. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy . BAD = 600 . Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy . cho hai đường thẳng: x = 1 + t x − 3 y −1 z  (∆1 ) :  y = −1 − t . Tính thể tích của khối chóp S.-5) 2.0 điểm). Câu VIIa (1 điểm): Tìm số phức z thõa mãn điều kiện: z = 5và phần thực của z bằng hai lần phần ảo của nó.3. SA = a. b) Xác định điểm A trên ∆ 1 và điểm B trên ∆ 2 sao cho đoạn AB có độ dài nhỏ nhất. Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1. Cho mặt phẳng (P):2x – y + 2z – 3 = 0 và mặt cầu (S ): ( x − 1) 2 + ( y + 1) 2 + ( z − 2) 2 = 25 a) Chứng tỏ rằng mặt phẳng (P) và mặt cầu (S ) cắt nhau. Xác định m để hàm số (1) đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ x = 0. A.. PHẦN TỰ CHỌN (3. ( ∆ 2 ) : = = −1 2 1 z = 2  a) Viết phương trình mặt phẳng chứa ∆ 1 và song song với ∆ 2. -----------------------------------------Hết -------------------------------------------- .. cắt các cạnh SB.  x + y+ x− y = 8  2. D'. Giải hệ phương trình:  =2 y x− y   x − 13 − 3x − k < 0  Câu III (1 điểm): Tìm k để hệ bất phương trình sau có nghiệm:  1 3 1  log2 x2 + log2 ( x − 1) ≤ 1 3 2 Câu IV (1 điểm): · Cho hình chóp S.C25 + 2. c là ba cạnh của một tam giác. viết phương trình đường thẳng (D) qua A(– 2 . SA vuông góc mặt phẳng (ABCD). I.2. + 24. Gọi C' là trung điểm của SC. Chứng minh bất đẳng thức: ab bc ca a b c + + ≥ + + c( c + a) a( a + b) b( b + c) c + a a + b b + c II. B.4) B(-7. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. Câu V (1 điểm): Cho a. Tìm bán kính của đường tròn giao tuyến b) Lập phương trình các tiếp diện của mặt cầu song song với mặt phẳng (P). Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb (2 điểm): 1.25. 2 3 25 Câu VIIb (1 điểm): Tính tổng: S = 1..AB'C'D'. SD của hình chóp lần lượt tại B'. 40] của phương trình: sinx – cos2x = 0.0 điểm) Câu I (2 điểm): Cho hàm số : y = (x – m)3 – 3x (1) 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m = 1.23 - .4) C(2. Câu II (2 điểm): 1. 2. Tìm tổng tất cả các nghiệm x thuộc [2.C25 .C25 + . viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC biết A(1. b. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.

2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy . cho tam giác ABC biết A(5. Tính thể tích khối chóp A. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. biết A(-1. Câu IV. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng ∆ : x + 3 y + 8 = 0 . 1). I. ( z1 + z2 ) 2 B. Chứng minh AC' vuông góc với mặt phẳng (BDMN).1). Gọi M và N 2 lần lượt là trung điểm của các cạnh A'D' và A'B'.Giải phương trình: cos 2 x − tan 2 x = . 2. cos 2 x  x 2 + y 2 + xy + 1 = 4 y 2. (1 điểm)  2 log1− x (− xy − 2 x + y + 2) + log2+ y ( x 2 − 2 x + 1) = 6  Giải hệ phương trình :  . y ∈ R) =1 log1− x ( y + 5) − log2+ y ( x + 4)  . 27 II. 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. 0. Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa. ∆ ' :3 x − 4 y + 10 = 0 và điểm A(-2 . ( x. Tính giá trị của biểu thức 1 . c là các số thực không âm thỏa mãn a + b + c = 1 . (1 điểm) Cho hình hộp đứng ABCD. Chứng minh rằng: ab + bc + ca − 2abc ≤ . z2 là các nghiệm phức của phương trình 2 z 2 − 4 z + 11 = 0 . 2). (1 điểm) a 3 và góc BAD = 600.0. A. b. B(2. C(-2.A'B'C'D' có các cạnh AB = AD = a. Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng ∆ . đi qua điểm A và tiếp xúc với đường thẳng ∆ ’.0 điểm). Xác định m để hàm số (1) có ba điểm cực trị. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1 . PHẦN TỰ CHỌN (3. 1).BDMN. (1 điểm) 7 Cho a. Viết phương trình mặt phẳng (ABC) và tìm điểm M thuộc mặt phẳng 2x + 2y + z – 3 = 0 sao cho MA = MB = MC. B(1. 2. Giải hệ phương trình:  .24 2 2 . Câu VIIb. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC. ( x. y ∈ R) . Câu V. Câu VIIa.1). với m là tham số thực. -1).0 điểm) Câu I. Câu II (2 điểm) cos 2 x + cos 3 x − 1 1. C(-1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. 1. Phương trình đường trung trực cạnh BC.2).1. hãy xác định toạ độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. đường trung tuyến CC’ lần lượt là x + y – 6 = 0 và 2x – y + 3 = 0. đồng thời các điểm cực trị của đồ thị tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1 . Cho ba điểm A(0. 3). 2. AA' = z + z2 Cho z1 . y( x + y)2 = 2 x2 + 7 y + 2  Câu III (1 điểm) Tính tích phân: I = ∫ 1 e log 3 x 2 x 1 + 3ln 2 x dx .-2. Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb.BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 24 Thời gian làm bài: 180 phút . Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. ( 2 điểm) 1. ( 2 điểm) 1. (2 điểm) Cho hàm số y = x 4 − 2mx 2 + m − 1 (1) .

3). K.0 điểm). 2). 1) . AB = a. Giải phương trình: π 4 ( x. 2. t ∈ ¡ 3 −1 −2  z=t  a).6x ≤ 0 . ( 1 điểm) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có đúng một nghiệm thực: 4 x 2 + 2 x + 4 − x + 1 = m (m ∈ R) II. cho hai đường thẳng:  x = 2+t x − 4 y −1 z + 5  d1 : = = và : d2 :  y = −3 + 3t .25 - . Oy tại B.b ( 1 điểm) Giải phương trình: log 7 x = log3 (2 + x ) -----------------------------------------Hết -------------------------------------------. 3) Viết phương trình tiếp tuyến (d) của (C). Câu V. Câu II. B. π  sin  x −  dx  4 Câu III. SA = 2a và SA vuông góc mặt phẳng đáy. (1 điểm) Tính tích phân: . b). I. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz .biết (d) đi qua M.2. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 0. Theo chương trình Chuẩn: Câu VI. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. (2 điểm) Cho hàm số y = –x3 + 3x2 + mx – 2 (1). Giải hệ phương trình:  2 1  x − 3y y − = 1 − 2 y x  1. Tìm các giá trị của m để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (0.b ( 2 điểm) 1.– 3) có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau 2. tính khoảng cách giữa d1 và d2. ( 2 điểm) tan 2 x + tan x 2 π  = sin  x +  . Câu VII.a ( 2 điểm) 1.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại đỉnh B. 2. Lập phương trình mặt phẳng đi qua M cắt ba tia Ox tại A. Câu VII. Chứng minh rằng d1 và d2 chéo nhau. Cho đường tròn (C): (x – 3)² + (y +1)² = 4 và điểm M (1. ∫ sin 2 x + 2(sin x + cos x) + 2 0 Câu IV. Tính theo a thể tích khối tứ diện SAHK. m là tham số thực. 2 tan x + 1 2  4 x− y 1− x + y x− y + 2 (1 + 4 ). cho M(1.5 = 1+ 3  2. 1.Theo chương trình Nâng cao: Câu VI.BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 25 Thời gian làm bài: 180 phút .a ( 1 điểm) Giải bất phương trình: 32 x +1 + 22 x +1 − 5. A. y ∈ ¡ ) . SC lần lượt tại H.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Viết phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng d1 và d2. PHẦN TỰ CHỌN (3. ( 1 điểm) Cho hình chóp S. B(2 . PHẦN BẮT BUỘC CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm) Câu I. Oz tại C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất. Mặt phẳng qua A vuông góc với SC cắt SB. Chứng minh rằng trong các tiếp tuyến của (P) : y2 = 4x kẻ từ các điểm A(0 .

CMR (d) luôn cắt (H) tại 4 5 hai điểm M . A. cho các điểm A ( −1. Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb (2 điểm): x2 y 2 − = 1 và đường thẳng (d) : x – y + m = 0 . 1. I. cho ∆ ABC với A(–1. Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1. Hãy viết số zn dạng lượng giác biết rằng n∈N và thỏa mãn: 1. C(2 .0). B(–2. B ( −4. 2. 0) . . Trong mặt phẳng Oxy . B(0. x y z Tìm GTlN của biểu thức A = (x – 1) (y – 1) (z – 1) II.0.0 điểm) Câu I (2 điểm) Cho hàm số: y = x 4 − (2m + 1)x 2 + 2m (m là tham biến). Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt cách đều nhau. cho 2 điểm A(4.3.1) . 4) và mp (P): 2x − y + 2z − 4 = 0 a).Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Tìm điểm C trên mặt phẳng (P) sao cho tam giác ABC đều. Giải phương trình : 2 cos x + cos ( x + 3π ) = + sin 2(x − π) + 3cos(x + 3 3 2 3  x 2 − x y+ y 2 = 3(x − y) 2.i . 2) . y = xe x ( x + 1) 2 .3.ABCD có đáy ABCD là hình thang AB = a. trong đó n∈N và thỏa mãn: log 4 ( n − 3) + log5 ( n + 6 ) = 4 . 1. BC = a . 2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy . Viết phương trình đường thẳng cách đều các đỉnh của ∆ ABC 2. y. Câu VIIb (1 điểm): Cho số phức : z = 1 − 3. tam giác SCD vuông tại C. Câu II (2 điểm) 1 8 21π 1 2 2 ) + sin x .BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 26 Thời gian làm bài: 180 phút . 2.0 điểm). Giải hệ phương trình :   x 2 + x y+ y 2 = 7(x − y) 2 Câu III (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau : y = 0. x = 1. 1) . cạnh SA = a 2 và SA vuông góc với đáy. BAD = 900 . b). Gọi H là hình chiếu của A trên SB. Trong không gian Oxyz . Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 2. B. Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. PHẦN TỰ CHỌN (3. 1 1 1 Câu V (1 điểm) Với mọi số thực x. C ( 0. N thuộc hai nhánh khác nhau của (H). 2 ) .26 - . Câu VIIa (1 điểm): Tìm phần thực của số phức: z = (1 + i) n . PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.5 ) . tính thể tích của tứ diện SBCD và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (SCD). Câu IV (1 điểm) · Cho hình chóp S. cho (H) : n 2 − 2n + 6 + 4log3 (n 2 −2n + 6) = (n2 − 2n + 6)log3 5 . Chứng minh rằng đường thẳng AB song song với mặt phẳng (P). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB.0. z lớn hơn 1 và thỏa điều kiện + + ≥ 2 .

0 điểm) 1.27 - . 2 x − y = 2 y − x  2 6 6 − x 2.-----------------------------------------Hết -------------------------------------------BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 27 Thời gian làm bài: 180 phút .  x + log 2 y = y log 2 3 + log 2 x Câu VIIb (1.0 điểm) Giải hệ phương trình:   x log 2 72 + log 2 x = 2 y + log 2 y x − 2 y z+ 1 = = và 4 −6 −8 . Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . MB. x − 3 y + 2 z +1 = = 2.4. cho (d) : và mặt phẳng (P) : x + y + z + 2 = 0 . PHẦN TỰ CHỌN (3. Cho hai điểm A(1.0 điểm) Cho hàm số y = (C) x +1 1. Tìm tọa độ điểm I −6 9 12 trên đường thẳng d1 sao cho IA + IB đạt giá trị nhỏ nhất. biểu thức P = 2. khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACD) bằng a 3 . 1 x+ ( x + 1 − )e x dx ..B sao cho AB = 6. I. Câu VIb(2. Lập 2 1 −1 phương trình đường thẳng (D) nằm trong (P) sao cho (D) ⊥ (d) và khoảng cách từ giao điểm của (d) và (P) đến đường thẳng (D) là 42 . Chứng minh rằng đường thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng: d1 : d2 : x − 7 y− 2 z = = . Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. Trong mp với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn : x2 + y2 – 2x + 6y –15 = 0 (C ). Câu III (1. BC = BD = a. A.0 điểm).-2). PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. Viết phương trình đường thẳng (Δ) vuông góc với đường thẳng: 4x – 3y + 2 = 0 và cắt đường tròn (C) tại A. Giải hệ phương trình:  3 3 . Trong mặt phẳng Oxy cho elip (E): 4 3 (E) các tiếp tuyến MA. Theo chương trình Nâng cao. 27 x4 + y 4 . y thỏa điều kiện 2 ( x + y ) = xy + 1 . Từ điểm M bất kì trên ∆ kẻ tới 1. Xét vị trí tương đối của d1 và d2 .0 điểm) Giải phương trình trên tập hợp C : (z2 + i)(z2 – z ) = 0 B.Giải phương trình sau: 8 ( sin x + cos x ) + 3 3 sin 4 x= 3 3 cos 2 x 9sin 2 + 11 .0 điểm) Tính tích phân: I = ∫ x 1 2 1 Câu IV(1.Theo chương trình Chuẩn Câu VIa( 2.Tính góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD).Tìm trên đồ thị (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất.0 điểm) 2 y 2 − x2 = 1  1. Câu II (2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của a 3 15 . Biết thể của khối tứ diện ABCD bằng 2 2 Câu V (1.0 điểm) Với mọi số thực x.0 điểm) 2x +1 Câu I (2.-1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho 2. 2 xy + 1 II.2) và B(3 .0 điểm) x2 y 2 + = 1 và đường thẳng ∆ :3x + 4y =12.0 điểm) Cho tứ diện ABCD có AC = AD = a 2 . Câu VIIa (1.

đường cao từ đỉnh B có phương trình x + y +1 = 0 . Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P= x y z + 2 + 2 . y. Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S. B.28 3 x − 2 y −1 z −1 = = 1 −1 −3 . cho tam giác ABC biết A(3. vuông góc với d và cách I một khoảng bằng 3 2 . Gọi I là trung điểm của BC. B(0. 1. Viết phương trình của đường thẳng ∆ nằm trong (P).0). I. Câu V (1 điểm) Cho x. PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm) Câu I ( 2 điểm) Cho hàm số y = x 3 + (1 − 2m) x 2 + (2 − m) x + m + 2 (1) m là tham số.5 và trọng tâm G thuộc đường thẳng d: 3 x + y − 4 = 0 . Hãy tìm giá trị của a 6 .1. diện tích bằng 5. z là ba số thực dương thay đổi và thỏa mãn: x 2 + y 2 + z 2 ≤ xyz . Giải bất phương trình: 2.1). AB = a 2 . Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz. 1 4−x 2 3 sin 2 x. cho mặt phẳng (P) x + y − z +1 = 0 .0 điểm).. Tìm tọa độ đỉnh C. + a14 x14 . cho các điểm A(-1. Hãy viết phương trình mặt phẳng (P) qua hai điểm A và B.-----------------------------------------Hết -------------------------------------------BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 28 (ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .Hãy tính thể tích khối chóp S. đồng thời khoảng cách từ C tới mặt phẳng (P) bằng 3 . Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. B(2. x + yz y + zx z + xy 2 (1 + x +1 1 + 2x ) 2 dx . biết Câu II (2 điểm) 1..0). Trong mặt phẳng Oxy. 2.-2) và C(1.  z +i  Câu VIIb (1 điểm) Giải phương trình trên tập hợp C :   =1 i−z -----------------------------------------Hết --------------------------------------------BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 29 . A.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A.0.đường thẳng d: Gọi I là giao điểm của d và (P). trung tuyến từ đỉnh C có phương trình: 2x-y-2=0.ABC và khoảng cách từ trung điểm K của SB tới (SAH). hình chiếu vuông góc H của S lên mặt đáy (ABC) thỏa mãn: IA = −2 IH . Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm) 1. Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb (2 điểm) 1. Trong không gian với hệ trục Oxyz. Tìm tham số m để đồ thị của hàm số (1) có tiếp tuyến tạo với đường thẳng d: x + y + 7 = 0 góc cos α = 1 .( 2 cos x +1) + 2 = cos 3 x + cos 2 x −3 cos x. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) với m=2.1). PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.1. góc giữa SC và mặt đáy (ABC) bằng 60 0 . cho tam giác ABC biết A(1. 26 α . Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. II. Câu VIIa (1 điểm) 2 Cho khai triển: (1 + 2 x ) 10 ( x 2 + x + 1) = a 0 + a1 x + a 2 x 2 + . Giải phương trình: Câu III (1 điểm) Tính tích phân: I = ∫ 0 4  2x  log 2  −4 ≤ 5 . Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. 2.-1). 2.

Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (2. 2. PHẦN TỰ CHỌN (3. Trong không gian Oxyz.29 - ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 30 Thời gian làm bài: 180 phút .Tìm giá trị lớn nhất .0 điểm) Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = 2x3 – 3(2m + 1)x2 + 6m(m + 1)x +1 có đồ thị (Cm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0. hình chiếu vuông góc của A’ lên măt phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC. B(0.(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút . z∈ C.0).0).2) và trung điểm I của AC nằm trên đường thẳng y = x. B(0.0 điểm) Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.2) và đường thẳng (d): x .-2) tìm tọa độ điểm O’ đối xứng với O qua (ABC).z thoả mãn là các số thực: x 2 − xy + y 2 = 1 . A. 1.0. Trong mp(Oxy) . Giải phương trình : (3x + 1) 2 x 2 − 1 = 5 x 2 + 3 ln 2 3 x −3 2 Câu III (1 điểm) Tính tích phân I= ∫ 0 dx (3 e x + 2) 2 Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.y . Tìm toạ độ đỉnh C. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Câu VIIa (1 điểm) Giải phương trình: ( z 2 − z )( z + 3)( z + 2) =10 . Cho hình tam giác ABC có diện tích bằng 2.y. I. cho các điểm A(1.0. Giải phương trình: 2 cos 3 x(2 cos 2 x +1) = 1 2. Theo chương trình Nâng cao Câu VIb (2 điểm) 1. Theo chương trình Chuẩn Câu VIa: (2 điểm) 1.1 = 0. 2. cho hai đường thẳng: d1 : x − 4 y −1 z + 5 x −2 y +3 z = = d2 : = = 3 −1 −2 1 3 1 Viết phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng d1 và d2 Câu VIIb (1 điểm) Giải bất phương trình: x (3 log 2 x − 2) > 9 log 2 x − 2 -----------------------------------------Hết --------------------------------------------- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) . PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.nhỏ nhất của biểu thức và BC là P= x 4 + y 4 +1 x 2 + y 2 +1 II.+ ) Câu II (2 điểm) 1. C(0. B.A’B’C’ biết khoảng cách giữa AA’ a 3 4 Câu V (1 điểm) Cho x. ∞ 2. Biết A(1. Lập phương trình đường tròn đi qua 2 điểm A. B và tiếp xúc với đường thẳng (d).0).cho điểm A(-1 .0).2. B(1 .

Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) .Giải hệ phương trình  . AB = AD = 2a . A. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy.0 điểm) 1. c thỏa mãn điều kiện a + b + c = 1. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. 2. 1 + cos 2 x B. biết góc giữa tiếp tuyến này và trục tung bằng 30o . biết tiếp tuyến này đi qua gốc tọa độ O.0 điểm) 1. Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = . a3 b3 c3 + + Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = 2 2 2 ( 1− a ) ( 1− b) ( 1− c) II. cho điểm I ( 1.Giải phương trình π  2 sin  2 x +  = 3sin x + cos x + 2 . Câu II: (2. ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. 2. PHẦN TỰ CHỌN (3.A1B1C1D1 có các cạnh AA1 = a .3) .0 điểm) 1. Theo chương trình Nâng cao Câu VIb:(2.0 điểm) Với mọi số thực dương a. Câu VII.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua M và cắt (C) tại hai điểm A.0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S . cho đường tròn ( C ) : ( x − 1) + ( y + 1) = 25 và M(7 . tan x 2.0 điểm). 3 2.b: (1. −2.12 x + 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Tìm m để hàm số y = mx 2 − 1 có 2 điểm cực trị A.Viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oy. b) Tính theo a thể tích của tứ diện C1MNK Câu VII.0 điểm) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình m x 2 − 2 x + 2 = x + 2 có 2 nghiệm phân biệt.AD.I.30 - .0 điểm) 1 3 2 Câu I: (2. Cho hình hộp chữ nhật ABCD. B và đoạn AB ngắn nhất x -----------------------------------------Hết --------------------------------------------- ĐÁP SỐ CÁC ĐỀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC . Giải bất phương trình x 4+ log3 x > 243 . 2 x + 1 = 3  x+ y  Câu III: (1. b.a: (1.K lần lượt là trung điểm các cạnh AB.27 x + 18 x = 4. 2. Câu V: (1.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C).B sao cho MA = 3MB. Gọi M. ABCD và tính bán kính mặt cầu tiếp xúc với tất cả các mặt của hình chóp đó. 3) .0 điểm) 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = x − 2 x + 3 x. Giải phương trình 2.0 điểm) 2 2 1. Câu IV: (1. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. Tính theo a thể tích khối chóp S . a) Tính theo a khoảng cách từ C1 đến mặt phẳng (MNK) .0 điểm) 1. AA1. Theo chương trình Chuẩn 2 2 Câu VIa: (2.N. 4  3  2 2  4 xy + 4( x + y ) + ( x + y ) 2 = 7  2. cho đường tròn ( C ) : x + y + 2 x = 0 .8 x .

Vậy có tất cả hai điểm cần tìm là: (0 .31 - . (k ∈ Z) Câu III: I = ln3− Câu IV: V = 6 4 12 12 1 Câu V: P đạt giá trị lớn nhất bằng khi a = b = c = 1. 5) . – 32) . 4 giao điểm của (E) và (P) cùng nằm trên đường tròn có phương trình : 9x 2 + 9y 2 − 16x − 8y − 9 = 0 2. 6 6 Câu VIb: 1.(β ) có phương trình 2x + 2y – z . Có 2 tiếp tuyến là : ( d1 ) : y = − x − 1. Phương trình chính tắc của đường thẳng MH là: ----------------------------------------------. 2. 2         I = 2ln3 . 2) hoặc M(– 9 .  x = − + kπ  4  x = k2π    Câu III:  3 3 23 3   3 4 3 4  . m = 6 ± 35 3 Câu II: 1.0) .C 6 −C1 .C4 = − 10. − 7 ) và (0 . k ∈ Z  6  1 a 21 Câu V: Min P = 2 khi x = y = z = . − 7 ) và (0 . 3 6 Câu VIa: 1.cos α 3 3 3 2 1 ≤ Câu V: Chứng minh a + b + 1 3 ab Câu VIa: 1. 2 . Phương trình tham số của đường thẳng MH là:  y = 1 − 4t  z = −2t  2 0 Câu VIIa: Hệ số của x2 trong khai triển P thành đa thức là : C0 .Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 3 Câu I: 2. ( d 2 ) : y = − x 7 + 4 2 π   x = 2 + kπ  π Câu II: 1. 9  . 7 ) Câu IV: R = x = 2 + t  2.C5 = 9. Vậy phương trình có nghiệm x = − + kπ . 2MA + MB ≥ 27 ⇒ GTNN là 27 khi M(2. 2. y = 1 Câu VIb: 1. 2. Nghiệm của hpt đã cho là (1. 2). n ∈ Z 3 3 ± 17 2. 2 Câu VIa: 1.V≥ ⇒ Min V = khi cosα = 3sin α.1 Câu IV: V = 4 4 3 4 3 3 .  x = 3 + 4t 5π 5π  5 + i sin ) 2.ĐỀ 1 Câu I:  n π  x = ( −1) 3 + nπ. Phương trình (d) :  y = 3t Câu VIIb: z = 32(cos 3 3 z = 2 − t  ( 1 3 a+3b+3c ) = 3 c a+3b+3c 3 ----------------------------------------------.Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 2 Câu I: 2.   9 . 2. Phương trình đường vuông góc chung (d) : 3 −1 2 4 2 2 Câu VIIa: x = 6 . m ≤ 0 Câu II: 1. M( 7 x − 2 y z +1 = = .C5 −C5 .  . Vậy có tất cả hai điểm cần tìm là: (0 . π a3 3 3 3π 2. x = 6 và x = Câu III: S = 2 + ln 2 2  x = − π + kπ . 7 ) x − 2 y −1 z = = 1 −4 −2 0 3 1 1 3 Câu VIIb: Hệ số của x trong khai triển P thành đa thức là : C5 . (-2.7 = 0 .

x = 4 + 3 .3) . 2. =  +   3 9  3 3 5 ≤m≤3 Câu VIIb: 3 . 1. –5) . 2) x 2 y2 x2 y2 Câu VIIa: 420 Câu VIb: 1. 2.a) H(-1. 3 3 Câu VIa: 1. − 3 .Câu VIIa: Vậy hệ số cần tìm là 21 4 83 17 338 x+ y− =0 27 9 27 2 2 Câu VIb: 1. y . 3 . x = 2 Câu III: 9 . 2. )( ) 8 a3 a 6 Câu IV: 1.(– 5. − 3 ≤ m < −1 − 3 vµ −1 + 3 < m ≤1. . log 5 +1 2 ( 2 − 1) ≤ x ≤ log 5 +1 2 ( 2 + 1) . b) Pt (α ) : 4x – 11y + 6z – 6 = 0 Câu VIIb: S = 22008 Câu III: I = ----------------------------------------------. SAC) = dt(SAC) = 13 16  x = 1− 2t  Câu VIa: 1. hoặc (E) : + = 1.V= . Q (5. 2. Câu V: Max P = 1 khi x = y = z = 1 ( π + 2 ) Câu IV: d(B. 2. 16 12 52 39 / 4 3 3 3  Câu III: I = Câu IV: m = 2 . 1) . m = –12 p p 2 + 65 + 89 2+2 5 Câu VIIb: Hệ có nghiệm duy nhất (0. 2. t ∈ .Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 7 Câu I: 2.  23 23 14 Câu VIIb: a8 = 89 M ( . 6   4 3+ 5   4 3− 5  6 3V 3a 3 Câu III: I = . AB min = 2 2 ⇔  .d= .  M (1.Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 5 Câu I: π   x = − 2 + k2π 2 . − ). . m = 1 hay 2 < m < 8 Câu II: 1.Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 6 =2 Câu I: 2.2 = 0 và 3x .1  xo = 1→ M (1 ) π     Câu II: 1. đạt được khi x = y = z = 1.0) ----------------------------------------------. x 2 + y 2 − 4 x + 6 y −72 = 0 hay ( x −2) 2 +( y +3) 2 = 85 .x = – + kπ . (· MN.32 - . Câu V: GTLN của A là 100 9 + ln 27 5 ----------------------------------------------. 6  . hay Q ( 4. 2.  . x = 2 + kπ . C(0.. 2. 2.3)  x0 = 3 → M (3 Câu I: 2. Vậy (C) có phương trình x + y − 2  19  64 553 2. k . (E) : + = 1. −4). 2. BD ) = 600 Câu V: 3 24 6 π 1560 13 = Câu VIa: 1. 3. .− 3 . 2. π π t 2π Câu II: 1. .Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 4 ( ) ----------------------------------------------. –1) ⇒ r = = . 33 . khi M là hình chiếu của G lên (P). Hệ đã cho có 2 nghiệm  3− 5 . 3+ 5 . C(–2. − ). 5. x 14 . 2. α = + kπ Câu VIIa: P(A) = 2 5880 49 Câu VIb: 1. F nhỏ nhất bằng 3. Phương trình (∆ )  y = 1− 2t (t ∈ ¡ ) Câu VIIa: 1560 5 5 z = 2  S 3 S 3 Câu VIb: 1. Vậy hệ có hai nghiệm là:  x = π + k2π ( 3 . 10) ⇒ r = = hoặc C(1.4y + 5 = 0. A −14 . m = – 2 Câu II: 1.

− 2 2i . Phương trình (d) là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P) : 2x – y + 10z – 47 = 0 . AD: -x –y +3 =0 . M( .x = y = 3 3 2 1050 6 3 b 2/3 lim Câu III: J =  4 − (e − 2)  . . M( .2 + 3 ) .Phương trình (P) : x + y – 5z + 10 = 0 12 Câu VIIa: 4 < m ≤ hoặc -5 < m < −4 5 Câu VIb: 1. 2. z = . sin α sin β 5 5 3sin α x −1 y z −1 −17 6 = = 2. Phương trình (S) : (x − 2) + (y − 1) + (z − 2) = 4.2 − 3 )  x = 2  x = −2  x = 2  x = − 2 π Câu II: 1.2y-2 =0 . ) 4 8 1 5 5 1 2 1 2 14 2 1 2 1 + i (−2 + ) 2. 1) và M(3. 1 6 1 6 ).2.2y = 0 . M(3.Hết----------------------------------------------------------Câu I: 2.Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 11 Câu I: 2. x = ± + kπ 9 2 8 Câu III: I = 1 Câu IV: V = x = t  x 2 y2 Câu V: Câu VIa: 1. 2. 0) Câu VIIa: 2280 (số) Câu VIb: 1. CD : x. N(-3. ----------------------------------------------. 3 y = 3 y = 3 y = 5 y = 5 Câu IV: V max = Câu III: I = e 2 4a 3 3 khi đó tan 2 α =1 ⇒ α = 45 o Câu V: 27 Câu VIa: 1. x2 y 2 + =1 40 15 ----------------------------------------------. Ptts ∆ :  y = − t 20 4 z = 0  7 4 16 2.2 và z = 1 ± 3i Câu VIb: 1. 2. 2. M (− . ABCD = và Sxq = ). M2( 1 − 3.S = ( – ∞ . ) ∪ { 1} . BC: -x –y + 2= 0 . 3) Câu II: 1. (d) : x – 3y + 7 = 0 2 2 2 . C(3.A(-2. 2.Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 9 a3 3 16 Câu I: 2. 2. Phương trình (d) : Câu VIIa: z = 0. AD: 2x + y -4 =0 hoặc AB: -x + y+ 1 =0 . Câu VIIb: ĐS: −1 − 2 2i.0) .  .x = { } ----------------------------------------------. B(2.-2) . = 6 Câu IV: a 2 Câu V: MaxP = khi x = y = z =   2 2 1050 Câu VIa: 1. 1 1 < x < hoặc x < 0.0) . 2. Câu III: I = 4 2 5− 2 2 + 2e3 3 .a 2 cot β 1 19 −2 a 3 cot 2 β . . . BC: 2x +y – 6= 0. M1( 1 + 3. x = kπ .33 - .2) .m = 20 1 π Câu II: 1. Phương trình (S) : ( x − ) + ( y − ) + ( z + ) = Câu VIIb: z = −1 + 5 5 10 5 10 2 π kπ + . (Q) : x + 3y – 2z + 6 = 0 −2 Câu VIIb: * − 1 < m < 1 phương trình có nghiệm x= m −1 * m = -1 phương trình nghiệm ∀x ≥ 1 * Các trường hợp còn lại phương trình vô nghiệm ----------------------------------------------. (E) : + = 1 .Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 10 Câu I: 2. 0 . x = ± + k2π . AB: x. D(-1. ) Câu VIIb: Hệ số của x3 là 101376 3 3 3 Câu VIIa: 1485 Câu VIb: 1.(1 + ) Câu VIa: 1. y + 7 = 0 . ) 3 3 ĐỀ 8 Câu II: 1. 2. M(1. CD: -x + y+ 2 =0 2. Câu IV: VS . A(3 . b→ln2 J.

A( . (d): x – 1 = 0 . S = ( −1. z = 2 2 Câu VIa: 1.Hết----------------------------------------------------------Câu I: 2. 12 1 1 2. 2. 2. x = 4 Câu III: I = 2ln2 + 5 a3 2a 3 Câu IV: V1 = và V2 = 4 3 3 .Phương trình (C) : x2 + y2 = 9. Phương trình (d) : x − 2 y z −1 = = 2 −1 −2 Câu VIIa: n = 100 5 1 1 Câu VIb: 1..m = .Hết----------------------------------------------------------- ----------------------------------------------.x = − + k 2π 2 3 Câu III: I = 3 6 2 abc Câu V: Min P = 5 ⇔ x = y = 4 8. Phương trình (P) : 7x + y – 5z – 77 = 0 Câu VIIa: 1440 (số) Câu VIb: 1.Phương trình (C) : (x – 3)2 +(y + 2)2 = 25 . d = (P) ∩(Q) với (P) : x + 2y – 2z + 1 = 0 và (Q): 8x + 7x + 11z – 46 = 0 Câu VIIa: 2 = 2i . ) 2. x = 2 .  . +∞ ) Câu III: I = 2 ĐỀ 14 Câu II: 1. d : 3x + y − 5 = 0 hoặc d : x − 3y − 5 = 0 .  32  x = π + k2π 1 17 2a 3 Câu IV: V = Câu VIa: 1. 2.Pt (S) : x2 + y2 +z2 – 2x – 2z + 1 = 0 3 3 27 −2 ± 14 Câu VIIa: x = 0 .16) 2 2 1 3 2 1 4 + C Câu IV: d = a 3 Câu V: Max P = 3 khi a = b = c = 1 Câu III: I = tan x + tan x + 3ln tan x − 2 4 2 2 tan x 4 Câu VIa: 1. m = 2 ----------------------------------------------. 2.  2π x = ± + k 2π 3  . (C) : ( x − . ) và bán kính r = 3 6 6 1  x = 0  x = log2 3+ 8 − 1 3 Câu VIIb:  8 và  y = log 2  11 y = 2 − log (3+ 8)  2  [ ( ) ] 186 6 π 1 + k 2π . 2. m = 5 hoặc m = 7 . x = k π 2π . x = ĐỀ 12 ----------------------------------------------. 2. S = (0. 2.3 hoặc m = 1 Câu II: 1. ] ∪ (8. 2 = −2i x1 x2 5  36 18 12  Câu VIb: 1.34 - .ABC = π  x = + k2π 5π  (k ∈ Z) .Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 15 π   x = − 2 + k 2π Câu II: 1. H  . Câu VIIb: 4 ≤ m≤ 2 2 2 7 1 1 7 ( S2 ) :  x +  +  y +  +  z −  = 13       3  3  3  1 ± 137 Câu I: 2.m = 5 hoặc m = 7 . x = 3 2 2 2 14   1  11   ( S1 ) :  x −  +  y +  +  z −  = 13 6  3  6  48 Câu VIb: 1. 2. x = 1 .a3 Câu IV: V = 16 Câu V: Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3 khi a = b = c = 1/ 4 31 2 4225 ) + ( y + 27) 2 = 2 4 Câu VIa: 1.Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 13 Câu I: 2. -26) . 2. 2. Tâm H ( .0 ) ∪ ( 4. Câu VIIb: p(A) = 18  49 49 49  Câu IV: VS. . Phương trình (P) : 7x + y – 5z – 77 = 0 Câu VIIb: 11040 (số) ----------------------------------------------. . m = 0 Câu II: 1.C( -7.

1) .Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 17 Câu II: 1. 1) . y = . 4 2 20 20 Câu III: I = 2 - 2 Câu IV: V = a3 3 12 1 Câu VIa: 1. 3x + y + 6 = 0 . 2. B(2. ( 2 2 ) Câu V: 3 π 2π + k . k ∈ Z . x = − 16 2 2 Câu III: I = 1 + π 4 a 2 3 3 Câu V: Min A = khi x = y = z = 3 Câu VIa: 1. 3x + y – 5 = 0 2. -4) . 10x + 25y – z + 94 = 0 Câu VIIb: 360 (số) (P) : 6x + 3y – 4z = 0 Câu VIIa: x = 2 hoặc x = ----------------------------------------------. x = 1 145  . x = . m ≠ ± 4 3 Câu II: 1. 0.(d) : 2x + y – 6 = 0 .0) . S =  4  36  3 a 2 − b2 b2 3( a 2 − b2 ) Câu IV: V = 1 Bh = và d = b .x = k8π .Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 16 Câu I: 2. .   4 2 4 x = t  Câu VIIa: S = ∅ Câu VIb: 1. +∞  Câu III: I = (e2 + 5) 2.a) 450 . (x – 4)2 + (y – 4)2 = 16 . k Z với k ≠ 3 + 7m . x = ± 1 π π + k .1) 3 4 2 2 2. a) 2y – z + 4 ± 5 5 = 0 .(AC) : x – 3y + 7 = 0.Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 19 Câu I: 2. 2. −1 ± i 23 Câu VIIb: z = 1 . z = -2 . m ∈ Z . (BC) : 8x – 9y + 11 = 0 Câu IV: d = . a) E(-12.a) (d) :  y = 9 + 2t và (α ) : x + 2y + 3z – 5 = 0  z = 5 + 3t  b) H(-2 . M(2. ( x − ) + ( y + ) = 4 3 3 9 2. 5 . 2. y = 1 ∨ x = . z = 2 Câu V: Min P = 4 khi x = y = z = t = 1 ----------------------------------------------. -1) Câu VIIb: 222 (số) ----------------------------------------------. b) Phương trình (P) : 6x – 3y – 4z = 0 8 4 6 3 4 1 4 2 4 2 16 Câu VIb: 1.0) 4 tan 3 α 2 2 Câu II: 1. A(0. y = 4 ----------------------------------------------. 2.a) A’(-1 . 4) Câu VIIa: M = i 10  x = − 3 + t  29  +t Câu VIb: 1. b) hằng số là 20 . b) N(-2. 2. C( − . B(-3. ∈ 7 7 2 Câu VIa: 1. b) (d) :  y = 3   10 z = 3 + t  Câu VIIb: x = 9 . -4 .A(1.Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 18 Câu I: 2. 2. (AC) : 7x + 9y – 37 = 0 4a − b  1 1 3 . x = ± 1 Câu III: K = e 2 π Câu IV: V = 3 ( 4 + tan α ) 3 Câu V: Câu VIa: 1.phương trình (d) : 3x + 4y – 12 = 0 .Câu V: Câu VIa: 1. a) Phương trình (d) : = = .-1) . Phương trình(S) : (x – 1) + (y + 1) + (z – 2)2 = 9 Câu VIb: 1. 2. a) ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng z = 0 và (α ) : 2mx + (1 – m2)y – (m2 + 1) = 0 b) ∆ tiếp xúc với đường tròn tâm O.(AB) : 4x + 3y + 13 = 0 .(E) : x y z x 2 y2 + = 1 .16. b) 2x – y + z – 10 = 0 .35 - . y = – x + 4 Câu II: 1. b) K  − .a) MN = 2 . 2.0) hay N(1.x = π 1 17 13 . y = – x . x – 3y + 5 = 0 . R = 1. – 2) Câu VIIa: 1056 (số) 2 Câu VIb: 1.

( ∆3 ) y = x+ 4 4 4 4 2 2 2 11  13   1  5   x − 6  +  y − 6  +  z + 3 = 6       ----------------------------------------------. } 11 2 2  7  z = 11 − 7t  Câu VIb: 1. y = 2 x = − .2 : Phương trình có hai nghiệm *) Nếu – 2 < m < 0 : Phương trình có 4 nghiệm phân biệt *) Nếu m ≥ 0 : Phương trình có hai nghiệm phân biệt  π k2π π  5 5 5 .36 - . Câu II: 1. b) Phương trình (α ) : x – y –z + 3 = 0 π   Câu VIIb: Pt có ng:  1.24  29 58 29  x −1 y − 2 z +1 15 10 5 = = Câu VIb: 1. a) Phương trình (P) : x + y – z + 2 = 0 và ϕ = 60o . m < – 1 hay 4 < m < 5 Câu III: I = 4 2 −5 3 5 7 Câu II: 1. . (Q) : 2x + 6y + z – 4 = 0 .B(-2. Câu I: 2. 4 117 − 41 3 π + Câu III: I = 135 12 a 3 tan α Câu IV: V = 16 18   x = 11 + 44t  12 −1 + i −1 − i  . a) Phương trình (P): 5x – 22y + 19z + 9 = 0 .(d) : 9x + 8y – 26 = 0 . x =k2π . 1.0. a) Phương trình đường vuông góc chung ∆:  y = 3+ 5t b) (S) :  z = 2t  Câu VIIb: S = 2011. 2.  Câu VIIa: x = 2 hoặc x = 2 . k ∈ Z  . 2.8 + 28ln2 – 8 ln3 Câu IV: V = Câu V: Câu VIa: 1. 2a) (d) : . *) Nếu m < -2 : Phương trình vô nghiệm *) Nếu m = . Nghiệm của hệ là ( 0. b) I ( .Phương trình tham số của đường thẳng (d ):  y = − − 30t . 2. ) Câu VIIb: 0 ≤ m ≤ 5 3 2 1 11 11 11 ----------------------------------------------.   π Câu II: 1.Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 20 Z) . x = + 3 3 2  3 3 3  2 9 10a 3 3 Câu III: I = .22008 . x = 4 + kπ .  . với (P) : 2x – y + 2z + 5 = 0 . x = π + k2π hoặc x = 2 + k2π (k ∈ Câu IV: tanα = 2 3b 2 − a 2 a 2 3b 2 − a 2 và V = a 4 π π x = 3.i . ) 5 5 27  65 −21 −43  . x ≤ 2 . x= + k2 . m ≤ 4 Câu V: Min y = 2 khi x = π Câu VIa: 1. y = − 2 3  Câu V: Giá trị nhỏ nhất của A là 9 khi x = y = 2 2 Câu VIa: 1. Câu VIIa: S = {1+i. Có 3 phương trình tiếp tuyến chung: (∆1): x = 3. 2. M (− . b) Phương trình (S):x2 +y2+z2− + 2x Câu VIIb: x = 0 hoặc x = 2 ----------------------------------------------.Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 21 1 Câu I: 2.m < 1 hay m > 2 . −1 − + kπ. 2.-3) và C(4.0) . b) I  .-5) Câu VIIa: n = 20 1 4 y − = 0 hoặc (S) x2 + y2 + z2 − + y− = 0 4z 2x 4z 2 3 Câu VIb: 1. . a) Phương trình hình chiếu d = (P) ∩ (Q) . 2.Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 22 Câu I: 2. 2 4+ 7 2 2 4−7 2 x+ . 2   ----------------------------------------------.Hết----------------------------------------------------------- . (E) : 4x2 + 9y2 =36 .2. (∆2 ): y = −  x = 2+ t  2.

Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 27 Câu I: 2. .Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 25 Câu I: 2. x = ± + k 2π .37 - . C ( . x – 1 = 0 . (−2. .  x = + k 2π . 18 2. m = 1 hoặc m = ----------------------------------------------.. 3 3 2 4  19 4   14 37  a3 ( x. 4x + 2y +11 = 0 .1 . 2. 2x – y + 2z – 22 = 0 209 3 Câu VIIb: S = 5033164800 ----------------------------------------------. Phương trình (d) : 2x – 4y + 1 = 0 .1) và M (-2.  3 27 ln 2  3 3  3 3  16 11 . 2. 2. Câu III: I = 2. x = + k π . Hệ có 2 nghiệm  y = 1 .3.1) 2 e a 3 a3 2 Câu III: S = − 1 Câu IV: V = và d = Câu V: Max A = 8 khi x = y = z = 2 5 2 6 20 44 20 Câu VIa: 1. Z = 2 5 + 5i i Câu VIb: 1. (2. 2 ± 5.a) r = b) Phương trình (P) : 2x – y + 2z + 8 = 0 . Phương trình (P) : 6x + 3y + 2z – 18 = 0 2. Phương trình (ABC) : x + 2y – 4z + 6 = 0 .3) Câu II: 1. -1. 2. y ) = {(1.0) . x = π 5π π 7π + kπ .2.a) x – z = 0 . x = 8− 17 x = 5  ĐỀ 23 Câu I: 1. b) C(0. b) A( 1. M(0. B(3. 1. Câu VIa: 1.-2) . 2. x = + kπ . M(2. 2.-7) Câu VIIb: Hệ có nghiệm duy nhất x = −2. ĐỀ 24 Câu I: 2.-4. x – y + 1 = 0 .  3+ 17  y =  2 3 a 3 Câu III: k > – 5 Câu IV: V = Câu V: Câu VIa: 1.Hết----------------------------------------------------------2π 2π 5 −1 Câu II: 1. C =  . m ≤ – 3 π   x = − 4 + kπ  π Câu II: 1. x = + kπ 12 12 4 12 . I(0. m = – 1 Câu II: 1. I  − .  Câu VIIb: n = 3  3 3 3 ----------------------------------------------. x = y = 1 . 3x + 4y – 15 = 0 Câu VIIa: x ≤ log 3 2 Câu VIb: 1. x = y = – 1 .(d) : x – 3y + 3 = 0 .  . 2. a) d = 2 6 . b) Phương trình (S) : (x – 2)2 + (y – 1)2 + (z + 1)2 = 6 Câu VIIb: x = 49 π + k2π . x = ĐỀ 26 ----------------------------------------------. 2. Câu IV: V = Câu VIa: 1.Hết----------------------------------------------------------Câu I: 2. Câu VIIa: Z = −2 5 − 5. .1) và R = 5 Câu VIIa: 4 Câu VIb: 1.a) (α ) : x + y – z + 2 = 0 . Phương trình (C) : (x – 1)2 + (y + 3)2 = 25.0) .(C) : x2 + y2 + 6x + 2y – 31 = 0 . 2x – 4y + 5 = 0 . y = 1 . ) 9 9 9  5 8 8 Câu VIIa: n = 19 Câu VIb: 1. 2). 2. S = 117π . Hệ có 3 nghiệm (0. x = k 2π . m > 0 và m ≠ 1 2 Câu II: 1. 2    ( ) Câu III: I = 4−3 2 4 Câu IV: V = 8a 3 45 Câu V: 0<m≤ 4 3 . 2). . x – y + 1 = 0 và x + y + 1 = 0 2 2. 5)}. Hệ có 4 nghiệm :  6  5π x = + k 2π  6   1± 5    2 . B =  − . 0). hay x = k . (-1.

Hết----------------------------------------------------------- . 7x + 5y + z + 2 = 0 17 36 Câu VIIa: a6 = 41748 Câu VIb: 1. x = 5 ( m ≠ 5t ). hay Câu VIIb: z = 0 . x = ± + k 2π 6 3 17 9   3 5  1 a 1 a 3 15 Câu III: I = 2ln2 – Câu IV: V = và d = Câu V: Max P = khi x = y = z = 3 4 2 2 6 Câu VIa: 1. x ∈ 2 7   1 11 3 3 1 a3 3 I = ln( ) − Câu IV: V = Câu V: MaxP = f ( 6 − 2) = 6 − 2 6 . x = 1 2 1  1 + cos 2 x  ln   + C Câu VIb: 1. Pt (P) : x – y + z + 2 = 0 . z = 1 . 12x – 5y – 69 = 0 . x = 7 + 7 ( m ≠ 7l + 3 ) .   29 58 29  Câu III: I = Câu IV: α = 450 Câu V: GTLN là 1 i 3 2 i 2 2 i 2 Câu VIIa: z = 0 . 2. Phương trình (S) : ( x − 2 ) + ( y − 1) 2 + ( z + 1)2 = 6 Câu VIIb: π + k 2π .1 2 và GTNN là 4 15  65 −21 −43  . 2. Phương trình (C) : x2 + y2 – 2x + 4y – 3 = 0 . x = π + k 2π . S =  .  ∪  .0) Câu III: 1 < m < 10 .Hết----------------------------------------------------------−1 + 6 2 + 60  2mπ π 2 mπ .Hết----------------------------------------------------------Câu I: 2. y – 3 = 0 4 3 6 4 ----------------------------------------------. 2. m ≤ 1 Câu II: 1. 3x + 4y + 29 = 0 và 3x + 4y – 11 = 0 . (1. 2. − ) . m = − 243 2 . O ' ( . C(–1. 2.6) hoặc C( . z = − ± . 2 1 1 a 2 3 −1 a3 2 Câu IV: V = và r = Câu V: Min P = khi a = b = c = Câu VIa: 1.− ) 3 3 3 3 3 Câu VIIa: z =− 1± 6 2 . 2. 2. I  . . 2. 2 ----------------------------------------------. 2. Phương trình (S) : ( x − 1) + ( y + 2) 2 + ( z − 3)2 = 10 Câu VIIa: 1.38 - . Phương trình (D) :  y = −4 + 3t ∨  y = −2 + 3t ' z = 5 + t  z = −5 + t '   Câu VIIb: x = 2 log 3 −1 . 0 < x < hoặc 3 < x . x = − + kπ . y = 2 log 3 −1 2 2 1 2 3 5 e2.1) . Câu VIa: 1.z = − . x = − ĐỀ 30 ( ) .  . 2.0) hoặc C( x >4  < x <1 0  5 8 4 2 2 . ) .Phương trình (C) : x2 + (y – 1)2 = 2 .z = − + 2 2 2 2 2 2  x = −3 + 2t  x = 5 + 2t '   Câu VIb: 1.  Câu I: 2. F ( x ) = ----------------------------------------------. m ≤ – 1 1 hoặc m ≥ 4 2 ----------------------------------------------. z = ± 3 −2 1 −1 −2 1 −1 ĐỀ 28 Câu I: 2.Hết---------------------------------------------------------- 4 4   8 16  π 2π Câu II: 1. ( ∆ 2 ) : 3 x + y ± 2 + 3 = 0 2  cos 2 x  1 1 Câu VIIb: 1. Phương trình (∆) : . z = −1 ± i Câu VIb: 1. . min P = f (− ) = 4 2 8 3 15 12 ĐỀ 29 Câu III: Câu VIa: 1. C(-1. y = 0 hay y = 3x Câu II: 1. 2. ( ∆1 ) : 3 x − y ± 2 + 3 = 0 . Điểm cố định (1. 5 5 x −1 y − 5 z − 7 x −1 y +1 z −1 = = = = 2.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful