TITU ANDREESCU

DORIN ANDRICA

Người dịch LÊ LỄ (CĐSP NINH THUẬN)

BÀI TẬP SỐ PHỨC
(98 VÍ DỤ VÀ BÀI TẬP CÓ LỜI GIẢI)

Bài tập số phức
LỜI GIỚI THIỆU
Như tên sách, ‘’Complex Numbers from A to Z’’, nội dung nguyên bản phủ hầu khắp các
vấn đề liên quan số phức: từ xây dựng trường số phức, số phức dạng lượng giác, đến
hình học phức...
Người dịch chỉ chọn lọc một số vấn đề lý thuyết, bài tập cơ bản, nâng cao của số phức
để giới thiệu bằng tiếng Việt, ngõ hầu phục vụ đối tượng bạn đọc là học sinh trung học
phổ thông, sinh viên, người không chuyên làm toán với số phức.
Trong khả năng có thể, người dịch cố gắng dùng những thuật ngữ phổ biến nhất hiện
nay. Tuy nhiên không thể không dùng những thuật ngữ nếu thiếu nó thì khó lòng diễn
đạt các vấn đề về số phức.
Mọi việc dù muốn hay không, cũng có thể gây ra thiếu, sót (hạn chế sai, lầm). Mong các
em học sinh, sinh viên và quý vị thông cảm.
Người dịch.

Lê Lễ

Page 2

Bài tập số phức

Mục lục1
Mục lục............................................................................................................................................. 3
1. Dạng đại số của số phức .................................................................................................................. 5
1.1 Định nghĩa số phức................................................................................................................. 5
1.2 Tính chất phép cộng ................................................................................................................ 5
1.3 Tính chất phép nhân ............................................................................................................... 5
1.4 Dạng đại số của số phức .......................................................................................................... 6
1.5 Lũy thừa của đơn vị ảo i .......................................................................................................... 8
1.6 Số phức liên hợp .................................................................................................................... 8
1.7 Môđun của số phức............................................................................................................... 10
1.8 Giải phương trình bậc hai ...................................................................................................... 14
1.9 Bài tập............................................................................................................................... 17
1.10 Đáp số và hướng dẫn ............................................................................................................. 22
2. Biểu diễn hình học của số phức ....................................................................................................... 25
2.1 Biểu diễn hình học của số phức................................................................................................ 25
2.2 Biểu diễn hình học của Môđun ................................................................................................ 26
2.3 Biểu diễn hình học các phép toán ............................................................................................. 26
2.4 Bài tập............................................................................................................................... 29
2.4 Đáp số và hướng dẫn ............................................................................................................. 30
3 Dạng lượng giác của số phức .......................................................................................................... 31
3.1 Tọa độ cực của số phức ......................................................................................................... 31
3.2 Biểu diễn lượng giác của số phức ............................................................................................. 33
3.2 Các phép toán trên dạng lượng giác số phức............................................................................... 37
3.4 Biểu diễn hình học của tích hai số phức ..................................................................................... 40
3.5 Bài tập ............................................................................................................................... 41
3.6 Đáp số và hướng dẫn ............................................................................................................. 44
4 Căn bậc n của đơn vị .................................................................................................................... 45
4.1 Định nghĩa căn bậc n của số phức ............................................................................................ 45
4.2 Căn bậc n của đơn vị ............................................................................................................ 47
4.3 Phương trình nhị thức ........................................................................................................... 51
4.4 Bài tập............................................................................................................................... 52
4.5 Đáp số và hướng dẫn .................................................................................................................. 53

1

Có thể click chuột lên tiêu đề để nhảy đến nội dung tương ứng

Lê Lễ

Page 3

Bài tập số phức

Lê Lễ

Page 4

Bài tập số phức

1. Dạng đại số của số phức
1.1 Định nghĩa số phức
Xét R2 R R {( x, y) | x, y R} .
Hai phần tử ( x1 , y1 ) và ( x2 , y2 ) bằng nhau ⇔

x1

x2

y1

y2

.

∀ ( x1 , y1 ), ( x2 , y2 ) ∈ ℝ2:
Tổng z1 z2 ( x1 , y1 ) ( x2 , y2 ) ( x1 x2 , y1 y2 ) ∈ ℝ2.
Tích z1.z2 ( x1 , y1 ).( x2 , y2 ) ( x1 x2 y1 y2 , x1 y2 x2 y1 ) ∈ ℝ2.
Phép toán tìm tổng hai số phức gọi là phép cộng.
Phép toán tìm tích hai số phức gọi là phép nhân.
Ví dụ 1.
a) z1 ( 5,6), z2 (1, 2)
z1 z2 ( 5,6) (1, 2) ( 4, 4) .
z1 z2 ( 5,6)(1, 2) ( 5 12,10 6) (7,16) .
1
1 1
b) z1 ( ,1), z2 ( , )
2
3 2
1 1
1
5 3
z1 z2 (
,1 ) ( , )
2 3
2
6 2
1 1 1 1
1 7
z1z2 (
,
) ( ,
)
6 2 4 3
3 12
Định nghĩa. Tập ℝ2, cùng với phép cộng và nhân ở trên gọi là tập số phức ℂ . Phần tử (x,y)∈ℂ
gọi là một số phức.
1.2 Tính chất phép cộng
(1) Giao hoán: z1 z2 z2 z1, z1, z 2 C .
(2) Kết hợp: ( z1 z2 ) z3 z1 ( z2 z3 ), z1 , z2 , z3 C .
(3) Tồn tại phần tử không: 0 (0,0) C , z 0 0 z z , z C .
z C : z ( z) ( z) z 0 .
(4) Mọi số có số đối: z C ,
Số z1 z2 z1 ( z2 ) : hiệu của hai số z1 , z2 . Phép toán tìm hiệu hai số gọi là phép trừ,
z1 z2 ( x1 , y1 ) ( x2 , y2 ) ( x1 x2 , y1 y2 ) ∈ ℂ.
1.3 Tính chất phép nhân
(1) Giao hoán: z1.z2 z2 .z1 , z1 , z2 C .
Lê Lễ

Page 5

( z2 . 12 ) C. 1 22 12 22 5 5 b) Nếu z1 (1. chứng tỏ ℂ cùng hai phép toán cộng và nhân là một trường.z z. z3 C .( 2 . z n  z. z . y) C* .1) C . z2 . z1 . a) Nếu z (1. 0) yx xy 0 x y . z C . 2 2 z x y x y x y x y2 Phép toán tìm thương hai số phức gọi là phép chia. cho ta ( x. mọi n nguyên dương.z 1 z 1.z3 z1. xx yy 1 . z1 . y).2) thì 1 2 1 2 z1 ( 2 .z2 z1. y ) ∈ ℂ*là z1 x y x x y y x y y1x z1. ) ( .z3 . Giải hệ. ). z 0 1. z ( x . y ') .z2 ). để tìm z 1 ( x '. Vậy x' .Bài tập số phức (2) Kết hợp: ( z1.z. n nguyên âm. n nguyên dương. z 1 C : z. z2 (3. Ví dụ 2. z2 9 16 9 16 25 25 * Lũy thừa số mũ nguyên của số phức: z∈ ℂ . 1. z 2 z. n n 1 z ( z ) n . (5) Tính phân phối của phép nhân với phép cộng: z1. ). y1 ). z2 .4) thì z1 3 8 4 6 11 2 ( . ) ( . 2 ) ( 1 2 12 .z3 ). z.4 Dạng đại số của số phức Dạng đại số của số phức được nghiên cứu sau đây: Lê Lễ Page 6 .z 1 ( x1.( z2 z3 ) z1. 0 n 0 .2).( x '. y ') (1. (3) Tồn tại phần tử đơn vị: 1 (0. (4) Mọi số khác 0 có số nghịch đảo: z C* . z3 C Những tính chất trên của phép nhân và cộng.z 1 .z. z1 z. Giả sử z ( x.1 1. y1 ). 2 ) 2 z x y x y2 Thương hai số z1 ( x1 . y x2 y 2 x2 y 2 1 x y z1 ( 2 .

z1 z2 ( 5 6i )(1 2i ) 5 12 (10 6)i 7 16i .0) ( xy .0). (2) Tích hai số phức z1.Bài tập số phức Xét song ánh2 f :R R {0}. z2 i 2 3 2 2 f là một đẳng cấu Lê Lễ Page 7 . i 2 1} .0) 1 .i (0. mà phần thục ( phần ảo) của nó bằng hiệu hai phần thực(phần ảo) của hai số phức đã cho.0) . trừ . trong đó i2=-1. ( x.0) . Số phức bất kỳ z=(x. Do đó: C {x yi | x R.0) ( x y. Đặt i=(0. Hơn nữa ( x. (3) Hiệu hai số phức z1 z2 ( x1 y1i ) ( x2 y2i ) ( x1 x2 ) ( y1 y2 )i C . Định lý . y ) ( x.z2 ( x1 y1i ). Ví dụ 3. f ( x) ( x.( x2 y2i ) ( x1 x2 y1 y2 ) ( x1 y2 x2 y1 )i C .0). Biểu thức x+yi gọi là dạng đại số của số phức z=(x. Khi thực hành cộng. z2 1 2i a) z1 z1 z2 ( 5 6i ) (1 2i) 4 4i .0) . y=Im(z): phần ảo của z. (1) Tổng hai số phức z1 z2 ( x1 y1i ) ( x2 y2i ) ( x1 x2 ) ( y1 y2 )i C . Ta đồng nhất (x.1) x yi ( x.0) x iy . Đơn vị ảo là i.0) (0. y R. Tổng hai số phức là một số phức .y∈ ℝ . x=Re(z): phần thực của z. nhân số phức thực hiện tương tự quy tắc tính đa thức chỉ cần lưu ý i2 1 là đủ. 1 1 1 b) z1 i . Hệ thức i2=-1.y) được biểu diễn duy nhất dạng z=x+yi.1) z ( x.0) (0. mà phần thực ( phần ảo) của nó bằng tổng hai phần thực (phần ảo) của hai số đã cho.0) ( y.1) ( 1.(0.( y .(0. y ) ( x.0) ( y.1).1)( y. được suy từ định nghĩa phép nhân : i 2 i. 5 6i. x.y). Hiệu hai số phức là một số phức .0)=x.

x. Số phức z x yi gọi là số phức liên hợp của z. i 4n 2 1. 2 4 3 3 12 i. có 1 i n (i 1 ) n ( ) n ( i) n . i i . 7 6 .26 1 i 4. i 2 4 3 5 1 1 i) 3 2 1 1 i) 2 6 1.8 2 i i 1 1 2 .5 Lũy thừa của đơn vị ảo i i 0 1. a) i105 i 23 i 20 i 34 i 4. 1. Ta có ( x yi)3 ( x yi)2 ( x yi) ( x2 y 2 2xyi)( x yi) ( x3 3xy 2 ) (3x2 y y3 )i 18 26i. Lê Lễ Page 8 . z x yi. i1 i. Nếu n nguyên âm . (2) z z . y Z . ∀ n∈ ℕ* Do đó i n { 1. i i . i}.i 6 5 1 1 1 5 3 (1 )i i 2 3 2 6 2 1 1 1 1 7 ( )i i.z là số thực không âm.i i.1.i 1. i. i i . Sử dụng định nghĩa hai số phức bằng nhau.6 Số phức liên hợp Cho z=x+yi.5 i 4.Bài tập số phức z1 z2 z1z2 1 i) ( 2 1 1 ( i)( 2 3 ( 1. i 4n 1 i. i 4n 3 i. được: x3 3xy 2 18 3x 2 y y 3 26 Đặt y=tx. Do đó x=3. y=1⇒ z=3+i. b) Giải phương trình : z3 18 26i.i 1.i i Bằng quy nạp được : i 4n 1. i Ví dụ 4. i i . Định lý. Nghiệm hữu tỷ của phương trình là t=1/3. i3 4 i 2 . (3) z. (1) z z z R. 18(3x2 y y3 ) 26( x3 3xy 2 ) ( cho ta x≠ 0 và y≠ 0) ⇒ 18(3t t 3 ) 26(1 3t 2 ) ⇒ (3t 1)(3t 2 12t 13) 0.5 3 i 4. ∀ n∈ ℕ .

z x yi. z1. 1 (6) z z1 z1 z2 z1 .( ) 1.z x y x y x y2 b) Tính thương hai số phức: z1 z1. z z ( x yi ) ( x yi ) 2 yi.Bài tập số phức (4) z1 z2 (5) z1. z C* .z2 x2 y2 x2 y2 x22 y22 (7) Lê Lễ z1 z2 y2 )i ( x1 y1 y2 ) i( x1 y2 ( x1 iy1 )( x2 iy2 ) 0 ( z1. Im(z)= 2 2i Lưu ý.z2 ( x1 y1i )( x2 y2i ) ( x1 x2 y1 y2 ) x1 y2 x2 y1 i 2 2 2 2 z2 z2 . z 1 1 1 z1 ) z1. (6) z. z x yi z.z2 . z z x yi x yi. Im(z)= 2 2i Chứng minh. z1 x2 ) ( y1 y2 )i z2 . . ) 1 z z 1 tức là ( z ) ( z ) 1.z ( x yi)( x yi) x2 y 2 (4) z1 z2 ( x1 (5) z1. x2 y1 ) ( x1x2 y1 y2 ) i ( x1 y2 x2 y1 ) z1 z2 . z z z z Do đó: Re( z ) . được tiến hành: 1 z x yi x y i 2 2 2 2 2 z z. Page 9 . z2 z2 z2 z2 (8) z z ( x yi ) ( x yi) 2 x. a) Việc tính số nghịch đảo của số phức khác 0. Do đó 2yi=0⇒ y=0⇒ z=x∈ ℝ .z2 ( x1 x2 ) ( y1 y1i) ( x2 ( x1x2 y2i) 1 1 1 ( z. z2 C* .( ) z1. z. z2 z z z z Re( z ) . (z ) 1 . 1 z .z2 (7) (8) (1) (2) (3) z2 .

tìm thương thực hiện tương tự quy tắc tính đa thức chỉ cần lưu 1 là đủ. z b) Tính z 1 (10 8i) 1 1 10 8i 2 i 41 10 8i 5 164 82 5 5i 20 . (1) | z | Re( z ) | z |. z3 | z1 | 42 32 5. (5) | z1 z2 | | z1 || z2 | . Cho z1 4 3i. z2 3i. 2. | z2 | 02 ( 3)2 E 10 8i 102 82 80 60i . (6) | z1 | | z2 | | z1 z2 | | z1 | | z2 | .| z | 0 (3) | z | | z | | z | . | z2 | | z2 | | z1 z2 | | z1 | | z2 | . ý i2 Ví dụ 5. a) Tìm số nghịch đảo của z 10 8i . Page 10 . (4) z.Bài tập số phức Khi thực hành tìm số nghịch đảo. | z | Im( z ) | z | .z2 z1.z2 là một số thực z1z2 z1.z z 2 . Chứng tỏ E E z1 z2 1(10 8i) (10 8i)(10 8i) z1z2 20(4 3i) 5 35i 16 9i 2 25 75 25i 3 i. | z3 | 22 2. z 0.z2 E 1. Ví dụ 6. (2) | z | 0. 3 4i 4 3i (5 5i)(3 4i) z 9 16i 2 c) Cho z1 . (7) | z 1 | z (8) | 1 | z2 (9) | z1 | Lê Lễ | z | 1 . 25 R. z2 C * . 3. z C* | z1 | . 25 z1.7 Môđun của số phức Số | z | x 2 y 2 gọi là Môđun của số phức z=x+yi. Định lý. z2 C .

z1 z2 1 thì 1 2 là số thực. Do đó | z1 z2 |2 (| z1 | | z2 |)2 . z1 1 | z1 | . (6) | z1 z2 |2 ( z1 Bởi vì z1 z2 z1 z2 z1 z2 z2 )( z1 z2 ) ( z1 z2 )( z1 z2 ) | z1 |2 z1 z2 z1 z2 | z2 |2 z1z2 . Nên | z1 z2 | | z1 | | z2 | .Bài tập số phức Chứng minh Dễ kiểm tra (1)-(4) đúng (5) | z1. z z z |z| Nên | z 1 | | z | 1 . 1 z1 z2 Lời giải. 1 (7) z. Chứng minh nếu | z1 | | z2 | 1. z C* . Bất đẳng thức bên trái có được do: | z1 | | z1 z2 z2 | | z1 z2 | | z2 | | z1 z2 | | z2 | | z1 | | z2 | | z1 z2 | 1 1 1 1 1 | z |. (8) Bất đẳng thức | z1 z2 | | z1 | | z2 | là đẳng thức Re( z1 z2 ) | z1 || z2 | .z2 )( z1z2 ) ( z1. Mặt khác | z1 z2 | | z1 ( z2 ) | | z1 | | z2 | | z1 | | z2 | . t là số thực không âm. tức là z1 tz2 . Sử dụng tính chất (4).z1 )( z2 z2 ) | z1 |2| z2 |2 | z1 z2 | | z1 || z2 | . | z1 z2 |2 | z1 z2 |2 ( z1 z2 )( z1 z2 ) ( z1 z2 )( z1 z2 ) | z1 |2 z1 z2 z2 z1 | z2 |2 | z1 |2 z1 z2 z2 z1 | z2 |2 2(| z1 |2 | z2 |2 ) . Lời giải. Chứng minh | z1 z2 |2 | z1 z2 |2 2(| z1 |2 | z2 |2 ) . kéo theo z1z2 2 e( z1 z2 ) 2 | z1 z2 | 2 | z1 || z2 | 2 | z1 || z2 | . z z Bài tập 2. . Bài tập 1. Lê Lễ Page 11 . Sử dụng tính chất (4). | z1 | | z1z2 1 | | z1 || z2 1 | | z1 || z2 | 1 z2 z2 | z2 | (9) | z1 | | z1 z2 z2 | | z1 z2 | | z2 | Nên | z1 z2 | | z1 | | z2 | .z2 |2 ( z1.

đặt số trên là A. Phản chứng 1 và | z 2 1 | 1. z1 z1 z1 | z1 |2 1. | z 1| 2 2 2 2 Đặt z=a+bi⇒ z a b 2abi. ].| z a4 2 2 a 4a 2 a 2 . z1 Tương tự.min | z | .z z. Chứng minh mọi số phức z. Cho a là số thực dương và đặt 1 | a . | z |2 Do đó | z |4 | z |2 (a2 2) 1 ( z z )2 0.Bài tập số phức 1 . Bài tập 4. 1 . | z 1| 2 Lời giải. z2 1 . 2 2 a a2 4 a a2 4 max | z | . hoặc | z 2 1 | 1. Vậy A là số thực. 1 2 1 1 z2 z 2 1 2 2 a |z | (z )( z ) |z| 2 z z z |z| | z |2 | z |4 ( z z ) 2 2 | z |2 1 . z2 1 z1 1 z2 1 1 1 z1 z2 z1 z2 1 z1 z2 A z1 z2 1 z1 z2 A. Lê Lễ Page 12 . a4 2 4a 2 2 ] a2 4 a a2 4 |z| [ . 2 2 z M. Lời giải. M0 2 |z| [ a2 z C * . Bài tập 3. z Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của |z| khi z∈ M0.

w H . Đặt y 1 yi. Chứng minh rằng tồn tại duy nhất số phức z H . |z|=1. ∀ z.2] . x R} .| z | | w |.(1 a) 2 b2 (a2 b2 )2 2(a2 b2 ) 0. 2 Khi đó | 1 z z 2 | | 7 2t 2 |. f (t ) t | 7 2t 2 |.Bài tập số phức 1 . z x 1 xi. 6 6 Bài tập 6. t2 2 t 2 (1 z )(1 z ) 2 2 Re( z ) Re( z ) .tồn tại số thực duy nhất x sao cho Lê Lễ Page 13 . Là đủ nếu chứng minh được . Được f( 7 ) 2 7 2 t | 7 2t 2 | f( 7 7 ) 3 . Đặt t |1 z | [0. Chứng minh 7 7 |1 z | |1 z z 2 | 3 . Lời giải. Mâu thuẫn Bài tập 5. (1 a 2 b 2 ) 2 4a 2b 2 1. 2 6 Lời giải.2(a2 Cộng các bất đẳng thức được (a2 b2 )2 (2a 1)2 0. y R. Xét hàm số f :[0.2] R. Xét H {z C . 2 b2 ) 4a 1 0.

Cho x. t (0. f ( y ) ( y 1) 2 ( y 1)2 y2 2 y2 y 2 . x 1. 2 y 1 2( y Do đó điểm cự tiểu là 1 2 ) 2 1 . Từ hệ thức y tx (1 t ) z . x là điểm cực tiểu hàm số f :R R.y. Chứng minh rằng | z| | y| | z| | x| | y| | x| . |z y| | z x| trở thành | z | | y | t (| z | | x |). Bất đẳng thức | z| | y| | z| | x| .Bài tập số phức ( x 1)2 x2 Nói cách khác .1).z là các số phức phân biệt sao cho y tx (1 t ) z .8 Giải phương trình bậc hai Phương trình bậc hai với hệ số thực ax2 bx c 0. 2 1 1 1 z i. z y t ( z x). |z y| | z x| | y x| Lời giải. Vận dụng bất đẳng thức tam giác cho y (1 t ) z tx . a 0 b 2 4ac âm. ta có kết quả. ∀ y∈ R. hay | y | (1 t ) | z | t | x | . được chứng minh tương tự. Bất đẳng thức thứ hai . vẫn có nghiệm phức trong cả trường hợp biệt thức Phân tích vế trái b 2 a[( x ) ] 0 2a 4a 2 Lê Lễ Page 14 . bởi y tx (1 t ) z tương đương với y x (1 t )( z x). 2 2 2 Bài tập 7.

b i b i . Giải phương trình hệ số phức z 2 8(1 i) z 63 16i 0.2 ) . 2 2 Do đó x1 ở đây r=|Δ| và sgnv là dấu của v. u. x2 . (4 4i)2 (63 16i) 63 16i Lê Lễ Page 15 . Đặt y=2az+b. phương trình trở thành y2 u vi. 2a a Và luôn có phân tích nhân tử az 2 bz c a( z z1 )( z z2 ) . Bài tập 8. z1z2 . 2a Quan hệ nghiệm và hệ số b c z1 z2 . Bây giờ xét phương trình bậc hai với hệ số phức az 2 bz c 0.2 ( b y1.2 ( ( sgnv) i).Vậy nghiệm phương trình ban đầu là 1 z1. Lời giải. a 0 Sử dụng phân tích như trên . được b 2 a[( z ) ] 0 2a 4a 2 b 2 ⇒ (z hay ) 2a 4a 2 (2az b)2 .v∈ℝ Phương trình có nghiệm r u r u y1.Bài tập số phức hay ( x b 2 2 ) i ( )2 2a 2a 0. 2a 2a Rõ ràng hai nghiệm là hai số phức liên hợp và phân tích nhân tử được ax2 bx c a( x x1 )( x x2 ) trong cả trường hợp Δ<0.

Cho a.b. bz 2 cz a 0 có một nghiệm có Môđun bằng 1 thì |a-b|=|b-c|=|c-a|. z 2 63 16i x 1 x2 y 2 63 2 2 x y 2 xyi 63 16i . -1+8i. Phương trình có hai nghiệm z1 4(1 i ) (1 8i) 5 12i. y 8 xy 8 Δ’ có hai căn bậc hai là 1-8i. Hơn nữa x1 x2 Re( x1 x2 ) x2 x1 2 x1 x2 r2 | x1 x2 | x2 x1 r2 r 2 . Phương trình y2 65 63 ) (1 8i) . Cho p.Bài tập số phức r | 632 162 | 65 . a) Chứng minh rằng nếu một nghiệm phương trình az 2 bz c 0 có Môđun bằng 1 thì b2=ac. x2 là các nghiệm phương trình và r | x1 | | x2 | . Khi đó p 2 ( x1 x2 ) 2 q2 x1 x2 Là số thực. Kéo theo 2 z1. (4 4i)2 (63 16i) 63 16i Tìm hai căn bậc hai của 63 16i . q≠ 0. gọi x1. Có nghiệm y1.c là ba số phức khác 0 phân biệt với |a|=|b|=|c|. q Bài tập 10. Vậy Lê Lễ Page 16 . Chứng minh rằng nếu các nghiệm phương trình bậc p hai x2 px q 0 có Môđun bằng nhau. p là một số thực. do đó 2 2 p2 q2 2 Re( x1 x2 ) r2 0. thì là một số thực q Lời giải. tức là tìm z x yi.2 4 4i (1 8i). z2 3 4i Ta có thể dùng cách khác để giải phương trình bậc hai trên.2 ( 65 63 2 63 16i i z2 4(1 i ) (1 8i ) 3 4i Bài tập 9. q là hai số phức . Do đó z1 5 12i. b) Nếu mỗi phương trình az 2 bz c 0.

| c a |. Lấy giá trị tuyệt đối. Từ z2 c 1 |. được 2 . 2 2 | b c |. z2 z32 2. Cộng .| a | | b |. | a b | . z3 1 i . z2 b 2 c ⇒ b 2 ac . z2 z3 . hay ( a2 bc.9 Bài tập 1. 2 3i. được 2 Tức là ( )2 ( )2 ( 1. Do đó α=β=γ. ) a a ab . c) z1 z2 z3 . Kéo theo (a c)2 (a b)(b c) . a z1 kéo theo z2 |2 1. Cho các số phức z1 1 2i. z1z2 . Hệ thức tương 1 ) 1. z2 là các nghiệm phương trình với |z1|=1. Lê Lễ Page 17 . 2 2 )2 0 . Tương tự được ở đây . Tính d) z12 z e) 1 z2 z22 z32 . ta có | z1 a z2 z2 ) 1 . Do đó Hệ thức tương đương với (a b)2 (b c)2 (c a)2 0. các hệ thức. Bởi vì z1 a | z1 | đương với | z2 | | ( z1 z2 )( z1 ( z1 b) Theo câu a) b2 z2 )2 ac.Bài tập số phức Lời giải. b) z1 z2 z2 z3 z3 z1 . Giải phương trình a) z 5 7i 2 i. 1. z3 z1 z12 z22 f) 2 . tức là ( z1 z2 )( 1 z1 c 1 . z2 a) z1 z2 z3 . Tức là (a b)2 (b c)2 2(a b)(b c) (c a)2 2(a b)(b c). Nhân các hệ thức được b2c 2 a 2bc a 2 b 2 c 2 ab bc ca. c2 b . a) gọi z1 .

Tính z n . 4i)(5 2i ) (3 4i)( 6 i). Tính z 2 . 1 2 x 2 (3xy 2 y 2 )i. i 16 1 i 8 ) ( ). z 3 . Cho z0 a bi. n≥ 1. 9. b) En 1 i i 2 i3 i n . Giải phương trình 1 3i. 4. i 1 i 1 i 3 6 1 i 7 6 d) ( ) ( ). c) i1. a) z (1 2i) b) (1 i) z 2 1 7i. Cho z=a+bi. Tìm các số thực x. b) z 3 1 0. 6. Tính a) i 2000 i1999 i 201 i82 i 47 .i 2 . 7. z 4 . n z k . y sao xho a) (1 2i) x (1 2 y)i 1 i. i 2000 . Tính a) (2 b) (2 1 c) ( 1 i )( 3 2i )(5 4i ). Trong C. n nguyên dương.i3. 10. 1 3i 3. x 3 y 3 b) i. 2 3i 2 3i 11. tùy theo số nguyên dương n . Cho z=1-i. Cho z=i. giải phương trình sau a) z 2 z 1 0. 2 2 3 7i 5 8i e) . Tìm z∈ C sao cho z 2 8.Bài tập số phức 5 i. 3 i 3 i c) (4 3i ) x 2 (3 2i ) xy 4 y2 z0 . Tính k 0 5. b) 2 3i z c) z (2 3i) 4 5i . Lê Lễ Page 18 . z d) 3 2i .

1 z R (2 i 5)7 20 5i 7 6i z3 |2 | z3 R. Cho z C * . Tìm các số phức z≠ 0 sao cho z 14.b và i . Chứng minh | z | 2. 1 2 c) z 2 i . Tìm tất cả các số phức z sao cho | z | 1. z 2 2 1 3 21. Giải phương trình a) | z | 2 z 3 4i. Chứng minh rằng a) E1 (2 i 5)7 19 7i b) E2 9 i 15. Xét z∈ ℂ . Cho các số thực a. Chứng minh 1 1 1 | | . Tìm tất cả các số phức z sao cho z 3 z . Lê Lễ z2 z2 z3 |2 Page 19 . 2 2 13. c) |1 z1 z2 |2 | z1 z2 |2 (1 | z1 |2 )(1 | z2 |2 ). 1 1 | 2. 16. | z 3 3 z z 17. Tìm tất cả các số phức z sao cho 4z 2 8 | z |2 8. b) z 2 i. 22. Chứng minh a) | z1 z2 |2 | z2 b) |1 z1 z2 |2 n | z1 100 ( i)94 . Giải phương trình a) z 2 i. 18.Bài tập số phức d) i 5 ( i) 7 ( i)13 i 12. Re(z)>1. 20. z2 |2 (1 | z1 |2 )(1 | z2 |2 ).| z 2 z 2 | 1 . n R. Tính 2 2 (a b c 2 )(a b 2 c ) . d) | z1 z2 z3 |2 | z1 z2 z3 |2 | z1 z2 z3 |2 | z1 4(| z1 |2 | z2 |2 | z3 |2 )2 . z1 |2 | z1 |2 | z2 |2 | z3 |2 | z1 z3 |2 . 19.

z3 là ba số phức sao cho z1 z2 z3 0. w . Cho z1 . y Z d) iz 2 (1 2i) z 1 0. x. Tìm số nghiệm phương trình z n 1 iz . Tìm tất cả số phức z sao cho | z | | | . Cho z1 .| v | 1. Chứng minh z12 z22 z32 0 . Cho các số phức z1 . z3 là ba số phức | z1 | | z2 | | z3 | R 0 . Cho z1 .| z1 | | z2 | | z3 | 1.w là ba số phức | u | 1.v. z2 C . Cho u. zn sao cho | z1 | | z2 | | zn | r 0 Chứng tỏ ( z1 z2 )( z2 z3 ) ( zn 1 zn )( zn z1 ) E là số thực. e) z 4 6(1 i) z 2 5 6i 0. u . Cho số nguyên n>2. 32. f) (1 i)z 2 2 11i 0. Chứng minh | z1 z2 || z2 z3 | | z3 z1 || z1 z2 | | z2 z3 || z3 z1 | 9R2 . z1 z2 zn 33. v(u z ) 30. 2 2 28. Cho các số phức phân biệt z1 . 1 25. Tìm tất cả các số thực m sao cho phương trình z3 (3 i) z 2 3z (m i) 0 Có ít nhất một nghiệm thực. Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho 1 i 3 n 1 i 3 n ( ) ( ) 2. z2 .z 1 31. Tính | z1 z2 | . z 26. z2 . z2 . z2 . z x yi. sao cho | z1 z2 | 3. c) z3 2 11i.Bài tập số phức b) | z | z 3 4i.| z1 | | z2 | 1 . 27. . z3 sao cho Lê Lễ Page 20 . Chứng minh | w | 1 | z | 1 . 23. 29. 24. Tìm tất cả các số phức z sao cho z ' ( z 2)( z i ) là số thực.

b) x 3 27 . n N . z3 C Lê Lễ Page 21 . d) x 4 x 2 1. Phân tích thành tích các đa thức bậc nhất các đa thức a) x4 16. 35.Bài tập số phức | z1 | | z2 | | z3 | 0 z1 z2 là các số thực. c) x3 8 . c) x1n x2n . Cho x1 . z2 . x2 là các nghiệm phương trình x 2 x 1 0 . (Bất đẳng thức Hlawka) chứng minh | z1 z2 | | z2 z3 | | z3 z1 | | z1 | | z2 | | z3 | | z1 z2 z3 |. Tìm tất cả các phương trình bậc hai hệ số thực có một trong các nghiệm sau a) (2 i )(3 i) . Tính a) x12000 x22000 . 37. chứng tỏ z1 z2 z3 1 . z3 34. z1 . 2 i c) i 51 2i80 3i 45 4i 38 . z2 z3 z1 . b) x11999 x12999 . 36. Nếu z1 z2 z3 . 5 i b) .

Bài tập số phức 1.10 Lê Lễ Đáp số và hướng dẫn Page 22 .

Với mọi số nguyên k không âm. ta có Lê Lễ Page 23 .Bài tập số phức 8.

| z1 z2 | 2 | z1 | . Lê Lễ Page 24 . 2 | z1 z2 | .| z1 z2 z3 | 2 | z2 || z3 | Cộng các bất đẳng thức với | z1 z2 |2 | z2 z3 |2 | z3 z1 |2 | z1 |2 | z2 |2 | z3 |2 | z1 z2 z3 |2 có điều phải chứng minh.| z2 z3 | 2 | z2 ( z1 z2 z3 ) z1 z3 | 2 | z2 | .| z3 z1 | 2 | z3 | .Bài tập số phức 37.| z1 z2 z3 | 2 | z1 || z3 | 2 | z2 z3 | .| z1 z2 z3 | 2 | z2 || z1 | 2 | z3 z1 | .

Các điểm M. Số phức z=x+yi gọi là tọa độ phức của điểm M(x. M(x.Bài tập số phức 2.   Mặt khác. Mặt phẳng tọa độ với việc biểu diễn số phức như trên gọi là mặt phẳng phức. ta dùng ký hiệu M(z) để chỉ tọa độ phức của M là z. Điểm M(x.M’ (tương ứng với z .y) trên mặt phẳng Oxy gọi là điểm biểu diễn hình học của số phức z=x+yi.y). Lê Lễ Page 25 .1 Biểu diễn hình học của số phức Định nghĩa.y) . z ) đối xứng nhau qua Ox. z ) đối xứng nhau qua gốc tọa độ O. Biểu diễn hình học của số phức 2. ta có thể đồng nhất số phức z=x+yi với v OM . Các điểm M.M’’ (tương ứng với z.

r). OM x 2 y 2 | z | . Tổng hai vectơ     v1 v2 ( x1 x2 )i ( y1 y2 ) j .r). a) Với số thực dương r. Tổng hai số phức z1 z2 ( x1 y1i ) ( x2 y2i ) ( x1 x2 ) ( y1 y2 )i .3 Biểu diễn hình học các phép toán (1) Phép toán cộng và nhân. Lưu ý. Xét số phức z1 x1 y1i. z2 x2 y2i và các vectơ tương       ứng v1 x1i y1 j . Bởi vì | z1 | | z2 | | z3 | | z4 | 1 . b) Các số phức z.4 được biểu diễn trong mặt phẳng phức 2 2 bởi bốn điểm trên đường tròn đơn vị tâm O.3. tập các số phức với Môđun r biểu diễn trên mặt phẳng phức là đường tròn ℭ (O. |z|<r là các điểm nằm trong đường tròn ℭ (O. Lê Lễ Page 26 .Bài tập số phức 2.   Tổng z1 z2 tương ứng với vectơ tổng v1 v2 . Các số phức z. 2. Khoảng cách từ M(z) đến O là Môđun của số phức z. 1 3 Ví dụ 7. |z|>r là các điểm nằm ngoài đường tròn ℭ (O. k 1.r).2 Biểu diễn hình học của Môđun z x yi.2. Các số phức zk i. v2 x2i y2 j .

hình 1. a) (3 5i) (6 i) 9 6i : biểu diễn hình học của tổng ở hình 1.8.Bài tập số phức Ví dụ 8. d) (3 2i ) ( 2 4i ) (3 2i ) (2 4i ) 5 2i .   Tương tự. hình 1. Lê Lễ Page 27 . hiệu z1 z2 tương ứng với vectơ v1 v2 c) Ta có ( 3 i) (2 3i) ( 3 i) ( 2 3i) 5 2i . b) (6 2i) ( 2 5i) 4 3i : biểu diễn hình học ở hình 1.5.7.6.

   (2) Tích của số phức với số thực.   Nếu λ >0 thì v . y1 ). Xét số phức z=x+yi và vectơ tương ứng v xi yj . v ngược hướng và   | v| | v |. y2 ) bằng Môđun của số phức z1 z2 bằng độ dài   vectơ v1 v2 .   M1M 2 | z1 z2 | | v1 v2 | ( x2 x1 ) 2 ( y2 y1 ) 2 . M 2 ( x2 . Nếu λ là số thực thì tích λ z=λ x+λyi tương ứng với vectơ    v xi yj .10 b) 2( 3 2i) 6 4i Lê Lễ Page 28 . v cùng hướng và   | v | | v |. hình 1.Bài tập số phức Khoảng cách hai điểm M 1 ( x1 . a) Ta có 3(1 2i ) 3 6i .   Tất nhiên .   Nếu λ<0 thì v . Ví dụ 9. λ =0 thì v 0 .

z4 5 i. z2 4 2i. Tìm tập các điểm M(x.4 Bài tập 1. 2. 8 4i . a) ( 5 4i) (2 3i) b) 4 i 6 4i 2 3i .Bài tập số phức 2. f) 1 Im( z ) 1 . d) (8 i ) (5 3i ) 3 4i . z8 4. c) | z 1 2i | 3 . Biểu diễn hình học z a) | z 2 | 3 . Biểu diễn hình học các số phức sau trên mặt phẳng phức z1 3 i. z6 3i. 3. z3 5 4i. b) | z i | 1. z 2 ) 0. e) 2( 4 2i) f) 3( 1 2i) 3 6i . g) Re( z 1 1 z R h) z 4. z5 1. z 7 2i.y) trong mặt phẳng phức Lê Lễ Page 29 . d) | z 2 | | z 2 | 2 . e) 0 Re( z ) 1 . c) ( 3 2i) ( 5 i) 2 3i . Biểu diễn hình học các hệ thức 3 i.

-2) bán kính 3. x 2 y2 2y 1 0 . z 2. z 3 sao cho chúng tạo thành tam giác vuông. Cho z1 1 i. 7. b) Hình tròn tâm (0. 1 i .0) bán kinh 3. Tìm các điểm biểu diễn số phức z sao cho 1 |z | 2. z 2 . 6. Page 30 .Hợp hai đường tròn x2 Lê Lễ y2 2 y 1 0. c) Phần ngoài đường tròn tâm (-1. z2 . a) Đường tròn tâm (2.-1) bán kính 1.4 Đáp số và hướng dẫn 3. 7. Tìm z3∈ ℂ sao cho các điểm biểu diễn của z1 . z 2 thành tam giác đều. Tìm các điểm biểu diễn z.Bài tập số phức | x 2 4 i y 4 | 10 . z3 tạo 5.

θ). Mỗi điểm M trong mặt phẳng có P là giao điểm duy nhất của tia OM với đường tròn đơn vị tâm O. ở đây Lê Lễ Page 31 . Song ánh h : R R  (0.2π) của góc lượng giác Số thực r   (Ox. được x arctan y x k . viết M(r. Rõ ràng x r cos .0) (0. h(( x. Cặp có thứ tự (r. y)) ( r . θ không xác định. cho M(x. Số đo θ∈ [0.θ) gọi là tọa độ cực của M. OM ) gọi là argument của M. từ tan y .Bài tập số phức 3 Dạng lượng giác của số phức 3. ) [0.y) khác gốc tạo độ. ) Điểm gốc O là điểm duy nhất có r=0.1 Tọa độ cực của số phức Trong mặt phẳng Oxy. y r sin Xét argument cực của M với các trường hợp sau: a) Nếu x≠ 0.2 ). x 2 y 2 gọi là bán kính cực của điểm M.

) 2 2 3 3 r8 4. M 6 (2 2.2). M 7 (1. M 3 (cos1. M 3 (4. ) . 3 4 2 1 2 3 x1 2cos 2( ) 1.y 0 2 . ). x 0. M 8 (1. M 4 (2. y2 3sin . y3 sin1.sin1) . M 8 (0. M 2 (3. M 7 (0.0) 3 3 2 2. ).Bài tập số phức 0.y 0 2 Ví dụ 10. 4) Dễ thấy 7 7 r1 22 ( 2) 2 2 2. M 2 (1. 2 arctan 0 0 0. M 4 ( 3. ). x 0 & y 0 k 1. y1 2sin 2 3. 4 4 4 r2 1. 3) . Tìm các tọa độ cực của M1 (2. 2 arctan 0 . M 5 (3. 1 arctan( 1) 2 2 . M1 ( 1. 8 . M 6 ( 2. M 3 ( 2 3. 2). 2 2 Ví dụ 11. ) . M2( . y 0 b) Nếu x= 0. 4 2 4 2 2 2 Tương tự x3 cos1. 2). M 3 (1. r7 1. ) 3 6 6 3 2. 3 .1). 4 arctan .Tìm tọa độ vuông góc của các điểm cho bởi tọa độ cực 2 7 M1 (2.1) . M 5 (3. 2 arctan .1). Lê Lễ 7 Page 32 .0). 3 2 3 2 7 3 2 7 3 2 3 2 3 2 x2 3cos . y R 2. ) 3 6 6 3. M 2 ( 1. ) 4 4 4 4. ) r3 r4 r5 r6 3 7 7 .0). và y≠ 0 được . 6 arctan( 1) . x 0. M 1 (2 2.

Viết các số sau dưới dạng cực và xác định tập Argz 1 i.Bài tập số phức 3. z2 r2 (cos t2 i sin t2 ) bằng nhau .2 ) . θ là một argument của z và Với z≠ 0. z2 0 biểu diễn dạng lượng giác r1 r2 z1 r1 (cos t1 i sin t1 ). r và θ xác định duy nhất. r1 Lê Lễ ( 1)2 ( 1)2 2. [0. a) z1 b) z2 2 2i . k Z } gọi là argument mở rộng của z.2 Biểu diễn lượng giác của số phức Cho số phức z=x+yi ta có thể viết z dạng cực: z r (cos i sin ) . r 0. k∈ ℤ t1 t2 2k Ví dụ 12. Khi đó ta nói z được biểu diễn dạng lượng giác. arctan z1 2(cos y x 5 4 arctan1 i sin 4 5 4 5 ) 4 Page 33 . r=|z|∈ [0. d) z4 1 i 3 a) P1 ( 1. i sin ) . 1) nằm ở góc phần tư thứ ba. t Do đó hai số phức z1 . đặt 2k . 2k . k Z thì Xét z r (cos z r[cos( 2k ) i sin( 2k )] r (cos i sin ) Tức là . Tập Argz {t . với số phức bất kỳ z có thể viết z r (cos t i sin t ). t R .∞). c) z3 1 i 3.

3) thuộc góc phần tư thứ hai r3 z3 2. k Z} c) P3 ( 1. 2 3 3 2. 4 i sin ) 4 2k .Bài tập số phức Argz1 { b) P2 (2. 4 i sin 2k . 2(cos r4 Lê Lễ 2 3 2 3 3) thuộc góc phần tư thứ tư Argz3 { d) P4 (1. 2 2(cos Argz2 { 4 2 4 Z} . k 2 ) 3 Z}. 5 3 Page 34 . k 2 2. 2) nằm ở góc phần tư thứ nhất r2 z2 5 4 2k .

b) z2 c) z3 2 . k Z } d) Điểm P4 (0. k Z } 2 b) Điểm P2 ( 1. z1 Z} . nên r2 1. a) Điểm P1 (0. nên Lê Lễ Page 35 . Viết các số phức sau dưới dạng cực a) z1 2i . 3 0. 3i . nên Argz4 { r1 2. 2(cos 2 i sin ) 2 Argz1 { 2k . 3) thuộc phần âm trục tung. 1. 2 . nên r3 2. z2 cos i sin Argz2 { 2k } c) Điểm P3 (2. 1 2 . z3 2(cos0 i sin 0) Argz3 {2k . d) z4 Và xác định Arg của chúng.0) thuộc phần dương trục hoành.0) thuộc phần âm trục hoành. 2) thuộc phần dương trục tung.Bài tập số phức z4 2(cos 5 3 i sin 5 ) 3 5 2k . k 3 Ví dụ 13.

) . Tìm các số phức z sao cho z z | z | 1. Đặt z cos x i sin x. 2 2 3 3 1 cos i sin . Do đó a) Nếu a (0. 4 Argz4 { 3 . i cos i sin . i cos i sin . Lời giải. a a a z 2cos (cos i sin ) 2 2 2 a ( . k 3 2 i sin 3 ) 2 Z} Rõ ràng 1 cos 0 i sin 0. ) . Viết số phức sau dưới dạng cực z 1 cos a i sin a. Do đó b) Nếu a ( .2 ). P nằm góc phần tư thứ nhất . 2 2 a (0. z z | z2 z 2 | | z z | z |2 | cos 2 x i sin 2 x cos 2 x i sin 2 x | 2 | cos 2 x | 1 | Lê Lễ Page 36 .| | 1. 1 cos a 2 2 . P nằm góc phần tư thứ tư . z z Lời giải. z4 2 3 2 2(cos 2k . Bài tập 12.2 ) 2 2 a a a a rctan(tan ) 2 2 .2 ) . thì z=0. a a | z | (1 cos a)2 sin 2 a 2(1 cos a) 4cos 2 2 | cos | . a (0.Bài tập số phức r4 3. ) 2 2 sin a a a arctan arctan(tan ) . 2 2 2 a a a z 2cos [cos( ) i sin( )] 2 2 2 c) Nếu a . 2 2 Bài tập 11. x [0.

z1. x2 5 .z2 r1r2 [cos(t1 t2 ) i sin(t1 t2 )] .z2 r1r2 (cos t1 i sin t1 )(cos t2 i sin t2 ) r1r2 [(cos t1 cos t2 sin t1 sin t2 ) i (sin t1 cos t2 sin t2 cos t1 )] r1r2 [cos(t1 t2 ) i sin(t1 t2 )] a) b) c) d) Lưu ý Một lần nữa ta lại | z1 z2 | | z1 || z2 | . .2 Các phép toán trên dạng lượng giác số phức (1) Phép nhân Định lý.8. 3. x8 3 5 3 cos 2 x Nếu cos 2 x 1 thì 2 x1 Nếu cos 2 x 6 1 thì 2 x5 3 Do đó có 8 nghiệm zk cos xk i sin xk k 1. z1 r1 (cos t1 i sin t1 ).3. argz1 argz2 2 Có thể viết A rg( z1 z2 ) {argz1 argz2 2k . z2 r2 (cos t2 i sin t2 ) Khi đó z1. 2 . x3 6 7 . arg( z1 z2 ) argz1 argz2 2k . k 1. argz1 argz2 2 .Bài tập số phức Do đó 1 hoặc cos 2 x 2 1 . k 1 Page 37 . k Z } Mở rộng với n≥ 2 số phức . n z1 z2 zn r1r2 rn [cos(t1 t2 tn ) i sin(t1 t2 Công thức trên có thể viết n n zk k 1 Lê Lễ n rk (cos k 1 n tk k 1 tn )] i sin tk ) . Chứng minh. Nếu zk rk (cos tk i sin tk ). x6 2 .2. x4 6 11 6 . x7 3 4 . . k 1. 0.2.

Cho z1 1 i. cos5t 16cos5 t 20cos3 t 5cos t Lời giải. z2 2(cos i sin ) 4 4 6 6 7 7 z1 z2 2 2[cos( ) i sin( )] 4 6 4 6 23 23 2 2(cos i sin ) 12 12 (2) Lũy thừa của một số phức Định lý. b) Nếu r=1. nhà toán học Pháp. ta có z n r n (cos nt i sin nt ) . thì (cos t i sin t )n cos nt i sin nt . zn được Chứng minh. 4 (cos1000 i sin1000 ) 4 4 500 i sin 250 ) 2 2500 (cos 250 Bài tập 13.arg z 2k . . Dùng công thức nhân với z z1 z2 n z r . z2 3 i. c) Ta có thể viết Argz n {n. Tính (1 i)1000 . Dùng công thức Moivre và khai triển nhị thức (cos t i sin t )5 .r. 7 7 z1 2(cos i sin ). Chứng minh sin 5t 16sin 5 t 20sin 3 t 5sin t . . k Z}. (De Moivre3) Cho z r (cos t i sin t ) và n∈ ℕ .Bài tập số phức Ví dụ 14. 1 i (1 i)1000 2 1000 2(cos 4 i sin ) . a) Chúng ta tìm lại được | z n | | z |n . Ví dụ 15. cos5t i sin 5t cos5 t 5i cos 4 t sin t 10i 2 cos3 t sin 2 t 10i 3 cos 2 t sin 3 t 5i 4 cos t sin 4 t i 5 sin 5 t . Lê Lễ Page 38 .r [cos(t t t ) i sin(t t t )]   n n n n = r (cos nt i sin nt ) Lưu ý. Do đó 3 Abraham de Moivre (1667-1754).

| z2 | z2 | z1 ) {argz1 argz2 2k . b) Arg ( Lê Lễ Page 39 .Bài tập số phức cos5 t 10cos3 t (1 cos 2 t ) 5cos t (1 cos 2 t ) 2 cos5t i sin5t i[sin t (1 sin 2 t )2 sin t 10(1 sin 2 t )sin 3 t sin 5 t ] Đồng nhất hai vế cho điều phải chứng minh. tức là với n nguyên âm. k Z } . ta có z n r n (cos nt i sin nt ) . z r d)Công thức De Moivre còn đúng cho lũy thừa nguyên âm. c)Với z1 1. a)Ta có lại kết quả | z1 | z1 | . Tính (1 i )10 ( 3 i )5 z . (3) Phép chia. z2 r2 (cos t2 i sin t2 ) 0 z1 r1 (cos t1 i sin t1 ) z2 r2 (cos t2 i sin t2 ) r1 (cos t1 i sin t1 )(cos t2 i sin t2 ) r2 (cos 2 t2 sin 2 t2 ) r1 [(cos t1 cos t2 r2 sin t1 sin t2 ) i (sin t1 cos t2 sin t2 cos t1 )] r1 [cos(t1 t2 ) i sin(t1 t2 )] r2 Lưu ý. Bài tập 14. z2 z . ( 1 i 3)10 Lời giải. z2 1 1 z1 [cos( t ) i sin( t )] . Giả sử z1 r1 (cos t1 i sin t1 ). Định lý.

OM 3 OM 2 OM 3 OM 2   và M 2OM 3 AOM1 .OM 2 M 3 đồng dạng.4 Biểu diễn hình học của tích hai số phức Xét số phức z1 r1 (cos 1 i sin 1 ). OM 2 . Dựng P3 thuộc đường tròn và có argument cực 1 2 .Bài tập số phức 7 10 5 ) . 1 2 ) biểu diễn tích z1 z2 . P2 là giao điểm của đường tròn ℭ (0.1) với tia OM 1 . Gọi A là điểm biểu diễn của z=1. Suy ra hai tam giác OM1 1 OM 2 OA OAM 1 . Để xây dựng biểu diễn hình học của thương. OM 3 OM 1. Điểm M 3 (r1r2 .2 (cos i sin )5 4 6 6 z 4 4 210 (cos i sin )10 3 3 35 35 5 5 210 (cos i sin )(cos i sin ) 2 2 6 6 . chọn M 3 thuộc tia OP3 . 40 40 10 2 (cos i sin ) 3 3 55 55 cos i sin 3 3 cos5 i sin 5 1 40 40 cos i s in 3 3 10 2 (cos 7 4 i sin 3. Gọi z3 là tọa độ phức của M3. lưu ý điểm tương ứng của Lê Lễ z3 là M1. z2 r2 (cos 2 i sin 2 ) .OM 2 . z2 Page 40 . Gọi P1 .

c) | z i | 3 . 4) c) M 3 (0.3) b) M 2 ( 4 3. b) | z i | 2 .2 c) P3 (2. 2 f) arg z 2 . Viết các số sau dưới dạng cực Lê Lễ Page 41 .Bài tập số phức 3. 3. ) 2 arg( z ) và arg( z ) qua arg(z). g) arg( z ) ( . Biểu diễn 4. ) e) P5 (1.5 Bài tập 1.tìm tọa độ vuông góc các điểm a) P1 (2.tìm tọa độ cực của các điểm a) M 1 ( 3. ) 3 3 arcsin ) 5 b) P2 (4. 1) e) M 5 (4. Dựa vào tọa độ cực . 5) d) M 4 ( 2. ) 2 3 f) P6 (4. 5 argz d) . ) d) P4 (3. Dựa vào tọa độ vuông góc . Biểu diễn hình học các số phức z: a) | z | 2 . ) 6 3 |z 1 i| 3 h) 0 argz 6 5. 4 3 e) arg z . 2) 2.

1 3 i . a [0. (1 i )6 (2 3 2i )8 ( 1 i)4 1 b) z . e) z5 3 2i. 9. b) z2 sin a i (1 cos a).arg z. arg z . ( 3 i)10 (2 3 2i) 4 c) z (1 i 3)n (1 i 3)n . a [0. n N . Tính a) (1 cos a i sin a)n . d) z4 1 cos a i sin a.arg( z ) a) z (1 i)(6 6i ) . b) z2 c) 2i( 4 4 3i)(3 3i) . b) z (7 7 3i)( 1 i) .2 ). Sử dụng dạng cực của số phức để tính tích sau đây 1 3 a) ( i )( 3 3i)(2 3 2i). Tìm | z |.2 ) . a [0. Viết các số sau dưới dạng cực a) z1 cos a i sin a. c) z3 cos a sin a i (sin a cos a). a [0. d) 3(1 i )( 5 5i) Mô tả các kết quả dạng đại số 8. Argz. 4i f) z6 6.2 ) . Tìm |z| và argument cực của z: (2 3 2i )8 (1 i) 6 a) z .Bài tập số phức a) z1 6 6i 3. a [0. Chứng tỏ công thức Moivre đúng với số nguyên âm 11. 2 2 d) z4 9 9i 3. 2 2 b) (1 i )( 2 2i)i . 2 ) . 4 4 1 3 c) z3 i . 10. Lê Lễ Page 42 .2 ) . 7.

Bài tập số phức b) z n Lê Lễ 1 . nếu z zn 1 z 3. Page 43 .

Bài tập số phức 3.6 Đáp số và hướng dẫn Lê Lễ Page 44 .

r∈{0. Lưu ý rằng 0 0 1 n 1 Bởi tính duy nhất của tọa độ cực.1 Định nghĩa căn bậc n của số phức Xét số nguyên n≥ 2 và số phức w 0 . Đến đây ta chứng minh phương trình có đúng n nghiệm phân biệt. z1 . k r n n n n Rõ ràng zk zr . . n 2k . Do đó k . tức là z (cos i sin ). nên n (cos n i sin n ) r (cos i sin ) Do đó n r. Ta có n nghiệm phân biệt của phương trình là z0 . n Vậy nghiệm phương trình có dạng zk n r (cos k i sin k ). k Z n r. Với số nguyên k bất kỳ. n 1 . k 0. . k Z } {z0 .1. Biểu diễn số phức z dạng lượng giác. n Theo định nghĩa.1. k {0.…. r=|w|. Như trong trường số thực ℝ . n n Chứng minh. Ta gọi nghiệm z của phương trình là một căn bậc n của w. Định lý. . ta có z w . q∈ Z. i sin ) là số phức với r>0 và θ∈ [0. zn 1} . lấy k chia cho n có thương q và số dư r. zn 1 . n 1} là argument cực .Bài tập số phức 4 Căn bậc n của đơn vị 4. k Z 2 . Cho w r (cos Căn bậc n của w gồm n số phân biệt.1. Lê Lễ Page 45 . tức là k=nq+r. cho bởi 2k 2k zk n r (cos i sin ). k n k 2 . Biểu diễn hình học các căn bậc n của w≠ 0 (n≥ 3) là đỉnh của một n giác đều nội tiếp đường tròn tâm O bán kính n r . z1 . Do đó {zk . . phương trình zn w 0 được dùng định nghĩa căn bậc n của số w.2. Nói cách khác phương trình có đúng n nghiệm phân biệt.2π).n-1} 2 2 (nq r ) r 2q 2q .

(n 1) n 1M 0 bằng 2 n n   . ) . ký hiệu M 0 ( z0 ).1. n 2} . . ) . 4 2 2 2[cos( k ) i sin( k )]. n 1}  M M bằng k Mk C(0. Dạng lượng giác của z là arg zk 1 argzk 2(k 1) z 2(cos Các căn bậc ba của z zk 6 ( 2k ) 4 i sin ) . Bởi vì OM k | zk | n r . 12 12 Dùng tọa độ cực. z2 lần lượt là 3 17 M 0 ( 6 2. M 1 ( z1 ).1. Mặt khác . . n r ) . 4 4 17 17 z2 6 2(cos i sin ). số đo cung k 1 2 . M 2 ( 6 2. M1M 2 .1. z1 . Tìm các căn bậc ba của z=1+i và biểu diễn chúng lên mặt phẳng phức.M  M n 1 đều.Bài tập số phức Để chứng minh điều này. ) 12 4 12 Tam giác đều biểu diễn kết quả hình 2. M n 1 ( zn 1 ) . các điểm biểu diễn z0 . k 12 3 12 3 ⇒ z0 6 ).2 12 i sin Page 46 . k {0. M 1 ( 6 2. n n 2 2  ⇒M .6 Lê Lễ 2(cos 0. Bởi vì các cung M 0 M1 . 12 3 3 z1 6 2 (cos i sin ). k {0. . n 1M 0 bằng nhau nên đa giác M 0 M 1 Ví dụ 16.

căn bậc ba của 1( nghiệm phương trình z 3 1 0 )cho bởi 2k 2k . ta có căn bậc n của đơn vị là 2k 2k .2}. 2(n 1) 2(n 1) n 1 . hai căn bậc hai của 1(nghiệm phương trình z 2 1 0 ) là -1. ii) Với n=3.1).Bài tập số phức 4. từ công thức tìm căn bậc n của số phức. .. n 1} . cos i sin n 1 n n 2 2 Ký hiệu Un {1.cũng cần nhắc lại . 2 . n 1} . k∈ {0. k {0. 2 2 2 2 . cos i sin k n n ⇒ 0 1.1. Chẳng hạn i) Với n=2. 1 cos0 i sin 0. i sin i 3 3 2 2 4 4 1 3 2 cos i sin i 2 3 3 2 2 Biểu diễn lên mặt phẳng phức được tam giác đều nội tiếp đường tròn ℭ (O. 2 2 1 3 . 1 Lê Lễ cos Page 47 .1. Biểu diễn 1 dưới dạng lượng giác . .1. cos i sin 2 n n . (đặt ) cos i sin cos i sin 1 n n n n 4 4 2 ..2 Căn bậc n của đơn vị Một nghiệm phương trình z n 1 0 gọi là một căn bậc n của đơn vị. cos i sin k n n ⇒ 0 cos0 i sin 0 1 . . Biểu diễn hình học các căn bậc n của đơn vị (n≥ 3) là các điểm tạo thành một n giác đều nội tiếp đường tròn tâm O bán kính 1. cos i sin n n Như phần trước đã đề cập.

3} . i}. 4 cos0 i sin 0 1 . cos i sin 1. k {0. 2 Số m k Lê Lễ k U n gọi là căn nguyên thủy bậc n của đơn vị . i. cos 2 i sin 2 i. i. Page 48 .1). i 2 .Bài tập số phức iii) Với n=4. Biểu diễn hình học của chúng là hình vuông nội tiếp đường tròn ℭ (O.1. 3 3 cos i sin i. nếu mọi số nguyên dương m<n ta có 1. 1. các căn bậc bốn của 1 là 2k cos k 4 Ta có 0 1 i sin 2k . 3 2 2 Tức là U4 {1. i3} {1. 2.

d | m. bất kỳ nghiệm của z 1 0 là nghiệm của z m 1 0 và z n 1 0 (tính chất a). a) Nếu n|q thì nghiệm bất kỳ của z n 1 0 cũng là nghiệm z q 1 0 . d UCLN (k . d=UCLN(m. Do đó điều phải chứng minh là hệ quả trực tiếp suy từ hệ thức trên. ta có p 2r . c)Trước hết ta tìm số nguyên dương nhỏ nhất p sao cho kp 1. ở đây m m k pd k p UCLN(k’.m) và k=k’d.Bài tập số phức Định lý. m n Mặt khác. d | n . ta có m’|p. Từ hệ thức kp 1. tức là U m U n U d . n n ' d . m=m’d.n). 0 k m. d Lê Lễ Page 49 . m) . pn qm rmn n p m q rm n d . p ' Z và 2p 2 p 'm' 2 p' và pd 1 . m) 1 . k’∈ ℤ . Suy ra 2kp kp 2k . UCLN (m '. r Z . k m m Chứng minh. Tức là k ' Z . 2p 2p b)Xét p cos là một nghiệm của z m 1 0 và i sin m m 2q 2q là một nghiệm của z n 1 0 . md m Do đó số nguyên dương nhỏ nhất p thỏa mãn kp 1là p=m’. q m n p q Cho ta r pn qm rmn . | p | | q ' | 1. m m ' d . n ') 1. Xét d=UCLN(k. Bởi vì cos i sin q' m m 2p 2q . arg p m m'd d d Ngược lại . c)Các nghiệm nguyên thủy của z m 1 0 là 2k 2k cos i sin .UCLN (k .m’)=1. a)Nếu q=pn thì z q 1 ( z n ) p 1 ( z n 1)( z (q 1) z n 1) . Kết hợp với hệ thức m=m’d suy m ra p . Ta có Z . b)Các nghiệm chung của phương trình z m 1 0 và z n 1 0 là các nghiệm của z d 1 0 . Bởi vì k’ và m’ nguyên tố cùng nhau . m'| n' p m | p p p m .

k 0. Giả sử không phân biệt.m)=1. đa giác thứ hai có 2973 cạnh.1.b) các số thực sao cho (a bi)2002 a bi . . Lời giải. Do phương trình z 2003 1 có 2003 nghiệm phân biệt⇒ có 2004 cặp thứ tự theo yêu cầu. Tìm số cặp thứ tự (a.1. n 1.b)=(0.1. Hệ thức đã cho trở thành z 2002 z . Ứng dụng định lý trên. Do đó |z|=0. tức là r h là một nghiệm của z n 1 0 . Khi đó ( r h )n ( n )r h 1. ta có z 2002 z z 2003 z . Cho k |z | 1. r n 1 phân biệt. r là một số nguyên dương cho trước. Hai đa giác đều cùng nội tiếp trong một đường tròn. tức là (a. Chỉ cần chứng minh r . U n là một căn nguyên thủy bậc n của đơn vị thì các nghiệm của phương trình Định lý. Lời giải. 0. Nhưng r h2 h1 h2 0 1. r n 1 .2973) 991. . được k k (z )( z ) 1 | z |2 z k z k . Bài tập 16. n 1} . | z |2002 | z 2002 | | z | | z | | z | (| z |2001 1) 0. ta có mâu thuẩn.Bài tập số phức Nếu k là căn nguyên thủy bậc m của đơn vị. Từ giả thiết . Lấy tổng các hệ thức trên. r 1 . Từ b) ta thu được phương trình z m 1 0 và phương trình z n 1 0 có nghiệm chung duy nhất là 1 nếu và chỉ nếu UCLN(m. Số đỉnh chung bằng số nghiệm chung của hai phương trình z1982 1 0. Đa giác thứ nhất có 1982 cạnh. Lưu ý . n 1 2 n| z| z( k 0 Do đó z=0. Khi đó r h2 ( h1 h2 1) 0 . số nghiệm chung là d UCLN (1982.n)=1. Chứng minh. thì từ hệ thức p k 1. z 2973 1 0 . k 0 Pn 1 là đa giác đều nội tiếp đường tròn bán kính 1. Tìm số đỉnh chung của hai đa giác đó. Cho P0 P1 Lê Lễ n 1 k k ) z. Chứng minh Page 50 . m) ra p=m. . Bài tập 15. n 1 . p m suy UCLN (k . h1 h2 mà r h1 .0) hoặc |z|=1.| z | a 2 b2 . Nếu z n 1 0 là r . k 0. Đối chiếu với 0 h1 h2 n và ω là một căn nguyên thủy bậc n của đơn vị. Đặt z=a+bi⇒ z a bi. U n là một căn nguyên thủy bậc n của đơn vị và z là số phức sao cho Bài tập 17. . Cho r là một số nguyên dương và h {0. Bài tập 18.z | z |2 1. r 1. Chứng minh z 0 . tức là UCLN(k. Lời giải. Trong trường hợp |z|=1. tức tồn tại r h2 r h1 r h2 .

Theo định lý cơ bản. a)Không mất tổng quát. n n Rõ ràng 2 n 1 n f '(1) (1 )(1 ) (1 ). Tính toán tương tự phần b) ta được (2k 1) Q0Q2 k 1 2sin . cos i sin f z n 1 ( z 1)( z ) (z ). P0 1 . n∈ ℕ và n≥ 2. các nghiệm là Lê Lễ Page 51 . Theo a) Q0Q1.Q0Q4 Q0Q2 n 2 n Do đó Q0Q1. 8 8(cos i sin ) . k 1. .3 Phương trình nhị thức Phương trình nhị thức là một phương trình có dạng z n a 0 . các đỉnh của nó là điểm biểu diễn hình học của căn bậc 2n của đơn vị.P0 P2 P0 Pn n 2 (n 1) n b) sin sin sin n n n 2n 1 3 (2n 1) 1 c) sin sin sin 2n 2n 2n 2n 1 Lời giải.Q0Q2 Q0Q2 n 1 2n Bây giờ xét đa giác đều Q0Q2 Qn 2 . Và cũng dễ thấy trong trường hợp này phương trình có n nghiệm phân biệt. Đây là một dạng đơn giản của phương trình bậc n hệ số phức.Bài tập số phức a) P0 P1. 2. n c)Xét đa giác đều Q0Q1 Q2 n 1 nội tiếp trong đường tròn . k 1.Q0Q3 Q0Q2 n 1 2 . Xét đa thức 2 2 n 1 . Sử dụng a) ta có điều phải chứng minh. Giải phương trình là tìm căn bậc n của số phức –a. a) Giải phương trình z 3 8 0 . Lấy Môđun hai vế được kết quả. n 1 . Ví dụ 17. ta có Q0Q2 . b)Ta có 2k 2k k k k k 1 1 cos i sin 2sin 2 2i sin cos n n n n n k k k 2sin (sin i cos ) n n n k k Do đó | 1 | 2sin . giả sử các đỉnh đa giác là các điểm biểu diễn hình học các căn bậc n của đơn vị. phương trình có đúng n nghiệm.2 n và ta có điều phải chứng minh 2n 1 4.

b) z 27 . . Tìm các căn bậc bốn của z a) z 2 i 12 . c) z 2 2i .Bài tập số phức 2k 2k i sin ). Lê Lễ Page 52 . b) z i .1.1. z3 i 0 có các nghiệm 2k 2k k cos i sin . Phương trình tương đương với ( z 3 1)( z 3 i) 0 . 4. c) z i . 2 2 d) z 2(1 i 3) . 5. Cho U n { 0 . 12 các số trên. e) z 7 24i .2 . 3.7. e) z 7 24i . k 0. Nó còn là nhóm xyclic sinh bởi căn nguyên thủy bậc n của đơn vị.6.k 0. k 0. Tìm căn bậc 5.4 Bài tập 1.2 và 3 3 zk zk 2(cos cos 2 2k 3 i sin 2 2k 3 .2 . d) z 2i . Tìm các căn bậc hai của z a) z 1 i . 4. Giải phương trình nhị thức z3 1 0. 1 i c) z . Chứng minh 4 Un cùng với phép nhân là một nhóm Abel. 1 3 d) z .1. 2. n 1} 4 là các căn bậc n của đơn vị.8. b) z 3 i. 1 . Tìm các căn bậc ba của z a) z i. i 2 2 e) z 18 26i . 3 3 b) Giải phương trình z 6 z3 (1 i) i 0 .

1.Bài tập số phức a) j k Un . d) z 3 27i 0 . . b) z 4 16 0 . 4. d) z10 ( 2 i) z5 2i 0 . . k {0. Giải phương trình a) z 7 2iz 4 iz 3 2 0 . Giải phương trình z 4 5( z 1)( z 2 z 1) . j {0. n 1} .1. c) (2 3i) z 6 1 5i 0 . c) z 3 64i 0 .5 Đáp số và hướng dẫn Lê Lễ Page 53 . n 1}. 8. 6. b) j 1 U n . j. 7. Giải phương trình a) z 3 125 0 . b) z 6 iz 3 i 1 0 .

Bài tập số phức Lê Lễ Page 54 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful