Tính các tích phân

:
1. I =
2
3
0
cos .
π

x dx
.
2. I =
1
0
( 1) . +

x
x e dx
3. I =
2
2
0
cos 4 .
π

x dx
4. I =
tan 4
2
0
cos
π

x
e
dx
x
5. I =
4
0
sin 2
1 cos 2
π
+

x
dx
x
.
6. I =
2
2
0
sin 2 .
π

x dx
7. I =
9
2
4
( 1) −

dx
x x
8. I =
2
2
0
cos 2
1 sin
π
+

x
dx
x
9. I =
2
0
sin 2
.
1 cos
π
+

x
dx
x
10. I =
3
1
(1 ln )
.
+

e
x
dx
x
11.
1
5 3
0
1 · −

I x x dx
12.
7 3
3 2
0 1
·
+

x
I dx
x
13.
1
1 ln +
·

e
x
I dx
x
14.
1
0
( 1). · +

x
I x e dx
15. ( ) 1 +

1
3
2
0
I = 2x xdx
16. ( ) 1 +

1
3
2
0
I = 4x .xdx
17. ( )
cos
0
sin
x
I e x xdx
π
· +

18.
2 2
3
0 1
·
+

x
I dx
x
19.
2
2
1
1 I x x dx · +

20.
2
3
3
2
cos 3
3
I x dx
π
π
π | `
· −

. ,

21.
2
1
( 1) ln · +

e
I x xdx
22.
2
2
1
3 · +

I x x dx
23.
2
0
3cos 1sin
π
· +

I x xdx
24.
2
0
osxdx
x
I e c
π
·

25.
2
2
0
( sin ) cos
π
· +

E x x xdx
26. ( )
2
2
1
ln
e
I x x xdx · +

27.
1
2
0
2
dx
I
x x
·
+ −

28.
3
0
(cos 4 .sin 6 ) I x x x dx
π
· −

29.
3
3 2
0
1 I x x dx · +

30.
2
0
cos
π
·

I x xdx
31.
2
2
0
sin 2 .sin
π
·

I x xdx
32.
1
0
ln(1 ) · +

I x dx
33.
2
1
ln ·

e
I x xdx
34.
ln3
3
0 ( 1)
·
+

x
x
e
I dx
e
35.
2
3
2
2
( 1)

· −

x x
I x e dx
36.
ln 5 2
ln 2 1
·


x
x
e
I dx
e
37.
1
2
0
ln(1 ) · +

I x x dx
38.
2
5
1
(1 ) · −

I x x dx
39.
3
1
2 ln ·

I x xdx
40.
1
2
0

·

x
I x e dx
41.
2
sin
0
.cos
π
·

x
I e xdx
42.
1
ln ·

e
I x xdx
43.
3
2
0
4
1
·
+

x
I dx
x
44.
2
0
(2 5) cos3 d I x x x
π
· +

45.
2
1
ln
·

e
x
I dx
x
46.
2
2 3
0
2. · +

I x x dx
47.
2
0
1 3cos .sin
π
· +

I x xdx
48.
1
1 ln +
·

e
x
I dx
x
49.
5
2
2 ln( 1) · −

I x x dx
50.
2
2
1
ln ·

I x xdx
51.
2
2
1
ln(1 ) · +

I x x dx
52.
2
2
0
( sin ) cos
π
· +

I x x xdx
53.
4
2
0
sin ( )
4
π
π
· −

I x dx
54.
2
1
0
.

·

x
I e xdx
55.
2
1
ln
·

e
x
I dx
x
56.
2
2
sin 2 .sin 7
π
π −
·

I x xdx
57.
2
3 3 2
1
3 4. · +

I x x dx
58.
( )
2
0
2 1 sin I x xdx
π
· +

59.
3 2
0
2 os
1 sin
c xdx
I
x
π
·
+

60.
2
2
3
sin (2cos 1) I x x dx
π
π
· −

61.
1
0
( )
x
I x x e dx · +

62.
2
0
(cos 2 ) sin J x x xdx
π
· +

63.
2
3
2
2 1
dx
I
x x
·


64.
( )
2
2
0
sin sin 4 cos I x x xdx
π
· +

65.
3
7 2
3 3
0 1
x dx
I
x
·
+

66.
1
3
0
1 J x xdx · −

67.
2
0
cos
x
I e xdx
π
·

68.
2
2
1
ln
e
I x xdx ·

69.
2
0
sin 2 sin
2
1 sin
x x
x
I dx
π
+
·

70.
cos
( ). sin
0
x
I e x xdx
π
· +

71.
1
2
0
4 5
3 2
x
I dx
x x
+
·
+ +

72.
2
ln
1
I
e
x xdx ·

73. ( )
2
1
4 4 ln I x xdx · +

1
74.
4
2
1
6 9 I x x dx · − +

75.
( )
2
0
3 2 sin I x xdx
π
· −

76.
2
3 2 3
0
8 J x x dx · −

77.
4
2
1
2 I x xdx · −

78.
ln5 2
ln2 1
x
x
e dx
J
e
·


79.
1
5 3
0
1 I x x dx · −

80.
2
2
1
( 2) ln J x xdx · −

81.
ln5
ln3
2 3
x x
dx
I
e e

·
+ −

82.
π
+
·

3
2
0
x sinx
J dx
cos x
83.
2
0
sin 2 sin
1 3cos
x x
I dx
x
π
+
·
+

84.
1
2
0
ln(1 ) J x x dx · +

85. · +

1
x
I x(x e )dx
0
86.
2
3
0
(1 2 sin ) cos x xdx I
π
+ ·

87.
( )
2
0
2 sin I x x x dx
π
· +

88.
2
2
0
sin 2
4 cos
x
J dx
x
π
·


89.

+
·
1
0
3
2
2
dx
x
x
I
90.

− ·
2
0
1dx x I
91.
3
2
0 1
xdx
I
x
·
+

92. 2
2
2
0
( 2)
xdx
I
x
·
+

93.
( )
2
3
0
s i n c o s s i n I x x x x d x
π
· −

94.
0
2
1
16 2
4 4
x
I dx
x x −

·
− +

95.
( )

− ·
4
0
4 4
sin cos
π
dx x x I
96.
1
2
0
1 I x dx · −

97.
( )
1 3
2
0
x
I dx
1 x
·
+

98.
( )
6
0
I 1 x sin3xdx
π
· −

99.
3
2
0
sin
cos
x x
I dx
x
p
+
=
ò
100.
π
· +

2
x
I (sin cos2x)dx
2
0
101.
1
0
(3 cos 2 )
x
I x dx · +

102.
2
1
0
( sin )
x
I x e x dx · +

103.
π
·
+

/ 2
sin2x
I dx
2
(2 sinx)
0
104.
( )
2
0
sin cos
π
· +

I x x xdx
105.
0
2
1
16 2
4 4 −

·
− +

x
I dx
x x
106.
2
2
0
sin 2
4 cos
π
·


x
I dx
x
107.
2
0
1 I xdx · −

108.
2
1
ln
e
I x xdx ·

109.
2
0
sin
x
J e xdx
π
·

110.
2
3
7 3
dx
I
x

·
+ +

111. ( )
3
1
4
0
5 I x x dx
]
· −
]

112.
( )

− ·
4
0
2 2
sin cos
π
dx x x I
113. EMBED
Equation.DSMT4
2
0
2 7 I cos xcos xdx
π
·

114.

+
4
0
2 cos 1
2 sin
π
dx
x
x
115.
2
1
.ln I x xdx ·

116.
2
2
1
ln I x xdx ·

117.
2
e
dx
I
xlnx
·

118. ( )
0
sin
cosx
I e x xdx
π
· +

119.
1
0
( ) +

x
x x e dx
120.
1
2
1
2 1
1
x
I dx
x x −
+
·
+ +

121.
4
0
sin
sin
cosx x
I dx
x cosx
π

·
+

122.
2
2
0
sin 2
(2 sin )
π
·
+

x
I dx
x
123.
2
0
(1 sin ) cos
2 2
x x
I dx
π
· +

124.
2
1
0
( sin )
x
I x e x dx · +

125.
1
0
(3 cos 2 )
x
I x dx · +

126.
2
2
0
2 3
dx
I
x x
·
− −

127.

+
·
1
0
3
2
2
dx
x
x
I
128.
2
0
(cos sin 2 ) x x dx I
π
+ ·

129.
6
0
sin cos 2 I x xdx
π
·

130.
2
1
ln
e
I x xdx ·

131.
1
5
0
(1 ) I x x dx · −

132.
2
5
1
(1 ) . I x x dx · −

133.
2
3
0
cos . I x dx
π
·

134.
2
2
0
4 I x dx · −

135.
2
3 4
0
sin cos I x xdx
π
·

136.
4
0
tan
cos
x
I dx
x
π
·

137.
2 2
3
1
3
1
x dx
I
x
·
+

2
138. 2
2
2
0
( 2)
xdx
I
x
·
+

139.
3
2
0 1
xdx
I
x
·
+

140.
0
2
1
16 2
4 4 −

·
− +

x
I dx
x x
141.
( )
4
4 4
0
cos sin
π
· −

I x x dx
142.
1
2
0
1 I x dx · −

143.
2
0
( 1) sin . I x x dx
π
· +

144.
2
0
1 · −

I x dx
145.
1 2
3
0 2
·
+

x
I dx
x
146.
( )
2
3
0
sin cos sin

· −

I x x x x dx
147.
2
2
0
sin 2
(2 sin )
π
·
+

x
I dx
x
148.
0
2
2
sin 2
(2 sin )
x
I dx
x
π

·
+

149.
2
2
0
sin 2
4 cos
π
·


x
I dx
x
150.
4
0
t anx

cos
π
·

I dx
x
151.
( )
2
0
sin cos
π
· +

I x x xdx
152.
2
3
0
(1 2sin ) cos
π
+ ·

x xdx I
153.
3
2
0
sin
cos
π
+
·

x x
I dx
x
154.
( )
4
1
1
1
·
+

I dx
x x
155.
( )
1 3
2
0
x
1
I dx
x
·
+

156.
( )
6
0
1 sin3 I x xdx
π
· −

157.
6
0
sin cos 2
π
·

I x xdx
158.
1
5
0
(1 ) · −

I x x dx
159.
( )
6
0
sin 6 . sin 2 6 I x x dx
π
· −

160.
( )
4
2 2
0
cos sin
π
· −

I x x dx
161.
2
5
1
(1 ) . I x x dx · −

162.
2
0
(2 1).cos I x xdx
π
· −

163.
/ 2
2
0
sin 2
(2 sin )
π
·
+

x
I dx
x
164.
ln 5
ln 2
( 1)
1
+
·


x x
x
e e dx
J
e
165.
1
0
( )
x
I x x e dx · +

166.
1
0
(2 1) · +

x
K x e dx
167.
1
2 3 4
1
(1 )

· −

I x x dx
168.
1
2
0
1 I x dx · −

169.
2
2
1
2
1
·
+

xdx
J
x
170.
2
0
(2 1) cos
π
· −

K x xdx
171.
3
1
2 ln ·

K x xdx
172.
1
0
(4 1) · +

x
I x e dx
173.
2
2
1
(6 2 1) · − +

K x x dx
174.
( )
1 3
2
0
x
1
I dx
x
·
+

175.
1
0
(2 1) · −

x
I x e dx
176.
( )
6
0
1 sin3 I x xdx
π
· −

177.
4
2
0
os x
π
·

x
I dx
c
178.
4
0
sin cos
.
3 sin 2
x x
I dx
x
π
+
·
+

179.
2
2
0
2
3 2
·
+

x
I dx
x
180.
1
5
0
(1 ) · −

I x x dx
181.
2
0
( 1) sin . I x x dx
π
· +

182.
2
0
(sin cos 2 )
2
π
· +

x
I x dx
183.
2
0
1 cos sin
dx
I
x x
π
·
+ +

184.
3
0
4cos 2
cos cos3
x
I dx
x x
π
·
+

185.
ln(3 1) I x dx · −

186.
2
ln
( ln )
1 ln
· +
+

x
I x dx
x x
187. Tìm nguyên hàm của
các hàm số:
a)
3
cos .sin · y x x
b) 2
1
cos (3 2)
·
+
y
x
c)
3 2
2
3 3 5
( )
( 1)
x x x
f x
x
− + −
·


biết rằng F(0) = -
1
2
.
188. Tìm một nguyên hàm của
hàm số
2
2
1
( )
2
x x
y f x
x x
+ +
· ·
+ −
,
biết đồ thị của nguyên hàm đó
đi qua điểm M(2 ; -2ln2).
189. Tìm nguyên hàm F(x) của
hàm số
2 3
( ) . 1 f x x x · +
190. Cho hàm số
2
1
sin
· y
x
.
Tìm nguyên hàm F(x ) của
hàm số, biết rằng đồ thị của
hàm số F(x) đi qua điểm M(
6
π
; 0) .
191. Cho
1
0
( ) 2 ·

f x dx
với f là
hàm số lẻ. Hãy tính tích phân :
I =
0
1
( )


f x dx
192. Cho hàm số
2
− +
·
x x
y e .
Giải phương trình
2 0 ′′ ′ + + · y y y
.
193. Chứng minh rằng với
hàm số: y = x.sinx. Ta có:
. 2( ' sin ) . '' 0 − − + · x y y x x y
194. Cho hàm số
( )
2
1
x
y x e · + , Chứng minh
rằng: y’’’ – y’’ – y’ + y = 4.e
x
195. Tính đạo hàm của hàm
số:
( ) ( )
2
ln sin 1 x
y e
+
·
196. Cho hàm số: x y 3 cos
2
· .
Chứng minh rằng:
y’’ + 18.( 2y -1 ) = 0
197. Cho hàm số
1
ln( )
1
·
+
y
x
.
CMR: . ' 1 + ·
y
x y e
198. Tính diên tích hình phẳng
giới hạn bởi các đường y = 3
và y = x
2
– 2x.
199. Tính thể tích khối tròn
xoay do hình phẳng giới hạn
bởi các đường y = tanx, y = 0,
x = 0, x =
4
π
quay quanh trục
Ox.
200. Tính diện tích hình phẳng
giới hạn bởi các đường
y = lnx ,y = 0, x =
1
e
, x = e .
3
201. Tính thể tích khối tròn
xoay tạo thành khi quay quanh
trục hoành hình phẳng giới
hạn bởi các đường
y=sinx.cosx, y = 0, x = 0, x
=
2
π
.
202. Cho hàm số
y =
2
5
log ( 1) + x . Tính y’(1).
203. Tính thể tích của khối
tròn xoay tạo thành khi quay
quanh trục tung hình phẳng
giới hạn bởi các đường y =lnx,
trục tung và hai đường thẳng
y = 0, y = 1.
204. Tính thể tích khối tròn
xoay tạo thành khi quay quanh
trục tung hình phẳng giới hạn
bởi các đường y = x
2

y = 6 - | x | .
205. Tính thể tích khối tròn
xoay tạo thành khi quay quanh
trục hòanh hình phẳng giới
hạn bởi các đường y = lnx,
y = 0, x = 2.
206. Tính thể tích của khối
tròn xoay được tạo thành khi
quay quanh trục tung hình
phẳng giới hạn bởi các đường
y = 2 – x
2
và y = | x | .
207. Tính thể tích khối tròn
xoay tao thành khi quay quanh
trục Ox hình phẳng giới hạn
bởi các đường y =
1
2

+
x
x
,
y = 0, x = -1 và x = 2.
208. Tính diện tích hình phẳng
giới hạn bởi đồ hị các hàm số
, 2 , 0 · · − · y x y x y
209. Tính thể tích khối tròn
xoay được tạo bởi phép quay
quanh trục Ox hình phẳng giới
hạn bởi các đường
2
2 1, 0, 2, 0 · − + − · · · y x x y x x .
210. Tính diện tích hình phẳng
giới hạn bởi các đường
(P): y = 4 – x
2
, (d): y = -x + 2
211. Tính diện tích hình phẳng
giới han bởi các đường
(P): y = x
2
+ 1, tiếp tuyến của
(P) tại M(2;5) và trục Oy
212. Tính thể tích vật thể tròn
xoay, sinh bởi mỗi hình phẳng
giới hạn bởi các đường sau
đây khi nó quay quanh trục
Ox:
2
0; 2 · · − y y x x .
213. Tính diện tích hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị của hàm số
2 2
4; 2 · − · − − y x y x x
214. Tính diện tích hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị của hàm số
2
1; 3 · + + · y x x y
215. Tính diện tích hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị của các
hàm số ; 2; 1 · · ·
x
y e y x
216. Tính thể tích vật thể tròn
xoay sinh ra do hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị
(C):
2
1
+
·

x
y
x
, trục hoành và
đường thẳng x = -1 khi nó
quay xung quanh trục Ox .
217. Tính thể tích vật thể tròn
xoay do hình (H) được giới
hạn bởi các đường sau:
0; x ·
1; x · 0 ; y ·
2
1
4
y
x
·

khi nó
quay xung quanh trục Ox.
218. Tìm diện tích hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị của hàm số
2
4 3 · − + y x x
và đường thẳng
y = - x + 3 .
219. Tính diện tích hình phẳng
(H) giới hạn bởi các đường:
y = x
2
-2x và hai tiếp tuyến với
đồ thị của hàm số này tại gốc
tọa độ O và A(4 ; 8).
220. Tính thể tích của khối
tròn xoay được sinh bởi hình
phẳng giới hạn bởi các đường:
( )
cos
sin sin ;
x
y x e x · +
0 ; 0 ;
2
y x x
π
· · ·
khi nó quay
quanh trục Ox.
221. Tính diện tích hình phẳng
giới hạn bởi các đường:
3
4 y x x · − + và trục Ox.
222. Tính thể tích của vật thể
tròn xoay do hình phẳng giới
hạn bởi các đường:
3 2
1
2 3
3
· − + y x x x ; y = 0 ; x = 0;
x = 1. Khi cho hình phẳng
quay quanh trục Ox.
223. Cho hình phẳng (H) giới
hạn bởi các đường:
2
1 y x · + ;
y = 0; x = 0; x = 2.Tính thể
tích của khối tròn xoay tạo
thành khi quay hình (H) quanh
trục Ox.
224. Tính diện tích hình phẳng
(H) giới hạn bởi các đường:
1 ln x
y
x
+
· ; y = 0; x = 1,
x = e .
225. Tính diện tích hình phẳng
(H) giới hạn bởi các đường:
2
4 3 y x x · − + , y = 0, x = 2,
x = 4 .
226. Tính diện tích hình phẳng
(H) giới hạn bởi các đường:
2
3 y x x · − + , y = 0, x = -1,
x = 1.
227. Tính thể tích khối tròn
xoay do các hình phẳng giới
hạn bởi các đường sau đây
quay quanh trục Ox: y
= - x
2
+ 2x và y = 0.
228. Tính diện tích hình phẳng
giới hạn bởi (C ): y =
1
2
− x
x
,
đường tiệm cận xiên và 2
đường thẳng x = 2 và x = x0
(x0 > 2). Tính x0 để diện tích S
= 16
229. Cho hình phẳng (H) giới
hạn bởi các đường x
2
+y –
5=0 và x + y – 3 = 0 quay 1
vòng xung quanh Ox; tính thể
tích khối tròn xoay tạo thành.
230. Cho hình phẳng (H) giới
hạn bởi các đường y =
2
2 − + x x
và trục hoành. Tính thể tích
của khối tròn xoay tạo thành
khi quay hình (H) quanh trục
hoành .
231. Cho hình phẳng (H) giới
hạn bởi các đường (C): y =
2
x ,
(d): y = 6 − x và trục hoành.
Tính diện tích của hình phẳng
(H).
232. Tính diên tích hình phẳng
giới hạn bởi các đường y = 3
và y = x
2
– 2x.
234. Tính thể tích khối tròn
xoay do các hình phẳng giới
hạn bởi các đường sau đây
quay quanh trục Ox: y = cosx ,
y = 0, x = 0, x =
2
π
.
235. Cho hình phẳng (H) giới
hạn bởi các đường (C): y =
2
x
và (G): y = x . Tính thể tích
của khối tròn xoay tạo thành
khi quay hình (H) quanh trục
hoành .
236. Tính diện tích hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị các hàm số
y = e
x
, y = 2 và đường thẳng
x = 1.
237. Cho hàm số y =
3 2
1
3
− x x
có đồ thị là ( C ). Tính thể tích
vật thể tròn xoay do hình
phẳng giới hạn bởi (C) và các
đường thẳng y = 0, x = 0,
x = 3 quay quanh 0x.
238. Miền (B) giới hạn bởi đồ
thị (C) của hàm số
x 1
y
x 1

·
+

hai trục tọa độ:
4
1). Tính diện tích của miền
(B).
2). Tính thể tích khối tròn
xoay sinh ra khi quay (B)
quanh trục Ox, trục Oy.
239. Tính diện tích hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị hàm số
·
x
y e , trục hoành và đường
thẳng x = 1.
5
240.
6
7

76. 93. π 2 I = ∫ cos 4 x − sin 4 x dx ( ) 107. x + sin x I =ò dx cos2 x 0 I= π 2 p 3 112. 97. 78. ( 1+ x ) 2 dx 110. I = ∫ cos3 x. 81. 104. 79. I =∫ 0 2 1 x2 2+x 3 dx 0 1 0 ∫ (sin 2 + cos2x)dx x 113. I = ∫ xlnx 2 1 e I = ∫ x 2 ln xdx 1 e I = ∫ x(1 − x)5 dx 0 1 dx 106. 88. 80. I = ∫ x ln xdx 130. 4 I = ∫  x ( 5 − x )  dx   0 1 tan x dx cos x 0 2 I =∫ 1 3 x 2 dx x3 + 1 2 . I = sin 3x cos 4 xdx ∫ 136. I = ∫ 1− x dx 2 0 1 I = ∫ x(x + ex )dx 0 1 I=∫ 0 π 6 1 x3 J = ∫ e x sin xdx 0 π 2 121. 84. ∫ x( x + e 0 1 x )dx 1 π 2 108. 101. ∫ sin 2x 2 (2+ sin x) ∫ 1 + cos 2 x dx 0 4 sin 2 x 2 I = ∫ (cos x + sin 2x )dx 0 I = ∫x . 82. 131. I = ∫ x − 6 x + 9dx 2 4 I = ∫ ( 3 − 2 x ) sin xdx 0 1 π 2 87. dx 115. 75. I = ∫ cos x − sin x dx 2 2 0 π 4 124. Equation. 133. 109. 85. 95. I = ∫ x 2 ln xdx 1 120. 122. 123. I = ∫ (3x + cos 2 x)dx 0 1 100. 103.74. 90. I = ∫ 1− x dx 119. 91. 94.DSMT4 x − 2x − 3 0 π I = ∫ x 2 − 2 x dx 1 ln 5 4 I = ∫ (3x + cos 2 x)dx I = ∫ x(e x + sin x)dx 2 I = ∫ cos 2 xcos 7 xdx 0 2 127. I = ∫ ( e 0 π cosx +x ) sin xdx 132.dx 0 2 2 83. 89. I = ∫ x(1 − x)5 dx.lnxdx 1 2 I = ∫ sin x cos 2 xdx 0 π 6 J = ∫ ( x 2 − 2) ln xdx dx I= ∫ x e + 2e − x − 3 ln 3 x + sinx J =∫ dx cos2 x 0 sin 2 x + sin x I =∫ dx 1 + 3cos x 0 J = ∫ x ln(1 + x )dx 2 0 1 π 3 1 ln 5 I = ∫ ( s in3 0 π 2 I = ∫ ( x + sin x ) cos xdx 0 2 116. 86. 98. 2 EMBED dx I =∫ 2 126. 128. J = ∫ x 2 3 x3 − 8dx 0 2 sin 2 x J =∫ dx 2 0 4 − cos x π 2 ( ) I = ∫ x(e x + sin x)dx 2 1 0 125. I = −3 ∫ 2 dx x+7 +3 3 cosx − sin x I=∫ dx sin x + cosx 0 sin 2 x I =∫ dx 2 0 (2 + sin x) x x I = ∫ (1 + sin ) cos dx 2 2 0 π 2 π 2 −1 π 4 ∫ 1 2x +1 x2 + x + 1 dx 2 134. I=∫ 0 π 4 I = ∫ (1 + 2 sinx 3) cosxdx 0 π 2 I = ∫ ( 1 − x ) sin 3xdx 0 111. 137. x dx 16 x − 2 4x − x + 4 2 I= −1 π 2 ∫ 0 16 x − 2 4 x2 − x + 4 dx I= −1 ∫ 0 dx 117. I = 96. 129. 92. 102. sin 2 x I =∫ dx 4 − cos 2 x 0 2 0 e 118. 77. π 4 0 I = ∫ x ( 2 x + sin x ) dx 0 π 2 99. I = ∫ x −1dx 0 1 I=∫ 0 π 2 1 x2 2 + x3 dx π J= I =∫x 0 2 ln 2 1 ∫ e dx e −1 x 5 2x 0 1 − x dx 3 x2 + 1 xdx I =∫ 2 2 0 ( x + 2) 0 2 I= ∫ 3 xdx I= π/2 0 π 2 114. c o s x ) sxin − x105. I = ∫ 4 − x dx 0 π 2 135.

ln+ x dx ) 186. 170. Tính diên tích hình phẳng hàm số f ( x ) = x 2 . I = ∫ ( x 1 + ln x 193. x2 + x + 1 y = f ( x) = 2 hàm số . 197.dx 0 188. Chứng minh rằng với 187. Cho hàm số y = 2 . 161. 140. dx I= I= ∫ 0 3 x + sin x I =∫ dx 2 0 cos x I =∫ 1 1 4 π 3 168. Tìm nguyên hàm F(x) của CMR: x. 169. Cho hàm số I = ∫ ln(3x − 1)dx 4 cos 2 x I =∫ dx cos x + cos 3x 0 ∫ f ( x)dx 2 I = ∫ x − 1 dx 0 1 145. Cho hàm số y = e− x + x . 164. 165. x = I = ∫ ( x + sin x ) cos xdx π 2 K = ∫ (2 x + 1)e dx x 0 1 π quay quanh trục 4 I = ∫ (1+ 2 sinx 3) cosxdx 0 π 2 0 I= −1 ∫x 1 2 (1 − x 3 ) 4 dx I = ∫ (sin 0 π 2 x + cos 2 x)dx 2 Ox. 149. I = ∫ 1 − x 2 dx 0 1 183. 182. Chứng minh rằng: x + x−2 y’’ + 18. 175. −1 ∫ 0 16 x − 2 4x2 − x + 4 x 1+ x x3 ( 1 ) dx J =∫ 1 2 2 xdx x2 + 1 I =∫ π 3 π 2 dx 1 + cos x + sin x 0 191. y = 0. 158. I= ∏ 2 ∫ ( sin 0 160. 148. Giải phương trình ln x 2 y ′′ + y ′ + 2 y = 0 .y = 0. 152. x3 + 1 giới hạn bởi các đường y = 3 1 190. 167. Cho hàm số: y = cos 2 3 x . x cos x I = ∫ ( cos x −sin x dx ) 2 0 π 4 I = ∫ ( 1 − x ) sin 3 xdx 0 π 6 1 biết rằng F(0) = . 177. 176. 147. Ta có: các hàm số: x. 144. 162. 163. 3 . 173. biết rằng đồ thị của xoay do hình phẳng giới hạn hàm số F(x) đi qua điểm M( bởi các đường y = tanx. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = lnx . 159. y '+ 1 = e y 198. 156. 1+ x 189. 143. 157. 1 2 − ∫π 2 0 sin 2 x dx (2 + sin x) 2 I = ∫ (2 x − 1). 142. 166. -2ln2). 151.sin x 194.( 2y -1 ) = 0 biết đồ thị của nguyên hàm đó 1 ). Tính đạo hàm của hàm số: 146. Tìm một nguyên hàm của 196. Chứng minh ln sin x 2 +1 dx x− ) x dx sin ∫ ( sin 6 0 x 2 x ) 6 − dx . Cho 0 ∫ f ( x)dx = 2 với f là 0 1 hàm số lẻ. 185. π . 174. 171. I =∫ 0 2 xdx ( x + 2) 2 xdx x +1 2 2 153. 178.ex 195.. và y = x2 – 2x. e x=e.138. 139. 200. 2 y=e ( ( )) sin 2 x I =∫ dx (2 + sin x) 2 0 I= π 2 I = ∫ x(1 − x)5 dx. Cho hàm số y = ln( đi qua điểm M(2 . y '' = 0 a) y = cos3 x. Hãy tính tích phân : I= −1 155. sin x Tìm nguyên hàm F(x ) của 199. x = 1 . I = ∫ 0 x2 2+ x 3 3 I= π 6 I =∫ 0 1 1 x 3 2 b) c) y= ( 1+ x) dx 1 cos (3x + 2) 2 y = ( x 2 + 1) e x . 0) .cos xdx I= J= 0 π /2 π 2 I =∫ 0 π 4 x dx cos 2 x I =∫ 0 π 2 sin 2 x dx 4 − cos 2 x t anx dx cos x 0 ln 5 ∫ sin 2 x dx (2 + sin x) 2 (e + 1)e dx x x I =∫ I =∫ 1 2 π 4 sin x + cos x . 6 π 2 x = 0. y − 2( y '− sin x) + x. 179. 184. 141.dx 0 2 π 2 I = ∫ sin x cos 2 xdx 0 π 6 I = ∫ (4 x + 1)e x dx 0 1 I = ∫ x(1 − x) dx 5 0 1 K = ∫ (6 x 2 − 2 x + 1)dx 1 2 192. 154.dx 3 + sin 2 x 0 ln 2 1 ∫ 2x dx 3x 2 + 2 0 0 ex −1 x I =∫ 0 π 4 I = ∫ x( x + e )dx 0 I = ∫ x(1 − x)5 dx I = ∫ ( x + 1) sin x.sinx. 180. 181. Tính thể tích khối tròn hàm số. Tìm nguyên hàm của hàm số: y = x. I = ∫ ( cos 4 x − sin 4 x ) dx 0 π 4 I =∫ 0 ( 1+ x) dx 2 K = ∫ (2 x − 1) cos xdx 0 π 2 I = ∫ 1 − x 2 dx 0 1 I = ∫ ( 1 − x ) sin 3 xdx 0 π 6 K = ∫ 2 x ln xdx 1 3 I = ∫ ( x + 1) sin x. 150.sin 2 I = ∫ (2 x − 1)e x dx 0 x3 − 3x 2 + 3x − 5 f ( x) = ( x − 1) 2 rằng: y’’’ – y’’ – y’ + y = 4. 172.

231. Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi (C) và các đường thẳng y = 0.5) và trục Oy 220.201. Tìm diện tích hình phẳng hạn bởi các đường giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = − x 2 + 2 x − 1. trục hoành và hạn bởi các đường: y = x 2 + 1 . y = 2 − x. Tính diện tích hình phẳng tròn xoay do hình phẳng giới bởi các đường: giới hạn bởi đồ thị của các hạn x 1 3 hàm số y = e . Cho hình phẳng (H) giới x+2 (C): y = . x = π . (d): y = 6 − x và trục hoành. y = 2 và đường thẳng x = 1. y = 1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: 3 giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = − x + 4 x và trục Ox. 238. Tính thể tích khối tròn xoay do các hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây quay quanh trục Ox: y = cosx . Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: 1 + ln x . trục tung và hai đường thẳng y = 0. Tính thể tích khối tròn xoay tao thành khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x −1 . 206. tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox. Tính thể tích vật thể tròn giới hạn bởi đồ hị các hàm số xoay do hình (H) được giới hạn bởi các đường sau: x = 0. x = 0 . 237. Tính x0 để diện tích S = 16 229. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục tung hình phẳng giới hạn bởi các đường y =lnx. tính thể tích khối tròn xoay tạo thành. y= x . 205. 232. 230. y = 2. Tính diện tích hình phẳng y = x2-2x và hai tiếp tuyến với giới han bởi các đường đồ thị của hàm số này tại gốc (P): y = x2 + 1. x = -1 và x = 2. (P) tại M(2. Tính diện tích hình phẳng 217. 208. x = 3 quay quanh 0x. Tính diện tích hình phẳng y=-x+3. 226. 204. Tính thể tích của khối 212. x −1 đường tiệm cận xiên và 2 đường thẳng x = 2 và x = x0 (x0 > 2). Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường x 2 +y – 5=0 và x + y – 3 = 0 quay 1 vòng xung quanh Ox. x = 1 y = x − 2 x 2 + 3x . y = 0. x = 0. y = 0 1 khi nó 209. x = 0. x+2 y = 0. x = 0. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi các đường y=sinx. Tính thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay quanh trục tung hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2 – x2 và y = | x | . x = 2. Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: y = x 2 − 4 x + 3 . sinh bởi mỗi hình phẳng phẳng giới hạn bởi các đường: giới hạn bởi các đường sau cos x đây khi nó quay quanh trục y = sin x ( e + sin x ) . x = khi nó quay 2 213. y= x x=e. y = 2 x − x 2 . 221. Khi cho hình phẳng xoay sinh ra do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị quay quanh trục Ox. y = 0. 223. (d): y = -x + 2 (H) giới hạn bởi các đường: 211. Tính diện tích hình phẳng (P): y = 4 – x2. 207. x = 0. Tính thể tích khối tròn x = 1 . y = 0. x = π . Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường (C): y = x 2 . y = 0. 225. 227. Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: y = − x 2 + 3 x . x = -1. π Ox: y = 0. giới hạn bởi các đường 219. y = 0 . Tính thể tích khối tròn xoay do các hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây quay quanh trục Ox: y 2 = . x = 2. 203. y = x 2 − 4 xoay được tạo bởi phép quay quay xung quanh trục Ox.cosx.x + 2x và y = 0. y =0. Tính diên tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 3 và y = x2 – 2x. 3 216. 2 202. tiếp tuyến của tọa độ O và A(4 . 224. x =0. 236. Tính y’(1). Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = − x 2 + 2 x và trục hoành. y = 0. x = 1. Tính diện tích hình phẳng y = x 2 − 4. y = x 2 + 1. Tính diện tích hình phẳng x2 giới hạn bởi (C ): y = . x = 0. quanh trục Ox hình phẳng giới 218. Miền (B) giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y = hai trục tọa độ: x−1 và x+1 4 . x=4. y = 0. y = x 2 − 4 x + 3 và đường thẳng 210. Tính thể tích vật thể tròn tròn xoay được sinh bởi hình xoay. Cho hàm số y = 1 3 x − x2 3 có đồ thị là ( C ). y = 0. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hòanh hình phẳng giới hạn bởi các đường y = lnx. 1− x đường thẳng x = -1 khi nó y = 0. Tính thể tích vật thể tròn x = 1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số quanh trục Ox. Tính diện tích của hình phẳng (H). 228.Tính thể quay xung quanh trục Ox . x = 2. Tính thể tích của vật thể 215. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = ex . Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường (C): y = x 2 và (G): y = x . 234. x + y = 3 222. 2 235. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục tung hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 và y=6 -|x|. x = 2. y = 0 . Cho hàm số y = log 5 ( x 2 + 1) . Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành . x = 1. 8). Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành . y = − x 2 − 2 x 214.

trục Oy. trục hoành và đường thẳng x = 1.1). 239. 2). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = e x . Tính diện tích của miền (B). Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay (B) quanh trục Ox. 5 .

240. 6 .

7 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful