Tài liệu khóa học : Luyện thi ĐH đảm bảo 2011 môn Hóa học – cô Hà

BÀI TẬP CHƯƠNG ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
1. So với các nguyên tử phi kim có cùng chu kì, nguyên tử kim loại thường: A. Có bán kính nguyên tử nhỏ hơn. B. Có năng lượng ion hóa nhỏ hơn. C. Dễ nhận electron trong các phản ứng hoá học D. Có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều hơn. 2. Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại? A. 1s22s22p63s23p4 D. 1s22s22p6 3. Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loai? A. 1s22s22p63s23p43d64s2 C. 1s22s22p63s23p63d34s2 1s22s22p63s23p63d104s24p4. 4. Tính chất hoá học chung của kim loại là: A. Thể hiện tính oxi hoá D. Dễ nhận electron. 5. Liên kết trong tinh thể kim loại là: A. Liên kết ion D. Liên kết hiđro. 6. Kim loại M tác dụng được với dd HCl; dd Cu(NO3)2; dd HNO3 đặc nguội. M là: A. Al D. Fe. 7. Loại phản ứng hoá học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại: A. Phản ứng thế C. Phản ứng phân huỷ tử kim loại luôn: A. Là chất khử B. Là chất oxi hoá B. Phản ứng oxi hoá - khử. D. Phản ứng hoá học. B. Ag C. Zn B. Liên kết cộng hoá trị C. Liên kết kim loại B. Dễ bị oxi hoá C. Dễ bị khử B. 1s22s22p63s23p6 D. B. 1s22s22p63s23p5 C. 1s22s22p63s2

8. Trong phản ứng của đơn chất kim loại với phi kim và với dung dịch axit, nguyên

aotrangtb.com

-1-

Có thể tăng. vừa là chất oxi hoá hoá. D. Na C. Al. Hg. Điện phân dung dịch AgNO3 dịch AgNO3. B. 12. Không có hiện tượng gì B. Không thay đổi số oxi hoá C. C. Lớp kẽm bị ăn mòn nhanh chóng chóng. Có đồng kim loại bám vào thanh sắt. Sắt bị ăn mòn nhanh B. Sn C. Sắt tan nhanh hơn. Luôn giảm số oxi hoá số oxi hoá. Fe B. 13. Na. Al. Ba. Cu. Fe. thuộc loại phản ứng: A. Ni.khử aotrangtb. Ngâm một lá sắt trong dung dịch HCl. Trao đổi. Cu. Dãy các kim loại tác dụng được với CuSO4 trong dung dịch là: A. 11.Tài liệu khóa học : Luyện thi ĐH đảm bảo 2011 môn Hóa học – cô Hà C. Ag D. Mg. Cho Cu tác dụng với dung D. Nếu trên bề mặt đó có vết sây sát sâu tới lớp sắt bên trong. Na.com -2- . 9. ion dương kim loai: A. có thể giảm 10. Ag. Nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào hỗn hợp thì: A. câu nào không đúng? Để điều chế Ag từ dung dịch AgNO3 có thể dung phương pháp: A. Dãy các kim loại sau có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện: A. Phản ứng của đơn chất kim loại với dung dịch axit giải phóng hiđro. Thế C. Luôn tăng số oxi hoá D. Mg. khi vật đó tiếp xúc với không khí ẩm thì: A. Pb. Không thay đổi số oxi B. Dung dịch xuất hiện màu xanh 0. Fe. Mg. Na D. C. Fe. Oxi hoá . Vừa là chất khử. Trong các phản ứng hoá học. 15. Hiện tượng không thay đổi D. Một vặt làm bằng sắt tráng kẽm (tôn). Hoá hợp D. sắt bị ăn mòn chậm. Al. khí thoát ra chậm. Al B. Trong các câu sau. Mg. Mg. 14. Cu. Fe. khí thoát ra nhanh hơn. Kẽm và sắt đều bị ăn mòn nhanh chóng xảy ra.

CuSO4. Cho Na tác dụng với dung dịch AgNO3 dịch AgNO3. Cu2+. K2SO4. Thứ tự điện phân lần lượt aotrangtb. Cu2+. 19. Phản ứng xong thu được dung dịch A (màu xanh. Trong những câu sau. AlCl3. Trong những câu sau. Điện phân các dung dịch muối sau đều chỉ thu được khí H2 thoát ra ở catot: A. Cu2+. H+. Fe3+. Cho hỗn hợp bột gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa CuSO4 và Ag2SO4.com -3- . Tính dẫn nhiệt. Fe3+. Al D. 20. Chất rắn B chứa: A. Cu2+ C. Fe2+. H+. Na2SO4 D. Al(NO3)2. Fe2+ B. Fe3+. Fe2+. H+ B. D. có thể dung phương pháp: A. Fe C. BaCl2 21. B. Trong hợp kim có lien kết kim loại hoặc lien kết ion. B. Cl. C. Ag và Cu B. mật độ electron tự do trong hợp kim giảm. D. Fe2+ D. Khi tạo thành lien kết cộng hoá trị. Ag. Cu(NO3)2. Hợp kim thường có độ cứng và ròn hơn các kim loại tạo ra chúng. D. Cu2+. Cho natri đẩy magie ra khỏi dung dịch. Fe3+. Hợp kim có tính chất hoá học tương tự tính chất của các kim loại tạo ra chúng. Điện phân nóng chảy dung dịch MgCl2 B. FeCl3 C. Hợp kim có tính chất vật lý và tính cơ học khác nhiều các kim loại tạo ra chúng. MgCl2. Cô cạn dung dịch MgCl2. MgCl2. Fe2+.Tài liệu khóa học : Luyện thi ĐH đảm bảo 2011 môn Hóa học – cô Hà C. Để điều chế Mg từ dd MgCl2. 18. Cu. AgNO3 xảy ra ở catot là: A. Cho Pb tác dụng với dung 16. đã nhạt) và chất rắn B. Cu. Chỉ có Ag. câu nào không đúng? A. H+. 17. dẫn điện của hợp kim tốt hơn các kim loại tạo ra chúng. Tính chất của hợp kim không phụ thuộc vào thành phần. H+. câu nào đúng: A. Dung dịch A có chứa các ion Fe3+. sau đó điện phân nóng chảy C. Cho nhôm đẩy magie ra khỏi dung dịch D. Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường thấp hơn so với các kim loại tạo ra chúng. C. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. FeCl2. cấu tạo của hợp kim. Ag.

nhận electron 28. Dễ bị oxi hóa C. MgCl2. KCl C. Cu(NO3)2. Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là: B. KNO3. A. MgCl2 C. Zn hoặc Cr Ag hoặc Mg D. AlCl3. . Na2SO4 23. Kẽm bị oxi hoá và là anot C. AgNO3 D.com -4- . trò chới điện tử… là pin bạc oxit . Các kim loại lần lượt xuất hiện tại katot theo thứ tự là: A. Dễ bị khử D. AgNO3 D. Sau một thời gian lấy thanh sắt ra khỏi dung dịch muối. Tính chất trung của kim loại là. Dễ B. 27. Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt. Cu(NO3)2. Như vậy trong pin bạc oxit . Dung dịch muối đem điện phân là: A. Cu(NO3)2 B. khối lương thanh sắt tăng lên. dd CuSO4 dư dư. dd Fe2(SO4)3 B.kẽm. 25. Zn hoặc Mg Pt. Thể hiện tính oxi hóa. Cho một thanh sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong các muối axit sau:AlCl3. AgNO3 24. Fe(NO3)3 (với điện cực trơ). Cu-Ag-Fe. Khi điện phân dung dịch muối giá trị pH ở một điện cực tăng. Ag-Cu-Fe D. dd FeSO4 dư C.CuSO4. Bạc oxit bị khử và là anot Kẽm bị khử và là catot Bạc oxit bị oxi hoá và là catot. CuSO4 B.kẽm: A. Để bảo vệ nồi hơi bằng thép khỏi bị ăn mòn. người ta có thể lót những kim loại nào sau đây vào mặt trong của nồi hơi: A. ta có thể dung dung dịch nào sau đây để loại tạp chất ra khỏi tấm kim loại vàng: A.Tài liệu khóa học : Luyện thi ĐH đảm bảo 2011 môn Hóa học – cô Hà 22. KNO3. Pb hoặc 26. Nhiều loại pin nhỏ dung cho đồng hồ đeo tay. AgNO3. Phản ứng xảy ra trong pin có thể viết như sau: Zn (rắn) + Ag2O (rắn) + H2O (lỏng) → 2Ag (rắn) + Zn(OH)2 (rắn). CuSO4. Fe-Cu-Ag aotrangtb. Các muối đó là: A. dd ZnSO4 dư D. Fe-Ag-Cu C. 29.

người ta thường dung phương pháp nào sau đây? A. Nhúng một thanh Mg có khối lượng m gam vào một dung dịch chứa FeCl3 và FeCl2. 35. K. 36. 34. Al B. Ba. Ca B. Mg2+.com -5- . Để tách nhanh Ag ra khỏi hỗn hợp X mà không làm thay đổi khối lượng. C. 30.4 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn trong dd HCl dư thấy có 0. Hỗn aotrangtb. Be. Hoà tan 1. Na. Dùng chất ức chế sự ăn mòn.6 gam khí H2 bay ra. có khí H2 bay ra. Na. 53. Dùng hợp kim chống gỉ hóa. Zn. Dùng phương pháp điện 33. Thực hiện quá trình khử các kim loại D. Mg D. Ag. Thực hiện quá trình oxi hoá các ion kim loại. Trong dung dịch sau phản ứng có chứa các ion: A. Fe2-. Hoà tan hoàn toàn 15. Fe2+ C.5M. Mg2Fe235. D. Ca C. Để trung hoà lượng axit dư trong dung dịch phải dung hết 30ml dd NaOH 1M. Fe3+ D.7 B. Cu. có thể dung hoá chất nào sau đây: A. Mg. dd HCl C. K. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là: A. Al. dd AgNO3 hợp X gồm: A. Kim loại đó là: A. Để bảo vệ vỏ tàu biển. 36.7 gam D. Hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại: Fe. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 4 kim loại vào nước.7 gam gam. dd HNO3 32. Na. sau một thời gian lấy thanh Mg ra cân lại thấy khối lượng lớn hơn m. B. Fe C.7 gam C.44 gam một kim loại hoá trị II trong 150 ml dd H2SO4 0. Ba B.Tài liệu khóa học : Luyện thi ĐH đảm bảo 2011 môn Hóa học – cô Hà A. Mg2-. 63. Thực hiện quá trình khử các ion kim loại B. Thực hiện quá trình oxi hoá các kim loại. Ba. B. Ca. Cách li kim loại với môi trường bên ngoài C. Mg D. K. dd FeCl3 D.

sau phương trình thu được 2. 38.96 lít. 10. Nếu đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan: A. 60. M là: A. Al bằng một lượng vừa đủ dd HCl thu được 7. aotrangtb.30 gam B. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 7. Zn.64 gam.911 lít khí H2 ở 27. thoát ra 2. 10. Zn B. 40. Fe tác dụng hết với dung dịch HCl. 39. 7. thu được dd Y và 6. 50 gam gam.33 gam D. Cho 11 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dd HNO3 loãng dư. Khối lượng muối khan tạo ra trong dung dịch là: A.3oC.2 gam muối khan. 29.14 gam hợp kim Cu. 6.6 gam. Cho 5 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại hoá trị II tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí ở đktc. 42. Fe D.1 atm. 2. 55.23 gam.72 lít D. Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe vào dung dịch HCl thu được 1g khí hiđro. Lọc bỏ chất rắn Y.8 gam C.5 gam C.72 líy khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). 43. 33. 66.75 gam C.2 gam hỗn hợp gồm Mg. 7. 8. Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thì lượng muối khan thu được là: A. Cho 4.Tài liệu khóa học : Luyện thi ĐH đảm bảo 2011 môn Hóa học – cô Hà 37.4 gam 60. 41. Mg.24 lít khí H2 ở đktc.54 gam chất rắn Y và dung dịch Z.com -6- . 11.82 lít khí X (đktc) và 2. 12.10 gam D.66 gam C.24 lít C. Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoá trị II và III bằng dung dịch HCl thu được dung dịch A và 672 ml khí (đktc). 60 gam D. Cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam muối khan: A. 1. 8. Cho 7. Hoà tan 9.6 gam D. cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là: B.5 B. 4. 15 gam B. V có giá trị bằng: A. Mg C.28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dd HCl. Al.48 lít B.

lọc thu dung dịch X.92 D.45 gam D.36 lít khí H2. 47. 4. 33.05M B.99 gam C. Số gam đồng thoát ra là: A. a có giá trị là: A. Chia m gam X thành 2 phần bằng nhau: Hoà tan hoàn toàn phần một trong dung dịch chứa HCl và H2SO4 loãng thu được 3.78 gam bột nhôm phản ứng vừa đủ với dung dịch XCl3 tạo thành dung dịch Y. 0. CrCl3 C.48 D. rửa sạch. phản ứng hoàn toàn. Cho m gam kim loại Mg vào 1 lít dung dịch chứa FeSO4 0. cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0. khối lượng lá kẽm tăng them 0. 0. Công thức của XCl3 là: A.Tài liệu khóa học : Luyện thi ĐH đảm bảo 2011 môn Hóa học – cô Hà A.94 gam. Giá trị của V là: A. 56. 49. Sau khi phản ứng kết thúc. sau khi phản ứng xong.06 gam so với dd XCl3. Sn2+ 48. 3. Cho 3. 2.55M. sấy khô. lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch.5M C.1M và CuSO4 0. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 aM. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước hiđro trong dãy điện hoá và có hoá trị không đổi trong các hợp chất.com -7- . Ngâm một lá kẽm nhỏ trong dung dịch có chứa 2. 2.30 gam. Cho phần hai tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 thu được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất).28 C.56. Các thể tích khí đo ở đktc.64 B. 1. AuCl3 B.5M. 19. Ion kim loại trong dung dịch là: A. NiCl3 D. 45. 31. B. FeCl3. Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51. 5M D. Khối lượng chất tan trong dung dịch Y giảm 4. nung Y ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 10 aotrangtb.1. Nhúng một thanh nhôm nặng 50 gam vào 400ml dd CuSO4 0.1M. Mg2+ B.38 gam.025 gam 44.8 gam. thu được kết tủa Y. 0. Cu2+ C.24 gam ion kim loại M2+. 46. Fe2+ D. 6.36 C. Thêm NaOH dư vào dung dịch X.24 B.72. 0.

4. 55. b > c – a > 0 D.36 gam C.12 aotrangtb. Tìm điều kiện về b (so với a.8 gam D.1M và CuSO4 0.24 gam D. Zn C.6 gam Fe và 6. 0.4 gam. Nung B ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu đươợ 1. 0. Sau khi phản ứng hoàn toàn được chất rắn B có khối lượng lớn hơn khối lượng của đinh sắt ban đầu là 10. Cu B. Cho a mol Mg và b mol Zn vào dung dịch chứa c mol Cu2+ và d mol Ag2+.61 gam X bằng dd HNO3 thu được 1. Cho m gam kim loại Mg vào 100ml dung dịch chứa FeSO4 0. b> c – a + d/2 C. Al D.Nếu hoà tan hết 3. M là: A. phản ứng xong nhận thấy khối lượng thanh kim loại tăng 7.12M. Nhúng một thanh kim loại M có hoá trị II vào 100ml dung dịch AgNO3 1M. 52. 11.96 gam.d) để đươợ kết quả này: A. 0.6 gam B. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 53. Các thể tích khí đo ở đktc.Hoà tan 3.792 lít khí NO duy nhất (không có sản phẩm khử khác). Cr.com -8- . Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch chứa 2 ion kim loại. 0. Zn D. . 3.2 gam chất rắn C. Mg.6 gam C. Thêm NaOH dư vào dung dịch A được kết tủa B.Tài liệu khóa học : Luyện thi ĐH đảm bảo 2011 môn Hóa học – cô Hà gam chất rắn Z.c. 5. .6 gam. khối lượng chất rắn thu được bằng: B. Hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi. b < B.2M và AgNO3 0.1M.4 gam Cu vào 350ml dung dịch AgNO3 2M.2 gam C. Kim loại M là: A. 8. Mg B. phản ứng kết thúc thu được dung dịch A (chứa 2 ion kim loại). b < a – d/2 c – a + d/2. 54.61 gam X bằng dung dịch HCl thu được 2. 50. 16. 51 Cho một đinh sắt vào 1 lít dung dịch chứa Cu(NO3)2 0.6 gam. Khối lượng của đinh sắt ban đầu là: A. m có giá trị là: A. 12 gam B.48 gam gam. m có giá trị là: A. Hoà tan một hỗn hợp bột kim loại có chứa 5.128 lít H2. Pb C. 8 gam D.

672 lít B. 1M D.75% C. Toàn bộ lượng kim loại M thu được cho tác dụng với dung dịch HCl dư thoát ra 1.34% B. 0. Hoà tan A vào dd HCl dư thu được khí H2.224 D.24 lít C.165 gam hợp kim này bằng dung dịch HCl dư thoát ra 448ml khí hiđro (đktc).792 lít D. 17.6 gam B. 59. 0. 56.52%.57 gam chẩt rắn khan.65% D.2 gam hỗn hợp rắn A.25% và 85. 0. Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 4.672 B.48% và 82.2M.2 gam C. Thể tích (tính bằng lít) khí NO (ở đktc) là: A.66% và 16. Cu D. 83.0 gam D. Cu tác dụng với 200ml dung dịch HNO3 vừa đủ tạo ra 1. 64.896 lít.02 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào cốc đựng 200ml dd HCl. 2. Ag.9 gam hỗn hợp gồm Al và Zn trong bình đựng clo thu được 59.86 gam chất rắn khan. Hoà tan 1. 0. Thể tích H2 (đktc) thu được ở thực nghiêm 1 là: A. 43.12 lít hỗn hợp NO. 21. Đốt 37. Cho 3. NO2 có M = 42. Cho một lượng hỗn hợp Zn. M là: A. aotrangtb.8M + H2SO4 0.02 gam hỗn hợp kim loại trên cho vào cốc đựng 400ml dd HCl cùng nồng độ.6M. Thành phần phần trăm của hợp kim là: B. lại cô cạn hỗn hợp sau phản ứng.336.48 gam oxit của 1 kim loại M cần dung 1. Hợp kim Fe – Zn có cấu tạo tinh thể dung dịch rắn.344 lít H2 (đktc).8 gam.com -9- . Dẫn toàn bộ lượng khí H2 qua ống đựng 80 gam bột CuO dư nung nóng thì khối lượng chất rắn trong ống còn lại 72 gam. 81. 14.8 (đktc) và dung dịch chứa 3 muối tan.2M B. 1. thu được 5. Mn 60.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0. 57. 68. 0.Tài liệu khóa học : Luyện thi ĐH đảm bảo 2011 môn Hóa học – cô Hà A.8M C. Tiến hành 2 thực nghiệm: TN1: Cho 2. 1. 0.008 lít H2 (đktc). 0.35% và 18. TN2: Cũng 2. Khử 3. Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 là: A. 54. Fe C. Thành phần khối lượng của Zn và Al trong hỗn hợp lần lượt là: A. sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO.448 C. 61. Al. 0.

0% Zn C. thời gian điện phân là 2 giờ nhận thấy khối lượng catôt tăng 3.68 gam hỗn hợp muối Cu(NO3)2 và AgNO3. Cu và Ba. 66. 22. 2. Điện phân hoàn toàn 200ml một dung dịch có hoà tan Cu(NO3)2 và AgNO3 với cường độ dòng điện là 0. D. 78. 0. 9%. 0.1 B.8%.0% Fe và 73. Cho 2.45 gam và 1.5M thu được dung dịch B và 4.44 gam. Cu và Zn C.5 gam hợp kim Cu – Fe – Ag trong dung dịch HNO3 loãng thu được 672 ml khí NO ở đktc và 0.2M với cường độ I = 10A trong thời gian t.75 gam. 2. 0.4%. Cho 6. ta thấy có 224ml khí (đktc) thoát ra ở anot. 65.4%. 76.5M.4. Khối lượng của Al và Mg lần lượt là: A.1% Fe và 27.02 gam chất rắn không tan. 27. 0. 3.10 - . 60% Cu và 40% Ag.12 gam và 1.8% C.Tài liệu khóa học : Luyện thi ĐH đảm bảo 2011 môn Hóa học – cô Hà A. 26.com . 40.6%. 62. 22. 36% Cu và 64% Ag D. 0.0% Zn B. A và B là: A.4%. 12. Hoà tan 2. 2. Hoà tan 6 gam hợp kim Cu – Ag trong dung dịch HNO3 tạo ra được 14.3 D.45 gam hỗn hợp 2 kim loại a và B (đều có hoá trị II) tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư.2 C. 67. 0. 30. 0. Điện phân 400ml dung dịch CuSO4 0.75 gam D.0% Zn.0% Fe và 28. 0. 63.1.1.43 gam và 1. 72. 64.368 lít khí H2 (đktc).1. Mg và Cu B. Lượng chất rắn này tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch AgNO3 0.804A. sau khi phản ứng xong thu được 1.4%. 72. 64% Cu và 36% Ag C.9% Zn D. 73.2.8%. B.12 gam và 0. Giả thiết rằng điện cực trơ và hiệu suất điện phân bằng 100%. 0. 36. a) Khối lượng anot tăng lên là: aotrangtb. Nồng độ mol/l của mỗi muối ban đầu trước khi điện phân là: A.42 gam B. Ca và Cu D. 22.8% B. 50% Cu và 50% Ag. Thành phần % của hợp kim tương ứng với từng kim loại là: A.44 gam C.23 gam hỗn hợp Al và Mg vào 200ml dung dịch chứa 2 axit HCl 1M và H2SO4 0.12 lít khí ở đktc và 3.2 gam chất rắn không tan.8%.0% Fe và 27. Thành phần % khối lượng của hợp kim là: A.8%.

c) Thời gian điện phân t là: A. Ag C. 0. 3 phút 10 giây C. Mg.1M C.4M D. 80 gam C.35%. Khi lấy vật ra thì lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17%. Fe. 70. b) Dung dịch muối D gồm: A. 1. AgNO3 D. 0. 3.com .1. Khối lượng lá kẽm trước khi tham gia phản ứng là: A. 50 gam . 120 gam.4. a) Hỗn hợp rắn C là: A. Mg(NO3)2. 69.1 B.1.11 gam D. thời gian điện phân là 2 giờ nhận thấy khối lượng catốt tăng 3.3M. Fe. 68. 0. Khối lượng của vật sau phản ứng là: A. 0. 0. Cu. 6 phút 26 giây.2. 71. Cu D. Fe(NO3)2. 0.44 gam.5g D. Cu. 12. 60 gam D. 0. Mg(NO3)2. 14. Điện phân hoàn toàn 200ml một dung dịch có hoà tan Cu(NO3)2 và AgNO3 với cường độ dòng điện là 0. 2. Phản ứng xong khối lượng lá kẽm tăng them 2.75 gam C. Lắc đều cho phản ứng xong thu được hỗn hợp rắn C gồm 3 kim loại và dung dịch D gồm 2 muối. Fe(NO3)2 B.02M B. Cu(NO3)2 C. 0. 0. 17. B. Cu(NO3)2. b) Nếu thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì nồng độ H+ của dung dịch sau A.32 gam CdSO4.1.804A. Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO3 4%. 5 phút 12 giây B. Cho hỗn hợp A gồm Mg và Fe vào dung dịch B gồm Cu(NO3)2 và AgNO3.Tài liệu khóa học : Luyện thi ĐH đảm bảo 2011 môn Hóa học – cô Hà A. 0.11 - .Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hoà tan 8.76g C.60g B. Mg. Mg(NO3)2. 0.3 D. aotrangtb. Ag Mg.80g. Nồng độ mol/l của mỗi muối ban đầu trước điện phân là: A. 0. Fe. Ag.28 gam điện phân là: B. 10. 0.1 gam. 7 phút 20 giây D.2 C.

. CuSO4 B..com aotrangtb.Các chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi của các chuyên gia . Tôt nghiêp THPT . NiSO4 Nguồn: Hocmai.12 - .Các chuyên đề luyện thi ĐH . Download tại : http://aotrangtb. FeSO4 C.Tài liệu khóa học : Luyện thi ĐH đảm bảo 2011 môn Hóa học – cô Hà 72.94 gam. Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có chứa 2.24 gam ion kim loại có điện tích 2+ trong thành phần của muối sunfat.com . học mãi . Sau phản ứng lá kẽm tăng them 0. Công thức hoá học của muối sunfat là: A.Các đề thi Thử chọn lọc có DA của : Trường Trực tuyến. CdSO4 D. . C Đ .vn ..

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful