THỰC HÀNH GHI SỔ KẾ TOÁN

Giảng viên:
Khoa Kế toán - Kiểm toán

Nghiệp vụ 1: Hạch tóan doanh thu bán
vải cho công ty Thiên Nga, địa chỉ: 41
Nguyễn Du, Q.1, Tp.HCM, mã số thuế:
0301034611-1, thu bằng tiền mặt, hoá
đơn 846525, ký hiệu AA2007N,
4/3/2007.

Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 111
Có TK 511
Có TK 3331

3.872.990
3.520.900
352.090

ký hiệu AA2007N.Lập phiếu xuất kho số 01PX/03 . 4/3/2007 .Lập phiếu thu số 111 .Chứng từ kế tóan    Lập hóa đơn GTGT số 846525.

.

.

.

3331 Sổ chi tiết: + Sổ chi tiết vật liệu sản phẩm hàng hóa.chi tiết mã hàng vải 269 + Sổ quỹ tiền mặt: dành cho thủ qũy .Ghi sổ kế tóan   Ghi sổ tổng hợp: + Sổ Nhật ký chung + Sổ Cái các TK 111. 511.

Nghiệp vụ 2: Mua vải của Công ty Dệt Than ̀ h Công. địa chỉ số 12 Phan Đình Phùng. 5/3/2007. đã trả băn ̀ g tiên ̀ măṭ Phiếu Chi 112. Thái Bình. PNK101. . 5/3/2007. TP. mã số thuê:́ 1000 123 789 -1. 5/3/2007. ký hiệu AS2007N. hoá đơn số 145672.

213 .010.201 44.012 4.112.Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp Nợ TK 156 Nợ TK 133 Có TK 111 40.102.

Chứng từ kế tóan    Hóa đơn GTGT của người bán số 145672. ký hiệu AS2007N. (Tương tự như trên). Lập phiếu nhập kho số 101PN Lập phiếu chi số 112 . 5/3/2007.

.

.

133.Ghi sổ kế tóan   Ghi sổ tổng hợp: + Sổ Nhật ký chung. + Sổ qũy tiền mặt. Sổ chi tiết: + Sổ chi tiết vật liệu sản phẩm hàng hóa chi tiết mã hàng vải 491. 111. . + Sổ Cái các TK 156. vải WNH481.

000 .000. ký hiệu BN2007N– 2/3/2007. mã số thuế 0100123400-1: Giá chưa thuế GTGT 2. thanh toan ́ theo hoá đơn GTGT số 456123. TPHCM Phiêu ́ Chi 113.000.Nghiệp vụ 3: Chi trả tiền thuê gian han ̀ g hội chợ tại Công Viên Tao đàn. thuế GTGT 10%: 200. 5/3/2007. địa chỉ số 12 Huỳnh Phúc Kháng.

000 2.000 .000 200.000.200.Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp Nợ TK 641 Nợ TK 133 Có TK 111 2.

Phiếu chi số 113. ký hiệu BN2007N– 2/3/2007. .Chứng từ kế tóan   Hóa đơn GTGT của người bán số 456123.

. 133.Ghi sổ kế tóan   Ghi sổ tổng hợp: + Sổ Nhật ký chung. 111. Sổ chi tiết: + Sổ chi tiết chi phí sản xuất kinh doanh. + Sổ Cái các TK 641. + Sổ qũy tiền mặt.

địa chỉ 12 Tây Sơn. 8/3/2007. hoá đơn số 846526. ngày 8/3/2007 ban ́ vaỉ cho Công ty Haỉ Han ̣ h.Nghiệp vụ 4: Phiếu thu số 112. mã số thuế 01 007 456 00-1 . Hà Nội thu băn ̀ g tiên ̀ măṭ .

Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp Nợ TK 111 10.400 .190.264.000 Có TK 3331 926.400 Có TK 511 9.

Chứng từ kế tóan    Lập hóa đơn GTGT số 846526. . Lập phiếu thu số 112 . 8/3/2007. Lập phiếu xuất kho số 02PX/03.

Sổ chi tiết: + Sổ chi tiết vật liệu sản phẩm hàng hóa chi tiết mã hàng vải WNH481. . + Sổ qũy tiền mặt. 511. 3331 .Ghi sổ kế tóan   Ghi sổ tổng hợp: + Sổ Nhật ký chung + Sổ Cái các TK 111.

TP. 11/3/2007. 11/3/2007. Thái Bình. mã số thuế 1000 123 789 -1. hoá đơn GTGT số 423756 ký hiệu PL2007N. địa chỉ số 14 Quang Trung. chưa trả tiên ̀ người ban ́ .Nghiệp vụ 5: Mua vải của Công ty Dệt Than ̀ h Công. PNK 102.

725.779 .525 20.872.597.254 1.Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp Nợ TK 156 Nợ TK 133 Có TK 331 18.

11/3/2007. Lập phiếu nhập kho số 102 .Chứng từ kế tóan   Hóa đơn GTGT của người bán số 423756 ký hiệu PL2007N.

vải 269. + Sổ Cái các TK 156. 331 Sổ chi tiết: + Sổ chi tiết vật liệu sản phẩm hàng hóa chi tiết mã hàng vải WNH481. 133.Ghi sổ kế tóan   Ghi sổ tổng hợp: + Sổ Nhật ký chung. người bán công ty dệt Thành Công . + Sổ chi tiết thanh tóan người mua.

Hà Nội. chưa thu được tiên ̀ . . hoá đơn số 846527. khać h han ̀ g châp ́ nhân ̣ thanh toan ́ . mã số thuế 0156789456-1. 12/3/2007.Nghiệp vụ 6: Ngày 12/3/2007 bán vải cho Công ty 28. địa chỉ 200 Cầu Giấy.

490 .390 Có TK 511 12.278.784.900 Có TK 3331 1.Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp Nợ TK 131 14.063.

Lập phiếu xuất kho số 03PX/03. . 12/3/2007.Chứng từ kế tóan   Lập hóa đơn GTGT số 846527.

vải 269. người bán công ty 28 . 511. + Sổ chi tiết thanh tóan người mua.Ghi sổ kế tóan   Ghi sổ tổng hợp: + Sổ Nhật ký chung. + Sổ Cái các TK 131. 3331 Sổ chi tiết: + Sổ chi tiết vật liệu sản phẩm hàng hóa chi tiết mã hàng vải WNH481.

14/3/2007.Nghiệp vụ 7: Phiếu Chi 114.000 đ .000. trả nợ tiền mua vải của Công ty Dệt Thành Công 20.

000.000.Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp Nợ TK 331 Có TK 111 20.000 20.000 .

giấy đề nghị thanh tóan. Có thể có: HĐGTGT bảng photo.Chứng từ kế tóan   Lập phiếu chi 114. .

+ Sổ Cái các TK 331. .Ghi sổ kế tóan   Ghi sổ tổng hợp: + Sổ Nhật ký chung. người bán (Công ty dệt Thành Công). 111 Sổ chi tiết: + Sổ qũy tiền mặt + Sổ chi tiết thanh tóan người mua.

14/3/2007. nôp ̣ tiên ̀ mặt vào ngân hàng Vietcombank TP.HCM 20.000đ .000.Nghiệp vụ 8: Phiếu Chi 115.

000 20.000.000.000 .Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp Nợ TK 112 Có TK 111 20.

. Lập phiếu chi 115.Chứng từ kế tóan   Giấy nộp tiền.

Ghi sổ kế tóan

Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung.
+ Sổ Cái các TK 112, 111
Sổ chi tiết:
+ Sổ qũy tiền mặt.
+ Sổ chi tiết tiền gửi ngân hàng.

Nghiệp vụ 9: Giấy báo có của Ngân
hàng Vietcombank ngày 15/3/2007,
Cty 28 đã thanh toán tiền hàng theo
hoá đơn 846527, 12/3/2007: 14.063.390đ

063.390 .Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp Nợ TK 112 Có TK 131 14.390 14.063.

sổ phụ. Đính kèm: Giấy báo có. sổ chi tiết. HĐGTGT pho to .Chứng từ kế tóan   Lập phiếu kế tóan 01 (Voucher). chứng từ dùng để ghi sổ.

.

. + Sổ Cái các TK 112. Sổ chi tiết: + Sổ chi tiết thanh tóan người mua. + Sổ chi tiết tiền gửi ngân hàng. 131. người bán công ty 28.Ghi sổ kế tóan   Ghi sổ tổng hợp: + Sổ Nhật ký chung.

000.000 .Nghiệp vụ 10: Phiếu Chi 116.000. 15/3/2007.000. tạm ứng lương đợt 1 cho nhân viên văn phòng 9. nhân viên bán hàng 7.

000.000 .Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp Nợ TK 334 Có TK 111 16.000.000 16.

Chứng từ kế tóan   Lập phiếu chi 116. Kèm bảng lương đợt 1. .

.

111. + Sổ Cái các TK 334. Sổ chi tiết: + Sổ qũy tiền mặt. .Ghi sổ kế tóan   Ghi sổ tổng hợp: + Sổ Nhật ký chung.

mã số thuế của Công ty Hưng Loan: 1000 123 753-1 .2. TP.000đ. theo hoá đơn GTGT số 159763– 15/3/2007. thuế GTGT 10%: 120.Nghiệp vụ 11: Phiếu Chi 117. 12 Minh Khai.000. 15/3/2007. ký hiệu PL2007N: Giá chưa thuế GTGT 1. Thái Bình. thanh toán tiền mua văn phòng phẩm cho Công ty Hưng Loan.000.

200.000 .320.000 1.000 120.Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp Nợ TK 642 Nợ TK 133 Có TK 111 1.

Chứng từ kế tóan   Hóa đơn GTGT của người bán số 159763 ký hiệu PL2007N. 15/3/2007. Lập phiếu chi 117. .

. Sổ chi tiết: + Sổ qũy tiền mặt.Ghi sổ kế tóan   Ghi sổ tổng hợp: + Sổ Nhật ký chung. 111. + Sổ chi tiết chi phí sản xuất kinh doanh. + Sổ Cái các TK 642. 133.

2 tấn. mã số thuế 0148975612-1 địa chỉ 14 Mỹ ĐÌnh Hà Nội. của Công ty DAEWOO Việt Nam. 15/3/2007. sản xuất tại VN. số tài khoản 421 156 789 4563 tại ngân hàng VietCombank Hà nội. ký hiệu NL2007N đã làm ủy nhiệm chi thanh toán chuyển khoản qua ngân hàng Vietcombank TP.HCM . Trị giá 180.Nghiệp vụ 12: Mua một xe tải hiệu Daewoo.000.000đ hoá đơn GTGT số 723895.

Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp Nợ TK 211 Có TK 112 180.000 180.000 .000.000.

. Lập Ủy nhiệm chi số 01 (chứng từ ghi sổ).Chứng từ kế tóan   Hóa đơn GTGT của người bán số 723895 ký hiệu NL2007N. 15/3/2007.

.

Ghi sổ kế tóan   Ghi sổ tổng hợp: + Sổ Nhật ký chung. + Sổ Cái các TK 211. . + Sổ chi tiết TSCĐ. 112 Sổ chi tiết: + Sổ chi tiết tiền gửi Ngân Hàng.

Nghiệp vụ 13: Phiếu Chi 118. ký hiệu UH2007N số 654789 16/3/2007: 1. số 241139 ngày 16/3/2007: 2.400.600. ký hiệu LK2007N.000đ .000 và Biên lai lệ phí làm biển số xe. 16/3/2007. thanh toán tiền lệ phí trước bạ xe tải Daewoo Biên lai lệ phí trước bạ.

000.000.Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp Nợ TK 211 Có TK 111 4.000 .000 4.

Chứng từ kế tóan   Biên lai lệ phí trước bạ. . ký hiệu LK2007N. số 241139 ngày 16/3/2007. Biên lai lệ phí làm biển số xe. ký hiệu UH2007N số 654789 16/3/2007. Lập Phiếu chi số 118.

Sổ chi tiết: + Sổ chi tiết tiền mặt. + Sổ Cái các TK 211.Ghi sổ kế tóan   Ghi sổ tổng hợp: + Sổ Nhật ký chung. . 111. + Sổ chi tiết TSCĐ.

ngày 16/3/2007 .000đ.Nghiệp vụ 14: Giấy nộp tiền bằng chuyển khoản tiền thuế môn bài năm 2007: 850.

000 Nợ TK 3338 Có TK 112 850.000 Có TK 3338 850.000 .Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp Nợ TK 642 850.000 850.

Giấy báo nợ.Chứng từ kế tóan    Giấy nộp tiền bằng CK. . Phiếu kế tóan 02PKT.

3338. .Ghi sổ kế tóan   Ghi sổ tổng hợp: + Sổ Nhật ký chung. 112. Sổ chi tiết: + Sổ chi tiết chi phí sản xuất kinh doanh. + Sổ Cái các TK 642. + Sổ chi tiết tiền gửi ngân hàng.

000.000đ . Hà Nội.000. ký hiệu HN2007N – 15/3/2007: Giá chưa thuế GTGT 60.000. mã số thuế 0112345687-1 theo hoá đơn GTGT số853126. thuế GTGT 10%: 6. 16/3/2007.Nghiệp vụ 15: Phiếu Chi 119. địa chỉ 30 Nguyễn Khuyến. thanh toán tiền thuê văn phòng từ tháng 3/2007 đến 2/2008 cho Công ty Metropolitan.

000.000.000 66.000.000 6.000 .Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp Nợ TK 142 Nợ TK 133 Có TK 111 60.

ký hiệu HN2007N–15/3/2007 .Chứng từ kế tóan   Hoá đơn GTGT người bán số 853126. Lập Phiếu chi số 119 .

Ghi sổ kế tóan

Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung.
+ Sổ Cái các TK 142, 133, 111.
Sổ chi tiết:
+ Sổ qũy tiền mặt.

Nghiệp vụ 16: Phiếu thu số 113, ngày
16/3/2007 bán vải cho Công ty 28 địa
chỉ 200 Cầu Giấy, Hà Nội, hoá đơn số
846528, mã số thuế 0156789456-1,
16/3/2007

Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 111
89.507.000
Có TK 511
81.370.000
Có TK 3331
8.137.000

Lập phiếu thu số 113.Chứng từ kế tóan    Lập hóa đơn GTGT số 846528. Lập phiếu xuất kho số 04PX/03. 16/3/2007. .

vải WN269. . + Sổ Cái các TK 111. 511.Ghi sổ kế tóan   Ghi sổ tổng hợp: + Sổ Nhật ký chung. + Sổ qũy tiền mặt. 3331 Sổ chi tiết: + Sổ chi tiết vật liệu sản phẩm hàng hóa chi tiết mã hàng vải WNH481.

000.Nghiệp vụ 17: Phiếu thu số 114. ngày 17/3/2007 thu nợ (cũ) bán vải cho Công ty 28 trong tháng 1/2007: 32.000đ .

000.Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp Nợ TK 111 Có TK 131 32.000.000 32.000 .

Chứng từ kế tóan   Lập phiếu thu số 114. . HĐ GTGT bản photo. Có thể có phiếu đề nghị thanh tóan.

Sổ chi tiết: + Sổ qũy tiền mặt. người bán công ty 28. + Sổ Cái các TK 111.Ghi sổ kế tóan   Ghi sổ tổng hợp: + Sổ Nhật ký chung. 131. . + Sổ chi tiết thanh tóan người mua.

Nghiệp vụ 18: Ngày 20/3/2007 bán vải cho Công ty 28 địa chỉ 200 Cầu Giấy. hoá đơn số 846529. mã số thuế 0156789456-1 . Hà Nội. khách hàng chấp nhận thanh toán sau 30 ngày .

500.000 Có TK 3331 26.350.000 Có TK 511 263.850.000 .Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp Nợ TK 131 289.

20/3/2007. Lập phiếu xuất kho số 05PX/03. .Chứng từ kế tóan   Lập hóa đơn GTGT số 846529.

người bán công ty 28 .Ghi sổ kế tóan   Ghi sổ tổng hợp: + Sổ Nhật ký chung. + Sổ Cái các TK 131. + Sổ chi tiết thanh tóan người mua. 3331 Sổ chi tiết: + Sổ chi tiết vật liệu sản phẩm hàng hóa chi tiết mã hàng vải WNH481. 511.

000.Nghiệp vụ 19: Tiền lương phải trả cho CNV tháng 3/2007: nhân viên văn phòng 20. . nhân viên bán hàng 14.000.000.000.

000 .000.000 14.000.000.Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp Nợ TK 642 Nợ TK 641 Có TK 334 20.000 34.

.Chứng từ kế tóan   Phiếu kế tóan 03 Kèm bảng lương tháng 3/2007.

642. + Sổ Cái các TK 641. . 334 Sổ chi tiết: + Sổ chi tiết chi phí sản xuất kinh doanh (TK 641. 642).Ghi sổ kế tóan   Ghi sổ tổng hợp: + Sổ Nhật ký chung.

Nghiệp vụ 20: Công ty Trích BHXH. Kinh phí công đoàn theo tỷ lệ tiền lương quy định. BHYT. .

Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp Nợ TK 642 Nợ TK 641 Nợ TK 334 Có TK 338 3.000 8.040.000 .500.000 2.800.000 2.660.

Bảng phân bổ tiền lương. Lập bảng lương tháng 3/2007. .Chứng từ kế tóan    Phiếu kế tóan 03.

338. . 642.Ghi sổ kế tóan   Ghi sổ tổng hợp: + Sổ Nhật ký chung + Sổ Cái các TK 641. 334. Sổ chi tiết: + Sổ chi tiết chi phí sản xuất kinh doanh.

Nghiệp vụ 21: Phiếu Chi 120. thanh toán tiền lương đợt 2 của tháng 3/2007 cho CNV. . 25/3/2007.

960.000 .960.000 15.Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp Nợ TK 334 Có TK 111 15.

. Bảng phân bổ tiền lương. Lập bảng lương tháng 3/2007.Chứng từ kế tóan    Lập Phiếu chi số 120 .

111 Sổ chi tiết: + Sổ qũy tiền mặt. .Ghi sổ kế tóan   Ghi sổ tổng hợp: + Sổ Nhật ký chung. + Sổ Cái các TK 334.

. Biết rằng 1 máy vi tính sử dụng tại bộ phận quản lý doanh nghiệp.000đ (mỗi bộ 17.500.000đ. thời gian khấu hao là 3 năm. gồm máy vi tính 2 bộ: 35.1 máy cho bộ phận bán hàng.000đ). Máy Photocopy sử dụng tại bộ phận bán hàng.000. Hai loại tài sản cố định bắt đầu tính khấu hao từ tháng 3/2007. và Máy photocopy Toshiba 1 bộ 15.Nghiệp vụ 22: Khấu hao Tài sản cố định tăng trong tháng 2/2007.000.

063 1.750 .Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp Nợ TK 641 Nợ TK 642 Có TK 214 902.687 486.388.

. Bảng tính và phân bổ khấu hao .Chứng từ kế tóan   Phiếu kế tóan 04.

Ghi sổ kế tóan   Ghi sổ tổng hợp: + Sổ Nhật ký chung. 642. . Sổ chi tiết: + Sổ chi tiết chi phí sản xuất kinh doanh. 214. + Sổ Cái các TK 641.

.Nghiệp vụ 23: Tính và hạch toán chi phí tiền thuê văn phòng tháng 3/2007.

Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp Nợ TK 642 Có TK 142 5.000.000.000 5.000 .

Bảng phân bổ chi phí trả trước.Chứng từ kế tóan   Phiếu kế tóan 05. .

+ Sổ Cái các TK 642. Sổ chi tiết: + Sổ chi tiết chi phí sản xuất kinh doanh (TK 6427). .Ghi sổ kế tóan   Ghi sổ tổng hợp: + Sổ Nhật ký chung. 142.

Nghiệp vụ 24: Kết chuyển thuế GTGT được khấu trừ. .

043.980 .043.Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp Nợ TK 3331 Có TK 133 37.980 37.

Phiếu kế tóan 06.Chứng từ kế tóan  . .

Ghi sổ kế tóan  Ghi sổ tổng hợp: + Sổ Nhật ký chung. 133. . + Sổ Cái các TK 3331.

Nghiệp vụ 25: Tính giá bình quân gia quyền. . và kết chuyển tổng giá trị hàng hóa xuất trong kì.

Định khỏan Nợ TK 632 348. và tính giá vốn xuất trong kì.867.Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp Tính giá bình quân gia quyền một lần cuối kì các mặt hàng.230 .867.230 Có TK 156 348.

Chứng từ kế tóan   Phiếu kế tóan 07. Bảng tổng hợp xuất nhập tồn tháng 3 .

Ghi sổ kế tóan  Ghi sổ tổng hợp: + Sổ Nhật ký chung. 156. + Sổ Cái các TK 632. .

Sau đó hãy xác định kết quả kinh doanh tháng 3/2007.  Kết chuyển doanh thu Nợ TK 511 370.800 Có TK 911 370.800  . phát sinh có tất cả các tài khoản 632.Nghiệp vụ 26: Kết chuyển doanh thu.439. kết chuyển chi phí. 642. Tính tổng số phát sinh nợ. 641. 511.439. tính lãi lỗ.

230 Có TK 641 19.Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp Kết chuyển chi phí: Nợ TK 911 399.562.765.867.980 Có TK 632 348.063  .687 Có TK 642 31.336.

.Chứng từ kế tóan  Phiếu kế tóan 08.

Ghi sổ kế tóan  Ghi sổ tổng hợp: + Sổ Nhật ký chung. + Sổ Cái các TK 632. 642. 641. 511. 911. .

Nghiệp vụ 27: Kết chuyển lãi lỗ. .

326.326.180 29.Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp Nợ TK 4212 Có TK 911 29.180 .

.Chứng từ kế tóan  Phiếu kế tóan 09.

Ghi sổ kế tóan  Ghi sổ tổng hợp: + Sổ Nhật ký chung. . 911. + Sổ Cái các TK 4212.

. Bảng cân đối kế tóan.Lập Báo cáo tài chính      Lập bảng cân đối phát sinh tháng 3/2007. Báo cáo kết qủa hoạt động kinh doanh. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo hai phương pháp. Thuyết minh báo cáo tài chính.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful