1.

Thiết kế tuyến vi ba số ( độ cao của hai anten, tính toán tổng suy hao,
tổng tăng ích và đánh giá khả năng sử dụng) với các chỉ tiêu kỹ thuật:
Dung lượng: 34 Mb/s; khoảng cách: 17 km; khoảng cách từ trạm phát
đến vật cản hình nêm: 8 km; độ cao của vật cản: 15 m; độ cao của vị trí
đặt trạm phát so với mực nước biển: 7 m; độ cao của vị trí đặt trạm thu
so với mực nước biển: 9 m; hệ số suy hao của fidơ: 0.07 dB/m; suy hao
tổng cộng của bộ lọc: 4 dB.
Tên thiết bị

Dải tần
(GHz)

Tốc độ bit
(Mb/s)

KT
điều chế

Pra
(dBm)

Ngưỡng
thu
BER=10-3
(dBm)

AMLD16/F2
AMLD16/F2
AMLD16/F2
AMLD16/F4
GEC2GHz
HTN-6u
ML 13-2
ML 13-8
CTR152
MDR2204

1,7-2,3
1,9-2,3
1,9-2,3
6,43-7,11
1,7131,909
6,4-7,1
13
13
12,7513,25
3,7-4,2

1x34
2x34
3x34
4x34
2/8
140
2
8
17
45

16QAM
16QAM
16QAM
16QAM
3FSK
16QAM

32
32
32
35
33
33
19
19
25
33

-82,6
-79,6
-76,8
-74,6
-84,5
-71
-81
-74
-80,5
-89

4PSK
16QAM

2. Thiết kế tuyến vi ba số ( độ cao của hai anten, tính toán tổng suy hao,

tổng tăng ích và đánh giá khả năng sử dụng) với các chỉ tiêu kỹ thuật:
Dung lượng: 2x34 Mb/s; khoảng cách: 27 km; khoảng cách từ trạm phát
đến vật cản hình nêm: 13 km; độ cao của vật cản: 18 m; độ cao của vị trí
đặt trạm phát so với mực nước biển: 7 m; độ cao của vị trí đặt trạm thu
so với mực nước biển: 13 m; hệ số suy hao của fidơ: 0.07 dB/m; suy hao
tổng cộng của bộ lọc: 4 dB.
Tên thiết bị

Dải tần
(GHz)

Tốc độ bit
(Mb/s)

KT
điều chế

Pra
(dBm)

AMLD16/F2
AMLD16/F2
AMLD16/F2

1,7-2,3
1,9-2,3
1,9-2,3

1x34
2x34
3x34

16QAM
16QAM
16QAM

32
32
32

Ngưỡng
thu
BER=10-3
(dBm)
-82,6
-79,6
-76,8

AMLD16/F4
GEC2GHz
HTN-6u
ML 13-2
ML 13-8
CTR152
MDR2204

6,43-7,11
1,7131,909
6,4-7,1
13
13
12,7513,25
3,7-4,2

4x34
2/8
140
2
8
17
45

16QAM
3FSK
16QAM

4PSK
16QAM

35
33
33
19
19
25
33

-74,6
-84,5
-71
-81
-74
-80,5
-89

3. Thiết kế tuyến vi ba số ( độ cao của hai anten, tính toán tổng suy hao,
tổng tăng ích và đánh giá khả năng sử dụng) với các chỉ tiêu kỹ thuật:
Dung lượng: 3x34 Mb/s; khoảng cách: 30 km; khoảng cách từ trạm phát
đến vật cản hình nêm: 15 km; độ cao của vật cản: 20 m; độ cao của vị trí
đặt trạm phát so với mực nước biển: 15 m; độ cao của vị trí đặt trạm thu
so với mực nước biển: 13 m; hệ số suy hao của fidơ: 0.07 dB/m; suy hao
tổng cộng của bộ lọc: 4 dB.
Tên thiết bị

Dải tần
(GHz)

Tốc độ bit
(Mb/s)

KT
điều chế

Pra
(dBm)

Ngưỡng
thu
BER=10-3
(dBm)

AMLD16/F2
AMLD16/F2
AMLD16/F2
AMLD16/F4
GEC2GHz
HTN-6u
ML 13-2
ML 13-8
CTR152
MDR2204

1,7-2,3
1,9-2,3
1,9-2,3
6,43-7,11
1,7131,909
6,4-7,1
13
13
12,7513,25
3,7-4,2

1x34
2x34
3x34
4x34
2/8
140
2
8
17
45

16QAM
16QAM
16QAM
16QAM
3FSK
16QAM

32
32
32
35
33
33
19
19
25
33

-82,6
-79,6
-76,8
-74,6
-84,5
-71
-81
-74
-80,5
-89

4PSK
16QAM

4. Thiết kế tuyến vi ba số ( độ cao của hai anten, tính toán tổng suy hao,
tổng tăng ích và đánh giá khả năng sử dụng) với các chỉ tiêu kỹ thuật:
Dung lượng: 4x34 Mb/s; khoảng cách: 40 km; khoảng cách từ trạm phát
đến vật cản hình nêm: 20 km; độ cao của vật cản: 15 m; độ cao của vị trí
đặt trạm phát so với mực nước biển: 9 m; độ cao của vị trí đặt trạm thu

so với mực nước biển: 9 m; hệ số suy hao của fidơ: 0.07 dB/m; suy hao
tổng cộng của bộ lọc: 4 dB.
Tên thiết bị

Dải tần
(GHz)

Tốc độ bit
(Mb/s)

KT
điều chế

Pra
(dBm)

Ngưỡng
thu
BER=10-3
(dBm)

AMLD16/F2
AMLD16/F2
AMLD16/F2
AMLD16/F4
GEC2GHz
HTN-6u
ML 13-2
ML 13-8
CTR152
MDR2204

1,7-2,3
1,9-2,3
1,9-2,3
6,43-7,11
1,7131,909
6,4-7,1
13
13
12,7513,25
3,7-4,2

1x34
2x34
3x34
4x34
2/8
140
2
8
17
45

16QAM
16QAM
16QAM
16QAM
3FSK
16QAM

32
32
32
35
33
33
19
19
25
33

-82,6
-79,6
-76,8
-74,6
-84,5
-71
-81
-74
-80,5
-89

4PSK
16QAM

5. Thiết kế tuyến vi ba số ( độ cao của hai anten, tính toán tổng suy hao,
tổng tăng ích và đánh giá khả năng sử dụng) với các chỉ tiêu kỹ thuật:
Dung lượng: 2 Mb/s; khoảng cách: 17 km; khoảng cách từ trạm phát
đến vật cản hình nêm: 8 km; độ cao của vật cản: 15 m; độ cao của vị trí
đặt trạm phát so với mực nước biển: 7 m; độ cao của vị trí đặt trạm thu
so với mực nước biển: 9 m; hệ số suy hao của fidơ: 0.07 dB/m; suy hao
tổng cộng của bộ lọc: 4 dB.
Tên thiết bị

Dải tần
(GHz)

Tốc độ bit
(Mb/s)

KT
điều chế

Pra
(dBm)

AMLD16/F2
AMLD16/F2
AMLD16/F2
AMLD16/F4
GEC2GHz
HTN-6u
ML 13-2
ML 13-8

1,7-2,3
1,9-2,3
1,9-2,3
6,43-7,11
1,7131,909
6,4-7,1
13

1x34
2x34
3x34
4x34
2/8
140
2
8

16QAM
16QAM
16QAM
16QAM
3FSK
16QAM

32
32
32
35
33
33
19
19

Ngưỡng
thu
BER=10-3
(dBm)
-82,6
-79,6
-76,8
-74,6
-84,5
-71
-81
-74

CTR152
MDR2204

13
12,7513,25
3,7-4,2

17
45

4PSK
16QAM

25
33

-80,5
-89

6. Thiết kế tuyến vi ba số ( độ cao của hai anten, tính toán tổng suy hao,

tổng tăng ích và đánh giá khả năng sử dụng) với các chỉ tiêu kỹ thuật:
Dung lượng: 8 Mb/s; khoảng cách: 20 km; khoảng cách từ trạm phát
đến vật cản hình nêm: 11 km; độ cao của vật cản: 17 m; độ cao của vị trí
đặt trạm phát so với mực nước biển: 7 m; độ cao của vị trí đặt trạm thu
so với mực nước biển: 10 m; hệ số suy hao của fidơ: 0.07 dB/m; suy hao
tổng cộng của bộ lọc: 4 dB.
Tên thiết bị

Dải tần
(GHz)

Tốc độ bit
(Mb/s)

KT
điều chế

Pra
(dBm)

Ngưỡng
thu
BER=10-3
(dBm)

AMLD16/F2
AMLD16/F2
AMLD16/F2
AMLD16/F4
GEC2GHz
HTN-6u
ML 13-2
ML 13-8
CTR152
MDR2204

1,7-2,3
1,9-2,3
1,9-2,3
6,43-7,11
1,7131,909
6,4-7,1
13
13
12,7513,25
3,7-4,2

1x34
2x34
3x34
4x34
2/8
140
2
8
17
45

16QAM
16QAM
16QAM
16QAM
3FSK
16QAM

32
32
32
35
33
33
19
19
25
33

-82,6
-79,6
-76,8
-74,6
-84,5
-71
-81
-74
-80,5
-89

4PSK
16QAM

7. Thiết kế tuyến vi ba số ( độ cao của hai anten, tính toán tổng suy hao,
tổng tăng ích và đánh giá khả năng sử dụng) với các chỉ tiêu kỹ thuật:
Dung lượng: 140 Mb/s; khoảng cách: 36 km; khoảng cách từ trạm phát
đến vật cản hình nêm: 18 km; độ cao của vật cản: 24 m; độ cao của vị trí
đặt trạm phát so với mực nước biển: 15 m; độ cao của vị trí đặt trạm thu
so với mực nước biển: 18 m; hệ số suy hao của fidơ: 0.07 dB/m; suy hao
tổng cộng của bộ lọc: 4 dB.
Tên thiết bị

Dải tần
(GHz)

Tốc độ bit
(Mb/s)

KT
điều chế

Pra
(dBm)

Ngưỡng
thu
BER=10-3

(dBm)
AMLD16/F2
AMLD16/F2
AMLD16/F2
AMLD16/F4
GEC2GHz
HTN-6u
ML 13-2
ML 13-8
CTR152
MDR2204

1,7-2,3
1,9-2,3
1,9-2,3
6,43-7,11
1,7131,909
6,4-7,1
13
13
12,7513,25
3,7-4,2

1x34
2x34
3x34
4x34
2/8
140
2
8
17
45

16QAM
16QAM
16QAM
16QAM
3FSK
16QAM

4PSK
16QAM

32
32
32
35
33
33
19
19
25
33

-82,6
-79,6
-76,8
-74,6
-84,5
-71
-81
-74
-80,5
-89

8. Thiết kế tuyến vi ba số ( độ cao của hai anten, tính toán tổng suy hao,
tổng tăng ích và đánh giá khả năng sử dụng) với các chỉ tiêu kỹ thuật:
Dung lượng: 17 Mb/s; khoảng cách: 22 km; khoảng cách từ trạm phát
đến vật cản hình nêm: 11 km; độ cao của vật cản: 25 m; độ cao của vị trí
đặt trạm phát so với mực nước biển: 9 m; độ cao của vị trí đặt trạm thu
so với mực nước biển: 11 m; hệ số suy hao của fidơ: 0.07 dB/m; suy hao
tổng cộng của bộ lọc: 4 dB.
Tên thiết bị

Dải tần
(GHz)

Tốc độ bit
(Mb/s)

KT
điều chế

Pra
(dBm)

Ngưỡng
thu
BER=10-3
(dBm)

AMLD16/F2
AMLD16/F2
AMLD16/F2
AMLD16/F4
GEC2GHz
HTN-6u
ML 13-2
ML 13-8
CTR152
MDR2204

1,7-2,3
1,9-2,3
1,9-2,3
6,43-7,11
1,7131,909
6,4-7,1
13
13
12,7513,25
3,7-4,2

1x34
2x34
3x34
4x34
2/8
140
2
8
17
45

16QAM
16QAM
16QAM
16QAM
3FSK
16QAM

32
32
32
35
33
33
19
19
25
33

-82,6
-79,6
-76,8
-74,6
-84,5
-71
-81
-74
-80,5
-89

4PSK
16QAM

9. Thiết kế tuyến vi ba số ( độ cao của hai anten, tính toán tổng suy hao,
tổng tăng ích và đánh giá khả năng sử dụng) với các chỉ tiêu kỹ thuật:
Dung lượng: 45 Mb/s; khoảng cách: 34 km; khoảng cách từ trạm phát
đến vật cản hình nêm: 16 km; độ cao của vật cản: 26 m; độ cao của vị trí
đặt trạm phát so với mực nước biển: 13 m; độ cao của vị trí đặt trạm thu
so với mực nước biển: 11 m; hệ số suy hao của fidơ: 0.07 dB/m; suy hao
tổng cộng của bộ lọc: 4 dB.

10. Thiết kế tuyến vi ba số ( độ cao của hai anten, tính toán tổng suy hao,
tổng tăng ích và đánh giá khả năng sử dụng) với các chỉ tiêu kỹ thuật:
Dung lượng: 2x2 Mb/s; khoảng cách: 16 km; khoảng cách từ trạm phát
đến vật cản hình nêm: 8 km; độ cao của vật cản: 15 m; độ cao của vị trí
đặt trạm phát so với mực nước biển: 7 m; độ cao của vị trí đặt trạm thu
so với mực nước biển: 7 m; hệ số suy hao của fidơ: 0.07 dB/m; suy hao
tổng cộng của bộ lọc: 4 dB.
Tên thiết bị

Dải tần
(GHz)

Tốc độ bit
(Mb/s)

KT
điều chế

Pra
(dBm)

AMLD16/F2
AMLD16/F2
AMLD16/F2

1,7-2,3
1,9-2,3
1,9-2,3

1x34
2x34
3x34

16QAM
16QAM
16QAM

32
32
32

Ngưỡng
thu
BER=10-3
(dBm)
-82,6
-79,6
-76,8

AMLD16/F4
GEC2GHz
HTN-6u
ML 13-2
ML 13-8
CTR152
MDR2204

(Đại học Thái Nguyên)

6,43-7,11
1,7131,909
6,4-7,1
13
13
12,7513,25
3,7-4,2

4x34
2/8
140
2
8
17
45

16QAM
3FSK
16QAM

4PSK
16QAM

35
33
33
19
19
25
33

-74,6
-84,5
-71
-81
-74
-80,5
-89

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful