Chương IX: CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM VIB I. Đặc điểm các nguyêntố nhóm IIB 1.

Đặc điểm cấu tạo nguyên tử -Electron hoá trị -Bán kính nguyên tử -Năng lượng ion hoá *Đặc điểm lớp e hoá trị -Cr và Mo có cấu hình e hoá trị là :(n-1)d5ns1 -W có cấu hình :5d46s2 -Có sự khác biệt này do cấu hình 6s2 rất bền vững. -W có cấu hình electron hoá trị tương đối giống các nguyên tố nhóm VIA. -Các nguyên tố nhóm VIB đều có 6e hoá trị *.Bán kính nguyên tử -Từ Cr đến Mo bán kính tăng mạnh . -Từ Mo đến W bán kính tăng khôngđángkể (nénf).Vì vậy tính chất của Mo và W giống nhau nhiều hơn so với Cr *Năng lượng ion hoá

+4.Số oxihóa đặc trưng -Cr: +3.Số oxihóa đặc trưng ? a. Mo.W .Mo.-Năng lượng ion hóa I1 tăng từ Cr→Mo→W -Đặc biệt tăng mạnh khi chuyển từ Mo→W 2.+6 -Nguyên nhân : lớp (n-1)d chưa hoàn chỉnh b.+2. W:+ 6 3.Dự đoán các trạng thái oxihóa -Có nhiều trạng thái oxihóa :0. Trạng thái tồn tại và hàm lượng nguyên tố Cr.+1.Mo hoạt động trung bình .+3. Dự đoán hoạt tính hoá học -Hoạt tính hoá học giảm theo thứ tự Cr-Mo-W -Cr.Số oxihóa a.+5 . Trạng thái thiên nhiên – Thành phần đồng vị 1. W hoạt động kém hơn II.W đều là các kim loại đứng trước hiđro trong dãy thế điện cực -Cr. +6 -Mo.Dự đoán các trạng thái oxihóa ?giải thích? b.

W? Giải thích? 1.W) ở trạng thái đơn chất đều có màu trắng bạc có ánh kim.độ dẫn điệncủa Cr. Cr.Tính chất vật lí 1.W tồn tại ở các loại quặng chính nào? 3.Mo . Cả ba kim loại đều nặng .nhiệt độsôi.Nhiệt độ nóng chảy của Cr.trong tự nhiên? 2.W? III. 2. Mo.Mo.dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.W đứng đầu trong ba dãy kim loại *Giải thích? -Những cực đại về nhiệt độ nóng chảy.nhiệt thăng hoa được giải thích bằng tăng độ bền của liên kết trong tinh thể kim loại chủ yếu bởi số liên kết cộng . Mo.W? 2.rất khó nóng chảy và khó sôi . Cho biết các đồng vị tự nhiên và % số nguyên tử mỗi đồng vị của nguyên tố Cr. Nhận xét nhiệt độ nóng chảy.độcứng.Mo .Cả 3 kim loại(Cr.Trình bày vẻ bề ngoài của các nguyên tố Cr. Mo.

Hidrô: Cả ba kim loại không phản ứng .nóng) .Nhóm IVA(C.Mo tan trong H2SO4(đặc. Nhóm VA(N2.W) +Với S.Te : Cả ba kim loại đều phản ứng tạo hợp chất kiểu xâm nhập -Nhóm VIIA: +W không phản ứng với Br2 +Mo.W không phản ứng với I2 b.hoá trị được tạo nên từ số tối đa electron d độc thân của các nguyên tử Cr. Axit có tính oxihoá: -Cr.Mo IV.P): Cả 3 kim loại đều phản ứng ở nhiệt độ cao -Nhóm VIA: +Với O2 : Cả ba kim loại phản ứng 4Cr + 3O2→ 2Cr2O3 2M + 3O2 → 2MO3 (M:Mo.Se.Si).Với phi kim .Tính chất hoá học: 1.

W(II) 1. đặc. W tan nhanh trong hỗn hợp HNO3 .Mo(II).Tính chất của hợp chất Cr(II)? 3.Tại sao dung dịch CrCl2 để ngoài không khí lại chuyển từ màu xanh lam sang màu lục? Cấu hình e của Cr2+: 1s22s22p63s23p63d4 . nước cường thủy + khi nguội không tác dụng với Cr(Do tính thụ động) +Khi đun nóng phản ứng chậm -Khi đun sôi phản ứng xảy ra mạnh tạo muối Cr + 4HNO3 → Cr(NO3)3 + NO↑+ 2H2O Cr + HNO3 + 3 HCl → CrCl3 + NO↑+ 2H2O -Mo.nitrat hay clorat M +Na2CO3 +3 NaNO3→Na2MO4 + 2CO2↑ + 4NaNO2 V.2Cr + 6H2SO4 → 2Cr2(SO4)3 + 3SO2↑+ 6H2O -HNO3 loãng.Tác dụng hỗn hợp kiềm chảy.HF W + 8HF + 2HNO3 → H2WF8 + 2NO↑+ 4H2O 3.Tại sao ion Cr2+ có thể hình thành hai kiểu lai hóa bát diện là sp3d2 và d2sp3? 2. Hợp chất số oxi hóa (II) : Cr(II.

Dung dịch muối Cr3+ có màu sắc thay đổi tuỳ thuộc . -Trong dung dịch: CrCl2 → Cr2+ + 2Cl+ [ Cr(H2O)6 ]2+ có màu xanh.Tính chất của hợp chất Cr(II)? -Tính khử:Cr2+ . Hợp chất Cr(III).tính khử của hợp chất Cr(III)? 2.Nên trong không khí CrCl2 chuyển từ màu xanh lam sang màu lục VI. Chứng minh rằng các hợp chất oxit. muối của Cr(III) giống Al(III). Giải thích? 3. nêndung dịch CrCl2 có màu xanh -Trong không khí:CrCl2 →CrCl3 +[Cr(H2O)6]3+ có màu lục . Mo(III).1e → Cr3+ 4CrCl2 + O2 + 4HCl → 4CrCl3 + 2H2O 4Cr(OH)2 +O2 + 2H2O→ 4Cr(OH)3 *Tính chất hoá học cơ bản của CrO.2.Cr(OH)2 -Tính bazơ 3. Dự đoán tính oxihóa. W(III) 1. hidroxit.

H2O .67 A0 . Giải thích? -Do R xấp xỉ nhau rAl3+ =0. Giải thích? 1.2H2O -Cân bằng trên phụ thuộc nhiệt độ.H2O [Cr(H2O)4Cl2]Cl.3e → Cr6+ 2Cr(OH)3 + 3H2O2 + 4NaOH → 2Na2CrO4 + 8H2O 2Cr(OH)3+3Cl2+10 NaOH → 2Na2CrO4+6NaCl+8H2O 2.Tính chất của hợp chất Cr(III)? -Tính khử:Cr3+ .64 A0 3. -Dung dịch muối Crom có màu sắc thay đổi -Do số lượng phối tử trong cầu nội có sự thay đổi [Cr(H2O)6] Cl3 [Cr (H2O)5Cl]Cl2 . 3.rCr3+ = 0. -Dung dịch muối Crom có màu sắc thay đổi -Do số lượng phối tử trong cầu nội có sự thay đổi [Cr(H2O)6] Cl3 [Cr (H2O)5Cl]Cl2 .vào điều kiện. nồng độ của dungdịch.

2.10-7.2H2O -Cân bằng trên phụ thuộc nhiệt độ. nồng độ của dungdịch.10-13. W(VI) 1.Viết các ptpư thể hiện tính oxi hóa mạnh của kalidicromat (trong môi trường axit ) 2.kalidicromat (trong môi trường axit ) thể hiện tính oxi hóa .[Cr(H2O)4Cl2]Cl.10-10. 10-10. Tt =1.Xét xem ở điều kiện chuẩn có thể điều chế khí clo bằng cách cho dung dịch K2Cr2O7 tác dụng với dung dịch axit HCl được không ? 4. Hợp chất crom(VI).1. Có hiện tượng gì xảy ra khi cho: a) dung dịch K2Cr2O7 tác dụng với AgNO3 b) Dung dịch K2Cr2O7 tác dụng với BaCl2 c) Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với BaCrO4 Biết: Tt =2. Mo(VI). 1. Tt = 1.1. Tt = 1. VIII. Ion cromat và dicromat bền trong môi trường nào? 3.

bền trong môi trường kiềm 3.mạnh K2Cr2O7+ 3K2SO3+4H2SO4 → Cr2(SO4)3+4K2SO4+ 4H2O K2Cr2O7 +14 HCl →2 CrCl3 + 3Cl2 + H2O + 2KCl K2Cr2O7 + 3Sn2+ + 14H+→ 2Cr3+ + 3Sn4+ + 2K+ + 7H2O 2. Khi cho dung dịch K2Cr2O7 vào dung dịcAgNO3 thì chủ yếu tạo ra kết tủa Ag2CrO4 theo các phươngtrình: .+ 2H+ Cr2O72.+ H2O Ta thấy ion Cr2O72. Ion cromat và dicromat bền trong môi trường nào? Do có cân bằng 2 CrO42.a.Còn ion CrO42.(K2-1)3 =10exp6.+ 6e + 14H+ 3 2Cl2Cr3+ + 7H2O K1 Cl2 +2e K2-1 Cr2O72.(E01-E02)/0.bền trong môi trường axit.0592=10-3 K=10-3 -Phản ứng không xẩy ra 3.+14H+ +2Cl- 2Cr3+ +7H2O + Cl2 K K= (K1)2.Hằng số cân bằng phản ứng 1 Cr2O72.

Khi cho dung dịch H2SO4 tác dụng với BaCrO4 thì một phần BaCrO4 chuyển thành BaSO4 theo phương trình: 2BaCrO4 + 2H2SO4 2BaSO4 + H2Cr2O7 + H2O .Cr2O72.+ H2O Ba2+ + CrO422CrO42.+ H2O 2Ag+ + CrO42- 2CrO42. Khi cho dung dịch K2Cr2O7 vào dung dịch BaCl2 thì tạo ra kết tủa BaCrO4 theo phương trình: Cr2O72.+ 2H+ BaCrO4 c.+ 2H+ Ag2CrO4 và một phần tạo thành kết tủa Ag2Cr2O7: 2Ag+ + Cr2O72vì T <T Ag2Cr2O7 b.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful