dvntailieu.wordpress.

com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 1
TO TOÁ ÁN CAO C N CAO CẤ ẤP A3 P A3 Đ ĐẠ ẠI H I HỌ ỌC C
PHÂN PH PHÂN PHỐ ỐI CHƯƠNG TRÌNH I CHƯƠNG TRÌNH
S Số ố ti tiế ết: 45 t: 45
----- -----
Chương 1. Hàm số nhiều biến số
Chương 2. Tích phân bội
Chương 3. Tích phân đường – Tích phân mặt
Chương 4. Phương trình vi phân
Tài liệu tham khảo
1. Nguyễn Phú Vinh – Giáo trình Toán cao cấp A3
– ĐHCN TP. HCM.
2. Đỗ Công Khanh – Giải tích hàm nhiều biến
(tập 3, 4) – NXB ĐHQG TP. HCM.
Download Slide b Download Slide bà ài gi i giả ảng To ng Toá án A3 n A3 ĐH t ĐH tạ ại i
dvntailieu.wordpress.com dvntailieu.wordpress.com
Biên so Biên soạ ạn: n: ThS. ThS. Đo Đoà àn Vương Nguyên n Vương Nguyên
3. Nguyễn Đình Trí – Phép tính Giải tích
hàm nhiều biến – NXB Giáo dục.
4. Phan Quốc Khánh – Phép tính Vi tích phân (tập 2)
– NXB Giáo dục.
5. Nguyễn Thừa Hợp – Giải tích (tập 1, 2)
– NXB ĐHQG Hà Nội.
6. Nguyễn Thủy Thanh – Bài tập Giải tích (tập 2)
– NXB Giáo dục.
7. James Stewart – Calculus concepts and contexts.
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
§1. KHÁI NIỆM CƠ BẢN
1.1. Các định nghĩa
a) Miền phẳng
• Trong mặt phẳng Oxy, hình phẳng D giới hạn bởi các
đường cong kín được gọi là miền phẳng. Tập hợp các
đường cong kín giới hạn D được gọi là biên của D, ký
hiệu D ∂ hay Γ. Đặc biệt, mặt phẳng Oxy được xem là
miền phẳng với biên ở vô cùng.
§1. Khái niệm cơ bản
§2. Đạo hàm riêng – Vi phân
§3. Khai triển Taylor của hàm hai biến số
§4. Cực trị của hàm hai biến số
…………………………………………………………..
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
• Miền phẳng D kể cả biên D ∂ được gọi là miền đóng,
miền phẳng D không kể biên D ∂ là miền mở.

• Miền phẳng D được gọi là miền liên thông nếu có 1
đường cong nằm trong D nối 2 điểm bất kỳ thuộc D.
Miền liên thông có biên là 1 đường cong kín được gọi
là miền đơn liên (hình a); có biên là nhiều đường cong
kín rời nhau là miền đa liên (hình b).
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
b) Lân cận của một điểm
• Khoảng cách giữa 2 điểm
1 1 1
( , ) M x y ,
2 2 2
( , ) M x y là:
( ) ( ) ( )
2 2
1 2 1 2 1 2 1 2
, d M M M M x x y y = = − ÷ − .
• Hình tròn ( , ) S M ε mở có tâm
( , ) M x y , bán kính 0 ε được
gọi là một lân cận của điểm M.
Nghĩa là:
2 2
0 0 0 0 0
( , ) ( , ) ( ) ( ) M x y S M x x y y ∈ ε ⇔ − ÷ − < ε.
M
ε

Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
Chú ý
• Trong trường hợp xét hàm số ( , ) f x y mà không nói gì
thêm thì ta hiểu MXĐ của hàm số là tập tất cả các điểm
2
( , ) M x y ∈ ℝ sao cho ( , ) f x y có nghĩa.
c) Hàm số hai biến số
• Trong mặt phẳng Oxy cho tập
2
D ⊂ ℝ .
Tương ứng : f D → ℝ cho tương ứng mỗi ( , ) x y D ∈
với một giá trị ( , ) z f x y = ∈ ℝ duy nhất được gọi là
hàm số hai biến số , x y.
• Tập
2
D ⊂ ℝ được gọi là miền xác định (MXĐ) của hàm
số ( , ) f x y , ký hiệu là
f
D . Miền giá trị của hàm ( , ) f x y là:
¦ ¦
( , ) ( , )
f
G z f x y x y D = = ∈ ∈ ℝ .
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 2
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
• Hàm có nhiều hơn hai biến được định nghĩa tương tự.
VD 1.
• Hàm số
2
( , ) 3 cos f x y x y xy = − có
2
f
D = ℝ .

• Hàm số
2 2
4 z x y = − − có MXĐ là hình tròn đóng
tâm (0; 0) O , bán kính 2 R = .

• Hàm số
2 2
ln(4 ) z x y = − − có MXĐ là hình tròn mở
tâm (0; 0) O , bán kính 2 R = .

• Hàm số ( , ) ln(2 3) z f x y x y = = ÷ − có MXĐ là nửa
mp mở có biên : 2 3 0 d x y ÷ − = , không chứa O.
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
1.2. Giới hạn của hàm số hai biến số
a) Điểm tụ
• Trong mpOxy cho dãy điểm ( , ), 1, 2, ...
n n n
M x y n =
Điểm
0 0 0
( , ) M x y được gọi là điểm tụ của dãy trên nếu
mọi lân cận của
0
M đều chứa vô số phần tử của dãy.
• Điểm
0 0 0
( , ) M x y được gọi là điểm tụ của tập
2
D ⊂ ℝ
nếu mọi lân cận của điểm
0
M đều chứa vô số điểm
thuộc D.
b) Định nghĩa giới hạn (giới hạn bội)
• Điểm
0 0 0
( , ) M x y được gọi là giới hạn của dãy điểm
( , ), 1, 2, ...
n n n
M x y n = nếu
0 0 0
( , ) M x y là điểm tụ duy
nhất của dãy.
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
• Hàm số ( , ) f x y có giới hạn là { } L ∈ ±∞ ℝ ∪ khi
n
M
dần đến
0
M nếu lim ( , )
n n
n
f x y L
→∞
= . Ký hiệu:
0 0 0 0
0
( , ) ( , )
lim ( , ) lim ( , ) lim ( ) .
x x x y x y M M
y y
f x y f x y f M L
→ → →

= = =
VD 2.
2
2
( , ) (1, 1)
2 3 1 3
lim
2
3
x y
x y x
xy
→ −
− −
=−
÷
.
VD 3. Tìm
( , ) (0,0)
lim ( , )
x y
f x y

, với
2 2
( , )
xy
f x y
x y
=
÷
.
Ký hiệu là:
0
lim
n
n
M M
→∞
= hay
0
n
n
M M
→∞
÷÷÷÷→ .
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
Vậy
( , ) (0,0)
lim ( , ) 0
x y
f x y

= .
Nhận xét
• Nếu đặt
0 0
cos , sin x x r y y r = ÷ ϕ = ÷ ϕ thì:
0 0
( , ) ( , ) 0 x y x y r → ⇔ → .
VD 4. Tìm
2 2
2 2
( , ) (0,0)
sin( )
lim
x y
x y
x y

÷
÷
.
Giải.
0
0
2 2 2
0 ( , ) 0
x
y
xy xy
f x y x
x y y


≤ = ≤ = ÷÷÷→
÷
.
Giải. Đặt cos , sin x r y r = ϕ = ϕ, ta có:
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
VD 5. Cho hàm số
2 2
2
( , )
xy
f x y
x y
=
÷
.
Chứng tỏ rằng
( , ) (0,0)
lim ( , )
x y
f x y

không tồn tại.
Giải. Đặt cos , sin x r y r = ϕ = ϕ, ta có:
2
2
( , ) (0,0) 0
sin2
lim ( , ) lim sin2 .
x y r
r
f x y
r
→ →
ϕ
= = ϕ
Do giới hạn phụ thuộc vào ϕ nên không duy nhất.
Vậy
( , ) (0,0)
lim ( , )
x y
f x y

không tồn tại.
2 2 2
2 2 2
( , ) (0,0) 0
sin( ) sin
lim lim 1
x y r
x y r
x y r
→ →
÷
= =
÷
.
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
c) Giới hạn lặp
• Giới hạn theo từng biến khi
n
M dần đến
0
M của hàm số
( , ) f x y được gọi là giới hạn lặp.
Khi
0
x x → trước,
0
y y → sau thì ta viết:
0 0
lim lim ( , )
y y x x
f x y
→ →
.
Khi
0
y y → trước,
0
x x → sau thì ta viết:
0 0
lim lim ( , )
x x y y
f x y
→ →
.
VD 6. Xét hàm số
2 2
2 2
sin sin
( , )
x y
f x y
x y

=
÷
. Ta có:
0 0 0
2
2
sin
lim lim ( , ) lim 1
y y x x y y
y
f x y
y
→ → →

= =− ,
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 3
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
0 0 0
2
2
sin
lim lim ( , ) lim 1
x x y y x x
x
f x y
x
→ → →
= = .
Vậy
0 0 0 0
lim lim ( , ) lim lim ( , )
y y x x x x y y
f x y f x y
→ → → →
≠ .
• Định lý
Trong
2
ℝ cho hình vuông H có 1 đỉnh là
0 0 0
( , ) M x y
và hàm số ( , ) f x y xác định trong H.
Nếu tồn tại
0 0
( , ) ( , )
lim ( , )
x y x y
f x y L

= ∈ ℝ và mỗi y Y ∈
tồn tại
0
( ) lim ( , )
x x
y f x y

ϕ = ∈ ℝ thì:
0 0 0
lim lim ( , ) lim ( )
y y x x y y
f x y y L
→ → →
= ϕ = .
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
Nhận xét
• Nếu
0 0 0 0
lim lim ( , ) lim lim ( , )
y y x x x x y y
f x y f x y
→ → → →
≠ thì không tồn
tại
0 0
( , ) ( , )
lim ( , )
x y x y
f x y

.
• Sự tồn tại giới hạn lặp không kéo theo sự tồn tại giới
hạn bội và ngược lại.
1.3. Hàm số liên tục
• Hàm số ( , ) f x y liên tục tại
2
0 0 0
( , ) M x y D ∈ ⊂ ℝ nếu
0 0
0 0
( , ) ( , )
lim ( , ) ( , ).
x y x y
f x y f x y

=
• Hàm số ( , ) f x y liên tục trên tập
2
D ⊂ ℝ nếu nó liên tục
tại mọi điểm thuộc D.
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
VD 7. Xét sự liên tục của
2 2
2 2
sin sin
( , )
x y
f x y
x y

=
÷
.
Giải. Với ( , ) (0, 0) x y ≠ thì hàm số ( , ) f x y xác định nên
liên tục.

Tại (0, 0) thì
( , ) (0,0)
lim ( , )
x y
f x y

không tồn tại (VD 6).
Vậy hàm số ( , ) f x y liên tục trên
2
\ {(0, 0)} ℝ .
Chú ý

Hàm số ( , ) f x y liên tục trên miền đóng giới nội D thì nó
đạt giá trị lớn nhất (max) và nhỏ nhất (min) trên D.
……………………………………………………………
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
§2. ĐẠO HÀM RIÊNG – VI PHÂN
2.1. Đạo hàm riêng
a) Đạo hàm riêng cấp 1
• Cho hàm số ( , ) f x y xác định trên miền mở
2
D ⊂ ℝ
chứa điểm
0 0 0
( , ) M x y . Cố định
0
y , nếu hàm số
0
( , ) f x y
có đạo hàm tại
0
x thì ta gọi đạo hàm đó là đạo hàm riêng
theo biến x của hàm số ( , ) f x y tại
0 0
( , ) x y .
Ký hiệu:
0 0
( , )
x
f x y hay
/
0 0
( , )
x
f x y hay
0 0
( , ).
f
x y
x



Vậy
0
/ 0 0 0
0 0
0
( , ) ( , )
( , ) lim .
x
x x
f x y f x y
f x y
x x →

=


Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
• Tương tự, đạo hàm riêng theo biến y tại
0 0
( , ) x y là:
0
/ 0 0 0
0 0
0
( , ) ( , )
( , ) lim .
y
y y
f x y f x y
f x y
y y →

=


Chú ý
• Nếu ( ) f x là hàm số một biến x thì
/
x
f df
f
x dx

= =

.
• Hàm số nhiều hơn hai biến có định nghĩa tương tự.
VD 1. Tính các đạo hàm riêng của hàm số:
4 3 2 3
( , ) 3 2 3 f x y x x y y xy = − ÷ − tại ( 1; 2) − .
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
VD 3. Tính các đạo hàm riêng của cos
x
z
y
= tại ( ; 4) π .
VD 4. Tính các đạo hàm riêng của
2
( , , ) sin
x y
f x y z e z = .
b) Đạo hàm riêng cấp cao
• Đạo hàm riêng (nếu có) của hàm số
/
( , )
x
f x y ,
/
( , )
y
f x y
được gọi là các đạo hàm riêng cấp hai của ( , ) f x y .
VD 2. Tính các đạo hàm riêng của
2
2 2
1
ln
1
x
z
x y
÷
=
÷ ÷
.
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 4
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
Ký hiệu:
( )
2
2
//
2
xx x
x x
f f
f f f
x x
x
( )
∂ ∂ ∂
·
= = = =
·

·
∂ ∂ ( ) ∂
,
( ) 2
2
//
2
yy y
y y
f f
f f f
y y
y
( )
∂ ∂ ∂
·
= = = =
·

·
∂ ∂ ( ) ∂
,
( )
2
//
xy xy x
y
f f
f f f
y x y x
( )
∂ ∂ ∂
·
= = = =
·

·
∂ ∂ ∂ ∂ ( )
,
( )
2
//
yx yx y
x
f f
f f f
x y x y
( )
∂ ∂ ∂
·
= = = =
·

·
∂ ∂ ∂ ∂ ( )
.
• Hàm số nhiều hơn 2 biến và đạo hàm riêng cấp cao hơn
2 có định nghĩa tương tự.
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
VD 6. Cho hàm số
5 4 4 5
( , ) f x y x y x y = ÷ − .
Giá trị của đạo hàm riêng cấp năm
3 2
(5)
(1; 1)
x y
f − là:
A.
3 2
(5)
(1; 1) 480
x y
f − = ; B.
3 2
(5)
(1; 1) 480
x y
f − =− ;
C.
3 2
(5)
(1; 1) 120
x y
f − = ; D.
3 2
(5)
(1; 1) 120
x y
f − =− .
VD 5. Tính các đạo hàm riêng cấp hai của hàm số:
3 2 3 4
( , )
y
f x y x e x y y = ÷ − tại ( 1; 1) − .
• Định lý Schwarz
Nếu hàm số ( , ) f x y có các đạo hàm riêng
// //
,
xy yx
f f liên
tục trong miền mở
2
D ⊂ ℝ thì
// //
.
xy yx
f f =
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
VD 7. Đạo hàm riêng
2 2
( )
( 2)
m n
m n
x y x
z m

÷
≥ của
2x y
z e

= là:
A.
2
( 1) 2
n m n x y
e
÷ −
− ; B.
2
( 1) 2
m m n x y
e
÷ −
− ;
C.
2
( 1) 2
m m x y
e

− ; D.
2
( 1) 2
n m x y
e

− .
2.2. Vi phân

2.2.1. Vi phân cấp 1
a) Số gia của hàm số
• Cho hàm số ( , ) f x y xác định trong lân cận
0
( , ) S M ε
của điểm
0 0 0
( , ) M x y . Cho x một số gia x ∆ và y một
số gia y ∆ , khi đó hàm ( , ) f x y có tương ứng số gia:
0 0 0 0
( , ) ( , ). f f x x y y f x y ∆ = ÷∆ ÷∆ −
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
b) Định nghĩa
• Nếu trong lân cận
0
( , ) S M ε với số gia x ∆ , y ∆ mà số
gia f ∆ tương ứng có thể viết được dưới dạng:
( )
2 2
. . , ( ) ( ) f A x B y O r r x y ∆ = ∆ ÷ ∆ ÷ = ∆ ÷ ∆ ,
trong đó , A B là những số chỉ phụ thuộc vào điểm
0 0 0
( , ) M x y và hàm ( , ) f x y , không phụ thuộc , x y ∆ ∆
thì đại lượng . . A x B y ∆ ÷ ∆ được gọi là vi phân của
hàm số ( , ) f x y tại điểm
0 0 0
( , ) M x y .
• Khi đó, ( , ) f x y được gọi là khả vi tại điểm
0 0 0
( , ) M x y .
Ký hiệu là:
0 0
( , ) . . . df x y A x B y = ∆ ÷ ∆
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
Nhận xét
• Xét những điểm
0 0
( , ) M x x y y ÷ ∆ ÷ ∆ dịch chuyển
trên đường đi qua
0
M song song Ox . Khi đó 0 y ∆ = :
0 0 0 0
( , ) ( , ) . ( ) f f x x y f x y A x O x ∆ = ÷ ∆ − = ∆ ÷ ∆
/
0 0
0
lim ( , )
x
x
f
A A f x y
x ∆ →

⇒ = ⇒ =

.
Tương tự,
/
0 0
0
lim ( , )
y
y
f
B B f x y
y ∆ →

= ⇒ =

.
Suy ra
/ /
( , ) ( , ). ( , ).
x y
df x y f x y x f x y y = ∆ ÷ ∆ .
• Xét ( , ) ( , ) f x y x df x y x dx x = ⇒ = ∆ ⇒ = ∆ .
Tương tự, dy y = ∆ . Vậy:
/ /
( , ) ( , ) ( , ) .
x y
df x y f x y dx f x y dy = ÷
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
c) Định lý
• Nếu hàm số ( , ) f x y có các đạo hàm riêng trong lân cận
nào đó của
0 0
( , ) x y và các đạo hàm riêng này liên tục
tại
0 0
( , ) x y thì ( , ) f x y khả vi tại
0 0
( , ) x y .
VD 8. Cho hàm
2 5
( , )
x y
f x y x e y

= − . Tính (1; 1) df − .
VD 9. Tính vi phân cấp 1 của hàm
2
2
sin( )
x y
z e xy

= .
2.2.2. VI PHÂN CẤP CAO
a) Vi phân cấp 2
• Giả sử ( , ) f x y là hàm khả vi với , x y là các biến độc
lập. Các số gia , dx x dy y = ∆ = ∆ tùy ý độc lập với
, x y nên được xem là hằng số đối với , x y.
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 5
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
Chú ý
• Nếu , x y là các biến không độc lập (biến trung gian)
( , ) x x = ϕ ψ , ( , ) y y = ϕ ψ thì công thức trên không còn
đúng nữa. Sau đây ta chỉ xét trường hợp , x y độc lập.
• Vi phân của ( , ) df x y được gọi là vi phân cấp 2 của
( , ) f x y . Ký hiệu và công thức:
( ) 2 2
2 2 2
2 .
xy
x y
d f d df f dx f dxdy f dy ′′ ′′ ′′ = = ÷ ÷
VD 10. Cho hàm số
2 3 2 3 5
( , ) 3 f x y x y xy x y = ÷ − .
Tính vi phân cấp hai
2
(2; 1) df − .
VD 11. Tính vi phân cấp 2 của hàm
2
( , ) ln( ) f x y xy = .
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
b) Vi phân cấp n
( )
( ) 1
0
.
k n k
n
n n n k k n k
n
x y
k
d f d d f C f dx dy

− −
=
= =


Trong đó
0
( ) ( )
n n
n n
x y x
f f = ,
0
( ) ( )
n n
n n
x y y
f f = ,

0 n n
dx dy dx = ,
0 n n
dx dy dy = .
VD 12. Tính vi phân cấp 3 của hàm số
3 2
( , ) f x y x y = .
VD 13. Tính vi phân
3
d z của hàm số
2
cos 3
x
z e y = .
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
2.3. Đạo hàm của hàm số hợp
a) Hàm hợp với một biến độc lập
• Cho ( , ) f x y là hàm khả vi đối với , x y và , x y là những
hàm khả vi đối với biến độc lập t . Khi đó, hàm hợp của
biến t là ( ) ( ( ), ( )) t f x t y t ω = khả vi. Ta có:
/ /
( ) .
x y
dx dy
t f f
dt dt
′ ω = ÷
VD 14. Tính ( ) t ′ ω với hàm số
2
( , ) f x y x y = và
2
3 , sin x t t y t = − = .
Giải.
/ /
( ) . .
x y
dx dy
t f f
dt dt
′ ω = ÷
2 / 2 / 2
2 (3 ) (sin ) 2 (6 1) cos
t t
xy t t x t xy t x t = − ÷ = − ÷ .
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
Tính trực tiếp như sau:

2 2
( ) (3 ) sin t t t t ω = −
2 2 2
( ) 2(3 )(6 1)sin (3 ) cos t t t t t t t t ′ ⇒ ω = − − ÷ −

2
2 (6 1) cos xy t x t = − ÷ .
VD 15. Cho
2 2 2
( , ) ln( ), sin f x y x y y x = ÷ = . Tính
df
dx
.
Giải
/ /
2 2 2 2 2 /
ln( ) ln( ) (sin )
x
x y
df
x y x y x
dx
l l
= ÷ ÷ ÷
l l
l l


2 2 2 2 2 2
2 2 sin2 2 2 sin2 x y x x y x
x y x y x y
÷
= ÷ =
÷ ÷ ÷
.
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
b) Hàm hợp với hai biến độc lập
• Cho ( , ) f x y là hàm khả vi đối với , x y và , x y là những
hàm khả vi đối với hai biến độc lập , ϕ ψ. Khi đó, hàm
hợp của 2 biến , ϕ ψ là ( , ) ( ( , ), ( , )) f x y ω ϕ ψ = ϕ ψ ϕ ψ
khả vi. Ta có:
/ / / / / / / / / /
. . , . . .
x y x y
f x f y f x f y
ϕ ϕ ϕ ψ ψ ψ
ω = ÷ ω = ÷
2.4. Đạo hàm của hàm số ẩn (hai biến)
• Hàm ( , ) z x y xác định trên
2
z
D ⊂ ℝ thỏa phương trình
( , , ( , )) 0, ( , )
z
F x y z x y x y D D = ∀ ∈ ⊂ (*) được gọi là
hàm số ẩn hai biến xác định bởi (*).
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
Giả sử các hàm trên đều khả vi, đạo hàm 2 vế (*) ta được:
/ / / / / /
. 0, . 0
x z x y z y
F F z F F z ÷ = ÷ = .
Vậy
( )
/
/
/ / /
/ /
, 0 .
y
x
x y z
z z
F
F
z z F
F F
= − =− ≠
VD 16. Cho hàm ẩn ( , ) z x y thỏa phương trình:
cos( ) xyz x y z = ÷ ÷ . Tính
/ /
,
x y
z z .
VD 17. Cho hàm ẩn ( , ) z x y thỏa phương trình mặt cầu:
2 2 2
2 4 6 2 0 x y z x y z ÷ ÷ − ÷ − − = . Tính
/
y
z .
……………………………………………………
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 6
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
§3. KHAI TRIỂN TAYLOR HÀM HAI BIẾN
3.1. Công thức Taylor
Cho hàm số ( , ) f x y có đạo hàm riêng đến cấp 1 n ÷
trong miền mở D chứa điểm
0 0 0
( ; ) M x y .
Giả sử
0 0
( ; ) N x x y y D ÷∆ ÷∆ ∈ và MN D ⊂ .
Đặt
0 0
, dx x x x dy y y y = ∆ = − = ∆ = − .
Trong đó,
2 2
0 0
( ) ( ) x x y y ρ = − ÷ − .
Khai triển Taylor hàm ( , ) f x y ở lân cận điểm
0
M là:
0 0
0
( ) ( )
( , ) ( ) ... ( ).
1! !
n
n
df M d f M
f x y f M O
n
ρ = ÷ ÷ ÷ ÷
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
Khai triển Maclaurin
Trong đó, , dx x dy y = = ,
2 2
x y ρ = ÷ .
Tại lân cận (0; 0) O , khai triển Maclaurin ( , ) f x y là:
(0; 0) (0; 0)
( , ) (0; 0) ... ( ).
1! !
n
n
df d f
f x y f O
n
ρ = ÷ ÷ ÷ ÷
Các khai triển Maclaurin hàm 1 biến cần nhớ
1)
2
1
1 ... ( )
1
n n
x x x O x
x
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷

.
2)
2
1 ... ( )
1! 2! !
n
x n
x x x
e O x
n
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ .
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
3)
2 3 4
ln(1 ) ... ( )
1 2 3 4
n
x x x x
x O x ÷ = − ÷ − ÷ ÷ .
4)
2 4 6
cos 1 ... ( )
2! 4! 6!
n
x x x
x O x = − ÷ − ÷ ÷ .
5)
3 5 7
sin ... ( )
1! 3! 5! 7!
n
x x x x
x O x = − ÷ − ÷ ÷ .
3.2. Các ví dụ
VD 1. Khai triển Taylor ở lân cận điểm (1; 1) của hàm số
( , )
x
f x y y = đến số hạng bậc hai.
Giải. Ta có:
• (1;1) 1 f = ;
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
• ( , ) ( , ) ( , )
x y
df x y f x y dx f x y dy ′ ′ = ÷

1
ln (1;1) 1
x x
y ydx xy dy df dy y

= ÷ ⇒ = = − ;

2 2
2 2 2
( , ) 2
xy
x y
d f x y f dx f dxdy f dy ′′ ′′ ′′ = ÷ ÷

2 2 1 2 2
ln 2 ( ln +1) ( 1)
x x x
y ydx y x y dxdy x x y dy
− −
= ÷ ÷ −

2
(1;1) 2 2( 1)( 1) d f dxdy x y ⇒ = = − − .
Vậy
2
1 ( 1) ( 1)( 1) ( )
x
y y x y O ρ = ÷ − ÷ − − ÷ ,
2 2
( 1) ( 1) x y ρ = − ÷ − .
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
VD 2. Khai triển Maclaurin của hàm số
2 2
( , ) cos( ) f x y x y = ÷ đến số hạng bậc 4.
VD 3. Khai triển Maclaurin của hàm số
2
sin
x
z e y = đến
số hạng bậc 5.
VD 4. Khai triển Maclaurin của hàm số
2
(1 )
x
z y = ÷ đến
số hạng bậc 6.
……………………………………………………………
VD 5. Cho hàm
3
1
( , )
x
y
f x y e
÷
= . Tính vi phân
7
(0; 0) d f ?
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
VD 1. Hàm số
2
2
2 2
3
( , )
2 4
y y
f x y x y xy x
( )
·
= ÷ − = − ÷
·

·
( )

2
( , ) 0, ( , ) f x y x y ⇒ ≥ ∀ ∈ ℝ nên đạt cực tiểu tại (0; 0) O .
§4. CỰC TRỊ CỦA HÀM HAI BIẾN SỐ
4.1. Định nghĩa (cực trị địa phương)
• Hàm số ( , ) z f x y = đạt cực trị địa phương (gọi tắt là
cực trị) tại
0 0 0
( , ) M x y nếu với mọi điểm ( , ) M x y khá
gần nhưng khác
0
M thì hiệu
0 0
( , ) ( , ) f f x y f x y ∆ = −
có dấu không đổi.
• Nếu 0 f ∆ thì
0 0
( , ) f x y được gọi là giá trị cực tiểu

0
M là điểm cực tiểu của ( , ) z f x y = .
• Nếu 0 f ∆ < thì
0 0
( , ) f x y được gọi là giá trị cực đại và
0
M là điểm cực đại của ( , ) z f x y = .
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 7
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
b) Điều kiện đủ
Giả sử ( , ) z f x y = có điểm dừng là
0
M và có đạo hàm
riêng cấp hai tại lân cận của điểm
0
M .
Đặt
2 2
// // //
0 0 0
( ), ( ), ( )
xy
x y
A f M B f M C f M = = = .
4.2. ĐỊNH LÝ
a) Điều kiện cần
• Nếu hàm số ( , ) z f x y = đạt cực trị tại
0 0 0
( , ) M x y và
tại đó hàm số có đạo hàm riêng thì:
0 0 0 0
( , ) ( , ) 0.
x y
f x y f x y ′ ′ = =
• Điểm
0 0 0
( , ) M x y thỏa
0 0 0 0
( , ) ( , ) 0
x y
f x y f x y ′ ′ = = được
gọi là điểm dừng,
0
M có thể không là điểm cực trị.
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
Khi đó:
• Nếu
2
0
( , )
0
AC B
f x y
A
'
1

1

|
1
1
+
đạt cực tiểu tại
0
M .
• Nếu
2
0
( , )
0
AC B
f x y
A
'
1

1

|
1 <
1
+
đạt cực đại tại
0
M .
• Nếu
2
0 ( , ) AC B f x y − < ⇒ không đạt cực trị tại
0
M .
• Nếu
2
0 AC B − = thì ta không thể kết luận.
4.3. Phân loại cực trị
• Trong không gian Oxyz , xét mặt cong S chứa đường
cong ( ) C . Chiếu S lên mpOxy ta được miền
2
D ⊂ ℝ
và đường cong phẳng ( ) : ( , ) 0 x y γ ϕ = (xem hình vẽ).
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
Khi đó, điểm
1
P S ∈ là
điểm cao nhất (hay thấp
nhất) so với các điểm ở
trong lân cận của nó và
hình chiếu
1
M D ∈ là
được gọi là điểm cực trị
tự do của hàm ( , ) f x y
xác định trên D (vì không phụ thuộc vào ( ) γ ). Tương
tự, điểm
2
( ) P C ∈ là điểm cao nhất (hay thấp nhất) so
với các điểm ở trong lân cận của nó và hình chiếu
2
( ) M ∈ γ là điểm cực trị có điều kiện ràng buộc bởi
( ) : ( , ) 0 x y γ ϕ = của hàm ( , ) f x y .
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
• Bước 1. Tìm điểm dừng
0 0 0
( , ) M x y bằng cách giải hệ:
/
0 0
/
0 0
( , ) 0
( , ) 0.
x
y
f x y
f x y
'
1
=
1
1
|
1
=
1
1+

• Bước 2. Tính
2
// //
0 0 0 0
( , ), ( , )
xy
x
A f x y B f x y = = ,

2
// 2
0 0
( , )
y
C f x y AC B = ⇒ ∆ = − .
• Bước 3. Dựa vào điều kiện đủ để kết luận.
4.4. Cực trị tự do
Cho hàm số ( , ) f x y xác định trên D.
Để tìm cực trị của ( , ) f x y , ta thực hiện các bước sau:
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
VD 2. Tìm điểm dừng của hàm số (1 ) z xy x y = − − .
VD 3. Tìm cực trị của hàm
2 2
4 2 8 z x y x y = ÷ ÷ − ÷ .
VD 4. Tìm cực trị của hàm số
3 3
3 2 z x y xy = ÷ − − .
VD 5. Tìm cực trị của
2 3 2 2
3 3 3 2 z x y y x y = ÷ − − ÷ .
VD 6. Cho hàm số
50 20
( 0, 0) z xy x y
x y
= ÷ ÷ .
Khẳng định đúng là:
A. z đạt cực tiểu tại (2; 5) M và giá trị cực tiểu 39 z = .
B. z đạt cực tiểu tại (5; 2) M và giá trị cực tiểu 30 z = .
C. z đạt cực đại tại (2; 5) M và giá trị cực đại 39 z = .
D. z đạt cực đại tại (5; 2) M và giá trị cực đại 30 z = .
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
a) Phương pháp khử
• Từ phương trình ( , ) 0 x y ϕ = ta rút x hoặc y thế vào
( , ) f x y , sau đó tìm cực trị của hàm một biến.
4.5. Cực trị có điều kiện (cực trị vướng)
• Cho hàm số ( , ) f x y xác định trên lân cận của điểm
0 0 0
( , ) M x y thuộc đường cong ( ) : ( , ) 0 x y γ ϕ = .
Nếu tại điểm
0
M , hàm ( , ) f x y đạt cực trị thì ta nói
0
M
là điểm cực trị có điều kiện của ( , ) f x y với điều kiện
( , ) 0 x y ϕ = .
• Để tìm cực trị có điều kiện của hàm số ( , ) f x y ta dùng
phương pháp khử hoặc nhân tử Lagrange.
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 8
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
VD 7. Tìm điểm cực trị của hàm
2
z x y = thỏa điều kiện:
3 0 x y − ÷ = .
b) Phương pháp nhân tử Lagrange
Tại điểm cực trị ( , ) x y của f , gọi
/
/
/ /
y
x
x y
f
f
λ =− =−
ϕ ϕ

nhân tử Lagrange. Để tìm cực trị ta thực hiện các bước:
• Bước 1. Lập hàm phụ (hàm Lagrange):
( , , ) ( , ) ( , ). L x y f x y x y λ = ÷ λϕ
• Bước 2. Giải hệ: 0, 0, 0
x y
L L L
λ
′ ′ ′ = = =
Suy ra điểm dừng
0 0 0
( , ) M x y ứng với
0
λ .
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
• Bước 4. Từ điều kiện ràng buộc (1) và (2), ta có:
Nếu
2
0
( ) 0 d L M thì ( , ) f x y đạt cực tiểu tại
0
M .
Nếu
2
0
( ) 0 d L M < thì ( , ) f x y đạt cực đại tại
0
M .
Nếu
2
0
( ) 0 d L M = thì
0
M không là điểm cực trị.
• Bước 3. Tính vi phân cấp 2 tại
0 0 0
( , ) M x y ứng với
0
λ :
2 2
2 2 2
0
( ) 2 .
xy
x y
d L M L dx L dxdy L dy ′′ ′′ ′′ = ÷ ÷
Các vi phân , dx dy phụ thuộc vào điều kiện ràng buộc:
0 0 0 0 0 0
2 2
( , ) ( , ) ( , ) 0 (1)
( ) ( ) 0 (2).
x y
d x y x y dx x y dy
dx dy
'
′ ′ 1 ϕ = ϕ ÷ϕ =
1
1
|
1 ÷
1
1+

Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
VD 11. Tìm cực trị của hàm số ( , ) 10 40 f x y x y = ÷ thỏa
điều kiện 20 xy = và , 0 x y .
VD 8. Tìm điểm cực trị của hàm số ( , ) 2 f x y x y = ÷
với điều kiện
2 2
5 x y ÷ = .
VD 9. Tìm giá trị cực trị của hàm số
2 2
z x y = ÷ thỏa
điều kiện
2 2
3 4 x y x y ÷ = ÷ .
VD 10. Tìm điểm cực trị của hàm z xy = thỏa điều kiện:
2 2
1
8 2
x y
÷ = .
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
• Bước 1. Tìm các điểm cực trị tự do
1
, ...,
n
N N trong D
(chỉ cần tìm điểm dừng).
4.6. Giá trị lớn nhất – nhỏ nhất của hàm hai biến
trên miền đóng, bị chặn (cực trị toàn cục)
Cho miền
2
D ⊂ ℝ đóng có biên : ( , ) 0 D x y ∂ ϕ = và
( , ) f x y là hàm liên tục trên D, khả vi trong D mở (có
thể không khả vi tại m điểm
1
, ...,
m
M M ). Giả sử biên
D ∂ trơn, nghĩa là hàm ϕ khả vi. Để tìm giá trị lớn nhất
– nhỏ nhất của f trên D, ta thực hiện các bước sau:
• Bước 2. Tìm các điểm cực trị
1
, ...,
p
P P trên biên D ∂
thỏa điều kiện ( , ) 0 x y ϕ = (chỉ cần tìm điểm dừng).
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
VD 12. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
2 2
( , ) f x y x y = ÷ trong miền
2 2
3
:
4
D x x y − ÷ ≤ .
• Bước 3. Giá trị max ( , ), min ( , )
D D
f x y f x y tương ứng là
giá trị lớn nhất, nhỏ nhất trong tất cả các giá trị sau:
1
( ), ..., ( )
m
f M f M ,
1
( ), ..., ( )
n
f N f N ,
1
( ), ..., ( )
p
f P f P .
VD 13. Cho hàm số
2 2
( , ) f x y x y xy x y = ÷ − ÷ ÷ .
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của ( , ) f x y trong miền
: 0, 0, 3 D x y x y ≤ ≤ ÷ ≥− .
VD 14. Tìm max, min của =sin +sin +sin( + ) z x y x y
trong miền : 0 , 0
2 2
D x y
π π
≤ ≤ ≤ ≤ .
………………………………………………………
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
§1. Tích phân bội hai (tích phân kép)
§2. Tích phân bội ba
§3. Ứng dụng của tích phân bội
…………………………..
§1. TÍCH PHÂN BỘI HAI
1.1. Bài toán mở đầu (thể tích khối trụ cong)
• Xét hàm số ( , ) z f x y =
liên tục, không âm và
một mặt trụ có các
đường sinh song song
với Oz , đáy là miền
phẳng đóng D trong
mpOxy.
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 9
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
• Để tính thể tích khối trụ, ta chia miền D thành n phần
không dẫm lên nhau
i
S ∆ , 1; i n = . Diện tích mỗi phần
cũng ký hiệu là
i
S ∆ . Khi đó, khối trụ cong được chia
thành n khối trụ nhỏ. Trong mỗi phần
i
S ∆ ta lấy điểm
( ; )
i i i
M x y tùy ý và thể tích V của khối trụ là:
1
( ; )
n
i i i
i
V f x y S
=
≈ ∆

.
• Gọi
¦ ¦
max ( , ) ,
i i
d d A B A B S = ∈ ∆ là đường kính của
i
S ∆ . Ta có:
max 0
1
lim ( ; ) .
i
n
i i i
d
i
V f x y S

=
= ∆


Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
1.2. Tích phân bội hai
a) Định nghĩa
• Cho hàm số ( , ) f x y xác định trên miền D đóng và bị
chặn trong mặt phẳng Oxy.
Chia miền D một cách tùy ý thành n phần không dẫm
lên nhau, diện tích mỗi phần là
i
S ∆ , 1; i n = .
Lấy n điểm tùy ý ( ; )
i i i i
M x y S ∈ ∆ , 1; i n = . Khi đó,

1
( ; )
n
n i i i
i
I f x y S
=
= ∆

được gọi là tổng tích phân của
( , ) f x y trên D (ứng với phân hoạch
i
S ∆ và các điểm
chọn
i
M ).
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
• Nếu giới hạn
max 0
1
lim ( , )
i
n
i i i
d
i
I f x y S

=
= ∆

tồn tại hữu
hạn, không phụ thuộc vào phân hoạch
i
S ∆ và cách chọn
điểm
i
M thì số thực I được gọi là tích phân bội hai của
hàm số ( , ) f x y trên miền D.
Ký hiệu là: ( , )
D
I f x y dS =
∫∫
.
• Chia miền D bởi các đường thẳng song song với Ox ,
Oy ta được .
i i i
S x y ∆ = ∆ ∆ hay dS dxdy = .
Vậy ( , ) ( , ) .
D D
I f x y dS f x y dxdy = =
∫∫ ∫∫

Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
• Nếu tồn tại tích phân ( , )
D
f x y dxdy
∫∫
, ta nói hàm số
( , ) f x y khả tích trên miền D; ( , ) f x y là hàm dưới dấu
tích phân; x và y là các biến tích phân.

Nhận xét
( )
D
S D dxdy =
∫∫
(diện tích của miền D).
Nếu ( , ) 0 f x y , liên tục trên D thì thể tích hình trụ có
các đường sinh song song với Oz , hai đáy giới hạn bởi
các mặt 0 z = , ( , ) z f x y = là ( , )
D
V f x y dxdy =
∫∫
.
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
b) Định lý
Hàm ( , ) f x y liên tục trong miền D đóng và bị chặn thì
khả tích trong D.
1.3. Tính chất của tích phân bội hai
Giả thiết rằng các tích phân dưới đây đều tồn tại.
• Tính chất 1. ( , ) ( , )
D D
f x y dxdy f u v dudv =
∫∫ ∫∫
.
• Tính chất 2
[ ( , ) ( , )]
D D D
f x y g x y dxdy fdxdy gdxdy ± = ±
∫∫ ∫∫ ∫∫
;
( , ) ( , ) ,
D D
kf x y dxdy k f x y dxdy k = ∈
∫∫ ∫∫
ℝ.
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
• Tính chất 3
Nếu chia miền D thành
1 2
, D D bởi đường cong có diện
tích bằng 0 thì:
1 2
( , ) ( , ) ( , )
D D D
f x y dxdy f x y dxdy f x y dxdy = ÷
∫∫ ∫∫ ∫∫
.

1.4. PHƯƠNG PHÁP TÍNH
1.4.1. Đưa về tích phân lặp
a) Định lý (Fubini)
Giả sử tích phân ( , )
D
I f x y dxdy =
∫∫
tồn tại, trong đó
1 2
{( , ) : , ( ) ( )} D x y a x b y x y y x = ≤ ≤ ≤ ≤ ,
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 10
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
và với mỗi [ ; ] x a b ∈ cố định,
2
1
( )
( )
( , )
y x
y x
f x y dy

tồn tại.
Khi đó:
2
1
( )
( )
( , ) .
y x
b
a y x
I dx f x y dy =
∫ ∫


Tương tự, nếu miền D là:
1 2
{( , ) : ( ) ( ), } D x y x y x x y c y d = ≤ ≤ ≤ ≤
thì
2
1
( )
( )
( , ) .
x y
d
c x y
I dy f x y dx =
∫ ∫

Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
Chú ý

1) Nếu miền D là hình chữ nhật,
{( , ) : , } [ ; ] [ ; ] D x y a x b c y d a b c d = ≤ ≤ ≤ ≤ = thì:
( , ) ( , ) = ( , ) .
b d d b
D a c c a
f x y dxdy dx f x y dy dy f x y dx =
∫∫ ∫ ∫ ∫ ∫


2) Nếu
1 2
{( , ) : , ( ) ( )} D x y a x b y x y y x = ≤ ≤ ≤ ≤
và ( , ) ( ). ( ) f x y u x v y = thì:

2
1
( )
( )
( , ) ( ) ( ) .
y x
b
D a y x
f x y dxdy u x dx v y dy =
∫∫ ∫ ∫

Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
3) Nếu
1 2
{( , ) : ( ) ( ), } D x y x y x x y c y d = ≤ ≤ ≤ ≤
và ( , ) ( ). ( ) f x y u x v y = thì:

2
1
( )
( )
( , ) ( ) ( ) .
x y
d
D c x y
f x y dxdy v y dy u x dx =
∫∫ ∫ ∫


4) Nếu D là miền phức tạp thì ta chia D ra thành những
miền đơn giản.
VD 1. Cho ( , )
D
I f x y dxdy =
∫∫
. Xác định cận tích phân
lặp với miền D giới hạn bởi 0, 2 , 0 y y x x a = = = .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 2. Tính tích phân
2
6
D
I xy dxdy =
∫∫
.
Trong đó, [0; 2] [ 1; 1] D = − .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 3. Tính tích phân (2 )
D
I x y dxdy = ÷
∫∫
.
Trong đó, { 1 , 2 0} D y x y y = ≤ ≤ − − ≤ ≤ .
VD 4. Tính tích phân

D
I ydxdy =
∫∫
,
trong đó miền D
giới hạn bởi các đường

2
2, y x y x = ÷ = .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 5. Tính tích phân
D
I ydxdy =
∫∫
, trong đó miền D
giới hạn bởi các đường
2
4, 2 y x y x = − = .
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 11
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
b) Đổi thứ tự lấy tích phân
2
1
( )
( )
( , )
y x
b
a y x
I dx f x y dy =
∫ ∫
2
1
( )
( )
( , )
x y
d
c x y
I dy f x y dx =
∫ ∫
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 6. Đổi thứ tự lấy tích phân trong tích phân sau:
2 3
1 0
( , )
y
I dy f x y dx =
∫ ∫
.
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 7. Đổi thứ tự lấy tích phân trong tích phân sau:
2
1 2
0
( , )
x
x
I dx f x y dy

=
∫ ∫
.
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 8. Đổi thứ tự lấy tích phân trong tích phân sau:
2 2
1 3 1
0 1
9 9
( , ) ( , )
x
x x
I dx f x y dy dx f x y dy = ÷
∫ ∫ ∫ ∫
.
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
1.4.2. PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN
a) Công thức đổi biến tổng quát
Giả sử ( , ) x x u v = , ( , ) y y u v = là hai hàm số có các đạo
hàm riêng liên tục trên miền đóng bị chặn
uv
D trong
mpOuv. Gọi
xy
D là miền xác định bởi:
{( , ) : ( , ), ( , ), ( , ) }
xy uv
D x y x x u v y y u v u v D = = = ∈ .
Nếu hàm ( , ) f x y khả tích trên
xy
D và Jacobien
( , )
0
( , )
u v
u v
x x
x y
J
y y u v
′ ′

= = ≠
′ ′

trong
uv
D
thì ( , ) ( ( , ), ( , )). .
xy uv
D D
f x y dxdy f x u v y u v J dudv =
∫∫ ∫∫

Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
Chú ý.
( , ) 1 1
( , ) ( , )
( , )
u v
u v
x y
x y
x x
x y
J
y y u v u v u u
x y
v v
′ ′

= = = =
′ ′
′ ′ ∂ ∂
∂ ′ ′
.
VD 9. Tính
2 2
( )
D
I x y dxdy = −
∫∫
, với miền D là hình
chữ nhật giới hạn bởi các đường thẳng:
1, 3, 2, 5 x y x y x y x y ÷ = ÷ = − = − = .
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 12
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 10. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 4 parapol:
2 2
, 2 , y x y x = =
2 2
, 3 x y x y = = .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
b) Đổi biến trong tọa độ cực
Trong mpOxy, xét miền D.
Vẽ 2 tia , OA OB tiếp xúc với
miền D và
( ) ( )
, , , Ox OA Ox OB = α = β

.
Khi đó:
( )
1 2
, .
OM OM OM
M D
Ox OM
'
1 ≤ ≤
1
1
∈ ⇔
|
1α ≤ ≤ β
1
1+


Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
Đặt
cos
sin
x r
y r
'
1 = ϕ
1
|
1 = ϕ
1
+
với
( )
, , r OM Ox OM = ϕ =

.
Khi đó, miền D trở thành:
1 2
{( , ) : ( ) ( ), }
r
D r r r r
ϕ
= ϕ ϕ ≤ ≤ ϕ α ≤ ϕ ≤ β .
Ta có
cos sin
( , )
sin cos ( , )
r
r
r x x
x y
J r
y y r r
ϕ
ϕ
′ ′ ϕ − ϕ

= = = =
′ ′ ϕ ϕ ∂ ϕ
.
Vậy:
2
1
( )
( )
( , ) ( cos , sin ). .
xy
r
D r
f x y dxdy d f r r rdr
ϕ
β
α ϕ
= ϕ ϕ ϕ
∫∫ ∫ ∫

Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
Chú ý

1) Đổi biến trong tọa độ cực thường dùng khi biên của D
là đường tròn hoặc elip.
2) Để tìm
1 2
( ), ( ) r r ϕ ϕ ta thay cos , sin x r y r = ϕ = ϕ
vào phương trình của biên D.
3) Nếu cực O nằm trong D và mỗi tia từ O chỉ cắt biên
D tại 1 điểm thì:
( ) 2
0 0
( cos , sin )
r
I d f r r rdr
ϕ π
= ϕ ϕ ϕ
∫ ∫
.
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
4) Nếu cực O nằm trên biên của D thì:
( )
0
( cos , sin )
r
I d f r r rdr
ϕ β
α
= ϕ ϕ ϕ
∫ ∫
.
5) Nếu biên của D là elip
2 2
2 2
1
x y
a b
÷ = thì ta đặt:
cos , sin x ra y rb = ϕ = ϕ.
Khi đó, D trở thành hình tròn:
{( , ) : 0 2 , 0 1}
r
D r r
ϕ
= ϕ ≤ ϕ ≤ π ≤ ≤ .
Ta có Jacobien J abr = và:
2 1
0 0
( cos , sin ) I ab d f ra rb rdr
π
= ϕ ϕ ϕ
∫ ∫
.
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 11. Hãy biểu diễn tích phân ( , )
D
I f x y dxdy =
∫∫

trong tọa độ cực. Biết miền D nằm ngoài đường tròn
2 2
1
( ) : 2 C x y x ÷ = và nằm trong
2 2
2
( ) : 4 C x y x ÷ = .
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 13
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 12. Tính tích phân
2 2
( ) x y
D
I e dxdy
− ÷
=
∫∫
, trong đó
D là hình tròn
2 2 2
x y R ÷ ≤ .
VD 13. Tính tích phân
2 2
4
D
x y
I dxdy
a b
( ) ( )
· ·
= − −
· ·

· ·
( ) ( )
∫∫
,
D giới hạn bởi 2 elip nằm trong góc phần tư thứ nhất:
2 2 2 2
1 2
( ) : 1, ( ) : 1
2 2
x y x y
E E
a b a b
( ) ( ) ( ) ( )
· · · ·
÷ = ÷ =
· · · ·

· · · ·
( ) ( ) ( ) ( )
.
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 14. Tính diện tích miền D (cắt tia Oy) giới hạn bởi:
y x =− , 0 y = và
2 2 2 2
3 3 x y x y x ÷ = ÷ − .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
Công thức Walliss
1)
2 2
0 0
( 1)!!
,
!!
sin cos
( 1)!!
. ,
2 !!
n n
n
n
n
xdx xdx
n
n
n
π π
'
1 −
1
1
1
1
= =
|
1 − π
1
1
1
1
+
∫ ∫
leû
chaün.

Trong đó, !! n đọc là n Walliss, định nghĩa như sau:

0!! 1!! 1; 2!! 2; 3!! 1.3; 4!! 2.4; = = = = =

5!! 1.3.5; 6!! 2.4.6; 7!! 1.3.5.7; 8!! 2.4.6.8;... = = = =
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
2)
0
( 1)!!
2. ,
!!
sin
( 1)!!
. ,
!!
n
n
n
n
xdx
n
n
n
π
'
1 −
1
1
1
1
=
|
1 −
1
π
1
1
1
+

leû
chaün.


0
0,
( 1)!! cos
. ,
!!
n
n
n xdx
n
n
π
'
1
1
1
1
− =
|
π 1
1
1
1+

leû
chaün.

3)
2 2
0 0
0,
( 1)!! sin cos
2 . ,
!!
n n
n
n xdx xdx
n
n
π π
'
1
1
1
1
− = =
|
π 1
1
1
1+
∫ ∫
leû
chaün.

Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD.
2
2
0
1!!
sin .
2 2!! 4
xdx
π
π π
= =

,
2
5
0
4!! 8
cos
5!! 15
xdx
π
= =

,

5
0
cos 0 xdx
π
=

,
6
0
5!! 15
sin .
6!! 48
xdx
π
π
= π =

,

2
7
0
sin 0 xdx
π
=

,
2
6
0
5!! 15
cos 2 .
6!! 24
xdx
π
π
= π =

.
………………………………………………………………………
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
§2. TÍCH PHÂN BỘI BA
2.1. Bài toán mở đầu (khối lượng vật thể)
• Giả sử ta cần tính khối lượng của vật thể V không đồng
chất, biết mật độ (khối lượng riêng) tại điểm ( , , ) P x y z là
( ) ( , , ) P x y z ρ ρ ρ = = .
• Ta chia V thành n phần tùy ý không dẫm lên nhau, thể
tích mỗi phần là
i
V ∆ , 1, i n = . Trong mỗi
i
V ∆ ta lấy
điểm ( , , )
i i i i
P x y z và ký hiệu đường kính của
i
V ∆ là
i
d .
Khi đó, khối lượng của V xấp xỉ:
1
( ).
n
i i
i
m P V ρ
=
≈ ∆

.
• Vậy
max 0
1
lim ( ).
i
n
i i
d
i
m P V ρ

=
= ∆

(nếu giới hạn hữu hạn).
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 14
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
2.2. Định nghĩa tích phân bội ba
• Cho hàm số ( , , ) f x y z xác định trong miền đo được V
trong không gian Oxyz . Chia miền V như bài toán
mở đầu và lập tổng tích phân
1
: ( , , )
n
n i i i i
i
I f x y z V
=
= ∆

.
• Nếu
max 0
1
lim ( , , )
i
n
i i i i
d
i
I f x y z V

=
= ∆

tồn tại hữu hạn,
không phụ thuộc vào cách chia miền V và cách chọn
điểm
i
P thì số thực I được gọi là tích phân bội ba của
hàm số ( , , ) f x y z trên V .
Ký hiệu: ( , , ) .
V
I f x y z dxdydz =
∫∫∫

Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
• Nếu tồn tại tích phân, ta nói ( , , ) f x y z khả tích; ( , , ) f x y z
là hàm dưới dấu tích phân; , , x y z là các biến tích phân.
• Hàm số ( , , ) f x y z liên tục trong miền V bị chặn và đóng
thì khả tích trong V.
Nhận xét
Nếu 0 f ≥ trên V thì ( , , )
V
I f x y z dxdydz =
∫∫∫
là khối
lượng vật thể V, với khối lượng riêng vật chất chiếm
thể tích V là ( , , ) f x y z .
Đặc biệt, nếu ( , , ) 1 f x y z ≡ thì I là thể tích của V.
Tích phân bội ba có các tính chất như tích phân kép.
Chương Chương 2. M 2. Mộ ột s t số ố m mặ ặt b t bậ ậc hai c hai
M MẶ ẶT C T CẦ ẦU U
2 2 2 2
( ) ( ) ( ) x a y b z c R − ÷ − ÷ − =
Chương Chương 2. M 2. Mộ ột s t số ố m mặ ặt b t bậ ậc hai c hai
M MẶ ẶT TR T TRỤ Ụ TRÒN TRÒN
2 2 2
( ) ( ) x a y b R − ÷ − =
Chương Chương 2. M 2. Mộ ột s t số ố m mặ ặt b t bậ ậc hai c hai
M MẶ ẶT TR T TRỤ Ụ ELIP ELIP
2 2
2 2
1
x y
a b
÷ =
Chương Chương 2. M 2. Mộ ột s t số ố m mặ ặt b t bậ ậc hai c hai
M MẶ ẶT TR T TRỤ Ụ PARABOL PARABOL
2
y ax =
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 15
Chương Chương 2. M 2. Mộ ột s t số ố m mặ ặt b t bậ ậc hai c hai
M MẶ ẶT N T NÓ ÓN N
2 2
z x y = ÷
Chương Chương 2. M 2. Mộ ột s t số ố m mặ ặt b t bậ ậc hai c hai
M MẶ ẶT PARABOLIC T PARABOLIC
2 2
z x y = ÷
Chương Chương 2. M 2. Mộ ột s t số ố m mặ ặt b t bậ ậc hai c hai
M MẶ ẶT PARABOLIC T PARABOLIC
2 2
z a x y = − −
Chương Chương 2. M 2. Mộ ột s t số ố m mặ ặt b t bậ ậc hai c hai
M MẶ ẶT ELIPSOID T ELIPSOID
2 2 2
2 2 2
1
x y z
a b c
÷ ÷ =
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
2.3. PHƯƠNG PHÁP TÍNH

2.3.1. Đưa về tích phân lặp
a) Chiếu miền V lên mpOxy
Giả sử miền V có giới hạn trên bởi mặt
2
( , ) z z x y = ,
giới hạn dưới bởi
1
( , ) z z x y = , giới hạn xung quanh bởi
mặt trụ có đường sinh song song với trục Oz .
Gọi
xy
D là hình chiếu của V trên mpOxy.
Khi đó:
2
1
( , )
( , )
( , , ) ( , , ) .
xy
z x y
V D z x y
f x y z dxdydz dxdy f x y z dz =
∫∫∫ ∫∫ ∫

Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
Đặc biệt

• Nếu
1 2
{( , ) : , ( ) ( )}
xy
D x y a x b y x y y x = ≤ ≤ ≤ ≤ thì:
2 2
1 1
( ) ( , )
( ) ( , )
( , , ) ( , , ) .
y x z x y
b
V a y x z x y
f x y z dxdydz dx dy f x y z dz =
∫∫∫ ∫ ∫ ∫


• Nếu
1 2
{( , ) : ( ) ( ), }
xy
D x y x y x x y c y d = ≤ ≤ ≤ ≤ thì:
2 2
1 1
( ) ( , )
( ) ( , )
( , , ) ( , , ) .
x y z x y
d
V c x y z x y
f x y z dxdydz dy dx f x y z dz =
∫∫∫ ∫ ∫ ∫

dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 16
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
b) Chiếu miền V lên mpOxz

Giả sử miền V có giới hạn (theo chiều ngược với tia Oy)
bởi hai mặt
2
( , ) y y x z = và
1
( , ) y y x z = , giới hạn xung
quanh bởi mặt trụ có đường sinh song song với trục Oy.

Gọi
xz
D là hình chiếu của V trên mpOxz .
Khi đó:

2
1
( , )
( , )
( , , ) ( , , ) .
xz
y x z
V D y x z
f x y z dxdydz dxdz f x y z dy =
∫∫∫ ∫∫ ∫

Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
c) Chiếu miền V lên mpOyz
Giả sử miền V có giới hạn (theo chiều ngược với tia Ox )
bởi hai mặt
2
( , ) x x y z = và
1
( , ) x x y z = , giới hạn xung
quanh bởi mặt trụ có đường sinh song song với trục Ox .

Gọi
yz
D là hình chiếu của V trên mpOyz . Khi đó:
2
1
( , )
( , )
( , , ) ( , , ) .
yz
x y z
V D x y z
f x y z dxdydz dydz f x y z dx =
∫∫∫ ∫∫ ∫

Đặc biệt. Nếu miền [ ; ] [ ; ] [ ; ] V a b c d e f =
thì ( , , ) ( , , ) .
f b d
V a c e
f x y z dxdydz dx dy f x y z dz =
∫∫∫ ∫ ∫ ∫

Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 1. Tính tích phân 8
V
I xyzdxdydz =
∫∫∫
với miền V
là hình hộp chữ nhật [1; 2] [ 1; 3] [0; 2] V = − .
A. 12 I = ; B. 24 I = ; C. 48 I = ; D. 96 I = .
VD 2. Tính tích phân lặp

2
1 1 2
1 0
(1 2 )
x
I dx dy z dz

= ÷
∫ ∫ ∫

và dựng miền lấy tích phân V .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 3. Tính tích phân
V
I ydxdydz =
∫∫∫
với miền V
giới hạn bởi 1 x y z ÷ ÷ = và 3 mặt phẳng tọa độ.
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
2.3.2. CÔNG THỨC ĐỔI BIẾN TỔNG QUÁT
Giả sử ( , , ) x x u v w = , ( , , ) y y u v w = , ( , , ) z z u v w = có
đạo hàm riêng liên tục trong miền
uvw
V đóng bị chặn
trong không gian Ouvw.
Nếu Jacobien
( , , )
0
( , , )
u v w
u v w
u v w
x x x
x y z
J y y y
u v w
z z z
′ ′ ′

′ ′ ′ = = ≠

′ ′ ′
thì


( , , )
( ( , , ), ( , , ), ( , , )). . .
uvw
V
V
f x y z dxdydz
f x u v w y u v w z u v w J dudvdw =
∫∫∫
∫∫∫

Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 4. Tính tích phân ( )
V
I x y z dxdydz = ÷ ÷
∫∫∫
với
: 2 V x y z x y z x y z − ÷ ÷ ÷ − ÷ ÷ ÷ − ≤ .
VD 5. Tính thể tích của khối elipsoid

2 2 2
2
2 2 2
:
x y z
V R
a b c
÷ ÷ ≤
( , , , 0) a b c R .
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 17
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
2.3.3. Đổi biến trong tọa độ trụ
Đặt
cos
sin
x r
y r
z z
'
1
= ϕ
1
1
1
= ϕ
|
1
1
= 1
1+
, 0 r ≥ ,
[0; 2 ] ϕ ∈ π hoặc [ ; ] ϕ ∈ −π π .
ϕ
Jacobien
r z
r z
r z
x x x
J y y y r
z z z
ϕ
ϕ
ϕ
′ ′ ′
′ ′ ′ = =
′ ′ ′
.
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
Khi đó ta có:
( , , )
( cos , sin , ). . .
r z
V
V
f x y z dxdydz
f r r z r drd dz
ϕ
= ϕ ϕ ϕ
∫∫∫
∫∫∫

VD 6. Tính tích phân:

2 2
V
I z x y dxdydz = ÷
∫∫∫
,
với V là khối hình trụ
giới hạn bởi:

2 2
2 x y y ÷ = ,
0 z = và 1 z = .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 7. Tính
2 2 2
( )
V
I x y z dxdydz = ÷ ÷
∫∫∫
với V là
khối hình nón giới hạn bởi
2 2 2
x y z ÷ = và 1 z = .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
2.3.3. Đổi biến trong tọa độ cầu
Đặt
sin cos ,
sin sin ,
cos ,
x r
y r
z r
'
1
= θ ϕ
1
1
1
= θ ϕ
|
1
1
= θ 1
1+

0, [0; 2 ], [0; ] r ≥ ϕ ∈ π θ ∈ π
ϕ
θ
Jacobien
( , , )
( , , )
x y z
J
r

=
∂ ϕ θ

2
sin .
r
r
r
x x x
y y y r
z z z
ϕ θ
ϕ θ
ϕ θ
′ ′ ′
′ ′ ′
= = θ
′ ′ ′
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
Khi đó ta có:
2
( , , ) . sin . .
r
V V
f x y z dxdydz f r drd d
ϕθ
= θ ϕ θ
∫∫∫ ∫∫∫

Với ( , , ) ( sin cos , sin sin , cos ) f f x y z f r r r ≡ = θ ϕ θ ϕ θ .
VD 8. Tính tích phân:

2 2 2
V
dxdydz
I
x y z
=
÷ ÷
∫∫∫
.
Trong đó
V:
2 2 2
1 4 x y z ≤ ÷ ÷ ≤ .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 9. Tính tích phân
2 2
( )
V
I x y dxdydz = ÷
∫∫∫
với V
là miền giới hạn bởi:
2 2 2
4, 0 x y z y ÷ ÷ ≤ ≥ và 0 z ≥ .
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 18
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
……………………………………………………………
VD 10. Tính tích phân
2 2 2
V
I x y z dxdydz = ÷ ÷
∫∫∫
,
trong đó V là miền giới hạn bởi:
2 2 2
0 x y z z ÷ ÷ − ≤ .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
§3. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN BỘI

3.1. Tính thể tích V của vật thể

Thể tích V của vật thể có đường sinh song song với Oz
và hình chiếu trên Oxy là D, hai đáy giới hạn bởi các
mặt
1 2
( , ) ( , ) z f x y z f x y = ≤ = là:
2 1
( , ) ( , ) .
D
V f x y f x y dxdy
l
= −
l
l
∫∫


Thể tích của vật thể Ω là:
( ) . V dxdydz

Ω =
∫∫∫

Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 1. Tính thể tích V của vật thể giới hạn bởi
phần hình trụ
2 2
1 x y ÷ = và hai mặt phẳng
5 0 x y z ÷ ÷ − = , 2 z = .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 2. Tính thể tích vật thể V giới hạn bởi
phần hình trụ
2 2
2 0 x y y ÷ − = nằm trong
hình cầu
2 2 2
4 x y z ÷ ÷ = ứng với 0 z ≥ .
V
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 3. Tính thể tích V của vật thể giới hạn bởi các mặt:
2 2
4 x y z ÷ = − ,
2 2
2 x y ÷ ≥ và 0 z = .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
3.2. Giá trị trung bình của hàm trên miền đóng
Giá trị trung bình của hàm ( , ) f x y trên miền
2
D ⊂ ℝ
đóng và bị chặn là:
1
( , ) .
( )
D
f f x y dxdy
S D
=
∫∫

Giá trị trung bình của hàm ( , , ) f x y z trên miền
3
Ω ⊂ ℝ
đóng và bị chặn là:
1
( , , ) .
( )
f f x y z dxdydz
V

=

∫∫∫

VD 4. Tính giá trị trung bình của ( , ) cos f x y x xy = trong
hình chữ nhật : D 0 x ≤ ≤ π, 0 1 y ≤ ≤ .
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 19
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 5. Tính giá trị trung bình của ( , , ) f x y z xyz = trong
hình lập phương Ω = [0; 2][0; 2][0; 2].
3.3. Khối lượng m của vật thể
Xét bản phẳng chiếm miền
2
D ⊂ ℝ (đóng và bị chặn)
có khối lượng riêng (mật độ khối lượng hay tỉ khối) tại
điểm ( , ) M x y D ∈ là hàm ( , ) x y ρ liên tục trên D.
Khi đó, khối lượng của bản phẳng là:
( , ) .
D
m x y dxdy ρ =
∫∫

VD 6. Tính khối lượng của bản phẳng chiếm miền D
giới hạn bởi
2 2
4 x y ÷ ≤ , 0 x ≥ và 0 y ≥ .
Biết tỉ khối phẳng là hàm ( , ) x y xy ρ = .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
Xét vật thể chiếm miền
3
V ⊂ ℝ (đóng và bị chặn) có
khối lượng riêng là hàm ( , , ) x y z ρ liên tục trên V.
Khi đó, khối lượng của vật thể là:
( , , ) .
V
m x y z dxdydz ρ =
∫∫∫

VD 7. Tính khối lượng của vật thể chiếm miền V giới
hạn bởi các mặt:
z x y = ÷ , 1 x y ÷ = và 3 mặt phẳng tọa độ.
Biết khối lượng riêng là hàm ( , , ) x y z x ρ = .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
3.4. Trọng tâm của vật thể
Tọa độ trọng tâm G của bản phẳng D có khối lượng
riêng ( , ) x y ρ liên tục trên D là:
1 1
( , ) , ( , ) .
G G
D D
x x x y dxdy y y x y dxdy
m m
ρ ρ = =
∫∫ ∫∫

Tương tự, tọa độ trọng tâm G của vật thể V là:
1
( , , ) ,
1
( , , ) ,
1
( , , ) .
G
V
G
V
G
V
x x x y z dxdyz
m
y y x y z dxdyz
m
z z x y z dxdyz
m
ρ
ρ
ρ
=
=
=
∫∫∫
∫∫∫
∫∫∫

Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 8. Tìm tọa độ trọng tâm hình phẳng D giới hạn bởi
0, 0, 1 x y x y ≥ ≥ ÷ ≤ . Biết ( , ) 2 x y x y ρ = ÷ .
VD 9. Tìm tọa độ trọng tâm của vật thể đồng chất V
giới hạn bởi 0 z = ,
2 2
2 z x y = − − và
2 2
1 x y ÷ = .
Giải. Vật thể đồng chất nên ( , , ) x y z k ρ = ∈ ℝ.
• Ta có:
V
m k dxdydz m kV = ⇒ =
∫∫∫

1
G
V V
k
x xdxdyz xdxdyz
m V
⇒ = =
∫∫∫ ∫∫∫
.
…………………………………………………………..
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
§1. Tích phân đường loại 1
§2. Tích phân đường loại 2
§3. Tích phân mặt loại 1
§4. Tích phân mặt loại 2
………………………………………………………
§1. TÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI I
1.1. Định nghĩa
• Giả sử đường cong L trong mặt phẳng Oxy có phương
trình tham số ( ), x x t = ( ) y y t = với [ ; ] t a b ∈ và ( , ) f x y
là hàm số xác định trên L.
Chia L thành n cung không dẫm lên nhau bởi các điểm
chia ứng với
0 1
...
n
a t t t b = < < < = .
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t




O x
y
0
t
x
1 i
t
x
− i
t
x
n
t
x
L
• Gọi độ dài cung thứ i là
i
s ∆ .
Trên cung thứ i lấy điểm
( ( ), ( ))
i i i
M x t y t tùy ý.
i
s ∆

i
M
Tổng
1
( )
n
n i i
i
I f M s
=
= ∆



được gọi là tổng tích phân đường loại 1 của hàm số
( , ) f x y trên đường cong L.
• Giới hạn
0
1
lim ( )
i
n
i i
max s
i
f M s
∆ →
=


tồn tại hữu hạn
được gọi là tích phân đường loại 1 của ( , ) f x y trên L.
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 20
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
được định nghĩa tương tự.
Nhận xét
Tích phân đường loại 1 có tất cả các tính chất của tích
phân xác định.
Ký hiệu là ( , )
L
f x y ds

hay ( , )
L
f x y dl

.
• Tích phân đường loại 1 của hàm số ( , , ) f x y z trên đường
cong L trong không gian, ký hiệu là ( , , )
L
f x y z ds

,
Tích phân đường loại 1 không phụ thuộc vào chiều của
cung AB, nghĩa là:

.
AB BA
fds fds =
∫ ∫

Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
1.2. Sự tồn tại tích phân đường loại 1
a) Khái niệm đường cong trơn
Đường cong L có phương
trình ( ) x x t = , ( ) y y t = được
gọi là trơn nếu các đạo hàm
( ) x t ′ , ( ) y t ′ tồn tại và không
đồng thời bằng 0.
Nói cách khác, đường cong L được gọi là trơn nếu tại
mọi điểm M L ∈ đều vẽ được tiếp tuyến với L.
b) Định lý
Nếu đường cong L trơn từng khúc (hay từng đoạn) và
hàm số f liên tục trên L thì tích phân
L
fds

tồn tại.
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
1.3. PHƯƠNG PHÁP TÍNH
a) Đường cong L có phương trình tham số
• Nếu đường cong L trong mặt phẳng có phương trình
( ) x x t = , ( ) y y t = , với a t b ≤ ≤ thì:
( ) ( )
2 2
( , ) ( ( ), ( )) .
b
t t
L a
f x y ds f x t y t x y dt ′ ′ = ÷
∫ ∫


• Nếu đường cong L trong không gian có phương trình
( ) x x t = , ( ) y y t = , ( ) z z t = với a t b ≤ ≤ thì:
( ) ( ) ( )
2 2 2
( , , ) . .
b
t t t
L a
f x y z ds f x y z dt ′ ′ ′ = ÷ ÷
∫ ∫

Trong đó, ( ( ), ( ), ( )) f f x t y t z t ≡ .
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
VD 1. Tính tích phân
L
I xds =

.
Trong đó, L là cung tròn có phương trình tham số:
cos x t = , sin y t = ,
6 3
t
π π
≤ ≤ .
VD 2. Tính tích phân ( )
L
I x y dl = −

. Trong đó, L là
đoạn thẳng nối điểm (0; 2) A và điểm ( 2; 3) B − − .
VD 3. Tính tích phân
2
(1 2 )2
L
I x ydl = −

. Trong đó, L
là đoạn thẳng nối điểm (1; 3) A − và điểm (1; 7) B − .
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
VD 4. Tính tích phân (2 )
L
I xy z ds = ÷

. Trong đó, L là
đường xoắn ốc trụ tròn xoay có phương trình tham số:
cos x a t = , sin y a t = , z bt = , 0 2 t ≤ ≤ π.
VD 5*. Tính tích phân
2 4
1 4 4
L
yds
I
x x
=
÷ −

.
Trong đó, L là phần giao tuyến giữa 2 mặt:
2 2
2 2 z x y = − − ,
2
z x =
và nằm trong góc phần 8 thứ nhất nối từ điểm (0; 1; 0) A
đến điểm (1; 0; 1) B .
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
b) Đường cong L có phương trình tổng quát


• Nếu L có phương trình ( ) y y x = với a x b ≤ ≤ thì:

( )
2
( , ) ( , ( )). 1 .
b
x
L a
f x y ds f x y x y dx ′ = ÷
∫ ∫


• Nếu L có phương trình ( ) x x y = với a y b ≤ ≤ thì:

( )
2
( , ) ( ( ), ). 1 .
b
y
L a
f x y ds f x y y x dy ′ = ÷
∫ ∫

dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 21
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
Đặc biệt

• Nếu L có phương trình y = α ∈ ℝ với a x b ≤ ≤ thì:

( , ) ( , ) .
b
L a
f x y ds f x dx = α
∫ ∫


• Nếu L có phương trình x = α ∈ ℝ với a y b ≤ ≤ thì:

( , ) ( , ) .
b
L a
f x y ds f y dy = α
∫ ∫

Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
VD 6. Tính tích phân ( )
L
I x y ds = ÷

với L là OAB ∆
có các đỉnh (0; 0), (1; 0), (1; 2) O A B .
VD 7. Tính tích phân

2
2
81 9
2
81 8
C
x
I x ds
x

=


.
Trong đó, C là cung

2
2
1
9
x
y ÷ =
nằm trong góc phần tư thứ ba.
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
c) Đường cong L trong tọa độ cực

• Nếu phương trình của đường cong L được cho trong tọa
độ cực ( ) r r = ϕ với α ≤ϕ ≤β thì ta xem ϕ là tham số.

Khi đó, phương trình của L là:

( )cos , x r = ϕ ϕ ( )sin , y r = ϕ ϕ . α ≤ ϕ ≤ β

• Đặt ( ( )cos , ( )sin ) f f r r ≡ ϕ ϕ ϕ ϕ , ta có công thức:

( )
2
2
( , ) . .
L
f x y ds f r r d
β
ϕ
α
′ = ÷ ϕ
∫ ∫

Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
VD 8. Tính tích phân
2 2
L
I x y ds = ÷

. Trong đó, L
là đường tròn có phương trình
2 2
( ) : 4 0 C x y y ÷ − = .
cos
sin
x r
y r
ϕ
ϕ
'
1 =
1
|
1 =
1
+
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
1.4. Ứng dụng của tích phân đường loại 1
a) Tính độ dài của cung
VD 9. Tính độ dài l của cung
2
2
1
: , 1; 3
ln 1
x t
L t
y t t
'
1
= ÷ 1
1
1 l

|
( ) l
l 1
· = ÷ ÷
1
·
( ) 1
1+
.
Độ dài l của cung L là .
L
l ds =


VD 10. Tính độ dài l của cung
: (1 cos ), [0; ] L r a = ÷ ϕ ϕ ∈ π .
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
b) Tính khối lượng m và trọng tâm G của cung
Nếu cung L có hàm mật độ khối lượng ρ phụ thuộc vào
điểm M L ∈ thì khối lượng của cung là:
.
L
m ds ρ =


VD 11. Tính độ dài cung tròn

2 2
( ) : 2 0 C x y x ÷ − = nối
từ điểm
3 3
;
2 2
A
( )
·

·

·

· ·
( )
đến

1 3
;
2 2
B
( )
·

· −

·

· ·
( )
và không đi qua O.
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 22
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
Trọng tâm G của cung L ứng với ( , ) x y ρ ρ = là:
1 1
( , ) , ( , ) .
G G
L L
x x x y ds y y x y ds
m m
ρ ρ = =
∫ ∫


Trọng tâm G của cung L ứng với ( , , ) x y z ρ ρ = là:
1 1 1
, , .
G G G
L L L
x x ds y y ds z z ds
m m m
ρ ρ ρ = = =
∫ ∫ ∫

VD 12. Cho một dây thép có dạng nửa đường tròn trong
mpOyz với phương trình
2 2
1 y z ÷ = , 0 z ≥ .
Biết hàm mật độ khối lượng ( , , ) 2 x y z z ρ = .
Tìm khối lượng và trọng tâm của dây thép.
………………………………………………………………
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
§2. TÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI II
2.1. Bài toán mở đầu
Tính công sinh ra do lực ( ) F F M =

tác dụng lên chất
điểm ( , ) M x y di chuyển dọc theo đường cong L.
• Nếu L là đoạn thẳng AB thì công sinh ra là:
( )
. cos , W F AB F AB F AB = =

.
Chiếu ( )
i
F M

,
1 i i
A A

lần lượt lên trục , Ox Oy ta được:
• Nếu L là cung AB thì ta chia L thành n cung nhỏ bởi
các điểm chia
0 1
, , ...,
n
A A A A B = = . Trên mỗi cung

1 i i
A A

ta lấy điểm ( , )
i i i
M x y tùy ý.
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
( ) ( ). ( ).
i i i
F M P M i Q M j = ÷



1
. .
i i i i
A A x i y j

= ∆ ÷∆

.
Khi đó, công W sinh ra là:
1
1 1
( )
n n
i i i i
i i
W W F M A A

= =
≈ =
∑ ∑



1
= ( ) ( ) .
n
i i i i
i
P M x Q M y
=
l
∆ ÷ ∆
l
l


Vậy
1
0
1
lim ( ) ( )
i i
n
i i i i
max A A
i
W P M x Q M y


=
l
= ∆ ÷ ∆
l
l

.
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
2.2. Định nghĩa (tích phân đường theo tọa độ)

• Cho hai hàm số ( , ), ( , ) P x y Q x y xác định trên đường
cong L. Chia L như bài toán mở đầu. Khi đó:

1
( ) ( )
n
n i i i i
i
I P M x Q M y
=
l
= ∆ ÷ ∆
l
l

được gọi là tổng tích
phân đường loại 2 của ( , ), ( , ) P x y Q x y trên L.

• Giới hạn
1
0
lim
i i
n
max A A
I

tồn tại hữu hạn được gọi là
tích phân đường loại 2 của ( , ), ( , ) P x y Q x y trên L.
Ký hiệu là: ( , ) ( , ) .
L
P x y dx Q x y dy ÷


Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
• Định nghĩa tương tự trong không gian Oxyz :
( , , ) ( , , ) ( , , )
L
P x y z dx Q x y z dy R x y z dz ÷ ÷

.
Nhận xét

Tích phân đường loại 2 có tất cả các tính chất như tích
phân xác định.

Từ định nghĩa tổng tích phân, ta có thể viết:

( , ) ( , ) ( , ) ( , ) .
AB AB AB
P x y dx Q x y dy P x y dx Q x y dy ÷ = ÷
∫ ∫ ∫

Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
• Định lý
Nếu hai hàm số ( , ), ( , ) P x y Q x y liên tục trong miền mở
chứa đường cong L trơn từng khúc thì tồn tại tích phân
đường loại 2 của ( , ), ( , ) P x y Q x y dọc theo L.
Tích phân đường loại 2 phụ thuộc vào chiều của L.
Do đó, khi viết tích phân ta cần ghi rõ điểm đầu và cuối:

( , ) ( , ) ( , ) ( , ) .
AB BA
P x y dx Q x y dy P x y dx Q x y dy ÷ =− ÷
∫ ∫


Chú ý
Nếu L là đường cong phẳng và kín lấy theo chiều dương
thì ta dùng ký hiệu: ( , ) ( , ) .
L
P x y dx Q x y dy ÷


dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 23
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
2.3. PHƯƠNG PHÁP TÍNH
a) Đường cong L có phương trình tham số
Xét đường cong L chứa cung AB.

• Nếu L có phương trình ( ) x x t = , ( ) y y t = thì:

( ( ), ( )) ( ( ), ( )) .
B
A
t
t t
t
AB
Pdx Qdy P x t y t x Q x t y t y dt
l
′ ′ ÷ = ÷
l
l
∫ ∫


• Nếu L có phương trình ( ) x x t = , ( ) y y t = , ( ) z z t = thì:

( )
. . . .
B
A
t
t t t
t
AB
Pdx Qdy Rdz P x Qy Rz dt ′ ′ ′ ÷ ÷ = ÷ ÷
∫ ∫

Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
b) Đường cong L có phương trình tổng quát
Xét đường cong L chứa cung AB.

• Nếu L có phương trình ( ) y y x = thì:

( , ( )) ( , ( )). .
B
A
x
x
x
AB
Pdx Qdy P x y x Q x y x y dx
l
′ ÷ = ÷
l
l
∫ ∫


• Nếu L có phương trình ( ) x x y = thì:

( ( ), ). ( ( ), ) .
B
A
y
y
y
AB
Pdx Qdy P x y y x Q x y y dy
l
′ ÷ = ÷
l
l
∫ ∫

Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
Đặc biệt

• Nếu L có phương trình y = α ∈ ℝ thì:

( , ) ( , ) ( , ) .
B
A
x
x
AB
P x y dx Q x y dy P x dx ÷ = α
∫ ∫


• Nếu L có phương trình x = α ∈ ℝ thì:

( , ) ( , ) ( , ) .
B
A
y
y
AB
P x y dx Q x y dy Q y dy ÷ = α
∫ ∫

Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
VD 1. Tính tích phân

AB
I dx xdy = ÷

. Trong đó

AB có
phương trình
2
2 , 2 3 x t y t = = − với (0; 2) A và (2; 5) B .
VD 2. Tính tích phân 2
L
I xdx dy = −

. Trong đó, L là
elip
2 2
2 2
1
x y
a b
÷ = lấy theo chiều dương.
VD 3. Tính tích phân ( ) ( )
L
I x y dx x y dy = − ÷ ÷

, với
L là đường nối điểm (0; 0) O với điểm (1; 1) A trong các
trường hợp:
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
1) L là đường thẳng y x = ;
2) L là đường cong
2
y x = .
VD 4. Tính tích phân

4
BA
I dx xydy = ÷

, với

BA có
phương trình y x = và điểm (1; 1) A , (4; 2) B .
VD 5. Tính tích phân
L
I dx ydy dz = − ÷

.
Trong đó, L là đường cong trong Oxyz có phương trình:
cos x t = , sin y t = , 2 z t =
nối từ điểm (0; 1; ) A π đến (1; 0; 0) B .
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
2.4. Công thức Green (liên hệ với tích phân kép)
a) Xác định chiều trên biên
của miền đa liên
Đường cong L được gọi là
Jordan nếu nó không tự cắt.
Cho miền D là miền đa liên,
liên thông, bị chặn có biên
D ∂ Jordan kín trơn từng
khúc.
Chiều dương của D ∂ là chiều
mà khi di chuyển dọc theo
biên ta thấy miền D nằm về
phía bên tay trái.
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 24
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
b) Công thức Green
Cho miền D (xác định như mục a).
Nếu ( , ) P x y , ( , ) Q x y và các đạo hàm riêng liên tục trên
miền mở chứa D thì:

( )
( , ) ( , ) .
x y
D D
P x y dx Q x y dy Q P dxdy

′ ′ ÷ = −
∫ ∫∫


Hệ quả
Diện tích của miền D được tính theo công thức:

2
1 1
( ) ( ) ( ) .
2 2
D D
S D xdy ydx hay S D r d
∂ ∂
= − = ϕ ϕ
∫ ∫

Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
VD 6. Tính diện tích hình elip
2 2
2 2
1
x y
a b
÷ ≤ .
VD 7. Tính diện tích hình tròn
2 2
2 0 x y y ÷ − ≤ .
VD 8. Tính tích phân:
2 2
( arctan ) ( 2 )
y
C
I x x y dx x xy y e dy

= ÷ ÷ ÷ ÷

.
Trong đó, C là đường tròn
2 2
2 0 x y y ÷ − = .
VD 9. Tính
2 2
L
xdy ydx
I
x y

=
÷

trong các trường hợp:
1) L là đường cong kín không bao quanh gốc tọa độ O;
2) L là đường cong kín bao quanh gốc tọa độ O.
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
Giải
1) Do
2 2
y
P
x y

=
÷
,
2 2
x
Q
x y
=
÷
và các đạo hàm riêng
liên tục trên
2
\ {(0; 0)} ℝ nên áp dụng Green, ta có:
( )
2 2
0
x y
L D
xdy ydx
I Q P dxdy
x y

′ ′ = = − =
÷
∫ ∫∫
.
2) Hàm
2 2
y
P
x y

=
÷

2 2
x
Q
x y
=
÷
không liên tục tại
(0; 0) O nên ta không áp dụng được công thức Green.
Giả sử L có phương trình trong tọa độ cực là ( ) r r = ϕ .
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
Khi đó, phương trình tham số của L là:
( )cos , ( )sin , 0 2 x r y r = ϕ ϕ = ϕ ϕ ≤ ϕ ≤ π.
Do
cos sin
sin cos
r
r
dx x dr x d dr r d
dy y dr y d dr r d
ϕ
ϕ
'
′ ′ 1 = ÷ ϕ = ϕ − ϕ ϕ
1
|
′ ′ 1 = ÷ ϕ = ϕ ÷ ϕ ϕ
1
+
nên:

2 2 2 2 2
cos sin xdy ydx r d r d r d − = ϕ ϕ ÷ ϕ ϕ = ϕ

2 2
L
xdy ydx
I
x y

⇒ =
÷



2
2
2
0
2
r d
r
π
ϕ
= = π

.
Cách khác
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
2.5. Điều kiện để tích phân đường không phụ thuộc
vào đường lấy tích phân
a) Định lý
Giả sử các hàm số , P Q và các đạo hàm riêng cấp một
của chúng liên tục trong miền mở đơn liên D.
Khi đó, bốn mệnh đề sau tương đương:
1) , ( , )
y x
P Q x y D ′ ′ = ∀ ∈ .
2) ( , ) ( , ) 0
L
P x y dx Q x y dy ÷ =

dọc theo mọi đường
cong kín L nằm trong D.
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
3) Tích phân

( , ) ( , ) ,
AB
P x y dx Q x y dy AB D ÷ ⊂

, chỉ phụ
thuộc vào hai đầu mút , A B mà không phụ thuộc vào
đường nối giữa A với B.
4) Biểu thức ( , ) ( , ) P x y dx Q x y dy ÷ là vi phân toàn phần
của hàm ( , ) u x y nào đó trong miền D. Nghĩa là:
( , ) : ( , ) ( , ) ( , ) u x y du x y P x y dx Q x y dy ∃ = ÷ .

b) Hệ quả
Nếu ( , ) ( , ) P x y dx Q x y dy ÷ là vi phân toàn phần của hàm
( , ) u x y nào đó trong miền mở đơn liên D thì:

( , ) ( , ) ( ) ( ).
AB
P x y dx Q x y dy u B u A ÷ = −


dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 25
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
VD 10. Tích phân đường nào sau đây không phụ thuộc
vào các đường trơn từng khúc nối hai điểm , A B ?
A.

3 4
(4 2 ) ( 2 )
AB
I xy x dx y y x dy = ÷ ÷ ÷ −

.
B.

3 4 2 2
(4 2 1) ( 6 1)
AB
I xy x dx y x y dy = ÷ − ÷ ÷ −

.
C.

3 4
(4 2 ) ( 2 )
AB
I xy x dx y y x dy = ÷ − ÷ −

.
D.

3 4 2 2
(4 2 1) ( 6 1)
AB
I xy x dx y x y dy = ÷ − − ÷ −

.
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
VD 11. Tính
2 2 2 2
L
x y x y
I dx dy
x y x y
− ÷
= ÷
÷ ÷

. Biết L là
đường trơn từng khúc nối điểm ( 1; 1) A − − và ( 2; 2) B − −
nằm trong miền D không chứa gốc tọa độ O.
VD 13. Tính tích phân
(5; 12)
2 2
(3; 4)
xdx ydy
I
x y
÷
=
÷

.
VD 12. Cho biết hàm ( , ) 2 1
y x
u x y xe ye x = − ÷ ÷ có vi
phân toàn phần: ( 2) ( )
y x y x
du e ye dx xe e dy = − ÷ ÷ − .
Hãy tính
(1; 0)
(1; 1)
( 2) ( )
y x y x
I e ye dx xe e dy = − ÷ ÷ −

?
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
Chú ý
Giả sử hai hàm số , P Q thỏa định lý. Khi tính tích phân

2 2
1 1
( ; )
( ; )
x y
x y
I Pdx Qdy = ÷

, người ta
thường tính theo đường
gấp khúc song song với
các trục tọa độ.
VD 14. Tính tích phân
(3; 2)
2
(1; 1)
( 2 )
( )
x y dx ydy
I
x y
÷ ÷
=
÷

theo
một đường trơn từng khúc không cắt ( ) : 0 d x y ÷ = .
…………………………………………………………….
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
§3. TÍCH PHÂN MẶT LOẠI I
3.1. Định nghĩa
• Cho hàm số ( , , ) f x y z xác định trên mặt S. Chia mặt S
một cách tùy ý thành n phần không dẫm lên nhau, diện
tích mỗi phần là ( 1, 2, ..., )
i
S i n ∆ = . Trong mỗi
i
S ∆ ta
lấy điểm
i
M và lập tổng tích phân
1
( )
n
n i i
i
I f M S
=
= ∆

.
• Nếu giới hạn
max ( ) 0
1
lim ( )
i
n
i i
d S
i
I f M S
∆ →
=
= ∆

tồn tại hữu
hạn, không phụ thuộc vào cách chia S và cách chọn
điểm
i
M thì số thực I được gọi là tích phân mặt loại 1
của hàm ( , , ) f x y z trên S.
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
Ký hiệu là: ( , , ) .
S
I f x y z dS =
∫∫

3.2. PHƯƠNG PHÁP TÍNH

a) Chiếu S lên mpOxy

Nếu S có phương trình ( , ) z z x y = và S có hình chiếu
trên mpOxy là D thì:

( ) ( )
2 2
( , , ( , )) 1 .
x y
D
I f x y z x y z z dxdy ′ ′ = ÷ ÷
∫∫

Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
b) Chiếu S lên mpOxz
Nếu S có phương trình ( , ) y y x z = và S có hình chiếu
trên mpOxz là D thì:

( ) ( )
2 2
( , ( , ), ) 1 .
x z
D
I f x y x z z y y dxdz ′ ′ = ÷ ÷
∫∫


c) Chiếu S lên mpOyz
Nếu S có phương trình ( , ) x x y z = và S có hình chiếu
trên mpOyz là D thì:

( ) ( )
2 2
( ( , ), , ) 1 .
y z
D
I f x y z y z x x dydz ′ ′ = ÷ ÷
∫∫

dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 26
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
VD 2. Tính tích phân
S
I zdS =
∫∫
, trong đó S là phần
mặt cầu
2 2 2
4 x y z ÷ ÷ = với 0 x ≥ , 0 y ≥ .
VD 1. Tính tích phân
2 2
( )
S
I x y dS = ÷
∫∫
.
Trong đó S là phần mặt nón
2 2 2
z x y = ÷ , 0 1 z ≤ ≤ .
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
VD 3. Tính tích phân
S
I xyzdS =
∫∫
.
Trong đó S là 6 mặt của
hình hộp chữ nhật
0 1 x ≤ ≤ , 0 2 y ≤ ≤ ,
0 3 z ≤ ≤ .
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
3.3. Ứng dụng của tích phân mặt loại 1
Diện tích mặt S là .
S
dS
∫∫

Khối lượng của mặt S có hàm mật độ ( , , ) x y z ρ là
( , , ) .
S
m x y z dS ρ =
∫∫

Khi đó, tọa độ trọng tâm G của mặt S là:
1 1
( , , ) , ( , , ) ,
1
( , , ) .
G G
S S
G
S
x x x y z dS y y x y z dS
m m
z z x y z dS
m
ρ ρ
ρ
= =
=
∫∫ ∫∫
∫∫

………………………………………………………………….
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
§4. TÍCH PHÂN MẶT LOẠI II
4.1. Các định nghĩa
4.1.1. Mặt định hướng

• Mặt trơn S được gọi là mặt định hướng nếu pháp vector
đơn vị n

xác định tại mọi điểm M S ∈ (có thể trừ biên
S) biến đổi liên tục khi M chạy trên S .
S
. M
n

• Mặt định hướng có hai phía,
phía mà nếu đứng trên đó thì
n

hướng từ chân lên đầu là
phía dương, ngược lại là phía
âm.
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
S
. M
n

• Hướng của biên S là hướng
ngược chiều kim đồng hồ khi
nhìn từ ngọn của n

.
• Khi mặt S không kín, ta gọi
phía trên là phía mà n

lập
với tia Oz góc nhọn, ngược
là là phía dưới.
z
• Khi mặt S kín ta gọi phía trong và phía ngoài.
• Mặt trơn từng khúc S được
gọi là định hướng được nếu
hai phần trơn bất kỳ của S nối
với nhau bởi đường biên C có
định hướng ngược nhau.
n

n

S
C
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
4.1.2. Định nghĩa tích phân mặt loại 2
• Cho hàm số ( , , ) f x y z xác định trên mặt định hướng,
trơn từng khúc S . Chia mặt S thành n phần không dẫm
lên nhau, diện tích mỗi phần là
i
S ∆
( )
1, i n = . Trong
mỗi
i
S ∆ ta lấy điểm
i i
M S ∈ ∆ tùy ý. Gọi
i
D là hình
chiếu của
i
S ∆ lên Oxy kèm theo dấu dương nếu
i
S ∆ có
định hướng trên, ngược lại là dấu âm.
• Lập tổng tích phân
( )
1
( ).
n
n i i
i
I f M S D
=
=

.
Nếu giới hạn
max ( ) 0
lim
i
n
d S
I I
∆ →
= tồn tại hữu hạn, không
phụ thuộc vào cách chia S và cách chọn điểm
i
M thì số
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 27
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
I được gọi là tích phân mặt loại 2 của ( , , ) f x y z trên mặt
định hướng S.
Ký hiệu ( , , ) .
S
f x y z dxdy
∫∫


• Tương tự, khi chiếu S lần lượt lên Ozx và Oyz ta có:
( , , )
S
f x y z dzdx
∫∫
và ( , , )
S
f x y z dydz
∫∫
.

• Kết hợp cả 3 dạng trên ta được tích phân mặt loại 2 của
các hàm ( , , ), ( , , ), ( , , ) P x y z Q x y z R x y z trên mặt S :
( , , ) ( , , ) ( , , ) .
S
P x y z dydz Q x y z dzdx R x y z dxdy ÷ ÷
∫∫

Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
Chú ý

Nếu đổi hướng của mặt S thì tích phân đổi dấu.

Khi tính tích phân
S
I Pdydz Qdzdx Rdxdy = ÷ ÷
∫∫
,
người ta thường tách riêng thành 3 tích phân như sau:
.
S S S
I Pdydz Qdzdx Rdxdy = ÷ ÷
∫∫ ∫∫ ∫∫


Nếu mặt S kín, hướng lấy tích phân ra phía ngoài S ,
thì tích phân được ký hiệu:
.
S
Pdydz Qdzdx Rdxdy ÷ ÷
∫∫

Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
4.2. Liên hệ với tích phân mặt loại 1
Cho mặt định hướng trơn từng khúc S . Gọi , , α β γ lần
lượt là góc hợp bởi n

với các tia Ox, , Oy Oz . Khi đó:

S
Pdydz Qdzdx Rdxdy ÷ ÷
∫∫

( cos cos cos )
S
P Q R dS = α ÷ β ÷ γ
∫∫
.
Trong đó:
2 2
1
cos
1 ( ) ( )
y z
x x
α =
′ ′ ÷ ÷
,
2 2
1
cos
1 ( ) ( )
x z
y y
β =
′ ′ ÷ ÷
,
2 2
1
cos
1 ( ) ( )
x y
z z
γ =
′ ′ ÷ ÷
.
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
Đặc biệt:
Nếu mặt S có pháp vector đơn vị ( ; ; ) n a b c =

thì:
= ( . . . ) .
S
S
Pdydz Qdzdx Rdxdy
Pa Qb Rc dS
÷ ÷
÷ ÷
∫∫
∫∫

VD 1. Tính tích phân

S
I dydz dzdx dxdy = ÷ ÷
∫∫
.
Trong đó, S là tam giác giao
của mặt phẳng 1 x y z ÷ ÷ =
với 3 mặt phẳng tọa độ
(lấy phía trên).
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
4.3. Phương pháp tính tích phân mặt loại 2
Nếu S có hình chiếu đơn trị (không trùng lắp) lên Oxy
là miền
xy
D và có phương trình ( , ) z z x y = thì:
( , , ) ( , , ( , )) .
xy
S D
R x y z dxdy R x y z x y dxdy = ±
∫∫ ∫∫

(dấu “+” hay “–” tùy thuộc vào S ở phía trên hay dưới).
Nếu S có hình chiếu đơn trị lên Oxz là miền
xz
D và có
phương trình ( , ) y y x z = thì:
( , , ) ( , ( , ), ) .
xz
S D
Q x y z dzdx Q x y x z z dzdx = ±
∫∫ ∫∫

(dấu “+” khi S hướng về phía ngọn của tia Oy).
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
Nếu S có hình chiếu đơn trị lên Oyz là miền
yz
D và có
phương trình ( , ) x x y z = thì:
( , , ) ( ( , ), , ) .
yz
S D
P x y z dydz P x y z y z dydz = ±
∫∫ ∫∫

(dấu “+” khi S hướng về phía ngọn của tia Ox ).
VD 2. Tính tích phân

S
I zdxdy =
∫∫
,
với S là phía ngoài của
mặt cầu
2 2 2 2
x y z R ÷ ÷ = .
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 28
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
4.4. Công thức Stokes
(mối liên hệ giữa tích phân đường và mặt loại 2)

Cho S là mặt định hướng, trơn từng khúc có biên S ∂
Jordan trơn từng khúc. Giả sử , , P Q R là các hàm số
có đạo hàm riêng liên tục trong miền mở chứa S .
Khi đó:
( )
( )
( )
.
y z
S S
z x
S
x y
S
Pdx Qdy Rdz R Q dydz
P R dzdx
Q P dxdy

′ ′ ÷ ÷ = −
′ ′ ÷ −
′ ′ ÷ −
∫ ∫∫
∫∫
∫∫

(Hướng S ∂ là hướng dương phù hợp với hướng của S ).
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
x
y
z
O
R
S
C
n

VD 3. Tính tích phân
C
ydx zdy xdz ÷ ÷

. Trong đó C là
đường tròn giao của mặt cầu
2 2 2 2
x y z R ÷ ÷ = và mặt
phẳng 0 x y z ÷ ÷ = , hướng tích phân trên C là hướng
dương khi nhìn từ ngọn của tia Oz .
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
VD 4. Tính
3 3 3
S
I x dydz y dzdx z dxdy = ÷ ÷
∫∫
, với S là
mặt phía ngoài của mặt cầu
2 2 2 2
x y z R ÷ ÷ = .
4.5. Công thức Gauss – Ostrogradski
(mối liên hệ giữa tích phân mặt và bội ba)
Cho V là một khối bị chặn với biên S kín, trơn từng
khúc hướng ra phía ngoài. Giả sử , , P Q R là các hàm
có đạo hàm riêng liên tục trong miền mở chứa V.
Khi đó:
( )
.
S
x y z
V
Pdydz Qdzdx Rdxdy
P Q R dxdydz
÷ ÷
′ ′ ′ = ÷ ÷
∫∫
∫∫∫

Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
4.6. Các ví dụ trắc nghiệm tích phân mặt loại 2
VD 5. Tính tích phân
S
I dxdy =
∫∫
, với S là mặt dưới
của mặt
2
2
1, 2
9
y
x z ÷ ≤ = .
A. 3 I =− π.
B. 3 I = π.
C. 9 I =− π.
D. 9 I = π.
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
VD 6. Tính
S
I zdxdy =
∫∫
, với S là mặt trên của mặt
2 z = được giới hạn bởi 1, 0, 0 1 x y x y ÷ ≤ ≥ ≤ ≤ .
A. 1 I = ; B. 2 I = ; C. 3 I = ; D. 4 I = .
VD 7. Tính tích phân
3 2
S
I xdxdy xdydz ydzdx = ÷ −
∫∫
,
với S là mặt biên ngoài của elipsoid

2 2
2
: 1
4 9
y z
x Ω ÷ ÷ ≤ .
A. 144 I = π; B. 32 I = π;
C. 8 I = π; D. 36 I = π.
x
y
z
O
1
2
3

Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
VD 8. Tính 2
S
I xdydz zdzdx dxdy = ÷ ÷
∫∫
với S là
mặt ngoài của mặt cầu
2 2 2
2 0, 1 x y z z z ÷ ÷ − = ≤ .
A.
2
3
I
π
=− .
B.
2
3
I
π
=− .
C.
3
I
π
= .
D.
3
I
π
=− .
…………………………………………………………………
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 29
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
§1. Khái niệm cơ bản về phương trình vi phân
§2. Phương trình vi phân cấp 1
§3. Phương trình vi phân cấp cao
……………………………
§1. KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ
PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
1.1. Bài toán mở đầu
a) Bài toán 1
• Tìm phương trình đường
cong ( ) : ( ) C y f x = đi qua
điểm (2; 3) M sao cho mọi
đoạn của tiếp tuyến với ( ) C
nằm giữa hai trục tọa độ
đều bị tiếp điểm chia thành
hai phần bằng nhau ?
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Nhận thấy hàm ,
C
y C
x
= ∈ ℝ thỏa (*).
Thay tọa độ của M vào
C
y
x
= ta được
6
y
x
= .
b) Bài toán 2

Tìm vận tốc nhỏ nhất để khi phóng một vật theo phương
thẳng đứng sao cho vật không rơi trở lại trái đất ? Cho
biết lực cản của không khí là không đáng kể.
Giải. Giả sử ( , ) ( ) I x y C ∈ , hệ số góc tiếp tuyến tại I là:
( ) tan ( )
PI PI y
y x y x
PA OP x
′ ′ = α =− =− ⇒ =− (*).
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Giải. Gọi khối lượng của trái đất và vật phóng là , M m.
Khoảng cách từ tâm trái đất đến trọng tâm của vật phóng
là r , R là bán kính của trái đất.
Theo định luật hấp dẫn Newton, lực hút tác dụng lên vật

2
.
Mm
f k
r
= (k là hằng số hấp dẫn).
Phương trình chuyển động của vật là:
2 2
2 2 2 2
. . .
d r Mm d r M
m k k
dt r dt r
=− ⇔ =− (1).
Mặt khác
2
2
.
d r dv dv dr dv
v
dt dr dt dr
dt
= = = .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
2 2
(1) .
dv M kM
v k vdv dr
dr
r r
⇔ = − ⇔ =−
2
1
2
2
kM v kM
vdv dr C
r
r
⇒ =− ⇒ = ÷
∫ ∫
(2).
Tại thời điểm 0 t = thì r R = và
0
v v = nên:
2 2
2
0 0
1
(2)
2 2 2
v v
kM v kM kM
C
R r R
( )
·

·
⇒ = − ⇒ = ÷ −

·

·
·
( )
(3).
Khi r → ÷∞ thì
2
2
0
0
2 2
v
kM v
R
− = ≥
0
2kM
v
R
⇒ ≥ .
Thay các giá trị , , k M R ta được
0
11, 2 / v km s ≈ .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
• Cấp cao nhất của đạo hàm có trong phương trình vi
phân được gọi là cấp của phương trình vi phân đó.
• Dạng tổng quát của phương trình vi phân cấp n là:
( )
( , , , ..., ) 0
n
F x y y y ′ = (*).
Nếu từ (*) ta giải được theo
( ) n
y thì ptvp có dạng:
( ) ( 1)
( , , , ..., )
n n
y f x y y y

′ = .
1.2. Khái niệm cơ bản về phương trình vi phân (ptvp)

• Phương trình chứa đạo hàm hoặc vi phân của một hoặc
vài hàm cần tìm được gọi là phương trình vi phân.
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
• Nghiệm của (*) trên khoảng D nào đó là hàm ( ) y x = ϕ
xác định trên D sao cho khi thay ( ) y x = ϕ vào (*) ta
được đồng nhất thức trên D.
• Phương trình vi phân nếu có nghiệm thì sẽ có vô số
nghiệm sai khác nhau một hằng số C.
• Giải phương trình vi phân là đi tìm tất cả các nghiệm
của phương trình vi phân đó.
• Đồ thị nghiệm ( ) y x = ϕ của một phương trình vi phân
được gọi là đường cong tích phân.
Chú ý
• Nghiệm của một phương trình vi phân thường được
biểu diễn dưới dạng hàm ẩn.
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 30
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
§2. PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP I
2.1. Khái niệm cơ bản về phương trình vi phân cấp 1
• Phương trình vi phân cấp 1 là phương trình có dạng
tổng quát ( , , ) 0 F x y y′ = (*). Nếu từ (*) ta giải được
theo y′ thì (*) trở thành ( , ) y f x y ′ = .
• Nghiệm của (*) có dạng ( ) y y x = chứa hằng số C được
gọi là nghiệm tổng quát. Khi thế điều kiện
0 0
( ) y y x =
cho trước (thường gọi là điều kiện đầu) vào nghiệm
tổng quát ta được giá trị
0
C cụ thể và nghiệm lúc này
được gọi là nghiệm riêng của (*).
• Nghiệm thu được trực tiếp từ (*) và không thỏa nghiệm
tổng quát được gọi là nghiệm kỳ dị của (*).
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Giải. Ta có:
2
0
2
x
y x y x y C ′ ′ − = ⇔ = ⇒ = ÷ (1).
Thế (2; 1) M vào (1) ta được
2
1 1
2
x
C y = − ⇒ = − .
VD 2. Tìm nghiệm kỳ dị của ptvp
2
1 y y ′ = − .
VD 1. Tìm hàm ( ) y y x = thỏa 0 y x ′ − = .
Biết đường cong tích phân đi qua điểm (2; 1) M .
Giải. Với điều kiện 1 1 y − ≤ ≤ , ta có:

2 2
1 1
dy
y y y
dx
′ = − ⇒ = −

2
1
dy
dx
y
⇒ =

∫ ∫
, 1 1 y − < < .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Nhận thấy 1 y = ± thỏa ptvp nhưng không thỏa (2).
Vậy 1 y = ± là nghiệm kỳ dị.
Từ đây về sau, ta không xét đến nghiệm kỳ dị.
arcsin sin( ) y x C y x C ⇒ = ÷ ⇒ = ÷ (2).
VD 3. Tìm ptvp của họ đường cong
2
y Cx = .
Giải. Ta có:
2
2 y Cx y Cx ′ = ⇒ =
2
2 2
y y
C y x
x x
′ ′
⇒ = ⇒ =
Vậy
2
, 0
y
y x
x
′ = ≠ .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
2.2. Một số phương trình vi phân cấp 1 cơ bản
2.2.1. Phương trình vi phân cấp 1 với biến phân ly
Phương trình vi phân với biến phân ly có dạng:
( ) ( ) 0 (1). f x dx g y dy ÷ =
Phương pháp giải
Lấy tích phân hai vế của (1) ta được nghiệm tổng quát:
( ) ( ) . f x dx g y dy C ÷ =
∫ ∫

VD 4. Giải phương trình vi phân
2 2
0
1 1
xdx ydy
x y
÷ =
÷ ÷
.
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
VD 6. Giải ptvp
2 3
( 1) ( 1)( 1) 0 x y dx x y dy ÷ ÷ − − = .
VD 5. Giải phương trình vi phân ( 2) y xy y ′ = ÷ .
VD 7. Giải ptvp
2
xy y y ′ ÷ = thỏa điều kiện
1
(1)
2
y = .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Chẳng hạn, hàm số:
( , )
2 3
x y
f x y
x y

=
÷
là đẳng cấp bậc 0,
2
4 3
( , )
5
x xy
f x y
x y
÷
=

là đẳng cấp bậc 1,
2
( , ) 3 2 f x y x xy = − là đẳng cấp bậc 2.
2.2.2. Phương trình vi phân đẳng cấp cấp 1

a) Hàm đẳng cấp hai biến số
• Hàm hai biến ( , ) f x y được gọi là đẳng cấp bậc n nếu
với mọi 0 k thì ( , ) ( , )
n
f kx ky k f x y = .
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 31
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
b) Phương trình vi phân đẳng cấp

• Phương trình vi phân đẳng cấp cấp 1 có dạng:
( , ) (2). y f x y ′ =

Trong đó, ( , ) f x y là hàm số đẳng cấp bậc 0.
Phương pháp giải
Bước 1. Biến đổi (2)
y
y
x
( )
·
′ ⇔ = ϕ
·

·
( )
.
Bước 2. Đặt
y
u y u xu
x
′ ′ = ⇒ = ÷ .
Bước 3. (2) ( )
( )
du dx
u xu u
u u x
′ ⇒ ÷ = ϕ ⇒ =
ϕ −


( )
( ) 0 u u x ϕ − ≠ ≠ (đây là ptvp có biến phân ly).
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
VD 8. Giải phương trình vi phân
2 2
x xy y
y
xy
− ÷
′ = .
VD 9. Giải phương trình vi phân
x y
y
x y
÷
′ =


với điều kiện đầu (1) 0 y = .
VD 10. Giải phương trình vi phân:
ln ln
y y
xy y x
x x
′ = ÷ ( , 0) x y .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
2.2.3. Phương trình vi phân toàn phần
• Cho hai hàm số ( , ), ( , ) P x y Q x y và các đạo hàm riêng
của chúng liên tục trong miền mở D, thỏa điều kiện
, ( , )
x y
Q P x y D ′ ′ = ∀ ∈ . Nếu tồn tại hàm ( , ) u x y sao cho
( , ) ( , ) ( , ) du x y P x y dx Q x y dy = ÷
thì phương trình vi phân có dạng:
( , ) ( , ) 0 (3) P x y dx Q x y dy ÷ =
được gọi là phương trình vi phân toàn phần.

• Nghiệm tổng quát của (3) là ( , ) u x y C = .

Nhận xét
( , ) ( , ), ( , ) ( , )
x y
u x y P x y u x y Q x y ′ ′ = = .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Phương pháp giải
Bước 1. Từ (3) ta có
x
u P ′ = (3a) và
y
u Q ′ = (3b).
Bước 2. Lấy tích phân (3a) theo biến x ta được:
( , ) ( , ) ( , ) ( ) u x y P x y dx x y C y = = ϕ ÷

(3c).
Trong đó, ( ) C y là hàm theo biến y.
Bước 3. Đạo hàm (3c) theo biến y ta được:
( )
y y
u C y ′ ′ ′ = ϕ ÷ (3d).
Bước 4. So sánh (3b) và (3d) ta tìm được ( ) C y .
Thay ( ) C y vào (3c) ta được ( , ) u x y .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
VD 11. Cho phương trình vi phân:
2 2
(3 2 2 ) ( 6 3) 0 y xy x dx x xy dy ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = (*).
1) Chứng tỏ (*) là phương trình vi phân toàn phần.
2) Giải phương trình (*).
VD 12. Giải ptvp ( 1) ( ) 0
y
x y dx e x dy ÷ − ÷ ÷ = .
VD 13. Giải phương trình vi phân:
[( 1) ] ( ) 0
x y x y
x y e e dx e xe dy ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
2.2.4. Phương trình vi phân tuyến tính cấp 1
• Phương trình vi phân tuyến tính cấp 1 có dạng:
( ) ( ) (4). y p x y q x ′ ÷ =
• Khi ( ) 0 q x = thì (4) được gọi là phương trình vi phân
tuyến tính cấp 1 thuần nhất.
Phương pháp giải
(phương pháp biến thiên hằng số Lagrange)
Bước 1. Tìm biểu thức
( )
( )
p x dx
A x e


= .
Bước 2. Tìm biểu thức
( )
( ) ( ).
p x dx
B x q x e dx

=

.
Bước 3. Nghiệm tổng quát là ( ) ( ) y A x B x C
l
= ÷
l
l
.
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 32
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Chú ý
• Khi tính các tích phân trên, ta chọn hằng số là 0.
• Phương pháp biến thiên hằng số là đi tìm nghiệm
tổng quát của (4) dưới dạng:
( )
( ) .
p x dx
y C x e


=
Nhận xét.
( ) ( )
( ) ( ). .
( )
p x dx q x
B x q x e dx dx
A x

= =
∫ ∫

VD 14. Trong phương pháp biến thiên hằng số, ta đi tìm
nghiệm tổng quát của 2 4 ln
y
y x x
x
′ ÷ = dưới dạng:
A.
2
( ) C x
y
x
= ; B.
3
( ) C x
y
x
= ;
C.
( ) C x
y
x
= ; D.
( ) C x
y
x
= − .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
VD 15. Giải phương trình vi phân
2
0 y x y ′ − =
thỏa điều kiện đầu
9
3 x
y e
=
= − .
VD 16. Giải phương trình
sin
cos
x
y y x e

′ ÷ = .
VD 17. Giải phương trình 2 tan2 sin 4 y y x x ′ − = .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
2.2.5. Phương trình vi phân Bernoulli
• Phương trình vi phân Bernoulli có dạng:
( ) ( ) (5). y p x y q x y
α
′ ÷ =
• Khi 0 α = hoặc 1 α = thì (5) là tuyến tính cấp 1.
• Khi ( ) ( ) 1 p x q x = = thì (5) là pt có biến phân ly.
Phương pháp giải (với α khác 0 và 1)
Bước 1. Với 0 y ≠ , ta chia hai vế cho y
α
:
(5) ( ) ( )
y y
p x q x
y y
α α

⇒ ÷ =

1
( ) ( ) y y p x y q x
−α −α
′ ⇒ ÷ = .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Bước 2. Đặt
1
(1 ) z y z y y
−α −α
′ ′ = ⇒ = −α , ta được:
(5) (1 ) ( ) (1 ) ( ) z p x z q x ′ ⇒ ÷ −α = −α
(đây là phương trình tuyến tính cấp 1).
VD 18. Giải phương trình vi phân
2
y
y xy
x
′ ÷ =
với điều kiện đầu 1, 1 x y = = .
VD 19. Giải phương trình vi phân
3 4
2 y xy x y ′ − = .
……………………………………………………………………
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
§3. PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP CAO
3.1. Các dạng phương trình vi phân cấp 2 cơ bản
3.1.1. Phương trình khuyết y và y’
• Phương trình vi phân khuyết y và y′
có dạng:
( ) (1). y f x ′′ =

Phương pháp giải

• Lấy tích phân hai vế (1) hai lần:
1
( ) ( ) ( ) y f x y f x dx x C ′′ ′ = ⇒ = = ϕ ÷



1 1 2
( ) ( ) y x dx C x x C x C ⇒ = ϕ ÷ = ψ ÷ ÷

.
VD 1. Giải phương trình vi phân
2
y x ′′ = .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
VD 2. Giải ptvp
2x
y e ′′ = với
7 3
(0) , (0)
4 2
y y′ =− = .
3.1.2. Phương trình khuyết y
• Phương trình vi phân khuyết y có dạng:
( , ) (2). y f x y ′′ ′ =
Phương pháp giải
• Đặt z y′ = đưa (2) về phương trình tuyến tính cấp 1.
VD 3. Giải phương trình vi phân
y
y x
x

′′ = − .
VD 4. Giải pt vi phân ( 1) 0
1
y
y x x
x

′′ − − − =


với điều kiện (2) 1, (2) 1 y y′ = =− .
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 33
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
3.1.3. Phương trình khuyết x
• Phương trình vi phân khuyết x có dạng:
( , ) (3). y f y y ′′ ′ =
VD 5. Giải phương trình vi phân
( )
2
2 1 yy y ′′ ′ = ÷ .
VD 6. Giải phương trình vi phân 2 (1 2 ) 0 y y y ′′ ′ ÷ − =
với điều kiện
1
(0) 0, (0)
2
y y′ = = .
Phương pháp giải
• Đặt z y′ = ta có: .
dz dz dy dz
y z z
dx dy dx dy
′′ ′ = = = = .
• Khi đó, (3) trở thành ptvp với biến số phân ly.
VD 7. Giải phương trình vi phân
2
(1 ) 2( ) 0 y y y ′′ ′ − ÷ = .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
3.2. Phương trình vi phân cấp 2 tuyến tính
với hệ số hằng
3.2.1. Phương trình thuần nhất
• Phương trình thuần nhất có dạng:
( )
1 2 1 2
0, , (4). y a y a y a a ′′ ′ ÷ ÷ = ∈ ℝ
Trường hợp 1
Phương trình (5) có hai nghiệm thực phân biệt
1 2
, k k .
Khi đó, (4) có hai nghiệm riêng
1 2
1 2
,
k x k x
y e y e = =
và nghiệm tổng quát là
1 2
1 2
.
k x k x
y C e C e = ÷
Phương pháp giải. Xét phương trình đặc trưng của (4):
2
1 2
0 (5). k a k a ÷ ÷ =
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Trường hợp 2
Phương trình (5) có nghiệm kép thực k .
Khi đó, (4) có hai nghiệm riêng
1 2
,
kx kx
y e y xe = =
và nghiệm tổng quát là
1 2
.
kx kx
y C e C xe = ÷
Trường hợp 3
Phương trình (5) có hai nghiệm phức liên hợp
k i = α ± β.
Khi đó, (4) có hai nghiệm riêng:
1 2
cos , sin
x x
y e x y e x
α α
= β = β
và nghiệm tổng quát là:
( )
1 2
cos sin .
x
y e C x C x
α
= β ÷ β
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
VD 8. Giải phương trình vi phân 2 3 0 y y y ′′ ′ ÷ − = .
VD 9. Giải phương trình vi phân 6 9 0 y y y ′′ ′ − ÷ = .
VD 10. Giải phương trình vi phân 16 0 y y ′′ ÷ = .
VD 11. Giải phương trình vi phân 2 7 0 y y y ′′ ′ ÷ ÷ = .
VD 12. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình:
0 y y y ′′ ′ − ÷ = .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
3.2.2. Phương trình không thuần nhất

• Phương trình không thuần nhất có dạng:
( )
1 2 1 2
( ), , (6). y a y a y f x a a ′′ ′ ÷ ÷ = ∈ ℝ

a) Phương pháp giải tổng quát

• Nếu (4) có hai nghiệm riêng
1 2
( ), ( ) y x y x thì (6) có
nghiệm tổng quát là
1 1 2 2
( ) ( ) ( ) ( ). y C x y x C x y x = ÷

• Để tìm
1
( ) C x và
2
( ) C x , ta giải hệ Wronsky:
1 1 2 2
1 1 2 2
( ) ( ) ( ) ( ) 0
( ) ( ) ( ) ( ) ( ).
C x y x C x y x
C x y x C x y x f x
'
′ ′ 1 ÷ =
1
|
′ ′ ′ ′ 1 ÷ =
1
+

Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
VD 13. Giải phương trình vi phân 2 y y y x ′′ ′ − ÷ = (a).
Giải. Xét phương trình thuần nhất:
2 0 y y y ′′ ′ − ÷ = (b).
Ta có:
2
2 1 0 1 k k k − ÷ = ⇔ =
1 2
,
x x
y e y xe ⇒ = = là 2 nghiệm riêng của (b).
Suy ra, nghiệm tổng quát của (a) có dạng:
1 2
( ). ( ).
x x
y C x e C x xe = ÷ .
Ta có hệ Wronsky:
1 2
1 2
. ( ) . ( ) 0
. ( ) ( 1) . ( )
x x
x x
e C x xe C x
e C x x e C x x
'
1
′ ′ ÷ =
1
1
|
1 ′ ′ ÷ ÷ =
1
1+

dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 34
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Giải hệ bằng định thức Crammer, ta được:
2
1
2
( )
( )
x
x
C x x e
C x xe


'
1
′ = −
1
1
|
1 ′ =
1
1+


2
1 1 1
2 2 2
( ) ( ) ( 2 2)
( ) ( ) ( 1) .
x
x
C x C x dx e x x C
C x C x dx e x C


'
1
′ = = ÷ ÷ ÷
1
1

|
1 ′ = = − ÷ ÷
1
1+



Vậy phương trình (a) có nghiệm tổng quát là:

1 2
2
x x
y C e C xe x = ÷ ÷ ÷ .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
b) CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI ĐẶC BIỆT
Phương pháp cộng nghiệm
• Định lý
Nghiệm tổng quát của phương trình không thuần nhất
(6) bằng tổng nghiệm tổng quát của phương trình thuần
nhất (4) với 1 nghiệm riêng của (6).
VD 14. Cho phương trình vi phân:
2
2 2 (2 )
x
y y y x e ′′ ′ − ÷ = ÷ (*).
1) Chứng tỏ (*) có 1 nghiệm riêng là
2 x
y x e = .
2) Tìm nghiệm tổng quát của (*).
VD 15. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân:
2sin2 4 cos 2 y y x x ′′ ′ ÷ = ÷ ,
biết 1 nghiệm riêng là cos 2 y x = − .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Phương pháp chồng chất nghiệm
• Định lý
Cho phương trình
1 2 1 2
( ) ( ) (7) y a y a y f x f x ′′ ′ ÷ ÷ = ÷ .
Nếu
1
( ) y x và
2
( ) y x lần lượt là nghiệm riêng của
1 2 1
( ) y a y a y f x ′′ ′ ÷ ÷ = ,
1 2 2
( ) y a y a y f x ′′ ′ ÷ ÷ =
thì nghiệm riêng của (7) là:
1 2
( ) ( ). y y x y x = ÷
VD 16. Tìm nghiệm tổng quát của
2
2cos y y x ′′ ′ − = (*).
Cho biết 1 y y ′′ ′ − = và cos2 y y x ′′ ′ − = lần lượt có
nghiệm riêng
1
y x =− ,
2
2 1
cos 2 sin2
10 10
y x x =− − .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Phương pháp tìm nghiệm riêng của phương trình
vi phân tuyến tính cấp 2 với hệ số hằng

Xét phương trình
1 2
( ) (6) y a y a y f x ′′ ′ ÷ ÷ =

1 2
0 (4). y a y a y ′′ ′ ÷ ÷ =
• Trường hợp 1: f(x) có dạng e
αx
P
n
(x)
( ( )
n
P x là đa thức bậc n).
Bước 1. Nghiệm riêng của (6) có dạng:

. ( )
m x
n
y x e Q x
α
=
( ( )
n
Q x là đa thức đầy đủ bậc n).
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Bước 2. Xác định m:
1) Nếu α không là nghiệm của phương trình đặc trưng
của (4) thì 0 m = .
2) Nếu α là nghiệm đơn của phương trình đặc trưng
của (4) thì 1 m = .
3) Nếu α là nghiệm kép của phương trình đặc trưng
của (4) thì 2 m = .
Bước 3. Thế . ( )
m x
n
y x e Q x
α
= vào (6) và đồng nhất thức
ta được nghiệm riêng cần tìm.
VD 17. Tìm nghiệm riêng của phương trình vi phân:
3 2
2 3 ( 1)
x
y y y e x ′′ ′ − − = ÷ .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Giải. Ta có
3 2
( ) ( 1)
x
f x e x = ÷ ,
2
2
3, ( ) 1 P x x α = = ÷ .
Suy ra nghiệm riêng có dạng:
3 2
( )
m x
y x e Ax Bx C = ÷ ÷ .
Do 3 α = là nghiệm đơn của phương trình đặc trưng
2
2 3 0 k k − − = nên 1 m = .
Suy ra nghiệm riêng có dạng
3 2
( )
x
y xe Ax Bx C = ÷ ÷ .
Thế
3 2
( )
x
y xe Ax Bx C = ÷ ÷ vào phương trình đã cho,
đồng nhất thức ta được:
1 1 9
, ,
12 16 32
A B C = = − = .
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 35
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Vậy nghiệm riêng là
3 2
1 1 9
12 16 32
x
y xe x x
( )
·
= − ÷
·

·
( )
.
• Trường hợp 2
f(x) có dạng e
αx
[P
n
(x)cosβx + Q
m
(x)sinβx]
( ( )
n
P x là đa thức bậc n, ( )
m
Q x là đa thức bậc m).
Bước 1. Nghiệm riêng có dạng:
[ ( )cos ( )sin ]
s x
k k
y x e R x x H x x
α
β β = ÷
( ( ), ( )
k k
R x H x là đa thức đầy đủ bậc max{ , } k n m = ).
VD 18. Tìm dạng nghiệm riêng của phương trình vi phân:
2 2
x x
y y y xe e

′′ ′ ÷ ÷ = ÷ .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Bước 2. Xác định s :
1) Nếu i α β ± không là nghiệm của phương trình đặc
trưng của (4) thì 0 s = .
2) Nếu i α β ± là nghiệm của phương trình đặc trưng
của (4) thì 1 s = .
Bước 3. Thế [ ( )cos ( )sin ]
s x
k k
y x e R x x H x x
α
β β = ÷
vào (6) và đồng nhất thức ta được nghiệm riêng.
VD 19. Tìm dạng nghiệm riêng của phương trình vi phân:
2 3 cos 3 sin
x x
y y y e x xe x ′′ ′ ÷ − = ÷ .
Giải. Ta có ( ) (cos 3 sin )
x
f x e x x x = ÷
1, 1, 0, 1, 1 n m k α β ⇒ = = = = = .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Suy ra nghiệm riêng có dạng:
[( )cos ( )sin ]
s x
y x e Ax B x Cx D x = ÷ ÷ ÷ .
Do 1 i i α β ± = ± không là nghiệm của phương trình
đặc trưng
2
2 3 0 k k ÷ − = nên 0 s = .
Vậy dạng nghiệm riêng là:
[( )cos ( )sin ]
x
y e Ax B x Cx D x = ÷ ÷ ÷ .
Giải. Ta có 1, 1, 2 k α β = = = .
1 i ± là nghiệm của
2
2 2 0 1 k k s − ÷ = ⇒ = .
VD 20. Tìm dạng nghiệm riêng của phương trình vi phân:
2
2 2 [( 1)cos sin ]
x
y y y e x x x x ′′ ′ − ÷ = ÷ ÷ .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Vậy dạng nghiệm riêng cần tìm là:
2 2
[( )cos ( )sin ]
x
y xe Ax Bx C x Dx Ex F x = ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ .
VD 21. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân:
3sin y y x ′′ ÷ = (*).
3.3. PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP CAO
tuyến tính thuần nhất với hệ số hằng
• Phương trình tuyến tính thuần nhất cấp n có dạng:
( ) ( 1) ( 2)
1 2 1
+ + +...+ + 0 (8).
n n n
n n
y a y a y a y a y
− −

′ =
Trong đó, , 1, 2,...,
i
a i n ∈ = ℝ .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
• Định lý
Nếu phương trình đặc trưng của (8)
1 2
1 2 1
... 0
n n n
n n
k a k a k a k a
− −

÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =

có n nghiệm thực đơn
1 2 1
, , ..., ,
n n
k k k k



thì phương trình (8) có n nghiệm riêng
1 2 1
1 2 1
, , ..., ,
n n
k x k x k x k x
n n
y e y e y e y e


= = = =

và nghiệm tổng quát là:

1 2 1
1 2 1
... .
n n
k x k x k x k x
n n
y C e C e C e C e


= ÷ ÷ ÷ ÷
Trong đó, , 1, 2,...,
i
C i n ∈ = ℝ .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
VD 22. Giải phương trình 2 2 0 y y y y ′′′ ′′ ′ − − ÷ = .
Giải. Phương trình đặc trưng:
3 2
2 2 0 1, 2 k k k k k − − ÷ = ⇔ = ± = .
Vậy phương trình có 3 nghiệm riêng:
2
1 2 3
, ,
x x x
y e y e y e

= = =
và nghiệm tổng quát là
2
1 2 3
x x x
y C e C e C e

= ÷ ÷ .
VD 23. Giải phương trình vi phân
(4)
5 4 0 y y y ′′ − ÷ = .
………………Hết………………

dvntailieu.wordpress.com

Monday, August 23, 2010

Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà

Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà

• Hàm có nhiều hơn hai biến được định nghĩa tương tự.
VD 1. • Hàm số f (x , y ) = 3x 2y − cos xy có Df = ℝ2 . • Hàm số z = 4 − x 2 − y 2 có MXĐ là hình tròn đóng tâm O(0; 0), bán kính R = 2 . • Hàm số z = ln(4 − x 2 − y 2 ) có MXĐ là hình tròn mở tâm O(0; 0), bán kính R = 2 . • Hàm số z = f (x , y ) = ln(2x + y − 3) có MXĐ là nửa mp mở có biên d : 2x + y − 3 = 0 , không chứa O .

1.2. Giới hạn của hàm số hai biến số
a) Điểm tụ • Trong mpOxy cho dãy điểm M n (x n , yn ), n = 1, 2, ... Điểm M 0 (x 0 , y 0 ) được gọi là điểm tụ của dãy trên nếu mọi lân cận của M 0 đều chứa vô số phần tử của dãy. • Điểm M 0 (x 0 , y 0 ) được gọi là điểm tụ của tập D ⊂ ℝ 2 nếu mọi lân cận của điểm M 0 đều chứa vô số điểm thuộc D .

b) Định nghĩa giới hạn (giới hạn bội) • Điểm M 0 (x 0 , y 0 ) được gọi là giới hạn của dãy điểm

M n (x n , yn ), n = 1, 2,... nếu M 0 (x 0 , y 0 ) là điểm tụ duy
nhất của dãy.

Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà

Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà

Ký hiệu là: lim M n = M 0 hay M n   M 0 . →
n →∞

n →∞

Giải. 0 ≤ f (x , y ) =

xy x2 + y2

xy y2

= x   → 0 .

x →0 y →0

• Hàm số f (x, y ) có giới hạn là L ∈ ℝ ∪ {±∞} khi Mn dần đến M 0 nếu lim f (xn , yn ) = L . Ký hiệu:
n →∞
x →x 0 y →y0

Vậy

(x ,y )→(0,0)

lim

f (x , y ) = 0 .

lim f (x , y ) =

(x ,y )→(x 0 ,y0 )

lim

f (x , y ) = lim f (M ) = L.
M →M 0

Nhận xét • Nếu đặt x = x 0 + r cos ϕ, y = y 0 + r sin ϕ thì:

VD 2.

(x , y )→(1,−1)

lim

2x 2y − 3x − 1 xy 2 + 3

3 =− . 2

(x , y ) → (x 0 , y0 ) ⇔ r → 0 .
. x 2 + y2 Giải. Đặt x = r cos ϕ, y = r sin ϕ , ta có:
(x ,y )→(0,0)

VD 3. Tìm

(x ,y )→(0,0)

lim

f (x , y ), với f (x , y ) =

xy x 2 + y2

VD 4. Tìm

lim

sin(x 2 + y 2 )

.

Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà
(x ,y )→(0,0)

Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà

lim

sin(x 2 + y 2 ) x 2 + y2

= lim
2xy

sin r 2 r2

r →0

= 1.

c) Giới hạn lặp • Giới hạn theo từng biến khi M n dần đến M 0 của hàm số f (x , y ) được gọi là giới hạn lặp. Khi x → x 0 trước, y → y 0 sau thì ta viết: lim lim f (x , y ).
y →y 0 x →x 0

VD 5. Cho hàm số f (x , y ) = Chứng tỏ rằng

(x ,y )→(0,0)

. x + y2 lim f (x , y ) không tồn tại.
2

Giải. Đặt x = r cos ϕ, y = r sin ϕ , ta có:
(x ,y )→(0,0)

Khi y → y 0 trước, x → x 0 sau thì ta viết: lim lim f (x , y ).
x →x 0 y →y 0

lim

f (x , y ) = lim

r 2 sin 2ϕ r2

r →0

= sin 2ϕ.

VD 6. Xét hàm số f (x , y ) =

sin x 2 − sin y 2 x 2 + y2 − sin y 2

. Ta có:

Do giới hạn phụ thuộc vào ϕ nên không duy nhất. Vậy lim f (x , y ) không tồn tại.
(x ,y )→(0,0)

y →y 0 x →x 0

lim lim f (x , y ) = lim

y →y0

y2

= −1 ,

Toán cao c p A3 Đ i h c

2

dvntailieu.wordpress.com

Monday, August 23, 2010

Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà

Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà

= 1. x2 Vậy lim lim f (x , y ) ≠ lim lim f (x , y ).
x →x 0 y →y0 x →x 0

lim lim f (x , y ) = lim
y →y 0 x →x 0

sin x 2

Nhận xét • Nếu lim lim f (x , y ) ≠ lim lim f (x , y ) thì không tồn
y →y0 x →x 0 x →x 0 y →y 0

x →x 0 y →y 0

tại

(x ,y )→(x 0 ,y0 )

lim

f (x , y ).

• Định lý Trong ℝ2 cho hình vuông H có 1 đỉnh là M 0 (x 0 , y 0 ) và hàm số f (x , y ) xác định trong H . Nếu tồn tại
(x ,y )→(x 0 ,y 0 ) x →x 0

• Sự tồn tại giới hạn lặp không kéo theo sự tồn tại giới hạn bội và ngược lại.
1.3. Hàm số liên tục • Hàm số f (x , y ) liên tục tại M 0 (x 0 , y0 ) ∈ D ⊂ ℝ2 nếu
(x ,y )→(x 0 ,y0 )

lim

f (x , y ) = L ∈ ℝ và mỗi y ∈ Y

tồn tại ϕ(y ) = lim f (x , y ) ∈ ℝ thì:
y →y 0 x →x 0

lim

f (x , y ) = f (x 0 , y 0 ).

lim lim f (x , y ) = lim ϕ(y ) = L .
y →y 0

• Hàm số f (x , y ) liên tục trên tập D ⊂ ℝ2 nếu nó liên tục tại mọi điểm thuộc D .

Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà

Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà

Chú ý Hàm số f (x , y ) liên tục trên miền đóng giới nội D thì nó đạt giá trị lớn nhất (max) và nhỏ nhất (min) trên D .

§2. ĐẠO HÀM RIÊNG – VI PHÂN
2.1. Đạo hàm riêng a) Đạo hàm riêng cấp 1 • Cho hàm số f (x , y ) xác định trên miền mở D ⊂ ℝ 2 chứa điểm M 0 (x 0 , y 0 ). Cố định y0 , nếu hàm số f (x , y 0 ) có đạo hàm tại x 0 thì ta gọi đạo hàm đó là đạo hàm riêng theo biến x của hàm số f (x , y ) tại (x 0 , y 0 ). Ký hiệu: fx (x 0 , y 0 ) hay fx/ (x 0 , y 0 ) hay
∂f (x , y ). ∂x 0 0 f (x , y0 ) − f (x 0 , y0 ) / . Vậy fx (x 0 , y0 ) = lim x →x 0 x − x0

. x 2 + y2 Giải. Với (x , y ) ≠ (0, 0) thì hàm số f (x , y ) xác định nên
liên tục. Tại (0, 0) thì
(x ,y )→(0,0)

VD 7. Xét sự liên tục của f (x , y ) =

sin x 2 − sin y 2

lim

f (x , y ) không tồn tại (VD 6).

Vậy hàm số f (x , y ) liên tục trên ℝ2 \ {(0, 0)}.
……………………………………………………………

Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà

Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà

• Tương tự, đạo hàm riêng theo biến y tại (x 0 , y 0 ) là:
fy/ (x 0 , y0 ) = lim f (x 0 , y ) − f (x 0 , y0 ) y − y0
y →y 0

VD 2. Tính các đạo hàm riêng của z = ln

x2 + 1 x 2 + y2 + 1

.

.
VD 3. Tính các đạo hàm riêng của z = cos

Chú ý
∂f df = . ∂x dx • Hàm số nhiều hơn hai biến có định nghĩa tương tự.

x tại (π; 4). y
2

• Nếu f (x ) là hàm số một biến x thì fx/ =

VD 4. Tính các đạo hàm riêng của f (x , y, z ) = e x y sin z .
b) Đạo hàm riêng cấp cao • Đạo hàm riêng (nếu có) của hàm số fx/ (x , y ), fy/ (x , y ) được gọi là các đạo hàm riêng cấp hai của f (x , y ).

VD 1. Tính các đạo hàm riêng của hàm số: f (x , y ) = x 4 − 3x 3y 2 + 2y 3 − 3xy tại (−1; 2).

Toán cao c p A3 Đ i h c

3

(−1)m 2m e 2x −y . y ) có các đạo hàm riêng trong lân cận nào đó của (x 0 . VD 6. Khi đó ∆ y = 0 : ∆ f = f (x 0 + ∆ x . 3 x y D. y 0 ). Suy ra df (x . −1) = 480 . B. D. −1) là: 3 x y // fxy = fxy = ( fx ) // fyx = fyx = fy ( )x 2 ∂  ∂f   = ∂ f . Giá trị của đạo hàm riêng cấp năm f (5)2 (1. y ) = x 5 + y 4 − x 4y 5 . Vậy: df (x . 3 x y • Hàm số nhiều hơn 2 biến và đạo hàm riêng cấp cao hơn 2 có định nghĩa tương tự. (−1) 2 + ) Đạo hàm riêng z (m−2n n 2 xm y x n m +n 2x −y (m ≥ 2) của z = e là: e . Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1. • Khi đó.  =  ∂x  ∂ x 2 ∂x     ∂  ∂f  ∂ 2 f  = = . y 0 ) . y 0 ) = A. y )dx + fy/ (x . y0 ). Cho hàm số f (x . 3 x y C. y 0 ) .∆x + B.∆ y . y ) = fx/ (x . Hàm s nhi u bi n s Hà Ký hiệu: f // = fxx = ( fx ) = 2 x x f // y2 = fyy = fy ( )y y   ∂  ∂f  ∂ 2 f . y ). y .∆y + O (r ). y 0 ). Chương 1. Tương tự. f (x . khi đó hàm f (x . y 0 ). y ) tại điểm M 0 (x 0 . y ) xác định trong lân cận S (M 0 . y 0 ) − f (x 0 . ∆y → 0 ∆ y c) Định lý • Nếu hàm số f (x . f (5)2 (1. y 0 + ∆ y ) dịch chuyển trên đường đi qua M 0 song song Ox . y 0 ) thì f (x . y ) = ∆x ⇒ dx = ∆x .∆y được gọi là vi phân của hàm số f (x . Các số gia dx = ∆x . • Định lý Schwarz // // Nếu hàm số f (x . f (5)2 (1. ε) với số gia ∆x . −1) = −480 . August 23. (−1)n 2m e 2x −y . Hàm s nhi u bi n s Hà 2x −y VD 7. y ) khả vi tại (x 0 . y ) = x 2e x −y − y 5 . Chương 1.∆ x + O (∆ x ) ∆f ⇒ lim = A ⇒ A = fx/ (x 0 . Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1. VD 8. dy = ∆y tùy ý độc lập với x . ∆x → 0 ∆ x ∆f Tương tự. y0 ).2. ε) của điểm M 0 (x 0 .∆x + B. Vi phân ∆f = A. 1). 2. y ) có tương ứng số gia: M 0 (x 0 . Hàm s nhi u bi n s Hà Nhận xét • Xét những điểm M (x 0 + ∆ x . b) Định nghĩa • Nếu trong lân cận S (M 0 . f (5)2 (1. y ) có các đạo hàm riêng fxy . y 0 ) = A. −1) = −120 . r = (∆x )2 + (∆y )2 . Vi phân cấp 1 a) Số gia của hàm số • Cho hàm số f (x . y0 + ∆y ) − f (x 0 . Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1. y 0 ) và hàm f (x . −1) = 120 . ∆f = f (x 0 + ∆x . =     ∂x  ∂ y  ∂x ∂y A.1. không phụ thuộc ∆x . y là các biến độc lập.2. y nên được xem là hằng số đối với x . y )dy. ∆y thì đại lượng A. y ) là hàm khả vi với x .2.∆y. Tính vi phân cấp 1 của hàm z = e x 2 −y sin(xy 2 ). Tính các đạo hàm riêng cấp hai của hàm số: f (x . =      ∂y  ∂ x  ∂y ∂x 2  ∂  ∂f   = ∂ f . y ) = x 3ey + x 2y 3 − y 4 tại (−1.∆x + B. y ). (−1)m 2m +n e 2x −y . trong đó A. 2010 Chương 1. −1).2. VI PHÂN CẤP CAO a) Vi phân cấp 2 • Giả sử f (x . lim = B ⇒ B = fy/ (x 0 . y ) được gọi là khả vi tại điểm M 0 (x 0 .com Monday. • Xét f (x . y ) = fx/ (x . y ) = x ⇒ df (x . A.wordpress. Toán cao c p A3 Đ i h c 4 . fyx liên // // tục trong miền mở D ⊂ ℝ 2 thì fxy = fyx . Cho x một số gia ∆x và y một số gia ∆y . Cho hàm f (x . Tính df (1. 2. f (5)2 (1.∆ x + fy/ (x . VD 9. dy = ∆y .     ∂y  ∂ y  ∂y 2 VD 5.dvntailieu. ∆y mà số gia ∆f tương ứng có thể viết được dưới dạng: C. 3 x y B. y 0 ) và các đạo hàm riêng này liên tục tại (x 0 . Ký hiệu là: df (x 0 . y ). B là những số chỉ phụ thuộc vào điểm 2.

Hàm s nhi u bi n s Hà b) Hàm hợp với hai biến độc lập • Cho f (x . Giải / / df = ln(x 2 + y 2 ) + ln(x 2 + y 2 ) (sin 2 x )/ x  x  y dx = 2x x +y 2 2 + 2y sin 2x x +y 2 2 = 2x + 2y sin 2x x 2 + y2 . Tính vi phân cấp hai df 2 (2. Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1. y = y(ϕ. Chương 1. y ) ∈ D ⊂ Dz (*) được gọi là VD 17. dt dt VD 14. VD 13. Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1.zy = 0 . hàm hợp của biến t là ω(t ) = f (x (t ). y. x y 0 n y dx dy = dx . ψ . y = sin t . y ) = ln(x 2 + y 2 ). Tính z x . ψ ) thì công thức trên không còn f (n ) =f xn . Cho hàm ẩn z (x . y và x . Tính vi phân cấp 3 của hàm số f (x .y ϕ . đạo hàm 2 vế (*) ta được: / / Fx/ + Fz/ .x ϕ + fy/ . Ta có: / / / / ω/ = fx/ . dt dt / / = 2xy(3t 2 − t )t + x 2 (sin t )t = 2xy(6t − 1) + x 2 cos t . ψ). VD 10. Chương 1. Tính df . hàm hợp của 2 biến ϕ. y ) = x 2y 3 + xy 2 − 3x 3y 5 . + fy/ . ω/ = fx/ . n f (0 )n = f (nn ) . 2 2 2 2 2 d n f = d d n −1 f = Trong đó x ny 0 n 0 ( ) ∑C k =0 (n ) n n k (n ) f dx k dy n −k .dvntailieu.com Monday. …………………………………………………… hàm số ẩn hai biến xác định bởi (*). y ) = x 2y và ω′(t ) = fx/ Tính trực tiếp như sau: ω(t ) = (3t 2 − t )2 sin t ⇒ ω ′(t ) = 2(3t 2 − t )(6t − 1)sin t + (3t 2 − t )2 cos t = 2xy(6t − 1) + x 2 cos t . y ). y(ϕ. −1). ψ) = f (x (ϕ. n x k y n −k Chú ý • Nếu x . y ) = x 3y 2 .z x = 0. Cho hàm ẩn z(x . y ) là hàm khả vi đối với x . y và x . VD 15. dx dy Giải. Hàm s nhi u bi n s Hà 2. 2. VD 12.x ψ + fy/ . y ) được gọi là vi phân cấp 2 của b) Vi phân cấp n f (x . Ký hiệu và công thức: ′′ d f = d (df ) = fx′′dx + 2 fxydxdy + fy′′dy . ψ là ω(ϕ. Hàm s nhi u bi n s Hà • Vi phân của df (x . Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1. Fy/ + Fz/ .y ψ . ) VD 16. y(t )) khả vi. VD 11. Cho f (x. y là các biến không độc lập (biến trung gian) x = x (ϕ. y độc lập. y ) thỏa phương trình mặt cầu: / x 2 + y 2 + z 2 − 2x + 4y − 6z − 2 = 0 . dx x = 3t 2 − t. ψ ). y = sin2 x . Tính ω ′(t ) với hàm số f (x . ∀(x . dx dy = dy n . đúng nữa. y ) xác định trên Dz ⊂ ℝ2 thỏa phương trình F (x .4.3. Cho hàm số f (x . August 23. Tính vi phân cấp 2 của hàm f (x . Ta có: dx dy + fy/ . Tính zy . z (x . Khi đó. Sau đây ta chỉ xét trường hợp x . y là những hàm khả vi đối với hai biến độc lập ϕ. y ) thỏa phương trình: / / xyz = cos(x + y + z ). y )) = 0. y ) = ln(xy 2 ). Khi đó. 2010 Chương 1. Đạo hàm của hàm số ẩn (hai biến) • Hàm z(x . zy = − Fy/ Fz/ (F / z ≠0 . y là những hàm khả vi đối với biến độc lập t . ϕ ψ Giả sử các hàm trên đều khả vi. y ) là hàm khả vi đối với x . Toán cao c p A3 Đ i h c 5 . Đạo hàm của hàm số hợp a) Hàm hợp với một biến độc lập • Cho f (x .wordpress. Tính vi phân d 3z của hàm số z = e 2x cos 3y . ψ)) khả vi. zy . / Vậy z x = − Fx/ Fz/ / . ω ′(t ) = fx/ .

y ) = y x đến số hạng bậc hai. 0) + df (0.. ⇒ f (x . 0) + ..1. Khai triển Maclaurin của hàm số z = e x sin y đến số hạng bậc 5. y 0 ) được gọi là giá trị cực tiểu và M 0 là điểm cực tiểu của z = f ( x . Giải. 0).. Hàm s nhi u bi n s Hà VD 2. + O(x n ). y 0 ). Tính vi phân d 7 f (0. ρ = (x − 1)2 + (y − 1)2 . x3 2 §4. Trong đó. y ) = cos(x 2 + y 2 ) đến số hạng bậc 4. + O(x n ). ρ = x 2 + y 2 .1. y ) = x 2 + y 2 − xy = x −  +     2 4   2 VD 5. 2010 Chương 1. Khai triển Maclaurin của hàm số z = (1 + y )x đến số hạng bậc 6.com Monday. Toán cao c p A3 Đ i h c 6 . Khai triển Taylor ở lân cận điểm (1. dx = x . y 0 ) có dấu không đổi. 2) e x = 1 + + 1! 2! n! Khai triển Taylor hàm f (x . 1−x x x2 xn + . y ) có đạo hàm riêng đến cấp n + 1 trong miền mở D chứa điểm M 0 (x 0 . y ) ở lân cận điểm M 0 là: f (x . Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1. Ta có: • f (1. y ) là: f (x . 1 2 3 4 x2 x4 x6 + − + . y ) = fx′(x . Định nghĩa (cực trị địa phương) • Hàm số z = f (x . y 0 ) nếu với mọi điểm M (x . Chương 1. Đặt dx = ∆x = x − x 0 . ρ = (x − x 0 )2 + (y − y 0 )2 . Cho hàm f (x . + d n f (M 0 ) n! + O(ρ n ). Khai triển Maclaurin Tại lân cận O(0. dy = ∆y = y − y 0 . VD 4. August 23. 1! 3! 5! 7 ! 2 3 4 • df (x . y ) . ′′ • d 2 f (x . y ) = e y +1 . 4) cos x = 1 − 2! 4 ! 6! x x3 x5 x7 5) sin x = − + − + . Các ví dụ VD 1. 0) . + O(x n ). Hàm s nhi u bi n s Hà 3) ln(1 + x ) = x x x x − + − + .. y ) = fx′′dx 2 + 2 fxydxdy + fy′′dy 2 2 2 = y x ln2 ydx 2 + 2y x −1(x ln y +1)dxdy + x (x − 1)y x −2dy 2 3..1) = 2dxdy = 2(x − 1)(y − 1).1) = dy = y − 1.. VD 3. y )dy = y x ln ydx + xy x −1dy ⇒ df (1. + + O(ρ n ). 0)? …………………………………………………………… M 0 là điểm cực đại của z = f ( x . y ) = f (0. Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1. y ) = f (M 0 ) + df (M 0 ) 1! + . y 0 ) được gọi là giá trị cực đại và 2  y 3y 2 VD 1. Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1.. Vậy y x = 1 + (y − 1) + (x − 1)(y − 1) + O(ρ 2 ). Khai triển Maclaurin của hàm số f (x . KHAI TRIỂN TAYLOR HÀM HAI BIẾN 3. y ) đạt cực trị địa phương (gọi tắt là cực trị) tại M 0 (x 0 .2. dy = y . • Nếu ∆ f > 0 thì f ( x 0 . ⇒ d 2 f (1. + x n + O(x n ). • Nếu ∆ f < 0 thì f ( x 0 . Hàm s nhi u bi n s Hà §3. Các khai triển Maclaurin hàm 1 biến cần nhớ 1 1) = 1 + x + x 2 + . 1! n! Giả sử N (x 0 + ∆x . khai triển Maclaurin f (x .. y ) khá gần nhưng khác M 0 thì hiệu ∆ f = f (x . y )dx + fy′(x . + + O(x n ) .1) = 1. Công thức Taylor Cho hàm số f (x ..wordpress. 1) của hàm số f (x . y ) ≥ 0.dvntailieu. Trong đó. y ) ∈ ℝ 2 nên đạt cực tiểu tại O (0. y ) . Hàm số f (x . 0) d n f (0. CỰC TRỊ CỦA HÀM HAI BIẾN SỐ 4.. y 0 + ∆y ) ∈ D và MN ⊂ D .. ∀ (x ... Chương 1.. y ) − f (x 0 .

Chiếu S lên mpOxy ta được miền D ⊂ ℝ2 và đường cong phẳng (γ) : ϕ(x . y ) đạt cực tiểu tại M 0 . sau đó tìm cực trị của hàm một biến. Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1. b) Điều kiện đủ Giả sử z = f (x . y ). y ) = 0 ta rút x hoặc y thế vào f (x . y ) xác định trên lân cận của điểm M 0 (x 0 . Tính A = f // (x 0 . hàm f (x . Tìm điểm dừng M 0 (x 0 .2. B = fxy (M 0 ). C = f // (M 0 ). y ) ta dùng phương pháp khử hoặc nhân tử Lagrange. y 0 ) bằng cách giải hệ:  f / (x . z đạt cực tiểu tại M (5. y ) = 0. 2 x C = f // (x 0 . Chương 1. y ) không đạt cực trị tại M 0 . Phân loại cực trị • Trong không gian Oxyz . y0 ). Tìm cực trị của z = 3x 2y + y 3 − 3x 2 − 3y 2 + 2 . y 0 ) = fy′(x 0. 4. Cực trị tự do Cho hàm số f (x . Hàm s nhi u bi n s Hà 4. C. Tương tự. y ) có điểm dừng là M 0 và có đạo hàm riêng cấp hai tại lân cận của điểm M 0 . Hàm s nhi u bi n s Hà Khi đó.   A>0   AC − B 2 > 0  • Nếu  ⇒ f (x . y ) đạt cực trị tại M 0 (x 0 . 4. 50 20 VD 6. y ). y0 ) và tại đó hàm số có đạo hàm riêng thì: fx′(x 0. y0 ) ⇒ ∆ = AC − B 2 . ta thực hiện các bước sau: • Bước 1. z đạt cực đại tại M (2. y0 ). Cực trị có điều kiện (cực trị vướng) • Cho hàm số f (x . ĐỊNH LÝ a) Điều kiện cần • Nếu hàm số z = f (x . 4. y ) xác định trên D (vì không phụ thuộc vào ( γ)). Toán cao c p A3 Đ i h c 7 . Tìm điểm dừng của hàm số z = xy(1 − x − y ). Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1. Để tìm cực trị của f (x . // Đặt A = f // (M 0 ). y ) = 0 . VD 4. y ). y ) đạt cực đại tại M 0 . 2) và giá trị cực tiểu z = 30 . y ) xác định trên D . Dựa vào điều kiện đủ để kết luận. y 0 ) thỏa fx′(x 0. VD 5. x y Khẳng định đúng là: A. y ) = 0 (xem hình vẽ). y ) = 0 . y 0 ) = 0. y ) đạt cực trị thì ta nói M 0 là điểm cực trị có điều kiện của f (x . xét mặt cong S chứa đường cong (C ). Nếu tại điểm M 0 . y ) = 0 của hàm f (x . Tìm cực trị của hàm z = x 2 + y 2 + 4x − 2y + 8 .com Monday. 2 2 x y Khi đó: AC − B 2 > 0  • Nếu  ⇒ f (x . y > 0). a) Phương pháp khử • Từ phương trình ϕ(x .4.wordpress. D. y 0 ) thuộc đường cong (γ) : ϕ(x . B = fxy (x 0 . Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1. y 0 ) = 0 được gọi là điểm dừng. y ) với điều kiện ϕ(x .3. • Nếu AC − B 2 = 0 thì ta không thể kết luận. y 0 0   // • Bước 2. M 0 có thể không là điểm cực trị. 2010 Chương 1. 5) và giá trị cực đại z = 39 . 5) và giá trị cực tiểu z = 39 . Cho hàm số z = xy + + (x > 0. 2 y • Bước 3. z đạt cực đại tại M (5. điểm P1 ∈ S là điểm cao nhất (hay thấp nhất) so với các điểm ở trong lân cận của nó và hình chiếu M1 ∈ D là được gọi là điểm cực trị tự do của hàm f (x . Chương 1.dvntailieu. y 0 ) = fy′(x 0. điểm P2 ∈ (C ) là điểm cao nhất (hay thấp nhất) so với các điểm ở trong lân cận của nó và hình chiếu M 2 ∈ (γ) là điểm cực trị có điều kiện ràng buộc bởi (γ) : ϕ(x . • Điểm M 0 (x 0 . VD 3. Tìm cực trị của hàm số z = x 3 + y 3 − 3xy − 2 .5. August 23. Hàm s nhi u bi n s Hà VD 2. B. • Để tìm cực trị có điều kiện của hàm số f (x . y ) = 0  x 0 0  /  f (x . 2) và giá trị cực đại z = 30 .   A<0   • Nếu AC − B 2 < 0 ⇒ f (x . z đạt cực tiểu tại M (2.

λ ) = f (x . y ). Tìm điểm cực trị của hàm số f (x .. Giá trị max f (x .6.. • Bước 2. y ) đạt cực tiểu tại M 0 . y ). ′ ′ ′ • Bước 2. y ) = x 2 + y 2 trong miền D : x 2 − x + y 2 ≤ . f (N 1 ). thỏa điều kiện ϕ(x . nghĩa là hàm ϕ khả vi.. Tích phân bội ba §3. Giải hệ: Lx = 0. 8 2 2 2 2 2 4. nhỏ nhất trong tất cả các giá trị sau: f (M 1 ). y 0 ) ứng với λ 0 : ′′ ′′ ′′ d 2L(M 0 ) = Lx 2dx 2 + 2Lxydxdy + Ly 2dy 2 . bị chặn (cực trị toàn cục) Cho miền D ⊂ ℝ 2 đóng có biên ∂D : ϕ(x . Từ điều kiện ràng buộc (1) và (2). M m ). y )dy = 0 (1)  0 0 x 0 0 y 0 0    (dx )2 + (dy )2 > 0 (2). ta thực hiện các bước sau: • Bước 1. VD 9. y > 0 .. Giả sử biên ∂D trơn. Bài toán mở đầu (thể tích khối trụ cong) • Xét hàm số z = f (x . min f (x .. min của z = sin x + sin y + sin(x +y ) π π trong miền D : 0 ≤ x ≤ .. gọi λ = − • Bước 3. không âm và một mặt trụ có các đường sinh song song với Oz . y ) của f . Hàm s nhi u bi n s Hà VD 7. 0 ≤ y ≤ ..1. y ) trong miền D : x ≤ 0. Hàm s nhi u bi n s Hà • Bước 3. ta có: Nếu d 2L(M 0 ) > 0 thì f (x . dy phụ thuộc vào điều kiện ràng buộc: d ϕ(x .. Tìm giá trị cực trị của hàm số z = x 2 + y 2 thỏa điều kiện x 2 + y 2 = 3x + 4y . Tìm điểm cực trị của hàm z = xy thỏa điều kiện: x y + = 1. y ) = x 2 + y 2 − xy + x + y . f (N n ). y ) + λϕ(x . TÍCH PHÂN BỘI HAI 1. y. §1. y ) tương ứng là D D giá trị lớn nhất. N n trong D (chỉ cần tìm điểm dừng). Để tìm giá trị lớn nhất – nhỏ nhất của f trên D . x + y ≥ −3 . Tính vi phân cấp 2 tại M 0 (x 0 . VD 14.. Ứng dụng của tích phân bội …………………………. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của f (x .. Tìm max.. f (M m )..... y ) = 0 (chỉ cần tìm điểm dừng). y ≤ 0... Tìm các điểm cực trị tự do N 1 .wordpress.dvntailieu. b) Phương pháp nhân tử Lagrange Tại điểm cực trị (x . y ) = 10x + 40y thỏa điều kiện xy = 20 và x . Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 3 f (x . Hàm s nhi u bi n s Hà VD 8. Để tìm cực trị ta thực hiện các bước: • Bước 1. VD 10. Pp trên biên ∂D VD 11. y ) liên tục. Ly = 0. y ) = 2x + y với điều kiện x + y = 5 .. y ) = ϕ ′ (x .. Các vi phân dx . y ) là hàm liên tục trên D . Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1. 2010 Chương 1. Chương 2. August 23. khả vi trong D mở (có thể không khả vi tại m điểm M 1 . Giá trị lớn nhất – nhỏ nhất của hàm hai biến trên miền đóng. fx/ ϕ/ x =− fy/ / ϕy là nhân tử Lagrange. Tìm điểm cực trị của hàm z = x 2y thỏa điều kiện: x − y + 3 = 0. Lλ = 0 Suy ra điểm dừng M 0 (x 0 .. . Tìm các điểm cực trị P1 .com Monday. Lập hàm phụ (hàm Lagrange): L(x . Nếu d 2L(M 0 ) = 0 thì M 0 không là điểm cực trị.. y ) = 0 và f (x . Tìm cực trị của hàm số f (x . y0 ) ứng với λ 0 . 4 VD 13. 2 2 ……………………………………………………… Toán cao c p A3 Đ i h c 8 . Nếu d 2L(M 0 ) < 0 thì f (x . VD 12. Chương 1.. Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1. đáy là miền phẳng đóng D trong mpOxy ... Tích phân bội hai (tích phân kép) §2. Chương 1. y )dx + ϕ ′ (x .    • Bước 4. f (Pp ). Cho hàm số f (x . Tích phân b i Tí §1. f (P1 ). y ) đạt cực đại tại M 0 .

y )dxdy. n . yi )∆Si .4. • Gọi di = max d (A. n . y ) liên tục trong miền D đóng và bị chặn thì khả tích trong D . k ∈ ℝ . y1(x ) ≤ y ≤ y2 (x )}. 2010 Chương 2. ta nói hàm số D hạn.1.dvntailieu. D D = {(x . Oy ta được ∆Si = ∆x i . Vậy I = ∫∫ f (x. Đưa về tích phân lặp a) Định lý (Fubini) Giả sử tích phân I = ∫∫ f (x . y ) là V = ∫∫ f (x . D2 bởi đường cong có diện tích bằng 0 thì: ∫∫ f (x. y )dxdy = k ∫∫ f (x . Tích phân bội hai a) Định nghĩa • Cho hàm số f (x . v )dudv . Lấy n điểm tùy ý M i (x i . D D 1. yi ) ∈ ∆Si .3. Tích phân b i Tí • Để tính thể tích khối trụ. Tích phân b i Tí Chương 2. y ) là hàm dưới dấu tích phân. y ) : a ≤ x ≤ b. f (x . Khi đó. y )]dxdy = D ∫∫ fdxdy ± ∫∫ gdxdy . Chia miền D một cách tùy ý thành n phần không dẫm lên nhau. y )dxdy . y ) trên miền D . D D • Tính chất 2 ∫∫ [ f (x. Toán cao c p A3 Đ i h c 9 . B ∈ ∆Si là đường kính của ∆Si . ∫∫ f (x. i = 1. f (x . Nhận xét S (D ) = ∫∫ dxdy (diện tích của miền D ). i = 1. y ) khả tích trên miền D . PHƯƠNG PHÁP TÍNH 1. y ) trên D (ứng với phân hoạch ∆Si và các điểm chọn M i ). y )dxdy tồn tại. Tích phân b i Tí Chương 2. yi )∆Si . y )dxdy . ta chia miền D thành n phần không dẫm lên nhau ∆Si .∆yi hay dS = dxdy . • Tính chất 3 Nếu chia miền D thành D1. Tính chất của tích phân bội hai Giả thiết rằng các tích phân dưới đây đều tồn tại. yi ) tùy ý và thể tích V của khối trụ là: V ≈ ∑ f (xi . Diện tích mỗi phần cũng ký hiệu là ∆Si . y ) > 0 .4. y )dxdy = D 1. D D Ký hiệu là: I = ∫∫ f (x . y ) ± g(x. y )dxdy = ∫∫ f (u. x và y là các biến tích phân. i =1 n ∑ f (xi . Nếu f (x . max d →0 lim i n i =1 Chương 2. Khi đó. Tích phân b i Tí • Nếu giới hạn I = max di →0 lim ∑ f (xi . y)dS = ∫∫ f (x . liên tục trên D thì thể tích hình trụ có các đường sinh song song với Oz . i = 1.wordpress. y ) xác định trên miền D đóng và bị chặn trong mặt phẳng Oxy . trong đó D ∫∫ D kf (x . D • Chia miền D bởi các đường thẳng song song với Ox . n i =1 1. yi )∆Si được gọi là tổng tích phân của f (x . ∫∫ f (x. y )dxdy + ∫∫ f (x. Trong mỗi phần ∆Si ta lấy điểm M i (xi . không phụ thuộc vào phân hoạch ∆Si và cách chọn điểm M i thì số thực I được gọi là tích phân bội hai của hàm số f (x . hai đáy giới hạn bởi các mặt z = 0 . D D Chương 2.2. khối trụ cong được chia thành n khối trụ nhỏ. Tích phân b i Tí b) Định lý Hàm f (x . z = f (x . y )dS . August 23.com Monday. Ta có: V = { } I n = ∑ f (x i . n . B ) A. yi )∆Si i =1 n tồn tại hữu • Nếu tồn tại tích phân ∫∫ f (x. D1 D2 • Tính chất 1. y )dxdy . Tích phân b i Tí Chương 2. diện tích mỗi phần là ∆Si . y )dxdy.

Tính tích phân I = ∫∫ 6xy dxdy . c ≤ y ≤ d } = [a . VD 4. y )dxdy = ∫ dx ∫ f (x. b ] × [c. b ] cố định. Tích phân b i Tí VD 3. D trong đó miền D giới hạn bởi các đường y = x + 2.v(y ) thì: d x 2 (y ) ∫∫ D f (x . 2]× [−1. Tích phân b i Tí và với mỗi x ∈ [a . nếu miền D là: D = {(x . y )dy tồn tại. Xác định cận tích phân D VD 2. Chương 2. Tích phân b i Tí y 2 (x ) Chương 2. y = x 2 . giới hạn bởi các đường y = x − 4.v(y ) thì: b thì I = ∫ dy ∫ c x 2 (y ) f (x . b y2 (x ) ∫ Chú ý f (x . VD 1. − 2 ≤ y ≤ 0}. 2 D lặp với miền D giới hạn bởi y = 0. trong đó miền D D Trong đó. Tích phân b i Tí Chương 2. ∫∫ D f (x . c ≤ y ≤ d } và f (x . D = {y ≤ x ≤ 1 − y. August 23. y1 (x ) ∫∫ D f (x . y )dx . x1 (y ) y1(x ) Chương 2. y ) : x1(y ) ≤ x ≤ x 2 (y ). d ] thì: b d d b Khi đó: I = ∫ dx ∫ a f (x . y ) = u(x ). y )dxdy = ∫ a y2 (x ) u(x )dx ∫ v(y )dy. y ) = u(x ). Trong đó. Tích phân b i Tí Chương 2. Tích phân b i Tí 3) Nếu D = {(x . y ) : a ≤ x ≤ b. Tính tích phân I = ∫∫ D (2x + y )dxdy .com Monday. Tính tích phân I = ∫∫ ydxdy . x = a > 0 . D = {(x . a c c a Tương tự. y )dxdy . c ≤ y ≤ d } d 2) Nếu D = {(x . y ) : x1(y ) ≤ x ≤ x 2 (y ). D = [0. y )dy. y 2 = 2x .dvntailieu. y ) : a ≤ x ≤ b. y1(x ) ≤ y ≤ y2 (x )} và f (x . y1 (x ) 1) Nếu miền D là hình chữ nhật. VD 5. 1]. 2010 Chương 2. Tính tích phân I = ∫∫ ydxdy . Cho I = ∫∫ f (x. Toán cao c p A3 Đ i h c 10 .wordpress. y = 2x . y )dx . y )dy=∫ dy ∫ f (x . y )dxdy = ∫ c v(y )dy ∫ u(x )dx . x1 (y ) 4) Nếu D là miền phức tạp thì ta chia D ra thành những miền đơn giản.

y = y(u. x2 9 1 x2 9 3 1 Chương 2. ′ yv ′ ′ ∂(u. 2010 Chương 2.dvntailieu. y )dy . v ) Duv chữ nhật giới hạn bởi các đường thẳng: x + y = 1. y ) x u Chú ý.2. Tích phân b i Tí VD 7. x − y = 5 . ′ ∂(x . y )dy I = ∫ c x 2 (y ) dy ∫ f (x . v ) ∈ Duv }. I = ∫ 0 1 x dx ∫ f (x . v ) ux uy ∂(x . J = = ′ ∂(u.wordpress. Gọi Dxy là miền xác định bởi: Dxy = {(x . y = y(u. PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN a) Công thức đổi biến tổng quát Giả sử x = x (u.com Monday. Tích phân b i Tí Chương 2. v ). Đổi thứ tự lấy tích phân trong tích phân sau: VD 8. v ). v ) là hai hàm số có các đạo hàm riêng liên tục trên miền đóng bị chặn Duv trong mpOuv . v ) yu VD 9. v )). v ). J dudv. y ) x u = ′ yu ∂(u. y)dxdy = ∫∫ f (x (u. với miền D là hình Nếu hàm f (x . y )dy + ∫ dx ∫ f (x . y )dx . y )dx y1 (x ) x1 (y ) Chương 2. Tích phân b i Tí Chương 2. y ) khả tích trên Dxy và Jacobien J = ′ ∂(x . Tích phân b i Tí 1. 0 b I = ∫ dx ∫ a y 2 (x ) d f (x . ′ xv ≠ 0 trong Duv ′ yv thì ∫∫ f (x. August 23. x + y = 3. Tích phân b i Tí b) Đổi thứ tự lấy tích phân VD 6. Đổi thứ tự lấy tích phân trong tích phân sau: I = ∫ dx ∫ 0 x 1 2−x 2 f (x . Tích phân b i Tí Chương 2. (u. Dxy Toán cao c p A3 Đ i h c 11 . y ) : x = x (u. Đổi thứ tự lấy tích phân trong tích phân sau: I = ∫ 1 3 2y dy ∫ f (x . y(u. v). x − y = 2. Tính I = ′ xv 1 1 = = .4. y )dy . y ) ′ ′ vx vy ∫∫ (x D 2 − y 2 )dxdy .

∂(x . r sin ϕ)rdr . xét miền D . y ) x r′ Ta có J = = ′ ∂(r. OB tiếp xúc với miền D và (Ox. Tích phân b i Tí Chương 2. 2y = x 2 . 5) Nếu biên của D là elip = 1 thì ta đặt: a 2 b2 x = ra cos ϕ. y)dxdy = ∫ d ϕ ∫ Dxy f (r cos ϕ. Tích phân b i Tí Chương 2. ( ) Chú ý 1) Đổi biến trong tọa độ cực thường dùng khi biên của D là đường tròn hoặc elip. D trở thành hình tròn: Dr ϕ = {(r . 3x = y 2 . r2 (ϕ) ta thay x = r cos ϕ. OM ≤ β. miền D trở thành: Dr ϕ = {(r . I = ∫ 0 2π r (ϕ ) dϕ ∫ 0 f (r cos ϕ.wordpress. 2) Để tìm r1(ϕ). ϕ) : r1(ϕ) ≤ r ≤ r2 (ϕ). y = rb sin ϕ . x = y 2 . Biết miền D nằm ngoài đường tròn (C 1 ) : x 2 + y 2 = 2x và nằm trong (C 2 ) : x 2 + y 2 = 4x .OA) = α. Khi đó. Tích phân b i Tí x = r cos ϕ  Đặt  với r = OM . 0 ≤ r ≤ 1} .  y = r sin ϕ   Khi đó.dvntailieu. August 23. 2π 1 Ta có Jacobien J = abr và: I = ab ∫ d ϕ ∫ f (ra cos ϕ. r1 (ϕ ) Chương 2. r sin ϕ)rdr . ϕ) : 0 ≤ ϕ ≤ 2π. r sin ϕ).    ( ) Chương 2. Khi đó: OM ≤ OM ≤ OM  1 2  M ∈D ⇔  α ≤ Ox .OB ) = β . y = r sin ϕ vào phương trình của biên D . Hãy biểu diễn tích phân I = ∫∫ f (x . (Ox. ϕ) yr Vậy: β α ′ xϕ cos ϕ −r sin ϕ = = r. b) Đổi biến trong tọa độ cực Trong mpOxy . Vẽ 2 tia OA. x2 + y2 trong tọa độ cực. Tích phân b i Tí 4) Nếu cực O nằm trên biên của D thì: β r (ϕ) VD 11. α ≤ ϕ ≤ β}. Tích phân b i Tí VD 10. ϕ = Ox . ′ yϕ sin ϕ r cos ϕ r2 ( ϕ ) 3) Nếu cực O nằm trong D và mỗi tia từ O chỉ cắt biên D tại 1 điểm thì: ∫∫ f (x. rb sin ϕ)rdr . Tích phân b i Tí Chương 2. y )dxdy D I = ∫ dϕ ∫ α 0 f (r cos ϕ. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 4 parapol: y = x 2 .com Monday. OM . 0 0 Toán cao c p A3 Đ i h c 12 . 2010 Chương 2.rdr .

 2 n !!   Trong đó.6. Toán cao c p A3 Đ i h c 13 . n !! đọc là n Walliss. 0 !! = 1!! = 1. .8. y. Tích phân b i Tí n leû n chaün.3. . 2!! = 2.  n !!    Chương 2. 4 !! = 2.. August 23.∆V i =1 i n i =1 i (nếu giới hạn hữu hạn).3. n chaün. 8!! = 2. Tính tích phân I = 2 ∫∫ e D 2 −(x +y ) 2 2 dxdy .. Tích phân b i Tí VD. .wordpress. 0 . 7 !! = 1. (E 2 ) :   +   = 1 . ∫ 0 2π sin7 xdx = 0 .5. n leû n chaün. i = 1. Trong mỗi ∆Vi ta lấy điểm Pi (xi . • Vậy m = lim max di → 0 n ……………………………………………………………………… ∑ ρ(P ). Tính diện tích miền D (cắt tia Oy ) giới hạn bởi: y = −x .5. ∫ cos 0 6 xdx = 2π. ∫∫ a   b        D D giới hạn bởi 2 elip nằm trong góc phần tư thứ nhất:  x 2  y 2  x 2  y 2 (E1 ) :   +   = 1.   0 n !!    π 2π 2π n Chương 2.4. Tích phân b i Tí VD 12. 5!! = 1. khối lượng của V xấp xỉ: m ≈ ∑ ρ(Pi ).3. định nghĩa như sau:  (n − 1)!!   2.6. ∫ sin 0 2 xdx = π 1!! π = . 6!! 24 2. zi ) và ký hiệu đường kính của ∆Vi là di . π   n  (n − 1)!! ∫ cos xdx = π.   n !!     0.dvntailieu. • Ta chia V thành n phần tùy ý không dẫm lên nhau. n leû   n  (n − 1)!! cos xdx =  . . n leû   n !!  n cos xdx =   π (n − 1)!!  . 6!! = 2. Khi đó. z ) là ρ = ρ(P ) = ρ(x . 2010 Chương 2. 2π. n chaün.7. Bài toán mở đầu (khối lượng vật thể) • Giả sử ta cần tính khối lượng của vật thể V không đồng chất. 6!! 48 5!! 15π = . yi . z ). n . 5!! 15π = .           b        a       2a   2b  Chương 2. D là hình tròn x + y ≤ R .com Monday.   n !!  n 2) ∫ sin xdx =   (n − 1)!! π. TÍCH PHÂN BỘI BA 5 xdx = 4 !! 8 = . 3!! = 1.∆Vi . y = 0 và x 2 + y 2 = 3 x 2 + y 2 − 3x . 3) ∫ sin 0 xdx = ∫ 0   0.1. Tính tích phân I =  x 2  y 2     4 −   −   dxdy . 2 VD 13. Tích phân b i Tí Công thức Walliss π 2 π 2 1) ∫ sin 0 n xdx = ∫ 0  (n − 1)!!   . trong đó VD 14. 5!! 15 ∫ 0 π cos5 xdx = 0 . Tích phân b i Tí Chương 2. ∫ sin 0 2π π 6 xdx = π. thể tích mỗi phần là ∆Vi .4.4. Tích phân b i Tí π 2 Chương 2.. biết mật độ (khối lượng riêng) tại điểm P(x . 2 2 !! 4 ∫ cos 0 π 2 §2. y.

z ). y. z ) là hàm dưới dấu tích phân. Tích phân bội ba có các tính chất như tích phân kép. nếu f (x . Chia miền V như bài toán • Nếu tồn tại tích phân. M t s m t b c hai Chương 2. Tích phân b i Tí 2. y. z i )∆Vi . ta nói f (x .com Monday. Tích phân b i Tí Chương 2. z ) liên tục trong miền V bị chặn và đóng thì khả tích trong V . y. Định nghĩa tích phân bội ba • Cho hàm số f (x . lim ∑ f (xi . M t s m t b c hai M T TR ELIP M T TR PARABOL x 2 y2 + =1 a 2 b2 y = ax 2 Toán cao c p A3 Đ i h c 14 . y.dvntailieu. z )dxdydz là khối V không phụ thuộc vào cách chia miền V và cách chọn điểm Pi thì số thực I được gọi là tích phân bội ba của hàm số f (x . y. y. y. lượng vật thể V . z ) ≡ 1 thì I là thể tích của V . y.wordpress. x . f (x . z ) xác định trong miền đo được V trong không gian Oxyz .2. z )dxdydz. August 23. M t s m t b c hai M TC U M T TR TRÒN (x − a )2 + (y − b)2 + (z − c)2 = R 2 (x − a )2 + (y − b)2 = R2 Chương 2. Nhận xét Nếu f ≥ 0 trên V thì I = ∫∫∫ f (x. mở đầu và lập tổng tích phân I n := ∑ f (x i . M t s m t b c hai Chương 2. zi )∆Vi i =1 n i =1 tồn tại hữu hạn. 2010 Chương 2. Chương 2. yi . z là các biến tích phân. z ) khả tích. Ký hiệu: I = ∫∫∫ f (x. yi . với khối lượng riêng vật chất chiếm thể tích V là f (x . • Nếu I = max di → 0 n • Hàm số f (x . y. z ) trên V . V Đặc biệt. y.

Tích phân b i Tí Chương 2. y. z )dz . z )dxdydz = ∫ dy ∫ V c x 2 (y ) z 2 (x .y ) Toán cao c p A3 Đ i h c 15 .y ) • Nếu Dxy = {(x . z )dxdydz = ∫ dx a ∫ dy ∫ f (x . M t s m t b c hai Chương 2. Khi đó: Đặc biệt • Nếu Dxy = {(x . Tích phân b i Tí 2. M t s m t b c hai Chương 2.1.3. giới hạn xung quanh bởi mặt trụ có đường sinh song song với trục Oz . y1 (x ) z1 (x . August 23.wordpress. x1 (y ) z1 (x . y1(x ) ≤ y ≤ y2 (x )} thì: b y2 (x ) z 2 (x . ∫∫∫ f (x. M t s m t b c hai M T PARABOLIC M T ELIPSOID x 2 y2 z 2 + + =1 a 2 b2 c2 z = a − x 2 − y2 Chương 2.dvntailieu. y. z )dxdydz = ∫∫ dxdy ∫ V Dxy z 2 (x .y ) z1 (x .y ) ∫∫∫ V f (x . Đưa về tích phân lặp a) Chiếu miền V lên mpOxy Giả sử miền V có giới hạn trên bởi mặt z = z 2 (x . y ).3.y ) dx ∫ f (x . 2010 Chương 2. z )dz . y ) : x 1(y ) ≤ x ≤ x 2 (y ).com Monday. Gọi Dxy là hình chiếu của V trên mpOxy .y ) f (x . giới hạn dưới bởi z = z1 (x. y ). y. y. M t s m t b c hai M T NÓN NÓ M T PARABOLIC z = x 2 + y2 z = x 2 + y2 Chương 2. y ) : a ≤ x ≤ b. y. c ≤ y ≤ d } thì: d ∫∫∫ f (x. z )dz . PHƯƠNG PHÁP TÍNH 2. y.

y. Tích phân b i Tí Chương 2. August 23.z ) f (x . Tích phân b i Tí VD 1. 2010 Chương 2. w ). ∫∫∫ V f (x . y(u. y.dudvdw. Vuvw Toán cao c p A3 Đ i h c 16 . Gọi Dyz là hình chiếu của V trên mpOyz . d ]× [e.2. Tính tích phân I = ∫∫∫ (x + y + z )dxdydz với V V : −x + y + z + x − y + z + x + y − z ≤ 2 . v. Khi đó: c) Chiếu miền V lên mpOyz Giả sử miền V có giới hạn (theo chiều ngược với tia Ox ) bởi hai mặt x = x 2 (y.wordpress.dvntailieu. Tính tích phân I = ∫∫∫ ydxdydz với miền V V là hình hộp chữ nhật V = [1. Nếu miền V = [a. I = 12. y = y(u. y. Tích phân b i Tí Chương 2.3.z ) thì ∫∫∫ V f (x . v. Khi đó: x 2 (y . f ] b d f y1 (x . y. ′ ′ ′ xu xv xw ∂(x . 2] × [−1. D. z = z(u. giới hạn bởi x + y + z = 1 và 3 mặt phẳng tọa độ. w ). z ) và y = y1(x . v. w ). 2]. R > 0). c. Tích phân b i Tí 2. Tích phân b i Tí b) Chiếu miền V lên mpOxz Giả sử miền V có giới hạn (theo chiều ngược với tia Oy ) bởi hai mặt y = y2 (x . v. w ) ′ z v zw ′ ′ zu VD 4. z )dz . giới hạn xung quanh bởi mặt trụ có đường sinh song song với trục Oy . Tính tích phân I = ∫∫∫ 8xyzdxdydz với miền V V VD 3. VD 2. Chương 2. w ) có đạo hàm riêng liên tục trong miền Vuvw đóng bị chặn trong không gian Ouvw . I = 48 . z )dy.com Monday. z )dxdydz = ∫ a dx ∫ dy ∫ f (x . I = 24 . J . z(u. I = 96 . VD 5. ∫∫∫ f (x. b. w ). Tích phân b i Tí Chương 2. C. z ) ′ ′ ′ Nếu Jacobien J = = yu yv yw ≠ 0 thì ∂(u. y. y. w )). Tính tích phân lặp I = −1 ∫ 1 dx ∫ dy ∫ (1 + 2z )dz x2 0 1 2 và dựng miền lấy tích phân V . z ) và x = x1 (y. y. Đặc biệt. z ). v.z ) ∫∫∫ V f (x . z ). b ]×[c. A. z )dxdydz = ∫∫ Dyz dydz ∫ f (x . B.z ) dxdz ∫ x1 (y . v. v. y. giới hạn xung quanh bởi mặt trụ có đường sinh song song với trục Ox . CÔNG THỨC ĐỔI BIẾN TỔNG QUÁT Giả sử x = x (u. z )dx . 3] × [0. z )dxdydz V = ∫∫∫ f (x (u. c e Chương 2. z )dxdydz = ∫∫ Dxz y2 (x . Gọi Dxz là hình chiếu của V trên mpOxz . Tính thể tích của khối elipsoid x 2 y2 z 2 V : + + ≤ R2 2 2 2 a b c (a.

y. Đổi biến trong tọa độ cầu x = r sin θ cos ϕ. 2010 Chương 2. Chương 2.dvntailieu. y.r . Tích phân b i Tí Chương 2. VD 9.wordpress. z )dxdydz = ∫∫∫ Vr ϕθ f .drd ϕdz. z ). Tích phân b i Tí 2. ϕ với V là khối hình trụ giới hạn bởi: x 2 + y 2 = 2y . z = 0 và z = 1 . r cos θ). π]. y. Đổi biến trong tọa độ trụ x = r cos ϕ    Đặt y = r sin ϕ .    Đặt y = r sin θ sin ϕ. z )dxdydz V = ∫∫∫ f (r cos ϕ. y. Tích phân b i Tí Khi đó ta có: ∫∫∫ V f (x .    r ≥ 0. Vr ϕz VD 6. Toán cao c p A3 Đ i h c 17 . là miền giới hạn bởi: x + y + z 2 ≤ 4. ϕ ∈ [0. θ ∈ [0.com Monday.r 2 sin θ. VD 8. r sin θ sin ϕ.3. z ) = f (r sin θ cos ϕ. 2π]. Tính tích phân I = 2 ∫∫∫ (x V 2 2 + y 2 )dxdydz với V Với f ≡ f (x . θ Jacobien J = ∂(x . θ) ′ xr ′ = yr ′ zr ′ xϕ ′ yϕ ′ zϕ ′ xθ ′ y θ = r 2 sin θ. Tích phân b i Tí Chương 2. Khi đó ta có: ∫∫∫ f (x. ϕ. Tích phân b i Tí VD 7.3. x 2 + y2 + z2 V Trong đó V : 1 ≤ x2 + y2 + z 2 ≤ 4. Tính tích phân: I = x r′ ′ Jacobien J = yr z r′ ′ xϕ ′ yϕ ′ zϕ ′ xz ′ yz = r . π] khối hình nón giới hạn bởi x + y = z và z = 1 .   z = r cos θ. z ) ∂(r . 2π] hoặc ϕ ∈ [−π.3. r sin ϕ. ′ zz ∫∫∫ z V x 2 + y 2dxdydz . Tính I = ∫∫∫ (x V 2 + y + z )dxdydz với V là 2 2 2 2 2 2.3. Tính tích phân: dxdydz I = ∫∫∫ . r ≥ 0 .   z = z    ϕ ∈ [0.drd ϕd θ. ′ zθ ϕ Chương 2. August 23. y ≥ 0 và z ≥ 0 . Tích phân b i Tí Chương 2.

dvntailieu. y. Tích phân b i Tí Chương 2.1. y ) dxdy. Tính thể tích V của vật thể giới hạn bởi các mặt: x 2 + y 2 = 4 − z . Tính thể tích V của vật thể giới hạn bởi phần hình trụ x 2 + y 2 = 1 và hai mặt phẳng x + y + z − 5 = 0. y ) = x cos xy trong hình chữ nhật D : 0 ≤ x ≤ π . Giá trị trung bình của hàm trên miền đóng Giá trị trung bình của hàm f (x . 0 ≤ y ≤ 1. y ) − f1(x . 2010 Chương 2. Tích phân b i Tí VD 1. V Chương 2. D trong đó V là miền giới hạn bởi: x 2 + y 2 + z 2 − z ≤ 0 . y. August 23. hai đáy giới hạn bởi các mặt z = f1(x . Tích phân b i Tí 2 2 VD 10. Tính tích phân I = ∫∫∫ V x + y + z dxdydz . VD 2. y )dxdy. Tích phân b i Tí VD 3. z ) trên miền đóng và bị chặn là: 1 f = f (x .com Monday. Tính thể tích vật thể V giới hạn bởi phần hình trụ x 2 + y 2 − 2y = 0 nằm trong hình cầu x 2 + y 2 + z 2 = 4 ứng với z ≥ 0 . Tích phân b i Tí Chương 2. z = 2 . Toán cao c p A3 Đ i h c 18 . Tính thể tích V của vật thể Thể tích V của vật thể có đường sinh song song với Oz và hình chiếu trên Oxy là D .2. y ) trên miền D ⊂ ℝ2 đóng và bị chặn là: f = 1 f (x . 3. z )dxdydz . y ) là: V = ∫∫  f2 (x . …………………………………………………………… Chương 2. Tính giá trị trung bình của f (x .wordpress. Thể tích của vật thể là: V ( ) = ∫∫∫ dxdydz . Tích phân b i Tí Chương 2. x 2 + y 2 ≥ 2 và z = 0 . V ( ) ∫∫∫ ⊂ ℝ3 VD 4. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN BỘI 3. 2 §3. S (D ) ∫∫ D Giá trị trung bình của hàm f (x . y ) ≤ z = f2 (x .

Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. y ) liên tục trên D là: 1 1 xG = ∫∫ x ρ(x . z )dxdyz . y ) liên tục trên D . Tích phân b i Tí 3. x ≥ 0 và y ≥ 0 . D Xét vật thể chiếm miền V ⊂ ℝ 3 (đóng và bị chặn) có khối lượng riêng là hàm ρ(x . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí §1.. Khối lượng m của vật thể Xét bản phẳng chiếm miền D ⊂ ℝ2 (đóng và bị chặn) có khối lượng riêng (mật độ khối lượng hay tỉ khối) tại điểm M (x . y ) = 2x + y .dvntailieu. 3. Giải. Khi đó. z ) = xyz trong hình lập phương = [0. TÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI I 1. August 23. y ) = xy . Tích phân b i Tí Chương 2. Khi đó. Tìm tọa độ trọng tâm của vật thể đồng chất V giới hạn bởi z = 0. y ) ∈ D là hàm ρ(x . Tích phân đường loại 2 §3. y ) trên L .com Monday. V V 1 …………………………………………………………. VD 9. m V 1 zG = ∫∫∫ z ρ(x . Vật thể đồng chất nên ρ(x . y. khối lượng của vật thể là: m = ∫∫∫ ρ(x . m V VD 8. Tính giá trị trung bình của f (x . khối lượng của bản phẳng là: m = ∫∫ ρ(x . V VD 6. Chia L thành n cung không dẫm lên nhau bởi các điểm chia ứng với a = t0 < t1 < . y. yG = ∫∫ y ρ(x .wordpress. z )dxdyz . m V 1 yG = ∫∫∫ y ρ(x . y. Biết tỉ khối phẳng là hàm ρ(x .. Tổng I n = y L ∆si • • • • • §1. ∑ f (M i )∆si i =1 n Mi xt i O x t0 xt i −1 xt x n được gọi là tổng tích phân đường loại 1 của hàm số f (x . 2]. Tích phân mặt loại 1 §4. y. m D m D Tương tự. Trên cung thứ i lấy điểm M i (x (ti ). y. z = 2 − x 2 − y 2 và x 2 + y 2 = 1. y ≥ 0. x + y = 1 và 3 mặt phẳng tọa độ. 2]×[0. tọa độ trọng tâm G của vật thể V là: 1 xG = ∫∫∫ x ρ(x . Chương 2. b ] và f (x . • Ta có: m = k ∫∫∫ dxdydz ⇒ m = kV V k ⇒ xG = m ∫∫∫ xdxdyz = V ∫∫∫ xdxdyz . Tích phân mặt loại 2 ……………………………………………………… • Gọi độ dài cung thứ i là ∆si . y. Chương 3. x + y ≤ 1. VD 7. 2010 Chương 2. y(ti )) tùy ý. y ) là hàm số xác định trên L . z ) = k ∈ ℝ . y )dxdy. Tính khối lượng của vật thể chiếm miền V giới hạn bởi các mặt: z = x + y . z ) liên tục trên V . y )dxdy. z ) = x . z )dxdyz . Trọng tâm của vật thể Tọa độ trọng tâm G của bản phẳng D có khối lượng riêng ρ(x . Tìm tọa độ trọng tâm hình phẳng D giới hạn bởi x ≥ 0. y. Tích phân b i Tí VD 5. 2]×[0.4.1. • Giới hạn ∑ f (M i )∆si max ∆s →0 lim i n tồn tại hữu hạn i =1 được gọi là tích phân đường loại 1 của f (x . Tính khối lượng của bản phẳng chiếm miền D giới hạn bởi x 2 + y 2 ≤ 4 . Tích phân b i Tí Chương 2. y )dxdy. Định nghĩa • Giả sử đường cong L trong mặt phẳng Oxy có phương trình tham số x = x (t ). Biết ρ(x .3. z )dxdydz . y = y(t ) với t ∈ [a. Toán cao c p A3 Đ i h c 19 . < tn = b . y. y ) trên đường cong L . Biết khối lượng riêng là hàm ρ(x .. Tích phân đường loại 1 §2.

a ′ 1 + (yx ) dx . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí 1. August 23. z = bt . L là phần giao tuyến giữa 2 mặt: z = 2 − x 2 − 2y 2 . L là L b) Đường cong L có phương trình tổng quát • Nếu L có phương trình y = y(x ) với a ≤ x ≤ b thì: b đường xoắn ốc trụ tròn xoay có phương trình tham số: x = a cos t .3. y = y(t ). L là cung tròn có phương trình tham số: π π x = cos t . y )ds = ∫ f (x (t ). y(t )) (xt′ ) a b 2 + (yt′ ) dt. y(x )). 0 ≤ t ≤ 2π . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí VD 4. Tính tích phân I = ∫ (x − y )dl . z )ds . z = x 2 và nằm trong góc phần 8 thứ nhất nối từ điểm A(0. y(t ). Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. y). Tính tích phân I = ∫ (1 − 2x L )2ydl . (xt′ ) a b 2 + (yt′ ) + (zt′ ) dt. y )ds hay ∫ f (x. y. −3) và điểm B(1. y )dl . ∫ L f (x . y.dvntailieu. z ) trên đường cong L trong không gian. 2010 Chương 3. được định nghĩa tương tự. y )ds = ∫ f (x. với a ≤ t ≤ b thì: VD 1. 0. Nói cách khác. 1).wordpress. y )ds = ∫ f (x (y ). z (t )). Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Ký hiệu là ∫ f (x . đường cong L được gọi là trơn nếu tại mọi điểm M ∈ L đều vẽ được tiếp tuyến với L . y ′(t ) tồn tại và không đồng thời bằng 0. Tính tích phân I = ∫ (2xy + z )ds . Toán cao c p A3 Đ i h c 20 . y. 1. đến điểm B(1. Trong đó. L ∫ L f (x . y = y(t ). 6 3 VD 2. f ≡ f (x (t ).com Monday. y = sin t . 2 Trong đó. Trong đó. L Tích phân đường loại 1 không phụ thuộc vào chiều của cung AB . z = z(t ) với a ≤ t ≤ b thì: đoạn thẳng nối điểm A(0. 1. ≤ t ≤ . PHƯƠNG PHÁP TÍNH a) Đường cong L có phương trình tham số • Nếu đường cong L trong mặt phẳng có phương trình x = x (t ). AB BA Chương 3. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. 2 2 VD 3. L L • Tích phân đường loại 1 của hàm số f (x . Chương 3. L Nhận xét Tích phân đường loại 1 có tất cả các tính chất của tích phân xác định. VD 5*. Tính tích phân I = 1 + 4x 2 − 4x 4 L Trong đó. −7). z )ds = ∫ f . 0) ∫ yds ∫ . Tính tích phân I = ∫ xds .2. Sự tồn tại tích phân đường loại 1 a) Khái niệm đường cong trơn Đường cong L có phương trình x = x (t ). ký hiệu là ∫ f (x . là đoạn thẳng nối điểm A(1. 2) và điểm B(−2. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. (xy′ ) a b 2 + 1 dy. −3). Trong đó. b) Định lý Nếu đường cong L trơn từng khúc (hay từng đoạn) và hàm số f liên tục trên L thì tích phân ∫ fds tồn tại. nghĩa là: ∫ fds = ∫ fds. L Trong đó. y = y(t ) được gọi là trơn nếu các đạo hàm x ′(t ). 2 • Nếu L có phương trình x = x (y ) với a ≤ y ≤ b thì: ∫ L f (x . L L 2 là • Nếu đường cong L trong không gian có phương trình x = x (t ). y = a sin t . L f (x .

Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí c) Đường cong L trong tọa độ cực • Nếu phương trình của đường cong L được cho trong tọa độ cực r = r (ϕ) với α ≤ ϕ ≤ β thì ta xem ϕ là tham số. August 23. a ds . 0).4. Tính độ dài l của cung L : r = a(1 + cos ϕ). VD 8. y )ds = ∫ f. C là cung x2 + y2 = 1 9 nằm trong góc phần tư thứ ba.dvntailieu.  VD 11. L a VD 7. r (ϕ)sin ϕ). y )dy. 0). α)dx . L VD 10. Tính tích phân • Nếu L có phương trình x = α ∈ ℝ với a ≤ y ≤ b thì: b ∫ L f (x . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí 1. t ∈ 1. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. x = r cos ϕ    y = r sin ϕ   • Đặt f ≡ f (r (ϕ)cos ϕ. L VD 9. y )ds = ∫ f (α. Chương 3. 2010 Chương 3. Ứng dụng của tích phân đường loại 1 a) Tính độ dài của cung Độ dài l của cung L là l = ∫ ds. A(1. ϕ ∈ [0. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. Khi đó. y )ds = ∫ f (x. phương trình của L là: x = r (ϕ)cos ϕ. Tính tích phân I = ∫ L x 2 + y 2 ds . 2).wordpress. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Đặc biệt • Nếu L có phương trình y = α ∈ ℝ với a ≤ x ≤ b thì: b VD 6. B(1. α ≤ ϕ ≤ β. α ′ r 2 + rϕ ( ) 2 d ϕ. Tính độ dài l của cung   x = t 2 + 1   L :  . Trong đó. C I = ∫ 2x 81 − 9x 2 Chương 3. 81 − 8x 2 Trong đó. L là đường tròn có phương trình (C ) : x 2 + y 2 − 4y = 0 . ta có công thức: β ∫ L f (x . Tính độ dài cung tròn (C ) : x 2 + y 2 − 2x = 0 nối 3  3  đến  từ điểm A  . Toán cao c p A3 Đ i h c 21 . ∫ f (x. y = ln t + t 2 + 1         3 .  2 2      1  3  B  . y = r (ϕ)sin ϕ.  2   2    b) Tính khối lượng m và trọng tâm G của cung Nếu cung L có hàm mật độ khối lượng ρ phụ thuộc vào điểm M ∈ L thì khối lượng của cung là: m = ∫ ρds. −  và không đi qua O .com Monday. Tính tích phân I = ∫ (x + y )ds với L là ∆OAB L có các đỉnh O(0. π].

Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí F (M i ) = P (M i ). y ) dọc theo L . yG = ∫ y ρ(x . y. AB . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Trọng tâm G của cung L ứng với ρ = ρ(x . y )dx + Q(x. AB AB AB • Định lý Nếu hai hàm số P (x . y ). yG = ∫ y ρds. Do đó. y )dy. L Tích phân đường loại 2 phụ thuộc vào chiều của L . Ký hiệu là: i =1 ∫ P(x .AB = F AB cos F . y )dx + ∫ Q(x.i + Q(M i ). L Toán cao c p A3 Đ i h c 22 . TÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI II 2. Oy ta được: Chương 3. khi viết tích phân ta cần ghi rõ điểm đầu và cuối: ∫ P (x. • Nếu L là cung AB thì ta chia L thành n cung nhỏ bởi các điểm chia A = A0 .wordpress. y ) liên tục trong miền mở chứa đường cong L trơn từng khúc thì tồn tại tích phân đường loại 2 của P(x .i + ∆yi . Bài toán mở đầu Tính công sinh ra do lực F = F (M ) tác dụng lên chất điểm M (x . y )dx + Q(x. L Chương 3. y ) xác định trên đường cong L . Biết hàm mật độ khối lượng ρ(x . y ) trên L .dvntailieu.. max A A → 0 i −1 i n tích phân đường loại 2 của P(x . y ) di chuyển dọc theo đường cong L . Khi đó.. y ) trên L . y )dx + Q(x . Định nghĩa (tích phân đường theo tọa độ) • Cho hai hàm số P(x . y)dx + Q(x. Q(x . y ). y )dy. y )dy = ∫ P(x. • Giới hạn =∑ P(M i )∆xi + Q(M i )∆yi . m L m L Trọng tâm G của cung L ứng với ρ = ρ(x . z ≥ 0 . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. y. m L m L m L §2.com Monday. Trên mỗi cung ( ) VD 12. z )dz . Từ định nghĩa tổng tích phân. A1 . Khi đó: và Ai −1Ai = ∆xi . y )dy = −∫ P(x .j . An = B .. y )dy. y. y. y )ds. y )ds. yi ) tùy ý. y)dx + Q(x. AB BA Nhận xét Tích phân đường loại 2 có tất cả các tính chất như tích phân xác định. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. Tìm khối lượng và trọng tâm của dây thép. Chú ý Nếu L là đường cong phẳng và kín lấy theo chiều dương thì ta dùng ký hiệu: ∫ P (x . z ) = 2z . Q(x . 2010 Chương 3. z )dy + R(x. Chiếu F (M i ). y ).1. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí • Định nghĩa tương tự trong không gian Oxyz : ∫ P(x. z )dx + Q(x . Chia L như bài toán mở đầu. ta có thể viết: ∫ P (x. i =1 lim max Ai −1Ai →0 I n tồn tại hữu hạn được gọi là Vậy W = lim ∑ P(M i )∆xi + Q(M i )∆yi  . August 23. Q(x . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3.. Q(x . y )dy. y ) là: 1 1 xG = ∫ x ρ(x .j 2. Cho một dây thép có dạng nửa đường tròn trong mpOyz với phương trình y 2 + z 2 = 1.2. y. ……………………………………………………………… Ai −1Ai ta lấy điểm M i (x i . công W sinh ra là: W ≈ ∑Wi = ∑ F (M i )Ai−1Ai i =1 n n i =1 n I n = ∑ P (M i )∆xi + Q(M i )∆yi  được gọi là tổng tích i =1 n phân đường loại 2 của P(x . Ai −1Ai lần lượt lên trục Ox . zG = ∫ z ρds. y ). • Nếu L là đoạn thẳng AB thì công sinh ra là: W = F . y ). z ) là: 1 1 1 xG = ∫ x ρds. Q(x .

0. AB tA tB ∫ Pdx + Qdy = ∫ P(x (y ). Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. y )dy. 2) và B(2. y(t ))xt′ + Q(x (t ). với BA BA có 2. VD 5.xt′ + Q. Công thức Green (liên hệ với tích phân kép) a) Xác định chiều trên biên của miền đa liên Đường cong L được gọi là Jordan nếu nó không tự cắt. phương trình y = x và điểm A(1. y = 2 − 3t với A(0. 2). xA ∫ 2xdx − dy . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. VD 2. 1) trong các trường hợp: Chương 3. 2) L là đường cong y = x 2 . • Nếu L có phương trình y = y(x ) thì: ∫ AB Pdx + Qdy = ∫ P (x (t ). Trong đó. y(x )). B(4.yt′ + R. y = sin t . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. y )dy = ∫ P(x. Trong đó AB có AB ∫ AB xB phương trình x = 2t 2 . • Nếu L có phương trình x = x (t ). z = 2t nối từ điểm A(0.xy′ + Q(x (y ). August 23. AB yA yB Chương 3. y ) dy.dvntailieu. 0). Chiều dương của ∂D là chiều mà khi di chuyển dọc theo biên ta thấy miền D nằm về phía bên tay trái. Tính tích phân I = ∫ (x − y )dx + (x + y )dy . 0) với điểm A(1. Tính tích phân I = elip x2 a2 + y2 b2 P (x . ∫ AB P (x .3. L là L • Nếu L có phương trình x = α ∈ ℝ thì: = 1 lấy theo chiều dương. 2010 Chương 3. Tính tích phân I = ∫ dx + 4xydy . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí 2. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí 1) L là đường thẳng y = x . VD 4. tA tB ∫ Pdx + Qdy = ∫ P (x. Toán cao c p A3 Đ i h c 23 .yx′  dx . PHƯƠNG PHÁP TÍNH a) Đường cong L có phương trình tham số Xét đường cong L chứa cung AB . z = z (t ) thì: • Nếu L có phương trình x = x (y ) thì: ∫ Pdx + Qdy + Rdz = ∫ (P. Cho miền D là miền đa liên. 1). L Trong đó. y(t ))yt′  dt. y(x )) + Q(x . π) đến B(1. y = y(t ) thì: b) Đường cong L có phương trình tổng quát Xét đường cong L chứa cung AB .com Monday.wordpress. α)dx . y )dy = ∫ Q(α. 1. yA yB VD 3. y )dx + Q(x . y). 5). Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Đặc biệt • Nếu L có phương trình y = α ∈ ℝ thì: VD 1. y = y(t ). Tính tích phân I = ∫ dx − ydy + dz . liên thông. bị chặn có biên ∂D Jordan kín trơn từng khúc. Tính tích phân I = ∫ dx + xdy . AB xA xB • Nếu L có phương trình x = x (t ). L là đường cong trong Oxyz có phương trình: x = cos t . y )dx + Q(x .4.zt′ )dt. với L L là đường nối điểm O(0.

5. Tính diện tích hình elip x2 a2 + y2 b2 ≤ 1. y = r (ϕ)sin ϕ. August 23. 3) Tích phân ∫ P (x.com Monday. 2 2 2 và Q = x Khi đó. Nếu P(x . VD 8. y )dy. Cách khác Chương 3. Điều kiện để tích phân đường không phụ thuộc vào đường lấy tích phân a) Định lý Giả sử các hàm số P . y )dx + Q(x. C ∫ P(x . phương trình tham số của L là: x = r (ϕ)cos ϕ. Q và các đạo hàm riêng cấp một của chúng liên tục trong miền mở đơn liên D . D Hệ quả Diện tích của miền D được tính theo công thức: 1 S (D ) = 2 Trong đó. Tính I = ∂D ∫r 2 (ϕ)d ϕ. VD 7. y ) nào đó trong miền mở đơn liên D thì: Khi đó. 2) L là đường cong kín bao quanh gốc tọa độ O .dvntailieu. Tính diện tích hình tròn x 2 + y 2 − 2y ≤ 0 . y )dx + Q(x . y )dy = ∫∫ (Qx′ − Py′)dxdy. y )dx + Q(x. Giả sử L có phương trình trong tọa độ cực là r = r (ϕ). y ) ∈ D . y )dy là vi phân toàn phần của hàm u(x . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí 1) Do P = −y x + y2 2 . 2) ∫ P(x. 0)} nên áp dụng Green. y ) : du(x . y )dx + Q(x . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. y )dy . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. trong các trường hợp: x 2 + y2 1) L là đường cong kín không bao quanh gốc tọa độ O . AB Toán cao c p A3 Đ i h c 24 . ta có: I = ∫ L xdy − ydx x 2 + y2 −y ′ = ∫∫ Qx − Py′ dxdy = 0 . L ∫ xdy − ydx Chương 3. AB ⊂ D . y )dx + Q(x . 0 ≤ ϕ ≤ 2π .Q = Giải x x 2 + y2 và các đạo hàm riêng liên tục trên ℝ2 \ {(0. ∂D ∫ 1 xdy − ydx hay S (D ) = 2 VD 9. D ( ) 2) Hàm P = không liên tục tại x +y x + y2 O(0. chỉ phụ AB thuộc vào hai đầu mút A. ∫ P(x. y ). 4) Biểu thức P(x . y )dy = 0 dọc theo mọi đường L cong kín L nằm trong D .wordpress. Nghĩa là: ∃u(x . dx = x ′dr + x ′ d ϕ = cos ϕdr − r sin ϕd ϕ  r ϕ Do  nên:  ′ ′ dy = yrdr + y ϕd ϕ = sin ϕdr + r cos ϕd ϕ   xdy − ydx = r 2 cos2 ϕd ϕ + r 2 sin2 ϕd ϕ = r 2d ϕ xdy − ydx ⇒I =∫ 2 2 L x +y 2π =∫ 0 r 2d ϕ r2 = 2π . bốn mệnh đề sau tương đương: ′ 1) Py′ = Qx . y ) = P (x . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. y ) nào đó trong miền D . C là đường tròn x 2 + y 2 − 2y = 0 . Q(x . y )dx + Q(x . 0) nên ta không áp dụng được công thức Green. y )dy = u(B) − u(A). b) Hệ quả Nếu P(x . y )dy là vi phân toàn phần của hàm u(x . ∀(x . y )dx + Q(x . y ) và các đạo hàm riêng liên tục trên miền mở chứa D thì: ∂D VD 6. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí 2. 2010 Chương 3. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí b) Công thức Green Cho miền D (xác định như mục a). B mà không phụ thuộc vào đường nối giữa A với B . Tính tích phân: I = ∫ (x arctan x + y 2 )dx + (x + 2xy + y 2e −y )dy .

z )dS . I = C. Tích phân đường nào sau đây không phụ thuộc vào các đường trơn từng khúc nối hai điểm A.2. z ) D ′ ′ 1 + (yx ) + (yz ) dxdz . (3. z ). z ) xác định trên mặt S . n ). ∫ (1. y. Định nghĩa • Cho hàm số f (x . 4) xdx + ydy x 2 + y2 . 2 2 c) Chiếu S lên mpOyz Nếu S có phương trình x = x (y. (1. −2) nằm trong miền D không chứa gốc tọa độ O .com Monday. ∫ (4xy ∫ (4xy AB + 2x − 1)dx + (y 4 + 6x 2y 2 − 1)dy .wordpress. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Ký hiệu là: I = ∫∫ f (x. S b) Chiếu S lên mpOxz Nếu S có phương trình y = y(x . Biết L là L x −y x +y ∫ AB AB (4xy 3 + 2x )dx + (y 4 + 2y − x )dy . y ) và S có hình chiếu trên mpOxy là D thì: I = ∫∫ f (x. y2 ) I = ∫ (x1 . −1) và B(−2. Tính tích phân I = ∫ (1.. z ) và S có hình chiếu trên mpOyz là D thì: I = ∫∫ f (x. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. 12) VD 13.1. y )) D ′ ′ 1 + (z x ) + z y 2 ( ) 2 dxdy.. ∫∫ f (x (y. TÍCH PHÂN MẶT LOẠI I 3. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chú ý Giả sử hai hàm số P. y. Chia mặt S một cách tùy ý thành n phần không dẫm lên nhau. không phụ thuộc vào cách chia S và cách chọn điểm M i thì số thực I được gọi là tích phân mặt loại 1 của hàm f (x . z ) trên S . 3 đường trơn từng khúc nối điểm A(−1. Trong mỗi ∆Si ta n n lấy điểm M i và lập tổng tích phân I n = ∑ f (M i )∆Si . y. z ) D ′ 1 + xy ( ) + (xz′ ) 2 2 dydz . 2. ……………………………………………………………. y(x. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí VD 10. y. I = VD 11. Tính I = ∫ x 2 + y 2 dx + x 2 + y 2 dy . I = D. B ? A. y ) = xe y − ye x + 2x + 1 có vi phân toàn phần: du = (e y − ye x + 2)dx + (xe y − e x )dy . Chương 3.. Chương 3. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. 1) (x + 2y )dx + ydy (x + y )2 • Nếu giới hạn I = theo lim ∑ f (M i )∆Si i =1 tồn tại hữu một đường trơn từng khúc không cắt (d ) : x + y = 0 . y1 ) Pdx + Qdy . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. Khi tính tích phân (x 2 . 1) (e y − ye x + 2)dx + (xe y − e x )dy ? (5. z (x. Tính tích phân I = ∫ (3. 2010 Chương 3. 2) §3. Q thỏa định lý. Cho biết hàm u(x .. + 2x )dx − (y + 2y − x )dy .dvntailieu. z ) và S có hình chiếu trên mpOxz là D thì: I = 3. 0) 3 Hãy tính I = 3 ∫ (4xy AB + 2x − 1)dx − (y 4 + 6x 2y 2 − 1)dy . diện tích mỗi phần là ∆Si (i = 1. I = B. i =1 max d (∆Si )→0 VD 14. người ta thường tính theo đường gấp khúc song song với các trục tọa độ. y. 4 VD 12. z ). Toán cao c p A3 Đ i h c 25 . August 23. PHƯƠNG PHÁP TÍNH a) Chiếu S lên mpOxy Nếu S có phương trình z = z(x . hạn.

Các định nghĩa 4. m S ………………………………………………………………….1. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. S 4. Tính tích phân I = Trong đó S là 6 mặt của hình hộp chữ nhật 0 ≤ x ≤ 1. yG = ∫∫ y ρ(x . S 4. y. 0 ≤ z ≤ 1 . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí VD 1.S (Di ).1. n M.1. n n C • Lập tổng tích phân I n = ∑ f (M i ). ngược là là phía dưới. Khối lượng của mặt S có hàm mật độ ρ(x .3. ∫∫ xyzdS . z )dS . Ứng dụng của tích phân mặt loại 1 Diện tích mặt S là §4. August 23. VD 3. y. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí 3. ( ) • Khi mặt S kín ta gọi phía trong và phía ngoài. Mặt định hướng • Mặt trơn S được gọi là mặt định hướng nếu pháp vector đơn vị n xác định tại mọi điểm M ∈ S (có thể trừ biên S ) biến đổi liên tục khi M chạy trên S .2. TÍCH PHÂN MẶT LOẠI II ∫∫ dS . • Mặt định hướng có hai phía. 0 ≤ z ≤ 3. S Chương 3. Định nghĩa tích phân mặt loại 2 • Cho hàm số f (x . z ) xác định trên mặt định hướng. S VD 2. Gọi Di là hình chiếu của ∆Si lên Oxy kèm theo dấu dương nếu ∆Si có định hướng trên. z )dS . z )dS .wordpress.dvntailieu.1. Nếu giới hạn I = i =1 n max d (∆Si )→0 lim I n tồn tại hữu hạn. trong đó S là phần S mặt cầu x 2 + y 2 + z 2 = 4 với x ≥ 0 . phía mà nếu đứng trên đó thì n hướng từ chân lên đầu là phía dương. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. y ≥ 0 . Chương 3. y.com Monday. Tính tích phân I = ∫∫ zdS . Trong mỗi ∆Si ta lấy điểm M i ∈ ∆Si tùy ý. z )dS . y. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí • Hướng của biên S là hướng ngược chiều kim đồng hồ khi nhìn từ ngọn của n . 2 Trong đó S là phần mặt nón z 2 = x 2 + y 2 . không S phụ thuộc vào cách chia S và cách chọn điểm M i thì số Toán cao c p A3 Đ i h c 26 . diện tích mỗi phần là ∆Si i = 1. trơn từng khúc S . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí n M. Tính tích phân I = ∫∫ (x S 2 + y )dS . • Mặt trơn từng khúc S được gọi là định hướng được nếu hai phần trơn bất kỳ của S nối với nhau bởi đường biên C có định hướng ngược nhau. tọa độ trọng tâm G của mặt S là: 1 1 xG = ∫∫ x ρ(x . z Chương 3. y. ta gọi phía trên là phía mà n lập với tia Oz góc nhọn. 0 ≤ y ≤ 2 . n . y. S Khi đó. ngược lại là phía âm. m S m S 1 zG = ∫∫ z ρ(x . Chia mặt S thành n phần không dẫm lên nhau. • Khi mặt S không kín. ngược lại là dấu âm. 2010 Chương 3. z ) là m= ∫∫ ρ(x.

Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. y.2. S ∫∫ Q(x. y. 2010 Chương 3. z )dzdx và ∫∫ f (x. S Chương 3. Chương 3. z )dzdx . Tính tích phân I = ∫∫ dydz + dzdx + dxdy . Khi tính tích phân I = ∫∫ Pdydz + Qdzdx + Rdxdy . Tính tích phân I = ∫∫ zdxdy .b + R. y.wordpress. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí I được gọi là tích phân mặt loại 2 của f (x . y. b. Oy. August 23. z ). z )dydz + Q(x. z ). S • Tương tự. y.c)dS . S là tam giác giao của mặt phẳng x + y + z = 1 với 3 mặt phẳng tọa độ (lấy phía trên). Liên hệ với tích phân mặt loại 1 Cho mặt định hướng trơn từng khúc S . z ) thì: ∫∫ R(x. Trong đó. S Dxz với S là phía ngoài của mặt cầu x 2 + y 2 + z 2 = R 2 . S cosβ = 1 ′ ′ 1 + (yx ) + (yz ) 2 . y. y. Phương pháp tính tích phân mặt loại 2 Nếu S có hình chiếu đơn trị (không trùng lắp) lên Oxy là miền Dxy và có phương trình z = z (x . y. z(x. Nếu S có hình chiếu đơn trị lên Oxz là miền Dxz và có phương trình y = y(x . c) thì: ∫∫ Pdydz + Qdzdx + Rdxdy S = ∫∫ (P cos α + Q cos β + R cos γ)dS . z ) trên mặt S : ∫∫ P (x. (dấu “+” hay “–” tùy thuộc vào S ở phía trên hay dưới). S Chú ý Nếu đổi hướng của mặt S thì tích phân đổi dấu. S ∫∫ Pdydz + Qdzdx + Rdxdy S =∫∫ (P . khi chiếu S lần lượt lên Ozx và Oyz ta có: ∫∫ f (x. y. β. z )dydz . Oz . z )dxdy. Khi đó: Đặc biệt: Nếu mặt S có pháp vector đơn vị n = (a. z ). S S S • Kết hợp cả 3 dạng trên ta được tích phân mặt loại 2 của các hàm P(x .dvntailieu. z )dzdx + R(x. z ) thì: VD 2. S Trong đó: cos α = 1 ′ ′ 1 + (x y )2 + (x z )2 2 . S S người ta thường tách riêng thành 3 tích phân như sau: I = ∫∫ Pdydz + ∫∫ Qdzdx + ∫∫ Rdxdy. Ký hiệu ∫∫ f (x . y ))dxdy. z ) trên mặt định hướng S . z )dydz . y. z )dydz = ±∫∫ P(x(y. VD 1. Toán cao c p A3 Đ i h c 27 .a + Q. z ). y. y. S Dyz (dấu “+” khi S hướng về phía ngọn của tia Ox ). Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí 4. z )dxdy.com Monday. thì tích phân được ký hiệu: ∫∫ Pdydz + Qdzdx + Rdxdy.3. Gọi α. y ) thì: Nếu S có hình chiếu đơn trị lên Oyz là miền Dyz và có phương trình x = x (y. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí 4. S Nếu mặt S kín. γ lần lượt là góc hợp bởi n với các tia Ox . (dấu “+” khi S hướng về phía ngọn của tia Oy ). R(x . Q(x . z )dxdy = ±∫∫ R(x. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. S Dxy ∫∫ P(x . y. z )dzdx = ±∫∫ Q(x . hướng lấy tích phân ra phía ngoài S . y. y(x. y. cosγ = 1 ′ ′ 1 + (z x )2 + (z y )2 .

Giả sử P. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. mặt ngoài của mặt cầu x 2 + y 2 + z 2 − 2z = 0. B. với S là 3 3 3 S mặt phía ngoài của mặt cầu x 2 + y 2 + z 2 = R 2 . I = 144π . R là các hàm có đạo hàm riêng liên tục trong miền mở chứa V . = 9π . 3 2π B. Chương 3. 9 VD 4. 0 ≤ y ≤ 1. Tính I = ∫∫ xdydz + 2zdzdx + dxdy với S là S z = 2 được giới hạn bởi x + y ≤ 1. Công thức Stokes (mối liên hệ giữa tích phân đường và mặt loại 2) Cho S là mặt định hướng. Q. Trong đó C C là đường tròn giao của mặt cầu x 2 + y 2 + z 2 = R 2 và mặt phẳng x + y + z = 0 . I = 1. ( ) z R O S x C n y ∂S ′ + ∫∫ (Pz′ − Rx )dzdx ′ + ∫∫ Qx − Py′ dxdy. I = 4 .dvntailieu. y2 ≤ 1. Tính tích phân I = ∫∫ 3xdxdy + 2xdydz − ydzdx . A. I B. C. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. Chương 3. B. I = 2 . 3 A. I D.wordpress.4. = 3π . x ≥ 0. với S S là mặt dưới ∫∫ Pdydz + Qdzdx + Rdxdy S ′ = ∫∫∫ Px′ + Qy + Rz′ dxdydz . = −9π. Q. C. I = − . I ∫∫ dxdy . Tính I = ∫∫ zdxdy . S S S ( ) (Hướng ∂S là hướng dương phù hợp với hướng của S ). z = 2 . I = 32π . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí 4. Giả sử P. Khi đó: ∫ Pdx + Qdy + Rdz = ∫∫ Ry′ − Qz′ dydz VD 3. Công thức Gauss – Ostrogradski (mối liên hệ giữa tích phân mặt và bội ba) Cho V là một khối bị chặn với biên S kín. Tính tích phân I = của mặt x 2 + A. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí VD 6. D. I = . với S là mặt trên của mặt S VD 8. VD 7. trơn từng khúc có biên ∂S Jordan trơn từng khúc. I C. I = 36π . R là các hàm số có đạo hàm riêng liên tục trong miền mở chứa S . 2010 Chương 3. August 23. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí 4. I = − . 3 π D.5.6. trơn từng khúc hướng ra phía ngoài. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. I = 3 . Tính tích phân ∫ ydx + zdy + xdz . 4 9 A. Tính I = ∫∫ x dydz + y dzdx + z dxdy .com Monday. S z 3 với S là mặt biên ngoài của elipsoid y2 z 2 : x2 + + ≤ 1. hướng tích phân trên C là hướng dương khi nhìn từ ngọn của tia Oz . Khi đó: 4. D. Các ví dụ trắc nghiệm tích phân mặt loại 2 VD 5. I = − ………………………………………………………………… Toán cao c p A3 Đ i h c 28 . z ≤ 1. 3 π C. O 1 x 2 y 2π . I = 8π . V ( ) = −3π.

y ′. = −k . Phương trình vi phân trì §1. r2 Phương trình chuyển động của vật là: d 2r Mm d 2r M m. • Nghiệm của (*) trên khoảng D nào đó là hàm y = ϕ(x ) xác định trên D sao cho khi thay y = ϕ(x ) vào (*) ta được đồng nhất thức trên D .wordpress.. Chương 4. Phương trình vi phân trì 1. • Dạng tổng quát của phương trình vi phân cấp n là: F (x . Khái niệm cơ bản về phương trình vi phân §2.. Nếu từ (*) ta giải được theo y (n ) thì ptvp có dạng: y (n ) = f (x . KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN 1. Phương trình vi phân trì Giải. Theo định luật hấp dẫn Newton. 3) sao cho mọi đoạn của tiếp tuyến với (C ) nằm giữa hai trục tọa độ đều bị tiếp điểm chia thành hai phần bằng nhau ? Giải. 2 r r Tại thời điểm t = 0 thì r = R và v = v0 nên:  2  v 2 kM v2 kM  v0 kM   (3). y ′.dvntailieu. y.2. C ∈ ℝ thỏa (*). Chương 4. hệ số góc tiếp tuyến tại I là: PI PI y y ′(x ) = tan α = − =− ⇒ y ′(x ) = − (*). ⇔ vdv = − dr 2 dr r r2 kM v2 kM vdv = −∫ 2 dr ⇒ = + C 1 (2). Phương trình vi phân trì §1. m . y. Khái niệm cơ bản về phương trình vi phân (ptvp) • Phương trình chứa đạo hàm hoặc vi phân của một hoặc vài hàm cần tìm được gọi là phương trình vi phân. Phương trình vi phân cấp cao …………………………… Chương 4. • Phương trình vi phân nếu có nghiệm thì sẽ có vô số nghiệm sai khác nhau một hằng số C . Khoảng cách từ tâm trái đất đến trọng tâm của vật phóng là r . ⇔ = −k . y ) ∈ (C ). (k là hằng số hấp dẫn). • Giải phương trình vi phân là đi tìm tất cả các nghiệm của phương trình vi phân đó. R Thay các giá trị k . Giả sử I (x . (2) ⇒ C 1 = 0 − ⇒ = + −  2  2 R 2 r R     Khi r → +∞ thì 2 v0 2 − kM v2 = ≥ 0 ⇒ v0 ≥ R 2 2kM . lực hút tác dụng lên vật Mm là f = k .1. August 23. R là bán kính của trái đất. 2010 Chương 4. dt 2 r2 dt 2 r2 Mặt khác d 2r dv dv dr dv = = . Bài toán mở đầu a) Bài toán 1 • Tìm phương trình đường cong (C ) : y = f (x ) đi qua điểm M (2. Phương trình vi phân trì Chương 4. 2 dt dr dt dr dt (1) ⇔ v ⇒ ∫ dv M kM = −k . PA OP x C ..... Phương trình vi phân trì Chương 4. • Đồ thị nghiệm y = ϕ(x ) của một phương trình vi phân được gọi là đường cong tích phân. =v . • Cấp cao nhất của đạo hàm có trong phương trình vi phân được gọi là cấp của phương trình vi phân đó. 2 km / s . y (n −1) ).com Monday. M . (1). Phương trình vi phân cấp 1 §3. Chú ý • Nghiệm của một phương trình vi phân thường được biểu diễn dưới dạng hàm ẩn. Toán cao c p A3 Đ i h c 29 . R ta được v0 ≈ 11. x C 6 Thay tọa độ của M vào y = ta được y = . y (n ) ) = 0 (*).. x x Nhận thấy hàm y = b) Bài toán 2 Tìm vận tốc nhỏ nhất để khi phóng một vật theo phương thẳng đứng sao cho vật không rơi trở lại trái đất ? Cho biết lực cản của không khí là không đáng kể. Gọi khối lượng của trái đất và vật phóng là M ..

Phương trình vi phân trì Giải. Vậy y ′ = 2y . Khi thế điều kiện y 0 = y(x 0 ) cho trước (thường gọi là điều kiện đầu) vào nghiệm tổng quát ta được giá trị C 0 cụ thể và nghiệm lúc này được gọi là nghiệm riêng của (*). y ). 1). y ) = 3x 2 − 2xy là đẳng cấp bậc 2. Chẳng hạn. Ta có: y = Cx 2 ⇒ y ′ = 2Cx ⇒ C = y′ y′ 2 ⇒y = x 2x 2x Phương pháp giải Lấy tích phân hai vế của (1) ta được nghiệm tổng quát: ∫ f (x )dx + ∫ g(y )dy = C .2. Chương 4. Giải phương trình vi phân xdx 1+x 2 + ydy 1 + y2 = 0. Biết đường cong tích phân đi qua điểm M (2. 2. Tìm nghiệm kỳ dị của ptvp y ′ = 1 − y 2 . 5x − y f (x . VD 1.2. Tìm hàm y = y(x ) thỏa y ′ − x = 0 . Phương trình vi phân trì Chương 4. y ) = 4x 2 + 3xy là đẳng cấp bậc 1. Phương trình vi phân đẳng cấp cấp 1 a) Hàm đẳng cấp hai biến số • Hàm hai biến f (x . y ) = 1 VD 7. • Nghiệm thu được trực tiếp từ (*) và không thỏa nghiệm tổng quát được gọi là nghiệm kỳ dị của (*). y ) được gọi là đẳng cấp bậc n nếu với mọi k > 0 thì f (kx . Tìm ptvp của họ đường cong y = Cx 2 . Ta có: y ′ − x = 0 ⇔ y ′ = x ⇒ y = + C (1).1. Phương trình vi phân trì ⇒ arcsin y = x + C ⇒ y = sin(x + C ) (2). Toán cao c p A3 Đ i h c 30 .wordpress. 1 − y2 Chương 4. 2 x2 Thế M (2.2. Khái niệm cơ bản về phương trình vi phân cấp 1 • Phương trình vi phân cấp 1 là phương trình có dạng tổng quát F (x . Phương trình vi phân trì §2. ky ) = k n f (x . Giải phương trình vi phân y ′ = xy(y + 2). 2 VD 2. Giải ptvp x 2(y + 1)dx + (x 3 − 1)(y − 1)dy = 0 . Với điều kiện −1 ≤ y ≤ 1. 2010 Chương 4. Vậy y = ±1 là nghiệm kỳ dị.2. 1) vào (1) ta được C = −1 ⇒ y = − 1. y ′) = 0 (*). Một số phương trình vi phân cấp 1 cơ bản Nhận thấy y = ±1 thỏa ptvp nhưng không thỏa (2). Chương 4. VD 6. −1 < y < 1. y ). • Nghiệm của (*) có dạng y = y(x ) chứa hằng số C được gọi là nghiệm tổng quát. Giải ptvp xy ′ + y = y thỏa điều kiện y(1) = . 2x + 3y f (x . Từ đây về sau. Phương trình vi phân trì VD 5. x VD 4. Phương trình vi phân trì Chương 4. ta có: dy y′ = 1 − y2 ⇒ = 1 − y2 dx dy ⇒∫ = ∫ dx . hàm số: f (x . 2. Phương trình vi phân cấp 1 với biến phân ly Phương trình vi phân với biến phân ly có dạng: f (x )dx + g(y )dy = 0 (1). y. x ≠ 0.dvntailieu. ta không xét đến nghiệm kỳ dị. VD 3.1. 2. 2 2 x −y là đẳng cấp bậc 0. Nếu từ (*) ta giải được theo y ′ thì (*) trở thành y ′ = f (x . Giải. x2 Giải.com Monday. PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP I 2. August 23.

Phương trình vi phân trì VD 11. Giải ptvp (x + y − 1)dx + (ey + x )dy = 0 .   x     y Bước 2. • Khi q(x ) = 0 thì (4) được gọi là phương trình vi phân tuyến tính cấp 1 thuần nhất. C (y ) là hàm theo biến y . Giải phương trình vi phân: [(x + y + 1)e x + e y ]dx + (e x + xe y )dy = 0 . 2. Phương trình vi phân trì b) Phương trình vi phân đẳng cấp • Phương trình vi phân đẳng cấp cấp 1 có dạng: y ′ = f (x . Nhận xét ′ ′ ux (x. y ) = P (x . Phương pháp giải x +y x −y VD 10. Toán cao c p A3 Đ i h c 31 . VD 12. y > 0). Tìm biểu thức A(x ) = e ∫ . Nghiệm tổng quát là y = A(x ) B(x ) + C  . thỏa điều kiện ′ Qx = Py′. ∀(x .wordpress. x du dx Bước 3. y ) ∈ D . Chương 4. y ) = ∫ P (x . Đạo hàm (3c) theo biến y ta được: ′ ′ uy = ϕy + C ′(y ) (3d). y ). y ) sao cho du(x . Phương trình vi phân trì Chương 4. Cho phương trình vi phân: (3y 2 + 2xy + 2x )dx + (x 2 + 6xy + 3)dy = 0 (*). Bước 3. • Nghiệm tổng quát của (3) là u(x . y ) = P (x . f (x .4. y ). y ) = C . 2010 Chương 4. Giải phương trình vi phân: y y xy ′ ln = y ln + x (x . August 23. 1) Chứng tỏ (*) là phương trình vi phân toàn phần. Bước 3. Giải phương trình vi phân y ′ = x 2 − xy + y 2 .2. 2) Giải phương trình (*). Phương trình vi phân toàn phần • Cho hai hàm số P (x . Trong đó. ( VD 8. y ) (2). y  Bước 1. x x Chương 4. Phương trình vi phân trì 2. Phương trình vi phân trì Chương 4. y )dy = 0 (3) Phương pháp giải ′ ′ Bước 1.e ∫ p(x )dxdx . Biến đổi (2) ⇔ y ′ = ϕ  . y ) + C (y ) (3c). Q(x . y ) là hàm số đẳng cấp bậc 0. Trong đó. y ). VD 13.com Monday. Từ (3) ta có ux = P (3a) và uy = Q (3b). y ). Bước 2. Nếu tồn tại hàm u(x . Phương trình vi phân trì Chương 4. Đặt u = ⇒ y ′ = u + xu ′ . được gọi là phương trình vi phân toàn phần. y ) = Q(x. y )dy thì phương trình vi phân có dạng: P (x . y )dx = ϕ(x . So sánh (3b) và (3d) ta tìm được C (y ). Giải phương trình vi phân y ′ = với điều kiện đầu y(1) = 0 . y ) và các đạo hàm riêng của chúng liên tục trong miền mở D .dvntailieu. xy VD 9.3.2. Tìm biểu thức B(x ) = ∫ q(x ). Lấy tích phân (3a) theo biến x ta được: u(x . Bước 2. y )dx + Q(x . Thay C (y ) vào (3c) ta được u(x . uy (x. Bước 4. Phương trình vi phân tuyến tính cấp 1 • Phương trình vi phân tuyến tính cấp 1 có dạng: y ′ + p(x )y = q(x ) (4). Phương pháp giải (phương pháp biến thiên hằng số Lagrange) − p(x )dx Bước 1. (2) ⇒ u + xu ′ = ϕ(u ) ⇒ = ϕ(u ) − u x ϕ(u ) − u ≠ 0 ≠ x ) (đây là ptvp có biến phân ly). y )dx + Q(x .

…………………………………………………………………… Chương 4. • Khi p(x ) = q(x ) = 1 thì (5) là pt có biến phân ly. y = . VD 18. y ′) (2).2.wordpress.e ∫ dx = ∫ Chú ý • Khi tính các tích phân trên.1. 7 3 VD 2. y = . Giải pt vi phân y ′′ − y′ − x (x − 1) = 0 x −1 với điều kiện y(2) = 1. Giải phương trình vi phân y ′ − x 2y = 0 thỏa điều kiện đầu y x =3 = −e 9 . Giải ptvp y ′′ = e 2x với y(0) = − . Giải phương trình vi phân y ′′ = x − ∫ ϕ(x )dx + C1x = ψ(x ) + C1x + C 2 . ta đi tìm y nghiệm tổng quát của y ′ + 2 = 4x ln x dưới dạng: x C (x ) C (x ) A.1. VD 17. Giải phương trình vi phân y ′ − 2xy = x 3y 4 . ta chọn hằng số là 0. Giải phương trình vi phân y ′′ = x 2 . y = xy 2 x VD 19. PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP CAO 3.dvntailieu. Giải phương trình y ′ − 2y tan 2x = sin 4x . x Toán cao c p A3 Đ i h c 32 . • Phương pháp biến thiên hằng số là đi tìm nghiệm −∫ p(x )dx . VD 14. 2010 Chương 4. Phương trình vi phân trì Chương 4. A(x ) VD 15. Bước 2. Chương 4. tổng quát của (4) dưới dạng: y = C (x )e q(x ) dx .1. C. D. Trong phương pháp biến thiên hằng số. 2 x x3 C (x ) C (x ) .com Monday. Giải phương trình y ′ + y cos x = e − sin x . Phương trình khuyết y và y’ • Phương trình vi phân khuyết y và y ′ có dạng: y ′′ = f (x ) (1). Phương pháp giải • Lấy tích phân hai vế (1) hai lần: y ′′ = f (x ) ⇒ y ′ = ∫ f (x )dx = ϕ(x ) + C 1 ⇒y = VD 3. Phương trình vi phân trì 2.1. Phương trình vi phân Bernoulli • Phương trình vi phân Bernoulli có dạng: y ′ + p(x )y = q(x )y α (5). Với y ≠ 0 . Phương trình vi phân trì Chương 4. ta được: (5) ⇒ z ′ + (1 − α )p(x )z = (1 − α )q(x ) (đây là phương trình tuyến tính cấp 1). y = 1 .2. y ′(2) = −1. Phương pháp giải (với α khác 0 và 1) Bước 1. y′ . B(x ) = ∫ p(x )dx q(x ). Phương trình khuyết y • Phương trình vi phân khuyết y có dạng: y ′′ = f (x . Phương trình vi phân trì §3. August 23. y ′(0) = . Phương pháp giải • Đặt z = y ′ đưa (2) về phương trình tuyến tính cấp 1. y = − . Phương trình vi phân trì Chương 4. Phương trình vi phân trì Nhận xét.5. VD 1. • Khi α = 0 hoặc α = 1 thì (5) là tuyến tính cấp 1. y = x x VD 16. ta chia hai vế cho y α : y′ y (5) ⇒ + p(x ) = q(x ) α y yα ⇒ y ′y −α + p(x )y 1−α = q(x ). B. 4 2 3. Giải phương trình vi phân y ′ + với điều kiện đầu x = 1. Đặt z = y 1−α ⇒ z ′ = (1 − α)y ′y −α . VD 4. Các dạng phương trình vi phân cấp 2 cơ bản 3.

Ta có: k 2 − 2k + 1 = 0 ⇔ k = 1 ⇒ y1 = e x . Phương trình vi phân trì 3. VD 8. a) Phương pháp giải tổng quát • Nếu (4) có hai nghiệm riêng y1(x ).e x + C 2 (x ).2. y2 = e k 2x k2x + C 2e . Phương trình vi phân cấp 2 tuyến tính với hệ số hằng 3. August 23. k2 . Trường hợp 3 Phương trình (5) có hai nghiệm phức liên hợp k = α ± iβ. Trường hợp 1 Phương trình (5) có hai nghiệm thực phân biệt k1 . y2 = xe kx kx kx và nghiệm tổng quát là y = C 1e + C 2xe .C ′(x ) + (x + 1)e .C ′(x ) + xe x . Xét phương trình đặc trưng của (4): k 2 + a1k + a 2 = 0 (5). Phương pháp giải. VD 5. Giải phương trình vi phân y ′′ + 16y = 0 . 3.1. 2 VD 7.2. VD 9. a2 ∈ ℝ ) (6). Phương trình thuần nhất • Phương trình thuần nhất có dạng: y ′′ + a1y ′ + a2y = 0. Phương trình vi phân trì Chương 4. y2 = xe x là 2 nghiệm riêng của (b). (3) trở thành ptvp với biến số phân ly. Giải phương trình vi phân y ′′ + 2y ′ + 7y = 0 . VD 11. y ′) (3).2. Phương trình vi phân trì Chương 4. Giải phương trình vi phân y ′′ − 6y ′ + 9y = 0 . Ta có hệ Wronsky: e x . Xét phương trình thuần nhất: y ′′ − 2y ′ + y = 0 (b). (4) có hai nghiệm riêng y1 = e và nghiệm tổng quát là y = C 1e k1x k1x . (4) có hai nghiệm riêng: y1 = e αx cos βx . Chương 4. (4) có hai nghiệm riêng y1 = e kx .dvntailieu. ta giải hệ Wronsky: C ′(x )y (x ) + C ′(x )y (x ) = 0  1 1 2 2   ′ ′ ′ ′ C 1(x )y1(x ) + C 2 (x )y2 (x ) = f (x ). Giải phương trình vi phân y ′′ + 2y ′ − 3y = 0 .C ′ (x )  =0 1 2   x x e . Tìm nghiệm tổng quát của phương trình: y ′′ − y ′ + y = 0 . Khi đó. Phương trình khuyết x • Phương trình vi phân khuyết x có dạng: y ′′ = f (y. • Để tìm C 1(x ) và C 2 (x ).wordpress. Phương pháp giải dz dz dy dz • Đặt z = y ′ ta có: y ′′ = z ′ = . 2 VD 6. a 2 ∈ ℝ ) (4). Phương trình không thuần nhất • Phương trình không thuần nhất có dạng: y ′′ + a1y ′ + a2y = f (x ). dx dy dx dy • Khi đó. Phương trình vi phân trì Chương 4. nghiệm tổng quát của (a) có dạng: y = C 1(x ). VD 12. (a1.com Monday.   VD 13.2. y2 = e αx sin βx và nghiệm tổng quát là: y = e αx (C 1 cos βx + C 2 sin βx ) . Giải. 2010 Chương 4. Khi đó. Giải phương trình vi phân 2yy ′′ = (y ′) + 1 . Phương trình vi phân trì 3. = =z . y ′(0) = . Khi đó. Giải phương trình vi phân (1 − y )y ′′ + 2(y ′)2 = 0 .C ′ (x ) = x  1 2   Toán cao c p A3 Đ i h c 33 . Suy ra. Phương trình vi phân trì Trường hợp 2 Phương trình (5) có nghiệm kép thực k . Giải phương trình vi phân y ′′ − 2y ′ + y = x (a). (a1 .1. Giải phương trình vi phân y ′′ + 2y ′(1 − 2y ) = 0 1 với điều kiện y(0) = 0. VD 10. Chương 4.xe x . y2 (x ) thì (6) có nghiệm tổng quát là y = C 1(x )y1(x ) + C 2 (x )y2 (x ).3.

Phương trình vi phân trì Chương 4. 2) Nếu α là nghiệm đơn của phương trình đặc trưng của (4) thì m = 1. Tìm nghiệm tổng quát của y ′′ − y ′ = 2 cos2 x (*). Nghiệm riêng của (6) có dạng: y = x m . Bước 3. 3) Nếu α là nghiệm kép của phương trình đặc trưng của (4) thì m = 2 . August 23. Ta có f (x ) = e 3x (x 2 + 1).com Monday. Nếu y1(x ) và y2 (x ) lần lượt là nghiệm riêng của y ′′ + a1y ′ + a2y = f1(x ).e αxQn (x ) vào (6) và đồng nhất thức ta được nghiệm riêng cần tìm. Chương 4. Phương pháp tìm nghiệm riêng của phương trình vi phân tuyến tính cấp 2 với hệ số hằng Xét phương trình y ′′ + a1y ′ + a2y = f (x ) (6) và y ′′ + a1y ′ + a2y = 0 (4). Thế y = x m . 1) Chứng tỏ (*) có 1 nghiệm riêng là y = x 2e x . ta được: 2 −x  ′  C 1(x ) = −x e  C ′ (x ) = xe−x  2   −x 2   ′ C 1(x ) = ∫ C 1(x )dx = e (x + 2x + 2) + C 1 ⇒  C (x ) = C ′ (x )dx = −e −x (x + 1) + C . y2 = − cos 2x − sin 2x . B =− . Phương trình vi phân trì Chương 4. VD 15.dvntailieu.e αxQn (x ) (Qn (x ) là đa thức đầy đủ bậc n ). Cho phương trình vi phân: y ′′ − 2y ′ + 2y = (2 + x 2 )e x (*).  2 ∫ 2 2   b) CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI ĐẶC BIỆT Phương pháp cộng nghiệm • Định lý Nghiệm tổng quát của phương trình không thuần nhất (6) bằng tổng nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất (4) với 1 nghiệm riêng của (6). A= 1 1 9 . Vậy phương trình (a) có nghiệm tổng quát là: y = C 1e x + C 2xe x + x + 2 . Thế y = xe 3x (Ax 2 + Bx + C ) vào phương trình đã cho. Phương trình vi phân trì Bước 2. • Trường hợp 1: f(x) có dạng eαxPn(x) ( Pn (x ) là đa thức bậc n ). y ′′ + a1y ′ + a2y = f2 (x ) thì nghiệm riêng của (7) là: y = y1(x ) + y2 (x ). Giải.wordpress. Phương trình vi phân trì Giải hệ bằng định thức Crammer. Suy ra nghiệm riêng có dạng y = xe 3x (Ax 2 + Bx + C ). Tìm nghiệm riêng của phương trình vi phân: y ′′ − 2y ′ − 3y = e 3x (x 2 + 1). P2 (x ) = x 2 + 1. 2) Tìm nghiệm tổng quát của (*). Suy ra nghiệm riêng có dạng: y = x me 3x (Ax 2 + Bx + C ) .C = . Xác định m : 1) Nếu α không là nghiệm của phương trình đặc trưng của (4) thì m = 0 . α = 3. 10 10 Bước 1. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân: y ′′ + y ′ = 2 sin 2x + 4 cos 2x . Cho biết y ′′ − y ′ = 1 và y ′′ − y ′ = cos 2x lần lượt có 2 1 nghiệm riêng y1 = −x . VD 16. Phương trình vi phân trì Phương pháp chồng chất nghiệm • Định lý Cho phương trình y ′′ + a1y ′ + a2y = f1(x ) + f2 (x ) (7). Do α = 3 là nghiệm đơn của phương trình đặc trưng k 2 − 2k − 3 = 0 nên m = 1. Phương trình vi phân trì Chương 4. 12 16 32 Toán cao c p A3 Đ i h c 34 . Chương 4. 2010 Chương 4. VD 14. biết 1 nghiệm riêng là y = − cos 2x . đồng nhất thức ta được: VD 17.

VD 19.. VD 21.. Giải phương trình vi phân y (4) − 5y ′′ + 4y = 0 ... Xác định s : 1) Nếu α ± i β không là nghiệm của phương trình đặc trưng của (4) thì s = 0 . β = 1. Phương trình vi phân trì 1 1 9 Vậy nghiệm riêng là y = xe 3x  x 2 − x + . Bước 2. PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP CAO tuyến tính thuần nhất với hệ số hằng • Phương trình tuyến tính thuần nhất cấp n có dạng: y (n ) +a1y (n −1) +a2y (n −2) +.. Toán cao c p A3 Đ i h c 35 . yn = e và nghiệm tổng quát là y = C 1e−x + C 2e x + C 3e 2x . + C n −1e kn −1x + C ne kn x . m} ). 3.. ………………H t……………… Trong đó. k = 1. y3 = e 2x kn x y1 = e k1x . 1 ± i là nghiệm của k 2 − 2k + 2 = 0 ⇒ s = 1.. m = 1. kn −1 . VD 20. Giải. • Trường hợp 2 f(x) có dạng eαx[Pn(x)cosβx + Qm(x)sinβx] ( Pn (x ) là đa thức bậc n . Giải phương trình y ′′′ − 2y ′′ − y ′ + 2y = 0 .. + an −1k + an = 0 có n nghiệm thực đơn k1.. n = 0. Phương trình vi phân trì Chương 4. n . Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân: y ′′ + y = 3 sin x (*).3. Phương trình vi phân trì Chương 4. y2 = e x . H k (x ) là đa thức đầy đủ bậc k = max{n.. Giải.. và nghiệm tổng quát là: y = C 1e k1x + C 2e k2x + . Tìm dạng nghiệm riêng của phương trình vi phân: y ′′ − 2y ′ + 2y = e x [(x 2 + 1)cos x + x sin x ]. Phương trình vi phân trì Suy ra nghiệm riêng có dạng: y = x se x [(Ax + B )cos x + (Cx + D )sin x ]. β = 1. Ta có α = 1.. Do α ± i β = 1 ± i không là nghiệm của phương trình đặc trưng k 2 + 2k − 3 = 0 nên s = 0 . Nghiệm riêng có dạng: y = x se αx [Rk (x )cos β x + H k (x ) sin βx ] ( Rk (x ). k = 2 . k2 .   12  16 32    VD 18. Trong đó. n .. Chương 4.+an −1y ′+an y = 0 (8). k = 2 . ai ∈ ℝ. C i ∈ ℝ.. August 23.. Phương trình đặc trưng: k 3 − 2k 2 − k + 2 = 0 ⇔ k = ±1. Bước 1. Vậy dạng nghiệm riêng cần tìm là: y = xe x [(Ax 2 + Bx + C )cos x + (Dx 2 + Ex + F )sin x ]. Tìm dạng nghiệm riêng của phương trình vi phân: y ′′ + 2y ′ − 3y = e x cos x + 3xe x sin x .dvntailieu. Bước 3.com Monday. 2. VD 23... kn thì phương trình (8) có n nghiệm riêng VD 22.. Phương trình vi phân trì • Định lý Nếu phương trình đặc trưng của (8) k n + a1k n −1 + a2k n −2 + .. Ta có f (x ) = e x (cos x + 3x sin x ) ⇒ α = 1. yn −1 = e kn −1x . Vậy dạng nghiệm riêng là: y = e x [(Ax + B )cos x + (Cx + D )sin x ].wordpress.. y2 = e k 2x . Vậy phương trình có 3 nghiệm riêng: y1 = e−x .. Qm (x ) là đa thức bậc m ).. Tìm dạng nghiệm riêng của phương trình vi phân: y ′′ + 2y ′ + y = xe x + 2e −x . i = 1. 2010 Chương 4. 2. Thế y = x se αx [Rk (x )cos βx + H k (x )sin βx ] vào (6) và đồng nhất thức ta được nghiệm riêng. Chương 4. i = 1. 2) Nếu α ± i β là nghiệm của phương trình đặc trưng của (4) thì s = 1. Giải. Phương trình vi phân trì Chương 4.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful