 HOÙA HOÏC 11: Baøi taäp ANKEN

Tröôøng THPT Taân Chaâu

PHẦN I: BÀI TẬP TỰ LUẬN DẠNG 1: ĐỒNG PHÂN – DANH PHÁP - PTHH Bài 1:Viết CTCT và gọi tên các đồng phân của: C4H8 và C5H10 Bài 2:Những hợp chất nào trong số các hợp chất sau đây có đồng phân cis-trans a/2-brom-3-clobut-2-en b/1-brom-1-clo-2-metylprop-1-en c/CH3CH=CH2 d/CH3CH=CHCl Bài 3:Viết phản ứng trùng hợp của các chất cho dưới đây: a/CH2=CH2 b/CH2=C(CH3)2 c/CH2=CHCl d/CF2=CF2 e/CH(CH3)=CH(CH3) f/CH(CH2Br)=CH(CH2Br) g/CH2=CH(CH=CH2) Bài 4:Viết phương trình biểu diễn biến hóa sau: a/hecxan → butan → etilen → etylclorua → etilen → PE b/C3H7OH → C3H6 → C3H8 → C2H4 → C2H4(OH)2 c/Đá vôi → vối sống → canxicacbua → axetilen → etilen → etanol H 2 SO4 H 2 / Ni d/C2H5OH  A  (B) → → +Cl2, askt HCl → (C)  Bài 5:Hoàn thành các phương trình phản ứng và gọi tên các sản phẩm tạo thành: a/CH2=CH2+HBr → …….. b/CH2=CH2+….. → CH3CH2-OH H 2 SO4 → c/CH3-CH=CH2+HI → ………. d/CH3-CH2-CH2-CH2-OH  ……. 1800 C
H 2 SO4 H 2 SO4 → → e/CH3-CH(OH)-CH2-CH3  …….. f/(CH3)3C-OH  ………… 1800 C 1800 C Bài 9:a/Muốn điều chế n-pentan CH3(CH2)3CH3 ta có thể hiđro hóa những anken nào? Viết CTCT của chúng b/Viết phương trình phản ứng điều chế các hợp chất sau đây từ những anken thích hợp 1/CH3CHBr-CHBrCH3 2/CH3CHBr-CBr(CH3)2 3/CH3CHBr-CH(CH3)2

DẠNG 2: XÁC ĐỊNH CTPT VÀ CÔNG THỨC CẤU TẠO Bài 7:Khi đốt một thể tích hiđrocacbon A cần 6 thể tích Oxi và sinh ra 4 thể tích CO 2, A có thể làm mất màu nước Brom và kết hợp với hiđro tạo ra một hiđrocacbon no mạch nhánh. Xác định CTCT của A và viết các phương trình phản ứngĐs: C4H8 Bài 10:Cho hai hđrocacbon A và B đều ở thể khí. A có công thức C2xHy; B có công thức CxH2x (trị số x trong hai công thức bằng nhau). Lập CTPT của A và B; biết rằng tỉ khối của A đối với không khí bằng 2 và tỉ khối của B đối với A là 0,482. Viết CTCT các đồng phân của A và B và gọi tên chúng? B:C2H4; A:C4H10 Bài 11:Đề hiđro hóa hoàn toàn 0,7 g một olêfin cần dùng 246,4 cm3 hiđro (ở 27,30C và 1 atm). Xác định CTPT và CTCT biết rằng olêfin có cấu tạo mạch thẳng? Đs:C5H10 Bài 15:Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol khí A thu được 33g CO2 và 13,4g H2O a/Tìm CTPT và CTCT của A biết rằng ở điều kiện chuẩn khối lượng riêng của A là 1,875g/l b/Tìm lượng dung dịch KMnO4 40% có thể bị mất màu vừa đủ bởi lượng chất A trên? Đs:C3H6 Bài 16:Có một đồng đẳng của etilen 0,21 hiđrocacbon đó kết hợp được với 0,8g brom. Xác định CTCT của hiđrocacbon đó và cho biêt nếu thay brom bằng clo thì phải dùng hết bao nhiêu cm3 clo (đkc) Bài 17:Một hỗn hợp X gồm hai ôlêfin đồng đẳng kế tiếp nhau có thể tích 17,92 lít (đo ở 0 0C và 2,5 atm) sục qua bình đựng KMnO4 dư khối lượng bình tăng 70g a/Viết các phương trình phản ứng xảy ra? b/Xác định CTPT , CTCT của hai ôlêfin đó? c/Đốt cháy hoàn toàn thể tích trên của hỗn hợp X rồi cho sản phẩm vào 5 lít dung dịch NaOH 1,8M sẽ thu được muối gì ? bao nhiêu gam? Đs:C2H4; C3H6; 84g NaHCO3; 424g Na2CO3 Bài 18:A và B là hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho 13,44 lít hỗn hợp trên qua một bình đựng dung dịch brom dư thấy bình tăng thêm 28g a/Xác định CTPT viết CTCT của hai anken (có thể có) b/Cho hỗn hợp hai anken tác dụng với HCl thì thu được tối đa 3 sản phẩm. Xác định CTCT của hai anken và gọi tên của chúng Đs:propen; buten-2
GV. Mai Vaên Haûi Trang 1

14g Bài 21:Xác định CTPT và CTCT của tất cả các đồng phân của các anken X.93% CH4.8 lít (đkc) cho qua một bình đựng dung dịch brom dư thu được một khí.07% A.6g H 2 .6 gam T phản ứng vừa đủ với 75. Mai Vaên Haûi Trang 2 .21g.6g trộn theo tỉ lệ 1:1 về số mol tác dụng vừa đủ với 32g brom Nếu trộn hỗn hợp trên theo tỉ lệ 1:1 về khối lượng thì 16.05 gam Z phản ứng vừa với dung dịch KMnO4 cho 1. Z. Xác định hiệu suất của phản ứng crackinh. Xác định hiệu suất của phản ứng crackinh.8 lít CO2 (đkc) và 13. T biết rằng: a/10. B:C6H12 DẠNG 3: BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CRĂCKINH Bài 1: Nhiệt phân metan thu được hỗn hợp X gồm C2H2 . 1g khí A có cùng thể tích với 0.25.84gam dung dịch KMnO4 25% Đs:X:C2H4. C5H10 và C2H6.42g đồng thời thể tích hỗn hợp khí A giảm 1/3 a/Xác định CTPT anken? b/Tính tỉ khối của hỗn hợp A đối với không khí Đs:a/C3H6 b/0.9g H2O Bài 20:Một hỗn hợp mêtan và olêfin A có thể tích là 10.1 gam Ca(OH)2.761 gam Oxi trong cùng điều kiện a/Xác định CTPT và CTCT của A biết A có cấu tạo mạch hở b/Cho 1 lít hỗn hợp gồm hiđrocacbon trên và hiđro qua bột Ni nung nóng.85 Bài 23:Đốt cháy 8.36 lít hỗn hợp gồm một ankan và một anken đi qua nước brom thấy có 8g brom tham gia phản ứng. T:C5H10 Bài 22:Cho 0. Tỉ khối của X so với H2 bằng 5.36 lít hỗn hợp (đkc) gồm A và B và etilen đi qua bình chứa dung dịch nước brom dư thấy độ tăng khối lượng của bình là 7.8g hỗn hợp tác dụng vừa đủ với 0. Bài 3 : Crackinh C4H10 thu được hỗn hợp chỉ gồm 5 hiđrocacbon có tỷ khối hơi so với H2 là 16. Tìm hiệu suất của qúa trình nhiệt phân.74g hỗn hợp A gồm mêtan và một anken lội từ từ qua bình nước brom dư thấy khối lượng bình tăng thêm 0.5 g X phản ứng vừa đủ với 150 g dung dịch Br2 40% b/Hiđrô hóa hoàn toàn 1. Hỏi sau khi hấp thụ khối lượng phần dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam? Đs:tăng 2.4%) Bài 27:Hỗn hợp A và B là hai anken có khối lượng 12. Tính thành phần % của hỗn hợp hai chất đầu? Đs:C3H6(55. Hốn hợp khí sản phẩm sau khi dẫn qua bình chứa dung dịch brom dư thì còn lại một hiđrocacbon duy nhất đồng thời bình chứa dung dịch nặng thêm 0.30C và 1atm) c/1.36 gam hỗn hợp 2 ankan A và B là đồng đẳng kế tiếp nhau được đốt cháy hoàn toàn thu được 3. Y:C5H10. H2. Bình đựng brom tăng 10g a/Tính thành phần % thể tích các khí trong hỗn hợp đầu? b/Tìm CTPT của A c/Tính lượng chất tạo thành trong dung dịch brom khi cho hỗn hợp đi qua ? Đs:25. b/ C2H4 c/67. Z:C3H6.1.9 gam ancol 2 chức d/12.36 lít hỗn hợp đó thì thu được bao nhiêu lít khí CO2 và bao nhiêu gam nước Đs:a/có 3 cặp: C7H14 và CH4.84g. Đốt cháy sản phẩm sau khi sau khi qua bình brom dẫn khí sinh ra qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 120g muối trung tính và 140. B:C4H8(75%) Bài 24:2.24lít khí C2H4 (đkc) rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 11.6%) H2(44. Y. HOÙA HOÏC 11: Baøi taäp ANKEN Tröôøng THPT Taân Chaâu Bài 19:Cho 3.8 cm3 H2 (đo ở 27.96 lít hỗn hợp X gồm hai olêfin A và B đồng đẳng kế tiếp thì thấy khối lượng CO 2 lớn hơn khối lượng H2O là 39 gam a/Xác định CTPT của A và B b/Tính % theo thể tích hỗn hợp X Đs:A:C3H6(25%).5 gam H2O. Bài 2 : Crackinh C4H10 thu được hỗn hợp gồm 5 hiđrocacbon có KLPT trung bình bằng 36. B:C3H8(50%). C3H6 và C3H8 b/10.94g muối axit 1/Tính thành phần % thể tích của hỗn hợp đầu 2/Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp ban đầu đối với nitơ? Đs:A:C2H6(30%).96g H2O a/Tìm CTPT và CTCT của A và B b/Cho 31. Tìm CTPT của A và B biết MA<MB ? Đs:A:C3H6. GV.325.5g CO2. CH4 .4 gam Y cần dùng vừa đủ 492.72 lít hỗn hợp đó là 13 gam a/Xác định CTPT của hai hiđrocacbon b/Đốt cháy 3. Khối lượng của 6.08g CO2 và 9.4 gam Bài 26:Đốt cháy hoàn 1 hiđrocacbon A sinh ra 16.307 Bài 25:Đốt cháy hoàn toàn 2. 74. đem đốt cháy hoàn toàn thu được 5.

8 gam C4H10 được hỗn hợp khí X. H2 và C4H10 dư. C3H6.7g 1. Bài 5: Khi crackinh toàn bộ một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Bài 10: Craking m gam butan thu được hợp A gồm H2. Xác định CTCT của X.C2H4 .65M.6M. B và C Câu 3 : Để phân biệt 4 khí : CH4. Bài 7: Craking 40 lít butan thu được 56 lít hỗn hợp A gồm H2. mạch hở. KOH1. H2O B. C. Quỳ tím. C. Cả A. K2CO3 0. Hãy xác định nồng độ mol/lít các chất trong dung dịch sau phản ứng? Đs:C2H6(20%).C3H6 .36 lít etilen (đkc) Đs:11.6 gam CO2. C2H4.2-đibrometan 1/Tính thể tích etilen (đkc) đã tác dụng với brom biết rằng sau khi cân lại thấy bình brom tăng thêm 14g 2/Tính khối lượng brom có thể kết hợp với 3. C2H4. DẠNG 4: XÁC ĐỊNH % CÁC CHẤT VÀ CÁC GIÁ TRỊ KHÁC Bài 6:Cho etilen vào bình chứa brom lỏng tạo ra 1. Nước brom. Hidro cacbon không no. Xác định ankan đã cho. Nước brôm. dung dịch KMnO4 D. SO2. Xác định CTPT của X Bài 6: Crakinh hoàn toàn một ankan không phân nhánh X thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi đối với H2 là 18. Các thuốc thử và thứ tự dùng là : A. Đốt cháy hoàn toàn A thu được x gam CO2 và y gam H2O. 24g Bài 8:Cho 3 lít hỗn hợp etan và etilen (đkc) sục vào dung dịch brom người ta thu được 4. 21 lít Bài 14:Sau khi tách hiđro hỗn hợp etan và propan tạo thành hỗn hợp etilen và propilen. Bài 9: Crackinh 5.3M Bài 13:Người ta muốn điều chế 21 g etilen: a/Tính khối lượng ancol etylic nguyên chất phải dùng nếu hiệu suất 100% b/Tính thể tích etan (đkc) phải dùng nếu hiệu suất là 80%?Đs:34. C4H8 và một phần butan chưa bị craking. propan. Xác định các giá trị của x và y.565. Khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp etilen và propilen nhỏ hơn khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp đầu là 6. tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 . B.Nếu đốt cháy khí còn lại sẽ thu được một lượng CO2 và 3.2 lít. có 1 liên kết π trong phân tử. CH4 . nước brôm. C4H8. CO2. C3H6. Mai Vaên Haûi Trang 3 . Bài 11: Khi tiến hành craking 22.18%). A và C Câu 2 : Mêtan có tạp chất C2H4. Để loại tạp chất có thể dùng : A. GV. B. Biết hiệu suất của phản ứng Crackinh là 84%. Hidro cacbon không no. C2H6. Tìm thể tích C4H10 chưa bị cracking và hiệu suất của phản ứng cracking. B.55%. Xác định hiệu suất phản ứng tạo hỗn hợp A. D.24 lít hỗn hợp khí A (đkc) gồm etan. C. propilen sục qua dung dịch Brom dư thấy khối lượng bình tăng thêm 2.5g.2-đibrometan a/Viết phương trình phản ứng xảy ra b/Tính thành phần hỗn hợp theo khối lượng và theo thể tích giả thiết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn Bài 12:Cho 2. Nước vôi trong.4 lít khí C4H10 (đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH4. Tìm khối lượng nước thu được khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X. C4H8 và một phần butan chưa bị craking (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Bài 8: Crackinh 560 lít C4H10 thu được 1010 lít hỗn hợp khí X khác nhau. Hãy xác định thành phần % theo thể tích của hỗn hợp đầu? Đs:C2H6(96.1g . dd KMnO4 D. Hidro cacbon không no. C2H4 . mạch hở. CH4.82%) PHẦN ANKEN Câu 1 : Anken là : A. HOÙA HOÏC 11: Baøi taäp ANKEN Tröôøng THPT Taân Chaâu Bài 4: Crackinh một ankan thu được hỗn hợp khí có tỷ khối hơi so với H2 bằng 19.24g H2O a/Tính thành phần % thể tích mỗi khí b/Dẫn lượng CO 2 nói trên vào bình đựng 200ml dung dịch KOH 2. Xác định giá trị của m. mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn A thu được 9 gam H2O và 17.C2H6 . có 1 liên kết đôi trong phân tử. C3H8(3. C3H8(30%). C2H6. qùy tím. C. Biết thể tích các khí đều đo ở (đktc).

4-dimetyl hexen-3 (III) . Chọn 1 trong các chất sau để loại bỏ tạp chất : A. C. Z. 1: 1. Z. dung dịch Na2CO3 dư D. hai nguyên tử H còn lại nằm trên mặt phẳng khác. 4 B. 3-clo propen-1 (IV) . C4H6 D. liên kết đôi. 1-clo propan B. B. CH3-CH=CH-CH2-CH3 D. C. 3 B. 2 B. 6 D. IV C. sản phẩm chính thu được là : A. 4 C. T đều là chất khí ở điều kiện thường. 2-metyl but-2-en (II) . dung dịch KMnO4 dư Câu 8 : Khi cộng HCl vào propen. liên kết đơn. I. C2H6 . V B. V Câu 7 : Etilen điều chế trong phòng thí nghiệm thường lẫn các chất SO2. 4 B. B. C3H8 C. C6H6 Câu 12. 3. C4H6 . Hiđrocacbon có công thức phân tử C4H8 có số đồng phân là : A. C2H6 và C2H4 B. Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất. CH4 . hai nguyên tử C và hai nguyên tử H ở vị trí trans với nhau nằm trên một mặt phẳng. Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C2H4 ? A. Câu 18 : Có bao nhiêu đồng phân anken cùng có công thức phân tử C5H10 ? A. Sự thay đổi màu của dung dịch nước brom. 3 C. 5 C. 5 C. T lần lượt là : A. Đốt cháy số mol như nhau của 2 hiđrocacbon mạch hở thu được số mol CO2 như nhau. C. IV D. I. Mai Vaên Haûi Trang 4 . A. 1. C3H6 B. Đốt cháy hỗn hợp gồm một ankan và một anken thu được a mol H 2O và b mol CO2. dung dịch brom dư B. III. B. C4H10 và C4H8 D. chất nào có đồng phân hình học : A. 5 D. 3-clo propen-1 D. liên kết σ Câu 17 : Ở phân tử etilen : A.2-diclo eten (V). D. C có hiệu suất như nhau Câu 10 : Muốn điều chế n-pentan có thể thực hiện phản ứng hidro hoá những anken nào ? A.3-metylbut-1-en. CO2.5. hai nguyên tử H còn lại nằm trên một mặt phẳng khác. 7 Câu 6 : Trong các chất : propen (I) .pent-2-en. Câu 20.5 D. T = 1 B. CH2=CH-CH(CH3)2 C. 7 Câu 5 : Anken C5H10 có số đồng phân (kể cả đồng phân cis-trans) là : A. D. 6 Câu 19 : Anken sau đây có đồng phân hình học : A. Câu 13. Số đồng phân anken có công thức phân tử là C5H10 mà có nối đôi C = C giữa mạch là : GV. B và C Câu 11 : 4 chẫt. T > 1 Câu 15 : Trong phân tử anken. C2H4 . T < 2 D. Câu 16 : Hai nhóm nguyên tử liên kết với nhau bởi liên kết đôi C = C không quay tự do được quanh trục liên kết. C5H12 và C5H10 a Câu 14. Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí O2 tham gia phản ứng cháy. Y. X.6 Câu 21. So sánh khối lượng riêng.lai hoá sp3 D. liên kết π . pent-1-en. B. D. hai nguyên tử cacbon mang nối đôi ở trạng thái A. C2H4 . Y. Khi phân huỷ mỗi chất thành C và H2 thì thể tích H2 đều bằng 3 lần thể tích hidrocacbon ban đầu. Số đồng phân ứng với CTPT của A (kể cả đồng phân cis-trans) là : A.không lai hoá. CTPT của chúng là: A. III. D. C3H6 . C. Y. dung dịch NaOH dư C. còn tỉ lệ số mol H2O và CO2 của chúng tương ứng là. 2-clo propan C. lai hoá sp B. Tỉ số T = có b giá trị là: A. hai nguyên tử C và hai nguyên tử H ở vị trí cis với nhau nằm trên một mặt phẳng. II. hai nguyên tử C nằm trên một mặt phẳng.lai hoá sp2 C. do bị cản trở bởi A. 2-metylbut-2-en. CH3-CH2-C(CH3)=CH2 D. Tất cả sai Câu 9 : Chất X : CH3-CHBr-CH(CH3)2 được điều chế từ anken nào sau đây có hiệu suất cao nhất : A. 6 D. C3H6 . C2H6 . CH3-CH2-C(CH3)=CH2 B. B. hai nguyên tử C và bốn nguyên tử H đều cùng nằm trên một mặt phẳng. HOÙA HOÏC 11: Baøi taäp ANKEN Tröôøng THPT Taân Chaâu Câu 4 : Chất hữu cơ A có công thức C4H8. II. CH2=CH-CH2-CH2-CH3 C. còn bốn nguyên tử H lại nằm trên một mặt phẳng khác. CH3-CH=C(CH3)2 B. C3H8 và C3H6 C. T = 2 C.

C3H6. 1 chất B. CTPT của anken đó là: A. Anken và dầu mỡ hoà tan tốt lẫn nhau. Câu 29. C8H16 Câu 36: Cho anken có tên gọi sau: 2 – metylbut – 2– en. CH3CH = C(CH3)2 C. C3H8.X là : A. CCl2-CCl2 d. CTCT của anken đó là: A. Các anken đều nhẹ hơn nước.CTPTcủa X và Y tương ứng là : A. Làm mất màu brom trong CCl4. C3H7OH C. (1) và (2) B. C2H4và C2H6 B. Số chất có thể trùng hợp được là : A. Không làm mất màu brom trong H2O. Số đồng phân mạch hở (kể cả đồng phân cis –trans ) ứng với công thức C4H8 là : A. Làm mất màu brom trong H2O.3 Câu 22. D. C2H2 và C2H6 D. C3H6OH D. không làm mất màu brom trong CCl4. 2 chất C.3-metyl but-1-en c. Cho hidrocacbon X tác dụng với Cl2 được sản phẩm hữu cơ duy nhất C2H4Cl2. 2. 2 B.3. 4 chất Câu 28. C5H10 C. Loại phản ứng nào chỉ xảy ra với etilen mà không xảy ra với etan? A.3-dimetyl pent-1-en 3. Câu 24. C2H2 và C2H4 Câu 34. C4H8. Propilen và but-2-en Câu 30. anken phải có nhánh C. cũng như trong CCl4. Xét các loại phản ứng sau :(1) cháy (2) thế (3) cộng (4) trùng hợp . 5 C. Làm mất màu brom trong nước. không làm mất màu brom trong nước. 3.3-metyl but-2-en d.-(CF2-CF2)-n Câu 33. 5 Câu 38: Điều kiện để anken có đồng phân cis – trans là: A. C3H6(OH)2 B.3-dimetyl pent-2-en 2. Chỉ ra nội dung sai : A. 4 D. CH3CH = CHCH2CH3 dCH3CH=CHCH2CH2CH3 Câu 37: Anken A có CTPT là C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo? A. Tên gọi của A là: a. 1 và 3 B. C. 4 B. C2H4 . GV. Có các chất n-butan. C2H4. C8H14 B.3 – trimetylpent – 1 – en. a và c đều đúng Câu 35: Cho anken có tên gọi sau: 2.Chọn đúng sản phẩm A của phản ứng sau: 3CH2=CH-CH3+2KMnO4 +2H2O  3A + 2MnO2 +2KOH A. C4H8 D. anken phải có nhóm thế khác nhau D. C4H10 B. mỗi nguyên tử C ở nối đôi của anken phải liên kết với 2 nguyên tử hoặc hai nhóm nguyên tử khác nhau. C8H18 D. (2) và (3) C. C Câu 31.-(CH2-CH2)C. vinylclorua. 3.4-dimetyl pent -1-en A. 2-metyl but-2-en Câu 26. Etilen và but -2-en D. (1) và (4) Câu 27. C3H6. C3H6. D.pent -2-en b. Ba anken đồng đẳng kế tiếp có tổng khối lượng là 126 .4-dimetyl pent-2-en 4. CF2=CF2 b. 1 và 4 C. (3) và (4) D. but-2-en. Một hỗn hợp X gồm hai anken (đktc) hidrat hóa cho hỗn hợp Ychỉ gồm hai rượu . 3 C. Mai Vaên Haûi Trang 5 . 3 chất D. Anken là những chất có màu. HOÙA HOÏC 11: Baøi taäp ANKEN Tröôøng THPT Taân Chaâu A.Chất được phủ lên chảo không dính có công thức là: A. Etilen và but-1-en C. anken phải có phân tử lượng lớn B. 3-metyl but-2-en C. 2-etyl prop-1-en B. 7 Câu 25. Hidrocabon Y tác dụng với clo được hỗn hợp hai sản phẩm có cùng công thức C2H4Cl2 . 1 B. Một hidrocacbon có công thức :CH2=C(C2H5)-CH3 có tên theo danh pháp hệ thống là: A. 2. C3H6. Một hidrocacbon mạch hở A cộng với HCl thu được sản phẩm chính có CTCT là : CH3-CH(Cl)-CH(Cl)-CH3 .2 C. Olefin có tính chất : A. C4H8.4 D. C. 2-metyl but-1-en D. cũng như trong CCl4. Anken nào có đồng phân cis-trans ? 1. propen. Liên kết đôi C = C là trung tâm phản ứng gây ra những phản ứng đặc trưng cho anken. 6 D. A D. C2H4 và C2H2 C. (CH3)2 CHCH=CH2 B. B. Ba anken đó là : A.tất cả đều sai . B. Etilen và propilen B. C7H14 C. Câu 32. Câu 23.

Cho 2. C. CH3CH3  CH2 = CH2 + H2 → >1700 C Câu 45. Câu 49. (CH3)2C = C(Br)CH3 B. 2-brom-2.792 lít khí etilen (đktc). Câu 40:Một anken có CTCT sau:CH3 – CH = C – CH – CH3 C2H5 CH3 Tên gọi theo IUPAC của anken đó là: A. B. C2H4. C. 3.3-đimetylbut-2-en tác dụng với HBr. CH3 – CH = CH – CH2Cl D. C. C5H12. CH2=CHCHClCH3 Câu 44: Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế etilen trong phòng thí nghiệm? H 2 SO4 dd t 0 . But-2-en C. CH3CH2OH. C3H6 C. CH3CH2SO4H. FClC = CBrI Câu 47. Sủi bọt khí. C3H6.2-đimetylbutan Câu 48. DCH = CHD C. Câu 55. N2 D. Công thức phân tử của anken là A. D. 2-etyl-3-metylhex-3-en. Câu 42: Hỗn hợp khí nào sau đây không làm mất màu nước brom? A. HOÙA HOÏC 11: Baøi taäp ANKEN Tröôøng THPT Taân Chaâu Câu 39: Anken có số đồng phân nhiều hơn ankan là do: A. Câu 50. A.8g anken X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8g Br2. D. D. D. Là những chất không màu B. C2H6. C. Anken có chứa liên kết pi trong phân tử. 2-metyl-3etylpent-3-en B.4-đimetylhept-4-en. 2. Cho hợp chất sau (hợp chất X) t . 5-etyl-4-metylhex-3-en Câu 46. D. D. CH3CH2CH2CH3  CH3 – CH3 + CH2 = CH2 CH3 CH3CHC = CHCH2CH3 C2H Tên của X là5 A.3-đimetylbutan C. CH3CH2OH. CH2ClCH2CH2CH3 D. Không thay đổi gì. 2-brom-3. CH3CH2SO3H. B. B. xt → A. Anken có chứa liên kết đôi trong phân tử C.CO2. Pd B. C3H6. X tác dụng với H2O cho 1 sản phẩm duy nhất.3-đimetylbutan D. Cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thường. Sản phẩm của phản ứng là A. Chất nào dưới đây không có đồng phân hình học? A. CH3CH2OSO3H. pent-2-en D. 3-brom-2. Khi cho luồng khí etilen vào dung dịch brom (màu nâu đỏ) thì xảy ra hiện tượng gì ? A. CO. Câu 52: 2. sản phẩm chính là A. C3H8. Tiến hành phản ứng tách nước 4.6 g ancol etylic trong H2SO4 đun nóng 170°C thu được 1. SO2. 3-propylpent -3-en Câu 41: Câu nào sau đây không đúng khi nói về tính chất vật lý của anken? A. CH3CHClCH2CH3 B. C. CH3CH2SO3H. Dung dịch mất màu nâu đỏ. B. Các anken từ C2 đến C4 là những chất khí.C2H4 B. But-1-en B.2-đimetylbutan B. Nhẹ hơn nước C.6 g. Cho 2.12 g anken cộng hợp vừa đủ với brom thu được 4. 3 – etyl-4-metylpent – 2-en C. Mai Vaên Haûi Trang 6 . C. Anken có công thức phân tử là A. CH2=CHSO4H. Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ khác hoặc tương tự nhau tạo thành phân tử rất lớn là phản ứng A. 4.5-đimetylhept-3-en. Câu 54. Sản phẩm hữu cơ thu được là A. Tạo kết tủa đỏ. CH2 = CHSO4H. Anken có đồng phân cis – trans B. C4H8. B. CH3CH2OH  CH2 = CH2 + H2O C. Cho 1. thế. D. C5H10. CO C. Hiệu suất của phản ứng là GV. B. trùng hợp.32 g sản phẩm cộng hợp. CH≡ CH + H2  CH2 = CH2 → 0 D. Tan nhiều trong nước D. C4H10. CH4 Câu 43: Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau: CH2 = CH CH2CH3 + HCl  ? A.24 lít anken lội qua bình đựng dung dịch brom thì thấy khối lượng bình tăng 5. CH2=CHCH2CH2Cl C. Cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng đun nóng. CH4. oxi hoá khử. Anken có cấu tạo phức tạp hơn D. trùng ngưng. Câu 51. hex-3-en Câu 53. 4-metyl-3-etylpent-2-en D. SO3. B. C4H8.

14g. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp đó thu được 0. 0. C5H10 D.005 Câu 64. Anken C. Đốt cháy hoàn toàn 0. C5H10.06 mol B. CH4.08 mol ankan và 0. 2g B. Ankan B . 136 lít B. Cho hỗn hợp 2 anken có số mol bằng nhau đi qua dung dịch nước brom thấy làm mất màu vừa đủ 200g dung dịch Br2 nồng độ 16%.16g.08 mol anken Câu 66.01 mol ankan và 0. Một hỗn hợp gồm một ankan và một anken có cùng số nguyên tử C trong phân tử và có cùng số mol. C4H10 và C4H8 D. C5H10 Câu 67.12 lít CO2 (đktc) và 0. C2H6. 0. C2H2 C.09 mol C. C4H8 C. C.8 lí CO2 (đktc) và 13. C4H10 thu được 17. Cho sản phẩm cháy đi qua ống 1 đựng P 2O5 dư và ống 2 đựng KOH rắn. 70%. Câu 56: Đốt 2. m gam hỗn hợp này làm mất màu vừa đủ 80g dung dịch 20% brom trong CCl4.9g H2O. C3H6 B. Anken C . 0. 112. Aren Câu 63. 1) CTPT của các anken là: A.6g C4H10 thu được hỗn hợp khí X gồm 7 chất khí là: C4H8. H2 và C4H10 dư. C3H6 Câu 70. CTPT của A là : A. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở trong cùng dãy đồng đẳng thu được 11.5g két tủA. C6H12 GV. Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào? A. C3H6 B.02 mol ankan và 0. Cho 1680 ml X lội chậm qua dung dịch Br2 thấy làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 4g Br2 và còn lại 1120 ml khí. C3H6. 0.02 mol anken D. CTPT các hiđrocacbon là: A. Hỗn hợp khí X gồm 1 ankan và môt anken. C4H8 C. CH4. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp đó thu được 0.1 mol hỗn hợp CH4. Ankan và anken có CTPT là: A. Tổng số mol của 2 anken là: A.01 mol anken B. 0.03 mol Câu 68. Mai Vaên Haûi Trang 7 . Hỗn hợp gồm một ankan và một anken có cùng số nguyên tử C trong phân tử và có cùng số mol. C4H10. 90%. C2H4 và C3H6 D.6g CO2 và 10. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH4. Ankan B. C2H4 D. Aren Câu 60. C2H6. Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 1680 ml X rồi cho sản phảm cháy đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 12.6 mol CO2.8g chất A cần 6. 2. Hỏi số mol của ankan và anken trong hỗn hợp là bao nhiêu? A. Đốt cháy hoàn toàn X cần V lít không khí ở đktC.025 D. C2H4 D. 145. 0. B. 0. Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào? A . Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken. C3H8. m có giá trị là: A. C5H12.6g H2O. Anken C. C2H4 B.2 D .6 lít C. C3H6. Ankin D. C3H6.1 C .24 lít (đktc) hỗn hợp 2 anken liên tiếp qua bình đựng brom dư thấy khối lượng bình tăng 3. C5H10 D. Cho hỗn hợp 2 anken lội qua bình đựng nước Br2 dư thấy khối lượng bình nước Br2 tăng 8g. C2H6. C3H6 C.23 mol H2O. Cả A.5g. Cho 14g hỗn hợp gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp đi qua dung dịch Br2 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 64g Br2. CH4 B.6 lít D. C4H8. Giá trị của V là: A.09 mol anken C. Khi đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 16.15 Câu 62. 224 lít Câu 69.05 C. C4H8 và C5H10 C. dư thấy khối lượng ống 1 tăng 4. 8g Câu 65. Số mol ankan trong hỗn hợp là: A. C5H12 và C5H10 Câu 71. 0.2 lít CO2 (đktc) và 9g H2O.8g CO2 và 3. Công thức hoá học của hiđrocacbon A.6 mol CO2. C3H8 và C3H6 C. C2H4. B. C6H6 Câu 59. C2H4 B. D.2g sản phẩm. 0. Một hiđrocacbon cháy hoàn toàn trong O2 sinh ra 8. 0. HOÙA HOÏC 11: Baøi taäp ANKEN Tröôøng THPT Taân Chaâu A.14 mol CO2 và 0. Ankin D . Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào? A. Ankin D. C4H8 D.1 B. Crăckinh 11. C2H6 và C2H4 B.5g H2O. 0. C2H4. Lấy m gam hỗn hợp này làm mất màu vừa đủ 80g dung dịch Br2 20% trong dung môi CCl4.18 mol D. 80%. Tất cả đều sai Câu 58. Ankan B. Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon mạch hở trong cùng dãy đồng đẳng thu được 1.09 mol ankan và 0. C3H6 C. 0. CH4. C3H6 và C4H8 B. 0. C4H10 và C2H4 thu được 0. 0. Công thức phân tử của 2 anken là : A. C Câu 57: Cho 2. C3H8.72 lít O2 (đktc) cho CO2 và H2O có thể tích bằng nhau (cùng điều kiện). 0. Số mol mỗi anken là: A . 60%.8g H2O. CTPT của ankan và anken là: A. 6g D. Aren Câu 61.05 B .8g A phản ứng vừa đủ với brom tao ra 9. ống 2 tăng 6. 4g C. 0.

30% C .3g Câu 84. Hiđro hoá phần 2 rồi đốt cháy sản phẩm. Cho hỗn hợp 3 anken đi qua bình đựng nước brom dư. 14.4 mol H2O.Khi cho hổn hợp đi qua dung dịch brom thì thấy khối lượng bình brom tăng lên 15. 0.4g C .96 lít (đktc) hỗn hợp hai anken là đồng đẳng liên tiếp thu được mg H 2O và (m + 39)g CO2. thấy khối lượng Br2 tham gia phản ứng là 16g.Thể tích của m gam O2 gấp 2. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A này thu được 8.8g H2O. CTPT của các anken là: A . C4H8.2 g hỗn hợp A gồm CH4 và 2 anken đồng đẳng liên tiếp lội qua dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình tăng7g. Lấy a gam hỗn hợp thì làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0.1 mol Br2. Tổng số mol của 3 anken là: A .4g D . Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm C3H6 và C3H8 có tỉ lệ số mol là 1:1 thu được 1. 25% Câu 81. CH≡ C – CH3 C. 0. Các hiđrocabon này thuộc dãy đồng dẳng nào? A .48 lít C3H6 ( đktc) rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình đựng dung dịch nước vôi trong có dư thấy khối lượng bình tăng m(g). C5H10 thành 2 phần bằng nhau.6mol Câu 82. 12. 1.8g B .Hệ số trùng hợp của loại polietilen đó xấp xỉ là : A. 0. 32g Câu 73. C2H6.C6H12 Câu 86: Đốt cháy hòan toàn 4. 0. C4H8 và C5H10 C . Đốt cháy phần 1 sinh ra 6. 1mol B . C2H4 và C3H6 B . C3H6 B . 24.4mol D .Tên của X là : A.3g C.12 B . 1.96 lít CO2 và 13. 1.05 C . C6H12 2. Đốt cháy hoàn toàn 0. Dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 thì khối lượng kết tủa là: A . Biết A làm mất màu dung dịch thuốc tím. Không xác định được Câu75. Đốt cháy hoàn toàn 8. 1.25 lần thể tích hơi của m gam hidrocacbon X ở cùng điều kiện. C3H6 và C6H14 C .2g D .C4H8 C. HOÙA HOÏC 11: Baøi taäp ANKEN Tröôøng THPT Taân Chaâu 2) Tỉ lệ số mol của 2 anken trong hỗn hợp là: A.4g Câu 77. Propen C. C3H6 và C4H8 C . Chia hỗn hợp 3 anken: C3H6.3g d. C4H8 .8 C. 30g D.2g C . thu được lượng CO 2 nhiều hơn lượng H2O là 39g. CTPT của chúng là: A . 6. C5H10 và C10H22 Câu 76.4 g . C4H10 dư. C4H8 C . 4. 29g B . Một loại polime có phân tử khối là 50000 . Số nguyên tử C của ankan gấp 2 lần số nguyên tử C của anken. C5H10 và C6H12 Câu 80. H2. Đốt cháy hoàn toàn 4 hiđrocabon trong cùng một dãy đồng dẳng thu được 10.2 B. C4H8 và C5H10 D . Anken C .21 2. 10. Công thức cấu tạo của A là: A. Hai anken đó là: A . 7.025 Câu 78.56g CO 2 và 4.C3H6.6 lít C2H4 (đktc) nếu hiệu suất phản ứng đạt 90% thì khối lượng polime thu được là : A.4 Câu 87: Đốt cháy hòan toàn 1 lít hidrocacbon A sinh ra 3 lít CO2 và 3 lít hơi H2O ( ở cùng điều kiện).4g CO2.02 C .2 mol CO2 và 1.72 lít CO2 ở đktC. 1 : 2 B. C5H10 D . Đốt cháy hỗn hợp gồm 3 anken thu được 4. CH3CH2CH3 GV. C2H4. C4H8 và C8H18 D .4 mol hỗn hợp gồm 2 anken đồng đẳng liên tiếp. C2H4 và C4H10 B . 1. C3H6 .6. 15% D . đồng thời thể tích hỗn hợp A giảm đi một nửa.6 mol CO2. C4H8 và C3H6 D . C3H6 B. 2: 3 D. 31g C. 26. C5H10 . C3H6.2 D . C2H4 và C3H6 B . Aren Câu 74. 41. Giá trị của m là: A. propen D. C5H10. 37. Một hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken có tỉ lệ số mol 1: 1. C4H8. 1. Ankan B . C6H12 và C5H10 Câu 79. Khối lượng H2O sinh ra khi đốt cháy C3H8 là: A . CTPT các anken là: A . CH2 = CHCH3 B. Cho 10. 0. Trùng hợp 5. Phần trăm thể tích của anken có khối lượng mol lớn hơn là: A . Khi crăckinh butan thu được hỗn hợp A gồm: CH4.1 B . 1786 Câu 85.5. 1: 1 Câu 72.2 lít (đktc ) kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng .3g b. 0.075 D . Ankin D . C2H4. 1230 D. 0. Mai Vaên Haûi Trang 8 . 0. 2 : 1 C. Xiclopropan D. CTPT của hai anken là : A. Một hỗn hợp gồm hai anken có thể tích 11. Nếu dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng bình sẽ tăng thêm là: A . 920 B. 5.2mol C . Tổng số mol CO2 và H2O thu được là: A . 4. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp thu được 0.44 lít CO2 (đktc) và 10. Neo-pentan B. C2H4 .C4H8 vàC5H10 D. Diclo hóa X chỉ thu được hai sản phẩm đồng phân.32g H2O. Iso pentan Câu 83.4 D.44g B . 35% B .1529 D. Số mol C4H10 mang crăckinh là: A .

thấy khối lượng Br2 tham gia phản ứng là 16g. 20%. 14.075 D .4g C . Tổng số mol của 3 anken là: A . 50%. 60% C. HOÙA HOÏC 11: Baøi taäp ANKEN Tröôøng THPT Taân Chaâu Câu 88: Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí gồm C 2H6 và C3H6 đối với hidro là 18.4g Câu 90.6. 0. 45%. Khối lượng H2O sinh ra khi đốt cháy C3H8 là: A . 1. Thành phần % thể tích của mỗi chất trong hỗn hợp là: A. Cho hỗn hợp 3 anken đi qua bình đựng nước brom dư. 55% D. 0. 50% B.025 GV. 40%.1 B .44g B .2 mol CO2 và 1.4 mol H2O.05 C . 10. Mai Vaên Haûi Trang 9 . 80% Câu 89. 0. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm C3H6 và C3H8 có tỉ lệ số mol là 1:1 thu được 1.4g D . 0. 41.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful