Tổng hợp lý thuyết trong đề thi ĐH

Phạm văn nguyên

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007- KA
Câu 3: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là A. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. B. chỉ có kết tủa keo trắng. C. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. D. không có kết tủa, có khí bay lên. Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là A. NO. B. NO2 C. N2O D. N2 + 2 2 6 Câu 5: Dãy gồm các ion X , Y và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s 2s 2p là: A. Na+, Cl-, Ar. B. Li+, F-, Ne. C. Na+, F-, Ne. D. K+, Cl-, Ar. Câu 6: Mệnh đề không đúng là: A. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3. B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối. C. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2. D. CH3CH2COOCH=CH2 co thể trùng hợp tạo polime. Câu 7: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag): A. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+. B. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+. C. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+. D. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+. 2+ Câu 8: Anion X và cation Y đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là: A. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA ;Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA B. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA . C. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA . D. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA . Câu 11: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là: A. V = 22,4(a - b). B. V = 11,2(a - b). C. V = 11,2(a + b). D. V = 22,4(a + b). Câu 15: Cho các phản ứng sau: a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) d) Cu + dung dịch FeCl3 e) CH3CHO + H2 f) glucozơ + AgNO3 trong dung dịch NH3 g) C2H4 + Br2 h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là: A. a, b, d, e, f, h. B. a, b, d, e, f, g. C. a, b, c, d, e, h. D. a, b, c, d, e, g. Câu 16: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là A. Fe3O4. B. FeO. C. Fe. D. Fe2O3. Câu 20: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là A. 2-metylpropen và but-1-en B. propen và but-2-en C. eten và but-2-en . D. eten và but-1-en

Dạy và học Hóa học, http://ngocbinh.webdayhoc.net

1

D. Phenol phản ứng với dd NaOH. B. Zn. ta dùng thuốc thử là A. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá . lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilin. Cu. Cu. C6H6Cl6. kim loại Na. http://ngocbinh. Zn. 9 Câu 34: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2. Câu 44: Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). đun nóng. 8 D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. 11 C. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2. B. D. tơ axetat. (CH3)3COH. Fe2O3. Cu. C6H5ONa. axetilen. Câu 29: Phát biểu không đúng là: A. Ca. (NH4)2CO3. H2SO4. CH3CH(CH3)CH2OH. MgO nung ở nhiệt độ cao. Fe. FeSO4. Mặt khác. Fe2O3. Fe(NO3)2. B. FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc. Cu Câu 26: Cho sơ đồ 0 C6H6 (benzen) + Cl 21 )→ X + NaOHđ . C2H5-COOH. Na. B.du t . NH4Cl.6 là một loại A. 10. Fe. FeO. D. Al. C. B.net 2 . B. B. Câu 22: Cho từng chất: Fe. Na. Dd C6H5ONa phản ứng với khí CO2. để trung hòa a mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH. FeO. Al D. B. ZnSO4. nóng. Zn(OH)2. 3. 8. là: A. C. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. D. C6H5Cl. CH3OCH2CH2CH3. polieste. C. tơ poliamit. D. 5 C. đun nóng. người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A.Câu 21: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH. ZnO. 7 D. người ta thường điều chế clo bằng cách A. C6H4Cl2. D. Ca.webdayhoc. C. 5 C. tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc. MgO. HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn. 4 Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là A. Fe. Al. MgO. là: A. butin-1. Cu. a : b < 1 : 4. ZnO. điện phân nóng chảy NaCl. 6 Câu 25: Để nhận biết ba axit đặc. B. anđehit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3CH(OH)CH2CH3. nguội: HCl. Mg. C6H5OH. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. lấy muối thu cho tác dụng với khí CO2 lại thu được axit axetic. C. 2 D. anđehit axetic.khử là A. tơ visco. đun nóng. Fe(OH)3. B. Câu 28: Nilon–6. C6H5OH. C. Anilin phản ứng với dd HCl. C6H6(OH)6. Na. nóng là A. Fe(OH)2. D. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl. C. D. Cu(OH)2 trong NaOH. Fe(NO3)3. Fe. CH3-COOH. Câu 41: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO. Ca. lấy kết tủa cho tác dụng với dd NaOH lại thu được C6H5ONa Câu 30: Tổng hệ số (các số nguyên. HOOC-COOH. Câu 47: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3.  Hai chất hữu cơ Y. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là: A. HOOC-CH2-CH2-COOH. Dạy và học Hóa học. D. Al. Fe2(SO4)3. Al(OH)3. Z lần lượt là: A. C. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3. Fe. Fe3O4. a : b = 1 : 5. Câu 42: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl. Axit axetic phản ứng với dd NaOH. a : b > 1 : 4. a : b = 1 : 4. MgO. C. etilen. CuO C. Câu 46: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng. B. Câu 43: Trong phòng thí nghiệm. B. D. ZnO. C6H4(OH)2. B.Pcao→ Y + HCl→ Z    (1: mol    . B. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ A. Zn. Cu. B. butin-2. C. lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dd HCl lại thu được phenol.

HCOO-C(CH3)=CH2. Các hợp chất CrO. B. 4 C. Ca(OH)2. http://ngocbinh. 1 C. Na2SO4. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh. 4 C. Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat. Ca(OH)2. CrO. amoniac. NaCl. Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH. HCOO-CH=CH-CH3. D. Fe2+ oxi hoá được Cu. B. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+. nhận 12 electron. NaCl. 3 Câu 55: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2. natri hiđroxit. C. B. D. HNO3. anilin. c mol Ag2O). Câu 52: Phát biểu không đúng là: A. 4. Na2SO4. metyl amin. protit có khối lượng phân tử lớn hơn. amoni clorua. 2. 3 Câu 11: Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là A. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch. B. Câu 53: Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm a mol Al2O3. natri hiđroxit. 1 D. axetilen. HNO3. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là A. Số phản ứng xảy ra là A. 2 Câu 56: Một este có công thức phân tử là C4H6O2. khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. 1. 2c mol bột Cu vào Y. 4 D. vinylaxetilen. 4 C. NaHCO3. nhường 12 electron. c mol bột Cu vào Y. Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O. nhận 13 electron. D. Câu 49: Mệnh đề không đúng là: A. protit luôn chứa chức hiđroxyl. Câu 54: Cho các chất: HCN. CAO ĐẲNG NĂM 2007.net 3 . B. thoả mãn tính chất trên là A. D. nhường 13 electron D. B. 2 Câu 3: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là: A. Cr(OH)3. C. 3 D. D. Ca(OH)2. CH3COO-CH=CH2. etilen. C. B. ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. D. 2. 3 D. Mg(NO3)2. amoniac. Mg(NO3)2. B. axit fomic.webdayhoc. Câu 9: Cho tất cả các đồng phân đơn chức. D. anđehit fomic. B. Câu 4: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO. dung dịch KMnO4. Ca(OH)2. người ta hoà tan X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO3 được dung dịch Y. 2.C. FeCl3. KHSO4. C. Na2SO4. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là A. anilin. B. NaCl. B. amoniac. 2c mol bột Al vào Y.KB Câu 2: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime. ZnCl2. C.. Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính. 3 D. protit luôn chứa nitơ. dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là: A. NaOH. H+. mạch hở. Na2SO4. Ag+. H2. C. Số chất phản ứng được với (CH3)2CO là A. C. B. b mol CuO. propin. Câu 6: Trong các dung dịch: HNO3. có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na. Cu2+. không tác dụng được với NaOH. HNO3. C. KHSO4. dung dịch Br2. metyl amin. muối này chuyển thành muối cromat. Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ A. AlCl3. c mol bột Al vào Y. 1 Câu 16: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là A. CH2=CH-COO-CH3. metyl amin. Câu 18: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: Dạy và học Hóa học. natri axetat. Các hợp chất Cr2O3. 5 C. KHSO4. B. sau đó thêm (giả thiết hiệu suất các phản ứng đều là 100%) A. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+. D. protit luôn là chất hữu cơ no.

chất oxi hoá. ancol (rượu) benzylic. NH4Cl. 4 Câu 29: Trong phòng thí nghiệm. H+. CH2=CH-CH=CH2. B. BaCl2. HCl. 5 D. axit acrylic. rồi nung nóng. Fe3+. H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là A. HNO3. Câu 20: Cho các chất: axit propionic (X). C. Z. H+. độ âm điện tăng dần. d) HCl có lẫn CuCl2. trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII). X. Z. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là A. este của aminoaxit (T). Ag+. B. Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Y. 0. amin (Z). NaOH. lưu huỳnh. b < 2a. thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. CH3-CH=CH2. Cho hỗn hợp X vào H2O (dư). NaCl. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. NaCl. Câu 35: Trong một nhóm A (phân nhóm chính). Câu 28: Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH. chất xúc tác. Mn . Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Mn2+. T. Ag+. Fe3+. Y. dung dịch HCl (dư). b = 2a. Y. CH2=C(CH3)-CH=CH2. NaOH. Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là A. B. H+. BaCO3 Câu 31: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl. 4. NH3 và O2. C. X. B. vai trò của NaNO3 trong phản ứng là A. Z. muối amoni của axit cacboxylic (Y). D. số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A. Y. X. B.webdayhoc. tính phi kim giảm dần. + 2+ +. B. H Fe . dùng dung dịch NaOH (dư). Trong các chất này. Y. D. NH4Cl. X.net 4 . D. giấy quỳ tím. 3 C. C. Câu 39: Cho các chất: etyl axetat. C. CH2=CH-CH=CH2. Câu 25: Hỗn hợp X chứa Na2O. dung dịch HCl (dư). bán kính nguyên tử giảm dần. có màng ngăn xốp). 2b = a. B. 1 C. NaNO3 và HCl đặc. rồi nung nóng. D. http://ngocbinh. B. dùng dung dịch NaOH (dư). người ta lần lượt: A. Cu(NO3)2. tính kim loại tăng dần. 3 Câu 32: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ. Fe(NO3)2. độ âm điện giảm dần. Z. B. bán kính nguyên tử tăng dần. Mn2+. NaHCO3. X. Y. môi trường. tính phi kim tăng dần. dùng khí H2 ở nhiệt độ cao. Câu 30: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH. b > 2a. dung dịch NaOH (dư). p-crezol. B. ancol (rượu) etylic. Ag . D. anilin. C. B. C6H5CH=CH2. phenol. D. theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì A. X. c) FeCl3. T. B. T. Z. T. D. Sau khi phản ứng hoàn toàn. Z. phenylamoni clorua. T. D.không bị điện phân trong dung dịch) A. 3 Dạy và học Hóa học. người ta thường điều chế HNO3 từ A. Câu 38: Cho hỗn hợp Fe. 6 C. Y. B. D. NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. dùng khí CO ở nhiệt độ cao. 2 D. Z. Ag+. 6. Câu 26: Cho các phản ứng xảy ra sau đây: (1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓↑ (2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2 ↑ Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là A. số loại trieste được tạo ra tối đa là A. NaCl. B. X.A. D. C. 5 D. Fe(NO3)3. chất khử. C. C. Fe3+. 3+ C. C. tính kim loại tăng dần. NaNO2 và H2SO4 đặc. Câu 36: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3. NaCl. đun nóng. C. Câu 19: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X). Zn. C. Al D. BaCl2. T. Câu 23: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3. Chất tan đó là A. CH2=CH-CH=CH2. ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T). Mn2+. D. NaNO3 và H2SO4 đặc. b) CuCl2. T. Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là (biết ion SO42. Y. khí CO2 (dư). B. dung dịch thu được chứa A. axit axetic (Y). C6H5CH=CH2.

dung dịch NaOH. Câu 44: Có 3 chất lỏng benzen. 3 C. Trong phản ứng tráng gương. giấy quì tím. rượu metylic. B. http://ngocbinh. (2). X thuộc dãy đồng đẳng anđehit A. Thủy phân (xúc tác H+. C2H5OH. nước brom. Zn2+ + 2e → Zn. D. D.net 5 . C. C2H5OH. rượu etylic. thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. to) có thể tham gia phản ứng tráng gương. (1). B. HCHO. đơn chức. dung dịch NaOH. kim loại Na. anilin. B. Câu 56: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là: A. anhiđrit axetic.Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c). B. CH3OH. D. CH3OH. 4 Câu 55: Cho sơ đồ phản ứng: NH3 to + CH1:1mol )→ X + HONO→ Y + CuO→ Z      3I (  Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. C. quá trình khử trong pin là A. dung dịch NaOH. Câu 51: Trong pin điện hóa Zn-Cu. (2). HCHO. no. đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. anđehit axetic. nước brom. 2. D. Zn → Zn2+ + 2e. đơn chức. Hai chất Y và Z lần lượt là: A. Câu 46: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit). axit fomic. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. một phân tử X chỉ cho 2 electron. D. C. no. (3). nước brom. (2). C. D. to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit. (4). 1 D. Dạy và học Hóa học. D. Cu2+ + 2e → Cu. CH3CHO. C. B. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+. dung dịch phenolphtalein.webdayhoc. axit axetic. stiren. etyl axetat. B. Câu 42: Phát biểu không đúng là A. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A. Vậy chất X là A. Câu 45: Cho 4 phản ứng: (1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O (3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4 Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit . Cu → Cu2+ + 2e. B. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O. dung dịch NaOH. dung dịch NaCl. đơn chức. B.bazơ là A. không no có hai nối đôi. không no có một nối đôi. C. dung dịch NaOH C. D. C. hai chức. HCOOH. (3). nước brom. B. (4). Câu 52: Cho các phản ứng: (1) Cu2O + Cu2S → ( 2) Cu(NO3)2 → (3) CuO + CO → (4) CuO + NH3 → Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là A.

Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ. B. C. CAO ĐẲNG B NĂM 2008 Câu 1: Cho biết các phản ứng xảy ra sau: 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 2NaBr + Cl2 #→ 2NaCl + Br2 Phát biểu đúng là: A. CaHPO4 Dạy và học Hóa học. D. → N2 + 2H2O. 2 Câu 17: Thành phần chính của quặng photphorit là A. Al . P. D. P. C12H22O11(saccarozơ).ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là A. thể tích các chất rắn là không đáng kể) A.mạnh hơn của Br -. B. Số chất điện li là A. a = 4b D. Cl-. đimetyl ete và axit fomic. P. 4 D. P. F. C. D. Na2CO3. m-metylphenol và o-metylphenol. lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4. F2. O. N. H3N+-CH2-COOHCl-. sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là: A. N. CH3COOH. H2SO4. A. 2KNO3 t B. 6 D. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. P. P. NH4NO2 t → 2KNO2 + O2. 3 C. Cl . SO2. 2 Câu 11: Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư). Tính khử của Cl. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao. Câu 4: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư). O. 5 D. Y. B. 0 0 C. http://ngocbinh.mạnh hơn của Fe2+.… trong gang để thu được thép.t   du . NaHCO3 t → NH3 + HCl → NaOH + CO2 Câu 15:Cho dãy các chất: KAl(SO4)2. glixerin (glixerol). mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các phản ứng. C. O. S . Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2. o-metylphenol và p-metylphenol. C. S. glucozơ. 4 C. Mg HCO3-. B.Fe . C. F.p Trong đó X. SO42-. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là A. 3. Ca3(PO4)2. a = b C. Z có thành phần chính gồm A. H2N-CH2-CH2-COOH. S. CH3COONH4. 4 C. F. Câu 3: Nguyên tắc luyện thép từ gang là: A. F. B. B. o-bromtoluen và p-bromtoluen. Ca . N. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là A. Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: 0 0 Toluen + Br21→ X + NaOH ()t→ Y + HCl (du )→ Z    (1: ). C. Na . NaHCO3. D. Fe . Mn . NH4Cl t D. H2N-CH2-COOH. Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau. H3N+-CH2-COOHCl-. Câu 2: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là: . D. B. D. 2+ 2+. H3N+-CH2-CH2-COOHCl-.net 6 . 3. Câu 6: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca . 1. B. Tính khử của Br.… trong gang để thu được thép. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép. thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí. N. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si. Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si. Mn. Ca(OH)2. 5 Câu 14: Phản ứng nhiệt phân không đúng là 0 0 A. HCl.5b. O. B. H2N-CH2-COOH. Câu 8: Cho các chất: rượu (ancol) etylic. H2N-CH(CH3)-COOH. Ca(H2PO4)2 D.webdayhoc. NH4H2PO4 C. a = 2b + 2+ 2+ 3+ 2+ 2Câu 13: Cho dãy các chất và ion: Cl2. H3N+-CH(CH3)-COOHCl-. B. C2H5OH. B. đưa bình về nhiệt độ ban đầu. a = 0. Mn.12H2O. benzyl bromua và o-bromtoluen.

Y. 6 C. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là A. 5. (2). C2H5OH. C2H4. Câu 49: Ba hiđrocacbon X. nung nóng). Ankin Dạy và học Hóa học. C12H22O11 (mantozơ). metyl axetat. khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. HCHO. B. B. Tên gọi của este là A. (1). 5 Câu 47: Cho các phản ứng: (1) O3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O → (3) MnO2 + HCl đặc → (4) Cl2 + dung dịch H2S → Các phản ứng tạo ra đơn chất là: A. Các chất X. B. 3. AgNO3 (dư). D. SO2. (1). B. D. C. Câu 30: Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là A. D.webdayhoc. C12H16O12. C3H4O3. CO2. 46 Câu 44: Hỗn hợp rắn X gồm Al. C. Dung dịch Br2 D. D. Câu 43: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH. Na kim loại. B. B. Câu 33: Cho các phản ứng: 0 HBr + C2H5OH t C2H4 + Br2 → → C2H4 + HBr → C2H6 + Br2 askt (mol )→  1:1  Số phản ứng tạo ra C2H5Br là A. đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Y. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch A. NO. PE. thay đổi áp suất của hệ.Câu 19: Cho các phản ứng: Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O 2H2S + SO2 →3S + 2H2O O3 # O2 + O 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O 4KClO3 →KCl + 3KClO4 Số phản ứng oxi hoá khử là A. PVC. C. metyl fomiat. NH3. C. D. n-propyl axetat. 3 D. C6H5OH (phenol). C9H12O9.net 7 . thêm chất xúc tác Fe. B. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là A. SO3. Câu 45: Cho dãy các chất: CH4. HCOOH. D. thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. SO3. B. HCl (dư). Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là A. 4 Câu 22: Axit cacboxylic no. Câu 23: Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) → 2NH3 (k). Câu 37: Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5. (4). nhựa bakelit. Câu 40: Cho dãy các chất: C2H2. C2H2. Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau. CO2. 4 Câu 42: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no. vậy công thức phân tử của X là A. CH3OH. Y. CH2=CH-COOH. SO2. B. etyl axetat. NaOH (dư). B. phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. thay đổi nhiệt độ. (2). Z thu được lần lượt là: A. 4. B. D. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi A. 3 C. CH3COOH. 2 D. amilopectin. (3). CH3NH2. ankan. 1 Câu 35: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là A. 8 C. 85. C. 68 C. N2. Câu 31: Cho các phản ứng sau: 0 0 H2S + O2 (dư) t NH3 + O2 850 → Khí Y + H2O → Khí X + H2O  C. 45 D. (4). N2. C. Ankađien C. NH3(dư). C6H8O6. B.Pt  NH4HCO3 + HCl loãng → Khí Z + NH4Cl + H2O Các khí X. C6H6 (benzen). 7 D. D.trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với A. NH3. Z thuộc dãy đồng đẳng A. C. Z là đồng đẳng kế tiếp. mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n. CH3COOCH3. 2 C. H2 (Ni. CH3CHO. (3). (4). 5 D. Anken D. C. thay đổi nồng độ N2. http://ngocbinh. B. (3). (1). (2). C. B. B. dung dịch NaOH. 6. C6H5NH2 (anilin). NO. (CH3)2CO.

. 13x – 9y. D. CH2=CH-CH2OH. 2 C.Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Câu 4: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I). II và IV C. CuS. (CH3)2CO. 2 D. C. 2 C. CH3 – COONa. D.Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 D. KMnO4. HCOONa. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng. III và IV Câu 6: Cho bốn hỗn hợp. BaSO4. Câu 14: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là A. C. HCOONa. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 C. Câu 15: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O. Ba và NaHCO3. (NH4)2CO3. Zn-Fe (II). Z đều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z không bị thay đổi nhóm chức. stiren. Mg(HCO3)2. Dạy và học Hóa học. C. nguội. mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3. Fe(OH)3. 4 B. FeS. Tên gọi của X là B. bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là A.net 8 . K2Cr2O7. vôi sống. AgNO3. Cu và FeCl3. xiclohexan. Y. Công thức của ba muối đó là A. C. NH3. Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên. CaCO3. KCl. D.Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. . CaOCl2. NaOH đặc. (CH3)2CO. C. III và IV D. thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). chất Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH. Fe-C (III). HCOONa và CH3 – CH = CH – COONa. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. D. tối giản thì hệ số của HNO3 là A. C2H5CHO. II và III B. 23x – 9y. CuO. CH2=CH-CH2OH. B. B. B. B. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là: A. 3 Câu 11: Hiđrocacon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. CH2 = CH – COONa. chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là A. 1. I. Các chất X. (CH3)2CO. C2H5CHO. http://ngocbinh. Y. B. C. K2Cr2O7. B. KNO3. ĐỀ THI ĐẠI HỌC NĂM 2009 KHỐI A Câu 3: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học? A. II. Sn-Fe (IV). . HCOONa và CH ≡ C – COONa. 3 Câu 52: Cho các dung dịch: HCl. Muối ăn D. CH ≡ C – COONa và CH3 – CH2 – COONa. CH2 = CH – COONa. etilen. B. Cát C. KMnO4. B. X. C2H5CHO. xiclopropan. 46x – 18y. C2H5CHO.webdayhoc. Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. (CH3)2CO. MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc. 4 D. 3 C. Câu 20: Nếu cho 1mol mỗi chất: CaOCl2. Câu 16: Xà phòng hoá một hỗn hợp có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư). 4 Câu 53: Hơi thuỷ ngân rất độc. 1. BaCl2 và CuSO4. A. 45x – 18y. B. I. CH2=CH-CH2OH. MnO2. D. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là A. KOH.Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3. 1 D. Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất: X. I. CH3 – CH2 – COONa và HCOONa. Y. D.Câu 50: Tiến hành bốn thí nghiệm sau: . CH2=CH-O-CH3. Lưu huỳnh Câu 54: Ba chất hữu cơ mạch hở X. Z lần lượt là: A. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. Z đều phản ứng với nước brom.

Fe(NO3)2 và AgNO3. nhóm VIIIA. Al(NO3)3. http://ngocbinh. xeton.Câu 25: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO 3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Fe. photpho. B. Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+). thu được muối điazoni. HCl. chu kì 4. B. phản ứng toả nhiệt. thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Fe. B. Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Zn. chu kì 4. ∆ H > 0. Hai muối trong X là A. 5 D. Cr. N2. Câu 41: Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2.net 9 . D. C. phản ứng thu nhiệt. CH2 = C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH D. C2H2. chu kì 3. đơn chức). dung dịch NaCl. D. HCOOC2H3. natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic. phản ứng toả nhiệt. 5 B. C2H4. FeCl2. chu kì 4. 2 D. 6 C. nhóm IIA. B. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. ∆ H < 0. C2H5OH. C. Cu. anđehit.webdayhoc. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2. 4 C. 4 B. ∆ H > 0. Al. Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm? A. anilin. Ba. D. D. B. C2H2 D. Câu 29: Cho dãy các chất và ion: Zn. ancol. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. CH2O2 (mạch hở). Câu 32: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3. nhóm VIIIB. C. CH3COOH Câu 37: Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat. 4 Câu 39: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là A. Câu 50: Phát biểu nào sau đây đúng? A. C2H2. CH3-COO-CH = CH2 và H2N-[CH2]5-COOH. Cu2+. B. Ag C. 3 Câu 44: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của A. Số chất và ion có cả tính oxi hoá và tính khử là A. 3 B. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng. amin. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là A. C2H4. dung dịch NaOH. benzen. Cu Câu 40: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. 5 B.Mg. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2. metyl axetat. Câu 34: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđêhit axetic là: A. B. 5 Câu 42: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4. Phân urê có công thức là (NH4)2CO3. dung dịch HCl. C. S. AgNO3 và Zn(NO3)2. Sau khi phản ứng kết thúc. kali được gọi chung là phân NPK. CH2 = C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. C. 2 C. 7 Câu 31: Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là A. nguyên tố X thuộc A. Phân hỗn hợp chứa nitơ. D. B. 3 D. Cr(NO3)3. CH2 = CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. phenol. số ống nghiệm có kết tủa là: A. C. C3H4O2 (mạch hở. natri aluminat. C2H2. D. nhóm VIB. Dạy và học Hóa học. D. 6 C. CH3COOC2H5 C. C. C. FeO. B. Câu 48: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (k) ƒ N2O4 (k) m µu n© ® u á kh «ng mµu Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Cl-. K2CO3. axit acrylic. SO2. CH3COOH. 4 D. Au. Tên gọi của X là A. D. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên. Ag. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HOP4 và KNO3. phản ứng thu nhiệt. anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt. Câu 54: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. C2H4 B. CH2O. ∆ H < 0. Phản ứng thuận có A. Câu 26: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là A. C2H5OH.

Câu 60: Trường hợp xảy ra phản ứng là: A. N. Fructozơ. Câu 8: Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X. Glucozơ. axit axetic.webdayhoc. Hai muối X. isopren. N. C.* C. C. phenol C. Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit). Mg.B. toluen. KNO3. NaNO3. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường. Si (Z = 14). 2. CaCO3. (II) Sục khí SO2 vào nước brom. Mg (Z = 12). CH3CH2COONH4. K. B. Trùng ngưng buta-1. D.3-đien. phenol B. Mg. B.2-tetrafloeten. CH3CH2COOH.2-điclopropan. CH3CH2CHO. CH3CH2CN. mantozơ. seduxen. Mg. CH3CH2NH2. 3. erythromixin C.* B. C. paradol. Câu 55: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là A. Cu(NO3)2. KMnO4. N (Z = 7). axit fomic D. mantozơ. Glucozơ. K. CH3CH2CN. cafein Câu 58: Cho dãy chuyển hoá sau: +X + NaOH d ­ Phenol → Phenyl axetat → Y (hî p chÊt th¬  m) t0 Hai chất X. axit fomic. ampixilin. D. vinyl clorua. B. D. anhiđrit axetic. stiren. Si. stiren. NaNO3. D. glixerol. anđehit axetic C. Si. 1. mantozơ. Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là: A. cafein D. (III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là A. vinylaxetilen. Y trong sơ đồ trên lần lượt là: A. Tơ visco là tơ tổng hợp. Glucozơ. trans-but-2-en. Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng. Dạy và học Hóa học. Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng. Cu + H2SO4 (loãng) → ĐỀ THI ĐẠI HỌC NĂM 2009 KHỐI B Câu 2: Có các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng. D. sinh ra bọt khí. B. NaNO3. Mg. buta-1. N.net 10 . K.* Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. 1. Y lần lượt là: A. C. C. Y lần lượt là A. K. anđehit axetic B. thấy ngọn lửa có màu vàng. nguội. Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường. nguội. heroin. etilen. Si. axit axetic. Cu + HCl (loãng) → D. Câu 5: Cho các nguyên tố: K (Z = 19). cocain B. 4. mantozơ.1. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. C. cocain. but-1-en. anhiđrit axetic.* D. erythromixin. Cu + HCl (loãng) + O2 → B. Câu 3: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: A. glixerol. D. propilen. cumen.2. Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu. natri phenolat Câu 59: Cho sơ đồ chuyển hoá: H3O + KCN CH3CH2Cl  X  Y → → t0 Công thức cấu tạo của X. saccarozơ Câu 56: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là: A. (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc.3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N. natri phenolat D. CH3CH2CN. penixilin. seduxen.* B. fructozơ. CH3CH2COOH. 1. http://ngocbinh. N. vinylbenzen. Cu + Pb(NO3)2 (loãng) → C. NaNO3. Si. clobenzen.

(1). HOOC-CH2-COOH và 54. (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C). (5). tham gia phản ứng tráng bạc (5). Khi phản ứng với dung dịch NaOH. CH3CHO. D. B. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3. (1). (3). (3). 2* B. bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). (2). D. Fe vào dung dịch H 2SO4 loãng (dư).86%. C. B. HCOOH. HCOOH. (1. (3) và (4) Câu 21: Cho các hợp chất sau : (a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2-CH2-CH2OH (c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (d) CH3-CH(OH)-CH2OH (e) CH3-CH2OH (f) CH3-O-CH2CH3 Các chất đều tác dụng được với Na. CH3COOH. (3) xicloankan. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3. C2H5OH. (b). đơn chức. (4). C2H5OH và N2 C. (2) ancol no. C2H5OH. mạch hở. 4 C. (3). 1 D. (a).webdayhoc. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3.* Câu 10: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là: A. (3). (c).00%. (3). (d). (f) B. Fe2O3. http://ngocbinh.* D. HCOOH. CH3COOH*. B.Câu 9: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y. (2). (4) ete no. Đốt cháy hoàn toàn phần hai. Cu(OH)2 là A.48 lít khí H2 (ở đktc). Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.88%. C. (c). HOOC-COOH và 60. (5) anken. 4* D. CH3CHO. 2 B. (8) anđehit no. đơn chức Dạy và học Hóa học. tan trong nước (2). (4) và (5) D. C2H5OH. CH3CHO. CH3COOH. đơn chức. X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z . (a). sinh ra 4. mạch hở (7) ankin. mạch hở. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO. C. (4) và (6)* C. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). (2). đơn chức. (9) axit no. Câu 19: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng? A. (2). (e) Câu 22: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là A. HCOOH. (4). 1 Câu 23: Cho các phản ứng sau : (a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O (c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO3 + Cl2 + 2H2O (d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là A. Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là A. thu được kết tủa Y. (c) C. Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 . Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X. (6). (d). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4). CH3NH2 và NH3 Câu 31: Cho các hợp chất hữu cơ : (1) ankan. (4). (5) và (6) B. Các tính chất của xenlulozơ là: A. Các chất Z và T lần lượt là A. CH3OH và NH3 * D. thu được chất rắn Z là A.). CH3COOH. đơn chức. B. tan trong nước Svayde (3). C2H5OH. 3 Câu 24: Cho hai hợp chất hữu cơ X. (6)*. D.* Câu 20: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1). C. CH3CHO D. HOOC-CH2-COOH và 70. Cho phần một tác dụng hết với Na. Chia X thành hai phần bằng nhau.87%. sinh ra 26. thu được dung dịch X. Câu 14: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Al. (3). Z có cùng số nguyên tử cacbon). B. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi. (5). (d)* D. (6).4 gam CO2. HOOC-COOH và 42. mạch hở (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C). mạch hở. còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. (6). 3 C. (3).net 11 . (1). (c). Câu 13: Cho các phản ứng hóa học sau: (1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 → (3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 → (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 → A. CH3OH và CH3NH2 B. C.

Chất X là A. K2CrO4. Cr2(SO4)3 C. HOOC-CH=CH-COOH B. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm* D. Y. Saccarozơ làm mất màu nước brom Câu 45: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon? A. Z. (6). thu được 4 mol CO 2. (6). KCrO2. K2Cr2O7. (5). (3). (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. Câu 58: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất? A. K2Cr2O7. II. H.* B. (CH3)2CH-CH2-MgBr Câu 53: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Công thức cấu tạo của X là A.etekhan 2 4 Butan− 2 − ol  X(anken)  Y  Z → → → Trong đó X. Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử D. II và III D. II. K2Cr2O7. HO-CH2-CH2-CH2-CHO D. (7). axit 3-hiđroxipropanoic* D.webdayhoc. KCrO2. có màng ngăn (IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3 (V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3. NaNO3 B. (9)* B. HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO C. (4). (3). Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh C. Cr2(SO4)3 Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X. K2CO3 H SO ñaë.net 12 . Chữa sâu răng B. K2Cr2O7. Tẩy trắng tinh bột. CH3-CH2-CH2-CH2-MgBr D. (CH3)3C-MgBr C. (9) D. etylen glicol B. IV và V Câu 39: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C. (10) C. Y. K2CrO4. dầu ăn C.Ở thể rắn. (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2 (III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ. (1).Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là : A. (2). (8). CrSO4 D. Ở dạng mạch hở. O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí. glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau. I. KCrO2. (3). (7). NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử C. http://ngocbinh. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng B. K2CrO4. V và VI B. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 B.Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. (5). Sát trùng nước sinh hoạt Câu 47: Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom : + (Cl2 + KOH) + H 2SO 4 + (FeSO4 + H 2SO 4 ) + KOH Cr(OH)3  X  Y  Z  T → → → → Các chất X. NH4NO3* D. CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3* B. (8) Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau : (I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. Công thức của Z là A. ancol o-hiđroxibenzylic Câu 40: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. KCrO2. T theo thứ tự là: A. (3).to c Dạy và học Hóa học. (5). Cr2(SO4)3* B. Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH* D. (6). tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh* D. III và VI* C. Z là sản phẩm chính. Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử. Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là: A. K2CrO4. HO-CH2-CH=CH-CHO* Câu 51: Cho sơ đồ chuyển hoá: + HBr + Mg. Glucozơ tác dụng được với nước brom C. I. KCl C. Chất X tác dụng được với Na. axit ađipic C.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful