CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ CAO LÊ GIA

ACS350 MANUAL
http://Legia-technology.com
Inverter-ABB TÀI LIỆU CHỈ LƯU HÀNH NỘI BỘ

2010
- Biến tần ABB - PLC ABB

CÔNG TY CHUYÊN CUNG CẤP CÁC THIẾT BỊ TỰ ĐỘNG HÓA

- Servo Panasonic - HMI (eview) - Và Nhiều
Thiết Bị Khác

108/29A- CỘNG HÒA-P.4-Q.TÂN BÌNH-TP.HCM

Khởi động, điều khiển với I/O và ID run

Nội dung của chương.
Chương này hướng dẫn làm thế nào để: • Thực hiện khởi động • Khởi động , dừng lại, thay đổi phương hướng của sự quay và điều chỉnh tốc độ động cơ thông qua giao diện I/O • Sự nhận biết để xác định biến tần thực thi. Sử dụng bảng điều khiển để làm những công việc này được giải thích ngắn gọn trong chương này. Để biết chi tiết về cách sử dụng bảng điều khiển, hãy tham khảo chương Control panel bắt đầu từ trang 57.

Làm thế nào để khởi động biến tần
Làm thế nào bạn khởi động biến tần từ bảng điều khiển của bạn. • Nếu bạn không có bảng điều khiển, thực hiện theo các hướng dẫn trong phần Làm thế nào để khởi động biến tần mà không có bảng điều khiển trên trang 45 • Nếu bạn có một bảng điều khiển cơ bản, thực hiện theo các hướng dẫn trong phần Làm thế nào để thực hiện giới hạn khởi động trên trang 46. • Nếu bạn có một bảng điều khiển hỗ trợ, bạn có thể thực hiện các hỗ trợ khởi động (xem mục Làm thế nào để thực hiện hướng dẫn khởi động trên trang 51) hoặc thực hiện giới hạn khởi động (xem mục Làm thế nào để thực hiện giới hạn khởi động trên trang 46) Các hỗ trợ khởi động, duy nhất chỉ có trong bảng điều khiển hỗ trợ, hướng dẫn bạn qua tất cả các thiết lập cần thiết phải làm. Trong giới hạn khởi động, biến tần không đưa ra hướng dẫn, bạn đi qua các thiết lập rất cơ bản bằng cách làm theo hướng dẫn trong sách hướng dẫn

khởi động biến tần như thế nào khi không có bảng điều khiển AN TOÀN
Việc khởi động chỉ có thể được thực hiện bởi một thợ điện đủ điều kiện. Các hướng dẫn an toàn trong chương an toàn phải được tuân theo trong thời gian bắt đầu quá trình khởi động Biến tần sẽ tự động khởi động khi có sự cấp nguồn nếu có lệnh chạy bên ngoài. Kiểm tra việc cài đặt. Xem danh sách kiểm tra trong chương danh sách kiểm tra cài đặt. Kiểm tra và đảm bảo hoạt động của motor không gây bất kỳ nguy hiểm. tách đôi sự truyền động của máy nếu có một nguy cơ thiệt hại trong trường hợp không đúng hướng quay.

Khởi động, điều khiển với I/O và biến tần thực hiện

CẤP NGUỒN Cấp nguồn vào và chờ trong giây lát. Kiểm tra LED đỏ đang tắt và LED xanh sáng nhưng không nhấp nháy. Biến tần sẵn sàng cho việc sử dụng.
Làm sao để thực hiện giới hạn khởi động Để giới hạn khởi động, bạn có thể sử dụng bảng điều khiển Cơ bản hay bảng Điều khiển hỗ trợ những chỉ dẫn ở dưới phù hợp cả hai bảng điều khiển, nhưng màn hình hiển thị là màn hình bảng điều khiển cơ bản, trừ khi chỉ thị này áp dụng cho duy nhất bảng điều khiển hỗ trợ. Trước khi bạn bắt đầu, đảm bảo rằng bạn có bảng thông số động cơ trên tay.

AN TOÀN
Việc khởi động chỉ có thể được thực hiện bởi một thợ điện có đủ điều kiện. Các hướng dẫn an toàn trong chương an toàn phải được tuân theo trong thời gian bắt đầu quá trình khởi động Biến tần sẽ tự động khởi động khi cấp nguồn nếu có lệnh chạy bên ngoài.

Kiểm tra việc cài đặt. Xem danh sách kiểm tra trong chương danh sách kiểm tra cài đặt. Kiểm tra xem sự khởi động của động cơ không gây bất kỳ nguy hiểm. Sự tách rời truyền động máy nếu: • Có nguy cơ thiệt hại trong trường hợp không đúng hướng quay, hay • ID Run cần phải được thực hiện trong khi biến tần khởi động. ID Run chỉ cần thiết trong ứng dụng yêu cầu độ chính xác cuối cùng trong điều khiển động cơ (ID Run: nhận dạng khởi động).

CẤP NGUỒN
Cấp nguồn vào. Cấp nguồn cho bảng điều khiển cơ bản tới chế độ đầu ra. Bảng điều khiển hỗ trợ hỏi bạn có muốn thực hiện hỗ trợ khởi khởi đông. Nếu bạn nhấn
EXIT

REM
OUTPUT REM

00.
CHOICE

Hz FWD

, hỗ trợ khởi động không thực

hiện, và bạn có thể tiếp tục với hướng dẫn khởi động giống theo cách thức được mô tả dưới đây dùng cho bảng điều khiển cơ bản.

Do you want to use the start-up
assistant? Yes No EXIT

00:00

OK

khởi động, điều khiển với I/O và biến tần thực hiện

HƯỚNG DẪN NHẬP DỮ LIỆU KHỞI ĐỘNG (tham số nhóm 99)
Nếu bạn có bảng điều khiển hỗ trợ, chọn ngôn ngữ (bảng điều khiển cơ bản không hỗ trợ ngôn ngữ). xem Tham số 9901 cho các ngôn ngữ có sẵn lựa chọn thay thế Thủ tục thiết lập Các thông số chung được mô tả dưới đây là cho bảng điều khiển cơ bản. Bạn tìm thấy hướng dẫn chi tiết cho bảng điều khiển hỗ trợ trên trang 74.
REM PAR EDIT

9901 LANGUAGE [0] CANCEL 00:00

ENGLISH
SAVE

Thao tác thiết lập tham số chung:
1. Để đi tới menu chính nhấn nếu dòng dưới cùng hiển thị OUTPUT nếu không nhấn cho tới khi bạn nhìn thấy MENU ở phía dưới. 2. Nhấn phím

REM

MENU

rEF
PAR

FWD

/

tới khi thấy “PAr” và nhấn

.

REM
và nhấn

3.Tìm kiếm tham số thích hợp trong nhóm bởi phím . 4. Tìm thấy tham số thích hợp trong nhóm bởi phím nhấn

/

REM

/

.

REM

5 Nhấn và giữ Khoảng 2 giây khi giá trị thông số hiển thị với SET phía dưới giá trị . 6. Thay đổi giá trị với phím trong khi bạn giữ phím nhấn. 7. Lưu giá trị tham số bởi nhấn .

REM

/

. Thay đổi thông số nhanh hơn

REM

-012001 2002 1500 1600
PAR PAR PAR SET PAR SET PAR

FWD

FWD

FWD

rpm
FWD

FWD

REM

Chọn ứng dụng macro (tham số 9902). Thao tác để thiết lập các thông số chung được nêu ra ở trên.
Giá trị mặc định 1 (ABB STANDARD) là thích hợp trong đa số trường hơp.

REM

2002 9902
PAR FWD PAR FWD

FWD

Chọn chế độ điều khiển động cơ (tham số 9904).
1 (VECTOR:SPEED) là phù hợp trong nhiều trường hơp. 2 (VECTOR:TORQ) Là phù hợp cho ứng dụng điều khiển momen xoắn . 3 (SCALAR:FREQ) là được đề nghị khi : • biến tần sử dụng cho nhiều động cơ, khi số lượng động cơ kết nối đến biến tần là thay đổi . • khi dòng điện danh nghĩa của động cơ thấp hơn 20% so với dòng điện danh nghĩa của biến tần . • Khi biến tần được sử dụng cho mục đích thử nghiệm không có kết nối với động cơ .

REM

9904

Start-up, control with I/O and ID Run

48

Nhập dữ lịêu vào biến tần từ bảng thông số motor:

Chú ý: Thiết lập dữ liệu cho động
Cơ chính xác như giá trị trên Bảng thông số động cơ.đối với Ví dụ: nếu tốc độ danh nghĩa động Cơ là 1440 rpm trên bảng thông Số, cài đặt giá trị của Tham số 9908 MOTOR NOM SPEED đến 1500 rpm kết quả Dẫn tới hoạt động sai của biến tần.

ABB Motors
3 motor M2AA 200 MLA 4 IEC 200 M/L 55 No Ins.cl. F Hz kW r/min A cos 50 30 1475 32.5 0.83 50 30 1475 56 0.83 50 30 1470 34 0.83 50 30 1470 59 0.83 50 30 1475 54 0.83 60 35 1770 59 0.83 3GAA 202 001 - ADA 6210/C3 IEC 34-1 IP 55 IA/IN t E/s

V 690 Y 400 D 660 Y 380 D 415 D 440 D Cat. no

380 V supply voltage
180

6312/C3

• Điện áp danh nghĩa motor (tham số 9905)

REM

• Dòng điện danh nghĩa motor (tham số 9906)
Allowed range: 0.2…2.0 · I2NA

REM

• Tần số danh nghĩa motor (tham số 9907)

REM

9905 9906 9907
PAR PAR PAR

FWD

FWD

FWD

• Tốc độ danh nghĩa motor (tham số 9908)

REM

• Công suất danh nghĩa motor (tham số 9909)

REM

9908 9909
PAR PAR

FWD

FWD

Chọn phương pháp nhận dạng (tham số 9910). Giá trị mặc định 0 (OFF/IDMAGN) sử dụng sự nhận biết từ hóa là tiện dụng nên sử dụng nó là tốt nhất. Nếu áp dụng trong quá trình hoạt đông cơ bản này. Tuy nhiên lưu ý rằng điều này: • Tham số 9904 được thiết lập 1 (VECTOR: SPEED) hoặc2 (VECTOR: TORQ) • Tham số 9904 được thiết lập 3 (SCALAR: FREQ), và tham số 2101 được thiết lập 3 (SCALAR FLYSTART) hoặc 5 (FLY + BOOST). Nếu bạn chọn là 0 (OFF/IDMAGN), di chuyển sang bước tiếp theo. Giá trị 1 (ON) nên được chọn nếu: - Điểm hoạt động có tốc độ gần bằng không, hoặc - Phạm vi hoạt động của mô-men xoắn trên mô-men xoắn danh nghĩa của động cơ có tốc độ và phạm vi rộng mà không có bất kì phản hồi tốc độ nào được yêu cầu. Nếu bạn quyết định sử dụng nhận dạng khởi động (ID Run) (giá trị 1 (ON)), tiếp tục bằng cách làm theo các hướng dẫn đưa ra trên trang 54 trong phần Làm thế nào để thực hiện ID RUN và sao đó quay về bước Hướng quay của đông cơ trên trang 49.

Start-up, control with I/O and ID Run

49 XÁC ĐỊNH TỪ TÍNH VỚI CHỌN HOAT ĐỘNG ID 0 (OFF) Nhấn phím REM để chuyển tới chế độ điều khiển cục bộ (LOC Hiển thị phía trên bên trái). • Để đi đến menu chính . LOC 2001 PAR FWD Đặt tốc độ lớn nhất (tham số2002). • Ngắt kết nối đầu vào nguồn điện từ biến tần và chờ 5 phút cho tụ điện mạch trung gian xả hết điện . LOC LOC xxx FWD SET Hz Nhấn phím / Đến khi bạn thấy “rEF” và nhấn • Tăng tần Số tham chiếu từ không đến một giá trị nhỏ với phím Nhấn để khởi động Động cơ. • Xác nhận công việc của bạn bằng cách cấp nguồn vào và lặp lại kiểm tra như trên. • Nếu biến tần ở chế độ điều khiển từ xa (REM phía trên bên trái). • Kiểm tra xem hướng quay thực tế của động cơ có giống như chiều được hiển thị trong màn hình không (FWD có nghĩa là quay thuận và REV là quay nghịch) • Nhấn để dừng động cơ. control with I/O and ID Run . Nhấn Biến tần hoạt động. nhấn nếu dòng dưới cùng cho thấy OUTPUT . Chuyển tới kiểm soát cục bộ bởi nhấn REM. Thay đổi chiều quay của động cơ: . Chú ý: Cần kiểm tra thời gian tăng tốc 2 (tham số 2205) nếu 2 Thời gian tăng tốc sẻ được sử dụng trong ứng dụng.V1và W1)với mát bằng đồng hồ đo VOM Để đảm bảo rằng biến tần đã xả hết điện . Các đời động cơ tính toán ngay bằng cách từ hóa động cơ trong khoảng 10 đến 15 giây ở tốc độ zero LOC HƯỚNG QUAY CỦA ĐỘNG CƠ Kiểm tra hướng quay của động cơ.Đo điện áp đầu vào mỗi thiết bị đầu cuối (U1. • Thay đổi vị trí của 2 dây nguồn ra động cơ tại ngõ ra nguồn chính của biến tần hay tại hộp kết nối của động cơ. LOC Đặt thời gian tăng tốc 1 (tham số2202). nếu không nhấn liên tục cho tới khi bạn thấy MENU ở phía dưới . Quay Thuận quay nghịch GIỚI HẠN TỐC ĐỘ VÀ THỜI GIAN TĂNG TỐC / THỜI GIAN DỪNG Đặt tốc độ nhỏ nhất (tham số 2001). LOC 2002 2202 PAR PAR FWD FWD Start-up.

Biến tần đã sẵng sàng để sử dụng LOC FWD Start-up. Kiểm tra xem tình trạng biến tần là OK. Tuy nhiên. đầu tiên chuyển đổi tới chế độ điều khiển từ xa (một lỗi được tạo ra) trước khi tháo bỏ bảng điều khiển và chứng minh các LED đỏ không sáng và LED xanh sáng nhưng không nháy. Assistant Control Panel: kiểm tra xem có lỗi hay không hoặc báo động hiện trên màn hình và bảng điều khiển LED có màu xanh và không nhấp nháy. Nếu bạn muốn kiểm tra các đèn LED trên mặt trước biến tần. Chú ý: cần đặt thời gian giảm tốc 2 (tham số 2206) nếu 2 thời gian giảm tốc sẽ được sử dụng trong ứng dụng. control with I/O and ID Run .50 Đặt thời gian giảm tốc 1 (tham số2203). LOC 2203 PAR PAR FWD LƯU LẠI MACRO SỬ DỤNG VÀ KIỂM TRA CUỐI CÙNG Điều kiện khởi động bây giờ đã được bổ sung. Basic Control Panel: kiểm tra rằng không có lỗi hoặc báo động hiển thị trên màn hình. nó có ích tại giai đoạn này để cài đặt thông số yêu cầu của ứng dụng và lưu các cài đặt Macro sử dụng theo hướng dẫn trong phần User macros trên trang 94.

ENGLISH 00:00 SAVE the Start-up Assistant bị ngừng lại. Đặt dữ liệu động cơ chính xác Như giá trị ghi trên bảng thông số động cơ. AN TOÀN Việc khởi động chỉ có thể đươc thực hiện bởi một thợ điện có đủ điều kiện .ID Run cần thiết trong ứng dụng yêu cầu độ chính xác cuối cùng trong điều khiển động cơ . Kiểm tra xem sự khởi động của động cơ đảm bảo không gây bất kỳ sự nguy hiểm nào . đảm bảo rằng bạn có dữ liệu của động cơ trên tay . • ID Run cần phải được thực hiện trong lúc khởi động biến tần . Di chuyển đến giá trị tham số với phím / và Nhấn SAVE Để chấp nhận và tiếp tục với các Start-up Assistant Chú ý: tại bất kì lúc nào. nếu bạn nhấn dừng lại và màn hình đi vào chế độ đầu ra hỗ trợ khởi động REM PAR EDIT 9905 MOTOR NOM VOLT 220 V 00:00 EXIT SAVE Start-up. control with I/O and ID Run . Kiểm tra việc cài đặt. sự Tách rời bộ li hợp của động cơ nếu có một nguy cơ thiệt hại trong trường hợp không đúng hướng. SAVE REM PAR EDIT 9901 LANGUAGE [0] EXIT để chấp nhận.Biến tần sẽ tự động khởi động nếu có lệnh chạy bên ngoài . bạn cần có bảng điều khiển hỗ trợ Trước khi khởi động.khởi động với cài đặt động cơ.di chuyển đến ngôn ngữ bạn muốn Nhấn Nếu nhấn / và nhấn EXIT . HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT KHỞI ĐỘNG Start-up Assistant hiên tại hướng dẫn bạn thông qua cài đặt nhiệm Vụ.đầu tiên bảng điều khiển sẽ hỏi bạn muốn sử dụng hỗ trợ khởi động REM CHOICE Do you want to use the start-up assistant? Yes No EXIT 00:00 REM CHOICE Show start-up assistant on next boot?Yes YES • Nhấn • Nhấn OK (khi Yes được đánh dấu) để chạy khởi động trợ giúp EXIT nếu bạn không muốn chạy các khởi động trợ giúp. Các hướng dẫn an toàn trong chương trình an toàn phải tuân theo trong thời gian bắt đầu khởi động . sau đó màn hình yêu cầu bạn chọn ngôn ngữ. Xem danh sách kiểm tra trong danh sách kiểm tra cài đặt chương . OK OK • Nhấn phím tới điểm sáng NO và sau đó nhấn nếu bạn muốn Làm bảng hỏi (hoặc không hỏi) nó sẽ hỏi khi bạn khởi động lại lần sau (khi bạn bật công tắc nguồn cho biến tần) .51 Làm thế nào để thực hiện hướng dẩn khởi động Để có thể thực hiện hướng dẩn khởi động. EXIT 00:00 OK CHỌN NGÔN NGỮ Nếu bạn quyết định để chạy các hỗ trợ khởi động. NGUỒN Cấp nguồn vào .

• Nhấn EXIT OK REM CHOICE Do you want to continue with application setup? Continue Skip EXIT 00:00 OK để dừng hỗ trợ khởi động.52 Sau khi hoàn thành nhiệm vụ cài đặt. LƯU SỬ DỤNG MACRO VÀ KIỂM TRA CUỐI CÙNG Việc khởi động đã hoàn thành. nó có thể có ích ở giai đoạn này để đặt các thông số yêu cầu bởi ứng dụng của bạn và lưu lại các cài đặt ứng dụng Macro theo hướng dẫn User macros trên trang 94. Tuy nhiên. control with I/O and ID Run . Start-up. kiểm tra xem có lỗi hoặc báo động đươc hiển thị trên màn hình hay không và bảng điều khiển LED là có màu xanh lá và không nhấp nháy . (khi Continue được tô đậm) để tiếp tục đề xuất • Nhấn nhiệm vụ • Nhấn phím đến sáng lên Skip và sau đó nhấn OK để chuyển sang nhiệm vụ sau đây mà không làm nhiệm vụ đề xuất. hỗ trợ khởi động cho thấy kế tiếp. Sau khi toàn bộ cài đặt là hoàn tất . Biến tần đã sẵng sàng để sử dụng.

OUTPUT Hz FWD Start-up. REM OUTPUT 500. Đảm bảo rằng các kết nối dây theo sơ đồ kết nối Được cho bởi ABB Standard macro. Basic Control Panel: ký tự FWD bắt đầu nhấp nháy nhanh và dừng lại khi đạt điểm đặt . FWD Hz THAY ĐỔI CHIỀU QUAY ĐỘNG CƠ QUAY NGHỊCH: công tắc tín hiệu số nhập vào DI2 on. thay đổi tần số đầu ra của biến tần (tốc độ động cơ) bằng cách điều chỉnh điện áp hoặc dòng tín hiệu đầu vào tương tự AI(1). bảng hiển thị cho ta thấy ký tự REM.0 FWD Hz REM OUTPUT 500. Assistant Control Panel: mũi tên bắt đầu xoay. REV Hz QUAY THUẬN: công tắc tín hiệu số nhập vào DI2 off. REM OUTPUT 0. kiểm tra xem tham số 1003 đặt là 3 (REQUEST). và • Mặc định (tiêu chuẩn) tham số cài đặt hợp lệ. Động cơ dừng. REM Trong điều khiển từ xa.53 Làm thế nào để kiểm soát biến tần thông qua giao diện vào /ra Bảng dưới đây hướng dẫn làm thế nào để khởi động động cơ thông qua tín hiệu số và tín hiệu tương tự đầu vào khi: • Thực hiện Khởi động động cơ. Basic Control Panel: kí tự FWD bắt đầu nhấp nháy chậm. Đảm bảo rằng biến tần đang ở chế độ điều khiển từ xa . REM DỪNG ĐỘNG CƠ Công tắc tín hiệu số vào DI1 off. CÀI ĐẶT SƠ BỘ Nếu bạn cần thay đổi hướng tự quay. Màn hình hiển thị của bảng điều khiển cơ bản được hiển thị như là một ví dụ. Cho đến khi đạt điểm đặt . Assistant Control Panel: mũi tên ngừng quay. nhấn phím Để chuyển đổi giữa chế độ từ xa và cục bộ. LOC xem chọn ABB Standard macro trên trang 87. KHỞI ĐỘNG VÀ KIỂM SOÁT TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ Khởi động khi có tín hiệu số đầu vào DI1 on. control with I/O and ID Run . 500. OUTPUT Hz FWD REM 00.

Chú ý: nếu các thông số động cơ (nhóm 99 START-UP DATA) được thay đổi sau khi ID Run. Động cơ sẽ quay theo hướng quay thuận. Start-up. 2003 MAXIMUM CURRENT ≥ I2N 2017 MAX TORQUE 1 > 50% or 2018 MAX TORQUE 2 > 50%. Nếu giá trị tham số ( từ chương 01 OPERATING DATA tới chương 98 OPTIONS) được thay đổi trước khi Run ID. cho bảng điều khiển cơ bản. trên phạm vi tốc độ rộng. hoặc • Điểm hoạt động là tốc độ gần bằng không hoặc • Phạm vi hoạt động ở momen xoắn trên momen xoắn danh định của động cơ.54 Làm thế nào để thực hiện ID RUN Biến tần tự động ước lượng đặc tính của động cơ khi biến tần hoạt động lần đầu tiên và sau khi bất kì thông số động cơ (nhóm 99 START-UP DATA) được thay đổi. xem trang 74 trong chương Control panels. control with I/O and ID Run . Trong hầu hết các ứng dụng không cần thiết phải thực hiện ID RUN. ID Run không thể thực hiện mà không có một trong hai bảng điều khiển . Đảm bảo rằng bảng điều khiển trong chế độ điều khiển cục bộ (LOC hiển thị bên trái ở phía trên). PRE-CHECK Cảnh báo! Động cơ sẽ chạy tới khoảng 50…80% của tốc độ danh định trong Run ID. Tham số cài đặt chung không phải lặp đi lặp lại. hợp lệ khi tham số 9910 ID RUN có giá trị 0 (OFF/IDMAGN). tùy thuộc vào giới hạn Được sử dụng theo tham số 2014 MAX TORQUE SEL Kiểm tra xem tín hiệu Run Enable là ON (tham số 1601). xem trang 63 và cho bảng điều khiển hỗ trợ. Đảm bảo an toàn để chạy động cơ trước khi thực hiện Run ID! Không ghép động cơ từ các thiết bị điều khiển. ID RUN nên được chọn nếu: • Hình thức kiểm soát vector được sử dụng [tham số 9904 = 1 (VECTOR:SPEED) hoặc 2 (VECTOR:TORQ)]. và không có bất kì phản hồi đo tốc độ (là không có bộ encoder) được dùng . Thực hiện ID Run . nó phải được lặp đi lặp lại. Nhấn phím LOC REM để chuyển đổi giữa điều khiển cục bộ và điều khiển từ xa. kiểm tra xem các cài đặt mới có đáp ứng các điều kiện sau: 2001 MINIMUM SPEED ≤ 0 rpm 2002 MAXIMUM SPEED > 80% của tốc độ động cơ cực đại .

ON CANCEL Nếu bạn muốn theo dõi giá trị thực tế trong RUN ID . Hz LOC A2019 FWD LOC F0011 FWD ID RUN WITH THE ASSISTANT CONTROL PANEL Thay đổi tham số 9910 ID RUN đến 1 (ON).00 ALARM LOC SAVE Nhấn bắt đầu ID Run. nó đề nghị không nhấn bất kì phím điều khiển nào Trong ID Run. Lưu cài đặt mới Bằng cách nhấn SAVE LOC PAR EDIT 9901 ID RUN . bạn có thể dừng ID Run tại Bất cứ lúc nào bằng cách nhấn Sau khi hoàn thành nhận dạng khởi động . Bảng điều khiển giữ các chuyển đổi trên màn hình hiển thị được hiển thị khi bạn bắt đầu ID RUN và hiển thị báo động ở bên phải .ID RUN VỚI BẢNG ĐIỀU KHIỂN CƠ BẢN Thay đổi tham số 9910 ID RUN đến 1 (ON). Nếu nhận dạng khởi động không thành công .0Hz 50.0Hz LOC 0. đi đến Ngõ ra bằng cách nhấn nhiều lần cho đến khi bạn nhận được . hiển thị lỗi này phía Bên phải màn hình hiển thị. LOC OUTPUT 00. đó là đề nghị không cho nhấn bất kỳ phím nào trên bảng điều khiển trong lúc Run ID Tuy nhiên. màn hình hiển thị lỗi trình bày như bên phải ALARM 2019 ID RUN 00: 00 LOC ALARM FAULT 11 ID run fail 00:00 Start-up.0A 0. màn hình hiển thị báo động Không được hiển thị nữa. đi đến Ngõ ra bằng cách nhấn liên tục cho tới bạn tìm được SAVE 5O.0Hz 0. Bảng điều khiển giúp chuyển Đổi giữa màn hình hiển thị được hiển thị khi bạn chạy ID Run và hiển thị báo động ở bên phải . màn hình hiển thị báo động không được hiển thị nữa. control with I/O and ID Run . Lưu cài đặt mới Bởi phím LOC LOC 9910 1 PAR FWD FWD PAR SET FWD Nếu bạn muốn theo dõi các giá trị thực tế trong Run ID. Nếu ID Run không thành công. Tuy nhiên. bạn có thể ngừng chạy ID tại bất cứ lúc nào bằng cách nhấn. Nói chung. Sau khi Khởi ID được hoàn thành. Nói chung . Nhấn Để chạy Run ID.0% DIR 00.

control with I/O and ID Run .56 Start-up.

Control panels . giám sát và thay đổi cài đặt Bảng điều khiển tích hợp Sử dụng bảng điều khiển để điều khiển ACS350. LED hiển thị chỉ số và lĩnh vực. M Xem trang 70 làm thế nào để tìm ra phiên bản của Assistant Control Panel của bạn. và Điều chỉnh các thông số. Y • Assistant Control Panel (Area 2): ACS-CP-L Rev. E • Assistant Control Panel (Asia): ACS-CP-D Rev. Khả năng tương thích Hướng dẩn sử dụng này tương thích với các phiên bản sau đây : • Basic Control Panel: ACS-CP-C Rev. Xem tham số 9901 LANGUAGE để xem các ngôn ngữ được hổ trợ khác nhau bởi Assistant Control Panels.57 Bảng điều khiển Nội dung của chương Chương này giới thiệu các phím trên bảng điều khiển. Nó có sẳn nhiều loại ngôn ngữ khác nhau . đọc trạng thái dữ liệu. K • Assistant Control Panel (Area 1): ACS-CP-A Rev. hướng dẫn sử dụng bảng điều khiển. • Assistant Control Panel – bảng này (mô tả trong phần Assistant Control Panel trên trang 67) bao gồm phần trợ giúp lập trình để tự động thiết lập các tham số phổ biến nhất. Bảng điều khiển này cung cấp gói hỗ trợ ngôn ngữ. ACS350 làm việc được với cả 2 loại bảng điều khiển khác nhau: • Basic Control Panel – bảng này (mô tả dưới đây) cung cấp các công cụ cơ bản cho hướng dẩn sử dụng nhập các giá trị tham số.

Giữ phím để thay đổi giá trị nhanh hơn. FAULT : kiểu lổi e.ở chế độ thông số . số. Tổng quan . • Tăng giá trị tham khảo ở chế độ tham khảo. c. • Làm giảm giá trị nếu một tham số được chọn. b. SET : Hiển thị giá trị có thể được sửa đổi (trong tham số hay kiểu tham số). Giữa và bên trái phía dưới – trạng thái thao tác bảng : OUTPUT: kiểu đầu vào PAR: kiểu tham số MENU: menu chính. Giữ phím để thay đổi giá trị nhanh hơn . START – Khởi động biến tần trong kiểm soát cục bộ. nói chung. cho thấy các thông số và giá trị tín hiệu. phía trên bên trái – điều khiển vị trí: LOC: biến tần điều khiển cục bộ điều khiển từ bảng điều khiển . • Tăng giá trị nếu một tham số được chọn. LOC/REM – Thay đổi giữa kiểm soát cục bộ và kiểm soát từ xa của biến tần DIR – Thay đổi hướng quay của động cơ STOP – Dừng biến tần trong kiểm soát cục bộ.. REM: biến tần điều khiển từ xa từ tín hiệu I/O của biến tần . Down – • Cuộn xuống thông qua một trình đơn hoặc danh sách. chưa đạt điểm đặt Không dổi: đang chạy đạt điểm đặt. FWD MENU 1b 1e ENTER a. Up – • Cuộn lên thông qua một trình đơn hoặc danh sách. Bảng sau đây tóm tắc các chức năng chính được hiển thị trên bảng điều khiển tích hợp . MENU/ENTER – Nhập sâu hơn vào menu .58 Basic Control Panel Tính năng Tính năng Basic Control Panel: • Bảng điều khiển số với màn hình LCD hiển thị. 2 6 4 5 3 7 9 8 5 6 7 8 9 Control panels . lưu giá trị Hiển thị như trên các cài đặt mới. Giữa – biến . ngoài ra nó còn hiển thị báo động và lỗi d. • Chức năng sao chép – thông số có thể được sao chép vào bộ nhớ của bảng điều khiển Để sau này chuyển sang biến tần khác hoặc để sao lưu của một hệ thống cụ thể . các menu hoặc danh sách. sử dụng 1 Màn hình LCD – chia thành 5 khu vực: 1a LOC 1d OUTPUT RESET EXIT 1c . những lỗi khởi động lại trong đầu ra và những kiểu lỗi . Phía dưới bên phải – các chỉ số: FWD (chiều thuận) / REV (chiều nghịch): hướng của quay của động cơ Nhấp nháy chậm: dừng lại Nhấp nháy nhanh: đang chạy . Trên bên phải – đơn vị của giá trị hiển thị . • Làm giảm giá trị tham khảo ở chế độ tham khảo. 2 3 4 RESET/EXIT – Thoát tới mức menu cao hơn mà không lưu giá trị thay đổi.

tham khảo. Khi một hoặc báo động xảy ra.chế độ hoạt động hay tham số)bằng cách di chuyển phím mũi tên cho đến khi tùy chọn được hiển thị trên màn hình và sau đó nhấn. tham số. thay đổi hướng .59 Điều khiển Hoạt động của bảng điều khiển với sự giúp đỡ của các menu và phím. dừng. bảng điều khiển tự động chuyển sang chế độ hiển thị lỗi hoặc báo lỗi. bảng điều khiển ở chế độ đầu ra.chuyển đổi qua lại giữa điều khiển cục bộ và điều khiển từ xa và giám sát 3 giá trị thực tế (tại 1 thời điểm). các hoạt động trong 4 chế độ đầu tiên được mô tả trong chương trình này.tần số .hoặc torque tham khảo Làm thế nào để thay đổi các giá trị tham số Làm thế nào để lựa chọn tín hiệu giám sát Làm thế nào để thiết lập những lỗi và báo động Làm thế nào để sao chép thông số từ biến tần đến bảng điều khiển Làm thế nào để khôi phục lại các thông số từ bảng điều khiển đến biến tần kiểu Any Any Any Ngõ ra Tham khảo Tham số Tham số Ngõ ra. đầu tiên đi tới Main menu và chọn chế độ REM OUTPUT thích hợp. PAr FWD FWD Hz Bảng dưới đây liệt kê phổ biến nhiệm vụ. chế độ trong đó bạn có thể thực hiện chúng và số lượng trang và các bước để làm nhiệm vụ được mô tả chi tiết: Nhiệm vụ Làm thế nào chuyển đổi điều khiển tư xa và điều khiển cục bộ Làm thế nào để khởi động và dừng biến tần Làm thế nào để thay đổi hướng quay của đông cơ Làm thế nào để duyệt qua các tín hiệu giám sát Làm thế nào để đặt tốc độ . để thực hiện các nhiệm vụ khác. bạn có thể chạy . Sau khi điện được bật. REM MENU 491. Với phím . sao chép và lỗi . hiện thay đổi bạn quay trở lại mức độ hoạt động trước đó mà không lưu thực Basic Control Panel có 5 bảng chế độ: đầu ra. lỗi Copy Copy trang 60 60 60 61 62 63 64 273 66 66 Control panels .Bạn chọn một tùy chọn (ví dụ. Bạn có thể thiết lập lại các lỗi hoặc báo động đầu ra hoăc chế độ lỗi (xem chương Fault tracing). Làm sao để làm những nhiệm vụ chung.

nhấn LOC/REM kết quả phụ thuộc vào thời gian bạn nhấn phím: • Nếu bạn nhả ra ngay (màn hình nhấp nháy “LoC”). . Bước hoạt động 1. • Để thay đổi giữa điều khiển từ xa (REM được hiển thị bên trái) và điều khiển cục bộ (LOC hiện bên trái). Trong chế độ nào. (REM) và được kiểm soát thông qua thiết bị đầu cuối I/O của biến tần . LOC OUTPUT Hiển thị 49. Thời gian đầu khi biến tần được cung cấp nguồn nó nằm trong sự điều khiển từ xa . chuyển sang đk cục bộ bởi ấn Loc/Rem Màn hình hiển thị một thời gian ngắn cho thấy “LoC” trước khi về màn hình quay về hiển thị trước. • Nếu bạn nhấn phím trong khoảng 2 giây (nhả ra khi màn hình thay đổi từ “LoC” đến “LoC r”). Làm thế nào để thay đổi hướng quay của động cơ! Bạn có thể thay đổi hướng quay của động cơ ở chế độ nào.chuyển tới kiểm soát cục bộ (LOC) biến tần được điều khiển bằng bảng điều khiển tích hợp. Bước hoạt động 1.1 FWD REV Hz Hz Chú ý: Tham số 1003 DIRECTION phải được đặt đến 3 (REQUEST). Biến tần tạo bản sao giá trị dòng bên ngoài cho chạy/dừng tình trạng và tham khảo sử dụng chúng như là các cài đặt ở chế độ cài đặt.1 49. trước khi trở về màn hình hiển thị trước đó. • Dừng biến tần trong chế độ cục bộ.dừng và chuyển đổi giữa điều khiển cục bộ và điều khiển từ xa. biến tần phải ở chế độ cục bộ(LOC) . Nếu biến tần đang ở sự kiểm soát từ xa (REM hiển thị trên bên trái). biến tần dừng. Đăt các tham chiếu điều khiển cục bộ theo hướng dẫn trên trang 62. ấn LOC . nhấn LOC OUTPUT LOC OUTPUT Hiến thị 2. nó đừng nhấp nháy khi biến tần đạt đến điểm đặt. nếu thích hợp. màn hình hiển thị một thời gian ngắn thông báo “LoC” hoặc “rE”.1 FWD Hz LOC LoC FWD Kiểm tra FWD or REV trên dòng dưới cùng bắt đầu nhấp nháy chậm. cục bộ ban đầu. Để thay đổi chiều quay từ thuận (FWD hiển thị phía dưới) đến chiều nghịch (REV hiển thị phía dưới). hoặc ngược lại . Control panels . Kiểm tra FWD or REV trên dòng dưới cùng bắt đầu nhấp nháy nhanh. Để chạy hoặc dừng biến tần.nhấn . 49.nhấn • Chạy biến tần trong chế độ cục bộ. biến tần vẫn tiếp tục như trước.60 Làm thế nào để khởi động/ dừng lại và chuyển đổi giữa điều khiển cục bộ và điều khiển từ xa Bạn có thể khởi động . REM Chú ý : chuyển tới chế độ cục bộ có thể vô hiệu hóa bởi các tham số 1606 LOCAL LOCK Sau khi nhấn phím.

để duyệt lại tín OUTPUT REM OUTPUT REM OUTPUT REM Hiển thị 49. bạn có thể : • Giám sát các giá tri thực tế lên đến 3 nhóm tín hiệu 01 OPERATING DATA. bạn có thể duyệt chúng trong chế độ đầu ra.61 Chế độ đầu ra Trong chế độ đầu ra. REM OUTPUT 49. giám sát 1 tín hiệu tại một thời điểm .1 05. hoạt động Nếu nhiều hơn một tín hiệu đã được chọn để theo dõi (xem trang 64). bạn nhấn phím Nhiều lần nhiều lần. Bảng dưới đây cho thấy làm thế nào để xem chúng cùng một lúc. nhấn phím Hiệu trước. thay đổi hướng và chuyển đổi giữa kiểm soát cục bộ và kiểm soát từ xa.1 FWD Hz Làm thế nào để duyệt qua trình giám sát Bước 1. • Khởi động. Màn hình hiển thị cho thấy giá trị của 1 nhóm tín hiệu 01 OPERATING DATA. trang 64 cho biết làm thế nào để chọn tối đa 3 tín hiệu theo dõi ở chế độ đầu ra. Trình duyệt tín hiệu tiếp theo . FWD A FWD Hz FWD 10.7 % Control panels . đơn vị được hiển thị phía bên phải. dừng . Bạn chọn chế độ đầu ra bằng cách nhấn Đến khi hiển thị kí tự cho thấy OUTPUT ở phía dưới.

nhấn or khi bạn thấy “rEF” và sau đó nhấn . Hiển thị PAr FWD 2. • Để tăng giá trị tham khảo. thay đổi hướng và chuyển đổi qua lại giữa kiểm soát cục bộ và kiểm soát từ xa. LOC MENU LOC rEF 49. Làm thế nào để đặt tốc độ. Nếu biến tần đang ở kiểm soát từ xa (REM hiển thị trên bên trái). Màn hình hiển thị thời gian ngắn “LoC” trước khi chuyển đổi đến kiểm soát cục bộ . LOC Giá trị thay đổi ngay lập tức khi bạn nhấn phím. chú ý: với nhóm 11 REFERENCE SELECT. bây giờ màn hình hiển thị cho thấy giá trị dòng tham chiếu SET với giá trị nhỏ hơn.1 Hz FWD SET 4. nhấn . tần số hay momen xoắn tham khảo Bước hoạt động 1. bạn có thể cho phép sửa đổi tham số trong điều khiển từ xa (REM) Nếu bảng điều khiển không có chế độ tham khảo (“rEF” không nhìn thấy). Hz SET FWD Control panels . Nó được lưu trữ trong bộ nhớ ROM của biến tần và tự động phục hồi sau khi công tắc nguồn tắt 500. . Trong chế độ tham khảo .thay đổi sang kiểm soát cục bộ bởi nhấn Loc/Rem. LOC MENU PAr FWD FWD 3.62 Reference mode –chế độ tham khảo . Đi đến Main menu bằng cách nhấn không bằng cách nhấn nếu bạn đang ở chế độ đầu ra . dừng . nhấn • Để giảm giá trị tham khảo. bạn có thể: • Đặt tốc độ.nếu LOC MENU nhiều lần đến khi bạn thấy MENU ở phía dưới. tần số hay momen xoắn tham khảo • Khởi động.

nhấn phím OR đến khi thấy “PAr” và sau đó nhấn . nếu bảng điều khiển không phải là chế độ thông số mong muốn (“PAr” ko thấy). thay đổi hướng và chuyển đổi giữa điều khiển cục bộ và kiểm soát từ xa Làm thế nào để chọn tham số và thay đổi giá trị của nó . Dùng phím or chọn giá trị tham số. khi bạn muốn thay đổi giá trị tham số set bắt đầu nhấp nháy LOC • Để lưu các giá trị tham số hiển thị . LOC 6. nhấn • Để hủy các giá trị mới và giữ nguyên bản . hiển thị LOC 2. nhấn phím và đồng thời thay đổi giá trị hiển thị cho giá trị mặc định của tham số LOC - 1103 1 PAR FWD PAR SET FWD 7. Dùng phím và để tìm nhóm tham số mong muốn . Control panels . hoạt động Đi đến Main menu bằng cách nhấn nếu bạn đang ở chế độ đầu ra. Không bằng cách nhấn nhiều lần đến khi bạn nhìn thấy MENU ở phía dưới. Chú ý : khi set được nhìn thấy. với phím và để tìm thông số mong muốn. màn hình hiển thị số của một trong những nhóm tham chiếu . dừng lại. nhấn LOC 2 1103 PAR PAR SET FWD FWD . LOC LOC 3. LOC rEF PAr -01-11MENU MENU PAR FWD FWD FWD PAR FWD 4 Nhấn màn hình hiển thị cho thấy một trong những tham số trong nhóm LOC 1101 PAR FWD 5. Bước 1. bạn có thể: • Xem và thay đổi giá trị tham số • Chọn và sửa đổi các tín hiệu được hiển thị ở chế độ đầu ra • Bắt đầu. Nhấn và giữ khoảng 2 giây đến khi màn hình hiển thị giá trị của tham số với SET bên dưới chỉ ra rằng việc thay đổi của giá trị là bây giờ có thể thực hiện.63 Parameter mode – kiểu tham số Trong kiểu tham số .

Tín hiệu 1: tham số 3404 OUTPUT1 DSP FORM Tín hiệu 2: tham số 3411 OUTPUT2 DSP FORM Tín hiệu 3: tham số 3418 OUTPUT3 DSP FORM. mặc định tín hiệu 2 và 3 luôn 0104 CURRENT và 0105 TORQUE. nếu không 0103 OUTPUT FREQ. hoặc sử dụng vị trí dấu thập phân và đơn vị của nguồn tín hiệu [cài đặt (9 (DIRECT)]. xem tham số 3406 và 3407. hoạt động Bạn có thể chọn những tín hiệu được theo dõi ở chế độ đầu ra và làm thế nào để chúng được hiển thị với nhóm thông số 34 PANEL DISPLAY. Chi tiết . Thay đổi các tín hiệu mặc định . Hz PAR SET FWD Control panels . mặc định tín hiệu 1 là 0102 SPEED. Tín hiệu 1: tham số 3406 OUTPUT1 MIN và 3407 OUTPUT1 MAX Tín hiệu 2: tham số 3413 OUTPUT2 MIN và3414 OUTPUT2 MAX Tín hiệu 3: tham số 3420 OUTPUT3 MIN và3421 OUTPUT3 MAX. Nếu cả 3 tham số được đặt ở 0. Ví dụ. Hz PAR SET FWD LOC 5000.A”. Theo mặc định. Chọn các đơn vị sẽ được hiển thị cho các tín hiệu. điều này không có tác dụng nếu tham số 3404/3411/3418 được đặt ở 9 (DIRECT). PAR SET FWD 3 4. Chi tiết. nếu 3401 = 0 and 3415 = 0. Chi tiết. duyệt qua bị vô hiệu hóa và chỉ có các tín hiệu theo quy định của 3408 được hiển thị . điều này không có tác LOC dụng nếu tham số 3404/3411/3418 được đặt đến 9 (DIRECT).64 Làm thế nào để chọn tín hiệu giám sát ! Bước 1. Tín hiệu 1: thay đổi giá trị của tham số 3401 SIGNAL1 PARAM đến chỉ số của các tham số tín hiệu trong nhóm 01 OPERATING DATA (= số của tham số mà không có số 0 ở đầu ). 2. hiển thị cho thấy 3 tín hiệu. Hiển thị LOC LOC 103 PAR SET FWD LOC 104 105 PAR SET FWD PAR SET FWD Xác định vị trí điểm thập phân. tương ứng . e. Đồ thị thanh không có sẳn cho Basic Operation Panel. chọn tối đa 3 nhóm tín hiệu từ nhóm 01 OPERATING DATA được hiển thị. Lặp lại cho tín hiệu 2 (3408 SIGNAL2 PARAM) và 3 (3415 SIGNAL3 PARAM). 105 tham số biện pháp 0105 TORQUE. xem trang 63 để được hướng dẫn chi tiết về thay đổi giá trị tham số.g. LOC 00. xem tham số 3405.xem tham số 3404. Tín hiệu 1: tham số 3405 OUTPUT1 UNIT Tín hiệu 2: tham số 3412 OUTPUT2 UNIT Tín hiệu 3: tham số 3419 OUTPUT3 UNIT. ví dụ không có tín hiệu được chọn để theo dõi các bảng điều khiển hiển thị văn bản “n. Giá trị 100 có nghĩa là tín hiệu không được hiển thị. LOC PAR SET FWD 9 3. những tín hiệu mặc định cụ thể phụ thuộc giá trị tham số 9902 APPLIC MACRO: với macro có giá trị mặc định của tham số 9904 MOTOR CTRL MODE là 1 (VECTOR:SPEED) . Chọn tỉ lệ cho các tín hiệu bằng cách xác định giá trị nhỏ nhất và lớn nhất.

Trong chế độ sao chép. 1607. As dL u1 – Download User Set 1 ở trên • Copy USER S3 tham số từ bảng đến biến tần (dL u3 – Download User Set 3). As dL u1 – Download User Set 1 ở trên • Chạy. Viết tất cả các thông số này . bao gồm các thông số động cơ không sử dụng đến biến tần. Tâp hợp cài đặt gồm nhóm 99 START-UP DATA tham số và thông số nội bộ động cơ . • sao chép một phần tham số cài đặt từ bảng điều khiển vào biến tần (dL P – tải về một phần).65 Chế độ sao chép (lưu trữ) Bảng điều khiển cơ bản có thể lưu trữ tập hợp đầy đủ tham số của biến tần và tối đa 3 của người dùng thiết đặt các thông số biến tần vào bảng điều khiển. Bộ nguồn và biến tần mục tiêu và kích cở động cơ không cần phải giống nhau. 1605. 5201. một phần cài đặt không bao gồm các cài đặt sử dụng. Điều này bao gồm xác định giá trị cài đặt của các thông số và cài đặt sẵn (không điều chỉnh bởi người dùng) các tham số như được tạo ra bởi ID Run.các thông số bên trong động cơ. nó không bao gồm những cài đặt sử dụng của bộ tham số Chú ý: chỉ sử dụng chức năng này để khôi phục lại biến tần. hoặc truyền tham số cho hệ thống trùng với hệ thống ban đầu. Control panels .chức năng này chỉ hiển thị trên menu khi dùng Set 1 đã được lưu trước khi sử dụng tham số 9902 APPLIC MACRO (xem phần User macros trên trang 94) và sau đó tải lên bảng. • khôi phục toàn bộ thông số tù bảng điều khiển đến biến tần (dL A – Download All). • sao chép USER S1 tham số từ bảng điều khiển đến biến tần (dL u1 – Download User Set 1). bộ nhớ bảng điều khiển là không thay đổi. tham số 9905…9909. không bao gồm nhóm 51 EXT COMM MODULE và thông số 53 EFB PROTOCOL.dừng. • Copy USER S2 tham số từ bảng đến biến tần (dL u2 – Download User Set 2). bạn có thể thực hiện như sau: • sao chép tất cả các tham số từ biến tần đến bảng điều khiển (uL – Upload). thay đổi hướng và chuyển đổi giữa kiểm soát cục bộ và kiểm soát từ xa.

bước đến hoạt động thích hợp (ở đây “dL A”. • Để tải lên tất cả tham số (bao gồm cả cài đặt sử dụng) từ biến tần đến bảng điều khiển. nhấn or đến khi bạn nhìn thấy “CoPY”. LOC LOC PAr CoPY uL uL uL 50 dL A MENU MENU MENU MENU MENU FWD FWD FWD FWD % FWD FWD Nhấn . trong thời gian chuyển đổi. trong thời gian chuyển đổi. LOC Nhấn . Control panels . xem ở trên. • Để thực hiện tải về. Hiển thị LOC 2. LOC 3. màn hình hiển thị cho thấy tình trạng tỉ lệ chuyển đổi hoàn thành. Đi đến Main menu bằng cách nhấn không bằng cách nhấn nếu bạn đang ở chế độ OUTPUT.66 Làm thế nào để upload và download các tham số chức năng upload và download có sẳn . nếu nhiều lần cho tới khi bạn thấy MENU ở phía dưới. đi tới“uL”với phím và . Basic Control Panel cho biết báo động bảng điều khiển với mã số lỗi là A5xxx. LOC dL 50 % FWD Mã số báo động Basic Control Panel Ngoài các lỗi và báo động tạo ra bởi biến tần (xem chương Fault tracing). Nếu bảng điều khiển không có chế độ sao chép(“CoPY” not visible). được sử dụng làm ví dụ) với các phím và . LOC Nhấn . tải về tất cả. màn hình hiển thị cho thấy tình trạng tỉ lệ chuyển đổi hoàn thành. Bước hoạt động 1. Xem chọn Alarms generated by the Basic Control Panel trên trang 276 cho danh sách các mã báo động và mô tả nội dung của nó.

màn hình LCD – chia làm 3 khu vực chính: a. 1 sử dụng Tình trạng LED – xanh cho hoạt động bình thường. Down – • cuộn lên thông qua 1 menu danh sách hiển thị ở trung tâm của màn hình LCD • gia số một giá trị của thâm số đươc chọn. menus hoặc danh sách.1Hz Số. b. tùy thuộc vào phương thức hoạt động. c. 1 2a LOC 2b 2c DIR 3 7 9 49. cho thấy tín hiệu và giá trị tham số. Tổng quan Bảng sau đây tóm tắt các chức năng chính và hiển thị trên Assistant Control Panel. nếu được. biến trung tâm. • Chức năng giúp đỡ theo ngữ cảnh . Giữ phím xuống thay đổi giá trị nhanh hơn. hoặc đỏ. • gia số giá trị tham khảo nếu góc trên bên phải được tô đậm. nói chung . xem chọn LEDs trên trang 287. STOP – dừng biến tần trong chế độ kiểm soát cục bộ. • Đồng hồ thời gian thực. xem phần Status line trên trang 68. phím mềm 2 – chức năng phụ thuộc thuộc tính. • Biến tần thiết đặt dễ dàng với chức năng hỗ trợ khởi động. tình trạng biến.67 Assistant Control Panel Tính năng Các tính năng của bảng điều khiển hỗ trợ: • Ký tự số bảng hiển thị bởi màn hình LCD . kích hoạt .5 A 10. trợ giúp – hiển thị thông tin ngữ cảnh khi nhấn phím. • gia số giá trị tham khảo nếu góc trên bên phải được tô đậm. START – khởi động biến tần trong chế độ kiểm soát cục bộ 49. • Lựa chọn ngôn ngữ cho hiển thị .nếu LED nháy. các thông tin hiển thị Mô tả các thông số được đánh giá tại trung tâm của màn hình hiển thị . Giữ phím xuống thay đổi giá trị nhanh hơn.7 % 12:45 2 MENU 5 6 4 8 10 3 4 5 6 7 8 9 10 Control panels .màn hình hiển thị đồng hồ. phím mềm 1 – chức năng phụ thuộc thuộc tính. line dưới – cho thây chức năng hiện tại của 2 phím mềm và. Cũng cho thấy các lỗi và báo động. • Chức năng sao chép – thông số có thể được sao chép đến bảng điều khiển để sau này chuyển giao đến biến tần khác hoặc để lưu cho 1 hệ thống cụ thể.1 Hz 0. • gia số một giá trị của thâm số đươc chọn.Các văn bản ở góc dưới bên trái của màn hình LCD cho thấy các chức năng.Các văn bản ở góc dưới bên phải Của màn hình LCD cho thấy các chức năng lên – • cuộn lên thông qua 1 menu danh sách hiển thị ở trung tâm của màn hình LCD. LOC/REM – thay đổi giữa điều khiển cục bộ và kiểm soát từ xa của biến tần.

có chức năng hiện tại là chỉ báo bằng văn bản được hiển thị trong màn hình hiển thị trên mỗi phím. Biến tần đang chạy nhưng không ở điểm đặt. • Giá trị tham chiếu ở chế độ đầu ra . Các hoạt động trong 8 chế độ đầu tiên được mô tả trong chương này . Parameters. chẳng hạn như I/O hoặc tín hiệu . • Tên của chế độ hoạt động. Assistants. Fault Logger. • Tên của chế độ hiện hành • Tên của dang sách hoặc menu hiện hành . 3 chế độ họat động Bảng điều khiển 4 Giá trị tham chiếu Hoặc chọn biểu tượng Hoạt động Hoạt động bảng điều khiển với menu và các phím . • Số của mục sáng lên. đó là từ bảng điều khiển Kiểm soát biến tần là từ xa. bởi di chuyển và phím mũi tên đến khi chọn được tô đậm (in reverse video) và sau đó nhấn các phím mềm khác. Tham số nhóm hoặc lổi. ví dụ chế độ. các phím bao gồm 2 phím mềm ngữ cảnh. Chiều thuận hướng trục Chiều nghịch hướng trục Biến tần đang chạy ở điểm đặt. PAR EDIT.Khi một lỗi hoặc báo động xảy ra . bạn có thể reset nó trong đầu ra hoặc chế độ lỗi (xem chương Fault tracing).g. e.68 Tình trạng dòng Dòng trên cùng của màn hình LCD hiển thị thông tin trạng thái cơ bản của biến tần. The Assistant Control Panel có 9 bảng chế độ: Output. LOC 1 Số. 1 Field Kiểm soát vị trí LOC REM 2 Trạng thái Rotating arrow Dotted rotating arrow Stationary arrow Dotted stationary arrow 2 49. phím mềm trái được sử dụng để hủy bỏ các thay đổi và trở về mức hoạt động trước đó. chấp nhận một lựa chọn hoặc lưu thay đổi. Bạn chọn một tuỳ chọn. Có lệnh khởi động nhưng động cơ không chạy. Time and Date. Parameter Backup.1Hz 4 Lựa chọn LOC 1 2 MAIN MENU 3 1 4 Tầm quan trọng Kiểm soát biến tần là cục bộ. Biến tần dừng. Changed Parameters. Với phím mềm bên phải bạn thường nhập 1 chế độ. ví dụ vì khởi động bị thiếu lệnh. Control panels . I/O Settings and Fault. bảng điều khiển tự động chuyển sang chế độ hiển thị lổi hoặc báo động . ví dụ chế độ hoạt động hoặc tham số.

thay đổi hướng. ần số hoặc momen xoắn tham chiếu Làm thế nào để thay đổi giá trị một tham số Làm thế nào để chọn tín hiệu giám sát Mode Any At power up Output Any Any Output Output Parameters Parameters Page 70 70 73 71 72 72 73 74 75 76 77 78 79 82 82 83 273 Làm thế nào để làm nhiệm vụ hướng dẫn (đặt điểm kỹ thuật của bộ Assistants Thông số) với assistants Changed Parameters Làm thế nào để xem và thay đổi các thông số Fault Logger Làm thế nào để xem lỗi Làm thế nào để hiện/ẩn đồng hồ.5 A 10. phương thức.thay đổi ngày và định dạng thời Gian. trường dữ liệu hoặc trạng thái . để làm nhiệm vụ khác. chuyển đổi giữa kiểm soát cục bộ và điều khiển từ xa. Nhiệm vụ Làm thế nào để được giúp đỡ Làm thế nào để tìm ra phiên bản của bảng điều khiển Làm thế nào để điều chỉnh độ tương phản của màn hình Làm thế nào để chuyển đổi điều khiển cục bộ và kiểm soát từ xa Làm thế nào để khởi động và dừng biến tần Làm thế nào để thay đổi hướng quay của động cơ Làm thế nào để đặt tốc độ.7 % 00:00 MAIN MENU 49.69 Ban đầu. nơi bạn có thể LOC khởi động. sữa đổi các giá trị tham chiếu và màn hình lên đến 3 giá trị thực tế . Fault Control panels . Làm thể nào để làm nhiệm vụ chung LOC 49. DIR Tình trạng đường dẫn (xem phần Status line trên trang 68) cho thấy tên của menu hiện tại . dừng. chế độ trong đó bạn có thể thực hiện chúng và số lượng trang mà các bước để làm nhiệm vụ chi tiết. thiết lập đồng hồ và bật tắc đồng hồ tự động theo ánh sáng ban ngày thay đổi tiết kiệm Time and Date Làm thế nào để sao chép thông số tù biến tần vào bảng điều khiển Parameter Backup Làm thế nào để khôi phục lại các thông số từ bảng điều khiển Parameter Backup Parameter Backup Làm thế nào để xem thông tin sao lưu Làm thế nào để reset lỗi và báo động Output.1Hz MENU PARAMETERS LOC EXIT ASSISTARTS CHANGED PAR 00:00 1 ENTER Bảng dưới đây liệt kê nhiệm vụ phổ biến. bảng điều khiển ở chế độ đầu ra. đi tới Main menu và chọn chế độ thích hợp trên menu.1 Hz 0.

LOC HELP external sources (EXT1 and EXT2) for commands that e enablstart.xx màn hình hiển thị các thông tin từ bảng sau đây: ROM CRC: xxxxxxxxxx Panel FW: panel firmware version Flash Rev: x. Làm thế nào để tìm ra phiên bản của bảng điều khiển Bước hoạt động 1.70 How to get help Bước hoạt động 1.xx xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx ROM CRC: panel ROM kiểm tra tổng hợp Flash Rev: nội dung phiên bản flash Nội dung nhận xét Flash.di chuyển với phím và 3. 2. 2. Nếu toàn bộ văn bản không hiển thị . Nếu nguồn được bật. công tắc tắc. stop and EXIT 00:00 . Nhấn ? Hiển thị đọc các văn bản trợ giúp cho các mục được tô đậm. EXIT 00:00 LOC PAR GROUPS 10 03 FB ACTUAL SIGNALS 4 FAULT HISTORY 10 START/STOP/DIR 11 REFERENCE SELEC EXIT 00:00 SEL LOC HELP Nếu trợ giúp tồn tại cho mục này. LOC PAR GROUPS 10 01 OPERATING DATA 03 FB ACTUAL SIGNALS 04 FAULT HISTORY 10 START/STOP/DIR 11 REFERENCE SELECT EXIT 00:00 SEL This group defines external sources (EXT1 and EXT2) for commands that enable start. trở về màn hình hiển thị trước bởi nhấn EXIT . stop and direction changes. Control panels . nó sẽ được hiển thị trên màn hình. Sau khi đọc văn bản. Giữ phím ? nhấn xuống trong khi bạn chuyển đổi nguồn điện và đọc thông tin PANEL VERSION INFO Panel FW: x. Khi bạn nhả phím ? Hiển thị bảng điều khiển đi vào chế độ đầu ra .

dừng và chuyển đổi giữa kiểm soát cục bộ và từ xa. và sử dụng chúng như là cài đặt kiểm soát cục bộ ban đầu. nhấn LOC . Hiển thị LOC MESSAGE Switching to the local control mode.nhấn • Để chạy biến tần trong kiểm soát cục bộ. nhấn LOC REM. • Để dừng biến tần trong kiểm soát cục bộ. 00:00 chú ý: chuyển mạch đến kiểm soát cục bộ có thể bị vô hiệu hóa bởi tham số 1606 LOCAL LOCK. Control panels . dừng và chuyển đổi giữa điều khiển cục bộ và kiểm soát từ xa Bạn có thể khởi động. . nó nhấp nháy đến khi biến tần đạt đến điểm đặt. hoạt động • Chuyển đổi giữa kiểm soát từ xa (REM hiển thị trên dòng trạng thái ) và điều khiển cục bộ (LOC hiển thị trên dòng trạng thái. biến tần dừng . Lần đầu tiên biến tần được cung cấp nguồn. biến tần vẫn tiếp tục như trước. Bước 1. biến tần phải được kiểm soát cục bộ. đặt các tham chiếu cục bộ theo hướng dẫn trên trang 73.nó ở chế độ kiểm soát tư xa (REM) và kiểm soát biến tần thông qua các ngõ I/O. Kết quả phụ thuộc vào khoảng cách dài bạn nhấn phím: REM •Nếu bạn nhả phím ngay lập tức (màng hình nhấp nháy “chuyển đổi phương thức điều khiển cục bộ”).nhấn . mũi tên ( or ) trên dòng trạng thái bắt đầu quay. Để có thể khởi động hoặc dừng biến tần. biến tần sao chép giá trị hiện tại từ xa cho chạy /dừng tình trạng và tài liệu tham khảo. Mũi tên ( or )trên dòng trạng thái dừng quay.71 Làm thế nào để khởi động . •Nếu bạn nhấn phím trong khoảng 2 giây. chuyển đổi đến kiểm soát cục bộ (LOC) và kiểm soát biến tần bằng cách dùng bảng điều khiển.

tần số hoặc momen xoắn tham khảo .7 % 00:00 49.1 Hz 0. • Đặt tốc độ.5 A 10. Làm thế nào để thay đổi hướng quay của động cơ. nhấn . nhấn DIR 2. LOC HZ 5.7% 00:00 MENU Control panels . để thay đổi hướng quay từ thuận (trên dòng trạng thái) đến quay ngược DIR ( trên dòng trạng thái). Nếu biến tần đang ở kiểm soát từ xa (REM hiện trên dòng trạng thái).1Hz MENU 49.7 % hoặc đồ thị thanh.72 Hình thức đầu ra : Trong hình thức đầu ra. xem trang DIR 00:00 MENU 75 để được hướng dẫn lựa chọn Và sửa đổi tín hiệu giám sát.1Hz Hình hiển thị là giá trị tham khảo 49.0Hz Góc trên bên phải của màn LOC 49. Bạn đi đến chế độ đầu ra bằng cách nhấn EXIT nhiều lần. 3. bằng cách nhấn LOCREM 49. • Khởi động. • Điều chỉnh độ tương phản màn hình . Bước hoạt động EXIT DIR 0.bạn có thể : • Giám sát giá trị thực tế lên đến 3 tín hiệu trong nhóm 01 OPERATING DATA • Thay đổi hướng quay của chiều quay động cơ . Chú ý: tham số 1003 DIRECTION phải được đặt đến 3 (REQUEST).4 % 00:00 50% MENU Hiển thị nhiều lần cho đến khi bạn nhận được .5 A hiển thị tối đa 3 giá trị tín hiệu 10.1 Hz 0.1Hz LOC . REM 1.1 Hz • ở trung tâm màn hình có thể 0. chuyển đổi đến kiểm soát cục bộ màn hình hiển thị DIR một thời gian ngắn cho thấy một thông điệp về thay đổi chế độ và sau đó trở về chế độ đầu ra.dừng. thay đổi hướng và chuyển đổi giữa kiểm soát cục bộ và điều khiển từ xa. 49.4 A 24. Nếu bạn không ở chế độ ngõ ra. hoặc ngược lại.5 A 10.

49.0 Hz 0. nó được lưu trong bộ nhớ thường trực của biến tần và tự động phục hồi sau khi chuyển đổi nguồn switch-off. •Để tăng độ tương phản.5 A 10. • Để giảm giá trị .7 % 00:00 DIR MENU Control panels . nhấn 49.5 A 10.5 A 10.7 % 00:00 49. giá trị thay đổi ngay lập tức. REM Nếu bạn không ở chế độ output. LOC Nếu biến tần đang ở kiểm soát từ xa (REM hiện trên dòng trạng thái).7 % 00:00 DIR MENU Làm thế nào để chỉnh độ tương phản của màn hình . Nếu bạn không ở chế độ ngõ ra. • Để tăng giảm giá trị tham chiếu được đánh dấu hiển thị ở góc trên bên phải của màn hình. đồng thời LOC 49. REm MENU 49.1Hz MENU 49. bằng cách nhấn LOC chuyển tới kiểm soát cục bộ. Bước hoạt động 1.7 % 00:00 49.5 A 10.1Hz 2. hoạt động EXIT Hển thị liên tục cho đến khi bạn nhận được.nhấn .0Hz 50. nhấn các phím •Để giảm độ tương phản.1 Hz 0. bạn có thể cho phép sửa đổi Tham chiếu trong kiểm soát từ xa.7 % 00:00 DIR LOC MENU 50. Màn hình hiển thị một thời gian ngắn cho thấy một thông điệp về thay đổi chế độ và sau đó trở về chế độ đầu ra. 3. tần số hoặc momem xoắn tham khảo Bước 1. ấn .1 Hz 0.1Hz DIR 2.73 Làm thế nào để đặt tốc độ.5 A 10.1 Hz 0. nhấn các phím MENU Và Và đồng thời.1HZ Chú ý : với nhóm 11 REFERENCE SELECT. nhấn EXIT Hiển thị Liên tục cho đến khi bạn nhận được LOC DIR MENU 49.1 Hz 0.

6. nhấn . Step 1. Giữ phím xuống thay đổi giá trị nhanh hơn. • Khởi động. Chọn tham số nhóm thích hợp với phím và . nhấn SEL . thay đổi hướng và chuyển đổi giữa kiểm soát cục bộ và điều khiển từ xa. Chỉ định một giá trị mới cho tham số với các phím và . dừng. • Lưu giá trị mới . Làm thế nào để chọn tham số và thay đổi giá trị của nó. nhấn SAVE 9902 APPLIC MACRO [2] CANCEL 00:00 3-WIRE SAVE . 9902 APPLIC MACRO ABB L STANDARDANGUAGE 9904 MOTOR CTRL MODE 9905 MOTOR NOM VOLT EXIT 00:00 EDIT LOC PAR EDIT 9902 APPLIC MACRO ABB STANDARD [1] CANCEL 00:00 SAVE 5. . Nhấn các phím đồng thời thay thế các giá trị hiển thị với giá trị mặc định. LOC PAR GROUPS 01 01 OPERATING DATA 03 FB ACTUAL SIGNALS 04 FAULT HISTORY 10 START/STOP/DIR 11 REFERENCE SELECT EXIT 00:00 SEL LOC PAR GROUPS 99 99 START-UP DATA 01 OPERATING DATA 03 FB ACTUAL SIGNALS 04 FAULT HISTORY EXIT 00:00 SEL LOC PARAMETERS 9901 LANGUAGE ENGLISH 9902 APPLIC MACRO 9904 MOTOR CTRL MODE 9905 MOTOR NOM VOLT EXIT 00:00 EDIT 3.xong nhấn ENTER . bạn có thể: • Xem và thay đổi giá trị tham số . LOC PARAMETERS 9901 LANGUAGE 9902 APPLIC MACRO3-WIRE 9904 MOTOR CTRL MODE 9905 MOTOR NOM VOLT EXIT 00:00 EDIT Control panels . Đi đến chế độ thông số bằng cách chọn PARAMETERS trên menu với phím và .74 Chế độ tham số Trong hình thức tham số này . nếu LOC liên tục cho đến khi bạn thấy Main menu ở dưới. giá trị hiện tại của LOC PARAMETERS Nhấn EDIT . 4. LOC PAR EDIT nhấn phím một lần gia số hoặc giảm giá trị. CANCEL • Hủy các giá trị mới và giữ nguyên bản. Action Đi đến Main menu bởi nhấn không nhấn EXIT MEN Display nếu bạn đang ở chế độ ngõ ra . PARAMETERS ASSISTANTS CHANGED PAR EXIT 00:00 MAIN MENU 1 ENTER 2. và Chọn tham số thích hợp với phím tham số là các tham số được hiển thị dưới đây.

Tín hiệu 1: tham số 3404 OUTPUT1 DSP FORM Tín hiệu 2: tham số 3411 OUTPUT2 DSP FORM Tín hiệu 3: tham số 3418 OUTPUT3 DSP FORM. bạn có thể chỉ định vị trí điểm thập phân . chi tiết. Tín hiệu 1: tham số 3405 OUTPUT1 UNIT Tín hiệu 2: tham số 3412 OUTPUT2 UNIT Tín hiệu 3: tham số 3419 OUTPUT3 UNIT. 2. nó không có tác dụng nếu tham số 3404/3411/3418 được đặt đến 9 (DIRECT). 3. LOC PAR EDIT mặc định cho tín hiệu 1 là 0102 SPEED. Tín hiệu 1: thay đổi giá trị của tham số 3401 SIGNAL1 PARAM đến chỉ số của tín hiệu tham số trong nhóm 01 OPERATING DATA (= số của tham sô này mà không có số không ở đầu). Bước 1. hoặc sử dụng vị trí các điểm thập phân và đơn vị của nguồn tín hiệu [cài đặt (9 (DIRECT)]. xem tham số 3405. Chi tiết. xem trang 74 để được hướng dẫn chi tiết về thay đổi giá trị tham số. giá trị 0 nghĩa là tín hiệu không được hiển thị. Tín hiệu 1: tham số 3406 OUTPUT1 MIN and 3407 OUTPUT1 MAX Tín hiệu 2: tham số 3413 OUTPUT2 MIN and 3414 OUTPUT2 MAX Tín hiệu 3: tham số 3420 OUTPUT3 MIN and 3421 OUTPUT3 MAX. tương ứng Đến thay đổi tín hiệu mặc định. 4. xem tham số 3404. 3408 SIGNAL2 PARAM mặc định tín hiệu 2 và 3 luôn 0104 CURRENT và 0105 TORQUE. nếu không là 0103 OUTPUT FREQ. xem tham số 3406 và 3407. chọn đến 3 tín hiệu nhóm 01 OPERATING DATA được hiển thị. lặp lại cho các tín hiệu 2 (3408 SIGNAL2 PARAM) và 3 (3415 SIGNAL3 PARAM). những tín hiệu mặc định có thể [103] CANCEL 00:00 SAVE phụ thuộc giá trị của tham số 9902 APPLIC MACRO: với các macro có giá trị mặc định của tham số9904 MOTOR CTRL MODE là 1 (VECTOR:SPEED). Chi tiết . Bạn muốn chọn tín hiệu sẽ được hiển thị: là số hoặc đồ thị thanh .0 Hz CANCEL 00:00 SAVE Control panels .75 Làm thế nào để chọn tín hiệu giám sát. hiển thị cho thấy 3 tín hiệu. hoạt động Bạn có thể chọn những tín hiệu giám sát trong chế độ đầu ra và cách chúng được hiển thị với nhóm thông số 34 PANEL DISPLAY . Chọn tỉ lệ cho các tín hiệu bằng cách xác định các giá trị hiển thị nhỏ nhất và Lớn nhất. Chọn các đơn vị sẽ được hiển thị cho các tín hiệu.0 Hz PAR EDIT CANCEL 00:00 LOC SAVE 3407 OUTPUT1 MAX 500. LOC Hiển thị PAR EDIT 3401 SIGNAL1 PARAM Theo mặc định.với số thập phân. ví dụ 105 nghĩa là tham số 0105 TORQUE. [104] CANCEL 00:00 LOC OUTPUT FREQ CURRENT PAR EDIT SAVE 3415 SIGNAL3 PARAM [105] CANCEL 00:00 TORQUE SAVE LOC PAR EDIT 3404 OUTPUT1 DSP FORM [9] CANCEL 00:00 DIRECT SAVE LOC PAR EDIT 3405 OUTPUT1 UNIT [3] CANCEL 00:00 LOC PAR EDIT Hz SAVE 3406 OUTPUT1 MIN 0. điều này không có tác dụng nếu tham số 3404/3411/3418 đặt đến 9 (DIRECT).

nhấn phím và .và nhấn nếu bạn chọn bất kì hỗ trợ khác Start-up Assistant. How to use an assistant Bảng dưới đây cho thấy trình tự hoạt động cơ bản hướng dẫn bạn thông qua Chức năng hỗ trợ. Và 5. MENU Hiển thị LOC PARAMETERS ASSISTANTS CHANGED PAR EXIT 00:00 ENTER MAIN MENU 1 2. SEL 1 LOC ASSISTANTS Start-up assistant Motor Set-up Application Speed control EXT1 Speed control EXT2 EXIT 00:00 SEL 3. Để biết thêm thông tin về nhiệm vụ của các phần phụ khác. Đi đến chế độ the hỗ trợ bởi chọn ASSISTANTS trên menu với các phím Và . EXIT 00:00 SAVE Set as given on the Moter name plate. và như vậy. nhấn phím bản với phím giúp và. hỗ trợ khởi động được chia thành nhiều phần phụ. Hỗ trợ thiết đặt Motor được sử dụng như ví dụ . • khởi động .nó thiết lập như trong bước 4. Trong chế độ hỗ trợ khởi động. Voltage vale must correspond to motor D/Y connection. và 5. nó kích hoạt hỗ trợ đầu tiên. nếu bạn chọn Start-up Assistant. Hỗ trợ thiết đặt Motor được sử dụng ở đây như là ví dụ. di chuyển văn . bước 1. . EXIT 00:00 LOC HELP đóng lại bằng cách nhấn EXIT .76 Assistants mode Khi lần đầu tiên mở nguồn biến tần. Chọn assistant với các phím Và. xem phần Start-up Assistant trên trang 95.bạn có thể chọn một hỗ trợ bất kỳ trên Assistants menu hoặc thoát khỏi chế độ hỗ trợ. Start-up Assistant sau đó hỏi bạn có muộn tiếp tục với hỗ trợ tiếp theo hoặc bỏ qua chọn câu trả lời tương thích với phím SEL . hỗ trợ khởi động kích hoạt sau khi một phần phụ khác kích hoạt bạn cũng có thể sử dụng các phần phụ độc lập. nó hướng dẫn bạn thông qua các nhiệm vụ đặt điểm kỹ thuật của tham số. 220 V 00:00 EXIT SAVE LOC CHOICE Do you want to continue with application setup? Continue Skip EXIT 00:00 OK LOC PAR EDIT 9905 MOTOR NOM VOLT 240 V • Để có thông tin về các thông số yêu cầu. • Để xác định một giá trị mới. 4. mỗi phần có trách nhiệm cho các đặc điểm kỹ thuật của một bộ tham số liên quan. hỗ trợ khởi động hướng dẫn bạn thông qua cài đặt các thông số cơ bản. nếu bạn bỏ qua. và nhấn .Start-up Assistant hỏi cùng một Câu hỏi về hỗ trợ tiếp theo . hoạt động Đi đến Main menu bằng cách nhấn nếu bạn đang ở chế độ ngõ ra. xong nhấn ENTER . LOC PAR EDIT 9905 MOTOR NOM VOLT Dưới đây. ví dụ: thiết đặt Motor hoặc PID Control.nếu EXIT không nhấn Liên tục cho đến khi bạn nhìn thấy Main menu. hướng dẫn bạn thông qua nhiệm vụ đặc điểm kỹ thuật của tham số nó đặt như trong bước 4. Control panels .dừng thay đổi hướng và chuyển đổi giữa kiểm soát cục bộ và kiểm soát từ xa. bạn có thể : • sử dụng hỗ trợ khởi động để hướng dẫn bạn thông qua các đặt điểm kỹ thuật của tập hợp các thông số cơ bản . dưới đây.

Giữ phím xuống thay đổi giá trị nhanh hơn. Nếu giá trị mới là giá trị mặc định. Chọn thay đổi tham số trên đanh sách với phím của tham số được chọn sẽ được hiển thị dưới nó. dừng. nhấn EXIT SAVE Thay đổi chế độ tham số : Trong chế độ thay đổi tham số . • Để chấp nhận giá trị mới.nếu không nhấn EXIT Liên tục cho đến khi bạn đi đến menu chính MENU LOC Hiển thị MAIN MENU EXIT 2. giá trị sửa đổi các 1202 CONST SPEED 1 10. hoạt động • Để chấp nhận các giá trị mới và tiếp tục cài đặt các thông số tiếp theo. 1. nhấn cancel . tham CANCEL SAVE số được lấy ra từ danh sách các tham số thay đổi • Để hủy các giá trị mới và giữ nguyên bản.0 Hz 1203 CONST SPEED 2 1204 CONST SPEED 3 EXIT 00:00 EDIT Control panels . và nhấn . và nhấn phím một lần tăng hoặc giảm giá trị . Làm thế nào để xem và sửa đổi các thông số Bước hoạt động 1. Chỉ định một giá trị mới cho tham số với các phím . Đi đến Main menu bởi nhấn Nếu bạn đang ở chế độ ngõ ra. Đi đến chế độ thay đổi tham số bằng cách chọn CHANGED PAR trên menu với phím và . nhấn Giá trị và EDIT .2 A 00:00 • Để dừng hỗ trợ. nhấn SAVE SAVE LOC PAR EDIT 1202 CONST SPEED 1 15. bạn có thể: • Xem danh sách của tất cả tham số đã được thay đổi từ giá trị mặc định macro • Thay đổi các tham số này . . LOC CHANGED PAR 1202 CONST SPEED 1 15.77 Bước 5.0 Hz CANCEL 00:00 5. Nhấn các phím đồng thời thay thế các giá trị hiển thị với giá trị mặc định. thay đổi hướng cà chuyển đổi giữa kiểm soát cục bộ và kiểm soát từ xa. ASSISTANTS CHANGED PAR 00:00 PARAMETERS ENTER 1 LOC CHANGED PAR 1202 CONST SPEED 1203 CONST SPEED 2 1204 CONST SPEED 3 9902 APPLIC MACRO EXIT 00:00 PAR EDIT EDIT LOC 3. Nhấn SAVE Hiển thị LOC PAR EDIT .0 Hz CANCEL 00:00 4. • Khởi động. EXIT 9906 MOTOR NOM CURR .

xong nhấn . và nhấn R . các chi tiết của các lỗi gần đây nhất được giữ trong bộ nhớ) • Đọc các văn bản trợ giúp của lỗi.03.nếu Đi đến Main menu bằng cách nhấn EXIT không nhấn nhiều lần đến khi bạn đi đến Main menu. • Khởi động. Màng hình hiển thị lỗi bắt đầu với 3.nhấn . EXIT 00:00 OK 4. 6: DC UNDERVOLT Số trên hàng là số của lỗi theo đó nguyên nhân và cách khắc phục được liệt kê 6: AI1 LOSS EXIT 00:00 DETAIL trong chương Fault tracing. và .05 13:04:57 các lỗi mới nhất. parameters in groups 10 and 11. Nếu bạn đang ở chế độ ngõ ra.78 Fault Logger mode Trong chế độ Fault Logger. chọn nó với phím DETAIL Đi đến chế độ Fault Logger bằng cách chọn FAULT LOGGER trên menu với ENTE phím và . nhấn Trở về màn hình hiển thị trước đó. MENU Hiển thị LOC MAIN MENU 1 PARAMETERS ASSISTANTS CHANGED PAR EXIT 00:00 ENTER 2. Bước hoạt động 1. parameter 3002. Control panels . LOC FAULT LOG 10: PANEL LOSS 19. dừng. OK di chuyển với các phím giúp và sau khi đọc trợ giúp . chỉ có 3 lỗi mới nhất được lưu trong bộ nhớ) • Xem chi tiết trong 3 lỗi mới nhất (sau khi tắc nguồn. Hiển thị văn bản trợ giúp. thay đổi hướng và chuyển đổi giữa kiểm soát cục bộ và điều khiển từ xa. Làm thế nào để xem lỗi . Xem chi tiết của 1 lỗi. bạn có thể: • Xem lịch sử lỗi của biến tần nhiều nhất 10 lỗi (sau khi tắc nguồn. LOC PANEL LOSS FAULT 10 FAULT TIME 1 13:04:57 FAULT TIME 2 EXIT 00:00 DIAG LOC DIAGNOSTICS Check: Comm lines and connections.

• Cài đặt ngày và giờ . Bảng điều khiển hỗ trợ có chứa pin nguồn để đảm bảo chức năng của đồng hồ Khi bảng này không được cấp nguồn bởi biến tần. thiết đặt ngày và giờ. chọn SET TIME trên menu và nhấn . nhấn SEL . nhấn SEL LOC CLOCK VISIB .nếu không nhấn Nhiều lần đến khi bạn đi đến Main menu. xác định giờ với các phím . EXIT MENU Hiển thị LOC PARAMETERS ASSISTANTS CHANGED PAR EXIT 00:00 ENTER LOC TIME & DATE MAIN MENU 1 2.mm. và nhấn OK và . thay đổi hướng và chuyển đổi giữa kiểm soát cục bộ và điều khiển từ xa. Đi đến chế độ Time and Date bằng cách chọn TIME & DATE trên menu với ENTER phím và . nhấn OK Lưu hoặc để hủy bỏ thay đổi của bạn. • Hiển thị (ẩn) đồng hồ. CLOCK VISIBILITY TIME FORMAT DATE FORMAT SET TIME SET DATE EXIT 00:00 SEL 1 3. chọn CLOCK VISIBLILITY trên menu.nhấn của bạn lưu hoặc hủy bỏ thay đổi OK LOC • Để đặt thời gian. nhấn Show clock .yy mm/dd/yy dd. chọn hiển thị đồng hồ (ẩn đồng hồ). • Khởi động.mm. chọn DATE FORMAT trên menu.79 Chế độ ngày và giờ Trong chế độ ngày và giờ bạn có thể : • Hiển thị hoặc ẩn đồng hồ . nhấn OK CANCEL SEL và chọn một định dạng phù hợp . dừng. chọn TIME FORMAT đến menu. • Thay đổi định dạng hiển thị ngày tháng và thời gian .sau đó ghi rõ vào biên bản. Cho phép hoặc vô hiệu hóa đồng hồ hiển thị thay đổi tiết kiệm pin theo ánh sáng ban ngày . hoặc nếu bạn muốn trở EXIT về màn hình trước đó mà không thay đổi . thay đổi định dạng hiển thị .yyyy mm/dd/yyyy CANCEL 00:00 OK LOC DATE FORMAT 24-hour 12-hour CANCEL 00:00 • Để xác định định dạng thời gian. OK SEL lưu hoặc CANCEL hủy bỏ thay đổi LOC 1 DATE FORMAT dd. CANCEL SEL SET TIME 15:41 OK CANCEL 00:00 Control panels . và nhấn . nhấn và chọn một định dạng phù hợp. Bước 1.nhấn của bạn. Hide clock EXIT 00:00 SEL • Để xác định đinh dạng ngày. hoạt động Đi đến Mainmenu bằng cách nhấn Nếu bạn đang ở chế độ ngõ ra. Làm thế nào để hiển thị hoặc ẩn đồng hồ. • cho phép hoặc vô hiệu hoá quá trình chuyển đổi đồng hồ tự động thay đổi ánh sáng hiển thị theo ánh sáng ban ngày.

chọn SET DATE trên menu và nhấn . nhấn . Bấm ? mở ra sự giúp đỡ cho thấy sự bắt đầu và kết thúc của thời gian Australia1:NSW. EXIT 00:00 SEL vực tiết kiệm ánh sáng ban ngày có thể thay đổi bạn có thể chọn fol owed. chọn Off và nhấn . để hủy thay đổi của bạn. nhấnCANCEL . SEL off eu us DAYLIGHT SAV____ EXIT EXIT 00:00 . và nhấn OK OK SEL Hiển thị LOC SET DATE . chỉ định lần đầu tiên một phần của ngày (ngày hoặc tháng tùy thuộc vào định dạng ngày) với phím Và .. Sau đó 19. mà ánh sáng ban ngày tiết kiệm .Vict. nhấn. Control panels . LOC HELP • để vô hiệu hóa quá trình chuyển đổi đồng hồ tự động tiết kiệm thay đổi theo EU: On: Mar last Sunday ánh sáng.05 CANCEL 00:00 LOC OK Lưu thay đổi .03. lặp lại cho phần thứ hai. chọn quốc gia hoặc khu US vực tiết kiệm ánh sáng có thể thay đổi bạn chọn • để trở về màn hình trước đó mà không thay đổi.80 Bước hoạt động • Để đặt ngày . chọn DAYLIGHT SAVING trên menu và nhấn SEL . • Để bật hoặc vô hiệu hóa màn hình đồng hồ tự động thay đổi theo ánh sáng ban ngày.được sử dụng trong mỗi quốc gia hoặc khu Australia2:Tasmania. Off: Oct last Sunday • để kích hoạt hiệu ứng chuyển tiếp đồng hồ tự động..

• Sao chép một phần tham số cài đặt (1 phần của tập hợp đầy đủ) từ bảng điều khiển đến biến tần (DOWNLOAD APPLICATION). 5201. Nó rất hữu ích để kiểm tra thông tin này khi bạn sẽ sao chép các thông số biến tần khác với DOWNLOAD FULL SET để đảm bảo rằng các biến tần phù hợp. Nguồn. các thông số bên trong. 1605. 1607. • Khởi động. thay đổi hướng và chuyển đổi giữa kiểm soát cục bộ và kiểm soát từ xa. kích cỡ họ đông cơ không cần phải giống nhau . Cài đặt một phần không bao gồm phần người dùng thiết đặt. trong đó có đến 3 bộ thiết đặt người dùng. • Copy USER S1 tham số từ bảng điều khiển đến biến tần (DOWNLOAD USER SET1). • Copy USER S3 tham số từ bảng điều khiển đến biến tần (DOWNLOAD USER SET3). thiết lập đầy đủ. dừng. Bộ nhớ bảng điều khiển không dễ mất đi và không phụ thuộc vào pin của bảng điều khiển. • Copy USER S2 tham số từ bảng điều khiển đến biến tần (DOWNLOAD USER SET2).81 Thông số chế độ sao lưu Chế độ Parameter Backup được sử dụng để xuất các thông số từ biến tần đến Biến tần khác hoặc để sao lưu thông số của biến tần. • Xem thông tin về các sao lưu được lưu trữ vào bảng điều khiển với UPLOAD TO PANEL (BACKUP INFO). nó không bao gồm bộ thông số sử dụng. một phần thông số thiết đặt (ứng dụng) và sau đó nó có thể tải xuống các biến tần khác hoặc biến tần như vậy . bao gồm các nội dung người dùng không thể điều chỉnh thông số động cơ. • Khôi phục lại toàn bộ các thông số từ bảng điều khiển cho biến tần (DOWNLOAD FULL SET). Control panels . chú ý: chỉ sử dụng chức năng này để khôi phục biến tần từ sao lưu hoặc tham số chuyển giao cho hệ thống trùng với hệ thống ban đầu . Trong chế độ Parameter Backup bạn có thể: • Sao chép tất cả thông số từ biến tần đến bảng điều khiển (UPLOAD TO PANEL). tới bảng điều khiển hỗ trợ. như DOWNLOAD USER SET1 ở trên. Tập hơp thiết đặt ngnười dùng gồm nhóm tham số 99 START-UP DATA và thông số nội bộ động cơ. Viết tất cả các thông số này. biến tần. đến biến tần. điều này bao gồm tất cả các phần sử dụng các thông số nội bộ (không điều chỉnh được bởi người dùng) các thông số tạo ra bởi ID Run. không bao gồm nhóm 51 EXT COMM MODULEvà tham số 53 EFB PROTOCOL. tải lên bộ nhớ bảng điều khiển thông số biến tần. chức năng này hiển thị trên menu khi User Set 1 đã được lưu lại bởi sử dụng tham số đầu tiên 9902 APPLIC MACRO ( xem phần User macros trên trang 94) và sau đó tải lên bảng điều khiển với UPLOAD TO PANEL. như DOWNLOAD USER SET1 ở trên. Bao gồm ví dụ loại và đánh giá của biến tần nơi đã thực hiện sao lưu. tham số 9905…9909.

Đi đến chế độ sao lưu tham số bởi chọn PAR BACKUP trên menu với các phím LOC PAR BACKUP Enter UPLOAD TO PANEL và . Bước hoạt động 1. màn hình hiển thị một thông báo hoàn thành nhấn OK Để trở về Par Backup. màn hình hiển thị một thông báo hoàn thành OK Để trở về Par Backup. Đi đến Main menu nhấn không nhấn EXIT MENU Hiển thị nếu bạn đang trong chế độ output. chọn hoạt động thích hợp (here DOWNLOAD Control panels . hiển thị cho thấy tình trạng chuyển giao như tỉ lệ phần trăm hoàn thành. chọn UPLOAD TO PANEL trong Par Backup với SEL phím và . EXIT 3. trong thời gian chuyển giao. màn hình hiển thị trạng thái chuyển giao là tỉ lệ phần ABORT Trăm hoàn thành. và nhấn . LOC PAR BACKUP Downloading FULL SET được sử dụng làm ví dụ) trên Par Backup với các phím và parameters (full set) SEL 50% . OK 00:00 • Để thực hiện downloads. và nhấn . xem ở trên.82 How to upload and download parameters Để tải lên tải về các chức năng có sẵn. nếu bạn muốn dừng hoạt động. Nhấn Nếu bạn muốn dừng hoạt động. • Để sao chép tất cả các tham số (bao gồm sử dụng cài đặt và tham số nội bộ) Từ biến tần đến bảng điều khiển. Nhấn OK LOC MESSAGE Parameter download successfully completed. nếu LOC Liên tục cho đến khi bạn đi tới menu chính PARAMETERS ASSISTANTS CHANGED PAR EXIT 00:00 BACKUP INFO DOWNLOAD FULL SET DOWNLOAD APPLICATION MAIN MENU 1 ENTER 1 2. Sau khi upload xong OK ABORT 00:00 SEL LOC PAR BACKUP Copying parameters 50% ABORT 00:00 LOC MESSAGE Parameter upload successful OK 00:00 Nhấn . và nhấn . ABORT 00:00 Sau khi download xong.

Nhấn EXIT DRIVE TYPE: DRIVE RATING: và . 4A6 nghĩa là 4. Bước 1. nếu không nhấn Nhiều lần cho đến khi bạn có được Main menu. EXIT PARAMETERS ASSISTANST CHANGED PAR EXIT 00:00 ENTER 2.83 Làm thế nào để xem thông tin sao lưu dự phòng . và nhấn . và nhấn . Y: 2 = 200 V 4 = 400 V 6 = 600 V z: i = European loading package n = US loading package FIRMWARE: phiên bản firmware của biến tần Bạn có thể cuộn thông tin với các phím 4. UPLOAD TO PANEL LOC PAR BACKUP để trở về Par Backup. Chọn BACKUP INFO trên Par Backup với các phím SEL và . Nếu có một “A” Chỉ ra một điểm thập phân. 1 BACKUP INFO DOWNLOAD FULL SET DOWNLOAD APPLICATION DOWNLOAD USER SET1 EXIT 00:00 SEL Control panels . where XXX: đánh giá danh nghĩa hiện hành. ví dụ. Đi đến chức năng Par Backup bởi nhấn PAR BACKUP trên menu với phím Enter và . hoạt động MENU Hiển thị LOC MAIN MENU 1 Đi đến Main menu bằng cách nhấn Nếu bạn đang ở chế độ output.6 A. màn hình hiển thị các thông tin về biến tần đã được thực hiện sao lưu dự phòng: kiểu của biến tần đánh giá của biến tần ở định dạng XXXYZ. LOC PAR BACKUP 1 UPLOAD TO PANEL BACKUP INFO DOWNLOAD FULL SET DOWNLOAD APPLICATION EXIT 00:00 SEL LOC BACKUP INFO DRIVE TYPE ACS350 3304 DRIVE RATING 2A41i 3301 FIRMWARE EXIT 00:00 LOC BACKUP INFO ACS350 3304 DRIVE RATING 2A41i 3301 FIRMWARE 241A hex EXIT 00:00 3.

Chọn nhóm I/O. ví dụ DIGITAL INPUTS. 1001 EXT1 COMMANDS Nhấn phím một lần tăng hoặc giảm giá trị. sau khi tạm dừng. nếu bạn đang ở chế độ ngõ ra. màn hình hiển thị các cài đặt hiện hành đối với việc lựa chọn LOC SHOW I/O DI1— 1001:START/STOP (E1) —DI2— —DI3— EXIT 00:00 LOC PAR EDIT 1 4. LOC PAR EDIT Chỉ định một giá trị cài đặt mới với các phím và . dừng. nghĩa là. LOC— SHOW I/O DI1— 1001:START/STOP (E1) —DI2— 1001:DIR (E1) —DI3— EXIT 00:00 1 Control panels . Giữ phím xuống thay đổi giá trị nhanh hơn. nhấn SAVE . Đi đến cài đặt I/O bởi chọn chế độ I/O SETTINGS trên menu với các phím ENTER và . thay đổi hướng và chuyển đổi giữa kiểm soát cục bộ và điều khiển từ xa. với các phím SEL và và nhấn . tham số 1103 REF1 SELECT có giá trị AI1. Chọn cài đặt (phù hợp với tham số) với các phím EDIT và . ví dụ . CANCEL • Để hủy các giá trị mới và giữ nguyên bản . bạn có thể thay đổi giá trị của nó ví dụ AI2. Bạn không có thể . • Để lưu giá trị mới. nếu “1103: REF1” được liệt kê theo Ain1 (Analog input 1). LOC I/O SETTINGS 1 DIGITAL INPUTS (DI) ANALOG INPUTS (AI) RELAY OUTPUTS (ROUT) ANALOG OUTPUTS (AOUT) EXIT 00:00 SEL 3. và nhấn .2 6. EXIT MENU Hiển thị LOC PARAMETERS ASSISTANTS CHANGED PAR EXIT 00:00 MAIN MENU 1 ENTER 2. tuy nhiên thiết đặt giá trị của tham số 1106 REF2 SELECT đến AI1. Nhấn các phím đồng thời thay thế giá trị hiển thị với giá trị [2] mặc định CANCEL 00:00 SAVE DI1. Làm thế nào để chỉnh sửa và thay đổi cài đặt thông số liên quan đến thiết bị đầu cuối I/O Bước hoạt động 1. • khởi động. nhấn .84 Cài đặt chức năng I/O Trong chức năng cài đặt I/O. và nhấn . nếu Đi đến Main menu bởi nhấn không nhấn nhiều lần đến khi bạn nhận được Main menu. 1001 EXT1 COMMANDS [1] CANCEL 00:00 DI1 SAVE 5. bạn có thể : • Kiểm tra các cài đặt thông số liên quan đến thiết bị đầu cuối I/O • Sửa các thiết lập thông số.

Các ứng dụng điều khiển tốc độ mà không có.ứng dụng macro Nội dung của chương Chương này chứa các ứng dụng macros. tức là các thiết lập thông số bao gồm nhóm 99 START-UP DATA. Chương này cũng giải thích làm thế nào để lưu một macro sử dụng và làm thế nào để gọi lại nó . trong khi bắt đầu cài đặt biến tần. những thiết bị khác dùng kiểm soát tốc độ. Tổng quan của macro Các ứng dụng macro được lập trình sẵn bộ thông số.hai hoặc ba tốc độ Không đổi được sử dụng . Bảng dưới đây giới thiệu sơ lược về các macro và mô tả những ứng dụng thích hợp. ví dụ dùng để kiểm soát hệ thống vòng lặp khác nhau như kiểm soát áp suất kiểm soát mức và kiểm soát dòng chảy. dừng lại và hướng được kiểm soát bằng hai yếu tố đầu vào số ứng dụng kiểm soát tốc độ nơi chuyển đổi giữa hai thiết bị điều khiển cần thiết.bắt đầu . Với tham số 9902 APPLIC MACRO. 3-wire Alternate Motor Potentiometer Hand/Auto PID Control Torque Control User Application macros . đó là có thể chuyển đổi giữa 2 thời gian đạt tốc và thời gian giảm tốc. có một biểu đồ hiển thị các kết nối dây mặc định (digital and analog I/O). Người sử dụng có thể lưu các macro tiêu chuẩn.bắt đầu. Với macro. và gọi lại dữ liệu tại thời gian sau. một . Tốc độ kiểm soát các ứng dụng mà không có.phần còn lại cho một thiết bị khác. người sử dụng chọn một trong các bộ thông số macro. người dùng có thể sử dụng ba macro khi chuyển đổi giữa ba động cơ khác nhau là bắt buộc. Một số tín hiệu số đầu vào lựa chọn giữa các thiết bị đầu cuối (thiết bị )trong sử dụng Các ứng dụng điều khiển quá trình. bạn thay đổi tới macro cần thiết và lưu lại macro của của mình. Ví dụ.hai hoặc ba tốc độ Không đổi được sử dụng. có thể chuyển đổi giữa các tiến trình kiểm soát tốc độ: một số tín hiệu điều khiển thiết bị đầu cuối được dành riêng để kiểm soát quá trình. một .hai hoặc ba tốc độ Không đổi được sử dụng.hai hoặc ba tốc Độ không đổi được sử dụng. những thiết bị khác kiểm soát tốc độ một đầu vào số giữa quá trình và kiểm soát tốc độ . kết quả của việc xác định động cơ chạy vào trong bộ nhớ cố định.một trong số đó thích hợp nhất cho mục đích của bạn.dừng lại và hướng được kiểm soát bằng hai yếu tố đầu vào kỹ thuật số(kết hợp của những trạng thái nhập vào xác định thao tác ). một . biến tần được khởi động và dừng lại bởi các nút nhấn. một . Macro ABB Standard Những ứng dụng thích hợp kiểm soát thông số thông thường ứng dụng mà không có. Một đầu vào số lựa chọn giữa kiểm soát torque và kiểm soát tốc độ. ACS350 có bảy macros tiêu chuẩn và ba macros người dùng. Các ứng dụng kiểm soát Torque. một số tín hiệu điều khiển thiết bị đầu cuối được dành riêng cho một thiết bị . bắt đầu /dừng lại kiểm soát với một số đầu vào (bắt đầu và dừng). nó có thể chuyển đổi giữa torque và kiểm soát tốc độ: một số tín hiệu điều khiển thiết bị đầu cuối dành riêng kiểm soát torque.85 Application macros . Kiểm soát tốc độ thông thường ứng dụng mà không có.

(Torque) Speed Stop/Start (Hand) Hand/PID Const. speed Speed ref. (Auto) Speed Stop/Start (Hand) Fwd/Rev (Hand) PID Control Torque Control AI1 (0…10 V) AI2 (0…20 mA) AO DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 RO DO Speed ref. Speed ref. ref. Alternate Speed ref. speed Ramp pair input 2 selection Fault (-1) Fault (-1) Fault (-1) Fault (-1) Const. speed Fwd/Rev input 1 Const. input 2 input 1 input 2 down Ramp pair selection Fault (-1) Fault (-1) Const. (Hand) Speed ref. 3-wire Speed ref. speed Const. Macro Input/output ABB Standard Freq. speed Const. (Speed) ref. speed 1 Fault (-1) Fault (-1) Application macros . up Hand/Auto input 1 Fwd/Rev (Auto) Stop/Start (Auto) Fault (-1) Fault (-1) Const. speed 1 Ramp pair selection Fault (-1) Fault (-1) Output freq. (Hand) / Proc. Motor Potentiom. speed 1 Run enable Stop/Start (PID) Fault (-1) Fault (-1) Speed Stop/Start (Speed) Fwd/Rev Speed/Torque Const. (PID) Process value Torque ref. Stop/Start Fwd/Rev Speed Start (pulse) Stop (pulse) Speed Start (fwd) Start (rev) Speed Stop/Start Fwd/Rev Const. speed Speed ref. Hand/Auto Speed ref.86 Summary of I/O connections of application macros The following table gives the summary of the default I/O connections of all application macros.

max.Thông số giá trị được mặc định giá trị trong chương Actual signals and parameters. Dừng(0) / khởi động (1) Quay thuận (0) / quay nghịch (1) Chọn tốc độ không đổi 2) Chọn tốc độ không đổi 2) Chọn thời gian tăng tốc và giảm tốc 3) Ngõ ra Relay Không lỗi [lỗi (-1)] Ngõ ra số . xem phần I/O terminals trên trang 40.4 lbf. max. Nếu bạn sử dụng khác với các kết nối mặc định được trình bày dưới đây. 0…10 V Đầu vào tương tự dòng điện chung Giá trị tần số ngõ ra : 0…20 mA Đầu ra tương tự dòng điện chung Đầu ra điện áp phụ: +24 VDC. Nó cung cấp một mục đích chung I/O cấu hình với ba tốc độ không đổi. 500 ohm 4) 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 X1B 17 18 19 20 21 22 1) AI1 được sử dụng như một tham chiếu tốc độ Chọn ở chế độ vector. 10 mA Không sử dụng bởi mặc định. max.5 N·m / 4. 200 mA Đầu ra điện áp phụ chung . Đầu vào số chung . 1 = thời gian trược dốc dần theo các thông số 2205 và 2206. bắt đầu từ trang 142.87 ABB Standard macro Đây là macro mặc định. Những kết nối I/O mặc định X1A 1 2 1…10 kohm SCR AI1 GND +10V AI2 GND AO GND +24V GND DCOM DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 ROCOM RONC RONO DOSRC DOOUT DOGND Tín hiệu cáp lá chắn (lưới lọc) Tham số tần số ngõ ra: 0…10 V 1) 3 4 5 6 Đầu vào tương tự dòng điện chung . in. 360 lưới lọc được nối đất . Điện áp chuẩn : +10 VDC. 4) Momen xoắn cố định = 0. tham số nhóm 12 CONSTANT SPEEDS: DI3 DI4 thao tác (tham số) 0 0 đặt tốc độ thông qua AI1 1 0 1 0 1 1 tốc độ 1 (1202) tốc độ 2 (1203) tốc độ 3 (1204) 3) 2) xem 0 = thời gian trược dốc dần theo các thông số 2202 và 2203. Application macros . 100 mA Không lỗi [lỗi (-1)] max.

5 N·m / 4. Chú ý: khi các đầu vào stop (DI2) là vô hiệu hóa (không có đầu vào). 10 mA Không sử dụng bởi mặc định. Đầu ra điện áp phụ: +24 VDC. DI4 0 0 1 1 thao tác (tham số) đặt tốc độ thông qua AI1 tốc độ 1 (1202) tốc độ 2 (1203) tốc độ 3 (1204) Momen xoắn cố định = 0. max. 500 ohm 2) 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 X1B 17 18 19 20 21 22 Quay thuận (0) / quay nghịch (1) Chọn tốc độ không đổi 1) Chọn tốc độ không đổi 1) ngõ ra Relay không lổi [lổi (-1)] ngõ ra số.xem phần Default values with different macros trên trang 142. in. DI3 0 1 0 1 Application macros . để kích hoạt macro . max. max. Nếu bạn sử dụng khác với các kết nối mặc định được trình bày dưới đây. 200 mA Đầu ra điện áp phụ chung Đầu vào số chung Start (pulse Stop (pulse ) khởi động(xung lên) ) dừng (xung xuống) 3 4 5 6 max.4 lbf. xem phần I/O terminals trên trang 40. Đối với các giá trị mặc định của tham số . 100 mA không lỗi [lỗi (-1)] 1) xem tham số nhóm 12 CONSTANT SPEEDS: 2) 360 lưới lọc được nối đất . Default I/O connections-những kết nối vào/ ra mặc định X1A 1 2 1…10 kohm SCR AI1 GND +10V AI2 GND AO GND +24V GND DCOM DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 ROCOM RONC RONO DOSRC DOOUT DOGND Tín hiệu cáp lá chắn (lưới lọc) Tốc độ động cơ tham chiếu: 0…10 V Đầu vào tương tự dòng điên chung Điện áp chuẩn: +10 VDC. bảng điều khiển khởi động và nút stop mất tác dụng.thiết lập giá trị của tham số 9902 đến 2 (3-WIRE).88 3-wire macro Macro này được sử dụng khi biến tần được điều khiển bằng cách sử dụng nút nhấn . nó cung cấp ba tốc độ không đổi. 0…10 V Đầu vào tương tự dòng điên chung Giá trị tốc độ động cở: 0…20 mA Đầu ra tương tự dòng điện chung.

max. Default I/O connections-những kết nối vào/ ra mặc định X1A 1 1…10 kohm SCR 2 3 4 5 6 AI1 GND +10V AI2 GND AO GND +24V GND DCOM DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 ROCOM RONC RONO DOSRC DOOUT DOGND Tín hiệu cáp lá chắn (lưới lọc) Tốc độ động cơ tham chiếu: 0…10 V Đầu vào tương tự dòng điên chung Điện áp cố định: +10 VDC. 10 mA Không sử dụng bởi mặc định . Đối vơi giá trị mặc định . 200 mA Đầu ra điện áp phụ chung Đầu vào số chung Khởi động quay thuận: nếu DI1 = DI2.4 lbf. max. 1 = thời gian trược dốc dần theo các thông số 2205 và 2206. xem phần Default values with different macros trên trang 142. in. Đầu ra điện áp phụ: +24 VDC.89 Alternate macro Macro này cung cấp I/O cấu hình thích nghi với một chuỗi các tín hiệu điều khiển DI được sử dụng khi biến tần điều khiển xen kẻ chiều quay động cơ. 500 ohm 3) 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 X1B 17 18 19 20 21 22 1) Xem tham số nhóm 12 CONSTANT SPEEDS: DI3 DI4 Operation (tham số) 0 0 đặt tốc độ thông qua AI1 1 0 1 0 1 1 tốc độ 1 (1202) tốc độ 2 (1203) tốc độ 3 (1204) 2) 0 = thời gian trược dốc dần theo các thông số 2202 và 2203. đặt giá trị của tham số 9902 đến 3 (ALTERNATE). max. 100 mA Không lổi [lổi (-1)] 2) max. Application macros . 0…10 V Đầu vào tương tự dòng điên chung Giá trị tốc độ động cơ: 0…20 mA Đầu ra tương tự dòng điện chung. 360 lưới lọc được nối đất . 3) Momen xoắn cố định = 0. Để kích hoạt macro. Khởi động quay nghịch Chọn tốc độ không đổi 1) Chọn tốc độ không đổi 1) Chọn thời gian tăng tốc và giảm tốc Ngõ ra Relay Không lổi [lổi (-1)] Ngõ ra số . biến tần dừng.5 N·m / 4. Nếu bạn sử dụng khác với các kết nối mặc định được trình bày dưới đây xem phần I/O terminals trên trang 40.

đặt giá trị của tham số 9902 đến 4 (MOTOR POT). dộng thì tốc độ tham chiếu không thay đổi . 500 ohm 2) SCR AI1 GND +10V AI2 GND AO GND +24V GND DCOM DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 ROCOM RONC RONO DOSRC DOOUT DOGND Tín hiệu cáp lá chắn (lưới lọc) Không sử dụng bởi mặc định: 0…10 V Đầu vào tương tự dòng điên chung Điện áp chuẩn : +10 VDC. 0…10 V Đầu vào tương tự dòng điên chung Giá trị tốc độ động cơ : 0…20 mA Đầu ra tương tự dòng điên chung Đầu ra điện áp phụ : +24 VDC. xem chọn Default values with different macros trên trang 142. in. max. Các tham số tốc độ hiện tại được lưu trữ trong thời gian dừng lại và tắt điện.90 Motor Potentiometer macro Macro này cung cấp giao diện hữu hiệu cho các PLC thay đổi tốc độ chỉ dùng tín hiệu số. Default I/O connections-những kết nối vào/ ra mặc định X1A 1 2 3 4 5 6 max. Nếu bạn sử dụng khác với các kết nối mặc định được trình bày dưới đây xem chọn I/O terminals trên trang 40. để kích hoạt macro. max.4 lbf. Application macros . 100 mA Không lổi [lổi (-1)] 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 X1B 17 18 19 20 21 22 1) Nếu DI3 và DI4 cả hai hoạt động hay không hoạt 2) 360 lưới lọc được nối đất . max. Đối với các giá trị mặc định của tham số . Momen xoắn cố định = 0. Đầu vào số chung .5 N·m / 4. 10 mA Không sử dụng bởi mặc định. 200 mA Đầu ra điện áp phụ chung . Dừng(0) / khởi động (1) Quay thuận (0) / quay nghịch (1) Tăng tham số tần số1) Giảm tham số tần số 1) Tốc độ không đổi 1: tham số 1202 Ngõ ra Relay Không lổi [lổi (-1)] Ngõ ra số .

2) Các nguồn tín hiệu được cung cấp từ bên Ngoài xem hướng dẫn của nhà sản xuất. 10 mA Tốc độ tham khảo động cơ (Auto): 4…20 mA Đầu vào tương tự dòng điện chung Giá trị tốc độ động cơ : 0…20 mA Đầu ra tương tự dòng điện chung Đầu ra điện áp phụ: +24 VDC.91 Hand/Auto macro Macro này có thể được sử dụng khi chuyển đổi giữa hai thiết bị kiểm soát bên ngoài cần thiết. Một ví dụ về kết nối bằng cách sử dụng một Cảm biến hai dây trên trang 41.5 N·m / 4. Đối với các giá trị mặc định của tham số. 200 mA Đầu ra điện áp phụ chung Đầu vào số chung Dừng (0) / khởi động (1) (Hand) Quay thuận (0) / quay nghịch (1) (Hand) Tay (0) / tự động (1) chọn điều khiển Quay thuận (0) / quay nghịch (1) (Auto) Dừng (0) / khởi động (1) (Auto) Ngõ ra Relay Không lổi [lổi (-1)] Ngõ ra số . max. xem phần Default values with different macros trên trang 142 Nếu bạn sử dụng khác với các kết nối mặc định được trình bày dưới đây.4 lbf. xem phần I/O terminals trên trang 40. max. Application macros .để kích hoạt macro dặt giá trị của tham số 9902 đến 5 (HAND/AUTO). 500 ohm 1) SCR AI1 GND +10V AI2 GND AO GND +24V GND DCOM DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 ROCOM RONC RONO DOSRC DOOUT DOGND Tín hiệu cáp lá chắn (lưới lọc) Tốc độ tham khảo động cơ (Hand): 0…10 V Đầu vào tương tự dòng điện chung Điện áp chuẩn : +10 VDC. Chú ý : tham số 2108 START INHIBIT phải ở trong thiết lập mặc định 0 (OFF). Momen xoắn cố định = 0. 100 mA Không lổi [lổi (-1)] 2) 1…10 kohm 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 X1B 17 18 19 20 21 22 1) 360 0 lưới lọc bao quanh dây dẫn nối mát. in. max. Default I/O connections X1A 1 2 3 4 5 6 max.

một ví dụ về kết nối bằng cách sử dụng một cảm biến hai dây được đưa trên trang 41. max. Momen xoắn cố định = 0. Nếu bạn sử dụng khác với các kết nối mặc định được trình bày dưới đây. kiểm soát lưu lượng . (Hand)/quy trình tham khảo. xem phần I/O terminals trên trang 40. 10 mA Quy trình giá trị thực tế : 4…20 mA 3) Đầu vào tương tự dòng điện chung Giá trị tốc độ động cơ: 0…20 mA Đầu ra tương tự dòng điện chung Đầu ra điện áp phụ: +24 VDC. PID: 0…10 V -> 0…100% PID điểm đặt. Default I/O connections-những kết nối vào/ ra mặc định X1A 1 2 1…10 kohm SCR AI1 GND +10V AI2 GND AO GND +24V GND DCOM DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 ROCOM RONC RONO DOSRC DOOUT DOGND Tín hiệu cáp lá chắn (lưới lọc) Tốc độ tham khảo động cơ. kiểm soát cũng có thể chuyển sang kiểm soát tốc độ sử dụng một đầu vào kỹ thuật số. 100 mA không lổi [lổi (-1)] lựa chọn kiểm soát Tốc độ không đổi 1: tham số 1202 1) 3 4 5 6 max.. để kích hoạt macro. 500 ohm 2) 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 X1B 17 18 19 20 21 22 1) Hand : 0…10 V -> tốc độ tham khảo.. Đầu vào số chung . 200 mA Đầu ra điện áp phụ chung . 3) 2) Các nguồn tín hiệu được cung cấp từ bên ngoài. xem phần Default values with different macros trên 142. Application macros .4 lbf.vv. max. in. Xem hướng dẫn của nhà sản xuất . Dừng (0) / khởi động (1) (Hand) Hand (0) / PID (1) Cho phép chạy Dừng (0) / khởi động (1) (PID) đầu ra Relay không lổi [lổi (-1)] đầu ra số . đặt giá trị tham số 9902 đến 6 (PID CONTROL). max.10 V Đầu vào tương tự dòng điện chung Điện áp chuẩn: +10 VDC. (PID):0.. Chú ý : tham số 2108 START INHIBIT phải ở trong thiết lập mặc định 0 (OFF). Đối với các giá trị mặc định của tham số.92 PID Control macro Macro này cung cấp các thiết lập thông số cho hệ thống điều khiển vòng lặp kín như kiểm soát áp suất. 360 lưới lọc bao quanh dây dẫn nối mát.5 N·m / 4.

Torque Control macro 93 Macro này cung cấp các thiết lập thông số cho các ứng dụng có yêu cầu kiểm soát momen xoắn của động cơ. 100 mA Không lổi [lổi (-1)] 2) 3 4 5 6 max. Xem phần I/O terminals trên trang 40. Các nguồn tín hiệu phải được cung cấp từ bên. 2)0 = thời gian trược dốc lần theo các thông số 2205 Và 2206. max. một ví dụ về một kết nối sử dụng một cảm biến hai dây dược đưa trên trang 41. để kích hoạt macro . đặt giá trị của tham số 9902 đến 8 (TORQUE CTRL).xem hướng dẫn của nhà sản xuất.4 lbf. ngoài . 10 mA Momen xoắn tham khảo động cơ (Torque): 4…20 mA 4) Đầu vào tương tự dòng điện chung Giá trị tốc độ động cơ: 0…20 mA Đầu ra tương tự dòng điện chung Đầu ra điện áp phụ: +24 VDC. Đối với các giá trị mặc định của tham số. Application macros . 500 ohm 3) 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 X1B 17 18 19 20 21 22 1) Kiểm soát tốc độ: thay đổi hướng. 200 mA Đầu ra điện áp phụ chung Đầu vào số chung . kiểm soát momen xoắn: thay đổi hướng momen xoắn 2202 và 2203. max. xem phần Default values with different macros trên trang 142. Momen xoắn cố định = 0. Dừng (0) / khởi động (1) (Speed) Quay thuận (0) / quay nghịch (1) 1) Tốc độ (0) / Torque (1) lựa chọn kiểm soát Tốc độ không đổi 1: tham số 1202 Chọn thời gian tăng tốc và giảm tốc Đầu ra Relay Không lổi [lổi (-1)] Đầu ra số . 1 = thời gian trược dốc lần theo các thông số 3) 4) 360 lưới lọc bao quanh dây dẫn nối mát. in. Nếu bạn sử dụng khác với các kết nối mặc định được trình bày dưới đây. Default I/O connections-những kết nối vào/ ra mặc định X1A 1 2 1…10 kohm SCR AI1 GND +10V AI2 GND AO GND +24V GND DCOM DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 ROCOM RONC RONO DOSRC DOOUT DOGND Tín hiệu cáp lá chắn (lưới lọc) 3) Tốc độ tham khảo động cơ (tốc độ): 0…10 V Đầu vào tương tự dòng điện chung Điện áp chuẩn: +10 VDC. Kiểm soát này cũng có thể được chuyển sang kiểm soát tốc độ bằng cách sử dụng một đầu vào kỹ thuật số.5 N·m / 4. max.

Chú ý: User macro tải phục hồi thông số cài đặt bao gồm cả nhóm 99 STARTUP DATA và kết quả của việc xác định động cơ. thủ tục cho hai Macro người dùng là giống nhau. • nhấn SAVE MENU ENTER (Assistant Control Panel)or (Basic Control Panel) để tải. Các bảng tham khảo cũng được lưu nếu macro được lưu và nạp trong chế độ kiểm soát cục bộ. nó có thể tạo ra ba macro người dùng các macro người dùng cho phép người dùng lưu các tham số cài đặt. chỉ có macro sử dụng tương ứng các nhu cầu được nạp và biến tần sẵn sàng hoạt động . thực hiện xác định động cơ nếu nó cần thiết trong ứng dụng nhưng nó không được nêu ra . Application macros . và kết quả của việc xác định động cơ vào bộ nhớ thường xuyên và thu hồi các dữ liệu tại thời gian sau đó. Kiểm tra cài đặt tương ứng với động cơ sử dụng. Gợi ý : ví dụ người sử dụng có thể chuyển đổi biến tần với ba động cơ mà không phải điều chỉnh các thông số động cơ và để lặp lại việc xác định động cơ là thay đổi. Thiết lập điều khiển từ xa được lưu vào các macro người dùng . Để tạo User macro 1: • Điều chỉnh các thông số . • Lưu các cài đặt thông số và kết quả của việc xác định động cơ đến bộ nhớ thường trực bằng cách thay đổi tham số 9902 đến -1 (USER S1 SAVE). • Nhấn SAVE (Assistant Control Panel) or MENU ENTER R (Basic Control Panel). bao gồm cả nhóm 99 START-UP DATA. nhưng các thiết lập kiểm soát cục bộ thì không. chỉ có tham số 9902 có giá trị khác.94 User macros Ngoài các ứng dụng macro tiêu chuẩn . Các bước dưới đây cho thấy làm thế nào để tạo ra và thu hồi user macro 1. các macro người dùng cũng có thể được chuyển qua đầu vào số (xem tham số 1605). To recal User macro 1: • Thay đổi tham số 9902 đến 0 (USER S1 LOAD). Người sử dụng chỉ cần điều chỉnh các thiết lập và thực hiện việc xác định động cơ một lần cho mỗi động cơ và sau đó lưu dữ liệu như ba macro sử dụng Khi thay đổi các động cơ.

Speed Control EXT2. trợ giúp để nhập dữ liệu yêu cầu (giá trị tham số) đến biến tần . Start/Stop Control. Start/Stop Control. Application. Output Signals Language Select. Protections. Start-up Assistant Giới thiệu Hỗ trợ khởi động (requires the Assistant Control Panel) người dùng thông qua thủ tục khởi động. Option Modules. Output Signals Program features . Speed Control EXT2. Speed Control EXT2. Timed Functions. Motor Set-up. Protections. Application. hỗ trợ khởi động quyết định cho thấy nhiệm vụ. Timed Functions. Start/Stop Control. Timed Functions. Speed Control EXT1. hướng dẫn người dùng thông qua nhiệm vụ quy định cụ thể một bộ tham số liên quan . Option Modules.95 Program features. Speed Control EXT2. Tùy thuộc vào lựa chọn thực hiện nhiệm vụ trong ứng dụng (tham số 9902 APPLIC MACRO). Motor Set-up. Application. Với mỗi tính năng. khi khởi động lần đầu. Start/Stop Control. Motor Set-up. tức là trong phạm vi cho phép . Protections. Start/Stop Control. Application. Output Signals Language Select. Speed Control EXT2.tính năng chương trình Nội dung của chương Chương này mô tả các tính năng chương trình. Application. Motor Set-up. và lỗi và tin nhắn báo động . Output Signals Language Select. Protections. có một danh sách thiết lập liên quan người đùng . Chọn ứng dụng ABB STANDARD 3-WIRE ALTERNATE MOTOR POT HAND/AUTO PID CONTROL TORQUE CTRL nhiệm vụ mặc định Language Select. Start/Stop Control. PID Control. Application. Output Signals Language Select. Timed Functions. Motor Set-up. biến tần yêu cầu nhập nhiệm vụ đầu tiên. các tín hiệu thực tế. chức năng hỗ trợ khởi động kiểm tra giá trị nhập vào là hợp lệ hay không. Option Modules. Trình tự nhiệm vụ mặc định. hỗ trợ khởi động gọi hỗ trợ khác. Xem phần Assistants mode trên trang 76 làm thế nào để bắt đầu hỗ trợ khởi động hoặc trợ giúp khác. Speed Control EXT1. Timed Functions. Timed Functions. các nhiệm vụ mặc định được hiển thị trong bảng dưới đây . Protections. Option Modules. Speed Control EXT1. tự động. Protections. hoặc độc lập. Start/Stop Control. Output Signals Language Select. Speed Control EXT1. Motor Set-up. Option Modules. chọn ngôn ngữ. người dùng có thể kích hoạt hoặc làm một trong những nhiệm vụ sau khi hỗ trợ khởi động cho thấy. Speed Control EXT2. Speed Control EXT2. Output Signals Language Select. Speed Control EXT1. Motor Set-up. người sử dụng có thể điều chỉnh các thông số biến tần theo cách thông thường mà không sử dụng các trợ giúp nào cả. Option Modules. Application. Option Modules. Protections. Timed Functions.

.. 1002 1102 1201 1401 4027 2003. 2203 1106 (1301. 3001) 1107. 1108 2001.. 2008) 2202.1303. 1105 2001. 2008) 4016.. 2017 nhóm 14 RELAY OUTPUTS nhóm 15 ANALOGUE OUTPUTS ứng dụng tùy chọn Modules Kích hoạt tùy chọn modules Điều khiển tốc độ Lựa chọn nguồn cho các tham chiếu tốc độ . 2402 1106 (1301. đảo ngược) Cài đặt các tham chiếu giới hạn Cài đặt tốc độ (tham khảo) giới hạn Cài đặt nguồn và giới hạn cho quá trình giá trị thực tế Start/Stop Control chọn nguồn cho bắt đầu và dừng các tín hiệu của hai điểm kiểm Soát bên ngoài. 1108 2401. hỗ trợ khởi động quyết định cho thấy nhiệm vụ . (nếu AI1 được sử dụng: cài đặt đầu vào tương tự AI1 giới hạn. 4018. (2007. 4019 1001.1303. EXT1 và EXT2 Chọn giữa EXT1 và EXT2 Xác định hướng kiểm soát Quy định khởi động và dừng các chế độ Chọn sử dụng tín hiệu Run Enable Timed Functions cài đặt chức năng hẹn giờ Chọn khởi động /dừng kiểm soát hẹn giờ với điểm kiểm soát bên ngoài EXT1 và EXT2 Chọn hẹn giờ kiểm soát EXT1/EXT2 Hoạt động hẹn giờ tốc độ không đổi 1 Chọn tình trạng chức năng hẹn giờ thông qua đầu ra relay RO Chọn hẹn giờ PID1 tham số đặt kiểm soát 1/2 Protections Output Signals Cài đặt các giới hạn hiện tại và momen xoắn chọn các tín hiệu chỉ ra thông qua relay RO chọn các tín hiệu chỉ ra thông qua đầu ra tương tự AO cài đặt nhỏ nhất . quy mô. (nếu AI1 được sử EXT1 dụng: cài đặt đầu vào tương tự AI1 giới hạn. 2002. 3001) 1107.96 Danh sách các nhiệm vụ . quy mô.nhân rộng và đảo ngược Program features . tên Chọn ngôn ngữ Motor Set-up mô tả lựa chọn ngôn ngữ Cài đặt dữ liệu động cơ Thực hiện xác định động cơ. đảo ngược) Cài dặt các tham chiếu giới hạn Torque Control chọn nguồn tham khảo momen xoắn. đảo ngược) Cài đặt các tham chiếu giới hạn Cài đặt tốc độ (tần số) giới hạn Cài đặt thời gian tăng tốc và giảm tốc Điều khiển tốc độ Chọn nguồn cho tham chiếu tốc độ.) Chọn ứng dụng macro Đặt thông số 9901 9904.1303. lớn nhất .2103 1601 36 TIMED FUNCTIONS 1001. quy mô.. (nếu AI1 được sử dụng: EXT2 cài đặt đầu vào tương tự AI1 giới hạn. các thông số liên quan đến macro nhóm 35 MOTOR TEMP MEAS nhóm 52 PANEL COMM 9802 1103 (1301. (nếu AI1 được sử dụng: cài đặt đầu vào tương tự AI1 giới hạn. 1108 1106 (1301. Tùy thuộc vào việc lựa chọn thực hiện nhiệm vụ ứng dụng (tham số 9902 APPLIC MACRO).. (2007.9909 9910 9902. (nếu giới hạn tốc độ không ở trong phạm vi cho phép: cài đặt các giới hạn.. 3001) 1107..... quy mô.. 1002 1102 1003 2101.1303. các thông số liên quan của biến tần . đảo ngược) Cài dặt các tham chiếu giới hạn Cài đặt thời gian ramp up and ramp down của momen xoắn PID Control Chọn nguồn cho quá trình tham khảo. 3001) 1104. 2002.

97 Nội dung của màn hình trợ giúp Có hai loại hiển thị trong Start-up Assistant: màn hình chính và màn hình thông tin . Main display LOC 1 2 Information display LOC HELP Set exactly as given on the motor nameplate If connected to multiple motors EXIT 00:00 Help text … … help text continued PAR EDIT 9905 MOTOR NOM VOLT 240 V 00:00 EXIT 1 2 Parameter Feed-in field SAVE Local control vs. Kiểm soát cục bộ ACS350 kiểm soát bên ngoài Bảng điều khiển Hoặc PC tool Bảng kết nối (X2) Bảng kết nối (X2) hoặc FMBA adapter kết nối với X3 Embedded fieldbus (Modbus) Fieldbus adapter Standard I/O Potentiometer Fieldbus adapter kết nối (X3) Program features . Các bước trợ giúp thông qua màn hình chính. external control Biến tần có thể khởi động. màn hình chính nhắc nhở người dùng đến cấp trong thông tin. Màn hình hiển thị thông tin chứa văn bản trợ giúp cho màn hình chính. Embedded fieldbus hoặc một bộ chuyển đổi tùy chọn fieldbus cho phép kiểm soát với một liên kết fieldbus mở. Hình dưới đây cho thấy một ví dụ điển hình của cả hai loại và giải thích các nội dung. dừng và đổi hướng các giá trị tham khảo từ bảng điều khiển hoặc thông qua đầu vào số và tương tự. một máy tính được trang bị các công cụ DriveWindow Light PC nhẹ cũng có thể kiểm soát biến tần .

Hz FWD MENU Người sử dụng có thể kết nối tín hiệu điều khiển đến hai điểm kiểm soát bên ngoài.7 % 00:00 491. Kiểm soát bên ngoài Khi biến tần trong kiểm soát bên ngoài. EXT1 hoặc EXT2.5 A 10. các lệnh được thông qua chuẩn I/O thiết bị đầu cuối (đầu vào số và tương tự) và/hoặc giao diện fieldbus.1 Hz 0. Kiểm soát bên ngoài được chỉ định với REM trên màn hình của bảng điều khiẻn. tùy thuộc vào lựa chọn của người dùng. nó cũng có Thiết lập các bảng điều khiển như là nguồn gốc cho sự kiểm soát bên ngoài.7 % 00:00 OUTPUT 491.1Hz LOC OUTPUT 49. Ngoài ra. chức năng này hoạt động trên một mức thời gian là 2 ms . Cài đặt Panel key LOC/REM Parameter 1102 1001/1002 1103/1106 Chọn giữa EXT1 và EXT2 Khởi động. đổi hướng cho EXT1/EXT2 Nguồn tham khảo cho EXT1/EXT2 Thông tin bổ sung Chọn giữa kiểm soát cục bộ và kiểm soát bên ngoài Phân tích tín hiệu thực tế 0111/0112 thông tin bổ sung EXT1/EXT2 tham chiếu Program features . 5 A 10.1 Hz 0. FWD Hz DIR MENU Bảng điều khiển luôn ghi đè các nguồn tín hiệu kiểm soát bên ngoài khi được sử dụng Trong chế độ cục bộ. Assistant panel REM Basic panel 49. hoặc hoạt động tại một điểm.1Hz REM DIR 49. LOC cho biết kiểm soát cục bộ trên màn hình hiển thị bảng điều khiển.98 kiểm soát cục bộ Các lệnh kiểm soát được lấy từ bảng điều khiển bàn phím khi biến tần trong chế độ kiểm soát cục bộ. dừng. Assistant panel LOC Basic panel 49.

AI2. DI1 DI5 Fb. DI3. dừng... selection Xem chương Fieldbus COMM control with embedded fieldbus and Fieldbus control with fieldbus adapter. selection See chapters Fieldbus control with embedded fieldbus and Fieldbus control with fieldbus adapter. DI5 Select Fb. và hướng với điểm kiểm soát bên ngoài EXT1.4 START/STOP SEQ PROG Select EXT1 Start/stop/ direction 1001 DI1 DI5 Embedded fieldbus Fieldbus adapter Control panel Timed function Timer/Counter Trình tự lập trình Sơ đồ khối : nguồn tham khảo cho EXT1 Hình dưới đây cho thấy các thông số đó chọn giao diện cho các tham chiếu tốc độ của địa điểm kiểm soát bên ngoài EXT1. hướng nguồn EXT1 Hình dưới đây cho thấy các thông số đó chọn giao diện cho khởi động. AI1 AI2 AI1. dừng. EXT1 Reference REF1 (Hz/rpm) COMM 1103 DI3 DI4 DI5 Embedded fieldbus Fieldbus adapter Frequency input Control panel Trình tự lập trình FREQ INPUT KEYPAD SEQ PROG Program features . DI4. KEYPAD TIMED FUNC 1.99 Sơ đồ Khối: khởi động .

• Tại điểm kiểm soát bên ngoài EXT1/2 biến tần có thể hình thành một tài liệu tham khảo trong một tín hiệu đầu vào và tín hiệu nhận biết được thông qua trình tự lập trình bằng cách sử dụng một hàm toán học : bổ sung. trừ.loại và chia tỉ lệ Điều khiển giới hạn Tốc độ tham chiếu tăng tốc/giảm tốc độ dốc Torque dốc thời gian tham chiếu Giám sát tham khảo Diagnostics –phân tích Tín hiệu thực tế 0111/0112 Thông tin bổ sung REF1/REF2 tham chiếu nhóm 03 FB ACTUAL SIGNALS tài liệu tham khảo trong các giai đoạn khác nhau của chuổi quy trình tham chiếu Program features . • Biến tần có thể hình thành một tài liệu tham khảo của một tín hiệu đầu vào tương tự và tín hiệu nhận được thông qua một giao diện nối tiếp bằng cách sử dụng các chức năng toán học : bổ sung và nhân. một đầu khác giảm tốc độ nó . • Biến tần có thể tham khảo được cung cấp với hai đầu vào kỹ thuật số: một đầu vào số tăng tốc độ. • Biến tần tham khảo có thể được cung cấp với tần số đầu vào. • Biến tần có thể hình thành một tham chiếu trong hai tín hiệu đầu vào tương tự bằng cách sử dụng các chức năng toán học : bổ sung. nhân và chia. Nó có thể chia tham số bên ngoài để các tín hiệu lớn nhất tương ứng với một tốc độ khác hơn giới hạn tốc độ tối thiểu và tối đa .100 Reference types and processing Biến tần có thể chấp nhận nhiều tài liệu tham khảo thêm vào các đầu vào tương tự thông thường và tín hiệu bảng điều khiển . Cài đặt Tham số nhóm 11 REFERENCE SELECT nhóm 20 LIMITS nhóm 22 ACCEL/DECEL nhóm 24 TORQUE CONTROL nhóm 32 SUPERVISION Thông tin bổ sung Nguồn tham khảo ngoài.

tham khảo tinh chỉnh In reference trimming. 3) khi par. 2014 (or 2013 nếu giá trị tuyệt đối lớn hơn) PID2 ref = par. (1) REF2 (%) 2) 0 NOT SEL (0) 4230 Switch 4231 TRIM SCALE REF1 (Hz/rpm) / REF2 (%) 2) Mul.101 Reference trimming.torque 4233 PID2 ref PID2 act 1) Switch DIRECT (2) REF1 (Hz/rpm) / PROPOR. 2008 (or 2007 nếu giá trị tuyệt đối lớn hơn) max.. 4232 = PID2REF. freq = par. tham chiếu tinh chỉnh tối đa được xác định bởi tham số 1105 khi REF1 hoạt động và bới tham số 1108 khi REF2 hoạt động. Cài đặt Tham số 1102 4230 …4233 4201 …4229 Thông tin bổ sung REF1/2 chọn Cài đặt chức năng tinh chỉnh Cài đặt điều khiển PID Giới hạn hoạt động biến tần Nhóm 20 LIMITS Program features . 4210 PID2 act = par. 4214. 2002 (or 2001 nếu giá trị tuyệt đối lớn hơn) max. 1105 REF1 MAX / 1108 REF 2 MAX 2) Switch 3) Select Switch max. các sơ đồ khối dưới đây minh họa các chức năng này. speed= par. tham số tinh chỉnh tối đa được xác định bởi tham số 2002nếu tham số 9904giá trị là VECTOR:SPEED hoặc VECTOR:TORQ và bởi tham số 2008 giá trị nếu tham số 9904giá trị là SCALAR:FREQ. 2) REF1 hoặc REF2 phụ thuộc vào hoạt động. Add REF’ PID2 PID2 output 4232 CORRECTION SRC REF1 (Hz/rpm) / REF2 (%) = các tham chiếu biến tần trước khi tinh chỉnh REF’ = các tham chiếu biến tần sau khi tinh chỉnh max.freq max. khi par..xem thông số1102. torq = par. 4232 = PID2 OUTPUT.4221 1) chú ý: tinh chỉnhTorque tham khảo chỉ dành cho tham chiếu ngoài REF2 (%).speed 9904 max. Mul. các tham chiếu ngoài được sửa chữa tùy thuộc vào giá trị đo được của một biến ứng dụng thứ cấp.

Program features . 8496 Thông tin bổ sung Al như là nguồn tham khảo đầu vào tính toán tương tự AI tổn thất giám sát AI trong đo nhiệt độ động cơ AI như PID điềukhiển quá trình tham chiếu hoặc nguồn giá trị thực tế AI tham khảo trình tự lập trình hoặc kích hoạt tín hiệu . Để thực hiện chỉnh tốc độ mong muốn.102 Ví dụ Biến tần chạy một đường băng chuyền.. 8495. các đầu vào có thể đảo ngược. Thời gian chu kì ngắn khi thông tin được chuyển giao cho các chương trình ứng dụng (8 ms -> 2 ms). chu kì cập nhật cho các đầu vào tương tự là 8 ms (12 ms chu kì một lần trên giây). 8435. Cài đặt Tham số nhóm 11 REFERENCE SELECT nhóm 13 ANALOGUE INPUTS 3001.. 3107 nhóm 35 MOTOR TEMP MEAS nhóm 40 PROCESS PID SET 1 . người sử dụng: • Để kích hoạt chức năng tinh chỉnh và kết nối các điểm đặt lực căng và đo lực căng với nó . 8490. lọc và giá trị lớn nhất /nhỏ nhất có thể điều chỉnh được .42 EXT / TRIM PID 8420.. 8425.. 3021. 8426 8430. Điều khiển tốc độ băng chuyền Biến tần rulo (kéo) Đo lực căng Sơ đồ khốI đơn giản hóa Tốc độ tham chiếu PID Đo lực căng Điểm dặt Lực căng Add Tốc độ tinh chỉnh Tham chiếu Lập trình tương tự đầu vào Biến tần có hai đầu vào điện áp/dòng điện lập trình được. tốc độ sẽ hơi giảm và ngược lại . 8436 . nó là tốc độ được kiểm soát nhưng lực căng cần được đưa vào tính toán : nếu lực căng vượt quá điểm đặt lực căng.. • Điều chỉnh lực căng đến một mức phù hợp . 3022.

các chu kì cho ngõ ra tương tự là 2 ms. xem phần Frequency input trên trang 105.103 Diagnostics-phân tích Giá trị thực tế 0120. Nó cũng có thể viết một giá trị cho một đầu vào tương tự thông qua một chuỗi truyền thông nối tiếp . momen xoắn động cơ. tín hiệu tương tự đầu ra có thể đảo ngược./8493 Thông tin bổ sung AO trong đo nhiệt độ động cơ AO điều khiển với trình tự lập trình nhóm 15 ANALOGUE OUTPUTS AO chọn giá trị và tính toán Diagnostics. etc.. Đầu ra tương tự có thể được điều khiển bởi các tuần tự lập trình.. ngõ ra tần số. Cài đặt Tham số nhóm 35 MOTOR TEMP MEAS 8423/8433/. Đầu vào số (DI5) có thể được lập trình như là một đầu vào tần số . nguồn(công suất) động cơ. 0121 1401 Báo động AI1 LOSS / AI2 LOSS Lổi AI1 LOSS / AI2 LOSS Thông tin bổ sung Giá trị đầu vào tương tự.phân tích Giả trị thực tế 0124 0170 Lỗi PAR AO SCALE Tín hiệu AO sai tỉ lệ (1503 < 1502) Thông tin bổ sung AO giá trị AO điều khiển giá trị xác định bởi chuổi lập trình . thời gian cập nhật cho các đầu vào kỹ thuật số là 2 ms. ngõ ra dòng điện. AI1/A2 tín hiệu suy giảm AI1/AI2 tín hiệu dưới mức AI1/AI2 FAULT LIMIT (3021/3022) AI1/AI2 tín hiệu dưới mức giới hạn AI1/AI2 FAULT LIMIT (3021/3022) tín hiệu Al sai tỉ lệ (1302 < 1301 or 1305 < 1304) PAR AI SCALE Lập trình đầu ra tương tự Một đầu ra dòng điên lập trình (0 to 20 mA) có sẵn. lọc và giá trị lớn nhất và nhỏ nhất có thể điều chỉnh được. Những tín hiệu đầu ra tương tự có thể tỉ lệ thuận với tốc độ động cơ. Lập trình đầu vào số Biến tần có 5 đầu vào có thể lập trình số . Program features .

104 Settings-cài đặt Tham số nhóm 10 START/STOP/DIR nhóm 12 CONSTANT SPEEDS nhóm 16 SYSTEM CONTROLS nhóm 19 TIMER & COUNTER 2013. lổi. nhóm 11 REFERENCE SELECT DI trong lựa chọn tham khảo. đổi hướng DI chọn tốc độ cố định DI như Run Enable bên ngoài. Nó cũng có thể Viết một giá trị cho một đầu vào tương tự thông qua một chuổi truyền thông nối tiếp . lổi reset hoặc người sử dụng thay đổi tín hiệu macro DI như hẹn giờ hoặc bộ đếm điều khiển tín hiệu nguồn DI như momen xoắn giới hạn nguồn DI như lệnh dừng khẩn cấp nguồn chung DI như dốc tăng tốc giảm tốc chọn tín hiệu DI như dốc lực tín hiệu không DI như lổi nguồn bên ngoài DI trong đo nhiệt đọ động cơ DI như chức năng hẹn giờ bật nguồn tín hiệu DI tăng cường hoạt động của tín hiệu DI như PID điều khiển tín hiệu nguồn tham khảo DI như kích hoạt chức năng chờ trong PID1 DI như PID1 tham số đặt 1/2 chọn tín hiệu nguồn DI như bên ngoài PID2 kích hoạt chức năng tín hiệu nguồn DI như trình tự lập trình điều khiển tín hiệu nguồn . chạy. bằng một tham số thiết lập có thể chọn chúng thông qua các đầu ra relay: sẵn sàng. hoặc nguồn tham khảo 4010/4110/4210 4022/4122 4027 4228 nhóm 84 SEQUENCE PROG Diagnostics-phân tích Giá trị thực tế 0160 0414 Thông tin bổ sung DI trạng thái DI trạng thái tại thời điểm xảy ra lổi mới nhất Lập trình đầu ra rơ le Biến tần có một đầu ra relay lập trình được . Cài đặt Tham số nhóm 14 RELAY OUTPUTS 8423 Thông tin bổ sung RO giá trị lựa chọn và thời gian hoạt động RO kiểm soát với trình tự lập trình Diagnostics-phân tích Giá trị thực tế 0134 0162 Thông tin bổ sung RO điều khiển khối thông qua điều khiển fieldbus RO tình trạng Program features . vv. thời gian cập nhật cho đầu ra reley là 2 ms. báo động. dừng. 2014 2109 2201 2209 3003 nhóm 35 MOTOR TEMP MEAS 3601 3622 Thông tin bổ sung DI như khởi động.

105

Đầu vào tần số
Đầu vào số DI5 có thể được lập trình như là một đầu vào tần số. tần số đầu vào (0...16000 Hz) có thể sử dụng như là nguồn tín hiệu tham chiếu bên ngoài. cập
nhật cho tần số đầu vào là 50 ms. Cập nhật thời gian ngắn hơn khi thông tin được chuyển

giao cho các chương trình ứng dụng (50 ms -> 2 ms). Cài đặt
Tham số nhóm 18 FREQ IN & TRAN OUT 1103/1106 4010, 4110, 4210 Thông tin bổ sung Tần số đầu vào giá trị lớn nhất và nhỏ nhất và bộ lọc Tham chiếu ngoài REF1/2 thông qua tần số đầu vào Tần số đầu vào là PID nguồn tham khảo

Diagnostics-phân tích
Giá trị thực tế 0161 Thông tin bổ sung Giá trị tần số đầu vào

Transistor output
Biến tần có một ngõ ra transistor lập trình được. ngõ ra này có thể được sử dụng như là ngõ ra số hoặc ngõ ra tần số (0...16000 Hz). Cập nhật cho transistor/ tần số đầu ra là 2 ms. Cài đặt
Tham số Group 18 FREQ IN & TRAN OUT 8423 Thông tin bổ sung Đầu ra cài đặt Transistor Đầu raTransistor điều khiển trong trình tự lập trình

Diagnostics-phân tích
Giá trị thực tế 0163 0164 Thông tin bổ sung Đầu ra tình trạng Transistor Transistor đầu ra tần số .

Program features

106

Tín hiệu thực tế
Một số tín hiệu thực tế có sẵn : • Đầu ra tần số, dòng, điện áp và nguồn . • Tốc độ động cơ và momen xoắn • Dòng trung gian điện áp DC . • Hoạt động kiểm soát vị trí (LOCAL, EXT1 or EXT2) • Giá trị tham khảo • Nhiệt độ biến tần • Điều khiển thời gian bộ đếm (h), kWh counter • Tình trạng số I/O và tương tự I/O • PID điều khiển giá trị thực tế. Ba tín hiệu có thể được hiển thị đồng thời trên màn hình hiển thị bảng điều khiển trợ giúp (một tín hiệu trên màn hình của bảng điều khiển cơ bản). nó cũng có thể đọc các giá trị thông qua liên kết giao tiếp hoặc thông qua đầu ra tương tự. Cài đặt
Tham số 1501 1808 nhóm 32 SUPERVISION nhóm 34 PANEL DISPLAY Thông tin bổ sung Lựa chọn của tín hiệu đầu ra đến AO Lựa chọn một tín hiệu thực tế đến tần số đầu ra . Tín hiệu giám sát thực tế . lựa chọn một tín hiệu thực tế để hiển thị trên bảng điều khiển

Diagnostics-phân tích
Giá trị thực tế nhóm 01 OPERATING DATA … 04 FAULT HISTORY Thông tin bổ sung Danh sách của tín hiệu thực tế

Nhận dạng động cơ
Đặc tính của kiểm soát vector dựa trên model động cơ được xác định chính xác trong motor start-up. Đặc tính từ hóa động cơ được tự động thực hiện lần đầu khởi động được xác định. Trong thời gian đầu start-up, động cơ từ hóa ở tốc độ không vài giây để cho phép model động cơ được nạp. phương pháp nhận biết này phù hợp cho hầu hết các ứng dụng. trong các ứng dụng đòi hỏi nhận dạng riêng biệt (ID run) có thể được thực hiện. Settings-cài đặt Tham số 9910 ID RUN

Program features

107

Power loss ride-through
Nếu điện áp cung cấp bị ngắt, biến tần sẽ tiếp tục hoạt động bằng cách sử dụng động năng xoay của động cơ. Biến tần sẽ vận hành hoàn toàn miễn là có động cơ quay và tạo ra năng lượng cho biến tần . biến tần có thể tiếp tục hoạt động sau khi ngắt mạch nếu contactor chính vẫn đóng.
TM out UDC (N·m) (Hz) (Vdc) 160 80 520 120 80
40
f

Uinput power UDC

60 40 20 0

390 260 130 0 fout TM

t (s) 1.6 4.8 8 11.2 14.4 UDC= mạch điện áp trung gian của biến tần, fout = đầu ra tần số của biến tần, TM= momen xoắn động cơ Mất điện áp cung cấp tải danh định (fout = 40 Hz). Mạch điện áp trung gian DC giảm đến mức giới hạn nhỏ nhất. điều khiển giữ điện áp ổn đinh miễn là nguồn đầu vào tắt . Biến tần có động cơ chạy ở chế độ máy phát. Tốc độ động cơ rơi xuống biến tần vẫn hoạt động miển là biến tần có đủ năng lượng động học. .

0

Cài đặt Tham số 2006 UNDERVOLT CTRL

DC Magnetising
Khi DC từ hóa được kích hoạt, biến tần tự động từ hóa động cơ trước khi khởi động . tính năng này đảm bảo momen xoắn cao nhất có thể đứt rời lên đến 180% của momen xoắn danh định động cơ. Bởi điều chỉnh thời gian trước khi từ hóa, nó có thể đồng hóa khi khởi động động cơ và ví dụ một thắng cơ khí . Tính năng tự động khởi động và DC từ hóa không thể kích hoạt cùng lúc . Cài đặt Tham số 2101 START FUNCTION và 2103 DC MAGN TIME

Maintenance trigger
A maintenance trigger có thể được kích hoạt để hiển thị một thông báo trên bảng hiển thị Khi biến tần tiêu thụ điện năng vượt quá điểm kích hoạt giới hạn . Cài đặt Tham số nhóm 29 MAINTENANCE TRIG

Program features

108

DC Hold
Motor Bằng cách kích hoạt tính năng DC Hold động cơ nó speed khóa các cánh quạt ở tốc độ không. Khi cả hai tham chiếu và giảm tốc độ động cơ dưới tốc độ định sẵn DC hold, biến tần dừng động cơ và tăng DC vào động cơ DC hold . Khi tốc độ tham chiếu một lần nữa vượt quá tốc độ giữ speed DC, biến tần hoạt động bình thường . Speed reference DC Hold

t

cài đặt Tham số 2104...2106
DC hold speed t

Bù tốc độ dừng
Bù tốc độ dừng là có sẵn ví dụ cho các ứng Speed Stop command dụng, nơi mà nhu cầu băng chuyền lệch Max. speed một khoảng nhất định sau khi nhận được area A = area B lệnh dừng . ở tốc độ tối đa động cơ dừng lại A bình thường dọc theo tốc độ giảm tốc . Dưới đây tốc độ dừng lại tối đa là chậm bởi biến Used speed tần chạy ở tốc độ hiện hành trước khi B động cơ dừng lại theo dốc . Như hiển thị t trong hình sau đây, khoảng cách lệch sau lệnh dừng là như nhau trong cả hai trường hợp,ví dụ diện tích A tương đương diện tích B. Tốc độ bù có thể được hạn chế đến quay thuận hoặc quay ngược hoặc đổi hướng quay Cài đặt Tham số 2102 STOP FUNCTION

Flux Braking-Tuôn phanh
biến tần có thể cung cấp giảm tốc độ lớn hơn bằng cách tăng mức độ từ hóa
trong động cơ. Bằng cách tăng thông lượng động cơ ,năng lượng được tạo ra bởi động cơ trong khi hãm có thể được chuyển đổi sang năng lượng nhiệt
Motor speed (%) TBr TN No Flux Braking 60 40 Flux Braking t (s) 20 No Flux Braking f (Hz) 50 Hz / 60 Hz

TBr= Braking torque TN= 100 N·m Flux Braking

Program features

109

Braking Torque (%)
120

Flux Braking Rated Motor Power
1 1 2 3

100

80

7.5 kW 2.2 kW 0.37 kW

60

2
40

3
20

0

0

5

10

15

20

25

30

35

40

45

50

f / (Hz)

Braking Torque (%)
120

No Flux Braking Rated Motor Power
1 2 3 1

100

80

7.5 kW 2.2 kW 0.37 kW

60

40

2 3
20

0 0 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50

f / (Hz)

Biến tần theo dõi tình trạng động cơ liên tục, cả trong thời gian Flux Braking. vì vậy , Flux Braking có thể sử dụng cả hai cho dừng động cơ và cho thay đổi tốc độ . Các lợi ích khác của Flux Braking là : • Bắt đầu hãm ngay sau khi một lệnh dừng được đưa ra . Chức năng không cần phải chờ cho giảm thông lượng trước khi nó bắt đầu hãm . • Việc làm mát cho động cơ là có ích . Dòng stator của động cơ tăng trong thời gian Flux Braking, không phải là dòng rotor. stator nguội đi nhiều hơn nữa hiệu quả hơn là rotor. Cài đặt Tham số 2602 FLUX BRAKING

Program features

Cài đặt Tham số nhóm 22 ACCEL/DECEL Trình tự lập trình cung cấp bổ sung tám dốc thời gian.110 Flux Optimisation-Tối ưu hóa thông lượng Flux Optimisation làm giảm tổng tiêu thụ năng lượng và tiếng ồn của động cơ . nó có thể điều chỉnh thời gian tăng tốc/ giảm tốc và dạng dốc .Người sử dụng có thể xác định ba tốc độ giới hạn hoặc tốc độ giao thoa . Tổng số hiệu quả (động cơ và biến tần) có thể cải thiện 1% đến 10%. tùy thuộc momen xoắn tải và tốc độ . Chuyển đổi giữa 2 bờ dốc có thể được điều khiển Linear thông qua 1 đầu vào kỹ thuật số hoặc fieldbus.ví dụ vấn đề cộng hưởng cơ khí. Cài đặt Tham số 2601 FLUX OPT ENABLE Dốc tăng tốc và giảm tốc Sử dụng hai lựa chọn dốc tăng tốc và giảm tốc Motor speed có sẵn . hoặc các ứng dụng khác. Cài đặt Tham số nhóm 25 CRITICAL SPEEDS Program features . Xem phần Sequence programmingtrên trang 133. Linear: thích hợp với các biến tần cần ổn định hoặc Tăng tốc / giảm tốc chậm 2 t (s) S-curve S-curve: lý tưởng cho băng chuyền chở vật nặng dễ vỡ. nơi đó một chuyển đổi êm là cần thiết khi thay đổi tốc độ . Khi biến tần hoạt động dưới tải danh định. Hình dạng dốc có sẵn là Linear and S-curve. Critical Speeds A Critical Speeds chức năng này có sẵn trong ứng dụng nó là cần thiết để tránh tốc độ động cơ cố định hoặc tốc độ giao thoa.

111 Constant speeds Nó xác định bảy tốc độ không đổi dương. Tốc độ không đổi được chọn với các đầu vào số . tốc độ không đổi hoạt động liên tục ghi đè lên tốc độ tham khảo bên ngoài.hoặc • tham chiếu PID được theo sau. Program features . Settings-cài đặt Tham số nhóm 12 CONSTANT SPEEDS Tốc độ không đổi 7 (1208 CONST SPEED 7) cũng được sử dụng cho các chức năng lỗi. Chọn tốc độ không đổi được bỏ qua nếu . • kiểm soát momen xoắn được kích hoạt . hoặc • biến tần đang trong chế độ kiểm soát cục bộ . sử dụng cho chức năng chạy nhấp Xem nhóm Jogging trên trang 129. Xem Tham số nhóm 30 FAULT FUNCTIONS. Chức năng này hoạt động trên một mức thời gian là 2 ms . Tốc độ không đổi 6 hoặc 7 (1207 CONST SPEED 6 / 1208 CONST SPEED 7) cũng được.

Cài đặt Tham số 2605 2610.2618 Thông tin bổ sung Tùy chỉnh U/f tỉ lệ kích hoạt Tùy chỉnh U/f tỉ lệ cài đặt Diagnostics-phân tích Lỗi PAR CUSTOM U/F Thông tin bổ sung Tùy chỉnh U/f tỉ lệ Program features . Voltage (V) par. 2610 par. 2612 par. 9907 chú ý : điện áp và tần số điểm của U/f phải đáp ứng các yêu cầu sau : 2610 < 2612 < 2614 < 2616 < 2618 và 2611 < 2613 < 2615 < 2617 < 9907 Cảnh báo ! điện áp cao ở tần số thấp có thể dẫn đến hiệu suất kém hoặc lổi động cơ (quá nóng).112 Custom U/f ratio Người dùng có thể định nghĩa một đường cong U/f (điện áp đầu ra là hàm của tần số). tuyến tính và vát cạnh U/f tỉ lệ không đủ (vd. khi momen xoắn động cơ break-away cần được đẩy mạnh ). 2618 par. tỉ lệ này được sử dụng tùy chỉnh trong các ứng dụng đặt biệt.. 2613 par. 2603 f (Hz) par. 2614 Custom U/f ratio par.. 2611 par. 2615 par. 2617 par. 2616 par.

thời gian kết hợp và thời gian rút ra. trong Autotune Run.113 Speed controller tuning . hình dưới đây cho thấy tốc độ đáp ứng ở một bước tốc độ tham chiếu (thông thường. Đầu ra điều khiển là tham chiếu cho bộ điều khiển momen xoắn . dẫn xuất Gia tốc bù Tốc độ Tham chiếu + - Độ lệch giá trị tỉ lệ nguyên + + Momen xoắn + tham chiếu Dẫn xuất Tính tốc độ thực tế Settings-cài đặt Tham số nhóm 23 SPEED CONTROL và 20 LIMITS Diagnostics-phân tích Tín hiệu thực tế 0102 SPEED Program features . 1 đến 20%). bộ điều khiển tốc độ điều chỉnh dựa trên tải và quán tính của động cơ và máy . n nN (%) A B C D A: bù thiếu B: điều chỉnh thông thường (autotuning) C: điều chỉnh thông thường (manually).Điều khiển chỉnh tốc độ Nó có thể điều chỉnh bằng tay được điều khiển. hoặc để biến tần thực hiện một tốc độ điều khiển riêng Autotune Run (tham số 2305 AUTOTUNE RUN). Hiệu năng tốt hơn so với B D: quá bù điều khiển tốc độ t Các con số dưới đây là một sơ đồ khối đởn giản của bộ điều khiển tốc độ.

114 Speed control performance figures – Kiểm soát tốc độ và số liệu hiệu suất Bảng dưới đây cho thấy số liệu hiệu suất tiêu biểu để kiểm soát tốc độ . T (%) TN Torque control không độ tuyến tính No pulse encoder ± 5% với momen xoắn danh định (± 20% tại điểm điều hành yêu cầu cao nhất ) With pulse encoder ± 5% với momen xoắn danh định Tref 100 90 Tact Bước momen xoắn < 10 ms với momen < 10 ms với momen tăng thời gian xoắn danh định xoắn danh định 10 < 5 ms t(s) TN= momen xoắn định mức động cơ Tref = momen xoắn tham chiếu Tact = momen xoắn thực tế Program features . T (%) TN Kiểm soát tốc độ Static accuracy Dynamic accuracy No pulse encoder 20% of motor nominal slip With pulse encoder 2% of motor nominal slip t (s) Area < 1% s 100 Tload < 1% s with 100% < 1% s with 100% torque step torque step nact-nref nN TN = momen xoắn định mức động cơ nN = tốc độ định mức động cơ nact = tốc độ thực tế nref = tốc độ tham chiếu Torque control performance figuresKiểm soát momen xoắn số liệu hiệu suất Biến tần có thể thực hiện kiểm soát momen xoắn chính xác mà không có bất kỳ phản hồi tốc độ từ trục động cơ . bảng dưới đây cho thấy số hiệu suất tiêu biểu cho điều khiển momen xoắn.

• Nếu dòng danh định của động cơ nhỏ hơn 20% của dòng ngõ ra danh định của biến tần Trong chế độ điều khiển vô hướng . một số tính năng tiêu chuẩn không có sẵn. biến tần được kiểm soát với một tham chiếu tần số . Tham số 3002 PANEL COMM ERR Program features . biến tần cho tăng điện áp bổ sung động cơ ở tốc độ thấp. trong điều khiển vector.Biến tần điều khiển bù vô hướng Bù IR được kích hoạt khi chế độ điều khiển động cơ là vô hướng (xem phần Scalar control trên trang 115).nó đề nghị kích hoạt chế độ điều khiển vô hướng trong các ứng dụng đặc biệt sau đây: • In multimotor drives: 1) nếu tải không bằng nhau giữa các động cơ.115 Scalar control .hoặc 3) nếu động cơ được thay đổi sau khi nhận biết động cơ. bù IR là có ích trong các ứng dụng yêu cầu momen xoắn phá hủy cao . Tham số 3001 AI<MIN FUNCTION. Cài đặt. Settings-cài đặt Tham số 9904 MOTOR CTRL MODE IR compensation for a scalar controlled drive.Kiểm soát vô hướng Nó có thể lựa chọn điều khiển vô hướng là phương pháp điều khiển động cơ thay vì kiểm soát vector . không bù IR là có thể /cần thiết . 3021 AI1 FAULT LIMIT và 3022 AI2 FAULT LIMIT Panel Loss Panel Loss chức năng xác định hoạt động của biến tần nếu bảng điều khiển chọn như kiểm soát vị trí với biến tần ngừng giao tiếp . 2) nếu các động cơ có kích thước khác nhau. Khi bù IR được kích hoạt . Cài đặt.Trong chế độ kiểm soát vô hướng . Cài đặt Tham số 2603 IR COMP VOLT Motor voltage IR compensation No compensation f (Hz) Programmable protection functions AI<Min AI<Min xác định chức năng hoạt động biến tần nếu tín hiệu tương tự đầu vào giảm xuống dưới mức giới hạn đặt tối thiểu.

thời gian) và chọn như thế nào biến tần phản ứng đến chế độ dừng động cơ (dấu hiệu báo động / dấu hiệu lổi & biến tần dừng / không phản ứng ). Tham số 3005.3012 Motor Thermal Protection ...Bảo vệ nhiệt động cơ Động cơ có thể được bảo vệ chống quá nóng bằng cách kích hoạt chức năng bảo vệ nhiệt động cơ. rise 100% 63% t Zero speed load Speed t Motor thermal time constant Cài đặt. Cài đặt Tham số 3003 EXTERNAL FAULT 1 và 3004 EXTERNAL FAULT 2 Stall Protection..Bảo vệ ngừng chạy Biến tần bảo vệ động cơ trong một trạng thái ngừng hoạt động. Motor load 100% Motor current 150 (%) 100 50 Break point Biểu đồ tải động cơ Temp.116 External Fault – Lỗi ngoài External Faults (1 và 2) có thể được giám sát bằng cách xác định một đầu vào số như một nguồn dấu hiệu tín hiệu lỗi ngoài .3009 Chú ý : nó cũng có thể sử dụng chức năng đo nhiệt độ động cơ. Tham số 3010. Biến tần tính toán nhiệt độ động cơ trên chuẩn của các giả định sau đây: 1) Động cơ ở trong nhiệt độ môi trường là 30C khi nguồn được đặt vào biến tần 2) Nhiệt độ động cơ được tính bằng cách sử dụng người dùng điều chỉnh hoặc tự động thời gian nhiệt không đổi động cơ được tính và biểu đồ tải động cơ (xem số liệu dưới đây ).. xem phần Motor temperature measurement through the standard I/O trên trang124. Nó điều chỉnh giới hạn giám sát (tần số. Biểu đồ tải phải được điều chỉnh trong trường hợp nhiệt độ xung quanh vượt quá 30°C. Cài đặt. Program features .

Một lỗi nối đất trong nguồn đầu vào liên kết không kích hoạt bảo vệ . Tham số 3016 SUPPLY PHASE Preprogrammed faults-lập trình lổi Overcurrent .Bảo vệ lỗi nối đất The Earth Fault Protection phát hiện lỗi nối đất trong động cơ hoặc cáp động cơ. Biến tần cung cấp chức năng non tải để bảo vệ máy móc và cách trong điều kiện lổi nghiêm trọng . Cài đặt. DC overvoltage . Giám sát giới hạn – biểu đồ non tải và thời gian non tải – có thể chọn cũng như hoạt động thực hiện bởi biến tần lên trên chế độ non tải (dấu hiệu báo động / dấu hiệu lổi & biến tần dừng / không phản ứng).. Sự bảo vệ chỉ trong thời gian khởi động . Cài đặt Tham số 3017 EARTH FAULT Incorrect wiring-sai nối dây Xác định hoạt động khi không chính xác đầu vào kết nối cáp được phát hiện.Quá dòng Giới hạn ngắt quá dòng là 325% của dòng danh định biến tần. Cài đặt Tham số 3013. gợn sóng tăng lên. Cài đặt Tham số 3023 WIRING FAULT Input phase loss Đầu vào mất pha mạch giám sát bảo vệ đầu vào cáp kết nối nguồn bằng cách phát hiện gợn sóng mạch trung gian ..Bảo vệ non tải Mất tải của động cơ có thể xảy ra một sự cố quá trình. Program features .3015 Earth Fault Protection .Quá áp Giới hạn ngắt quá điện áp DC là 420 V (cho biến tần 200 V) và 840 V (cho biến tần 400 V).Thấp áp Giới hạn ngắt thấp điện áp DC là 162 V (cho biến tần 200 V) và 308 V (cho biến tần 400 V). nếu một pha mất.117 Underload Protection . DC undervoltage .

Nếu nguồn cho phép lớn nhất bị vượt quá . biến tần sẽ không khởi động và chỉ một lổi được đưa ra . Có hai giới hạn giám sát: giới hạn báo động Và giới hạn ngắt lổi. Short circuit .Tự động reset Biến tần có thể tự động reset chính nó sau khi quá dòng. quá áp.Ngắt mạch Nếu xảy ra ngắt mạch. thấp áp. momen xoắn biến tần được tự động giới hạn.Giới hạn nguồn Giới hạn nguồn được sử dụng để bảo vệ đầu vào cầu đo và mạch DC dòng trung gian. momen xoắn (maximum) và Điện áp DC. Với các giá trị cụ thể. Cài đặt Tham số nhóm 20 LIMITS Power limit . The Automatic Resets phải được kích hoạt bởi người sử dụng.Nhiệt độ biến tần Biến tần giám sát nhiệt độ IGBT. Internal fault – Lỗi nội bộ Nếu biến tần phát hiện một lổi nội bộ . biến tần dừng lại và dấu hiệu lổi được xác định . Quá tải tối đa và giới hạn nguồn điện liên tục phụ thuộc vào phần cứng biến tần . Automatic resets . bên ngoài và “đầu vào tương tự nhỏ nhất” lổi. Cài đặt Tham số 31 AUTOMATIC RESET Báo động AUTORESET Tự động reset báo động Thông tin bổ sung Tự động reset cài đặt Program features . Operation limits . dòng (maximum).Giới hạn hoạt động Biến tần có thể điều chỉnh giới hạn tốc độ. xem chương Technical data.118 Drive temperature .

dòng v v. Cài đặt Tham số 1602 PARAMETER LOCK và 1603 PASS CODE Program features ..Tham số khóa Điều chỉnh tham số bằng cách kích hoạt khóa tham số.119 Supervisions . Settings . 8436 /. tình trạng Giám sát có thể được chỉ định thông qua đầu ra relay hoặc kỹ thuật số. 8496 Thông tin bổ sung Giám sát trạng thái thông qua RO Giám sát trạng thái thông qua DO Điều kiện trình tự lập trình thay đổi theo chức năng giám sát Parameter lock .Cài đặt Tham số nhóm 32 SUPERVISION Diagnostics ./ 8495. Chức năng giám sát hoạt động trên một cấp thời gian là 2 ms .Giám sát Biến tần theo dỏi các biến người dùng nhất định được chọn trong xác định giới hạn người dùng. Người dùng có thể đặt giới hạn tốc độ . 8426 / 8435..Phân tích Tín hiệu thực tế 1401 1805 8425.

0. hai tham số đặt khác nhau (1 và 2) được sử dụng. Khi điều khiển PID được kích hoạt. người sử dụng có thể kết nối đầu ra PID2 thông qua đầu ra tương tự biến tần hoặc kiểm soát trường dữ liệu để kiểm soát trường dụng cụ đo giống như van điều tiết hoặc một van.và tự động điều chỉnh tốc độ biến tần giữ độ lớn duy trì quá trình đo (giá trị thực tế) ở cấp độ mong muốn(tham chiếu) . Kiểm soát tốc độ trên mức thời gian là 2 ms . Chọn giữa các tham số 1 và 2 được xác định bởi tham số. Khi tải của động cơ thay đổi đáng kể trong thời gian. 2 4021 AI1 AI2 oh1 PIDmin ol1 9904 = 0 3 IMOT .ví dụ. Process controller PID1-quá trình điều khiển PID1 có hai bộ riêng biệt của các thông số (40 PROCESS PID SET 1. 120 PID control Có hai bộ điều khiển PID được tích hợp trong biến tần : • Quá trình PID (PID1) và • Ngoài/vi chỉnh PID (PID2). 20 mA Switch 3 Tần số Tham chiếu Tốc độ Tham chiếu . %ref = 4010 Program features .. .trong đa số trường hợp khi chỉ có một đầu dò tín hiệu vào biến tần . biến tần so sánh tham khảo và giá trị thực tế. .UNC DRIVE Actual values 4014 . xem phần Reference trimming trên trang 101.. chỉ có một tham số đặt là cần thiết.10 bar 4 . 41 PROCESS PID SET 2). một tham chiếu quá trình (điểm đặt) được kết nối với biến tần thay vì của một tham chiếu tốc độ ..Hình dưới đây trình bày tốc độ/sơ đồ khối vô hướng kiêm soát cho điều khiển Quá trình PID1. • Điều khiển tinh chỉnh: PID2 có thể sử dụng để cắt hoặc tinh chỉnh sự tham khảo của biến tần. Block diagrams-sơ đồ khối Hình dưới đây cho thấy một ví dụ áp dụng: điều khiển các điều chỉnh tốc độ của tăng một bơm áp suất theo đo áp suất và áp suất tham chiếu đặt.. lưu lượng hoặc nhiệt độ . PID control block diagram Ví dụ: Tang áp lực bơm A C S 60 0 PID %ref 4001 4002 4003 4004 4005 PIDmax ref k ti td i dFiltT errVInv ACS350 ACTPA R.. Một giá trị thực tế (quá trình phản hồi) cũng được trở lại biến tần.. Bộ điều khiển PID có thể được sử dụng khi tốc độ động cơ cần được điều khiển dựa trên quá trình biến đổi như là áp suất. External/Trim controller PID2 PID2 (42 EXT / TRIM PID) có thể được dùng theo hai cách khác nhau: • Điều khiển ngoài: thay vì sử dụng phần cứng bổ sung điều khiển PID.

. 1103 EXT2 ref select Panel ref2 AI .4121* PID1 ref select The following figure presents the speed/scalar control block diagram for process controller PID1..e...PID act selection Switch Panel ref2 PID1 Out Group 40/41* 1106 Panel ref1 LOC LOC/REM switch Local ref switch Alarm speed Speed ref Group 30 Control panel Group 12 1104 Constant speed EXT1/EXT2 switch Switch PID ACT value PID1 Out Group 40/41* 1106 PID1 controller 1107 1102 Limiter Average speed Const speed 7 PID ACT value PID1 controller AI Current Torque Power COMM ACT n 4014.4013/ 4112. group 40 and 41.4113* n *Parameter 4027 selects between PID parameter set 1 and 2.4021/ 4141.... i... Panel ref2 AI ..4021/ 4114. 4012..4121* Limiter Panel ref2 500% -500% 1101 Limiter Constant speed REM EXT1 ref select Panel ref1 AI . n AI2+SEQ. 1106 AI Current PID act selection Torque Power COMM ACT Limiter n 4014.. 4010/4110* 121 ... Group 12 n AI2+SEQ. Program features SEQ PROG.

.speed: tốc độ thực tế của biến tần %refActive: các tham chiếu % (EXT REF2) được sử dụng. Mot..41 PROCESS PID SET 2 nhóm42 EXT / TRIM PID Thông tin bổ sung Hình thức kiểm soát cục bộ tham khảo chọn loại EXT1/2 lựa chọn PID1 kích hoạt REF2 giới hạn nhỏ nhất PID2 đầu ra (điều khiển ngoài) kết nối đến AO PID chọn macro kiểm soát PID1 cài đặt PID2 cài đặt Diagnostics-phân tích Tín hiệu thực tế 0126/0127 0128/0129 0130/0131 0132/0133 0170 Thông tin bổ sung PID 1/2 đầu ra giá trị PID 1/2 điểm đặt giá trị PID 1/2 giá trị phản hồi PID 1/2 độ lệch AO giá trị định nghĩa bởi chuỗi lập trình Chức năng chờ cho quá trình kiểm soát PID (PID1) Chức năng chờ hoạt động trên một mức thời gian 2 ms . Select Delay t 4022 4026 5320 (B2) <1 StartRq Or 2 1>2 <1 1) 1 = kích hoạt Chờ 0 = không kích hoạt Chờ Mot. Program features . . 4022 2 . Switch Output freq. %refActive PIDCtrlActive modulating And Delay t Set/Reset S 4024 R S/R Or 1) & Compare 0132 4025 1 5320 (B1) NOT SEL INTERNAL DI1 . modulating: kiểm soát IGBT biến tần đang hoạt động . Các sơ đồ khối dưới đây minh họa các chức năng chờ cho phép/vô hiệu logic.. Chức năng chờ có thể được đưa vào sử dụng chỉ khi kiểm soát PID được kích hoạt.speed 9904 4023 Compare Select NOT SEL 1 1<2 INTERNAL DI1 .122 Settings-cài đặt Tham số 1101 1102 1106 1107 1501 9902 nhóm 40 PROCESS PID SET 1. PIDCtrlActive: 9902 là PID CTRL. xem phần 1102.

123

Ví dụ : Biểu đồ thời gian dưới đây miêu tả hoạt động của chức năng chờ
Motor speed td = bước trể, tham số 4024 twd = Wake-up delay, tham số 4026 t<td td

Sleep level par. 4023

Text on display
SLEEP MODE

t START

Actual value

STOP

Wake-up deviation
par. 4025

twd

t

Chức năng đợi cho PID điều khiển máy bơm tăng áp (khi tham số 4022 được đặt đến INTERNAL): mức tiêu thụ nước vào ban đêm. Kết quả là, điều khiển quá trình PID
giảm tốc độ động cơ. Tuy nhiên, do tổn thất tự nhiên trong đường ống và hiệu suất thấp

của bơm li tâm ở tốc độ thấp, động cơ không dừng nhưng giữ xoay .Chức năng đợi dò quay chậm và dừng bơm không cần thiết sau khi bước trễ đã qua. Biến tần chuyển vào chế độ chờ, vẫn theo dõi áp lực. Bơm khởi động lại khi áp lực thuộc mức tối thiểu được phép và thời đợi gian trễ đã thông qua .

cài đặt
tham số 9902 4022...4026, 4122...4126 Thông tin bổ sung PID kiểm soát hoạt động Cài đặt chức năng chờ

Diagnostics-phân tích
Báo động PID SLEEP Tham số 1401 Thông tin bổ sung Chế độ chờ

Thông tin bổ sung
PID chức năng chờ thông qua tình trạng RO

Program features

124

Motor temperature measurement through the standard I/O
Phần này mô tả các phép đo nhiệt độ của một động cơ khi thiết bị đầu cuối biến tần I/O được sử dụng như giao diện kết nối . Nhiệt độ động cơ có thể do bằng cách sử dụng cảm biến PT100 hoặc PTC kết nối tương tự đầu vào và đầu ra .
Một cảm biến AI1 Motor GND Motor Ba cảm biến AI1 GND

T
AO GND 10 nF

T

T

T

AO GND

10 nF

Cảnh báo ! theo IEC 664, kết nối cảm biến nhiệt độ động cơ đòi hỏi phải có cách điện tăng gấp đôi hoặc gia cố giữa các bộ phận động cơ sống và cảm biến. Tăng cường cách điện đòi hỏi một khoảng hở cách điện và khoảng cách rò là 8 mm (400 / 500 VAC thiết bị). Nếu lắp ráp không đáp ứng các yêu cầu • The I/O đầu cuối phải được bảo vệ chống tiếp xúc và chúng có thể không được kết nối với Các thiết bị khác Hoặc • Cảm biến nhiệt độ phải được cách ly từ các thiết bị đầu cuối I/O.

Program features

125

Nó cũng có thể theo dõi thiệt độ động cơ bằng cách kết nối một cảm biến PTC và một relay điện trở nhiệt giữa điện áp cung cấp +24 VDC cung cấp bởi đầu vào kỹ thuật số. hình bên dưới hiển thị các kết nối .
Par. 3501 = THERM(0) or THERM(1) Thermistor relay DI1...5 +24 VDC T Motor

Cảnh báo! theo IEC 664, kết nối của điện trở nhiệt động cơ cho các đầu vào kỹ thuật số đòi hỏi phải có cách điện tăng gấp đôi gia cố giữa các bộ phận động cơ sống và điện trở nhiệt độ . Tăng cường cách điện đòi hỏi một khoảng hở cách điện và khoảng cách rò là 8 mm (400 / 500 VAC thiết bị). Nếu lắp ráp điện trở nhiệt không thực hiện các yêu cầu, thiết bị đầu cuối khác I/O của biến tần phải được bảo vệ chống tiếp xúc, hoặc chuyển tiếp điện trở nhiệt được sử dụng để tách biệt điện trở nhiệt từ đầu vào kỹ thuật số. cài đặt
tham số 13 ANALOGUE INPUTS 15 ANALOGUE OUTPUTS 35 MOTOR TEMP MEAS khác Tại cuối động cơ lá chắn cáp phải được nối đất qua một tụ điện 10 nF. Nếu điều này không thể, lá chắn có thể chưa được nối đất. Thông tin bổ sung Cài đặt đầu vào tương tự Cài đặt đầu ra tương tự Đo nhiệt độ cài đặt động cơ

Diagnostics
Giá trị thực tế 0145 Thông tin bổ sung Nhiệt độ động cơ .

Alarm/Fault Thông tin bổ sung MOTOR TEMP/MOT OVERTEMP nhiệt độ động cơ thừa .

Program features

126

Control of a mechanical brake - Kiểm soát của thắng cơ khí
Thắng cơ khí được sử dụng để giữ động cơ và máy móc thiết bị điều khiển ở tốc độ bằng không khi biến tần dừng lại, hoặc không được cấp năng lượng. Ví dụ Hình dưới đây cho thấy một ví dụ ứng dụng kiểm soát thắng . Cảnh báo! Hãy chắc chắn rằng máy móc vào biến tần với chức năng kiểm soát thắng được tích hợp đáp ứng quy định an toàn của nhân viên. Chú ý rằng bộ chuyển đổi tần số (a Complete Drive Module hoặc a Basic Drive Module, theo quy định tại IEC 61800-2), không được coi như một thiết bị an toàn được nêu trong European Machinery Directive và các tiêu chuẩn hài hòa liên quan . Do đó, sự an toàn nhân viên của bộ phận máy hoàn chỉnh không phải dựa trên một tính năng chuyển đổi tần số cụ thể (chẳn hạn như chức năng kiểm soát thắng nhưng nó phải được thực hiện như quy định trong ứng dụng các quy định cụ thể .

bộ hãm điều khiển logic được tích hợp trong các chương trình ứng dụng biến tần. nguồn cấp và dây dẫn cần được thực hiện bởi người sử dụng. - bộ hãm kiểm soát on/off thông qua Đầu ra relay RO Emergency brake

Power supply X1B 230 VAC 17 ROCOM 18 RONC 19 RONO

M Motor Mechanical brake

Program features

127

Operation time scheme - Biểu đồ hoạt động thời gian Biểu đồ thời gian dưới đây minh họa các hoạt động của chức năng kiểm soát hảm. Cũng xem phần State shifts trên trang 128.
Lệnh bắt đầu Tốc độ tham khảo Bên ngoài 1 4

Inverter modulating Động cơ được truyền từ Lệnh mở phanh (RO/DO) tốc độ tham khảo nội bộ (tốc độ động cơ thực tế) Ioutput / Torque IS/TS t tcd Is/Ts phanh mở dòng/momen xoắn (4302) tmd tod ncs tcd lực từ hóa động cơ chậm(tham số 4305) phanh mở chậm (tham số 4301) phanh tốc độ đóng (tham số 4303) phanh cơ khí đóng chậm tod 3 ncs tmd 2

7

Program features

128 State shifts- Từ bất kì tình trạng 1) NO MODULATION 2) OPEN BRAKE 3) RELEASE RFG INPUT 4) RFG INPUT TO ZERO 7) CLOSE BRAKE 6) (rising edge) 0/0/1 1/1/0 A 1/1/0 5) RFG = Dốc chức năng phát điện trong chu kì kiểm soát tốc độ (xử lí tham khảo). Đầu ra relay đặt thắng điều khiển on/off energises. Lực tham chiếu tốc độ được sử dụng (nội bộ) để không cùng một dốc. Tình trạng thay đổi điều kiện (Symbol 1) 2) 3) 4) 5) 6) 7) 8) 9) ) Kiểm soát hoạt động phanh 0 -> 1 OR Inverter là biến = 0 Động cơ từ hóa = 1 và biến tần chạy = 1 Phanh mở và phanh chậm đường dẫn và khởi động = 1 Khởi động = 0 Khởi động = 0 Khởi động = 1 Tốc độ thực tế độngcơ < phanh đóng và khởi động = 0 Khởi động = 1 Thắng được đóng và đường dẩn thắng đóng chậm = 1 và khởi động = 0 Cài đặt Tham số 1401/1805 2112 nhóm 43 MECH BRK CONTROL Thông tin bổ sung Phanh cơ khí hoạt động thông qua RO/DO Tốc độ không chậm Chức năng cài đặt phanh Program features . Y = 1 Buột khởi động.NN: tên tình trạng .X/Y/Z: tình trạng đầu ra/hoạt động X = 1 Mở thắng. 1/1/1 0/1/1 A 8) 9) State (Symbol NN X/Y/Z ) . chức năng giữ cho đến khi khởi động thắng nội bộ đóng mặc dù tình trạng của tín hiệu khởi động từ bên ngoài. Z=1 Dốc ở không.

Biến tần giảm tốc tới tốc độ về không dọc theo dốc giảm tốc độ . biến tần tăng tốc để tham chiếu tốc độ dọc theo hoạt động tăng tốc đoạn đường nối. Chú ý: Chạy nhấp không phải là hoạt động khi các lệnh khởi động biến tần ở trên. 1 0 0 1 1 x x 0 0 x x 1 1 0 9-10 10-11 11-12 12-13 13-14 14-15 15-16 x = Tình trạng là có thể là 1 hoặc 0. Hoạt động bình thường để chạy nhấp . tăng tốc đến tốc độ định trước với một tốc độ cài sẵn.. Chú ý: Hình dạng đoạn đường nối thời gian được đặt để không trong thời gian chạy nhấp (tức là dốc tuyến tính ). Hoạt động bình thường để chạy nhấp. khi nó tắt. biến tần tăng tốc để tham chiếu tốc độ dọc theo hoạt động tăng tốc đoạn đường nối. Biến tần dừng lại. Biến tần được chạy ở tốc độ thấp. Jog cmd = tình trạng chạy nhấp được nhập vào. Biến tần tăng tốc đến tốc độ chạy nhấp dọc theo gia tốc của chức năng chạy nhấp . Biến tần chạy ở tốc độ chạy nhấp. Biến tần dừng lại. Nó cũng miêu tả thay đổi như thế nào để biến tần hoạt động bình thường (= chạy nhấp không hoạt động) khi lệnh khởi động biến tần được bật.129 Jogging Chức năng jogging thường được sử dụng để kiểm soát một hành trình tuần hoàn của bộ phận máy. Speed 1 Phase 1-2 2-3 3-4 4-5 5-6 6-7 7-8 8-9 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 t Jog cmd 1 Start cmd 0 0 0 0 0 0 1 1 0 0 1 1 0 0 0 Description-mô tả Biến tần tăng tốc đến tốc độ chạy nhấp dọc theo gia tốc của chức năng chạy nhấp . Biến tần giảm tốc tới tốc độ về không dọc theo dốc giảm tốc độ của chức năng chạy nhấp. Chú ý: Chạy nhấp sử dụng dốc dừng lại ngay cả khi tham số 2102 STOP FUNCTION chọn là COAST. Program features .. Hoạt động bình thường để chạy nhấp . Biến tần giảm tốc tốc độ về 0 dọc theo sự giảm tốc độ của chức năng chạy nhấp. Hoạt động bình thường đè chạy nhấp. biến tần giảm tốc đến tốc độ số không với một tốc độ cài sẵn. biến tần khởi động. điều khiển sau tham chiếu tốc độ . Chú ý: Tốc độ chạy nhấp sẽ đè tốc độ không đổi. Biến tần giảm tốc đến tốc độ chạy nhấp dọc theo dốc giảm tốc của chức năng chạy nhấp.biến tần theo tốc độ tham chiếu. Biểu đồ và bảng dưới đậy miêu tả các hoạt động của biến tần. Một nút bấm điều khiển biến tần thông qua toàn bộ chu trình: khi nó vào. Biến tần chạy ở tốc độ chạy nhấp. Start cmd = trạng thái các lệnh khởi động biến tần Chức năng hoạt động trên một cấp độ thời gian 2 ms.

cả hai đều sử dụng chức năng dốc tăng tốc/giảm tốc 2 cặp. 2206 2207 thông tin bổ sung hoạt động chạy nhấp tốc độ chạy nhấp tốc độ chạy nhấp cho chức năng chạy nhấp hoạt động 1/2 thông qua fieldbus tốc độ chậm 0 thời gian tăng tốc và giảm tốc hình dốc thời gian tăng tốc và giảm tốc: đặt số 0 trong thời gian chạy nhấp (tức là đường nốI tuyến tính). Diagnostics-phân tích Giá trị thực tế 0302 1401 1805 thông tin bổ sung chạy nhấp 1/2 hoạt động thông qua fieldbus chức năng chạy nhấp tình trạng thông qua RO chức năng chạy nhấp tình trạng thông qua DO Program features . Nó củng có thể kích hoạt chức năng chạy nhấp 1 hoặc 2 thông qua fieldbus. Chức năng chạy nhấp 1 sử dụng tốc độ không đổi 7 và chức năng chạy nhấp 2 sử dụng tốc độ không đổi 6. Cài đặt Tham số 1010 1208 1208 / 1207 2112 2205.130 Chức năng chạy nhấp sử dụng tốc độ không đổi 7 như tốc độ chạy nhấp và dốc tăng tốc/ giảm tốc 2 cặp.

Một chức năng hẹn giờ có thể được kết nối với nhiều khoảng thời gian: TIME PERIOD 1 3602 START TIME 1 3603 STOP TIME 1 3604 START DAY 1 3605 STOP DAY 1 TIME PERIOD 2 3606 START TIME 2 3607 STOP TIME 2 3608 START DAY 2 3609 STOP DAY 2 TIME PERIOD 3 3610 START TIME 3 TIMED FUNC 1 3626 TIMED FUNC 1 SRC TIMED FUNC 2 3627 TIMED FUNC 2 SRC TIMED FUNC 3 3628 TIMED FUNC 3 SRC TIMED FUNC 4 3629 TIMED FUNC 4 SRC 3611 STOP TIME 3 3612 START DAY 3 3613 STOP DAY 3 TIME PERIOD 4 3614 START TIME 4 3615 STOP TIME 4 3616 START DAY 4 3617 STOP DAY 4 BOOSTER 3622 BOOSTER SEL 3623 BOOSTER TIME Một tham số đó được kích hoạt bởi một chức năng hẹn giờ có thể được kết nối với chức năng hẹn giờ chỉ có một lần... khởi động/dừng và kiểm soát EXT1/EXT2.4.8 TRIG TO ST 2 8426/36/46/56/66/76/86/96 ST 1.131 Timed functions.....4) • Khởi động và dừng 4 ngày(START DAY 1.. • Khởi động và dừng 4 lần (START TIME 1.. vd.4.4 với nhau (TIMED FUNC 1.... STOP DAY 1..4) • 4 chức năng hẹn giờ để thu thập thời gian được lựa chọn 1... TIMED FUNC 1 3626 TIMED FUNC 1 SRC TIMED FUNC 2 3627 TIMED FUNC 2 SRC 1001 EXT 1 COMMANDS 1002 EXT 2 COMMANDS 1102 EXT1/EXT2 SEL 1201 CONST SPEED SEL 1209 TIME MODE SEL 1401 RELAY OUTPUT 1 4027 PID PARAM SET 4228 ACTIVATE 8402 SEQ PROG START 8406 SEQ LOGIC VAL 1 8425/35/45/55/65/75/85/95 ST 1.. Biến tần cung cấp.4) • Tăng cường thời gian (một thời gian tăng cường thêm kết nối với chức năng hẹn giờ).chức năng hẹn giờ Một loạt các chức năng biến tần có thể được thời gian kiểm soát..8 TRIG TO ST N Program features .. STOP TIME 1.

Cài đặt Tham số 1001.. 1002 19 TIMER & COUNTER thông tin bổ sung khởi động /dừng nguồn tín hiệu bộ định thời cho khởi động và dừng Phân tích Giá trị thực tế 0165 thông tin bổ sung khởi động/dừng kiểm soát thời gian đếm Program features .m).bộ định thời Biến tần khởi động và dừng có thể được kiểm soát với các chức năng hẹn giờ. Tham số 3602 START TIME 1 3603 STOP TIME 1 3604 START DAY 1 3605 STOP DAY 1 3606 START TIME 2 3607 STOP TIME 2 3608 START DAY 2 3609 STOP DAY 2 3623 BOOSTER TIME cài đặt 08:00:00 15:30:00 MONDAY FRIDAY 12:00:00 15:00:00 SUNDAY SUNDAY 01:00:00 Cài đặt Tham số 36 TIMED FUNCTIONS 1001.132 Ví dụ Điều hoà nhiệt độ đang hoạt động vào ngày thường 8:00 đến 15:30 (8 a./8496 thông tin bổ sung Chức năng cài đặt hẹn giờ Kiểm soát hẹn giờ khởi động/dừng Chọn hẹn giờ EXT1/EXT2 Hẹn giờ tốc độ không đổi 1 Chọn tốc độ hẹn giờ Chức năng tình trạng hẹn giờ chỉ định thông qua đầu ra relay RO Chức năng tình trạng hẹn giờ chỉ định thông qua đầu ra kỹ thuật số DO Hẹn giờ tham số PID1 đặt chọn 1/2 Hẹn giờ kích hoạt bên ngoài PID2 Hẹn giờ kích hoạt trình tự lập trình Trình tự lập trình thay đổi trạng thái kích hoạt với chức năng hẹn giờ Timer.Bằng cách nhấn chuyển đổi thời gian giới hạn. điều hòa nhiệt độ là ngày thêm một giờ.m) và ngày chủ nhật từ 12:00 to 15:00 (12 đến 3 p..m to 3:30 p./8495 8426/8436/... 1002 1102 1201 1209 1401 1805 4027 4228 8402 8425/8435/.

. 8496 thông tin bổ sung Khởi động /dừng nguồn tín hiệu Bộ dếm cho khởi động và dừng Tín hiệu đếm như kích hoạt các thay đổi trong chuổi lập trình tuần tự Phân tích Giá trị thực tế 0166 thông tin bổ sung Bắt đầu/dừng đếm xung Lập trình trình tự Biến tần có thể được lập trình để thực hiện một chuỗi các dịch chuyển điều khiển điển hình qua 1 đến 8 trạng thái. Cài đặt Tham số 1001.. xem phần Sequence programming trên trang 133. 1002 19 TIMER & COUNTER 8425./ 8495. Lập trình có thể được thực hiện với bảng điều khiển hoặc một máy tính . Trạng thái thay đổi có thể được kích hoạt với ví dụ chức năng hẹn giờ. chức năng đếm cũng có thể được sử dụng như tín hiệu thay đổi trạng thái kích hoạt trong lập trình tuần tự . dừng và đổi hướng cho biến tần (quay thuận/quay nghịch/dừng) • Dốc thời gian tăng tốc và giảm tốc cho biến tần • Nguồn cho giá trị tham chiếu của biến tần • Khoảng thời gian duy trì trạng thái • Trạng thái của RO/DO/AO • Tín hiệu nguồn cho sự kích hoạt chuyển vị trí tới trạng thái tiếp theo • Tín hiệu nguồn cho sự kích hoạt chuyển vị trí đến bất kì trạng thái (1. ACS350 được hổ trợ phiên bản 2. Mỗi trạng thái cũng có thể kích hoạt đầu ra biến tần để cung cấp một dấu hiệu đến các thiết bị ngoài.8).50 (hoặc phiên bản mới) của DriveWindow Light PC tool bao gồm một chuỗi tiện ích lập trình trình tự. Lập trình trình tự cho phép trạng thái hoặc chuyển sang trạng thái tiếp theo hoặc để lựa chọn một trạng thái. Người dùng xác định các nguyên tắc hoạt động cho toàn bộ trình tự và cho từng trạng thái. đầu vào số và chức năng giám sát.. 8426 / 8435. lập trình trình tự có thể được áp dụng trong các ứng dụng máy trộn đơn giản cũng như trong các ứng dụng phức tạp hơn . 8436 /.133 Bộ đếm Biến tần khởi động và dừng có thể được kiểm soát với các chức năng đếm..Các nguyên tắc của một chế độ cụ thể có hiệu quả khi chương trình trình tự đang hoạt động và chương trình đã bước vào trạng thái.. Program features . Các nguyên tắc được quy định cho mỗi trạng thái là : • Khởi động.

134 Chú ý : Theo mặc định tất cả các thông số lập trình trình tự có thể thay đổi ngay cả khi lập trình trình tự được kích hoạt. Tăng tốc/giảm tốc và dốc thời gian cài đặt Cài đặt giám sát Trình tự lập trình đầu ra như tín hiệu tham chiếu PID Cài đặt trình tự lập trình Phân tích Giá trị thực tế 0167 0168 0169 0170 0171 thông tin bổ sung Trình tự lập trình trạng thái Trình tự lập trình trạng thái đang hoạt động Trạng thái dòng điện thời gian bộ đếm Đầu vào tương tự kiểm soát giá trị tham chiếu PID Thực hiện trình tự đếm Program features .2207 32 SUPERVISION 4010/4110/4210 84 SEQUENCE PROG thông tin bổ sung Khởi động. dừng và lệnh đổi hướng cho EXT1/EXT2 Chọn EXT1/EXT2 REF2 nguồn Hoạt động gián tiếp tốc độ không đổi . Nó được đề nghị. Cài đặt Tham số 1001/1002 1102 1106 1201 1401 1501 1601 1805 19 TIMER & COUNTER 36 TIMED FUNCTIONS 2201. các tham số được khóa bởi tham số 1602 PARAMETER LOCK. Trình tự lập trình đầu ra thông qua RO Trình tự lập trình đầu ra thông qua AO Run Enable hoạt động/ngừng hoạt động Trình tự lập trình đầu ra thông qua DO Trạng thái thay đổi phù hợp đến giới hạn bộ đếm Thay đổi trạng thái hẹn giờ. Tốc độ không đổi luôn luôn ghi đè lên các tham chiếu chuỗi lập trình .. sau khi chuỗi các thông số lập trình được đặt...

. 8457)* State N Go to state 5 (par.8464) Go to state N (par 8466. 8420.. 8470... 8465)* STATE 6 (par. 8490. 8495)* NN = State X = Actual signal State change *Trạng thái thay đổi đến trạng thái N có một ưu tiên cao hơn trạng thái thay đổi đến trạng thái tiếp theo ..8474) 0168 = 6 (State 6) Go to state N (par 8476. 8430.. 8450.. 8437)* State N Go to state 3 (par... 8485)* 0168 = 8 (State 8) STATE 8 (par. 8460.. 8477)* State N Go to state 7 (par.. 8480.8494) Go to state N (par 8496. 8447)* State N Go to state 4 (par... 8427)* State N 0167 bit 0 = 1 0168 = 1 (State 1) Go to state 2 (par. 8497)* State N NN X Go to state 1 (par.... 8487)* State N Go to state 8 (par. Program features . 8445)* 0168 = 4 (State 4) STATE 4 (par.8424) Go to state N (par 8426.135 Sơ đồ trạng thái dưới đây trình bày dịch chuyển trạng thái trong lập trình trình tự Lập trình trình tự ENABLE STATE 1 (par. 8435)* 0168 = 3 (State 3) STATE 3 (par.8454) Go to state N (par 8456.8484) Go to state N (par 8486. 8440.8444) Go to state N (par 8446. 8425)* 0168 = 2 (State 2) STATE 2 (par. 8475)* 0168 = 7 (State 7) STATE 7 (par. 8455)* 0168 = 5 (State 5) STATE 5 (par.8434) Go to state N (par 8436. 8467)* State N Go to state 6 (par.

khi tín hiệu DI1 Mất (1 -> 0) ST2 Setting ST3 Setting ST4 Setting Thông tin Bổ sung Trạng thái tham chiếu lệnhChạy. trạng thái 1 hoạt động trong 40 s. ST1: Biến tần được khởi động theo chiều ngược với tham chiếu -50 Hz và dốc thời gian 10 s. 8430 40% 8431 START FRW 8432 60 s 8434 120 s 8435 CHANGE DLY 8436 NOT SEL 8437 - 8440 50% 8441 START FRW 8442 5 s 8444 8445 DI2 8446 NOT SEL 8447 - 8450 100% 8451 START FRW 8452 5 s 8454 200 s 8455 8456 CHANGE DLY 8457 3 8424 ST1 CHANGE 40 s DLY 8425 ST1 TRIG TO CHANGE ST 2 DLY 8426 ST1 TRIG TO NOT SEL ST N 8427 ST1 STATE N - Thay đổi trạng thái kích hoạt Program features . ST2: Biến tần tăng tốc đến 20 Hz với dốc thời gian 60 s. lệnh đổi hướng cho EXT2 EXT2 hoạt động Trình tự lập trình đầu ra như REF2 Kết thúc hoặc cho phép hoạt động Dốc dừng Dốc xác định bởi tham số 8422/. dừng..136 Ví dụ 1 ST1 50 Hz ST2 ST3 ST4 ST3 0 Hz -50 Hz DI1 DI2 Seq.. đổi hướng và Dừng Dốc thời gian Thời gian trễ của trạng thái Par. trạng thái 4 hoạt động trong 200 s và sau đó trạng thái thay đổi quay lại đến trạng thái 3. start State change trigger Lập trình trình tự được kích hoạt bằng đầu vào số DI1. Cho phép lập trình trình tự hoạt động Trình tự lập trình hoạt động thông qua đầu vào số (DI1) Reset trình tự lập trình (ví dụ. Par. Tham số 1002 EXT2 COMMANDS 1102 EXT1/EXT2 SEL 1106 REF2 SELECT 1601 RUN ENABLE 2102 STOP FUNCTION 2201 ACC/DEC 1/2 SEL 8401 SEQ PROG ENABLE 8402 SEQ PROG START 8404 SEQ PROG RESET ST1 Par. 8420 ST1 REF SEL 8421 ST1 COMMANDS 8422 ST1 RAMP Setting 100% START REV 10 s Par./8452. trạng thái 2 hoạt động trong 120 s. trạng thái 3 hoạt động cho đến khi lập trình trình tự bị vô hiệu hóa hoặc tăng cường khởi động được kích hoạt bởi DI2. ST4: Biến tần được tăng tốc đến 50 Hz với dốc thời gian 5 s. Cài đặt SEQ PROG EXT2 SEQ PROG NOT SEL RAMP SEQ PROG ALWAYS DI1 DI1(INV) thông tin bổ sung Khởi động. ST3: Biến tần được tăng tốc đến 25 Hz với dốc thời gian 5 s. reset to state 1.

trạng thái biến tần thay đổi ngay lập tức về trạng thái 2 (thời gian trể là 0 s). trạng thái chuyển sang trạng thái tiếp theo khi tham chiếu đạt được. nếu tham chiếu không đạt được trong vòng 2 s trạng thái thay đổi đến trạng thái 8 (trạng thái lỗi). start Error ST1: Biến tần được khởi động thuận chiều với tham chiếu AI1 (AI1 + 50% .chuổi giá trị được tăng lên 1.50%) và dốc thời gian 1. tất cả các relay và đầu ra tương tự sẽ bị xóa . ST3: Biến tần được giảm tốc với tham chiếu AI1 + 10% (AI1 + 60% . trạng thái thay đổi đến trạng thái 7 (trình tự thực hiện). Program features .5 s. ST7 (chuỗi hoàn thành): Biến tần dừng với dốc 1. Nếu trình tự lập trình bị ngừng hoạt động do xung cạnh xuống của đầu vào số DI1.50%) và dốc 2. ST2: Biến tần được tăng tốc với tham chiếu AI1 + 15% (AI1 + 65% . nếu chuỗi đếm lướt qua . trạng thái chuyển sang trạng thái tiếp theo khi tham chiếu đạt được.15% (AI1 + 35% -50%) và dốc thời gian 1. Lệnh khởi động mới có thể được kích hoạt bởi đầu vào số DI1 hoặc đầu vào số DI4 và DI5 (cả đầu vào DI4 và DI5 phải được đồng thời hoạt động ). Đầu ra số DO được kích hoạt. chuyển sang trạng thái tiếp theo khi tham chiếu đạt được.50%) và dốc thời gian 0 s 1).137 Ví dụ 2: Biến tần được lập trình để điều khiển đi qua với 30 trình tự.15% ST5 ST5 ST5 ST8 ERROR DI1 RO Seq. trạng thái chuyển sang trạng thái tiếp theo khi tham chiếu đạt được .5 s. ST1 ST2 ST4 ST3 AI1 + 10% ST2 ST4 ST3 ST2 ST4 ST3 ST2 (error: acceleration too slow) ST8 AI1 + 15% AI1 AI1 . ST6: Tham chiếu biến tần và dốc thời gian giống như ở trạng thái 2. Lập trình trình tự được kích hoạt bởi đầu vào số DI1.2 s trạng thái thay đổi đến trạng thái 8 (lỗi).10% AI1 . ST4: Biến tần được giảm tốc với tham chiếu AI1 . nếu tham chiếu không đạt được trong vòng 0. trạng thái thay đổi đến trạng thái 8 (lỗi ). nếu tham chiếu không đạt được trong vòng 2 s. trạng thái chuyển sang trạng thái tiếp theo khi tham chiếu đạt được. reset đến trạng thái 1. 2) ST5: Biến tần được giảm tốc với tham chiếu AI1 -10% (AI1 + 40% -50%) và dốc thời gian 0 s 1).

nghĩa là chuổi số đếm tăng mỗi khi Trạng thái thay đổi từ trạng thái 5 đến trạng thái 6.. trạng thái máy là reset đến trạng thái 1./8493 Khử hoạt tính của Run Enable Kiểm soát đầu ra số DO như xác định bởi tham số 8423/..85%. khởi động mới có thể được kích hoạt bởi đầu vào số DI1 hoặc bởi đầu vào số DI4 và DI5 (cả đầu vào DI4 và DI5 phải được đồng thời hoạt động). ví dụ..138 ST8 (lỗi trạng thái): Biến tần dừng lại với dốc 1./8493 Dốc dừng Dốc như xác định bởi tham số 8422/. 1) 0 giây dốc thời gian = biến tần được tăng tốc/giảm tốc càng nhanh càng tốt . nếu AI1 = 0 tham chiếu = 0% + 35% -50% = -15% < 0%..100%... 2) tình trạng tham khảo giữa 0. Trình tự reset thời gian đếm trạng thái chuyển tiếp đến trạng thái 1 8406 SEQ LOGIC VAL 1 DI4 8407 SEQ LOGIC OPER 1 AND 8408 SEQ LOGIC VAL 2 8415 CYCLE CNT LOC 8416 CYCLE CNT RST DI5 ST5 TO NEXT STATE 1 Program features .. Đầu ra Relay RO được kích hoạt. Nếu trình tự lập trình dừng hoạt động do xung cạnh xuống của đầu vào số DI1. ví dụ phạm vi giá trị AI1 phải ở giữa 15. dừng và lệnh đổi hướng cho EXT2 EXT2 hoạt động Bổ sung đầu vào tương tự AI1 và trình tự lập trình đầu ra như REF2 Bỏ kích hoạt của tốc độ không đổi Kiểm soát đầu ra Relay RO xác định bởi tham số 8423/. Tham số 1002 EXT2 COMMANDS 1102 EXT1/EXT2 SEL 1106 REF2 SELECT Cài đặt SEQ PROG EXT2 AI1+SEQ PROG Thông tin bổ sung Khởi động.../8492 Dốc tăng tốc/giảm tốc 1cặp 1201 CONST SPEED SEL NOT SEL 1401 RELAY OUTPUT 1 1601 RUN ENABLE 1805 DO SIGNAL 2102 STOP FUNCTION 2201 ACC/DEC 1/2 SEL 2202 ACCELER TIME 1 2203 DECELER TIME 1 2205 ACCELER TIME 2 2206 DECELER TIME 2 2207 RAMP SHAPE 2 3201 SUPERV 1 PARAM 3202 SUPERV 1 LIM LO 3203 SUPERV 1 LIM HI 8402 SEQ PROG START 8404 SEQ PROG RESET SEQ PROG NOT SEL SEQ PROG RAMP SEQ PROG 1s 0s 20 s 20 s 5s 171 30 30 DI1 DI1(INV) Dốc tăng tốc/giảm tốc 2cặp Dạng của Dốc tăng tốc/giảm tốc 2cặp Trình tự đếm (tín hiệu 0171 SEQ CYCLE CNTR) giám sát Giám sát giới hạn thấp Giám sát giới hạn cao 8401 SEQ PROG ENABLE EXT2 Trình tự lập trình cho phép trong EXT2 Trình tự lập trình kích hoạt thông qua các đầu vào số (DI1) Trình tự lập trình reset through ngược các đầu vào số DI1(INV) Giá trị Logic 1 Hoạt động giữa giá trị logic 1 và 2 Giá trị Logic 2 Trình tự kích hoạt bộ đếm..

1 (ramp pair 1) RO=1 0s LOGIC VAL NOT SEL STATE 1 Thông tin Bổ sung Trạng thái tham chiếu Khởi động.5 s AO=0 0s NOT SEL CHANGE DLY STATE 2 Par.5 s 8453 AO=0 8454 2 s 8455 ENTER SETPNT 8456 CHANGE DLY 8457 STATE 8 Thông tin Bổ sung Trạng thái tham chiếu Khởi động. 8470 8471 8472 8473 8474 8475 8476 8477 ST6 Setting 65% START FRW 1.1 (ramp pair 1) DO=1 0s NOT SEL Par. CONTROL AO=0 8424 ST1 CHANGE DLY 8425 ST1 TRIG TO ST 2 8426 ST1 TRIG TO ST N 8427 ST1 STATE N 0s ENTER SETPNT NOT SEL STATE 1 Thay đổi trạng thái kích hoạt Par. 8490 8491 8492 8493 8494 8495 ST8 Setting 0% DRIVE STOP -0. số và Tương tự kiểm soát Thời gian trễ Của trạng thái 8423 ST1 OUT R=0. 8430 8431 8432 8433 8434 8435 8436 8437 ST2 Setting 65% START FRW 1.2 s ENTER SETPNT SUPRV1 OVER STATE 7 Par.2 s ENTER SETPNT CHANGE DLY STATE 8 Par. 8440 8441 8442 8443 8444 8445 8446 8447 ST3 Setting 60% START FRW 0s AO=0 0. 8420 ST1 REF SEL 8421 ST1 COMMANDS 8422 ST1 RAMP Setting 50% START FRW -0.D=0. ST5 Setting 40% START FRW 0s AO=0 0. 8480 8481 8482 8483 8484 8485 8486 8487 ST7 Setting 0% DRIVE STOP -0. số và Tương tự kiểm soát Thời gian trễ trạng thái 8460 ST5 REF SEL 8461 ST5 COMMANDS 8462 ST5 RAMP 8463 ST5 OUT CONTROL 8464 ST5 CHANGE DLY 8465 ST5 TRIG TO ST6 8466 ST5 TRIG TO ST N 8467 ST5 STATE N LOGIC VAL 8496 STATE 1 8497 Kích hoạt thay đổi trạng thái Program features . dừng và Lệnh đổi hướng Dốc thời gian tăng tốc/ Giảm tốc Đầu ra Relay. dừng và Lệnh đổi hướng Dốc thời gian tăng tốc/ Giảm tốc Đầu ra Relay.5 s AO=0 2s ENTER SETPNT CHANGE DLY STATE 8 Par.139 ST1 Par.2 (ramp pair 2) Par. ST4 Setting 8450 35% 8451 START FRW 8452 1.

140 Program features .

một giá trị nguyên của 1 tương ứng với 0.. xem hướng dẫn sử dụng Adapter. Có thể được theo dõi bởi người sử dụng. ví dụ tham số 1001 EXT1 COMMANDS chọn COMM được hiển thị như giá trị 10 (bằng fieldbus tương đương FbEq). Chú ý :các thông số chọn được hiển thị trên bảng điều khiển chính như giá trị nguyên .. người dùng không có thể cài đặt.99 Bao hàm các tham số . Tất cả giá trị đọc và gửi được giới hạn cho 16 bits (-32768.04 chứa tín hiệu thực tế . FbEq Fieldbus addresses For FPBA-01 Profibus Adapter. nhóm 10.1%. Fieldbus tương đương: nhân rộng giữa giá trị và sử dụng số nguyên trong giao tiếp nối tiếp . Actual signals and parameters . Các nhóm 01.. Giá trị mặc định tham số Hướng dẫn sử dụng điều chỉnh hoạt động của biến tần. Fieldbus equivalent Ví dụ : nếu 2017 MAX TORQ 1 được đặt từ hệ thống điều khiển bên ngoài. FDNA-01 DeviceNet Adapter and FCAN-01 CANopen Adapter.141 Actual signals and parameters Tín hiệu thực tế và tham số Nội dung của chương Chương này mô tả các tín hiệu thực tế và các thông số và cho các giá trị tương đương fieldbus cho mỗi tín hiệu / tham số. Terms and abbreviations Bước Actual signal Def Parameter định nghĩa Tín hiệu đo hoặc tính toán bởi biến tần....32767).

2 FORWARD REQUEST DI2 DI3 AI1 AI1 PID1OUT DI3 20 102 DI4 NOT SEL 102 102 PID CTRL VECTOR: SPEED AI2 DI4 20 102 NOT SEL DI5 102 102 TORQUE CTRL VECTOR: TORQ REF2 SELECT AI2 CONST SPEED SEL DI3. Index Name/Selection 1001 1002 1003 1102 1103 1106 1201 1304 1501 1601 2201 3201 3401 9902 9904 EXT1 COMMANDS EXT2 COMMANDS DIRECTION EXT1/EXT2 SEL REF1 SELECT ABB STANDARD DI1.2R NOT SEL REQUEST EXT1 AI1 AI2 DI3.4 0 102 NOT SEL DI5 102 102 ALTERNATE VECTOR: SPEED HAND/ AUTO PID TORQ CONTROL CTRL DI1 DI1. Với các tham số khác.2 NOT SEL REQUEST EXT1 AI1 3-WIRE DI1P.2 DI1.3 NOT SEL REQUEST EXT1 AI1 AI2 DI4.4 MINIMUM AI2 0 AO1 CONTENT SEL 103 RUN ENABLE NOT SEL ACC/DEC 1/2 SEL DI5 SUPERV 1 PARAM 103 SIGNAL1 PARAM 103 APPLIC MACRO ABB STANDARD MOTOR CTRL SCALAR: MODE FREQ DI1. giá trị mặc định là giống nhau cho tất cả các macro xem danh sách các tham số sau đây .2 DI5 DI1. Bảng sau đây bao gồm các giá trị mặc định cho các macro khác nhau.2P.142 Giá trị mặc định với macro khác Default values with different macros Khi ứng dụng macro thay đổi (9902 APPLIC MACRO).4D(N AI1 C) AI2 AI2 DI5 NOT SEL 0 20 102 102 NOT SEL NOT SEL NOT SEL NOT SEL 102 102 102 102 MOTOR HAND/ POT AUTO VECTOR: VECTOR: SPEED SPEED Actual signals and parameters .2 NOT SEL DI5.4 REQUEST REQUEST EXT1 DI3 DI3U.5 0 102 NOT SEL NOT SEL 102 102 3-WIRE VECTOR: SPEED ALTERNATE MOTOR POT DI1F. các bảng cập nhật phần mềm giá trị tham số đến giá trị mặc định của họ.

- 0131 0132 PID 2 FBK PID 1 DEVIATION Độ lệch của quá trình điều khiển PID1. Kiểm soát vị trí hoạt động. Tính tốc độ động cơ trong vòng/phút rpm Tính tần số đầu ra biến tần đơn vị Hz.1% 0129 0130 PID 2 SETPNT PID 1 FBK Điểm đặt tín hiệu (tham chiếu) cho quá trình kiểm soát PID1 ví dụ Đơn vị phụ thuộc cài đặt tham số 4006 UNIT. (hiển thị bởi mặc định trong bảng hiển thị chế độ đầu ra.momen xoắn danh định động cơ. Tùy thuộc vào sử dụng. Tham chiếu ngoài REF2 theo phần trăm. (2) EXT2. Actual signals and parameters . Thông tin phản hồi tín hiệu cho quá trình điều khiển PID1. Bộ đếm thời gian hoạt động của biến tần (giờ). Giá trị âm cho thấy hướng ngược lại . (hiển thị bởi mặc định trong bảng hiển thị Chế độ đầu ra. Thông tin phản hồi tín hiệu cho điều khiển PID2.1 mA 1 = 0.1% 1 = 0. điểm đặt tín hiệu (tham chiếu) cho quá trình kiểm soát PID1 er. Bộ đếm có thể được lập lại bởi nhấn UP và DOWN đồng thời khi bảng điều khiển trong chế độ tham số Bộ đếm kWh.e. Đơn vị phụ thuộc cài đặt tham số 4006 UNIT. 4007 UNIT SCALE và 4027 PID 1 PARAM SET. Đơn vị phụ thuộc tham số 4106 UNIT và 4107 UNIT SCALE cài đặt.1 Hz 1 = 0.) Momen xoắn của động cơ được tính toán trong phần trăm của momem Đo công suất động cơ đơn vị kW Đo điện áp mạch trung gian trong VDC Tính toán điện áp động cơ trong VAC Đo nhiệt độ IGBT tại °C Tham chiếu ngoài REF1 in rpm or Hz.1% 1 = 0. Đơn vị phụ thuộc vào tham số 9904 MOTOR CTRL MODE cài đặt.1 Hz / 1 rpm 1 = 0. 4007 UNIT SCALE and 4027 PID 1 PARAM SET. 100% bằng với tốc độ tối đa. xem phần Local control vs. i. đơn vị phụ thuộc vào cài đặt tham số 4006 UNIT. 4007 UNIT SCALE và 4027 PID 1 PARAM SET. Giá trị tương đối của đầu vào tương tự AI1 theo phần trăm Giá trị tương đối của đầu vào tương tự AI2 theo phần trăm Giá trị của đầu ra tương tự AO trong mA Giá trị đầu ra của quá trình kiểm soát PID1 theo phần trăm Giá trị đầu ra của kiểm soát PID2 theo phần trăm FbEq 1 = 1 rpm 1 = 1 rpm 1 = 0. đơn vị phụ thuộc vào cài đặt Tham số 4106UNIT và 4107 UNIT SCALE. (0) LOCAL.1% 01 OPERATING DATA 0110 0111 0112 DRIVE TEMP EXTERNAL REF 1 EXTERNAL REF 2 0113 0114 CTRL LOCATION RUN TIME (R) 1=1 1=1h 0115 0120 0121 0124 0126 0127 0128 KWH COUNTER (R) AI1 AI2 AO1 PID 1 OUTPUT PID 2 output PID 1 SETPNT 1 = 1 kWh 1 = 0. Bộ đếm có thể được thiết lập bằng cách nhấn UP và DOWN đồng thời khi bảng điểu khiển hiện có trong chế độ thông số. tức là sự khác biệt giữa giá trị Tham khảo và giá trị thực tế . external control trên trang 97. (1) EXT1.1 A 1 = 0.1% 1 = 0.1% 1 = 0. 0101 0102 0103 0104 0105 0106 0107 0109 Tên/Giá trị SPEED & DIR SPEED OUTPUT FREQ CURRENT TORQUE POWER DC BUS VOLTAGE OUTPUT VOLTAGE Mô tả Các tín hiệu cơ bản để theo dõi biến tần (chỉ đọc) Tính tốc độ động cơ trong vòng/phút rpm.143 Actual signals Tín hiệu thực tế Số.) Đo đòng điện motor A.1°C 1 = 0.1 kW 1=1V 1=1V 1 = 0. hoặc quy trình tham khảo tối đa .

8 = state 1. Giá trị của tần số đầu vào trong Hz Tình trạng đầu ra relay. 0 = RO bị cắt điện. Giá trị thời gian của đồng hồ khởi động/dừng.DI5 là tắt . Bộ đếm không thể được lặp lại. tức là vòng quay trục động cơ tính bằng cách mã hóa 1 = 1 encoder Xung dò Encoder không. xem thông số nhóm 19 TIMER &COUNTER. sự khác biệt giữa giá trị tham chiếu và gía trị thực tế. 1 = RO được đóng điện. i.01 kh 1 = 1 MWh bộ đếm vòng quay động cơ (hàng triệu vòng). Đầu ra tần số Transistor. xem thông số nhóm 19 TIMER & COUNTER. Tính góc cơ học. Tình trạng Word của trình tự lập trình: Bit 0 = ENABLED (1 = enabled) Bit 1 = STARTED Bit 2 = PAUSED Bit 3 = LOGIC VALUE (logic hoạt động được xác định bởi tham số 8406…8410). MWH bộ đếm. 1=1 Actual signals and parameters . xem tham số 1 = 1 1401 RELAY OUTPUT 1.khi đầu ra transistor được sử dụng như một đầu ra KTSố.01 s 1=1 1=1 1=1 1=1 1=1 1 = 1 days 0143 0144 0145 0146 0147 0148 0158 0159 0160 0161 0162 0163 0164 0165 0166 0167 DRIVE ON TIME HI DRIVE ON TIME LO MOTOR TEMP MECH ANGLE MECH REVS Z PLS DETECTED PID COMM VALUE 1 PID COMM VALUE 2 DI 1-5 STATUS PULSE INPUT FREQ RO status TO STATUS TO FREQUENCY TIMER VALUE COUNTER VALUE SEQ PROG STS 0168 SEQ PROG STATE Trạng thái hoạt động của các trình tự lập trình. đơn vị phụ thuộc vào tham số 4106 UNIT và 4107 UNIT SCALE cài đặt.8. 0 = không phát hiện . Chạy khi biến tần chạy Bộ đếm không thể được lặp lại.. Tình trạng đầu ra transistor. Bộ đếm có thể được lập lại 1 = 1 Mrev Bởi nhấn UP và DOWN những nút đồng thời khi bảng điều khiển Trong kiểu tham số. 1=1 Vòng quay cơ học. FbEq - Đầu ra Relay Control Word thông qua fieldbus (thập phân).. tên/giá trị 0133 0134 0135 0136 0137 0138 0139 0140 0141 0142 PID 2 DEVIATION COMM RO WORD COMM VALUE 1 COMM VALUE 2 PROCESS VAR 1 PROCESS VAR 2 PROCESS VAR 3 RUN TIME MWH COUNTER REVOLUTION CNTR Description-mô tả Độ lệch của kiểm soát PID2 er. Dữ liệu nhận được từ fieldbus cho kiểm soát PID (PID1 và PID2) Dữ liệu nhận được từ fieldbus cho kiểm soát PID (PID1 và PID2) Tình trạng đầu vào KTSố. 1.. khi đầu ra transistor được sử dụng như là một đầu ra tần số.. 1 = 0. Bộ đếm thời gian cấp nguồn cho biến tần trong 2 giây ticks (30 ticks = 60 giây). 1 = phát hiện. Dữ liệu thập phân từ fieldbus Dữ liệu thập phân từ fieldbus 1=1 1=1 Biến điều chỉnh 1 được xác định bởi nhóm tham số 34 PANEL DISPLAY Biến điều chỉnh 2 được xác định bởi nhóm tham số 34 PANEL DISPLAY Biến điều chỉnh 3 được xác định bởi nhóm tham số 34 PANEL DISPLAY Bộ đếm thời gian truy cập (hàng nghìn giờ). Ví dụ: 10000 = DI1 is on. Đơn vị phụ thuộc vào loại cảm biến được chọn bởi 1 = 1 nhóm tham số 35 MOTOR TEMP MEAS. Giá trị xung đếm của bộ đếm khởi động/dừng. Bộ đếm thời gian cấp nguồn cho biến tần trong ngày.144 Giá trị thực tế Số. bộ đếm không thể thiết lập lại. 1 = 1 Hz 1=1 1=1 1 = 1 Hz 1 = 0. Bộ đếm không thể thiết lập lại.. DI2. Đo nhiệt độ động cơ..e.

Mạng dữ liệu được hiển thị trên bảng trong định dạng thập lục phân . Bit 0 = UNDERLOAD Bit 1 = THERM FAIL Bit 2. Xem phần DCU communication profile trang 262 Một mạng dữ liệu 16-bit. Bit 0 = OVERCURRENT Bit 1 = DC OVERVOLT Bit 2 = DEV OVERTEMP Bit 3 = SHORT CIRC Bit 4 = Reserved Bit 5 = DC UNDERVOLT Bit 6 = AI1 LOSS Bit 7 = AI2 LOSS Bit 8= MOT OVERTEMP Bit 9 = PANEL LOSS Bit 10 = ID RUN FAIL Bit 11 = MOTOR STALL Bit 12 = Reserved Bit 13 = EXT FAULT 1 Bit 14 = EXT FAULT 2 Bit 15 = EARTH FAULT 0303 0304 0305 FB STS WORD 1 FB STS WORD 2 FAULT WORD 1 0306 FAULT WORD 2 Một mạng dữ liệu 16-bit. mỗi tín hiệu FB CMD WORD 1 FB CMD WORD 2 Một mạng dữ liệu 16-bit.1% 1=1 1 = 0.145 Giá trị thực tế Số. Với các nguyên nhân có thể và cách khắc phục và Fieldbus tương đương. 0301 0302 FbEq 1 = 0. xem chương Fault tracing. Một mạng dữ liệu 16-bit.3 = Reserved Bit 4 = CURR MEAS Bit 5 = SUPPLY PHASE Bit 6 = ENCODER ERR Bit 7 = OVERSPEED Bit 8 = Reserved Actual signals and parameters . Trình tự thực hiện đếm của các trình tự lập trình. Một mạng dữ liệu 16-bit. Xem phần DCU communication profile trang 262. 0169 0170 0171 0172 tên/giá trị SEQ PROG TIMER SEQ PROG AO VAL SEQ CYCLE CNTR ABS TORQUE Description-mô tả Tình trạng dòng thời gian bộ đếm của các trình tự lập trình Giá trị kiểm soát đầu ra tương tự xác định bởi các trình tự lập trình. xem thông số 8423 ST1 OUT CONTROL.. xem chương Fault tracing. Xem phần DCU communication profile trang 262 Một mạng dữ liệu 16-bit..1% 03 FB ACTUAL SIGNALS Các mạng dữ liệu cho giám sát giao tiếp fieldbus (chỉ đọc). Tính giá trị tuyệt đối của mo men xoắn động cơ theo phần trăm của Momen xoắn danh định động cơ là một mạng dữ liệu 16-bit. xem thông số 8415 CYCLE CNT LOC and 8416 CYCLE CNT RST. Xem phần DCU communication profile trang 262. Với các nguyên nhân có thể và cách khắc phục và Fieldbus tương đương.

xem chương Fault tracing Một báo động có thể được thiết lập lại bằng cách đặt lại toàn bộ báo động: ghi số không đến word.15 = Reserved 0309 ALARM WORD 2 Một mạng dữ liệu 16-bit. Bit 0 = OVERCURRENT Bit 1 = OVERVOLTAGE Bit 2 = UNDERVOLTAGE Bit 3 = DIRLOCK Bit 4 = IO COMM Bit 5 = AI1 LOSS Bit 6 = AI2 LOSS Bit 7 = PANEL LOSS Bit 8 = DEVICE OVERTEMP Bit 9 = MOTOR TEMP Bit 10 = UNDERLOAD Bit 11 = MOTOR STALL Bit 12 = AUTORESET Bit 13..10 = Reserved Bit 11 = MMIO ID ERROR Bit 12 = DSP STACK ERROR Bit 13 = DSP T1. Tên/Giá trị Description-mô tả Bit 9 = DRIVE ID Bit 10 = CONFIG FILE Bit 11 = SERIAL 1 ERR Bit 12 = EFB CON FILE.146 Giá trị thực tế Số. Với các nguyên nhân có thể và cách khắc phục Và Fieldbus tương đương. Đọc tập tin cấu hình lỗi.. Bit 0. Bit 0 = Reserved Bit 1 = PID SLEEP Bit 2 = ID RUN FbEq Actual signals and parameters . Với các nguyên nhân có thể và cách khắc phục Và Fieldbus tương đương.2 = Reserved Bit 3 = INCOMPATIBLE SW Bit 4. Một báo động có thể được thiết lập lại bằng cách đặt lại toàn bộ báo động: ghi số không đến word.. Bit 13 = FORCE TRIP Bit 14 = MOTOR PHASE Bit 15 = OUTP WIRING 0307 FAULT WORD 3 Một mạng dữ liệu 16-bit..... Với các nguyên nhân có thể và cách khắc phục Và Fieldbus tương đương.. xem chương Fault tracing.. xem chương Fault tracing.T3 OVERLOAD Bit 14 = SERF CORRUPT /SERF MACRO Bit 15 = PAR PCU 1/2 / PAR HZRPM / PAR AI SCALE / PAR AO SCALE / PAR FBUS MISS / PAR CUSTOM U/F 0308 ALARM WORD 1 Một mạng dữ liệu 16-bit.

30 ticks = 60 giây. hoặc không được đặt .1 A 1 = 0. tên/giá trị Description.mô tả Bit 3 = Reserved Bit 4 = START ENABLE 1 MISSING Bit 5 = START ENABLE 2 MISSING Bit 6 = EMERGENCY STOP Bit 7 = ENCODER ERROR Bit 8 = FIRST START Bit 9 = INPUT PHASE LOSS Bit 10.g. đặt định dạng trên basic panel: thời gian lướt qua sau khi nguồn điện-on 2 s (trừ những ngày ghi toàn bộ tín hiệu 0402 FAULT TIME 1). / số của ngày lướt qua sau khi nguồn điện-on nếu đồng hồ thời gian thực chưa hoạt động.147 Tín hiệu thực tế Số. xem chương Fault tracing cho những mã. Xem chương Fault tracing cho những mã. 1=1 1 = 1 days 0403 FAULT TIME 2 Thời gian lúc các lỗi mới nhất xảy ra..1 V 1 = 0. 1 = 1 0414 DI 1-5 AT FLT Actual signals and parameters . Tình trạng đầu vào KTSố DI1…5 tại thời điểm xảy ra lỗi mới nhất (nhị phân) 1 = 1 rpm 1 = 0.1% 1=1 Mã số lỗi của lỗi mới nhất 3nd. E.15 = Reserved FbEq 04 nhật ký lổi 0401 0402 LAST FAULT FAULT TIME 1 Nhật ký lỗi (chỉ đọc) Mã của lỗi gần đây nhất.. Định dạng: ngày nếu đồng hồ thời gian thực đang hoạt động. Ngày xảy ra lỗi mới nhất. 0 = Lịch sử lỗi là trống (trên màn hình bảng điều khiển = NO RECORD). / thời gian lướt qua sau khi nguồn điện-on (hh:mm:ss trừ đi toàn bộ những ngày được biết bởi tín hiệu 0402 FAULT TIME 1) nếu thực sự đồng hồ thời gian là không sử dụng. Định dạng trên assistant panel: thời gian thực (hh:mm:ss) nếu đồng hồ thời gian thực đang hoạt động. hoặc không được..1 Hz 1 = 0. 0404 0405 0406 0407 0408 0409 0412 0413 SPEED AT FLT FREQ AT FLT VOLTAGE AT FLT CURRENT AT FLT TORQUE AT FLT STATUS AT FLT PREVIOUS FAULT 1 PREVIOUS FAULT 2 Tốc độ động cơ trong rpm tại thời điểm xảy ra lỗi mới nhất Tần số trong Hz tại thời điểm xảy ra lỗi mới nhất Intemediate circuit voltage in VDC tại thời điểm xảy ra lỗi mới nhất Dòng điện động cơ A tại thời điểm xảy ra lỗi mới nhất Momen xoắn danh định động cơ theo %của momen xoắn danh định Động cơ tại thời điểm xảy ra lỗi mới nhất Tình trạng biến tần ở định dạng thập lục phân tại thời điểm xảy ra lỗi mới nhất Mã số lỗi của lỗi mới nhất 2nd. giá trị 514 bằng 17 phút và 8 giây (= 514/30). Xem chương Fault tracing cho những mã.

hoặc đổi hướng. START/STOP/DIR EXT1 COMMANDS Chọn nguồn tín hiệu cho tham chiếu ngoài REF1.tức là Thời gian trong vòng 63% của bước thay đổi đạt tốc độ . KEYPAD REF SEL Xác định nguồn từ đó biến tần đọc tín hiệu rằng chọn giữa hai EXT1/EXT2 SEL điểm kiểm soát bên ngoài. Xác định %. dừng và hướng lệnh cho vị trí kiểm soát bên ngoài 1 (EXT1). CONST SPEED 6 Xác định tốc độ không đổi (hoặc đầu ra tần số biến tần) 6. Xác định giá trị tối thiểu cho tham chiếu ngoài REF2. CONST SPEED 2 Xác định tốc độ không đổi (hoặc đầu ra tần số biến tần) 2. CONST SPEED 5 Xác định tốc độ không đổi (hoặc đầu ra tần số biến tần) 5. MINIMUM AI2 Xác định %. Xác định giá trị tối thiểu cho tham chiếu ngoài REF1.ngăn chặc và kiểm soát hướng Xác định các kết nối và nguồn cho khởi động. CONST SPEED 3 Xác định tốc độ không đổi (hoặc đầu ra tần số biến tần) 3. và relay RELAY OUTPUTS hoạt động chậm Chọn Tình trạng thông tin chỉ ra thông qua đầu ra relay RO.1 0. TIMED MODE SEL Chọn tốc độ kích hoạt chức năng hẹn giờ vào sử dụng khi tham số 1201 CONST SPEED SEL chọn là TIMED FUN1&2. RO 1 OFF DELAY ANALOGUE OUTPUTS Lựa chọn của tín hiệu thực tế để được chỉ định thông qua đầu ra tương tự và xử lí tín hiệu đầu ra AO1 CONTENT SEL Kết nối tín hiệu biến tần đến đầu ra tương tự AO.Danh sách tham số ngắn Index Tên/Chọn Mô tả 10 1001 1002 1003 1010 11 1101 1102 Các nguồn cho khởi động bên ngoài. chọn tốc độ cố định và giá trị.4 Eur: 5 / US: 6 Eur: 10 / US: 12 Eur: 15 / US: 18 Eur: 20 / US: 24 Eur: 25 / US: 30 Eur: 40 / US: 48 Eur: 50 / US: 60 CS1/2/3/4 1209 13 1301 1302 1303 1304 1305 1306 14 1401 1404 1405 15 1501 0. Xác định giá trị tối đa cho tham chiếu ngoài REF2.01 100 0. REFERENCE SELECT Loại bảng tham chiếu. FILTER AI2 Tình trạng thông tin chỉ ra thông qua đầu ra relay. ANALOGUE INPUTS Xử lí tín hiệu đầu vào tương tự MINIMUM AI1 Xác định %-giá trị tối thiểu tương ứng với tối thiểu mA/ (V) tín hiệu cho đầu vào tương tự AI1. kích hoạt tốc độ không đổi hoặc chọn tín hiệu kích hoạt.148 Tham số. MAXIMUM AI1 Xác định %-giá trị tối đa tương ứng với tối đa mA/(V) tín hiệu cho đầu vào tương tự AI1. dừng và hướng lệnh cho vị trí kiểm soát bên ngoài 2 (EXT2).1 FAULT(-1) 0 0 103 Actual signals and parameters . chọn điểm kiểm soát bên ngoài và nguồn tham chiếu ngoài và giói hạn Chọn loại hình của tham chiếu trong chế độ kiểm soát cục bộ. RELAY OUTPUT 1 Xác định hoạt động trễ cho đầu ra relay RO.danh sách ngắn Parameters – short form list Tham số . REF1 SELECT REF1 MIN REF1 MAX REF2 SELECT REF2 MIN REF2 MAX CONSTANT SPEEDS CONST SPEED SEL CONST SPEED 1 Def Custom DI1. Xác định tốc độ không đổi (hoặc đầu ra tần số biến tần) 1. EXT2 COMMANDS Xác định các kết nối và nguồn cho khởi động. FILTER AI1 Xác định thời gian lọc liên tục cho đầu vào tương tự AI1. Xác định thời gian lọc liên tục cho đầu vào tương tự AI2. CONST SPEED 4 Xác định tốc độ không đổi (hoặc đầu ra tần số biến tần) 4. EXT1 hoặc EXT2. CONST SPEED 7 Xác định tốc độ không đổi (hoặc đầu ra tần số biến tần) 7. Xác định giá trị tối đa cho tham chiếu ngoài REF1. RO 1 ON DELAY Xác định trì hoản trễ cho đầu ra relay RO.01 100 0.2 NOT SEL REQUEST NOT SEL REF1 EXT1 1103 1104 1105 1106 1107 1108 12 1201 1202 1203 1204 1205 1206 1207 1208 AI1 0 Eur: 50 / US: 60 AI2 0 100 DI3.giá trị tối đa tương ứng với tối đa MAXIMUM AI2 mA/(V) tín hiệu cho đầu vào tương tự AI2. Chọn nguồn tín hiệu cho tham chiếu ngoài REF2. JOGGING SEL Xác định tín hiệu kích hoạt chức năng chạy nhấp.giá trị tối thiểu tương ứng với tối thiểu mA/ (V) tín hiệu cho đầu vào tương tự AI2. DIRECTION Cho phép sự kiểm soát hướng quay của động cơ.

AO1 CONTENT MAX Xác định giá trị lớn nhất cho tín hiệu được chọn với tham số 1501 AO1 CONTENT SEL. tức là tham số được hiển thị. tức là 0. Tùy chỉnh Actual signals and parameters . NOT SEL START ENABLE 2 Chọn nguồn cho tín hiệu Start Enable 2. NOT SEL TIMER START Chọn nguồn cho tín hiệu khởi động timer. NO DISPLAY ALARMS Kích hoạt/khử kích hoạt báo động. 0. PLS IN(DI5) COUNTER INPUT Chọn đầu vào tín hiệu nguồn cho counter. NOT SEL RUN ENABLE Lựa chọn một nguồn cho tín hiệu ngoài Run Enable. 0 COUNT DIVIDER Xác định bộ chia cho xung counter. PARAM SAVE Lưu giữ những giá trị thông số hợp lệ vào trong bộ nhớ thường xuyên . UP COUNT DIRECTION xác định nguồn cho chọn hướng counter. KEYPAD FAULT RESET SEL chọn nguồn cho các tín hiệu khởi động lại lổi. DEFAULT FREQ IN & TRAN OUT Đầu vào tần số và đầu ra transistor xử lý tín hiệu. tham số khóa cuối etc. NOT SEL TIMER RESET Chọn nguồn cho tín hiệu khởi động lại timer. DISABLED COUNTER ENABLE Chọn nguồn cho tín hiệu hoạt động counter.1 FILTER FREQ IN Xác định thời gian lọc liên tục cho đầu vào tần số. FAULT(-1) DO SIGNAL Chỉ định chọn tình trạng biến tần thông qua đầu ra KTSố DO. 0 DO ON DELAY Xác định hoạt động trễ cho đầu ra KTSố DO. Vô hiệu hóa nhập chế độ kiểm soát cục bộ hoặc chọn các NOT SEL LOCAL LOCK nguồn tín hiệu điều khiển khóa chế độ cục bộ . FO CONTENT SEL Chọn tín hiệu biến tần được kết nối đến đầu ra tần số FO. USER PAR SET CHG cho phép thay đổi bởi thông qua User Parameter Set một đầu NOT SEL Vào KTSố. 0 PASS CODE Chọn mã khóa cho các tham số khóa . TIMER & COUNTER thời gian và đếm cho khởi động và dừng kiểm soát 10 TIMER DELAY Xác định thời gian trễ cho timer.1 thời gian trong vòng 63% của thay đổi bước đạt được. 0 MAXIMUM AO1 Xác định giá trị lớn nhất cho đầu ra tín hiệu tương tự AO. 0 COUNTER RES VAL xác định giá trị cho counter sau khi khởi động lại. 0 FREQ INPUT MIN Xác định đầu vào nhỏ nhất khi DI5 được sử dụng như là một đầu vào tần số . PARAMETER VIEW Chọn xem tham số. DIGITAL TO MODE Chọn phương thức hoạt động cho đầu vào transistor TO. MINIMUM AO1 Xác định giá trị nhỏ nhất cho đầu ra tín hiệu tương tự AO. 1000 COUNTER LIMIT Xác định giới hạn bộ điếm. 1000 MAXIMUM FO Xác định giá trị lớn nhất cho đầu ra tần số FO. OPEN PARAMETER LOCK Chọn tình trạng của tham chiếu khoá.Danh sách ngắn Index Tên/Chọn 1502 AO1 CONTENT MIN 1503 1504 1505 1506 16 1601 1602 1603 1604 1605 1606 1607 1608 1609 1610 1611 18 1801 1802 1803 1804 1805 1806 1807 1808 1809 1810 1811 1812 1813 19 1901 1902 1903 1904 1905 1906 1907 1908 1909 1910 1911 Def Mô tả Xác định giá trị nhỏ nhất cho tín hiệu được chọn với tham số 1501 AO1 CONTENT SEL. 104 FO CONTENT MIN Xác định đầu ra tần số nhỏ nhất FO giá trị tín hiệu FO CONTENT MAX Xác định đầu ra tần số lớn nhất FO giá trị tín hiệu 10 MINIMUM FO Xác định giá trị nhỏ nhất cho đầu ra tần số FO. NOT SEL COUNTER RESET Chọn nguồn cho khởi động lại tín hiệu counter. SYSTEM CONTROLS Run Enable. 0 DO OFF DELAY Xác định trì hoãn nhả cho đầu vào KTSố DO. NOT SEL CNTR S/S COMMAND chọn nguồn cho biến tần lệnh khởi động/dừng khi tham số 1001 EXT1 COMMANDS giá trị đặt đến COUNTER START / COUNTER STOP. 1000 FREQ INPUT MAX Xác định đầu vào lớn nhất khi DI5 được sử dụng như là một đầu vào tần số. 20 FILTER AO1 Xác định thời gian lọc không đổi cho đầu ra tương tự AO.149 Tham số .1 FILTER FO Xác định thời gian lọc liên tục cho đầu ra tần số FO. 0. DONE NOT SEL START ENABLE 1 Chọn nguồn cho tín hiệu start Enable 1.

Xác định thời gian tăng tốc 1. BRAKE CHOPPER Chọn kiểm soát phanh đổi điện. AUTOTUNE RUN Khởi động tự động điều chỉnh của bộ điều khiển tốc độ. Actual signals and parameters . INTEGRATION TIME xác định thời gian tích hợp cho bộ điều khiển tốc độ. MAX TORQUE 1 Xác định giới hạn momen xoắn lớn nhất 1 cho biến tần. START INHIBIT Cho phép khởi động chức năng ngăn chặn . DC HOLD CTL Kích hoạt chức năng hảm the DC Hold or DC. Def 0 Eur: 1500 / US: 1800 1.Danh sách ngăn Index Tên/Chọn 20 LIMITS 2001 MINIMUM SPEED 2002 MAXIMUM SPEED 2003 2005 2006 2007 2008 2013 2014 2015 2016 Mô tả Drive operation limits. MAX TORQUE 2 Xác định giới hạn momen xoắn lớn nhất 2 cho biến tần. MAX CURRENT OVERVOLT CTRL ACC COMPENSATION Xác định dẫn suất thời gian cho bù tăng tốc/(giảm tốc) . RAMP INPUT 0 Xác định nguồn cho dốc cưởng bức đầu vào đến không.8 ² I2N ENABLE ENABLE(TIME) 0 Eur: 50 / US: 60 MIN TORQUE 1 MAX TORQUE 1 -300 -300 300 300 INBUILT AUTO COAST 0. EMER STOP SEL Chọn nguồn cho lệnh dừng các trường hợp khẩn cấp. START/STOP Các chế độ khởi động và dừng của động cơ START FUNCTION Chọn phương pháp khởi động động cơ. ACCELER TIME 2 Xác định thời gian giảm tốc 2. MAXIMUM FREQ Xác định giới hạn lớn nhất cho đầu ra tần số biến tần.150 Tham số. PROP GAIN Xác định khuếch đại tương đối cho bộ điều khiển tốc độ. Kích hoạt hoặc khử kích hoạt tính điều khiển điện áp của mối liên kết trung gian DC. MIN TORQUE SEL Chọn giới hạn momen xoắn nhỏ nhất cho biến tần. DECELER TIME 1 Chọn dạng của dốc tăng tốc/giảm tốc 1. MIN TORQUE 1 Xác định giới hạn momen xoắn nhỏ nhất 1 cho biến tần.3 NOT SEL 5 30 0 OFF NOT SEL 100 0 0 DI5 5 5 0 60 60 0 1 NOT SEL 10 39204 0 0 OFF Tùy chỉnh 2017 2018 2019 2020 21 2101 2102 2103 2104 2105 2106 2107 2108 2109 2110 2111 2112 22 2201 2202 2203 2204 2205 2206 2207 2208 2209 23 2301 2302 2303 2304 2305 Xác định dòng điện cho phép lớn nhất của động cơ. DC CURR REF Xác định dòng giữ DC. ACCEL/DECEL Thời gian tăng tốc / giảm tốc Xác định nguồn từ đó biến tần đọc tín hiệu rằng ACC/DEC 1/2 SEL Chọn giữa hai cặp dốc. SPEED CONTROL Biến điều khiển tốc độ. UNDERVOLT CTRL Kích hoạt hoặc khử kích hoạt tính điều khiển sụt áp của mối liên kết trung gian DC. RAMP SHAPE 2 EMER DEC TIME Xác định thời gian trong biến tần là dừng lại nếu dừng khẩn cấp Được kích hoạt . DERIVATION TIME Xác định dẫn suất thời gian cho bộ điều khiển tốc độ. MINIMUM FREQ Xác định giới hạn nhỏ nhất cho đầu ra tần số biến tần. ZERO SPEED DELAY Xác định sự chậm cho chức năng Zero Speed Delay. MIN TORQUE 2 Xác định giới hạn momen xoắn nhỏ nhất 2 cho biến tần.51b và sau. DC HOLD SPEED Xác định tốc độ giữ DC. STOP FUNCTION Chọn chức năng dừng động cơ. DC BRAKE TIME Xác định thời gian hãm DC. TORQ BOOST CURR Xác định dòng cung cấp tối đa trong thời gian momen tăng STOP SIGNAL DLY Xác định tín hiệu dừng của thời gian trễ khi tham số 2102 STOP FUNCTION đặt đến SPEED COMP. DECELER TIME 2 Chọn dạng của dốc tăng tốc/giảm tốc 2. DC MAGN TIME Xác định thời gian từ hóa . RAMP SHAPE 1 Xác định thời gian tăng tốc 2. BRAKE CHOPPER Phased ra tham số trong sw phiên bản 2. MAX TORQUE SEL Chọn giới hạn momen xoắn lớn nhất cho biến tần.những giới hạn thao tác của biến tần Xác định tốc độ cho phép nhỏ nhất Xác định tốc độ cho phép lớn nhất. ACCELER TIME 1 Xác định thời gian giảm tốc 1.

ON Kích hoạt chuyển đổi kiểm soát tần số. Xác định giới hạn nhỏ nhất cho sự quan trọng dốc tốc độ/tân số 1. Xác định các điểm tần số đầu tiên của đường cong tùy chỉnh U/f 10 Xác định điểm điện áp thứ hai của đường cong tùy chỉnh U/f ở USER DEFINED F2. Xác định điện áp của đường cong U/f khi tần số là như nhau 95% of UN or vượt quá tần số danh định động cơ (9907 MOTOR NOM FREQ). Xác định trao cho điều khiển bù trược động cơ. Varies Xác định đầu vào điện áp tăng ở tốc độ không ( bù IR) ). 0 Xác định các điểm kích hoạt cho đếm mức tiêu thụ điện biến tần. Xác định các điểm kích hoạt cho biến tần chạy đếm thời gian. 0 Xem tham số 2502 CRIT SPEED 1 LO. U/f ở tần số được xác định bởi tham số 2611. 0 DISABLE Cho phép nhiểu chức năng trơn mềm. ở tần Số xác định bởi tham số 2615 25 Xác định điểm tần số thứ ba của đường cong tùy chỉnh U/f. 0 Xem tham số 2503 CRIT SPEED 1 HI. OFF Kích hoạt/khử kích hoạt chức năng Flux Braking. 0 Xác định dốc momen xoắn danh định thời gian xuông. biến kiểm soát động cơ OFF Kích hoạt/khử kích hoạt tối ưu hóa thông lượng chức năng. Xác định giá trị thực tế cho chạy quát làm mát đếm thời gian . Xác định giá trị thực tế của đếm mức tiêu thụ điện biến tần. USER DEFINED Xác định điểm điện áp thứ tư của đường cong tùy chỉnh U/f F4. Kích hoạt bảo dưỡng 0 Xác định các điểm kích hoạt cho chạy quạt làm mát biến tần đếm thời gian. 80 Xác định tần số mà tại đó việc bù IR là 0 V.151 Tham số – Danh sách ngắn Index Tên/Chọn 24 TORQUE CONTROL 2401 TORQ RAMP UP 2402 TORQ RAMP DOWN 25 CRITICAL SPEEDS 2501 CRIT SPEED SEL 2502 CRIT SPEED 1 LO 2503 CRIT SPEED 1 HI 2504 CRIT SPEED 2 LO 2505 CRIT SPEED 2 HI 2506 CRIT SPEED 3 LO 2507 26 2601 2602 2603 2604 CRIT SPEED 3 HI MOTOR CONTROL FLUX OPT ENABLE FLUX BRAKING IR COMP VOLT IR COMP FREQ 2605 2606 2607 2608 2609 2610 2611 2612 2613 2614 2615 2616 2617 2618 U/F RATIO SWITCHING FREQ SWITCH FREQ CTRL SLIP COMP RATIO NOISE SMOOTHING USER DEFINED U1 USER DEFINED F1 USER DEFINED U2 USER DEFINED F2 USER DEFINED U3 USER DEFINED F3 USER DEFINED U4 USER DEFINED F4 FW VOLTAGE 29 2901 2902 2903 2904 2905 2906 2907 2908 30 3001 MAINTENANCE TRIG COOLING FAN TRIG COOLING FAN ACT REVOLUTION TRIG REVOLUTION ACT RUN TIME TRIG RUN TIME ACT USER MWh TRIG USER MWh ACT FAULT FUNCTIONS AI<MIN FUNCTION Def Mô tả Custom Biến kiểm soát momen xoắn 0 Xác định dốc momen xoắn danh định thời gian lên. 0 Xác định giới hạn nhỏ nhất cho sự quan trọng dốc tốc độ/tân số 1. Xác định điểm tần số thứ hai của đường cong tùy chỉnh U/f. 0 Xem tham số 2503 CRIT SPEED 1 HI. 0 Lập trình chức năng bảo vệ NOT SEL Những sự chọn lựa làm sao biến tần phản ứng lại khi một tín hiệu vào tương tự rơi ở dưới giới hạn nhỏ nhất. 0 0 Xem tham số 2502 CRIT SPEED 1 LO. OFF Kích hoạt/khử kích hoạt chực năng tốc độ quan trọng . LINEAR Chọn điện áp với tần số (U/f) tỉ lệ bên dưới điểm trường suy Yếu 4 Xác định tần số chuyển đổi mạch của biến tần. 0 Xác định các điểm kích hoạt cho máy đếm vòng quay động cơ. 20 USER DEFINED Xác định điểm điện áp thứ ba của đường cong tùy chỉnh U/f F3. Xác định các điểm điện áp đầu tiên của đường cong tùy chỉnh USER DEFINED F1. Actual signals and parameters . 0 0 Xác định giá trị thực tế cho biến tần chạy đếm thời gian. dãy tốc độ mà trong đó biến tần không được phép hoạt động. 0 0 Xác định giá trị thực tế cho the máy đếm vòng quay động cơ. tần số xác định bởi tham số 2613. ở tần Số xác định bởi tham số 2617 40 Xác định điểm tần số thứ tư của đường cong tùy chỉnh U/f.

kích hoạt/khử kích hoạt tự động đặt lại cho các liên kết trung Gian lổi thấp áp. UNDERLOAD TIME Xác định giới hạn thời gian cho chức năng non tải. UNDERLOAD FUNC Sự chọn lựa làm sao biến tần phản ứng đến non tải. MINIMUM AI2. Kích hoạt/khử kích hoạt tự động đặt lại cho các liên kết trung Gian lổi quá áp. EARTH FAULT Sự chọn lựa làm sao biến tần phản ứng khi lổi nối đất (mặt đất) được phát hiện trong động cơ hoặc cáp động cơ. Xác định giới hạn thấp cho tín hiệu giám sát thứ hai chọn bởi tham số 3204 SUPERV 2 PARAM. Chọn tín hiệu giám sát đầu tiên. Chọn tín hiệu giám sát thứ hai.152 Tham số danh sách ngắn Index Tên/Chọn 3002 PANEL COMM ERR 3003 3004 3005 3006 3007 3008 3009 3010 3011 3012 3013 3014 3015 3016 3017 3018 3019 3021 3022 Mô tả Lựa chọn làm sao biến tần phản ứng lại để phá vỡ kiểm soát giao tiếp của bảng điều khiển . ENABLE Custom 3023 31 3101 3102 3103 3104 3105 3106 0 30 0 DISABLE DISABLE DISABLE DISABLE DISABLE AR UNDERVOLTAGE 3107 3108 32 3201 3202 3203 3204 AR AI<MIN AR EXTERNAL FLT SUPERVISION SUPERV 1 PARAM SUPERV 1 LIM LO SUPERV 1 LIM HI SUPERV 2 PARAM 103 104 - 3205 SUPERV 2 LIM LO Actual signals and parameters . COMM FAULT FUNC Sự chọn lựa làm sao biến tần phản ứng khi cổng fieldbus bị ngắt. MOT THERM TIME Xác định thời gian thiệt độ không đổi cho kiểu nhiệt động cơ. ZERO SPEED LOAD Xác định đường cong tải cùng với các thông số 3007 MOT LOAD CURVE và 3009 BREAK POINT FREQ. MOT THERM PROT Chọn biến tần phản ứng như thế nào khi nhiệt độ động cơ cao được phát hiện . MOT LOAD CURVE Xác định đường cong tải cùng với các thông số 3008 ZERO SPEED LOAD và 3009 BREAK POINT FREQ. EXTERNAL FAULT 1 Chọn một giao diện cho một tín hiệu lổi bên ngoài 1. SUPPLY PHASE Sự chọn lựa làm sao biến tần phản ứng đến mất pha cung cấp khi điện áp DC gợn quá nhiều. STALL FREQUENCY Xác định giới hạn tần số cho chức năng tắc. Lổi tự động đặt lại. Xác định giới hạn thấp cho tín hiệu giám sát đầu tiên chọn bởi tham số 3201 SUPERV 1 PARAM. EXTERNAL FAULT 2 Chọn một giao diện cho một tín hiệu lổi bên ngoài 2. AI2 FAULT LIMIT Xác định mức độ lổi cho đầu vào tương tự AI2. Xác định thời gian cho chức năng tự động đặt lại lổi . STALL TIME Xác định thời gian cho chức năng tắc. Kích hoạt/khử kích hoạt tự động đặt lại cho lổi AI<MIN. UNDERLOAD CURVE Chọn đường cong tải cho chức năng non tải. Def FAULT NOT SEL NOT SEL FAULT 500 100 70 35 NOT SEL 20 20 NOT SEL 20 1 FAULT ENABLE NOT SEL 3 MINIMUM AI1. Xác định thời gian mà biến tần sẽ chờ đợi sau khi một lổi trước khi cố gắn đặt lại . BREAK POINT FREQ Xác định đường cong tải cùng với các thông số 3007 MOT LOAD CURVE and 3008 ZERO SPEED LOAD. Kích hoạt/khử kích hoạt tự động đặt lại cho EXTERNALFAULT1/2 Tín hiệu giám sát. WIRING FAULT AUTOMATIC RESET NR OF TRIALS TRIAL TIME DELAY TIME AR OVERCURRENT AR OVERVOLTAGE Sự chọn lựa làm sao biến tần phản ứng khi công suất vào và kết nối cáp động cơ được phát hiện. tình trạng giám sát có thể được kiểm soát với đầu ra relay hoặc đầu ra transistor. COMM FAULT TIME Xác định thời gian trễ cho bù fieldbus giám sát chổ đức. Kích hoạt/khử kích hoạt tự động đặt lại cho lổi quá dòng . Xác định giới hạn lớn cho tín hiệu giám sát đầu tiên chọn bởi tham số 3201 SUPERV 1 PARAM. STALL FUNCTION Sự chọn lựa làm sao biến tần phản ứng điều kiện tắc động cơ . Xác định số tự động đặt lại lổi biến tần thực hiện trong thời gian được xác định bởi tham số 3102 TRIAL TIME. AI1 FAULT LIMIT Xác định mức độ lổi cho đầu vào tương tự AI1.

0x0000 DRIVE RATING Hiển thị dòng điên và điện áp định danh của biến tần. OUTPUT3 DSP FORM xác định định dạng cho hiển thị tín hiệu được chọn bởi tham số. 105 Chọn tín hiệu giám sát thứ ba. 00. PANEL DISPLAY Chọn các tín hiệu thực tế để được hiển thị trên bảng điều khiển SIGNAL1 PARAM Chọn tín hiệu đầu tiên được hiển thị trong bảng điều khiển trong 103 chế độ hiển thị. vv. Đặt hiển thị giá trị nhỏ nhất cho tín hiệu được chọn bởi tham số OUTPUT3 MIN 3415 SIGNAL3 PARAM. ngày thử nghiệm. 3415SIGNAL3 PARAM. DIRECT 3408SIGNAL2 PARAM. SUPERV 3 LIM HI Xác định giới hạn cao cho tín hiệu giám sát thứ ba chọn bởi tham số 3207 SUPERV 3 PARAM. SIGNAL2 PARAM Chọn tín hiệu đầu tiên được hiển thị trong bảng điều khiển trong 104 Chế độ hiển thị. OUTPUT2 MIN Đặt hiển thị giá trị nhỏ nhất cho tín hiệu được chọn bởi tham số 3408 SIGNAL2 PARAM. SIGNAL1 MIN Xác định giá trị nhỏ nhất cho tín hiệu được chọn bởi tham số 3401 SIGNAL1 PARAM. SIGNAL3 PARAM 105 DIRECT - Actual signals and parameters . OUTPUT2 MAX Đặt hiển thị giá trị lớn nhất cho tín hiệu được chọn bởi tham số - Custom Chọn tín hiệu thứ ba để hiển thị trên bảng điều khiển trong Chế độ hiển thị. SIGNAL2 MIN Xác định giá trị nhỏ nhất cho tín hiệu được chọn bởi tham số 3408 SIGNAL2 PARAM. SIGNAL1 MAX Xác định giá trị lớn nhất cho tín hiệu được chọn bởi tham số 3401 SIGNAL1 PARAM. INFORMATIONthông tin Phiên bản gói vi chương trình. DIRECT OUTPUT1 DSP FORM xác định định dạng cho tín hiệu hiển thị (chọn bởi tham số 3401 SIGNAL1 PARAM). SIGNAL3 MIN Xác định giá trị nhỏ nhất cho tín hiệu được chọn bởi tham số 3415. OUTPUT2 DSP FORM xác định định dạng cho hiển thị tín hiệu được chọn bởi tham số. OUTPUT2 UNIT Chọn đơn vị cho hiển thị tín hiệu được chọn bởi tham số 3408 SIGNAL2 PARAM.00 TEST DATE Hiển thị ngày tháng thử.153 Parameters – short form list Index Name/Selection 3206 3207 3208 3209 33 3301 3302 3303 3304 3305 34 3401 3402 3403 3404 3405 3406 3407 3408 3409 3410 3411 3412 3413 3414 3415 3416 3417 3418 3419 3420 Def Description Xác định giới hạn cao cho tín hiệu giám sát thứ hai chọn bởi SUPERV 2 LIM HI tham số 3204 SUPERV 2 PARAM. SIGNAL3 MAX Xác định giá trị lớn nhất cho tín hiệu được chọn bởi tham số 3415 SIGNAL3 PARAM. type dependent LOADING PACKAGE Hiển thị phiên bản của gói chương trình. OUTPUT3 UNIT Chọn đơn vị cho hiển thị tín hiệu được chọn bởi tham số 3415 SIGNAL3 PARAM. Đặt hiển thị giá trị lớn nhất cho tín hiệu được chọn bởi tham số OUTPUT1 MAX 3401 SIGNAL1 PARAM. FIRMWARE Hiển thị phiên bản của vi chương trình. OUTPUT1 MIN Đặt hiển thị giá trị nhỏ nhất cho tín hiệu được chọn bởi tham số 3401 SIGNAL1 PARAM. Xác định giá trị lớn nhất cho tín hiệu được chọn bởi tham số SIGNAL2 MAX 3408 SIGNAL2 PARAM. Hz OUTPUT1 UNIT Chọn đơn vị cho hiển thị tín hiệu được chọn bởi tham số 3401 SIGNAL1 PARAM. SUPERV 3 PARAM Xác định giới hạn thấp cho tín hiệu giám sát thứ ba chọn bởi SUPERV 3 LIM LO tham số 3207 SUPERV 3 PARAM. PARAMETER TABLE Hiển thị phiên bản của bảng thông số được sử dụng trong biến tần.

xem tham số 3626 TIMED FUNC 1 SRC. Cho phép dòng điện cấp từ đầu vào tương tự AO. Xác định thời gian bắt đầu hằng ngày 1. Xem tham số 3603 STOP TIME 1. Xem tham số 3605 STOP DAY 1. Xác định thời gian bên trong tăng cường vô hiệu hóa sau khi Kích hoạt tín hiệu tăng cường được tắt. Xem tham số 3604 START DAY 1. quy trình PID (PID1) kiểm soat tham số đặt 1. Xem tham số 3602 START TIME 1. Chọn nguồn cho quá trình tham chiếu tín hiệu điều khiển PID Def Đặt hiển thị giá trị lớn nhất cho tín hiệu được chọn bởi tham số - Description Custom NONE AI1 0 0 DISABLE NOT SEL 0 0 MONDAY MONDAY NOT SEL 0 NOT SEL 1 60 0 1 NO % 1 0 100 AI1 Actual signals and parameters . Xác định ngày dừng 1. Chọn nguồn cho tăng cường tín hiệu kích hoạt. Xem tham số 3604 START DAY 1. Chọn nguồn cho tín hiệu cho phép chức năng đồng hô. chọn khoảng thời gian cho TIMED FUNC 1 SCR. Xác định cùng với tham số 4008 0% VALUE chia tỉ lệ áp dụng kiểm soát giá trị PID thực tế. Xác định vị trí điển thập phân cho chọn tham số hiển thị bởi tham số 4006 UNITS. Xem tham số 3602 START TIME 1. Xem tham số 3604 START DAY 1. Xem tham số 3605 STOP DAY 1. Xem tham số 3603 STOP TIME 1. Xác định thời gian dừng hằng ngày 1. Xem tham số 3602 START TIME 1. Xác định giới hạn báo động cho đo nhiệt độ động cơ. Xem tham số 3603 STOP TIME 1. xác định thời gian tích hợp cho quá trình Kiểm soát PID1. Xác định giới hạn lổi ngắt cho motor đo nhiệt độ động cơ. Xác định độ tăng ích cho quá trình Kiểm soát PID. Xem tham số 3605 STOP DAY 1.154 Parameters – short form list Index Name/Selection 3421 35 3501 3502 3503 3504 3505 36 3601 3602 3603 3604 3605 3606 3607 3608 3609 3610 3611 3612 3613 3614 3615 3616 3617 3622 3623 3626 3627 3628 3629 40 4001 4002 4003 4004 OUTPUT3 MAX MOTOR TEMP MEAS SENSOR TYPE INPUT SELECTION ALARM LIMIT FAULT LIMIT AO EXCITATION TIMED FUNCTIONS TIMERS ENABLE START TIME 1 STOP TIME 1 START DAY 1 STOP DAY 1 START TIME 2 STOP TIME 2 START DAY 2 STOP DAY 2 START TIME 3 STOP TIME 3 START DAY 3 STOP DAY 3 START TIME 4 STOP TIME 4 START DAY 4 STOP DAY 4 BOOSTER SEL BOOSTER TIME TIMED FUNC 1 SRC TIMED FUNC 2 SRC TIMED FUNC 3 SRC TIMED FUNC 4 SRC PROCESS PID SET 1 GAIN INTEGRATION TIME DERIVATION TIME PID DERIV FILTER 4005 4006 4007 4008 4009 4010 ERROR VALUE INV UNITS UNIT SCALE 0% VALUE 100% VALUE SET POINT SEL 3415 SIGNAL3 PARAM. xác định thời gian dẫn xuất cho quá trình Kiểm soát PID er. xem tham số 3626 TIMED FUNC 1 SRC. Xác định cùng với tham số 4009 100% VALUE chia tỉ lệ áp dụng kiểm soát giá trị PID thực tế. Xác định ngày khởi động 1. Chọn nguồn cho đo tín hiệu nhiệt độ đông cơ . Chọn đơn vị cho giá trị thực tế điều khiển PID. lựa chọn mối quan hệ giữa các tín hiệu phản hồi tốc độ và biến tần . xem tham số 3626 TIMED FUNC 1 SRC. Xác định thời gian lọc không đổi cho phần tái sinh của quá trình kiểm soát PID er. Thời gian giai đoạn 1 dến 4 và tăng cường tín hiệu. Đo nhiệt độ động cơ. Kích hoạt chức năng đo nhiệt độ động cơ và chọn loại cảm biến.

Xem tham số 4004 PID DERIV FILTER. Xem tham số 4015 FBK MULTIPLIER. Xem tham số 4024 PID SLEEP DELAY. AI2 Xác định nguồn cho giá trị thực tế ACT2. NOT SEL kích hoạt chức năng chờ và chọn mã nguồn cho các đầu Vào kích hoạt. 60 Xác định sự chậm cho chức năng chờ. Xác định giá trị lớn nhất cho biến ACT1 nếu đầu vào tương tự 100 chọn một nguồn cho ACT1. Xem tham số 4018 ACT1 MAXIMUM. Xem tham số 4017 ACT2 INPUT.5 Xác định sự chậm trễ thức tỉnh cho chức năng chờ. Xem tham số 4012 SETPOINT MIN. 0 Xem tham số 4018 ACT1 MINIMUM. SET1 Xác định nguồn từ đó biến tần đọc chọn tín hiệu giữa tham số PID đặt 1 và 2. Xác định giá trị nhỏ nhất cho chọn tín hiệu nguồn PID tham khảo 0 . 0 Xác định giới hạn khởi động cho chức năng chờ. Xem tham số 4002 INTEGRATION TIME. Xem tham số 4023 PID SLEEP LEVEL. Xác định giá trị lớn nhất cho chọn tín hiệu nguồn PID tham khảo 100 . 100 Xem tham số 4019 ACT1 MAXIMUM. Xem tham số 4016 ACT1 INPUT. 0 Xác định số nhân thêm cho giá trị xác định bởi tham số 4014 FBK SEL. Xem tham số 4003 DERIVATION TIME. Custom Actual signals and parameters . Xem tham số 4010 SET POINT SEL. Xem tham số 4020 ACT2 MINIMUM. Xem tham số 4025 WAKE-UP DEV. AI2 Xác định nguồn cho giá trị thực tế 1 (ACT1).155 Parameters – short form list Index 4011 4012 4013 4014 4015 4016 4017 4018 4019 4020 4021 4022 4023 4024 4025 4026 4027 41 4101 4102 4103 4104 4105 4106 4107 4108 4109 4110 4111 4112 4113 4114 4115 4116 4117 4118 4119 4120 4121 4122 4123 4124 4125 4126 Name/Selection INTERNAL SETPNT SETPOINT MIN SETPOINT MAX FBK SEL FBK MULTIPLIER ACT1 INPUT ACT2 INPUT ACT1 MINIMUM ACT1 MAXIMUM ACT2 MINIMUM ACT2 MAXIMUM SLEEP SELECTION PID SLEEP LEVEL PID SLEEP DELAY WAKE-UP DEV WAKE-UP DELAY PID 1 PARAM SET PROCESS PID SET 2 GAIN INTEGRATION TIME DERIVATION TIME PID DERIV FILTER ERROR VALUE INV UNITS UNIT SCALE 0% VALUE 100% VALUE SET POINT SEL INTERNAL SETPNT SETPOINT MIN SETPOINT MAX FBK SEL FBK MULTIPLIER ACT1 INPUT ACT2 INPUT ACT1 MINIMUM ACT1 MAXIMUM ACT2 MINIMUM ACT2 MAXIMUM SLEEP SELECTION PID SLEEP LEVEL PID SLEEP DELAY WAKE-UP DEV WAKE-UP DELAY Def Description Chọn giá trị không đổi như quá trình kiểm soát PID tham khảo 40 khi tham số 4010 SET POINT SEL giá trị được đặt đến INTERNAL. Xem tham số 4008 0% VALUE. Chọn quá trình thực tế giá trị (tín hiệu phản hồi) cho quá trình ACT1 điều khiển PID. Xem tham số 4014 FBK SEL. 0 Xác định độ lệch thức tỉnh cho chức năng chờ. 0. Xem tham số 4013 SETPOINT MAX. 0 Đặt giá trị nhỏ nhất cho ACT1. Xem tham số 4021 ACT2 MAXIMUM. Xem tham số 4022 SLEEP SELECTION. Xem tham số 4001 GAIN. Xem tham số 4007 UNIT SCALE. Xem tham số 4018 ACT1 MINIMUM. Xem tham số 4011 INTERNAL SETPNT. Xem tham số 4009 100% VALUE. Xem tham số 4005 ERROR VALUE INV. Xem tham số 4006 UNITS. Quá trình kiểm soát PID (PID1) tham số đặt 2. Xem tham số 4026 WAKE-UP DELAY.

Xem tham số 4001 GAIN. ACT1 INPUT Xem tham số 4016 ACT1 INPUT. FBK SEL Xem tham số 4014 FBK SEL. Kết nối Encoder. ACT1 MINIMUM Xem tham số 4018 ACT1 MINIMUM. Cho phép đặt lại vị trí.0% 0 0 0 1024 DISABLE FAULT 5010 5011 51 5101 5102 . ACT2 INPUT Xem tham số 4017 ACT2 INPUT.. 5126 Z PLS ENABLE POSITION RESET EXT COMM MODULE FBA TYPE FB PAR 2 . UNIT SCALE Xem tham số 4007 UNIT SCALE. Cho phép encoder. Bộ chuyển đổi Fieldbus tham số module. Xác định tốc độ tại bộ nhả phanh. PID DERIV FILTER Xem tham số 4004 PID DERIV FILTER. hoặc giữa module và biến tần. BRAKE OPEN DLY BRAKE OPEN LVL BRAKE CLOSE LVL FORCED OPEN LVL BRAKE MAGN DELAY RUNTIME FREQ LVL ENCODER PULSE NR ENCODER ENABLE ENCODER FAULT Xác định phanh mở chậm (= sự chậm giữa lệnh nội bộ phanh 0. INTERNAL SETPNT Xem tham số 4011 INTERNAL SETPNT. SET POINT SEL Xem tham số 4010 SET POINT SEL. ERROR VALUE INV Xem tham số 4005 ERROR VALUE INV. 100% VALUE Xem tham số 4009 100% VALUE. 0% VALUE Xem tham số 4008 0% VALUE. SETPOINT MAX Xem tham số 4013 SETPOINT MAX. PID2REF CORRECTION SRC Chọn vi chỉnh tham khảo. Cho phép encoder xung không (Z). SETPOINT MIN Xem tham số 4012 SETPOINT MIN. 1 4. Các thông số này là bộ chuyển đổi module-cụ thể. Xác định tốc độ đóng phanh. ACT2 MAXIMUM Xem tham số 4021 ACT2 MAXIMUM. TRIM SELECTION Chọn hay không chọn vi chỉnh được sử dụng để chỉnh tốc độ và SPEED/FREQ momen xoắn tham khảo. Xác định thời gian từ hóa động cơ . FB PAR 26 DISABLE DISABLE Actual signals and parameters . UNITS Xem tham số 4006 UNITS. NOT SEL ACTIVATE 0 Xác dịnh độ lệch cho PID kiểm soát ngoài er đầu ra . MECH BRK CONTROL Kiểm soát của một phanh cơ học.156 Parameters – short form list Index Name/Selection 42 4201 4202 4203 4204 Description Def Custom EXT / TRIM PID GAIN INTEGRATION TIME DERIVATION TIME 4205 4206 4207 4208 4209 4210 4211 4212 4213 4214 4215 4216 4217 4218 4219 4220 4221 4228 4229 4230 4231 4232 4233 43 4301 4302 4303 4304 4305 4306 50 5001 5002 5003 External/Trim PID (PID2) control. xung không được sử dụng cho đặt lại vị trí.20 mở và bộ nhả của kiểm soát tốc đô động cơ) Xác định momen xoắn/dòng khởi động động cơ tại bộ nhả phanh Xác định tốc độ đóng phanh. Chọn nguồn cho tín hiệu ngoài kích hoạt chức năng PID. Hiển thị kiểu của kết nối bộ chyển đổi fieldbus module.. Xem tham số 4002 INTEGRATION TIME. ACT1 MAXIMUM Xem tham số 4018 ACT1 MAXIMUM. Tình trạng số của xung encoder mỗi một vòng quay. ACT2 MINIMUM Xem tham số 4020 ACT2 MINIMUM.. Xem tham số 4003 DERIVATION TIME. OFFSET NOT SEL Kích hoạt chức năng vi chỉnh và chọn giữa hướng và TRIM MODE tỉ lệ vi chỉnh. Xác định chức năng cùa biến tần nếu lổi được phát hiện trong giao tiếp giữa xung encoder và encoder giao diện module. FBK MULTIPLIER Xem tham số 4015 FBK MULTIPLIER. 0 TRIM SCALE Xác định hệ số cho chức năng vi chỉnh...

. Chọn nguồn cho tín hiệu hoạt động trình tự lập trình . Trình tự lập trình. Read chỉ có bảng sao của Fieldbus Control Word. . 39242 Xác định tỉ lệ chuyển giao của liên kết. 0 Chọn một giá trị thực tế được ánh xạ đến Modbus bộ ghi 40011.. 0 Số của tin nhắn với một CRC (chu trình kiểm tra dự phòng) lỗi nhận được bởi biến tần. Xem 5401 FBA DATA IN 1. 1 Xác định địa chỉ của thiết bị. 5410 55 5501 5502 . Xem 5501 FBA DATA OUT 1. Chọn dữ liệu được chuyển từ kiểm soát fieldbus đến biến tần.. 39242 Xác định tỉ lệ chuyển giao của liên kết.. FBA DATA OUT 10 SEQUENCE PROG SEQ PROG ENABLE SEQ PROG START Word. 8 NONE 1 ABB DRV LIM Chọn thông tin truyền thông.. . 0 Chọn một giá trị thực tế được ánh xạ đến Modbus bộ ghi 40007. Dữ liệu từ biến tần đến kiểm soát fieldbus. 0 Chọn một giá trị thực tế được ánh xạ đến Modbus bộ ghi 40009.. 0 Số kí tự với một lổi tương đương nhận được từ liên kết Modbus. 0 Chọn một giá trị thực tế được ánh xạ đến Modbus bộ ghi 40012. Cài đặt liên lạc cho cổng kết nối bảng với biến tần 1 Xác định địa chỉ của biến tần. 0 số lượng các kí tự tràng bộ đệm. Xem 5501 FBA DATA OUT 1.. 0 Chọn một giá trị thực tế được ánh xạ đến Modbus bộ ghi 40008. FBA DATA IN 10 FBA DATA OUT FBA DATA OUT 1 FBA DATA OUT 2 . số của kí tự vượt quá độ dài tin nhắn tối đa. 0 Số của tin nhắn với một CRC (chu trình kiểm tra dự phòng) lỗi nhận được bởi biến tần. 0 Số kí tự với một lổi khung nhận được liên kết Modbus.. Chọn một giá trị thực tế được ánh xạ đến Modbus bộ ghi 40005. 8 NONE 1 Xác định việc sử dụng bít tương đương và dừng bit (s). ABB Drives theo mẫu (ABB DRV LIM or ABB DRV FULL) trạng thái Custom 54 5401 5402 FBA DATA IN FBA DATA IN 1 FBA DATA IN 2 . Gắn vào kiên kết cài đặt fieldbus. 0 Chọn một giá trị thực tế được ánh xạ đến Modbus bộ ghi 40010. 128 bytes.e. 0 Chọn một giá trị thực tế được ánh xạ đến Modbus bộ ghi 40006. Xác định việc sử dụng bit tương đương và dừng(s) và dữ liệu dài.. DISABLED NOT SEL Actual signals and parameters . 5510 84 8401 8402 . Read chỉ có bảng sao của Fieldbus Status Word. 0 0 Đã đăng kí trước ABB Drives theo mẫu (ABB DRV LIM or ABB DRV FULL) kiểm 0x0000 soát 0x0000 Word. i..157 Parameters – short form list Index Name/Selection 5127 FBA PAR REFRESH 52 5201 5202 5203 5204 5205 5206 PANEL COMM STATION ID BAUD RATE PARITY OK MESSAGES PARITY ERRORS FRAME ERRORS 5207 5208 53 5302 5303 5304 5305 5306 5307 5310 5311 5312 5313 5314 5315 BUFFER OVERRUNS CRC ERRORS EFB PROTOCOL EFB STATION ID EFB BAUD RATE EFB PARITY EFB CTRL PROFILE EFB OK MESSAGES EFB CRC ERRORS EFB PAR 10 EFB PAR 11 EFB PAR 12 EFB PAR 13 EFB PAR 14 EFB PAR 15 5316 5317 5318 5319 5320 EFB PAR 16 EFB PAR 17 EFB PAR 18 EFB PAR 19 EFB PAR 20 Def Description Xác nhận bất kì thay đổi tham số cài đặt hệ module .... 0 Số của tin nhắn hợp lệ nhận được bởi biến tần. Cho phép trình tự lập trình. Dữ liệu từ kiểm soát fieldbus đến biến tần. Chọn dữ liệu được chuyển giao từ biến tần đến kiểm soát fieldbus xem 5401 FBA DATA IN 1. 0 Số của tin nhắn hợp lệ nhận được bởi biến tần.

Xác định tần số danh định động cơ. Chọn hoạt động giữa giá trị logic 3 và hiệu quả của hoạt động l logic xác định bởi tham số 8407 SEQ LOGIC OPER 1.g. Xác định nguồn cho giá trị logic 1. Kiểm soát một quá trình hiệu chuẩn được gọi là Motor ID Run. Xác định tốc độ danh định động cơ. AI2 LOW 2. AI1 LOW 1. Xác định dòng điện danh định động cơ. Lực trình tự lập trình đến chọn trạng thái. dừng và hướng cho trạng thái 1. Xác định điện áp danh định động cơ. Chọn khởi động. transistor đầu vào kiểm soát tương tự cho trình tự lập trình trạng thái 1. Chọn dốc thời gian tăng tốc/giảm tốc cho trình tự lập trình trạng thái 1. Xác định thời gian trễ cho trạng thái 1. Xác định trạng thái N. Chọn nguồn cho tín hiệu kích hoạt mà thay đổi trạng thái từ trạng thái 1 đến trạng thái 2. Chọn nguồn cho tín hiệu khởi động lại chu kì đếm (0171 SEQ CYCLE CNTR). Def NOT SEL NOT SEL Custom STATE1 NOT SEL NOT SEL NOT SEL NOT SEL NOT SEL 0 0 0 0 NOT SEL NOT SEL 0 DRIVE STOP 0 AO=0 0 NOT SEL NOT SEL STATE 1 Chuổi giao tiếp ngoài kích hoạt Kích hoạt chuổi giao tiếp ngoài. Tính momen xoắn danh định đông cơ trong Nm. AI1 HIGH 1. Chọn chế độ kiểm soát động cơ. xác định tỉ lệ của thai đổi tham chiếu . Chọn nguồn cho tín hiệu khởi động lại trình tự lập trình.g. 400 or 460 I2N Eur: 50 / US: 60 Type dependent PN OFF/IDMAGN 0 0 Actual signals and parameters . i. Xem tham số 8420…8427. xem tham số 8426 ST1 TRIG TO ST N. NOT SEL ENGLISH ABB STANDARD SCALAR:FREQ 230. Chọn hoạt động giữa giá trị logic 1 và 2. Xác định giới hạn cao cho thay đổi trạng thái khi tham số 8425 ST1 TRIG TO ST 2 được đặt đến e.g. Chọn ứng dụng macro. Chọn nguồn cho tín hiệu kích hoạt mà thay đổi trạng thái từ trạng thái 1 đến trạng thái N. Tính số cặp cực của động cơ. Xem tham số 8406 SEQ LOGIC VAL 1. Chọn relay.g. Xác định giới hạn nhỏ nhất cho thay đổi trạng thái khi tham số 8425 ST1 TRIG TO ST 2 được đặt đến e.158 Tham số -danh sách ngắn Danh mục tên/chọn 8403 SEQ PROG PAUSE 8404 SEQ PROG RESET 8405 8406 8407 8408 8409 SEQ ST FORCE SEQ LOGIC VAL 1 SEQ LOGIC OPER 1 SEQ LOGIC VAL 2 SEQ LOGIC OPER 2 8410 8411 8412 8413 SEQ LOGIC VAL 3 SEQ VAL 1 HIGH SEQ VAL 1 LOW SEQ VAL 2 HIGH 8414 8415 8416 8420 8421 8422 SEQ VAL 2 LOW CYCLE CNT LOC CYCLE CNT RST ST1 REF SEL ST1 COMMANDS ST1 RAMP 8423 8424 8425 ST1 OUT CONTROL ST1 CHANGE DLY ST1 TRIG TO ST 2 8426 8427 8430 … 8497 98 9802 99 9901 9902 9904 9905 9906 9907 9908 9909 9910 9912 9913 ST1 TRIG TO ST N ST1 STATE N ST2 REF SEL ST8 STATE N OPTIONS COMM PROT SEL START-UP DATA LANGUAGE APPLIC MACRO MOTOR CTRL MODE MOTOR NOM VOLT MOTOR NOM CURR MOTOR NOM FREQ MOTOR NOM SPEED MOTOR NOM POWER ID RUN MOTOR NOM TORQUE MOTOR POLE PAIRS Description-mô tả Chọn nguồn cho tín hiệu tạm dừng trình tự lập trình. Chọn nguồn cho trình tự lập trình trạng thái tham khảo 1 . Xác định công suất danh định động cơ. Chọn ngôn ngữ. Xác định giới hạn nhỏ nhất cho thay đổi trạng thái khi tham số 8425 ST1 TRIG TO ST 2 được đặt đến e. xác định dữ liệu cơ cấu động cơ. Chọn ngôn ngữ hiển thị. Xác định giới hạn cao cho thay đổi trạng thái khi tham số 8425 ST1 TRIG TO ST 2 là đặt đến e.e. Kích hoạt chu kỳ đếm cho trình tự lập trình. AI2 HIGH 1. Xem tham số 8406 SEQ LOGIC VAL 1.

)Xung dừng thông qua đầu vào KTSố DI2. Xung khởi động thông qua đầu vào KTSố DI1. 0 -> 1: Start reverse. Để kiểm soát hướng tham số 1003 DIRECTION phải được đặt REQUEST. kiểm soát khối được gửi bằng kiểm soát fieldbus er bộ chỉnh lưu fieldbus or được đặt vào fieldbus (modbus) đến biến tần. xung dừng thông qua đầu vào KTSố DI3. FbEq 10 START/STOP/DIR 1001 EXT1 COMMANDS NOT SEL DI1 DI1. 1 -> 0: Stop. Xung khởi động thông qua các đầu vào KTSố DI1. Fieldbus giao diện như khởi động và dừng lệnh. để kiểm soát việc chỉ đạo. 1 = reverse. 0 = stop.1. đối với khối kiểm soát bits. chức năng hẹn giờ 1 inactive = stop. 1 -> 0: Stop. 0 -> 1: Start. chức năng hẹn giờ 1 active = start. 0 = forward. DI1 0 1 0 1 COMM DI2 0 0 1 1 thao tác dừng khởi động chiều thuận khởi động chiều nghịch dừng 10 0 1 2 Def. 0 = forward. Xung khởi động chiều thuận thông qua đầu vào KTSố DI1. 1 = reverse.. 0 -> 1: Start forward. Xem lựa chọn TIMED FUNC 1. Khởi động. như là kiểm soát khối 0301 FB CMD WORD 1 bits 0.tham số 1003 DIRECTION phải được cài đặt là REQUEST. Xem lựa chọn TIMED FUNC 1. (để bắt đầu khởi động biến tần. dừng và lệnh hướng thông qua đầu vào KTSố DI1 và DI2. (để bắt đầu khởi động biến tần.159 Tham số -.2P 3 DI1P.mô tả hoàn chỉnh tham số----. Hướng 20 là cố định theo tham số 1003 DIRECTION (cài đặt REQUEST = FORWARD).)Xung dừng thông qua đầu vào KTSố DI2. Hướng là cố định theo tham số 1003 DIRECTION (cài đặt REQUEST = FORWARD)..2 DI1P.đầu vào KTSố DI2 phải được kích hoạt trước khi kích xung cho DI1.2 kiểm soát bên ngoài 1 (EXT1).2P. 0 = stop. 1 = start.3 4 DI1P. Hướng thông qua đầu vào KTSố DI3. 1 = start. dừng và hướng kiểm soát ngoài Xác định các kết nối và nguồn cho lệnh khởi động. Để kiểm soát việc chỉ đạo. đầu vào KTSố DI2 phải được kích hoạt trước khi kích xung cho DI1. Hướng quay đầu vào KTSố DI2. 0 -> 1: Start. xung khởi động chiều nghịch thông qua đầu vào KTSố DI2. 1 = start. 1 -> 0: Stop. xem phần DCU communication profile trên trang 262. 11 12 13 14 TIMED FUNC 1 TIMED FUNC 2 TIMED FUNC 3 TIMED FUNC 4 DI5 Khởi động và dừng thông qua đầu vào KTSố DI5.tham số1003 DIRECTION phải được đặt REQUEST. Hướng là cố định theo tham số 1003 DIRECTION (cài đặt REQUEST = FORWARD).2P. (để bắt đầu khởi Động biến tần. dừng và hướng nguồn lệnh Khởi động và dừng thông qua đầu vào KTSố DI1. Đồng hồ kiểm soát khởi động/dừng. Khởi động. Xem tham số nhóm 36 TIMED FUNCTIONS. dừng và lệnh hướng thông qua hoạt động bảng điều khiển EXT1 . Xem lựa chọn TIMED FUNC 1. Không khởi động.Để kiểm soát việc chỉ đạo. 0 = stop.2R 9 Tham số 1003 DIRECTION phải được cài đặt là REQUEST.tham số 1003DIRECTION phải được cài đặt là REQUEST. dừng và hướng quay cho DI1.mô tả hoàn chỉnh Danh mục tên/chọn Description-mô tả Chọn nguồn cho khởi động. Khởi động và dừng thông qua đầu vào KTSố DI1. Actual signals and parameters .đầu vào KTSố DI3 phải được kích hoạt trước khi kích xung cho DI1/DI2).3P 5 KEYPAD 8 DI1F.

Nguồn cho tín hiệu được chọn bởi tham số 1902 TIMER START. 26 NOT SEL 1003 DIRECTION FORWARD REVERSE REQUEST REQUEST 1 2 3 NOT SEL 1 2 3 4 5 1010 JOGGING SEL DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 COMM 6 NOT SEL DI1(INV) DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV) 0 -1 -2 -3 -4 -5 Actual signals and parameters . Xem nhóm Tham số 84 SEQUENCE PROG. Xem tham số 1001 EXT1 COMMANDS. Giao điện Fieldbus những nguồn cho chạy nhấp 1 hoặc 2 kích hoạt. 0 = chạy nhấp không hoạt động. FbEq Khởi động và dừng thông qua đầu vào KTSố DI5. Xem phần Joggingtrên trang 129.160 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection DI5. Dừng với tín hiệu dừng đếm. Cho phép sự kiểm soát của hướng quay của động cơ hoặc đổi hướng. 1 = jogging hoạt động. SEQ PROG 1002 EXT2 COMMANDS Khởi động. chỉ đạo . Khởi động với tín hiệu khởi động thời gian. tham số 1003 DIRECTION được đặt là REQUEST. 0 = stop. xác định các kết nối và nguồn cho sự khởi động và dừng hướng quay cho Vị trí kiểm soát bên ngoài 2 (EXT2). dừng và lệnh hướng thông qua trình tự lập trình. Dừng khi thời gian trễ được xác định bởi tham số 1901 TIMER DELAY đã thông qua. Kiểm soát khối được gửi bởi bộ điều Khiển fieldbus bộ chỉnh lưu fieldbus hoặc được đặt vào fieldbus (modbus) đến biến tần đối với khối kiểm soát bits. 0 = forward. Xem chọn DI1. Khởi động khi thời gian trễ được xác định bởi tham số 1901 TIMER DELAY đã thông qua dừng khi thời gian khởi động lại bởi tham số 1903 TIMER RESET 22 TIMER STOP TIMER START COUNTER STOP 23 COUNTER START Dừng khi đến giới hạn đếm xác định bởi tham số 1905 COUNTER LIMIT đã 24 bị vượt quá. 1 = reverse. Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1. Để kiểm soát việc.1 = chạy nhấp không hoạt động. kiểm soát khối 0302 FB CMD WORD 2 bits 20 và 21. Xem chọn DI1. Xem chọn DI1(INV). Cố định vởi chiều thuận Cố định vởi chiều nghịch Chỉ đạo kiểm soát cho hướng quay Xác định tín hiệu mà kích hoạt chức năng chạy nhấp. Đầu vào KTSố DI1. 25 Khởi động khi đến giới hạn đếm xác định bởi tham số 1905 COUNTER LIMIT đã bị vượt quá.4 Description Def. Khởi động với tín hiệu khởi động đếm. Không được chọn Đầu vào KTSố được đảo chiều DI1. Xem chọn DI1(INV). nguồn cho tín hiệu được chọn bởi tham số 1911 CNTR S/S COMMAND. Nguồn cho tín hiệu được chọn bởi tham số 1911 CNTR S/S COMMAND. 1 = start. Hướng 21 phụ thuộc tín hiệu đầu vào DI4. 0 =hoạt động Xem chọn DI1(INV). xem phần DCU communication profile trên trang 262. Xem chọn DI1.

0 = EXT2. Chức năng đồng hồ 1 inactive = EXT1. Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1. TIMED FUNC 1 TIMED FUNC 2 TIMED FUNC 3 TIMED FUNC 4 DI1(INV) DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV) 1103 REF1 SELECT KEYPAD AI1 AI2 9 10 11 12 -1 -2 -3 -4 -5 AI1 0 1 2 Xem chọn TIMED FUNC 1. 1 Đầu vào KTSố DI1. Tham chiếu tốc độ trong rpm. Tần số tham chiếu (Hz) nếu tham số 9904 MOTOR CTRL MODE cài đặt là SCALAR:FREQ. Chọn nguồn tín hiệu cho tham chiếu ngoài REF1. xem phần DCU communication profile trên trang 262 và ABB Drives communication profiletrên trang 258. Bảng điều khiển Đầu vào tương tự AI1 Đầu vào tương tự AI2 Actual signals and parameters .161 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection Description Kiểu bảng tham khảo. Xem chọn DI1(INV). Đồng hồ EXT1/EXT2 chọn kiểm soát. cho kiểm soát khối bits. Kiểm soát khối được gửi bởi kiểm soát fieldbus bộ chỉnh lưu fieldbus hoặc được đặt vào fieldbus (modbus) đến biến tần.xem nhóm tham số 36TIMEDFUNCTIONS. Xem chọn DI1. 0 = EXT1. Xem chọn TIMED FUNC 1. FbEq 11 REFERENCE SELECT 1101 KEYPAD REF SEL REF1(Hz/rpm) REF2(%) 1102 EXT1/EXT2 SEL EXT1 DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 EXT2 COMM EXT1 hoạt động. 2 3 4 5 EXT2 hoạt động. REF1 1 2 EXT1 Def. kiểm soát khối 0301 FB CMD WORD 1 bit 5 (với ABB Drives profile 5319 EFB PAR 19 bit 11). chọn điểm kiểm soát bên ngoài và các nguồn tham chiếu ngoài và giới hạn Chọn loại của tham chiếu trong chế độ kiểm soát cục bộ . %-tham chiếu Xác định nguồn mà biến tần đọc tín hiệu rằng chọn giữa hai điểm kiểm soát bên ngoài . xem phần Block diagram: Reference source for EXT1trên trang 99. i. kiểm soát nguồn tín hiệu được định nghĩa bởi tham số1001 0 EXT1 COMMANDS và 1103 REF1 SELECT. 8 Fieldbus giao điện những nguồn cho EXT1/EXT2 chọn. 1 = EXT1. Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1. Xem chọn DI1(INV). Xem chọn TIMED FUNC 1. Chức năng đồng hồ 1 active = EXT2.e. 1 = EXT2. Đảo chiều đầu vào KTSố DI1. EXT1 or EXT2. Xem chọn DI1. kiểm soát nguồn tín hiệu được định nghĩa bởi tham số 1002 7 EXT2 COMMANDS và 1106 REF2 SELECT.

chú ý: Tham số 1003 DIRECTION phải được đặt đến REQUEST. Đầu vào KTSố 3: tham chiếu tăng lên. Tham chiếu không được lưu nếu nguồn kiểm soát thay đổi (từ EXT1 đến EXT2.162 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection AI1/JOYST Description Đầu vào tương tự AI1 như phím điều khiển. Tham chiếu lớn nhất và nhỏ nhất được xác định bởi tham số 1104 REF1 MIN và 1105 REF1 MAX. từ EXT2 to EXT1 hoặc từ LOC to REM). Đăt tham số 3001 AI<MIN FUNCTION to FAULT. Đầu vào KTSố 3: tham chiếu tăng lên. Đăt tham số 3021 AI1 FAULT LIMIT to 5% hoặc cao hơn. Đầu vào số DI4: tham chiếu giảm. Đầu vào KTSố 3: tham chiếu tăng lên. Đầu vào số DI4: tham chiếu giảm. vòng quay động cơ bị đảo ngược đến tham chiếu lớn nhất. Đầu vào KTSố 3: tham chiếu tăng lên.4D(NC) 12 AI1+AI2 14 Actual signals and parameters . FbEq 3 par.4D 6 COMM COMM+AI1 COMM*AI1 DI3U. 0 V). chương trình lưu trữ tài liệu tham khảo tốc độ hoạt động (không reset bằng cách dừng lệnh). Đầu vào số DI4: tham chiếu giảm. Speed ref. Xem chọn Reference selection and correction trên trang 249. lệnh dừng đặt lại các tham chiếu về không. Fieldbus tham chiếu REF1 Tổng của fieldbus tham chiếu REF1 và đầu vào tương tự AI.4D(R) Xem chọn AI1/JOYST. nhân của fieldbus tham chiếu REF1 và đầu vào tương tự AI. đặt các thông số sau đây để khích hoạt một lổi khi TH tương tự đầu vào khi tín hiệu bị mất : Đăt tham số 1301 MINIMUM AI1 to 20% (2 V or 4 mA). tham số 2205 ACCELER TIME 2 xác định tỉ lệ thay đổi tham chiếu . lệnh dừng đặt lại các tham chiếu đến không. (REF1) 1105 1104 0 -1104 -1105 Def. các đầu vào lớn nhất ở tham chiếu lớn nhất trong chiều chuận.50% 4 5 DI3U.1104 -2% +2% AI1 Hysteresis 4% of ful scale 2 V / 4 mA 6 10 V / 20 mA Cảnh báo! Nếu tham số 1301 MINIMUM AI1 được đặt đến 0 V tín hiệu tương tự đầu vào mất (vd. dốc lên động cơ tỉ lệ tăng tốc được chọn vào lưu trữ tài liệu tham khảo. Xem chọn Reference selection and correction trên trang 249. 1301 = 20%. Tham số 2205 ACCELER TIME 2 xác định tỉ lệ của tham chiếu thay đổi.4D(RNC) 8 9 10 11 DI3U. par 1302 = 100% 1104 . Tham chiếu là không được lưu nếu kiểm soát nguồn thay đổi (từ EXT1 to EXT2. từ EXT2 đến EXT1 hoặc từ LOC đến REM). AI2/JOYST DI3U. dốc động cơ lên với chọn các tỉ lệ gia tốc tham chiếu được lưu trữ. Tham số 2205 ACCELER TIME2 xác định tỉ lệ của thay đổi tham chiếu. tham số 2205 ACCELER TIME 2 xác định tỉ lệ của tham chiếu thay đổi. Chương trình lưu trữ tài liệu tham khảo (không reset bằng lệnh dừng lại ) . Tham chiếu được tính với phương trình sau đây: REF = AI1(%) + AI2(%) . Đầu vào số DI4: tham chiếu giảm. Khi biến tần được khởi động lại.Các đầu vào tín hiệu tối thiểu chạy các động cơ tại tối đa tham chiếu theo chiều nghịch. Khi biến tần khởi động lại.

Cộng của đầu vào KTSố AI1 và trình tự lập trình đầu ra Cộng của đầu vào KTSố AI2 và trình tự lập trình đầu ra Def. Tương ứng với cài đặt Eur: 50 / lớn nhất của tín hiệu nguồn được sử dụng.4D.0…500. Xem tham số 1103 REF1 SELECT. tương ứng với cài đặt 0 nhỏ nhất của tín hiệu nguồn được sử dụng.1 Hz / 1 rpm AI2 0 1 2 3 4 5 6 Actual signals and parameters .1 Hz / Cài đặt là SCALAR:FREQ.5D DI4U. Xem tham số 1103 REF1 SELECT. Xem tham số 1103 REF1 SELECT.0…500. Đầu vào tần số Trình tự lập trình đầu ra. Xem chọn DI3U. Hz nếu tham số 9904 MOTOR CTRL MODE 1 = 0. Xem tham số 8420 ST1 REF SEL.0 Hz / 0…30000 rpm 1106 REF2 SELECT KEYPAD AI1 AI2 AI1/JOYST AI2/JOYST DI3U. Xem tham số 1103 REF1 SELECT.AI2(%) Tham chiếu được tính với phương trình sau đây: REF = AI1(%) · (50% / AI2 (%)) Xem chọn DI3U.0 Hz / 0…30000 rpm Description Tham chiếu được tính với phương trình sau đây: REF = AI(%) · (AI2(%) / 50%) Tham chiếu được tính với phương trình sau đây: REF = AI1(%) + 50% . Xem tham số 1103 REF1 SELECT. 1 = 0.4D Xác định giá trị lớn nhất cho tham chiếu ngoài REF1. US: 60 Giá trị lớn nhất trong rpm.163 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection AI1*AI2 AI1-AI2 AI1/AI2 DI4U. Giá trị nhỏ nhất trong rpm.4D(NC). Chọn tín hiệu nguồn cho tham chiếu ngoài REF2. xem ví dụ trong số 1104 REF1 MIN. Các tham chiếu nhỏ nhất và lớn nhất tương ứng với 1301 MINIMUM AI1 và 1302 MAXIMUM AI1 cài đặt như sau: REF (Hz/rpm) REF1 MAX (1105) REF1 MIN (1104) -REF1 MIN (-1104) 1302 1301 1301 1302 AI1 signal (%) -REF1 MAX (-1105) 1105 REF1 MAX 0.4D(R) DI3U. Xem tham số 1103 REF1 SELECT. Hz nếu tham số 9904 MOTOR CTRL MODE cài đặt là SCALAR:FREQ. 1 rpm Ví dụ: Đầu vào KTSố AI1 được chọn như nguồn tham chiếu (giá trị của tham số 1103 là AI1). FbEq 15 16 17 30 31 32 33 34 35 Xác định giá trị nhỏ nhất cho tham chiếu ngoài REF1.5D(NC) FREQ INPUT SEQ PROG AI1+SEQ PROG AI2+SEQ PROG 1104 REF1 MIN 0. Xem tham số 1103 REF1 SELECT.

Xem tham số 1103 REF1 SELECT. Tốc độ xác định bởi tham số1202 CONST SPEED 1 được kích hoạt thông qua đầu vào kỹ thuật số DI1. DI3. Xem tham số 1103 REF1 SELECT.1% Giá trị phần trăm của tần số lớn nhất / tốc độ lớn nhất / momen xoắn danh định. Tốc độ xác định bởi tham số1202 CONST SPEED 1 được kích hoạt thông qua đầu vào kỹ thuật số DI1. Xem ví dụ trong tham số 1104 REF1 MIN cho sự tương đương đến giới hạn nguồn tín hiệu . 2 = hoạt động.0…100. Xem tham số 1103 REF1 SELECT. Giá trị phần trăm của tần số lớn nhất / tốc độ lớn nhất / momen xoắn danh định. 0 = không hoạt động. tương ứng với cài đặt 0 nhỏ nhất của tín hiệu nguồn được sử dụng. Xem tham số 1103 REF1 SELECT. Xem tham số 1103 REF1 SELECT. 4 = hoạt động.164 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection COMM COMM+AI1 COMM*AI1 DI3U. Xem các nhóm tham số 40 PROCESS PID SET 1 Và 41 PROCESS PID SET 2.5D DI4U. Xem ví dụ trong tham số 1104 REF1 MIN cho sự tương đương đến giới hạn nguồn tín hiệu. Kiểm soát PID 1 đầu ra. 3 = hoạt động.1% 1108 REF2 MAX 0. 0 = không hoạt động. Xem tham số 1103 REF1 SELECT.0% Xác định giá trị lớn nhất cho tham chiếu ngoài REF2.0% Xác định giá trị nhỏ nhất cho tham chiếu ngoài REF2. Xem tham số 1103 REF1 SELECT. 111. Tốc độ xác định bởi tham số1202 CONST SPEED 1 được kích hoạt thông qua đầu vào kỹ thuật số DI1. Xem tham số 1103 REF1 SELECT. FbEq 8 9 10 11 12 14 15 16 17 19 30 31 32 33 34 35 1107 REF2 MIN 0.0…100. Xem tham số 1103 REF1 SELECT. Không có tốc độ không đổi được sử dụng Tốc độ xác định bởi tham số1202 CONST SPEED 1 được kích hoạt thông qua đầu vào kỹ thuật số DI1. 12 CONSTANT SPEEDS Chọn tốc độ và giá trị hằng số. Xem tham số 1103 REF1 SELECT. 1 = 0. Xem tham số 1103 REF1 SELECT. 0 = không hoạt động. 5 = hoạt động. Xem phần Constant speeds trên trang 1201 CONST SPEED SEL NOT SEL DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 Kích hoạt tốc độ không đổi hoặc chọn tín hiệu hoạt động . 0 = không hoạt động.4D(NC) AI1+AI2 AI1*AI2 AI1-AI2 AI1/AI2 PID1OUT DI4U. 0 = không hoạt động. 1 = 0. Xem tham số 1103 REF1 SELECT. Def.4D(RNC) DI3U.5D(NC) FREQ INPUT SEQ PROG AI1+SEQ PROG AI2+SEQ PROG Description Xem tham số 1103 REF1 SELECT. Tốc độ xác định bởi tham số1202 CONST SPEED 1 được kích hoạt thông qua đầu vào kỹ thuật số DI1. tương ứng với cài đặt 100 lớn nhất của tín hiệu nguồn được sử dụng. Xem tham số 1103 REF1 SELECT. Xem tham số 1103 REF1 SELECT. 1 = hoạt động.4 0 1 2 3 4 5 Actual signals and parameters .

2. 0 = hoạt động . FbEq Tốc độ không đổi chọn thông qua các đầu vào KTSố DI1 và DI2. xem nhóm tham số 36 TIMED FUNCTIONS.1 = DI hoạt. DI2 và DI3.5 DI1.4 DI4.1 = không hoạt động. chức năng hẹn giờ 1 hoạt động = CONST SPEED 1. 1 = -7 DI hoạt động. Xem chọn DI1.3 DI3. TIMED FUNC 2 TIMED FUNC 3 TIMED FUNC 4 TIMED FUN1&2 DI1(INV) DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV) DI1. 0 = hoạt động .2(INV) Tốc độ được xác định bởi tham số 1202 CONST SPEED 1 được kích hoạt 15 bởi chức năng hẹn giờ. DI1 DI2 0 0 1 0 0 1 1 1 0 0 1 0 0 1 1 1 DI3 0 0 0 0 1 1 1 1 Thao tác không có tốc độ không đổi tốc độ được xác định bởi tham số 1202CONST SPEED 1 tốc độ được xác định bởi tham số 1203CONST SPEED 2 tốc độ được xác định bởi tham số 1204CONST SPEED 3 tốc độ được xác định bởi tham số 1205CONST SPEED 4 tốc độ được xác định bởi tham số 1206CONST SPEED 5 tốc độ được xác định bởi tham số 1207CONST SPEED 6 tốc độ được xác định bởi tham số 1208CONST SPEED 7 13 DI3. 1 = DI 12 hoạt động.5 TIMED FUNC 1 Xem chọn DI1.1 = không hoạt động.3.1 = không hoạt động. xem tham số 1209 TIMED MODE SEL. Chọn tốc độ với TIMED FUNC 1 và TIMED FUNC 2.2. 7 Động .165 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection DI1. 0 = hoạt động . Xem chọn TIMED FUNC 1.0 = DI không hoạt động. Tốc độ được xác định bởi tham số 1202 CONST SPEED 1 được kích hoạt thông qua ngược đầu vào KTSố DI4.3 Tốc độ không đổi chọn thông qua các đầu vào KTSố DI1. Tốc độ được xác định bởi tham số 1202 CONST SPEED 1 được kích hoạt thông qua ngược đầu vào KTSố DI2. Xem chọn TIMED FUNC 1.1 = không hoạt động.4. DI1 DI2 Thao tác 0 0 không có tốc độ không đổi 1 0 tốc độ được xác định bởi tham số 1202 CONST SPEED 1 0 1 tốc độ được xác định bởi tham số 1203 CONST SPEED 2 1 1 tốc độ được xác định bởi tham số 1204 CONST SPEED 3 Xem chọn DI1. 0 = hoạt động .2 Description Def. Tốc độ được xác định bởi tham số 1202 CONST SPEED 1 được kích hoạt thông qua ngược đầu vào KTSố DI1.2.2. Xem chọn DI1. 0 = DI không hoạt động. 0 = hoạt động . 17 18 19 -1 -2 -3 -4 Tốc độ được xác định bởi tham số 1202 CONST SPEED 1 được kích hoạt -5 thông qua ngược đầu vào KTSố DI5. 16 Xem chọn TIMED FUNC 1. 8 9 10 DI2.2. Tốc độ được xác định bởi tham số 1202 CONST SPEED 1 được kích hoạt thông qua ngược đầu vào KTSố DI3. DI1 DI2 Thao tác 1 1 không có tốc độ không đổi 0 1 tốc độ được xác định bởi tham số 1202 CONST SPEED 1 1 0 tốc độ được xác định bởi tham số 1203 CONST SPEED 2 0 0 tốc độ được xác định bởi tham số 1204 CONST SPEED 3 Actual signals and parameters . Tốc độ không đổi chọn thông qua ngược các đầu vào KTSố DI1 và DI2.1 = không hoạt động. 0 = DI không hoạt động .

0 Hz / 0…30000 rpm 1207 CONST SPEED 6 0. -12 1 =DI hoạt động. Đầu ra tần số trong Hz nếu tham số 9904 MOTOR CTRL MODE đặt là SCALAR:FREQ.0…500.3(INV).5(INV) Xem chọn DI1. Xác định tốc độ không đổi (hoặc tần số đầu ra biến tần) 4. FbEq -8 -9 -10 DI1.0…500. Actual signals and parameters .3(INV) DI3. xem chọn Jogging trên trang 129. Đầu ra tần số trong Hz nếu tham số 9904 MOTOR CTRL MODE cài đặt là SCALAR:FREQ. Tốc độ trong rpm. tốc độ không đổi 7 được sử dụng như là 1 rpm tốc độ chạy nhấp.0 Hz / 0…30000 rpm 1205 CONST SPEED 4 0.2. Đầu ra tần số trong Hz nếu tham số 9904 MOTOR CTRL MODE cài đặt là SCALAR:FREQ. Xác định tốc độ không đổi (hoặc tần số đầu ra biến tần) 5.1 Hz / 1 rpm DI3.1 Hz / 1 rpm Eur: 10 / US: 12 1 = 0. Xác định tốc độ không đổi (hoặc tần số đầu ra biến tần) 2. xem chọn Joggingtrên trang 129.0…500. Tốc độ trong rpm.0…500.1 Hz / 1 rpm Eur: 15 / US: 18 1 = 0.5(INV) Description Xem chọn DI1. Tốc độ trong rpm. tốc độ không đổi 6 được sử dụng như là tốc độ chạy nhấp.1 Hz / 1 rpm Eur: 20 / US: 24 1 = 0.0…500.1 Hz / 1 rpm Eur: 40 / US: 48 1 = 0.1 Hz / 1 rpm Eur: 25 / US: 30 1 = 0. 0 = DI không hoạt động. Tốc độ trong rpm. Xem chọn DI1. Đầu ra tần số trong Hz nếu tham số 9904 MOTOR CTRL MODE cài đặt là SCALAR:FREQ. DI1 1 0 1 0 1 0 1 0 DI2 DI3 Thao tác 1 1 không có tốc độ không đổi 1 1 tốc độ được xác định bởi tham số 1202 CONST SPEED 1 0 1 tốc độ được xác định bởi tham số 1203 CONST SPEED 2 0 1 tốc độ được xác định bởi tham số 1204 CONST SPEED 3 1 0 tốc độ được xác định bởi tham số 1205 CONST SPEED 4 1 0 tốc độ được xác định bởi tham số 1206 CONST SPEED 5 0 0 tốc độ được xác định bởi tham số 1207 CONST SPEED 6 0 0 tốc độ được xác định bởi tham số 1208 CONST SPEED 7 -13 Eur: 5 / US: 6 1 = 0. 1202 CONST SPEED 1 0.1 Hz / MODE cài đặt là SCALAR:FREQ.2(INV).0 Hz / 0…30000 rpm 1208 CONST SPEED 7 0…500 Hz / 0…30000 rpm Xác định tốc độ không đổi (hoặc tần số đầu ra biến tần) 7.2.2(INV). Xác định tốc độ không đổi (hoặc tần số đầu ra biến tần) 3. Tốc độ trong rpm.2(INV). Đầu ra tần số trong Hz nếu tham số 9904 MOTOR CTRL MODE cài đặt là SCALAR:FREQ.3(INV) Tốc độ không đổi chọn thông qua ngược các đầu vào KTSố DI1. Def.0…500. DI2 và DI3. Đầu ra tần số trong Hz nếu tham số 9904 MOTOR CTRL MODE cài đặt là SCALAR:FREQ.0 Hz / 0…30000 rpm 1206 CONST SPEED 5 0.4. Xem chọn DI1. Xác định tốc độ không đổi (hoặc tần số đầu ra biến tần) 1. tốc độ không đổi 7 Eur: 50 / US: được sử dụng như là Tốc độ chạy nhấp (xem chọn Jogging trên trang 129) 60 với chức năng lổi (3001 AI<MIN FUNCTION và 3002 PANEL COMM ERR). Xác định tốc độ không đổi (hoặc tần số đầu ra biến tần) 6. Đầu ra tần số trong Hz nếu tham số 9904 MOTOR CTRL 1 = 0. Tốc độ trong rpm.166 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection DI2.4(INV) DI4.0 Hz / 0…30000 rpm 1203 CONST SPEED 2 0. Tốc độ trong rpm.0 Hz / 0…30000 rpm 1204 CONST SPEED 3 0.

20 mA 0. Ví dụ: nếu giá trị nhỏ nhất 1 = 0. FbEq CS1/2/3/4 1 Chọn tốc độ không đổi với TIMED FUNC 1 và TIMED FUNC 2. khi sử dụng như là tham chiếu. 0 = chức năng hẹn giờ không hoạt động.167 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 1209 TIMED MODE SEL EXT/CS1/2/3 Description Chọn tốc độ kích hoạt chức năng hẹn giờ vào sử dụng khi tham số 1201 CONST SPEED SEL chọn là TIMED FUN1&2. 1 = chức năng hẹn giờ hoạt động..0% Phần trăm của giá trị trong phạm vi tín hiệu đầy đủ.0…100.100% -10.50% Ví dụ: nếu AI1 được chọn như nguồn cho tham chiếu ngoài REF1. 0. giá trị tương ứng với tham chiếu cài đặt lớn nhất.20 mA 0. giá trị phần trăm cho phạm vi 0…20 mA là : (4 mA / 20 mA) · 100% = 20% Xác định giá trị %-lớn nhất tương ứng với tín hiệu lớn nhất mA/(V) cho đầu vào KTSố AI1..50% Ví dụ: nếu AI1 được chọn như nguồn cho tham chiếu ngoài REF1.100% 4.10 mA -50.1% cho TH đầu vào tương tự 4 mA.0…100.0% 1302 MAXIMUM AI1 100 Phần trăm của giá trị trong phạm vi tín hiệu đầy đủ Ví dụ: nếu giá trị lớn nhất 1 = 0.. -100..1% cho TH đầu vào tương tự 4 mA.20 mA 20... Khi sử dụng như là tham chiếu.. 0 = o hoạt động TIMED FUNC 1 0 1 0 1 CS1/2/3/4 TIMED FUNC 2 0 0 1 1 Thao tác tham chiếu ngoài tốc độ xác định bởi tham số 1202 CONST SPEED 1 tốc độ xác định bởi tham số 1203 CONST SPEED 2 tốc độ xác định bởi tham số 1204 CONST SPEED 3 2 Def. Chú ý: giá trị MINIMUM AI không được vượt quá giá trị MAXIMUM AI.. điều này tương ứng với giá trị đến giá trị của tham số1104 REF1 MIN. giá trị phần trăm cho phạm vi 0…20 mA: (10 mA / 20 mA) · 100% = 50% Actual signals and parameters . giá trị tương ứng với tham Chiếu cài đặt nhỏ nhất .100% -10...20 mA 20. 1 = chức năng hẹn giờ hoạt động.. 0.... TIMED TIMED FUNC 1 FUNC 2 0 0 1 0 0 1 1 1 Thao tác tốc độ xác định bởi tham số 1202 CONST SPEED 1 tốc độ xác định bởi tham số 1203 CONST SPEED 2 tốc độ xác định bởi tham số 1204 CONST SPEED 3 tốc độ xác định bởi tham số 1205 CONST SPEED 4 13 ANALOGUE INPUTS Xử lí tín hiệu đầu vào tương tự 1301 MINIMUM AI1 Xác định giá trị %-nhỏ nhất tương ứng với tín hiệu nhỏ nhất mA/(V) cho đầu 1% vào KTSố AI1. Tốc độ tham chiếu ngoài hoặc chọn tốc độ không đổi với TIMED FUNC 1 và TIMED FUNC 2..10 mA -50.... điều này Tương ứng với giá trị đến giá trị của tham số 1105 REF1 MAX..100% 4.... -100...

và relay chực năng trễ Chọn một tình trạng biến tần thông qua đầu ra relay RO. xem nhóm tham số 32 SUPERVISION. Xem phần SUPRV2 OVER.1 0.0 s 1304 MINIMUM AI2 -100. xem nhóm tham số 32 SUPERVISION.tức là thời gian trong vòng 63%bước thay đổi đạt được . FbEq 0. run enable tín hiệu no. xem tham số 1302 MAXIMUM AI1. Xem tham số 1302 MAXIMUM AI1. Xác định thời gian lọc liên tục cho đầu vào tín hiệu KTSố AI2. Tình trạng theo các thông số giám sát 3201.0 s 14 RELAY OUTPUTS 1401 RELAY OUTPUT 1 NOT SEL READY RUN FAULT(-1) FAULT ALARM REVERSED STARTED SUPRV1 OVER SUPRV1 UNDER SUPRV2 OVER SUPRV2 UNDER 8 9 10 11 12 13 14 SUPRV3 OVER SUPRV3 UNDER AT SET POINT Actual signals and parameters .3203. Xem phần SUPRV1 OVER..0% 1305 MAXIMUM AI2 -100. Xem phần SUPRV3 OVER. xem tham số 1303FILTER AI1.1 1 = 0. không hoạt động lỗi. Đảo ngược lổi.0…100..1% 0. Bộ lọc thời gian liên tục Tình trạng chỉ ra thông tin thông qua đầu ra relay. Xem tham số 1301 MINIMUM AI1. 2 3 4 5 6 7 1 = 0. không lỗi. xem nhóm tham số 32 SUPERVISION.0…10. Tần số đầu ra là kết quả đến tần số tham chiếu. Không sử dụng 0 Sẵng sàng tới chức năng: cho phép khi tín hiệu on.. Tình trạng theo các thông số giám sát 3204.168 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 1303 FILTER AI1 Description Xác định thời gian lọc liên tục đầu vào tương tự AI1.1 s 1306 FILTER AI2 0. xem tham số 1301 MINIMUM AI1. Tình trạng theo các thông số giám sát 3207..3206.3209. Relay không có điện khi có một lỗi ngắt.0…100.1 s Xác định giá trị %-nhỏ nhất tương ứng với tín hiệu nhỏ nhất mA/(V) cho đầu 1% vào tín hiệu KTSố AI2. Relay không có điện khi sự truyền động nhận được một lệnh dừng hay một lỗi xuất hiện.. Xác định giá trị %-lớn nhất tương ứng với tín hiệu lớn nhất mA/(V) cho đầu vào tín hiệu KTSố AI2. Biến tần nhận được một lệnh khởi động.0% Tục Bộ lọc thời gian liên Hằng số thời gi t 1 = 0. cung cấp điện 1 áp bên trong phạm vi chấp nhận được và tín hiệu dừng khẩn cấp tắt.. lỗi Báo động Động cơ quay theo chiều ngược. relay kích thích khi FAULT(-1) tình trạng gặp sự cài đặt. % không lọc tín hiệu 100 63 Lọc tín hiệu Def.1% 100 1 = 0.0…10. Chạy: tín hiệu khởi động on. Relay được cung cấp năng lượng thậm chí khi kích hoạt tính năng tắc tính hiệu.

0134 giá trị 0 1 2 3 Def.xem nhóm tham số36 TIMED FUNCTIONS. Báo động/lổi bởi chức năng bảo vệ không sắp xếp. đầu ra . STALL UNDERLOAD PID SLEEP FLUX READY USER MACRO 2 COMM Báo động/lổi bởi chức năng bảo vệ.xem nhóm tham số29 MAINTENANCE TRIG.TRIG REV Actual signals and parameters . tụ động reset tự động trì hoãn lập lại. Chức năng hẹn giờ 4 là hoạt động. FbEq 15 16 17 18 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 33 34 35 Một tốc độ không đổi đang sử dụng. Báo động/lổi bởi chức năng bảo vệ quá nhiệt vận hành động cơ. Tham chiếu ngoài REF 2 đang sử dụng .xem nhóm tham số36 TIMED FUNCTIONS. 0 = không kích hoạt. Đầu vào tín hiệu tương tự AI2 bị mất. 19 Nhị phân 000000 000001 000010 000011 DO 0 0 1 1 RO 0 1 0 1 36 COMM(-1) Kiểm soát tín hiệu Fieldbus 0134 COMM RO WORD. Chức năng hẹn giờ 2 là hoạt động. Quạt làm mát chạy thời gian đếm được kích hoạt. Sử dụng Macro 2 là kích hoạt. M. xem nhóm tham số 31 AUTOMATIC RESET.169 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection FAULT(RST) FLT/ALARM EXT CTRL REF 2 SEL CONST FREQ REF LOSS OVERCURRENT OVERVOLTAGE DRIVE TEMP UNDERVOLTAGE AI1 LOSS AI2 LOSS Description Lỗi. Động cơ được từ hóa và có khả năng để cung cấp momen xoắn danh định. xem thông số 3013 UNDERLOAD FUNC Chức năng chờ PID. Xem tham số 3005 MOT THERM PROT. xem nhóm tham số 12 CONSTANT SPEEDS. Lỗi hoặc báo động Biến tần dưới sự kiểm soát bên ngoài. đầu ra . Tham chiếu hoặc điaị điểm kiểm soát hoạt động bị mất. 0 = không kích hoạt . Xem nhóm tham số 40 PROCESS PID SET 1/ 41 PROCESS PID SET 2. Chức năng hẹn giờ 3 là hoạt động.1 = kích hoạt đầu ra.xem nhóm tham số36 TIMED FUNCTIONS.TRIG FAN M. Bộ đếm vòng quay được kích hoạt. xem nhóm tham số 29 MAINTENANCE TRIG. Báo động/ lỗi bởi chức năng bảo vệ quá dòng Báo động/ lỗi bởi chức năng bảo vệ quá áp Báo động/ lỗi bởi chức năng bảo vệ biến tần khỏi quá nhiệt Báo động/ lỗi bởi chức năng bảo vệ thấp áp Đầu vào tín hiệu tương tự AI1 bị mất. Kiểm soát tín hiệu Fieldbus 0134 COMM RO WORD.1 = kích hoạt đầu ra 0134 giá trị 0 1 2 3 Nhị phân 000000 000001 000010 000011 DO 1 1 0 0 RO 1 0 1 0 37 38 39 40 41 42 TIMED FUNC 1 TIMED FUNC 2 TIMED FUNC 3 TIMED FUNC 4 Chức năng hẹn giờ 1 là hoạt động.xem nhóm tham số36 TIMED FUNCTIONS. xem thông số 3010 STALL FUNCTION.

0…20. Thời gian trễ. MWh đếm được kích hoạt. Chọn của tín hiệu thực tế để chỉ định thông qua đầu ra tơng tự và xử lý tín hiệu đầu ra kết nối biến tần đến đầu ra tương tự AO.0 mA 1505 MAXIMUM AO1 0.102 = 0102 SPEED xác định giá trị nhỏ nhất cho chọn tín hiệu với tham số 1501 AO1 CONTENT SEL. FbEq Đếm thời gian chạy được kích hoạt. Mở/tắc kiểm soát của phanh cơ. AO nhỏ nhất và lớn nhất tương ứng 1504 MINIMUM AO1 và 1505 MAXIMUM AO1 cài đặt như sau: AO (mA) 1505 1505 AO (mA) 103 0 1 = 0.0…3600.x 1503 AO1 CONTENT MAX x. Cài đặt xác định biên độ trên tham số 1501 AO1 CONTENT SEL cài đặt.1 mA 20 1 = 0. Giá trị nhỏ nhất Xác định giá trị lớn nhất cho tín hiệu đầu vào tương tự AO. Hình dưới đây minh họa hoạt động (on) và ngắt (off) trễ cho đầu ra relay RO.0 s Description Def.0 s Xác định ngắt trễ cho đầu ra relay RO. Xác định giá trị nhỏ nhất cho tín hiệu đầu vào tương tự AO. chú thích tham số trong nhóm 01 OPERATING DATA. Xem hình trong tham số 1502 AO1 CONTENT MIN.1 mA cài đặt xác định biên độ trên tham số 1501 AO1 CONTENT SEL cài đặt. Xem nhóm ham số 43 MECH BRK CONTROL.170 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection M.0…20.E. Relay kiểm soát đầu ra với trình tự lập trình.1 s 15 ANALOGUE OUTPUTS 1501 1502 AO1 CONTENT SEL x…x AO1 CONTENT MIN 1504 1502 x. Xem hình trong tham số 1502 AO1 CONTENT MIN. Giá trị lớn nhất Actual signals and parameters .x 1504 MINIMUM AO1 0.1 s 44 50 51 52 0 1 = 0. Xem hình trong tham số 1404 RO 1 ON DELAY.. xem nhóm tham số 29 MAINTENANCE 43 TRIG.0…3600.0 mA 1504 AO content 1503 AO content 1503 1502 0 1 = 0. Xác định giá trị lớn nhất cho chọn tín hiệu với tham số 1501 AO1 CONTENT SEL. Control event Sự điều khiển Tình trạng Relay 1404 ON DELAY 1405 OFF DELAY 1405 RO 1 OFF DELAY 0. Xem tham số 8423 ST1 OUT CONTROL... Chức năng chạy nhấp hoạt động.TRIG RUN M. Xem hình trong tham số 1502 AO1 CONTENT MIN.g. Thời gian trễ. xem tham số 1010 JOGGING SEL. xem nhóm tham số 29 MAINTENANCE TRIG..TRIG MWH SEQ PROG MBRK JOG ACTIVE 1404 RO 1 ON DELAY 0. Xác định hoạt động trễ cho đầu ra relay RO.

kiểm soát khối 0301 FB CMD WORD 1 bit 6 (với ABB drives profile 5319 EFB PAR 19 bit 3). Khóa được mở. sự khóa ngăn ngừa tham số thay đổi từ bảng điều khiển. cho kiểm soát khối bits. tín hiệu khởi động lại biến tần sau KEYPAD Khi một lổi mất đi nếu nguyên nhân của lổi không còn tồn tại. giá trị tham số có thể thay đổi. Tín hiệu ngoài yêu cầu thông qua ngược đầu vào KTSố DI1. Xem chọn DI1. Xem chọn DI1. Mã chuyển qua. Reset lại lổi chỉ từ bảng điều khiển .1 16 SYSTEM CONTROLS 1601 RUN ENABLE NOT SEL DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 COMM 2 3 4 5 DI1(INV) Giao diện Fieldbus như nguồn cho tín hiệu đảo ngược Run Enable (vô hiệu 7 hóa chạy). NOT SEL 0 1 1 = 0.1 s Def. khóa tham số. Nếu tín hiệu Run Enable được tắc off. xem chọn DCU communication profiletrên trang 262 và ABB Drives communication profile trên trang 258. đặt tham số 1607 PARAM SAVE giá trị đến SAVE. Thay đổi thông số của bảng điều khiển không lưu trữ vào trong bộ nhớ thường trực. vv. DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV) 1602 PARAMETER LOCK LOCKED Xem chọn DI1(INV) Xem chọn DI1(INV) Xem chọn DI1(INV) Xem chọn DI1(INV) Chọn trạng thái của khóa tham số. các khóa không ngăn cản những thay đổi tham số của macro .0…10. Kiểm soát khối được gửi bởi kiểm soát fieldbus thông qua bộ chỉnh lưu fieldbus hoặc đặt vào fieldbus (modbus) đến biến tần. 0 1 2 Actual signals and parameters . Xem chọn DI1. Cho phép biến tần khởi động mà không có tín hiệu bên ngòai Run Enable. Cài đặt 358 mở khóa. tức là trong vòng thời 0. Xem chọn DI1. Chọn nguồn cho tín hiệu bên ngoài Run Enable. FbEq Xác định thời gian lọc cố định cho đầu ra tương tự AO. để lưu trữ các giá trị tham số thay đổi. Các khóa có thể được mở bằng cách nhập mã số hợp lệ cho tham số 1603 PASS CODE. Các giá trị chuyển ngược đến 0 Tự động -2 -3 -4 -5 OPEN 0 OPEN NOT SAVED 1 2 1603 PASS CODE 0…65535 0 1=1 1604 FAULT RESET SEL KEYPAD DI1 DI2 Chọn nguồn cho tín hiệu khởi động lại lổi. biến tần sẻ không khởi động hoặc chạy theo quán tính rồi dừng lại nếu nó đang chạy.0 s Description gian 63%của thay đổi bước đạt được. Giá trị thông số không thể thay đổi từ bảng điều khiển. 1 = Run Enable -1 nếu tín hiệu Run Enable được bật on. Tín hiệu ngoài yêu cầu thông qua đầu vào KTSố DI1. xem hình trong tham số 1303 FILTER AI1. Chọn mã khóa cho các khóa tham số (xem tham số 1602 PARAMETER LOCK). Reset thông qua đầu vào Số DI1 (reset bởi xung cạnh lên của DI1) hoặc bảng điều khiển Xem chọn DI1. Thời gian lọc cố định Run Enable.171 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 1506 FILTER AO1 0. biến tần sẻ không khởi động hoặc chạy theo quán tính rồi dừng lại nếu nó đang chạy . 1 = Run Enable.

1 = DI Hoạt động. Xem chọn DI1(INV). Def. User Parameter Set kiểm soát thông qua đầu vào KTSố DI1.e.2 DI2. trong thời gian thay đổi. Reset thông qua đảo ngược đầu vào KTSố DI1 (reset bởi một cạnh xuống -1 của DI1)bảng điều khiển Xem chọn DI1(INV). Cạnh lên của đầu vào KTSố DI1: User Parameter Set 2 được nạp vào sử dụng. Thiết lập lại cùng với các tín hiệu dừng nhận được thông qua một đầu vào. dừng và lệnh hướng nhận được thông qua thông tin fieldbus. Actual signals and parameters . kiểm soát khối 0301 FB CMD WORD 1 bit 4 (với ABB drives profile 5319 EFB PAR 19 bit 7). Cài đặt một lần thực hiện vẫn còn thay đổi User Parameter Set. Chú ý: không sử dụng tùy chọn này khi khởi động. Chú ý: chọn của User Parameter Set 2 có thể được giám sát thông qua đầu ra relay RO. Thông số người sử dụng đặt thay đổi là không thể thông qua đầu vào KTSố 0 thông số đặt có thể thay đổi chỉ từ bảng điều khiển . Xem chọn DI1. DI1 0 1 0 DI2 0 0 1 thông số người sử dụng đặt thông số người sử dụng đặt 1 thông số người sử dụng đặt 2 thông số người sử dụng đặt 3 8 2 3 4 5 7 NOT SEL DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 DI1. Xem chọn DI1. cho kiểm soát khối bits. or reperforming xác định động cơ. User Parameter Set chọn thông qua đầu vào Số DI1 và DI2. Xem chọn DI1(INV).2. số hoặc bằng cách kiểm soát bảng điều khiển. Thay đổi này chỉ được phép khi biến tần dừng lại. Xem tham số 1401 RELAY OUTPUT 1. Chú ý: giá trị của tham số này không bao gồm User Parameter Sets. Xem chọn DI1. 0 = DI không hoạt động . xem chọn DCU communication profile trên trang 262và ABB Drives communication profile trên trang 258. -2 -3 -4 -5 1605 USER PAR SET CHG Cho phép thay đổi của User Parameter Set thông qua một đầu vào Số. Chú ý: luôn luôn lưu User Parameter Set bởi tham số 9902 sau khi thay đổi bất kì tham số cài đặt. i. NOT SEL xem tham số 9902 APPLIC MACRO. biến tần sẽ không khởi động. Xem chọn DI1.3 Xem chọn DI1. Các cài đặt cuối được lưu bởi người sử dụng được nạp và sử dụng bất cứ khi nào điện đã tắc và trên một lần nữa hoặc tham số 9902 cài đặt được thay đổi. Xem chọn DI1. Xem chọn DI1(INV).172 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection DI3 DI4 DI5 Description Xem chọn DI1. Kiểm soát khối được gửi bởi kiểm soát fieldbus thông qua bộ chỉnh lưu fieldbus hoặc đặt vào fieldbus (modbus) đến biến tần. bất kỳ thay đổi chưa được lưu sẽ bị mất . FbEq 3 4 5 7 START/STOP COMM DI1(INV) DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV) 8 Giao diện Fieldbus như nguồn cho các tín hiệu reset lổi. Xem chọn DI1. cạnh xuống của 1 Đầu vào KTSố DI1: User Parameter Set 1 được nạp vào sử dụng.

-1 DI1(INV) DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV) -2 -3 -4 -5 Actual signals and parameters .173 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection DI3. Xem chọn DI1. Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1. Chế độ kiểm soát cục bộ khóa thông qua TH số nhập vào DI1.4(INV) DI4. Xem chọn DI1(INV). 1 DI2 DI3 DI4 DI5 2 3 4 5 7 ON COMM Giao diện Fieldbus như nguồn cho khóa cục bộ. Cạnh lên của đầu vào số DI1 Kiểm soát cục bộ cho phép. Cạnh lên của đầu vào số DI1: kiểm soát cục bộ cho phép. Xem chọn DI1.4 DI4. Xem chọn DI1. User Parameter Set chọn thông qua ngược đầu vào KTSố DI1 và DI2. Điều khiển cục bộ bị vô hiệu hóa. FbEq 9 10 User Parameter Set thông qua ngược đầu vào Số DI1. Xem chọn DI1(INV). Def.2(INV). đi vào sự chế độ kiểm soát cục bộ được vô hiệu hóa (LOC/REM phím của bảng). cạnh xuống của đầu vào KTSố DI1: kiểm soát cục bộ bị vô hiệu hóa.2(INV) DI2. khi khóa cục bộ hoạt động.2(INV). Chú ý: cài đặt này chỉ áp dụng cho các dạng DCU! Khóa cục bộ thông qua ngược đầu vào KTSố DI1. 0 Kiểm soát cục bộ được phép. cạnh xuống của -1 ngược Đầu vào KTSố DI1: User Parameter Set 2 được nạp vào sử dụng.e kiểm soát khối 0301 FB 8 CMD WORD 1 bit 14. Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1. cạnh lên của ngược đầu vào KTSố DI1: User Parameter Set1 được nạp vào sử dụng. kiểm soats khối được gửi bởi kiểm soát fieldbus thông Qua bộ chỉnh lưu fieldbus hoặc đặt vào fieldbus (modbus) đến biến tần. cho Kiểm soát khối bits.3(INV) DI3. 1606 LOCAL LOCK NOT SEL DI1 Vô hiệu hóa chế độ kiểm soát nhập cục bộ hoặc chọn mả nguồn cho các NOT SEL kiểm soát cục bộ chế độ khóa tín hiệu.2.2. Xem chọn DI1. xem phần DCU communication profiletrên trang 262. 1 = DI không hoạt động. 0 =DI hoạt động. Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1(INV).2(INV). Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1.5(INV) Xem chọn DI1. DI1 DI2 1 1 0 1 1 0 thông số người sử dụng đặt thông số người sử dụng đặt 1 thông số người sử dụng đặt 2 thông số người sử dụng đặt 3 -8 -9 -10 -2 -3 -4 -5 -7 DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV) DI1. i.5 DI1(INV) Description Xem chọn DI1. cạnh xuống của đầu vào số DI1: kiểm soát cục bộ bị vô hiệu hóa.

Chú ý: chức năng của tín hiệu Start Enable là khác từ tín hiệu Run Enable Ví dụ: kiểm soát ứng dụng giảm chấn ngoài cách sử dụng Start Enable và Run Enable. (1601) Motor status Motor speed Acceleration time (2202) NOT SEL DI1 tín hiệu Start Enable là on. Xem chọn DI1. biến tần sẽ không khởi động hoặc dừng theo quán tính nếu nó đang chạy và báo động START ENABLE 1 MISSING. Nếu Tín hiệu Start Enable được tắc. 1 = Start Enable. Xem chọn DI1. Deceleration time (2203) 0 1 Tín hiệu yêu cầu ngoài thông qua đầu vào Số DI1..174 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 1607 PARAM SAVE Description Lưu giá trị tham số hợp lệ vào bộ nhớ vĩnh viễn. DI2 DI3 DI4 DI5 2 3 4 5 Actual signals and parameters . Động cơ có thể khởi động chỉ sau khi bộ giảm chấn hoàn toàn mở. Drive started Start/Stop command (group 10) Start Enable signals (1608 and 1609) Def.. Chú ý: giá trị tham số mới của macro chuẩn được lưu tự động khi thay đổi Từ bảng điều khiển nhưng không khi bị thay đổi qua một kết nối fienbus Lưu hoàn thành Lưu tiến trình Chọn nguồn cho tín hiệu Start Enable 1. 1608 START ENABLE 1 0 1 NOT SEL Relay de-energized Relay energized Damper open Damper closed Damper opening time Started output status (group 14) Damper closed Damper status Damper closing time Run Enable signal from the damper end switch when the damper is ful y opened. Được hoạt động Xem chọn DI1. FbEq DONE DONE SAVE. Xem chọn DI1.

xem tham số 1608 START ENABLE 1. Tần số đầu vào và đầu ra trasirtor xử lí tín hiệu Xác định giá trị đầu vào nhỏ nhất khi DI5 được sử dụng như một đầu vào tần 0 số. Xem chọn DI1(INV). nó cho phép dể dàng sữa đổi riêng của danh sách tham số. Đầu ra Transistor được sử dụng như là một đầu ra Số DO. cho kiểm soát khối bits. Chọn nguồn cho tín hiệu Start Enable 2. FbEq Giao diện Fieldbus như nguồn cho ngược tín hiệu Start Enable (Start 7 Disable). kiểm soát khối 0302 FB CMD WORD 2 bit 18 (bit 19 cho Start Enable 2). Xem tham số 1608. Báo động không hoạt động . tức là có thông số được hiển thị. Chú ý: tham số này chỉ hiển thị khi nó được kích hoạt bằng thiết bị Flash Drop. chọn thông số để có thể ẩn. Để thêm thông tin xem chương Fault tracing. e. xem phần Frequency input trên trang 105. Xem chọn DI1(INV). Hoàn thành danh sách tham số dài và ngăn Danh sách tham số FlashDrop. Báo động hoạt động. i. Xem chọn DI1(INV). Thời gian lọc liên tục Chọn chế độ hoạt động cho đầu ra transistor TO.1 1 = 0. 1 = 1 Hz Tần số nhỏ nhất Xác định giá trị đầu vào lớn nhất khi DI5 được sử dụng như một đầu vào tần số. xem phần DCU communication profiletrên trang 262. -1 nếu tín hiệu Start Enable được tắc.0 s 1804 TO MODE DIGITAL Actual signals and parameters . Chú ý: cài đặt này chỉ áp dụng cho các dạng DCU! Tín hiệu yêu cầu ngoài thông qua ngược đầu vào KTSố DI1. Chọn chế độ xem thông số.175 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection COMM Description Def. 1610 DISPLAY ALARMS Hoạt động/không hoạt động báo động OVERCURRENT (2001). FlashDrop giá trị tham số được kích hoạt bởi cài đặt tham số 9902 APPLIC MACRO đến LOAD FD SET.e.để biết thêm thông tin.g. tức là thời gian trong vòng 63% của bước thay đổi đạt được. xem phần Frequency input trên trang 105. Tần số lớn nhất Xác định thời gian lọc liên tục cho đầu vào tần số. Xem phần Frequency input trên trang105. biến tần sẽ không khởi động hoặc dừng theo quá tính nếu nó đang chạy và báo động START ENABLE 1 MISSING. Được hoạt động Xem chọn DI1(INV). xem MFDT-01FlashDrop User’s Manual [3AFE68591074 (English)].1 s DIGITAL 0 NO -2 -3 -4 -5 NOT SEL DI1(INV) DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV) 1609 START ENABLE 2 NO YES 1611 PARAMETER VIEW 0 1 DEFAULT DEFAULT FLASHDROP 0 1 18 FREQ IN & TRAN OUT 1801 FREQ INPUT MIN 0…10000 Hz 1802 FREQ INPUT MAX 0…10000 Hz 1803 FILTER FREQ IN 0.1 = Start Enable.0…10. OVERVOL TAGE (2002). kiểm soát khối được gửi bởi kiểm soát fieldbus thông qua bộ chỉnh lưu fieldbus hoặc đặt vào fieldbus (modbus) đến biến tần. FlashDrop được thiết kế cho việc sao chép nhanh chóng các thông số không cấp năng lượng cho biến tần. Không bao gồm danh sách tham số ngắn. UNDERVOLTAGE (2003) và DEVICE OVERTEMP (2009). tham số đó được thay thế bởi các thiết bị không thể nhìn thấy flashdrop Được ẩn bởi các thiết bị FlashDrop không nhìn thấy được. Xem phần Transistor output trên trang 105. 1000 1 = 1 Hz 0.

Xác định giá trị nhỏ nhất cho đầu ra tần số FO.0 s DO OFF DELAY 0.176 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection FREQUENCY 1805 1806 1807 1808 1809 DO SIGNAL DO ON DELAY 0.1 s 104 Def. Tín hiệu được chọn với tham số 1808 FO CONTENT SEL. -2 Xem chọn DI1(INV).. FO nhỏ nhất và lớn nhất tương ứng để 1811 MINIMUM FO và 1812 MAXIMUM FO cài đặt như hình: FO FO 1812 1812 0 1 = 0. xem tham số 1809 FO CONTENT MIN. Chú ý : Timer không thể khởi động khi kích hoạt khởi động lại (tham số 1903 TIMER RESET).0 s 1901 1902 TIMER DELAY 0. Xem chọn DI1(INV).0…10. Xác định giá trị tín hiệu đầu ra tần số lớn nhất FO..0…3600. Xác định giá trị lớn nhất cho đầu ra tần số FO.g. Tần số lớn nhất. Thời gian khởi động -1 bằng một cạnh xuống của đầu vào KTSố DI1. Tần số nhỏ nhất. Tín hiệu được chọn với tham số 1808 FO CONTENT SEL. Xem chọn DI1(INV). Xác định thời gian lọc liên tục cho đầu ra tần số FO.x 1810 FO CONTENT MAX Cài đặt phạm vi phụ thuộc trên tham số 1808 FO CONTENT SEL cài đặt.. tức là thời gian trong vòng 63% của bước thay đổi đạt được.01 s NOT SEL 19 TIMER & COUNTER Thời gian và đếm cho khởi động và dừng kiểm soát DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) Timer hoạt động thông qua ngược đầu vào KTSố DI1.1 s 10 1 = 0. -3 -4 Actual signals and parameters . E. Xem tham số 1809 FO CONTENT MIN. Chọn trạng thái ngược biến tần thông qua đầu ra KTSố DO.00 s TIMER START DI1(INV) 10 1 = 1 Hz 1000 1 = 1 Hz 0. Cài đặt phạm vi phụ thuộc trên tham số 1808 FO CONTENT SEL cài đặt. Thời gian trễ Xác định ngắt trễ cho đầu ra KTSố DO. Hệ số tham số trong nhóm 01 OPERATING DATA. Thời gian trễ Chọn nguồn cho tín hiệu timer hoạt động. x.0 s FO CONTENT SEL x…x FO CONTENT MIN Description Đầu ra Transistor được sử dụng như là một đầu ra tần số FO. Thời gian trễ Chọn tín hiệu biến tần được kết nối đến đầu ra tần số FO..0…3600.x 1811 1812 1813 MINIMUM FO 10…16000 Hz MAXIMUM FO 10…16000 Hz FILTER FO 0. Xác định hoạt động trễ cho đầu ra KTSố DO. Thời gian lọc liên tục Xác định thời gian trễ cho timer.01…120. Xem tham số 1401 RELAY OUTPUT 1.1 s 0 1 = 0. xem tham số 1809 FO CONTENT MIN.1 1 = 0. 102 = 0102 SPEED. Xác định giá trị tín hiệu đầu ra tần số nhỏ nhất FO. FbEq 1 FAULT(-1) 1811 1811 FO content 1809 1810 1809 FO content 1810 - x.

1 = không hoạt động. động . e. Xem chọn DI1(INV). e.177 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection DI5(INV) NOT SEL DI1 Description Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1(INV). tín hiệu nguồn khởi động được chọn bởi tham số 1902 TIMER START. Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1. Tín hiệu khởi động ngoài. Timer khởi động bởi cạnh lên 1 của đầu vào KTSố DI1. Xem chọn DI1. Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1. Xem chọn DI1. Xem chọn DI1. Reset ngoài . 1 = active. Xem chọn DI1. Xem chọn DI1. Xem chọn DI1. Xem chọn DI1(INV).0=hoạt động. 0 = hoạt. FbEq -5 0 Timer khởi động thông qua đầu vào KTSố DI1. 0 = inactive. Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1. tín hiệu khởi động thông qua fieldbus Chọn nguồn cho tín hiệu khởi động lại timer. Không khởi động tín hiệu . 1 = không Hoạt động Xem chọn DI1(INV).g. Chú ý: Timer không thể khởi động khi kích hoạt khởi động lại (tham số1903 TIMER RESET). Tín hiệu khởi động bộ đếm thông qua ngược đầu vào KTSố DI1. 0 = không hoạt động Xem chọn DI1.g. 1 = hoạt động. Không khởi động lại tín hiệu Timer khởi động lại thông qua đầu vào KTSố DI1. Timer khởi động lại thông qua ngược đầu vào KTSố DI1. 2 3 4 5 6 NOT SEL -1 -2 -3 -4 -5 0 1 2 3 4 5 6 DI2 DI3 DI4 DI5 START 1903 TIMER RESET DI1(INV) DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV) NOT SEL DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 START START (INV) Time khởi động lại lúc khởi động (ngược). 1 2 3 4 5 8 DISABLED -1 -2 -3 -4 -5 0 RESET 1904 COUNTER ENABLE DI1(INV) DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV) DISABLED DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 Actual signals and parameters . Timer khởi động lại lúc khởi động. Def. reset thông qua fieldbus Chọn nguồn cho tín hiệu khởi động bộ đếm. Xem chọn DI1(INV). ví dụ timer được khởi động lại khi 7 tín hiệu khởi động là không kích hoạt. Không khởi động bộ đếm Tín hiệu khởi động bộ đếm thông qua đầu vào Số DI1. tín hiệu nguồn khởi động được chọn bởi tham số 1902 TIMER START. Xem chọn DI1. Xem chọn DI1.

tín hiệu tần số đầu vào tối đa là 50 Hz. Khi một cạnh tăng hoặc giảm được phát hiện và chỉ đạo quay về phía trước. Chọn hướng bộ đếm thông qua ngược đầu vào KTSố DI1. khi xung được phát hiện. Chú ý: Đo lọc. Xung đầu vào KTSố DI5. giá trị bộ đếm giảm 1. Encoder cạnh xung. giá tri bộ đếm tăng 1. FbEq 6 1000 1=1 PLS IN(DI5) 1 2 3 FILTERED DI5 4 1907 COUNTER RESET DI1(INV) DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV) NOT SEL -1 -2 -3 -4 -5 0 1 2 3 4 5 6 7 8 NOT SEL DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 AT LIMIT STRT/STP CMD S/S CMD(INV) RESET 1908 1909 1910 COUNTER RES VAL 0…65535 COUNT DIVIDER 0…12 COUNT DIRECTION DI1(INV) DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) 9 0 1=1 0 1=1 UP -1 -2 -3 -4 Actual signals and parameters . 1 = active. Không khởi động lại tín hiệu Bộ đếm khởi động lại thông qua đầu vào KTSố DI1. i. Giá trị giới hạn Chọn nguồn đầu vào tín hiệu cho bộ đếm. Xem chọn DI1. Every 2 bit được tính. Khởi động lại ở giới hạn xác định bởi tham số 1905 COUNTER LIMIT Reset bộ đếm ở khởi động/dừng lệnh. Chọn nguồn cho khởi động lại tín hiệu bộ đếm. Encoder cạnh xung.178 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection ENABLED 1905 1906 COUNTER LIMIT 0…65535 COUNTER INPUT PLS IN(DI 5) ENC W/O DIR ENC WITH DIR Description Khởi động bộ đếm Xác định giới hạn bộ đếm. Già trị bộ đếm Xác định bộ chia cho xung đếm. Xem chọn DI1(INV). Xác định nguồn cho chọn hướng bộ đếm. Bộ đếm khởi động lại thông qua ngược đầu vào Số DI1. 1 = đếm lên. Xem chọn DI1. Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1(INV). khi một xung được phát hiện. N Def. 0 = hoạt động. Xung đếm chia N. 0 = đếm xuống.e. Xem chọn DI1(INV). giá trị bộ đếm tăng 1 . 0 = inactive. Tín hiệu xung đầu vào DI5 được lọc. Nguồn cho khởi động/dừng được chọn bởi tham số 1911 CNTR S/S COMMAND.1 = không Hoạt động Xem chọn DI1(INV). Reset được phép Xác định giá trị cho bộ đếm sau khi khởi động lại . Xem chọn DI1. giá trị đếm tăng 1 . Khởi động tín hiệu nguồn được chọn bởi tham số 1902 TIMER START. Xem chọn DI1(INV). Hướng quay đưa vào phép tính. Khi một cạnh tăng hoặc giảm được phát hiện. Reset bộ đếm ở khởi động/dừng lệnh (ngược). bộ đếm reset khi khởi động /dừng lệnh là không kích hoạt. khi theo hướng quay ngược lại. giá trị Bộ đếm tăng 1. Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1.

Xem chọn DI1. 1001 giá trị là COUNTER START: 0 = stop. FbEq -5 0 1 2 3 4 5 6 NOT SEL -1 DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV) NOT SEL DI1 -2 -3 -4 -5 0 1 DI2 DI3 DI4 DI5 ACTIVATE 2 3 4 5 6 Actual signals and parameters . Khởi động/dừng lệnh thông qua ngược đầu vào KTSố DI1. 1001 giá trị là COUNTER STOP: 0 = khởi động. Xem chọn DI1. khi tham số. Dừng khi giới hạn bộ đếm xác định bởi tham số 1905 đã bị vượt quá. Lệnh khởi động/dừng ngoài. 1001 giá trị là COUNTER STOP: 1 = khởi động . Xem chọn DI1.g. Khi tham số. Xem chọn DI1. 0 = đếm lên. 1 = đếm xuống. Xem chọn DI1(INV). Dừng khi giới hạn bộ đếm xác định bởi tham số 1905 COUNTER LIMIT đã bị vượt quá . Xem chọn DI1. Xem chọn DI1(INV). 1001 giá trị là COUNTER START: 1 = stop. thông qua fieldbus Def.179 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection DI5(INV) UP DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 DOWN 1911 CNTR S/S COMMAND DI1(INV) Description Xem chọn DI1(INV). Dừng khi giới hạn bộ đếm xác định bởi tham số 1905 COUNTER LIMIT đã bị vượt quá . Đếm lên Bộ đếm chọn hướng thông qua đầu vào KTSố DI1. Xem chọn DI1(INV). e. Xem chọn DI1. Xem chọn DI1. Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1. Không khởi động/dừng lệnh nguồn Khởi động/dừng lệnh thông qua đầu vào KTSố DI1.khi tham số. Đếm xuống Chọn nguồn cho biến tần khởi động/dừng lệnh khi tham số 1001 EXT1 COMMANDS giá trị đặt đến COUNTER START / COUNTER STOP. Dừng khi giới hạn bộ đếm xác định bởi tham số 1905 đã bị vượt quá.khi tham số.

FbEq 20 LIMITS 2001 MINIMUM SPEED DISABLE ENABLE(TIME) ENABLE 0 1 2 Actual signals and parameters . Kiểm soát thấp áp là hoạt động cho 500 ms. chẳng hạn như máy li tâm hay quạt. nếu điện áp DC bị rớt do điện đầu vào bị cắt. Xem tham số 2001 MINIMUM SPEED. một tích cực và một tiêu cực. Giá trị tốc độ được sử dụng với kiểm soát vector và giá trị tần số được sử dụng với điều khiển vô hướng. Dòng điện Hoạt động không hoạt động kiểm soát quá áp của liên kết trung gian DC hãm thắng của một quán tính tải cao.8 · I2N A OVERVOLT CTRL Tốc độ nhỏ nhất Xác định tốc độ lớn nhất cho phép. xem chọn Power loss ride-through trên trang 107.bằng cách giảm tốc độ động cơ. các kiểm soát phải được tắc (chọn DISABLE) để cho phép bộ nhắt hoạt động. bộ điều khiển thấp áp sẽ tự động giảm tốc độ động cơ để giữ điện áp ở trên các giới hạn thấp hơn .1 A ENABLE 2001 value is < 0 2002 Allowed speed range Allowed speed range t 2001 0 -(2001) Allowed speed range t 2001 value is > 0 0 Def. Kiểm soát thấp áp hoạt động. Một giá trị phủ định tốc độ nhỏ nhất xác định một phạm vi tốc độ. Một số dương (hoặc không) giá trị tốc độ nhỏ nhất xác định 2 dãy. các quán tính của tải sẽ gây ra tái sinh trở lại vào biến tần giữ liên kết DC thay đổi và ngăn chặn ngắt thấp áp đến động cơ dừng lại theo quán tính.0…1. Speed Speed 2002 0 2001 -(2002) -30000…30000 rpm 2002 MAXIMUM SPEED 0…30000 rpm 2003 2005 MAX CURRENT 0.8 · I2N 1 = 0. Note:Nếu bộ ngắt phanh và điện trở được kết nối với biến tần. Điều này hoạt động như mất điện thông qua chức năng trong các hệ thống với một quán tính cao. giới hạn thời gian khoonh hoạt động . Kiểm soát thấp áp không hoạt động Kiểm soát thấp áp hoạt động. 0 1 ENABLE (TIME) 1 = 1 rpm Eur: 1500 / US: 1800 1 = 1 rpm 1. DISABLE ENABLE 2006 UNDERVOLT CTRL Kiểm soát quá áp ngừng hoạt động Kiểm soát quá áp hoạt động Hoạt động hoặc ngừng hoạt động kiểm soát thấp áp của liên kết trung gianDC.180 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection Description Những giới hạn hoạt động của biến tần. Để ngăn điện áp DC từ vượt quá giớ hạn bộ điều khiển quá điện áp tự động làm giảm momen xoắn. chế độ kiểm soát được chọn bởi tham số 9904 MOTOR CTRL MODE Xác định tốc độ cho phép nhỏ nhất . Tốc độ lớn nhất Xác định dòng điện động cơ lớn nhất cho phép. nguyên nhân điện áp tăng lên đến quá giới hạn kiểm soát điện áp.

Một đại lượng âm nhỏ nhất giá trị tần số xác định một dãy tốc độ.0 Hz 2008 MAXIMUM FREQ 0. Giao diện Fieldbus như nguồn cho chọn 1/2giới hạn momen xoắn.e. -1 -2 -3 -4 -5 MAX TORQUE 1 1 2014 MAX TORQUE SEL MAX TORQUE 1 DI1 Actual signals and parameters . 1 = tham số 2016 MIN TORQUE 2 giá trị.0…500. một số dương (hoặc 0) nhỏ nhất giá trị tần số xác định 2 phạm vi. giá trị của tham số 2017 MAX TORQUE 1 Đầu vào KTSố DI1. kiểm soát khối được gửi bởi bộ điều khiển fieldbus thông qua bộ chỉnh lưu fieldbus hoặc đặt vào fieldbus (modbus) đến biến tần. 0 = giá trị của tham số 2016 MIN TORQUE 2. 0 = tham số 2017 MAX TORQUE 1 giá trị. 0 = tham số 2015 MIN TORQUE 1 giá trị.1 Hz Eur: 50 / US: 60 1 = 0. xem phần DCU communication profile trên trang 262. kiểm Soát khối 0301 FB CMD WORD 1 bit 15. Xem chọn DI1(INV). Note: MINIMUM FREQ < MAXIMUM FREQ. Xem chọn DI1. Xem chọn DI1. Tần số lớn nhất Chọn giới hạn momen xoắn nhỏ nhất cho biến tần. Xem chọn DI1(INV). Giới hạn nhỏ nhất momem xoắn 1 xác định bởi tham số 2015 MIN TORQUE 1 Giới hạn nhỏ nhất momem xoắn 2 xác định bởi tham số 2016 MIN TORQUE 2. một đại lượng dương và một đại lượng âm. Giá trị xác định bởi tham số 2015 MIN TORQUE 1 Đầu vào KTSố DI1. Chú ý: cài đặt này chỉ áp dụng cho các hồ sơ DCU! DI1(INV) DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV) Def. 1 = tham số 2018 MAX TORQUE 2 giá trị. FbEq 0 2007 value is > 0 Allowed frequency range 2007 0 t -(2007) Allowed frequency range t 1 = 0. i. f 2008 2007 value is < 0 f 2008 Allowed frequency range 0 2007 -(2008) -500. Xem chọn DI1(INV).0…500. Xem chọn DI1. chọn giới hạn momen xoắn lớn nhất cho biến tần. 1 = giá trị của tham số 2015 MIN TORQUE 1.181 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 2007 MINIMUM FREQ Description Xác định giới hạn nhỏ nhất cho các tần số ra biến tần. Xem chọn DI1(INV). cho kiểm soát khối bits.0 Hz 2013 MIN TORQUE SEL MIN TORQUE 1 DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 COMM Tần số nhỏ nhất Xác định giới hạn lớn nhất cho đầu ra tần số biến tần.1 Hz MIN TORQUE 1 0 1 2 3 4 5 7 Ngược Đầu vào Số DI1. Xem chọn DI1.

0% 2017 MAX TORQUE 1 0. kiểm Soát khối 0301 FB CMD WORD 1 bit 15 kiểm soát khối được gửi bởi bộ điều khiển fieldbus thông qua bộ chỉnh lưu fieldbus hoặc đặt vào fieldbus (modbus)đến biến tần. Xem chọn DI1. 1 = tham số 2017 MAX TORQUE 1 giá trị. Giá trị gia tăng theo phần trăm của mô-men xoắn danh nghĩa động cơ Xác định giới hạn momen xoắn lớn nhất 2 cho biến tần. Chọn kiểm soát ngắt thắng.182 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection DI2 DI3 DI4 DI5 Description Xem chọn DI1.1% 300 1 = 0. Chú ý: Bảo đảm đơn vị thắng được xác lập và kiểm soát quá áp được tắc bằng cách đặt tham số 2005 OVERVOLT CTRL để lựa chọn DISABLE.0…0. Xem chọn DI1(INV).0…600. i. Xác định giới hạn momen xoắn nhỏ nhất 1 cho biến tần. xem tham số 2013 MIN TORQUE SEL. Kiểm soát ngắt phanh nội bộ. Chú ý: Biến tần chỉ tương thích với ABB ACS-BRK-X thắng đơn vị. Xem chọn DI1. (chỉ có trong phiên bản 2. Def.1% 300 1 = 0.51b và sau đó.0…600. Giao diện Fieldbus như nguồn cho chọn ½ giới hạn momen xoắn.1% INBUILT 0 2015 MIN TORQUE 1 -600. Giá trị gia tăng theo phần trăm của mô-men xoắn danh nghĩa động cơ Xác định giới hạn momen xoắn lớn nhất 1 cho biến tần. xem phần DCU communication profile trên trang 262. Xem chọn DI1(INV).0% 2016 MIN TORQUE 2 -600. 1 Actual signals and parameters . Xem chọn DI1(INV). FbEq 2 3 4 5 7 COMM DI1(INV) DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV) -1 -2 -3 -4 -5 -300 1 = 0. Xem chọn DI1. xem tham số 2014 MAX TORQUE SEL. Giới hạn lớn nhất momem xoắn1 xác định bởi tham số 2017 MAX TORQUE1 Giới hạn lớn nhất momem xoắn2 xác định bởi tham số 2018 MAX TORQUE2 Chú ý: cài đặt này chỉ áp dụng cho các hồ sơ DCU! Ngược đầu vào KTSố DI1. Giá trị gia tăng theo phần trăm của mô-men xoắn danh nghĩa động cơ Old tham số. cho kiểm soát khối bits.e. Xem tham số 2202.51b hoặc sau). Chú ý : đảm bảo điện trở phanh(s) được cài đặt và kiểm soát quá áp được tắc bởi các tham số 2005 OVERVOLT CTRL để chọn DISABLE.0% 2018 MAX TORQUE 2 0. xem tham số 2013 MIN TORQUE SEL. 0 = tham số 2018 MAX TORQUE 2 giá trị. xem tham số 2014 MAX TORQUE SEL. Xem chọn DI1(INV). còn lại trong phiên bản 2.1% -300 1 = 0. Giá trị gia tăng theo phần trăm của mô-men xoắn danh nghĩa động cơ Xác định giới hạn momen xoắn nhỏ nhất 2 cho biến tần.0…0.0% 2019 2020 BRAKE CHOPPER BRAKE CHOPPER INBUILT EXTERNAL Kiểm soát ngắt thắng ngoài.

Tăng momen được chọn nếu một sự gãy-ra khỏi momen xoắn cao là cần thiết . Nếu tần số xác định không tăng Momen xoắn được sử dụng. Nếu tham số 9904 MOTOR CTRL MODE giá trị là VECTOR:SPEED/ VECTOR:TORQ. Nếu tham số 9904 MOTOR CTRL MODE giá trị là VECTOR:SPEED/ VECTOR:TORQ.2007 MINIMUM FREQ) để xác định tần số. nếu flying khởi động được yêu cầu sử dụng chọn SCAN START. Được sử dụng chỉ khi tham số 9904 MOTOR CTRL MODE cài đặt là SCALAR:FREQ. 1 2 Actual signals and parameters . từ hóa DC đảm bảo momen xoắn cao nhất có thể luôn đức khi lực từ hóa đặt đủ dài. nếu không nhận dạng tần số. thời gian từ hóa 2 xác định bởi tham số 2103 DC MAGN TIME. AUTO Biến tần khởi động động cơ ngay lập tức từ không đến tần số 9904 MOTOR 1 CTRL MODE đặt là SCALAR:FREQ. 7 xem chọn SCANSTART vầ TORQ BOOST. COAST Chọn chức năng dừng động cơ. Cảnh báo! Biến tần sẽ khởi động sau khi thời gian từ hóa cài đặt đã thông qua mặc dù từ hóa động cơ không hoàn thành.. Xem phần DC MAGN.. FbEq 21 START/STOP 2101 START FUNCTION AUTO DC MAGN TORQ BOOST SCAN + BOOST 2102 STOP FUNCTION COAST RAMP Kết hợp khởi động quét (khởi động vói một máy quay) và tăng momen xoắn. xem nhóm tham số 22 ACCEL/DECEL. xem tham số 2110 TORQ BOOST CURR. Chú ý: khởi động với một máy quay là không thể khi TORQ BOOST được chọn. mà hằng số thời gian từ hóa đủ dài để cho phép thế hệ đầy đủ và momen xoắn.183 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection Description Start and stop modes of the motor Chọn phương pháp khởi động động cơ. Thời gian từ hóa được xác định bởi tham số 2103 DC MAGN TIME. đảm bảo luôn ở trong ứng dụng mà một sự gãy – ra khỏi momen xoắn hoàn toàn là điều cần thiết. Dừng khi cắt nguồn cung cấp của động cơ. 6 4 Def. Được sử dụng chỉ khi tham số 9904 MOTOR CTRL MODE cài đặt là SCALAR:FREQ. Dựa trên tần số quét (interval 2008 MAXIMUM FREQ. Động cơ quay theo quán tính đến dừng Dừng lại theo dốc. mà hằng số thời gian từ hóa đủ dài để cho phép thế hệ của từ hóa đầy đủ và Momen xoắn. SCAN START Tần số quét bắt đầu bay (khởi động vói một máy quay). Momen xoắn tăng được áp dụng lúc khởi động. thời gian từ hóa xác định bởi tham số 2103 DC MAGN TIME.đảm bảo luôn ở trong ứng dụng mà một sự gãy-ra khỏi momen xoắn hoàn toàn là điều cần thiết. Biến tần từ hóa động cơ với dòng DC trước khi khởi động. Biến tần từ hóa động cơ với dòng DC trước khi khởi động. biến tần từ hóa động cơ với dòng DC trước khi khởi động . sự tăng momen dừng khi đầu ra tần số vượt quá 20 Hz hoặc khi nó bằng với giá trị tham khảo. Chú ý : khởi động với một máy quay là không thể khi DC MAGN is được chọn. DC từ hóa được sử dụng (xem chọn DC MAGN). Cảnh báo! Biến tần sẽ bắt đầu sau khi thời gian từ hóa cài đặt đã thông qua ngay cả khi từ hóa động cơ không hoàn thành .

Không hoạt động Hoạt động chức năng DC Hold. DC Hold là không thể nếu tham số 9904 MOTOR CTRL MODE setting is SCALAR:FREQ. SPD COMP REV Tốc độ bồi thường được sử dụng cho khoảng cách phanh nếu không đổi hướng xoay ngược.184 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection SPEED COMP Description Tốc độ bù được sử dụng cho khoảng cách thắng liên tục. Tốc độ 2 2105 DC HOLD SPEED 0…360 rpm 5 1 = 1 rpm Actual signals and parameters . DC phanh được áp dụng sau khi dốc. DC BRAKING Dòng DC hảm chức năng hoạt động. Kích hoạt chức năng DC Hold hoặc phanhDC. Dòng điện được đặt bởi tham số 2106 DC CURR REF. Sau khi lệnh khởi động. Nếu tham số 2102 STOP FUNCTION đặt đến RAMP. Def. xem chọn Speed compensated stop trên trang 108 . tốc độ khác (giữa sử dụng tốc độ và tốc độ tối đa ) được bù = cách chạy biến tần với dòng tốc độ trước khi động cơ dừng lại theo dốc. Trong ứng dụng mà thời gian DC hold dài được yêu cầu. Nếu tham số 2102 STOP FUNCTION đặt đến COAST. biến tần dừng lại theo dốc. Chú ý: Tăng dòng DC vào động cơ gây ra động cơ nóng lên. thông gó động cơ bên ngoài nên được sử dụng. Đặt giá trị này đủ dài để cho phép động cơ đủ từ tính . nếu DC hold thời gian dài.3 1 = 0.01 s NOT SEL 0 1 2104 DC HOLD CTL NOT SEL DC HOLD Chú ý: DC Hold không có tác dụng nếu tín hiệu khởi động tắc. Khi tốc độ vượt quá giá trị tham khảo 2105 .Quá dài thời gian làm nóng động cơ quá mức .00 s 0. Nếu theo hướng quay ngược lại. biến tần tự động đặt thời gian từ hòa động cơ . xem chọn Speed compensated stoptrên trang 108. Xem tham số 2101 START FUNCTION. Xem tham số 2104 DC HOLD CTL. DC phanh được áp dụng sau lệnh khởi động được lấy ra. biến tần tiếp tục hoạt động bình thường . Tốc độ khác (giữa sử dụng tốc độ và tốc độ lớn nhất) được bù bằng cách chạy biến tần với tốc độ dòng trước khi động cơ dừng theo dốc. FbEq 3 SPD COMP FWD 4 Tốc độ bù được sử dụng cho khoảng cách phanh nếu không đổi hướng xoay về phía trước. Nếu theo hướng quay thuận. Xác định tốc độ DC hold. biến tần dừng lại theo dốc. Motor speed DC Hold t Ref DC hold speed t 5 2103 DC MAGN TIME 0.00…10. tốc độ khác (giữa sử dụng tốc độ và tốc độ tối đa ) được bù = cách chạy biến tần với dòng tốc độ trước khi động cơ dừng lại theo dốc . Xác định thời gian từ hóa. biến tần sẽ dừng dạng hình sin dòng điện và khởi động tăng áp DC vào động cơ. . xem chọn Speed compensated stoptrên trang 108. Thời gian từ hóa. Khi cả hai tham chiếu và tốc độ động cơ giảm dưới giá trị của tham số 2105 DC HOLD SPEED. DC hold không thể ngăn chặn động cơ từ quay nếu một tải liên tục được áp dụng cho động cơ.

biến tần bắt đầu ức chế nếu. . Chú ý: hệ thống phải bao gồm cơ cấu dừng khẩn cấp và bất kì thiết bị an toàn khác được cần thiết. Xem chọn DI1(INV). OFF ON 2109 EMERG STOP SEL Tắt BậT 0 1 0 1 = 0. Xem tham số 2208 EMER DEC TIME. Xem tham số 2104 DC HOLD CTL. nhấn STOP trên bảng điều khiển của biến tần là NOT: . 1 = emergency stop command reset Xem chọn DI1(INV). Xem tham số 2101 START FUNCTION. FbEq 30 Xác định dòng DC hold.Chế độ kiểm soát thay đổi từ cục bộ sang từ xa.0 s 2108 START INHIBIT Description Def. Inverted digital input DI. Biến tần không thể khởi động lại trước khi lệnh dừng khẩn cấp được đặt lại. Xác định dừng thời gian trễ tín hiệu khi tham số 2102 STOP FUNCTION đặt đến SPEED COMP. Xem chọn DI1.Tạo ra một dừng khẩn cấp cho động cơ . Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1. Thời gian Cho phép khởi động ức chế chức năng . Thời gian trễ STOP SIGNAL DLY 0…10000 ms 2111 Actual signals and parameters . . 0 = lệnh dừng khẩn cấp đặt lại. xem Tham số 1601 RUN ENABLE. . See parameter 2208 EMER DEC TIME.Run Enable tín hiệu kích hoạt trong khi lệnh khởi động là kích hoạt. Xem chọn DI1. 1 = dừng khẩn cấp dừng theo dốc. 15…300% Giá trị trong phần trăm . 0 = stop along the emergency stop ramp.0…250.Riêng biến tần từ điện thế nguy hiểm.1 s OFF 2107 NOT SEL Chọn nguồn cho lệnh dừng khẩn cấp ngoài . NOT SEL DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 DI1(INV) DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV) 2110 Chức năng dừng khẩn cấp không được chọn Đầu vào KTSố DI1.Lổi là reset. . Giá trị tăng theo phần trăm dòng danh định động cơ (tham số 9906 MOTOR 1 = 1% NOM CURR) Xác định thời gian hảm DC.Chế độ kiểm soát ngoài chuyển từ EXT1đến EXT2 hoặc từ EXT2 đến EXT1. 0 1 2 3 4 5 -1 -2 -3 -4 -5 100 1 = 1% 0 1 = 1 ms TORQ BOOST CURR Xác định dòng cung cấp tối đa trong khi momen xoắn tăng. Xem chọn DI1(INV).185 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 2106 DC CURR REF 0…100% DC BRAKE TIME 0. Xem chọn DI1.

186

Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 2112 Description Def, FbEq ZERO SPEED DELAY Xác định trễ cho chức năng Zero Speed Delay. Chức năng này rất hữu dụng 0 trong các ứng dụng nơi một khởi động lại trơn trui và nhanh chóng là cần thiết . trong thời gian trễ biến tần biết chính xác vị trí cánh quạt . No Zero Speed Delay With Zero Speed Delay Speed Bộ điều khiển tốc độ Tắc off: quán tính Động cơ dừng. Zero Speed t Speed Bộ điều khiển tốc độ vẫn sống. Động cơ giảm tốc đến 0 Tốc độ. Zero Speed

t Delay Zero tốc độ trễ có thể được sử dụng e.g. với chức năng chạy nhấp hoặc thắng cơ khí. No Zero Speed Delay Biến tần nhận được lệnh dừng và giảm tốc theo dốc. Khi tốc độ thực tế động cơ dưới giới hạn nội bộ (gọi là Zero Speed), bộ điều khiển tốc độ được tắc off. Modun biến tần dừng và quá tính động cơ dừng lại . With Zero Speed Delay Biến tần nhận được lệnh dừng và giảm tốc theo dốc. Khi tốc độ thực tế động cơ dưới giới hạn nội bộ (gọi là Zero Speed), chức năng tốc độ trễ 0 hoạt động. trong thời gian trể chức năng điều khiển tốc độ sống : modun biến tần , động cơ từ hóa và biến tần sẳng sàng cho một khởi động lại nhanh chóng . 0.0…60.0 s Thời gian . nếu giá trị tham số đặt đến không, zero chức năng tốc độ trễ là vô hiệu hóa. Thời gian tăng tốc và giảm tốc Xác định nguồn từ mà biến tần đọc tín hiệu rằng chọn giữa 2 Cặp dốc, tăng tốc/giảm tốc pair 1 and 2. Cặp dốc 1 được xác định bởi tham số 2202…2204. Cặp dốc 2 được xác định bởi tham số 2205…2207. Cặp dốc 1 được sử dụng. Đầu vào KTSố DI1. 1 = cặp dốc 2, 0 = cặp dốc 1. Xem chọn DI1. Xem chọn DI1. Xem chọn DI1. Xem chọn DI1. 1 = 0.1 s

22 ACCEL/DECEL
2201 ACC/DEC 1/2 SEL

DI5

NOT SEL DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 COMM

0 1 2 3 4 5

Fieldbus giao diện như nguồn cho các cặp dốc 1/2 chọn, i.e. kiểm soát khối 7 0301 FB CMD WORD 1 bit 10. kiểm soát khối được gửi bởi bộ điều khiển fieldbus thông qua bộ chỉnh lưu fieldbus hoặt đặt vào fieldbus (modbus) đến biến tần. cho kiểm soát khối bits, xem phần DCU communication profiletrên trang 262. Chú ý: cài đặt này chỉ áp dụng cho các hồ sơ DCU ! Trình tự lập trình dốc xác định bởi tham số 8422 ST1 RAMP (hoặc 8432/.../8492) Ngược đầu vào KTSố DI1. 0 = cặp dốc 2, 1 = cặp dốc 1. Xem chọn DI1(INV). 10 -1 -2

SEQ PROG DI1(INV) DI2(INV)

Actual signals and parameters

187

Parameters – complete descriptions Index Name/Selection DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV) 2202 ACCELER TIME 1 Description Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1(INV). Def, FbEq -3 -4 -5

Xác định thời gian khởi động 1 i.e. thời gian yêu cầu cho tốc độ để thay đổi 5 từ 0 đến tốc độ xác định bởi tham số 2008 MAXIMUM FREQ (với kiểm Xoát vô hướng) / 2002 MAXIMUM SPEED (với kiểm soát vector). Chế độ kiểm soát được chọn bởi tham số 9904 MOTOR CTRL MODE. - Nếu tốc độ tham chiếu tăng nhanh hơn đặt dốc tăng tốc, tốc độ động cơ Sẻ như tỉ lệ tăng tốc. - Nếu tốc độ tham chiếu tăng chậm hơn đặt dốc tăng tốc, tốc độ động cơ Sẻ như tín hiệu tham chiếu. - Nếu thời gian khởi động được đặt quá ngắn, biến tần sẽ tự động kéo dài khă năng tăng tốc đề không vượt quá giới hạn hoạt động biến tần. Thời gian tăng tốc thực tế phụ thuộc trên tham số 2204 RAMP SHAPE 1 cài đặt. Thời gian 1 = 0.1 s Xác định thời gian dừng 1 i.e. thời gian yêu cầu cho tốc độ để thay đổi 5 Từ 0 đến tốc độ xác định bởi tham số 2008 MAXIMUM FREQ (với kiểm Xoát vô hướng) / 2002 MAXIMUM SPEED (với kiểm soát vector) Chế độ kiểm soát được chọn bởi tham số 9904 MOTOR CTRL MODE. - Nếu tham chiếu tốc độ giảm chậm hơn so với tỉ lệ cài đặt giảm tốc, tốc độ Động cơ sẽ như tín hiệu tham chiếu. - Nếu tham chiếu tốc độ giảm nhanh hơn so với tỉ lệ cài đặt giảm tốc, tốc độ Động cơ sẽ như tỉ lệ giảm tốc. - Nếu thời gian dừng đặt quá ngắn, biến tần sẽ tự động kéo dài khả năng Giảm tốc đề không vượt quá giới hạn hoạt động biến tần. Nếu thời gian giảm tốc ngắn là cần thiết cho ứng dụng quán tính cao, biến tần phải được trang bị điện trở phanh. Thời gian giảm tốc thực tế phụ thuộc trên tham số 2204 RAMP SHAPE 1 cài đặt. Thời gian 1 = 0.1 s

0.0…1800.0 s 2203 DECELER TIME 1

0.0…1800.0 s

Actual signals and parameters

188

Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 2204 RAMP SHAPE 1 0.0…1000.0 s Description Chọn hình dạng của dốc tăng tốc/giảm tốc 1. chức năng này bị vô hiệu hóa trong trường hợp dừng khẩn cấp và chạy nhấp. 0.00 s: Dốc tuyến tính. Thích hợp cho khả năng tăng tốc hoặc giảm tốc và Cho dốc chậm. 0.01 … 1000.00 s: Dốc đường cong-s. dốc đường cong-s lí tưởng cho băng tải mang vật nặng dễ vỡ, hoặc các ứng dụng khác nơi một chuyển động suôn sẻ là cần thiết khi thay đổi từ một trong những tốc độ khác. Các đường cong -s bao gồm đối xứng đường cong ở hai đầu dốc và một phần tuyến tính ở giữa. a rule of thumb Mối quan hệ phù hợp giữa dạng dốc thời gian và dốc thời gian tăng tốc là 1/5. Speed Max Dốc thẳng: Par. 2204 = 0 s Def, FbEq 0 1 = 0.1 s

S-dốc cong: Par. 2204 > 0 s t Par. 2202 2205 ACCELER TIME 2 Par. 2204 60

Xác định thời gian tăng tốc 2 i.e. tức là thời gian cần thiết cho tốc độ thay đổi từ 0 đến tốc độ xác định bởi ntham số 2008 MAXIMUM FREQ (vởi kiểm soát vô hướng) / 2002 MAXIMUM SPEED (với kiểm soát vector).Chế độ kiểm soát chọn bởi tham số 9904 MOTOR CTRL MODE. xem tham số 2202 ACCELER TIME 1. Thời gian tăng tốc 2 được sử dụng cũng như thời gian tăng tốc chạy nhấp. xem tham số 1010 JOGGING SEL.

0.0…1800.0 s
2206 DECELER TIME 2

Thời gian Xác định thời gian giảm tốc 2 i.e. tức là thời gian cần thiết cho tốc độ thay đổi từ giá trị xác định bởi tham số 2008 MAXIMUM FREQ (với kiểm soát vô hướng) / 2002 MAXIMUM SPEED (với kiểm soát vector) đến 0. chế độ kiểm soát chọn bởi tham số 9904 MOTOR CTRL MODE. Xem tham số 2203 DECELER TIME 1. Thời gian giảm tốc 2 được sử dụng cũng như thời gian giảm tốc chạy nhấp xem tham số 1010 JOGGING SEL.

1 = 0.1 s 60

0.0…1800.0 s 2207 RAMP SHAPE 2

Thời gian Chọn hình dạng cùa dốc tăng tốc/giảm tốc 2. chức năng này ngừng hoạt động trong thời gian dừng khẩn cấp. Thời gian chạy nhấp, giá trị tham số đặt đến o (i.e. dốc thẳng). xem 1010 JOGGING SEL. Xem tham số 2204 RAMP SHAPE 1.

1 = 0.1 s 0

0.0…1000.0 s 2208 EMER DEC TIME 0.0…1800.0 s 2209 RAMP INPUT 0 NOT SEL DI1

1 = 0.1 s

Xác định thời gian biến tần dừng lại nếu một dừng khẩn cấp được kích hoạt. 1 xem tham số 2109 EMER STOP SEL. Thời gian Xác định nguồn cho bắt đầu vào dốc đến không. Không chọn Đầu vào Số DI1.1 = đầu vào dốc bắt buộc phải bằng 0. đoạn dốc nối đầu sẽ là đoạn dốc thoai thoải nối tới 0 theo thời gian sử dụng đoạn dốc . 1 = 0.1 s NOT SEL 0 1

Actual signals and parameters

189

Parameters – complete descriptions Index Name/Selection DI2 DI3 DI4 DI5 COMM Description Xem chọn DI1. Xem chọn DI1. Xem chọn DI1. Xem chọn DI1. Def, FbEq 2 3 4 5

DI1(INV) DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV)

7 Giao diện Fieldbus như nguồn cho đầu vào đoạn dốc đến o, i.e. kiểm soát khối 0301 FB CMD WORD 1 bit 13 (với ABB drives profile 5319 EFB PAR 19 bit 6). Kiểm soát khối được gửi bởi kiểm soát fieldbus thông qua bộ chỉnh lưu fieldbus hoặc đặt vào fieldbus (modbus) đến biến tần. cho kiểm soát khối bits, xem phần DCU communication profile trên trang 262 và ABB Drives communication profiletrên trang 258. Ngược đầu vào KTSố DI1.0 = đầu vào dốc buộc phải bằng o. dầu ra dốc sẽ -1 là đoạn dốc thoai thoải nối tới o theo thời gian đoạn dốc. Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1(INV). Bộ đều khiển tốc độ biến. xem phần Speed controller tuning trên trang 115. Xác định độ lợi tương đối cho bộ đều khiển tốc độ . tăng độ lợi lớn có thể gây ra dao động hoạt động . Hình dưới đây cho thấy điều khiển tốc độ đầu ra sau khi một bước lỗi khi Lỗi này vẫn không đổi. % Gain = Kp = 1 TI= thời gian tích hợp = 0 TD= dẫn suất thời gian = 0 10 -2 -3 -4 -5

23 SPEED CONTROL
2301 PROP GAIN

Giá trị lổi

Điều khiển Đầu ra = Kp · e

Điều khiển đầu vào e = Giá trị lổi t

Chú ý : cho tự động cài đặt của độ tăng độ lợi, sử dụng tự động điều chỉnh (tham số 2305AUTOTUNE RUN). 0.00…200.00 Độ lợi 1 = 0.01

Actual signals and parameters

190

Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 2302 INTEGRATION TIME Description Xác định thời gian khâu tích phân cho bộ điều khiển tốc độ. Thời gian tích hợp xác định mức mà bộ điều khiển đầu ra thay đổi khi giá trị lổi là không đổi thời gian khâu tích phân quá ngắn, nhanh hơn các giá trị lổi liên tục được sửa chữa. thời gian khâu tích phân quá ngắn làm kiểm soát không bền. hình dưới đây cho thấy bộ điều khiển tốc độ đầu ra sau bước lổi khi lỗi này vẫn không đổi. Bộ điều khiển đầu ra % Gain = Kp = 1 TI = thời gian khâu tích phân > 0 TD= thời gian khâu vi phân = 0 Def, FbEq 2.5

Kp · e

Kp · e

e = giá trị lổi t TI

Chú ý: cho cho tự động cài đặt của độ lợi, sử dụng tự động điều chỉnh (tham số 2305 AUTOTUNE RUN). 0.00…600.00 s 2303 DERIVATION TIME Thời gian Xác định thời gian khâu vi phân cho bộ điều khiển tốc độ. Hoạt động khâu vi phân tăng điều khiển đầu ra nếu giá trị lổi thay đổi. thời gian khâu vi phân quá dài , nhiều hơn đầu ra điều khiển tốc độ là thúc đẩy mạnh mẽ trong thời gian thay đổi. nếu thời gian khâu vi phân đặt đến 0, bộ điều khiển hoạt động, như là bộ điều khiển PI nếu không như một bộ điều khiển PID. khâu vi phân làm cho sự kiểm soát đâp ứng nhiều hơn cho các nhiễu động. Hình dưới đây cho thấy điều khiển tốc độ đầu ra sau khi một bược lỗi khi Lỗi này vẫn không đổi. % Control er output Δe Kp · TD · Ts Kp · e Error value 1 = 0.01 s 0

Kp · e

e = Error value t

TI Gain = Kp = 1 TI= thời gian khâu tích phân > 0 TD= thời gian khâu vi phân > 0 Ts= khoảng thời gian lấy mẫu = 2 ms Δe = giá trị lỗi thay đổi giữa hai mẫu đo 0.…10000 ms Thời gian 1 = 1 ms

Actual signals and parameters

. OFF ON Không tự động điều chỉnh Kích hoạt tự động điều chỉnh đều chỉnh tốc độ. Hướng dẫn: . * không bù gia tốc % bù gia tốc % Tốc độ tham chiếu Tốc độ thực tế t 0.Thay đổi tự động điều chỉnh tham số 2305 đến ON. tức là thời gian nhỏ nhất để tham chiếu giảm từ momen xoắn danh định động cơ đến o. .00…600.Chạy động cơ ở tốc độ không đổi 20 đến 40% của tốc độ tính toán.00 s 2402 TORQ RAMP DOWN 0.00 s 0 1 = 0. tức là thời gian nhỏ nhất để tham chiếu tăng từ không đến momen xoắn danh định động cơ.Tăng tốc độ đông cơ. FbEq Xác định thời gian khâu vi phân cho bù tăng tốc/(giảm tốc). để bù quán tính khi 0 tăng tốc khâu vi phân của tham chiếu sẽ được thêm vào đầu ra của chế độ kiểm soát tốc độ. đặt tham số đến giá trị giữa 50 và 100% của tổng các hằng số thời gian cơ khí của động cơ và máy điều khiển .00…120.01 s Actual signals and parameters . (điều khiển tốc độ Autotune Run thực hiện điều này tự động.) Hình dưới đây cho thấy tốc độ phản ứng khi một quán tính tải cao là tăng tốc nhanh theo dốc. Chú ý: Theo nguyên tắc chung. thời gian kết hợp và tăng tốc bù (tham số 2301 PROP GAIN.01 s OFF 24 TORQUE CONTROL Kiểm soát biến momen xoắn 2401 TORQ RAMP UP 0. Xác định momen xoắn tham khảo lên dốc thời gian. Biến tần .Tính toán giá trị để đạt được tỉ lệ. Cài đặt tự động chuyển đến OFF.191 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 2304 ACC COMPENSATION Description Def. 2302 INTEGRATION TIME và 2304 ACC COMPENSATION giá trị).01 s 0 1 = 0. Nguyên tắc hoạt động của khâu vi phân được mô tả cho tham số 2303 DERIVATION TIME.00…120.00 s 2305 AUTOTUNE RUN Thời gian Tự động khởi động điều chỉnh của bộ điều khiển tốc độ. Chú ý: tải động cơ phải được kết nối với động cơ. xem tham số 2305 AUTOTUNE RUN. Thời gian Xác định momen xoắn tham khảo xuống dốc thời gian. Thời gian 0 1 t 1 = 0.

0…500. Xem tham số 2502 CRIT SPEED 1 LO.192 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection Description Dải tốc độ mà trong đó biến tần không được phép hoạt động . 2504 = 46 Hz Par. Những bất lợi của chức năng này là việc thực hiện chức năng động lực của Biến tần là bị suy yếu. 2505 = 52 Hz 3 4 0 1 0 1 = 0.0 Hz / 0…30000 rpm 2505 CRIT SPEED 2 HI 0. 1 = 0. Xem tham số 2503. 2503 = 23 Hz Par. giới hạn Hz nếu tham số 9904 MOTOR CTRL MODE cài đặt là SCALAR:FREQ. Xem tham số 2502. Xác định giớ hạn lớn nhất cho dải tốc độ /tần số khoảng 11.1 Hz / 1 rpm 0 1 = 0. Xem tham số 2502 CRIT SPEED 1 LO. Ví dụ: một cái quạt đã giao động trong khoảng 18 to 23 Hz và 46 to 52 Hz. . 2502 = 18 Hz Par. Giới hạn Hz nếu tham số 9904 MOTOR CTRL MODE cài đặt là SCALAR:FREQ.0…500.0 Hz / 0…30000 rpm FLUX OPT ENABLE 26 MOTOR CONTROL 2601 Actual signals and parameters .0 Hz / 0…30000 rpm 2506 CRIT SPEED 3 LO Def. 0 1 = 0. Giới hạn. Giá trị không thể được ở trên mức nhỏ nhất (tham số 2502 1 rpm CRIT SPEED 1 LO). foutput (Hz) 52 46 23 18 freference (Hz) 1 2 OFF ON 2502 CRIT SPEED 1 LO 0. tùy thuộc momen xoắn tải và tốc độ.1 Hz / 1 rpm 0 Không hoạt động Hoạt động Xác định giớ hạn nhỏ nhất cho dải tốc độ /tần số khoảng 1.1 Hz / 1 rpm 0 1 = 0.0…500.0 Hz / 0…30000 rpm 2504 CRIT SPEED 2 LO 0.1 Hz / 1 rpm 0.Đặt phạm vi tốc độ quan trọng như hình dưới đây.0 Hz / 0…30000 rpm 2503 CRIT SPEED 1 HI 0. Kích hoạt/khử kích hoạt chức năng tốc độ quan trọng.hiệu quả tổng số(động cơ và biến tần) có thể cải thiện bằng 1% đến 10%.0 Hz / 0…30000 rpm 2507 CRIT SPEED 3 HI 0. Các biến kiểm soát động cơ Kích hoạt/khử kích hoạt chức năng tối ưu hóa thông lượng. FbEq 25 CRITICAL SPEEDS 2501 CRIT SPEED SEL 1 2 3 4 Par. để làm cho biến tần nhảy qua các phạm vi tốc độ rung: . Xem tham số 2503. chức năng quan trọng OFF tốc độ tránh được phạm vi tốc độ cụ thể. giá trị không thể được ở trên mức lớn nhất (tham số 2503 CRIT SPEED 1 HI). Xem tham số 2502.0…500. Xem tham số 2503 CRIT SPEED 1 HI.1 Hz / 1 rpm 0 1 = 0.0…500.Kích hoạt chức năng tốc độ quan trọng.0…500.1 Hz / Giới hạn. thông lượng tối OFF ưu làm giảm tiêu thụ năng lượng toàn phần và mức độ tiến ồn động cơ khi biến tần hoạt động dưới tải danh định. Xem tham số 2503 CRIT SPEED 1 HI.

Xem phần Flux Braking trên trang 108.6 8. 1 = 1 kHz 4 kHz 8 kHz 12 kHz 16 kHz Actual signals and parameters .1 V 80 PN (kW) 0..0 7. Chú ý: nếu tham số 2605 U/F RATIO đặt đến USER DEFINED.37 0. Custom ratio defined by parameters 2610.e. Chế độ kiểm soát chọn bởi tham số 9904 MOTOR CTRL MODE. Tỉ lệ cân bằng cho bơm li tâm và các ứng dụng quạt.5 200…240 V units IR comp (V) 8. Có thể sử dụng với kiểm soát vô hướng và vector. Chế độ kiểm soát chọn bởi tham số 9904 MOTOR CTRL MODE. 1 = 0. cài đặt điện áp bù thấp nhất IR có thể. Có thể sử dụng với kiểm soát vô hướng và vector. Các chức năng rất hữu ích trong các ứng dụng có sự gãy.0 V 2604 IR COMP FREQ Tăng điện áp Xác định tần số mà tại đó việc bù IR là 0 V.. xem chọn Custom U/f ratio trên trang 112. Có thể chỉ dùng điều khiển vô hướng (i.2618. với tỉ lệ cân bằng U/f độ ồn thấp với hầu hết các tần số hoạt động.4 N/A f (Hz) 380…480 V units IR comp (V) 14 14 5. khi tham số 9904 MOTOR CTRL MODE đặt là SCALAR:FREQ).75 2.ra của momen .4 7 Def. Motor A = IR bù voltage B = không bù A Bù giá trị tiêu biểu IR: 2603 B 2604 0. Xem những con số hình tham số 2603 IR COMP VOLT. Giá trị phần trăm của tần số động cơ Chọn điện áp với tần số (U/f) tỉ lệ bên dưới điểm trường suy yếu.7 5. Tỉ lệ tuyến tính cho các ứng dụng momen xoắn không đổi. Không hoạt động Hoạt động Xác định sản lượng điện áp tăng ở tốc độ 0 (IR bù).100% 2605 U/F RATIO LINEAR SQUARED USER DEFINED 2606 SWITCHING FREQ 1 = 1% LINEAR 1 2 3 Xác định tần số chuyển mạch của biến tần. Chế độ kiểm soát chọn bởi tham số 9904 MOTOR CTRL MODE.4 7.0…100. . Có thể sử dụng với kiểm soát vô hướng và vector.. FbEq 0 1 OFF 0 1 Type dependent 0. Để ngăn chặn quá nóng. bù IR tần số được đặt bnowir tham số 2610 USER DEFINED U1. tần số chuyển mạch cao kết quả 4 trong tiến ồn âm thanh thấp hơn.193 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection OFF ON 2602 FLUX BRAKING OFF ON 2603 IR COMP VOLT Description Không hoạt động Hoạt động Kích hoạt/khử kích hoạt chức năng Flux Braking. this Tham số là không hoạt động.6 8.2 4. Hình dưới đây minh họa việc bù IR .. Chú ý: Chức năng có thể được sử dụng chỉ khi tham số 9904 MOTOR CTRL MODE cài đặt là SCALAR:FREQ. Xem thêm tham số 2607 SWITC FREQ CTRL và Switching frequency deratingtrên trang 291.

0% có nghĩa là không bù. sự bù trược phải được tăng lên .120% of UN V USER DEFINED F1 0. mặc dù sự bù trược đầy đủ (SLIP COMP RATIO = 100%).. Để bù các lổi.e.. Điện áp 1 19% of UN DISABLE ENABLE 2610 USER DEFINED U1 2611 2612 0. xem phần Custom U/f ratiotrên trang 112. 100% có nghĩa là 0 bù trược đủ.. chỉ có thể dùng điều khiển vô hướng (i.500.. một máy đo tốc độ từ trục động cơ cho một giá trị tốc độ 34 Hz. Xem hình bên dưới. Độ trược đạt được 1 = 1% Cho phép làm mịn chức năng ồn.0.. làm mịn tiếng ồn phân tán âm thanh ồn động cơ qua một loạt tần số thay vì một tần số duy nhất dẩn đến cường độ tiếng ồn thấp.200% 2609 NOISE SMOOTHING Xác định được trao cho điều khiển động cơ bù trược.100°C * 100.194 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 2607 Description Def. Chuyển đổi tần số cao hơn kết quả trong tiến ồn am thanh thấp hơn. nhưng sự ồn Thấp bên trong cao hơn. Chú ý: các thông số không có hiệu lực nếu tham số 2606 SWITCHING FREQ Đặt đến 16 kHz. khi hoạt động việc lựa chọn tham số 2606 SWITCHING FREQ được giới hạn khi nhiệt độ bên trong biến tần tăng lên..34 Hz = 1 Hz. Lổi tốc độ tỉnh là 35 Hz .1 Hz 38% of UN 0. Ví dụ: 35 Hz hằng số tốc độ tham chiếu đặt vào biến tần. chức năng này cho phép có thể chuyển đổi tần số cao nhất tại một điểm hoạt động cụ thể... Tần số Xác định điểm điện áp thứ hai của đường cong tùy chỉnh U/f ở tần số xác định bởi tham số 2613 USER DEFINED F2... xem phần Custom U/f ratio trên trang 112. fsw limit 16 kHz Drive temperature T 80. Điện áp Xác định điểm tần số đầu tiên của đường cong tùy chỉnh U/f. FbEq ON SWITCH FREQ CTRL Kích hoạt kiểm soát tần số chuyển đổi. Không cho phép 0 Cho phép Xác định điểm điện áp đầu tiên của đường cong tùy chỉnh U/f ở tần số xác định bởi tham số 2611 USER DEFINED F1. Các giá trị khác có thể được sử dụng nếu một lổi được phát hiện tốc độ tỉnh mặc dù việc bù trược đã xong .120°C * * nhiệt độ phụ thuộc tần số đầu ra biến tần..0 Hz USER DEFINED U2 1=1V 10 1 = 0. OFF ON 2608 SLIP COMP RATIO Không Hoạt động 0 1 4 kHz 0..120% of UN V 1=1V Actual signals and parameters . với tham số 9904 MOTOR CTRL MODE đặt là SCALAR:FREQ). một thành phần ngẩu nhiên với trung bình 0 Hz được thêm vào tần số chuyển mạch đặt bởi tham số 2606 SWITCHING FREQ.

Nếu giá trị tham số đặt đến o.0. Điện áp Maintenance triggers Kích hoạt Bảo dưởng Xác định điểm kích hoạt cho quạt làm mát biến tần đếm thời gian chạy. 1 = 0..120% of UN V 1=1V 29 MAINTENANCE TRIG 2901 COOLING FAN TRIG 0. Giá trị được so sánh đến tham số 2904 REVOLUTION ACT giá trị...500..6553.Giá trị được so sánh đến tham số 2906 RUN TIME ACT giá trị. xem phần Custom U/f ratio trên trang 112. khi 0 tham số 2901 COOLING FAN TRIG đã được cài đặt một giá trị không số 0 khởi động đếm.. Hàng triệu của vòng quay.65535 Mrev 2904 REVOLUTION ACT Xác định giá trị thực tế cho truy cập bộ đếm động cơ.. kích hoạt là không cho phép...1 kh 0 1 = 1 Mrev 0.0.1 kh Def..6553. Tần số Xác định điểm điện áp thứ ba của đường cong tùy chỉnh U/f ở tần số xác định bởi tham số 2615 USER DEFINED F3. Thời gian.0. Tham số đặt lại bởi cài đặt nó đến 0. Xác định điểm kích hoạt cho thời gian đếm biến tần chạy. Nếu giá trị tham số đặt đến o. Xác định điểm kích hoạt cho máy đếm vòng động cơ.5% of UN 0.0.1 Hz 76% of UN 2617 2618 0.0 Hz USER DEFINED U3 Description Xác định điểm tần số thứ hai của đường cong tùy chỉnh U/f.120% of UN V USER DEFINED F4 0.. Điện áp Xác định điểm tần số thứ ba của đường cong tùy chỉnh U/f.1 Hz 47. Tần số Xác định điện áp của đường cong U/f khi tần số bằng hoặc vượt quá tần số danh định động cơ (9907 MOTOR NOM FREQ). Khi tham số 0 2903 REVOLUTION TRIG đã được đặt đến không phải giá trị o. khi tham số 2905 RUN TIME TRIG đã được đặt đến không phải giá trị o. Thời gian..5 kh 1 = 0.5 kh 2903 REVOLUTION TRIG 0. Tham số đặt lại bởi cài đặt nó đến 0. bộ đếm khởi động khi giá trị thực tế của bộ đếm vượt quá giá trị xác định bởi tham số 2905. FbEq 20 1 = 0. kích hoạt là không cho phép.0....5 kh 2906 RUN TIME ACT 0.0.1 Hz 95% of UN 0.1 kh 0 0..0 Hz USER DEFINED U4 1=1V 25 1 = 0. Hàng triệu của vòng quay. Tần số Xác định điểm điện áp thứ tư của đường cong tùy chỉnh U/f ở tần số xác định bởi tham số 2617 USER DEFINED F4. 1 = 1 Mrev 0 1 = 0.5 kh 2902 COOLING FAN ACT Xác định giá trị thực tế cho quạt làm mát biến tần đếm thời gian chạy.195 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 2613 2614 USER DEFINED F2 0.. một thông báo bảo dưỡng được hiển thị trên bảng điều khiển.6553. khi giá trị thực tế của bộ đếm vượt quá giá trị xác định bởi tham số 2903.500.500. Tham số đặt lại bởi cài đặt nó đế không.. xem phần Custom U/f ratio trên trang 112.1 kh Actual signals and parameters . một thông báo bảo dưỡng được hiển thị trên bảng điều khiển...65535 Mrev 2905 RUN TIME TRIG 0. Thời gian. Thời gian. Xác định giá trị thực tế cho biến tần đếm thời gian chạy. 0 1 = 0.. khi giá trị thực tế của bộ đếm vượt quá giá trị xác định bởi tham sô 2901. kích hoạt là không cho phép.6553. một thông báo bảo dưỡng được hiển thị trên bảng điều khiển..0..0 Hz FW VOLTAGE 1=1V 40 1 = 0. bộ đếm khởi động. giá trị được so sánh với tham số 2902 COOLING FAN ACT già trị.nếu giá trị tham số đặt đến o.120% of UN V 2615 2616 USER DEFINED F3 0. Điện áp Xác định điểm tần số thứ tư của đường cong tùy chỉnh U/f.. xem phần Custom U/f ratio trên trang 112..

Tham số đặt lại bởi cài đặt nó đến o. Megawatt giờ. Cảnh báo ! Hãy chắc chắn rằng nó là an toàn để tiếp tục hoạt động trong môi trường tín hiệu đầu vào tương tự sẽ bị mất LAST SPEED Biến tần phát sinh báo động AI1/AI2 LOSS và đóng băng các cấp tốc độ biến 3 tần được điều hành tại.1 MWh 0 0.. Cảnh báo ! Hãy chắc chắn rằng nó là an toàn để tiếp tục hoạt động trong môi trường tín hiệu đầu vào tương tự sẽ bị mất. Chọn biến tần sẽ phản ứng như thế nào đén bảng điều khiển phá vỡ giao tiếp. Khi giá trị thực tế của bộ đếm vượt quá giá trị xác định bởi tham số 2907. tốc độ được xác định bởi tỉ lệ tốc độ trung bình trong 10 giây. một thông báo bảo dưỡng được hiển thị trên bảng điều khiển. Def. FbEq 0 1 = 0. 0: không có lổi bên ngoài. giới hạn báo động được xác định bởi tham số 3021/3022 AI1/AI2 FAULT LIMIT. Xem chọn DI1.6553. Nếu giá trị tham số đặt đến o. Biến tần có lổi AI1/AI2 LOSS và quán tính động cơ đến dừng. Sự bảo vệ không hoạt động . 1 động cơ quay theo quán tính đến dừng. Tốc độ được xác định bởi tỉ lệ tốc độ trung bình trong 10 giây. Giới hạn báo động được xác định bởi tham số 3021/3022 AI1/AI2 FAULT LIMIT. Megawatt giờ. Chọn lựa làm sao biến tần phản ứng lại khi một tín hiệu đầu vào tương tự rơi ở dưới giới hạn nhỏ nhất. gia trị được so sánh đến tham số 2908 USER MWh ACT giá trị. Xác định giá trị thực tế của đếm công suất tiêu thụ biến tần. 1: Fault trip (EXT FAULT 1). khi tham số 2907 USER MWh TRIG đã được đặt đến không phải giá trị o. Chọn một giao diện cho một tín hiệu lổi ngoài 1. giới hạn lỗi được xác định bởi tham số 3021/3022 AI1/AI2 FAULT LIMIT. Không được chọn NOT SEL 0 LAST SPEED 3003 EXTERNAL FAULT 1 NOT SEL DI1 DI2 DI3 DI4 Dấu hiệu lổi ngoải thông qua đầu vào KTSố DI1. 3002 PANEL COMM ERR FAULT CONST SP 7 FAULT 1 Biến tần có lổi PANEL LOSS và quán tính động cơ đến dừng. 2 3 4 Actual signals and parameters . Xem chọn DI1. Cảnh báo! Hãy chắc chắn rằng nó là an toàn để tiếp tục hoạt động Trong trường hợp nghĩ giao tiếp của bảng điều khiển.0.5 MWh 2908 USER MWh ACT Description Xác định điểm kích hoạt cho đếm công suất tiêu thụ biến tần. Xem chọn DI1.5 MWh 3001 AI<MIN FUNCTION NOT SEL FAULT CONST SP 7 1 = 0. bộ đếm khởi động. Biến tần phát sinh báo động PANEL LOSS và đóng băng các cấp tốc độ biến 3 tần được điều hành tại...6553. Biến tần phát sinh báo động PANEL LOSS và đặt tốc độ đến tốc độ xác định 2 bởi tham số 1208 CONST SPEED 7.. kích hoạt là không cho phép.1 MWh 30 FAULT FUNCTIONS Lập trình chức năng bảo vệ NOT SEL 0 1 Biến tần phát sinh báo động AI1/AI2 LOSS và đặt tốc độ đến giá trị xác định 2 bởi tham số 1208 CONST SPEED 7.0.196 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 2907 USER MWh TRIG 0. Cảnh báo! Hãy chắc chắn rằng nó là an toàn để tiếp tục hoạt động trong trường hợp nghĩ giao tiếp của bảng điều khiển.

Để bảo đảm nhiệt độ theo yêu cầu UL cho các động cơ hạng NEMA. 3006 256…9999 s Thời gian xác định 1=1s Actual signals and parameters . Chọn biến tần phản ứng như thế nào khi động cơ bị quá nhiệt được phát hiện. Quán tính động cơ đến dừng. rise 100% 63% t } Par. và động cơ quay theo quán tính đến dừng. Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1(INV). 0: Fault trip (EXT FAULT 1). FbEq 5 -1 -2 -3 -4 -5 NOT SEL FAULT 0 1 2 Lựa chọn một giao diện cho một lỗi bên ngoài 2 tín hiệu. Biến tần phát sinh báo động MOTOR TEMP khi nhiệt độ động cơ vượt hơn 90°C. Xem chọn DI1(INV). Motor load t Temp. and for a Class 30 trip curve 1050 s. Def. Thời gian nhiệt độ cho Class 10 trip đường cong là 350 s. t6 (vài giây) is là quy định của nhà sản xuất động cơ là thời gian động cơ có thể hoạt động một cách An toàn gấp 6 lần của nó đánh giá hiện nay. Xem tham số 3003 EXTERNAL FAULT 1. for a Class 20 trip curve 700 s. tức là thời 500 gian trong vòng nhiệt độ động cơ đạt đến 63% của nhiệt độ danh định có tải trọng ổn định. Biến tần ngắt khi có điện MOT OVERTEMP khi nhiệt độ vượt quá 110°C. 1: không lổi ngoài. Bảo vệ không kích hoạt. Xem chọn DI1(INV). sử dụng các nguyên tắc nhỏ: thời gian nhiệt động cơ = 35 · t6.197 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection DI5 DI1(INV) DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV) 3004 3005 EXTERNAL FAULT 2 MOT THERM PROT NOT SEL FAULT ALARM 3006 MOT THERM TIME Description Xem chọn DI1. Xác định hằng số thời gian của nhiệt cho mô hình thiệt động cơ. Dấu hiệu lổi ngoài thông qua ngược đầu vào KTSố DI1.

5 A = thời gian ngắt 3. nếu nhiệt độ môi trường xung quanh khác nhiệt độ danh định đáng kể.0 0.0 1.5 Def. I/IN 150 100 Par.0 2. tải lớn nhất cho phép bằng tham số 9906 MOTOR NOM CURR giá trị. Dường cong tải phải được điều chỉnh. 3008 f Par.2 1 = 1 Hz 0 1…250 Hz Tần số đầu ra biến tần tại tải 100% Actual signals and parameters .…150% 3009 BREAK POINT FREQ Cho phép tải liên tục động cơ trong phần trăm của dòng điện danh định động cơ Xác định dòng tải cùng với các tham số 3007 MOT LOAD CURVE và 3009 BREAK POINT FREQ.5 1. 3009 50.2 0.6 0.5 2. 3007 50 Par.…150% 3008 ZERO SPEED LOAD 25.0 1. nếu giá trị đặt đến 100%. Cho phép tải liên tục động cơ ở tốc độ zero trong phần trăm của dòng điện danh định động cơ Xác định dòng tải cùng với các tham số 3007 MOT LOAD CURVE và 3008 ZERO SPEED LOAD.8 1.198 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 3007 MOT LOAD CURVE Description Xác định đường cong tải cùng với các thông số 3008 ZERO SPEED LOAD và 3009 BREAK POINT FREQ.4 0. Ví dụ : Thời gian ngắt bảo vệ nhiệt khi các thông số 3006…3008 có giá Trị mặc định . FbEq 100 I = đầu ra dòng điện IN = dòng điện danh định động cơ 1 = 1% 70 1 = 1% 35 60 s 90 s 180 s 300 s 600 s  fO/fBRK 0 0. IO = dòng điện đầu ra IN= dòng điện danh định động cơ fO = tần số đầu ra A IO/IN fBRK = điểm đức tần số 3.

biến tần có thể tạo ra một lổi UNDERLOAD trong thời gian chạy ID Biến tần tạo ra báo động UNDERLOAD. Xem tham số 3013 UNDERLOAD FUNC. Sự bảo vệ hoạt động nếu biến tần vận hành trong vùng bảo vệ (xem hình dưới)dài hơn thời điểm đặt bởi tham số 3012 STALL TIME. NOT SEL FAULT 3011 ALARM STALL FREQUENCY 0. Xác định giới hạn tần số cho chức năng bảo vệ. xem tham số 3010 STALL FUNCTION.0 Hz 3012 STALL TIME 10…400 s 3013 UNDERLOAD FUNC Bảo vệ không hoạt động. 0 1 2 20 1 = 0.1 Hz 20 1=1s NOT SEL NOT SEL FAULT Bảo vệ không hoạt động. Tần số Xác định thời gian cho chức năng bảo vệ.Tần số đầu ra cao hơn 10% tần số danh định động cơ và .199 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 3010 STALL FUNCTION Description Chọn như thế nào để biến tần phản ứng với một điều kiện bảo vệ động cơ. Giới hạn thời gian 0 1 ALARM 3014 UNDERLOAD TIME 10…400 s 2 20 1=1s Actual signals and parameters . Thời gian Chọn biến tần sẽ phản ứng như thế nào khi non tải. Xác định giới hạn thời gian chức năng thấp áp. FbEq NOT SEL f Par. Biến tần phát sinh báo động MOTOR STALL.5…50. Chú ý: Đặt gía trị tham số đến FAULT chỉ sau khi ID run được thực hiện! Nếu FAULT được chọn.sự bảo vệ khởi động nếu: . Biến tần ngắt khi có lổi MOTOR STALL và quán tính động cơ đến dừng. . 3011 Chế độ kiểm soát được chọn bởi tham số 9904 MOTOR CTRL MODE.Các điều kiện trên đã được hợp lệ dài hơn thời gian quy định bởi tham số 3014 UNDERLOAD TIME. Biến tần ngắt khi có lổi UNDERLOAD và quán tính động cơ đến dừng.Momen động cơ rơi xuống dưới đường cong chọn tham số 3015 UNDERLOAD CURVE. Với kiểm soát vector Torque (%) / dùng xác định giới hạn = Current (A) 2017 MAX TORQUE 1 / Stall region 2018 MAX TORQUE 2 / (áp dụng cho lực truyền động Và phủ định momen) 0. xem tham số 3010 STALL FUNCTION.95 · Dùng xác định giới hạn Với kiểm soát vô hướng xác định giới hạn = 2003 MAX CURRENT Def.

0. Bảo vệ là hoạt động. Chú ý : Thay đổi thông số cài đặt này không đơcj khuyến cáo. Actual signals and parameters . 2. 0 1 Bảo vệ là hoạt động. Biến tần ngắt khi có lổi SUPPLY PHASE và quán tính động cơ đến dừng khi điện áp DC vượt quá 14% của điện áp DC danh định. Không kích hoạt Biến tần ngắt khi có lổi EARTH FAULT. 2 Biến tần phát sinh báo động INPUT PHASE LOSS khi nào dòng điện DC có sự gợn sóng hơn 14% của điện áp một chiều danh định. FbEq 1 UNDERLOAD CURVE Chọn đường cong tải cho chức năng non tải. Bảo vệ là không hoạt động. có sự trì hoãn 10 s giữa kích hoạt báo động và giới hạn dòng ra dòng điện ra được giới hạn cho đến khi những giọt gợn theo giới hạn nhỏ nhất. tức là khi điện áp DC gợn sóng quá mức.3 · Ihd. NOT SEL thời gian trể được xác định bởi tham số 3019 COMM FAULT TIME. Biến tần ngắt khi có lổi SERIAL 1 ERR và quán tính đến dừng. Xem tham số 3013 UNDERLOAD FUNC. Cảnh báo ! hãy chắc chắn rằng nó là an toàn để tiếp tục hoạt động Trong trường hợp phá vỡ truyền thông . 0 1 DISABLE ENABLE 3018 COMM FAULT FUNC NOT SEL FAULT CONST SP 7 Chọn biến tần sẽ phản ứng như thế nào trong một đức truyền thông fieldbus. TM = momen xoắn danh định của động cơ TM ƒN = tần số danh định của động cơ (9907) 3 70% 60 2 50% 40 20 1 5 30% 4 f ƒN 1…5 3016 SUPPLY PHASE FAULT LIMIT/ALARM Số của đường cong tải Chọn biến tần sẽ phản ứng như thế nào khi nguồn cung cấp mất pha. biến tần đưa ra lổi IO COMM và đặt tốc độ đến 2 giá trị xác định bởi tham số 1208 CONST SPEED 7.200 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 3015 Description Def.. Chọn biến tần sẽ phản ứng như thế nào khi lổi tiếp mát (đất) được phát hiện ENABLE trong động cơ hay cáp động cơ.4 · ƒN 1=1 FAULT 0 (%) loại đường cong non tải 80 0 ALARM 3017 EARTH FAULT Dòng ra của biến tần bị giới hạn và báo động INPUTPHASELOSS được Phát 1 sinh khi sự gơm sóng điện áp DC vượt quá14% của điện áp danh định DC.

chú ý : Thay đổi thông số cài đặt này không được khuyến cáo sử dụng bình thường. nếu tham số 0 3001 AI<MIN FUNCTION đặt đến FAULT. nếu tham số 3001 AI<MIN FUNCTION đặt đến FAULT. khi tín hiệu đầu vào tương tự xuống thấp dưới mức cài đặt.0 s 3021 AI1 FAULT LIMIT Xác định mức độ lổi hoặc báo động cho đầu vào tương tự AI1. biến tần ngăn tự động đặt lại thêm và vẫn còn dừng. biến tần ngắt trên lổi AI2 LOSS. bảo vệ là để được vô hiệu hóa chỉ với nối đất hệ thống nguồn đấu tam giác và cáp rất dài. Không kích hoạt Biến tần ngắt khi lổi OUTP WIRING.1 s 3019 COMM FAULT TIME 0. Ví dụ: ba lỗi xảy ra trong thời gian thử nghiệm được xác định bởi tham Số 3102.0.1% 0 0.1 s 0…5 3102 TRIAL TIME 1. biến tần ngắt trên lổi AI1 LOSS. Cảnh báo ! Hãy chắc chắn rằng nó là an toàn để tiếp tục hoạt động trong trường hợp phá vỡ truyền thông.0…600. Giá trị phần trăm của loạt tín hiệu ful Xác định mức độ lổi cho đầu vào tương tự AI2. Trial time t x = Automatic reset X XX 1=1 Số của tự động đặt lại Xác định thời gian cho các chức năng tự động đặt lại lỗi.0 s Actual signals and parameters . Xác định thời gian trễ cho việc giám sát phá vỡ truyền thông fieldbus. cáp nguồn đầu vào được kết nối với kết nối động cơ của biến tần). 0 Xác định số tự động đặt lại lỗi biến tần thực hiện trong thời gian xác định bởi tham số 3102 TRIAL TIME.1% ENABLE DISABLE ENABLE 0 1 31 AUTOMATIC RESET Tự động đặt lại lỗi.0% 3023 WIRING FAULT 1 = 0. tốc độ được xác định bởi tốc độ trung bình trong 10 giây trước đó. Nếu số của tự động đặt lại vượt quá số cài đặt (trong thời gian thử nghiệm). lỗi cuối chỉ là đặt lại nếu số được xác định bởi tham số 3101 is 3 hoặc nhiều hơn. Không đặt giới hạn này dưới mức xác định bởi tham số 1304 MINIMUM AI2. khi tín hiệu đầu vào tương tự xuống thấp dưới mức cài đặt. Biến tần phải được đặt lại từ bảng điều khiển hoặc từ một nguồn lựa chọn tham số 1604 FAULT RESET SEL. tự động đặt lại là có thể chỉ cho một số lỗi các loại 3101 NR OF TRIALS Và khi chức năng tự động đặt lại được kích hoạt cho loại lỗi.60.0…100.0…100. xem Tham số 3018 COMM FAULT FUNC. 1 = 0.e.0% 3022 AI2 FAULT LIMIT 0. xem tham số 3101 NR OF TRIALS. Thời gian trễ 3 1 = 0.201 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection LAST SPEED Description Def. không đặt giới hạn này dưới mức xác định bởi tham số 1301 MINIMUM AI1. Thời gian 30 1 = 0. Giá trị phần trăm của loạt tín hiệu full Chọn biến tần sẽ phản ứng như thế nào khi công suất vào và cáp kết nối động cơ được phát hiện (i. FbEq Bảo vệ là hoạt động. biến tần đưa ra lổi IO COMM và đóng băng tốc độ đến 3 mức biến tần hoạt động tại...

Tự động dặt lại lổi (DC OVERVOLT) sau khi trì hoãn đặt bởi tham số. Thời gian Kích hoạt/khử kích hoạt tự động đặt lại cho lỗi quá dòng. Không hoạt động Hoạt động Kích hoạt/khử kích hoạt tự động đặt lại cho các kiên kết trung gian lỗi quá áp. tự động đặt lại lổi sau khi trì hoãn đặt bởi tham số. Tự động đặt lại lỗi (OVERCURRENT) sau khi trì hoãn đặt bởi tham số.1 s DISABLE 0. Kích hoạt/khử kích hoạt tự động đặt lại cho EXTERNAL FAULT 1/2. biến tần đặt lại ngay lập tức. Nếu thời gian trễ đặt đến 0 . xem tham số 3101 NR OF TRIALS. Tự động đặt lại lỗi sau khi trì hoãn đặt bởi tham số. 3103 DELAY TIME. Tự động đặt lại lỗi (DC UNDERVOLTAGE) sau khi trì hoãn đặt bởi tham số. 3103 DELAY TIME. Không hoạt động Hoạt động Cảnh báo! Biến tần có thể khởi động lại ngay cả sau một thời gian dài nếu tín hiệu tương tự đầu vào được phục hồi. đảm bảo rằng việc sử dụng các tính năng này sẽ không gây nguy hiểm. DISABLE ENABLE Không hoạt động Hoạt động 0 3107 AR AI<MIN 1 Kích hoạt/khử kích hoạt tự động đặt lại cho lổi AI<MIN (tín hiệu tương tự đầu DISABLE vào dưới mức nhỏ nhất cho phép). 3103 DELAY TIME.202 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 3103 DELAY TIME Description Def.0…120. Không hoạt động Hoạt động 1 = 0. 3103 DELAY TIME.0 s 3104 AR OVERCURRENT DISABLE ENABLE 3105 AR OVERVOLTAGE 0 1 DISABLE DISABLE ENABLE 3106 0 1 DISABLE AR UNDERVOLTAGE Kích hoạt/khử kích hoạt tự động đặt lại cho các kiên kết trung gian lỗi thấp áp. Không hoạt động Hoạt động 0 1 DISABLE ENABLE 3108 AR EXTERNAL FLT DISABLE ENABLE DISABLE 0 1 Actual signals and parameters . 3103 DELAY TIME. FbEq Xác định thời gian mà biến tần sẽ đợi sau khi một lỗi trước khi thử một tự 0 động đặt lại.

Trường hợp B = 1401 RELAY OUTPUT 1 giá trị đặt đến SUPRV 1 UNDER. Relay là t không được cấp năng lượng bất cứ khi nào các tín hiệu giám sát hoạt động giới hạn. 3202) t Case A Có điện (1) 0 Case B Có điện (1) t 0 Ví dụ 2: nếu 3202 SUPERV 1 LIM LO > 3203 SUPERV 1 LIM HI giới hạn dưới 3203 SUPERV 1 LIM HI vẩn hoạt động đến khi tín hiệu giám sát vượt quá giới hạn cao hơn 3202 SUPERV 1 LIM LO. 3203) t Case A Có điện (1) 0 Case B Có điện (1) 0 t t Actual signals and parameters . 3203) LO (par. Xem các nhóm tham số 14 RELAY OUTPUTS và 18 FREQ IN & TRAN OUT. Relay Def. Giám sát tình trạng có thể được theo dỏi với relay hoặc transistor đầu ra. Giới hạn giám sát xác định bởi tham số 3202 SUPERV 1 LIM LO và 3203 SUPERV 1 LIM HI. 3202) HI (par. FbEq 32 SUPERVISION 3201 SUPERV 1 PARAM 103 kích thích khi gí trị của tín hiệu được chọn với 3201 SUPERV 1 PARAM dưới mức Giới hạn giám sát xác định bởi 3202 SUPERV 1 LIM LO. Relay kích thích khi gía trị của tín hiệu được chọn với 3201 SUPERV 1 PARAM vượt quá Giới hạn giám sát xác định bởi 3203 SUPERV 1 LIM HI. làm cho nó giới hạn hoạt động. Giá trị của tham số giám sát HI (par.203 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection Description Tín hiệu giám sát. Chọn tín hiệu giám sát đầu tiên. Ví dụ 1: nếu 3202 SUPERV 1 LIM LO < 3203 SUPERV 1 LIM HI Case A = 1401 RELAY OUTPUT 1 giá trị đặt đến SUPRV1 OVER. Relay cung cấp năng lượng bất cứ khi nào các tín hiệu giám sát hoạt động giới hạn Case B = 1401 RELAY OUTPUT 1 giá trj đặt đến SUPRV1 UNDER. relay vẫn hoạt động cho đến khi giá trị tăng lên các giới hạn giám sát giới hạn cao được xác định bởi 3203 SUPERV 1 LIM HI. giới hạn mới vẫn hoạt động cho đến khi những giọt tín hiệu giám sát dưới giới hạn thấp hơn 3203 SUPERV 1 LIM HI. làm cho nó giới hạn hoạt động. Giá trị của tham số giám sát Active limit LO (par. Case A = 1401 RELAY OUTPUT 1 giá trị đặt đến SUPRV1 OVER. relay vẫn hoạt động cho đến khi giá trị giảm xuống dưới sự giám sát giới hạn thấp được xác định bởi 3202 SUPERV 1 LIM LO.

g. 1 = 1 0 = không được chọn.WW (year. Giám sát hoạt động nếu giá trị là trên giới hạn . Cài đặt phạm vi phụ thuộc vào tham số cài đặt 3201. 0x2001 = ACS350-0x (Eur GMD) Hiển thị ngày thử nghiệm. E. 102 = 0102 SPEED. Giám sát giới hạn được xác định bởi tham số 105 3208 SUPERV 3 LIM LO và 3209 SUPERV 3 LIM HI. Giám sát hoạt động nếu giá trị là trên giới hạn . Giám sát hoạt động nếu giá trị là dưới giới hạn . Xác định giới hạn cao cho tín hiệu giám sát đầu tiên xác định bởi tham số 3201 SUPERV 1 PARAM. Xác định giới hạn cao cho tín hiệu giám sát thứ hai xác định bởi tham số 3204 SUPERV 2 PARAM. 102 = 0102 SPEED 1=1 Xác định giới hạn thấp cho tín hiệu giám sát thứ hai được xác định bởi tham số 3204 SUPERV 2 PARAM. xem Tham số 3201 SUPERV 1 PARAM. x…x 3202 SUPERV 1 LIM LO Description Def. Cài đặt phạm vi phụ thuộc vào tham số cài đặt 3207. ngày thử nghiệm vvv. Giám sát hoạt động nếu giá trị là dưới giới hạn .g. E. 241A Hiển thị phiên bản của gói tải. Cài đặt phạm vi phụ thuộc vào tham số cài đặt 3204. - x…x 3205 SUPERV 2 LIM LO x…x 3206 SUPERV 2 LIM HI x…x 3207 SUPERV 3 PARAM - Chọn tín hiệu giám sát thứ ba. Giám sát hoạt động nếu giá trị là dưới giới hạn . Cài đặt phạm vi phụ thuộc vào tham số cài đặt 3201. Hiển thị phiên bản của vi chương trình. E. Giá trị ngày trong định dạng YY. 102 = 0102 SPEED 1=1 Xác định giới hạn thấp cho tín hiệu giám sát thứ ba được xác định bởi tham Số 3207 SUPERV 3 PARAM. Xác định giới hạn thấp cho tín hiệu giám sát đầu tiên xác định bởi tham số 3201 SUPERV 1 PARAM. cài đặt phạm vi phụ thuộc vào tham số cài đặt 3207. FbEq Chỉ có tham số trong nhóm 01 OPERATING DATA.g. Phiên bản gói vi chương trình .00 type dependent - x…x 3208 SUPERV 3 LIM LO x…x 3209 SUPERV 3 LIM HI x…x - 33 INFORMATION 3301 3302 FIRMWARE 0. Giám sát hoạt động nếu giá trị là trên giới hạn . Chỉ tham số trong nhóm 01 OPERATING DATA. Chỉ tham số trong nhóm 01 OPERATING DATA.0000…FFFF (hex) LOADING PACKAGE 0x2001…0x20FF (hex) 3303 TEST DATE Actual signals and parameters . Xem tham số 3201 SUPERV 1 PARAM. xác định giới hạn cao cho tín hiệu giám sát thứ ba xác định bởi tham số 3207 SUPERV 3 PARAM.g. week) 00. E.204 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 0. - x…x 3203 SUPERV 1 LIM HI - x…x 3204 SUPERV 2 PARAM - Chọn tín hiệu giám sát thứ hai. Cài đặt phạm vi phụ thuộc vào tham số cài đặt 3204. Giám sát giới hạn được xác định bởi tham số 104 3205 SUPERV 2 LIM LO và 3206 SUPERV 2 LIM HI.

Y = điện áp danh định của biến tần: 1 = 1-phase 200…240 V 2 = 3-phase 200…240 V 4 = 3-phase 380…480 V hiển thị phiên bản của bảng thông số được sử dụng trong biến tần. 102 = 0102 SPEED. - x…x - Actual signals and parameters . 103 3404 3405 0137 0138 0139 Def. Chú ý: các thông số không hiệu quả nếu tham số 3404 OUTPUT1 DSP FORM Cài đặt là DIRECT. 1 = 1 Nếu giá trị đặt đến 0.8 A. 101…172 3402 SIGNAL1 MIN Chỉ số tham số trong nhóm 01 OPERATING DATA. x…x 3403 SIGNAL1 MAX Cài đặt phạm vi phụ thuộc vào tham số cài đặt 3401. không tín hiệu được chọn. Xác định giá trị lớn nhất cho chọn tín hiệu bởi tham số 3401 SIGNAL1 PARAM. Ví dụ nếu XXX is 8A8. FbEq 0x0000 3305 3401 PARAMETER TABLE SIGNAL1 PARAM 34 PANEL DISPLAY Assistant panel 0. Giá trị định dạng XXXY: XXX = dòng điện danh định của biến tần trong Amperes. Chọn tín hiệu thực tế để được hiển thị trên bảng điều khiển Chọn tín hiệu đàu tiên được hiển thị trên bảng điều khiển trong chế độ hiển thị. Cài đặt phạm vi phụ thuộc vào tham số cài đặt 3401. Xác định giá trị nhỏ nhất cho chọn tín hiệu bởi tham số 3401 SIGNAL1 PARAM. Display value 3407 - 3406 Source value 3402 3403 Chú ý: các thông số không hiệu quả nếu tham số 3404 OUTPUT1 DSP FORM Cài đặt là DIRECT.g.205 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 3304 DRIVE RATING 0x0000…0xFFFF (hex) Description Hiển thị dòng điện và điện áp định mức của biến tần. An “A” chỉ số điểm Thập phân. E. Xem con số của tham số 3402 SIGNAL1 MIN. dòng điện danh định là 8.

000 Description Xác định định dạng cho các tín hiệu hiển thị (chọn bởi tham số.14 3. 3401 SIGNAL1PARAM).000 +0 +0. Chú ý: đơn vị chọn không chuyển đổi những giá trị. Giá trị có dấu/không dấu.0 +0.00 +/-0.. Chú ý: tham số không có hiệu quả nếu tham số 3404 OUTPUT1 DSP FORM cài đặt là DIRECT.00 +0.0 +/-0.+32767 Def.142 biên độ -32768.. vị trí điểm thập phân và đơn vị đo lường được trùng với tín hiệu nguồn.000 Dạng biểu đồ Giá trị trực tiếp.14159): 3404 giá trị +/-0 +/-0.14 + 3...000 +0 +0.206 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 3404 OUTPUT1 DSP FORM +/-0 +/-0. Không chọn đơn vị nào ampere volt hertz phần trăm giây giờ vòng trên phút kilohour celsius pounds per foot milliampere millivolt kilowatt watt kilowatt hour độ F sức ngựa megawatt hour met trên giây met khối trên giờ 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 NO UNIT A V Hz % s h rpm kh °C lb ft mA mV kW W kWh °F hp MWh m/s m3/h Actual signals and parameters .00 +/-0. FbEq DIRECT 0 1 2 3 4 5 0.142 3 3.0 +/-0.. hiển thị +3 + 3.. 3403 và 3405. chú ý : tham số 3402.1 + 3.00 +0. đơn vị được chọn bởi tham số 3405 OUTPUT 1 UNIT.3407 không có hiệu quả. Ví dụ PI (3.65535 6 7 BAR METER DIRECT 8 9 3405 OUTPUT1 UNIT Hz Chọn đơn vị cho tín hiệu được hiển thị được chọn bởi tham số 3401 SIGNAL1 PARAM.1 3..0 +0.

207 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection dm3/s bar kPa GPM PSI CFM ft MGD inHg FPM kb/s kHz ohm ppm pps l/s l/min l/h m3/s m3/m kg/s kg/m kg/h mbar Pa GPS gal/s gal/m gal/h ft3/s ft3/m ft3/h lb/s lb/m lb/h FPS ft/s inH2O in wg ft wg lbsi Description decimetres khối trên giây bar kilopascal gallons per minute pounds per square inch cubic feet per minute foot mil ions of gallons per day inches of mercury feet per minute kilobytes per second kilohertz ohm pulses per minute pulses per second litres per second litres per minute litres per hour cubic metres per second cubic meters per minute kilograms per second kilograms per minute kilograms per hour mil ibar pascal gallons per second gallons per second gallons per minute gallons per hour cubic feet per second cubic feet per minute cubic feet per hour pounds per second pounds per minute pounds per hour feet per second feet per second inches of water inches of water gauge feet on water gauge pounds per squared inch Def. FbEq 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 Actual signals and parameters .

Xem tham số. Xác định định dạng cho tín hiệu được hiển thị chọn bởi tham số. Đặt giá trị hiển thị lớn nhất cho chọn tín hiệu bởi tham số 3401 SIGNAL1 PARAM. Chú ý: tham số không có hiệu quả nếu tham số 3404 OUTPUT1 DSP FORM cài đặt là DIRECT. 3402 SIGNAL1 MIN. Chú ý: tham số không có hiệu quả nếu tham số 3404 OUTPUT1 DSP FORM cài đặt là DIRECT.208 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection ms Mrev d inWC m/min N·m %ref %act %dev % LD % SP %FBK Iout Vout Fout Tout Vdc 3406 OUTPUT1 MIN Description millisecond millions of revolutions days inches of water column meters per minute Newton meter reference in percentage actual value in percentage deviation in percentage load in percentage set point in percentage feedback in percentage output current (in percentage) output voltage output frequency output torque DC voltage Def. Cài đặt phạm vi phụ thuộc vào tham số cài đặt 3408. Xem tham số. 1 = 1 nếu giá trị đặt đến 0. Chọn tín hiệu thứ hai để được hiển thị trên bảng điều khiển trong chế độ Hiển thị màng hình. 102 = 0102 SPEED. Xem tham số 3404 OUTPUT1 DSP FORM. 3401 SIGNAL1 PARAM. Xác định giá trị lớn nhất cho chọn tín hiệu bởi tham số 3408 SIGNAL2 PARAM. FbEq 62 63 64 65 66 67 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 x…x 3407 OUTPUT1 MAX Đặt giá trị hiển thị nhỏ nhất cho chọn tín hiệu bởi tham số 3401 SIGNAL1 PARAM. Xem tham số 3405 OUTPUT1 UNIT. 101…172 3409 SIGNAL2 MIN x…x 3410 SIGNAL2 MAX x…x 3411 OUTPUT2 DSP FORM OUTPUT2 UNIT Chỉ số tham số trong nhóm 01 OPERATING DATA. Xác định giá trị nhỏ nhất cho chọn tín hiệu bởi tham số 3408 SIGNAL2 PARAM.g. 3402 SIGNAL1 MIN. Xác định đơn vị cho tín hiệu được hiển thị chọn bởi tham số 3408 SIGNAL2 PARAM. See par 3402 SIGNAL1 MIN. Cài đặt phạm vi phụ thuộc vào tham số cài đặt 3401. Cài đặt phạm vi phụ thuộc vào tham số cài đặt 3408. Xem tham số 3402 SIGNAL1 MIN. không có tín hiệu được chọn. DIRECT - 3412 Actual signals and parameters . See par. Cài đặt phạm vi phụ thuộc vào tham số cài đặt 3401. 104 x…x 3408 SIGNAL2 PARAM 0. E. 3408 SIGNAL2PARAM.

3402 SIGNAL1 MIN. Cài đặt phạm vi phụ thuộc vào tham số cài đặt 3415 SIGNAL3 PARAM. Cài đặt phạm vi phụ thuộc vào tham số cài đặt 3415. xem tham số. Đặt gía trị hiển thị lớn nhất cho tín hiệu được chọn bởi tham số 3415 SIGNAL3 PARAM. không có tín hiệu được chọn. Xem tham số. nhiệt độ được đo = cách sử dụng 3 cảm biến. Chức năng được kích hoạt . Xác định giá trị nhỏ nhất cho tín hiệu được chọn bởi tham số 3415. Xem tham số 3405 OUTPUT1 UNIT. Xem tham số 3401 SIGNAL1 PARAM. Cài đặt phạm vi phụ thuộc vào tham số cài đặt 3408. Đặt giá trị hiển thị lớn nhất cho tín hiệu được chọn bởi tham số 3408 SIGNAL2 PARAM. Cài đặt phạm vi phụ thuộc vào tham số cài đặt 3415 SIGNAL3 PARAM. 1 Đầu ra tương tự AO cung cấp dòng không đổi thông qua cảm biến.g. 102 = 0102 SPEED. xem chọn 1 x PT100. Cài đặt phạm vi phụ thuộc vào tham số cài đặt 3415 SIGNAL 3 PARAM. 3402 SIGNAL1 MIN. Kích hoạt chức năng đo nhiệt độ động cơ và chọn loại cảm biến xem thêm nhóm tham số 15 ANALOGUE OUTPUTS. cũng như điện áp hơn trên cảm biến. Xem tham số. nhiệt độ được đo với một cảm biến Pt 100. 3415 SIGNAL3 PARAM. Xác định đơn vị cho tín hiệu được hiển thị chọn bởi tham số 3415 SIGNAL3 PARAM. Xem phần Motor temperature measurement through the standard I/O trên trang 124. 3402 SIGNAL1 MIN. chức năng đo nhiệt độ đọc điện áp thông qua đầu vào tương tự AI1/2 và chuyển đổi nó đến độ C. Xem tham số . 3 2 2 x PT100 3 x PT100 Actual signals and parameters .209 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 3413 OUTPUT2 MIN x…x 3414 OUTPUT2 MAX x…x 3415 SIGNAL3 PARAM 0. nhiệt độ được đo = cách sử dụng 2 cảm biến Pt100. Chọn tín hiệu thứ ba để được hiển thị trên bảng điều khiển trong chế độ hiển thị . điện trở cảm biến tăng lên như nhiệt độ động cơ tăng lên. Xem tham số 3404 OUTPUT1 DSP FORM. 3402 SIGNAL1 MIN. Cài đặt phạm vi phụ thuộc vào tham số cài đặt 3408. Xác định giá trị lớn nhất cho tín hiệu được chọn bởi tham số 3415 SIGNAL3 PARAM. Chức năng được kích hoạt . Xem tham số. Def. 101…172 3416 SIGNAL3 MIN x…x 3417 SIGNAL3 MAX x…x 3418 OUTPUT3 DSP FORM OUTPUT3 UNIT Description Đặt giá trị hiển thị nhỏ nhất cho tín hiệu được chọn bởi tham số 3408 SIGNAL2 PARAM. 3402 SIGNAL1 MIN. Xem tham số. 3402 SIGNAL1 MIN. Xác định định dạng cho tín hiệu được hiển thị chọn bởi tham số. FbEq 105 Chỉ số tham số trong nhóm 01 OPERATING DATA. NONE 0 DIRECT - 3419 3420 OUTPUT3 MIN x…x 3421 OUTPUT3 MAX x…x 35 MOTOR TEMP MEAS 3501 SENSOR TYPE NONE 1 x PT100 Chức năng kích hoạt. Pt100. 1 = 1 Nếu giá trị đặt đến 0. Đo nhiệt độ động cơ . Đặt gía trị hiển thị nhỏ nhất cho tín hiệu được chọn bởi tham số 3415 SIGNAL3 PARAM. E. xem chọn 1 x PT100. Chức năng là không hoạt động.

3501 SENSOR TYPE giá trị đặt đến THERMI(0)/(1). nhiệt độ động cơ được theo dỏi = cách sử dụng 6 một cảm biến PTC (xem chọn PTC) kết nối với biến tần thông qua một relay kết nối đến đầu vào KTSố . Đầu vào KTSố DI2.. 0 = động cơ quá nhiệt. Chức năng được kích hoạt. nhiệt độ động cơ được theo dỏi = cách sử dụng 5 một cảm biến PTC (xem chọn PTC) kết nối với biến tần thông qua một relay kết nối đến đầu vào KTSố . Đầu vào KTSố DI1. Giớn hạn báo động Xác định giới hạn lổi ngắt cho đo nhiệt độ động cơ. Giới hạn lổi AI1 1 2 3 4 5 6 7 0 THERM(1) 3502 INPUT SELECTION AI1 AI2 DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 3503 ALARM LIMIT x…x 3504 FAULT LIMIT 0 x…x - Actual signals and parameters . nhiệt độ này được giám sát bằng cách sử dụng. Chức năng đo nhiệt độ đọc điện áp thông qua đầu vào tương tự AI1/2 và chuyển nó thành ohms. 3501 SENSOR TYPE giá trị đặt đến THERMI(0)/(1): 1 = báo động. dùng khi cảm biến PT100 hoặc PTC được chọn để đo nhiệt độ . Chọn nguồn cho tín hiệu đo nhiệt độ động cơ. Các con số dưới đây cho thấy đặc trưng cảm biến PTC giá trị điện trở như chức năng của nhiệt độ hoạt động động cơ . dùng khi tham số. dùng khi tham số. 3501 SENSOR TYPE giá trị đặt đến THERMI(0)/(1): 1 = lổi. Biến tần ngắt khi có lổi MOT OVERTEMP khi giới hạn bị vượt quá. cũng như điện áp trên các điện trở. 1 = động cơ quá nhiệt. 3501 SENSOR TYPE giá trị đặt đến THERMI(0)/(1). dùng khi tham số.5 kohm > 4 kohm T THERM(0) Chức năng được kích hoạt. Đầu vào KTSố DI5. Xác định giới hạn báo động cho đo nhiệt độ động cơ. dùng khi tham số. Khi tham số. Khi cham số. Đầu vào KTSố DI3. dùng khi cảm biến PT100 hoặc PTC được chọn để đo nhiệt độ. FbEq Chức năng được kích hoạt. Đầu vào tương tự AI1. Báo động MOTOR TEMP đưa ra chỉ dẩn khi giới hạn bị vượt quá. Đầu vào KTSố DI4. điện trở của cảm biến tăng mạnh khi nhiệt độ động cơ tăng hơn nhiệt độ tham chiếu PTC (Tref).đầu ra tương tự AO cung cấp dòng diện cố định thông qua cảm biến. dùng khi tham số. 3501 SENSOR TYPE giá trị đặt đến THERMI(0)/(1).ohm 4000 1330 550 100 Nhiệt độ Bình thường Thừa Điện trở 0 … 1. 3501 SENSOR TYPE giá trị đặt đến THERMI(0)/(1). 4 cảm biến PTC. Đầu vào tương tự AI2.210 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection PTC Description Def. 3501 SENSOR TYPE giá trị đặt đến THERMI(0)/(1).

chức năng hẹn giờ được khử kích hoạt tại 18:00 (6 p. Xem tham số 3602 START TIME 1. 3607 STOP TIME 2 Xem tham số 3603 STOP TIME 1. 00:00:00 Actual signals and parameters . Chức năng hẹn giờ luôn luôn cho phép.6 mA. Chọn nguồn cho tín hiệu cho phép chức năng hẹn giờ. Xác định thời gian dừng hằng ngày 1. Xem chọn DI1.1 mA. xác định ngày khởi động 1. FbEq DISABLE 36 TIMED FUNCTIONS 3601 TIMERS ENABLE NOT SEL DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 ACTIVE DI1(INV) DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV) 3602 START TIME 1 00:00:00…23:59:58 3603 STOP TIME 1 00:00:00…23:59:58 3604 START DAY 1 MONDAY TUESDAY WEDNESDAY THURSDAY FRIDAY SATURDAY SUNDAY 3605 STOP DAY 1 See parameter 3604. Cho phép chức năng hẹn giờ bởi một cạnh lên của DI1. Xem chọn DI1(INV). với PTC dòng điện đầu ra là 1. 1 Ngược đầu vào Số DI1Cho phép chức năng hẹn giờ bởi cạnh xuống của DI1 -1 Xác định thời gian khởi động hằng ngày 1. MONDAY 00:00:00 0 1 Def. DISABLE ENABLE Mất tác dụng Cho phép Giai đoạn thời gian 1 đến 4 và tăng tín hiệu.thời gian có thể thay đổi bước 2 s. nếu tham số đặt đến FRIDAY. MONDAY 1 Ví dụ: nếu giá trị tham số đặt đến MONDAY. chức năng hẹn giờ 1 kích hoạt 2 Từ nửa đêm Monday (00:00:00). 3606 START TIME 2 NOT SEL 0 2 3 4 5 7 -2 -3 -4 -5 Đầu vào KTSố DI. Giờ:phút:giây. Chức năng hẹn giờ không được chọn . Xem chọn DI1. Xem chọn DI1(INV).thời gian có thể thay đổi bước 2 s. với Pt 100 dòng điện đầu ra là 9.211 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 3505 AO EXCITATION Description Cho phép cấp dòng từ đầu ra tương tự AO. chức năng hẹn giờ 1 được khử kích hoạt Từ nửa đêm Friday (23:59:58). Xem tham số 3602 START TIME 1. Xem chọn DI1. Ví dụ: nếu giá trị tham số đặt đến 07:00:00. Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1(INV). 3 4 5 6 7 Xác định thời gian dừng hằng ngày 1. Thông số cài đặt ghi đè lên tham số nhóm cài đặt 15 ANALOGUE OUTPUTS. Ví dụ: nếu giá trị tham số đặt đến 18:00:00. giờ:phút:giây. Xem tham số 3603 STOP TIME 1.m). Xem chọn DI1. chức năng Chức năng hẹn giờ được hoạt động tại 7:00 (7 a. xem chọn Timed functions trên trang 131.m).

Xem tham số 3603 STOP TIME 1. 0 = kích hoạt. Chọn nguồn cho tín hiệu kích hoạt động tăng cường khếch đại. NOT SEL 0 1 2 3 4 5 -1 -2 -3 -4 -5 Def. Xem tham số 3604 START DAY 1. Xem tham số 3605 STOP DAY 1. Xem tham số 3604 START DAY 1. Xem tham số 3605 STOP DAY 1. 0 = khử kích hoạt. Xem tham số 3602 START TIME 1. FbEq Actual signals and parameters . Xem tham số 3605 STOP DAY 1. Xem tham số 3604 START DAY 1.212 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 3608 3609 3610 3611 3612 3613 3614 3615 3616 3617 3622 START DAY 2 STOP DAY 2 START TIME 3 STOP TIME 3 START DAY 3 STOP DAY 3 START TIME 4 STOP TIME 4 START DAY 4 STOP DAY 4 BOOSTER SEL NOT SEL DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 DI1(INV) DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV) Description Xem tham số 3604 START DAY 1. Xem chọn DI1. Xem tham số 3604 START DAY 1. Xem tham số 3602 START TIME 1. Xem chọn DI1(INV). 1 = khử kích hoạt. Xem chọn DI1(INV). Xem tham số 3605 STOP DAY 1. 1 = kích hoạt. Xem tham số 3603 STOP TIME 1. Xem tham số 3605 STOP DAY 1. Xem chọn DI1. Xem tham số 3605 STOP DAY 1. Xem tham số 3603 STOP TIME 1. Xem tham số 3602 START TIME 1. Xem chọn DI1. Không tăng cường khếch đại tín hiệu hoạt động Đầu vào KTSố DI1. Xem tham số 3604 START DAY 1. Xem chọn DI1. Xem tham số 3602 START TIME 1. Ngược Đầu vào KTSố DI1. Xem tham số 3603 STOP TIME 1. Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1(INV).

0 Không chọn khoảng thời gian Khoảng thời gian 1 Khoảng thời gian 2 Khoảng thời gian 1 và 2 Khoảng thời gian 3 Khoảng thời gian 1 và 3 Khoảng thời gian 2 và 3 Khoảng thời gian 1. 2. 2 và 3 Bộ khếch đại và khoảng thời gian 4 Bộ khếch đại và khoảng thời gian 1 và 4 Bộ khếch đại và khoảng thời gian 2 và 4 Bộ khếch đại và khoảng thời gian 1. 3 và 4 Khoảng thời gian 1. 3 và 4 Bộ khếch đại Bộ khếch đại và khoảng thời gian 1 Bộ khếch đại và khoảng thời gian 2 Bộ khếch đại và khoảng thời gian 1 và 2 Bộ khếch đại và khoảng thời gian 3 Bộ khếch đại và khoảng thời gian 1 và 3 Bộ khếch đại và khoảng thời gian 2 và 3 Bộ khếch đại và khoảng thời gian 1. Chức năng hẹn giờ có NOT SEL thể bao gồm 0. FbEq Xác định thời gian bên trong mà tăng cường khếch đại là vô hiệu hóa sau khi 00:00:00 tính hiệu hoạt động tăng cường được tắc.. tăng cường là hoạt động cho 1 giờ và 30 Phút sau khi đầu vào KTSố DI là vô hiệu hóa.4 giai đoạn thời gian và tăng cường. 2 và 4 Khoảng thời gian 4 và 3 Khoảng thời gian 1..213 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 3623 BOOSTER TIME 00:00:00…23:59:58 Description Def. 3 và 4 Khoảng thời gian 2. Booster active DI Booster time 3626 TIMED FUNC 1 SRC NOT SEL T1 T2 T1+T2 T3 T1+T3 T2+T3 T1+T2+T3 T4 T1+T4 T2+T4 T1+T2+T4 Xác định khoảng thời gian cho TIMED FUNC 1 SCR. 2 và 4 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 T3+T4 T1+T3+T4 T2+T3+T4 T1+T2+T3+T4 BOOSTER T1+B T2+B T1+T2+B T3+B T1+T3+B T2+T3+B T1+T2+T3+B T4+B T1+T4+B T2+T4+B T1+T2+T4+B Actual signals and parameters . giờ:phút:giây Ví dụ: nếu tham số 3622 BOOSTER SEL đặt đến DI1 và 3623 BOOSTER TIME đặt đến 01:30:00. 2 và 3 Khoảng thời gian 4 Khoảng thời gian 1 và 4 Khoảng thời gian 2 và 4 Khoảng thời gian 1.

3 và 4 Xem tham số 3626 TIMED FUNC 1 SRC.1 4002 INTEGRATION TIME 60 Actual signals and parameters . nhanh hơn các giá trị lỗi liên tục được hiệu chỉnh . kết hợp (I-một phần của điều khiển PID) bị vô hiệu hóa .0…3600. Xem tham số 3626 TIMED FUNC 1 SRC. FbEq 28 29 30 31 T1+2+3+4+B 3627 3628 TIMED FUNC 2 SRC TIMED FUNC 3 SRC 3629 TIMED FUNC 4 SRC 40 PROCESS PID SET 1 Phương pháp PID (PID1) kiểm soát tham số đặt 1. 1 = 0. Xác định độ tăng ích cho phương pháp điều khiển PID. Thời gian kết hợp ngắn hơn. A A = lỗi B B = giá trị lổi bước C = điều khiển đầu ra với độ tăng ich = 1 D (4001 = 10) D = điều khiển đầu ra với độ tăng ich = 10 C (4001 = 1) t 4002 0. khi giá trị đặt đến 100. Def. đầu ra điều khiển PID thay đổi 1-10 so với các giá trị lổi. kiểu thời gian kết hợp quá ngắn làm cho việc kiểm soát không ổn định . Xác định thời gian kết hợp cho phương pháp điều khiển PID1. xem chọn PID control 4001 GAIN 0.1.1 s 1 1 = 0. Khi giá trị đặt đến 0.0 trên trang 120.214 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection T3+T4+B T1+T3+T4+B T2+T3+T4+B Description Bộ khếch đại và khoảng thời gian 3 và 4 Bộ khếch đại và khoảng thời gian 1.1…100. đầu ra điều khiển PID thay đổi 100 lần So với các giá trị lổi. Xem tham số 3626 TIMED FUNC 1 SRC. thời gian kết hợp xác định mức mà điều khiển thay đổi đầu ra khi giá trị lỗi là không đổi . 3 và 4 Bộ khếch đại và khoảng thời gian 1. Độ tăng ích lớn có thể gây ra dao động tốc độ. Xem tham số 3626 TIMED FUNC 1 SRC. nếu giá trị tham số đặt đến 0. 2.0 s Thời gian kết hợp. 3 và 4 Bộ khếch đại và khoảng thời gian 2. Xem tham số 3626 TIMED FUNC 1 SRC. Độ tăng ích. Xem tham số 3626 TIMED FUNC 1 SRC.

0 s 4005 ERROR VALUE INV NO YES 4006 UNITS Actual signals and parameters .142 NO 0 1 % 0…63 1 1=1 0. Hoạt động dẫn 0 xuất bộ điều khiển đầu ra tăng nếu già trị lổi thay đổi. Xem tham số 3405 OUTPUT1 UNIT chọn NO UNIT…Mrev. Thời gian lọc không đổi. khác như bộ điều khiển PID Dẫn xuất hoàn thành kiểm soát đáp ứng nhiều hơn cho tạp âm.0…10.1 3. Ví dụ PI (3. nếu giá trị tham số đặt đến 0. Chọn mối quan hệ giữa các tín hiệu phản hồi tốc độ và biến tần. thời gian dẩn suất dài hơn. nếu giá trị tham số đặt đến 0.14159) 4007 giá trị Entry 0 0003 1 0031 2 0314 3 3142 hiển thị 3 3.1 s hóa. càng điều khiển tốc độ đầu ra là tăng trong thời gian thay đổi . Quy trình giá tri lổi Error 100% 0% PID output Gain 4001 t D-part của bộ điều khiển đầu ra t 4003 0. Error = Fbk -Ref Chọn đơn vị cho PID điều khiển giá trị thực tế. phần dẫn xuất của bộ điều 1 = 0.Fbk Ngược: một sụt giảm trong tín hiệu phản hồi giảm tốc độ biến tần. lọc dẫn xuất bị vô hiệu 1 = 0. Xác định thời gian lọc không đổi cho phần dẫn xuất của quy trình điều khiển 1 PID. Tăng thời gian lọc dẫn xuất điều đặn và giảm thiểu tiếng ồn . 4007 UNIT SCALE 0…3 Xác định vị trí điểm thập phân cho chọn tham số hiển thị bởi tham số 4006 UNITS.215 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 4003 DERIVATION TIME Description Def.0…10. Error = Ref .0 s 4004 PID DERIV FILTER Thời gian dẫn xuất. bộ điều khiển làm như một bộ điều khiển PI. nếu thời gian dẫn suất đặt đến 0. Bình thường: một sụt giảm trong tín hiệu phản hồi tăng tốc độ biến tần. FbEq Xác định thời gian dẫn xuất cho phương pháp điều khiển PID. Thời gian lọc liên tục được xác định bởi tham số 4004 PID DERIV FILTER. Dẫn suất được lọc với một bộ lọc 1-.14 3.1 s khiển PID bị vô hiệu hóa.

50% Sự Tham chiếu được tính toán bằng phương trình sau đây: REF = AI(%) · (AI2(%) / 50%) Sự Tham chiếu được tính toán bằng phương trình sau đây: REF = AI1(%) + 50% .4D(NC).4D(RNC) Đơn vị và phạm vi phụ thuộc vào đơn vị và vi mô được xác định bởi tham số 4006UNITS và 4007 UNIT SCALE. Nhân lên của tham chiếu fieldbus REF2 và đầu vào tương tự AI1.. FbEq 0 4008 Internal scale (%) 0% -1000% x…x 4009 100% VALUE x.4D(NC) AI1+AI2 AI1*AI2 AI1-AI2 AI1/AI2 INTERNAL DI4U. AI1 0 1 2 8 9 10 100% DI3U. 11 Dừng lệnh dặt lại tham chiếu đến 0.xem chọn Reference selection and correction trên trang 249. Dầu vào KTSố DI4: tham chiếu giảm. Bảng điều khiển Đầu vào tương tự AI1 Đầu vào tương tự AI2 Tham chiếu Fieldbus REF2 Lấy tổng của tham chiếu fieldbus REF2 và đầu vào tương tự AI1. Chọn nguồn cho qui trình điều khiển PID tham chiếu tín hiệu. 14 Sự Tham chiếu được tính toán bằng phương trình sau đây : REF = AI1(%) + AI2(%) . Dầu vào KTSố DI4: tham chiếu giảm.AI2(%) Sự Tham chiếu được tính toán bằng phương trình sau đây: REF = AI1(%) · (50% / AI2 (%)) Một giá trị không đổi xác định bởi tham số 4011 INTERNAL SETPNT Xem chọn DI3U.5D(NC) FREQ INPUT Dầu vào KTSố 3: tham chiếu tăng lên. Units (4006) Scale (4007) +1000% 4009 Def. 100 Xác định cùng với tham số 4008 0% VALUE chia tỉ lệ áp dụng đến bộ điều khiển PID là giá trị thực tế. Tần số đầu vào 15 16 17 19 31 32 Actual signals and parameters . tham chiếu không được lưu nếu nguồn kiểm soát được thay đổi từ EXT1 đến EXT2.216 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 4008 0% VALUE Description Xác định cùng với tham số 4009 100% VALUE chia tỉ lệ áp dụng đến bộ điều khiển PID là giá trị thực tế. Đơn vị và phạm vi phụ thuộc vào đơn vị và vi mô được xác định bởi tham số 4006 UNITS và 4007 UNIT SCALE. 12 Kho tàng chương trình tham chiếu hoạt động (không đặt lại bởi dừng lệnh).x 4010 SET POINT SEL KEYPAD AI1 AI2 COMM COMM+AI1 COMM*AI1 DI3U. đến EXT2 từ EXT2 đến EXT1 hoặc từ LOC đến REM. từ EXT2 đến EXT1 hoặc từ LOC đến REM.xem chọn Reference selection and correction trên trang 249.. tham chiếu không được lưu nếu nguồn kiểm soát được thay đổi từ EXT1. Đầu vào KTSố 3: tham chiếu tăng lên.

2) MAX(ACT1. 0 Tham số được sử dụng chủ yếu trong các ứng dụng mà giá trị phản hồi được tính từ một biến khác (e.767 4016 ACT1 INPUT AI1 Actual signals and parameters . Xác định nguồn cho giá trị thực tế 1 (ACT1). Sử dụng đầu vào tương tự 1 cho ACT1 1 = 0.001 AI2 1 -32.0% Description Trình tự lập trình đầu ra. Ví dụ : đầu vào tương tự AI1 chọn như tham chiếu PID nguồn (giá trị của tham số 4010 là AI1). Giá trị phần trăm Chọn quá trình giá trị thực tế (tín hiệu phản hồi) chọn quá trình điều khiển PID: nguồn cho các biến ACT1 và ACT2 hơn nữa được xác định bởi tham số 4016 ACT1 INPUT và 4017 ACT2 INPUT. Xem nhóm tham số 84 SEQUENCE PROG. Xem các tham số 4010 SET POINT SEL và 4012 SETPOINT MIN. chọn giá trị không đổi như quy trình điều khiển PID tham chiếu. Xem thêm tham số 4018 ACT1 MINIMUM.0% Xác định giá trị lớn nhất cho chọn tín hiệu nguồn tham chiếu PID.217 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection SEQ PROG OUT 4011 INTERNAL SETPNT x…x 4012 SETPOINT MIN -500. nếu giá trị tham số được đặt đến o. tích số không được sử dụng.g.1% Def. ACT1 Lấy hiệu của ACT1 và ACT 2 Lấy tổng của ACT1 và ACT2 Lấy tích số của ACT1 và ACT2 Lấy thương của ACT1 và ACT2 Chọn nhỏ hơn của ACT1 và ACT2 Chọn cao hơn của ACT1 và ACT2 Căn bậc 2 của lấy hiệu của ACT1 và ACT2 Lấy tổng của căn bậc 2 của ACT1 và căn bậc hai của ACT2 Căn bậc 2 của ACT1 Giá trị tín hiệu 0158 PID COMM VALUE 1 Giá trị tín hiệu 0159 PID COMM VALUE 2 4014 FBK SEL ACT1 ACT1-ACT2 ACT1+ACT2 ACT1*ACT2 ACT1/ACT2 MIN(ACT1. Xác định giá trị nhỏ nhất cho chọn PID tham chiếu tín hiệu nguồn. FbEq 33 40 4012 (MIN) AI1 (%) 1301 1302 4013 (MAX) 1301 AI1 (%) 1302 100 1 = 0. Tích số.2) sqrt(ACT1-2) sqA1+sqA2 sqrt(ACT1) COMM FBK 1 COMM FBK 2 4015 FBK MULTIPLIER 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Xác định một tích số thêm cho giá trị xác định bởi tham số 4014 FBK SEL.1% ACT1 4013 SETPOINT MAX -500. dòng chảy từ áp lực khác nhau). xem tham số 4010 SET POINT SEL Giá trị phần trăm.768…32. khi tham Số 4010 SET POINT SEL giá trị đặt đến INTERNAL.0…500.0…500. Đơn vị và phạm vi phụ thuộc vào đơn vị và quy mô được xác định bởi tham số 4006UNITS và 4007 UNIT SCALE. Tham chiếu nhỏ nhất lớn nhất tương ứng 1301 MINIMUM AI1 và 1302 MAXIMUM AI1 cài đặt như sau: Ref 4013 (MAX) MAX > MIN 4012 (MIN) Ref MIN > MAX 0 1 = 0.

Xem tham số 4019. Xem tham số 4018. A= bình thường. FbEq 2 3 4 5 6 7 8 AI2 FREQ INPUT 4017 ACT2 INPUT 4018 ACT1 MINIMUM 0 The ACT nhỏ nhất lớn nhất tương ứng the 1301 MINIMUM AI1 và 1302 MAXIMUM AI1 cài đặt như sau.nominal torque 2 . xem tham số 4016 ACT1 INPUT. Cho giá trị tham số 6 (COMM ACT 1) và 7 (COMM ACT 2) chia tỉ lệ khong được làm xong. Quy mô các nguồn tín hiệu sử dụng như giá trị thực tế ACT1 (xác định bởi Tham số 4016 ACT1 INPUT). Nhỏ nhất (4018 ACT1 MINIMUM) và lớn nhất cài đặt của ACT1 xác định như thế nào Tín hiệu điện áp/dòng điện nhận được từ thiết bị đo lường được chuyển đổi Đến giá trị tỉ lệ sử dụng bởi quá trình điều khiển PID Xem tham só 4018 ACT1 MINIMUM.nominal power Def.nominal current -2 . Xem tham số 4016 ACT1 INPUT. xem thêm tham số 4020 ACT2 MINIMUM. Par 4016 Source 1 Analog input 1 2 Analog input 2 3 Current 4 Torque 5 Power Source min. 1301 MINIMUM AI1 1302 MAXIMUM AI1 1301 MINIMUM AI2 1302 MAXIMUM AI2 0 2 . 0 1 = 1% ACT2 MINIMUM -1000…1000% ACT2 MAXIMUM 100 1 = 1% -1000…1000% Actual signals and parameters .nominal torque -2 . B = đảo ngược (ACT1 nhỏ nhất > ACT1 lớn nhất) ACT1 (%) 4019 A ACT1 (%) 4018 B 4018 1301 -1000…1000% 4019 ACT1 MAXIMUM Xác định phần trăm 4019 AI (%) 1302 AI (%) 1301 1302 1 = 1% -1000…1000% 4020 4021 100 Xác định giá trị lớn nhất cho biến ACT1 nếu một đầu vào tương tự được chọn như nguồn cho ACT1.nominal power 2 . Xem tham số 4019 ACT1 MAXIMUM.218 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection AI2 CURRENT TORQUE POWER COMM ACT 1 COMM ACT 2 Description Sử dụng đầu vào tương tự 2 cho ACT2 Sử dụng dòng điện cho ACT1 Sử dụng momen xoắn cho ACT1 Sử dụng công suất cho ACT1 Sử dụng giá trị của tín hiệu 0158 PID COMM VALUE 1 cho ACT1 Sử dụng giá trị của tín hiệu 0159 PID COMM VALUE 2 cho ACT1 Tần số đầu vào Xác định nguồn cho giá trị thực tế ACT2. Đặt giá trị nhỏ nhất cho ACT1. Source max. 1 = 1% Giá trị phần trăm Xem tham số 4018 ACT1 MINIMUM.

0…500. Xem chọn DI1(INV).219 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 4022 SLEEP SELECTION NOT SEL DI1 Description kích hoạt chức năng chờ và chọn nguồn cho kích hoạt đầu vào. Xem chọn DI1(INV). FbEq NOT SEL 0 DI2 DI3 DI4 DI5 INTERNAL DI1(INV) Chức năng được kích hoạt/khử kích hoạt thông qua đầu vào KTSố DI1. Xem chọn DI1. 0 = kích hoạt.1 1 = kích hoạt . Xem chọn Sleep function for the process PID (PID1) control trên trang 122. Xem chọn DI1. Chờ khởi động và dừng các tham số 4024 PID SLEEP DELAY và 4026 WAKE-UP DELAY có Hiệu quả.0 Hz / 0…30000 rpm Mức khởi động chờ 1 = 0. Kích hoạt và khử kích hoạt tự động theo xác định bởi tham số 4023 PID SLEEP LEVEL và 4025 WAKE-UP DEV. Chờ khởi động và dừng các tham số 4024 PID SLEEP DELAY và 4026 WAKE-UP DELAY có Hiệu quả. DI1 .0 = khử kích hoạt. Xem chọn DI1(INV). Không chọn chức năng chờ Def. PID output level t < 4024 t > 4024 4023 t PID process feedback 4026 PID reference 4025 t Stop Start 3 4 5 7 -1 DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV) 4023 PID SLEEP LEVEL -2 -3 -4 -5 0 0. biến tần đi đến chế độ chờ: động cơ được dừng và bảng điều khiển hiển thị tin nhắn báo động PID SLEEP.1 Hz / 1 rpm Actual signals and parameters . Chức năng được kích hoạt/khử kích hoạt thông qua ngược đầu vào KTSố. 2 Xem chọn DI1. Các chỉ tiêu chờ nội bộ được đặt bởi tham số 4023 PID SLEEP LEVEL và 4025 WAKE-UP DEV không có hiệu quả.1 = khử kích hoạt. Các chỉ tiêu chờ nội bộ được đặt bởi tham số 4023 PID SLEEP LEVEL và 4025 WAKE-UP DEV không có hiệu quả. Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1. Xác định giới hạn khởi động cho chức năng chờ. Nếu tốc độ động cơ thấp hơn múc đặc (4023) dài hơn trì hoãn chờ (4024). Tham số 4022 SLEEP SELECTION phải được đặt đến INTERNAL.

khi tốc độ động cơ vượt quá mức chờ. x…x 4026 WAKE-UP DELAY 0. Đầu vào KTSố DI1. Xem chọn DI1. 0 = PID SET 2. Xem chọn TIMED FUNC 1. PID tham số đặt 1 được xác định bởi tham số 4001…4026. 8 Chức năng hẹn giờ 1 active = PID SET 2. Xem chọn TIMED FUNC 1. Xem chọn DI1.5 1 = 0. Tỉnh dậy trễ Xác định nguồn từ đó biến tần đọc tín hiệu rằng chọn giữa PID tham số đặt 1 và 2. Biến tần tỉnh dậy nếu quá trình 0 giá trị thực tế sai lệch từ giá trị tham khảo PID vượt quá cài đặt độ lệch tỉnh dậy (4025) dài hơn độ trễ tỉnh dậy (4026). Ngược Đầu vào KTSố DI1. Xem chọn DI1(INV). 9 10 11 -1 -2 -3 -4 -5 Actual signals and parameters . SET 1 DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 SET 2 TIMED FUNC 1 TIMED FUNC 2 TIMED FUNC 3 TIMED FUNC 4 DI1(INV) DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV) PID SET 1 là hoạt động. bộ đếm reset. Xem chọn TIMED FUNC 1. Xem tham số 4023 PID 60 SLEEP LEVEL. 0 = PID SET 1.00…60.0 s 4025 WAKE-UP DEV Mức tỉnh dậy khi 4005 = 0 t Xem thêm những hình trong tham số 4023 PID SLEEP LEVEL.0…3600. PID SET 2 là hoạt động. 0 1 2 3 4 5 0. Xem chọn DI1(INV). Xác định tỉnh dậy trễ cho chức năng chờ. 1 = PID SET 2. Xem chọn DI1(INV). Khi tốc độ động cư xuống dưới mức chờ. Nếu tham số 4005 đặt đến 1: Mức tỉnh dậy = PID tham chiếu (4010) + độ lệch tỉnh dậy (4025) Mức tỉnh dậy khi 4005 = 1 4025 PID reference 4025 0. Chức năng hẹn giờ 1 inactive = PID SET 1.00 s 4027 PID 1 PARAM SET Đơn vị và phạm vi phụ thuộc vào đơn vị và quy mô được xác định bởi tham số 4026WAKE-UP DELAY và 4007 UNIT SCALE. Xem chọn DI1. Xem chọn DI1(INV).1 s Xác định độ lệch tỉnh dậy cho chức năng chờ. Mức tỉnh dậy phụ thuộc vào tham số 4005 ERROR VALUE INV cài đặt .220 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 4024 PID SLEEP DELAY Description Def. PID tham số đặt 2 được xác định bởi tham số 4101…4126. 1 = PID SET 1. xem nhóm36TIMED FUNCTIONS. Xem tham số 4023 PID SLEEP LEVEL. Nếu tham số 4005 đặt đến 0: Mức tỉnh dậy = PID tham chiếu (4010) – độ lệch tỉnh dậy (4025). bộ đếm khởi động . Khởi động chờ trễ 1 = 0. FbEq Xác định sự chậm trễ cho khởi động chức năng chờ.01 s SET1 7 Hẹn giờ PID SET 1/2 kiểm soát. Xem chọn DI1.

Xem tham số 4005 ERROR VALUE INV. Xem tham số 4010 SET POINT SEL. Xem tham số 4008 0% VALUE. Xem tham số 4017 ACT2 INPUT. Xem tham số 4008 0% VALUE. Xem tham số 4010 SET POINT SEL. Xem tham số 4015 FBK MULTIPLIER. Xem tham số 4001 GAIN. Xem tham số 4006 UNITS. Xem tham số 4014 FBK SEL. Xem tham số 4007 UNIT SCALE. Xem chọn PID control trên trang 120. Xem tham số 4003 DERIVATION TIME. Xem tham số 4022 SLEEP SELECTION. Xem tham số 4007 UNIT SCALE. Xem tham số 4005 ERROR VALUE INV. Xem tham số 4025 WAKE-UP DEV. Xem tham số 4013 SETPOINT MAX. Xem tham số 4009 100% VALUE. Xem tham số 4024 PID SLEEP DELAY. Xem tham số 4002 INTEGRATION TIME. Xem tham số 4012 SETPOINT MIN. Xem tham số 4003 DERIVATION TIME. Xem tham số 4002 INTEGRATION TIME. Xem tham số 4012 SETPOINT MIN. Xem tham số 4004 PID DERIV FILTER. Xem tham số 4011 INTERNAL SETPNT. Xem tham số 4021 ACT2 MAXIMUM. Xem tham số 4011 INTERNAL SETPNT. Xem tham số 4018 ACT1 MAXIMUM. Xem tham số 4018 ACT1 MINIMUM. Xem tham số 4026 WAKE-UP DELAY. FbEq 41 PROCESS PID SET 2 Quá trình PID (PID1) kiểm soát thông số đặt 2. Xem tham số 4009 100% VALUE.221 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection Description trang 120. Xem tham số 4001 GAIN. Ngoài/vi chỉnh PID (PID2) kiểm soát. Xem tham số 4004 PID DERIV FILTER. Def. Xem tham số 4023 PID SLEEP LEVEL. Xem tham số 4006 UNITS. Xem tham số 4020 ACT2 MINIMUM. Xem tham số 4016 ACT1 INPUT. xem chọn PID control trên 4101 4102 4103 4104 4105 4106 4107 4108 4109 4110 4111 4112 4113 4114 4115 4116 4117 4118 4119 4120 4121 4122 4123 4124 4125 4126 GAIN INTEGRATION TIME DERIVATION TIME PID DERIV FILTER ERROR VALUE INV UNITS UNIT SCALE 0% VALUE 100% VALUE SET POINT SEL INTERNAL SETPNT SETPOINT MIN SETPOINT MAX FBK SEL FBK MULTIPLIER ACT1 INPUT ACT2 INPUT ACT1 MINIMUM ACT1 MAXIMUM ACT2 MINIMUM ACT2 MAXIMUM SLEEP SELECTION PID SLEEP LEVEL PID SLEEP DELAY WAKE-UP DEV WAKE-UP DELAY 42 EXT / TRIM PID 4201 4202 4203 4204 4205 4206 4207 4208 4209 4210 4211 4212 GAIN INTEGRATION TIME DERIVATION TIME PID DERIV FILTER ERROR VALUE INV UNITS UNIT SCALE 0% VALUE 100% VALUE SET POINT SEL INTERNAL SETPNT SETPOINT MIN Actual signals and parameters .

Xem tham số 4020 ACT2 MINIMUM. 9 10 11 12 -1 -2 -3 -4 -5 DI1(INV) DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV) 4229 OFFSET 0 Xác định độ lệch cho điều khiển PID ngoài đầu ra. Tham số 4230 TRIM MODE phải được đặt NOT SEL. Xem tham số 4018 ACT1 MAXIMUM. Xem chọn TIMED FUNC 1. 0 = không Xem chọn DI1. bộ điều khiển đầu ra đặt lại đến giá trị độ lệch. 0 = hoạt động. Giá trị phần trăm Kích hoạt chức năng tinh chỉnh và chọn giữa hướng và tỉ lệ tinh chỉnh . Khi bộ Điều khiển PID khư kích hoạt. Def.1% NOT SEL 0. các yếu tố tinh chỉnh liên quan đến giới hạn cố định lớn nhất trong 2 Kiểm soát tham chiếu vòng (tốc độ lớn nhất. 1 2 3 4 5 Kích hoạt lúc khởi động biến tần. Actual signals and parameters . Xem chọn DI1. Không chọn chức năng tinh chỉnh Hoạt động . Với tinh chỉnh nó có thể kết hợp một yếu tố khắc phục đến tham chiếu Biến tần. các yếu tố tinh chỉnh tỉ lệ với tham chiếu rpm/Hz trước khi Tinh chỉnh (REF1). Chọn nguồn cho tín hiệu bên ngoài kích hoạt chức năng PID. Xem chọn DI1(INV). Xem chọn TIMED FUNC 1. 1 = 0. Xem nhóm tham số 36 TIMED FUNCTIONS. chức năng hẹn giờ 1 hoạt động = PID Kiểm soát hoạt động. FbEq NOT SEL 0 hoạt động. Xem tham số 4018 ACT1 MINIMUM. Ngược Đầu vào KTSố DI1.Khởi động (biến tần đang chạy)=hoạt động. 1 = hoạt động . 7 Kích hoạt lúc có nguồn điện biến tần.0% 4230 TRIM MODE NOT SEL PROPORTIONAL DIRECT 0 1 Hoạt động. Xem tham số 4014 FBK SEL. Xem tham số 4017 ACT2 INPUT. Xem tham số 4021 ACT2 MAXIMUM. Xem tham số 4016 ACT1 INPUT. Xem chọn DI1. Xem chọn TIMED FUNC 1. bộ điều khiển đầu ra khởi động từ giá trị độ lệch. khi bộ điều khiển PID Được kích hoạt. xem chọn Reference trimming trên trang 101. Power-up (biến tần được nuôi)=Hđông 8 Kích hoạt bởi chức năng hẹn giờ. Xem tham số 4015 FBK MULTIPLIER. 1 = không hoạt động.0…100. Xem chọn DI1(INV). Tham số 4230 TRIM MODE phải được đặt đến NOT SEL. Xem chọn DI1. Xem chọn DI1(INV). tần số hoặc momen xoắn).222 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 4213 4214 4215 4216 4217 4218 4219 4220 4221 4228 SETPOINT MAX FBK SEL FBK MULTIPLIER ACT1 INPUT ACT2 INPUT ACT1 MINIMUM ACT1 MAXIMUM ACT2 MINIMUM ACT2 MAXIMUM ACTIVATE NOT SEL DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 DRIVE RUN ON TIMED FUNC 1 TIMED FUNC 2 TIMED FUNC 3 TIMED FUNC 4 Description Xem tham số 4013 SETPOINT MAX. Không chọn kích hoạt kiểm soát PID bên ngoài Đầu vào KTSố DI1. Xem chọn DI1(INV).

Tốc độ tinh chỉnh tham chiếu Momen xoắn tinh chỉnh tham chiếu (chỉ cho REF2 (%)) Kiểm soát của một thắng cơ khí.0…100. tốc độ biến tấn đông lạnh với giá trị đặt. chế độ kiểm soát được chọn bởi tham số 9904 MOTOR CTRL MODE. Nếu giá trị tham số đặt đến 0. Xác định phần trăm của tần số lớn nhất (với kiểm soát vô hướng) hoặc tốc Độ lớn nhất (với kiểm soát vector). thì chức năng bị vô hiệu hóa.20 2 SPEED/ FREQ 0 1 Def.0…100% 1 = 0.1%dòng điện I2N (với kiểm soát vô hướng).0% 1 = 0. cho đến khi từ(1) Giá trị phần trăm của momen xoắn danh định TN(với kiểm soát vector) hoặc danh định 0.01 s 100% Xác định momen xoắn /dòng khởi động động cơ tại bộ nhả thắng. chức năng thắng cấp điện kiểm soát đầu ra relay các phanh Và phanh mở ra .1% 4305 BRAKE MAGN DELAY xác định thời gian từ hóa động cơ.00…2. Xem chọn Reference trimmingtrên trang 101. Xem chọn Control of a mechanical brake Trên trang 126. Mục đích của tham số này là để sinh ra momen soắn vừa đủ để ngăn chặn động cơ xoay sai hướng bởi vì tải của động cơ. Sau khi biến tần khởi động/momen/tốc độ 0 đóng băng đến giá trị xác định bởi tham số 4302 BRAKE OPEN LVL hoặc 4304 FORCED OPEN LVL cho thời gian đặt. Sau khi khởi động dòng/momen biến tần là đông lạnh với giá trị đặt.0…100. Chế độ kiểm soát được chọn bởi tham số 9904 MOTOR CTRL MODE.e. Giá trị phần trăm của tốc độ danh định (với kiểm soát vector) hoặc tần số danh định (với kiểm soát vô hướng). 0…10000 ms thời gian từ hóa.0% 1 = 0. chế độ kiểm soát được chọn bởi tham số 9904 MOTOR CTRL MODE. 1 = 1 ms (1)hóa động cơ Actual signals and parameters . Xác định mở phanh tốc độ.223 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 4231 TRIM SCALE -100. Sau kih dừng phanh là đóng khi tốc độ biến tần xuống thấp đươi giá trị đặt.0% 4. Thời gian trễ 0. xem chọn Reference trimming trên trang 101.1% PID2REF 4232 Tham chiếu PID2 chọn bởi tham số 4210 (i.0% CORRECTION SRC PID2REF PID2OUTPUT 4233 TRIM SELECTION SPEED/FREQ TORQUE Description Xác định số nhân cho chức năng tinh chỉnh. Bộ đếm khởi động trễ khi động cơ dòng/momen/tốc độ đã tăng lên đến mức cần thiết lúc nhả thắng (tham số 4302 BRAKE OPEN LVL hoặc 4304 FORCED OPEN LVL) và động cơ đã được từ hóa .50 s 4302 BRAKE OPEN LVL 0. đồng thời với việc khởi động của bộ đếm . tín hiệu 0129 PID 2 SETPNT 1 43 MECH BRK CONTROL 4301 BRAKE OPEN DLY 0. Thông số ghi đè lên tham số cài đặt 4302 BRAKE OPEN LVL. 1= 4303 BRAKE CLOSE LVL 0. tín hiệu 0127 PID 2 OUTPUT giá trị Chọn hay không tinh chỉnh được sử dụng cho chỉnh tốc độ hoặc momen Xoắn tham chiếu. Xem phần Reference trimmingtrên trang101.Sau khi khởi động. cho đến khi động cơ được từ hóa. Xác định mở thắng chậm (= trễ giữa lệnh nội bộ mở thắng và bộ nhả của kiểm soát tốc độ động cơ). thì chức năng bị vô hiệu hóa.1% 4304 FORCED OPEN LVL 0 0. FbEq 0 1 = 0.0…180. Nếu giá trị tham số đặt đến 0. Bộ nhân chọn tham chiếu tinh chỉnh. Giá trị) PID2 đầu ra i. Xác định tốc độ ở bộ nhả thắng.e.

1 Profibus adapter module CANopen adapter module DeviceNet adapter module Các thông số này là bộ chuyển đổi module-cụ thể. Fieldbus module là không tìm thấy... Vô hiệu hóa Cho phép Cho phép vị trí đặt lại. không làm mới làm mới 32 37 1 2 DISABLE 0 1 DISABLE 0 1 FAULT ALARM 5010 Z PLS ENABLE DISABLE ENABLE 5011 POSITION RESET DISABLE ENABLE 51 EXT COMM MODULE 5101 FBA TYPE NOT DEFINED PROFIBUS-DP CANopen DEVICENET 5102 .. Nếu giá trị tham số đặt đến 0. thì chức năng bị vô hiệu hóa. Biến tần ngắt khi có lổi ENCODER ERR.0% 1 = 0. FbEq 0 0. Chú ý rằng không phải tất cả tham số được cần Thiết nhìn thấy. Hiển thị kiểu của kết nối bộ chuyển đổi fieldbus module... Sau khi làm mới. 5126 5127 FB PAR 2 . Để biết thêm thông tin. Thắng mở lại khi các yêu cầu đặt bởi tham số 4301.1% 50 ENCODER 5001 5002 PULSE NR 32. Vô hiệu hóa Cho phép 1024 1=1 DISABLE 0 1 Def.0…100. Khi tần số xuồng thấp dưới mức đặt thời gian chạy. Biến tần ttaoj ra báo động ENCODER ERROR.. tham khảo hướng dẫn của fieldbus module và chương Fieldbus control with fieldbus adapter.224 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 4306 RUNTIME FREQ LVL Description Xác định tốc độ đóng thắng. xác nhận bất kì thay đổi bộ chuyển đổi module hệ tham số cài đặt. Giá trị phấn trăm của tần số lớn nhất (với kiểm soát vô hướng) hoặc tốc độ lớn nhất (với kiểm soát vector). Để biết thêm chi tiết về các thông số. Cho phép xung encoder 0 (Z). Trạng thái số của xung encoder mỗi một vòng quay. hoặc giữa module và biến tần. Số xung trong mỗi vòng (ppr) Cho phép encoder. giá trị tự động phục hồi đến DONE. Chế độ kiểm soát được chọn bởi tham số 9904 MOTOR CTRL MODE. Vô hiệu hóa Cho phép Các thông số cần được điều chỉnh khi một fieldbus bộ chuyển đổi module (tùy chọn) được cài đặt và kích hoạt bởi tham số 9802 COMM PROT SEL. Xem hướng dẫn module.. phanh được đóng. chú ý : trong bộ chuyển đổi module số nhóm tham số là 1. FB PAR 26 FBA PAR REFRESH DONE REFRESH 0 1 Actual signals and parameters . hoặc 0 Tham số 9802 COMM PROT SEL đặt không phải là EXT FBA. Để biết thêm thông tin. hoặc nó không phải là kết nối đúng. Các cài đặt tham số sẽ vẫn giữ nguyên ngay cả khi macro được thay đổi. xem MTAC-01 Pulse Encoder Interface Module User’s Manual [3AFE68591091 (English)].16384 ppr ENCODER ENABLE DISABLE ENABLE 5003 ENCODER FAULT Xác định chức năng của biến tần nếu lổi được phát hiện trong giao tiếp giữa FAULT xung encoder và xung encoder giao diện module. xung 0 được sử dụng cho vị trí đặt lại .4305 được đáp ứng. Kết nối Encoder...

tức là số của kia tự mà vượt quá chiều dài tin nhắn tối đa . tính toán kiểm tra CRC cho lổi cụ thể.225 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection Description Cài đặt liên lạc cho các cổng bảng điều khiển trên biến tần Xác định địa chỉ của biến tần. Nếu 0 số này cao. Địa chỉ Xác định tỉ lệ chuyển giao của liên kết.6 kbit/s 19.4 kbit/s 57.2 kbit/s 5203 PARITY 8 NONE 1 8 NONE 2 8 EVEN 1 8 ODD 1 5204 OK MESSAGES 0…65535 5205 PARITY ERRORS 0…65535 5206 FRAME ERRORS Số của kí tự với với một lổi tương đương nhận được tù kết nối Modbus. Nếu con số này cao.6 kbit/s 19. kiểm tra xem thông tin cài đặt tốc độ của các thiết bị kết nối trên đường dẫn đều giống nhau. 128 bytes. Chú ý : Mức tiếng ồn điện từ cao tạo ra lổi. các cài đặt cũng phải được sử dụng trong tất cả các trạm trên mạng.2 kbit/s 38. 9. FbEq 52 PANEL COMM 5201 STATION ID 1…247 5202 BAUD RATE 9. Số của tin nhắn Đặt vào cài đặt kết nối fieldbus.6 kbit/s 115. dừng hai bit Dấu hiệu bit chẳn.6 kbit/s 115.4 kbit/s 57. dừng một bit Dấu hiệu bit lẻ.. Chú ý : Mức tiếng ồn điện từ cao tạo ra lổi. Chú ý : mức tiếng ồn điện từ cao tạo ra lổi. hai đơn vị cùng với địa chỉ không được phép Trên mạng. dừng một bit Số lượng tin nhắn hợp lệ nhận được bởi biến tần.1 kbit/s Def. Nếu số này cao.. hai đơn vị cùng với địa chỉ không được phép trên on-line. thời gian hoạt động bình thường . Địa chỉ 1 1=1 1=1 0…65535 53 EFB PROTOCOL 5302 EFB STATION ID 0.2 kbit/s Xác định sử dụng của tương đương và dừng bit(s).6 1 = 0. dừng một bit Không kiểm tra bit. Xem chương Fieldbus control with embedded fieldbus. kiểm tra xem cài đặt cân bằng của các thiết bị kết nối trên đường dẫn đều giống nhau .2 kbit/s 38. 1=1 Số của kí tự Số của kí tự với một lổi tạo khung nhận được từ kết nối Modbus. Xác định địa chỉ của thiết bị.số này liên tục tăng.247 Actual signals and parameters . Số của tin nhắn 8 NONE 1 0 1 2 3 0 1=1 1 1=1 9. Số của kí tự 0 0…65535 5207 BUFFER OVERRUNS 0…65535 5208 CRC ERRORS 1=1 0 1=1 Số của tin nhắn với một lổi CRC (sự kiểm tra dư thừa tuần hoàn) nhận được 0 bởi biến tần. Số của kí tự số của kí tự mà bộ đệm tràn.. Không kiểm tra bit.

Chỉ số tham số Chọn giá trị thực tế được ánh xạ đến Modbus ghi 40011. Chỉ số tham số Chọn giá trị thực tế được ánh xạ đến Modbus ghi 40006.4 kbit/s 57. thời gian hoạt động bình thường .6 115. dữ liệu 8 bits Không kiểm tra bit... FbEq 9.65535 Actual signals and parameters . dừng một bit. nếu số này cao.. Chú ý : mức tiếng ồn điện từ cao tạo ra lỗi. Số của tin nhắn Số của tin nhắn với một lổi CRC (cyclic redundancy check) xác nhận bởi biến tần... Số của tin nhắn Chọn giá trị thực tế được ánh xạ đến Modbus ghi 40005.. Xem chọn Communication profiles trên trang 258. kiểm tra CRC tính toán cho lổi cụ thể.6 19. dữ liệu 8 bits Dấu hiệu bit lẻ.. dữ liệu 8 bits Dấu hiệu bit chẳn..4 57....65535 EFB PAR 11 0.. Không kiểm tra bit..65535 5307 EFB CRC ERRORS Description Xác định tốc độ truyền tải của liên kết. Chỉ số tham số Chọn giá trị thực tế được ánh xạ đến Modbus ghi 40010.6 kbit/s 115.65535 5314 EFB PAR 14 0.con số này tăng liên tục. dừng một bit.2 5304 EFB PARITY 8 NONE 1 8 NONE 2 8 EVEN 1 8 ODD 1 5305 EFB CTRL PROFILE ABB DRV LIM DCU PROFILE ABB DRV FULL 5306 EFB OK MESSAGES 0. Chỉ số tham số Chọn giá trị thực tế được ánh xạ đến Modbus ghi 40007.65535 EFB PAR 12 0.. dừng một bit. dừng một bit. dữ liệu 8 bits chọn thông tin truyền thông. 8 NONE 1 Các cài đặt cùng phải được sử dụng trong tất cả các trạm trên mạng.2 38.6 1 = 0. ABB Drive thông tin bị giới hạn DCU thông tin ABB Drives thông tin Số lượng của tin nhắn hợp lệ xác nhận bởi biến tần..226 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 5303 EFB BAUD RATE 9.6 kbit/s 19..65535 5310 5311 5312 1=1 0 1=1 0 1=1 0 1=1 0 1=1 0 1=1 0 1=1 0 1=1 0 1=1 EFB PAR 10 0.1 kbit/s 0.. Chỉ số tham số Chọn giá trị thực tế được ánh xạ đến Modbus ghi 40008. Chỉ số tham số Chọn giá trị thực tế được ánh xạ đến Modbus ghi 40009.2 kbit/s 38.65535 5317 EFB PAR 17 0. 9...2 kbit/s Xác định việc sử dụng của tương đương và dừng bit(s) và chiều dài dữ liệu.. Chỉ số tham số 0 1 2 3 ABB DRV LIM 0 1 2 0 1=1 0 Def. Chỉ số tham số Chọn giá trị thực tế được ánh xạ đến Modbus ghi 40012.65535 5316 EFB PAR 16 0.65535 5313 EFB PAR 13 0.65535 5315 EFB PAR 15 0.

Xem chương Fieldbus control with fieldbus adapter. Dữ liệu từ biến tần đến điều khiển fieldbus thông qua bộ chuyển đổi fieldbus. . FBA DATA IN 10 55 FBA DATA OUT 5501 FBA DATA OUT 1 0 1... Def. Xem 5501 FBA DATA OUT 1. 5510 . Xem chương Fieldbus control with fieldbus adapter..6 101... Chọn dữ liệu được chuyển giao từ bộ điều khiển fieldbus đến biến tần. Chỉ đọc bảng sao của Fieldbus Status Word....... ABB Drives thông tin (ABB DRV LIM or ABB DRV FULL) từ trạng thái.....0xFFFF (hex) Từ điều khiển 5320 EFB PAR 20 0x0000 0x0000. 5410 FBA DATA IN 2 .9999 5502 FBA DATA OUT 2 .. Dữ liệu từ bộ điều khiển fieldbus đến biến tần thông qua bộ chuyển đổi fieldbus. Không sử dụng Kiểm soát và trạng thái dữ liệu từ 5401 setting Data word 1 Control Word 2 REF1 3 REF2 4 Status Word 5 Actual value 1 6 Actual value 2 Chỉ số tham số Xem 5401 FBA DATA IN 1..9999 5402 . FbEq 0 0x0000 0x0000. Chú ý : trong module chuyển đổi số nhóm tham số là 2.... Chọn dữ liệu được chuyển giao từ biến tần đến bộ điều khiển fieldbus. Không sử dụng Kiểm soát và trạng thái dữ liệu từ 5501 setting Data word 1 Control Word 2 REF1 3 REF2 4 Status Word 5 Actual value 1 6 Actual value 2 Tham số biến tần Xem 5501 FBA DATA OUT 1. Chỉ đọc bảng sao của Fieldbus Control Word..227 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 5318 5319 EFB PAR 18 EFB PAR 19 Description Reserved ABB Drives thông tin (ABB DRV LIM or ABB DRV FULL) từ điều khiển. Xem 5401 FBA DATA IN 1. Chú ý : trong module chuyển đổi số nhóm tham số là 3. FBA DATA OUT 10 Actual signals and parameters ..6 101.. .0xFFFF (hex) Từ trạng thái 54 FBA DATA IN 5401 FBA DATA IN 1 0 1...

-1 -2 -3 -4 -5 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 NOT SEL DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 DRIVE START TIMED FUNC 1 TIMED FUNC 2 TIMED FUNC 3 TIMED FUNC 4 RUNNING Actual signals and parameters . trình tự lập trình bị dừng lại . trình tự lập trình bị dừng lại và tất cả thời gian và đầu ra (RO/TO/AO) được đặt đến 0 . Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1. trình tự lập trình phải được đặt lại bởi tham số 8404 SEQ PROG RESET. Xem chọn DI1. 0 = hoạt động . Nếu trình tự lập trình cho phép tín hiệu bị mất. Không có tín hiệu kích hoạt trình tự lập trình Trình tự lập trình kích hoạt thông qua đầu vào KTSố DI1. 1 = không hoạt động. Cho phép trình tự lập trình. 0 = không hoạt động. 1 = hoạt động. . Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1(INV). DISABLED EXT2 EXT1 EXT1&EXT2 ALWAYS 8402 SEQ PROG START Vô hiệu hóa Cho phép trong vị trí kiểm soát ngoài 2 (EXT2) Cho phép trong vị trí kiểm soát ngoài 1 (EXT1) Cho phép trong vị trí kiểm soát ngoài 1 và 2 (EXT1 and EXT2) 0 1 2 3 Def. Nếu khởi động từ trạng thái trình tự lập trình đầu tiên là bắt buột . Xem chọn TIMED FUNC 1. trình tự lập trình trạng thái (0168 SEQ PROG STATE) vẫn không thay đổi. FbEq 84 SEQUENCE PROG 8401 SEQ PROG ENABLE DISABLED Cho phép trong vị trí kiểm soát ngoài 1 và 2 (EXT1 and EXT2) và kiểm soát 4 cục bộ (LOCAL) Chọn nguồn cho tín hiệu kích hoạt trình tự lập trình. Nếu khởi động từ trạng thái trình tự lập trình đầu tiên là luôn yêu cầu. Xem chọn Sequence programmingtrên trang 133. Xem chọn DI1. reset và khởi động nguồn tín hiệu phải được thông qua cùng đầu vào KTSố (8404 và 8402 SEQ PROG START). Xem chọn TIMED FUNC 1.228 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection Description Trình tự lập trình. Trình tự lập trình luôn luôn hoạt động. NOT SEL DI1(INV) DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV) Trình tự lập trình kích hoạt thông qua ngược đầu vào KTSố DI1. Chú ý : biến tần sẽ không khởi động nếu không có tín hiệu Run Enable được nhận (1601 RUN ENABLE). Nếu tín hiệu kích hoạt trình tự lập trình bị mất. Khi trình tự lập trình được kích hoạt. Trình tự lập trình kích hoạt ở khởi động biến tần Trình tự lập trình được kích hoạt bởi chức năng hẹn giờ 1. Xem chọn DI1. Xem nhóm tham số 36 TIMED FUNCTIONS. lập trình khởi động từ trạng thái sử dụng trước đây. trình tự lập trình trạng thái (0168 SEQ PROG STATE) đặt đến 1 và tất cả thời gian và đầu ra (RO/TO/AO) được đặt đến 0. Xem chọn DI1(INV). Xem chọn TIMED FUNC 1.

0 = hoạt động. Xem chọn DI1. Xem chọn DI1(INV). Trạng thái buộc đến trạng thái 7. Xem chọn DI1. 1 = active. FbEq NOT SEL DI1(INV) DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV) Tạm dừng tín hiệu thông qua ngược đầu vào KTSố DI1. . Def. 0 = không hoạt động. Xem chọn DI1(INV). -1 -2 -3 -4 -5 0 1 2 3 4 5 6 NOT SEL DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 RESET 8405 SEQ ST FORCE STATE 1 STATE 2 STATE 3 STATE 4 STATE 5 STATE 6 STATE 7 STATE1 Lực trình tự lập trình để chọn trạng thái. 1 Trạng thái buộc đến trạng thái 1. 1 = 0 hoạt động. Xem chọn DI1. Trạng thái buộc đến trạng thái 4. Thiết lập lại là có thể chỉ khi trình tự lập trình được ngừng lại. Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1(INV). Trình tự lập trình cho phép tạm dừng Chọn nguồn cho tín hiệu đặt lại trình tự lập trình.229 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 8403 SEQ PROG PAUSE Description Chọn nguồn cho tín hiệu tạm dừng trình tự lập trình. Không có tín hiệu tạm dừng Tín hiệu tạm dừng thông qua đầu vào KTSố DI1. Xem chọn DI1(INV). Trạng thái buộc đến trạng thái 2. Trạng thái trình tự lập trình (0168 SEQ PROG STATE) được đặt đến trạng thái 1 và tất cả thời gian và đầu ra (RO/TO/AO) được đặt đến 0. Không đặt lại tín hiệu Reset thông qua đầu vào KTSố DI1. Reset. 0 = inactive. 1 = hoạt động. Xem chọn DI1. Xem chọn DI1. Trạng thái chuyển tiếp trình tự lập trình là có thể chỉ bởi tham số 8405 SEQ ST FORCE. Trạng thái buộc đến trạng thái 3. 2 3 4 5 6 7 Actual signals and parameters .1=inactive. Trạng thái buộc đến trạng thái 6.0= active. Xem chọn DI1(INV). Khi tạm dừng trình tự lập trình được kích hoạt tất cả thời gian và đầu ra (RO/TO/ AO) bị đóng băng. Xem chọn DI1. Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1(INV). -1 -2 -3 -4 -5 0 1 2 3 4 5 6 NOT SEL NOT SEL DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 PAUSED 8404 SEQ PROG RESET DI1(INV) DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV) Reset thông qua ngược đầu vào KTSố DI1. Sau khi đặt lại giá trị tham số được tự động đặt đến NOT SEL. Xem chọn DI1. Xem chọn DI1. Trạng thái buộc đến trạng thái 5. Chú ý : Trạng thái thay đổi chỉ khi trình tự lập trình bị tạm dừng bởi tham số 8403 SEQ PROG PAUSE tham số này được đặt để chọn trạng thái .

Giá trị hoạt động Logic được sử dụng trong chuyển trạng thái.. Xem chọn TIMED FUNC 1. Giá trị Logic 1 (không logic so sánh) Chức năng Logic: AND Chức năng Logic: OR Chức năng Logic: XOR Xem tham số 8406 SEQ LOGIC VAL 1. Giá trị Logic 2 (không logic so sánh ) Chức năng Logic: AND 0 1 2 3 NOT SEL NOT SEL 0 1 NOT SEL AND OR XOR 8408 8409 SEQ LOGIC VAL 2 SEQ LOGIC OPER 2 NOT SEL AND Actual signals and parameters . 13 Xem chọn TIMED FUNC 1.3209. No logic value Giá trị Logic 1 thông qua đầu vào KTSố DI1 Xem chọn DI1. Xem chọn DI1(INV). giá trị Logic 1 được so sánh đến giá trị Logic 2 như xác định bởi tham số 8407 SEQ LOGIC OPER 1. Xem nhóm tham số 32 SUPERVISION. Xem chọn TIMED FUNC 1. Xem chọn SUPRV 2OVER.3203. Giá trị hoạt động Logic được sử dụng trong chuyển trạng thái.. chọn hoạt động giữa giá trị logic 3 và kết quả của hoạt động logic đầu tiên xác định bởi tham số 8407 SEQ LOGIC OPER 1. Xem chọn DI1.3206. Def. 1 = chức năng hẹn giờ hoạt động.. Xem chọn DI1. Giá trị Logic theo các thông số giám sát 3207.230 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection STATE 8 8406 SEQ LOGIC VAL 1 Description Trạng thái buộc đến trạng thái 8. Xem chọn SUPRV 3OVER. Giá trị Logic theo các thông số giám sát 3204. Xem nhóm tham số 32 SUPERVISION. Xem nhóm tham số 32 SUPERVISION. Giá trị Logic 1 thông qua ngược đầu vào KTSố DI1(INV) Xem chọn DI1(INV). Xem chọn DI1. Xem chọn DI1(INV). Xác định nguồn cho giá trị logic 1. Xem chọn SUPRV 1OVER. Xem tham số 8406. Xem chọn 8425 ST1 TRIG TO ST 2 / 8426 ST1 TRIG TO ST N chọn LOGIC VAL. Xem nhóm tham số 12 36 TIMED FUNCTIONS. 14 15 NOT SEL chọn hoạt động giữa giá trị logic 1 và 2. Xem chọn DI1(INV). FbEq 8 NOT SEL DI1(INV) DI2(INV) DI3(INV) DI4(INV) DI5(INV) NOT SEL DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 SUPRV1 OVER SUPRV2 OVER SUPRV3 OVER SUPRV1 UNDER SUPRV2 UNDER SUPRV3 UNDER TIMED FUNC 1 TIMED FUNC 2 TIMED FUNC 3 TIMED FUNC 4 8407 SEQ LOGIC OPER 1 -1 -2 -3 -4 -5 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 Giá trị Logic 1 được kích hoạt bởi chức năng hẹn giờ 1. Xem tham số 8425 ST1 TRIG TO ST 2 / 8426 ST1 TRIG TO ST N chọn LOGIC VAL.... Giá trị Logic theo các thông số giám sát 3201.

Giá trị phần trăm Xác định giới hạn cao cho trạng thái thay đổi khi tham số 8425 ST1 TRIG TO ST 2 đặt đến e. AI1 HIGH 1.100.0% 8413 SEQ VAL 2 HIGH 0. State n được xác định bởi tham số 8427 ST1 STATE N. State n được xác định bởi tham số 8427 ST1 STATE N. State n được xác định bởi tham số 8427 ST1 STATE N. Xác định giới hạn cao cho trạng thái thay đổi khi tham số 8425 ST1 TRIG TO ST 2 đặt đến e.g.1% 0 1 = 0. Xem chọn DI1(INV). 0 = hoạt động. State n được xác định bởi tham số 8427 ST1 STATE N. State n được xác định bởi tham số 8427 ST1 STATE N.1% NOT SEL Def. AI2 HIGH 1. Động NOT SEL 8416 CYCLE CNT RST DI5(INV) DI4(INV) DI3(INV) DI2(INV) Reset thông qua ngược đầu vào KTSố DI1(INV). -5 -4 -3 -2 Xem chọn DI1(INV).1% 0 1 = 0. Từ trạng thái 3 đến trạng thái n.. Giá trị phần trăm Xác định giới hạn thấp cho trạng thái thay đổi khi tham số 8425 ST1 TRIG TO ST 2 is set to e. 1 = 0 hoạt. Giá trị phần trăm Kích hoạt bộ đếm chu trình cho trình tự lập trình. 16 Chọn nguồn cho tín hiệu reset bộ đếm chu trình (0171 SEQ CYCLE CNTR). Mất tác dụng Từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 Từ trạng thái 2 đến trạng thái 3 Từ trạng thái 3 đến trạng thái 4 Từ trạng thái 4 đến trạng thái 5 Từ trạng thái 5 đến trạng thái 6 Từ trạng thái 6 đến trạng thái 7 Từ trạng thái 7 đến trạng thái 8 Từ trạng thái 8 đến trạng thái 1 Từ trạng thái 1 đến trạng thái n. State n được xác định bởi tham số 8427 ST1 STATE N.. State n được xác định bởi tham số 8427 ST1 STATE N. AI2 LOW 2. Xem tham số 8406. Giá trị phần trăm Xác định giới hạn thấp cho trạng thái thay đổi khi tham số 8425 ST1 TRIG TO ST 2 đặt đến e.0% 8415 CYCLE CNT LOC Description Chức năng Logic: OR Chức năng Logic: XOR Xem tham số 8406 SEQ LOGIC VAL 1. Actual signals and parameters .0% 8414 SEQ VAL 2 LOW 0.0…100. AI1 LOW 1. State n được xác định bởi tham số 8427 ST1 STATE N.0% 8412 SEQ VAL 1 LOW 0.231 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection OR XOR 8410 8411 SEQ LOGIC VAL 3 SEQ VAL 1 HIGH 0. chu kỳ đếm (0171 SEQ CYCLE CNTR) tăng lên mỗi khi trạng thái thay đổi từ trạng thái 6 đến Trạng thái 7.g. 0 1 = 0.1% 0 1 = 0.0. Ví dụ: khi tham số đặt đến ST6 TO NEXT.0.. Xem chọn DI1(INV). FbEq 2 3 NOT SEL NOT SEL ST1 TO NEXT ST2 TO NEXT ST3 TO NEXT ST4 TO NEXT ST5 TO NEXT ST6 TO NEXT ST7 TO NEXT ST8 TO NEXT ST1 TO N ST2 TO N ST3 TO N ST4 TO N ST5 TO N ST6 TO N ST7 TO N ST8 TO N 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 Từ trạng thái 4 đến trạng thái n.. Từ trạng thái 2 đến trạng thái n.g. 15 Từ trạng thái 8 đến trạng thái n.100.0…100.g. 12 Từ trạng thái 5 đến trạng thái n. 13 Từ trạng thái 6 đến trạng thái n. 14 Từ trạng thái 7 đến trạng thái n.

7 -0. Chú ý : Các tốc độ không đổi trong nhóm 12 CONSTANT SPEEDS ghi đè lên chọn trình tự lập trình tham chiếu. Đầu vào KTSố 3: tham chiếu tăng lên. khi trạng thái đã đạt được. với tỉ lệ . bộ đếm được đặt lại. Xem chọn DI1. Đặt lại trong thời gian chuyển tiếp trạng thái đến trạng thái 4. bộ đếm được đặt lại. Đặt lại trong thời gian chuyển tiếp trạng thái đến trạng thái 1. Đặt lại trong thời gian chuyển tiếp trạng thái đến trạng thái 8. bộ đếm được đặt lại. xem Fieldbus reference scaling trên trang 253. FbEq -1 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 0 COMM AI1/AI2 AI1-AI2 AI1*AI2 AI1+AI2 DI4U.3 -1. đặt lại tín hiệu nguồn xác định bởi tham số 8404 SEQ PROG RESET chọn nguồn cho trình tự lập trình trạng thái tham chiếu 1.1 -1. Đặt lại trong thời gian chuyển tiếp trạng thái đến trạng thái 3. bộ đếm được đặt lại.6 DI3U.Đầu vào KTSố DI5: tham chiếu giảm.5D DI3U. bộ đếm được đặt lại. Đặt lại trong thời gian chuyển tiếp trạng thái đến trạng thái 5. Xem chọn DI1. Def. khi trạng thái đã đạt được.9 -0. Đặt lại trong thời gian chuyển tiếp trạng thái đến trạng thái 6. Tham chiếu được tính với phương trình sau đây : REF = AI1(%) · (50% / AI2 (%)) Tham chiếu được tính với phương trình sau đây: REF = AI1(%) + 50% .0 -0.232 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection DI1(INV) NOT SEL DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 STATE 1 STATE 2 STATE 3 STATE 4 STATE 5 STATE 6 STATE 7 STATE 8 SEQ PROG RST 8420 ST1 REF SEL Description Xem chọn DI1(INV). Đặt lại trong thời gian chuyển tiếp trạng thái đến trạng thái 7.4D -1. khi trạng thái đã đạt được. khi trạng thái đã đạt được.Đầu vào KTSố DI4: tham chiếu giảm. bộ đếm được đặt lại. Đầu vào KTSố 3: tham chiếu tăng lên. 1 = hoạt động. khi trạng thái đã đạt được.AI2(%) Tham chiếu được tính với phương trình sau đây: REF = AI(%) · (AI2(%) / 50%) Tham chiếu được tính với phương trình sau đây: REF = AI1(%) + AI2(%) . 0 = không hoạt động. Xem chọn DI1.50% Đầu vào KTSố 4: tham chiếu tăng lên.Đầu vào KTSố DI4: tham chiếu giảm. 0136 COMM VALUE 2. Tham số được sử dụng khi tham số 1103/1106 REF1/2 SELECT được đặt đến SEQ PROG / AI1+SEQ PROG / AI2+SEQ PROG.4DR Actual signals and parameters . khi trạng thái đã đạt được . Xem chọn DI1. bộ đếm được đặt lại.2 -1. khi trạng thái đã đạt được. Đặt lại trong thời gian chuyển tiếp trạng thái đến trạng thái 2.8 -0. khi trạng thái đã đạt được. bộ đếm được đặt lại. không reset tín hiệu Reset thông qua đầu vào KTSố DI1.

Với dốc đôi 1/2. Relay/transistor kiểm soát đầu ra phải được kích hoạt bằng cách cài đặt tham số 1401 RELAY OUTPUT 1 / 1805 DO SIGNAL đến SEQ PROG. Quá tính hoặc dốc biến tần đến dừng phụ thuộc trên tham số 2102 STOP FUNCTION cài đặt. Relay và transistor đầu ra có điện (đóng) và kiểm soát đầu ra tương tự được đông lạnh với giá trị đặt trước đó.5 0 1 = 0. Relay đầu ra không có điện (mở).2 -0.2207. xác định trạng thái của thay đổi tham chiếu.AO=0 R=0.4 được đông lạnh với giá trị đặt trước đó. Đầu vào tương tự AI2 Đầu vào tương tự AI1 Bảng điều khiển Tốc độ không đổi Chọn khởi động.. dừng và hướng cho trạng thái 1. Sự quay của hướng là cố định đến chiều nghịch. FbEq -0. Chọn dốc thời gian tăng tốc/giảm tốc cho trình tự lập trình Trạng thái 1.đầu vào tín hiệu nhỏ nhất chạy động cơ tại tham chiếu lớn nhất theo hướng ngược lại. nếu biến tần không phải là 1 đang chạy. dốc đôi 2 được xác định bởi tham số 2205…2207.DO=0 RO=1. Khi giá trị đặt đến -0.D=0.15 ANALOGUE OUTPUTS kiểm soát giá trị đầu ra tương tự coa thể được theo dõi với tín hiệu 0170 SEQ PROG AO VAL.1/ 0.233 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection AI2 JOY Description Đầu vào tương tự AI2 như phím điều khiển.2/-0. Relay và transistor đầu ra không có điện (mở) và giá trị đầu ra tương tự được đạt về 0.nó được khởi động theo tham số 2101 START FUNCTION cài đặt.e.3 Actual signals and parameters . Xem thêm thông số 2202.D=1.7 -0. transistor đầu ra có điện và đầu ra tương Tự được xóa. i.2 dốc đôi 2 được sử dụng. Kiểm soát đầu ra tương tự phải được kích hoạt bởi nhóm tham số . Xem chọn AI2 JOY.0…1800.AO=0 R=1.D=0.. Relay đầu ra có điện (đóng). dối đôi 1 được xác định bởi tham số 2202…2204.5 AI1 JOY AI2 AI1 KEYPAD 0.AO=0 RO=0.0 …100. -0. AO=0 Chọn relay.1 s 8423 ST1 OUT CONTROL R=0.nó được khởi động theo tham số 2101 START FUNCTION cài đặt. transistor và đầu vào tương tự kiểm soát cho trình tự lập trình trạng thái 1. DRIVE STOP Def. transistor không có điện và đầu ra tương tự được xóa. tham số 2201 ACC/DEC 1/2 SEL phải được đặt đến SEQ PROG. đầu vào lớn nhất tại tham chiếu lớn nhất theo hướng thuận.DO=1 Relay và transistor đầu ra không có điện (mở) và kiểm soát đầu ra tương tự -0.1 dốc đôi 1 được sử dụng. tham số 1003 DIRECTION phải được đặt đến REQUEST. xem tham số 1103 REF1 SELECT chọn AI1/JOYST cho biết thêm thông tin.3 -0.0% 8421 ST1 COMMANDS -0.1 DRIVE STOP START FRW START REV 8422 ST1 RAMP -0. Chú ý : Nếu thay đổi hướng quay là bắt buộc.4 -0.6 -0. nếu biến tần không phải là 2 đang chạy.0 s 0 Sự quay của hướng là cố định đến chiều thuận. -0. tham chiếu lớn nhất và nhỏ nhất được xác định bởi tham số 1104 REF1 MIN và 1105 REF1 MAX. Thời gian Khi giá trị đặt đến -0. tham số 1002 EXT2 COMMANDS phải được đặt đến SEQ PROG.

Trạng thái thay đổi khi AI1 giá trị < par. Xác định thời gian trễ cho trạng thái 1.5 s 8425 ST1 TRIG TO ST 2 1 = 0. Xem chọn DI5(INV). Nếu tham số 8426 ST1 TRIG TO ST N cài đặt cũng 0 là NOT SEL. signal 0170 SEQ PROG AO VAL).234 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection DO=1 RO=1 Description Transistor đầu ra có điện (đóng) và relay đầu ra là không có điện. AO giá trị được đông lạnh giá trị này đến khi nó đến 0.e.1 s Chọn nguồn cho xung kích hoạt. Trạng thái thay đổi khi AI1 giá trị < par. 8412 SEQ VAL 1 LOW giá trị. 8411 SEQ VAL 1 HIGH giá trị. Xem chọn DI5(INV). -4 -3 -2 -1 DI5(INV) DI4(INV) DI3(INV) DI2(INV) DI1(INV) NOT SEL Không tín hiệu kích hoạt.8411 SEQ VAL 1 HIGH giá trị hoặc khi 13 DI5 là hoạt động. 1 Xem chọn DI1. Kích hoạt thông qua đầu vào KTSố DI1. Thời gian trễ 0 8424 ST1 CHANGE DLY 0. 14 15 16 Actual signals and parameters . Trạng thái thay đổi khi AI2 giá trị < par. Giá trị có thể kết nối đến kiểm soát đầu ra tương tự AO bởi cài đặt tham số 1501 AO1 CONTENT SEL giá trị đến 170 (i. 8411 SEQ VAL 1 HIGH giá trị.1 AO=0 0. 0 = không hoạt động. Trạng thái thay đổi khi AI1 giá trị < par. Giá trị ghi đến tín hiệu 0170 SEQ PROG AO VAL. 8413 SEQ VAL 2 HIGH giá trị. 8412 SEQ VAL 1 LOW giá trị hoặc khi DI5 là hoạt động. Xem chọn DI1.0 Với giá trị đặt trước đó. Xem chọn DI1. Transistor đầu ra là không có điện (mở) và relay đầu ra có điện. 8412 SEQ VAL 1 LOW giá trị. mà thay đổi trạng thái từ trạng thái 1 NOT SEL đến trạng thái 2. Kiểm soát đầu ra tương tự được đông lạnh với giá trị đặt trước đó.2 -0. 8411 SEQ VAL 1 HIGH giá trị. Trạng thái thay đổi khi AI2 giá trị < par. 1 = hoạt động. 2 3 4 5 6 7 8 9 11 12 DI1 DI2 DI3 DI4 DI5 AI 1 LOW 1 AI 1 HIGH 1 AI 2 LOW 1 AI 2 HIGH 1 AI1 OR 2 LO1 AI1LO1AI2HI1 AI1LO1 ORDI5 AI2HI1 ORDI5 AI 1 LOW 2 AI 1 HIGH 2 AI 2 LOW 2 Trạng thái thay đổi khi AI1 or AI2 giá trị < par. 8412 SEQ VAL 1 LOW giá trị. Kích hoạt thông qua ngược đầu vào KTSố DI5. Xem chọn DI5(INV).0% Giá trị đầu ra tương tự đặt đến 0. Trangjthais thay đổi khi AI1 giá trị < par.1…100. Kiểm soát đầu ra tương tự được đông lạnh với giá trị đặt trước đó. 10 Trạng thái thay đổi khi AI2 giá trị > par.0 = hoạt động. trạng thái bị đóng băng và có thể reset chỉ với tham số 8402 SEQ PROG START. khi sự trễ đi qua. FbEq -0.1=0 hoạt động -5 Xem chọn DI5(INV). Trạng thái thay đổi khi AI2 giá trị > par. 8414 SEQ VAL 2 LOW giá trị . 8414 SEQ VAL 2 LOW giá trị. Chú ý: Trạng thái thay đổi đến trạng thái N (8426 ST1 TRIG TO ST N) có một ưu tiên cao hơn trạng thái thay đổi đến trạng thái ké tiếp (8425 ST1 TRIG TO ST 2). trạng thái được phép chuyển tiếp. Xem chọn DI1. xem tham số 8425 ST1 TRIG TO ST 2 và 8426 ST1 TRIG TO ST N. Def. Trạng thái thay đổi khi AI1 giá trị > par.0…6553. Trạng thái thay đổi khi AI1 giá trị > par. 8412 SEQ VAL 1 LOW giá trị và AI2 giá trị > par. Relay và transistor đầu ra được đông lạnh 0.

235

Parameters – complete descriptions Index Name/Selection AI 2 HIGH 2 AI1 OR 2 LO2 AI1LO2AI2HI2 AI1LO2 ORDI5 AI2HI2 ORDI5 TIMED FUNC 1 TIMED FUNC 2
TIMED FUNC 3 TIMED FUNC 4

Description Trạng thái thay đổi khi AI2 giá trị > par. 8413 SEQ VAL 2 HIGH giá trị. Trạng thái tay đổi khi AI1 trạng thái < par. 8414 SEQ VAL 2 LOW trạng thái và AI2 trạng thái > par. 8413 SEQ VAL 2 HIGH giá trị. Trạng thái thay đổi khi AI1 giá trị < par. 8414 SEQ VAL 2 LOW giá trị hoặc khi DI5 là hoạt động. Trạng thái thay đổi khi AI2 giá trị > par. 8413 SEQ VAL 2 HIGH giá trị hoặc khi DI5 là hoạt động. Xem chọn TIMED FUNC 1. Xem chọn TIMED FUNC 1. Xem chọn TIMED FUNC 1. Thay đổi trạng thái sau khi thời gian trễ xác định bởi tham số 8424 ST1 CHANGE DLY đã trôi qua.

Def, FbEq 17 19 20 21 22

Trạng thái thay đổi khi AI1 or AI2 giá trị < par. 8414 SEQ VAL 2 LOW giá trị. 18

Kích hoạt với chức năng thời gian 1. xem nhóm tham số 36 TIMED FUNCTIONS. 23 24 25 26

CHANGE DLY DI1 OR DELAY DI2 OR DELAY DI3 OR DELAY DI4 OR DELAY DI5 OR DELAY AI1HI1 ORDLY AI2LO1 ORDLY AI1HI2 ORDLY
AI2LO2 ORDLY

Thay đổi trạng thái sau khi DI1 hoạt động hoặc sau khi thời gian trễ xác định 27 bởi tham số 8424 ST1 CHANGE DLY đã trôi qua. 28 Xem chọn DI1 OR DELAY. Xem chọn DI1 OR DELAY. Xem chọn DI1 OR DELAY. Xem chọn DI1 OR DELAY. 29 30 31

Thay đổi trạng thái khi AI1 giá trị > par. 8411 SEQ VAL 1 HIGH giá trị hoặc 32 sau khi thời gian trễ xác định bởi tham số 8424 ST1 CHANGE DLYđã trôi qua 33 Thay đổi trạng thái khi AI1 giá trị < par. 8412 SEQ VAL 1 LOW giá trị hoặc sau khi thời gian trễ xác định bởi tham số 8424 ST1 CHANGE DLYđã trôi qua Thay đổi trạng thái khi AI2 giá trị > par. 8413 SEQ VAL 2 HIGH giá trị hoặc 34 sau khi thời gian trễ xác định bởi tham số 8424 ST1 CHANGE DLYđã trôi qua 35 Thay đổi trạng thái khi AI2 giá trị < par. 8414 SEQ VAL 2 LOW giá trị hoặc sau khi thời gian trễ xác định bởi tham số 8424 ST1 CHANGE DLYđã trôi qua 36 Giá trị Logic theo các thông số giám sát 3201...3203. xem nhóm tham số 32 SUPERVISION. 37 Giá trị Logic theo các thông số giám sát 3204...3206. xem nhóm tham số 32 SUPERVISION. 38 Giá trị Logic theo các thông số giám sát 3207...3209. xem nhóm tham số 32 SUPERVISION. Xem chọn SUPRV 1 OVER. Xem chọn SUPRV 2 OVER. Xem chọn SUPRV 3 OVER. 39 40 41

SUPRV1 OVER
SUPRV2 OVER SUPRV3 OVER

SUPRV1 UNDER
SUPRV2 UNDER SUPRV3 UNDER

SPV1OVRORDLY

Thay đổi trạng thái phù hợp đến giám sát tham số 3201...3203 hoặc khi thời 42 gian trễ xác định bởi tham số 8424 ST1 CHANGE DLY đã trôi qua. Xem nhóm Tham số 32 SUPERVISION. Thay đổi trạng thái phù hợp đến giám sát tham số 3204...3206 hoặc khi thời 43 gian trễ xác định bởi tham số 8424 ST1 CHANGE DLY đã trôi qua. Xem nhóm Tham số 32 SUPERVISION. Thay đổi trạng thái phù hợp đến giám sát tham số 3207...3209 hoặc khi thời 44 gian trễ xác định bởi tham số 8424 ST1 CHANGE DLY đã trôi qua. Xem hóm tham số 32 SUPERVISION.

SPV2OVRORDLY

SPV3OVRORDLY

Actual signals and parameters

236

Parameters – complete descriptions Index Name/Selection SPV1UNDORDLY
SPV2UNDORDLY SPV3UNDORDLY

Description Xem chọn SPV1OVRORDLY. Xem chọn SPV2OVRORDLY. Xem chọn SPV3UNDORDLY. Trạng thái thay đổi khi giá trị bộ đếm vượt quá giới hạn xác định bởi tham số. 1905COUNTER LIMIT. Xem tham số 1904...1911. Trạng thái thay đổi khi giá trị bộ đếm vượt quá giới hạn xác định bởi tham. 1905COUNTER LIMIT. Xem tham số 1904...1911. Trạng thái thay đổi khi đầu ra tần số/tốc độ biến tần vào khu vực tham khảo (tức là sự khác biệt ít hơn hoặc bằng 4% của tham chiếu lớn nhất). Trạng thái thay đổi khi đầu ra tần số/tốc độ biến tần tương đương với giá trị tham chiếu (= là trọng giới hạn dung nạp i.e các lổi nhỏ hơn hoặc bằng 1% của tham chiếu lớn nhất). Trạng thái thay đổi khi AI1 giá trị < par. 8412 SEQ VAL 1 LOW giá trị và khi DI5 là hoạt động. Trạng thái thay đổi khi AI1 giá trị < par. 8414 SEQ VAL 2 LOW giá trị và khi DI5 là hoạt động. Trạng thái thay đổi khi AI1 giá trị > par. 8411 SEQ VAL 1 HIGH giá trị và khi DI5 là hoạt động. Trạng thái thay đổi khi AI1 giá trị > par. 8413 SEQ VAL 2 HIGH giá trị và khi DI5 là hoạt động. Trạng thái thay đổi khi AI1 giá trị < par. 8412 SEQ VAL 1 LOW giá trị và khi DI4 là hoạt động. Trạng thái thay đổi khi AI1 giá trị < par. 8414 SEQ VAL 2 LOW giá trị và khi DI4 là hoạt động. Trạng thái thay đổi khi AI1 giá trị > par. 8411 SEQ VAL 1 HIGH giá trị và khi DI4 là hoạt động. Trạng thái thay đổi khi AI1 giá trị > par. 8413 SEQ VAL 2 HIGH giá trị và khi DI4 là hoạt động.

Def, FbEq 45 46 47 48 49 50

CNTR OVER CNTR UNDER LOGIC VAL ENTER SETPNT AT SETPOINT

Thay đổi trạng thái phù hợp đến hoạt động logic xác định bởi tham số 8406...8410 51 52

AI1 L1 & DI5
AI2 L2 & DI5

53 54 55 56 57 58 59 60

AI1 H1 & DI5
AI2 H2 & DI5

AI1 L1 & DI4 AI2 L2 & DI4
AI1 H1 & DI4 AI2 H2 & DI4

DLY AND DI1
DLY AND DI2 DLY AND DI3 DLY AND DI4 DLY AND DI5

Trạng thái thay đổi khi thời gian trễ xác định bởi tham số 8424 ST1 CHANGE 61 DLY đã trôi qua và DI1 là hoạt động . Trạng thái thay đổi khi thời gian trễ xác định bởi tham số 8424 ST1 CHANGE 62 DLY đã trôi qua và DI2 là hoạt động. Trạng thái thay đổi khi thời gian trễ xác định bởi tham số 8424 ST1 CHANGE 63 DLY đã trôi qua và DI3 là hoạt động. Trạng thái thay đổi khi thời gian trễ xác định bởi tham số 8424 ST1 CHANGE 64 DLY đã trôi qua và DI4 là hoạt động. Trạng thái thay đổi khi thời gian trễ xác định bởi tham số 8424 ST1 CHANGE 65 DLY đã trôi qua và DI5 là hoạt động. Trạng thái thay đổi khi thời gian trễ xác định bởi tham số 8424 ST1 CHANGE 66 DLY đã trôi qua và AI2 giá trị > par. 8413 SEQ VAL 2 HIGH giá trị. Trạng thái thay đổi khi thời gian trễ xác định bởi tham số 8424 ST1 CHANGE 67 DLY đã trôi qua và AI2 giá trị < par. 8414 SEQ VAL 2 LOW giá trị. Trạng thái thay đổi khi thời gian trễ xác định bởi tham số 8424 ST1 CHANGE 68 DLY đã trôi qua và AI1 giá trị > par. 8411 SEQ VAL 1 HIGH giá trị. Trạng thái thay đổi khi thời gian trễ xác định bởi tham số 8424 ST1 CHANGE 69 DLY đã trôi qua và AI1 giá trị < par. 8412 SEQ VAL 1 LOW giá trị.

DLY & AI2 H2 DLY & AI2 L2
DLY & AI1 H1

DLY & AI1 L1

Actual signals and parameters

237

Parameters – complete descriptions Index Name/Selection COMM VAL1 #0 COMM VAL1 #1 COMM VAL1 #2 COMM VAL1 #3 COMM VAL1 #4 COMM VAL1 #5 COMM VAL1 #6 COMM VAL1 #7 AI2H2DI4SV1O AI2H2DI5SV1O 8426 ST1 TRIG TO ST N Description 0135 COMM VALUE 1 bit 0. 1 = trạng thái thay đổi . 0135 COMM VALUE 1 bit 1. 1 = trạng thái thay đổi. 0135 COMM VALUE 1 bit 2. 1 = trạng thái thay đổi. 0135 COMM VALUE 1 bit 3. 1 = trạng thái thay đổi. 0135 COMM VALUE 1 bit 4. 1 = trạng thái thay đổi. 0135 COMM VALUE 1 bit 5. 1 = trạng thái thay đổi. 0135 COMM VALUE 1 bit 6. 1 = trạng thái thay đổi. 0135 COMM VALUE 1 bit 7. 1 = trạng thái thay đổi. Thay đổi trạng thái phù hợp đến thông số giám sát 3201...3203 khi AI2 giá trị > par. 8413 SEQ VAL 2 HIGH giá trị và DI4 là hoạt động. Thay đổi trạng thái phù hợp đến thông số giám sát 3201...3203 khi AI2 giá trị > par. 8413 SEQ VAL 2 HIGH giá trị và DI5 là hoạt động. Def, FbEq 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79

Chọn nguồn cho kích hoạt tín hiệu, mà thay đổi trạng thái từ trạng thái 1 NOT SEL đến trạng thái N. trạng thái N được xác định với tham số 8427 ST1 STATE N. Chú ý : thay đổi trạng thái từ trạng thái N (8426 ST1 TRIG TO ST N) có một ưu tiên cao hơn trạng thái để thay đổi trạng thái đến trạng thái tiếp theo. (8425)ST1 TRIG TO ST 2 xem tham số 8425 ST1 TRIG TO ST 2. Xác định trạng thái N. xem tham số 8426 ST1 TRIG TO ST N. Trạng thái 1 Trạng thái 2 Trạng thái 3 Trạng thái 4 Trạng thái 5 Trạng thái 6 Trạng thái 7 Trạng thái 8 Xem tham số 8420…8427. STATE 1 1 2 3 4 5 6 7 8

8427

ST1 STATE N STATE 1 STATE 2 STATE 3 STATE 4 STATE 5 STATE 6 STATE 7 STATE 8

8430 … 8497 9802

ST2 REF SEL ST8 STATE N Kích hoạt giao tiếp nối tiếp bên ngoài Kích hoạt giao tiếp nối tiếp bên ngoài và chọn giao diện. Không giao tiếp Được đặt vào fieldbus. Giao diện: RS-485 cung cấp bởi tùy chọn FMBA-01 Modbus Adapter kết nối đến biến tần đầu cực X3. xem chương Fieldbus control with embedded fieldbus. Biến tần giao tiếp thông qua một bộ chỉnh lưu fieldbus module kết nối đến biến tần đầu cực X3. xem thêm nhóm tham số 51 EXT COMM MODULE. Xem chương Fieldbus control with fieldbus adapter. NOT SEL 0 1 COMM PROT SEL NOT SEL STD MODBUS

98 OPTIONS

EXT FBA

4

MODBUS RS232

Được đặt vào fieldbus. Giao diện: RS-232 (i.e. kết nối bảng điều khiển). xem 10 chương Fieldbus control with embedded fieldbus.

Actual signals and parameters

238

Parameters – complete descriptions Index Name/Selection Description Chọn ngôn ngữ. xác định dữ liệu cơ cấu động cơ. Chọn hiển thị ngôn ngữ. Chú ý : với ACS-CP-D bảng điều khiển trợ giúp, cá ngôn ngữ như sau được dùng: English (0), Chinese (1) and Korean (2). ENGLISH ENGLISH (AM) DEUTSCH ITALIANO ESPAÑOL PORTUGUES NEDERLANDS FRANCAIS DANSK SUOMI SVENSKA RUSSKI POLSKI TÜRKÇE CZECH Magyar 9902 APPLIC MACRO ABB STANDARD 3-WIRE ALTERNATE MOTOR POT HAND/AUTO Tiến anh. Dùng được với ACS-CP-A và ACS-CP-L bảng điều khiển assistant Tiếng anh mỹ. Dùng được với ACS-CP-A bảng điều khiển assistant. Đức. Dùng được với ACS-CP-A and ACS-CP-L assistant bảng điều khiển. Italian. Dùng được với ACS-CP-A assistant bảng điều khiển. Tây ban nha. Dùng được với ACS-CP-A assistant bảng điều khiển. Bồ đào nha. Dùng được với ACS-CP-A assistant bảng điều khiển. Hà lan. Dùng được với ACS-CP-A assistant bảng điều khiển. French. Dùng được với ACS-CP-A assistant bảng điều khiển. Đan mạch. Dùng được với ACS-CP-A assistant bảng điều khiển. Phần lan. Dùng được với ACS-CP-A assistant bảng điều khiển. Thụy điển. Dùng được với ACS-CP-A assistant bảng điều khiển. Nga . Dùng được với ACS-CP-L assistant bảng điều khiển. Ba lan . Dùng được với ACS-CP-L assistant bảng điều khiển. Thổ nhĩ kì . Dùng được với ACS-CP-L assistant bảng điều khiển. Sec. Dùng được với ACS-CP-L assistant bảng điều khiển. Hung ga ri. Dùng được với ACS-CP-L assistant bảng điều khiển. Chú ý : được chọn thêm vào sau này. Lựa chọn ứng dụng macro. Xem chương Application macros. Standard macro cho những ứng dụng tốc độ không đổi 3-wire macro cho những ứng dụng tốc độ không đổi Alternate macro những ứng dụng cho khởi động thuận và khởi động nghịch ABB STANDARD 1 2 3 1 2 3 4 5 6 7
8 9

Def, FbEq ENGLISH

99 START-UP DATA
9901 LANGUAGE

0

10 11 12
13 14

Motor potentiometer macro cho những ứng dụng điều khiển tốc độ tín hiệu số 4 Hand/Auto macro để sử dụng khi hai thiết bị điều khiển được kết nối với biến 5 tần : - thiết bị 1 giao tiếp thông qua giao diện được xác định bởi điều khiển ngoài EXT1. - thiết bị 2 giao tiếp thông qua giao diện được xác định bởi điều khiển ngoài EXT2. EXT1 hoặc EXT2 hoạt động tại một thời gian. Chuyển giữa EXT1/2 thông Qua đầu vào KTSố . Điều khiển PID. Cho các ứng dụng mà điều khiển biến tần là một quá trình. 6 E.g. kiểm soát áp lực bởi biến tần chạy bơm tăng áp lực. đo áp lực và tham khảo áp suât được kết nối với biến tần. Macro kiểm soát momen xoắn 8

PID CONTROL

TORQUE CTRL

Actual signals and parameters

239

Parameters – complete descriptions Index Name/Selection LOAD FD SET Description Def, FbEq Giá trị tham số FlashDrop theo quy định của tập tin FlashDrop. Thông số xem 31 là chọn bởi tham số 1611 PARAMETER VIEW. FlashDrop là thiết bị tùy chọn cho việc sao chép nhanh chóng của thông số khi biến tần bị mất điện. FlashDrop cho phép dể dàng tùy biến danh sách tham số, ví dụ. thông số chọn có thể được ẩn. để biết thêm thông tin, xem ,MFDT-01FlashDrop User’s Manual [3AFE68591074 (tiếng anh)]. 0 Người sử dụng 1 macro được tải vào sử dụng. trước khi tải, kiểm tra xem lưu thông số cài đặt và model động cơ phù hợp cho ứng dụng. Người sử dụng lưu1 macro. Kho tàng dòng điện thông số cài đặt và Model động cơ. Người sử dụng 2 macro được tải vào sử dụng. trước khi tải, kiểm tra xem lưu thông số cài đặt và model động cơ phù hợp cho ứng dụng. Người sử dụng lưu 2 macro. Kho tàng dòng điện thông số cài đặt và Model động cơ. Người sử dụng 2 macro được tải vào sử dụng. trước khi tải, kiểm tra xem lưu thông số cài đặt và model động cơ phù hợp cho ứng dụng. Người sử dụng lưu 3 macro. Kho tàng dòng điện thông số cài đặt và Model động cơ. chọn chế độ kiểm soát động cơ. Cảm biến chế độ điều khiển vector. Tham chiếu 1 = tốc độ tham chiếu trong vòng/ phút . Tham chiếu 2 = tốc độ tham chiếu trong phần trăm. 100% tuyệt đối tốc độ lớn nhất, bằng với giá trị của tham số 2002 MAXIMUM SPEED (hoặc 2001 MINIMUM SPEED nếu giá trị tuyệt đối của tốc độ nhỏ nhất lớn hơn giá trị tốc độ lớn nhất ). VECTOR:TORQ Chế độ điều khiển Vector. Tham chiếu 1 = tốc độ tham chiếu trong vòng/ phút. Tham chiếu 2 = tốc độ tham chiếu trong phần trăm.100% =momen xoắn danh SCALAR:FREQ Chế độ điều khiển vô hướng Tham chiếu 1 = tần số tham chiếu trong Hz. Tham chiếu 2 = tần số tham chiếu trong phần trăm. 100% là tần số tuyệt đối lớn nhất, bằng với giá trị của tham số 2008 MAXIMUM FREQUENCY (hoặc 2007 MINIMUM FREQUENCY nếu giá trị tuyệt đối của tốc độ nhỏ nhất lớn hơn giá trị tốc độ lớn nhất ). định. 3 2 -1 -2 -3 -4 -5 SCALAR: FREQ 1

USER S1 LOAD USER S1 SAVE USER S2 LOAD USER S2 SAVE USER S3 LOAD USER S3 SAVE 9904 MOTOR CTRL MODE VECTOR:SPEED

Actual signals and parameters

Tham số 9904 = 3 (SCALAR:FREQ) và tham số 2101 = 3 (SCALAR FLYST) or 5 (FLY + BOOST): Xác định từ tính được thực hiện. US) Output frequency 9907 Cảnh báo ! không bao giờ kết nối một động cơ vào biến tần mà kết nối với nguồn điện có cấp điện áp cao hơn điện áp định mức động cơ. Dòng điện 1 = 0.0 · PNkW ID RUN 9909 9910 OFF/IDMAGN 0 Actual signals and parameters .1 Hz Type dependent 1 = 1 rpm PN 1 = 0. US) 9906 MOTOR NOM CURR 0. . Biến tần cũng không thể cung cấp cho động cơ với một điện áp lớn hơn điện áp đầu vào. Phải đúng bằng với giá trị trên nhản máy. Chú ý: sự cách ly điện áp động cơ luôn luôn phụ thuộc vào điện áp biến tần cung cấp. 50…30000 rpm Tốc độ Xác định công suất danh định động cơ. Phải đúng bằng với giá trị trên nhản máy.0 · I2N 9907 MOTOR NOM FREQ Xác định dòng điện danh định động cơ. 115…345 V (200 V units) 200…600 V (400 V units. Phải đúng bằng giá trị ghi trên nhản I2N máy.0…500. model động cơ được tính ở khởi động đầu tiên bởi từ tính của động cơ cho 10 đến 15 s tại tốc độ 0 (động cơ không xoay). điều này cũng áp dụng với trường hợp mà điện áp động cơ được đánh giá thấp hơn định mức của biến tần và nguồn của biến tần .Tham số 9904 = 3 (SCALAR:FREQ) và tham số 2101 có giá trị khác ngoài 3 (SCALAR FLYST) or 5 (FLY + BOOST): Xác định từ tính không được thực hiện. Eur) 460 V (400 V units. 1=1V units. tức là tần số mà đầu ra điện áp bằng với điện áp danh định động cơ: Field weakening point = Nom.240 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection 9905 MOTOR NOM VOLT Description Xác định điện áp danh định động cơ. Công suất Tham số điều khiển này là một quá trình hiệu chuẩn được gọi là Motor ID Run trong quá trình này. model này được tính luôn luôn lúc khởi động sau khi thay đổi thông số của động cơ. Quá trình Motor ID Run là không chạy. trong xác định từ tính. frequency · điện áp cung cấp / điện áp danh Tần số định động cơ Eur: 50 / US: 60 1 = 0..1 kW/hp OFF/ IDMAGN 10. MOTOR NOM POWER 0.2…3. Output voltage 9905 Def.Tham số 9904 = 1 (VECTOR:SPEED) or 2 (VECTOR:TORQ): xác định từ tính được thực hiện.2…2.0 Hz 9908 MOTOR NOM SPEED Xác định tốc độ danh định động cơ. biến tần vận hành động cơ và tạo ra một phép đo xác định đặc tính động cơ và tạo ra một model sử dụng để tính toán nội bộ . tùy thuộc vào tham số 9904 và 2101 cài đặt. Phải bằng với giá trị trên nhãn động cơ. .1 A Xác định tần số danh định động cơ. Eur) 230…690 V (400 V Điện áp. . Xác định từ tính được thực hiện. FbEq 230 V (200 V units) 400 V (400 V units.

Cảnh báo! Động cơ sẽ chạy lên đến khoảng 50…80% của tốc độ Danh định trong thời gian ID Run. Chỉ đọc 0 1=1 - Actual signals and parameters .Điểm hoạt động là gần bằng tốc độ không và/hoặc . và . động cơ sẽ xoay theo chiều thuận. Đảm bảo tính chính xác tổn thất có thể.Hoạt động đòi hỏi một số momen xoắn trên momen xoắn danh định động cơ trên một phạm vi tốc độ. lập lại ID Run. ENSURE THAT IT IS SAFE TO RUN THE MOTOR BEFORE PERFORMING THE ID RUN! 9912 MOTOR NOM TORQUE 9913 Tính momen xoắn danh định động cơ trong N·m (tính toán dựa trên các thông số 9909 MOTOR NOM POWER và 9908 MOTOR NOM SPEED giá trị).241 Parameters – complete descriptions Index Name/Selection ON Description Def. Chỉ đọc 1 = 0. Trong thời gian chạy. Chú ý: Nếu tham số động cơ được thay đổi sau khi ID Run. FbEq 1 ID Run. và không có bất kì phản hồi tốc độ (tức là không có bộ mã hóa xung ).1 N·m 0 MOTOR POLE PAIRS Tính số cặp cực động cơ (tính toán dựa trên các thông số 9907 MOTOR NOM FREQ và 9908 MOTOR NOM SPEED giá trị ).Chế độ kiểm soát vector được sử dụng [tham số 9904 =1(VECTOR:SPEED) hoặc 2 (VECTOR:TORQ)]. Chú ý : Kiểm tra hướng quay của động cơ trước khi khởi động ID Run. The ID Run mất khoảng một phút. ID Run là đặc biệt hiệu quả khi : . Chú ý : Động cơ không được ghép đôi từ các thiết bị điều khiển.

xem FMBA-01 Modbus Adapter Module User’s Manual [3AFE68586704 (tiếng anh)]. giao thức không đồng bộ. Cho bộ chuyển đổi điều khiển fieldbus. Đặt vào fieldbus kết nối RS-232 (bảng điều khiển kết nối X2) hoặc RS-485 (đầu nối X1 của tùy chọn FMBA Modbus Adapter kết nối đến biến tần Đầu nối X3). Chiều dài của cáp thông tin với RS-232 là hạn chế đến 3 met . Modbus là nối tiếp. RS-485 được thiết kế cho nhiều ứng dụng (một tín hiệu tổng thể kiểm soát một hoặc nhiều hệ phụ thuộc ). Fieldbus control with embedded fieldbus . Để biết thêm thông tin về các module FMBA Modbus Adapter. Đặt vào fieldbus hổ trợ giao thức Modbus RTU.243 Điều khiển Fieldbus với đặt vào fieldbus Nội dung của chương Chương này mô tả làm thế nào biến tần có thể bởi được điều khiển bởi các thiết bị bên ngoài qua mạng truyền thông bằng cách sử dụng fieldbus. Hệ thống tổng quan Biến tần có thể kết nối đến hệ thống điều khiển bên ngoài thông qua bộ chuyển đổi fieldbus hoặc đặt vào fieldbus. RS-232 được thiết kế cho một ứng dụng từ điểm đến điểm (một tín hiệu tổng thể kiểm soát một hệ phụ thuộc). bước chuyển là một chiều. xem chương Fieldbus control with fieldbus adapter.

X3 FMBA Modbus Adapter RS-485* X1 Data flow Control Word (CW) References Status Word (SW) Actual values Parameter R/W Requests/Responses Service messages (acyclic) Process I/O (cyclic) Biến tần có thể được cài đặt để nhận được tất cả các thông tin điều khiển thông qua giao diện fieldbus. Fieldbus control with embedded fieldbus . ví dụ : đầu vào KTSố và tương tự.244 Fieldbus controller Fieldbus ACS350 Other devices RS-232* Bảng điều khiển kết nối *Embedded fieldbus (modbus) connection is either RS-232 or RS-485. hoặc kiểm soát có thể được phân phối giữa các giao diện fieldbus và các nguồn sẳn có khác.

245 Cài đặt thông tin liên lạc thông qua đặt vào modbus Trước khi cấu hình biến tần cho kiểm soát fieldbus. và hướng dẫn sử dụng module. Tham số Thay thế Cài đặt Cài đặt cho Kiểm soát fieldbus Chức năng/thông tin COMMUNICATION INITIALISATION 9802 COMM PROT SEL NOT SEL STD MODBUS EXT FBA MODBUS RS232 ADAPTER MODULE CONFIGURATION 5302 EFB STATION ID 5303 EFB BAUD RATE 0.. Drive control parameters trên trang 246 phải được kiểm tra và điều chỉnh khi cần thiết . Xem bảng dưới đây. 5310. Xem chọn Communication profiles trên trang 258.5317 EFB PAR 10.8 kbit/s 5304 EFB PARITY 8 NONE 1 8 NONE 2 8 EVEN 1 8 ODD 1 Chọn cài đặt chẳn lẻ..65535 Any Xác định trạng thái địa chỉ ID của liên kết RS-232/485 .4 kbit/s 57. Chọn giá trị thự tế được ánh xạ tới modbus đăng ký 400xx..65535 Any Chọn thông tin truyền thông được sử dụng bởi biến tần . Không có 2 trạng thái trên liên kết có cùng địa chỉ . Các thông tin thông qua liên kết fieldbus được khởi tạo bởi cài đặt tham số 9802 COMM PROT SEL to STD MODBUS hoặc MODBUS RS232. Xác định thông tin tốc độ của liên kết RS-232/ 485. bộ chuyển đổi FMBA Modbus (nếu sử dụng) phải được cơ khí và điện được cài đặt theo những hướng dẫn sử dụng Modbus trang 28 trong chương Mechanical installation.2 kbit/s 38. 5305 EFB CTRL PROFILE ABB DRV LIM DCU PROFILE ABB DRV FULL 0. hoặc khi Tham số 5302 EFB STATION ID cài đặt được xóa và cài lại. 1.8 kbit/s 9.. Fieldbus control with embedded fieldbus ..4 kbit/s 4...6 kbit/s 76.2 kbit/s 2. Các cài đặt mới sẽ có hiệu lực khi biến tần là mở điện sau. STD MODBUS (with RS-485) MODBUS RS232 (with RS-232) Thông tin khởi tạo đặt vào fieldbus.17 Any Sau khi cấu hình thông số trong nhóm 53 EFB PROTOCOL đã được đặt.. các cài đặt phải được sử dụng tất cả trạng thái liên kết.6 kbit/s 19. Các thông tin thông số trong nhóm 53 EFB PROTOCOL cũng phải được điều chỉnh.

Fieldbus tham chiếu REF1 được sử dụng khi EXT1 được Chọn như vị trí kiểm soát hoạt động.1 40031 bits 0. Chế độ kiểm soát cục bộ khóa tín hiệu thông qua 0301 FB CMD WORD 1 bit 14 Lưu giá trị tham số thay đổi (bao gồm cả được làm Thông qua kiểm soát fieldbus) vào bộ nhớ vĩnh viễn.. xem chọn Fieldbus references trên trang 249 cho thông tin trên Các cài đặt thay thế.. Tren trang 254. Cho phép 0301 FB CMD WORD 1 bits 0....1 (START/ STOP) khi EXT1 được chọn như vị trí kiểm soát hoạt động . xem chọn Fieldbus references trên trang 249 cho thông tin trên Các cài đặt thay thế.1 (START/ STOP) khi EXT2 được chọn như vị trí kiểm soát hoạt động . Chỉ đạo nội dung của fieldbus tham chiếu 0135 COMM VALUE 1 đến đầu ra tương tự AO. chức năng/ thông tin cột cho một mô tả của tham số này. 40001 bit 11 40032 bits 20 and 21 40031 bit 5 COMM COMM COMM+AI1 COMM*AI1 40002 for REF1 1106 REF2 SELECT COMM COMM+AI1 COMM*AI1 40003 for REF2 OUTPUT SIGNAL SOURCE SELECTION 1401 RELAY OUTPUT 1 1501 AO1 CONTENT SEL 1601 RUN ENABLE 1604 FAULT RESET SEL 1606 LOCAL LOCK 1607 PARAM SAVE COMM COMM(-1) 135 ABB DRV DCU 40134 for signal 0134 40135 for signal 0135 SYSTEM CONTROL INPUTS COMM Cho phếp kiểm soát của tín hiệu ngược Run Enable (Run Disable) thông qua 0301 FB CMD WORD 1 bit 6 (với ABB drives profile 5319 EFB PAR 19 bit 3). Cho phép EXT1/EXT2 chọn thông qua 0301 FB CMD WORD 1 bit 5 (với ABB Drives biên dạng 5319 EFB PAR 19 bit 11). COMM FORWARD REVERSE REQUEST COMM 1010 JOGGING SEL 1102 EXT1/ EXT2 SEL 1103 REF1 SELECT Cho phép chạy nhấp 1 hoặc 2 hoạt động thông qua 0302 FB CMD WORD 2 bits 20 và 21.1 40031 bit 2 CONTROL COMMAND SOURCE SELECTION 1001 EXT1 COMMANDS 1002 EXT2 COMMANDS 1003 DIRECTION Cho phép 0301 FB CMD WORD 1 bits 0.. Tham số Cài đặt cho Kiểm soát fieldbus COMM Chức năng/thông tin Modbus đăng ký Địa chỉ ABB DRV DCU 40031 bits 0. ABB DRV 40001 bit 3 40001 bit 7 - DCU 40031 bit 6 40031 bit 4 40031 bit 14 COMM COMM DONE. kiểm soát tham số biến tần được liệt kê trong bảng dưới đây cần được kiểm tra và điều chỉnh khi cần thiết. Cho phép lổi reset thông qua fieldbus 0301 FB CMD WORD 1 bit 4 (với ABB drives profile 5319 EFB PAR 19 bit 7). SAVE 41607 Fieldbus control with embedded fieldbus . Cho phép relay đầu ra RO kiểm soát bởi tín hiệu 0134 COMM RO WORD.. Fieldbus tham chiếu REF2 được sử dụng khi EXT2 được Chọn như vị trí kiểm soát hoạt động. kiểm soát hướng được giải thích Trong phần Reference handling..246 Kiểm soát tham số biến tần Sau khi truyền thông modbus đã được đặt. Cài đặt cho kiểm soát cột fieldbus các giá trị để sử dụng khi giao diện modbus là nguồn mong muốn hoặc điểm đến cho tín hiệu cụ thể . Cho phép kiểm soát hướng quay như xác định bởi tham số 1001 và 1002.

0 s Xác định thời gian giữa phát hiện mất thông tin và Chọn hoạt động với tham số 3018 COMM FAULT FUNC.1…60. PID điều khiển tham chiếu (REF2) 43019 CHỌN NGUỒN CHO TÍN HIỆU ĐIỀU KHIỂN THAM CHIẾU PID 4010/4110/ 4210 SET POINT SEL COMM COMM+AI1 COMM*AI1 ABB DRV DCU 40003 for REF2 Fieldbus control with embedded fieldbus .247 Parameter 1608 START ENABLE 1 1609 START ENABLE 2 LIMITS 2013 MIN TORQUE SEL 2014 MAX TORQUE SEL 2201 ACC/ DEC 1/2 SEL 2209 RAMP INPUT 0 3018 COMM FAULT FUNC Setting for fieldbus control COMM COMM Function/Information Modbus register address ABB DRV 40032 bit 18 40032 bit 19 DCU 40031 bit 15 40031 bit 15 40031 bit 10 40031 bit 13 DCU 43018 Ngược Start Enable 1 (khởi động vô hiệu hóa) thông qua 0302 FB CMD WORD 2 bit 18 Ngược Start Enable 2 (khởi động vô hiệu hóa) through 0302 FB CMD WORD 2 bit 19 Giới hạn nhỏ nhất momen xoắn 1/2 chọn thông qua 0301 FB CMD WORD 1 bit 15 Giới hạn lớn nhất momen xoắn 1/2 chọn thông qua 0301 FB CMD WORD 1 bit 15 ACC/DEC hai dốc chọn thông qua 0301 FB CMD WORD 1 bit 10 Đầu vào dốc đến 0 thông qua 0301 FB CMD WORD 1 bit 13 (với ABB drives profile 5319 EFB PAR 19 bit 6) Xác định hoạt động biến tần trong bao gồm giao tiếp fieldbus Bị mất. COMM - COMM - COMM COMM 40001 bit 6 ABB DRV COMMUNICATION FAULT FUNCTIONS NOT SEL FAULT CONST SP 7 LAST SPEED 3019 COMM FAULT TIME 0.

248 The fieldbus giao diện điều khiển Truyền thông giữa một hệ thống fieldbus và biến tần bao gồm 16-bit đầu vào và đầu ra dữ liệu của mạng dữ liệu (với ABB Drives profile) và 32-bit đầu vào và đầu ra thông tin khối (với DCU profile). momen xoắn hoặc quá trình tham khảo. nội dung của tham chiếu khối có thể được sử dụng như tốc độ. Một tham chiếu phủ định (e. hướng ngược lại của tự quay) được hình thành bởi tính toán của 2 bù từ các giá trị tham chiếu tích cực tương ứng. The Control Word là gửi bởi điều khiển fieldbus đến biến tần.g. biến tần chuyển mạch giữa trạng thái phù hợp đến bit-mã hóa hướng dẫn của Control Word. Control Word và Status Word Control Word (CW) là phương thức cơ bản của kiểm soát biến tần từ hệ thống fieldbus . gửi bởi biến tần để điều khiển fieldbus. Tham khảo Tham khảo (REF) là 16-bit ký số nguyên. Giá trị thực tế Giá trị thực tế (ACT) là 16-bit words có chứa các giá trị chọn của biến tần. tần số. Fieldbus control with embedded fieldbus . Status Word (SW) là một từ có chứa các thông tin trạng thái.

khi 1103 REF1 SELECT hoặc 1106 REF2 SELECT đặt đến COMM. fieldbus tham chiếu được chuyển tiếp như vậy mà không hiệu chỉnh. khi tham số 1103 hoặc 1106 đặt đến COMM+AI1 hoặc COMM*AI1.249 Fieldbus tham chiếu Tham chiếu chọn và chỉnh sữa Fieldbus tham chiếu (gọi là COMM trong tín hiệu chọn thuộc tính) được chọn bởi cài đặt một tham chiếu chọn tham chiếu – 1103 or 1106 – đến COMM.MIN + (AI(%) -50%) · (MAX-MIN) COMM REF (%) -100% Min limit AI = 100% -7500 rpm -50% 0% 0 rpm AI = 50% -50% 0% 0 rpm -300 rpm 50% 100% COMM REF (%) Giới hạn lớn nhất xác định bởi tham số 1105 REF1 MAX / 1108 REF2 MAX. COMM+AI1 hoặc COMM*AI1. fieldbus tham chiếu hiệu chỉnh bằng cách sử dụng đầu vào tương tự AI1 như hiển thị trong ví dụ sau đây. Giới hạn nhỏ nhất xác định bởi tham số 1104 REF1 MIN / 1107 REF2 MIN. Fieldbus control with embedded fieldbus . Hiệu chỉnh thông số ví dụ cho ABB Drives profile Setting COMM+AI1 Corrected reference 1500 rpm AI = 100% 750 rpm AI = 50% AI = 0% 0 rpm 0% Corrected reference 1500 rpm 1200 rpm AI = 100% 750 rpm 300 rpm 0 rpm 0% AI = 50% AI = 0% Max limit Min limit AI = 50% AI = 0% Max limit Min limit AI = 100% -750 rpm -1200 rpm -1500 rpm Corrected reference 50% 100% Max limit Min limit COMM REF (%) COMM REF (%) -100% AI = 0% -1500 rpm Corrected reference Max limit When COMM > 0 COMM(%) · (MAX-MIN) + MIN + (AI(%) -50%) · (MAX-MIN) When COMM < 0 COMM(%) · (MAX-MIN) .

250 Setting COMM*AI1 When COMM > 0 COMM(%) · (AI(%) / 50%) · (MAX-MIN) + MIN Corrected reference 1500 rpm AI = 50% Max limit When COMM < 0 COMM(%) · (AI(%) / 50%) · (MAX-MIN) .MIN COMM REF (%)-100% Min limit -50% AI = 0% 0% 0 rpm AI = 100% 750 rpm -750 rpm AI = 50% Max limit AI = 100% -1500 rpm Corrected reference 0 rpm 0% AI = 0% 50% Min limit 100% COMM REF (%) Corrected reference 1500 rpm 1200 rpm AI = 100% 750 rpm 300 rpm 0 rpm 0% 50% AI = 50% AI = 0% Min limit Max limit COMM REF (%) -100% -50% AI = 0% 0% 0 rpm -300 rpm -750 rpm -1200 rpm -1500 rpm Corrected reference Min limit AI = 100% Max limit AI = 50% 100% COMM REF (%) Giới hạn lớn nhất xác định bởi tham số 1105 REF1 MAX / 1108 REF2 MAX. Giới hạn nhỏ nhất xác định bởi tham số 1104 REF1 MIN / 1107 REF2 MIN. Fieldbus control with embedded fieldbus .

251 Hiệu chỉnh thông số ví dụ cho DCU profile Với DCU biên dạng fieldbus loại tham chiếu có thể Hz. Giới hạn nhỏ nhất xác định bởi tham số 1104 REF1 MIN / 1107 REF2 MIN. Fieldbus control with embedded fieldbus . rpm hoặc phần trăm. Cài đặt COMM+AI1 khi COMM > 0 rpm COMM/1000 + (AI(%) -50%) · (MAX-MIN) Corrected reference 1500 rpm AI = 100% 750 rpm AI = 50% AI = 0% 0 rpm 0 750000 150000 Max limit AI = 0% -1500 rpm Corrected reference COMM REF -150000 Max limit khi COMM < 0 rpm COMM/1000+ (AI(%) -50%) · (MAX-MIN) COMM REF Min limit AI = 100% -750 rpm -150000 -750000 0 0 rpm AI = 50% Min limit COMM REF Corrected reference 1500 rpm 1200 rpm AI = 100% 750 rpm 300 rpm 0 rpm 0 AI = 50% AI = 0% Max limit -750000 0 0 rpm Min limit AI = 100% AI = 0% Max limit AI = 50% -300 rpm -750 rpm -1200 rpm -1500 rpm Corrected reference Min limit 750000 150000 COMM REF Giới hạn lớn nhất xác định bởi tham số 1105 REF1 MAX / 1108 REF2 MAX. Trong ví dụ sau đây tham chiếu là trong rpm.

Fieldbus control with embedded fieldbus . Giới hạn nhỏ nhất xác định bởi tham số 1104 REF1 MIN / 1107 REF2 MIN.252 Cài đặt COMM*AI1 Corrected reference 1500 rpm khi COMM > 0 rpm (COMM/1000) · (AI(%) / 50%) khi COMM < 0 rpm (COMM(%)/1000) · (AI(%) / 50%) COMM REF Max limit Min limit -150000 -750000 AI = 0% 0 0 rpm AI = 100% AI = 50% 750 rpm AI = 50% AI = 100% -1500 rpm Corrected reference COMM REF -150000 -750 rpm 0 rpm AI = 0% 0 750000 150000 Min limit COMM REF Max limit Corrected reference 1500 rpm 1200 rpm AI = 100% 750 rpm 300 rpm 0 rpm 0 750000 Max limit -750000 AI = 0% 0 0 rpm -300 rpm -750 rpm -1200 rpm -1500 rpm Corrected reference Min limit AI = 50% AI = 50% AI = 0% Min limit Max limit AI = 100% 150000 COMM REF Giới hạn lớn nhất xác định bởi tham số 1105 REF1 MAX / 1108 REF2 MAX.

1108) (10000 corresponds to 100%) Tham chiếu cuối bị giới hạn bởi 4012/4013 (PID set1) or 4112/4113 (PID set2). Tham chiếu cuối bị giới hạn bởi 1107/1108. 1108) 0=0 +10000 = (par. tốc độ thực tế động Cơ giới hạn bởi 2001/2002 (tốc độ) hoặc 2007/2008 (tần số). Fieldbus scaling for ABB Drives profile Reference REF1 Range -32767 … +32767 Reference Type Speed or frequency Scaling -20000 = -(par. 1108) 0=0 +10000 = (par. 1108) 0=0 +10000 = (par. 1105) (20000 corresponds to 100%) REF2 -32767 … +32767 Speed or frequency -10000 = -(par. Remarks Tham chiếu cuối bị giới hạn bởi 1104/1105. 1108) (10000 corresponds to 100%) Torque -10000 = -(par. 1108) (10000 corresponds to 100%) PID reference -10000 = -(par. 1105) 0=0 +20000 = (par. Tham chiếu cuối bị giới hạn bởi 2015/2017 (torque1) or 2016/2018 (torque2). Fieldbus scaling for DCU profile Reference REF1 Range -214783648 … +214783647 Reference Type Speed or frequency Scaling 1000 = 1 rpm / 1 Hz Remarks Tham chiếu cuối bị giới hạn bởi 1104/1105. tốc độ thực tế động Cơ giới hạn bởi 2001/2002 (tốc độ) hoặc 2007/2008 (tần số). REF2 -214783648 … +214783647 Speed or frequency 1000 = 1% Torque 1000 = 1% PID reference 1000 = 1% chú ý: Cài đặt của tham số 1104 REF1 MIN và 1107 REF2 MIN không có hiệu lực trên tham chiếu mở rộng. Tham chiếu cuối bị giới hạn bởi 2015/2017 (torque1) hoặc 2016/2018 (torque2). Fieldbus control with embedded fieldbus . chú ý: Cài đặt của tham số 1104 REF1 MIN và 1107 REF2 MIN không có hiệu lực trên tham chiếu mở rộng. tốc độ thực tế động cơ giới hạn bởi 2001/2002 (tốc độ) hoặc 2007/2008 (tần số). tốc độ thực tế động Cơ giới hạn bởi 2001/2002 (tốc độ) hoặc 2007/2008 (tần số).253 Fieldbus tham chiếu rộng Fieldbus tham chiếu REF1 và REF2 được thu nhỏ như thể hiện trong bảng sau đây. Tham chiếu cuối bị giới hạn bởi 1107/1108. Chú ý : bất kì hiệu chỉnh của tham số (xem chọn Reference selection and correction trên trang 253) được áp dụng trước khi nhân rộng. Tham chiếu cuối bị giới hạn bởi 4012/4013 (PID set1) hoặc 4112/4113 (PID set2).

Direction Command: FORWARD 100% 163% –[Max.ref. 1/2 -100% -163% –[Max. -163% Fieldbus -100% ref.254 Điều khiển tham chiếu Kiểm soát hướng quay là cấu hình cho mỗi vị trí kiểm soát (EXT1 và EXT2) sử dụng tham chiếu trong nhóm 10 START/STOP/DIR. 10.03 DIRECTION = REVERSE Resultant REF1/2 Max.ref. control panel Resultant REF1/2 Max.ref. xem chương Actual signals and parameters. các sơ đồ sau đây minh họa cách nhóm 10 tham số và dấu hiệu của tham chiếu fieldbus tương tác đến sản xuất tham chiếu REF1/REF2. digital input. Fieldbus control with embedded fieldbus . 10.e.] 100% 163% Fieldbus Ref. Xác định hướng bởi dấu hiệu của COMM par. Xác định hướng bởi lệnh KTSố.Ref.ref.Ref.] 100% 163% par.] 100% 163% Direction Command: REVERSE Tỉ lệ giá trị thực tế Tỉ lệ của số nguyên được gửi bảng gốc như giá trị thực tế phụ thuộc vào chức năng Chọn.03 DIRECTION = REQUEST Resultant REF1/2 Max.] Fieldbus ref. 10. Fieldbus Ref.ref. i.03 DIRECTION = FORWARD Resultant REF1/2 Max. e.Ref.g.] –[Max. 163% 100% –[Max.Ref. 1/2 -100% -163% –[Max. 1/2 -100% -163% –[Max. 1/2 Resultant REF1/2 Max.ref.ref. 1/2 Resultant REF1/2 Max.ref. chúng có thể tiêu cực hay tích cực. 1/2 163% 100% -163% Fieldbus -100% ref. -163% Fieldbus -100% ref. Fieldbus tham chiếu là lưỡng cực.] par.

Register mapping Các thông số biến tần. Tin nhắn phản hồi toàn bộ nên được trùng . Tham số đặt. Một phản ứng bình thường trước khi khởi động lại. cho phép họ kết nối mà không bị gián đoạn từ địa chỉ thiết bị từ xa . trạng thái và giá trị tham chiếu được ánh xạ như Thah ghi. không đáp ứng trả Về. Read/Write Multiple Holding Registers 17 (23) Thực hiện một sự kết hợp của một trong những hoạt động đọc và viết (chức năng mã 03 và 10) trong một tín hiệu chuyển modbus . Fieldbus control with embedded fieldbus . 40102 is Tham số 0102). hoạt động viết được được thực hiện trước hoạt động đọc .255 Modbus mapping modbus chức năng như sau các mả được hổ trợ bỏi biến tần. (E. hàng ngàn hàng trăm tương ứng với số nhóm . 06 (06) Viết nội dung của bộ ghi trong một thiết bị lệ thuộc. Đặt tham số. Function Read Multiple Holding Registers Write Single Holding Register Diagnostics Code Hex (dec) 03 (03) Additional information Dọc nội dung của bộ ghi trong một thiết bị lệ thuộc. kiểm soát. tất cả các sự kiện truyền thông được xóa . Write Multiple Holding Registers 10 (16) Ghi vào bộ ghi(1 đến xấp sỉ 120 thang ghi) trong một thiết bị lệ thuộc . Nếu có một thử nghiệm đọc hoặc ghi địa chỉ không hợp lệ. kiểm soát. 04 Force Listen Only Mode: lực địa chỉ lệ thuộc gửi đến Listen Only Mode. Trong bảng đồ này. nếu cỗng truyền qua hiện đang trong chế độ chỉ nghe. với yêu cầu 01 Restart Communications Option: các thiết bị nối tiếp lệ thuộc phải được Khởi tạo và khỏi động lại . không có đáp ứng được tră lời . Đặt tham số. • 40101…49999 được dành riêng cho các thông số 0101…9999. chức năng duy nhất sẽ được xử lý sau khi chế độ này Được nhập lại chức năng Restart Communications Option (mã phụ 01). Control/Status Word. giao diện modbus trở lại Một mã số ngoại lệ để điều khiển. hoặc kiểm tra điều kiện lổi nội bộ Trong vòng lệ thuộc. Các địa chỉ đăng ký mà không tương ứng với các thông số biến tần là không hợp lệ. 08 (08) Cung cấp một loạt các xét nghiệm để kiểm tra các thông tin liên lac giữa Thiết bj chính và thiết bi lệ thuộc.g. hàng chục hàng đơn vị tương ứng với số lượng tham số trong nhóm . Điều này cô lập nố từ các thiết bị khác trên mạng . trạng thái và giá trị tham chiếu được ánh xạ Như đăng ký. xem Exception codes trên trang 257. trạng thái và giá trị tham chiếu được ánh xạ Như đăng ký. tham chiếu và giá trị thực tế. Các mã phụ sau đây được hổ trợ: 00 Return Query Data: các dữ liệu thông qua trường dữ liệu yêu cầu là được trả lại và trả lời trong. tham chiếu và giá trị thực tế Được ánh xạ đến khu vực 4xxxx để: • 40001…40099 được dành riêng cho biến tần điều khiển/trạng thái. nếu cỗng truyền qua hiện đang trong chế độ chỉ nghe. kiểm soát.

i. i. từ ít nhất đáng kể của DCU profile 32-bit Status Word. 40012 40031 Actual 1....40012.. khi 5305 EFB CTRL PROFILE cài đặt là ABB DRV LIM or ABB DRV FULL.8 R Control Word LSW R/W Chú ý: tham số ghi thông qua Modbus tiêu chuẩn luôn luôn thay đổi được i. 40034 ACS350 STATUS WORD MSW R 0304 FB STS WORD 2.e. khi 5305 EFB CTRL PROFILE cài đặt là DCU PROFILE. 40033 Status Word LSW R 0303 FB STS WORD 1.. i. i. từ nhiều nhất đáng kể của DCU profile 32-bit Control Word. Chỉ được hổ trợ thông tin bởi DCU. khi 5305 EFB CTRL PROFILE cài đặt là DCU PROFILE. xem chọn Fieldbus references Trên trang 249. khi 5305 EFB CTRL PROFILE cài đặt là ABB DRV LIM hoặc ABB DRV FULL..256 Bảng dưới đây cho thấy thông tin về nội dung của địa chỉ modbus 40001.. Chỉ được hổ trợ thông tin bởi DCU. i. 0301 FB CMD WORD 1. i. từ ít nhất đáng kể của DCU profile 32-bit Control Word.e.e.e. khi 5305 EFB CTRL PROFILE cài đặt là DCU PROFILE. Chỉ được hổ trợ thông tin bởi ABB Drives. từ nhiều nhất đáng kể của DCU profile 32-bit Status Word.. Status Word.40012 và 40031. Tham chiếu ngoài REF1. Chỉ được hổ trợ thông tin bởi ABB Drives.e..8.e. 40032 Control Word MSW R/W 0302 FB CMD WORD 2. giá trị bị biến đổi không tự động lưu trữ vào bộ nhớ vỉnh viễn. Sử dụng tham số 1607 PARAM SAVE lưu tất cả các giá trị thay đổi . i..40034. Giá trị thực tế 1. 40002 40003 40004 Reference 1 Reference 2 Status Word R/W R/W R 40005 . Fieldbus control with embedded fieldbus .e. sử dụng tham số 5310. i.e. Chỉ được hổ trợ thông tin bởi DCU.. when 5305 EFB CTRL PROFILE setting is DCU PROFILE. Supported only by DCU profile. 5317 đến chọn Giá trị thực tế được ánh xạ tới bộ ghi modbus 40005. i.e... Tham chiếu ngoài REF2.. Tham số 5319 EFB PAR 19 cho thấy một bảng Sao của Control Word trong định dạng thập lục phân. Modbus register 40001 Control Word Access R/W Information Control Word. xem chọn Fieldbus references Trên trang 249.e. Tham số 5320 EFB PAR 20 cho thấy một bảng Sao của Control Word trong định dạng thập lục phân.

Giá trị không chính xác cho biến tần: • giá trị nằm ngoài giới hạn nhỏ nhất lớn nhất. khi Truyền thông. Thực hiện kết hợp của một hoạt động đọc và một hoạt động ghi (mã chức năng 03 và 10) trong một tín hiệu chuyển modbus . khi Truyền thông. • tham số chỉ đọc. chức năng cài đặt trước cùng tham chiếu thanh ghi Trong tất cả các phụ thuộc. Mã ngoại lệ mã ngoại lệ được phản ứng giao tiếp nối tiếp từ biến tần. Điều chỉnh trước giá trị một chuổi thanh ghi (4X tham chiếu). Điều chỉnh trước giá trị một chuổi thanh ghi (4X tham chiếu). For Ví dụ thanh ghi 40002 là địa chỉ như 0001. 10 (16) 17 (23) Chú ý : trong dữ liệu tin nhắn modbus.257 Mã chức năng mã số chức năng hỗ trợ cho việc đăng ký 4xxxx giữ là: Code Hex (dec) 03 (03) 06 (06) Tên chức năng Read 4X Register Preset single 4X register Preset multiple 4X registers Read/Write 4X registers thông tin bổ sung đọc nội dung của thanh ghi (4X tham chiếu) trong thiết bị phụ thuộc . chức năng cài đặt trước cùng tham chiếu thanh ghi Trong tất cả các phụ thuộc. • thông số ghi không được phép khi nhà máy macro được chọn. Description Tham số biến tần 5318 EFB PAR 18 giữ mã ngoại lệ gần nhất. biến tần hổ trợ Modbus tiêu chuẩn danh sách mã ngoại lệ trong bảng dưới đây. Code 01 02 03 Name Illegal Function Illegal Data Address Illegal Data Value Lệnh không tương thích Địa chỉ không tồn tại hoặc đọc ghi được bảo vệ. Fieldbus control with embedded fieldbus . hoạt động viết được thực hiện trước hoạt động đọc . • thông số ghi không được phép khi khởi động kích hoạt. thanh ghi 4xxxx là địa chỉ như xxxx -1. • thông báo quá dài.

. 5310. 5310. The ABB Drives Limited được dựa trên giao diện PROFIBUS. thông tin truyền thông ABB Drives có thể sử dụng thông qua cả 2 EXT1 và EXT2. thông tin truyền thông ABB Drives hoạt động khi Tham số 5305 EFB CTRL PROFILE đặt đến ABB DRV FULL hoặc ABB DRV LIM. Modbus network Embedded fieldbus RS-232/485 ABB DRV FULL / LIMITED ABB Drives profile Data conversion DCU profile Drive Actual values selected by par.5317 DCU PROFILE DCU profile Control/Status Word DCU profile Data conversion for REF1/2 Actual values selected by par.. Lệnh Control Word có hiệu lực khi tham số 1001 EXT1 COMMANDS hoặc 1002 EXT2 COMMANDS (tùy vị trí kiểm soát hoạt động) là Đặt đến COMM. Fieldbus control with embedded fieldbus . và giao Diện nội bộ giữa ứng dụng biến tần chính và đặt vaò môi trường fieldbus .5317 ABB Drives thông tin truyền thông Hai thực hiện bởi thông tin truyền thông ABB Drives có sẵn : ABB Drives Full và ABB Drives Limited. The DCU thông tin hổ trợ và giao diện kiểm soát tình trạng đến 32 bits.. Control Word và Status Word cho cơ cấu hình được mô tả dưới đây. ABB Drives Full thông tin hổ trợ thứ hai Control Word không được hổ trợ thực hiện bởi ABB DRV LIM..258 Thông tin truyền thông Đặt vào fieldbus hổ trợ ba thông tin truyền thông: • DCU communication profile • ABB Drives Limited communication profile • ABB Drives Full communication profile.

Enable ramp function. Enter OFF3 ACTIVE. Enter OFF1 ACTIVE. see parameter 1601. Continue operation (OFF2 inactive). drive stops within time defined by par. Halt ramping (Ramp Function Generator output held).259 Bảng sao đây và trạng thái sau đó trong phần này mô tả các nội dung Control Word cho thông tin ABB Drives . Select external control location EXT1. proceed to SWITCH-ON INHIBITED. / / Control Word = 0 and Reference = 0: Fieldbus control enabled. Fault reset if an active fault exists. 3 INHIBIT OPERATION 1 Enter OPERATION ENABLED. trường hợp văn bản đậm trên đề cập đến Trạng thái hiển thị trong sơ đồ khối sau đây: ABB Drives profile Control Word (parameter 5319) Bit 0 Name OFF1 CONTROL Value 1 0 Enter READY TO OPERATE. proceed to SWITCH-ON INHIBITED. Enter OFF2 ACTIVE. proceed to READY TO SWITCH ON unless other interlocks (OFF2. 11 12…15 EXT CTRL LOC Reserved 1 0 Fieldbus control with embedded fieldbus . Enter SWITCH-ON INHIBITED. Emergency OFF. Enter RAMP FUNCTION GENERATOR: OUTPUT ENABLED. 1601 is set to COMM. Continue normal operation. Stop along currently active deceleration ramp (2203/2206). Warning: Ensure motor and driven machine can be stopped using this stop mode. Drive ramps to stop (current and DC voltage limits in force).1102 is set to COMM. Continue operation (OFF3 inactive). 1604 is set to COMM. 1102 is set to COMM. Reference and deceleration/acceleration ramp are locked. (Note: The Run Enable signal must be active. Select external control location EXT2. 2208. Enter RAMP FUNCTION GENERATOR: ACCELERATOR ENABLED. Normal operation. this bit also activates the Run Enable signal. Emergency stop. Force Ramp Function Generator input to zero. Force Ramp Function Generator output to zero. drive coast to stop. OFF3) are active. If par. Effective if par. Enter OPERATION INHIBITED. Control Word = 0 or Reference = 0: Retain last Control Word and Reference. Enter OPERATING. Effective if par.) Inhibit operation. Comments 1 OFF2 CONTROL 1 0 1 0 2 OFF3 CONTROL 0 4 RAMP_OUT_ ZERO (ABB DRV FULL) 5 RAMP_HOLD 1 0 1 0 6 7 RAMP_IN_ ZERO RESET 1 0 0=>1 0 8…9 10 Not in use Note: Bit 4 is supported only by ABB DRV FULL profile! Note: Bit 10 is supported only by ABB DRV FULL profile! REMOTE_CMD (ABB DRV FULL) 1 0 Fieldbus control enabled. Effective if par.

5320) Bit 0 1 2 3 4 5 6 7 8 Name RDY_ON RDY_RUN RDY_REF TRIPPED OFF_2_STA OFF_3_STA SWC_ON_INHIB ALARM AT_SETPOINT Value 1 0 1 0 1 0 0…1 0 1 0 1 0 1 0 1 0 1 STATE/Description (Correspond to states/boxes in the state diagram) READY TO SWITCH ON NOT READY TO SWITCH ON READY TO OPERATE OFF1 ACTIVE OPERATION ENABLED OPERATION INHIBITED FAULT. See parameter group 32 SUPERVISION. 0 9 10 REMOTE ABOVE_LIMIT 1 0 1 Actual value differs from reference value (= is outside tolerance limits). No fault OFF2 inactive OFF2 ACTIVE OFF3 inactive OFF3 ACTIVE SWITCH-ON INHIBITED Switch-on inhibit not active Alarm. 1% when speed exits the reference area.e in speed control the speed error is less than or equal to 4/1%* of the nominal motor speed). No alarm OPERATING. See chapter Fault tracing. See chapter Fault tracing. Supervised parameter value falls below the supervision low limit. Drive control location: REMOTE (EXT1 or EXT2) Drive control location: LOCAL Supervised parameter value exceeds the supervision high limit. See parameter group 32 SUPERVISION. trường hợp văn bản đậm trên đề cập đến Trạng thái hiển thị trong sơ đồ khối sau đây: ABB Drives profile (EFB) Status Word (par. * Asymmetric hysteresis: 4% when speed enters the reference area.260 Bảng sao đây và trạng thái sau đó rong phần này mô tả các nội dung Control Word cho thông tin ABB Drives . External control location EXT2 selected External control location EXT1 selected External Run Enable signal received 0 13… 15 Reserved No External Run Enable received 0 11 12 EXT CTRL LOC EXT RUN ENABLE 1 1 0 Fieldbus control with embedded fieldbus . Bit value is 0 until the supervised parameter value exceeds the supervision high limit. i. Bit value is 1 until the supervised parameter value falls below the supervision low limit. Actual value equals reference value (= is within tolerance limits.

e. 0103 OUTPUT FREQ n = Speed * Supported only by ABB DRV FULL profile.e. Bit6=1) OPERATING D (SW Bit8=1) Trạng thái Trạng thái thay đổi Path described in example CW = Control Word SW = Status Word RFG = Ramp Function Generator I = Par. 0104 CURRENT f = Par. From any state Emergency Stop OFF3 (CW Bit2=0) (SW Bit5=0) OFF3 ACTIVE OFF2 ACTIVE From any state Emergency Off OFF2 (CW Bit 1=0) (SW Bit 4=0) From any state Fault FAULT (SW Bit3=1) (CW Bit7=1)** n(f)=0 / I=0 From any state OFF1 (CW Bit0=0) (SW Bit1=0) n(f)=0 / I=0 OFF1 ACTIVE INPUT POWER OFF Power ON SWITCH-ON INHIBITED (SW Bit6=1) (CW Bit0=0) A B* C D NOT READY TO SWITCH ON (SW Bit0=0) (CW Bit3 =0) (SW Bit2 =0) OPERATION INHIBITED B* C* D* OPERATION INHIBITED (CW xxxx x1*xx xxxx x110) READY TO SWITCH ON (SW Bit0=1) (CW= xxxx x1*xx xxxx x111) READY TO OPERATE (SW Bit1=1) (CW Bit4=0)* (CW Bit3=1 and SW Bit12=1) OPERATION ENABLED A CD (CW Bit5=0) (SW Bit2=1) (CW=xxxx x1*xx xxx1* 1111 i.g. Bit5=1) RFG: ACCELERATOR ENABLED C (CW=xxxx x1*xx x111* 1111 i.e.261 Sơ đồ trạng thái sau đây mô tả các chức năng khởi động /dừng của Control Word (CW) và Status Word (SW) bits cho thông tin ABB Drives . digital input). Bit4=1)* RFG OUTPUT ENABLED* B* (CW=xxxx x1*xx xx11* 1111 i. ** State transition also occurs if the fault is reset from any other source (e. (CW Bit6=0) D Fieldbus control with embedded fieldbus .

Note: Simultaneous STOP and START commands result in a stop command. The direction is defined by using the XOR operation on bit 2 and 31 (=sign of the reference) values. Bit 0 value must be 1 (=STOP). Use minimum/maximum torque limit 1 (defined by parameters 2015 and 2017). Forward direction. Activate Run Disable. No operation Use minimum/maximum torque limit 2 (defined by parameters 2016 and 2018). Use acceleration/deceleration ramp pair 1 (defined by parameters 2202. 0 1 START 1 0 2 REVERSE 1 0 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 LOCAL RESET EXT2 RUN_DISABLE STPMODE_R STPMODE_EM STPMODE_C RAMP_2 RAMP_OUT_0 RAMP_HOLD RAMP_IN_0 REQ_LOCALLOC 1 0 -> 1 other 1 0 1 0 1 0 1 0 1 0 1 0 1 0 1 0 1 0 1 0 15 TORQLIM2 1 0 No operation Start Note: Simultaneous STOP and START commands result in a stop command. No operation Enable local lock.. hai Tín hiệu khác nhau là cần thiết để kiểm soát cả hai (0301 và 0302) và trạng thái (0303 và 0304) từ. Enter local control mode.2207). No operation Force ramp input to zero.262 DCU thông tin truyền thông Bởi vì thông tin DCU mở rộng và giao diệ kiểm soát tình trạng đến 32 bits. Bit 0 value must be 1 (=STOP). No operation Reverse direction. Force ramp output to zero. Switch to external control EXT1. Enter external control mode. No operation Emergency stop. DCU Profile Control Word (parameter 0301) Bit 0 STOP Name Value 1 Information Stop according to either the stop mode parameter (2102) or the stop mode requests (bits 7 and 8). No operation Halt ramping (Ramp Function Generator output held). Fieldbus control with embedded fieldbus .. No operation Use acceleration/deceleration ramp pair 2 (defined by parameters 2205..2204). bảng sau đây mô tả các Control Word nội dung cho thông tin DCU .. Entering the local control mode is disabled (LOC/REM key of the panel). Bit 0 value must be 1 (=STOP). No operation Coast to stop. Activate Run Enable. No operation Switch to external control EXT2. Stop along currently active deceleration ramp (bit 10). Reset.

0 17 FBLOCAL_REF 1 0 18 19 20 START_DISABLE1 START_DISABLE2 JOGGING 1 1 0 1 0 1 0 21 JOGGING 2 1 0 22. No Start Enable Enable start. Start inhibit No start inhibit No fieldbus local mode Fieldbus local mode Control Word for reference requested. No fieldbus local mode No Start Enable Enable start.26 27 Reserved REF_CONST 1 0 28 REF_AVE 1 0 29 LINK_ON 1 0 30 31 REQ_STARTINH Reserved 1 0 Constant speed reference request.. Only for supervision. This is an internal control bit. This is an internal control bit. This is an internal control bit. the start/stop/direction is controlled by the fieldbus command word. See section Jogging on page 129. Effective if parameter 1010 setting is COMM. See example in bit 16 FBLOCAL_CTL. Activate jogging 1. Effective if parameter 1609 setting is COMM. Fieldbus link is down. Effective if parameter 1608 setting is COMM. Jogging 2 disabled Fieldbus control with embedded fieldbus . No operation Average speed reference request. No operation Master detected on fieldbus link. Jogging 1 disabled Activate jogging 2. Only for supervision. 0302) Bit 16 Name FBLOCAL_CTL Value 1 Information Fieldbus local mode for Control Word requested.263 DCU PROFILE Control Word (par. Only for supervision. Example: If the drive is in remote control and the start/stop/direction command source is DI for external control location 1 (EXT1): by setting bit 16 to value 1.. See section Jogging on page 129. Effective if parameter 1010 setting is COMM.

Drive reference is in forward direction. Drive has not received start command. Drive is running in reverse direction. Drive has not reached setpoint. Operation is limited by group 20 LIMITS settings. Control is in EXT1 mode. Drive is not modulating. Status Drive is ready to receive start command. Control is in fieldbus local mode Control is not in fieldbus local mode. Drive is decelerating. is within tolerance limits). Control is in control panel (or PC tool) local mode. Drive has not reached zero speed. Drive is running in forward direction. Control is not in control panel local mode. All supervised parameters are within limits. Drive is modulating. DCU Profile Status Word (par. External Run Enable signal received. Drive is not accelerating. No external Run Enable signal received. Drive is accelerating. Drive is at setpoint.264 bảng sau đây mô tả các Status Word nội dung cho thông tin DCU . A supervised parameter (group 32 SUPERVISION) is outside its limits. Fieldbus control with embedded fieldbus . Control is in EXT2 mode. Drive has received start command. Drive is not in a fault state. Drive is at zero speed. Operation is within group 20 LIMITS settings. 0303) Bit 0 1 2 3 4 5 6 7 Name READY ENABLED STARTED RUNNING ZERO_SPEED ACCELERATE DECELERATE AT_SETPOINT Value 1 0 1 0 1 0 1 0 1 0 1 0 1 0 1 0 8 9 LIMIT SUPERVISION 1 0 1 0 10 11 12 13 14 15 REV_REF REV_ACT PANEL_LOCAL FIELDBUS_LOCAL 1 0 EXT2_ACT FAULT 1 0 1 0 1 0 1 0 1 0 Drive is not ready. Actual value equals reference value (i.e. Drive is not decelerating. Drive is in a fault state. Drive reference is in reverse direction.

(Direction change is locked.. Drive is in scalar control mode. A maintenance request is pending. Start inhibit from fieldbus No start inhibit from fieldbus Value 1 0 1 0 1 0 1 0 1 0 An alarm is on.25 26 27 28 29 30 31 Name ALARM NOTICE DIRLOCK LOCALLOCK CTL_MODE JOGGING ACTIVE Reserved REQ_CTL REQ_REF1 REQ_REF2 REQ_REF2EXT ACK_STARTINH Reserved 1 0 1 0 1 0 1 0 1 0 Control Word requested from fieldbus No operation Reference 1 requested from fieldbus Reference 1 is not requested from fieldbus. 0304) Bit 16 17 18 19 20 21 22. Reference 2 requested from fieldbus Reference 2 is not requested from fieldbus. Drive is in vector control mode.) Direction lock is OFF. Status Fieldbus control with embedded fieldbus . No alarms are on..) Local mode lock is OFF. Local mode lock is ON. No maintenance request Direction lock is ON. External PID reference 2 requested from fieldbus External PID reference 2 is not requested from fieldbus. Jogging function is active.265 DCU Profile Status Word (par. (Local mode is locked.

266 Fieldbus control with embedded fieldbus .

Fieldbus controller ACS350 Fieldbus Other devices X3 Fieldbus Adapter Data flow Control Word (CW) References Status Word (SW) Actual values Process I/O (cyclic) Parameter R/W Requests/Responses Service messages (acyclic) Biến tần có thể đặt để nhận được tất cả các thông tin kiểm soát thông qua giao diện fieldbus . Chuyển đổi Fieldbus kết nối đến biến tần với đầu cuối X3.267 Fieldbus control with fieldbus adapter What this chapter contains Chương này mô tả làm thế nào biến tần có thể điều khiển bởi các thiết bị bên ngoài qua mạng lưới thông tin liên lạc thông qua bộ chuyển đổi fieldbus. e.g. xem chương Fieldbus control with embedded fieldbus. hoặc kiểm soát có thể được phân phối giữa các giao diện fieldbus và các nguồn có sẳn khác.) Fieldbus control with fieldbus adapter . Để kiểm soát đặt vào fieldbus. đầu vào KTSố và tương tự Biến tần có thể giao tiếp với một hệ thống kiểm soát thông qua bộ chuyển đổi fieldbus sử dụng một trong các giao thức giao tiếp nối tiếp sau đây: – PROFIBUS-DP® (FPBA-01 adapter) – CANopen® (FCAN-01 adapter) – DeviceNet® (FDNA-01 adapter) – Modbus® RTU (FMBA-01 adapter. Xem chương Fieldbus control with embedded fieldbus. Tổng quan hệ thống Biến tần có thể kết nối với một hệ thống kiểm soát bên ngoài thông qua bộ chuyển đổi fieldbus hoặc đặt vào fieldbus.

module bộ chuyển đổi sẽ phải cơ và điện được cài đặt những hướng dẫn trên trang 28 trong chương Mechanical installation. Các cài đặt mới sẽ có hiệu lực khi biến tần là sau mở điện.. Note that not all of these parameters are necessarily used.. kiểm soát tham số biến tần (hiển thị trong phần Drive control parameters trên trang 269) phải được kiểm tra và điều chỉnh khi cần thiết. see the module manual.6 101.g.. Sau khi thông số cấu hình module trong nhóm 51 EXT COMM MODULE đã được đặt.. For more information. These parameters are adapter module-specific. Thông tin DCU luôn được sử dụng trong giao tiếp giữa biến tần và bộ chuyển đổi fieldbus (xem chọn The fieldbus control interface trên trang 270)..5410 FBA DATA IN 1. Các thông tin giữa biến tần và fieldbus bộ chuyển đổi module được kích hoạt bằng cách cài đặt tham số 9802 COMM PROT SEL đến EXT FBA.10 0 1.10 5501. nhà cung cấp thông tin cụ thể (ABB Drives) cho PROFIBUS và hồ sơ tiêu chuẩn thông tin biến tần (AC/DC Drive) cho DeviceNet)..268 Biến tần tự động phát hiện mà bộ chuyển đổi fieldbus được kết nối đến biến tần đầu nối X3 (ngoại lệnh FMBA-01). và hướng dẫn sử dụng module.. – – Displays the type of the fieldbus adapter module.. ADAPTER MODULE CONFIGURATION 5101 FBA TYPE 5102 FB PAR 2 ••• 5126 FB PAR 26 5127 FBA PAR REFRESH (0) DONE. Setting up communication through a fieldbus adapter module Trước khi biến tần cho cấu hình điều khiển fieldbus. Các cài đặt cấu hình mặc định là giao thức phụ thuộc (e.. Fieldbus control with fieldbus adapter .. hoặc khi tham số 5127 FBA PAR REFRESH được kích hoạt.5510 FBA DATA OUT 1. Các thông số bộ chuyển đổi cụ thể trong nhóm 51 EXT COMM MODULE cũng phải được đặt.. xem bảng dưới đây .9999 0 1. (1) REFRESH – Validates any changed adapter module configuration parameter settings. Note: In adapter module the parameter group number is 1 for 51 EXT COMM MODULE. Thông tin giao tiếp trên mạng fieldbus phụ thuộc vào kiểu kết nối bộ chuyển đổi.. Defines the data transmitted from fieldbus controller to drive...9999 Defines the data transmitted from drive to fieldbus controller. Note: trong bộ chuyển đổi module thông số nhóm số là 3 cho 54 FBA DATA IN và 2 cho 55 FBA DATA OUT.. Parameter Alternative settings Setting for fieldbus control Function/Information COMMUNICATION INITIALISATION 9802 COMM PROT SEL NOT SEL STD MODBUS EXT FBA MODBUS RS232 EXT FBA Initialises communication between drive and fieldbus adapter module. TRANSMITTED DATA SELECTION 5401.6 101..

Parameter Setting for fieldbus control COMM COMM FORWARD REVERSE REQUEST COMM COMM COMM COMM+AI1 COMM*AI1 1106 REF2 SELECT COMM COMM+AI1 COMM*AI1 OUTPUT SIGNAL SOURCE SELECTION 1401 RELAY OUTPUT 1 1501 AO1 CONTENT SEL SYSTEM CONTROL INPUTS 1601 RUN ENABLE 1604 FAULT RESET SEL 1606 LOCAL LOCK 1607 PARAM SAVE 1608 START ENABLE 1 1609 START ENABLE 2 LIMITS 2013 MIN TORQUE SEL 2014 MAX TORQUE SEL 2201 ACC/DEC 1/2 SEL 2209 RAMP INPUT 0 COMM COMM COMM COMM Selects fieldbus interface as the source for the minimum torque limit 1/2 selection. Saves parameter value changes (including those made through fieldbus control) to permanent memory. SAVE COMM COMM Selects fieldbus interface as the source for the inverted Run Enable signal (Run Disable). Selects fieldbus interface as the source for the local lock signal. Function/Information CONTROL COMMAND SOURCE SELECTION 1001 EXT1 COMMANDS 1002 EXT2 COMMANDS 1003 DIRECTION Selects fieldbus as the source for the start and stop commands when EXT1 is selected as the active control location. Selects fieldbus interface as the source for acceleration/deceleration ramp pair 1/2 selection Selects fieldbus interface as the source for forcing ramp input to zero. The direction control is explained in section Reference handling. Selects fieldbus interface as the source for the fault reset signal. Selects fieldbus interface as the source for the maximum torque limit 1/2 selection. COMM COMM COMM DONE. See section Reference selection and correction (for DCU profile) on page 249. Các cài đặt cho kiểm soát fieldbus hàng cho giá trị để sử dụng khi giao diện fieldbus là nguồn mong muốn hoặc đích cho rằng tín hiệu cụ thể. Fieldbus reference REF2 is used when EXT2 is selected as the active control location. Chức năng / thông tin cột cho một mô tả của tham số này. kiểm soát các thông số biến tần được liệt kê trong bảng dưới đây cần được kiểm tra và điều chỉnh cần thiết.e 0135 COMM VALUE 1) Directs the contents of fieldbus reference 0135 COMM VALUE 1 to analog output AO. Fieldbus reference REF1 is used when EXT1 is selected as the active control location. on page 254. Selects fieldbus interface as the source for the inverted Start Enable 1 (Start Disable) signal. Enables EXT1/EXT2 selection through fieldbus. 1010 JOGGING SEL 1102 EXT1/EXT2 SEL 1103 REF1 SELECT Fieldbus control with fieldbus adapter . Enables jogging 1 or 2 activation through fieldbus. Selects fieldbus interface as the source for the inverted Start Enable 2 (Start Disable) signal. COMM COMM(-1) 135 (i. See section Reference selection and correction (for DCU profile) on page 249. Enables relay output RO control by signal 0134 COMM RO WORD. Selects fieldbus as the source for the start and stop commands when EXT2 is selected as the active control location.269 Kiểm soát thông số biến tần Sau khi truyền thông fieldbus được thiết lập. Enables rotation direction control as defined by parameters 1001 and 1002.

1 … 60. Determines drive action in case fieldbus communication is lost. 0102.9910 5401/.. 1) COMM 1001/1002 DATA IN 1 ..... Biến tần hổ trợ nhiều nhất 10 dữ liệu word sử dụng Trong mỗi hướng. 0102... Chuyển dữ liệu từ biến tần đến điều khiển fieldbus được xác định bởi nhóm tham số 54 FBA DATA IN và dữ liệu chuyển đổi từ bộ điều khiển fieldbus đến biến tần được xác định bởi nhóm tham số 55 FBA DATA OUT. 10 1 = Control Word * 2 = REF1 3 = REF2 Par. Fieldbus control with fieldbus adapter .. dir select NOT SEL .270 Parameter Setting for fieldbus control Function/Information COMMUNICATION FAULT FUNCTIONS 3018 COMM FAULT FUNC NOT SEL FAULT CONST SP 7 LAST SPEED 3019 COMM FAULT TIME 0......../5510 1103 REF2 select KEYPAD .. COMM 1106 1) See also other COMM-selection parameters. stop./5410 Data out select DATA OUT 1 .0 s Defines the time between communication loss detection and the action selected with parameter 3018 COMM FAULT FUNC. PID CONTROLLER REFERENCE SIGNAL SOURCE SELECTION 4010/4110/4210 SET POINT SEL COMM COMM+AI1 COMM*AI1 PID control reference (REF2) Điều khiển giao diện fieldbus Các truyền thông giữa hệ thống fieldbus và biến tần bao gồm 16-bit vào Và ra dữ liệu words. COMM REF1 select 5501/..9910 KEYPAD .. Fieldbus network Fieldbus module Data in select Start. Fieldbus specific interface 10 4 = Status Word 5 = ACT1 6 = ACT2 Par.

biến tần chuyển đổi giữa trạng thái phù hợp đến bit-mã hướng dẫn của Control Word.g. Thông tin truyền thông Truyền thông giữa biến tần và bộ chuyển đổi fieldbus hổ trợ thông tin truyền thông DCU . gửi bởi biến tần đến bộ điều khiển fieldbus.271 The Control Word và the Status Word The Control Word (CW) là phương tiện chủ yếu của việc kiểm soát biến tần từ hệ thống fieldbus . thông tin DCU mở rộng kiểm soát và trạng thái giao diện đến 32 bits. actual value scaling Transparent 32 1) 2) DCU profile Selection via fieldbus adapter configuration parameters (parameter group 51 EXT COMM MODULE) Fieldbus control with fieldbus adapter . The Status Word (SW) là word chứa các thông tin trạng thái. Một tham chiếu tiêu cực (chỉ hướng ngược của chiều) được hình thành bằng cách tính toán của 2 bổ sung từ các giá trị tham chiếu tương ứng tích cực. Tham chiếu Tham chiếu (REF) là 16-bit số nguyên. Giá trị thực tế Giá trị thục tế (ACT) là 16-bit words có chứa thông tin về hoạt động chọn của biến tần. nội dung của mỗi tham chiếu word được sử dụng. PROFIdrive) Data conversion 1) Drive ABB Drives Data conversion 1) Select Transparent 16 2) Optional reference. như tốc độ hoặc tần số tham chiếu. The Control Word là gửi bằng bộ điều khiển fieldbus đến biến tần. Fieldbus network Fieldbus adapter Industry standard drive profile (e.

Fieldbus tham chiếu Xem chọn Fieldbus references trên trang 249 cho tham chiếu truyền thông DCU chọn Và sữa. xử lí tham chiếu và nhân rộng giá trị thực tế . tham chiếu mở rộng. xem chọn DCU communication profile trên trang 262. Fieldbus control with fieldbus adapter .272 Cho kiểm sóat truyền thông DCU và nội dung Status Word.

273 Fault tracing dò tìm sự cố Nội dung chương Chương này kiệt kê tất cả các báo động và thông điệp lỗi bao gồm cả các nguyên nhân có thể Và hành động khắc phục. đọc hướng dẫn an toàn trong chương Safety trên các trang đầu tiên trước khi bạn làm việc trên biến tần. tham số 0404. nó được lưu trữ trong lịch sử lỗi. The Assistant Control Panel cung cấp Thêm thông tin về lịch sử lỗi. hoặc bằng cách chuyển đổi điện áp cung cấp ra. Một thông báo báo động hoặc lổi trên màng hình của bảng điều khiển cho thấy tình trạng. liên hệ đại diện củaABB. 4 mã chử số trong nhoặc sau khi báo động/lổi là cho thông tin fieldbus . các lổi mới nhất được lưu trữ cùng với một thời gian đóng dấu.an toàn cảnh báo! Chỉ có thợ điện đủ điều kiện được phép gìn giữ biến tần. xem chọn Fault Logger mode trên trang 78 cho biết thêm thông tin.) Làm sao để reset Biến tần có thể đặt lại hoặc bởi việc nhấn phím EXIT (Basic Control Panel) or RESET (Assistant Control Panel). Nguồn cho đặt lại tín hiệu lổi được chonj bởi tham số 1604 FAULT RESET SEL. Safety --. Bất thường của biến tần. (xem chương Fieldbus control with embedded fieldbus và Fieldbus control with fieldbus adapter. Fault tracing . 0412 PREVIOUS FAULT 1 và 0413 PREVIOUS FAULT 2 cất giữ những lỗi gần nhất.0409 hiển thị hoạt động dữ Liệu biến tần tại thời điểm xảy ra lỗi mới nhất. nếu không. sử dụng thông tin được đưa ra trong chương này . hầu hết các báo động Và lỗi có thể được xác định và sữa chữa. Tham số 0401 LAST FAULT. Xem chọn LEDs trên trang 287. động cơ có thể Khởi động lại.. chỉ định báo động và lổi lổi được chỉ với một màu đỏ LED. thông qua các đầu vào KTSố. Khi lổi được loại bỏ.. RESET Nhật kí lổi Khi lỗi được phát hiện.

Kiểm tra động cơ và cáp động cơ(bao gồm sự định pha) Kiểm tra điều kiện môi trường xung quanh công suất tải giảm nếu Nhiệt độ môi trường chổ cài đặt vượt hơn 40 độ C xem phần Derating trên 291. Kiểm tra khắc phục Kiểm tra tải động cở. LIMIT. xem chương Fieldbus control with fieldbus adapter/Fieldbus control with embedded fieldbus hoăc hướng dẫn sử dụng bộ chuyển đổi fieldbus Kiểm tra chức năng lỗi tham số cài đặt Kiểm tra kết nối Kiểm tra tổng thể nếu có giao tiếp Đầu vào tín hiệu tương tự AI1 đã Kiểm tra chức năng lổi tham số cài đặt. Kiểm tra thời gian dừng2203 and 2206). giảm dưới mức giới hạn quy định Kiểm tra kiểm soát đúng mức tín hiệu tương tự bởi tham số 3021 AI1 FAULT Kiểm tra kết nối. Lắp ráp lại bảng điều khiển trong nền tảng gắn kết Nếu biến tần điều khiển ngoài(rem)và được đặt để chấp nhận khởi Động/ dừng lệnh hướng hoặc tham chiếu thông qua kiểm soát bảng Điều khiển: Kiểm tra nhóm 10 START/STOP/DIR và 11 REFERENCE SELECT cài đặt.274 Tin nhắn báo động được tạo ra bởi biến tần mã 2001 Báo động OVERCURRENT (2310) 0308 bit 0 (lập trình lỗi chức năng 1610) 2002 OVERVOLTAGE (3210) 0308 bit 1 (lập trình lỗi chức năng 1610) 2003 UNDERVOLTAGE (3220) 0308 bit 2 (lập trình lỗi chức năng 1610) 2004 2005 DIRLOCK 0308 bit 3 IO COMM (7510) 0308 bit 4 (lập trình lỗi chức năng 3018. bởi tham số 3022 AI2 FAULT Kiểm tra kết nối. Kiểm tra đây nguồn vào của liên kết tỉnh hay nguồn vào bị quá áp Kiểm tra tình trạng của fieldbus giao tiếp .3022) 2008 PANEL LOSS (5300) 0308 bit 7 (lập trình lỗi chức năng 3002) bảng điều khiển chọn là địa điểm Kiểm tra kết nối bảng điều khiển. kiểm soát hoạt động cho biến Kiểm tra lổi chức năng thông số. Đầu vào tín hiệu tương tự AI2 đã Kiểm tra chức năng lổi tham số cài đặt. tần đã ngừng giao tiếp Kiểm tra bảng dieuf khiển kết nối . giảm dưới mức giới hạn quy định KIểM TRA KIểM SOÁT ĐÚNG MứC TÍN HIệU TƯƠNG Tự. Kiểm tra thời gian tăng tốc (2202 and 2205). Sự thay đổi phương hướng Không cho phép Fieldbus giao tiếp phá vỡ kiểm tra 1003 DIRECTION tham số cài đặt DC bộ điều khiển thấp áp Hoạt động Kiểm tra nguồn cung cấp DC bộ điều khiển quá điện áp Hoạt động Cảnh báo Bộ điều khiển quá dòng Hoạt động. Fault tracing . LIMIT. 3019) 2006 AI1 LOSS (8110) 0308 bit 5 (lập trình lỗi chức năng 3001. 3021) 2007 AI2 LOSS (8110) 0308 bit 6 (lập trình lỗi chức năng 3001.

Kiểm tra các vấn đề trong các thiết bị điều khiển.3015) 2012 MOTOR STALL (7121) 0308 bit 11 (programmable fault function 3010. Fault tracing . Kiểm tra kết nối đầu vào KTSố. tải và làm mát Kiểm tra dử liệu khởi động Kiểm tra lổi chức năng thông số 2010 MOTOR TEMP (4310) 0305 bit 9 (programmable fault function 3005. Kiểm tra tham số 1609 START ENABLE 2 thiết lập. Xem nhóm thamv số 40 PROCESS PID SET 1.. Tải động cơ quá thấp e. Kiểm tra tải động cơ và công suất biến tần.. chờ đến khi Biến tần chỉ ra rằng nhận dạng động cơ là hoàn tất.3009 / 3503) Nhiệt độ động cơ quá cao(hoặc Đường như quá cao) do quá Tải .g. Kiểm tra fieldbus thông tin liên lạc cài đặt. quá tải hoặc không đủ công suất động cơ. 2013 2018 2019 2021 AUTORESET 0308 bit 12 PID SLEEP 0309 bit 1 ID RUN 0309 bit 2 START ENABLE 1 MISSING 0309 bit 4 Tự động reset báo động Chức năng chờ đã bược vào Chế độ chờ. Kiểm tra tham số 1608 START ENABLE 1 thiết lập. 2022 START ENABLE 2 MISSING 0309 bit 5 No Start Enable 2 nhận được Tín hiệu 2023 EMERGENCY STOP 0309 bit 6 Biến tần nhận được lệnh Dừng khẩn cấp Và dốc đến dừng theo thời Gian xác định bởi tham số 2208 EMER DEC TIME.3012) Động cơ đang hoạt động tại Khu vực xứng đáng do e. Trở lại trường hợp dừng khẩn cấp đẩy nút về vị trí bình thường.. Kiểm tra fieldbus thông tin liên lạc cài đặt. động cơ không đủ công Suất. Kiểm tra lổi các thông số chức năng.41 PROCESS PID SET 2. Đo nhiệt độ động cơ Đã vượt quá giới hạn báo động Bởi tham số 3503 ALARM LIMIT. cơ chế truyền động trong các thiết bị điều khiển. làm sạch bề mặt làm mát.không đủ làm mát hoặc Dữ liệu khởi động sai . Kiểm tra lổi các thông số chức năng. Kiểm tra xem nó là an toàn để tiếp tục hoạt động. Báo động này thuộc về nhiệm vụ khỏi động bình thường.. WHAT TO DO Kiểm tra điều kiện xung quanh.giới hạn báo động là 120°C. Kiểm tra kết nối đầu vào KTSố. Kiểm tra công suất động cơ chồng lại đơn vị nguồn.. xem chọn thêm Derating trên trang 291. Kiểm tra giá trị của giới hạn báo động Kiểm tra xem số lượng của cảm biến tương ứng với giá trị Đặt bởi tham số (3501 SENSOR TYPE). Xác định động cơ Run Được trên . đảm bảo chính xác làm mát động cơ: kiểm Tra quạt. Hãy để động cơ nguội. Kiểm tra lưu lượng khí và quạt hoạt động Kiểm tra động cơ điện choongslaij điện áp Kiểm tra định mức động cơ. etc.. No Start Enable 1 nhận được Tính hiệu Kiểm tra tham số nhóm 31 AUTOMATIC RESET thiết lập.275 CODE 2009 ALARM DEVICE OVERTEMP (4210) 0308 bit 8 CAUSE Drive IGBT điều khiển nhiệt độ Quá mức... 2011 UNDERLOAD (FF6A) 0308 bit 10 (programmable fault function 3013.g.

Giá trị ở tại hay ở dưới mức giới hạn tối thiểu. Thử lại thông số tải lên. Thử lại thông số tải về. Đợicho đến khinhiệmvụđượchoànthanh Chờ cho đến khi tải lên/tải xuống hoàn thành. xung encoder giao diện module và hệ thống dây điện của nó và nhóm tham số 50 ENCODER cài đặt.276 CODE 2024 ALARM ENCODER ERR (7301) 0306 bit 6 (programmable fault function 5003) CAUSE Lổi truyền thông giữa xung encoder và xung encoder giao diện module hoặc giữa module va biến tần. Thay đổi điều khiển biến tần tới chế độ điều khiển cục bộ . Biến tần đang thực hiện nhiệm vụ. Tham số viết được bảo vệ. Bảng điều khiển bị tắc vì lổi của biến tần. Cho phép thay đổi hướng . Giá trị ở tại hoặc trên mức giới hạn lớn nhất. xem Tham số 2108 START INHIBIT. Thử lại . Thông tin giao tiếp không tương thích Tham số của bảng điều khiển bị hỏng tập tin Biến tần được điều khiển từ một nguồn khác. Khủ kích hoạt bắt đầu kiềm hãm và thử lại. 2025 FIRST START 0309 bit 8 Chờ cho đến khi biến tần xác định rằng xác định động cơ là hoàn thành. A5xxx. Bảng điều khiển bị vô hiệu hóa bởi kiểu hảm hoạt động .xem tham số 1606 LOCAL LOCK. Giá trị sai Kiểm tra khắc phục Kiểm tra bảng kết nối . Thông số thay đổi không được phép. Tham số đặt lại duy nhất được cho phép. Kiểm tra lổi chức năng tham số. Liên hệ với đại diện ABB . Điện áp một chiều mạch DC trung gian dao động vì việc mất pha đường dây điện hay đây cầu chì bị đức. Liên hệ với đại diện ABB của bạn. Kiểm tra đầu vào nguồn điện cung cấp mất căng bằng. Giá trị tham số chỉ đọc và không thể thay đổi . Tham số hoặc nhóm tham số ẩn. khi biến tần đang Chạy. Xác định từ hóa động cơ là trên. Dừng biến tần và thay đổi giá trị tham số. Bảng điều khiển bị vô hiệu hóa bởi vì khóa chế độ kiểm Soát cục bộ đạng hoạt động. Báo động này thuộc về nhiệm vụ khởi động bình thường. xem thông số 1003 DIRECTION. Tham số của tham số nhóm không tồn tại hoặc Giá trị tham số là không phù hợp. Báo động được tạo ra khi điện áp DC vượt quá 14% điện áp danh nghĩa DC . Khử kích hoạt khóa chế độ điều khiển cục bộ và . Phần mềm đang được tải lên hoặc tải xuống. Reset lổi biến tần và thử lại. Liên lạc với đại diện ABB. Liên hệ với đại diện ABB. Mã báo động 5001 5002 5010 5011 5012 5013 5014 5015 5018 5019 5020 5021 5022 5023 5024 5025 5026 5027 5028 Cảnh báo Biến tần không đáp ứng. 2026 INPUT PHASE LOSS (3130) 0306 bit 5 (programmable fault function 3016) Kiểm tra đầu vào dòng điện cầu chì. Việc viết giá trị tham số khác 0 bị cấm. Liên hệ với đại diện ABB của bạn. Fault tracing . Hướng quay bị khóa. WHAT TO DO Kiểm tra bộ encoder dây điện của nó. Tham số giá trị mặc định là không hoạt động. Alarms generated by the Basic Control Panel The Basic Control Panel indicates Control Panel alarms with a code. Liên hệ với đại diện ABB . Liên hệ với đại diện ABB của bạn.

Hoạt động không được phép bởi vì lổi hoạt động. Liên hệ với đại diện ABB của bạn. Fault tracing . Kiểm tra nguồn và thông tin biến tần có điểm đến là giống nhau . Thư lại thông số tải về Thư lại thông số tải về. chọn tham số đặt Không có tham số dòng điện sao lưu tập tin. Thông số tải về từ nguồn đến biến tần đã thất bại Bởi vì tham số đặt không tương thích. ACS350. Tham số sao lưu tập tin không phù hợp vào bộ nhớ . xem tham số trong nhóm . Thư lại thông số tải lên.e. Liên hệ với đại diện ABB của bạn. vd như điện áp DC Thấp. Thực hiện chức năng tải lên trước khi tải về. WHAT TO DO Thử lại. Lổi tham số Tham số tải xuống lổi. Kiem r tra nguồn cung cấp. Hoạt động đã thất bại bởi vì lổi bộ nhớ biến tần Tải về thất bại bởi vì lổi CRC Tải về thất bại bởi vì lổi xử lí dữ liệu Hoạt động đã thất bại bởi vì lổi của tham số chờ cho đến khi hoàn thành nhiệm vụ và thử lại kiểm tra xem nguồn và đích biến tần là như nhau . chọn tham số đặt Không có tham số dòng điện sao lưu tập tin. Liên hệ với đại diện ABB của bạn. thiết lập Hoạt động không được phép bởi vì biến tần đang thực Hiện nhiệm vụ . xem loại biến tần tên nhãn . Thực hiện chức năng tải lên trước khi tải về . Liên hệ với đại diện ABB của bạn. Thông số tải về từ nguồn đến biến tần đã thất bại . Liên hệ với đại diện ABB của bạn. Kiểm tra xem tập tin có tương thích với biến tần Thử lại thông số tải lên Liên hệ với đại diện ABB của bạn. Liên hệ với đại diện ABB của bạn. Yêu cầu không hợp lệ Biến tần không sẵn sàng hoạt động. Hoạt động không được phép bởi vì chế độ ghi đè được Kích hoạt. Bộ nhớ dự phòng bảng điêu khiển viết lổi Bộ nhớ dự phòng bảng điêu khiển đọc lổ Hoạt động không được phép bởi vì không ở chế độ kiểm Soát cục bộ. 5086 5087 5088 5089 5090 5091 5092 Thông số tải về tử nguồn vào biến tần đã không thành công Kiểm tra nguồn và thông tin biến tần có điểm đến Vì đặt thông số không tương thích là giống nhau . 33 INFORMATION. kiểm tra xem nguồn và đích biến tần là có cùng mã số xem loại biến tần tên nhãn . Tham số tải xuống lổi. Không ức chế khởi động Tham số sao lưu tập tin phục hòi lổi Thông số tải lên hủy bỏ Tập tin lổi Thông số tải lên thất bại .277 ALARM CODE 5029 5030 5031 5032 5040 5041 5042 5043 5044 5050 5051 5052 5060 5062 5070 5071 5080 5081 5082 5083 5084 5085 CAUSE Bộ nhớ chưa sẵn sàng. Liên hệ với đại diện ABB của bạn. xem tham số trong nhóm 33 INFORMATION. i. Chuyển đến chế độ kiểm soát cục bộ Kiểm tra nguyên nhân của lổi và reset lổi Hoạt động không được phép bởi vì tham số khóa được mở kiểm tra tham số 1602 PARAMETER LOCK . Thông số tải về từ nguồn đến biến tần đã thất bại . Thông số tải về hủy bỏ Thông số tải về thất bại. Liên hệ với đại diện ABB của bạn. Liên hệ với đại diện ABB của bạn.

0007 AI1 LOSS (8110) 0305 bit 6 (programmable fault function 3001. 3022) Tín hiệu đầu vào tương tự AI1 đã Kiểm tra các cài đặt thông số chức năng. bị mất pha . 0003 DEV OVERTEMP (4210) 0305 bit 2 0004 SHORT CIRC (2340) 0305 bit 3 0006 DC UNDERVOLT (3220) 0305 bit 5 điều khiển nhiệt độ IGBT quá mức giới hạn ngắt là 135°C. nổ bên trong Kiểm tra nguồn cung cấp và cầu chì cầu chỉnh lưu hay công suất vào thấp . 2206). 0002 DC OVERVOLT (3210) 0305 bit 1 Mạch trung gian quá điện áp DC. Kiểm tra lượng không khí và quạt hoạt động Kiểm tra điện áp động cơ chống lại đơn vị điện Kiểm tra động cơ và cáp động cơ Ngắn mạch động cơ hay cáp động cơ điện áp một chiền mạch trung gian Kiểm tra bộ điều khiển thấp áp ( tham số bị mất đầu vào vì đường dây đầu vào 2006 UNDERVOLT CTRL). Tín hiệu đầu vào tương tự AI1 đã Kiểm tra các cài đặt thông số chức năng giảm dưới mức giới hạn quy định bởi Kiểm tra kiểm soát đúng mức tín hiệu tương tự tham số 3021 AI1 FAULT Kiểm tra kết nối LIMIT.công suất tải giảm Nếu cài đặt hệ thống đo môi trường xung quanh vượt quá 40°C. nổ cầu chì . 3021) 0008 AI2 LOSS (8110) 0305 bit 7 (programmable fault function 3001. DC ngắt quá áp giới hạn là 420 V cho 200 V biến tần và 840 V cho 400 V biến tần Kiểm tra bộ điều khiển quá điện áp(tham số 2005 OVERVOLT CTRL). xem chọn Derating trên trang 291. Kiểm tra điều kiện môi trườngXem thêm phần Derating Trên trang 291. LIMIT. Bổ sung chuyển đổi tần số với thắng điện và điện trở thắng . Fault tracing . giảm dưới mức giới hạn quy định bởi Kiểm tra kiểm soát đúng mức tín hiệu tương tự.278 Tin nhắn lổi được tạo bởi biến tần CODE 0001 FAULT OVERCURRENT (2310) 0305 bit 0 CAUSE Đầu ra dòng điện vượt quà mức Cần ngắt WHAT TO DO Kiểm tra tải động cơ Kiểm tra thời gian khởi động (2202 và 2205). Kiểm tra dòng điện đầu vào cho ổn định và quả điện áp Chuyển tiếp Kiểm tra bộ thắng điện và điện trở (nếu được sử dụng) Kiểm soát quá áp DC phải được ngừng hoạt động khi bộ Thắng điện và điện trở được sử dụng Kiểm tra thời gian giảm tốc (2203. tham số 3022 AI2 FAULT Kiểm tra kết nối. Kiểm tra động cơ và cáp động cơ (gồm cả pha) Kiểm tra điều kiện môi trường xung quanh.

. Kiểm tra bảng kết nối Kiểm tra lôithông số chức năng.đảm bảo làm mát động cơ Kiểm tra quạt làm mát .. Kiểm tra tốc độ lớn nhất (tham số 2002). 0010 PANEL LOSS (5300) 0305 bit 9 (programmable fault function 3002) Control panel selected as active control location for drive has ceased communicating. Kiểm tra cáp động cơ. Kiểm tra lổi thông số chức năng. Kiểm tra tham số 3003 EXTERNAL FAULT 1 cài đặt 0015 EXT FAULT 2 (9001) 0305 bit 14 (programmable fault function 3004) lỗi ngoài 2 Kiểm tra các thiết bị bên ngoài cho những lỗi lầm.. Kiểm tra động cơ. Nó sẽ có ích nhất 80% của tốc độ danh định động cơ(tham số 9908). Fault tracing . Kiểm tra tải động cơ và công suất biến tần Kiểm tra lổi thông số chức năng. WHAT TO DO Kiểm tra định mức tải và làm mát Kiểm tra dữ liệu khởi động Kiểm tra lổi thông số chức năng Kiểm tra giá trị của giới hạn lổi Kiểm tra rằng số lượng thực tế của cảm biến tương ứng với Giá trị đặt bởi tham số (3501 SENSOR TYPE)..279 CODE 0009 FAULT MOT OVERTEMP (4310) 0305 bit 8 (programmable fault function 3005. Hãy để động cơ nguội ... Kiểm tra tham số 3004 EXTERNAL FAULT 2 cài đặt 0016 EARTH FAULT (2330) 0305 bit 15 (programmable fault function 3017) biến tần đã phát hiện lỗi mát (đất) trong động cơ hoặc cáp động cơ. Kiểm tra bảng điều khiển kết nối Sữa chữa lại bảng điềukhiển trong nền tảng gắn kết Nếu biến tần là chế độ điều khiển ngoài(REM) và được đặt Để chấp nhận khởi động/dừng hương hoặc tham chiếu Thông qua bảng điều khiển kiểm tra nhóm 10 START/STOP/DIR và 11 REFERENCE SELECT cài đặt 0011 ID RUN FAIL (FF84) 0305 bit 10 Motor ID Run không hoàn thành Thành công Kiểm tra kết nối động cơ Kiểm tra dữ liệu khởi động (nhóm99 START-UP DATA). 0014 EXT FAULT 1 (9000) 0305 bit 13 (programmable fault function 3003) lỗi ngoài 1 Kiểm tra các thiết bị bên ngoài cho những lỗi lầm. Đảm bảo ID run đã được thực hiện theo hướng dẫn trong mục How to perform the ID Run trên trang 54. xem phần Motor connection trên trang 296. 0012 MOTOR STALL (7121) 0305 bit 11 (programmable fault function 3010…3012) BIẾN TẦN ĐANG HOẠT ĐỘNG Tại vùng bảo vệ do quá tải hoặc công suất động cơ không đủ. Chiều dài cáp động cơ không được vượt quá chiều dài kỹ thuật tối đa.làm sạch bề mặt làm mát .3009 / 3504) CAUSE Nhiệt độ động cơ quá cao ( hoặc dường như quá cao ) do quá tải động cơ không đủ công suất Không đủ làm mát hoặc Dữ liệu khởi động sai Measured motor temperature has exceeded fault limit set by parameter 3504 FAULT LIMIT..

điện trở nhiệt được sử dụng đo nhiệt độ bên trong biến tần do Mở hay ngắn mạch. Fault tracing . Liên hệ với đại diện ABB của bạn. WHAT TO DO Kiểm tra các vấn đề trong thiết bị điều khiển. Kiểm tra tốc độ nhỏ nhất/lớn nhất cài đặt . Lổi ngắt xuất hiện khi sự gợn sóng điện áp một chiều vượt hơn 14% của điện áp danh định DC Lổi truyền thông giữa bộ encoder xung lổi và giao diện encoder module hoặc giữa module và biến tần. momen thắng không đủ hoặc thay đổi tải khi sử dụng momen xoắn tham chiếu . 0027 CONFIG FILE (630F) 0306 bit 10 Lổi hồ sơ cấu hình bên trong Liên hệ với đại diện ABB của bạn. ra (ly hợp) trong điều khiển thiết bị . Kiểm tra của ứng dụng điều khiển momen xoắn động cơ.3015) CAUSE Tải động cơ quá thấp do cơ chế nhả. Kiểm tra đầy đủ của hãm momen xoắn động cơ. Kiểm tra lổi thông số chức năng. 0022 SUPPLY PHASE (3130) 0306 bit 5 (programmable fault function 3016 Điện áp một chiều mạch DC trung gian dao động vì mất pha nguồn vào đo đường dây điện hay đức cầu chì. Biến tần bị lổi bên trong.. 0024 OVERSPEED (7310) 0306 bit 7 Động cơ là nhanh hơn tốc độ cao cho phép do sai cài đặt tốc độ nhỏ nhất/ Lớn nhất.280 CODE 0017 FAULT UNDERLOAD (FF6A) 0306 bit 0 (programmable fault function 3013. 0026 DRIVE ID (5400) 0306 bit 9 Lổi nội bộ biến tần Liên hệ với đại diện ABB của bạn. Kiểm tra lổi thông số chức năng. Cần kiểm tra thắng điện và điện trở(s). Kiểm tra sự không cân bằng bộ cấp điện được nhập vào. 0023 ENCODER ERR (7301) 0306 bit 6 (programmable fault function 5003) Kiểm tra xung encoder và dây điện của nó. Kiểm tra cầu chì cấp nguồn. 0021 CURR MEAS (2211) 0306 bit 4 Liên hệ với đại diện ABB của bạn.. Kiểm tra điện áp động cơ chống lại đơn vị điện. Dòng điện đo vược quá phạm vi cho phép. xung encoder giao diện module và dây điện của nó và nhóm tham số 50 ENCODER cài đặt. Giới hạn phạm vi hoạt động được đặt bởi tham số 2001 MINIMUM SPEED và 2002 MAXIMUM SPEED (với kiểm soát vector) hoặc 2007 MINIMUM FREQ và 2008 MAXIMUM FREQ (với kiểm soát vô hướng). 0018 THERM FAIL (5210) 0306 bit 1 Biến tần bị lổi .

Kiểm tra tổng thể nếu có giao tiếp. Kết nối tới điều khiển động cơ) . 0034 MOTOR PHASE (FF56) 0306 bit 14 Động cơ lỗi mạch do mất pha hoặc relay điện trở nhiệt động cở (sử dụng trong đo lường nhiệt độ động cơ) lỗi. Kiểm tra động cơ và cáp động cơ. Kiểm tra kết nối. Liên hệ với đại diện ABB của bạn. Kiểm tra relay điện trở nhiệt động cơ (nếu sử dụng).e. Kiểm tra lổi cài đặt thông số chức năng. 0035 OUTP WIRING (FF95) 0306 bit 15 (programmable fault function 3023) Công suất vào và kết nối cáp động cơ kiểm tra kết nối nguồn vào. 3019) CAUSE Fieldbus giao tiếp phá vỡ WHAT TO DO Kiểm tra trạng thái của giao tiếp fieldbus. 0036 INCOMPATIBLE SW (630F) 0307 bit 3 Tải phần mềm không tương thích .281 CODE 0028 FAULT SERIAL 1 ERR (7510) 0306 bit 11 (programmable fault function 3018. 0030 FORCE TRIP (FF90) 0306 bit 13 Lệnh ngắt nhận được từ fieldbus Xem thông tin hướng dẫn sử dụng module thích hợp. công suất nguồn vào cáp được Kiểm tra lổi thông số chức năng. 0203 DSP T3 OVERLOAD (6100) 0307 bit 13 0204 DSP STACK ERROR (6100) 0307 bit 12 0206 MMIO ID ERROR (5000) 0307 bit 11 Fault tracing . (i. 0101 SERF CORRUPT (FF55) 0307 bit 14 0103 SERF MACRO (FF55) 0307 bit 14 0201 DSP T1 OVERLOAD (6100) 0307 bit 13 0202 DSP T2 OVERLOAD (6100) 0307 bit 13 Lỗi nội bộ biến tần Ghi mã lỗi và Liên hệ với đại diện ABB của bạn . Xem chương Fieldbus control with fieldbus adapter/Fieldbus control with embedded fieldbus hoặc bộ chỉnh lưu fieldbus hướng dẫn thích hợp.

Kiểm tra tham số cài đặt 2610. 1009 PAR PCU 1 (6320) 0307 bit 15 Không đúng tốc độ danh định động cơ /tần số cài đặt Kiểm tra tham số cài đặt. kiểm tra áp dụng Sau đây: 2001 < 2002. hoặc .Vô hiệu hóa (tham số 5002) và bỏ MTAC encoder module. kiểm tra thông số cài đặt fieldbus.. 1007 PAR FBUSMISS (6320) 0307 bit 15 Kiểm soát Fieldbus chưa được kích hoạt. 1004 PAR AO SCALE (6320) 0307 bit 15 Tín hiệu Ao đầu ra tương tự sai Sai tỉ lệ 1005 PAR PCU 2 (6320) 0307 bit 15 Cài đặt công suất danh định động cơ sai Kiểm tra tham số 9909 cài đặt.992 1015 PAR CUSTOM U/F (6320) 0307 bit 15 Không đúng điện áp đến tần số (U/f) tỉ lệ điện áp cài đặt. 2001/9908. kiểm tra áp dụng Sau đây: 1504 < 1505. 2007/9907 và 2008/9907 trong phạm vi.Thay đổi đầu ra transistor đến chế độ KTSố (giá trị của tham số 1804 = DIGITAL). tần số tín hiệu đầu vào và tín hiệu đầu ra đồng thời. áp dụng sau đây: 1. 2007 < 2008. Fault tracing . tần số đầu vào của encoder: . 41 PROCESS PID SET 2 và 42 EXT / TRIM PID. Xem chương Fieldbus control with fieldbus adapter. áp dụng sau đây: 1 < (60 · 9907 MOTOR NOM FREQ / 9908 MOTOR NOM SPEED) < 16 0.8 < 9908 MOTOR NOM SPEED / (120 · 9907 MOTOR NOM FREQ / Motor poles) < 0. 40 PROCESS PID SET 1.1 < (9906 MOTOR NOM CURR · 9905 MOTOR NOM VOLT · 1.Thay đổi tần số đầu vào chọn giá trị khác trong nhóm tham số 11 REFERENCE SELECT.0 Where PN = 1000 · 9909 MOTOR NOM POWER (nếu Đơn vị là kW) Hoặc PN = 746 · 9909 MOTOR NOM POWER (nếu đơn Vị là HP).73 / PN) < 3. 1304 < 1305. 1017 PAR SETUP 1 (6320) 0307 bit 15 Nó không cho phép sử dụng MTAC encoder module. Kiểm tra nhóm tham số 15 ANALOGUE OUTPUTS cài đăt. Vô hiệu hóa tần số đầu ra. kiểm tra áp dụng Sau đây: 1301 < 1302.282 CODE 1000 FAULT PAR HZRPM (6320) 0307 bit 15 CAUSE Đặt tốc độ/tần số giới hạn Tham số cài đặt WHAT TO DO Kiểm tra tham số cài đặt. 1003 PAR AI SCALE (6320) 0307 bit 15 Tín hiệu AI đầu vào tương tự sai Tỉ lệ Kiểm tra nhóm tham số 13 ANALOGUE INPUTS cài đăt.2617. 2002/9908.. hoặc .

What to do: • kiểm tra RS-232/485 giao diện kết nối. • Kiểm tra kết nối cáp. xem thêm lổi/báo động SERIAL 1 ERR. Fault tracing . tham số 5306 EFB OK MESSAGES giá trị vẫn không Thay đổi và tham số 5307 EFB CRC ERRORS cũng tăng. tham số 5307 EFB CRC ERRORS Giá trị tăng với mỗi lệnh đọc /ghi. Cách đi dây không đúng Nếu dây thông tin bị đổi chổ (đầu cuối A trên một thiết bị kết nối Đầu cuối B trên thiết bị khác).283 Lổi đặt vào fieldbus Lỗi đặt vào fieldbus faults có thể tìm bằng cách giám sát nhóm 53 EFB PROTOCOL tham số. không có hai thiết bị trên đường truyền có thể Có cùng địa chỉ. tham số 5306 EFB OK MESSAGES và 5307 EFB CRC ERRORS giá trị không thay đổi. Thiết bị cùng một địa chỉ Nếu có từ hai thiết bị cùng một địa chỉ. What to do: • Kiểm tra tổng thể mạng lưới được kết nối và cấu hình đúng. ሀ0倜  뀟 ⺐ 뀠…䇈 뀡 ʚ 뀢 • kiểm tra địa chỉ thiết bị. Không có tổng thể thiết bị Nếu không có thiết bị tổng thể trên đường truyền.

284 Fault tracing .

Quạt Quạt làm mát của biến tần có tuổi thọ tối thiểu 25000 giờ hoạt động các tuổi Thọ thực tế phụ thuộc vào cách sử dụng biến tần và nhiệt độ môi trường xung quanh Khi Assistant Control Panel được sử dụng Notice Handler Assistant thông báo khi xác định giá trị của bộ đếm giờ đạt tới (xem tham số 2901). Bỏ qua sự an toàn hướng dẫn có thể gây ra thương tích hoặc tử vong Những khoảng bảo trì Nếu được cài đặt trong môi trường thích hợp .biến tần rất ít cần bảo dưỡng bảng danh sách sau các khoảng bảo hành bảo trì khuyến cáo thường xuyên của ABB SỰ BẢO TRÌ Cải tạo tụ điện Thay thế quạt làm mát (kích cởR1…R4) Tray thế pin trong the Assistant Control Panel khoảng hai năm khi được cất giữ cứ ba năm một lần Chỉ dẫn xem Capacitors trên trang 286.quạt thay thế được một khi những triệu chứng này bắt đầu xuất hiện . xem Fan trên trang 285. cứ ba năm một lần xem Battery trên trang 287. nếu biến tần được điều khiển ở một phần quan trọng của một quy trình .thay thế các quạt có sẳn từ ABB KHÔNG SỬ DỤNG PHỤ TÙNG KHÁC VỚI QUY ĐỊNH CỦA ABB Maintenance and hardware diagnostics . Thông tin này cũng có thể thông qua đầu ra relay ( xem tham số 1401) Không phụ thuộc vào loại bảng sử dụng .285 Bảo trì và chuẩn đoán phần cứng Nội dung của chương Chương này gồm những chỉ dẫn bảo dưỡng phòng ngừa và mô tả chỉ thị LED . An toàn Cảnh báo! Tiềm hiểu các hướng dẫn trong chương Safety trên các trang đầu tiên của sổ tay này trước khi thực hiện bất kì bảo dưỡng thiết bị. Quạt hỏng có thể dự đoán bởi các tiếng ồn ngày càng tăng từ các vòng bi quạt .

NEMA1 tùy chọn 3. kích cở R0 làm mát tự nhiên 1. Đối với thông tin cải cách tụ điện . có sẳn trên internet ( đi đến http://www.hãy tham khảo hướng dẫn cho tụ điện cải cách trong in ACS50/150/350/550 [3AFE68735190 (English)].com và nhập mã trong lỉnh vực kèm theo Bảng điều khiển Dọn dẹp Sử dụng một miếng vải mềm và ẩm để làm sạch bảng điều khiển. Ngắt kết nối cáp quạt 6. Tránh các chất tẩy rửa nào có thể khắc nghiệt đầu cửa sổ hiển thị. Bẩy quạt ra khỏi khung biến tần với ví dụ : vích và nhất khớp nối quạt trở lên từ cạnh phía Trước của nó 4. Gỡ cáp quạt từ cái kẹp 5.abb. Maintenance and hardware diagnostics .. Khôi phục nguồn 6 7 5 3 4 Bộ tụ điện Cải cách Các tụ điện phải được cải tổ nếu biến tần đă lưu giữ trong 2 năm . Tháo quạt ra từ bảng lề 7. Dừng biến tần và ngắt kết nối nó với nguồn điện AC 2.286 Sự thay thế quạt (R1……. Lắp quạt mới vào theo thứ tự ngược lại 8. xem bảng trên trang 26 cho làm thế nào để tìm ra thời gian sản xuất từ cac số serial. Gỡ bỏ nắp nếu biến tần có .R4) Chỉ có cở R1…R4 của quạt .

nếu một bảng điều khiển được gắn vào biến tần. Biến tần trong trạng thái báo động - Maintenance and hardware diagnostics . Assistant Control Panel có một LED. Bảng không có điện hoặc biến tần không kết nối. CÁC LED Có một LED xanh lá cây và một LED đỏ trên mặt trước biến tần. nhấn RESET từ bảng điều khiển hoặc tắc nguồn điện biến tần. Tuổi thọ pin lón hơn 10 năm. nhấn RESET từ bảng điều khiển hoặc tắc nguồn điện biến tần. họ có thể nhìn thấy thông qua lớp phủ bảng điều khiển nhưng không nhìn thấy nếu bảng điều khiển được gắn vào biến tần. tắc nguồn điện biến tần. Chú ý : pin là không cần thiết cho bất kì bảng điều khiển cho chức năng biến tần. sử dụng một đòng tiền để xoay giá đỡ pin ở mặt sau của bảng điều khiền. ngoại trừ đồng hồ. chuyển sang điều khiển từ xa(nếu không có lổi sẽ được tạo ra). Where Trên mặt trước của biến tần. ở góc trên bên trái của Assistant Control Panel LED off Không có điện LED lit and steady Xanh lá Đỏ Cung cấp điện vào bảng mạch OK Biến tần trong trạng thái lổi để đặt lại lổi . Bảng dưới đây mô tả các chỉ dẫn LED . và sau đó loại bỏ bảng để có thể xem các đèn LED. LED blinking Xanh lá đỏ Biến tần trong trạng thái báo động Biến tần trong trạng thái lổi để đặt lại lổi . thay pin mới với loại CR2032. Xanh lá Đỏ Biến tần trong trạng thái bình Xanh lá thường Biến tần trong trạng thái lổi đỏ để đặt lại lổi .287 Pin Một pin được sử dụng trong Assistant Control Panels có chức năng đồng hồ có sẵn và kích hoạt. Để tháo pin . pin giữ cho các hoạt động đồng hồ bộ nhớ trong thời gian gián đoạn nguồn điện .

288 Maintenance and hardware diagnostics .

ví dụ. Technical data . kích thước và các yêu cầu kỹ thuật như là các quy định cho thực hiện các yêu cầu CE và các dấu hiệu khác.289 Thông số kỹ thuật What this chapter contains Chương này chứa thông số kỹ thuật của biến tần . loại.

2 1.5 7.5 2 3 3 5 7.1 1.1 11.1 1.2 11.0 PN HP 0.5 15.8 12. 208.5 4.2 4. U = EMC lọc nhắt kết nối.75 1 1.1 6.0 kW 0.3 66.5 2 3 3 5 7.0 13.75 1.75 1.8 7.6 7.2 18.2 03x-31A0-2 03x-46A2-2 03x-01A2-4 03x-01A9-4 03x-02A4-4 03x-03A3-4 03x-04A1-4 03x-05A6-4 03x-07A3-4 03x-08A8-4 03x-12A5-4 03x-15A6-4 03x-23A1-4 03x-31A0-4 03x-38A0-4 03x-44A0-4 Input I1N A 6.7 54.6 18.5 10 15 0.7 6.37 0.4 54.7 3.1 8.5 2. 230.1 10.5 9.1 11.6 4.5 2.3 4.5 38 44 57 66 2) E = EMC lọc kết nối.6 11.9 52 61 67 I2N A 2. 2) Giá trị sơ bộ Technical data .1 30.2 23.5 1 1.5 10 15 20 25 30 R0 R1 R1 R2 R2 R0 R0 R1 R1 R1 R2 R2 R2 R3 R4 R4 R0 R0 R1 R1 R1 R1 R1 R1 R3 R3 R3 R4 R4 R4 00353783.8 15.8 2.2 0. 240 V) 3-phase UN = 380…480 V (380.37 0.5 9.8 2.9 3. 400.9 9.2 6.8 12.7 24.7 0 31 46.0 26.4 16.2 8.7 34.2 3 4 5.5 22.5 11 15 18.4 11.4 3.1 1. 480 V) ɐ Ԁ逌ː4.5 2 3 0.37 0.7 20.4 4.5 7.2 3 4 5.5 11.6 11. vích lọc EMC bằng kim loại đặt trong phiên bản “E” Và vích bằng nhựa trong phiên bản “U”.1 17.9 2.3 21.1 17.5 2.75 1 1.8 22. 220.5 77.8 42.4 Output I2max A 4.0 6.0 0.1min/10min A 3.0 4. 208.5 0.6 24.7 7.7 6.8 12.4 21.2 8. 460.75 1.7 13.2 1.5 69.xls G 1) Frame size 1-phase UN = 200…240 V (200.6 46.4 3.3 14.5 0.3 80.6 5.3 30.7 13.55 0.8 21.3 6.290 Phân loại Dòng điện và công suất Dòng điện và công suất được phân loại dưới đây.3 8.2 3.4 36. 240 V) 3-phase UN = 200…240 V (200.3 2) 1.8 23.4 31 46.1 3.6 I2.0 6.6 5.3 7.3 4. 220.0 14.1 16.3 40.8 13.1 5. 230. Type ACS350x = E/U 1) 01x-02A4-2 01x-04A7-2 01x-06A7-2 01x-07A5-2 01x-09A8-2 03x-02A4-2 03x-03A5-2 03x-04A7-2 03x-06A7-2 03x-07A5-2 03x-09A8-2 03x-13A3-2 03x-17A6-2 03x-24A4. 415. Các kí hiệu được mô tả ở bảng dưới đây .2 9.1 10.55 0.9 2. 440.2 11.6 13.2 5.6 7.9 27.1 11.3 17.7 7.3 14.8 41 50 69 2.1 7.

Xem thông số 2607 để biết chi tiết. làm giảm tân số chuyển đổi nếu nếu nhiệt độ biến tần quá cao. Đảm bảo rằng các tham số 2607 SWITCH FREQ CTRL = 1 (ON). dòng điện đầu ra được tính bằng cách nhân dòng điện với phạm vi bảng bởi hệ số giảm tải. hệ số giảm tải là 100% .90.8°F). dòng điện đầu ra giảm 1% cho thêm mỗi 1°C (1. Sự giảm tải Khả năng giảm tải nếu hệ thống đo nhiệt độ môi trường xung quanh vượt quá 40°C (104°F) hoặc vượt quá độ cao 1000 meters (3300 ft). . loại kilowatt áp dụng cho hầu hết các động cơ IEC 4-cực. Giảm tải I2N to 80%. Example nếu nhiệt độ môi trường xung quanh là 50°C (+122°F). đánh giá dòng điện của biến tần phải cao hơn hoặc bằng đánh giá dòng điện cao nhất động cơ . UN = 380…480 V Không giảm tải Giảm tải I2N to 75% for R0 or to 80% for R1…R4. đầu ra dòng điện sau đó là 0. Nếu vượt quá giới hạn. 2N Altitude derating ở độ cao 1000…2000 m (3300…6600 ft) trên mực nước biển. nếu không miển là Cho phép bởi nhiệt độ của biến tần. Note 2: các xếp hạng được âp dụng ở nhietj độ môi trường xung quanh là 40°C (104°F). Derate I2N to 50% và giảm tải lớn nhất nhiệt độ môi trường xung quanh đến 30°C (86°F). Chuẩn động cơ điện. quá tải 50% cho phép trong 1 phút mỗi 10 phút.1 % · 10°C = °C 90% or 0. loại mã lực áp dụng cho hầu hết các động cơ NEMA 4-cực. Chức năng bảo vệ cầu điện của biến tần khỏi quá tải . 16 kHz Giảm tải I2N to 75%. momen xoắn động cơ và dòng tự động bị hạn chế. Dòng lớn nhất (50% quá tải) cho phép trong 1 phút mỗi 10 phút Đầu ra dòng điện lớn nhất. Dòng điện đầu vào liên tục (cho kích thước cáp và cầu chì) Sizing Phân loại dong điện là như nhau không phụ thuộc vào điện áp cung cấptrong phạm vi điện áp. Technical data .291 Biểu tượng Input I1N Output I2N I2. Giảm tải I2N to 50% for R0 or to 65% for R1…R4 và giảm tải lớn nhất nhiệt độ môi Trường xung quanh đến 30°C (86°F). Temperature derating Trong khoảng nhiệt độ +40°C…+50°C (+104°F…+122°F).90 · I . Note 1: công suất lớn nhất trên trục động cơ được giới hạn đến 1. giảm tải là 1% cho 100 m (330 ft). có được cho 2 giây khởi động.5 · PN. Switching frequency derating Giảm tải theo chuyển đổi tần số sử dụng (xem tham số 2606) như sau: Switching frequency 4 kHz 8 kHz 12 kHz Phân loại điện áp biến tần UN = 200…240 V Không giảm tải Giảm tải I2N to 90%. Để đạt được dòng điện cao nhất trong bảng .1min/10min I2max PN Dòng điện liên tục.

7 28. fieldbus và quạt trong swrr dụng).7 28. 208.4 57.5 9.4 6.8 9.1 9.4 33.2 31.7 26.5 6.5 10.5 10.0 16. 460.4 57.5 27.5 35.4 27. 480 V) Technical data .7 31. 220.2 35.4 26.6 9.4 33.5 10.5 27.8 9.8 57.5 27.6 33. 230.7 32.6 6. 208.7 28.7 32.5 10. 240 V) 3-phase UN = 200…240 V (200.8 57.5 16.xls G Luồn không khí (200. 240 V) 3-phase UN = 380…480 V (380. 220.0 12. 415.8 9.1 14.4 28.4 26. Type ACS350x = E/U mạch chính Rated I1N and I2N W 1-phase UN = 200…240 V 01x-02A4-2 01x-04A7-2 01x-06A7-2 01x-07A5-2 01x-09A8-2 03x-02A4-2 03x-03A5-2 03x-04A7-2 03x-06A7-2 03x-07A5-2 03x-09A8-2 03x-13A3-2 03x-17A6-2 03x-24A4.2 03x-31A0-2 03x-46A2-2 03x-01A2-4 03x-01A9-4 03x-02A4-4 03x-03A3-4 03x-04A1-4 03x-05A6-4 03x-07A3-4 03x-08A8-4 03x-12A5-4 03x-15A6-4 03x-23A1-4 03x-31A0-4 03x-38A0-4 03x-44A0-4 25 46 71 73 96 19 31 38 60 62 83 112 152 250 270 430 11 16 21 31 40 61 74 94 130 173 266 350 440 530 BTU/Hr 85 157 242 249 328 65 106 130 205 212 283 383 519 854 922 1469 38 55 72 106 137 208 253 321 444 591 908 1195 1503 1810 W 6. tổng các tảng Nhiệt là tổng các tảng nhiệt trong mạch chính và kiểm soát mạch điện.4 33. 440.5 9. 230.8 14.4 27.5 9.1 9.5 22.1 12.4 26.8 Tảng nhiệt Kiểm soát mạch Max BTU/Hr 78 90 90 94 94 78 78 90 90 90 94 94 94 121 197 197 83 83 98 98 98 98 112 112 107 107 121 197 197 197 m3/h 24 24 21 21 24 24 21 21 52 52 71 96 96 13 13 13 19 24 24 52 52 71 96 96 96 ft3/min 14 14 12 12 14 14 12 12 31 31 42 57 57 8 8 8 11 14 14 31 31 42 57 57 57 00353783.8 24.5 10.1 6.4 Min BTU/Hr 21 32 32 36 36 21 21 32 32 32 36 36 36 57 114 114 23 23 33 33 33 33 48 48 41 41 57 114 114 114 W 22.292 Lượng không khí làm mát yêu cầu Bảng dưới đây xác định tản nhiệt trong mạch chính ở tải danh định và trong các mạch điều khiển với tải nhỏ nhất (I/O và bảng không sử dụng) và tải lớn nhất (tất cả đầu vào KTSố trong trạng thái và bảng.7 26.6 33.4 24.7 22. 400.8 57.

Kiểm tra xem thời gian hoạt động của cầu chì là dưới 0. kiểm tra xem dòng điện cầu chì là lớn hơn I1N dòng điện đánh giá cao nhất trong bảng phân loại trên trang 290.5. trong trường hợp 0. nhân dòng điện I1N bởi 1.293 Kích cỡ cáp và cầu chì Kích cỡ cáp cho loại dòng điện cao nhất (I1N) được hienr thị trong bảng dưới đây cùng với các loại cầu chì tương ứng cho ngắn mạch và bảo vệ của dây cáp điện dầu vào. chất liệu và độ dày cáp cung cấp. nếu 150% công Suất đầu ra là cần thiết.5 giây thời gian hoạt động vượt quá với gG hoặc T câu chì . xem thêm phần Selecting the power cables trên trang 32. Thời gian hoạt động phụ thuộc vào loại cầu chì. mạng lưới trở kháng củng như diện tích mặt cắtngang. loại cầu chì với dòng cao nhất trong bảng phân loại cầu chì . nếu sử dụng loại cầu chì nhỏ hơn. cực kì nhanh chóng (aR) cầu chì trong nhiều trường hợp sẽ làm giảm thời gian hoạt động đến mức chấp nhận được.5 seconds. Technical data .

5 2.5 2.5 2.5 2.5 2. Type ACS350x = E/U A 1-phase UN = 01x-02A4-2 01x-04A7-2 01x-06A7-2 01x-07A5-2 01x-09A8-2 3-phase UN = 03x-02A4-2 03x-03A5-2 03x-04A7-2 03x-06A7-2 03x-07A5-2 03x-09A8-2 03x-13A3-2 03x-17A6-2 03x-24A4-2 03x-31A0-2 03x-46A2-2 3-phase UN = 03x-01A2-4 03x-01A9-4 03x-02A4-4 03x-03A3-4 03x-04A1-4 03x-05A6-4 03x-07A3-4 03x-08A8-4 03x-12A5-4 03x-15A6-4 03x-23A1-4 03x-31A0-4 03x-38A0-4 03x-44A0-4 10 16 16/20 20/25 1) 1) Fuses gG UL Class T (600 V) A 10 20 25 30 35 10 10 15 15 15 20 30 35 60 80 100 10 10 10 10 15 15 20 25 30 35 50 80 100 100 Supply (U1.75 0.5 2.75 0.5 2.5 2.5 2. 440.5 6 6 10 16 16 16 AWG 14 14 10 10 10 14 14 14 12 12 12 10 10 8 6 4 14 14 14 12 12 12 12 12 10 8 8 6 4 4 Brake (BRK+ and BRK-) mm2 AWG 2. 460.294 Note: Larger fuses must not be used.5 2.5 2.5 2.5 2.5 6 6 10 16 16 25 AWG 14 14 10 10 10 14 14 14 12 12 12 10 10 8 6 2 14 14 14 12 12 12 12 12 10 8 8 6 4 4 Size of CU conductor in cablings Motor (U2.5 6 2.75 1.5 6 6 10 16 16 2.5 2.5 6 2.5 2. 220.5 2.5 2.5 2.5 1.5 2.5 2. 208. 415.5 6 10 10 10 14 14 12 12 12 14 14 14 12 12 12 12 12 10 8 8 14 14 14 12 12 12 12 12 12 12 10 8 8 8 00353783.5 2.5 2.5 2.5 2.75 0.5 6 6 10 16 16 25 18 18 14 14 12 18 18 18 14 14 12 10 10 8 6 2 18 18 18 18 18 14 14 12 10 8 8 6 4 4 PE mm2 2.5 2.5 2. W1) mm 2 2.75 0. use the bigger fuse alternative. 208.75 1.5 2. 230.75 0.5 2.5 2.5 2.5 2.5 2.5 2. 400.5 1.75 1.5 2. Technical data .5 2.5 2.5 6 2.5 2.75 0.5 2. 220.5 0.5 2. W2) mm2 AWG 0.5 6 6 10 16 25 2.5 2.5 2. 480 V) 1) If 50% overload capacity is needed.5 2. 240 V) 380…480 V (380. 230.5 2. V1. V2.5 2.5 2.5 2.5 1.xls H 200…240 V (200.5 2.5 2.5 6 6 10 16 25 0.5 2.5 2.5 6 10 10 2.75 0.5 2.5 2. 240 V) 25/35 1) 10 10 10 16 16 16 25 25 63 80 100 10 10 10 10 16 16 16 20 25 35 50 80 100 100 200…240 V (200.

W1.65 6.0 4.61 mm 70 70 105 169 W in.65 6.34 6.10 105 299 11.41 9.5 3.65 6.12 10.34 6. W2 mm R0 R1 R2 R3 R4 16 16 16 29 35 in.41 9. W1. 7 7 7 15 22 Clamp size mm2 25 25 25 25 25 AWG 3 3 3 3 3 PE Tightening torque N·m 1. U2.8 1. 0.13 mm 202 202 202 202 202 H2 in.3 5.97 Weight kg 1. 6.65 6. 7.50 6.95 7. 11 11 11 11 11 00353783.5 lbf in.2 lbf in.77 169 70 320 12. 6.13 6.5 4.2 1.95 7.0 10.xls G mm 連 ʚĥ逤 뀥m 280 11.xls G Tiếng ồn 260 10. V1. đường kính cáp lớn nhất và sức căng Momen xoắn Frame size Max cable diameter for NEMA 1 U1.2 1.0 AWG 10 10 10 6 2 Tightening torque N·m 0. 2.6 3.5 4.6 1.14 U1.5 9.0 lb 3. 10.2 1.0/35.65 Weight kg 1.97 6.76 4.9 3.14 1.4 lb 2.63 1. V2.76 2. V2.24 10.95 mm 239 239 239 236 244 Kích thước và trọng lượng IP20 (cabinet) / UL open H3 in.63 0.8 11.6 2. 2.13 6.8 0. U2.65 6.65 6.0/16.0 25. without clamping plate height with fastenings and clamping plate height with fastenings and connection box height with fastenings.02 70 280 11.0 Tiếng ồn Noise level dBA <30 50…62 50…62 50…62 <62 00353783. connection box and hood IP20 / NEMA 1 Technical data .0/6.1 5.60 260 10.2 1.29 9.0/6.295 Cáp nguồn: kích thước đầu cuối.0/6.63 0. 9. 6.65 6.65 7.24 177 Symbols IP20 (cabinet) / UL open H1 H2 H3 H4 H5 height without fastenings and clamping plate height with fastenings.76 2.63 1.63 0.95 7.2 1.12 10.24 Frame size H4 mm R0 R1 R2 R3 R4 257 257 257 260 270 in. W2.02 282 11.6 1. BRK+ and BRKTerminal size mm2 4.63 0.12 10. 0.95 7.65 mm 169 169 169 177 D in.41 9.2 1.5 2.38 BRK+ and BRKmm 16 16 16 16 29 in.76 4.7 Noise level dBA <30 50…62 50…62 50…62 <62 00353783.xls G Kích thước trọng lượng và tiếng ồn Frame size H1 mm R0 R1 R2 R3 R4 169 169 169 169 181 in.2 6.0 4.63 0.8 0.63 mm H5 Kích thước và trọng lượng IP20 / NEMA 1 W in. V1.7 2.65 mm 161 161 165 169 169 D in.

The drive is suitable for use in a circuit capable of delivering not more than 100 kA rms symmetrical amperes at the drive maximum rated voltage. ±3% of nominal phase to phase input voltage 0.98 (at nominal load) Frequency Imbalance Fundamental power factor (cos phi1) Motor connection Voltage (U 2) Short-circuit protection (IEC 61800-5-1. maximum rate of change 17%/s Max.296 Input power connection Voltage (U 1) 200/208/220/230/240 VAC 1-phase for 200 VAC drives 200/208/220/230/240 VAC 3-phase for 200 VAC drives 380/400/415/440/460/480 VAC 3-phase for 400 VAC drives ±10% variation from converter nominal voltage is allowed as default. 4 kHz switching frequency Second environment (category C3 1)) First environment (category C2 1)) 1) Internal EMC filter 30 m (100 ft) - Optional external EMC filter 30 m (100 ft) minimum 30 m (100 ft) See the new terms in section IEC/EN 61800-3 (2004) Definitions on page 301. See section Torque control performance figures on page 114. 50/60 Hz ± 5%. Technical data .5 · PN 10…500 Hz 4. use the cable lengths specified in the table below for 4 kHz switching frequency. 3-phase symmetrical. UL 508C) Frequency Frequency resolution Current Power limit Field weakening point Switching frequency Speed control Torque control Maximum recommended motor cable length 0 to U1. 8. 12 or 16 kHz (in scalar control mode) See section Speed control performance figures on page 114. 1. R1…R4: 50 m (165 ft) With output chokes the motor cable length may be extended to 60 m (195 ft) for R0 and 100 m (330 ft) for R1…R4. R0: 30 m (100 ft). Umax at the field weakening point The motor output is short-circuit proof by IEC 61800-5-1 and UL 508C. To comply with the European EMC Directive. The lengths are given for using the drive with the internal EMC filter or an optional external EMC filter. Short-circuit capacity Maximum allowed prospective short-circuit current at the input power connection as defined in IEC 60439-1 is 100 kA. 150 Hz recommended Scalar control: 0…500 Hz 0. Vector control: 0…max.01 Hz See section Ratings on page 290.

5 N·m / 4. flow direction from bottom to top. Rated UL 508C) conditional short-circuit current as defined in IEC 60439-1 and the Short-circuit test current by UL 508C is 100 kA. The drive must be installed in a cabinet to fulfil the requirements for shielding from contact. Rin = 100 ohm 10 V ± 1%. 10 mA.297 Control connections Analog inputs X1A: 2 and 5 Voltage signal.2% 1. UL 508C. Degrees of protection IP20 (cabinet installation) / UL open: Standard enclosure.5. max. Analog output X1A: 7 Auxiliary voltage X1A: 9 Digital inputs X1A: 12…16 (frequency input X1A: 16) Relay output X1B: 17…19 Digital output X1B: 20…21 Wire size Torque Brake resistor connection Short-circuit protection The brake resistor output is conditionally short-circuit proof by IEC/EN 61800-5-1 and (IEC 61800-5-1. Rin > 312 kohm 0 (4)…20 mA.1% ±1% 0 (4)…20 mA. Efficiency Approximately 95 to 98% at nominal power level.. Rin = 100 ohm -20…20 mA. IEC 60439-1. switching current Max. unipolar bipolar Potentiometer reference value (X1A: 4) Resolution Accuracy 0 (2)…10 V. contact your local ABB representative.. switching current Frequency Resolution Accuracy 12…24 VDC with internal or external supply PNP and NPN Pulse train 0…16 kHz (X1A: 16 only) 2. continuous current Type Max. load < 500 ohm 24 VDC ± 10%. 5 A / 230 VAC 2 A rms Transistor output PNP 30 VDC 100 mA / 30 VDC. R1…R4: Internal fan. switching voltage Max. 200 mA Voltage Type Frequency input Input impedance Type Max. For correct fuse selection. Rin > 312 kohm -10…10 V. R < 10 kohm 0.24 AWG 0..0.4 kohm NO + NC 250 VAC / 30 VDC 0.5 A / 30 VDC.. Technical data . max.25 mm 2 16. switching voltage Max.4 lbf in. unipolar bipolar Current signal. short-circuit protected 10 Hz …16 kHz 1 Hz 0. page 26. Free space around the drive See chapter Mechanical installation. IP20 / NEMA 1: Achieved with an option kit including a hood and a connection box. depending on the drive size and options Cooling Method R0: Natural convection cooling.

For further information on environmental aspects and more detailed recycling instructions. 0 to 95% Max. 100 m/s2 (330 ft/s2).12 in. See section Derating on page 291. The drive is to be used in a heated indoor controlled environment. Max. ISTA 1A) Free fall According to ISTA 1A. The package materials are environmentally compatible and recyclable. 10 m/s2 (33 ft/s2) - - - Shock (IEC 60068-2-27. According to IEC 60721-3-3. The DC capacitors contain electrolyte. According to IEC 60721-3-2. If recycling is not feasible. Most recyclable parts are marked with recycling marks. 3. please contact your local ABB distributor. mechanical conditions: Class 3M4 2…9 Hz. -40 to +70°C (-40 to +158°F) -40 to +70°C (-40 to +158°F) No frost allowed. IEC 60721-3-2. The plastic parts can either be recycled or burned under controlled circumstances. Relative humidity Contamination levels (IEC 60721-3-3.) According to ISTA 1A.298 Ambient conditions Environmental limits for the drive are given below. according to local regulations. chemical gases: Class 3C2 chemical gases: Class 1C2 chemical gases: Class 2C2 solid particles: Class 3S2. 95% Max. Operation installed for stationary use Installation site altitude 0 to 2000 m (6600 ft) above sea level [above 1000 m (3300 ft). According to IEC 60721-3-1. see section Derating on page 291] Storage in the protective package Transportation in the protective package Air temperature -10 to +50°C (14 to 122°F).) 9…200 Hz. free from corrosive materials and electrically conductive dust. all parts excluding electrolytic capacitors and printed circuit boards can be landfilled. Sinusoidal vibration (IEC 60721-3-3) Tested according to IEC 60721-3-3. Cooling air must be clean. 95% No condensation allowed. They must be removed and handled according to local regulations. PC+10%GF 2. all in color NCS 1502-Y (RAL 9002 / PMS 420 C) • hot-dip zinc coated steel sheet 1.5 mm. Package Disposal Corrugated cardboard. 76 cm (30 in. Technical data . IEC 60721-3-1) No conductive dust allowed.0 mm (0.5 mm. Maximum allowed relative humidity is 60% in the presence of corrosive gases. 100 m/s2 (330 ft/s2).) Not allowed Materials Drive enclosure • PC/ABS 2 mm. All metal parts can be recycled. 11 ms. 76 cm (30 in. Max. which is classified as hazardous waste within the EU. The drive contains raw materials that should be recycled to preserve energy and natural resources. solid particles: Class 1S2 solid particles: Class 2S2 The ACS350 must be installed in clean air according to enclosure classification. thickness of coating 20 micrometers • extruded aluminium AlSi.5…3 mm and PA66+25%GF 1. 11 ms.

Part 1: General requirements. Power Conversion Equipment. RoHS marking The RoHS mark is attached to the drive to verify that drive follows the provisions of the European RoHS Directive. A C-Tick mark is attached to the drive to verify compliance with the relevant standard (IEC 61800-3 (2004) – Adjustable speed electrical power drive systems – Part 3: EMC product standard including specific test methods).a supply disconnecting device. Compliance with IEC 61800-3 (2004) See page 301. C-Tick marking See the type designation label for the valid markings of your drive. The Trans-Tasman Electromagnetic Compatibility Scheme (EMCS) was introduced by the Australian Communication Authority (ACA) and the Radio Spectrum Management Group (RSM) of the New Zealand Ministry of Economic Development (NZMED) in November 2001. Adjustable speed electrical power drive systems. Compliance with EN 61800-3 (2004) See page 301. as amended by 93/68/EEC.c.an emergency-stop device . Part 3: EMC requirements and specific test methods UL Standard for Safety. Compliance with the EMC Directive The EMC Directive defines the requirements for immunity and emissions of electrical equipment used within the European Union. as amended by 93/68/EEC).299 Applicable standards The drive complies with the following standards: • IEC/EN 61800-5-1 (2003) • IEC/EN 60204-1 (1997) + Amendment A1 (1999) Electrical. mandated by the TransTasman Electromagnetic Compatibility Scheme. The EMC product standard [EN 61800-3 (2004)] covers requirements stated for drives. The aim of the scheme is to protect the radio frequency spectrum by introducing technical limits for emission from electrical/ electronic products. Electrical equipment of machines. C-Tick marking is required in Australia and New Zealand. Provisions for compliance: The final assembler of the machine is responsible for installing . power drives Safety of machinery. RoHS = the restriction of the use of certain hazardous substances in electrical and electronic equipment. third edition • IEC/EN 61800-3 (2004) • UL 508C CE marking The CE mark is attached to the drive to verify that the drive follows the provisions of the European Low Voltage and EMC Directives (Directive 73/23/EEC. and Directive 89/336/ EEC. thermal and functional safety requirements for adjustable frequency a. Technical data .

Disconnecting device (disconnecting means) – See section Supply disconnecting device on page 29. use the UL classified fuses given in section Power cable sizes and fuses on page 293. Note: A professional is a person or organisation having necessary skills in installing and/or commissioning power drive systems. intended for use in the second environment and not intended for use in the first environment. Category C2 has the same EMC emission limits as the earlier class first environment restricted distribution. See section Ambient conditions on page 298 for specific limits. To fulfil this requirement. Power cable connections – For the connection diagram and tightening torques. UL checklist Input power connection – See section Input power connection on page 296. When applied with appropriately sized brake resistors. see section Connecting the power cables on page 38. including their EMC aspects. Ambient conditions – The drives are to be used in a heated indoor controlled environment. Drive of category C3: drive of rated voltage less than 1000 V. For installation in Canada. It is the ability of electrical/electronic equipment to operate without problems within an electromagnetic environment. branch circuit protection must be provided in accordance with Canadian Electrical Code and any applicable provincial codes. EMC standard IEC/EN 61800-3 does not any more restrict the distribution of the drive. The UL mark is attached to the drive to verify that it meets UL requirements. Brake resistor selection is discussed in section Brake resistors on page 302. IEC/EN 61800-3 (2004) Definitions EMC stands for Electromagnetic Compatibility.300 UL marking See the type designation label for the valid markings of your drive. Braking – The drive has an internal brake chopper. Second environment includes establishments connected to a network not directly supplying domestic premises. First environment includes establishments connected to a low-voltage network which supplies buildings used for domestic purposes. the equipment must not disturb or interfere with any other product or system within its locality. Input cable fuses – For installation in the United States. Power cable selection – See section Selecting the power cables on page 32. Likewise. Category C3 has the same EMC emission limits as the earlier class second environment unrestricted distribution. the brake chopper will allow the drive to dissipate regenerative energy (normally associated with quickly decelerating a motor). branch circuit protection must be provided in accordance with the National Electrical Code (NEC) and any applicable local codes. Technical data . To fulfil this requirement. but the using. use the UL classified fuses given in section Power cable sizes and fuses on page 293. installation and commissioning are defined. Drive of category C2: drive of rated voltage less than 1000 V and intended to be installed and commissioned only by a professional when used in the first environment. Overload protection – The drive provides overload protection in accordance with the National Electrical Code (US).

085 5.301.958.364 6.654.320 5.335.887 6.356 6.045. 4.498. 2.256 6.799.623 D511.552.175.286 6.452 6.754 5.274 6.920. 4. 3.301 Compliance with the IEC/EN 61800-3 (2004) The immunity performance of the drive complies with the demands of IEC/EN 61800-3.049 6. in which case supplementary mitigation measures may be required.325 D512. 3.940.510 6.252.942.390 D503.023.150 5.607 6. Second environment (drives of category C3) 1.223 7.984.370.597. Product protection in the USA This product is protected by one or more of the following US patents: 4.972.094. Radio frequency interference is expected if the drive is used on such a network.137 5.967. The motor and control cables are selected as specified in this manual.082.169 6.306 5.532.774.999.604 D511.352 6.316.305.098. WARNING! A drive of category C3 is not intended to be used on a low-voltage public network which supplies domestic premises.613 6.958 7.448.735 6.160 7.229.696 5.057.987 7.371 7.253 6.059.374 6.466 Other patents pending.084.856.908 7.302 5.502 6.589. The internal EMC filter is connected (the metal screw at EMC is in place) or the optional EMC filter is installed.464 6.997 D510.931 D512. second environment (see page 299 for IEC/EN 61800-3 definitions).874 6. The emission limits of IEC/EN 61800-3 are complied with the provisions described below.148 6.740 6.568 5.319 D521.724 6. The optional EMC filter is selected according to the ABB documentation and installed as specified in the EMC filter manual.934.844. this product may cause radio inference. WARNING! In a domestic environment. Technical data .521. The motor and control cables are selected as specified in this manual.184.036.026 5.741.923 6.612.374 D510. First environment (drives of category C2) 1.985.794 6.265.976 7.940.977.908 7.463.449 7.436 6.883 6.313.992.956. 2. With the internal EMC filter: motor cable length 30 m (100 ft) with 4 kHz switching frequency.922.483 5.059 6.236 6.034.952. The supply network becomes connected to ground potential through the EMC filter capacitors which may cause danger or damage the drive. The drive is installed according to the instructions given in this manual. Motor cable length maximum 30 m (100 ft) with 4 kHz switching frequency.329 7.195.102.396.624 6.147.758 6.453 6.599 6. Note: It is not allowed to install a drive with the internal EMC filter connected on IT (ungrounded) systems. Note: It is not allowed to install a drive with the internal EMC filter connected on a corner grounded TN system as this would damage the drive.604 6.510 7.896 6. The drive is installed according to the instructions given in this manual.805 6.859.067.

• Điện kháng R phải nằm giữa Rmin và Rmax ở trong bảng cho sử dụng các loại biến tần . . ERpulse = PRmax · ton Eq. Chọn điện trở theo các yêu cầu sau đây: • Chọn công suất của điện trở phải lớn hơn hoặc bằng PRmax. điện trở thắng là chọn sử dụng bảng và phương trình được trình bày trong phần này. 4. • Các điện trở phải có khả năng tiêu tán năng lượng ERpulse trong thời gian chu kỳ thắng T. 2. Tính toán điện trở R với phương trình 1. 3. use 1 HP = 746 W. 3. 1. Technical data . UN = 200…240 V: R = UN = 380…415 V: R = UN = 415…480 V: R = Eq. Phương trình để chọn điện trở: Eq. Tính toán năng lượng ERpulse với phương trình 2. where R Prmax PRave ERpulse ton T = chọn giá trị điện trở thắng (ohm) = công suất lớn nhất trong chu kỳ thắng (W) = công suất trung bình trong chu kỳ thắng (W) = năng lượng dẫn vào điện trở trong một tín hiệu xung thắng (J) = chiều dài của xung thắng (s) = chiều dài của chu trình thắng (s).302 Điện trở thắng ACS350 biến tần có thắng điện bên trong trang bị theo tiêu chuẩn. Chọn điện trở thắng 1. Xác định dòng điện thắng lớn nhất PRmax cho ứng dụng. PRmax phải nhỏ hơn PBRmax đưa ra trong bảng trên trang 303 cho sử dụng các loại biến tần . 2. PRave = PRmax · ton T 150000 PRmax 450000 PRmax 615000 PRmax T ton PRmax PRave For conversion.

240 V) 3-phase UN = 380.37 0.5 0. must exceed the desired braking power.5 7.5 0.5 1 1. 460.55 0. 415.303 Type ACS35001x-02A4-2 01x-04A7-2 01x-06A7-2 01x-07A5-2 01x-09A8-2 03x-02A4-2 03x-03A5-2 03x-04A7-2 03x-06A7-2 03x-07A5-2 03x-09A8-2 03x-13A3-2 03x-17A6-2 03x-24A4.5 2.37 0.0 4.75 1.75 1 1.5 11.0 0. 240 V) 3-phase UN = 200.1 1..5 10 15 0. Cảnh báo ! không bao giờ sử dụng một điện trở thắng với một điện trở dưới giá trị Nhỏ nhất quy định của biến tần cụ thể..1 1.2 0. Technical data .5 22.5 2 3 0.0 4.5 2 3 3 5 7.75 1..5 7.0 5.55 0.5 2 3 3 5 7.5 2.5 11 15 18. Biến tần và điện bên trong không thể xử lí Quá dòng do điện trơ thấp.2 3.75 1 1. 440.2 03x-31A0-2 03x-46A2-2 03x-01A2-4 03x-01A9-4 03x-02A4-4 03x-03A3-4 03x-04A1-4 03x-05A6-4 03x-07A3-4 03x-08A8-4 03x-12A5-4 03x-15A6-4 03x-23A1-4 03x-31A0-4 03x-38A0-4 03x-44A0-4 Rmin ohm 70 40 40 30 30 70 70 40 40 30 30 30 30 18 7 7 200 175 165 150 130 100 70 70 40 40 30 16 13 13 Rmax ohm 390 200 130 100 70 390 260 200 130 100 70 50 40 25 19 13 1180 800 590 400 300 200 150 110 80 60 40 29 23 19 kW 0..0 PBRmax HP 0. 230. 208.xls G 1-phase UN = 200. 400..37 0. 208..1 1. 480 V) Rmin = minimum allowed brake resistor Rmax = maximum allowed brake resistor PBRmax = maximum braking capacity of the drive.240 V (200.240 V (200.0 5.480 V (380.5 10 15 20 25 30 00353783. 230.2 3.75 1. 220. 220.5 2.

• dây contactor để nó mở nếu điện trở nhiệt chuyển đổi mở (điện trở Quá nóng mở contactor). Mandatory circuit protection Các cài đặt sao đây là cần thiết cho an toàn – nó làm gián đoạn việc cung cấp chính Trong tình huống lổi liên quan đến ngắt điện ngắn: • biến tần trang bị một contactor chính. xem sơ đồ kết nối của biến tần trên trang 38. bảo vệ chống lại liên lạc của điện trở. Dưới đây là một sơ đồ nối dây ví dụ đơn giản. Technical data .304 Lắp đặt điện trở và dây Tất cả điện trở phải được lắp đặt ở nơi mà họ sẽ làm lạnh. cho bảo vệ ngắn mạch kết nối điện trở thắng. chiều dài lớn nhất của cáp điện trở(s) là 5 m (16 ft). Không khí chảy từ điện trở là hàng trăm độ . nhiệt độ bề mặt điện trở cao. maximum cable diameters and tightening torques trên trang 295. Sử dụng một cáp được che chắn với kích thước quy định tại Power cables: terminal sizes. xem Brake resistor connection trên trang 297. ngoài ra. Cảnh báo! Các vật liệu ở gần điện trở phải không dể cháy . tắc điều khiển quá điện áp của biến tần bằng cách đặt tham số 2005 đến 0 (DISABLE). L1 L2 L3 Fuses Q 1 2 ACS350 U1 V1 W1 3 4 5 6 K1 Thermal switch of the resistor Các thông số cài đặt Để kích hoạt điện trở thắng . hai dây dẫn cáp được che chắn với diện tích mặt cắt ngang tương tự có thể được sử dụng. với các kết nối .

Dimensions . Các kích thước được đưa ra Trong mm và [inches].305 Kích thước Kích thước bảng vẽ của ACS350 được hiển thị dưới đây.

IP20 (cabinet installation) / UL open R1 and R0 are identical except for the fan at the top of R1.306 Frame sizes R0 and R1. Frame sizes R0 and R1. IP20 (cabinet installation ) / UL open EMC VAR 3AFE684880 79-B Dimensions .

IP20 / NEMA 1 EMC VAR 3AFE685779 77-A Dimensions . IP20 / NEMA 1 R1 and R0 are identical except for the fan at the top of R1.307 Frame sizes R0 and R1. Frame sizes R0 and R1.

IP20 (cabinet installation ) / UL open EMC VAR 3AFE685856 19-A Dimensions . IP20 (cabinet installation) / UL open Frame size R2.308 Frame size R2.

309 Frame size R2. IP20 / NEMA 1 Frame size R2. IP20 / NEMA 1 EMC VAR 3AFE685866 58-A Dimensions .

310 Frame size R3. IP20 (cabinet installation) / UL open Frame size R3. IP20 (cabinet installation ) / UL open EMC VAR 3AFE684875 87-B Dimensions .

IP20 / NEMA 1 3AFE685798 72-B Dimensions .311 Frame size R3. IP20 / NEMA 1 EMC VAR Frame size R3.

IP20 (cabinet installation) / UL open Frame size R4 (cabinet installation ) / UL open 3AFE689356 44 Dimensions .312 Frame size R4.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful