ÔN THI ĐẠI HỌC 2010

TRƯỜNG THPT LƯƠNG SƠN

NHỮNG CÂU HỎI THƯỜNG GẶP TRONG LÝ THUYẾT HÓA HỮU CƠ
DẠNG 1. Những chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 Những chất phản ứng được với AgNO3/NH3 gồm: 1. Ank – 1- in ( An kin có liên kết ≡ đầu mạch) Phản ứng thế bằng ion kim loại Các phương trình phản ứng: R-C≡ CH + AgNO3 + NH3 → R-C≡ Ag + 2NH4NO3 Đặc biệt: CH≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3 → AgC≡ CAg + 2NH4NO3 Các chất thường gặp: axetilen( etin) C2H2 , propin CH≡ C-CH3, Vinyl axetilen CH2=CH-C≡ CH. Nhận xét: Chỉ có axetilen phản ứng theo tỉ lệ 1-2 Các ank-1-in khác phản ứng theo tỉ lệ 1-1 2. Anđehit: Phản ứng tráng bạc ( tráng gương ) trong phản ứng này anđehit đóng vai trò là chất khử Các phương trình phản ứng: R(CHO)x + 2xAgNO3 + 3x NH3 + xH2O → R(COONH4)x + 2xNH4NO3 + 2xAg Với anđehit đơn chức( x=1) RCHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → RCOONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag Tỉ lệ mol: nRCHO : nAg = 1: 2 Riêng với HCHO theo tỉ lệ mol: nHCHO : nAg = 1: 4 HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → (NH4)2CO3 + 4NH4NO3 + 4Ag Nhận xét: + Dựa vào phản ứng tráng bạc có thể xác định số nhóm chức –CHO trong phân tử anđehit. Sau đó để biết anđehit no hay chưa no ta dựa vào tỉ lệ mol giữa anđehit và H2 trong phản ứng khử anđehit thành ancol bậc I. + Riêng với HCHO theo tỉ lệ mol: nHCHO : nAg = 1: 4. Do đó nếu 1 hỗn hợp 2 anđehit đơn chức tác dụng với AgNO3 cho nAg> 2.nanđehit thì một trong hai anđehit đó là HCHO. + Nếu tìm công thức phân tử của anđehit đơn chức thì trước hết giả sử anđehit này không phải là anđehit fomic và sau khi giải xong thử lại. 3. Những chất có nhóm –CHO Tỉ lệ mol: nRCHO : nAg = 1: 2 + Axit fomic: HCOOH + Este của axit fomic: HCOOR + Glucôzơ: C6H12O6 . + Mantozơ: C12H22O11 BÀI TẬP Câu 1.( ĐH A – 2007) Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3/NH3 là: A. Anđehitaxetic, but-1-in, etilen B. axit fomic, vinylaxetilen, propin C. anđehit fomic, axetilen, etilen D. anđehit axetic, axetilen, but-2-in Câu 2. (ĐH B - 2008) Cho dãy các chất: C2H2 , HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ). Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 3 Câu 3. ( ĐH A – 2009) Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2, C2H4, CH2O ( mạch hở), C3H4O2( mạch hở đơn chức), biết C3H4O2 không làm đổi màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng với AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa là: A. 4 B. 5 C. 2 D. 3 Câu 4. ( ĐH A – 2009) Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là: A. Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic. B. Glucozơ, Glixerol, mantozơ, axit fomic C. Fructozơ, mantozơ, Glixerol, anđehit axetic D. Glucozơ, Fructozơ, mantozơ, saccarozơ Câu 5( ĐH B – 2010) Tổng số hợp chất hữu cơ no,đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng với NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là: A. 4 B. 5 C. 8 D. 9
Gv: Nguyễn Trung Kiên Trang 1

Những chất phản ứng được với dung dịch brom Dung dịch brom là dung dịch có màu nâu đỏ Những chất phản ứng được với dung dịch brom gồm: 1. thu được hai chất hữu cơ đều cho được phản ứng tráng gương. mantozơ.ÔN THI ĐẠI HỌC 2010 TRƯỜNG THPT LƯƠNG SƠN Câu 6 ( CĐ – 2008) Cho dãy các chất: glucozơ. C6H5OH(phenol). xenlulozơ. đimetyl ete. stiren.4. 5 C. 3 Câu 7 ( CĐ – 2008) Cho dãy các chất: HCHO. HCOOCH2CH=CH2 DẠNG 2. Các chất hữu cơ có nhóm chức anđehit + axit fomic + este của axit fomic + glucozơ + mantozơ 5. tinh bột. C2H5OH. đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. ( ĐH B – 2010 ) Trong các chất: xiclopropan. 3 Câu 8. ( ĐH B – 2007 ) Có 3 chất lỏng benzen. A là một chất hữu cơ. CH3COOH. dung dịch NaOH D. HCOOH. 6 D. stiren. Anđehit RCHO + Br2 + H2O → RCOOH + 2HBr 4. Hiđrocacbon bao gồm các loại hiđrocacbon sau: + Xiclo propan + Anken + Ankin + Ankađien + Stiren 2. BÀI TẬP Câu 1. 6 D. Tên gọi của X là: A. 5 C. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là: A. Stiren Câu 3. 4 B. HCOOCH=CH-CH3 D. 2 D. 4 Câu 3.4 B.6 tri brom phenol Br Tương tự với anilin. saccarozơ. HCOOCH3. Vinyl fomiat B. 7 B. anilin. Công thức của A là: A. Xiclohexan D. phenol và anilin: Ph¶n øng thÕ ë vßng th¬m OH Br OH Br + 3Br2 (dd)→ + 3HBr (kÕt tña tr¾ng) 2. C6H5NH2 (anilin). vinyl axetat. có xúc tác. HOC-COOCH=CH2 C. C2H5OH. CH3COOC2H5. CH2=CH – COOH. Các hợp chất hữu cơ có chứa gốc hiđrocacbon không no. C6H6( benzen). 4 B. dung dịch phenol phtalein B. Đốt cháy 1 mol A tạo ra 4 mol CO2 và 3 mol H2O. metyl acrylat. Xiclopropan C. số chất có khả năng làm mất màu nước brom là: A. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là: A. 5 C. ( ĐH A – 2009 ) Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dich brom ở nhiệt độ thường. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là: A. Etilen B. A bị thủy phân. giấy quỳ tím Câu 2. benzen. nước brom C. 5 C. ( ĐH B – 2008 ) Cho dãy các chất: CH4. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là: A. Điển hình là gốc: vinyl CH2 = CH – 3. 3 Gv: Nguyễn Trung Kiên Trang 2 . 6 D. C2H2.

CH3CHO.ÔN THI ĐẠI HỌC 2010 TRƯỜNG THPT LƯƠNG SƠN DẠNG 3. CH3COCH3. C2H3CH2OH. Những chất phản ứng được với Cu(OH)2 Cu(OH)2 là 1 chất kết tủa và là 1 bazơ không tan Những chất phản ứng được với Cu(OH)2 gồm 1.C . C2H3CH2OH. Xeton + H2 → ancol bậc II o CH3 . Anđehit + H2 → ancol bậc I RCHO + H2 → RCH2OH t . CH3COOH D. Ancol đa chức có nhóm – OH gần nhau tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2 Ví dụ: etylen glycol C2H4(OH)2 và glixerol C3H5(OH)3 2. CH3COOC2H3.CH3 OH 5. t0) tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Na là: A.CH3 + H2 O Ni. Các hợp chất hữu cơ có chứa gốc hiđrocacbon không no. Axit cacboxylic 2RCOOH + Cu(OH)2 → (RCOO)2Cu + 2H2O Đặc biệt: Những chất có chứa nhóm chức anđehit khi cho tác dụng với Cu(OH)2/NaOH nung nóng sẽ cho kết tủa Cu2O màu đỏ gạch + Anđehit + Glucôzơ + Mantozơ 4. CH3OC2H5. Hiđrocacbon bao gồm các loại hiđrocacbon sau: + Xiclo propan. C2H3CHO. xiclo bu tan ( phản ứng cộng mở vòng ) + Anken + Ankin + Ankađien + Stiren 2.N i  CH3-CH = O + H2   → CH3 -CH2 -OH 4. Các chất hữu cơ có nhóm chức anđehit + glucozơ: khử glucozơ bằng hiđro N i. Peptit và protein Peptit: Trong môi trường kiềm. C2H3COOH C. to CH3 .CH . peptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím Đó là màu của hợp chất phức giữa peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên với ion đồng Protein: Có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím 0 Gv: Nguyễn Trung Kiên Trang 3 . CH3CHO. Những chất có phản ứng cộng H2 1. Những chất có nhóm –OH gần nhau + Glucôzơ + Fructozơ 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O + Saccarozơ + Mantozơ 3.t CH2OH[CHOH]4CHO + H2   → CH2OH[CHOH]4CH2OH Sobitol + Fructozơ + saccarozơ + mantozơ BÀI TẬP Câu 1. C2H3COOH DẠNG 4. C6H5COOH B. ( ĐH B – 2010 ) Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 ( xúc tác Ni. Điển hình là gốc: vinyl CH2 = CH – 3.

ancol etylic.2010) Tổng số hợp chất hữu cơ no. axit axetic D. Cu(OH)2 trong NaOH. ( ĐH B . Fructozơ.2007) Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O ( là dẫn xuất của benzen ) đều tác dụng với dung dịch NaOH là: A.ÔN THI ĐẠI HỌC 2010 TRƯỜNG THPT LƯƠNG SƠN BÀI TẬP Câu 1. mạch hở có cùng công thức phân tử C5H10O2. (e). 5 C. p-crezol. aniline. 9 Câu 4. (d). Câu 5. glucozơ C. B. (a). ( ĐH A – 2007 ) Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl. người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với: A. AgNO3/NH3. ( ĐH A – 2009) Thuốc thử dùng để phân biệt Gly – Ala – gly với Gly – Ala là: A. (c). 3 Câu 3. Cu(OH)2 là: A. Dẫn xuất halogen. O. HOOC-CHO. 6 B. 4 B. 6 C. axit axetic. phenol. Etyl fomiat Câu 6. Phenol. phenylamoniclorua. axeton. (c). 1 C. ancol etylic.4 B. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là: A. Loại hợp chất hữu cơ nào tác dụng được với dung dịch kiềm: A. (b). Xeton. đun nóng D. Lòng trắng trứng. anđehit axetic. DẠNG 5. Hai chất đó có thể là: A. Hai chất X. 2 D. Axit hữu cơ. ( ĐH B . Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B. dung dịch HCl D. Tỉ khối hơi của mỗi chất so với heli đều bằng 18. (d) B.2007) Cho các chất: etyl axetat. (c). A có công thức phân tử C8H10O. 4 B. H. Nhứng chất phản ứng được với NaOH + Dẫn xuất halogen + Phenol + Axit cacboxylic + este + muối của amin R – NH3Cl + NaOH → R – NH2 + NaCl + H2O + amino axit + muối của nhóm amino của amin HOOC – R – NH3Cl + 2NaOH → NaOOC – R – NH2 + NaCl + 2H2O BÀI TẬP Câu 1. ( ĐH B . ancol đa chức có chứa hai nhóm –OH liên kết ở hai nguyên tử cacbon cạnh nhau B. ( ĐH B – 2010 ) Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là: A. 9 Câu 5. Axit hữu cơ. đimetyl ete và axit fomic. ( ĐH B – 2009 ) Cho các hợp chất sau: (a) HOCH2 – CH2OH (b) HOCH2 – CH2 – CH2OH (c) HOCH2 – CH(OH) – CH2OH (d) CH3 – CH(OH) – CH2OH (e) CH3 – CH2OH (f) CH3 – O – CH2CH3 Các chất đều tác dụng với Na. 3 Câu 2. Fructozơ. Anđehit. Dẫn xuất halogen D. Ete. glucozơ. HO-CH2CH2CHO. Y được tạo bởi ba nguyên tố C. Dung dịch NaOH Câu 4. glixerol. Trong các chất này. (a). Muối của axit hữu cơ C. 8 D. ancol benzylic. Phenol. HOCCH2COOH C. 2 D. (c) D. đun nóng C. ( ĐH B – 2008 ) Cho các chất : ancol etylic. HCOOCH=CH2 B. (d). Có bao nhiêu công thức cấu tạo của A phù hợp với giả thiết này? A. 1 C. 7 C. phản ứng với NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là: A. HCOOCH2CH3. 4 B. 8 D. Axit acrilic. 3 Câu 3. (f) C. A tác dụng được với dung dịch kiềm tạo muối. Cả hai chất đều tác dụng được với dung dịch kiềm và đều cho được phản ứng tráng bạc. đơn chức. HOC-COOH D. Dung dịch NaCl C.5. axit acrylic. saccarozơ. Este. 5 D. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là: A. glixerin. Este. Dẫn xuất halogen Gv: Nguyễn Trung Kiên Trang 4 . axit acrylic. Kim loại Na B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Câu 2.

3 D. Y. amoniac. Số lượng các dung dịch có pH< 7 là: A. 1 B. X. 2 C.không đổi màu Những chất làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ ( thông thường là tính chất của axit ) gồm: + Axit cacboxylic + Muối của các bazơ yếu và axit mạnh Những chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh ( thông thường là tính chất của bazơ ) gồm: + Amin ( trừ anilin ) + Muối của axit yếu và bazơ mạnh BÀI TẬP Câu 1. X C. HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH . Điển hình là gốc: vinyl CH2 = CH – + muối của phenol + muối của axit cacboxylic + Amin + Aminoaxit + Muối của nhóm cacboxyl của axit NaOOC – R – NH2 + 2HCl → HOOC – R – NH3Cl + NaCl BÀI TẬP Câu 1. este của aminoaxit (T). ( ĐH B . natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic. 4 DẠNG 8. T. ( ĐH B – 2007 ) Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là: A. amoniac. amoni clorua. Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng với NaOH và đều tác dụng với HCl là: A. Z D. T. → → → Tên của Z là A. DẠNG 7. X. B. H2N – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH . Y. 6 C. ( ĐH A – 2008 ) Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5. T. axit linoleic. ( ĐH A . ( ĐH A – 2010 )Cho sơ đồ chuyển hóa: + HCl + H 2 du ( Ni . 3 Gv: Nguyễn Trung Kiên Trang 5 . metyl amin. Nếu chỉ dùng thuốc thử duy nhất là HCl thì sẽ nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm? A.4 B. Z Câu 2. amin(Z). Tổng số hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức C3H4O2 vừa tác dụng với NaOH và vừa tác dụng với HCl là: A.2007) Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X). anilin. anilin. axit oleic.t 0 ) + NaOH du . natrihiđroxit D. D. C. Y. axit panmitic. anilin. 5 D.NH3Cl ( phenyl amoni clorua ).ÔN THI ĐẠI HỌC 2010 TRƯỜNG THPT LƯƠNG SƠN DẠNG 6.Y. natri hiđroxit C.màu đỏ. muối amoni của axit cacboxylic (Y). 2 C. Những chất phản ứng được với HCl Tính axit sắp xếp tăng dần: Phenol < axit cacbonic < axit cacboxylic < HCl Nguyên tắc: axit mạnh hơn đẩy axit yếu hơn ra khỏi muối + Phản ứng cộng của các chất có gốc hiđro cacbon không no. benzen. amoniac B. natri aluminat.2009) Có ba dung dịch: amonihiđrocacbonat. metyl amin. Z. ClH3N – CH2 – COOH.4 B.t 0 Triolein  X  Y  Z. axit stearic. 3 Câu 2. Những chất phản ứng được với HCl và NaOH + Axit cacboxylic có gốc hiđrocacbon không no + Este không no + Aminoaxit BÀI TẬP Câu 1. 5 D. natri axetat Câu 2. H2N – CH2 – COONa. Những chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. metyl amin. X. T B. Z.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful