Trường THCS Phan Thúc Duyện

Giáo án hóa 8

CHƯƠNG TRÌNH HÓA 8

G/V Đình Hòa

Tiết 1-Mở đầu hóahọc
Tiết 2,3-ChươngI:Chất,nguyên tử,phân tử
Tiết 4-Thực hành
Tiết 5-Nguyên tử
Tiết 6,7-Nguyên tố hóa học
Tiết 8,9-Đơn chất, hợp chất
Tiết 10-Thực hành
Tiết 11-Luyện tập 1
Tiết 12-Công thức hóa học
Tiết 13,14-Hóa trị
Tiết 15-Luyện tập 2
Tiết 16-Kiểm tra 1 tiết
Tiết 17-Chương II:Phản ứng hóa học
Tiết 18,19-Phản ứng hóa học
Tiết 20-Thực hành bài3( lấy điểm)
Tiết 21-Định luật bảo toàn khối lượng
Tiết 22,23-Phương trình hóa học
Tiết 24- Luyện tập
Tiết 25-Kiểm tra
Tiết 26-Chương III: Mol
Tiết 27-Chuyển đổi......Luyện tập
Tiết 28,29-Tỷ khối chất khí
Tiết 30,31- Tính theo công thức hóa học
Tiết32,33-Tính theo phương trình hóa học
Tiết 34-Luyện tập 4
Tiết 35-Ôn tập học kì I
Tiết 36-Kiểm tra HKI
Tiết37,38-Oxi-Không khí...Tính chất oxi
Tiết39-Sự oxi hóa
Tiết40- Oxit
Tiết 41-Điều chế oxi
Tiết42,43-không khí , sự cháy
Tiết 44-Luyện tập 5
Tiết 45-Thực hành 4
Tiết 46-Kiểm tra
Tiết 47,48-Chương V:Hidro, nước.
Tính chất ứng dụng H2
Tiết 49- phản ứng oxi hóa khử
Tiết 50-Điều chế H2,Phản ứng thế
Tiết 51-Luyện tập
Tiết 52-Thực hành 5
Tiết 53- Kiểm tra
Tiết 54,55-Nước
Tiết 56-57: Axit-Bazơ-Muối
Tiết 58- Luyện tập
Tiết 59- Thực hành 6
Tiết 60- Dung dịch
Trang

1

Trường THCS Phan Thúc Duyện

Giáo án hóa 8

Tiết 61- Độ tan một chất trong nước
Tiết 62,63-Nồng độ dung dịch
Tiết 64,65-Pha chế dung dịch
Tiết 66- Luyện tập
Tiết 67- Thực hành 7 (lấy điểm)
Tiết 68,69-Ôn tập học kì
Tiết 70- Kiểm tra học kì

G/V Đình Hòa

Trang

2

Trường THCS Phan Thúc Duyện
Tiết 1
Tuần 1

Giáo án hóa 8
Ngày soạn: 15/8/08
Ngày giảng:20/8/08

MỞ ĐẦU HÓA HỌC

I.Mục tiêu:
• Biết hóa học là khoa học nghiên cứu các chất,sự biến đổi của chất và ứng dụng của
chúng,thấy được vai trò quan trọng của hóa học trong cuộc sống của chúng ta
• Rèn luyện kĩ năng làm thí nghiệm , quan sát , nhận xét hiện tượng, phát triển tư duy......
II.Chuẩn bị:
• Dụng cụ: ống nghiệm , kẹp gỗ, ống hút
• Hóa chất: dd CuSO4, NaOH ,HCl, Đinh sắt
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt độngcủa Giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
Hoạt động1:
Giới thiệu bài : hóa học là gì ,
vai trò của hóa học trong cuộc
sống của chúng ta như thế nào?
Phải làm gì để học tốt hóa học? Các nhóm tiến hành làm thí
Để trả lời vấn đề nêu trên chúng nghiệm theo hướng dẫn của I.Hóa học là gì?
ta sẽ tiến hành làm các thí giáo viên
1. Thí nhiệm :
nghiệm sau
Ống 1:dd CuSO4 màu xanh +
2. Quan sát :
3. Kết luận : sgk
dd NaOH không màu ?
Hướng dẫn học sinh làm thí Ống 2 : Thả đinh sắt vào ống 2
nghiệm
có chứa dd HCl.
Yêu cầu hs quan sát hiện Hiện tượng:
tượng ,nhận xét,kết luận
Ống 1: tạo thành Chất kết tủa
đồng(II) hiđroxit Cu(OH)2 có
Cho HS đọc kết luận sgk
màu xanh.
Hoạt động2
Ống 2 :
Yêu cầu HS đọc phần trả lời - Có chất khí tạo thành nghĩa là
câu hỏi sgk
có sự biến đổi của sắt và axit
Phân công các nhóm thảo luận clohiđric.
và trả lời, các nhóm khác bổ Nhận xét:
sung
-Có sinh ra chất mới
Cho đọc phần nhận xét sgk
-Có sự biến đổi chất
• Kết luận : Hóa học là
khoa học nghiên cứu các chất...
-Đọc sgk
Các nhóm tiến hành thảo luận
Yêu cầu HS rút ra kết luận về và trả lời
vai trò của hóa học........
II.Hóa học có vai trò như thế
• Kết luận:
Hóa học có vai trò rất quan nào trong cuộc sống của
trọng trong cuộc sống của chúng ta : SGK
chúng ta
Các nhóm thảo luận rồi trả
trước lớp
Các nhóm khác bổ sung
Hoạt động3
G/V Đình Hòa

Từng nhóm nhắc lại hóa học là
gì, vai trò của hóa học trong
Trang

3

Chất có ở đâu? Vật thể Kể tên:cây cối. nước...cây mía.Mục tiêu: • HS phân biệt được vật thể. muối ăn..Mọi vật liệu đều là chất hay hỗn hợp một số chất • Biết cách nhận ra tính chất của chất.photpho đỏ. vật liệu.quyển vở. còn v-liệu->Vt nhân tạo. bàn .Chuẩn bị: • Dụng cụ: Nhiệt kế thgủy ngân.Các hoạt động dạy học: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động1 Giới thiệu bài: hằng ngày chúng ta thấy nhiều vật thể như cây cối.ghế. đồng... xử lí thông tin. PHÂN TỬ CHẤT Ngày soạn: 16/8/08 Ngày giảng:23/8/08 I. Tự nhiên Nhân tạo (gồm có) (được làm ra từ) Vật thể TN Cây cối Đại dương Cây mía Vật thể NT Cái bàn Quyển vở Bình bơm -Cây mía có:Đường... NGUYÊN TỬ. Vật có phải là chất không? Chất khác vật như thế nào? Hoạt động2 Hãy kể tên những vật xung quanh em? Bổ sung thêm cho phong phú Giới thiệu vật thể chia làm 2 loại: vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo Hãy chia các vật thể trên ra làm 2 loại Hãy cho biết cây mía gồm những chất nào ? Cái bàn được làm ra từ vật liệu G/V Đình Hòa Nghe giảng I. nhôm.Các em cần làm gì để học tốt môn hóa học SGK CHẤT.. -Cái bàn làm ra từ: Trang Một số chất Vật liệu (Mọi VL đều là chất hay Hỗn hợp 1 số chất) • Vậy ở đâu có vật thể thì 4 . dụng cụ thử tính dẫn điện • Hóa chất: Lưu huỳnh..cái bàn. vận dụng và ghi nhớ.mỗi chất có những tính chất nhất định • Phân biệt được chất với hỗn hợp • Biết dựa vào tính chất vật lí để tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp II.nước III.Trường THCS Phan Thúc Duyện Để học tốt môn hóa học em cần thực hiện những công việc nào Hướng dẫn hs thảo luận để trả lời các câu hỏi và rút ra kết luận Sau đó cho học sinh đọc sgk Hoạt động4 -Củng cố: nhắc lại vai trò của hóa học ? xác định nhiệm vụ của học sinh Dặn dò: về nhà đọc thêm sgk và sách báo có liên quan đến hóa học Chuẩn bị bài mới: Chất Tiết 2 Tuần 1 ChươngI: Giáo án hóa 8 cuộc sống của chúng ta Tự thu thập tìm kiếm kiến thức. III.đại dương...chất: chất->Vthể tự nhiên...bình bơm.

.nhôm ở đó có chất II.Trường THCS Phan Thúc Duyện nào? • Giới thiệu sô đồ. đồng.Tính chất của chất: 1-Mỗi chất có những tính chất Quan sát. cháy quần áo) Dặn dò : Về nhà làm bài tập1. lưu huỳnh 2-Việc hiểu tính chất của chất Em hãy tìm cách xác định tính Các nhóm làm thí nghiệm để có lợi gì? sgk xác định TCcủa chất trên chất của các chất trên Quan sát rồi ghi Chất Thể Màu Tan Dẫn điện Cho học sinh đọc sgk để hiểu thêm Al Cu S rắn trắg o/t nt đỏ nt nt vàng nt Có nt o Phát biểu cách xác định như thế nào Hoạt động4: Củng cố -gọi học sinh nhắc lại trọng tâm của bài -Ta có thể phân biệt được cồn và nước được không? -Khi sử dụng axit ta cần phải làm gì? (Cẩn thận vì axit làm bỏng da...6 sgk trang11 và chuẩn bị bài mới Đọc trước bài này phần III "Chất tinh khiết" G/V Đình Hòa Trang 5 .2..5. nhất định Nhìn bảng và nêu tính chất của • Cách xác định TC: chất Sgk • Quan sát • Dùng dụng cụ đo • Làm thí nghiệm Cho học sinh quan sát mẫu nhôm .3.chất dẻo. Vậy chất có ở đâu? Hoạt động3 Treo bảng tính chất của chất Nêu tính chất vật lí . tính chất hóa học của chất Giáo án hóa 8 gỗ(xenlulo).4.

.nước tự nhiên III.Mục tiêu: • HS hiểu được khái niệm chất tinh khiết và hỗn hợp. khôngmàu..sử dụng dụng cụ hóa chất.Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần2 Tiết 3 CHẤT (Tiếp theo) Giáo án hóa 8 Ngày soạn 23/8/08 Ngày giảng26/8/08 I. Ví dụ : nước cất -Do chứa nhiều chất Vậy hỗn hợp là gì? Nước cất là chất tinh khiết Vậy chất tinh khiết là gì ? Hoạt động 3 -Tháo luận nhóm nhỏ và trả lời Trong thành phần nước biển có -Hs đọc sgk 3 ->5% muối ăn.tiêm thuốc -uống Vì sao nước khoáng không 2-Chất tinh khiết : được dùng trong ptn và để tiêm thuốc? Không lẫn chất nào khác -Chưng cất nước tự nhiên Nước tự nhiên là hỗn hợp.đũa thủy tinh ..kẹp gỗ.. ống hút..tấm kính...Chất tinh khiết : Cho học sinh quan sát mẫu 1-Hỗn hợp : nước cất và nước khoáng -quan sát và trả lời hãy so sánh điểm giống nhau và Giống :trong suốt...khuấy đều hợp • Lọc bằng giấy lọc G/V Đình Hòa Trang 6 .nhiệt kế.cốc thủy tinh. II.nước cất .. Gồm 2 hay nhiều chất trộn lẫn khác nhau giữa chúng Khác : với nhau Nứớc cất Nước khoáng Nước cất được tạo thành như -dùng trong Ví dụ : nước tự nhiên thế nào? Ptn. Vậy muốn tách muối ăn ra khỏi nước biển phải làm gì ? II.Chuẩn bị: • Dụng cụ: đèn cồn. • Hóa chất: muối ăn. Chất tinh khiết có những tính chất nhất định còn hỗn hợp thì không • Biết dựa vào tính chất vật lí khác nhau của các chất có trong hỗn hợp để tách riêng mỗi chất ra khỏi hỗn hợp • Tiếp tục rèn luyện thao tác thí nghiệm ..Tách chất ra khỏi hỗn hợp : -HS thảo luận và nêu cách làm Dựa vào đâu để tách được muối 1-Nguyên tắc : sgk • Đun nóng nước muối ăn ra khỏi nước biển ? • Muối ăn kết tinh 2-Ví dụ : sgk Hãy nêu cách tách đường ra -nhiệt độ sôi của nước là 100o còn khỏi dường và cát trắng nhiệt độ sôi của muối lớn hơn nhiều -thảo luận nhóm và trả lời : Em hãy rút ra nguyên tắc để • Cho hỗn hợp vào tách riêng một chất ra khỏi hỗn nước.Các hoạt động dạy học: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1 -kiểm tra bài cũ: làm thế nào để -Trả lời biết tính chất của chất? việc hiểu tính chất của chất có lợi gì? Hoạt động2 I.

giải thích? Tuần 2 Tiết 4 • Giáo án hóa 8 Đun sôi nước đường -Để tách ta dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lí -Hs trả lời -Hs cho ví dụ Chuẩn bị nước. đũa TT.dụng cụ trong phòng thí nghiệm: thực hành: 1. Làm vệ sinh phòng thực hành và rửa dụng cụ -Giới thiệu 1 số dụng cụ đơn giản và cách sử dụng -Giới thiệu một số qui tắc an toàn trong PTN Treo tranh:Cách sử dụng hóa chất Hỏi: em hãy rút ra những điểm cần lưu ý khi sử dụng hóa chất Hoạt động 3 Thí nghiệm 1: II.Hướng dẫn mốt số qui tắc an toàn và cách sử -cho các em nắm những hoạt động trong 1 bài dụng hóa chất.có đầy đủ dụng cụ hóa chất không Hoạt động 2 -Nêu mục đích của bài thực hành I. parafin III.cốc thủy tinh.8 Các nhóm chuẩn bị bài thực hành theo mẫu: Tên thí nghiệm.hiện tượng quan sát được.Mục tiêu: • Làm quen và biết cách sử dụng một số dụng cụ trong phòng thí nghiệm • Biết được một số thao tác thí nghiệm đơn giản • Nắm được một số qui tắc an toàn trong PTN II.Chuẩn bị: • Dụng cụ: nhiệt kế. cách tiến hành.kẹp gỗ.đèn cồn. giấy lọc • Hóa chất: bột lưu huỳnh.hóa chất. Tiến hành thí nghiệm 3. hỗn hợp cát và muối ăn Viết sẵn bảng tường trình Ngày soạn 25/8/08 Ngày giảng 28/8/08 THỰC HÀNH I.ống nghiệm.Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 Kiểm tra sự chuẩn bị trong PTN. Hướng dẫn cách tiến hành thí nghiệm ( SGK ) 2. Báo cáo kết quả thí nghiệm và viết tường trình 4. dụng cụ .Trường THCS Phan Thúc Duyện Hoạt động 4 Củng cố : gọi học sinh nhắc lại nội dung chính của bài học -Cho 4 dí dụ về hỗn hợp và 2 ví dụ về chất tinh khiết Dặn dò: bài tập 7.Tiến hành thí nghiệm: G/V Đình Hòa Trang 7 .

hướng miệng ống nghiệm về hướng không có người) Giáo án hóa 8 1-Thí nghiệm 1: -Cách tiến hành: sgk -Nhân xét: • Parafin nóng chảy ở 42oC • Khi nước sôi lưu huỳnh vẫn chưa nóng chảy->nhiết độ nóng chảy của lưu huỳnh lớn hơn 100oC =>các chất khác nhau có nhiết độ nóng chảy khác nhau 2-Thí nghiệm 2 : -Cách tiến hành : sgk -Nhận xét : • Chất lỏng chảy xuống ống nghiệm trong suốt • Cát được giữ trên giấy lọc Em hãy so sánh chất rắn thu được với hh muối ban đầu Hoạt động 4 -Hướng dẫn học sinh viết tường trình theo mẫu -Chất rắn thu được là muối ăn trắng.em hãy rút ra nhận xét chung về nhiệt độ nóng chảy của các chất Thí nghiệm 2: -Cho vào cốc khoảng 3g muối ăn và cát -Rót khoảng 5ml nước vào.Trường THCS Phan Thúc Duyện -Đặt 2 ống nghiệm chứa lưu huỳnh và parfin vào cốc nước -Đun nóng cốc nước bằng đèn cồn -Đặt nhiệt kế vào ống nghiệm -Theo dỏi nhiệt độ trên nhiệt kế Khi nước sôi lưu huỳnh đã nóng chảy chưa? =>Qua các thí nghiệm trên.tượng QS K.khuấy đều -Gấp giấy lọc đặt vào phểu -Rót từ từ nước nuối vào phểu qua giấy lọc =>yêu cầu quan sát? Hướng dẫn tiếp: -Dùng kẹp gỗ đun ống nghiệm chứa nước lọc bằng đèn cồn(lúc đầu hơ đều sau đó tập trung hơ ở đáy ống nghiệm.Tường trình : TT Tên TN H. sạch -Cho các em thu dọn và rửa dụng cụ hơn hh ban đầu Hoạt động 5 Đọc trước bài : Nguyên tử III.quảTN 1 2 G/V Đình Hòa Trang 8 .

Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 MƯỜI ĐIỀU KHUYÊN TU Điều thứ nhất : Thầy khuyên nên nhớ Lòng trung kiên muôn thuở còn nêu Dầu ai nặng nhẹ trăm điều Quyết không bỏ lí cao siêu của thầy Nhiều thử thách đang vây con đó Nếu ngã lòng công khó tiêu tan Việc chi còn ở trần gian Là điều huyền hoặc chớ mang nổi lòng Điều thứ hai: Thầy mong đệ tử Tình bạn bè quyết giữ thủy chung Luôn luôn tha thứ khoan dung Nhủ khuyên nhỏ nhẹ chớ đừng lời thô Dìu dẫn nhau để tô công quả Phải thật tình với cả xung quanh Thiệt thòi cam chịu đã đành Vô vi phẩm vị thầy dành cho con Điều thứ ba: Vẹn toàn đức hạnh Tuy bán buôn cơ cực tảo tần Đổi công nuôi lấy tấm thân Đừng ham muốn chuyện phi nhân gạt lường Dầu vàng bạc đầy rương đầy tủ Cuộc trần này chưa đủ con ơi! Ác gian cũng chỉ một đời Thà nghèo trong sạch thảnh thơi nơi lòng Điều thứ tư: Pháp môn quy luật Lục thập trai cố sức trao dồi Thịt thà xương máu tanh hôi Cỏ cây rau quả cũng rồi bữa ăn Đức từ bi thường hằng thể hiện Không sát sanh lòng thiện ta còn Lạt chay tuy chẳng ngọt ngon Còn hơn thú vị cơm chan máu người Điều thứ năm: Quyết không hờn giận Ghét ganh chi cho bận lòng mình Con xem vạn quyển thiên kinh Hiền nhân quân tử rộng tình vô câu Muôn việc xảy bắt đầu sâu nợ Là nguyên nhân thống khổ ly tan Chơn truyền pháp chánh đạo tràng Tập xong chữ nhẫn niết bàn không xa Điều thư sảu: Thiết tha thầy dặn Ngày hai thời lẳng lặngcông phu Việc chi dẫu có cần cù Cũng nhơn vài khắc tập tu nguyện cầu Khi rãnh việcđồng sâu chợ búa G/V Đình Hòa Trang 9 .

Pháp.Tăng con chớ quên ơn Gia đình nghĩa trọng nhiều hơn Tình thương xã hội giúp con thiết cần Ơn tổ tiên dành phần con cháu Đó nhữnh lời dạy bảo thâỳ mong Bấy nhiêu tâm huyết.mấy vòng thị văn -------------------------------------------------------------------------------------------------------- BAO SUY NGHĨ (Tặng các con) Mẹ ghi vào đây dòng thư bé nhỏ Gởi các con yêu quí trên đời Tuổi xuân tàn theo mái tóc trắng ngời Dĩ vãng đi qua thời gian lặng lẽ Các con ạ!Ai thương con bằng mẹ Dưỡng nuôi con từ hòn máu đỏ tươi Đến hôm nay con đã thành người G/V Đình Hòa Trang 10 .Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Đêm sám kinh tự của thầy ban Học cho thông thuộc đôi hàng Ngâm nga những lúc thanh nhàn băng khoăn Điều thứ bảy: Quyết tăng công quả An ủi người già cả ốm đau Tùy duyên có thể giúp vào Lâm cơn hoạn nạn khi nào cần con Phước đức đó vẫn còn muôn thuở Tuy vô hình đừng ngỡ rằng không Con ơi! Trên cõi hồng trần Mấy ai nghĩ tới tấm lòng thanh cao Điều thứ tám: Lời nào thầy dặn Dẩu khổ đau chớ ngại công trình Biết rằng con phải hy sinh Phật thiên đâu nở quên mình hay sao Đừng chấp việc núi cao rừng thẩm Hay là đường muôn dặm xa tuông Hể con giữ trọn tấm lòng Đương nhiên đắc đạo thoát vòng tử sanh Điều thứ chín: Đạo hình căn bản Giữ làm sao có bạn không thù Từ nay con nhớ rằng tu Hạ mình nhận lỗi mặc dù là không Lời nói sao hòa trong hiệp ngoài Đừng hơn người nếu phải ép lòng Không ham những chuyện mênh mông Vừa no đủ ấm đeò bồng mà chi Điều thứ mười: Mười ghi trăm nhớ Phật.

Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Mẹ phải chịu biết bao gian khổ Con càng khôn mẹ phải lo tần tảo Chạy ngược chạy xuôi buôn bán để nuôi con Từ sáng mai cho đến lúc hoàng hôn Đông lạnh mưa rơi bão bùng buốt giá Cho đến những ngày bức oi trời hạ Một nắng hai sương dầu dãi một mình Các con đau mẹ đau cả thân mình Các con khóc mẹ như tim tan vỡ Xa các con lòng ngập tràn nổi nhớ Một ngày qua mà tưởng một năm Cứ ra vào đêm cũng chẳng yên nằm Lòng ngập phồng lo âu bao suy nghĩ Mẹ sợ các con chưa đầy đủ trí Tuy có tài nhưng phúc đức mong manh Các con hôm nay sự nghiệp đã thành danh Phải nhớ tới những ngày xưa cực khổ Con có tiền phải tiêu cho đúng chỗ Bớt ăn chơi để bố thí phóng sanh Giúp đỡ người ta với tấm lòng thành Để tạo phước cho sau này an lạc Tình cảm quí không phải là tiền bạc Vì tình thương mới cao quí con ơi Là con người phải trung hiếu trọn đời Gieo nhân lành sau này con hưởng quả Mắc nợ tiền mình phải lo để trả Nợ mang khó lắm đấy con ơi Năm ba năm mẹ sống với cảnh đời Giờ hiểu ra mẹ thường lo sám hối Tu phước lành con cháu hưởng đời sau Mẹ chẳng mong chi đến cảnh sang giàu Mẹ chỉ cần thân lành mạnh khỏe Vì giàu có mà ốm đau càng khó Nằm nệm nhung mà nhức nhối toàn thân Cứ lo âu sống chết mãi phập phồng Rồi ra đi với hai bàn tay trắng Tấm thân tàn nơi núi ngàn yên vắng Nào bát vàng có cứu được đâu Thà thảnh thơi chẳng có khổ sầu Hồn thanh tịnh chẳng buổn cái chết Các con hãy cố nghe lời mẹ nhé G/V Đình Hòa Trang 11 .

♠♠♠----------------------------------------KÍNH DÂNG MẸ HIỀN ĐỨC QUÁN THẾ ÂM Mỗi chiều dông con đem lòng nhớ mẹ Trước tượng Người con quạnh quẽ chờ mong Nghĩ đến Người ứa lệ cả đôi dòng Sương hiền mẫu lòng từ bi hiện thấu Khắp không gian và cả thời gian Ai khổ đau lòng van cứu kêu nàn Người hiện đến cưứ an toàn như nguyện Con lay Đấng đại bi nhiều phương tiện Đủ nghìn tay nghìn mắt chiếu trần gian Cứu khổ đau lòng bi nguyện ngập tràn Mắt huyền diệu chứa chan tình che chở Mẹ hiền ơi! Cho con xin gặp gỡ Để lòng con bớt đỡ nổi nhớ thương Con dâng hương lạy Phật cả mười phương Xin gia hộ cho con thường gặp mẹ Hiền mẫu bên khiến lòng con mạnh mẽ Sắng tu trì để vượt cõi trần luân Bên chân Người con hầu cận xin tuân Để vớt kẻ trầm luân trong bể khổ Theo gót mẹ cứu chúng sanh đau khổ ấy là lời bi nguyện của lòng Thich Nữ Diệu Quả G/V Đình Hòa Trang 12 .Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Không ăn chay các con phải phóng sanh Cứu nhân loài thì sống mới an lành Con bố thí cúng dường cho chư phật Của bố thí không bao giờ bị mất Cũng như con đem gởi đén ngân hàng Một ngày kia phúc báo đã vẹn toàn Tiền bố thí sẽ về con trở lại Mẹ khuyên các con chớ đừng ngần ngại Hãy cố lên nghe lời mẹ khuyên răn Đừng để mai ngày hối hận ăn năng Nước tới ngực làm sao con nhảy kịp Đường đạo các con nên bước tiếp Rồi mai ngày hạnh phúc sẽ vẹn toàn Mẹ để trên đời dù cả kho vàng Cũng không bằng cho các con phước đức Mẹ chấp nhận tu hành là khổ cực Cực khổ qua hạnh phúc sẽ tràn đầy Bao nhiêu lời mẹ gởi gấm vào đây Mong các con nghĩ suy mà học hỏi -----------------------------------.

Các hoạt động dạy học: Hoạt độngcủa Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng *Kiểm tra bài cũ: Cho ví dụ về vật thể tự nhiên và cho biết vật thể tự nhiên gồm các chất nào? I.heli. Hạt notron : và notron -kí hiệu : n -Thông báo đặc điểm của từng -không mang điện loại hạt -mn=mp -Nguyên tử cùng loại có cùng • Nguyên tử cùng loại : số p trong hạt nhân Sgk -Thế nào là nguyên tử cùng • Trong nguyên tử có : loại? -quan sát sơ đồ và trả lời số p = số e G/V Đình Hòa Trang 13 . oxi.nhôm.. Hạt proton : -kí hiệu : p -điện tích : dương Hoạt động2 -mp>me -Giới thiệu hạt nhân được tạo bởi 2 loại hạt nhỏ hơn là proton -theo dỏi 2.magie. phiếu học tập • Hóa chất: Không III. số electron bằng số proton.Chuẩn bị: • Dụng cụ: Sơ đồ nguyên tử : hidro.Nguyên tử là gì ? -Cho ví dụ vật thể nhân tạo và • Nguyên tử là những hạt vật thể nhân tạo đó được làm ra -Trả lời vô cùng nhỏ và trung từ các vật liệu nào? hòa về điện -Theo dõi và nghiên cứu sgk: • Nguyên tử gồm : Hoạt động1: Nguyên tử là những hạt vô cùng -Hạt nhân mang điện -Các vật thể được tạo ra từ đâu? nhỏ và trung hòa về điện tích dương -Chất được tạo ra từ đâu? -Đọc thông tin sgk và nghe -Vỏ tạo bởi 1 hay nhiều từ thông tin sgk hướng dẫn học giảng giải của giáo viên electron (mang điện tích âm) sinh phát hiện nguyên tử là gì? • Đặc điểm electron : đặc điểm của electron? -Học sinh nghe và ghi bài -kí hiệu : e -điện tích : âm -khối lượng rất nhỏ Chúng ta sẽ xét xem hạt nhân II.Mục tiêu: • Cho HS biết được nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ trung hòa về điện và từ đó tạo ra các chất • Biết được hạt nhân gồm proton và notron và đặc điểm của chúng • Biết được trong nguyên tử . Electron luôn chuyển động và sắp thành tùng lớp và nhờ đó mà nguyên tử có khả năng liên kết được II..Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần 3 Tiết 5 Giáo án hóa 8 Ngày soạn 28/8/08 Ngày giảng 3/9/08 NGUYÊN TỬ I.Hạt nhân nguyên tử : và lớp vỏ được cấu tạo như thế nào? 1.. Bảng nhóm .

10.4. -Giới thiệu lại sơ đồ của oxi:số e. nitơ.Lớp electron : sgk =mh.tên .n Vì me quá bé Hs : nghe và ghi vào vở. số lớp e. mỗi lớp có một số electron nhất định .ngoài cùng là bao nhiêu? Giáo án hóa 8 -Số p bằng số e . Nhờ có eletron mà các nguyên tử có khả năng liên kết -Quan sát và trả lời : Nguyên tử oxi có 8e sắp xếp thành 2 lớp lớp ngoài cùng có 6e Hoạt động4 : Củng cố : Quan sát sơ đồ nguyên tử hidro. kí hiệu các hạt . nguyên tử cùng loại . canxi rồi điền số thích hợp vào ô trống sau : Nguyên tử Số p trong hạt nhân số e trong nguyên tử Số lớp e Số e lớp ngoài Hidro Magie Nitơ Canxi -Cho HS nhắc lại những kiến thức cần nhớ:khái niệm nguyên tử. magie.10-23g me=9.nhân -m nguyên tử=m h. cấu tạo nguyên tử. lớp electron? Dặn dò:-đọc thêm trang 16sgk -bài tập:1. .2.khối lượng của p và n gần bằng nhau và lớn hơn e rất nhiều • Vì me quá bé nên : mntử = mh.Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp .Trường THCS Phan Thúc Duyện giới thiệu sơ đồ của nguyên tử của 1 hoặc 2 nguyên tố và hỏi: trong mỗi nguyên tử em có nhận xét gì về số proton và electron Giới thiệu: mn= mp=1.10-28g -Em hãy so sánh khối lượng giữa các loại hạt -vì sao khối lượng của nguyên tử bằng khối lượng của hạt nhân Hoạt động3: Gv: Giới thiệu : Trong nguyên tử electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp .n+me III. mỗi lớp có một số electrron nhất định .5sgk trang 15 và 16 G/V Đình Hòa Trang 14 .3. số e lớp .67.

Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần 3 Tiết 6 Giáo án hóa 8 Ngày soạn 29/8/08 Ngày giảng 6/9/08 NGUYÊN TỐ HÓA HỌC I.số lớp e..trong đó có 92 ngtố tự nhiên còn lại là nguyên tố II.chỉ 1 nguyên tử Đến nay đã có trên 110 nguyên . số e lớp ngoài cùng của nguyên tử magiê I.Mục tiêu: -Nắm được nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại. -Rèn luyện về cách viết kí hiệu của các nguyên tố hóa học II.tử số p -Đồng: Cu số e số n tố -Kali: K 1 19 20 3-tra bảng để biết tên nguyên tố 2 20 20 +Mỗi kí hiệu đồng thời chỉ 1 3 19 21 Mỗi kí hiệu chỉ bao nhiêu nguyên tử của nguyên tố đó 4 17 18 nguyên tử?Muốn chỉ 2 hoặc 5 17 20 3.phiếu hoc tập III.có cùng số proton trong hạt nhân.Nguyên tố hóa học: Hoạt động2 1-Định nghĩa: sgk Khi nói đến những nguyên tử vô cùng lớn người ta nói: +Số p là số đặc trưng cho “Nguyên tố hóa học”thay cho nguyên tố hóa học cụm từ: “loại nguyên tử” Vậy nguyên tố hóa học là gì? 2-Kí hiệu hóa học: + Mỗi nguyên tố được biểu Thông báo các nguyên tử cùng diễn bằng 1 hoặc 2 chữ cái loại có tính chất hóa học như trong đó chữ đầu tiên viết in nhau Nêu định nghiã theo sgk hoa Yêu cầu HS làm bài tập: +Ví dụ: 1-Điền số thích hợp vào ô -Thảo luận nhóm để hoàn thành -Canxi: Ca trống: bảng -Cacbon: C 2-Cặp nguyên tử cùng 1 nguyên Ng. số e.nguyên tử viết như thế nào Hoạt động3 .Có bao nhiêu nguyên tố hóa nhân tạo học: sgk G/V Đình Hòa Trang 15 .Các hoạt động dạy học: Hoạt độngcủa Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động1 -Trả lời lí thuyết Kiểm tra: -Áp dụng: -Nguyên tử là gì? cấu tạo của số p= số e = 12 nguyên tử? số lớp e = 3 -Từ sơ đồ trên bảng phụ em hãy số e ngoài cùng= 2 cho biết: số p.biết kí hiệu hóa học có ý nghĩa gì và cách biểu diễn như thế nào ? -Biết được tỉ lệ phần trăm về khối lượng các nguyên tố trong vỏ trái đất….Chuẩn bị: -Tranh vẽ : « tỉ lệ phằn trăm khối lượng….2 Cu chỉ 2 nguyên tử tố hóa học. »và bảng « một số nguyên tố hóa học » -Bảng phụ..

..2......4% Hidro chiếm 1%.......5% yếu.....trong vỏ trái đất Sắt: 4..3trang 20 -Chuẩn bị bài mới G/V Đình Hòa Trang 16 .kí Theo dỏi và đọc sgk hiệu và các số thích hợp vào ô trống ở bảng sau: Thảo luận nhóm để hoàn thành bảng dưới: Tên nguyên tố KHHH Tổng số hạt trong nguyên tử 34 18 số p số e số n 12 15 6 16 16 16 Dặn dò:-Học thuộc kí hiệu hóa học của một số nguyên tố hóa học thường gặp -Bài tập nhà 1. Hãy kể tên 4 nguyêntố có nhiều nhất trong vỏ trái đất -4 nguyên tố : Hướng dẫn thêm: Oxi: 49. Silic: 25..Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Treo tranh..7% Hoạt độngHoạt động Củng cố:Em hãy điền tên ....8% Trong số 4 nguyên tố thiết Nhôm: 7...

Fe= 56 -các giá trị khối lượng này cho biết sự nặng hay nhẹ hơn giữa -trả lời : các nguyên tử nhẹ nhất : hidro vậy trong các nguyên tử trên năng nhất : canxi nguyên tử nào nhẹ nhất. kẽm .Chuẩn bị: -Phiếu học tập -Bảng nhóm -Bảng 1 sgk trang 42 III. người ta gọi là nguyên tử khối Vậy nguyên tử khối là gì ? -Nguyên tử khối là khối lượng nguyên tử tính bằng đvc -Trình bày cách làm và giải trên mỗi nguyên tố chỉ có một bảng nhóm : G/V Đình Hòa Trang 17 .v.đồng thời rèn luyện khả năng làm bài tập xác định nguyên tố II.K) -Chữa bài tập 3 sgk b.v.c) : Nguyên tử có khối lượng vô -Ví dụ : cùng bé .c tính bằng đơn vị cacbon Ví dụ : hs lên bảng ghi khối lượng tính bằng đ..Định nghĩa nguyên tố hóa học Bài cũ: nguyên tố hóa học là . Là khối lượng của nguyên tử viết tắc : đ.K : cacbon làm đơn vị khối lượng nguyên tử .Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần 4 Tiết 7 Giáo án hóa 8 NGUYÊN TỐ HÓA HỌC (tiếp theo) Ngày soạn 6/9/08 Ngày giảng 9/9/08 I.biết xử dụng bảng 1 sgk trang 42 -Học sinh rèn luyện kĩ năng viết kí hiệu hóa học. oxi. -bài tập3: magiê. nguyên tử nào nặng nhất ?nguyên tử -nguyên tử canxi nặng hơn H canxi nặng hơn H bao nhiêu 40/1=40 lần lần ? khối lượng tịnh bằng đvc là khối lượng tương đối giữa các nguyên tử.T.v.ghi kí hiệu các nguyên tố gì? Ghi kí hiệu của các nguyên tố sau: nhôm . canxi : nguyên tử cacbon Vì vậy người ta qui ước lấy H=1đvc O=16đvc 1/12 khối lượng của nguyên tử C =12đvc ca = 40đvc 2-N.. 5O chỉ 5 nguyên tử oxi Hoạt động2 c.nếu tính bằng g thì quá Khối lượng của 1 nguyên tử 1đvc=1/12 khối lượng của nhỏ không tiện xử dụng Hidro.Mục tiêu: -Nắm được nguyên tử khối là gì? biết được đơn vị các bon dược chọn như thế nào? mỗi nguyên tố có một nguyên tử khối riêng. a.sắt .gọi là đơn vị cacbon.Nguyên tử khối :(N. cacbon. 2C chỉ 2 nguyên tử các bon I.Các hoạt động dạy học: Hoạt độngcủa Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1 . 3Ca chỉ 3 nguyên tử canxi 1-Đơn vị cacbon (đ.T..c của các Ví dụ : nguyên tử C = 12 đvc hay C = 12 Ca=40 . đồng .

Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 nguyên tử khối riêng biệt do đó Nguyên tử khối của R là : R=14.1=14 =>R là nitơ : N dựa vào nguyên tử khối để xác Có số p = số e = 7 định đó là nguyên tử nào Phát phiếu học tập : Nguyên tố R có nặng gấp 14 lần nguyên tử H .T. Em hãy xác định 3-Luyên tập: R(tên. làm bài tập 4=>8 sgk trang 20 Chuẩn bị bài mới : Đơn chất . khhh.hợp chất-phân tử G/V Đình Hòa Trang 18 .số p.số e) hướng dẫn : phải xác định nguyên tử khối của R= ? Tra bảng để hoàn thành bài tập Hoạt động3 -Đọc thêm Củng cố :-cho đọc phần đọc -Thảo luận nhóm và hoàn thành thêm sgk bảng dưới đây : -làm bài tập số3 Tra bảng 1/42sgk để hoàn thành bảng sau TT Tên nguyên tố 1 2 3 4 Kí hiệu số p số e 19 3 số n TS hạt trong nguyên tử 10 20 12 4 N.K 36 Dặn dò: Học bài.

11 mẫu khí hidro và oxi • Định nghĩa : sgk -Treo tranh và giới thiệu tiếp sơ • Phân loại : sgk đồ của một số hợp chất • Đặc điểm cấu tạo:sgk H1.10 mô hình tưộng trưng mẫu đồng -Quan sát tranh vẽ 1-Đơn chất : H1.Hợp chất vô cơ II. hỗn hợp..canxi cacbonat.12=24(đvc) Hãy xác định nguyên tố X biết vậy X là Mg X nặng hơn nguyên tử C bàng 12 lần Hoạt động2 -Treo tranh:giới thiệu mô hình tượng trưng một mẫu đơn chất I.Các hoạt động dạy học: Hoạt độngcủa Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động1 -Trả lời Kiểm tra:nguyên tử khối là gì? . Vì tạo nên từ 1 loại nguyên tử axit clohidric. +Các hợp chất : khí amoniac..Hợp chất hữu cơ +Các đơn chất là : P và Mg -Thảo luận và trả lời : Vì tạo nên từ 1 loại nguyên tử Cho HS làm bài tập 3 sgk/26 +Các đơn chất là : P và Mg +Các hợp chất : khí amoniac. 2-Rèn luyện khả năng phân biệt được các loại chất 3-Rèn luyện cách viết thêm về cách viết kí hiệu hóa học các nguyên tố II. nguyên tử.Luyên tập : .canxi cacbonat. Glucozơ axit clohidric. hợp chất là gì? Kim loại khác phi kim.PHÂN TỬ Ngày soạn 7/9/08 Ngàygiảng 12/9/08 I. nguyên tố III.X=2. Vì mỗi chất do 2 nguyên tố trở Glucozơ lên tạo nên Vì mỗi chất do 2 nguyên tố trở lên tạo nên G/V Đình Hòa Trang 19 .Chuẩn bị: 1-Các tranh vẽ sgk 2-Ôn các khái niệm về chất.HỢP CHẤT .13 của nước và muối ăn Hỏi: Trả lời : 2-Hợp chất : -Các đơn chất .Đơn chất và hợp chất : H1. hợp chất có đặc • Định nghĩa : sgk điểm gì khác nhau về thành -Đơn chất chỉ gồm 1 loại • Phân loại : sgk phần? nguyên tử • Đặc điểm cấu tạo:sgk -Vậy đơn chất là gì . hợp chất là -Hợp chất gồm 2 loại nguyên tử gì ? trở lên Giới thiệu đơn chất gồm kim -Nêu định nghĩa theo sgk loại và phi kim Yêu cầu hs nắm và thuộc những phi kim và kim loại thông dụng Hợp chất cũng chia làm 2 loại Nghe và ghi bài là : .Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần 4 Tiết 8 Giáo án hóa 8 ĐƠN CHẤT .12và 1..Mục tiêu 1-Cho học sinh hiểu được đơn chất.

đều được tạo nên từ 2……. Làm các bài tập trang 25 sgk Chuẩn bị bài học tiếp theo G/V Đình Hòa Trang 20 . » Dặn dò: Học bài. Trong thành phần hóa học của nước và axit đều có chung một….Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Giới thiệu đặc điểm cấu tạo của đơn chất và hợp chất HS thảo luận và trả lời : Lần lượt các từ được điền : -Đơn chất -Nguyên tố hóa học -Hợp chất -Nguyên tố hóa học . oxi.Nguyên tố hidro Hoạt động3 Củng cố :Điền vào chỗ trống những từ cho thích hợp -« Khí hidro. clo là những….. muối ăn.. đều tạo nên từ một……. -Nước . axit clohidric là những……….

13 -Quan sát tranh Yêu cầu hs quan sát -Nhận xét : Giới thiệu các phân tử hidro.K) tử tính bằng đvc _PTK là khối lượng của phân tử 1.nước Em hãy quan sát mẫu nước và cho biết phân tử nước gồm những loại nguyên tử nào ? Ví dụ:quan sát hình 1.PTK là gì? (sgk) tính bằng Đvc 2.clo.2=18 Phân tử khí cacbonic gồm 1C và Trang 21 .Các hoạt động dạy học: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động1 .5.11.2 • Cl2=35.2=71 =40+34=74 -Một phân tử nước gồm 2H và 1O vậy : • H2O=2+16.Một học sinh trả lời lí thuyết Kiểm tra: Định nghĩa đơn chất .so sanh sự nặng hay nhẹ hơn giữa các phân tử 3-Tiếp tục củng cố các khái niệm đã học II.Cách tính PTK: (sgk) .Chuẩn bị: 1-Các tranh vẽ từ 1. +Các hạt hợp thành đều giống nước.clo.1.14 sgk 2-Phiếu học tập III. hình Em hãy nhận xét về: dạng. Phân tử khối : (P.Nguyên tử đồng là phân tử có vai trò như phân tử đồng _ NTK là khối lượng của nguyên II.oxi nhau về số nguyên tử . -Học sinh khác làm bài tập hợp chất ? cho ví dụ minh họa Chữa bài tập 2 sgk Hoạt động2 Treo tranh 1.1.12.Tính PTK của Oxi.T.15/26 Và tính PTK của khí cacbonic Hoạt động4 G/V Đình Hòa +Đối với đơn chất kim loại: Nguyên tử là hạt hợp thành và .PHÂN TỬ Ngày soạn 14/9/08 Ngàygiảng 17/9/08 I.4=98 • O2=16.Phân tử: -Hình dạng 1-Định nghĩa: -Kích thước các phân tử GV: đó là các hạt đại diện cho Phân tử là hạt đại diện cho chất .2=32(đvc) Ca(OH)2=40+(16+1).trạng thái của chất 2-Biết tính phân tử khối của chất. nước : Ví dụ: H2SO4=2+32+16.10 đến 1. kích thước… -Thành phần I.Mục tiêu: 1-Cần nắm được phân tử là gì ? so sánh phân tử với nguyên tử. chất mang đầy đủ tính chất của -Nêu định nghĩa phân tử theo gồm một số nguyên tử liên kết chất và gọi là phân tử sgk với nhau và thể hiện đầy đủ tính Vậy phân tử là gì? chất hóa học của chất Em hãy quan sát tranh mẫu kim loại đồng và rút ra nhận xét Hoạt động3 -Em hãy nhắc lại nguyên tử khối là gì ? Tương tự em hãy nêu phân tử khối là gì ? -Hứong dẫn HS tính PTK của một chất bằng tổng NTK của các nguyên tử trong phân tử Ví dụ : Tính PTK của : Oxi.Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần5 Tiết 9 Giáo án hóa 8 ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT.

lỏng . Trạng thái của chất: -Nghe giảng Tùy điều kiện nhiệt độ . khí =>em có nhận xét gì về khoảng cách giữa các phân tử trong mỗi mẫu chất ở 3 thể trên CO2=12+16. áp suất một chất có thể tồn tại ở thể rắn.Trường THCS Phan Thúc Duyện Treo tranh h 1. sai trong các câu sau: 1-Trong bất kì mẫu chất nào cũng chứa một loại nguyên tử _Thảo luận nhóm và đưa ra kết 2-Một đơn chất là tập hợp vô quả : cùng lớn những nguyên tử cùng loại .4 3-Phân tử bất kì một đơn chất .Câu sai : 1.Rắn -ở thể lỏng :các hạt nằm khit -Lỏng nhau và chuyển động trượt lên -Khí (hơi) nhau -Ở thể khí :các hạt rất xa nhau và SGK chuyển động hỗn độn về mọi phía Hoạt động5 -Củng cố Cho biết câu nào đúng.Câu đúng : 2.3 nào cũng gồm 2 nguyên tử 4-Phân tử của hợp chất gồm ít nhất 2 loại nguyên tử Dặn dò: -Bài tập nhà:4 đến 8 sgk/26 Chuẩn bị tiết thực hành số 2 sgk G/V Đình Hòa Trang 22 . áp suất -ở thể rắn :các nguyên tử hay mỗi chất có thể tồn tại ở trạng phân tử sắp khít nhau và dao thái: động tại chỗ .2=44 Giáo án hóa 8 III.14 2O vậy : Mỗi mẫu chất là tập hợp vô cùng lớn những nguyên tử hay phân tử -Tùy điều kiện t0.

Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần 5 Tiết 10 Giáo án hóa 8 BÀI THỰC HÀNH SỐ 2 Ngày soạn 14/9/08 Ngày giảng19/9/08 I.đèn cồn. giải thích Hoạt động3 Thí nghiệm2:Sự lan tỏa của thuốc tím Hướng dẫn HS làm thí nghiệm theo các bước: 2-Thí nghiệm 2: -Bỏ 1 đến 2 hạt thuốc tím vào cốc nước -Để cốc nước lặng yên -Quan sát -Các nhóm làm thí nghiệm -Nhận xét: màu tím lan tỏa rộng ra Hoạt động4 Thí nghiệm 3: Sự thăng hoa của iot 3-Thí nghiệm 3 Hướng dẫn làm thí nghiêm G/V Đình Hòa Trang 23 .cốc thủy tinh.Rèn luyện kĩ năng sử dụng một số dụng cụ .ống nghiệm.Biết được một số loại phân tử có thể khuếch tán (lan tỏa trong chất khí.Các hoạt động dạy học: Hoạt động1 : Tiến hành thí nghiệm: -Kiểm tra dụng cụ hóa chất ở các nhóm -Hướng dẫn HS nắm các thí nghiệm phải tiến 1-Thí nghiệm 1: sgk hành Hoạt động2 Nhận xét: Thí nghiệm1: Sự lan tỏa của amoniac -Giấy quì chuyển sang màu xanh Hướng dẫn các bước tiến hành: Giải thích: -Nhỏ 1 giọt dd amoniac vào giấy quì tím Khí amoniac đã khuếch tán từ miếng bông ở -Đặt giấy quì tẩm nước xuống đáy ống và bông miệng ống nghiệm xuống đáy ống tẩm dd amoniac trên miệng ống nghiệm -Đậy nút ống -Quan sát giấy quì -Rút ra kết luận . hóa chất trong phòng thí nghệm II. iot giấy tẩm tinh bột. bông III. diêm • Hóa chất DD amoniac.Mục tiêu: 1. quì tím.Chuẩn bị: • Dụng cụ: Giá TN.kẹp gỗ.Bước đàu làm quen với việc nhận biết 1 chất 3.đũa tt. thuốc tím.trong nước) 2.

Iot đã làm tinh bột chuyển sang màu xanh 4.Học sinh viết tường trình Trang 24 .Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 -Cho vài hạt iot vào đáy ống nghiệm -Các nhóm làm thí nghiệm -Đặt giấy tẩm tinh bột vào miệng ống rồi đấy chặt nút(không cho bông rơi xuống dưới) -Nhận xét và giải thích hiện tượng: -Đun nhẹ ống -Quan sát miếng giấy tẩm tinh bột Hoạt động5 -Hướng dẫn học sinh làm tường trình theo mẫu -Yêu cầu học sinh rửa dụng cụ và vệ sinh phòng thực hành -Chuẩn bị bài sau luyện tập-ôn tập các kiến thức và các loại bài tập đã học G/V Đình Hòa Miếng giấy tẩm tinh bột chuyển sang màu xanh Iot đã thăng hoa chuyển thẳng từ thể rắn sang thể hơi.

Chuẩn bị: 1.K H.Bước đầu rèn luyện khả năng làm một số bài tập về xác định nguyên tố dựa vào nguyên tử khối.. cấu tạo của nguyên tử. chất tinh khiết..đặc điểm các loại hạt 3. ôn các khái niệm cơ bản của hóa học III.Mục tiêu: 1.hỗn hợp đơn chất.Hiểu thêm về nguyên tử.Tổng kết về chất .tử (Hạt hợp thành là Hay phân tử) phân tử) các khái niệm cơ bản Các bước thực hiện: 1. củng cố cách tách chất ra khỏi hỗn hợp II.Kiến thức cần nhớ: Đưa lên bảng sơ đồ câm 1-Sơ đồ về mối quan hệ giữa các khái niệm: Yêu cầu các nhóm thảo luận để điền điền tiếp vào ô trống các khái niệm thích hợp Vật thể tự nhiên và nhân tạo Học sinh thảo luận và trình bày bảng HS nhận xét và chữa Chất(Tạo nên từ nguyên tố hóa học) Đơn chất Hợp chất K.Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần 6 Tiết 11 Giáo án hóa 8 Ngày soạn 16/9/08 Ngày giảng 22/9/08 BÀI LUYỆN TẬP 1 I.Sơ đồ câm.Bảng nhóm. phân tử nguyên tố.. phân tử: -Ôchữ gồm 6 hàng ngang và một từ chìa khóa gồm các khái niệm cơ bản N G U Y Ê H T 2.Ôn các khái niệm cơ bản như: chất .Giới thiệu hàng ngang: N G U Y Ê N T -Hàng 1 gồm 8 chữ cái.C Hoạt động2 Tổ chức cho hs chơi trò chơi ô chữ để nhắc lại (Hạt hợp thành là ng.C V.ô chữ 2.L P. 2.nguyên tử . nguyên tử .đó là từ chỉhạt vô cùng nhỏ trung hòa về điện -Hàng2 có 6 chữ chỉ khái niệm gồm nhiều Học sinh đoán từ: chất trọn lẫn nhau -Nguyên tử -Hàng 3 có 7 chữ : khối lượng nguyên tử tập -Hỗn hợp trung ở đây -Gồm 8 chữ:cấu tao nên nguyên tử mang điện -Hạt nhân G/V Đình Hòa Trang Ử N N Ô 25 .Các hoạt động dạy học: Hoạt động1 I.Phổ biến luật chơi: H Ô N H Ơ P -Chấm điểm theo nhóm H Ạ T N H Â -Cách chấm điểm: từ hàng ngang 1 điểm E L E C T R O từ chìa khóa 4 điểm P R O T O N 3.Giới thiệu ô chữ: II.

5.Luyện tập: Hoạt động3 Bài 1b/30sgk Bài tập1: bài 1b trang30 -Dùng nam châm hút sắt -Cho nước vào hỗn hợp còn lại Bài tập2 :Phân tử hợp chất gồm 1 nguyên tử Bài 2: X và 4 nguyên tử H và nặng bằng nguyên tử a.T -Nguyên tố Hướng dẫn: từ chỉ đại diện cho chất và thể hiện tính chất của chất 4-Nhận xét . tổng kết điểm II. phân tử . G/V Đình Hòa Trang 26 .Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 tích âm -Hàng 5 có 6 chữ: hạt mang điện dương -Electron -Hàng 6 có 8 chữ: tập hợp nguyên tửu cùng loại -Proton Giới thiệu các chữ chìa khóa : chữ gạch chân:Ư.100%=75% -NTK của O=? -4H=? -1 X=? -Tra bảng sgk Hoạt động4: Hướng dẫn bài tập về nhà :2. hợp chất….6 sgk trang 31 Ôn tập các kiến thức cũ như KHHH .O=16đvc O 4H=4đvc a-Tính NTK của X.cho biết tên.%C= (12/6).Â.N.P.A. đơn chất . kí hiệu => X=16-4=12đvc b-Tinh %m của X có trong hợp chất? => X là cacbon : C Gợi ý: b.

Hầu hết các chất có hạt hợp thành là …PT……….muối ăn -Ôn tập các khái niệm: đơn chất . hợp chất . CTHH: O2) B .oxi hạt hợp thành từ 2 chất: số nguyên tử có trong 1 phân tử nguyên tử 1-Công thức chung: ở mỗi mẫu đơn chất trên? An Em nhắc lại đơn chất là gì? Vậy trong công thức đơn chất có mấy loại kí hiệu hóa học? Ta có CTHH chung: An Hãy giải thích các chữ A.Công thức hóa học dùng để làm gì? 2. 2 cacbon Câu 2(1đ): Hãy chọn câu đúng nhất: Nước có CTHH là H2O : A. 2 nguyên tố cacbon B.Chuẩn bị: -Tranh vẽ: Mô hình: Đồng.là hạt hợp thành của kim loại Câu 4(2đ): Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng : Số p Số n Số e Tổng số hạt trong nguyên tử Nguyên tử 1 6 18 Nguyên tử 2 11 12 Câu 5(4đ): Biết nguyên tố R có NTK bằng ½ NTK của S A . khí hidro. còn ……NT……. Nước có 2 nguyên tố H và 1 nguyên tố oxi Câu 3(2đ): Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống: Những chất có…PT…………gồm các nguyên tử khác loại được gọi là……HC……….Biết ý nghĩa của công thức hóa học và áp dụng để làm bài tập 4. oxi nguyên tử đồng I.Công thức hóa học của đơn Yêu cầu học sinh nhận xét: -Ở hidro. khí hidro. R là kim loại hay phi kim? Nó có thể tạo nên đơn chất nào? Viết CTHH của đơn chất đó? Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động1 Treo tranh mô hình tượng trưng -Ở đồng:hạt hợp thành là Đồng. phân tử III.Mục tiêu: 1.nước.oxi. Nước tạo nên từ hidro và oxi C.Tiếp tục củng cố kĩ năng viết kí hiệu và tính phân tử khối của chất II.n G/V Đình Hòa -Nhắc lại định nghĩa đã học A là KHHH của nguyên tố -Đơn chất tạo nên từ 1 nguyên n là chỉ số (số nguyên tử) tố nên CTHH chỉ gồm 1 kí hiệu Ví dụ : sgk Ý nghĩa: Trang 27 .Các hoạt động dạy học: *Kiểm tra 15 phút: Câu 1(1đ): Cách ghi: 2C chỉ ý gì? A .. 2 nguyên tử cacbon D.Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần 6 Tiết 12 Giáo án hóa 8 CÔNG THỨC HÓA HỌC Ngày soạn 17/9/08 Ngày giảng 27/9/08 I. R là nguyên tố hóa học nào? Vì sao? (R=16.Biết cách viết công thức hóa học khibiết kí hiệu hoặc tên nguyên tố và số nguyên tử của mỗi nguyên tố 3. R là Oxi . Phân tử nước có 2 nguyên tử hidro và 1 nguyên tử oxi D..Phân tử cacbon C. Nước tạo nên từ 1 phân tử hidro và 1 nguyên tử oxi B.

B…là KHHH x.1N.) nếu n=1 thì không ghi Ví dụ: Cu ..Ý nghĩa của CTHH : -Nêu ý kiến đã thảo luận Cho đọc ý nghĩa sgk -Học sinh đọc các ý nghĩa của 1-Ý nghĩa : SGK CTHH sgk 2-Ví dụ : Công thức Na2O Cho biết : -Chất trên do 2 nguyên tố tạo nên là Natri và oxi tạo ra -Số nguyên tử của mỗi nguyên Hoạt động4 tố trong phân tử là: Củng cố : 1-Hãy hoàn thành 2Na và 1O bảng sau : -PTK:Na2O=23..3O 2Na.Trường THCS Phan Thúc Duyện Thường gặp n=1 đối với kim loại và n=2 đối với phi kim ở thể khí Cho ví dụ Hoạt động2 Hợp chất là gì ? Vậy trong công thức hợp chất gồm bao nhiêu KHHH ? Treo tranh mô hình… nước.... H2 . KHHH trở lên II.2+16=63 CTH Số n.. Br2.3. O2 -HS nhắc lại định nghĩa hợp chất là gì -Trong CTHH gồm 2 hay 3.muối ăn Yêu cầu quan sát tranh và trả lời : số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của mỗi chất trên ? Giáo án hóa 8 -A: KHHH của nguyên tố -n:là chỉ số(1.y…là các chỉ số 2-Ví dụ : H2O H3PO4 _ Hoạt động3 Yêu cầu thảo luận nhóm về ý nghĩa của CTHH -Thảo luận nhóm III.Công thức hóa học của hợp -Số nguyên tử của mỗi nguyên chất tố là một hay hai. hợp chất : C2H2.4O 2-Chất nào sau đây là đơn chất .2.tử của PT H nguyên tố K có trong 1phân tử SO3 1Ag. Mg CO3 Dặn dò: Bài tập 1234 trang 33 và 34 sgk G/V Đình Hòa Trang 28 . 1-CTHH chung : AxBy… Nếu hợp chất được tạo nên từ 3 nguyên tố thì CTHH được ghi như thế nào ? -CTHH chung : Cho biết ý nghĩa các chữ AxByCz A.1S..

..Trường THCS Phan Thúc Duyện Tiết 13 Tuần 7 Giáo án hóa 8 Ngày soạn15/10/07 Ngày giảng23/10/07 HÓA TRỊ I..SO4 có h. Cách xác định hóa trị của Một nguyên tử nguyên tố khác -N……….. HS: . nguyên tố khác Ví dụ:xác ddinhj hóa trị của Zn. SO2 -S…………IV…1S……….III = 3.kết với 2H SO4...II=6 -vậy tổng quát: x..C trong các hợp Thảo luận trả lời: Hóa trị là con số biểu thị khả -Người ta còn dựa vào khả năng -Kcó hóa trị I vì 2K liên kết năng liên kết của nguyên tử khả năng liên kết của nguyên tử với 1O nguyên tố này với nguyên tử khác với oxi(O có hóa tri II) -Zn………..CH4 2-Kết luận: -Em hãy xác định hóa trị của Cl.PO4 trong H2SO4...... Qui tắc hóa trị : Trang 29 ...IV……………….trị I vì liên kết với 1 H I. -Cl có h.43 Vậy hóa trị là gì ? Hoạt động3 Nếu có CTHH sau : III II Al2O3 G/V Đình Hòa -Kết luận: Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này .N.. nắm được hóa trị một số nguyên tố và một số nhóm nguyên tử 2-Biết qui tắc hóa trị và biểu thức.H3PO4 -PO4 ..ZnO.....3H Yêu cầu HS học thuộc hóa trị của một số nguyên tố và nhóm nguyên tử thường gặp ở gảng2 sgk trang 42.trị II vì l..Chuẩn bị: Bảng nhóm .S trong : K2O .....Mục tiêu: 1-Biết được hóa trị là gì? Cách xác định háo trị.2.phiếu học tập III.II….b II..Các hoạt động dạy học: Hoạt độngcủa Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động1 -Một hs trả lời lí thuyết Kiểm tra : Viết CTHH của đơn chất và hợp chất và cho biết ý -Một HS lên bảng giải bài tập nghĩa của chúng? Kiểm tra bài tập 2 sgk Hoạt động2 -Người ta gán cho H hóa trị I.1O K ....a= y.III………………..3H một nguyên tố: liên kết được với bao nhiêu -C……….1Zn…….. ……2O Hãy xác định hóa trị của nhóm nguyên tử HS : Ví dụ: xác định hóa trị của .....4H nguyên tử H thì nguyên tố đó có 1-Cách xác định: sgk hóa trị bấy nhiêu Ví dụ : HCl..III. áp dụng qui tắc hoa strị để tính hóa trị của một nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử II......NH3. ….

II = 2.H2SO3 Hoạt động5: 2.Thảo luận và trả lời: 1.I =2 hay B là nhóm nguyên tử Ví dụ : Zn(OH)2 Hoạt động4 . N2O5 -Dặn dò: Bài tập 1=> 4 sgk trang 37.a = y.II =10 => t= 10/2=V Tương tự tính hóa trị của SO3 I t trong H2SO3 .tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này Đó là biểu thức của qui tắc hóa II I trị Zn(OH)2 Qui tắc này vẫn đúng với A 1.Tính hóa trị của một nguyên tố : Gọi t là hóa tri của P ta có t II P2O5 2t = 5.Tính hóa trị của 1nguyên tố : P có hóa trị V Hãy tính hóa trị của P trong P2O5 biết O=II bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia 2-Ví dụ : a b AxBy x.b 3-Áp dụng : 3/a.I = t => t = II -Củng cố : Nhắc lại hóa trị là gì ? Qui tắc hóa trị ? Hãy tính hóa trị của N trong các Công thức hóa học sau : NO2 . 38 G/V Đình Hòa Trang 30 .Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Em hãy so sánh tích chỉ số với hóa trị của Al và với O Rút ra kết luận với CTHH Nêu kết luận bằng lời chung : a b AxBy 1-Qui tắc : Trong công CTHH.

Ca(OH)3.I#1.II Na2O Ca(OH)3 vì 1.Viết biểu thức qui tắc hóa trị x. Alx(SO4)y x.II P2O5 = II 1 = IV 2 => x=1 và y=2 -CTHH là : NO2 Ví dụ 2: I II 1.II Ca(OH)2 P2O7 vì 2.Viết CTHH đúng . P2O7 Hoạt động3 G/V Đình Hòa Thảo luận trả lời: CTHH sai Viết lại NaO vì 1. đúng.IV = y.I = y.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Tiết 14 Ngày soạn20/10/07 HÓA TRỊ (Tiếp theo) Tuần 7 Ngày giảng25/10/07 I. Kx(CO3)y x.III = y. Al2O3.Kali(I) và CO3(II) -HS thảo luận làm ví dụ 2 2.Trình bày bài giải Ví dụ2: Lập CTHH của hợp chất gồm: 1. Fe3O2.II tìm ra phương pháp giải và hoàn 3.Nhôm(III) và SO4(II) Đặt vấn đề: a b AxBy Nếu: a=b=>x=y=1 Nếu: a # b=>x=b hay b’ y=a hay a’ Hãy xác định CTHH nào sau đây viết sai.Chuyển thành tỉ lệ: -Chuyển thành tỉ lệ: x b thành bài giải trên bảng nhóm b" = x y a = a" y 4.Chuẩn bị: • Bảng nhóm • phiếu hoc tập III.Viết CTHH dạng chung -Theo qui tắc hóa trị : Yêu cầu các nhóm hoạt động 2.Các hoạt động dạy học: Hoạt độngcủa Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1 VẬN DỤNG: LẬP CTHH Kiểm tra:Hóa trị là gì ? qui tắc Kiểm tra 2 học sinh CỦA HỢP CHẤT THEO HÓA về hóa trị.5#7.Ví dụ 1: Hoạt động2 .CTHH dạng chung: Phát phiếu học tập: Thảo luận nhóm và trả lời: IV II Ví dụ 1: Lập CTHH của hợp -Các bước thức hiện: NxOy chất tạo bởi nitơ(IV) và oxi 1.II x II 2 = = y I 1 => x=2 và y=1 CTHH là K2CO3 2.I#1. viết lại cho đúng: NaO.Các bước thực hiện: sgk trong : Fe2O3 2. biểu thức? TRỊ: Yêu cầu tính hóa tri của Fe 1.II x II 2 = = y III 3 => x =2 và y = 3 CTHH là Al2(SO4)3 Ví dụ 3 : CTHH nào sau đây Trang 31 .Mục tiêu: • Biết lập công thức hóa học của học chất( dựa vào hóa trị của nguyên tố và nhóm nguyên tử) • Rèn luyện kĩ năng lập CTHH của chất và tính hóa trị của nguyên tố hay nhóm nguyên tử • Tiếp tục củng cố về ý nghĩa của công thức hóa học II.

. phiếu học tập..Y tạo nên hợp chất có CTHH là: A.Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động1 I..Hóa trị là gì ? AxBy • 4-Qui tắc hóa trị? vận dụng hóa trị để làm gì? Hoạt động2 Bài tập 1: Dùng bảng phụ Lập CTHH và tính PTK của: a....a=y. -Bảng phụ...Canxi và nhóm OH (I) nhận xét sửa sai Bài tập2: +Biết CTHH của X với Oxi và Y với Hidro là: X2O vàYH2 => X. X2Y3 +Hãy xác định X...hóa trị.Ý nghĩa CTHH.. XY D... Zn(OH)2..Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 viết sai.. XY2 B.... hãy sửa lại cho đúng : K(SO4). hãy viết lại cho đúng ? -Củng cố: Xác định công thức hóa học sai...Y biết PTKX2O=62 và YH2=34 G/V Đình Hòa • a b Qui tắc về hóa trị : AxBy x.công thức hóa học: SiO2 PTKSiO2=28+16...Luyện tập: Bài tập 1: a..2=60 b-. SO2..Mục tiêu: • Ôn tập về công thức của đơn chất và hợp chất • Củng cố về cách lập công thức hóa học.2=74 Bài tập 2: + Câu C Giải thích: từ X2O => X có hóa trị I YH2=> Y có hoá trị II vậy CTHH của X và Y : X2Y +NTK của X=(62-16)/2=23 Trang 32 ... cách tính PTK của chất • Củng cố bài tập tính hóa trị của nguyên tố • Rèn luyện khả nămg làm bài tập xác định nguyên tố hóa học II. X2Y2 C..... FeCL2 -Dặn dò: Tuần 8 Tiết 15 Bài tập 5 đến 8 sgk trang 38 BÀI LUYỆN TẬP 2 Ngày soạn: 25/10/07 Ngày giảng:30/10/07 I..Kiến thức cần nhớ: Yêu cầu học sinh nhắc lại một số kiến thức cơ • Công thức chung của đơn chất: bản sau: 1-Công thức hóa học chung của đơn chất và Ax hợp chất • Công thức chung của hợp chất: 3..b Vận dụng qui tắc về hóa trị : -Tính hóa trị của một nguyên tố -Lập CTHH của hợp chất II. Ba2(OH)2..Chuẩn bị: -Ôn tập các kiến thức : CTHH...: Ca(OH)2 PTKCa(OH)2=40+17.silic(IV) và oxi b. III.Al(NO3)3 Ag2NO3...

160đvc d.4 sgk trang 41 Tuần 8 G/V Đình Hòa Ngày soạn: 28/10/07 Trang 33 . nguyên tố hóa học.142đvc Bài tập 3 : a-Các chất co NTK hay PTK bằng 64 gồm: .Đồng Cu -Lưu huỳnh đioxit SO2 b.Các chất có PTK bằng 160 là: -Brôm Br2 -Đồng sun fat CuSO4 Hoạt động3: Dặn dòHọc sinh ôn tập để kiểm tra 1 tiết -Lí thuyết : Ôn tập các khái niệm đã học như Chất .nguyên tử.2.80 đvc c. đơn chất hợp chất .Các chất có PTK bằng 80 là: -lưu huỳnh tri oxit SO3 -Đồng oxit CuO c. hỗn hợp.3. phân tử. hóa trị -Vận dụng: +Lập công thức hóa học + Tính hóa trị nguyên tố +Tính phân tử khối + Bài tập nhà 1.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Và NTK củaY=(34-2)/2=32 Vậy X là natri :Na Y là lưu huỳnh : S Bài tập 3: Viết tất cả công thức hóa học của đơn chất và hợp chất có NTK hoặc PTK là: a.64đvc b.

...5đ).............Điền vào chỗ trống cho thích hợp: CTHH là CaCO 3 có số nguyên tử C trong phân tử là... phân tử hidro 5.. H 4..... g........4 c.Lập CTHH và tính phân tử khối của hợp chất tạo bởi nhôm(III0 và nhóm Sunfat : SO4 có hóa trị IV Câu 3(2đ)........5đ)...5đ).. d.2. Môn : Hóa học Lớp . Hợp chất của nguyên tố X với O là X 2O và Y với H là YH2 suy ra hợp chất X với Y có công thức hóa học là: a.... KIỂM TRA 1 TIẾT Họ và tên ....Fe3O2 Câu2(0......Mục tiêu: • Đánh giá kết quả tiếp thu và vận dụng kiến thức của học sinh qua các nội dung đã học • Yêu cầu làm bài trung thực chính xác..XY2 d. 2 phân tử oxi 2..2... 1 phân tử nitơ 3.Na2O b...............Trường THCS Phan Thúc Duyện Tiết 16 Giáo án hóa 8 KIỂM TRA 1 TIẾT Ngày giảng: 5/11/07 I...5đ)....Hạt đại diện cho chất là phân tử B....5lần NTK lưu huỳnh a.Phân tử là hạt đại diện cho chất và mang đầy đủ tính chất hóa học của chất D..... B......Al2 c..X2Y Câu4(0.. Xác định nguyên tố R? Nó là nguyên tố kim loại hay phi kim? G/V Đình Hòa Trang 34 ... Nguyên tử của một nguyên tố có số p=7 nên số lớp e và số e lớp ngoài cùng lần lượt là: a.. Điểm: Nhận xét của giáo viên: A. 2O2 1. e. c.H3O5 d......5 d.. II.. CTHH nào sau đây viết đúng: a....Tự luận:(6đ) Câu 1(1đ)......... 1nguyên tử photpho... H2O 3....Tính hóa trị của N trong N2O5 Câu 2(3đ). nguyên tử hidro 4. b.. N2 2...X2Y2 b-XY c.....5.Nguyên tử và phân tử là hạt đại diện cho chất C...Cả A B C đều đúng Câu5(1đ)..và phân tử khối của nó là..Nguyên tố R có NTK bằng 0.2 b-3.....Hãy nối ý ở cột B với cột A cho thích hợp: A B Thứ tự nối: a...Các hoạt động: 1-Ổn định: 2-Phát đề: 3-Thu bài: 4-Dặn dò: Chuẩn bị bài mới: Sự biến đổi chất Trường THCS.. Nước 1... H2 Câu6(1đ). Hãy chọn câu đúng nhất : A...4 nguyên tử oxi thì CTHH của chất là.4 Câu3(0....... 2H2O 5.. nếu phân tử có 3 nguyên tử hidro...Trắc nghiệm:(4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đúng trước câu em chọn đúng: Câu1(0..... học sinh tự lực ......

5đ) Câu5 (1đ) Câu6(1đ) B.5đ x II 2 = = y III 3 => x= 2 và y=3 Bước4.II=10 t = 10/2= V Câu2.32= I6=> R là nguyên tố Oxi : O 1đ Là nguyên tố phi kim b.5đ) Câu2(0.5đ 1đ a.5g H3PO4 98 Gọi t là hóa trị cần tìm t II NO2 t = 2.Trắc nghiệm(4đ) A Câu1(0.3b. R tạo nên đơn chất nào? Viết CTHH của nó? (Cho S= 32) Đáp án A. 1 4d.3=450đvc Câu3.2 + (32+16.II : G/V Đình Hòa 0.Theo qui tắc hỏa trị: Bước3.5đ 0.2đ D X t II N2O5 2t = 5.CTHH dạng chung : Bước2.Khí oxi : O2 Trang 35 .II=IV + Lập CTHH : Bước1.5đ 0.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 b. NTKR= 0.5đ) Câu3(0.Chuyển thành tỉ lệ III II Alx(SO4)y x. 3đ C 0.2a.5đ) Câu4(0. 1đ B X X X X 1c.4).CTHH của chất : Al2(SO4)3 + Tính PTK của chất: Al2(SO4)3 = 27.Tự luận: (6đ) Câu1.III = y.5.

Trường THCS Phan Thúc Duyện

Giáo án hóa 8

Tuần
9 ChươngII: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
Tiết 17
SỰ BIẾN ĐỔI CHẤT

Ngày soạn:27/10/06
Ngày giảng:1/11/06

I.Mục tiêu:
• Giúp học sinh phân biệt hiện tượng vật lí và hiện tượng hóa học. Nhận ra được hiện tượng vật
lí hay hiện hiện tượng ở xung quanh
• Tiếp tục rèn luyện kĩ năng làm thí nghiệm và quan sát thí nghiệm
II.Chuẩn bị:
• Dụng cụ: Đèn cồn , nam châm , kẹp gỗ , kiềng , ống nghiệm , cốc thủy tinh
• Hóa chất: Bột sắt,bột lưu huỳnh,đường , nước, muối ăn
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt độngcủa Giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
Hoạt động1
Yêu cầu học sinh quan sát hình -Nói lên quá trình biến đổi như I-Hiện tượng vật lí:
2.1 sgk và đặt câu hỏi
sau:
- Sơ đồ trên nói lên điều gì?
1- Thí nghiệm: sgk
Nứớc←→Nước ←→Nước
2- Kết luận:
Rắn
lỏng
khí
-Cách biến đổi trong từng giai
đoạn đó như thế nào?
Hiện tượng vật lí là hiện
Gợi ý:
tượng không có chất mới sinh
+Làm thế nào để nước lỏng
ra
biến thành nuớc đá?
Học sinh quan sát
+Trong các quá trình trên nước
đã thay đổi như thế náo? Có sự Sơ đồ của quá trình biến đổi:
thay đổi về chất không?
- Huớng dẫn HS làm thí Muối ăn
→ Dung
nghiệm:
Rắn
+Hòa tan muối ăn vào nước
dịch muối →Muối ăn
+Dùng kẹp,kẹp1/3 ống nghiệm
Lỏng
Rắn
và đun nóng bằng đèn cồn
Trong các quá trình trên đều có
=> quan sát và ghi lại bằng sơ sự thay đổi về trạng thái , hình
đồ của quá trình biến đổi
dạng nhưng không có sự thay
đổi về chất
-Qua các thí nghiệm em có
nhận xét gì về trạng thái về Vậy hiện tượng vất lí là hiện
chất?
tượng trong đó không có sự
Các quá trình biến đổi trên gọi biến đổi về chất
là hiện tượng vật lí
Vậy hiện tượng vật lí là gì?
G/V Đình Hòa

Trang

36

Trường THCS Phan Thúc Duyện
Hoạt động2
-Làm thí nghiệm:Sắt tác dụng
với lưu huỳnh
1-Trộn đều bột sắt và lưu huỳnh
và chia làm 2 phần
2-Đưa nam châm lại gần phần 1
3-Đổ phần 2 vào ống nghiệm và
đun nóng
4-Đưa nam châm lại gần sản
phẩm thui được
Yêu cầu học sinh nhận xét hiện
tượng và rút ra kết luận
-Làm thí nghiệm tiếp:
+Cho ít đường trắng vào ống
nghiệm
+Đun nóng ống bằng đèn cồn
=> quan sát nhận xét
Các quá trình biến đổi trên có
hiện tượng vật lí không? Vì
sao?
Thông báo đó là hiện tượng
hóa học. Vậy hiện tượng hóa
học là gì?

Giáo án hóa 8

Nhận xét:
-Hỗn hợp nóng đỏ và chuyển
sang màu xám đen
-sản phẩm không bị nam châm
hút=> chứng tỏ sản phẩm không
có tính chất của sắt
Vậy quá trình biến đổi trên có
sự thay đổi chất: có chất mới
tạo ra

II-Hiện tượng hóa học:
1. Thí nghiệm: sgk

2. Kết luận:
Nhận xét:
-Đường chuyển dần sang màu
nâu rồi đen, thành ống nghiệm
có nước xuất hiện
Hiện tượng hóa học là hiện
tượng có chất mới sinh ra
Các quá trình biến đổi trên
không phải là hiện tượng vật lí
vì đều có sinh ra chất mới
Hiện tựơng hóa học là hiện
tượng trong đó có sinh ra chất
mới
-Có xuất hiện tính chất mới

Muốn phân biệt hiện tượng vật
lí với hiện tượng hóa học dựa
vào dấu hỉệu nào?
Hoạt động3
Củng cố:
Hiện tượng nào sau đây là hiện
trượng hóa học ? vì sao?
1- Cuốc làm bằng sắt để
lâu ngoài không khí bị
gỉ
2- Đốt cháy than
3- Dây sắt cắt thành những
đoạn nhỏ làm đinh

1-Hiện tượng hóa học vì có chất
mới tao thành đó là lớpgỉ
2- là hiện tượng hóa học tan
cháy không còn là tan nữa tạo
thành chất khí

Dặn dò:
Bài tập 1,2,3 sgk trang47
Chuẩn bị bài phản ứng hóa học

G/V Đình Hòa

Trang

37

Trường THCS Phan Thúc Duyện

Giáo án hóa 8

Tuần
9
Tiết 18
PHẢN ỨNG HÓA HỌC

Ngày soạn:28/10/06
Ngày giảng:4/11/06

I.Mục tiêu:
• Biết được phản ứng hóa học là quá trình biến đổi chất này thành chất khác
• Biết bản chất của phản ứng hóa học
• Rèn luyện kĩ năng viết phương trình hóa học
II.Chuẩn bị:
• Tranh vẽ : sơ đồ tượng trưng cho phản ứng hóa học
• Bảng nhóm
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt độngcủa Giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
Hoạt động1
Bài cũ: thế nào là hiện tượng
vật lí hiện tượng hóa học? cho
ví dụ?
Chữa bài tập 2/47sgk
Hoạt động2
Quá trình biến đổi từ chất này
thành chất khác gọi là phản ứng
hóa học
Dẫn giải để học sinh nắm chất
tham gia , chất tạo thành là gì?
Giới thiệu phản ứng: nung nóng
đường biến đổi thành than và
nước
Em hãy chỉ ra chất tham gia và
sản phẩm?
Phản ứng trên được ghi theo
phương trình chữ như thế nào?
Huớng dẫn cho học sinh ghi
Từ phương trình chữ:
G/V Đình Hòa

Trả lời

I.Định nghĩa: sgk

Theo dõi

-Chất tham gia là đường
-Chất tạo thành hay sản phẩm là
than và nước
PT chữ: t0
Trang

38

Đốt nhôm trong oxi tạo ra nhôm oxit 2.có 2 phân tử hidro và 1 phân tử oxi -trong phản ứng các nguyên tử chưa liên kết II.Diễn biến của phản ứng hóa học: -Số nguyên tử H và O ở a bằng ởb Trong phản ứng hóa học có sự thay đổi liên kết giữa các -sau pư cứ 1 nguyên tử O liên nguyên tử làm cho phân tử này kết với 2 nguyên tử H tạo thành biến đổi thành phân tử khác phân tử nước -Số nguyên tử mỗi loại không đổi -Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi -Nguyên tử được bảo toàn Nêu bản chất của phản ứng hóa học theo sgk -Củng cố: +Nhắc lại nội dung chính của bài +Viết phương trình chữ của các phản ứng sau: 1.Trường THCS Phan Thúc Duyện to Canxi cacbonat=>canxi oxit +khí cacbonic Em hãy đọc pt trên Hoạt động3 Yêu cầu học sinh quan sát hình 2.Điện phân nước thu được hidro và oxi -Dặn dò: G/V Đình Hòa Bài tập 1 2 3 trang 50 sgk Trang 39 .5sgk Hỏi:Trước phản ứng(a) có những phân tử nào? những nguyên tử nào liên kết với nhau? Ở(b) các nguyên tử nào liên kết với nhau? Hãy so sánh số H và O trước và trong phản ứng? Sau phản ứng© có phân tử nào? các nguyên tử nào liên kết với nhau? Em hãy so sánh chất tham gia và sản phẩm về: -Số nguyên tử mỗi loại -Liên kết trong phân tử Hạt nào được bảo toàn trong phản ứng? Rút ra bản chất của phản ứng hóa học Hoạt động4 Giáo án hóa 8 Đường=>Than+nước Đoc: canxi cacbonat bị phân hủy tạo thành can xxi oxit và nước Quan sát hình trả lời: .

bảng phụ • Ống nghiệm. kẽm viên III.Chuẩn bị: • Nghiên cứu sgk.Cần cung cấp nhiệt độ ban đầu gì? G/V Đình Hòa Trang • Chất xúc tác là chất kích thích cho phản ứng xáy ra nhanh hơn nhưng 40 .Quan sát nêu hiện tượng : III.Khi nào phản ứng hóa học Trên mặt kẽm sửi bọt và tan xảy ra : dần đồng thời có chất khí xuất hiện 1.Mục tiêu: • Biết được các điều kiện để phản ứng hóa học xảy ra • Nắm được những dấu hiệu nhận ra phản ứng hóa học xảy ra • Rèn luyện cách viết phương trình chữ II.Các hoạt động dạy học: Hoạt độngcủa Giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động1 Phản ứng hóa học là gì ? chất Hoc sinh trả lời và cho ví dụ tham gia.Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần 10 Tiết 19 Giáo án hóa 8 Ngày soạn :3/11/06 Ngày giảng:7/11/06 PHẢN ỨNG HÓA HỌC (tiếp theo) I.Các chất tham gia phải tiếp xúc với nhau Vậy muốn phản ứng hóa học 2-Một số phản ứng cần có nhiệt xảy ra cần điều kiện gì? Điều kiện : các chất tham gia độ phải tiếp xúc 3-Một số phản ứng cần có chất Bề mặt tiếp xúc càng lớn thì xúc tác phản ứng xảy ra càng nhanh Muốn lưu huỳnh cháy được trong không khí cần phải làm . chất tạo thành là gì? minh họa Cho ví dụ Nội dung ghi bảng Hoạt động2 Làm thí nghiệm : cho kẽm vào ống nghiệm nhỏ dd HCl vào Yêu cầu học sinh quan sát hiện tuượng giải thích -Làm thí nghiệm .

..Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Chất xúc tác là gì ? không bị tiêu hao sau phản ứng Rút ra kết luận về điều kiện +Nêu các điều kiện để phản ứng đểphản ứng hóa học xảy ra hóa học xảy ra IV..hóa chất trong PTN II....và 2. ống TT...........hiện tượng hóa học • Nhận biết được dấu hiệu có phản ứng hóa học xảy ra • Rèn luyện kĩ năng sử dụng dụng cụ....ống hút..Điền vào chỗ trống: “mỗi phản ứng xảy ra với một...Mục tiêu: Giúp học sinh: • Phân biệt được hiện tượng vật lí .. khí..và một. -Dặn dò: -Làm bài tập trang16..Chuẩn bị: • Dụng cụ: Giá TH.đèn cồn… • Hóa chất: -dd natri cacbonat -dd nước vôi trong -Thuốc tím III... hãy nhắc lại Dựa vào dấu hiệu có chất mới xuất hiện .17sgk -Chuẩn bị bài thực hành số 3 trang 18 sgk Tuần10 Tiết 20 Ngày soạn: 6/11/06 Ngày giảng:9/11/06 Thực hành bài số 3 I....có tính chất khác với chất phản ứng : -Màu sắc -Tính tan -Trạng thái : rắn... Vậy làm thế nào nhận biết phản ứng đã xảy ra ? Dựa vào dấu hiệu nào để biết có chất mới xuất hiện ? Hoạt động4 -Củng cố: -Cho các em nhắc lại nội dung cơ bản của bài -Treo sơ đồtượng trưng cho phản ứng giữa magie và axit clohidric HCl tạo thành magie clorua MgCl2 và khí hidro H2 a.....sau phản ứng tạo ra một ..kẹp gỗ ..Tiến trình tổ chức dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động1:kiểm tra kiến thức có liên quan đến bài thực hành HS trả lời câu hỏi -Phân biệt hiện tượng vật lí và hiện tượng hóa HS nhận xét bạn học -Dâú hiệu nhận biết phản ứng hóa học xảy ra? G/V Đình Hòa Trang 41 .Viết phương trình chữ b...Làm thế nào để nhận biết phản ứng hóa học xảy ra : Hoạt động3 Khi cho kẽm vào HCl có hiện tượng gì.

kết luận ở ông1: chất rắn tan hết thành dd màu tím ở ống2: chất rắn tan không hết -Có 3 quá trình biến đổi: • Thuốc tím tan trong ống1 là hiện tượng Thí nghiệm trên có bao nhiêu quá trình biến đổi? vật lí những biến đổi đó là hiện tượng nào? • Đun nóng thuốc tím ở ống2 là hiện tượng hóa học vì sinh ra chất mới là khí oxi và chất rắn không tan • Sự hòa tan 1 phần chất rắn ở ông2 là hiện tượng vật lí 2-Thí nghiệm2: Thí nghiệm2: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm Yêu cầu tiến hành TN chú ý quan sát hiện Tiến hành: dùng ống hút thổi hơi vào ống 3 đựng nước và ống4 đựng nước vôi trong tượng. Cho nước vào ống nghiệm1 có chứa thuốc tím b.vì có sinh ra chất mới Hướng dẫn làm tiếp TN -Nhỏ 5-10 giọt ddnatricacbonat vào ống3 và ống Yêu cầu làm TN và quan sát.vì phản ứng đã xảy xong -Tại sao đóm bùng cháy thì tiếp tục đun? -Đóm đỏ nói lên điều gì? Lúc này không đun nữa vì sao? LàmTN tiếp: Hướng dẫn HS làm TN tiếp -Đổ nước vào ống2 và lắc đều Yêu cầu HS làm TN và quan sát hiện tượng.tra lời : -Trường hợp nào có phản ứng hóa học xảy ra .Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Hoạt động2: Tiến hành thí nghiệm: • Kiểm tra dụng cụ hóa chất • Nêu mục tiêu của bài thực hành • Hướng dẫn và làm thao tác mẫu • H S tiến hành làm TN • HS báo kết quả và viết tường trình • Rửa dụng cụ và dọn vệ sinh Thí nghiệm1: Hướng dẫn HS làm TN Làm mẫu Cho HS làm TN 1-Thí nghiệm1: Hòa tan và đun nóng kali pemanganat(thuốc tím) a.Khi đóm không đỏ thì ngừng đun Trả lời: -do có oxi Yêu cầu HS quan sát.Dùng kẹp gỗ và đun ống2 có chứa TT trên ngọn lửa đèn cồn. 5 đựng nước vôi trong Nhận xét: dựa vào dấu hiệu nào? ở ông3 không có hiện tượng gì ở ống5 có phản ứng xảy ra vì có chất mới sinh ra Các phương trình chữ: Yêu cầu hoc sinh ghi phương trình chữ xảy ra ở Ở ống2: các thí nghiệm trên? Kalimanganat+ oxi Hướng dẫn : Thuốc tím khi bị đun nóng sinh ra Kali pemanganat G/V Đình Hòa Trang 42 .đưa tàn đóm đỏ vào miệng ống. nhận xét và trả lời câu hỏi: Nhận xét: Trong hơi thở ra có khí cacbonic -ở ống3 không có hiện tượng gì -Trong hơi thở có gì? -Trường hợp nào có phản ứng hóa học xảy ra? Vì -ở ống4 nước vôi trong vẫn đục Vậy chỉ có ở ống4 mới có phản ứng hóa học xảy sao? ra. nhận xét và trả lời câu hỏi: -do phản ứng chưa xảy ra chưa hết -Tại sao đóm bùng cháy? -do không còn oxi.nhận Nhận xét : xét .

dáng giá giờ thực hành -Cho HS thu dọn dụng cụ.Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động1: Nghe .Mục tiêu cần đạt: • Hiểu được nội dung của định luật BTKL .Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Kalimanganat và khí oxi Ở ống4: Nước vôi trong có chất tan là Canxi hidroxit Canxi hidroxit +Cacbonđioxit Cho HS hoàn thành tường trình và nộp canxicacbonat + nước Ơ ống5: Canxihidroxit+natricacbonat canxicacbonat+ Natricacbonat Hoàn chỉnh tường trình Thu dọn dụng cụ .vệ sinh -Dặn dò: chuẩn bị bài học tếp theo: ĐLBTKL Tuần11 Tiết 21 ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG Ngày soạn: 10/11/06 Ngày giảng:14/11/06 I.Chuẩn bị: • Dụng cụ: -Cân -Cốc thủy tinh -Tranh vẽ -Bảng phụ • Hóa chất: -DD bari clorua -DD natri sunfat III. làm vệ sinh phòng thực hành Hoạt động3: -Nhận xét.Thí nghiệm: và natri sunfat lên 1 bên của cân -Đặt các quả cân vào đĩa còn lại saocho kim cân bằng -Đổ cốc 1 vào cốc2 G/V Đình Hòa Trang SGK 43 .Giới thiệu nhà bác học Lomonoxop và Lavoade -Hướng dẫn học sinh làm thí Làm thí nghiệm: nghiệm -Đặt 2 cốc chứa dd bari clorua I. giải thích được định luật dựa vào sự bảo toàn khối lượng của nguyên tử trong phân tử • Biết vận dụng định luật để làm bài tập • Rèn luyện kĩ năng viết phương trình chữ cho các em II.

Nội dung: Trong 1 phản ứng hóa hoc.Ứng dụng: điphotpho pe taoxit Bài tập1:Đốt cháy 6. Giải thích: SGK II. Nếu A + B + C +D Thì: mA + Mb =MC + mD 4.2g -theo định luật: m + m = photpho trong không khí thu G/V Đình Hòa II:Định luật: 1. tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia Tính khối lượng của một chất khi biết khối lượng của các chất m còn lại Trang 44 .nhận xét trả lời câu hỏi: -Lúc đầu cân thăng bằng Hãy quan sát vị trí của kim cân? -Sau khi đổ vào nhau có chất rắn trắng xuất hiện và kim cân vẫn ở vị trí cân bằng -Vậy Tổng khối lượng của các Vậy em có nhận xét gì về tổng chất tham gia bằng tổng khối khối lượng của các chất tham lượng của các chất tạo thành gia và các chất tạo thành? Nhận xét trên chính là nội dung của ĐLBTKL Hoạt động2: -Đọc nội dung định luật sgk -Cho đọc nội dung định luật sgk -PT chữ: Bari -Em hãy viết phương trình chữ Natri sunfat+bari clorua của phản ứng của thí nghiệm sunfat + Natri clorua (biết chất tạo thành là bari -Có biểu thức : m+ m = m + m sunfat và natri clorua) Natrrisunfat Bari clorua Natriclrua Barisunfa -nếu kí hiệu khối lượng của mỗi chất là: m thì nội dung của định => mA +mB = mC + mD luật được biểu thị bằng công -Quan sát tranh và trả lời: thức như thế nào? -Tổng quát nếu có phản ứng: A +B C+D Thì biểu thức trên được viết như thế nào? -Bản chất của puhh: trong puhh -Hướng dẫn học sinh giải thích liên kết giữa các nguyên tử thay định luật: đổi làm chi phân tử này biến đổi +treo tranh thành phân tử khác +yêu cầu HS quan sát tranh và cho biết bản chất của phản -Không thay đổi ứng hóa học là gì? -Khối lưowng của mỗi nhuyên tử cũng không thay đổi +Vậy khối lượng các chất được +số nguyên tử của mỗi bảo toàn nguyên tố có thay đổi không? +khối lượng của mỗi nguyên tử có thay đổi khônh? Vậy tổng khối lượng của các chất như thế nào? Hoạt động3: Áp dụng Tính khối lượng của một chất khi biết khối lượng của các chất còn lại Bài1: -phương trình chữ: Photpho+oxi 2.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 -Yêu cầu quan sát hiện Nhận xét: tượng. Biểu thức: 3.

Lập phương trình hóa học: 1.Hãy tính khối m = 56 + 44 = 100(g) lượng của canxicacbonat đã canxicacbonat phản ứng? Hoạt động4: Củng cố: nêu nội dung ĐLBTKL và giải thích định luật? Dặn dò: Làm các bài tập 1.2 = 8(g) ứng? oxi= Bài tập1: Bài2: canxicacbonat canxioxit+khí cacbonic = m + m Bài tập2: Nung canxicacbonat => m cacbonic thu được 56g canxioxit và 44g Canxicacbonat canxioxit khí cacbonic.Số nguyên tử Mg và O ở 2 vế không bằng nhau -Hãy cho biết số nguyên tử oxi ở 2 G/V Đình Hòa Trang Nội dung ghi bảng I.3 sgk.2.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Photpho oxi điphotphopentaoxit được 14.5 • Bảng phụ • Phiếu học tập III.Chuẩn bị bài mới : phương trình hóa học Tuần:11 Tiết : 22 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC Bài tập2: Ngày soạn: 11/11/06 Ngày giảng:16/11/06 I.Tính khối lượng khí oxi phản m 14.Tiến trình tổ chức các hoạt động: 1-Ổn định: 2-Bài cũ : -Nội dung định luật BTKL? Hãy viết biểu thức của định luật? -Kiểm tra bài tập 3 sgk 3-Bài mới: Hoạt động của giaó viên Hoạt động của học sinh Hoạt động1: -Em hãy viết CTHH của các chất có trong phản ứng của bài tập 3 2Mg +O2 2MgO -Theo ĐLBTKL thì số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 vế phương trình ntn? .6.Viết phương trình chữ? m = m m b.2g điphotphopentaoxit a.Chuẩn bị: • Tranh vẽ h2.Mục tiêu: Giúp học sinh: • Phương trình hóa học dùng để biểu diễn phản ứng hóa học gòm có công thức hóa học của các chất tham gia và sản phẩm • Lập được phương trình hóa học khio biết các chất tham gia và sản phẩm • Rèn luyện kĩ năng lập công thức hóa học II.2 .Viết biểu thức định luậtBTKL => oxi điphotphopentaoxit photpho c.Phương trình hóahọc: 2H2+O2 2H2O 45 .

Viết thành phương trình hóa học Thảo luận để làm bài tập: Bài tập: Đốt phot pho trong oxi tạo thành điphot pho pen ta oxit 4P+ 5O2 2P2O5 (P2O5)Hãy lập phương trình hóa học? Hoạt động 3: Củng cố: Cân bằng phương trình hóa học a-Cho sơ đồ: • SO2+O2=>SO2 • Fe+Cl2=>FeCl3 Al2O3+H2SO4=Al2(SO4)3+H2O Hãy lập phương trình hóa học của Làm bài tập vào vở chúng? Dặn dò:làm bài tập 2.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 vế của pt? =>để số nguyên tử oxi ở 2 vế bằng -Đặt hệ số 2 vào trước MgO để nhau ta đặt hệ số 2 ở đâu? O ở 2 vế bằng nhau Lúc này số nguyên tử magie không bằng vậy phải đặt hệ số 2 trước CTHH nào để nguyên tử Magie bằng nhau ở 2 vế? 2-Các bước lập PTHH: +Viết sơ đồ phản ứng gồm CTHH của các chất tham gia và sản phẩm +Cân bằng số nguyên tử của -Khi số nguyên tử của mỗi nguyên -Tiếp tục đặt hệ số 2 trước Mg mỗi nguyên tố ở 2 vế của tố đã bằng nhau ở 2 vế thì phương để Mg bằng nhau ở 2 vế phương trình trình đã lập xong 2Mg+O2 2MgO +Viết phương trình hóa học Lưu ý chỉ số và hệ số: Hệ số khác với chỉ số( hệ số là số viết trước các công thức) Treo tranh sơ đồ phản ứng giữa Quan sát tranh và lập : hidro tác dụng với oxi thành Hidro + oxi nước nước.7sgk Chuẩn bị nội dung còn lại của bài G/V Đình Hòa Trang 46 .4.Viết sơ đồ phản ứng ra các bước lập phương trình hóa 2.5.Hãy lập phương trình theo các bước trên? 2H2 + O2 2H2O HS thảo luận và nêu các bước Hoạt động2: lập phương trìng hóa học: Qua các ví dụ xét trên em hãy rút 1.3.Cân bằng số nguyên tử học? của mỗi nguyên tố 3.

Chuẩn bị: • Bảng phụ • Hệ thống câu hỏi • Tiếp tục rèn luyện kĩ năng lập phương trình hóa học III.Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần12 Tiết 23 Giáo án hóa 8 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (Tiếp theo) Ngày soạn28/11/07 Ngày giảng 4/12/07 I.Hoạt động dạy – học: G/V Đình Hòa Trang 47 .Mục tiêu cần đạt: • Nắm được ý nghĩa của phương trình hóa học • Xác định được tỉ lệ về số nguyên tử. số phân tử giữa các chất trong phản ứng II.

2HgO=> 2Hg+O2 ……………………… ……………………….3 sgk Nghĩa là…………………… b-P2O5+3H2O=>2H3PO4 1pt : 3pt : 2pt Nghĩa là……………………. …………………………….3 sgk/78-79 Bài2: a.?CH4+ ?O2=>?CO2+?H2O …………………………… Trang 48 . Hoạt động 3: Củng cố: 1. số phân tử giữa các chất trong phản ứng -Ví dụ: 2H2 + O2 2H2O 2-Vận dụng: 2 1 2 Cho các nhóm trình bày và Ta có tỉ lệ: Bài 2: sgk nhận xét? Số ptH2:số ptO2:số ptH2O= 2 : 1 : 2 Các em hiểu tỉ lệ trên như thế Nghĩa là: cứ 2 pt H2 hóa hợp với nào? 1 pt O2 tạo thành 2 pt H2O Em hãy cho biết tỉ lệ về số -Bài2: a-4Na+O2=> 2Na2O nguyên tử hay số phân tử giữa 4nt : 1pt : 2pt các chất ở bài tập 2.Nhắc lại các bước lập phương trình hóa học? Dặn tập vào vở -ôn G/Vdò:làm Đình bài Hòa lại các bài trước và kiến thức đã học Bài3: sgk b. Bài tập3: a.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ: HS trả lời -Nêu các bước lập phương trình hóa học? Giải bài tập lên bảng: -Kiểm tra bài tập 2.Ý nghĩa của phương trình hóa học: Hoạt động2: Nhìn vào phương trình hóa học chúng ta có thể biết được điều gì? Yêu cầu hs thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi trên và minh họa bằng ví dụ cụ thể Thảo luận nhóm và trả lời: 1-Ý nghĩa: SGK ..2Fe(OH)3=>Fe2O3+3H2O …………………………….P2O5 +3H2O 2H3PO4 bài 3: a.Sắt tác dụng với clo tạo thành sắt (III) clorua: FeCl3 b.2Fe(OH)3 Fe2O3+3H2O Nội dung ghi bảng II.Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ về số nguyên tử .4Na + O2 2Na2O b.Hãy lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ về số nguyên tử hay phân tử giữa các chất: a.2HgO 2Hg+O2 b. Thảo luận nhóm a-?Fe +?Cl2 => ?FeCl3 …………………………… b.metan(CH4) cháy trong không khí thu được khí cacbonic và nước 2.

Hiện tượng vật lí không có I. 1-Phân biệt hiện tượng vật . phiếu học tập.2 nguyêntử nitơ liên kết với nhau Sau phản ứng : Trang 49 .Hãy cho biết tên và CTHH của các chất tham gia và sản phẩm ? b. hóa học có sự biến đổi chất này hiện tượng hóa học ? hiện tượng hóa học ? thành chất khác 2.Kiến thức cần nhớ : kiến thức sau : chất mới sinh ra còn hiện tượng 1-Phân biệt hiện tượng vật .hệ thống câu hỏi III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động1 :Kiểm tra bài cũ : Kết hợp trong bài luyện tập Hoạt động2 : Những kiến thức Học sinh trả lời : trọng tâm cần nhớ : Gọi hs lần lượt nhắc lại các 1.Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi thế nào ? phân tử nào bị biến đổi ? Phân tử nào được tạo thành ? G/V Đình Hòa Học sinh trả lời cá nhân : II-Luyện tập : a-Các chất tham gia : +Hidro : H2 Bài1 : +Nitơ : N2 -Sản phẩm : +Amoniac : NH3 b-Trước pư : +2 nguyên tử hidro liên kết với nhau. hóa học và phương trình hóa học • Rèn luyện kĩ năng lậpCTHH và PTHH • Áp dụng định luật BTKL để làm bài tập định tính và định lượng II-Chuẩn bị :Bảng phụ .Phản ứng hh là q/t biến đổi 2-Phản ứng hóa học ? Bản chất 2-Phản ứng hóa học ? Bản chất chất này thành chất khác của PƯHH là gì ? của PƯHH là gì ? Bản chất của pưhh : chỉ liên kết giữa các n/t làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác(chất này biến đổi thành chất khác) 3.Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần : 12 Tiết : 24 Giáo án hóa 8 Ngày soạn :29/11/07 Ngày giảng :6/12/07 LUYỆN TẬP I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : • Củng cố khái niệm về hiện tượng vật lí .Nội dung định luật BTKL : 3-Nội dung của định luật 3-Nội dung của dịnh luật Tổng khối lượng sản phẩm BTKL ? áp dụng định luật ? BTKL ? áp dụng định luật ? bằng tổng khối lượng của các chất tham gia -Áp dụng : Tính khối lượng của 1 chất khi biết khối lượng các chất còn lại 4.Các bước lập PTHH : 4-Các bước lập PTHH ? ý 4-Các bước lập PTHH ? -Viết sơ đồ pư gồm CTHH của nghĩa ? các chất -Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố -Viết thành PTHH Hoạt động3 : Luyện tập Bài1 : treo bảng phụ : sơ đồ tượng trưng pư giữa khí nitơ và khi hidro tạo ra amoniac NH3 a.

.. II.....3 – 0..Lập PTHH biểu diễn pư N2+3H2-> 2NH3 trên ? Bài tập 2 : Phát phiếu học tập cho các nhóm : Cho kẽm vào dung dịch axit clohidric(HCl) sẽ thu được kẽm clorua (ZnCl2) và khí hidro thoát ra a-Lập PTHH và cho biết tỉ lệ về số nguyên tử số phân tử của các chất trong phản ứng ? Thảo luận nhóm : Phương trình chữ : Bài tập2 : Kẽm +axit clohidric->Kẽm clorua .4(g) Hoạt động -Củng cố : Hãy cân bằng các phương trình pư sau : a.......Trắc nghiệm:(4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đúng trước câu em chọn đúng G/V Đình Hòa Trang 50 .......Na + O2 ---> Na2O b...Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 + 1 nguyên tử nitơ liên kết với 3 nguyên tử hidro +Phân tử bị biến đổi : H2..N2 +Phân tử được tạo thành : NH3 c.4 =13..Các hoạt động: 1-Ổn định: 2-Phát đề: Trường THCS..Ôn tập các khiến thức đã học trong chương và làm lại các bàiv tập giờ sau kiểm tra 1 tiết Tuần 13 Tiết 25 Ngày soạn: 28/11/07 Ngày giảng: 10/11/07 KIỂM TRA 1 TIẾT I......4g thì sẽ thu HCl tạo ra 1 pt ZnCl2 và 1 ptH2 b..Zn + 2HCl ---> ZnCl2 + H2 a-Phương trình Hóa học : Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 1nt 2pt 1pt 1pt Nghĩa là : b-Nếu cho mZn=6.......Zn+HCl ---> ZnCl2+H2 ...Khối lượng ZnCl2 thu được : được bao nhiêu gam ZnCl2 m ZnCl2= 6...............5g .Al + HCl --> AlCl3 + H2 -Dặn dò: Làm bài tập sgk ...Số nguyên tử của mỗi nguyên c-Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau pư có thay đổi tố vẫn giữ nguyên không ? d-Phương trình hóa học : d..... học sinh tự lực làm bài......5+7...Mục tiêu: • Đánh giá kết quả tiếp thu và vận dụng kiến thức của học sinh qua các nội dung đã học • Yêu cầu làm bài trung thực chính xác. Môn : Hóa học Lớp ........ KIỂM TRA 1 TIẾT Họ và tên .... mHCl Cứ 1 nt Zn tác dụng với 2 pt =7. Điểm: Nhận xét của giáo viên: A.3g và mH2 = 0...

5đ PTHH 3 cho 1đ Câu2(5đ) : 1. Khối lượng chất tham gia giảm .5đ): Điều kiện cần thiết để than cháy trong oxi là: A.sau phản ứng khối lượng kẽm : A. Nguyên tử.C Câu 3(1đ): Nung nóng kim loại kẽm trong oxi . có sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử làm cho phân tử này biến đổi thành …………khác. Đốt nóng than D. Phân tử.Lập được tỉ lệ và nói đúng ý nghĩa của cặp chất : 2đ 3.7g điphotpho pen ta oxit(tạo bởi P hóa trị V vàO hóa trị II) 1. Giảm B.Lập TPHH theo 3 bước : 2đ 2. Câu 2D .Áp dụng ĐLBTKL để tính khối lượng của phôt pho phản ứng ? Đáp án: a-Trắc nghiệm: 3đ Câu 1D . khác. Câu 4: Liên kết.2 mỗi PTHH 0.. ………này biến đổi thành ……… khác Câu 3(1đ): Đốt cháy thanh sắt trong oxi . sau một thời gian khối lượng của sắt : A. Tăng B.1g phốt pho trong oxi sau phản ứng thu được 12.Fe2O3 + H2SO4 ----> Fe2(SO4)3 + H2O Câu 2(5đ): Đốt cháy 3. khối lượng sản phẩm giảm C. ……………… biến đổi thành chất khác B.Phân tử Chất này B-Tự luận(7đ) Câu1(2đ): Viết đúng CTHH và cân bằng đúng: PTHH 1.Lập phương trình hóa học biểu diễn phản ứng hóa học trên? 2. Khối lượng chất tham gia và sản phẩm đều giảm D. khối lượng sản phẩm tăng Câu2(0.Al + O2 ---> Al2O3 2 -Na + S ----> Na2S 3. Khối lượng các chất sản phẩm tăng và khối các chất tham gia cũng tăng B. Khối lượng các chất tham gia tăng. Không thay đổi Giải thích: ……………………………………………………………………………………………….Cho biết tỉ lệ về số nguyên tử hoặc phân tử của 1 cặp chất tham gia và sản phẩm? tỉ lệ đó có nghĩa gì? 3. Than phải tiếp xúc với oxi B.Câu 3B (Chất tham gia giảm) . Tăng C . Câu4(1đ): Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: Trong ………………………. Giảm C.Áp dụng công thức và tính đúng khối lượng P2O5 : 1đ G/V Đình Hòa Trang 51 . Tự luận(7đ) Câu 1(2đ): Cân bằng các phương tình phản ứng sau: 1 .Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Câu1 (0. Không thay đổi Giải thích: ……………………………………………………………………………………………….. Câu4(1đ): Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: Trong phản ứng hóa học có sự thay đổi ………… giữa các ………….5đ): Sau phản ứng hóa học xảy ra : A. Nghiền nhỏ than và oxi C. cả A. làm cho …………này biến đổi thành…………..

1023 nguyên tử hay phân tử của chất đó -Số 6. pjiếu học tập III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động1 : GV dẫn dắt hs : Một lượng gồm 12 cây bút chì được gọi là gì ? Một lượng gồm 30 lon gạo gạo là gì ? Vậy một lượng gồm 6.Khái niệm : mol .Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần :13 Tiết : 26 Chương III : Giáo án hóa 8 Ngàysoạn 5/12/07 Ngày giảng 14/12/07 MOL I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : 1.1023nguyên tử hay phân tử được gọi là gì ? Mol là gì ? Con số 6. viết CTHH của các chất II-Chuẩn bị :Bảng phụ .1023 nguyên tử hay phân tử của chất đó Trang • Khối lượng mol có cùng trị số với NTK hayPTK 52 .1023 được gọi là gì ?kí hiệu như thế nào ? Cho hs đọc lại phần này ở sgk Gọi hs khác đọc phần em có biết để hiẻu thêmcon số avogadro Hỏi : 1 mol Fe có chứa bao nhiêu nguyên tử Fe ? 0.Củng cố các kĩ năng tính PTK. Vận dụng các khái niệm trên để tính được khối lượng mol của các chất.1 mol SO2 có chứa bao nhiêu phân tử ? Hoạt động2 : Hướng dẫn một lượng N nguyên tử cacbon nặng 12g gọi là khối lượng mol nguyên tử C Một lượng gồm N phân tử SO2 nặng 64g gọi là khối lượng mol phân tử SO2 Vậy khối lượng mol(M) là gì ? Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hs trả lời : -Gọi là 1 tá I-Mol là gì : -1 an -1 mol Vậy mol là lượng chất có chứa 6. thể tích khí 3.1 N phân tử II-Khối lượng mol( kí hiệu M) là gì : Khối lượng mol (M) là khối lượng tính bằng g của của N hạt vi mô ( nguyên tử hay phân tử) Khối lượng mol (M)là khối lượng tính bằng g của của N nguyên tử hay phân tử PTK KL mol Treo bảng : Tính PTK của các (M) chất rồi điền vào cột 3 của bảng H2 2đvc 2g Em hãy so sánh PTK và M của N2 28đvc 28g G/V Đình Hòa Mol là lượng chất có chứa 6. khối lượng mol. thể tích mol của chất khí 2.1023 gọi là số avogadro Kí hiệu : N -HS đọc sgk HS trả lòi : -Có chứa N nguyên tử -Có chứa 0.

.....2 mol H2 có thể tích bằng bao nhiêu ? -Số nguyên tử oxi có trong 1 mol phân tử oxi bằng số nguyên tử Hidro có trong 1 mol phân tử hidro ...............1at) thể tích của 1 các chất khí ở ĐKTC mol bất kì chất khí nào cũng bằng 22.....4l GV nêu và cho hs đọc và chép HS đọc : vào vở kết luận thể tích mol của Ở đktc(00C.......2 mol O2....... Kết luận trên đúng hay sai ? -Dặn dò: -Học bài – Làm bài tập sgk -Soạn bài : Chuyển đổi giữa khối lượng và lượng chất Tuần 13 Tiết 25 Ngày soạn: 9/12 Ngày giảng: KIỂM TRA I...4l Hoạt động4 : -Củng cố : -Ở cùng đk như nhau 0......1at) thể tích của 1 mol bất kì chất khí nào cũng bằng 22...Mục tiêu: • Đánh giá kết quả tiếp thu và vận dụng kiến thức của học sinh qua các nội dung đã học • Yêu cầu làm bài trung thực chính xác.Các hoạt động: 1-Ổn định: 2-Phát đề: Trường THCS........ thể tích mol ?) Cho hs rút ra kết luận Giáo án hóa 8 H2O 18đvc SO3 80đvc Giống : có cùng trị số Khác đơn vị 18g 80g là -Thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó và ra -Nhận xét : các chất khí trên có về khối lượng khác nhau nhưng có thể tích mol bằng nhau trong cùng điều kiện -> Một mol bất kì chất khí nào ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất như nhau đều chiếm những thể tích bằng nhau III-Thể tích mol của chất khí là gì ? + Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó + Ở đktc(00C.... 0.. G/V Đình Hòa KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Hóa học Trang 53 ............ 0.1 sgk hỏi : hãy quan sát và đưa nhận xét gì ?(về khối lượng.. Lớp .... học sinh tự lực làm bài II...2 mol CO2. Họ và tên ....Trường THCS Phan Thúc Duyện mỗi chất trong bảng ? Hoạt động3 : Thể tích mol của chất khí gì ? Treo bảng có hình 3...

Liên kết giữa các phân tử thay đổi B.... khối lượng sản phẩm giảm G...B... Tăng B.Áp dụng ĐLBTKL để tính khối lượng của phôt pho phản ứng ? Trường THCS....Trắc nghiệm:(4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đúng trước câu em chọn đúng Câu1 (0.. Khối lượng các chất tham gia tăng... khối lượng sản phẩm tăng Câu2(0...Cho biết tỉ lệ về số nguyên tử hoặc phân tử của 1 cặp chất tham gia và sản phẩm? tỉ lệ đó có nghĩa gì? 6.. Liên kết giữa nguyên tử và phân tử thay đổi D. khác.... ………này biến đổi thành ……… khác B. cả A.. Câu 3(1đ): Đốt cháy thanh sắt trong oxi .5đ): Điều kiện cần thiết để than cháy trong oxi là: A..5đ): Sau phản ứng hóa học xảy ra : E... Nghiền nhỏ than và oxi C........ Giảm B...... Phân tử C. Câu4(1đ): Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: Trong phản ứng hóa học có sự thay đổi ………… giữa các …………. Tự luận(7đ) Câu 1(2đ): Cân bằng các phương tình phản ứng sau: Al + O2 ---> Al2O3 Na + S ----> Na2S Fe2O3 + H2SO4 ----> Fe2(SO4)3 + H2O Câu 2(5đ): Đốt cháy phốt pho trong oxi sau phản ứng thu được điphotpho pen ta oxit(tạo bởi P hóa trị V vàO hóa trị II) 4. có sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử làm cho phân tử này biến đổi thành …………khác.Trường THCS Phan Thúc Duyện Điểm: Giáo án hóa 8 Nhận xét của giáo viên: A...... Nguyên tử và phân tử D. Nguyên tử B. Than phải tiếp xúc với oxi B. G/V Đình Hòa KIỂM TRA 15 phút Môn : Hóa học 8 Trang 54 . Không thay đổi Giải thích: ………………………………………………………………………………………………....sau phản ứng khối lượng kẽm : A....5đ): Trong phản ứng hóa học : A... Tăng C . Không thay đổi Giải thích: ………………………………………………………………………………………………. Họ và tên ... Khối lượng các chất sản phẩm tăng và khối các chất tham gia cũng tăng F.. Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi C.C Câu 3(1đ): Nung nóng kim loại kẽm trong oxi ..... Giảm C.... Cả A..Lập phương trình hóa học biểu diễn phản ứng hóa học trên? 5... Lớp ... Cả A.......... Khối lượng chất tham gia giảm ...C Câu 1(0.. sau một thời gian khối lượng của sắt : A.B Câu2 (0. Đốt nóng than D. Khối lượng chất tham gia và sản phẩm đều giảm H. ……………… biến đổi thành chất khác Câu4(1đ): Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: Trong ………………………....5đ): Trong phản ứng hóa học loại hạt được bảo toàn là: A... làm cho …………này biến đổi thành………….

........ ................................................ khối lượng sản phẩm giảm C .............................Khối lượng chất tham gia giảm .................................................................................................................................. ……………… biến đổi thành chất khác Câu 5(4đ): Cho phương tình chữ sau : Nhôm + oxi ---> Nhôm oxit (Nhôm và oxi) A ........................................................... ......Trường THCS Phan Thúc Duyện Điểm: Giáo án hóa 8 Nhận xét của giáo viên: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu em chọn đúng Câu1 (1đ): Trong phản ứng hóa học loại hạt được bảo toàn là: A...................................................................Khối lượng chất tham gia và sản phẩm đều giảm D ......................................................................................................................................... ......... ............... ......................sau phản ứng khối lượng kẽm : A................................. ............................................. Điểm: G/V Đình Hòa Nhận xét của giáo viên: Trang 55 ....Cho biết tỉ lệ về số nguyên tử hay phân tử 1 cặp chất bất kì và ý nghĩa của cặp chất đó? (2đ) TRẢ LỜI CÂU 5 ........................ Không thay đổi Giải thích: ……………………………………………………………………………………………….... ................................................. KIỂM TRA 15 phút Họ và tên ...........................C Câu2 (1đ): Khi phản ứng hóa học xảy ra : A ......................... Tăng C ..........................................................................................................................................................................Trường THCS................................................................ khối lượng sản phẩm tăng Câu 3(2đ): Nung nóng kim loại kẽm trong oxi ...................Khối lượng các chất sản phẩm tăng và khối các chất tham gia cũng tăng B ... .......................................................................................................................................... Phân tử C............................................................................................................................................................................. ......................................................................... Cả A...................... .......................................... khác....................................... Nguyên tử và phân tử D.......................................................................................................................................................................... .... Nguyên tử B............................................... Môn : Hóa học Lớp .......................................................... Giảm B...........................................................................................Hãy lập PTHH biểu diễn PƯHH trên? (2đ) B .....................................Khối lượng các chất tham gia tăng....... .......................................................................................B....... làm cho …………này biến đổi thành…………...................................................................... Câu4(2đ): Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: Trong phản ứng hóa học có sự thay đổi ………… giữa các …………..................................

............................................................................................................... Than phải tiếp xúc với oxi B............5đ): Trong phản ứng hóa học : A..................................................... ........................................................................................... .............................................. Tăng B.................................Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu em chọn đúng Câu 1(0.......................................................................................... học sinh tự lực làm bài II... Cả A....................................................... .......... ................Cho biết tỉ lệ về số nguyên tử hay phân tử của 1 cặp chất bất kì?và nêu ý nghĩa của cặp chất đó? TRẢ LỜI CÂU 5 ........................................... ............................................................................................. có sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử làm cho phân tử này biến đổi thành …………khác.......................................................................................... Giảm C................ Tuần 13 Ngày soạn:23/11/06 Tiết 25 KIỂM TRA Ngày giảng: 26/11/06 I................................................................ Nghiền nhỏ than và oxi C............. Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi D............ ............................................................................................................... .............................................................................................................................................................................. ...............................................................................................................................Mục tiêu: • Đánh giá kết quả tiếp thu và vận dụng kiến thức của học sinh qua các nội dung đã học • Yêu cầu làm bài trung thực chính xác..................................................... .............................. Lập PTHH biểu diễn PƯHH trên? B......................................................................................................................... ..................................................... ....................................................................................B Câu2(0......................................................... ......................................... ................................................................................................. sau một thời gian khối lượng của sắt : A................................. Đốt nóng than D.................................... ................ ………này biến đổi thành ……… khác Câu 5(4đ) Cho sơ đồ phản ứng : Natri + oxi ----> Natri oxit ( Natri và oxi) A ........................................................... ............5đ): Điều kiện cần thiết để than cháy trong oxi là: A.................................................................... Liên kết giữa nguyên tử và phân tử thay đổi B....................... Cả A..................................................................................... ........Liên kết giữa các phân tử thay đổi C..........................C Câu 3(1đ): Đốt cháy thanh sắt trong oxi .......................................................................................... thích: Câu4(1đ): Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: Trong ……………………….......................Các hoạt động: G/V Đình Hòa Trang 56 ....... Không thay đổi Giải ………………………………………………………………………………………………......................................................

. Tăng C ...C Câu 3(0. THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT Ngày soạn : 9/12/07 Ngày giảng :16/12/07 I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : • Công thức chuyển đổi giữa khối lượng .5đ): Nung nóng kim loại kẽm trong oxi ..... KIỂM TRA 1 TIẾT Họ và tên ..5đ): Sau phản ứng hóa học xảy ra : I.. Tự luận(7đ) Câu 1(2đ): Cân bằng các phương tình phản ứng sau: Al + O2 ---> Al2O3 Na + S ----> Na2S Fe2O3 + H2SO4 ----> Fe2(SO4)3 + H2O Câu 2(5đ): Đốt cháy phốt pho trong oxi sau phản ứng thu được điphotpho pen ta oxit(tạo bởi P hóa trị V vàO hóa trị II) 7... Nguyên tử và phân tử D..đồng thời củng cố các khái niệm về mol...Áp dụng ĐLBTKL để tính khối lượng của phôt pho phản ứng ? Tuần : 14 Tiết : 27.5đ): Điều kiện cần thiết để than cháy trong oxi là: A..phiếu học tập III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy G/V Đình Hòa Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Trang 57 . Điểm: Nhận xét của giáo viên: A... II-Chuẩn bị :Bảng phụ...... Khối lượng các chất sản phẩm tăng và khối các chất tham gia cũng tăng J....C Câu (0.. cả A.... thể tích và lượng chất • Biết vận dụng các công thức trên để làm các bài tập • Củng cố các kĩ năng tính toán khối lượng mol....... Khối lượng các chất tham gia tăng. Khối lượng chất tham gia giảm .... khối lượng sản phẩm tăng Câu2(0. làm cho …………này biến đổi thành…………... khác.... Nghiền nhỏ than và oxi C.. Đốt nóng than D.. khối lượng sản phẩm giảm K....Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 1-Ổn định: 2-Phát đề: Trường THCS..Cho biết tỉ lệ về số nguyên tử hoặc phân tử của 1 cặp chất tham gia và sản phẩm? tỉ lệ đó có nghĩa gì? 9. Phân tử C..28 CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG ..B. CTHH.... ……………… biến đổi thành chất khác B. Môn : Hóa học Lớp .....sau phản ứng khối lượng kẽm : A......5đ): Trong phản ứng hóa học loại hạt được bảo toàn là: A. Không thay đổi Câu4(1đ): Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: Trong phản ứng hóa học có sự thay đổi ………… giữa các …………...Lập phương trình hóa học biểu diễn phản ứng hóa học trên? 8.... Than phải tiếp xúc với oxi B...Trắc nghiệm:(3đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đúng trước câu em chọn đúng Câu1 (0..... Giảm B.. Cả A. thể tích mol chất khí.... Nguyên tử B. Khối lượng chất tham gia và sản phẩm đều giảm L....

VCl2 = 0. 22.5 mol O2 là : 0.4 = 11.4l Nếu đặt thể tích chất khí là V Biểu thức tính :V = n.2.5(mol) M II-Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí như Hoạt động3 : thế nào ? Quan sát giài câu kt bài cũ hãy Muốn tính thể tích chất khí ở đktc cho biết muốn tính thể tích của ta lấy số mol chất khí đó một lượng chất khí ở đktc phải nhân với thể tích 1 mol chất khí ở làm gì ? Nếu V là thể tích chất khí đktclà 22.22.2.2+16.4(g) Thể tích (đktc) của 0.M NaOH = 40(g) 2-Tính số mol của 20g m NaOH ? -> n = = 20/40 = 0.3 = 102(g) 1-Tính khối lượng của 1. 22.> n = V/ 22. M(g) m m = n.4(l) chất khí như thế nào ? a.25 mol Cl2 b-Tính số mol của 4.2 mol Na2O : 0.2(mol) Bài tập(ghi trên bảng phụ) : => n = (mol) 22.25.22. 4 a-Tính thể tích ơ đktc của 0.6(l) V b-nCO2 = 4.M Na2O= 23.M Al2O3 ? = 1.2(l) I-Chuyển đổi giữa lượng HS quan sát và trả lời : chất và khối lượng chất như -Ta lấy số mol nhân với khối thế nào ? lượng mol chất đó m là khối lượng chất n là số mol chất -Công thức là : m = n.Trường THCS Phan Thúc Duyện *Tiết1 : Hoạt động1 :Kiểm tra bài cũ : Câu1 :Mol là gì ? khối lượng mol là gì ? Tính khối lượng của 0.2 mol -> m Al2O3 = n.4 = 0.4 thì rút ra biểu thức tính thể tích V = n.62= 12.5 .4(l) .48/ 22.102 = 2.2+16= 62(g) -Khối lượng 0.2 mol Na2O Câu2 : Thể tích mol của chất khí là gì ? Tính thể tích (đktc) của 0. M => n = M m m Rút ra : n = (mol) => M = M n m hoặc M = (g) n Thảo luận theo nhóm nhỏ và trả lời : 1-MAl2O3 = 27.5 mol O2 Giữ lại bài giải đúng của học sinh Hoạt động2 : Quan sát bài giải ở phần kiểm tra bài trên em hãy cho biết làm thế nào để tính khối lượng của một chất khi biết lượng chất ( số mol ) Nếu đặt số mol là : n Và khối lượng chất là : m Thì biểu thức tính khối lượng sẽ như thế nào ? Hướng dẫn hs rút ra biểu thức tính n ? Phát phiếu học tập : Giáo án hóa 8 HS trả lời .4 =5.48l CO2(đktc) *Tiết2 : * Luyện tập : Hoạt động1 : Kiểm tra vở bài G/V Đình Hòa Trang 58 .

2l khí CO2 (đktc) -Dặn dò: Học bài.1. 2 sgk/67 Bài 3 sgk/67 Bài tập4 : Tính khối lượng của hh gồm 2.Biết mCO2=0.4.44/44+ 0.24 l H2 và 0.2 câu a m n = (mol) Nhóm 3.175+ 1.02= 0.6 câu c mFe=28(g)=>nFe= 28/56=0.2 sgk/67 1a.1(mo l) Câu b.5(mol mCu=64(g)=>nCu= 64/64=1(mol) mAl=5. mH2=0. Tìm nhh= ? Vhh= ? Phân công thảo luận nhóm và Giải : trả lời Câu a.MN2 Cho làm nhanh =2.12(l) Câu cnhh= 0.áp dụng công thức : Nhóm 1.8 = 3(g) Bài 1.4 câu b M Nhóm 5.4(g)=>nAl= ? b-Biết ởđktc : nCO2=0. 22.05.1mol N2 (ở đktc) Hoạt động4 -Củng cố : Hãy tính khối lượng của các chất sau : Câu 1 : 0.áp dụng công thức : V = n.c Gọi hs trả lời 2a.05(mol) Vhh= 0.nN2=3mol. Tìm Vhh= ? c.56/28 =0.12(l) Bài 3 : Bài tập4 : Tính khối lượng của hh gồm 2.56g.4(g)=>nAl= 5.d Cho hs khác nhận xét HS đọc và tóm tắt : Bài tập 2 : cho hs đọc và tóm a-mFe=28(g)=>nFe= ? tắt bài tập 3 sgk/67 mCu=64(g)=>nCu= ? mAl=5.4=99.4= 1.5 mol CuSO4 Câu 2 : 67.4/54=0. 28 =0.04g.02+ 0. mN2=0.MH2+nN2.2 + 2.1mol N2 Mhh=mH2+mN2 =nH2.25mol.44g. 22.175mol nH2=1.24lH2 và o.4(l) Vhh=(0.4=4.24/22. làm hết các bài tập sgk Chuẩn bị bài tỉ khối của chất khí G/V Đình Hòa Trang 59 .Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 tập của 2 học sinh Hoạt động2 : luyện tập Bài 1:Treo bảng phụ đề bài tập HS chọn trắc nghiệm câu : 1. 2+ 0.04/2+ 0.22.01+0.22.25+3).425.

Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần : 15 Tiết : 29 TỈ KHỐI CHẤT KHÍ Giáo án hóa 8 Ngày soạn : 12/12/07 Ngày giảng :19/12/07 I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : -Xác định tỉ khối của khí A đối với khí B và biết cách xác định tỉ khối của một chất khí đối với không khí -Biết vận dụng các công thức tính tỉ khối để làm các bài tập hóa học có liên quan đến tỉ khối của chất khí -Củng cố các khái niệm về mol.. hình vẽ cách thu khí Học sinh chuẩn bị bài ở nhà III-Các hoạt động dạy học : G/V Đình Hòa Trang 60 . II-Chuẩn bị : Bảng phụ . cách tính khối lượng mol..

thì bong bóng không bay vì khí thổi vào là khí cacbonic nặng hơn khí hidro.= -----.= 32 => dH2/SO2 M H2 2 Vậy khí N2 nặng hơn H2 14 lần Khí SO2 nặng hơn H2 32 lần Hoạt động3 : Em hãy cho biết thành phần của không khí II..M =0.25mol NaOH Hoạt động2 : Nêu vấn đề : Người ta bơm chất khí gì vào bong bóng để nó bay lên không được ? Nếu em thổi khí cho bông bóng căng lên thì nó có bay được không ? vì sao ? Vậy để biết khí này nặng hay nhẹ hơn khí kia ta tìm hiểu khái niệm tỉ khối của chất khí.= 14 M H2 2 MSO2 64 = --------. khí Giải trên bảng : SO2 nặng hay nhẹ hơn khí H2 Ta có : M N2 =28 (g) M SO2 = 64 (g) bao nhiêu lần ? MH2 = 2 (g) Gọi 2 em hs lên bảng giải Bài tập : 28 MN2 => dN2/H2 = ------ = --------.= -----.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động1 :Kiểm tra bài cũ : cho biết công thức tính khối lượng của lượng chất và biến đổi ? yều cầu ghi công thức lên bảng Hãy tính khối lượng của 0.Bằng cách nào có thể biết Nếu B là không khí được khí A nặng hay nhẹ hơn Mkk là khối lượng mol trung bình của không khí thì : Chủ yếu khí N2 và O2 : N2 không khí ? G/V Đình Hòa Trang 61 .dA/B là tỉ khối của khí A so với khí B -MA là khối lượng mol của A -MB là khối lượng mol của B MA dA/B = ------ M B Treo bảng phụ : Khí N2.40 =10(g) I-Bằng cách nào có thể biết Trả lời : được khí A nặng hay nhẹ hơn Có thể trả lời là khí hidro khí B ? Nếu em thổi.25. Em hãy so sánh khối lượng mol của H2 với CO2 ?chất khí nào nặng hơn ? Nếu gọi dA/B là tỉ khối của khí A so với khí B thì biểu thức tính dA/B như thế nào ? H S trả lời Tính khối lượng của 0.25 mol NaOH mNaOH= n. MA dA/B MA MH2 : MCO2 = 2 : 44 < 1 => H2 nhẹ hơn CO2 Biểu thức : Trong đó : ..

dA A /kk Hướng dẫn : M A = 29...2 l khí A (đktc) có khối lượng bao nhiêu ? Hướng dẫn và cho hs thảo luận trình bày cách giải : + Từ V=>n . Từ n và MA => mA -Dặn dò: cho hs đọc bài « em có biết » Bài tập sgk làm hết. II-Chuẩn bị : Bảng phụ .32 = 29(g) = -----dA/kk => khối lượng mol khí A khi 29 biết tỉ của nó so với không khí ? Bài tập : cho khí A có tỉ khối so MA dA = -----với kk là 1.xác định được CTHH của hợp chất... từ d=>MA .2mol vậy khối lượng mol Từ đó em hãy thế giá trị này không khí : MA vào công thức trên 0.2.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Mkk = ? chiếm 0.8mol và O2 chiếm 0. dA/kk Từ d => MA=>MR=> chất khí = 29.1. Biết tính khối lượng của các nguyên tố trong một lựng chất và ngược lại • Rèn luyện kĩ năng tính toán các bài tập có liên quan sđến tỉ khối chất khí.Hãy xác định 29 không khí khí A ? => M = 29. Chuẩn bị bài :Tính theo CTHH Tuần : 15-16 Tiết : 30-31 TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC Ngày soạn :17/12/07 Ngày giảng :27/12/07 I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : • Cách xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố dựa vào CTHH • Dựa vào thành phần phần trăm .8. câu hỏi Học sinh ôn tập và làm bài tập III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng *Tiết 1 : Hoạt động1 : Học sinh trả lời và làm bài trên G/V Đình Hòa Trang 62 .5862 và có CTHH *29 là khối lượng mol của /kk tổng quát là RO2 . tính khối lượng mol.5862 = 46(g) M = 29 dA/B A => M = 46.32 = 14 (g) R vậy khí A là khí nitơ : N 2 Bài tập : Hoạt động -Củng cố : Hợp chất A có tỉ khối so với H2 là 17. Hãy cho biết 11.28 + 0.

MCuxSyOz= 160(g) Xác định công thức hóa học của hợp chất ? Thảo luận nhóm : -Tìm khối lượng của mỗi nguyên tố trong 1 mol chất -Tìm số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố Trang 63 .Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Kiểm tra bài cũ : cho biết công bảng thức tính tỉ khối của khí A so Học sinh khác nhận xét với khí B và với không khí ? Hãy tính tỉ khối của khí SO2 với khí O2 ? Hoạt động2 : Nghe và thực hiện Treo bảng phụ đề bài tập : Xác định thành phần phần trăm(%) về khối lượng của Fe và O trong hợp chất Fe2O3 ? I-Biết công thức hóa học của hợp chất . % S = 20% . O có trong 1 mol SO2 : nS =1 (mol) . hãy xác định thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất : 1-Ví dụ : sgk Hướng dẫn các bước : . hãy xác định công thức hóa học của hợp chất : *Tiết 2 : Hoạt động 3 : Cho đọc bài tập ở ví dụ 1 Tóm tắt : % Cu = 40% .70% = 30% vậy % Fe = -Khối lượng mol của SO2 : MSO2 = 32+ 32 =64(g) -Số nguyên tử S . % S = 20% 1-Ví dụ : sgk % O = 40% . nO = 2(mol) -Thành phần phần trăm của S và O trong SO2 : %S = 32/64. 100% = 50% => %O= 50% * HS nêu các bước tiến hành Từ các ví dụ trên em hãy rút ra như sgk các bước tiến hành ? Bài tập2 : tính thành phần phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố trong SO2 ? Cho trao đổi từng bàn và đại diện lên bản giải II-Biết thành phần các nguyên tố .3 = 160(g) Từ Fe2O3MFe2O3nFenO -1mol Fe2O32mol Fe và 3mol O từ nFe  mFe và nO  mO => mFe = 2.MFe2O3= 56 .56 = 112(g) mO2 = 3.16 = 48(g) => phần trăm khối lượng của mỗi nguyên tố 2-Các bước tiến hành : sgk 112 100% = 70(%) 160  % O = 100% .2 + 16. % O = 40% Và MCuxSyOz= 160(g) Hãy xác định CTHH của HChất ? Cho học sinh thảo luận nhóm theo những gợi ý sau : G/V Đình Hòa Học sinh đọc và tóm tắt Biết % Cu = 40% .

= 64(g) 100 hiện và giải trên bảng nhóm 20 x 160 mS = ---------..Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 -Suy ra các chỉ số x.y. %H =20% Biết dA/H2=15 Xác đinh CTHH của A ? Cho làm nhanh Dặn dò : -Nắm các bước tính % khối lượng các nguyên tố . Tuần : 16-17 Tiết : 32-33 MA = 15..y..z Giải : -Viết công thức dạng chung của CTHH dạng chung : CuxSyOz hợp chất ? -Khối lượng của mỗi nguyên tố 2-Các bước tiến hành : -Đi xác định các chỉ số x.2 =30(g) =>mC =80x30/100= 24(g) mH = 20x30/100 =6(g) => nC = 24/24 = 1(mol) nH = 6/1 = 6(mol) vậy CTHH là C2H6 TÍNH THEO CÔNG PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC Ngày soạn : 19/12/07 Ngày giảng : 4/1/08 I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : G/V Đình Hòa Trang 64 .=32(g) 100 mO = 160-( 64+32) = 64(g) -Số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 mol chất là : nCu = 64 : 64 = 1(mol) nS = 32 : 32 = 1(mol) nO = 64 : 32 = 2(mol) vậy CTHH của hợp chất là : CuSO4 HS làm nhanh theo các bước đã xét trên CTHH chung : CxHy Hoạt động4 : Luyện tập : Một hợp chất khí có % C = 80%.và biết cách xác định CTHH khi biết % khối lượng các nguyên tố -Làm bài tập sgk .z ? có trong 1 mol chất : 40 x 160 Từ đó hãy nêu các bước thực mCu = --------.

Phương trình hóa học : Yêu cầu hs thảo luận nhóm 2Zn + O2  2ZnO để làm bài tập trên 2mol 1mol 2mol Cho hs nhận xét và gv chữa =>0.4mol xmol ? sai cho các em Số mol Zn phản ứng : m n = = 26 : 65 = 0.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 • Từ phương trình hóa học và những số liệu của bài toán biết cách xác định khối lượng của những chất tham gia và tạo thành • Từ phương trình hóa học và những số liệu của bài toán biết cách xác định thể tích của những chất khí tham gia hoặc thể tích của chất khí tạo thành • Rèn luyện kĩ năng làm toán. kĩ năng giải bài tập theo phương trình hóa học II-Chuẩn bị : Bảng phụ HS ôn tập : Lập phương trình hóa học III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động1 : Giới thiệu bài : Cơ sở của các quá trình sản HS nghe xuất hóa học là dựa vào PTHH.4(mol) M Từ PTHH trên ta có số mol ZnO tạo thành : nZnO = nZn = 0.Dựa vào PTHH có thể tìm được khối lượng chất tham gia để điều chế một khối lượng sản phẩm thích hợp hoặc ngược lại Hoạt động2 : Xác định chất tham gia và tạo thành như thế I-Bằng cách nào tìm được nào ? HS đọc ví dụ 1 khối lượng chất tham gia và Cho hs đọc ví dụ1 : Đốt cháy sản phẩm : hoàn toàn 26g bột kẽm trong HS nhắc lại các bước lập 1-Ví dụ : oxi sẽ thu được kẽm oxit : ZnO PTHH a. lượng và lượng chất : Cho hs nhắc lại các bước lập m m = n.4(mol) Vậy khối lượng ZnO tạo thành : mZnO = 0.4x81 = 32. Tính khối lượng Zn tạo nghĩa của tỉ lệ từng cặp chất ? thành ? Công thức biến đổi giữa khối c. M => n = PTHH ? nêu lại ý nghiã M củaPTHH ? Các nhóm tiến hành thảo luận Công thức chuyển đổi giữa để làm bài tập1 và trình bày : khối lượng và lượng chất ? a. khốilượng các chất theoPTHH : G/V Đình Hòa Trang 65 .4(g) Cho hs đọc bài tập2 : Đốt cháy hoàn toàn bột nhôm trong oxi HS thảo luận làm bài tập 2 người ta thu được 10.2 g nhôm HS nhận xét và chữa sai Bài tập2 : Rút ra các bước giải bài tập tính oxit(Al2O3). Lập PTHH phản ứng trên ? Nêu lại ý nghĩa của PTHH ? Ý Bài tập1 : b.

3. Chuyển đổi số mol thành khối lượng chất cần tìm -Củng cố :Cho hs nêu lại các bước tiến hành tính khối lượng chất tham gia hoặc tạo thành theo PTHH -Dặn dò: Làm bài tập 1 3 sgk Nghiên cứu nội dung còn lại của bài tính theo PTHH Tuần : 17 Tiết : 33 Ngày soạn : 5/1/07 Ngày giảng :9/1/07 TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : • Giống tiết 32 II-Chuẩn bị : HS : Bảng nhóm . ôn tập các bước lập PTHH và tính theo PTHH III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Hoạt động1 :Kiểm tra bài cũ : HS nêu các bước đã học -Nêu các bước tính theo PTHH ? -Tính khối lượng khí oxi tham HS tính theo các bước gia phản ứng với nhôm tạo HS giải : thành 20. Viết phương trình hóa học 2-Các bước tiến hành : 2.4g nhôm oxit :Al2O3? -nAl2O3 = 20.2. Dựa vào PTHH để tìm số mol chất tham gia hoặc tạo thành 4.Tính khối lượng khí oxi tham gia phản ứng với nhôm ? Yêu cầu các nhóm thảo luận làm bài tập 2 Từ 2 bài tập trên yêu cầu rút ra các bước tiến hành ? Giáo án hóa 8 1.Các bước thực hiện : sgk 66 .3(mol) vậy khối lượng O2 : mO2 = n.Trường THCS Phan Thúc Duyện a.6(g) Cho hs nhắc lại các công thức : Tính V ? n ? Cho học sinh đọc và tóm tắt bài Hs thảo luận và trả lời tập : Từ số mol oxi tính được ở trên Tính thể tích khí oxi(đktc) cần ta đổi ra thể tích dự vào công dùng để đốt cháy hết 3.4/102=0.3/2 = 0.2(mol) Cho hs thảo luận nO2 = x = 0.đktc ta oxit :P2O5 Hs nhận xét G/V Đình Hòa Trang Nội dung ghi bảng II-Bằng cách nào có thể tìm được thể tích chất khí tham gia và tạo thành : 1-Ví dụ : -Bài 1 -Bài 2 2.32=9.1g phốt.Tính khối lượng của bột nhôm đã phản ứng ? b. Chuyển đổi khối lượng chất sgk thành số mol chất 3.thức tính thể tích chất khí ở pho tạo thành Đi phot-pho-pen.2(mol) Hoạt động2 : Nếu bài toán trên PTHH : yêu cầu tính thể tích khí oxi cần 4Al + 3O2  2Al2O3 dùng ở đktc thì sẽ làm như thế 3(mol) 2(mol) nào ? X(mol) ? 0.M = 0.

1mol x mol ? Số mol O2 cần : nO2 = x = 0.4 = 0.125(mol) vậy thể tích khí oxi cần : V = n.22.5/4= 0.24(l) Và nCO2 = nCH4  VCO2 = VCH4 = 1. làm lại các bài tập trong chương G/V Đình Hòa Trang 67 .4(mol) HS đọc đề và tóm tắt : Biết mP = 3.4(l) n =V/22. nắm lại các công thức chuyển dổi Làm các bài tập sgk .22.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 V= n. hãy tính thể tích (đktc) của Oxi phản ứng và khí CO2 tạo thành ? GV hướng dẫn học sinh thảo luận nhóm để làm bài tập theo các bước và chỉ cho các em cách làm nhanh : Viết PTHH : CH4 + 2O2  CO2 + 2H2O Từ PTHH : nO2 = 2 nCH4  VO2 =2VCH4= 2.12(l) -Dặn dò: Xem lại các bước tính theo pTHH.12lít khí CH4 trong khí oxi .22.4=2.8(l) Từ các bài tập em hãy nêu các bước thực hiện tính thể tích HS nêu các bước đã thực hiện chất khí tham gia hay sản phẩm theo phương trình hóa học ? H S đọc và ghi nhớ Cho hs đọc lại các bước sgk Hoạt động3 -Củng cố : Cho sơ đồ phản ứng : CH4 + O2  CO2 + H2O Đốt cháy hết 1.125.1(mol) PTHH : 4P + 5O2  2P2O5 4mol 5mol 0.1g Chất tham gia : P và O2 Sản phẩm : P2O5 Tìm VO2 ? Thảo luận nhóm và trình bày : -Số mol P: n= 3.1.1/31= 0.12= 2. Ôn tập các kiến thức đã học . 1.

Bài tập : Thảo luận và trình bày lời giải : Bài tập3 : sgk/79 Khối lượng mol của K2CO3 : Bài 1 : Cho hs đọc và tóm tắt đề MK2CO3 =78+12+48=138(g) Yêu cầu thảo luận nhóm và đại Thành phần % về khối lượng : diện mỗi nhóm trình bày lời 78 %K = .100%= 56. ở dk phòng ? nhau -Ở đktc thể tích mol cấc chất khí là 22. Vận dụng công thức chuyển đổi về khối lượng. Tiếp tục ủng cố các công thức dưới dạng các bài tập khác 2. ở -Thể tích mol các chất khí bằng đktc.74% Bài 4 : G/V Đình Hòa Trang 68 .4 lít còn ở đk phòng thể tích Tìm các công thức có mối quan đó là 24 lít hệ : (1) Viết lại các công thức đã học. Rèn luyện kĩ năng vận dụng những khái niệm đã học để tính các đại lượng theo CTHH và PTHH II-Chuẩn bị : Bảng phụ .40 =10(g) 3-Thể tích mol chất khí 0.25 mol biến đổi ? yều cầu ghi công NaOH 1-Mol thức lên bảng 2-Khối lượng mol Hãy tính khối lượng của mNaOH= n.25. phiếu học tập Học sinh ôn lại các khái niệm.52% giải 138 Sau đó cho hs nhận xét Bài 3 : %C =100%= 8.52+8. Củng cố các khái thức về công thức hóa học của đơn chất và hợp chất 3.7% G V chốt lại %O = 100%(56.Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần : 17 Tiết : 34 Giáo án hóa 8 Ngày soạn : 29/1/07 Ngày giảng : 8 /1/08 LUYỆN TẬP 4 I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : 1.25mol NaOH 4-Tỉ khối Câu 2 : thể tích mol của chất -là thể tích chiếm bởi N phân tử 5-Các công thức đã học và biết khí là gì ? em biết gì về thể tích chất khí cách chuyển đổi qua lại mol của chất khí ở cùng đk.thể tích và lượng chất để làm bài tập 2.7)=34. tập (3) m n v chuyển đổi cho nhanh. công thức đã học III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động1 :GV phát phiếu học tập . cho hs thảo luận và lần lượt trả lời các câu hỏi HS thảo luận nhóm và lần lượt Câu1-cho biết công thức tính trả lời I-Kiến thức cần nhớ : khối lượng của lượng chất và Tính khối lượng của 0. chính xác (2) (4) -Tỉ khôí chất khí cho biết sự năng Câu 3 : Cách tính tỉ khối của hơn hay nhệ hơn giữa các chất khí A đối với khí B hay khí A khí hoặc với không khí đối với không khí ? tỉ khối của chất khí cho ta biết điều gì ? HS nhận xét Hoạt động2 : Bài tập 1 sgk/79 II.M =0.

111= 11.1.24=1.Số mol CaCO3 : Cho hs nhận xét nCaCO3 =0.M=0.05.1mol 0.1(mol) Từ PTHH trên : mCaCl2=n.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Viết PTHH : CaCO3+2HClCaCl2+CO2+H2O Bài tập 4 : trang 79 1mol 1mol 1mol Cho học sinh thảo luận 5 phút 0.05(mol) => VCO2= n24=0.05(mol) đk phòng là bao nhiêu ? Từ PTHH trên : nCaCO3=nCO2 = 0.1mol rồi đại diện lên trình bày a.1(g) b.1mol 0.2(l) -Dặn dò: Làm các bài tập sgk Các em ôn tập các kiến thức trong học kì I G/V Đình Hòa Trang 69 .Số mol CaCO3 : Thể tích 1 mol chất khí bất kì ở nCaCO3= 0.

• Rèn luyện kĩ năng : -Lập công thức hóa học -Tính hóa trị và lập CTHH của hợp chất -xử dụng thành thạo công thức chuyển đổi giữa khối lượng và lượng chất.dịnh luật BTKL. Phần học sinh ôn tập các kiến thức đã học III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động1 :Kiểm tra bài cũ : Hoạt động2 :Ôn lại một số khái niệm cơ bản thông qua trò chơi đoán ô chữ 1-Phổ biến luật chơi : -Thi theo nhóm -Giới thiệu ô chữ : Gồm 6 hàng và 1 cột dọc : là những khái niệm cơ bản của hóa học I.. -Áp dụng công thức tỉ khối......Ô chữ thứ 2 : gồm 3 chữ cái đay là lượng chất Đ Ơ chứa N hạt vi mô c. m. v. hóa trị. Khối lượng mol.thẻ tích mol chất khí.. định luật BTKL để tính khối lượng một chất trong PTHH -Biết lập PTHH và lí luận tính theo PTHH -Tính được thành phần phần trăm khối lượng nguyên tố trong hợp chất. bảng phụ.Ôchữ thứ4 : gồm 6 chữ cái : hạt vi mô đại diện cho chất và mang đầy đủ tính chất hóa học của chất e.làm sẵn ô chữ. • Nắm lại các công thức quan trọng như : chuyển đổi giữa n .. đơn chất .Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần : 18 Tiết : 35 Giáo án hóa 8 Ngày soạn : 29/12/07 Ngày giảng : 2/1/08 ÔN TẬP HỌC HỌC KÌ I I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : • Ôn lại những khái niệm cơ bản ở học kì I : Nguyên tử.Ô chữ thứ 3 : gồm 7 chữ cái đó là từ chỉ loại đơn chất có tính dẫn điện tốt và có ánh kim * Ô chữ hàng dọc : HÓA HỌC d... II-Chuẩn bị : Chuẩn bị hệ thống câu hỏi.. phân tử.Ôn lại một số khái niệm hóa học cơ bản : 1 2 1 2 3 4 1 2 3 1 5 1 1 3 4 2 6 2 2 4 5 3 7 3 3 5 6 4 4 6 5 5 7 6 6 -Tỉ khối -Mol -Kim loại -Phân tử -Hóa trị -Đơn chất t ỉ k M O P H N H O A H O C ố L I Â A H 2-Tiến hành chơi đoán ô chữ K I M L a.hợp chất.Ô chữ thứ 5 : gồm 6 chữ cái : khả năng liên kết giữa các nguyên tử hay giữa nguyên tử với một nhóm nguyên tử khác G/V Đình Hòa Trang i N T Ấ T R T Ử Ị 70 .Ô chữ hàng 1 : gồm 6 chữ cái : đó là đại lượng để so sánh sự nặng hay nhẹ hơn giữa các chất khí b. nguyên tố.mol.

2=64 Vậy chất khí A là Khí lưu huỳnh đi oxit : SO2 b.36(l) Bài tập3 : cho sơ đồ phản ứng : Fe+ HCl  FeCl2 + H2 1.4g Fe phản ứng với 10. MSO2 = 32+ 32 = 64(g)  %S =100%= 50% và % O = 50% Bài3 : 1.05= 0.2=32.05g FeCl2 và m(g) H2 thì khối lượng H2 tạo thành là bao nhiêu gam ? Nếu ở ĐKTC thì thể tích H2 là bao nhiêu ? Hoạt động5 : Dặn dò : Học sinh ôn tập kĩ để kiểm tra học kì G/V Đình Hòa Trang 71 .3/2 =0.Xác định chất khí A là gì ? có CTHH ? biết tỉ Bài2 : khối của khí A đối với Hidro bằng 32 a.Hãy lập CTHH của hợp chất ? Bài1 : cho Ca hóa trị II và Nhóm OH hóa trịI b. Cho biết tỉ lệ về số nguyên tử số phân tử giữa các chất trong PTHH trên ? 3.Tính % khối lượng của Ca và O trong hợp a.Hãy lập CTHH của hợp chất ? chất ? b. b.3(g) 4. nH2=0.95g HCl tạo thành 19.15(mol)  VH2 = 0.95 -19.Tính % khối lượng của Ca và O trong hợp chất ? Bài tập2 : a.4 = 3.15. Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 2. Nếu 8.22.Tính% khối lượng của mỗi nguyên tố trong A ? dA/H2 = MA 2 => MA=dA/H2.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 f. Theo định luật BTKL : mH2 = mFe + mHCl – mFeCl2 = 8.4 + 10.Ô chữ thứ 6 : gồm 7 chữ cái đây là nhũng chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học Cuối cùng cho học sinh đoán ô chữ hàng dọc và hoàn thiện bảng ô chữ II-Bài tập : Hoạt động 3 : HDHS làm bài tập( cho hs thảo Bài1 : cho Ca hóa trị II và Nhóm OH hóa trịI luận nhóm) a. 1nt : 2pt : 1pt : 1pt 3. Lập PTHH ? 2.

. RCl2 c. 14 b.. 0.. CO2.. C)* Hãy chọn hệ số và CTHH thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành PTHH: a. tỉ lệ đó có ý nghĩa gì? 2) Cho hỗn hợp khí A gồm 0. Khi nung nóng nến chảy lỏng rồi thành hơi b.. CuCl2 ..O II.Trong CTHH nào sau đây R có hóa trị bằng hóa trị của R trong hợp chất trên : a... . phân tích và giải toàn hóa học -Đánh giá phân loại trình độ của học sinh B-Đề kiểm tra : Thời gian 45 phút ( Không kể thời gian giao đề) I-Trắc nghiệm : (4đ) A) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu em chọn đúng nhất: Câu1-Dãy công thức hóa học sau đây toàn là hợp chất : a..5mol CO2.H d. . RCl d. RCl3 b.  2Al2O3 b. Cháy rừng gây ô nhiễm môi trường d.Nguyên tố R hợp với oxi có CTHH là R2O3. 28g Câu 3. III..Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần : 18 Tiết : 36 Giáo án hóa 8 Ngày soạn : 2/1/08 Ngày giảng : 4/1/08 KIỂM TRA HỌC KÌ I A -Mục tiêu : -Kiểm tra các kiến thức của học sinh đã học trong học kì I -Kiểm tra kĩ năng tư duy .Fe2 b. H2O. K2O ...Cho biết tỉ lệ số nguyên tử.O3 I ...Hãy cân bằng PTHH .số phân tử giữa các chất trong phản ứng b ... Al2O3.... II. Na + O2  Na2O ....75mol N2 a. ZnO. Tính khối lượng của hỗn hợp ( biết S=32. H2O.. SO3 Câu 2..H2O  O2 + ..O5 IV.2mol SO2.. O3. BaO ... CO ..Hiện tượng sau đây là hiện tượng hóa học: a. C=12. II.Khối lượng mol phân tử nitơ bằng : a. N=14. 28 c. Na2O b. . Tính thể tích hỗn hợp khí A(đktc) ? b.. Mn .Tự luận : (6đ) 1)Cho sơ đồ phản ứng sau : a. O2 c....N2 c.. 0. IV. RCl4 Câu 4. Khi nung nóng ở nhiệt độ cao thủy tinh nóng đỏ dễ dàng uốn cong được c.NO3 III. O=16) G/V Đình Hòa Trang 72 ..Al + . 14g d. Quả bóng chứa khí bị nổ tung khi bay trên cao B) Nối cột A với cột B để có CTHH đúng và ghi vào cột C: Cột A Cột B Cột C IH2 a.. MgO . CuO d. K + H2O  KOH + H2 b..

2H2..5đ -Nêu đúng ý nghĩa của cặp tỉ lệ : 0.Tính đúng khối lượng hỗn hợp: 0..5đ ..5đ a.5đ -Lập đúng tỉ lệ số nguyên tử hay phân tử : 0. 2d ... IIa .. 4c .  2Al2O3 Viết đúng mỗi ô trống ghi 0.1đ C..Tính đúng thẻ tích hỗn hợp : 0. II-Tự luận: (6đ) Câu 1)1.5đ .1đ b. .NĂM 07-08 MÔN : HÓA 8 I-Trắc nghiệm: (4đ) A. . Lập PTHH ? b..0. thu được 272g kẽm clorua ZnCl2 và 4g khí hidro a.3O2.5đ .. IIId .H2O  O2 + .. Mỗi câu đúng ghi 0.1đ a.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 3) Cho 130g kẽm tác dụng với axit clohidric HCl .5đ Câu 2) 1.5đ b.5đ Câu 3) 3đ a..Viết được công thức về khối lương: 1đ . 2K + 2 H2O  2KOH + H2 b..5đ Ib ..1đ -Tính được tổng số mol : 0.4. Tính khối lượng HCl tham gia phản ứng ? Trường THCS Phan Thúc Duyện Nhóm Hóa ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM .Tính đúng khối lượng HCl tham gia : 1đ Trang 73 . 4Na + O2  2Na2O 4nt 1pt 2pt -Cân bằng đúng mỗi phương trình : 0.25đ b.Al + .2.5đ a. IVc Đúng mỗi cặp ghi 0.2đ 1c .25đ B.2đ G/V Đình Hòa . 3a .Lập đúng PTHH : 1đ nếu sai cân bằng trừ 0.

..hay......... 0... SO3 c........ H2O. Đ S c..SO2 b. CO2 d.... SO3 2Khối lượng mol phân tử nitơ bằng : a.. Số proton trong phân tử bằng số notron Đ S C) Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong mỗi câu sau(1đ) Quá trình biến đổi từ.5mol CO2.. RCl3 b... CuO d.. Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.... K + H2O  KOH + H2 hãy lập PTHH... Khối lượng mol phân tử là khối lượng tính bằng gam của phân tử Đ S d...... O3.75mol N2 a.5 ) ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM G/V Đình Hòa Trang 74 ...số phân tử giữa các chất trong phản ứng 2) Cho hỗn hợp khí A gồm 0. O=16) 3) Cho 130g kẽm tác dụng với axit clohidric HCl .chất mới sinh ra là... 14 b.. CuCl2 ..thành... O2 c. Na + O2  Na2O b.......... K2O . C=12.. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử......... 0. N=14..Trong CTHH nào sau đây R có hóa trị bằng hóa trị của R trong hợp chất trên : a. 28 c. Al2O3. RCl d.. CO . R2Cl3 B) Hãy khoanh tròn chữ Đ hoắc S ở cuối mỗi câu(1đ) : a.... ZnO.. Trong nguyên tử số P bằng số e Đ S b.. Tính thể tích hỗn hợp khí A ? b... NO2 4-Nguyên tố R hợp với oxi có CTHH là R 2O3. 28g 3-Tỉ khối của A đối với H2 là 22..Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 I-Trắc nghiệm : (3đ) A)Hãy chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau (1đ) : 1-Dãy công thức hóa học sau đây toàn là hợp chất : a... RCl2 c.. CO2.. H2SO4... Tính khối lượng HCl tham gia phản ứng ? c. 14g d... BaO ... hay.. Tính % khối lượng của các nguyên tố trong ZnCl2 ( Biết Zn = 65.. Lập PTHH b. MgO ... Na2O b.. Chất ban đầu bị ... thu được 272g kẽm clorua ZnCl2 và 4g khí hidro a....trong phản ứng gọi.thể tích mol chất khí bằng nhau..gọi là. Mn .... II-Tự luận(7đ) : 1)Cho sơ đồ phản ứng sau(2đ) : a....... Vậy A là : a.2mol SO2.. Cl=35.. Tính khối lượng của hỗn hợp ( biết S=32.

Trường THCS Phan Thúc Duyện
i-Trắc nghiệm(3đ)
ACâu/Đáp án
a
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Ba
Đ

Giáo án hóa 8

b

c
x

d
x

x
x
b
Đ

c
S

d
S

C) Chất này, chất khác , Phản ứng hóa học, biến đổi, chất tham gia , chất phản ứng, sản phẩm ,
chất tạo thành
II-Tự luận(7đ)
Câu 1)2đ
-Cân bằng PTHH đúng mỗi câu 1đ
-Viết đúng tỉ lệ được 1đ
Câu 2) 2đ
a. Tính đúng thể tích theo CT : V = n.22,4 ghi 1đ
b. Tính khối lượng đúng : mhh = mCO2+ mSO2 + mN2 ghi 1đ
Câu 3) 3đ
a. Lập đúng PTHH ghi 1đ
b. Tính được khối lượng của HCl theo định luật BTKL ghi 1đ
c. Tính được %Zn ghi 0,5đ và % Cl ghi 0,5đ

Tuần : 19
Tiết : 37

CHƯƠNG IV :

OXI- KHÔNG KHÍ
TÍNH CHẤT CỦA OXI

Ngày soạn : 9/1/08
Ngày giảng :15/1/08

I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được :
• Biết được trong đkbt oxi là chất khí không màu,không mùi,ít tan trong nước,nặng hơn không
khí
• Khí oxi là đơn chất rất hoạt động nhất là ở nhiệt độ cao :Tham gia phản ứng với nhiều kim
loại, phi kim và hợp chất,Trong các PƯHH oxi có hóa trị II
• Rèn luyện kĩ năng viết PTHH,nhận biết được khí oxi,biết cách sử dubgj đèn cồn và cách đốt
một số hóa chất
II-Chuẩn bị :
• Hóa chất : Oxi,lưu huỳnh , photpho đỏ
• Dụng cụ : Đèn cồn , thìa đốt, diêm
III-Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy
Hoạt động1 :Kiểm tra bài cũ :
GV đặt câu hỏi :
G/V Đình Hòa

Hoạt động của học sinh

Nội dung ghi bảng

Oxi
Trang

75

Trường THCS Phan Thúc Duyện
-Trong vỏ trái đất nguyên tố
nào phổ biến nhất và chiếm bao
nhiêu phần trăm
-Hãy viết KHHH , CTHH và
NTK, PTK của oxi
-Ở dạng đơn chất oxi có nhiều
ở đâu ?
-Ở dạng hợp chất oxi có nhiều
ở đâu ?
Hoạt động 2 : Tìm hiểu tính
chất vật lí của oxi
Cho hs quan sát lọ đựng khí oxi
và yêu cầu hs trả lời :
-Trạng thái ,màu sắc , mùi của
khí oxi( hướng dẫn hs dùng tay
phẩy nhẹ khí vào mũi để nhận
xét mùi)
Yêu cầu hs nêu thêm những
tính chất vật lí khác trong sgk
-Trả lời câu hỏi nêu trong sgk
(phầnI)
Hoạt động3 : Tìm hiểu tính
chất hóa học của oxi
Hướng dẫn hs làm các thí
nghiệm sau :
1. Cho hs đọc phần thí nghiệm
1a/81sgk
-GV hướng dẫn các em làm thí
nghiệm : cách đốt S trong
không khí và trong oxi, cách sử
dụng đèn cồn...
-Cho hs tiến hành làm thí
nghiệm, quan sát và trả lời câu
hỏi :
So sánh hiện tượng S cháy
trong oxi và cháy trong không
khí ? sản tạo thành là gì ?
Viết PTHH và nêu trạng thái
của các chất tham gia và sản
phẩm ?
2.Cho hs đọc phần thí
nghiệm1b/sgk và cách tiến
hành như thí nghiệm 1a
Yêu cầu hs nêu , so sánh các
hiện tượng quan sát được , giải
thích và viết PTHH ?
Qua 2 thí nghiệm trên em rút
ra kết luận gì ?
G/V Đình Hòa

Giáo án hóa 8

HS dựa vào kiến thức trong bài
5 để trả lời :

Oxi
KHHH : O
CTHH : O2
NTK : 16
PTK : 32
-Dạng đơn chất : có nhiều trong
không khí
-Dạng hợp chất : Trong nước,
Đất...
HS quan sát theo hướng dẫn
của GV và trả lời :
-Chất khí ,không màu,không
mùi
-Nặng hơn không khí , tan rất ít
trong nước, hóa lỏng ở -1830C

KHHH :
CTHH :
NTK :
PTK :

O
O2
16
32

I-Tính chất vật lí của oxi :
Chất khí không màu,không
mùi,ít tan trong nước,nặng hơn
không khí,hóa lỏng ở-1830C(có
màu xanh nhạt)

II-Tính chất hóa học của oxi :

Đọc

1.Tác dụng với phi kim :

Nghe hướng dẫn
Làm thí nghiệm đốt cháy S
trong không khí và trong lọ
đựng oxi theo hướng dẫn của
GV, quan sát hiện tượng và trả
lời :
a)Với lưu huỳnh Lưu
S cháy trong lọ đựng oxi sáng
huỳnh
đioxit(khí sunfurơ)
hơn, có khí không màu tạo
0
thành và có mùi hắc, khí đó là
t
lưu huỳnh đioxit : SO2
S + O2  SO2
(r)
(k)
(k)
S + O2  SO2
(r)
(k)
(k)
b)Với photpho Đi-photphoHS tiến hành như các bước trên penta-oxit :
0
và viết PTHH : t0
t
4P + 5O2  2P2O5
4P + 5O2  2P2O5
(r)
(k)
(r)
(r)
(k)
(r)
*Kết luận : Oxi tác dụng được
với một số phi kim nhất là ở
nhiệt độ cao
Trang

76

Trường THCS Phan Thúc Duyện

Giáo án hóa 8

Hoạt động4
-Củng cố : Oxi có thể tác dụng với mọtt số phi kim khác như hidro, cacbon.Em hãy viết PTHH xảy
ra ?
Trong các phản ứng hóa học được viết trên em cho biết oxi trong các hợp chất có hóa trị
bao nhiêu ?
-Dặn dò: Học bài , làm các bài tập sgk / 84.Nghiên cứu tiếp phần 2-3 trang 86 sgk
Tuần : 19
Tiết : 38

TÍNH CHẤT CỦA OXI (Tiếp theo)

I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : Giống tiết 37
II-Chuẩn bị :
• Hóa chất : Khĩ oxi, dây sắt(dây phanh xe đạp),que đóm
• Dụng cụ : đèn cồn , diêm
III-Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy
Hoạt động của học sinh
Hoạt động1 :Kiểm tra bài
cũ :Nêu tác dụng của oxi với S HS trả lời câu hỏi
và với P ? viết PTHH ?
Hoạt động2 :Tìm hiểu tác dụng
của oxi với kim loại
GV cho hs đọc cách tiến hành HS đọc và nghe GV hướng dẫn
thí nghiệm
GV hướng dẫn hs lần lượt thực HS làm thí nghiệm và quan sát
hiện các thao tác và yêu cầu hs trả lời câu hỏi :
trả lời câu hỏi :
-Đưa sợi dây sắt vào lọ oxi có -Không có hiện tượng gì
hiện tượng gì ?
-Đốt cục than nhỏ gắn trên đầu
sợi dây sắt đốt nóng đỏ rồi đưa
nhanh vào loc đựng oxi em -Đầu sợi dây sắt cháy sáng chói
nhận thấy dấu hiệu ?
và bắn ra xung quanh các hạt
Em hãy giải thích hiện tượng màu nâu đó là Sắt từ oxit :
o
quan sát được ? chất tạo thành Fe3O4
t
là gì ? hãy viết PTHH ?
3Fe + 2O2  Fe3O4
(r)
(k)
(r)
Hoạt động3 :Tìm hiểu tác dụng
của oxi với hợp chất :
HS đọc và trả lời :
Cho hs đọc 3/11sgk và hỏi :
Oxi tác dụng với hợp chất nào ? -Khí mê tan : CH4
và sản thu được là những chất -Sản phẩm : Khí cacbonic và
nào ?
nước
Viết PTHH ?
- PTHH :
t

o

Ngày soạn : 10/1/08
Ngày giảng :18/1/08

Nội dung ghi bảng

II-Tính chất hóa của oxi :
2)Tác dụng với kim loại :
* Với sắt Sắt từ oxit
t

o

3Fe + 2O2  Fe3O4
( r)
(k)
(r)

3)Tác dụng với hợp chất :
o
t

CH4 + O2  CO2 + 2H2O
(k)
(k)
(k)
(h)

Qua các thí nghiệm đã học ở CH4 + O2  CO2 + 2H2O
tiết trước và tiết này em rút ra (k)
(k)
(k)
(h)
két luận gì về tính chất hóa học
của khí oxi ?
*Kết luận : Khí oxi là đơn chất * Kết luận : SGK
G/V Đình Hòa

Trang

77

đồng . nguyên tố oxi có hóa trị II Hoạt động4 -Củng cố : Gọi hs viết phương trình phản ứng giưa x oxi với : nhôm. đặc biệt là ở nhiệt độ cao. làm bài tập đầy đủ vào vở bài tập Chuẩn bị bài học tiếp theo : Sự oxi hóa-phản ứng hóa hợp-ứng dụng của oxi Tuần :20 Tiết : 39 SỰ OXI HÓA-PHẢN ỨNG HÓA HỢP ỨNG DỤNG CỦA OXI Ngày soạn :14/1/08 Ngày giảng :21/1/07 I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : • Sự oxi hóa một chất là gì ? • Biết dẫn ra những ví dụ minh họa ? • Khái niệm phản ứng hóa hợp ?biết dẫn ra những ví dụ minh họa ? • Ứng dụng của khí oxi là để đốt cháy và hô hấp của sinh vật II-Chuẩn bị : Tranh vẽ ứng dụng của oxi III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động1 :Kiểm tra bài cũ : Nêu tính chất hóa học của oxi ? Hs trả lời và nhận xét viết phương trình hóa học minh họa ? Hoạt động2 : Gọi hs viết phương trình hóa Cho ví dụ học trong đó oxi tác dụng với 1 G/V Đình Hòa Trang 78 . natri .dễ dàng tham gia phản ứng với nhiều phi kim. C2H4 Gọi hs lên bảng làm bài tập 3/84 sgk Hướng dẫn bài tập 4 sgk -Dặn dò: Học bài . nhiều kim loại và hợp chất. Trong các hợp chất hóa học.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 hoạt động hóa học mạnh.

Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 đơn chất và oxi tác dụng với 1 hợp chất ? Em hãy cho biết trong 2 PTHH trên có điểm gì giống nhau và khác nhau(về chất tham gia và chất tạo thành) ? =>các PƯHH trên gọi là sự oxi hóa.Ứng dụng của oxi : vực quan trong là : -Trong trường hợp nào phải -Sự đốt cháy nhiên liệu Khí oxi cần cho : dùng oxi trong bình đặc biệt ? -Sự hô hấp -Tại sao không đốt trực tiếp 1)Sự hô hấp của người và động axetilen trong không khí ? vật Trong sản xuất gang thép oxi HS trả lời theo sgk 2) Sự đốt mhiên liệu trong đời có tác dụng gì ? sống và sản xuất -Dùng hỗn hợp oxi lỏng với các nhiên liệu xốp để làm gì ? Hoạt động5 : -Củng cố : Viết PTHH và cho biết puhh nào thuộc loại phản ứng hóa hợp? G/V Đình Hòa Trang 79 .Sự oxi hóa : 3Fe + 2O2  Fe3O4 CH4 + O2  CO2 + 2H2O Chất tham gia có 1 chất là oxi Sự tác dụng của một chất với oxi gọi là sự oxi hóa =>sự oxi hóa là sự tác dụng của oxi với các chất khác Giống nhau đều có 2 chất tham gia và 1 chất tạo thành ( số chất tham gia là 2 trở lên) II.Phản ứng hóa hợp : Phản ứng hóa hợp là PƯHH trong đó có 1 chất mới tạo thành từ 2 hay nhiều chất ban Phản ứng hóa hợp là PUHH đầu Hoạt động4 : trong đó có 1 chất mới tạo GV sử dụng bảng ứng dụng của thành từ 2 hay nhiều chất ban oxi và hỏi : đầu -Hãy nêu những ứng dụng của oxi mà em thấy được trong cuộc sống ? HS nêu những ứng dụng của Oxi được ứng dụng quan trong oxi dựa vào bảng và kiến thức trong những lãnh vực lớn nào ? thực tế trong cuộc sống để trả Cho đọc thông tin sgk và trả lời cac câu hỏi lời : -Oxi có vai trò gì đối với con Oxi được sử dụng trong 2 lãnh người và động vật ? III.Vậy sự oxi hóa một chất là gì ? Hoạt động3 : Treo bảng viết như sgk và yêu cầu hs nêu nhận xét và trả lời câu hỏi : -Số lượng các chất tham gia và sản phẩm trong các PTHH -Có bao nhiêu chất đã tham gia và sản phẩm sau phản ứng điều kiện PƯ xảy ra ?các pư trên có gì giống nhau ? =>Các phản ứng trên gọi là PƯHH .Vậy PƯHH là gì ? GV các puhh trên tỏa nhiệt Cho hs đọc sgk I.

. Fe2O3.Biết CTHH của oxit và cách gọi tên oxit • Oxi gồm 2 loại là oxit axit và oxit bazơ cho ví dụ minh họa • Vận dụng thành thạo qui tắc lập CTHH để lập CTHH của oxit II-Chuẩn bị :Nghiên cứu sgk .Công thức : CTHH của oxit MxOy gồm có kí hiệu của oxi O kèm chỉ số y và kí hiệu của một nguyên tố 80 . Soạn bài CaO +H2OCa(OH)2 (2) oxit (ôn lại bài CTHH và hóa trị) CaCO3 CaO + CO2 Phản ứng 1. SO3..sgv HS ôn lập CTHH của hợp chất III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động1 :Kiểm tra bài cũ : Sự oxi hóa là gì ? cho ví dụ HS trả lời câu hỏi minh họa bằng PTHH? 2 hs mang vở bài tập lên bảng Kiểm tra vở bài tập 2 hs Hoạt động2 : tìm hiểu oxit ? Từ các phản ứng học sinh viết trên GV giới thiệu các sản phẩm thuộc lọai oxit.. Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố.trong đó có 1 nguyên tố là Hợp chất có 2 nguyên tố và oxi luôn luôn có nguyên tố oxi Ví dụ : CuO. Em nhận xét gì về thành phần các nguyên tố trong các hợp chất đó. Vậy em hãy cho biết oxit là gì ? I.trong đó có 1 nguyên tố là oxi Qui tắc hóa trị : trong hợp chất Hoạt động2 :Lập CTHH của có 2 nguyên tố tích chỉ số với oxit ? hóa trị của nguyên tố này bằng Nêu lại qui tắc về hóa trị đối tích của chỉ số với hóa trị của với hợp chất hai nguyên tố nguyên tố kia Đối với oxit em nhận xét gì về Đối với oxit thì nguyên tố kia G/V Đình Hòa Trang II. làm bài tập.2 là phản ứng hóa hợp Tuần :20 Tiết : 40 Ngày soạn : 18/1/08 Ngày giảng :25/1/08 OXIT I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : • Định nghĩa oxit : là hợp chất của oxi với một nguyên tố hóa học khác.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Al + O2 ? CaO +H2OCa(OH)2 4Al + 3O2 2Al2O3 (1) CaCO3 CaO + CO2 -Dặn dò : Học bài.Định nghĩa : Oxit là hợp chất của 2 nguyên Nhận xét : tố.

ta -oxit Hoạt động -Củng cố :Gọi hs làm bài tập1/91. Al2O3 và tương ứng với 1 bazơ và tương ứng với 1 bazơ *Na2Obazơ tương ứng :natri Na2Obazơ tương ứng :natri Em hãy nêu ví dụ ? GV hướng hidroxit NaOH hidroxit NaOH dẫn cho hs nắm được axit hay bazơ tương ứng với oxit HS nghe và theo dõi HS đọc : Hoạt động4 : IV. Fe2O3 SO2 :lưu huỳnh đioxit SO3 : lưu huỳnh tri oxit P2O5 : đi-phopho-pen. lưu huỳnh tri oxit. Chuẩn bị bài :Điều chế oxi – phản ứng phân hủy Tuần :21 Tiết : 41 G/V Đình Hòa ĐIỀU CHẾ OXI. CO2.ta -oxit Fe2O3 :Sắt (III) oxit tố chỉ nguyên tử PK)+oxit(tiền FeO : sắt (II)oxit 2) Tên oxit axit= Tên PK(kèm tố chỉ số nguyên tử oxi) Fe2O3 :Sắt (III) oxit tiền tố chỉ nguyên tử PK) Gọi hs lần lượt đọc tên các oxit +oxit(tiền tố chỉ số nguyên tử sau : oxi) CO .y = n.y khác M(có hóa trị n) kèm chỉ số x của nó theo đúng qui tắc hóa trị : II. CaO. kali oxit -Dặn dò: Học bài.SO3.PHẢN ỨNG PHÂN HỦY Trang Ngày soạn : 24/1/07 Ngày giảng :29/1/07 81 . X Nguyên tố còn lại là nguyên tố kim loại hoặc nguyên tố phi Hoạt động3 : kim Em thấy thành phần nguyên tố Chia 2 loại : trong oxit luôn có oxi còn -oxit của phi kim nguyên tố còn lại thuộc loại -oxit của kim loại gì ? vậy em thử phân loại oxit ? HS nghe quan sát III.Cho hs khác nhận xét sửa sai Lập CTHH và xếp loại oxit : Canxi oxit.Cách gọi tên : Hướng dẫn hs đọc tên oxit : 1) Tên oxit bazơ = tên kim Tên oxit = tên nguyên tố + oxit CO : cac bon oxit loại(kèm hóa trị nếu có nhiều +Nếu KL có nhiều hóa trị : Na2O : natri oxit hóa trị) + oxit Tên oxit bazơ= Tên KL(kèm CO2 : cacbn đioxit Ví dụ : HT)+ oxit SO2 :lưu huỳnh đioxit Na2O : natri oxit =Nếu PK nhiều HT : SO3 : lưu huỳnh tri oxit FeO : sắt (II)oxit Tên oxit axit= Tên PK(kèm tiền P2O5 : đi-phopho-pen.SO2.P2O5 Ví dụ : Na2O. Làm bài tập sgk . FeO.Phân loại : 1)Oxit axit : -Oxit axit : thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit Ví dụ : Ví dụ : SO3axit tương ứng : axit GV giới thiệu có 2 loại oxit là -Oxit axit : SO3.CO2. Điphotpho pentaoxit . x = II.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 thành phần các nguyên tố trong là oxi : a II công thức oxit ? AxOy a .P2O5 sunfuric H2SO4 -oxit axit : thường là oxit của *SO3axit tương ứng : axit 2)Oxit bazơ : phi kim và tương ứng với 1 axit sunfuric H2SO4 -Oxit bazơ : là oxit của kim loại -oxit bazơ : là oxit của kim loại -Oxit bazơ : Na2O. nhôm oxit.

-Làm thí nghiệm theo nhóm và • Cho oxi đẩy nước Yêu cầu hs quan sát nêu hiện nêu hiện tương. diêm . Mn2O7. MnO2 • Dụng cụ : đèn cồn . GV hướng dẫn hs cách HS quan sát thao tác mẫu của 2KClO3  2KCl+3O2 lắp ráp thí nghiệm. nhận xét : • Cho oxi đẩy không khí tượng.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : • Phương pháp điều chế và thu khí oxi trong phòng thí nghiệm. Mn2O7 Hoạt động2 : Những chất nào có thể dùng để điều chế oxi trong phòng thí Kể ra 2 chất : KMnO4 .thao tác thí nghiệm. SO3 .viết phương trình phản ứng ? -Có khí sinh ra làm que đóm bùng cháy sáng đó là khí oxi PTHH : 0 t 2KClO3  2KCl+3O2 Nêu phương pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm ? HS nêu Có mấy cách thu khí oxi ? dựa vào đâu mà thu như vậy ? -Có 2 cách thu : -Đẩy nước G/V Đình Hòa Trang 82 . SO3 . ống dẫn khí . -Không phải là oxit bazơ : Al2O3. ống nghiệm . môi . cách đun nóng .nhận xét . kẹp ống nghiệm . KClO3 .Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm ?( Kể những chất mà KClO3 nghiệm : trong thành phần có oxi) +Bằng cách đun nóng những GV cho hs quan sát lọ đựng : hợp chất giàu oxi và dễ bị phân KMnO4 và KClO3 và giới thiệu HS quan sát và theo dõi hủy ở nhiệt độ cao như kali đây là 2 chất giàu oxi và dễ bị clorat (KClO3) hay kali phân hủy bởi nhiệt dùng để pemangnat (KMnO4) điều chế oxi trong PTN +PTHH : 0 Cho hs đọc cách tiến hành thí t nghiệm. giá sắt .chậu thủy tinh . que đóm • GV làm trước thí nghiệm III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động1 :Kiểm tra bài cũ : Oxit là gì ? cho ví dụ và đọc tên ? HS trả lời Oxit chia làm mấy loại ?oxit nào sau đây không phải là oxit bazơ : Na2O ... cách dùng GV đèn cồn. cách +Cách thu khí : thu khí. sử dụng đèn cồn hóa chất • Tiếp tục rèn luyện kĩ năng viết phương trình hoa shọc và tính theo PTHH II-Chuẩn bị : • Hóa chất : KMnO4 . I. cách sản xuất oxi trong công nghiệp • Khái niệm phản ứng phân hủy và cho được ví dụ minh họa • Củng cố khái niệm về chất xúc tác • Rèn luyện kĩ năng quan sát ..

nut cao su có thìa đốt. chậu nước .que đóm G/V Đình Hòa Trang 83 . đền cồn. thành phần theo thể tích gồm 78% nitơ. Vậy phản ứng phân hủy là PƯHH Số chất Số chất gì ? PƯ SP Gọi hs cho một phản ứng phân 1 1 2 hủy khác ? 2 1 3 Trong phản ứng phân hủy 3 1 2 KClO3 chất MnO2 có vai trò gì ? III.Phản ứng phân hủy : Là phản ứng hóa học trong đó có nhiếu chất mới được tạo thành từ một chất ban đầu 2H2O  2H2 + O2 Hoạt động5 : -Củng cố : Nêu phương pháp điều chế oxi trong PTN ? viết PTHH và trình bày cách thu khí oxi ? Làm bài tập 3/94 -Dặn dò: Học bài .5.6 sgk/94 . Soạn bài Không khí sự cháy Tuần :21 Tiết : 42 Ngày soạn: 25/1/08 Ngày giảng :31//08 KHÔNG KHÍ – SỰ CHÁY I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : • Không khí là hỗn hợp gồm mhiều chất khí . ống thủy tinh không đáy.tránh ô nhiễm II-Chuẩn bị : • Dụng cụ : bảng phụ. Làm bài tập 2.vì nước và không khí 2)Từ nước rất bền vững -HS đọc phần này ở sgk t0 1) 2KClO32KCl+3O2 0 t Hoạt động4 : 2 )KMnO4K2MnO4+MnO2 +O2 GV treo bảng phụ : t0 -Hãy điền vào chỗ trống các 3) CaCO3  CaO + CO2 cột ứng với các phản ứng Trên được gọi là phản ứng phân hủy.diêm .21% oxi và 1% các khí khác • Khái niệm về sự oxi hóa chậm và sự cháy ? • Điều kiện phát sinh và dập tắt sự cháy ? • Rèn luyện kĩ năng quan sát.4. biết dập tắt sự cháy ? • Có ý thức giữ gìn không khí trong lành.giá sản phẩm sẽ cao II.Sản xuất oxi trong công nghiệp : 1)Từ không khí : -Không .Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 -Đẩy không khí Dựa vào oxi nhẹ hơn không khí và ít tan trong nước Hoạt động3 : Trong công nghiệp sản xuất oxi từ 2 nguyên liệu trên được không ? vì sao ? Có thể tiến hành sản xuất oxi bằng cách đung nóng nước hoặc không khí như trong pTN được không ? vì sao ? Vậy trong công nghiệp sản xuất oxi như thế nào ? Cho hs đọc sgk phầnII -Không được vì nguyên liệu đắc tiền.

. -Thảo luận và nêu các biện Trang 84 . -KK ô nhiễm làm tổn thọ đến sức khỏe con người.Thành phần của không khí : Quan sát hiện tượng và trả lời : 1)Thành phần của không khí : Không khí là hỗn hợp nhiều chất khí.khí cacbonic trong không khí : -Những giọt nước xuất hiện ngoài thành cốc nước đá hay hiện tượng sương mù .vì khí này không duy trì sự cháy và sự sống *Kết luận :Thành phần của không khí HS đọc sgk HS nêu dẫn chứng : -Sự có mặt của nước.khí vạch số 2 của ống hiếm) -Điều đó cho biết oxi chiếm 1/5 thể tích của không khí -Còn 4/5 thể tích còn lại chủ yếu là khí nitơ.hơi nước.bụi .đến các công trình xây dựng...CO.. khói. Thành phần theo thể -Mực nước trong ống dâng lên tích của không khí là : từ từ 78% nitơ -Oxi đã tác dụng với P tạo 21% oxi thành P2O5 1% các khí khác -Mực nước đã dâng lên đến (khí cacbonic.Ở hố vôi xuất hiện lớp màng Là do khí CO2 có trong không 2)Bảo vệ không khí trong lành khí đã tác dụng với vôi tránh ô nhiễm : (sgk) Hoạt động4 : -Thế nào gọi là không khí bị ô nhiễm ?không khí bị ô nhiễm có hại như thế nào ? -Em hãy thảo luận : làm thế nào để bảo vệ không khí trong lành G/V Đình Hòa -Không khí ônhiễm là không khí có lẫn các khí độc như CO2.Trường THCS Phan Thúc Duyện • Hóa chất : photpho đỏ III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động1 :Kiểm tra bài cũ : -Nêu phương pháp điều chế oxi trong PTN ? viết PTPƯ ? -Thế nào là phản ứng phân hủy ?hãy cho 2 ví dụ minh họa ? Hoạt động2 :HDHS tìm hiểu thành phần của không khí -GV làm thí nghiệm biểu diễn về thành phần của không khí Yêu cầu hs quan sát hiện tượng và trả lời câu hỏi : Khi P cháy mực nước trong ống thay đổi thế nào ? -Chất gì đã tác dụng với P tạo thành khói trắng sau đó thành bột và tan trong nước ? -Mực nước dâng lên đến vạch số mấy ? điều đó cho em biết tỉ lệ về thể tích oxi trong không khí là bao nhiêu ? -Tỉ lệ chất khí còn lại ống chiếm bao nhiêu thể tích ? khí đó chủ yếu là khí gì ? vì em biết ? +Qua thí nghiệm em rút ra thành phần không khí như thế nào ? Cho hs đọc kết luận sgk Hoạt động3 : Ngoài oxi và nitơ trong KK còn chứa những chất nào khác ?em hãy nêu những dẫn chứng chứng tỏ chúng có trong không khí ? Giáo án hóa 8 Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng 2 học sinh trả lời câu hỏi I.

Trường THCS Phan Thúc Duyện tránh ô nhiễm ? Cho hs đọc sgk Giáo án hóa 8 pháp -Hs đọc sgk Hoạt động5 : -Củng cố : Làm bài tập 1. hệ thống câu hỏi III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Hoạt động1 :Kiểm tra 15 phút Hoạt động2 : 2 hs trả lời Sự cháy và sự oxi hóa chậm : Trong tác dụng của ôxi với G/V Đình Hòa Nội dung ghi bảng Trang 85 .7 sgk/99 Hướng dẫn : bài 7 -Dặn dò: Học bài Soạn bài : Phần còn lại của bài Tuần :22 Tiết : 43 Ngày soạn :3/2/08 Ngày giảng :13/2/8 KHÔNG KHÍ – SỰ CHÁY I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : • Giống tiết trước II-Chuẩn bị :Bảng phụ .2.

Vậy sự Trả lời : (Học sinh thảo luận II.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 các đơn chất như Fe.em thấy có hiện tượng gì xảy ra ? Đó gọi là sự cháy . Vậy sự oxi hóa nitơ có tỏa nhiệt nhưng không phát chậm là gì ? sáng Sự cháy và sự oxi hóa chậm HS nghe và trả lời : có gì giống và khác nhau ? Thế nào là sự tự bốc cháy ? -Sự oxi hóa chậm là sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát Hoạt động3 : sáng Điều kiện phát sinh và dập tắt -Giống : đều là sự oxi hóa sự cháy -Khác : có phát sáng và không Trước khi P tác dụng với oxi phát sáng em phải làm gì ? Vì sao khi đót P ngoài không -HS trao đổi rồi trả lời 3)Điều kiện phát sinh sự khí rồi đưa vào ống đậy chặt cháy : -nút thì P tắt ? -Chất phải nóng đến nhiệt độ Vậy em hãy cho biết điều kiện -Phải đốt nóng trước cháy phát sinh sự cháy là gì ? Từ điều kiện phát sinh sự cháy -Phải cung cấp đủ oxi cho sự em hãy cho biết cách dập tắt sự cháy cháy như thế nào ? -Do không còn oxi trong ống 4)Dập tắt sự cháy : Có bắt buộc thực hiện đồng thời cả 2 biện pháp không ? HS nêu điều kiện phát sinh sự Thực hiện 1 trong 2 biện pháp : cháy giống sgk -Hạ nhiệt độ của chất cháy HS tiếp tục nêu cách dập tắt sự xuống dưới nhiệt độ cháy cháy -Cách li chất cháy với oxi -Không bắt buộc G/V Đình Hòa Trang 86 .. đó chính là sự không bị tiêu hao để đốt nóng Sự oxi hóa chậm là sự oxi hóa oxi hóa chậm.Sự cháy và sự oxi hóa cháy là gì ? nhóm và trả lời) chậm : Sự cháy một chất trong không khí và trong oxi có gì giống và -Có tỏa nhiệt và phát sáng 1)Sự cháy : khác nhau ? Sự cháy là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng Vì sao nhiên liệu cháy trong -Sự cháy là sự oxi hóa có tỏa oxi tạo ra nhiệt độ cao hơn cháy nhiệt và phát sáng trong không khí ? -Giống : Đều là sự oxi hóa -Khác : Cháy trong oxi xảy ra mạnh hơn và tỏa nhiệt lớn hơn -GV giới thiệu các đồ vật bằng -Do chất cháy tiếp xúc với oxi sắt. S. hiện nhiều hơn và phần nhiệt tỏa ra 2)Sự oxi hóa chậm : tượng hô hấp. thép để lâu ngày bị gỉ.hay hợp chất như CH4.

1% các khí khác A)Sai B) Đúng Câu5. Ôn tập các kiến thức cần nhớ trong bài luyện tập ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT : *Chọn câu đúng nhất Câu 1. Câu3. H2SO4.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Hoạt động4 -Củng cố : Gọi học sinh làm bài tập 5. 6 bên dưới bài học Hướng dẫn : Bài 5 trả lời theo điều kiện phát sinh sự cháy Bài6 : Để cách li oxi với chất cháy Không dùng nước vì nước nặng hơn dầu. Dãy các chất nào sau đây đều gồm các chất là oxit axit? A. A. SO2. CO2. P2O5 . SO2. 33l Câu7. dãy chất nào toàn là oxit ? A. 21% O2. Fe2O3. Câu 2. Làm bài tập 7/ 99 sgk. SO3.rồi ghi vào cột C Cột A G/V Đình Hòa Cột B cột C Trang 87 . Không khí là hỗn hợp. 3. Tìm công thức hoá học đúng ở cột B ghép với cột A sao cho hợp lí. Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1.5 mol nguyên tử lưu huỳnh. SO3. SO3. Nguyên liệu dùng để điều chế khí O2 trong PTN là: a) H2O b) MnO2 c) KMnO4 d) cả abc Câu4.33. MgO. Fe2O3 D. P2O5. CaO. P2O5. CaO. SiO2. CO2. Fe2O3. NO D. Na2CO3. N2O5. Có các chất sau đây: SO3 . CO2 B.thành phần theo khối lượng 78% N2 . SO3. xăng nổi lên trên và làm đám cháy loan rộng hơn -Dặn dò: Học bài . Sự cháy khác với sự oxi hóa chậm : A) Có tỏa nhiệt B)Không tỏa nhiệt C) Phát sáng D) Cả ABC Câu 9(2đ). CuO. K2O. CO2 C. H2O. SiO2. CuO. P2O5 C. Ca(OH)2. SiO2.36l C. 22. SO3. Đốt cháy sắt trong oxi sản phẩm tạo thành: A) Fe2O3 B) Fe3O4 C)FeO D) Cả ABC Câu8. P2O5. CO2. Trong dãy chất sau đây.4l B. FeSO4 B.6l D. Sự oxi hóa là sự tác dụng của oxi với: A) Kim loại B) Phi kim C)Hợp chất D) Cả ABC Câu6. xăng lại không tan nên đẩy dầu. P2O5.

giải thích các hiện tượng II-Chuẩn bị : Gảng phụ . C(IV) với O 4. phiếu học tập III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động1 :Kiểm tra bài cũ : So sánh sự cháy và sự oxi hóa chậm ? ví dụ ? Hoạt động2 : Phát phiếu học tập : 1)Tính chất hóa học của oxi 2)Ứng dụng của oxi 3)Điều chế oxi trong PTN 4)Sự oxi hóa ? 5)Oxit là gì ? Phân loại oxit ? 6)Phản ứng hóa hợp. Al (III) với O 3.Trường THCS Phan Thúc Duyện 1. Cu (II) với O 2. phản ứng phân hủy ? 7)Thành phần của không khí ? H S khác nhận xét GV kết luận tổng quát về oxi Hoạt động 3 : Bài tập 1/100sgk nhóm 1-2 Nhóm 1 viết và đọc tên sản 2 phương trình đầu Nhóm 2 phương trình sau CO2 : Cacbon đi oxit P2O5 : Đi photpho pen ta oxit H2O : Nước Al2O3 : Nhôm oxit Bài 3 : G/V Đình Hòa Trang II. phản ứng phân hủy ? 7)Thành phần của không khí ? Cho hs thảo luận để trả lời tùng câu hỏi Thảo luận nhóm để trả lời Mỗi nhóm cử đại diện 1 em trả lời 1 câu hỏi I.Bài tập : Bài tập 1sgk trang 100 88 . Na(I) với O Tuần :22 Tiết : 44 Giáo án hóa 8 a) Al2O3 b) Cu2O2 c) CO2 d) Al3O2 e) CuO g) Na2O 1…e…… 2 a…… 3…c…… 4…g…… Ngày soạn : 4/2/08 Ngày giảng :14/2/08 BÀI LUYỆN TẬP 5 I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : • Củng cố hệ thống hóa kiến thức và các khái niệm hóa học trong chương IV • Rèn luyện kĩ năng tính toán theo CTHH và PTHH • Vận dụng các khái niệm để khắc sâu .Kiến thức cần nhớ : 1)Tính chất hóa học của oxi 2)Ứng dụng của oxi 3)Điều chế oxi trong PTN 4)Sự oxi hóa ? 5)Oxit là gì ? Phân loại oxit ? 6)Phản ứng hóa hợp.

P2O5 HS trả lời : A) Đ B) S C) S D) Đ E) S G) Đ 1HS trả lời : -phản ứng phân hủy : a.6.099(mol) PTPƯ điều chế oxi : 2KMnO4K2MnO4+MnO2+O2 2mol 1mol 2x0.99x158=31.99mol 0.c.5. Chuẩn bị bài thực hành Thực hành: ĐIỀU CHẾ -THU KHÍ VÀ THỬ TÍNH CHẤT CỦA OXI Ngày soạn : 9/2/08 Ngày giảng :19/2/08 I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : • Nguyên tắc điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.d -phản ứng hóa hợp : b Bài tập 3. SO2.Trường THCS Phan Thúc Duyện Bài tập3/101/sgk nhóm 3-4 Bài tập 5/101 làm việc cá nhân Bài 6/101 gọi 1 hs trả lời Gọi hs khác nhận xét Giáo án hóa 8 Nhóm 3 : Các oxit bazơ : Na2O : Natri oxit MgO : Magiê oxit Fe2O3 :Sắt (III) oxit Nhóm 4 : Các oxit axit : CO2.8 sgk trang 101 Thể tích oxi cần dùng : 20x100 = 2000(ml) Vì hao hụt 10% nên thể tích oxi Bài tập8/101sgk cho hs thảo cần điều chế : luận và làm trên bảng nhóm 2000x90%=2222(ml) Số mol oxi cần điều chế : nO2 = 2222 : 22400 = 0.346(g) Hoạt động4 -Dặn dò: Tuần :23 Tiết : 45 Ôn lại các kiến thức đã học trong chương đã được ôn tập Làm lại các bài tập. tính chất vật lí và tính chất hóa học của oxi G/V Đình Hòa Trang 89 .099mol Vậy khối lượng KMnO4 cần dùng : mKMnO4=2x0.

PTHH không khí và trong oxi : Hoạt động4 -Dặn dò: Ôn tập kiến thức trong chương.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 • Rèn luyện kĩ năng lắp ráp dụng cụ thí nghiệm.PTHH GV hướng thêm thao tác lắp nghiệm để thu khí oxi (cho vào ráp dụng cụ và cách đun nóng .lọ thủy tinh Hóa chất : KMnO4 . giá sắt. nhận xét . que đóm . hóa chất -Cho KMnO4 vào đáy ống Thí nghiệm 1 : Điều chế và Hoạt động2 :HDHS điều chế và nghiệm. viết PTHH ? HS trình bày cách tiến hành như sgk Hiện tượng : S cháy trong không khí với ngọn lửa xanh mờ còn cháy trong oxi sáng hơn nhiều Nhận xét S cháy trong không khí hay trong oxi tạo thành khí SO2 t0 S + O2  SO2 Thí nghiệm2 : Đốt chất s trong không khí và trong oxi : a)Cách tiến hành : b)Hiện tượng quan sát được : c)Nhận xét .đặt miếng bông gần thu khí oxi : thu khí oxi miệng ống nghiệm. lưu huỳnh III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động1 : -Cho hs nêu mục tiêu của bài thực hành -Kiểm tra dụng cụ . cách thu khí.trả lời -Thử oxi bằng que đóm đỏ câu hỏi và viết PTHH ? Trả lời và viết PTHH : -Nhằm cản bụi thuốc tím Đặt bông gần miệng ống -Tránh hiện tượng nước rơi nghiệm để làm gì ? xuống đáy ông làm vỡ ống Vì sao đáy ông nghiệm để cao nghiêm hơn miệng một chút ? -Để nước khỏi tràn vào ống Vì sao rút ống dẫn khí ra khỏi nghiệm t0 nước tắt đèn cồn ? 2KMnO4 K2MnO4+MnO2+O2 Hoạt động3:Đốt cháylưu huỳnh trong không khí và trong oxi Gọi hs trình bày cách tiến hành Cho hs làm thí nghiệm Yêu cầu hs quan sát . nhận xét .Mục tiêu: G/V Đình Hòa Trang 90 .sau GV theo dõi và yêu cầu hs quan đó tập trung đun ở đáy ống sát hiện tượng.đầu kia b)Hiện tượng quan sát được : thí nghiệm của ống dẫn cho sâu vào ống c)Nhận xét . ống nghiệm đựng đầy nước úp Chú ý rút ống dẫn khí ra khỏi trong chậu nước) nước trước khi tắt đèn cồn -Đặt ống vào giá đỡ sao cho Cho hs các nhóm tiến hành thí miệng ống hơi chúc xuống dưới nghiệm theo hướng dẫn -Đun đều khắp ống nghiệm .chậu thủy tinh . làm các bài tập trong sgk Tiết sau kiểm tra 1 tiết Tuần 23 Tiết 26 Ngày soạn: 11/2/08 Ngày giảng: 20/2/08 KIỂM TRA 1 TIẾT I.ống dẫn.nút cao su. nhận ra khí oxi II-Chuẩn bị : Dụng cụ : Ống nghiệm .giá ống nghiệm.thìa .đèn cồn.đậy nút có a)Cách tiến hành : Gọi hs trình bày cách tiến hành ống dẫn khí xuyên qua.

NaOH a/ Các chất trên đều là oxit Đ S b/ Chỉ có 5 oxit trong các chất trên Đ S c/ Chỉ có Al2O3 .2mol KClO3 . Môn : Hóa học Lớp .. học sinh tự lực .... Hãy tính : a) Thể tích oxi(đktc) phản ứng? G/V Đình Hòa Trang 91 . CO2..... P2O5 d/ a và c Câu 3) Nguyên liệu để điều chế oxi trong PTN là: a/ K2MnO4 b/ KMnO4 c/ KClO4 d/ cả abc Câu 4) Phân hủy 0......4g photpho trong oxi.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 • Đánh giá kết quả tiếp thu và vận dụng kiến thức của học sinh qua các nội dung đã học trong chương IV • Yêu cầu làm bài trung thực chính xác...... CaO.K2CO3 c/ CO2 .........48l c/ 6.CO2 là oxit axit Đ S Câu 6) Nối ý ở cột A với ý ở cột B cho phù hợp A B Thứ tự nối a/ Sự cháy là sự oxi hóa 1/Sự oxi hóa a…… b/ Không khí bị ô nhiễm 2/ Là chất tinh khiết b…… c/Không khí là 3/ Ảnh hưởng đến sức khỏe c…… d/Sự tác dụng một chất với con người d…… oxi gọi là 4/ Hỗn hợp nhiều chất khí 5/Có tỏa nhiệt và phát sáng II........Các hoạt động: 1-Ổn định: 2-Phát đề: Trường THCS. P2O5 là oxit bazơ Đ S d/ Chỉ có SO2...2l b/ 4.... KMnO4.Tự luận: (6đ) Câu 1)(3đ) Cho các sơ đồ phản ứng sau: a/ KClO3  ? + ? b/ KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + ? c/ Al + ?  Al2O3 d/ CH4 + O2  ? + ? 1Chọn CTHH thích hợp điền vào (?) và cân bằng để hoàn thành PTHH? 2Phản ứng nào thuộc loại phản ứng hóa hợp ? vì sao? Câu 2) (3đ) Đốt cháy hoàn toàn 12..... O3 ...Al2O3 . Điểm: Nhận xét của giáo viên: I.4l Câu 5 ) Hãy khoanh tròn chữ Đ hoặc S ở cuối mỗi câu: Cho biết CTHH các chất: P2O5.. Fe2O3. MgO ...thể tích khí oxi (đktc) thu được là: a/ 11. KIỂM TRA 1 TIẾT Họ và tên ......... SO2 ... SO3 b/ Na2O ....... II....... P2O5 .......Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu em chọn đúng: Câu1)Có thể thu khí oxi bằng cách đẩy nước là do nó có tính chất sau: a/ Nặng hơn không khí b/ Nhẹ hơn nước c/ Ít tan trong nước d/ cả abc Câu 2) Dãy CTHH sau toàn là oxit: a/ CaO .......72l d/22.......

d1 1đ II.5đ 5 SĐSĐ 1đ 6 a5.b3.Tự luận: (6đ) Câu 1) Viết đúng 4 phương trình hóa học (2đ) Nhận dạng và giải thích được pư hóa hợp (1đ) Câu2)Viết đúng PTHH và tính được số molP (1đ) Tính được thể tích oxi (1đ) Tính được khối lượng sản phẩm (1đ) Tuần :24 Tiết : 47 HIĐRO – NƯỚC TÍNH CHẤT – ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO CHƯƠNG V : G/V Đình Hòa Trang Ngày soạn : 18/2/08 Ngày giảng :26/2/08 92 .5đ 4 c 0.c4.5đ 2 a 0. O = 16 ) ĐÁP ÁN: I.5đ 3 b 0.Trường THCS Phan Thúc Duyện b) Giáo án hóa 8 Khối lượng sản phẩm tạo thành? (Biết P = 31 .Trắc nghiệm: (4đ) Câu 1 Đáp án c Điểm 0.

. không mùi.Có hiện tượng sủi bọt -Cháy mạnh hơn -Có nước xuất hiện -Phải thử hidro có tinh khiết không ? Trang t0 2H2 + O2  2H2O 93 .tan rất ít trong nước Nêu cách tiến hành thí nghiệm Trả lời : II.Tính chất hóa học : 1)Tác dụng với oxi : Hidro cháy trong không khí hay trong oxi tạo thành nước . không mùi. không vị Là khí nhẹ nhất trong các chất khí . Biết cách điều chế và thu khí II-Chuẩn bị : • Dụng cụ : -Bình kíp đơn giản -Ống dẫn khí -Ống nghiệm -Cốc thủy tinh -Lọ đựng khí oxi -Đèn cồn • Hóa chất : -Kẽm viên -Dung dịch HCl III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động1 :Kiểm tra bài cũ : Hoạt động2 Gọi hs ghi : KHHH .. NTK . PTK của hidro ? Cho hs quan sát lọ đựng khí hidro Em hãy phát biểu tính chất vật lí của hidro ? Hướng để các em biết thêm những tính chất khác : nhẹ hơn không khí . không vị Là khí nhẹ nhất trong các chất khí . ít tan trong nước.tan rất ít trong nước I.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : • Tính chất vật lí và tính chất hóa học của hidro. Hoạt động3 Cho hs tóm tắt cách tiến hành thí nghiệm sgk Làm thí nghiệm biểu diễnyêu cầu hs quan sát hiện tượng và viết PTHH ? (Cho các em trả lời các câu hỏi : -Cốc thủy tinh trước và sau phản ứng ntn ? -Mức độ cháy của hidro trong oxi ntn ? -Khi đốt cháy trong bình chứa oxi. CTHH .trong thành lọ có gì xuất hiện ? Trước khi đốt phải làm gì ? vì sao G/V Đình Hòa Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng KHHH : H CTHH : H2 NTK : 1 PTK : 2 Quan sát và phát biểu : Khí không màu . biết hốn hợp khí hidro và oxi là hốn hợp nổ • Những ứng dụng quan trọng của hidro • Rèn luyện kĩ năng viết PTHH .Tính chất vật lí : Khí không màu .

. đèn cồn.1(mol) Khối lượng H2O tạo thành : mH2O = 0. 18 = 1.8(g) -Dặn dò: Học bài . giá sắt.24 : 22. thìa. 2) Tác dụng với đồng oxit : GV làm thí nghiệm biểu diễn yêu cầu hs quan sát hiện tựợng.1 0. -Hiện tượng : G/V Đình Hòa Trang 94 . ống dẫn khí .Trường THCS Phan Thúc Duyện Cách thử hidro tinh khiết ntn ? Có hiện tượng gì khi không tinh khiết ?Khi nào khí hidro được xem là tinh khiết ? Đốt khí hidro tinh khiết ngoài không khí rồi đưa vào lọ chứa khí oxi em có nhận xét ntn ? sau đó cho hs viết PTHH) Giơí thiệu tính chất còn lại giờ sau học Giáo án hóa 8 -Có tiếng nổ -Khi không còn tiếng nổ hoặc nổ nhỏ PTHH : 2H2 + O2  2H2O Hoạt động4 -Củng cố : phát phiếu học tập : Tính khối lượng nước tạo thành khi đốt cháy 2. III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động1 :Kiểm tra bài cũ : Hãy nêu tác dụng của hidro với oxi ? viết PTHH ? -Làm thế nào để biết khí hidro HS trả lời tinh khiết ? Hoạt động2 : Gọi học sinh đọc cách tiến hành thí nghiệm hidro tác dụng với HS đọc sgk đồng oxit HS quan sát thí nghiệm và phát biểu .ỨNG DỤNG CỦA HIDRO Ngày soạn :20/2/08 Ngày giảng :27/2/08 I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : Giống tiết 47 II-Chuẩn bị : • Tranh vẽ : Ứng dụng của hidro hình 53 sgk/111 • Dụng cụ : Kẽm viên.4 = 0.24l khí H2 trong oxi Hs thảo luận trả lời trên bảng phụ : PTHH : 2H2 + O2  2H2O 0.1. Đọc thêm bài đọc thêm sgk Soạn bài phần tiếp theo Tuần 24 Tiết 48 TÍNH CHẤT .. Đồng oxit • Dụng cụ : Ống nghiệm .ống thủy t. đHCl.1 Số mol H2 phản ứng : nH2 = 2.

4 trang 109 sgk HS thảo luận nhóm trả lời Cho hs khác nhận xét và GV sửa lại -Dặn dò: -Học bài -Làm hết bài tập vào vở -Soạn bài tiếp theo :Phản ứng oxi-hóa –khử Tuần :25 Tiết : 49 G/V Đình Hòa Ngày soạn : 29/2/08 Ngày giảng :4/2/08 PHẢN ỨNG OXI HÓA-KHỬ Trang 95 . Hidro có tính khử Hoạt động3 : -Khí hidro có lợi ích gì cho chúng ta ? HS quan sát tranh và phát biểu III. Ứng dụng của hidro : sgk -Qua các tính chất của hidro đã các ứng dụng của hidro học em hãy nêu những ứng dụng của khí hidro ? GV treo tranh vẽ lên bảng và HS đọc ghi nhớ sgk gọi hs nêu lại các ứng dụng Cho hs đọc phần ghi nhớ sgk -Củng cố : Làm bài tập 1.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 giải thích và viết phương trình +Có màu đỏ xuất hiện khi dẫn t0 phản ứng ? khí hidro qua đồng oxit (Màu H2 + CuO  Cu + H2O đen) được nung nóng +Bên trong thành ống nghiệm Khí hidro đã chiếm oxi trong có nước hình thành đồng oxit -Giải thích : +Đồng được tách ra từ đồng • Kết luận : sgk oxit nên có màu đỏ +Đồng thời Hidro hóa hợp oxi tạo ra nước -Phương trình phản ứng : t0 Rút ra kết luận phản ứng của H2 + CuO  Cu + H2O hidro với đồng oxit ? =>Hidro tác dụng với đồng oxit nung nóng tạo ra đồng và nước Vậy em hãy rút ra kết luận về tính chất hóa học của hidro ? Kết luận : như sgk Ở nhiệt độ thích hợp hidro không những hóa hợp vơi oxi đơn chất mà nó còn hóa hợp Cho hs thảo luận nhóm làm bài với oxi trong một số oxit kim tập 2a/112 sgk loại .

Sự khử.Chất nào gọi là chất khử . Sự oxi hóa : -Trong phản ưng trên đã xảy ra sự khử CuO :Lấy oxi của CuO 1)Sự khử : Sự khử là sự tách Vậy có thể định nghĩa sự khử Sự khử là sự tách oxi ra khỏi oxi ra khỏi hợp chất là gì ? hợp chất GV bổ sung và cho hs ghi kết luận như sgk 2H2 + O2  2H2O Cho hs viết phản ứng hóa hợp Hidro với oxi Phản ứng này có sự khử Có đó là sự hóa hợp của oxi với không ? vì sao ? chất khác Hoạt động3 : 2)Sự oxi hóa : Sự oxi hóa là sự Gọi học sinh nêu lại định nghĩa Sự oxi hóa là sự tác dụng của tác dụng của oxi với một chất sự oxi hóa ? khác oxi với một chất khác Hoạt động4 : Gọi hs trả lời các câu hỏi trong sgk : ..chất oxi hóa ? Lưu ý Đơn chất oxi hoặc chất nhường oxi cho chất khác là chất oxi hóa II.khử : G/V Đình Hòa Trang 96 .chất oxi hóa .chất oxi hóa .vì sao ? Cho hs kết luận chất khử .Sự tách nguyên tử oxi khỏi hợp chất là sự khử. chất oxi hóa : H2 là chất khử vì nó chiếm oxi 1)Chất khử : Chất chiếm oxi gọi là chất khử CuO là chất oxi hóa vì nó 2)Chất oxi hóa : nhường oxi *Chất chiếm oxi gọi là chất khử Chất nhường oxi gọi là chất oxi *Chất nhường oxi gọi là chất hóa oxi hóa *Lưu ý Đơn chất oxi hoặc chất Hoạt động 5 : nhường oxi cho chất khác là Xảy ra đồng thời Trong phản ứng H2 tác dụng chất oxi hóa với CuO trên sự khử và sự oxi Là phản ứng hóa học trong đó hóa có xảy ra riêng rẽ không ? xảy ra đồng thời sự oxi hóa và Tuy bản chất trái ngược nhau sự khử III.. • GV : Câu hỏi.khí oxi hoặc chất nhường oxi cho chất khác là chất oxi hóa.Sự tác dụng của oxi với chất khác là sự oxi hóa • Phản ứng oxi hóa khử là pư hh trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử • Nhận biết đựoc chất khử .. sự khử .Chất khử .Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : • Chất khử là chất chiếm oxi của chất khác.. phản ứng giữa H2 với CuO.Phản ứng oxi hóa. phiếu học tập III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động1 :Kiểm tra bài cũ :Viết PTPƯ giữa H2 với HS trả lời : CuO . HgO ? H2 + CuO  Cu + H2O Cho biết H2 có tính gì ? Hoạt động 2 : H2 + HgO  Hg + H2O Từ 2 PTPƯ trên hỏi : -Hidro đã thể hiện tính chất gì ? Tính khử I. sự oxi hóa II-Chuẩn bị : • HS :Ôn tập bài sự oxi hóa.

HS làm việc cá nhân và trả lời : -Viết 3 phương trình phản ứng -Các chất khử : CO . Mg -Các chất oxi hóa là : Fe2O3.H2... CO2 Hướng dẫn làm bài tập 4 sgk -Dặn dò: Học bài làm bài tập sgk vào vở Soạn bài Điều chế hidro – phản ứng thế Tuần :25 Tiết : 50 G/V Đình Hòa ĐIỀU CHẾ HIDRO-PHẢN ỨNG THẾ Trang Ngày soạn :1/3/08 Ngày giảng :6/3/08 97 .Fe3O4 .. Sự khử CuO CuO + H2  Cu + H2O Sự oxi hóa H2 Hoạt động 7 : -Củng cố : cho hs làm bài tập 3. Có lợi : Sự lên men rượu.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 nhưng sự khử và sự oxi hóa xáy ra đồng thời trong phản ứng gọi là phản ứng oxi hóa – khử Vậy phản ứng oxi hóa – knử là gì ? Gv chốt lại và cho học sinh ghi bài Hoạt đông 6 : Cho hs nghiên cứu sgk và yêu cầu học tìm 1 ví dụ cho pu oxi hóa có lợi và có hại Là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử Nghiên cứu sgk Ví dụ : Có hại :Sắt ..thép bị gỉ..

đèn cồn.. và thay HCl bằng H2SO4 Vậy em hãy rút ra phương pháp điều chế Hidro trong PTN ? Háy cho biết cách thu khí hidro Cho hs tự thu khí hidro bằng 2 G/V Đình Hòa HS dụng cụ lắp sẵn Trình bày cachs tiến hành như sgk Tiến hành thực hành thí nghiệm theo hướng dẫn Hiện tượng : -Có bọt khí xuất hiện.viết phương trình hóa học ? GV : Có thể thay kẽm bằng sắt hay nhôm.mà bắt cháy khi gặp que đóm đang cháy -Xuất hiện chất rắn trắng trên tấm kính Giải thích . giá sắt...ống nhỏ giọt .ddH2SO4 III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Hoạt động1 :Kiểm tra bài cũ : -Phản ứng oxi hóa – khử là gì ? HS trả lời cho ví dụ minh họa ? -Kiểm tra vở bài tập 2 em Nội dung ghi bảng Hoạt động 2 : GV lắp sẵn dụng cụ thí nghiệm trên bàn Cho hs trình bày cách tiến hành thí nghiệm Gọi đại diện hs lên làm thí nghiệm Yêu cầu hs quan sát hiện tượng.Al tác dụng với ddAxit HCl hay ddH2SO4 Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 *Cách thu khí H2 : 2 cách -Đẩy nước -Đẩy không khí Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 HS nghe và phát biểu : -Cho kim loại Zn hay Fe.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : • Nguyên liệu và phương pháp điều chế hidro trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp • Khái niệm phản ứng thế là gì ? • Rèn luyện kĩ năng làm thí nghiệm.Al tác dụng với ddAxit HCl hay ddH2SO4 HS thu khí bằng 2 cách : Trang 98 ...phương trình phản ứng : -Có chất khí tạo ra -Khí sinh ra không phải là oxi mà là khí Hidro(cói thể nhận ra bằng que đóm đang chaý) -Có chất rắn tạo thành :ZnCl2 -Kẽm đã tác dụng với HCl tao ra khí hidro và kẽm clorua :ZnCl2 I. Bình kíp • Hoá chất : Kẽm viên. II-Chuẩn bị : • Dụng cụ : ống nghiệm .que đóm .Điều chế hidro : 1)Trong phòng thí nghiệm : Cho kim loại Zn hay Fe.nhận xét hiện tượng.diêm. ddHCl.giải thích .kẽm tan dần -Khí sinh ra không làm than hồng bùng cháy. nút cao su có ống dẫn khí . viết PTHH.

làm lại các bài tập trong sgk G/V Đình Hòa Trang 99 .Phân nước 2H2 + O2  2H2O Hoạt động4 : Cho hs thảo luận trả lời các câu hỏi trong sgk Các nhóm nhận xét câu trả lời Gv bổ sung và chốt lại Cho hs nêu khái niệm phản ứng thế là gì ? HS quan sát II.Phản ứng thế : Phản ứng thế là phản ứng hóa Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi học xảy ra giữa đơn chất và hợp chất trong đó nguyên tử của Nhận xét Kết luận : Phản ứng thế là phản đơn chất đã thay thế nguyên tử ứng hóa học xảy ra giữa đơn của một nguyên tố trong hợp chất và hợp chất trong đó chất nguyên tử của đơn chất đã thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất Hoạt động 5 : -Củng cố : Gọi 3 hsinh lên bảng viết Phương trình : Fe + HCl  Al + HCl  Al + H2SO4  -Dặn dò: Học bài .Trường THCS Phan Thúc Duyện cách Giáo án hóa 8 -Đẩy nước -Đẩy không khí GV giới thiệu sơ lược Bình Kíp HS nghe quan sát và nghiên cứu sgk 2)Trong Công nghiệp : sgk Hoạt động3 : Trong công nghiệp H2 được sản Dựa vào bài cũ trả lời : Điện xuất như thế nào? Viết PTHH ? phân nước (bằng dòng điện) GV giới thiệu bình điện phân Đ. Làm bài tập sgk Ôn lại các kiến thức trong chương Hidro.nước.

sự khử.viết ptpu minh họa ? HS nhóm chuẩn bị câu 2 và cử -Ứng dụng và điều chế hidro đại diện trả lời trong PTN và trong CN ? Viết -Hidro nhẹ hơn kk còn oxi nặng ptpư ? hơn kk Câu2)So sánh tính chất vật lí -Cách thu : Câu2) của hidro và oxi ?cách thu khí Giống nhau : Thu qua nước và So sánh tính chất vật lí của hidro có gì khác với cách thu thu qua Không khí hidro và oxi ?cách thu khí hidro oxi ? vì sao ? Khác nhau : Để ngữa và để úp có gì khác với cách thu oxi ? vì ống nghiệm thu sao ? Câu3)Thế nào là phản ứng thế .phản ứng oxi hóa-khử ? hãycho ví dụ ? đơi với pư oxi hóa-khử chỉ ra chất khử.Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần :26 Tiết : 51 Giáo án hóa 8 Ngày soạn : 7/3/08 Ngày giảng :12/3/08 BÀI LUYỆN TẬP 6 I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : • Hệ thống hóa các kiến thức và khái niệm hóa học về hidro. làm bài tập ở nhà III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động1 :Kiểm tra bài cũ : Hoạt động2 : Phát phiếu học tập cho học trả lời theo nhóm và cử đại diện trả lời : Câu1)Trình bày : -Tính chất vật lí và tính chất hóa học của hidro. sự oxi hóa ? -HS nêu lại khái niệm các loại phản ứng đã học và viết PTHH minh họa Cho hs nghận xét -HS cần xác định đúng chất khử.pư phân hủy.chất khử . sự khử. phiếu học tập Học sinh ôn tập .phản ứng oxi hóa-khử ? hãycho ví dụ ? đơi với pư oxi hóa-khử chỉ ra chất khử.viết ptpu minh họa ? -Ứng dụng và điều chế hidro trong PTN và trong CN ? Viết ptpư ? Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Nhận phiếu và thảo luận 1 HS trình bày đáp án HS khác lắng nghe và nhận xét (Viết 2 phương trình pư để minh họa tính chất hóa học của hidro) I.chất oxi hóa . chất oxi hóa.sự khử.3.phản ứng oxi hóa – khử • Nhận biết được phản ứng oxi hóa-khử và so sánh với các loại pư khác • Vận dụng kiến thức trên để làm bài tập và tính toán II-Chuẩn bị : Bảng phụ .Biết so sánh tính chất và cách điều chế hidro với oxi • Nắm được khái niệm về phản ứng thế.pư hóa hợp.Kiến thức cần nhớ : Câu1) -Tính chất vật lí và tính chất hóa học của hidro. sự oxi hóa ? Cu + H2O Sự oxi hóa H2 Nhóm 1.sự khử .chất oxi hóa.pư phân hủy.sự oxi hóa .sự oxi hóa ở pư oxi hóa –khử Sự khử CuO CuO + H2  Câu3)Thế nào là phản ứng thế .5 G/V Đình Hòa Trang 100 .chất oxi hóa.pư hóa hợp.

4 sgk/ 121. Chuẩn bị bài thực hành số 5 G/V Đình Hòa Trang 101 .6 a) Giáo án hóa 8 2H2+O22H2O b)3H2+Fe2O3  3H2O + 2Fe c)4H2 + Fe3O4  4H2O + 3Fe t0 d)H2 + HgO  H2O + Hg -a là pư hóa hợp -b.5 Bài tập2 : Nhóm 2.4.c.3. 122/sgk Bài tập1 : Phân công thảo luận và giải : Nhóm 1.6 trả lời bài 2 HS khác nhận xét II.4.Trường THCS Phan Thúc Duyện Hoạt động 3 : Bài tập trang 121 .Bài tập : Bài tập 1.2.122 +Bài 4 cho HS trong bàn lên Bài tập 4 : Học sinh thực hiện bảng giải theo nhóm nhỏ HS khác nhận xét và GV chốt lại Hoạt động4 : -Củng cố : Cho hs nắm lại các kiến thức trọng tâm và viết lại các PTHH -Dặn dò: Học bài và làm lại các bài tập.d là pư oxi hóa – khử +Nhóm 2.

kẹp gỗ. bột CuO • Dụng cụ : Ống nghiệm . thìa. nhận xét . Kẽm . đèn cồn. Kĩ năng thu khí và nhận ra khí hiđro II-Chuẩn bị : • Hóa chất : ddHCl . kết luận .Sau khi thử dòng Hiđro tinh khiết thì đưa -Thử hiđro trước khi đốt que đóm đang cháy vào khí thoát ra. Viết phương trình ? Cho hs các nhóm làm thí nghiêm. khả năng quan sát . giá ống nghiệm. giá sắt . rửa dụng cụ • Nhận xét giờ thực hành • Dặn dò : ôn tập bài tiết sau kiểm tra 1 tiết G/V Đình Hòa Trang 102 .yêu cầu các -Hiện tượng : có bọt khí xuất hiện trên bề mặt em quan sát hiện tượng .Nhận xét -Khi hđrro tinh khiết mới được đốt hiện tượng. chậu nước III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động1 : Giới thiệu mục tiêu của bài thực HS nghe hành Hoạt động 2 : tổ chức cho hs làm thí nghiệm1 : Trình bày cách tiến hành : Điều chế khí hiđro từ kẽm và dd HCl Thí nghiệm 1 : cho vào ống nghiệm 1-2 viên kẽm. viết PTHH ? kẽm còn kẽn tan dần -Khí thoát ra 1 phút. Đậy ống Cho hs trình bày cách tiến hành thí nghiêm nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí đầu vuốt GV lưu ý một số thao tác : nhọn. sau đó cho vào 3ml ddHCl. ống dẫn khí các loại. giải thích hiện tượng . viết PTHH ? Nhậ xét : H2 đã khử CuO tạo ra đồng có màu đỏ và nước to Hoạt động 4 : hướng dẫn học sinh viết tường H2 + CuO  H2O + Cu trình HS viết tường trình theo mẫu Hoạt động5 : • Dọn vệ sinh phòng học. que đóm đỏ đưa vào dòng Hoạt động2 : Thí nghiệm2 : Thu khí hiđro bằng khí ra thì nó bắt cháy cách đẩy không khí Nhận xét : Kẽm tác dụng với HCl tạo ra khí Cho hs trình bày cách tiến hành thí nghiệm hiđro làm sủi bọt GV lưu ý phải để ống nghiệm úp Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 Cho hs tiến hành thí nghiệm-quan sát hiện -Hiđro tác dụng với oxi trong không khí : tượng-nhận xét ? 2H2 + O2  2H2O Thí nghiệm2 :HS tiến hành thu khí Hiđro bằng Thí nghiệm3 : Hiđro khử đồng (II) oxit cách đẩy KK Cho hs trình bày cách tiến hành thí nghiệm Thí nghiệm3 : Lưu ý cách lắp dụng cụ HS trình bày cách tiến hành thí nghiệm và tiến Phải thử độ tinh khiết của Hiđro trước khi nung hành như các bước đã nêu Hiện tượng : sau khi đun nóng CuO và cho dòng Cho hs làm thí nghiệm và quan sát hiện tượng H2 qua thì có màu đỏ xuất hiện ở chỗ CuO rút ra nhận xét. tính chất vật lí và hóa học của nó • Rèn luyện kĩ năng làm thí nghiệm. que domd .Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần :26 Tiết : 52 Giáo án hóa 8 BÀI THỰC HÀNH 5 ĐIỀU CHẾ-THU KHÍ HIĐRO VÀ THỬ TÍNH CHẤT CỦA HIĐRO Ngày soạn : 9/3/08 Ngày giảng :12/3/08 I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : • Nắm vững nguyên tắc điều chế hiđro trong PTN .

. Cu2O..Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần :27 Tiết : 53 Giáo án hóa 8 Ngày soạn :16/3/08 Ngày giảng :18/3/08 KIỂM TRA 1 TIẾT I -Mục tiêu : • Đánh giá kết quả tiếp thu và vận dụng kiến thức của học sinh qua các nội dung đã học trong chương • Yêu cầu làm bài trung thực chính xác....CO2 c.. Có chất khí sinh ra c. O2 d.. Không có chất khí sinh ra d..... H2SO4 d....N2 b....TRẮC NGHIỆM : Hãy chọn câu đúng nhất : Câu1) Cặp chất nào sau đây được dùng trong đèn xì để hàn và cắt kim loại : a..c Câu6) Cho sô ñoà PÖ vôùi caùc ñaëc ñieåm ñöôïc ghi roõ nhö sau C A B Fe2O3+3CO2Fe+3CO2 D Cho bieát phaùt bieåu naøo sau ñaây laø ñuùng? a/ A laø chaát oxi hoùa b/ B laø chaát khöû ø c/ C laø söï khöû d/ D laø söï oxi hoùa Câu 7: Điền CTHH thích hợp vào chỗ trống và cân bằng : Al + ………  ……… + 3H2 II... II. Điểm: Nhận xét của giáo viên: I.........Que đóm d.Zn.... FeO d... Nếu dẫn toàn bộ khí hidro trên qua 0....Que đóm đỏ c.... O2..... a.8g đồng (II) oxit thì thu được 6g đồng..Cả b...... H2....2l khí hidro (đktc) người ta cho sắt tác dụng với axit sunfuric loãng. HCl c........ Cu Câu4) Để nhận ra khí hidro có thể dùng : a. CuO .. B lần lược là : a.. Cu c.H2 . Vậy chất A ..... CuO b.Các hoạt động: 1-Ổn định: 2-Phát đề: Trường THCS.Cả a...Cả abc Câu5) Nguyên liệu sau đây được dùng để điều chế hidro trong PTN là : a.. HNO3 b... Cu .b Câu3)Dẫn khí hidro qua chất rắn A nung nóng thu được chất rắn B có màu đỏ.Cu ...Que đóm đang cháy b...Zn .. Môn : Hóa học Lớp .... Tính khối lượng sắt và axit cần dùng ? b.. KIỂM TRA 1 TIẾT Họ và tên . Cả abc Câu2) Cho kẽm vào axit sunfuric loãng có hiện tượng xảy ra : a.....Fe .... G/V Đình Hòa Trang 103 .Axit sôi b..TỰ LUẬN : Câu1) Hoàn thành PTHH và cho biết loại phản ứng ? giải thích ? a) Al + HCl b) H2 + O2 c) Al + ?    ? + ? + Al2O3 ? Fe Câu2) Để điều chế 11. học sinh tự lực .

c âu 6b (3đ) Câu 7 : 6HCl .Sự phân hủy nước a-Thí nghiệm: sgk b-Nhận xét: Khi phân hủy nước thu được khí H2 và khí O2 . câu 2b . Thể tích khí H2 bằng 2 lần thể tích khí O2 Quá trình phân hủy nước được biểu diễn bằng PTHH sau 2H2O 2H2 + O2 HS quan sát thí nghiệm Nêu các hiện tượng thí nghiệm: 2-Tổng hợp nước Có dòng điện chạy qua trên bề a-Thí nghiệm: mặt của 2 điện cực xuất hiện nhiều bọt khí b-Nhận xét GV ở điện cực âm có khí H2 Hai thể tích khí H2 đã hóa hợp sinh ra và ở cực dương có khí HS trả lời với 1 thể tích O2 để tạo thành G/V Đình Hòa Trang 104 . câu 5d .5đ Câu2) a) Viết PTHH đúng và tính ra khối lượng của sắt và axit ghi 1đ b) Viết đúng PTHH và tính được khối lượng đồng thu được theo lí thuyết và hiệu suất phản ứng ghi 2đ Tuần :27 Tiết : 54 Ngày soạn : 16/3/08 Ngày giảng :19/3/08 NƯỚC I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : Thành phần hóa học của hợp chất nước gồm 2 nguyên tố là hiđro và oxi.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Hãy tính hiệu suất của phản ứng ? ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM I. 2AlCl3 (1đ) II. hình vẽ Tổng hợp nước GV sử dụng mô hình III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động1 :Thành phần hoá học của nước Mô tả thí nghiệm điện phân nước : *S ự phân huỷ nước: GV lắp thiết bị điện phân nước (có pha thêm 1 ít dd H2SO4 để làm tăng độ dẫn điện của nước GV yêu cầu HS quan sát hiện tượng và nhận xét( có thể gọi 12 HS lên bàn để quan sát thí nghiệm) GV em hãy nêu các hiện tượng thí nghiệm Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng I -Thành phần hóa học của nước 1. câu3d .chúng hóa hợp với nhau theo tỉ lệ thể tích là 2 phần hiđro và 1 phần oxivà tỉ lệ về khối lượng là 8 phần oxi và 1 phần hiđro II-Chuẩn bị : Chuẩn bị dụng cụ điện phân nước bằng dòng điện. câu4c .Trắc nghiệm : 4đ Câu 1c .5đ Chỉ và giải thích đúng các loại phản ứng được 1.Tự luận : 6đ Câu1) viết đúng 3 phương trình được 1.

4/sgk G/V Đình Hòa Trang 105 .2.nêu hướng giải 5-Dặn dò: Học bài .6g nước *GV yêu cầu HS tóm tắt đề.Theo tỉ lệ khối lượng là:1 phần H2 và 8 phần O2 Công thức hóa học của nước: H2O 4-Củng cố : 1)Nước là hợp chất được tạo thành từ những nguyên tố nào? Chúng hóa hợp với nhau theo tỉ lệ về khối lượng và về thể tích với nhau như thế nào ? Em hãy rút ra công thức hóa học của nước 2)Tính khối lượng khí hiđro và oxi cần tác dụng với nhau để được 3.Sau đó GV bổ sung và rút ra kết luận Hoạt đông 2 : Sự tổng hợp nước GV cho HS mô tả thí nghiệm GV cho HS thảo luận theo nhóm và trả lời Khi đốt cháy hỗn hợp H2 và O2 bằng tia lửa điện. làm bài tập 1.Em hãy so sánh thể tích của H2 và O2 sinh ra ở 2 điện cực? HS nhận xét.có những hiện tượng gì? Mực nước trong ống dâng lên có đầy ống không? Vậy các khí O2 và khí H2 có phản ứng hết không? Đưa tàn đóm vào phần khí còn lại có hiện tượng gì?Vậy khí còn dư là khí nào? HS tàn đóm bùng cháy đó là khí O2 HS nhận xét khi đốt bằng tia lửa điện hiđro và oxi đã hóa hợp với nhau theo tỉ lệ 2:1 GV yêu cầu HS thảo luận nhóm để tính Tỉ lệ hóa hợp (về khối lượng ) giữa hiđro và oxi Thành phần % về khối lượng của oxi và hiđro trong nước HS tính thành phần % Hoạt động 3: K ết lu ận GV yêu cầu các HS trả lời các câu hỏi sau Nước là hợp chất được tạo thành từ những nguyên tố nào? Chúng hóa hợp với nhau theo tỉ lệ về khối lượng và về thể tích với nhau như thế nào ? Em hãy rút ra công thức hóa học của nước nước được biểu diễn bằng PTHH sau 2H2 + O2  2H2O Hai thể tích khí H2 đã hóa hợp với 1 thể tích O2 để tạo thành nước 3-Kết luận Nước là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố là hiđro và oxi chúng hóa hợp với nhau a-Theo tỉ lệ về thể tích là 2 phần khí H2 và 1 phần khí O2 b-Theo tỉ lệ khối lượng là:1 phần H2 và 8 phần O2 Theo tỉ lệ khối lượng là:1 phần H2 và 8 phần O2 Nước là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố là hiđro và oxi chúng hóa hợp với nhau aTheo tỉ lệ về thể tích là 2 phần khí H2 và 1 phần khí O2 b.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 O2 sinh ra.

Tổng hợp nước GV cho HS mô tả thí nghiệm aThí nghiệm GV cho HS thảo luận theo nhóm và trả lời SGK/122 Khi đốt cháy hỗn hợp H2 và O2 bằng tia lửa điện.chúng hóa hợp với nhau theo tỉ lệ thể tích là 2 phần hiđro và 1 phần oxivà tỉ lệ về khối lượng là 8 phần oxi và 1 phần hiđro II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS GV chuẩn bị dụng cụ điện phân nước bằng dòng điện Tổng hợp nước GV sử dụng mô hình III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động GV và HS Ghi bảng I Thành phần hóa học của Hoạt động1 THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC nước SỰ PHÂN HỦY NƯỚC 1.có những bNhận xét hiện tượng gì? hai thể tích khí H2 đã Mực nước trong ống dâng lên có đầy ống không? Vậy các hóa hợp với 1 thể tích O2 khí O2 và khí H2 có phản ứng hết không? để tạo thành nước Đưa tàn đóm vào phần khí còn lại có hiện tượng gì?Vậy khí được biểu diễn bằng còn dư là khí nào? PTHH sau HS tàn đóm bùng cháy đó là khí O2 HS nhận xét khi đốt 2H2 + O2  2H2O bằng tia lửa điện hiđro và oxi đã hóa hợp với nhau theo tỉ lệ 2:1 GV yêu cầu HS thảo luận nhóm để tính Tỉ lệ hóa hợp (về khối lượng ) giữa hiđro và oxi Thành phần % về khối lượng của oxi và hiđro trong nước HS tính thành phần % Hoạt động 3 KẾT LUẬN 3Kết luận GV yêu cầu các HS trả lời các câu hỏi sau Nước là hợp chất tạo bởi 2 Nước là hợp chất được tạo thành từ những nguyên tố nào? nguyên tố là hiđro và oxi Chúng hóa hợp với nhau theo tỉ lệ về khối lượng và về thể chúng hóa hợp với nhau tích với nhau như thế nào ? Em hãy rút ra công thức hóa học aTheo tỉ lệ về thể tích là 2 của nước phần khí H2 và 1 phần khí G/V Đình Hòa Trang 106 .Em hãy so sánh thể tích của H2 và O2 sinh ra ở 2 điện PTHH sau cực? 2H2O 2H2 + O2 HS nhận xét.Sự phân hủy nước GV lắp thiết bị điện phân nước (có pha thêm 1 ít dd H2SO4 aThí nghiệm để làm tăng độ dẫn điện của nước SGK/ 121 HS quan sát thí nghiệm bNhận xét: Khi phân hủy GV yêu cầu HS quan sát hiện tượng và nhận xét( có thể gọi nước ta thu được khí H2 1-2 HS lên bàn để quan sát thí nghiệm) và khí O2 GV em hãy nêu các hiện tượng thí nghiệm thể tích khí H2 bằng 2 HS có dòng điện chạy qua trên bề mặt của 2 điện cực xuất lần thể tích khí O2 hiện nhiều bọt khí quá trình phân hủy nước GV ở điện cực âm có khí H2 sinh ra và ở cực dương có khí O2 được biểu diễn bằng sinh ra.Sau đó GV bổ sung và rút ra kết luận Hoạt đông 2 SỰ TỔNG HỢP NƯỚC 2.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Đọc bài đọc thêm. Chuẩn bị bài tính chất của nước tiếp theo Tuần 27 Soạn ngày 28/2 Tiết 54 NƯỚC I/ MỤC TIÊU HS biết và hiểu thành phần hóa học của hợp chất nước gồm 2 nguyên tố là hiđro và oxi.

2g nước GV yêu cầu HS tóm tắt đề. phểu .Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Hoạt động4 CỦNG CỐ . lọ thủy tinh.68l khí oxi(ĐKC) Tính khối lượng nước tạo thành sau khi phản ứng cháy kết thúc GV định hướng cho HS bài tập 2 khác bài tập 1 ở chỗ nào?.tính chất hóa học. thìa đốt .số mol của oxi sô mol của nước .. ống nhỏ giọt.tính được thể tích của nước ở ĐKC Bài tập2: Đốt cháy hỗn hợp khí gồm 1.số mol O2.vai trò của nước và chống ô nhiễm nguồn nước Tuần :28 Tiết : 55 Ngày soạn :16/3/08 Ngày giảng :19/3/008 NƯỚC I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : Giống tiết 54 II-Chuẩn bị : : Hóa chất : Kim loại Na . tấm kính.2g nước GV yêu cầu HS tóm tắt đề.nêu hướng giải O2 b.2.2/ 18= 0.Theo tỉ lệ khối lượng là:1 phần H2 và 8 phần O2 GV yêu cầu các HS trả lời các câu hỏi sau Nước là hợp chất được tạo thành từ những nguyên tố nào? Chúng hóa hợp với nhau theo tỉ lệ về khối lượng và về thể tích với nhau như thế nào ? Em hãy rút ra công thức hóa học của nước CỦNG CỐ .12l khí Hiđro và 1. CaO . III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động1 :Kiểm tra bài cũ : G/V Đình Hòa Trang 107 .4 trang 125 Xem trước tính chất vật lí . P đỏ.Yêu cầu các nhóm làm bài tập vào vở và giấy trong? HS phải xác định chất phản ứng hết .nêu hướng giải HS tính số mol nước cần có là n H2O= 7.3.LUYỆN TẬP GV chiếu đề bài tập lên màn hình Bài tập1 : Tính thể tích khí hiđro và oxi (ĐKC) cần tác dụng với nhau để được 7.LUYỆN TẬP GV chiếu đề bài tập lên màn hình Bài tập1 : Tính thể tích khí hiđro và oxi (ĐKC) cần tác dụng với nhau để được 7.lập tỉ lệ về số mol của đề trên số mol của PTHH.So sánh phân số nào > chất đó dư sử dụng số mol chât phản ứng hết để thế vào PT Tính số mol của nước => m H2O BÀI TẬP VỀ NHÀ Cho HS đọc bài đọc thêm SGK/125 Làm bài tập 1.4mol.PTHH 2H2 + O2  2H2Otính được số mol của H2 . cốc thủy tinh. quì tím Dụng cụ : Đèn cồn..chất còn dư ? HS tính được số mol H2 .

viết phương trình hóa học ? Cho quì tím vào dd thu được em thấy gì ? Các oxit axit khác : CO2.Tác dụng với một số oxit bazơ : CaO + H2O  Ca(OH)2 Canxi hidroxit (bazơ) *Oxit bazơ + nước DDBazơ * Dung dịch bazơ làm quì tím chuyển thành màu xanh Vậy một số oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành hợp chất thuộc loại bazơ.Ca.tỏa nhiệt làm bốc hơi nước.Ca.Na tan dần cho đến hết.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Cho biết thành phần hóa học của nước ? bằng phương pháp thực nghiệm nào để chứng minh được thành phần định tính và định lượng của nước ? Hoạt động2 : Cho hs đọc cách tiến hành thí nghiệm sgk Làm thí nghiệm biểu diễn theo các bước Yêu cầu học sinh quan sát nêu hiện tượng . viết phương trình hóa học ? Phản ứng trên thuộc loại pư hh nào ? Cho giấy quì tím vào dd thu được có nhận xét gì ? Tương tự CaO các oxit : Na2O. K ..K. Dung dịch bazơ làm quì tím chuyển thành màu xanh TN đốt cháy P trong lọ rồi cho c.SO2.Tác dụng với kim loại : Kim loại + H2OBazơ + H2 (Na..K2O. BaO cũng phản ứng với nước tạo thành dd bazơ..Ba.Ba.có khí thoát ra Làm bay hơi dd thu được chất rắn trắng  Natri đã tác dụng với nước tạo thành NaOH và khí H2 : Na+ H2O  NaOH + 1/2H2 Vậy ở nhiệt độ thường H2O có thể tác dụng với một số kim loại như . DD nước vôi làm quì tím  xanh a. 1)Tính chất vật lí : sgk HS đọc cách tiến hành Quan sát Nhận xét : Cục Na nóng chảy thành giọt tròn có màu trắng chuyển động nhanh trên mặt nước.cũng phản ứng với nước G/V Đình Hòa Nghe Làm thí nghiệm theo các bước Hiện tượng : CaO tan . nhận xét ..CaO chuyển thành chất nhão Giấy qùi tím cho vào dd thu được chuyển thành màu xanh Nhận xét : CaO tác dụng H2O tạo ra Ca(OH)2.. Na.Ca.SO3..) 2Na + 2H2O  2NaOH + H2 Natri hidroxit (Bazơ) b.viết phương trình hóa học xảyc ra ? Tại sao phải dùng lượng nhỏ Na ? PTHH trên thuộc loại PƯHH nào ? Tương tự Na.. 2) Tính chất hóa học : Hoạt động3 : HD hướng học sinh cách tiến hành thí nghiệm Yêu cầu các em làm thí nghiệm và quan sát hiện tương.SO3.Tính chất của nước .Tác dụng với oxit axit : ít nước lắc cho sau đó cho giấy như P2O5..K. Vậy em rút ra kết luận ntn ? Hoạt động4 : Cho hs trình bày các bước tiến hành thí nghiệm và cho các em làm thí nghiệm Yêu cầu hs quan sát hiện tượng. quì tím vào : Hiện tượng : P2O5 + 3H2O  2H3PO4 Axit photphoric Bột trắng (P2O5) tan *Oxit axit + Nước  DD axit Giấy quì chuyển thành màu đỏ * DD axit làm quì tím chuyển Nhận xét : thành màu đỏ P2O5 tác dụng với nước tạo Trang 108 .SO2.Ba cũng phản ứng với nước Vậy em rút ra kết luận gì ? HS trả lời II.

Dung dịch axit làm quì tím chuyển thành màu đỏ III. Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất. Chống ô HS nghiên cứu sgk và trả lời nhiễm nguồn nước : sgk sau đó đọc sgk Hoạt động6 -Củng cố : +Cho hs đọc bài đọc thêm sgk +Hãy viết phương trình hóa học và cho biết loại phản ứng : cho Kali. kali oxit tác dụng với nước Dựa theo các phương trình đã viết trên để viết ( cho hs thực hiện thi viết nhanh trên bảng) -Dặn dò: Học bài .Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Vậy em rút ra kết luận gì ? thành dd axit làm quì tím chuyển thành màu đỏ Hoạt động5 : Vậy nước tác dụng oxit axit tạo Thảo luận tìm vai trò của nước thành hợp chất thuộc loại trong đời sống và sản xuất axit. natri oxit. bari. Soạn bài Axit-Bazơ-Muối G/V Đình Hòa Trang 109 .

. công thức hóa học.HBr. Hóa trị của gốc bằng số nguyên tử H Vậy axit là hợp chất mà phân tử có 1 hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit 3)Phân loại : a-Axit không có oxi : HS trả lời : chia làm 2 loại : .. -Axit không có oxi trong phân tử b-Axit có -Axit có oxi HNO3 . bazơ. HNO3 .H2SO4.tên gọi.và mối liên quan giữa chúng ntn ? • Rèn luyện kĩ năng gọi tên của các hợp chất vô cơ khi có CTHH và ngược lại II-Chuẩn bị : Bảng 1 . 2 .tên gọi và phân loại các hợp chất vô cơ : axit. Trang oxi : 110 . 2)Công thức hóa học : sgk HS điền vào chỗ trống trong bảng 1 Nhận xét : Phân tử chỉ có 1 gốc axit còn số nguyên tử H là1 hay nhiều..bazơ.. nhóm hidroxit • Củng cố các kiến thức như CTHH. muối.HS chuẩn bị bài ở nhà III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động1 :Kiểm tra bài cũ : Trình bày tính chất hóa học của nước ? viết PTHH minh họa ? Hoạt động2 : Từ các PTHH trên yêu cầu học sinh đọc tên các sản phẩm và cho biết chúng thuộc loại hợp chất gì ? GV giới thiệu cho các em ngoài oxit còn 3 loại hợp chất vô cơ nữa là Axit..H2SO4. bazơ em biết .. hướng dẫn để học sinh điền vào chỗ trống trong bảng 1 Em có nhận xét gì về thành phần phân tử của các axit trong bảng trên ? số nguyên tử H có liên quan gì với hóa trị của gốc axit ? Vậy em hiểu axit là gì ? CTHH của axit có dạng chung ntn ? Những axit nào trong phân tử không có O và có O ? Vậy axit chia làm mấy loại ? G/V Đình Hòa Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng I.gốc axit.... 3 sgk . H2S....MUỐI I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : • Định nghĩa .Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần:28-29 Tiết : 56-57 Giáo án hóa 8 Ngày soạn :24/3/07 Ngày giảng :29/3/07 AXIT – BAZƠ . muối Gọi hs viết cthh của một sốaxit . tên gọi.Axit : 1)Định nghĩa : Axit là hợp chất mà phân tử gồm có 1 hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc axit Ví dụ : HCl.

4)Đọc tên : Tên muối = tên KL + tên gốc axit (+Hóa trị) HNO3 : axit nitric H2SO4 : axit sunfuric NO3 : Nitrat SO4 : Sunfat H2SO3 : axit sunfurơ HNO2 .H2CO3.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 GV hướng dẫn các em cách đọc HSinh theo dõi và đọc tên : tên axit và gốc axit : HCl : axit clohidric +Tên axit không có oxi= Axit + H2S : axit sunfuhidric tên PK+ Hidric Tên gốc : *Tên gốc không có oxi = tên PK + ua Cl : clorua S Sunfua +Tên axit có oxi = Axit + tên PK + ic *Tên gốc= tên PK+at +Nếu axit có ít oxi = axit + tên PK + Rơ *tên gốc= tên PK + it Gọi hs lần lượt đọc lại tên các axit.gốc axit theo hướng dẫn : HCl.HF.. Hoạt động4 : Những bazơ nào tan được trong nước ? bazơ nào không tan ? Vậy bazơ được chia làm mấy loại ? HS cho ví dụ hoàn thành bảng 2 Nhận xét : Thành phần phân tử có 1Kim loại và 1 hay nhiều nhóm OH Hóa trị và số nhóm OH bằng nhau Vậy bzơ là hợp chất phân tử có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hidroxit(OH) Công thức của bazơ gồm KL và OH Bazơ tan trong nước Gọi là kiềm Bazơ không tan Hoạt động5 : Hướng dẫn cách đọc tên bazơ : Tên bazơ = tên KL (Thêm hóa trị HS đọc tên : G/V Đình Hòa Trang 111 ...H2S.HNO3... 4)Đọc tên : NaHCO3Ca(HCO3)2.H2SO4.HBr.H 2SO3. axit nitrơ SO3 : Sunfit NO2 : Nitrit Hoạt động3 : Hãy kể tên và công thức hóa họcmột số bazơ mà em đã biết ? Sử dụng bảng 2 :Hãy ghi nguyên tử kim loại số nhóm hidroxit vào bảng Em có nhận xét gì về thành phần phân tử của bazơ ?giữa hóa trị của KL và số nhóm OH có liên hệ gì ? Vậy em hiểu bazơ là gì ? Hoạt động4 : CTHH dạng chung của bazơ được ghi ntn ? Hãy ghi CTHH của Bari hidroxit.. Đồng hidroxit..

Đọc tên gốc HCO3 : Hidrro HS thực hiện đọc tên một số cacbonat muối Hoạt động7 : Giới thiệu cách đọc tên muối : Tên muối = tên KL + tên gốc axit (thêm hóa trị nếu KL có nhiều hóa trị) Bảng 1 : Tên axit Axit clohidric Axit sunfuhidric Axit phôtphoric Axit sunfuhidric CTHH HCl H2SO4 H3PO4 H2S Số nguyên tử H 1 2 3 2 Số gốc axit 1Cl 1SO4 1PO4 1S Hóa trị gốc axit I II III II Bảng2 : Tên bazơ Natri hidroxit Canxi hidroxit Nhôm hidroxit Sắt (III) hidroxit CTHH NaOH Ca(OH)2 AL(OH)3 Fe(OH)3 Số nguyên tử KL 1 1 1 1 Số nhóm OH 1 2 3 3 Hóa trị KL I II III III CTHH NaCl K2SO4 Fe2(SO4)3 Ca(HCO3)2 Số nguyên tử KL 1 2 2 1 Số gốc axit 1 1 3 2 Bảng 3 Tên muối Natri clrua Kali sunfat Sắt(III) sunfat Canxi hidrocabonat G/V Đình Hòa Trang 112 ...Trường THCS Phan Thúc Duyện nếu KL có nhiều hóa trị) + Hidroxit Cho hs đọc tên các bazơ : NaOH .. Zn(OH)2. Hoạt động6 : Cho công thức hoặc tên muối mà em biết GV cho thêm ví dụ Từ đó cho HS hình thành bảng3 Em có nhận xét gì về thành phần phân tử của muối ? Vậy muối là gì ? Giáo án hóa 8 HS cho ví dụ Điền vào chỗ trống trong bảng và trả lời : Phân tử có Kim loại và gốc axit Muối là hợp chất tạo thành từ kim loại liên kết với gốc axit Công thức hóa học của muối được ghi ntn ? -Công thức của muối gồm KL và gốc axit Có mấy loại muối ? H D cho hs nắm được muối axit : -chia 2 loại muối : trong gốc có chứa H : Muối trung hòa và muối axit NaHCO3Ca(HCO3)2. Fe(OH)3.. Fe(OH)2 ..

cách gọi tên và phân nước 2/Tính chất hóa học của nước: loại các hợp chất axit.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Hoạt động8 -Củng cố : Cho hs đọc phần ghi nhớ.Mục tiêu: Giúp học sinh: • Hệ thống hóa các kiến thức và các khái niệm hóa học về thành phần hóa học của nước và tính chất hóa học của nước • Nắm được định nghĩa.muối Cho ví dụ bằng công thức hóa bổ sung Ghi công thức hóa học học . Al2(SO4)3. suy nghĩ và lần I) Kiến thức cần nhớ : định tính và định lượng của lượt trả lời 1/ Thành phần định tính và định nước? Nước có những tính chất Câu 1) gồm 2 ý: lượng của nước hóa học nào? Thành phần định tính của nước Câu 2) Tổng kết về định nghĩa .Tiến trình tổ chức các hoạt động: 1-Ổn định: 2-Bài cũ : 3-Bài mới: Hoạt động của giaó viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động1: Kiến thức cần nhớ Gv phát phiếu học tập: Câu 1) Cho biết thành phần HS thảo luận ..bazơ.bazơ. HS khác nhận xét muối? Gọi học sinh trả lời tùng từng ý HS trả lời câu hỏi 2 theo ý: 3/ Định nghĩa axit. muối axit. không tan.muối • Kĩ năng nhận biết được axit có oxi .muối Gọi hs đọc tên các chất sau : Ba(NO3)2.công thức . các loại muối trung hòa . Cu(OH)2 .cho lớp nhận xét -Dặn dò: Học bài. Vận dụng kiến thức trên để làm bài tập II. hệ thống câu hỏi Bảng phụ III. HF .bazơ. tên gọi và phân loại axit.. Thành phần định lượng của công thức. bazơ. đọc tên và phân loại? Tên loại hợp chất Phân loại HS khác nhận xét bổ sung Hoạt động2: Bài tập Bài tập1: phân công nhóm 1 Nhóm 1: Bài1: 1a) II) Bài tập: 1b) các phản ứng: Làm các bài tập trong sgk 2K+2H2O2KOH+H2 Ca+2H2OCa(OH)2+H2 G/V Đình Hòa Trang 113 . bazơ. Từ tên các chất em hãy ghi cthh của chúng : gọi hs lên bảng ghi nhanh . H2SiO3. không có oxi các bazơ tan .làm bài tập vào vở bài tập Tuần:29 Tiết :58 BÀI LUYỆN TẬP 7 Ngày soạn:29/3/07 Ngày giảng:4/4/07 I. muối? rồi gọi học sinh khác nhận xét Định nghĩa axit.nhắc lại thành phần của axit.Chuẩn bị:Phiếu học tập.. Soạn bài luyện tập.

Khối lượng Al2O3 phản ứng: Bài 5: 102.H2SO4.KOH là bazơ kiềm b.NaOH.NaCl.H2SO3.x = 112 x=2 => 16.Al2(SO4)3 là muối nguyên nhân sự khác nhau: vì oxit bazơ + nước  bazơ còn oxit axit+ nước  axit Bài 3: Bài 3: Bài 4: Gọi CTHH của oxit kim loại là: Bài tập 4: phân công nhóm 4 MxOy Khối lượng của KL trong 1 mol Bài 4: Cho các nhóm cử đại diện lên chất: 70%x160= 112(g) bảng giải Khối lượng của oxi : Học sinh khác nhận xét 160.112 = 48(g) GV sủa sai sót cho hs M.y = 48 y=3 Vậy M = 112/2 = 56 là sắt CTHH là Fe2O3 dọc là sắt (III) oxit Bài5: Bài tập 5: gọi hs lên bảng làm Phương trình: các học sinh còn lại làm vào vở Al2O3+3H2SO4 Al2(SO4)3+ 3H2O 102 294 Cho hs khác nhận xét ? 49 Gv sửa sai sót cho hs Suy ra lượng Al2O3 dư.Trường THCS Phan Thúc Duyện Bài tập 2: phân công nhóm 2 Bài tập 3: Phân công nhóm 3 Giáo án hóa 8 Thuộc loại phản ứng thế đồng Bài 1: thời là phản ứng oxi hóa –khử Bài 2 2a) 2b) Bài 2: 2c) 2d) a.HNO3 là axit c. 49 = 17(g) 294 Vậy khối lượng Al2O3 còn dư: 60 – 17 = 43(g) 4-Dặn dò : Ôn tập các kiến thức trong chương Chuẩn bị bài thực hành số 6 : tính chất hóa học của nước G/V Đình Hòa Trang 114 .

nút cao su .có khí thoát ra và tự bốc cháy -Giải thích : Na tác dụng với nước tạo ra khí hidro và dd natri hidroxit 2Na+2H2O2NaOH+H2 Hoạt động3 : Thí nghiệm2 : Nước tác dụng HS nêu cách tiến hành với vôi sống HS làm thí nghiệm theo các Cho hs trình bày cách tiến hành bước : G/V Đình Hòa Trang Nội dung ghi bảng 1) Thí nghiệm 1 : Nước tác dụng với kim loại Natri : 2) Thí nghiệm2 : 115 . nắm vững kiến thức về tính chất hóa học của nước • Rèn luyện kĩ năng làm thí nghiệm .Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần :30 Tiết : 59 BÀI THỰC HÀNH 6 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA NƯỚC Giáo án hóa 8 Ngày soạn :7/4/07 Ngày giảng :9/4/07 I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : • Củng cố . môi sắt . quan sát hiện tượng và giải thích hiện tượng. CaO . dd phenontalein không màu Dụng cụ : lọ thuỷ tinh . ống nhỏ giọt III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động1 :Kiểm tra bài cũ :Nêu tính chất hóa học của nước ? Hoạt động2 : Thí nghiệm1 : Nước tác dụng với Natri Goi hs trình bày cách tiến hành thí nghiệm GV hướng dẫn thêm Cho hs làm thí nghiệm-Quan sát hiện tượng-Giải thích . Tiếp tục củng cố và trau dồi kĩ năng viết phương trình hóa học II-Chuẩn bị : Hóa chất : Na . kẹp . Quì tím . tan dần.giấy lọc . P . viết phương trình ( Ghi vào tường trình) Hoạt động của học sinh HS trả lời HS trình bày cách tiến hành thí nghiệm và làm thí nghiệm theo nhóm -Cho mẩu Na vào miếng giấy lọc đã tẩm nước -Hiện tượng : Mẩu Na nóng chảy.

giải thích – viết phương trình hóa học ? Hoạt động4 : Thí nghiệm 3 : Nước tác dụng với điphotpho pentaoxit Hướng dẫn hs cách tiến hành thí nghiệm Cho hs làm thí nghiệm-Quan sát hiện tượng – Nhận xét. rót it nước vào Nhỏ vài giọt phenontalein không màu vào cốc Hiện tượng : -Vôi sống nhão ra . phản ứng tỏa nhiệt CaO + H2O  Ca(OH)2 Phênontalein là thuốc thử để nhận biết kiềm HS nêu : Cách tiến hành : Đốt cháy P trong không khí rồi đưa nhanh vào lọ đựng khí oxi. sau đó cho thêm ít nước vào lọ lắc rồi cho giấy quỳ tím vào lọ Hiện tượng : -P cháy trong lọ sáng chối có khói trắng dày đặc sau đó bám vào thành bình thành bột. Trong môi trường axit quì tím chuyển sang màu đỏ 4P+5O2 2P2O5 Nước tác dụng với vôi sống : CaO 3) Thí nghiệm3 : Nước tác dụng với điphotpho pentaoxit :P2O5 Hoạt động5 : Nhận xét . có hơi nước bay ra -Cho phenontalein vào ddthu được có màu hồng Giải thích : vôi sống tác dụng với nước tạo thành vôi tôi : Canxi hidroxit.Trường THCS Phan Thúc Duyện thí nghiệm Hướng hs làm thí nghiệm-Quan sát hiện tượng. dọn vệ sinh Thu tường trình thí nghiệm Tuần :30 Tiết : 60 G/V Đình Hòa CHƯƠNG 6 : DUNG DỊCH Ngày soạn :7/4/07 Ngày giảng :10/4/07 DUNG DỊCH Trang 116 . cho giấy qyì tímào quì tím chuyển sang màu đỏ Giải thích : P cháy trong oxi tạo ra P2O5 Bột P2O5 tan trong nước thành H3PO4.viết phương trình ? Giáo án hóa 8 Cho vào chén sứ ít vôi sống. đánh giá giờ thực hành Rửa dụng cụ. Cho nước vào và lắc nhẹ bột tan trong nước.

dung dịch bão hòa ..Dung môi-chất tan-dung tan một chất rắn hay lỏng nào dịch : đó trong nước để có những dung dịch .Vậy dung dịch là gì ? tiết học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu khái niệm này Hoạt động2 : Tìm hiểu khái 1)Dung môi : niệm : Dung môi. ống hút. nổi lên trên mặt nước dầu ăn và nước Qua các thí nghiệm và thí dụ trong cốc không phải là dung trên em hãy phát biểu thế nào là dịch dung môi ? Chất tan ? dung Vậy : dịch ? Dung môi là chất có thể hòa tan Cho hs đọc kết luận sgk chất khác để tạo thành dung dịch G/V Đình Hòa Trang 117 . dung dịch chưa bão hòa • Những biện pháp thúc đẩy sự hòa tan của chất rắn trong nước được nhanh hơn : Khuấy. xăng III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động1 : HS nghe giới thiệu bài :trong phòng thí nghiệm hay trong đời sống hàng ngày chúng ta thường hòa I.chất tandung dịch HS làm thí nghiệm : Dung môi là chất có thể hòa tan Cho đường vào cốc nước. dầu thực vật . dung dịch . Trong dung dịch này Dung dịch là hỗn hợp đồng đường là chất bị hòa tan gọi là nhất của dung môi và chất tan chất tan Nước còn có khả năng hòa Nước còn có thể hòa tan nhiều Ví dụ : Dung dịch đường là hỗn những chất nào khác ? ví dụ ? chất khác như Muối ăn.. hợp đồng nhất của dường là Vậy nước trong các trường hợp khí oxi. nghiền nhỏ chất rắn • Kĩ năng pha chế dung dịch bão hòa . đun nóng. rượu. chát tan và nước là dung môi trên là dung môi ? -HDHS làm thí nghiệm2 sgk Yêu cầu hs nhận xét Dầu ăn không tan . cốc nhựa Hóa chất . chất khác để tạo thành dung -GV hướng dẫn hs làm thí khuấy đều đường tan trong dịch nghiệm 1 sgk nước  nước đường(chỗ nào Yêu cầu hs quan sát và nhận cũng có độ ngọt như nhau ) gọi 2)Chất tan : xét là dung dịch Chất tan : Chất bị hòa tan trong Đường tan trong nước tạo nên dung môi nước đường . thìa.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : • Khái niệm về dung môi . đũa thủy tinh. chất tan. Nước đường là HS nghe hỗn hợp đồng nhất của đường 3)Dung dịch : và nước gọi là dung dịch đường. Muối ăn. chưa bão hòa II-Chuẩn bị : Dụng cụ : Cốc thủy tinh . bình nước.

dung dịch bão hòa : • Ở nhiệt độ xác định : -Dung dịch còn có thể hòa tan thêm chất tan gọi là dung dịch chưa bão hòa -Dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan gọi là dung dịch bão hòa *Ở nhiệt độ xác định : -Dung dịch còn có thể hòa tan Vậy thế nào là dung dịch bão thêm chất tan gọi là dung dịch hòa . dung dịch chưa bão hòa ? chưa bão hòa -Dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan gọi là dung dịch bão hòa III.Dung dịch chưa bão hòaDung dịch bão hòa : Dung dịch chưa bão hòa .:Nghiền nhỏ chất rắn : làm tăng bề mặt tiếp xúc giưa chất tan và dung môi Hoạt động5 -Củng cố : Cho hs trao đổi và trả lời : 1-Từ dung dịch muối ăn bão hòa làm thế nào để có dung dịch muối ăn chưa bão hòa ? Từ dung dịch muối ăn chưa bão hòa làm thế nào để có dung dịch nuối ăn bão hòa ? 2. làm tăng sự tiếp xúc giưa các phan tử . dung dịch bão hòa GHHS làm thí nghiệm và nhận xét : ở nhiệt độ xác định : Cho dần dần đường vào cốc Lúc đầu đường tan hết trong nước và khuấy đều.Hãy xác định chất tan và dung môi trong dung dịch rượu -Dặn dò: Học bài và trả lời câu hỏi sgk Soạn bài mới : Độ tan của chất G/V Đình Hòa Trang 118 .Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Chất tan : Chất bị hòa tan trong dung môi Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan Hoạt động3 : Thế nào là dung dịch chưa bõ hòa.quan sát ? nước thu được dung dịch chưa nhận xét ? bão hòa Thu được dd chưa bão hòa Sau đó đường không thể tan Tiếp tục cho thêm đường vào được nữa trong nước  dung mãi-quan sát rút ra kết luận ? dịch bão hòa Thu được bão hòa II.Làm thế nào để quá trình hòa tan chất rắn xảy ra nhanh Hoạt động4 : Muón quá trình hòa tan chất rắn hơn : xảy ra nhanh hơn thực hiện các biện pháp sau : 1)Khuấy dung dịch -Khuấy dung dịch : nhằm tăng sự tiếp xúc mới giữa phân tử 2)Nghiền nhỏ chất rắn Thực tế muốn hòa tan một chất chất tan và phân tử dung môi rắn xảy ra nhanh hơn ta thực -Đun nóng dung dịch : ở nhiệt 3)Đun nóng dung dịch hiện những biện pháp nào ?giải độ cao phan tử chuyển động thích ? nhanh.

Hoạt động4 : Tìm hiểu độ tan một chất trong ước là gì Cho hs phát biểu độ tan của một chất trong nước là gì ? Gọi hs đọc sgk khái niệm độ tan G/V Đình Hòa Hs quan sát bảng tính tan II. bazơ . bazơ.. Độ tan của một chất trong nước: 1)Định nghĩa : HS đọc sgk và nêu lại khái Độ tan (kí hiệu S) của một chất niệm độ ta trong nước là số gam chất đó hòa tan trong 100g nước để tạo HS giải thích dựa vào khái thành dung dịch bão hòa ở Trang 119 .dung dịch ? cho ví dụ minh họa ? -Thế nào là dung dịch bão hòa. muối HS nghe Cho các em nắm tính tan trong nước của một số axit . chất tan Gọi hs cách tiến hành thí nghiệm 1. • Biết làm thí nghiệm để tìm hiểu chất tan và chất không tan II-Chuẩn bị : III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động1 :Kiểm tra bài cũ : -Thế nào là dung môi.Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần :31 Tiết : 61 ĐỘ TAN CỦA MỘT CHẤT TRONG NƯỚC Giáo án hóa 8 Ngày soạn :14/ 4/07 Ngày giảng :16 /4/07 I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : • Chất tan và chất không tan trong nước • Độ tan của một chất trong nước là gì ? yếu tố ảnh hưởng đến độ tan các chất trong nước.muối theo sgk HS đọc Hướng dẫn hs xem bảng tính tan của axit . bazơ và muối Tra tính tan của một hợp chất thuộc loại axit hay bazơ. bazơ. quan sát nhận xét và rút ra kết luận Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng I.. quan sát và nhận xét Làm thí nghiệm2 .chất tan .Chất tan và chất không tan : Sau khi lọc rồi làm bay hơi hết nước trên tấm kính không có dấu vết gì Vậy CaCO3 không tan trong nước Thí nghiệm2 : sau khi làm bay hơi nước trên tấm có vết mờ do có chất NaCl kết tinh Vậy NaCl tan trong nước 1)Thí nghiệm về tính tan của chất : sgk 2) Tính tan trong nước của một số axit. chưa bão hòa ? ví dụ ? Hoạt động2 : tìm hiểu chất không tan . muối : Sgk Kết luận : Có chất tan và có chất không tan trong nước Hoạt động3 : Tìm hiểu tính tan của một số axit.

niệm vừa nêu : Hoạt động5 : Khi tăng nhiệt độ thì độ tan trong nước của đường hay muối Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của ăn thay đổi thế nào ? đường hay muỗi đều tăng Vậy độ tan của các chất rắn phụ thuộc vào yếu tố nào ? Vậy độ tan của da số chất rắn tăng khi nhiệt độ tăng hay GV giải thích thêm ngược lại -Phải tăng áp suất và hạ nhiệt độ Đối với chất khí như khí cacbonic muốn khí này tan nhiều trong nước thì cần làm gì ? Vậy đối với chất khí độ tan trong nước phụ thuộc vào yếu tố nào ? Em rút ra kết luận theo sgk 2) Những yếu tố ảnh hưởng đến độ tan : a.5 sgk/142 Soạn bài : Nồng độ dung dịch G/V Đình Hòa Trang 120 ..2..3sgk/142 -Dặn dò: Học bài . Độ tan của chất rắn trong nước : phụ thuộc vào nhiệt độ (sgk) Độ tan tăng khi nhiệt độ tăng và ngược lại b. Ví dụ ở 25oC độ tan của đường là 204g . Độ tan của chất khí : Phụ thuộc vào nhiệt độ và áp suất (sgk) Độ tan tăng khi nhiệt độ giảm và áp suất tăng Hoạt động5 -Củng cố : Nêu khái niệm về độ tan ? Độ tan của chất khí và chất rắn phụ thhuộc vào yếu tố nào ? ví dụ ? Gọi hs trả lời câu 1.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 ở 25o độ tan của đường là 204g nghĩa là gì ? nhiệt độ xác định.Làm bài tập 4. muối là 36g.

Nồng độ phần trăm của dung dịch : (C%) Trang Ví dụ 2 : 121 . thể tích dung dịch . Tính nồng độ% Biết : mct = 10g .lượng chất tan.Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần :31 Tiết : 62 Giáo án hóa 8 Ngày soạn :15/4/07 Ngày giảng :18/4/07 NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : • Khái niệm nồng độ phần trăm và nồng độ mol . Hãy tính nồng độ % của dd ? HS tính : Nếu biểu diễn : mct : khối lượng chất tan mdd : khối tlượng dd thì công thức tính nồng độ % ntn ? 1) Định nghĩa : sgk 2) Công thức : Nồng độ % : 40 100 = 20% 200 C% = mct 100% mdd Công thức : Trong đó : C% = mct 100% mdd Hoạt động 4 : Ví dụ 1 : hòa tan 10 g kali nitrat Tóm tắt : vào 40g nước. ý thức làm việc tập thể II-Chuẩn bị :Phiếu học tập . C% = 20% Tìm : mct = ? có trong 200g dd H2SO4 20% C% 20 mct = mdd = 200=40g 100% 100 G/V Đình Hòa I. nhớ được các công thức tính nồng độ • Vận dụng công thức để tính các loại nồng độ của dung dịch . khối lượng dung dịch . bảng phụ III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động1 :Kiểm tra bài cũ :kiểm tra vở bài tập 2 em học sinh Hoạt động 2 : Cho hs đọc định nghĩa nồng độ phần trăm 2 hs đọc phần định nghĩa sgk Em hãy cho biết ý nghĩa : Dung dịch H2SO4 60% Hs nêu : Dung dịch H2SO4 60% nghĩa là trong 100g dung dịch H2SO4 có 60g H2SO4 Hòa tan 40g NaOH vào nước để thu được 200g dung dịch. những đại lượng liên quan đến dung dịch như khối lượng chất tan .mdm = 40g của dd ? Tìm : C%? Yêu cầu hs ghi tóm tắt và lên Khối lượng dung dịch: bảng trình bày lời giải mdd = 10+40 = 50(g) C% = mct : khối lượng chất tan mdd : khối tlượng dd n : là số mol chất tan v : là thể tích dung dịch(l) Ví dụ 1 : 10 100%= 20% 50 Ví dụ 2 : tính khối lượng H2SO4 Biết : mdd= 200g. thể tích dung môi • Tính cẩn thận .

Trường THCS Phan Thúc Duyện

Giáo án hóa 8

Hoạt động 5
-Củng cố : cho hs trả lời bài tập 1 trang 145 sgk
Tìm khối lượng BaCl2 có trong 400g dd ?
-Dặn dò: Tìm hiểu nồng độ mol là gì ? áp dụng tính ?
Tuần : 32
Tiết : 63

Ngày soạn : 16/ 4/07
Ngày giảng : 24/4/07

NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH

I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : giống tiết trước
II-Chuẩn bị :
III-Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy
Hoạt động1 :Kiểm tra bài cũ :
Nồng độ phần trăm của dung
dịch là gì ? nêu công thức tính
nồng độ % của dung dịch ?
Tính số gam muối ăn và nước
cần dùng để tạo ra 300g dd
muối ăn 80%?
Hoạt động2 :
Gọi 3 hs đọc định nghĩa nồng
độ mol sgk
Hãy nêu ý nghĩa của con số
ghi : dd NaOH 0.1M
Hãy tính nồng độ mol khi hòa
tan 40g NaOH vào nước để tạo
ra 2l dd ?
Em hãy rút ra công thức tính ?
Hoạt động 3 :
Hướng dẫn hs làm bài tập áp
dụng
Bài 1 : sgk

Hoạt động của học sinh

Nội dung ghi bảng

HS trả lời
mct =

C%
80
mdd =
300 =
100%
100
240(g)

mH2O = 300 – 240 = 60(g)
HS đọc sgk

II.Nồng độ mol của dung
dịch :
1)Định nghĩa :

Ý nghĩa : trong 1lít dd NaOH
có 0,1 mol NaOH

Nồng độ mol của đung dịch
( kí hiệu CM) là số mol chất tan
có trong 1 lit dung dịch

Số mol NaOH : 40 : 40 =1(mol)
Nồng độ mol dung dịch :
1 : 2 = 0,5(mol/l)hoặc ghi 0,5M
Công thức :
n
CM =
v
n : là số mol chất tan
v : là thể tích dung dịch(l)

2) Công thức :

Trang

n
v

n : là số mol chất tan
v : là thể tích dung dịch(l)
3)Áp dụng :
Bài tập1 : sgk

HS thảo luận và cử đại diện lên
Bài 2 :sgk
Bài tập2 :
bảng giải
yêu cầu hs tóm tắt và lên bảng
giải
HS nhận xét
Cho hs nhận xét ?
Hoạt động 4
-Củng cố : gọi hs nhắc lại khái niệm nồng độ mol ? công thức tính ?
Làm bài 3 sgk
G/V Đình Hòa

CM =

sgk

122

Trường THCS Phan Thúc Duyện

Giáo án hóa 8

-Dặn dò: học bài , làm bài tập sgk
Chuẩn bị bài pha chế dung dịch
Tuần :32
Tiết : 64

Ngày soạn :25/4/07
Ngày giảng :27/4/07

PHA CHẾ DUNG DỊCH

I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được :
• Biết tính toán các đại lượng liên quan đến dung dịch như khối lượng chất tan, khối lượng
dung dịch , dung môi , thể tích dung môi...nhằm đáp ứng được yêu cầu pha chế dung dịch với
nồng độ cho trước
• Rèn luyện kĩ năng pha chế dung dịch : thao tác xử dụng cân,ống đong....
II-Chuẩn bị :
Dụng cụ :cốc thủy tinh có chia thể tích, đũa thủy tinh , thìa...
Hóa chất : CuSO4 khan , nước cất
III-Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy
Hoạt động1 :Kiểm tra bài cũ :
nêu định nghĩa và công thức
tính nồng độ mol ?
Hoạt động 2 :
Bài tập 1 : cho các em đọc đề
và xác định yều bài ntn ?
Hướng dẫn các em tính toán

Hoạt động của học sinh

Nội dung ghi bảng
I.Cách pha chế một dung dịch
theo nồng độ cho trước :
1)Pha
chế
50g
dung
dịchCuSO4
10%

Đọc và nghiên cứu đề :
-Nắm được đại lượng đã biết
-Cần tìm những đại lượng nào ?
áp dụng công thức nào ?
a)Tính tóan :

Giải bài tập và học sinh nhận mCuSO4= 5g và mH2O=45g
xét
b)Cách pha chế :
-Cân 5 g CuSO4
Yêu cầu trình bày cách triến -Cân 5 g CuSO4
-Đong 45 ml nước cất vào ống
hành pha chế ?
-Đong 45 ml nước cất vào ống đong
đong
-Đổ nước cất dần dần và khuấy
-Đổ nước cất dần dần và khuấy nhẹ
Hoạt động 2 :
nhẹ
Bài tập 2 :
Đọc bài tập và tính toán
2)Pha chế 50ml dung dịch
Cho hs đọc và tróm tắt đề ? -Khối lượng của CuSO4
CuSO41M
thảo luận tìm ra phương pháp mCuSO4= 0,05.1.160= 8g
a)Tính toán :
giải và cử đaị diện trả lời lên
bảng đen trình bày
-Cách pha chế :
b)Cách pha chế :
Cân 8g CuSO4 rồi cho vào ống -Hướng dẫn hs cách pha chế
đong
Đổ nước dần dần vào ống và
khuấy đều đến vạch 50ml
Hoạt động3
-Củng cố : nêu cách pha chế 200g dung dịch BaCl2 20%
(Cho hs thảo luận nhóm trả lời nhanh trên bảng nhóm)
G/V Đình Hòa

Trang

123

Trường THCS Phan Thúc Duyện

Giáo án hóa 8

-Dặn dò: Học bài , làm bài tập. Đọc trước bài học còn lại về pha loãng dung dịch
Tuần : 33
Tiết : 65

Ngày soạn : 28/4/07
Ngày giảng :3/5/07

PHA CHẾ DUNG DỊCH

I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : như tiết 64
II-Chuẩn bị : Như tiết 64
III-Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy
Hoạt động1 :Kiểm tra bài cũ :
Gọi hs lên bảng làm bài tập 3
sgk ( Tóm tắt, xác định C% rồi
trình bày cách pha chế )

Hoạt động của học sinh

Nội dung ghi bảng

II.Pha loãng một dung dịch
Bài 1 :
theo nồng độ cho trước
Pha chế 100ml dung dịch
MgSO40,4M từ dung dịch 2M
1)Pha chế 100ml dung dịch
Muốn pha loãng dung dịch thì
MgSO40,4M từ dung dịch 2M
phải thêm nước vào dung dịch -Tính toán
a)Tính toán :
hiện có
Vậy theo đề bài phải tìm Vdd ?
-Thảo luận trả lời cáh pha chế
Khi pha loãng dung dịch thì số
b)Cách pha chế : sgk
mol chất tan không thay đổi
-Đọc sgk
Gọi hs lên bảng tính toán
Yêu cầu thảo luận và trình bày
cách pha loãng ?
Bài tập 2 :
2)
Hoạt động 3 : bài tập 2 :
Pha loãng 150g ddNaCl 2,5%
Yêu cầu hs đọc và tóm tắt bài từ ddNaCl 10%
tập
GV hướng dẫn để hs thực hiện Tìm khối lượng chất tan
Gợi ý muốn pha loãng dd có C Tìm khối lượng nước
% cần tìm đại lượng nào ? khi Trình bày cách pha chế
pha loãng thì lượng chất tan có
thay đổi không ?
Đọc sgk
Cho hs đọc sgk
Hoạt động4
-Củng cố : Gọi hs nhắc lại các bước cần thực hiện để pha loãng dung dịch theo yêu cầu
-Dặn dò: Học bài , Làm bài tập sgk. Chuẩn bị bài luyện tập .
Hoạt động 2 :
Cho hs đọc và tóm tắt bài tập 1

G/V Đình Hòa

Trang

124

6 : phần 5a Nhóm 1.3.Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần :33 Tiết : 66 Giáo án hóa 8 Ngày soạn : 1/5/08 Ngày giảng : 4/5/08 LUYỆN TẬP I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : • Độ tan của một chất trong nước và các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan ? • Ý nghĩa và công thức tính nồng độ phần trăm và nồng độ mol/lít ? cách chuyển đổi các đại lượng có liên quan • Tính toán và pha chế một dung dịch theo nồng độ cho trước II-Chuẩn bị : Phiếu học tập . ôn tập kiến thức đã học III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động1 :Kiểm tra bài cũ : Hoạt động 1 : Kiến thức cần nhớ Phát phiếu học tập Yêu cầu các nhóm trả lời và cử I. bảng phụ .4.5 phần 5b Cử đại diện trả lời Cho hs nhận xét GV nhận xét II. bổ sung nếu thiếu -Công thức tính nồng độ phần -Công thức tính nồng độ phần sót trăm và nồng độ mol ? trăm và nồng độ mol ? -Cách chuyển để tính các đại lượng liên quan ? Hoạt động 2 : Bài tập : Bài 5 sgk : Phân công : Nhóm 2.Kiến thức cần nhớ : đại diện trình bày 1-Độ tan của một chất trong 1-Độ tan của một chất trong HS hoạt động nhóm để trả lời nước là gì ?nhiệt độ và áp suất nước là gì ?nhiệt độ và áp suất câu hỏi và cử đại diện trả lời ảnh hưởng đến độ tan ntn ? ảnh hưởng đến độ tan ntn ? 2-Nồng độ dung dịch : 2-Nồng độ dung dịch : -ý nghiã của nồng độ phần trăm -ý nghiã của nồng độ phần trăm và nồng độ mol ? và nồng độ mol ? HS nhận xét.Bài tập : Hoạt động nhóm theo phân công và đại diện các nhóm trả Bài 5 : sgk lời Theo dõi rút kinh nghiệm Hoạt động 3 : Bài 6 sgk : phân công làm theo bàn Hoạt động theo từng bàn Cử đại diện trả lời HS nhận xét GV nhận xét Bài 6 : sgk Cử đại diện từng bàn trả lời Bài 1 và 3 : sgk Nhận xét Hoạt động4 G/V Đình Hòa Trang 125 .

Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 -Củng cố : Xem lại các bài tập đã làm và làm thêm bài tập 1 và bài 3 sgk -Dặn dò: Chuẩn bị bài thực hành trong sgk Tuần :34 Tiết : 67 THỰC HÀNH 7 PHA CHẾ DUNG DỊCH THEO NỒNG ĐỘ CHO TRƯỚC Ngày soạn : 2/5/08 Ngày giảng :7/5/08 I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : • Cách tính toán và pha xchế dung dịch đơn giản theo các nồng độ khác nhau • Rèn luyện kĩ năng tính toán..5g 2)Cách pha chế : Phát biểu và tự pha chế dung dịch : -Cân 7. đường .Cho nước vào cốc đường khuấy đều Thí nghiệm 2 : Pha chế 50g dung dịch HS đọc đường5% từ dung dịch đường -Không thay đổi 15% -Cần tính khối lượng dung dịch 1)Tính toán và khối lượng nước cần cho thêm vào : 2)Cách pha chế : mdd đường =16. thìa. nước III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động 1 : Thí nghiệm 1 : cho hs đọc thí nghiệm sgk Hướng dẫn hs tính toán : Muốn pha chế một dung dịch cần những yếu tố nào ? Nêu cách tính và tính các đại lượng theo yêu cầu ở thí nghiệm1 Hướng dẫn hs cách pha chế và cho hs tiến hành pha chế theo hướng dẫn Hoạt động 2 : Thí nghiệm 2 : Cho hs đọc sgk Khi pha loãng dd thì khối lượng chất tan thế nào ? Vậy cần tính đại lượng nào để có thể pha chế dung dịch trên ? Em hãy tính toán và nêu cách pha chế ntn ? Cho hs tiến hành pha loãng dd theo yêu cầu G/V Đình Hòa Hoạt động của học sinh Học sinh đọc Nội dung ghi bảng Thí nghiệm 1 : -Cần có khối lương chất tan và Pha chế 50g dung dịch đường khối lượng dung môi 15% -HS tính toán và ghi kết quả : mđường= 7.3g nước cho vào cốc thủy tinh có chứa dd đường và -Cân 16.cân đo hóa chất trong ptn II-Chuẩn bị : Dụng cụ : ống đong . đũa thủy tinh.5g 1)Tính toán : mnước = 42.3g nước cho vào cốc thủy tinh có chứa dd đường và Trang 126 . cốc thủy tinh. Hóa chất : muối ăn .7g dd đường cho vào khuấy đều cốc -Cân 33.5ml -Cho nước vào ống đong đến .3g Cách pha chế : -Cân 16.5ml khuấy đều .7g dd đường cho vào cốc -Cân 33.5g đường cho vào cốc -Cho nước vào ống đong đến -Cân 7..Cho nước vào cốc đường vạch 42.7g mnước = 33.5g đường cho vào cốc vạch 42. giá.

5 = 1. Hãy tính toán cụ thể và trình bày cách pha chế Cho hs tiến hành pha chế HS đọc Cần khối lượng chất tan Tính toán : n = CM.02(mol)  mNaCl = 0.02.3g nước cho vào cốc thủy tinh có chứa dd đường và khuấy đều Thí nghiệm 4 : Pha chế 50ml dung dịch muối ăn 0. rót từ từ nước vào đến vạch 50ml và khuấy đều Thí nghiệm 3 : Pha chế 100ml dung dịch NaCl có nồng độ 0. đánh giá giờ thực hành -Cho hs thu dọn dụng cụ . rót từ từ nước vào đến vạch 50ml và khuấy đều Hoạt động5 -GV nhận xét .V = 0.2M 1)Tính toán 2)Cách pha chế : -Cân 16.17g Cách pha chế : -Cân 1.1M từ dung dịch muối ăn 0.2M 1)Tính toán 2)Cách pha chế : Đong 25ml dd muối ăn vào cốc đong.58.17g muối ăn cho vào cốc đong -Rót nước từ từ vào cốc khuấy đều đến vạch 100ml HS pha chế theo các bước trên Hoạt động 4 : HS đọc Thí nghiệm 4 : cho hs đọc thí nghiệm Tính toán và ghi kết quả: Hướng dẫn hs tính toán các đại lượng cần để pha chế Vdd = 25ml Trình bày các bước và tiến Cho hs phát biểu cách pha chế hành pha chế : và tiến hành pha chế theo hướng dẫn -Đong 25ml dd muối ăn vào cốc đong.1.làm vệ sinh -Tường trình thí nghiệm -Dặn dò : ôn tập kiến thức đã học trong học kì II để chuẩn bị kiểm tra học kì G/V Đình Hòa Trang 127 .Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 khuấy đều Hoạt động 3 : Thí nghiệm 3 : Cho hs đọc thí nghiệm Muốn pha chế dd có nồng độ Mol cần những yếu tố nào ? Cách tính ntn.2 =0.0.7g dd đường cho vào cốc -Cân 33.

4)Thành phần của oxit. H2O 128 . nồng độ mol/lit ? 5)Khái niệm độ tan. H2O . yêu HS lần lượt trả lời các câu hỏi cầu hs lần lượt trả lời 1)Tính chất hóa học của HS nhận xét và rút ra kiến thức Hidro ?viết phương trình phản cần nhớ I/Kiến thức cần nhớ : ứng ? 1)Tính chất hóa học của 2)Tính chất hóa học của nước ? Hidro ?viết phương trình phản Biết PTHH minh họa ? ứng ? Cho ví dụ bằng công thức hóa 2)Tính chất hóa học của nước ? học . H2O . muối ? Phân loại và đọc Viết công thức tính 2 loại nồng tên(Cho ví dụ minh họa) tên(Cho ví dụ minh họa) độ 5)Khái niệm độ tan. nồng độ mol/lit bazơ. muối ? Phân loại và đọc bazơ. 6)Các yếu tố ảnh hưởng đến độ nồng độ mol/lit ? tan các chất trong ước ? 6)Các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan các chất trong ước ? Hoạt động 2 : Bài tập 1 : Viết phương trình phản ứng : Lần lượt cho các cặp chất tác Các nhóm thảo luận và lần lượt dụng với nhau. axit. viết PTHH xảy ra nếu có : a) CaO .69 Giáo án hóa 8 Ngày soạn : 5/5/08 Ngày giảng : 8/5/08 ÔN TẬP I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được : • Hệ thống hóa kiến thức trọng tâm đã học trong học kỳ II • Rèn luyện kĩ năng viết và tính theo phương trình hóa học • Khả năng nhận biết chất dựa vào tính chất hóa học II-Chuẩn bị :Hệ thhống câu hỏi Học sinh ôn tập III-Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động1 : Những kiến thức cần nhớ : GV đưa ra những câu hỏi . H2 G/V Đình Hòa Trang II/ Bài tập : Bài tập 1 : Viết phương trình phản ứng : Lần lượt cho các cặp chất tác dụng với nhau. H2O c) SO3 . H2O . phân loại và đọc tên mỗi Biết PTHH minh họa ? 3)Điều chế hidro trong PTN ? loại chất 3)Điều chế hidro trong PTN ? Viết PTHH ? Viết PTHH ? Nêu hiểu biết về nồng độ % và 4)Thành phần của oxit.Nồng độ %. d) Fe2O3 .35 Tiết : 68. viết PTHH xảy cư đại diện lên bảng trình bày ra nếu có : lời giải của nhóm mình a) CaO .Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần :34. b) Cu . axit.Nồng độ %. b) Cu .

d) Fe2O3 . 6 bài 6 Làm lại bài tập 5. H2O . 6 sgk / 119 Bài tập 3 : GV phân công : Nhóm 1. FeO Em hãy cho biết làm thế nào để nhận ra mỗi chất ? viết phương trình phản ứng ? Bài tập 3 : Làm lại bài tập 5.4 bài 2 Nhóm 4.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 c) SO3 . bài 1 Nhóm 3. sửa sai Bài tập 2 : Có 3 chất đựng trong 3 lọ khác nhau : CaO . FeO Em hãy cho biết làm thế nào để nhận ra mỗi chất ? viết phương trình phản ứng ? Các nhóm nhận xét . P2O5 . H2 Bài tập 2 : Có 3 chất đựng trong 3 lọ khác nhau : CaO . 6 sgk / 119 GV nhận xét mỗi nhóm Hoạt động 3 -Dặn dò: Ôn tập kĩ để chuẩn bị kiểm tra cuối năm G/V Đình Hòa Trang 129 . 5 bài 5 Nhóm 2. P2O5 .

K2O d) P2O5 . K Câu 6) 0. Al d) Li . N2O5 c) SO3 . Na2O. Al(OH)3 . P2O5 .25đ) Phản ứng hóa học nào sau đây viết sai: a) Na2O + H2O  2NaOH b) Fe + 3HCl  FeCl3 + H2 c) Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 d) H2 + FeO  Fe + H2O Câu7)(0. CaO b) SO3.25đ) Nguyên liệu dùng để điều chế khí H2 trong PTN là: a) Zn . C2H5OH .H2O Câu 2)(0. Na2O . CO2. P .25đ) Cho mẫu Na vào nước.Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần :35 Tiết : 70 Giáo án hóa 8 Ngày soạn : 8/5/08 Ngày giảng : 10 /5/08 KIỂM TRA HỌC KỲ I I I -Mục tiêu : • Đánh giá kết quả học tập của học sinh • Khả năng vận dụng kiến thức và làm bài tập tính theo phương trình hóa học II-Chuẩn bị : Đề bài và đáp án III-Các hoạt động dạy học : 1-Ổn định : 2-Phát đề : ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II .c Câu 10) (0. Na . Ca . NaOH b) S .4g Câu 8) (0. B . Na . BaO c) CaO. P2O5.b. Na2O . Vậy các chất A . C lần lượt theo thứ tự là: a) Na.25đ)Khử hoàn toàn 24g đồng (II) oxit bằng khí hidro. khối lượng đồng thu được là: a) 19g b) 19. Ba . CaO.b. BaO Câu 3) (0. K b) Na . H2SO4 b) ZnO . BaO b) Na2O . HCl d) Na .25đ) Đơn chất A cháy trong oxi tạo ra chất rắn B. H3PO4 G/V Đình Hòa Trang 130 .2g c) 20g d) 18. Fe(OH)3 c) KOH. Cu .25đ) Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quì tím chuyển sang màu xanh: a) SO3 . Fe. Li2O d) Cả b và c Câu 4) (0. K2O. CH3COOH d) Cả a. chất B tan trong nước tạo thành chất lỏng C làm quì tím chuyển sang màu đỏ .25đ) Độ tan của chất khí trong nước phụ thuộc vào: a) Áp suất b) Nhiệt độ c) Áp suất và nhiệt độ d) Cả a. BaO.25đ) Nhóm kim loại nào sau đây đều tan trong nước : a) Ca . K c) K . Ba(OH)2 b) Ca(OH)2 . SO2 .25đ) Nhóm chất sau đây đều là Bazơ: a) NaOH .c Câu 9) (0. H2SO3 c)P .Cu(OH)2. Ba.NĂM 2007-2008 MÔN : HÓA HỌC 8 Thời gian: 45 phút(Không kể thời gian phát đề) A)Trắc nghiệm:(3đ) Hãy khoanh tròn 1trong những chữ cái đứng trước câu em chọn đúng : Câu1)(0. Na . HCl c) Cu. khí đó có tính chất sau: a) Không duy trì sự cháy b) Làm đục nước vôi trong c) Cháy trong oxi tạo ra nước d) Làm cục than hồng bùng sáng Câu 5) (0. H3PO4 d) P2O5 .có chất khí thoát ra.25đ) Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quì tím chuyển sang màu đỏ : a) BaO.

P2O5 . H2SO4 c)Hợp chất thuộc loại axit là : HCl .25đ 0.HCl A)Tự luận: (7đ) Câu 1)(1. Cu(OH)2. nếu sai CTHH thì không cho điểm Câu2) (1.5đ Có lí luận chỉ ra chất dư cho 0. Cl = 35.6g axit clohidric.25đ 0.25đ 0.25đ Đặt tỉ lệ và tính được khối lượng sắt thu được ghi 0. K2SO4.5đ. SO3 b)Hợp chất thuộc loại bazơ là : KOH .5đ) Trong các hợp chất có CTHH sau: HCl. H2SO4 : a)Hợp chất thuộc loại oxit là : Na2O .5đ nếu cân bằng sai trừ 0.5 ) MÔN HÓA 8 ĐÁP ÁN. mỗi pthh cho 0. H =1 . NaCl . SO3.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Câu 11)(0.5đ G/V Đình Hòa Trang 131 . H2SO4 d)Hợp chất thuộc loại muối là : K2SO4 .5đ B) Tự luận: (6đ) Câu 1) (2điểm) Viết đúng CTHH các chất và cân bằng mỗi PTPƯ ghi 0.5đ) Bằng phương pháp hóa học nào để phân biệt 3 chất rắn sau: Na2O .25đ . Fe2O3 Câu 3) Dẫn khí hidro lấy dư qua 2.5đ) Viết đúng 2 PTHH .25đ 0.5đ) Hoàn thành PTHH sau: a) Kali + Nước  ? + ? b) Lưu huỳnh tri oxit + Nước  ? c) Natri oxit + Nước  ? d) Nhôm oxit + axit sufuric  Nhôm sunfat + Nước Câu 2)(1. O = 16 . NaCl.25đ 0.2 = 1đ Chuyển đổi ra số mol các chất theo đề bài cho ghi 0. Na2O . Cu(OH)2 .5đ) Nêu đúng phương pháp và ghi được PTHH : -Dùng nước và quì tím cho 0. Hãy tính thể tích khí hidro tạo thành(Ởđktc)? ( Cho Fe = 56 .5đ -Viết đúng 2 PTHH cho 1đ Câu 3) (2. KOH .25đ Tính được thể tích H2 theo chất tác dụng hết cho 0.4g sắt (III) oxit nung nóng .CaO .25đ 0.BIỂU ĐIỂM A. a) Tính khối lượng sắt thu được ? b) Cho toàn bộ sắt thu được trên vào dung dịch axit có chứa 14.25đ 11 x x 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.Trắc nghiệm: (4đ) câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ý a x b x x x x x c x x x x d x x Điểm 0.

mùi hắc sinh ra B . N2O5. HCl. Canxi oxit tác dụng với khí nitơ trong không khí C . HCl. Cu. SO3 D . Cả A và C C . Bari clrua D . Cả ABC Câu 6: Cho Cu vào ống nghiệm chứa H2SO4 đặc . Cả A và C Câu 5: Canxi oxit để trong không khí lâu ngày sẽ bị giảm chất lượng là do: A . CaO. Na2O C . NaOH B . SO3 C . B lần lượt là các chất nào? A . CuO. Ca(OH)2.H2S B . Canxi oxit tác dụng với khí cacbonic trong không khí D . Cả AC G/V Đình Hòa Trang 132 . SO2 Câu 8: Có 3 lọ mất nhãn. Vậy A.Trường THCS Phan Thúc Duyện Họ và tên:…………………… Lớp :………. Giáo án hóa 8 KIỂM TRA 15 phút MÔN: HÓA 9 Hãy chọn câu đúng nhất rồi đánh dấu X vào phiếu trả lời dưới đây: Câu Trả Lời (1) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A B C D Câu1 : Các chất sau đây đều là oxit axit : A . O2 C . Na2O. HCl. P2O5. H2SO4 Câu 4 : Nhóm chất sau đây đều là axit: A . Canxi oxit bị nhiệt phân hủy B . Có chất khí không màu . CaO Câu2: Chất A cho vào dd của 1 axit thu được dd của chất B có màu xanh lam. HCl B . CaO. Không có hiện tượng nào xảy ra D . NaCl . H2SO4 D .Cu . Na2O. H2 B . Quì tím B . HCl. NaOH . Cả BC Câu 3: Nhôm tác dụng được cặp chất nào sau đây? A . Có dung dịch màu xanh lam tạo thành Câu 7: Đun nóng ống nghiệm chứa đồng và axit sunfuric đặc . Khí sinh ra không màu và không có mùi C . Nước vôi trong C . chứa các dd : HCl . Có thể dùng chất nào để nhận ra mỗi chất: A . H2SO4 . HCl. H2SO4. SO3. NaHSO4 D .H2S D . khí nào sinh ra sau phản ứng: A . H2SO4 C . CO2 C . K2O B . HCl. có hiện tượng gì xảy ra: A .

Vậy A. H2SO4 C . Na2O. HCl.1M Câu 6: Lưu huỳnh đi oxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây: A . KOH C . HCl.1M C . 4% B . Cả A và C Câu 5: Cho 16 g SO3 phản ứng với nước thì thu được 200ml dd H2SO4 . Ca(OH)2. Bari clrua Trang D .3% C . H2SO4 D . KIỂM TRA 15 phút MÔN: HÓA 9 Hãy chọn câu đúng nhất rồi đánh dấu X vào phiếu trả lời dưới đây: Câu Trả Lời (2) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A B C D Câu1 : Các chất sau đây đều là oxit bazơ : A .Na2SO3. H2 B . SO3. HCl B . Cả A và C Câu 4 : Nhóm chất sau đây đều là axit: A . O = 16. CaO. N2O5. K2SO4 . CuSO4 Câu 10 : Cho 6. Cu(OH)2. Na2O. HCl.H2S B . H2SO4 D .Na2SO3. NaOH B . CuSO4 Câu 7: Đun nóng ống nghiệm chứa đồng và axit sunfuric đặc . H2SO4 D . 0. H2SO4 C .Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Câu 9: Lưu huỳnh đi oxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây: A .H2S D . NaCl . HCl. O2 C .Na2SO3. NaHSO4 C . Quì tím B . CaO Câu2: Chất A cho vào dd của 1 axit thu được dd của chất B có màu xanh lam. 0. H =1 ) A . NaOH . HCl B . khí nào sinh ra sau phản ứng: A . Cả BC Câu 3: Nhôm oxit tác dụng được cặp chất nào sau đây? A . H2SO4. Na2SO3 . CuO. K2SO4 . CO2 C . HCl B . HCl. H2SO4 . HCl.5M B . SO3 D . SO3 C . KOH C . Cả AC 133 . chứa các dd : HCl .2g Na2O tác dụng với nước thì thu được 200g dd NaOH .2% D .Tính C % của dung dd NaOH ? ( Na = 23 . Nước vôi trong Câu 9: Đồng oxit tác dụng được cặp chất nào sau đây? G/V Đình Hòa C . SO2 Câu 8: Có 3 lọ mất nhãn. Có thể dùng chất nào để nhận ra mỗi chất: A . K2O B . 1% Họ và tên:…………………… Lớp :………. O = 16 ) A . B lần lượt là các chất nào? A .Na2SO3. Na2O C . P2O5. Tính nồng độ M của dd H2SO4? (Cho S = 32 . CaO. Na2SO3 . NaOH.2M D .

CO2 . MÔN: HÓA 9 Hãy chọn câu đúng nhất rồi đánh dấu X vào phiếu trả lời dưới đây: Câu 1 2 3 4 5 6 Trả A B Lời C (1) D Câu1(1đ): Các chất sau đây đều là oxit axit : A / CaO. CO2. Câu 4: (5đ) Cho 6. Na2O C / Na2O. P2O5. Cả B và C Câu 10 : Có các khí bị ẩm : H2 . CO2 C / Na2O. O2 . H2SO4 B / Fe2O3. HCl. CaO Câu2: (2đ) Chất A cho vào dd của 1 axit thu được dd của chất B có màu vàng nâu. H2SO4 C / Cả B và C PTPƯ………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………. Ca(OH)2. C .2g Na2O tác dụng với nước để thu được 200ml dd A A / Viết PTPƯ xảy ra? B / Tính nồng độ Mol của dd A ? ( Na = 23 . HCl. HCl D / CuO . Cả AC Họ và tên:…………………… KIỂM TRA 15 phút Lớp :………. H2SO4 C . Vậy A. N2O5. NaOH Giáo án hóa 8 C . NaOH C / HCl. K2O 7 8 9 10 B / SO3. SO3 B . O = 16. H2 B .O2 D . B lần lượt là các chất nào? Viết PTPƯ: A / Fe. Có thể dùng CaO để làm khô được khí nào: A . H2SO4 PTPƯ:………………………………………………………………………………… Câu 3: (2đ) Đồng oxit tác dụng được cặp chất nào sau đây? A / HCl. HCl. CaO. SO3 B / HCl. HCl C / FeO.Trường THCS Phan Thúc Duyện A . H =1 ) Giải: G/V Đình Hòa Trang 134 .

P2O5. B lần lược là các chất nào? Viết PTPƯ: A / Fe. CO2 Trang 135 . HCl C / Fe2O3. FeCl3 PTPƯ:………………………………………………………………………………… Câu3(1đ): Các chất sau đây đều là oxit axit : A / CaO. SO3 B / HCl. KIỂM TRA 15 phút MÔN: HÓA 9 Câu 1: (2đ) Nhôm tác dụng được cặp chất nào sau đây? Giải thích? A / HCl. Vậy A. NaOH C / HCl. FeCl3 D / Fe . H2SO4 C / Cả B và C Giải thích………………………………………………………………………………… Câu2: (2đ) Chất A cho vào dd của 1 axit thu được dd của chất B có màu vàng nâu. Na2O G/V Đình Hòa B / SO3.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… Họ và tên:…………………… Lớp :………. Ca(OH)2. CuCl2 B / Fe2O3.

.. K2O. K2O Giáo án hóa 8 C / Na2O. Điểm: KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Hóa học 9 Nhận xét của giáo viên: I-Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu em chọn đúng Câu 1(0.......5đ) Cặp chất sau đây tác dụng được với nước là: A / CaO...... SO3 D/ A và C Câu 2(0.. N2O5.. CaO Câu 4: (5đ) Cho 6. O = 16. SO3 và NaOH G/V Đình Hòa Trang 136 ... H2O... dd H2SO4 .5đ) Có thể làm khô hỗn hợp khí ẩm nào sau đây bằng CaO: A / CO2 và H2 B/ SO3 và O2 C/ SO2 và CO2 D/ O2 và N2 Câu 5(1đ) Hãy chọn câu đúng: Cho các chất : SO3.....Na2O Các cặp chất tác dụng với nhau là: A/ SO3 và H2O........ CaO.... K2O và NaOH B/ SO3 và H2O.. NO B/ SO3..5đ) Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết dd HCl. Fe2O3 C/ Na2O ....Trường THCS Phan Thúc Duyện C / Na2O. NaOH....5đ) Trong công nghiệp canxi oxit được sản xuất bằng cách: A / Nhiệt phân canxi hidroxit : Ca(OH)2 B / Canxi tác dụng với oxi C / Nhiệt phân canxi cacbonat: CaCO3 D / Canxi oxit tác dụng với cacbonđioxit Câu 3 (0... ddNaCl chứa trong 3 lọ mất nhãn: A / Quì tím B/ dd BaCl2 C/ dd NaOH D/ cả A và B Câu 4 (0..........................2g Na2O tác dụng với nước để thu được 200ml dd A A / Viết PTPƯ xảy ra? B / Tính nồng độ Mol của dd A ? ( Na = 23 . Lớp .. Na2O và H2O.. H =1 ) Giải: ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… …… Trường THCS.. Họ và tên .......

ddNaCl chứa trong 3 lọ mất nhãn: A / Quì tím B/ dd BaCl2 C/ dd NaOH D/ Cả A và B Câu 4 (0. NaOH. H2S .. H2SO4... NaOH và Na2O..... K2O..... H =1 .... Cả A và C Câu 5(0. H3PO4 D .. SO3 và H2O D/ NaOH và H2O... H2O. S= 32 ) BÀI LÀM ………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………… Trường THCS.. Na2O và H2O. SO3 và Na2O Câu 6 (1đ) Điền CTHH thích hợp vào chỗ trống và cân bằng PTHH : A / H2SO4 + ………... O = 16 . Fe2O3 C/ Na2O ..5M A / Viết PTPƯ xảy ra ? B / Tính khối lượng dd NaOH cần dùng ? ( Na = 23..5đ) Trong công nghiệp canxi oxit được sản xuất bằng cách: A / Nhiệt phân canxi hidroxit : Ca(OH)2 B / Canxi tác dụng với oxi C / Nhiệt phân canxi cacbonat: CaCO3 D / Canxi oxit tác dụng với cacbon đioxit Câu 3 (0.5đ) Cặp chất sau đây tác dụng được với nước là: A / CaO.. Lớp .... SO3 và NaOH G/V Đình Hòa Trang 137 ..5đ) Dãy chất sau đây toàn là axit: A .... A / Bằng phương pháp hóa học nào để tách Cu ra khỏi hỗn hợp ? B /Tính phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp? biết khối lượng Cu bằng 1/3 khối lượng của hỗn hợp Câu3(2đ) Người ta dùng dd NaOH 20% để trung hòa 200ml dd H2SO4 0.......5đ) Cho các chất : SO3. Họ và tên ... HCl. HNO3 B .........H2S . NaOH . K2O và NaOH B/ SO3 và H2O.. Na2O và H2O.. dd H2SO4 . NO B/ SO3.......... Na2O Có tất cả các cặp chất tác dụng với nhau là: A/ SO3 và H2O....Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 C/ SO3 và Na2O. Na2SO4 + H2O + ………… B / ………..H2S ....+ Ca(OH)2 …………+ H2O II-Tự luận:(6đ) Câu1(2đ) Viết PTPƯ thực hiện các chuyển hóa sau: CO2 CaCO3 CaO Ca(OH)2 Ca(NO3)2 Câu2(2đ) Có 15g hỗn hợp Zn và Cu . HCl.. HNO3 C . NaHSO4... SO3 D/ A và C Câu 2(0.. HCl.... Điểm: KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Hóa học 9 Nhận xét của giáo viên: I-Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu em chọn đúng Câu 1(0.. SO3 và NaOH..5đ) Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết dd HCl.....

......................... O2 B ........................ H =1 ............................ Cacbon Câu 4...... MgO........................................... ………………………………………………………………………………………………………… ………................... Họ và tên ........ SO3.............................Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 C/ SO3 và Na2O........................................ Dãy chất nào sau đây hoàn toàn là oxit axit: A ..............................................................................5M A / Viết PTPƯ xảy ra ? B / Tính khối lượng dd NaOH cần dùng ? ( Na = 23................................ Hidro D .......... Điểm: KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Hóa học 9 Nhận xét của giáo viên: I-Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu em chọn đúng Câu 1..................................... SO3 và NaOH... Đồng C ....... .... ........................................................................................................ P2O5......... K2O và H2O D/ Cả AB C Câu 6 (0....................... Na2SO4 + H2O + ………… B / ………. SO2 C ............................ K2O......... A / Bằng phương pháp hóa học nào để tách Cu ra khỏi hỗn hợp ? B /Tính phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp? biết khối lượng Cu bằng 1/3 khối lượng của hỗn hợp Câu3(2đ) Người ta dùng dd NaOH 20% để trung hòa 200ml dd H2SO4 0....................... Có thể làm khô hỗn hợp khí ẩm nào sau đây bằng CaO: A . Hidro clorua C..........................SO2 ... SO3 và H2O .......5đ) Có thể dùng CaO để làm khô khí ẩm nào sau đây: A ............ CO2 và H2 B... Lớp ......... ......... O = 16 ..... ............... .............................................................................................................................. Chất khí nào sau đây tan trong nước tạo thành dd axit mạnh: A........... ..................................... Cả A và C Câu 7(1đ) Điền CTHH thích hợp vào chỗ trống trong các PTPƯ sau : A / H2SO4 + ……….................................... CaO C ........... ............................................................................Bạc D .......................................................................SO2 và CO2 D ......................................................................................................... H2 D .................... Chất nào sau đây tác dụng với ddH2SO4 loãng sinh ra chất khí: A ............ S= 32 ) BÀI LÀM : . Trường THCS....... Lưu huỳnh đioxit Câu 2................... O2 và N2 Câu 3.... SO3 và O2 C ..............+ Ca(OH)2 …………+ 2 H2O II-Tự luận:(6đ) Câu1(2đ) Viết PTPƯ thực hiện các chuyển hóa sau: CO2 CaCO3 CaO Ca(OH)2 Ca(NO3)2 Câu2(2đ) Có 15g hỗn hợp Zn và Cu .................................... CO2 D ................................ N2O5...... SO3 B........... Kẽm B. Na2O và H2O........ Cả BC G/V Đình Hòa Trang 138 ....... ..... Cacbon đioxit B.........

.. ………………………………………………………………………………………………………… ……….......... HCl C ..... H2SO4 Câu 7....................... Cu.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Câu 5..................................................................................................................... SO3 B ..................................................... S = 32 ............ ĐÁP ÁN I................................... ............... H = 1 ................................ H2SO4 Câu 6 Nhôm oxit tác dụng được cặp chất nào sau đây? A ................. ............................................................... ................... O = 16 ) BÀI LÀM : ........... HCl B............... HCl.................................................................................... ..................................HCl.................................................................. NaOH C ....................................5đ): C Câu2(0....5đ): D Trang 139 ............................ ... Cả B và C II-Tự luận:(6đ) Câu1(2đ) Viết PTPƯ thực hiện các chuyển hóa sau: SO3  H2SO4  SO2  Na2SO3 BaSO4 Câu 2(2đ) Bằng phương pháp hóa học nào để nhận biết 2 chất khí không màu là CO2 và O2 Câu 3(2đ) Hòa tan m (g) sắt trong ddH2SO4 9............................. HCl C .......................................................................................................(1đ) Điền CTHH thích hợp vào chỗ trống trong các PTPƯ sau : A / H2SO4 + Na2SO3 Na2SO4 + ……….............................................. CuO .........................72lít khí H2(đktc) a) Viết PTPƯ xảy ra? b) Tính m(g) sắt đã phản ứng? c) Tính khối lượng muối sinh ra? d) Tính C% chất tan trong dd A? ( Biết Fe = 56 ........................ HCl...... MgO................Al .......................................Trắc nghiệm: (4đ) Câu1(0.......................... + ………… B / CO2 + ……… ………… + H2O D ..8% vừa đủ thu được dd A và 6............5đ): C G/V Đình Hòa Câu5(1đ): C Câu6 (0................................... ....................... Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành dd màu xanh lam: A ......

.5.2mol 0... SO2 B/ H2SO4 .....100/20= 40(g) (0.25đ .....0....2.2(mol) => mNaOH = 0.....2=0.. viết sai CTHH không tính điểm to CO2 + CaO CaCO3 CaCO3 CaO + CO2 CaO + H2O Ca(OH)2 Ca(OH)2 + 2HNO3 Ca(NO3)2+2H2O Câu2(2đ): A/ Cho hh vào dd HCl lấy dư.. G/V Đình Hòa KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Hóa học 8 Trang 140 .5đ): C Giáo án hóa 8 Câu7(1đ): Điền CTHH sau: A/ Na2SO3.1 mol B/Tính khối lượng ddNaOH 20% cần dùng: (0...0...1= 0. CaSO4 II.5đ) 0.5đ) nH2SO4 = 0....5đ) Trường THCS.Trường THCS Phan Thúc Duyện Câu3(0.. 40 = 8(g) (0.2..1(mol) Từ PTHH trên: nNaOH = 2 nH2SO4 = 0.33% (1đ) Câu3(2đ): A/ PTPƯ: 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O (0. Fe tác dụng hết còn lại Cu (1đ) Fe + 2HCl FeCl2 + H2 B/ Khối lượng Cu trong hh: 15:3= 5(g)=> %Cu = 5..... Họ và tên ...Tự luận: Câu1(2đ): Thực hiện chuyển hóa: Mỗi PTPƯ cho 0....100/15= 33.....5đ): D Câu4(0.5đ nếu chưa c/b trừ 0.5đ) => mddNaOH = 8..

1/16 lần c.. Nguyên tử của một nguyên tố có số p=7 nên số lớp e và số e lớp ngoài cùng lần lượt là: a...Na2O Câu2(0.. CTHH nào sau đây viết đúng: b.. Hợp chất của nguyên tố X với O có CTHH là X2O và Y với H là YH2 suy ra hợp chất X với Y có CTHH là: a.Al2 c...cả 2 ý đều đúng Câu7(1đ)....XY2 d..Nguyên tố R có NTK bằng 0..Cả A B C đều đúng Câu 5(0..5đ) Nhận định sau gồm 2 ý: nước cất là một hỗn hợp . cụm từ hoặc số thích hợp điền vào chỗ trống : Canxi oxit có ……………......Tự luận:(6đ) Câu 1(1đ)... nếu hợp chất có …………. Chọn từ ..5đ).2.. Xác định nguyên tố R? Nó là nguyên tố kim loại hay phi kim? d. a..1/2 lần b..Nguyên tử và phân tử là hạt đại diện cho chất G.X2Y2 b-XY c.5lần NTK lưu huỳnh c.Trắc nghiệm:(4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đúng trước câu em chọn đúng nhất : Câu1(0.Tính hóa trị của N trong N2O5 Câu 2(3đ).2 b-3.là CaCO3 ..Fe3O2 a..1/8 lần d. E. Điểm: Nhận xét của giáo viên: A.4 Câu3(0..5.. gồm 3 nguyên tử hidro.......Hạt đại diện cho chất là phân tử F.X2Y Câu4(0. Vậy có số nguyên tử oxi trong ………….....và phân tử khối của nó là.ý 1 sai ý 2 đúng c.4 c.5đ).5đ). R tạo nên đơn chất nào? Viết CTHH của nó? (Cho S= 32) G/V Đình Hòa Trang 141 ...2.H3O5 d......5 d......5đ)......y 1 đúng....Phân tử là hạt đại diện cho chất và mang đầy đủ tính chất hóa học của chất H.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Lớp ... có nhiệt độ sôi ở 100 0 C . là 3.4 nguyên tử oxi liên kết với nhau thì CTHH của chất là.cả 2 ý đều sai d.. 1 nguyên tử photpho.Lập CTHH và tính phân tử khối của hợp chất tạo bởi nhôm(III) và nhóm Sunfat : SO4 có hóa trị II Câu 3(2đ).5đ) Phân tử hidro nhẹ hơn phân tử oxi là: a..... ý 2 sai b... B..16 lần Câu 6(0.

5đ) Hợp chất của nguyên tố X với O có CTHH là X2O3 và Y với H là YH2 suy ra hợp chất X với Y có CTHH là: a.........X2Y3 Câu 4 (0..150 d. R tạo nên đơn chất nào? Viết CTHH của nó? (Cho Si = 28) Đáp án A..X2Y2 b-XY c......Lập CTHH và tính phân tử khối của hợp chất tạo bởi sắt(II) và nhóm nitrat : NO 3 có hóa trị I Câu 3(2đ).. KIỂM TRA 1 TIẾT Họ và tên .4 Câu 7(1đ) Chọn từ ..5đ) 2NaOH có khối lượng tính bằng đvC là: a....Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Trường THCS.Tính hóa trị của Al trong Al2S3 biết Al có hóa trị III Câu 2(3đ).5đ) Nhận định sau gồm 2 ý: nước tự nhiên là một hỗn hợp .cả 2 ý đều đúng Câu 6(0.Cả a và c Câu 5(0.2 c.......Trắc nghiệm:(4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đúng trước câu em chọn đúng nhất : Câu 1(0..5lần NTK của silic e........5đ) Câu3(0..H2O b....8 d.5đ) Phân tử O2 nặng hơn phân tử H2 là : a.Nếu hợp chất có ……….NaCl2 c-Al2O3 d. Vậy PTK của canxi oxit bằng………. Na2O G/V Đình Hòa Trang 142 ...8 lần c.2 b-3...5đ) Câu4(0....5) CTHH nào sau đây viết đúng: a...5đ) Câu6(0.63 Câu 2(0.. Xác định nguyên tố R? Nó là nguyên tố kim loại hay phi kim? f.gồm 2 nguyên tử Natri và 1 nguyên tử oxi liên kết với nhau thì CTHH của hợp chất là…………… B...5đ) Nguyên tử của một nguyên tố có số e = 20 nên số lớp e và số e lớp ngoài cùng lần lượt là: a.32 lần Câu 3(0.XY2 d... có nhiệt độ sôi ở 100 0 C .ý 1 sai ý 2 đúng c..16 lần d..2..cả 2 ý đều sai d.5đ) B C D X X X X X X Câu 7(1đ) CTHH ..y 1 đúng.40 b.... Phân tử ..... Môn : Hóa học 8 Lớp ...80 c. Điểm: Nhận xét của giáo viên: A.Trắc nghiệm(4đ) A Câu1(0.. ý 2 sai b..5đ) Câu5(0. cụm từ hoặc số … thích hợp điền vào chỗ trống : Canxi oxit có ………………là CaO .. a. 100đvC ..3.Tự luận:(6đ) Câu 1(1đ)...Nguyên tố R có NTK bằng 0.5đ) Câu2(0..4......2 lần b..

Nước tạo nên từ khí hidro và oxi C. Nước có 2 nguyên tố H và 1 nguyên tố O G/V Đình Hòa Trang 8 9 10 D.CTHH dạng chung : Bước2.CTHH của chất : Fe(NO3)3 + Tính PTK của chất: Fe(NO3)3 = 56 + (14+16. 1đ Câu2. 3đ Giáo án hóa 8 Gọi t là hóa trị cần tìm t II Al2S3 2t = 3.3).5đ x I 1 = = y III 3 => x= 1 và y=3 Bước4. 2 cacbon 143 .III = y.5.I : 0.Tự luận: (6đ) Câu1.Chuyển thành tỉ lệ III II Fex(NO3)y x.Trường THCS Phan Thúc Duyện B.Khí oxi CTHH là O2 (1đ) Trường THCS Phan thúc Duyện KIỂM TRA 15 PHÚT Họ và tên:…………………… MÔN: HÓA 8 Lớp :……….3= …….II= 6 t = III + Lập CTHH : Bước1.5đ 1đ a. Hãy chọn câu đúng nhất rồi đánh dấu X vào phiếu trả lời dưới đây: Câu 1 2 3 4 5 6 Trả A B Lời C (1) D 7 Câu 1): Cách ghi: 2C chỉ ý gì? A . 2 nguyên tử cacbon Câu 2): Nước có CTHH là H2O : A.5đ 0.Phân tử cacbon C.5đ 0.2đ 0. 2 nguyên tố cacbon B. Phân tử nước có 2 nguyên tử hidro và 1 nguyên tử oxi D. Nước tạo nên từ 1 phân tử hidro và 1 nguyên tử oxi B.đvc Câu3. NTKR= 0.Theo qui tắc hỏa trị: Bước3.28= I4=> R là nguyên tố nitơ : N (1đ) Là nguyên tố phi kim b.

C 8 C. 1. Notron Trường THCS Phan thúc Duyện KIỂM TRA 15 PHÚT Họ và tên:…………………… MÔN: HÓA 8 Lớp :………. B . Proton B . 0. Cả A.1 D .9926.6605. Cả ABC sai D . Hidro B .3 D . Câu 5) loại hạt không mang điện tích và nằm trong hạt nhân là: A . 46 D . biết khối lượng của 1 nguyên tử cacbon là 1.3 C . 2. Cả ABC sai A . Cacbon D . 1. 3. Vậy R thuộc nguyên tố nào: 2 A .665. 2. Electron C .C có khối lượng bằng bao nhiêu gam .1665. 2 Hidro 144 . 47 Câu 9) Nước tự nhiên có nhiệt sôi ở bao nhiêu độ C : C . D . C .2 Câu 8) Nguyên tử A có số P=15 và số n =16 vậy nguyên tử A có tổng số hạt trong nguyên tử là: A .10-24g. Phân tử CO2 có 2 nguyên tử oxi và 1 nguyên tử cacbon C.4 B . 80 Câu 10) Khối lượng nguyên tử được coi là khối lượng của loại hạt nào : A . Notron D.Nitơ C . 31 B . Electron B .Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Câu 3): Cặp nguyên tử nào trong bảng dưới thuộc cùng một nguyên tố hóa học: Nguyên tử 1 Số p 19 Số n 20 Số e 19 2 3 4 17 19 20 20 21 20 17 19 20 A . 1.10-23g. 2 Phân tử Hidro D .10-23g A . Cả B. CO2 tạo nên từ 1 phân tử oxi và 1 nguyên tử cacbon B.6605. 2 nguyên tố Hidro B. Hãy chọn câu đúng rồi đánh dấu X vào phiếu trả lời dưới đây: Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án Câu 1): Cách ghi: 2H chỉ ý gì? A .10-23g. 90 B . Proton C . 2 nguyên tử Hidro Câu 2): Khí cacbonic có CTHH là CO2 : A.V.C 1 Câu 6) Nguyên tử R có NTK bằng NTK của S . CO2 có 2 nguyên tố oxi và 1 nguyên tố cacbon G/V Đình Hòa Trang 9 10 D. 3. Cả A. Oxi Câu 7) Nguyên tử Natri có số proton bằng 11 do đó nguyên tử natri có số lớp e và số e lớp ngoài cùng lần lượt là : A . 1. 1. 2.4 B . 100 B .2 B .B Câu 4) 1 Đ.10-23g.

44 D . Dẻo B . 17 D . Cả A. biết khối lượng của 1 nguyên tử cacbon là 1. D . Electron B . Vậy R thuộc nguyên tố nào: 2 A .10-23g A . 44g B .C 1 NTK của Cu .V. 2. R là kim loại hay phi kim? Nó có thể tạo nên đơn chất nào? Viết CTHH của đơn chất đó? G/V Đình Hòa Trang 145 .4 B . Cả AB Câu 10) Phân tử cacbon đioxit gồm 1 nguyên tử C và 2 nguyên tử O . 1. Oxi Câu 7) Nguyên tử Nitơ có số proton bằng 7 do đó nguyên tử nitơ có số lớp e và số e lớp ngoài cùng lần lượt là : A .B Câu 4) 1 Đ. 1.10-24g.4 D .10-23g.3 D . 2.Vậy nguyên tử có số n bằng : A.C có khối lượng bằng bao nhiêu gam . 16 Câu 9) Tính chất nào sau đây không phải của đồng : C . R là nguyên tố hóa học nào? Vì sao? B . 2. C . 0. 2.Lưu huỳnh C . Cacbon đioxit có PTK là: A . Hidro B .5 Câu 8) Nguyên tử A có tổng số hạt trong nguyên tử là 46 và có số P=15 .10-23g. Notron D. Cả B. Cacbon D . Màu vàng B .9926. B .4 Nguyên tử 1 Số p 20 Số n 20 Số e 20 2 19 20 19 3 4 19 17 21 20 19 17 B . 2.2 B . Proton Câu 6) Nguyên tử R có NTK bằng C.15 B . 18 A .1665.665. Câu 5) Loại hạt mang điện tích và nằm trong hạt nhân là: A . 44đvc C . -23 1. Dẫn điện D . 2. 1.3 C . Cả AC Câu 5(4đ): Biết nguyên tố R có NTK bằng ½ NTK của S A .10 g.6605.6605.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Câu 3): Cặp nguyên tử nào trong bảng dưới thuộc cùng một nguyên tố hóa học: A .

còn kim loại có hạt hợp thành là…………… Câu 4(2đ): Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng : Số p G/V Đình Hòa Số n Số e Trang Tổng số hạt trong nguyên tử 146 . 2 nguyên tử Hidro D. 2 Hidro Câu 2(1đ): Hãy chọn câu đúng nhất: Khí cacbonic có CTHH là CO2 : A.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Trả lời câu 5 ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… Trường THCS Phan thúc Duyện Họ và tên:…………………… Lớp :………. Điểm KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN: HÓA 8 Nhận xét của GV Câu 1(1đ): Cách ghi: 2H chỉ ý gì? A . 2 Phân tử Hidro C. CO2 tạo nên từ 1 phân tử oxi và 1 nguyên tử cacbon B. Hầu hết các………. CO2 có 2 nguyên tố oxi và 1 nguyên tố cacbon Câu 3(2đ): Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống: Những chất có phân tử gồm các …………… cùng loại được gọi là……………. 2 nguyên tố Hidro B.. Phân tử CO2 có 2 nguyên tử oxi và 1 nguyên tử cacbon C. có hạt hợp thành là phân tử..

2 nguyên tử Oxi Câu 2(1đ): Hãy chọn câu đúng nhất: Khí cacbonic có CTHH là CO2 : . R là kim loại hay phi kim? Nó có thể tạo nên đơn chất nào? Viết CTHH của đơn chất đó? Trả lời câu 4 ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………… Trường THCS Phan thúc Duyện Họ và tên:…………………… Lớp :……….. 2 Phân tử Oxi C. R là nguyên tố hóa học nào? Vì sao? B . Hầu hết các chất có hạt hợp thành là …………….CO2 có 2 nguyên tố oxi và 1 nguyên tố cacbon B... còn kim loại có hạt hợp thành là…………… Câu 4(2đ): Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng : G/V Đình Hòa Trang 147 . cùng loại được gọi là……………. Phân tử CO2 có 2 nguyên tử oxi và 1 nguyên tử cacbon Câu 3(2đ): Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống: Những chất có phân tử gồm các……………. Điểm KIỂM TRA 15 phút MÔN: HÓA 8 Nhận xét của GV Câu 1(1đ): Cách ghi: 2O chỉ ý gì? A . 2 nguyên tố Oxi B. CO2 tạo nên từ 1 phân tử oxi và 1 nguyên tử cacbon C. A. 2 Oxi D.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Nguyên tử 1 Nguyên tử 2 16 15 48 16 Câu 5(4đ): Biết nguyên tố R có NTK bằng 1/16 lần NTK của oxi A .

C…… C. R là nguyên tố hóa học nào? Vì sao? (1đ) B . còn ……………. N2.nitơ. 2 nguyên tử cacbon D. H. Điểm Nhận xét củaGV Câu 1(2đ): Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống: Những chất có……………gồm các nguyên tử khác loại được gọi là……………. B.. CO2….. Không khí tạo nên từ nguyên tố N. R là kim loại hay phi kim? Nó có thể tạo nên đơn chất nào? Viết CTHH của đơn chất đó? Trả lời câu 4 ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………… Trường THCS Phan thúc Duyện KIỂM TRA 15 phút Họ và tên:…………………… MÔN: HÓA 8 Lớp :………..Phân tử cacbon C.khí cacbonic…. Hầu hết các chất có hạt hợp thành là …………. 2 nguyên tố cacbon B. 2 cacbon Câu 3(1đ): Hãy chọn câu đúng : A. Không khí là hỗn hơp gồm khí O2. O. Viết sơ đồ nguyên tử R? G/V Đình Hòa Trang 148 . R là kim loại hay phi kim? Nó có thể tạo nên đơn chất nào? Viết CTHH của đơn chất đó? C . Phân tử khí cacbonic có 2 nguyên tử oxi và 1 nguyên tử cacbon Câu 4(1đ): Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng : Số p Số n Số e Nguyên tử 1 19 20 Nguyên tử 2 Nguyên tử 3 Nguyên tử 4 20 18 20 17 21 19 Câu 5(5đ): Biết nguyên tố R có NTK bằng ½ NTK của Silic A . R là nguyên tố hóa học nào? Vì sao? (1đ) B .Trường THCS Phan Thúc Duyện Nguyên tử 1 Giáo án hóa 8 Số p Số n 15 16 Nguyên tử 2 Số e Tổng số hạt trong nguyên tử 12 34 Câu 5(4đ): Biết nguyên tố R có NTK gấp 16 lần NTK của Hidro A . Không khí là hợp chất gồm oxi. D.là hạt hợp thành của kim loại Câu 2(1đ): Cách ghi: 2C chỉ ý gì? A .

. và làm thay đổi …………………. NPK .8 Câu2(1đ): Đất là môi trường cung cấp cho cây: A.kali B. Câu4(2đ):Thường có mấy phương pháp nhân giống vô tính: A.. G/V Đình Hòa Trang 149 .tăng sản lượng ………………………………………………………………. Đạm . 2 cách D.. 3 cách C. phân xanh. Ure. Câu6(2đ) Hãy điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: …………………. Cả B. Nước và chất dinh dưỡng C. Điểm Nhận xét củaGV Câu 1(1đ): Đất chua tương ứng với các trị số PH sau : A .7. có tác dụng : ………………. C Giải thích………………………………………………………………………………………. kali. vôi. C.2. 5 cách Kể tên các cách: ……………………………………………………………………………….9 B.6 D. 6.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Trả lời câu 5 ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… Trường THCS Phan thúc Duyện KIỂM TRA 15 PHÚT Họ và tên:…………………… MÔN: CÔNG NGHỆ 7 Lớp :………. 8. Câu 5(2đ): Điền mục đích hoặc biện pháp vào chỗ trống trong bảng cho thích hợp: Biện pháp Mục đích 1………………………… Khai hoang lấn biển 3………………………… 4Bón phân Tăng năng suất .lân. nông sản. 1.B Câu 3(2đ): Nhóm phân bón dùng để bón lót cho cây : A. D.. kali. 4. Cả A. Khử chua cho đất ………………………………………………………………….Khí oxi cho cây hô hấp B.2 C.5.tăng …………….Ánh sáng và khí cacbonic để cây quang hợp D.2. 4 cách B.…….

NPK C.. 3 cách C. Cả B. vôi. Tăng năng suất . Cả A... Câu 3(2đ): Thường có mấy phương pháp nhân giống vô tính: A.……………. Câu 4(2đ): Nhóm phân bón dùng để bón lót cho cây trồng: A. lân B. Khử chua cho đất Bón phân ………………………………………………………………….kali B. Ure. Ure.Trường THCS Phan Thúc Duyện Trường THCS Phan thúc Duyện Họ và tên:…………………… Lớp :………. Phân hữu cơ.lân. Điểm Giáo án hóa 8 KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN: CÔNG NGHỆ 7 Nhận xét củaGV Câu1(1đ): Đất là môi trường cung cấp cho cây: A. kali. 4 cách B.và làm thay đổi………………. kali.tăng sản lượng Khai hoang lấn biển ………………………………………………………………. D. Phân chuồng . ……………………………. phân hỗn hợp C.lân. Câu 6(2đ): Hãy điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: Giống cây trồng tốt có tác dụng:………năng suất.. Đạm . 5 cách Kể tên các cách: ………………………………………………………………………………. Đạm . C .C Câu 2(1đ): Nhóm phân bón sau dễ tan cây dễ hấp thụ: A. kali.Dinh dưỡng B. 2 cách D. C Giải thích……………………………………………………………………………………….Khí oxi cho cây hô hấp C. kali C . Cả B.B. Câu 5(2đ): Điền mục đích hoạc biện pháp vào chỗ trống trong bảng cho thích hợp: Biện pháp Mục đích ……………………………. Nước D.: tăng……. G/V Đình Hòa Trang 150 .

...Na C. HCl..Fe.Trường THCS Phan Thúc Duyện Tuần Tiết Giáo án hóa 8 Ngày soạn: Ngày giảng: KIỂM TRA MÔN: LỚP: I.Na D. Cả A và C Câu 3:(0. CaCO3 và H2SO4 D.25đ) Cặp chất nào sau đây tác dụng được với nhau : A..Ag.. H2SO4 B...........SO2 D.. SO3......Ba(OH)2.. C... học sinh tự lực .Cu...Có khí SO2 B.C Câu5:(0.B. HCl.. Fe. CO2. II.25đ) Dãy kim loại sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl: A.25đ) Dung dịch NaOH có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây: A .Các hoạt động: 1-Ổn định: 2-Phát đề: Trường THCS......... Cả A và C Câu2:(0. Không có chất khí Câu 4:(0.Zn....25đ) Có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch Cu(NO3)2 có lẫn AgNO3: G/V Đình Hòa Trang 151 .......Al.. Họ và tên .... Điểm: KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm 2006-2007 Môn : Hóa học 9 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) Nhận xét của giáo viên: I.Mục tiêu: • Đánh giá kết quả tiếp thu và vận dụng kiến thức của học sinh qua các nội dung đã học • Yêu cầu làm bài trung thực chính xác.... Al......... KNO3 và CaCl2 B....Trắc nghiệm:(3đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu em chọn đúng nhất: Câu1:(0.. Có khí H2 C.Mg B.. Al. Na2SO4 và HCl C...CuO. Cả A....25đ) Cho hỗn hợp Cu và CuO vào dung dịch H2SO4 sản phẩm tạo thành có: A..Fe........FeCl2........Có khí SO3 D. Lớp ...

..25đ) II-Tự luận: (7đ) Câu1: Có 4 lọ mất nhãn đựng dung dịch các chất sau: NaOH.............. O = 16 ) BÀI LÀM: ..................................25đ) B......................... cải ....... ...............25đ) Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với dung dịch CuSO4: A..........Zn....... ............. hoa hồng ........ Họ và tên ................................................................ ....................2mol ddHCl vào 0..................................... K.... Trường THCS........Al. Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu Đ S (0.... Na..........................Ca.............................................. ớt ... Màu Tím C..........................................................Cu......25đ) Cho 0.......... ................... Fe B.......................Au D.................... ...... rau bợ ... Màu đỏ D............................................... Na = 23 ..Ag.....................B... C = 12 ........................................................ HCl................ Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HCl tham gia phản ứng? B ...............................................C Câu 6:(0... G/V Đình Hòa Trang 152 ................................................................................ Cả A và B Câu 7:(0...................................Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 A......B.........................................CO.....CO2...... . .. P2O5 C.............................. 2Na + CuSO4  Na2SO4 + Cu Đ S (0.......................CO2 D................Fe B................... SO2....................................................... b) Bưởi ..........................................25đ) D....................... Fe........Cho giấy quì tím vào dd A thì quì tím chuyển thành màu gì: A........................................ Hãy tính thể tích chất khí thu được (ở đktc)? (Cho H =1 ..... Cu D........... NaCl...............................................................N2O5 B.........25 đ) a) Xoài ............................ ....................25đ) Dãy chất sau đều là những oxit axit: A.......... Cả A....... Cl = 35................. Al C....................................................... Nếu cho toàn bộ dung dịch HCl đã tham gia ở phản ứng trên vào 200ml dung dịch Na2CO3 1M ... Cu + 2HCl  CuCl2 + H2 Đ S (0.... Hãy trình bày phương pháp hóa học để nhận biết mỗi dung dịch? Câu 2: Viết phương trình phản ứng thực hiện dãy chuyển hóa sau : Fe  FeCl3  Fe(OH)3  Fe2O3  Fe2(SO4)3 Câu 2: Cho 200g dung dịch HCl tác dụng vừa đủ với 250ml dd NaOH 2M A ........... Màu xanh B......................... Cả A.... Na2SO4............... ............... Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 Đ S (0..................... NO2.............................. Không màu Câu 9:(1đ) Hãy khoanh tròn chữ Đ hoặc S ở cuối phương trình phản ứng: A .... ................ Điểm: KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm 2006-2007 Môn : Sinh 6 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) Nhận xét của giáo viên: A/ Phần trắc nghiệm: (3đ) Hãy đánh dấu X vào trước câu trả lời đúng Câu 1: Trong những nhóm cây sau nhóm cây nào toàn cây có hoa : (0.................25đ) C.............1mol ddNaOH thì thu được dd A...................... SO3..C Câu8:(0............................... Lớp ...............5 ...................................Al.......................... NO.................................Fe C.................................................................................

.... đóng mở ........ d) Cả a và c Câu 3: Thực vật điều hòa lượng khí ôxi và khí cacbonic trong không khí là do:(0.... c) Xương rồng....thoát ra ngoài . b……. đậu Hà lan... d……... dong ta ....25đ) a) Thực vật hô hấp b)Thực vật có chất diệp lục c)Thực vật quang hợp d)Hoạt động đóng mở lỗ khí Câu 4: Nhóm cây sau đều là cây có lá biến dạng :(0...... d) Cả a.. hoạt động .. bảo vệ .b..... B/ Tự luận : (7 đ) Câu 1: Tế bào thực vật gồm những thành phần nào ? Nêu chức năng từng phần ? (2...c Câu2: Những nhóm cây sau những nhóm nào có thân biến dạng : (0.....cho các phần bên trong cơ thể ... khoai tây..Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 c) Táo . mận c) Chanh.. nắp ấm Câu 5 : Điền vào chỗ trống các cụm từ sau cho thích hợp (1 đ) : Lỗ khí ............ b) Mía . mít . b) Mặt dưới phiến lá có nhiều .. bí đỏ.... Câu 6: Chọn từ tương ứng ở hai cột A và B rồi điền vào cột C cho thích hợp : (1 đ) CỘT A a) Mạch gỗ có chức năng b) Lá xương rồng biến thành gai ......5 đ) Câu 3: Viết sơ đồ hô hấp của thực vật? ý nghĩa của hô hấp đối với đời sống của cây là gì? Hãy nêu biện pháp làm cho đất thoáng để cây hô hấp tốt?(3đ) BÀI LÀM ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………… G/V Đình Hòa Trang 153 ... dong ta.. c……........... cam d) Mây . dương xỉ .........của lỗ khí giúp lá trao đổi khí và cho ....5 đ) Câu 2: Vì sao trồng cây xanh có tác dụng làm giảm bớt ô nhiểm không khí ? (1... c) Lá cây mây biến thành tay móc d) Mạch rây có chức năng CỘT B 1) Để giảm sự thoát hơi nước 2) Vận chuyển chất hữu cơ 3) Vận chuyển nước và muối khoáng 4) Để giúp cây leo lên CỘT C a……... xoài b)Ổi. xương rồng..... a) Lớp tế bào biểu bì có chức năng . gừng .......25 đ) a) Cây su hào ... tre . hành. khoai lang ....... hơi nước ...25đ) a) Rau muống.....

5x 36.25đ) => n CO2 = 0.5đ) 0.48(l) (0.25x 100 : 200 = 9.5đ) Từ (2) => HCl dư => CO2 tính từ Na2CO3 (0.5(mol) 0.Dùng dd BaCl2 nhận ra dd Na2CO3 (viết phương tình phản ứng) Câu2:(2đ) Viết đúng công thức hóa học và cân bằng mỗi PTHH cho 0.2(mol) => VCO2 = 0.125% (0.4(mol) Na2CO3  2 NaCl + H2O 9 AS BĐ CS DĐ (1đ) (1đ) + 0.25đ) -Các PTHH: HCl + NaOH  NaCl + H2O (0.Dùng giấy quì tím nhận ra dd HCl và dd NaOH .5đ) 0.5(mol) 2HCl + (0.25đ)  C%HCl = 18.5đ) G/V Đình Hòa Trang 154 .Trắc nghiệm: (3đ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C B D C C B A C II.2x 22.2(mol) Từ (1) => mHCl phản ứng: 0.25(g) (0.25x2 = 0.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn : Hóa 9 Năm 2006-2007 ĐÁP ÁN –BIỂU ĐIỂM I.4 = 4.2(mol) (0.25đ) nNa2CO3 = 0.5đ +Cl2 +NaOH +t0 +H2SO4 Fe  FeCl3  Fe(OH)3  Fe2O3  Fe2(SO4)3 Câu 3: (4đ) -Tính số mol các chất theo đề bài: nNaOH = 0.5(mol) (0.2x 1 = 0.Tự luận:(7đ) Câu 1(2đ) .2(mol) (1) CO2 (2) 0.5 = 18.

Luôn xới xáo đất . c4 .5 điểm) Tế bào thực vật gồm các thành phần sau : + Vách tế bào : làm cho tế bào có hình dạng nhất định .Phơi ải đất . + Màng sinh chất : bao bọc ngoài lớp tế bào .5 điểm) Câu 3 : + Sơ đồ hô hấp : Chất hữu cơ + khí ô xi ---------- Năng lượng + Khí cac bô nic + Hơi nước . d2 (1đ) B/ TỰ LUẬN : Câu 1 : ( 2. + Nhân : điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào . Câu 2 : Trồng cây xanh có tác dụng làm giảm bớt sự ô nhiễm không khí vì cây xanh thực hiện quá trình quang hợp hút khí cacbonic và thải ra khí oxi .(1 điểm ) G/V Đình Hòa Trang 155 .25đ 5 a: Bảo vệ (0.( 1 điểm) + Ý nghĩa của hô hấp đối với đời sống của cây : Tạo ra năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cây (1 điểm ) + Biện pháp giúp cây hô hấp tốt : Sử dụng những biện pháp làm đất thoáng như : . b1 .75đ) Câu 6: a3 .Đóng mở .Cày bừa . làm cỏ sục bùn .Hơi nước (0.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM : MÔN SINH 6 A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3đ) Câu 1-4 : 1a . . 3c . 2d .25đ) 5b: Lỗ khí . 4d Mỗi câu 0.(1. + Chất tế bào : Nơi diễn ra các hoạt động sống cơ bản của tế bào . + Không bào : chứa dịch tế bào . đất cho kĩ .

thể tích khí oxi (đktc) thu được là: a/ 11.2mol KClO3 .Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu em chọn đúng: Câu1)Có thể thu khí oxi bằng cách đẩy nước là do nó có tính chất sau: a/ Nặng hơn không khí b/ Nhẹ hơn nước c/ Ít tan trong nước d/ cả abc Câu 2) Dãy CTHH sau toàn là oxit: a/ CaO . MgO . P2O5 là oxit bazơ Đ S d/ Chỉ có SO2.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 TUẦN 23 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA 8 I. CaO.CO2 là oxit axit Đ S Câu 6) Nối ý ở cột A với ý ở cột B cho phù hợp A B a/ Sự cháy là sự oxi hóa 1/Sự oxi hóa b/ Không khí bị ô nhiễm 2/ Là chất tinh khiết c/Không khí là 3/ Ảnh hưởng đến sức khỏe d/Sự tác dụng một chất với con người oxi gọi là 4/ Hỗn hợp nhiều chất khí 5/Có tỏa nhiệt và phát sáng Thứ tự nối a…… b…… c…… d…… II.Al2O3 . SO2 .4l Câu 5 ) Hãy khoanh tròn chữ Đ hoặc S ở cuối mỗi câu: Cho biết CTHH các chất: P2O5. Fe2O3.KCO3 c/ CO2 .48l c/ 6.2l b/ 4. NaOH a/ Các chất trên đều là oxit Đ S b/ Chỉ có 5 oxit trong các chất trên Đ S c/ Chỉ có Al2O3 .Tự luận: (6đ) Câu 1)(3đ) Cho các sơ đồ phản ứng sau: a/ KClO3  ? + ? G/V Đình Hòa Trang 156 . P2O5 . O3 . SO3 b/ Na2O . KMnO4. CO2. P2O5 d/ a và c Câu 3) Nguyên liệu để điều chế oxi trong PTN là: a/ K2MnO4 b/ KMnO4 c/ KClO4 d/ cả abc Câu 4) Phân hủy 0.72l d/22.

H2SO4 1 ) Cả 8 chất trên đều là oxit Đ S 2 ) Mn2O7 là oxit bazơ Đ S 3 ) Chỉ có 2 oxit bazơ : Fe2O3 . Al2O3 .Phản ứng nào thuộc loại phản ứng hóa hợp ? vì sao? Câu 2) (3đ) Đốt cháy hoàn toàn 12.Hãy khoanh tròn chữ Đ hoặc S ở cuối câu(5đ) Cho các chất có CTHH: P2O5.Fe2O3. Điểm KIỂM TRA 15 phút MÔN: HÓA 8 Tuần 23 Nhận xét của GV I. Mn2O7 Đ S 7) Có 2 chất không phải là oxit Đ S 8) H2SO4 dùng để điều chế oxi trong PTN Đ S 9) KMnO4 dùng để sản xuất oxi trong CN Đ S 10)Chất có trong phành phần không khí là CO2 Đ S II.Viết phương trình phản ứng để thực hiện biến hóa sau: (3đ) Nước  Oxi  Sắt từ oxit G/V Đình Hòa Trang 157 .KClO3 B)KClO4.4g photpho trong oxi. CO2.2mol KClO3 thu được thể tích oxi(đktc) là: A) 22.2l 4)Thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là dựa vào tính chất của oxi: A)Nhẹ hơn không khí B) Nặng hơn không khí C) Không tan trong nước D)Cả A C III. Al2O3 Đ S 4 ) SO3 đọc là lưu huỳnh đioxit Đ S 5) Cả 8 chất trên đều là hợp chất của oxi Đ S 6) Có 4 oxit thuộc oxit axit: P2O5.SO3 .SO3 . KMnO4.Hãy chọn câu đúng : (2đ) 1)Nguyên liệu điều chế oxi trong CN: A)Fe2O3 B) KClO3 C) H2O D) KMnO4 2) Cặp chất sau đây được dùng để điều chế oxi trong ptn: A) K2MnO4.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 b/ KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + ? c/ Al + ?  Al2O3 d/ CH4 + O2  ? + ? 3.4l B)4.48l C) 6. KMnO4 D)Cả ABC 3)Phân hủy 0. CO2. O = 16 ) Trường THCS Phan thúc Duyện Họ và tên:…………………… Lớp :………. KMnO4 C) KClO3.72l D)11. Mn2O7. Hãy tính : c) Thể tích oxi(đktc) phản ứng? d) Khối lượng sản phẩm tạo thành? (Biết P = 31 .Chọn CTHH thích hợp điền vào (?) và cân bằng để hoàn thành PTHH? 4.

KMnO4 D)Cả ABC 3) Thể tích oxi (đktc) để dốt cáy hết 2. *Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng hóa học nào? Trả lời ………………………………………………………………………………………………………… … ………………………………………………………………………………………………………… ………….4l B)4.Hãy khoanh tròn chữ Đ hoặc sai ở cuối câu (5đ) G/V Đình Hòa Trang 158 .4g cacbon là: A) 22. KMnO4 C) KClO3. Điểm KIỂM TRA 15 phút MÔN: HÓA 8 Tuần 23 Nhận xét của GV I.KClO3 B)KClO4. 2) ………………………………………………………………………………………………………… …….Hãy chọn câu đúng (2đ) 1)Thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là dựa vào tính chất của oxi: A)Nhẹ hơn không khí D)Cả A C C) Không tan trong nước B) Nặng hơn không khí 2) Cặp chất sau đây được dùng để điều chế oxi trong ptn: A) K2MnO4.8l D)6.72l 4)Nguyên liệu điều chế oxi trong CN: A)Fe2O3 B) KClO3 C) H2O D) KMnO4 II.Trường THCS Phan Thúc Duyện (1) Giáo án hóa 8 (2) 1) ………………………………………………………………………………………………………… …….48l C) 44. Trường THCS Phan thúc Duyện Họ và tên:…………………… Lớp :……….

Fe2O3.Viết phương trình phản ứng để thực hiện biến hóa sau: (3đ) KClO3  Oxi  (1) MgO (2) 1) ………………………………………………………………………………………………………… ……. Trường THCS Phan thúc Duyện G/V Đình Hòa KIỂM TRA 15 phút MÔN: HÓA 9 Hãy chọn câu đúng Trang Đề số: 1 159 . *Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng hóa học nào? Trả lời ………………………………………………………………………………………………………… … ………………………………………………………………………………………………………… …………. CO2. CO2.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Cho các chất có CTHH: P2O5.SO3 . KMnO4. Al2O3 Đ S 4 )Cả 8 chất trên đều là oxit Đ S 5) Cả 8 chất trên đều là hợp chất của oxi Đ S 6) Có 4 oxit thuộc oxit axit: P2O5.H2SO4 1 ) SO3 đọc là lưu huỳnh đioxit Đ S 2 ) Mn2O7 là oxit bazơ Đ S 3 ) Chỉ có 2 oxit bazơ : Fe2O3 . Mn2O7 Đ S 7) Có 2 chất không phải là oxit Đ S 8) H2SO4 dùng để điều chế oxi trong PTN Đ S 9)Chất có trong phành phần không khí là CO2 Đ S 10)KMnO4 dùng để sản xuất oxi trong CN Đ S III. 2) ………………………………………………………………………………………………………… ……. Mn2O7.SO3 . Al2O3 .

H2O.I B)F.H2O D)Cả AC 17)Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau và có chất khí sinh ra: AFeSO4. NaHCO3 B)Ca(HCO3)2.PK đều tăng C)KL giảm.H2O C)Na2CO3.PK tăng D)Kl.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 1)Quá trình sau đây không sinh ra khí CO2: A)Sản xuất vôi B) Hô hấp C) Sản xuất gang thép D) Quang hợp 2)Độ hoạt động hóa học của các phi kim giảm dần theo thứ tự: A) Cl.H2O.O2 D) Cả BC G/V Đình Hòa Trang 160 .Cl2 B) Cl2.Cl.HCl C)HClO.HClO C) NaCl.NaCl.Cl2. nhóm I.HClO.PK giảm B)KL.FeCl2 C)FeCl3 D)Cả ABC 19)Sản phẩm tạo thành khi cho khí clo tác dụng với hidro sẽ là: A)Axit clohidric B)Nước clo C)khí hidro clorua D) Cả ABC 20)Dung dịch Ca(OH)2 dùng để làm khô hỗn hợp khí nào sau đây: A) CO2.CaCO3 D) Cả AB 12)Có thể phân biệt 2 dung dịch NaCl và Na2CO3 bằng dung dịch: A)NaOH B)H2O C)HCl D)Cả ABC 13)Để phân biệt 2 chất rắn : CaCO3 và Na2CO3 có thể dùng chất sau: A)HCl B)NaOH C)H2O D)Cả BC 14)Trong cùng chu kỳ của bảng tuần hoàn theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần tính KL và PK biến đổi như sau: A)KL tăng.Cl2 B)HClO.Na2O C) BaSO4.H2O D) Cả BC 5) Nước clo có tính tẩy màu là do: A) NaClO B)HCl C)Cl2 D)HClO 6)Một oxit axit có công thức hóa học: AO2 trong đó A chiếm 50% về khối lượng.Na2O D) Cả BC 4)Nước Gia ven là hỗn hợp gồm: A) NaClO. vậy X là nguyên tố: A) PK hoạt động mạnh B)KL hoạt động mạnh C)PK hoạt động yếu D)Khí hiếm 8)Dẫn khí Cl2 vào nước xảy ra hiện tượng : A)Vật lí B) Hóa học C) Không có h/tượng nào D) Cả AB 9)Nước clo là dung dịch hỗn hợp gồm: A)HCl.H2 B)SO2.I.Br D) Cả AB 3)Cặp chất sau đây tác dụng được với nhau: A) SiO2.I C) F.PK đều giảm 15)Tính tan trong nước của muối cacbonat: A)Không tan B)Đều tan C) Đa số không tan trừ Na2CO3.NaCl.HCl.Br.Cl2 D)HCl.Cl2 10)Chất làm đục nước vôi trong là: A)CO B)SO2 C)N2 D) CO2 11)Cặp chất sau đều là muối hidro cacbonat: A)Na2CO3.O2 C)H2.H2O B) SiO2.Na2CO3 B)CaCO3.Br.CO2 B)NaHCO3.H2SO4 C)BaSO4.HCl D) Cả BC 18)Đốt cháy sắt trong clo sản phẩm thu được là: A)FeCl2 B)FeCl3.F.Cl.KHCO3 C)BaCO3.HClO.Vậy nguyên tố A là: A) Si lic B)Cacbon C)Lưu huỳnh D) Photpho 7)Nguyên tố X nằm ở chu kì 3.K2CO3 D)Cả AC 16)Cho NaHCO3 tác dụng với NaOH sản phẩm thu được là: A) Na2CO3.

Br.Na2O D) Cả BC 13)Nước clo có tính tẩy màu là do: A) NaClO B)HCl C)Cl2 D)HClO 14)Nguyên tố X nằm ở chu kì 3.Cl2.Cl2 B)HClO.O2 D) Cả BC 11)Quá trình sau đây không sinh ra khí CO2: A)Sản xuất vôi B) Hô hấp C)Quang hợp D)Sự cháy 12)Cặp chất sau đây tác dụng được với nhau: A) SiO2.Trường THCS Phan Thúc Duyện Trường THCS Phan thúc Duyện KIỂM TRA 15 phút MÔN: HÓA 9 Hãy chọn câu đúng Giáo án hóa 8 Đề số: 2 1)Độ hoạt động hóa học của các phi kim giảm dần theo thứ tự: A) Cl.HClO C) NaCl.Na2O C) BaSO4.KHCO3 C)BaCO3.H2O D) Cả BC 3)Một oxit axit có công thức hóa học: AO2 trong đó A chiếm 50% về khối lượng.H2O D)Cả AC 9)Đốt cháy sắt trong clo sản phẩm thu được là: A)FeCl2 B)FeCl3.Br D) Cả AB 2)Nước Gia ven là hỗn hợp gồm: A) NaClO.H2 B)SO2.I C) F.PK tăng D)Kl.Cl2.Cl.H2O B) SiO2.NaCl.F.PK đều giảm 8)Cho NaHCO3 tác dụng với NaOH sản phẩm thu được là: A) Na2CO3.K2CO3 D)Cả AC 19)Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau và có chất khí sinh ra: G/V Đình Hòa Trang 161 .H2O.Cl.NaClO.H2O C)Na2CO3.NaCl.CO2 B)NaHCO3.O2 C)H2.HCl 16)Cặp chất sau đều là muối hidro cacbonat: A)Na2CO3. NaHCO3 B)Ca(HCO3)2.Br.HCl. nhóm I.Cl2 B) Cl2.HClO. vậy X là nguyên tố: A) PK hoạt động mạnh B)KL hoạt động mạnh C)PK hoạt động yếu D)Khí hiếm 15)Nước clo là dung dịch hỗn hợp gồm: A)HCl.PK giảm B)KL.I.Cl 2 D)HCl.H 2O C)HClO.PK đều tăng C)KL giảm.CaCO3 D) Cả AB 17)Để phân biệt 2 chất rắn : CaCO3 và Na2CO3 có thể dùng chất sau: A)HCl B)NaOH C)H2O D)Cả BC 18)Tính tan trong nước của muối cacbonat: A)Không tan B)Đều tan C) Đa số không tan trừ Na2CO3.Vậy nguyên tố A là: A) Si lic B)Cacbon C)Lưu huỳnh D) Photpho 4)Dẫn khí Cl2 vào nước xảy ra hiện tượng : A)Vật lí B) Hóa học C) Không có h/tượng nào D) Cả AB 5)Chất làm đục nước vôi trong là: A)CO B)SO2 C)N2 D) CO2 6)Có thể phân biệt 2 dung dịch NaCl và Na2CO3 bằng dung dịch: A)NaOH B)H2O C)HCl D)Cả ABC 7)Trong cùng chu kỳ của bảng tuần hoàn theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần tính KL và PK biến đổi như sau: A)KL tăng.I B)F.FeCl2 C)FeCl3 D)Cả ABC 10)Dung dịch Ca(OH)2 dùng để làm khô hỗn hợp khí nào sau đây: A) CO2.

NaCl.HClO.CaCO3 D) Cả AB 8)Có thể phân biệt 2 dung dịch NaCl và Na2CO3 bằng dung dịch: A)NaOH B)H2O C)HCl D)Cả ABC 9)Để phân biệt 2 chất rắn : CaCO3 và Na2CO3 có thể dùng chất sau: A)HCl B)NaOH C)H2O D)Cả BC 10)Cặp chất sau đây tác dụng được với nhau: A) SiO2.H2O B) SiO2. NaHCO3 B)Ca(HCO3)2. nhóm I.Cl 2.Cl.H2O D) Cả BC 12)Nước clo có tính tẩy màu là do: A) NaClO B)HCl C)Cl2 D)HClO 13)Nguyên tố X nằm ở chu kì 3.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 AFeSO4.F.H2O.I B)F.NaClO.HCl.HCl D) Cả BC 2)Đốt cháy sắt trong clo sản phẩm thu được là: A)FeCl2 B)FeCl3.H2O C)HClO.Cl2.Na2O D) Cả BC 11)Nước Gia ven là hỗn hợp gồm: A) NaClO.NaCl.KHCO3 C)BaCO3.I.HCl 20)Sản phẩm tạo thành khi cho khí clo tác dụng với hidro sẽ là: A)Axit clohidric B)Nước clo C)khí hidro clorua Trường THCS Phan thúc Duyện D) Cả BC D) Cả ABC KIỂM TRA 15 phút Đề số: 3 MÔN: HÓA 9 Hãy chọn câu đúng 1)Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau và có chất khí sinh ra: AFeSO4.Vậy nguyên tố A là: A) Si lic B)Cacbon C)Lưu huỳnh D) Photpho 7)Cặp chất sau đều là muối hidro cacbonat: A)Na2CO3.Br D) Cả AB 6)Một oxit axit có công thức hóa học: AO2 trong đó A chiếm 50% về khối lượng.Cl.H2SO4 C)BaSO4.H2O 16)Chất làm đục nước vôi trong là: G/V Đình Hòa Trang 162 .HClO C) NaCl.Cl2 B) Cl2.Cl 2 D)HCl.Na2O C) BaSO4.H2SO4 C)BaSO4. vậy X là nguyên tố: A) PK hoạt động mạnh B)KL hoạt động mạnh C)PK hoạt động yếu D)Khí hiếm 14)Dẫn khí Cl2 vào nước xảy ra hiện tượng : A)Vật lí B) Hóa học C) Không có h/tượng nào D) Cả AB 15))Nước clo là dung dịch hỗn hợp gồm: A)HCl.I C) F.Na2CO3 B)CaCO3.Br.FeCl2 C)FeCl3 D)Cả ABC 3)Sản phẩm tạo thành khi cho khí clo tác dụng với hidro sẽ là: A)Axit clohidric B)Nước clo C)khí hidro clorua D) Cả ABC 4)Quá trình sau đây không sinh ra khí CO2: A)Sản xuất vôi B) Hô hấp C) Sản xuất gang thép D) Quang hợp 5)Độ hoạt động hóa học của các phi kim giảm dần theo thứ tự: A) Cl.Na2CO3 B)CaCO3.Cl2 B)HClO.Br.

P2O5. D) Cả ABC Trường THCS Phan thúc Duyện KIỂM TRA 15 phút MÔN: HÓA 8 Hãy chọn câu đúng Đề số: 1 Điểm: 1)Chất làm đục nước vôi trong : A) Ni tơ B) Oxi C) Cacbon đioxit D)Lưu huỳnh đioxit 2)Nguyên liệu điều chế oxi trong phòng thí nghiệm: A) K2MnO4 B)KClO4 C)HClO D) KMnO4 3)Các chất sau đây đều là oxit: A)CO2.CO2 C)SO3.BaO D)O3 .SO2.SiO2 B) FeO.H2O C)Na2CO3.SO3 B)BaO.PK đều tăng C)KL giảm. CuO 6)Chất không duy trì sự cháy và không làm đục nước vôi trong: A) SO2 B) CO2 C) SO3 D) N2 7)Không khí là hợp chất gồm có 78% N2. K2O C) SO2.H2O D)Cả AC 20)Cặp oxit sau đây không tan trong nước: A) CO2.SO2. 1% các khí khác A) Đúng B)Sai 10)Thu khí oxi bằng cách đẩy nước là do nó có tính chất sau: A)Nhẹ hơn nước B) Tan trong nước C) Tan ít trong nước D)Cả BC 11)Đốt cháy sắt trong oxi sản phẩm tạo thành: A) Fe2O3 B) Fe3O4 C)FeO D) Cả ABC 12)Phot pho tác dụng với oxi phương trình phản ứng như sau: A) P + O2  P2O5 B) P2 + 5O2  2P2O5 G/V Đình Hòa Trang 163 .CO2 B)NaHCO3.PK giảm B)KL.PK đều giảm 18)Tính tan trong nước của muối cacbonat: A)Không tan B)Đều tan C) Đa số không tan trừ Na2CO3.SO2 B) CO. 21% O2.PK tăng D)KL.K2CO3 D)Cả AC 19)Cho NaHCO3 tác dụng với NaOH sản phẩm thu được là: A) Na2CO3.Na2O. 1% các khí khác A) Đúng B) Sai 8)Tất cả oxit của kim loại đều thuộc loại oxit bazơ : A)Đúng B)Sai 9)Không khí là hỗn hợp.Na2O D)Cả AC 4)Nguyên liệu sản xuất oxi trong CN là: A) HClO B) H2O C) H2O2 D) Cả BC 5)Cặp chất sau đều là oxit bazơ: A) Al2O3.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 A)CO B)SO2 C)N2 D) CO2 17)Trong cùng chu kỳ của bảng tuần hoàn theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần tính KL và PK biến đổi như sau: A)KL tăng.HClO C)CaO. 21% O2.thành phần theo khối lượng 78% N2 .

P2O5.Na2O. K2O C) SO2.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 C) 2P + 5O2  2P2O5 D) Cả BC 13) Đọc tên oxit bazơ Fe2O3 là: A) Sẳt(II) oxit B) Đi sắt tri oxit C)Sắt từ oxit D)Sắt(III) oxit 14)Sự oxi hóa là sự tác dụng của oxi với: A) Kim loại B) Phi kim C)Hợp chất D) Cả ABC 15) Có thể thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là vì oxi : A)Nhẹ hơn không khí B)Nặng hơn không khí C)Nặng hơn Nitơ D)Cả BC 16)Muốn thu khí oxi vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí thì ống nghiệm phải để thế nào: A)Miệng hướng lên B)Miệng hướng xuống dưới C)Để ngang D) Tùy ý 17)Chất khí nào sau đây có thể thu vào ống nghiệm để miệng hướng xuống dưới(Đẩy không khí): A) CO2 B) SO3 C) H2 D) Không khí nào 18) Có phản ứng : 2Mg + O2  2MgO 2mol 1mol 2mol Vậy suy ra : Cứ 2g Mg + 1g O2  2gMgO Suy luận trên đúng hay sai: A) Đúng B) Sai 19)Sự cháy khác với sự oxi hóa chậm : A) Có tỏa nhiệt B)Không tỏa nhiệt C) Phát sáng D) Không phát sáng 20) Để có thể dập tắt sự cháy cần thực hiện biện pháp nào : A)Hạ nhiệt độ chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy B) Cách li chất cháy với oxi C) Hạ nhiệt độ chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy và Cách li chất cháy với oxi D)Cả A B Trường THCS Phan thúc Duyện KIỂM TRA 15 phút MÔN: HÓA 8 Hãy chọn câu đúng Đề số: 2 Điểm: 1) Các chất sau đây đều là oxit: A)CO2.HClO C)CaO.SO3 B)BaO. CuO 6) Nguyên liệu điều chế oxi trong phòng thí nghiệm: A) K2MnO4 B)KClO4 C)HClO D) KMnO4 G/V Đình Hòa Trang 164 .SiO2 B) FeO.Na2O D)Cả AC 2) Chất không duy trì sự cháy và không làm đục nước vôi trong: A) SO2 B) CO2 C) SO3 D) N2 3) Chất làm đục nước vôi trong : A) Ni tơ B) Oxi C) Cacbon đioxit D)Lưu huỳnh đioxit 4) Để có thể dập tắt sự cháy cần thực hiện biện pháp nào : A)Hạ nhiệt độ chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy B) Cách li chất cháy với oxi C) Hạ nhiệt độ chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy và Cách li chất cháy với oxi D)Cả A B 5)Cặp chất sau đều là oxit bazơ: A) Al2O3.BaO D)O3 .SO2.

1% các khí khác A) Đúng B)Sai 10) Tất cả oxit của kim loại đều thuộc loại oxit bazơ : A)Đúng B)Sai 11)Đốt cháy sắt trong oxi sản phẩm tạo thành: A) Fe2O3 B) Fe3O4 C)FeO D) Cả ABC 12) Muốn thu khí oxi vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí thì ống nghiệm phải để thế nào: A)Miệng hướng lên B)Miệng hướng xuống dưới C)Để ngang D) Tùy ý 13) Đọc tên oxit bazơ Fe2O3 là: A) Sẳt(II) oxit B) Đi sắt tri oxit C)Sắt từ oxit D)Sắt(III) oxit 14) Sự cháy khác với sự oxi hóa chậm : A) Có tỏa nhiệt B)Không tỏa nhiệt C) Phát sáng D) Không phát sáng 15) Có thể thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là vì oxi : A)Nhẹ hơn không khí B)Nặng hơn không khí C)Nặng hơn Nitơ D)Cả BC 16)Phot pho tác dụng với oxi phương trình phản ứng như sau: A) P + O2  P2O5 B) P2 + 5O2  2P2O5 C) 2P + 5O2  2P2O5 D) Cả BC 17)Chất khí nào sau đây có thể thu vào ống nghiệm để miệng hướng xuống dưới(Đẩy không khí): A) CO2 B) SO3 C) H2 D) Không khí nào 18) Có phản ứng : 2Mg + O2  2MgO 2mol 1mol 2mol Vậy suy ra : Cứ 2g Mg + 1g O2  2gMgO Suy luận trên đúng hay sai: A) Đúng B) Sai 19)Sự oxi hóa là sự tác dụng của oxi với: A) Kim loại B) Phi kim C)Hợp chất D) Cả ABC 20)Nguyên liệu sản xuất oxi trong CN là: A) HClO B) H2O C) H2O2 D) Cả BC Trường THCS Phan thúc Duyện KIỂM TRA 15 phút Đề số: 3 MÔN: HÓA 8 Hãy chọn câu đúng Điểm: 1) Để có thể dập tắt sự cháy cần thực hiện biện pháp nào : A)Hạ nhiệt độ chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy B) Cách li chất cháy với oxi C) Hạ nhiệt độ chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy và Cách li chất cháy với oxi D)Cả A B 2)Nguyên liệu điều chế oxi trong phòng thí nghiệm: A) K2MnO4 B)KClO4 C)KMnO4 D) HClO 3)Các chất sau đây đều là oxit: A)CO2. 21% O2. 21% O2. 1% các khí khác A) Đúng B) Sai 8) Thu khí oxi bằng cách đẩy nước là do nó có tính chất sau: A)Nhẹ hơn nước B) Tan trong nước C) Tan ít trong nước D)Cả BC 9)Không khí là hỗn hợp.thành phần theo khối lượng 78% N2 .SO3 B) CaO.Na2O C)BaO.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 7)Không khí là hợp chất gồm có 78% N2.Na2O.HClO D)Cả AB 4)Nguyên liệu sản xuất oxi trong CN là: A) HClO B)H2O2 C) H2O D) Cả BC 5)Cặp chất sau đều là oxit bazơ: G/V Đình Hòa Trang 165 .SO2.P2O5.

H2O Câu 2)(0.thành phần theo khối lượng 78% N2 . N2O5 G/V Đình Hòa Trang 166 .NĂM 2006-2007 MÔN : HÓA HỌC 8 Thời gian: 45 phút(Không kể thời gian phát đề) A)Trắc nghiệm:(4đ) Hãy khoanh tròn 1trong những chữ cái đứng trước câu em chọn đúng : Câu1)(0. CaO b) SO3.D. Na2O.BaO 6)Chất không duy trì sự cháy và không làm đục nước vôi trong: A) SO2 B) CO2 C) SO3 7)Không khí là hợp chất gồm có 78% N2. Điện Bàn Trường THCS Phan Thúc Duyện ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II . 21% O2.25đ) Nguyên liệu dùng để điều chế khí H2 trong PTN là: a) Zn . CuO D) N2 D) Không 10)Thu khí oxi bằng cách đẩy nước là do nó có tính chất sau: A)Nhẹ hơn nước B) Tan trong nước C) Tan ít trong nước D)Cả BC 11)Đốt cháy sắt trong oxi sản phẩm tạo thành: A) Fe2O3 B) Fe3O4 C)FeO D) Cả ABC 12)Phot pho tác dụng với oxi phương trình phản ứng như sau: A) P + O2  P2O5 B) P2 + 5O2  2P2O5 C) 2P + 5O2  2P2O5 D) Cả BC 13) Đọc tên oxit bazơ Fe2O3 là: A) Sẳt(II) oxit B) Đi sắt tri oxit C)Sắt từ oxit D)Sắt(III) oxit 14)Sự oxi hóa là sự tác dụng của oxi với: A) Kim loại B) Phi kim C)Hợp chất D) Cả ABC 15) Có thể thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là vì oxi : A)Nhẹ hơn không khí B)Nặng hơn không khí C)Nặng hơn Nitơ D)Cả BC 16)Muốn thu khí oxi vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí thì ống nghiệm phải để thế nào: A)Miệng hướng lên B)Miệng hướng xuống dưới C)Để ngang D) Tùy ý 17)Chất khí nào sau đây có thể thu vào ống nghiệm để miệng hướng xuống dưới(Đẩy không khí): A) CO2 B) SO3 C) H2 D) Không khí nào 18) Có phản ứng : 2Mg + O2  2MgO 2mol 1mol 2mol Vậy suy ra : Cứ 2g Mg + 1g O2  2gMgO Suy luận trên đúng hay sai: A) Đúng B) Sai 19) Không khí là hỗn hợp.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 A) Al2O3.SiO2 B) FeO. 1% các khí khác A)Sai B) Đúng 20) Chất làm đục nước vôi trong : A) O2 B) N2 C) SO2 D) CO2 Phòng G. 1% các khí khác A) Sai B) Đúng 8)Tất cả oxit của kim loại đều thuộc loại oxit bazơ : A)Đúng B)Sai 9) Sự cháy khác với sự oxi hóa chậm : A) Có tỏa nhiệt B)Không tỏa nhiệt C) Phát sáng phát sáng D)O3 . 21% O2. K2O C) SO2.25đ) Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quì tím chuyển sang màu đỏ : a) BaO. HCl c) Cu. H2SO4 b) ZnO . P2O5. HCl d) Na .

K b) Na . SO3 b)Hợp chất thuộc loại bazơ là : KOH .HCl A)Tự luận: (7đ) Câu 1)(1. Vậy các chất A .c Câu 10) (0. B . c) Tính khối lượng sắt thu được ? d) Cho toàn bộ sắt thu được trên vào vào dung dịch axit có chứa 14. khối lượng đồng thu được là: a) 19g b) 19. BaO. Fe(OH)3 c) KOH.25đ) Độ tan của chất khí trong nước phụ thuộc vào: a) Áp suất b) Nhiệt độ c) Áp suất và nhiệt độ d) Cả a. K c) K . Al d) Li .BIỂU ĐIỂM A.25đ) Nhóm chất sau đây đều là Bazơ: a) NaOH .5đ) Bằng phương pháp hóa học nào để phân biệt 2 chất rắn sau: Na2O . P2O5 . Al(OH)3 . H2SO4 c)Hợp chất thuộc loại axit là : HCl . O = 16 .có chất khí thoát ra. Cu(OH)2 . BaO b) Na2O .5 ) MÔN HÓA 8 ĐÁP ÁN. BaO c) CaO. KOH .25đ) Trong các hợp chất có CTHH sau: HCl. Na . CO2.Trắc nghiệm: (4đ) câu 1 2 G/V Đình Hòa 3 4 5 6 7 8 Trang 9 10 11 12 13 167 . Cu .25đ)Khử hoàn toàn 24g đồng (II) oxit bằng khí hidro. Na .4g sắt (III) oxit nung nóng . Ca .5đ) Hoàn thành PTHH sau: a) Kali + Nước  ? + ? b) Lưu huỳnh tri oxit + Nước  ? c) Natri oxit + Nước  ? d) Nhôm oxit + axit sufuric  Nhôm sunfat + Nước Câu 2)(1. CaO.6g axit clohidric. K2SO4.2g c) 20g d) 18. H =1 . C lần lượt theo thứ tự là: a) Na. SO2 . NaOH b) S . Cu(OH)2.Cu(OH)2. Na .c Câu 9) (0. Hãy tính thể tích khí hidro tạo thành(Ởđktc)? ( Cho Fe = 56 . KOH . H2SO4 d)Hợp chất thuộc loại muối là : K2SO4 . Ba . NaCl. H3PO4 Câu 11)(0. Fe. P2O5 Câu 3) Dẫn khí hidro lấy dư qua 2. Na2O . khí đó có tính chất sau: a) Không duy trì sự cháy b) Làm đục nước vôi trong c) Cháy trong oxi tạo ra nước d) Làm cục than hồng bùng sáng Câu 5) (0. Ba(OH)2 b) Ca(OH)2 . K Câu 6) 0. Na2O . Na2O . K2O d) P2O5 . NaCl . Cl = 35. Ba.b. K2O.4g Câu 8) (0.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 c) SO3 . H2SO4 : a)Hợp chất thuộc loại oxit là : Na2O . CH3COOH d) Cả a. H2SO3 c)P .25đ) Đơn chất A cháy trong oxi tạo ra chất rắn B. chất B tan trong nước tạo thành chất lỏng C làm quì tím chuyển sang màu đỏ . P .25đ) Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quì tím chuyển sang màu xanh: a) SO3 .25đ) Nhóm kim loại nào sau đây đều tan trong nước : a) Ca . H3PO4 d) P2O5 . Li2O d) Cả b và c Câu 4) (0. SO3.b.25đ) Cho mẫu Na vào nước. C2H5OH . BaO Câu 3) (0.25đ) Phản ứng hóa học nào sau đây viết sai: a) Na2O + H2O  2NaOH b) Fe + 3HCl  FeCl3 + H2 c) Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 d) H2 + FeO  Fe + H2O Câu7)(0.

Trường THCS Phan Thúc Duyện
ý
a
b
c
d
Điể
m

Giáo án hóa 8

x
x

x

x
x

0,25
đ

0,25
đ

x
0,25
đ

0,25
đ

x

x
0,25
đ

0,25
đ

0,25
đ

d
0,25
đ

0,25
đ

S
S
Đ
Đ
1
đ

b
c

c

0,25
đ

0,25
đ

0,25
đ

B) Tự luận: (6đ)
Câu 1) (2điểm)
Viết đúng CTHH các chất và cân bằng mỗi PTPƯ ghi 0,5đ nếu cân bằng sai trừ 0,25đ , nếu
sai CTHH thì không cho điểm
Câu2) (1,5đ) Nêu đúng phương pháp và ghi được PTHH :
-Dùng nước và quì tím cho 0,5đ
-Viết đúng 2 PTHH cho

Câu 3) (2,5đ)
Viết đúng 2 PTHH , mỗi pthh cho 0,5đ.2
= 1đ
Chuyển đổi ra số mol các chất theo đề bài cho ghi 0,25đ
Đặt tỉ lệ và tính được khối lượng sắt thu được ghi 0,5đ
Có lí luận chỉ ra chất dư cho
0,25đ
Tính được thể tích H2 theo chất tác dụng hết cho 0,5đ
Trường THCS Phan Thúc Duyện
Nhóm : Hóa

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (Đề tham khảo)
MÔN : HÓA HỌC 9
Thời gian: 45 phút(Không kể thời gian phát đề)
A)Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn 1 trong những chữ cái đứng trước câu em chọn đúng nhất:
Câu1)(0,25đ) Dãy chất sau đây đều là dẫn xuất hidrocacbon:
a. CO2 , CH3COOH, C2H5ONa
b. C6H5Br, C2H4O, C2H5OH
c. CH3Cl, KOH, C6H12O6
d. NaHCO3, C6H6Cl6, C2H6O
Câu2)(0,25đ) Cặp chất nào đều làm mất màu dung dịch brom:
a. C6H6, C2H2
b. C2H2, C2H4
c. C6H6, C2H4
d. CH4 , C2H4
Câu3)(0,25đ) Kim loại Natri có thể đựng trong lọ chứa chất lỏng nào sau đây:
a. Nước
b. Rượu etylic
c. Dầu lửa
d. Cả a và b
Câu4)(0,25đ) Cho các chất khí: CH4 ,O2, CO2, H2,Cl2. Số cặp chất có thể phản ứng với nhau:
a. 3
b. 4
c. 5
d. 6
Câu5)(0,25đ) Phương pháp nào sau đây có thể làm sạch dấu dầu ăn dính vào áo quần:
a. Giặt bằng nước
b. Giặt bằng xà phòng
c. Tẩy bằng xăng
d. Cả b và c
Câu6)(0,25đ)Cho 5,6g etylen phản ứng với dd brom lấy dư. Có bao nhiêu g brom phản ứng:
a. 8g
b. 32g
c. 16g
d. 80g
Câu7)(0,25đ) Để nhận ra : Rượu etylic, axit axetic, benzen có thể dùng:
a. Quỳ tím và Zn
b. Quỳ tím và Na
c. Na và Na2CO3
d. Cả b và c
Câu8)(0,25đ) Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau và có chất khí xuất hiện:
a. CH3COOH, Zn
b. CH3COOH, Na2O
c. CH3COOH , Na2CO3
d . Cả a và c
Câu9)(0,25đ) Các chất khí khi cháy sinh ra đồng thời khí cacbon đioxit và nước là:
a. CH4,C2H2,CO
b. C2H2, H2 ,C2H4
c.C2H2, CH4 ,C2H4
d. Cả a,b,c
Câu10)(0,25đ) Phân tử của chất nào sau đây có nhóm OH :
G/V Đình Hòa

Trang

168

Trường THCS Phan Thúc Duyện

Giáo án hóa 8

a. Rượu etylic
b. Axit axetic
c. Chất béo
d. Cả a và b
Câu11)(0,5đ) Điền vào chỗ trống (Hệ số, CTHH) thích hợp để hoàn thành PTHH sau:
a. 2CH3COOH + …………  (CH3COO)2Ca
+
H2O
to
b. (RCOO)3C3H5 + ………….  C3H5(OH)3
+ 3RCOONa
Câu12)(1đ) Hãy khoanh tròn chữ Đ hoặc S ở cuối mỗi câu em chọn đúng hoặc sai:
a. Xenlulozơ có phân tử khối bằng nhau Đ S
b. Trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết kết ba bền gấp ba lần liên kết đơn Đ S
c. Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm Đ S
d. Những chất có thể dùng để sản xuất rượu etylic là:
Saccarozơ, tinh bột,xenlulozơ Đ S
B.Tự luận: (6đ)
Câu1)(1,5đ) Viết phương trình hóa học thực hiện chuyển hóa sau:
C6H12O6  C2H5OH  CH3COOH  CH3COONa
Câu2)(1,5đ) Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt dung dịch các chất sau chứa trong các lọ
mất nhãn: Rượu etylic, axit axetic , glucozơ.
Câu3)(3đ) Khi lên men 36g glucozơ , người ta thu được V (lít) khí cacbonic thoát ra ở đktc
a. Hãy tính V ?
b. Tính thể tích rượu etylic nguyên chất thu được sau phản ứng , biết khối lượng riêng rượu
bằng 0,8g/ml và hiệu suất phản ứng đạt 80%
(Cho C = 12 , O = 16 , H =1 )
Trường THCS Phan Thúc Duyện
Nhóm Hóa

ĐỀ KIỂM TRA HK II (Đề tham khảo)
MÔN : Hóa học - lớp 9
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

A.Trắc nghiệm: (4đ)
Câu
ý

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

a
x
CaO
S
b
x
x
x
3NaOH S
c
x
c
Đ
d
x
x
x
x
Đ
Điểm 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,5đ

B.Tự luận: (6đ)
Câu1)(1,5đ)
Viết đúng mỗi phương trình ghi (0,5đ) (1,5đ)
(nếu cân bằng sai mồi phương trình trừ (0,25đ);viết sai công thức hóa học không cho
điểm)
Câu2)(1,5đ)
-Nhận biết axit axetic bằng giấy quỳ tím ghi
(0,5đ)
-Nhận biết glucozơ bằng AgNO3 trong dd NH3 ghi (0,5đ)
Viết đúng phương trình ghi
(0,25đ)
-Nhận ra rượu etylic ghi
(0,25đ)
G/V Đình Hòa

Trang

169

Trường THCS Phan Thúc Duyện

Giáo án hóa 8

Câu3)(3đ)
a. -Viết đúng phương trình ghi
-Tính đúng số mol C6H12O6
-Tính số mol CO2 và thể tích CO2
b. -Tính được số mol C2H5OH
-Tính khối lượng rượu theo lí thuyết
-Tính khối lượng thực tế
-Tính thể tích rượu thực tế

(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,5đ)

KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 2 HK II-lớp 8
A)Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn 1 trong những chữ cái đứng trước câu em chọn đúng nhất:
Câu1) Nhóm kim loại nào sau đây đều tan trong nước :
a) Ca , Na , Fe, K
b) Na , Ba, Ca , K
c) K , Na , Ba , Al
d) Li , Na , Cu , K
Câu 2) Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quì tím chuyển sang
màu đỏ :
a) BaO, Na2O, CaO
b) SO3, P2O5, N2O5
c) SO3 , CaO, K2O
d) P2O5 , CO2, BaO
Câu 3) Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quì tím chuyển sang
màu xanh:
a) SO3 , Na2O , BaO
b) Na2O , K2O, BaO
c) CaO, BaO, Li2O
d) Cả b và c
Câu 4) Cho mẫu Na vào nước,có chất khí thoát ra, khí đó có tính chất sau:
a) Không duy trì sự cháy
b) Làm đục nước vôi trong
c) Cháy trong oxi tạo ra nước
d) Làm cục than hồng bùng sáng
Câu 5) Nguyên liệu dùng để điều chế khí H2 trong PTN là:
a) Zn , H2SO4
b) ZnO , HCl
c) Cu, HCl
d) Na ,H2O
Câu 6) Cặp chất được dùng trong đèn xì để hàn và cắt kim loại là:
a) H2, Cl2
b) CO2, H2
c) H2,O2
d) H2,CO
Câu7) Khử hoàn toàn 24g đồng (II) oxit bằng khí hidro, khối lượng đồng thu được là:
a) 19g
b) 19,2g
c) 20g
d) 18,4g
Câu 8) Dãy chất sau đây đều là axit :
a) HCl , H2SO4, HNO3
b) H3PO4, H2SO3 ,HClO
c) NaHCO3, HF, HCl
d) Cả a và b
Câu 9) Nhóm chất sau đây đều là Bazơ:
a) NaOH , C2H5OH , Ba(OH)2
b) Ca(OH)2 ,Cu(OH)2, Fe(OH)3
c) KOH, Al(OH)3 , CH3COOH
d) Cả a,b,c
Câu 10) Đơn chất A cháy trong oxi tạo ra chất rắn B, chất B tan trong nước tạo thành chất lỏng C
làm quì tím chuyển sang màu đỏ . Vậy các chất A , B , C lần lượt theo thứ tự là:
a) Na, Na2O , NaOH
b) S , SO2 , H2SO3
c)P , P2O5 , H3PO4
d) P2O5 , P , H3PO4
Câu 11) Độ tan của chất khí trong nước phụ thuộc vào:
a) Áp suất
b) Nhiệt độ
c) Áp suất và nhiệt độ
d) Cả a,b,c
Câu 12) Phản ứng hóa học nào sau đây viết sai:
G/V Đình Hòa
Trang
170

3 b. BaO d) Na2O. Cả a và c Câu9) Các chất khí khi cháy sinh ra đồng thời khí cacbon đioxit và nước là: a.Cl2. Giặt bằng xà phòng c. KOH .c Câu19) Phản ứng sau đây thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử: a) FeO + H2  Fe + H2O b) H2O + Na2O  2NaOH c) NaOH + HCl  NaCl + H2O d) a và b KIỂM TRA 15 PHÚT HỌC KỲ II – LỚP 9 Số 1 Câu1) Dãy chất sau đây đều là dẫn xuất hidrocacbon: a. Axit axetic c. H2SO4 c)Hợp chất thuộc loại axit là : HCl . CaO. C2H4 d.C2H2. Quỳ tím và Na c. Cả a và b Câu11) Phương trình hóa học nào sau đây viết sai: a. NaCl Câu 14) Để nhận ra mỗi chất rắn trong 3 chất : CaO . Rượu etylic b. C2H5OH c. KOH. C6H12O6 d. C2H5ONa b.b.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 a) Na2O + H2O  2NaOH b) Fe + 3HCl  FeCl3 + H2 c) Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 d) H2 + FeO  Fe + H2O Câu13) Trong các hợp chất có CTHH sau: HCl. Tẩy bằng xăng d. CH3COOH .6g etylen phản ứng với dd brom lấy dư. Cả a và b Câu4)(0. Quỳ tím và Zn b. C2H6O Câu2) Cặp chất nào đều làm mất màu dung dịch brom: a. CaO b) NaOH . Zn b. CH3COOH. C2H2 b.b. 4 c. Cả b và c Câu8) Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau và có chất khí xuất hiện: a. CaO c) H2SO4. C6H6. C2H4 c. CH4. Giặt bằng nước b. 16g d. CH3Cl. axit axetic.C2H4 c. Na2O. 32g c. CH4 . H2 . H2.C2H4 d. H2SO4 d)Hợp chất thuộc loại muối là : K2SO4 . 2CH3COOH + Ca(OH)2  (CH3COO)2Ca + 2H2O b. K2SO4. Dầu lửa d. Số cặp chất có thể phản ứng với nhau: a. CH4 . Na và Na2CO3 d. H2SO4 : a)Hợp chất thuộc loại oxit là : Na2O . NaCl. CH3COOH. BaO Câu 16) Natri đihidrophotphat có công thức hóa học là: a) NaH2PO4 b) Na2HPO4 c) NaHPO4 d) Na(HPO4)2 Câu 17) Phản ứng sau đây thuộc loại phản ứng thế: a) Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 b) H2O + Na  NaOH + H2 c) NaOH + HCl  NaCl + H2O d) a và b Câu 18) Độ tan của chất rắn trong nước phụ thuộc vào: a) Áp suất b) Nhiệt độ c) Áp suất và nhiệt độ d) Cả a.O2. (RCOO)3C3H5 + 3NaOH  C3H5(OH)3 + 3RCOONa c. 80g Câu7)(0.C2H2.CO b. C2H4 Câu3) Kim loại Natri có thể đựng trong lọ chứa chất lỏng nào sau đây: a. Na2O c. SO3 b)Hợp chất thuộc loại bazơ là : KOH . C2H4O. C2H2. Na2O . Fe2O3 có thể dùng chất nào sau đây: a) Nước b) Nước vôi trong c) Quì tím d) a và c Câu 15) Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với nước nhưng không có chất khí sinh ra: a) Na . Na2O . K2O. Nước b.25đ) Để nhận ra : Rượu etylic. KOH . 5 d. Có bao nhiêu g brom phản ứng: a. CH3COOH.25đ) Phân tử của chất nào sau đây có nhóm OH : a. P2O5 .25đ) Cho các chất khí: CH4 . Chất béo d. Cả a. Rượu etylic c. Na2CO3 d . 6 Câu5) Phương pháp nào sau đây có thể làm sạch dấu dầu ăn dính vào áo quần: a. benzen có thể dùng: a. C6H6. C2H2. 2CH3COOH + NaO  (CH3COO)2Na + H2O Câu12) Câu nào sau đây không đúng: G/V Đình Hòa Trang 171 . Cu(OH)2 . NaHCO3. SO3. Cả b và c Câu6) Cho 5. C6H6Cl6. CO2 . Cu(OH)2. CO2.c Câu10)(0. C6H5Br. 8g b.

Trong 100ml hỗn hợp rượu có 45g rượu etylic d.5đ) Phương trình hóa học nào sau đây viết sai: a. C6H6. phản ứng xảy như sau: a. C=O c. CH4 .6g rượu etylic phản ứng với 6g axit axetic có chất xúc tác H2SO4 đn. 2Na + 2H2O  2NaOH + H2 c. C2H5ONa b. C2H5OH c. Rượu etylic b. OH b.Cl2. Gyxerol và axit vô cơ Câu 18) Cho kim loại natri lấy dư vào rượu 40o. 2Na + 2C2H5OH  2C2H5ONa + H2 b. Nhóm OH và C= O Câu14) Độ rượu là gì: a. CH4. CH3CH2OH. C2H4 c. Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm d.Muối của axit béo và glyxero d. Cả a và b Câu 19) Trên chai rượu ghi 45o có ý nghĩa: a. CH3OH b. CH3OH . C6H5Br. CH4 . Dầu lửa d. Cả b và c Câu5) Phương pháp nào sau đây có thể làm sạch dấu dầu ăn dính vào áo quần: a. Số cặp chất có thể phản ứng với nhau: G/V Đình Hòa Trang 172 . Giặt bằng xà phòng c. Trong 100g rượu có 45g rượu etylic b. Đ b. CO2. H . Trong 100ml rượu có 45g rượu etylic c. CH3OH . b. C2H2. H2 . CH3CH2OH . OH b. Na + C2H5OH  C2H5ONa + H2O d. Cả b và c Câu6)(0. CH4. sau phản ứng chất còn dư a. rong 100ml hỗn hợp rượu có 45ml rượu etylic Câu 20) Đốt cháy một hợp chất hữu cơ thu được khí CO2 và H2O . axit axetic. KOH. C6H6 .C2H2.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 a. CH3OH c. Không có chất dư Câu17) Khi đun nóng chất béo với kiềm. Cả a và b Câu7) Dãy chất sau đây đều là dẫn xuất hidrocacbon: a. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối không bằng nhau b.O2. CH3CH2OH d.Muối của axit béo và axit béo b. CO2 . COOH d. tinh bột. C2H4 Câu9) Cho các chất khí: CH4 . C6H6.c Câu4) Để nhận ra : Rượu etylic. Các chất có thể dùng để sản xuất rượu etylic là: Saccarozơ. Tẩy bằng xăng d. CH3OH .C2H2. Số g rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu. CH3OCH3 . Nhóm OH và C=O Câu2)(0. Na và Na2CO3 d. 2CH3COOH + Ca(OH)2  (CH3COO)2Ca + 2H2O b. thu được: a. C2H4O. H2. C2H6O Câu8) Cặp chất nào đều làm mất màu dung dịch brom: a. Nước b. Axit axetic c.b. CH3CH2OH Câu16) Cho 4. Chất nào phản ứng với Na: a. Số ml rượu có trong 100ml dung dịch (Câu15) Cho các chất : CH4 . CH3CH2OH. Quỳ tím và Na c. C=O c. Trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết kết ba bền gấp ba lần liên kết đơn c. CH3OCH3. COOH d. C6H6Cl6. Số ml rượu có trong 100ml hỗn hợp rượu c. Rượu etylic c. Giặt bằng nước b.25đ) Kim loại Natri có thể đựng trong lọ chứa chất lỏng nào sau đây: a.xenlulozơ Câu13) Phân tử axit axetic có nhóm : a. O . Đúng hay sai a.CO b. CH3COOH.C2H4 d. C2H2. C6H12O6 d. NaHCO3. (RCOO)3C3H5 + 3NaOH  C3H5(OH)3 + 3RCOONa c. benzen có thể dùng: a.Glyxerol và axit béo b. Cả a. Quỳ tím và Zn b. C2H4 d. 2CH3COOH + NaO  (CH3COO)2Na + H2O Câu3) Các chất khí khi cháy sinh ra đồng thời khí cacbon đioxit và nước là: a. vậy HCHC có chứa 3 nguyên tố là C . CH3Cl.C2H4 c. S KIỂM TRA 15 PHÚT SỐ 7 Câu1) Phân tử axit axetic có nhóm : a. C6H6 . C2H2 b.

Muối của axit béo và glyxerol d. nhóm –OH d. Quỳ tím và Na2SO4 c. 2 c. C. Trong 100ml hỗn hợp rượu có 45g rượu etylic d. Nhóm CHO Câu4) Phương trình hóa học sau đây sai hay đúng: 2CH3COOH + Cu  (CH3COO)2Cu + H2 a. Glyxerol và axit béo b. CH3COOH .6g rượu etylic phản ứng với 6g axit axetic có chất xúc tác H2SO4 đn. Cả d. có tất cả các phản ứng xảy ra: a. 8g b. CH3COOH. Cả a và b Câu13) Câu nào sau đây không đúng: a. 32g c.H . Số ml rượu có trong 100ml hỗn hợp rượu c. 4 Câu 18) Rượu etylic phản ứng được với Na do phân tử có: a. Các chất có thể dùng để sản xuất rượu etylic là: Tinh bột .C6H6 b. Cả b và c Câu16)Cho 4. 1 d. H2 . Đ b. benzen có thể dùng: a. vậy HCHC có chứa 3 nguyên tố là C . axit axetic.Cl2. O b. Cả a và c Câu12)(0. COOH d. b. Na2O c.6g etylen phản ứng với dd brom lấy dư. O .C2H2. 3 b. Axit axetic c. S KIỂM TRA 15 PHÚT LỚP 9 Câu1)Các chất khí khi cháy sinh ra không đồng thời khí cacbon đioxit và nước là: a. 6 Câu10)Cho 5. Có bao nhiêu g brom phản ứng: a.C2H4 a. Trong 100ml hỗn hợp rượu có 45 ml rượu etylic Câu 20) Đốt cháy một hợp chất hữu cơ thu được khí CO2 và H2O . C=O c. OH b. C2H2. Trong 100g rượu có 45g rượu etylic b. Trong 100ml rượu có 45g rượu etylic c. Quỳ tím và Zn b. 3 b.C2H2. Số ml rượu có trong 100ml dung dịch d. 4 c. Cả 173 . CH3COOH. etylen Câu14)Khi đun nóng chất béo với kiềm. Na và Na2CO3 b và c Câu3) Phân tử axit axetic có nhóm : a. 5 d. Không có chất dư Câu 17) Cho Zn lần lượt vào axit axetic và rượu etylic. Na2CO3 d . CO2. thu được: a. Trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết kết ba bền gấp ba lần liên kết đơn c. Gyxerol và axit vô cơ Câu15)Độ rượu là gì: a. Axit axetic c. Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm b. 3 d. CH4 . H .Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 a. H2 . CH4. 1 b. Đúng hay sai a.25đ) Phân tử của chất nào sau đây có nhóm OH : a. Số cặp chất có thể phản ứng với nhau: a. 80g Câu11) Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau và có chất khí xuất hiện: a.O Câu 19) Trên chai rượu ghi 45o có ý nghĩa: a. Chất béo d. H và O c. S Câu5) Cho các chất khí: CH4 .b. Số g rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu. Rượu etylic b. 16g d. Muối của axit béo và axit béo b.c Câu2) Để nhận ra : Rượu etylic.C2H4 c. sau phản ứng chất còn dư a. Đ b. 2 c. 4 Câu6) Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau và có chất khí xuất hiện: G/V Đình Hòa Trang SỐ 6 d. Rượu etylic b. Zn b.

axit axetic. 4 Câu13) Độ rượu là gì: a. Giặt bằng nước b. C2H6 c. CH3COOH.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 a. C6H12O6 d. Câu 16) Đốt cháy một hợp chất hữu cơ thu được khí CO2 và H2O . Quỳ tím và Na c. Trong 100ml hỗn hợp rượu có 45 ml rượu etylic Câu20)Chất làm mất màu dung dịch brom nhanh nhất a. C6H12O6 d. Cả b và c Câu8) Kim loại Natri không thể đựng trong lọ chứa chất lỏng nào sau đây: a. Axit axetic c. C2H6O Câu11) Phân tử của chất nào sau đây có nhóm OH : a. C2H5OH c. b.6g etylen phản ứng với dd brom lấy dư. Không có chất dư Câu 19) Trên chai rượu ghi 45o có ý nghĩa: a. 160g Câu15) Câu nào sau đây không đúng: a. C6H6. S Câu17) Dãy chất sau đây đều là dẫn xuất hidrocacbon: a. C2H4 Câu10) Dãy chất sau đây đều là dẫn xuất hidrocacbon: a. 2. CH3COOH. Quỳ tím và Zn b.25đ) Để nhận ra : Rượu etylic. Đúng hay sai ? a. C6H6. 16g d. Zn b. C6H6Cl6. C2H4O. C6H5Br. C6H6Cl6. Cả a và b Câu9) Cặp chất nào đều làm mất màu dung dịch brom: a. C2H2. Benzen c. C6H5Br. Chất béo d. Rượu etylic b. Nước b. C2H4 c. C2H2 b. 8g b. C2H2 c. Đ b. H . Cả a và c Câu7) Phương pháp nào sau đây có thể làm sạch dấu dầu ăn dính vào áo quần: a. Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm c. Na và Na2CO3 d. 32g c. C2H4 KIỂM TRA 15 PHÚT SỐ 4 Câu1)(0. sau phản ứng chất còn dư là: a. C2H5ONa b. Rượu êtylic tan vôhạn trong nước b. Số ml rượu có trong 100ml hỗn hợp rượu c. KOH. Rượu etylic b. CH3COOH. CH3Cl. CH4 . CH3Cl. C2H5ONa b. Dầu lửa d. vậy HCHC có thể chứa 2 hoặc 3 nguyên tố là C .25đ)Cho 5. CH3COOH . CO2 . Na2O c.6g axit axetic có chất xúc tác H2SO4 đn. Giặt bằng xà phòng c. C2H5OH Câu18)Cho 4. O . 80g Câu2)(0. Số g rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu. KOH. Trong 100ml hỗn hợp rượu có 45g rượu etylic d. Cả a và b Câu12) Axetylen phản ứng tối đa với bao nhiêu phân tử brom a. 28g c. Trong 100ml rượu có 45g rượu etylic c. Trong 100g rượu có 45g rượu etylic b. CH4 b. benzen có thể dùng: a. 2 c. Các chất có thể dùng để sản xuất rượu etylic là: Đường . Na2CO3 d . CO2 . Trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết kết ba bền gấp ba lần liên kết đơn d. NaHCO3.8g b. Tẩy bằng xăng d. Có bao nhiêu g brom phản ứng: a. 3 d. CH3COOH. C2H4 d. Có bao nhiêu g etylen phản ứng: a. Số ml rượu có trong 100ml dung dịch Câu14)Cho etylen lấy dư phản ứng với dd có chứa 16g brom. Axit axetic c. NaHCO3. 1 b. C2H4O. Cả b và c G/V Đình Hòa Trang 174 .6g rượu etylic phản ứng với 1. tinh bột . 16g d.

Giặt bằng xà phòng c. Nước b. C2H6 Câu18)Cho 4. CH3CH2OH . Chất nào phản ứng với Na: a. Na2CO3 d . O .5đ) Phương trình hóa học nào sau đây viết sai: a. Nhóm OH và C=O Câu 11) Đốt cháy một hợp chất hữu cơ thu được khí CO2 và H2O . CH3COOH. C6H6. Giặt bằng nước b. C6H12O6 d.25đ) Kim loại Natri có thể đựng trong lọ chứa chất lỏng nào sau đây: a. COOH d. CH3OH .Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Câu3)(0. CH3COOH. CH3COOH.c Câu8)(0. CO2. CH3OH b. 3 b. C2H4O. Na2O c. Đúng hay sai a. Đ b. CH4 . C2H4 c. C6H6Cl6. Glyxerol và axit béo b. C2H5OH c. CH3Cl. Số cặp chất có thể phản ứng với nhau: a. C2H2 b. 5 d. Số g rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu. Rượu êtylic tan vôhạn trong nước b. vậy HCHC có chứa 3 nguyên tố là C . sau phản ứng chất còn dư là: a. Axit axetic c. Các chất có thể dùng để sản xuất rượu etylic là: Đường . Trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết kết ba bền gấp ba lần liên kết đơn d. C6H6. Trong 100g rượu có 45g rượu etylic b. Trong 100ml rượu có 45g rượu etylic c. CO2 . 4 c. CH4 . Rượu etylic b. C6H6 . tinh bột .25đ) Phân tử của chất nào sau đây có nhóm OH : a. Muối của axit béo và axit béo b.Cl2. C2H4 Câu15)(0. Trong 100ml hỗn hợp rượu có 45 ml rượu etylic G/V Đình Hòa Trang 175 .25đ) Phương pháp nào sau đây có thể làm sạch dấu dầu ăn dính vào áo quần: a. KOH. CH4.b.25đ) Các chất khí khi cháy sinh ra đồng thời khí cacbon đioxit và nước là: a.O2.25đ) Cặp chất nào đều làm mất màu dung dịch brom: a. 2CH3COOH + Ca(OH)2  (CH3COO)2Ca + 2H2O b. C2H4 d. b. Rượu etylic b. CH3OH . 2CH3COOH + NaO  (CH3COO)2Na + H2O Câu7)(0. Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm c. thu được: a. Gyxerol và axit vô cơ Câu13)(0. Rượu etylic c. Số ml rượu có trong 100ml dung dịch Câu6)(0.25đ) Cho các chất khí: CH4 . Cả a và c Câu4) Câu nào sau đây không đúng: a. Trong 100ml hỗn hợp rượu có 45g rượu etylic d. C2H2. 6 Câu17)(0. Zn b.25đ) Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau và có chất khí xuất hiện: a.6g rượu etylic phản ứng với 6g axit axetic có chất xúc tác H2SO4 đn. Axit axetic c. CH3OCH3. H .C2H4 d. NaHCO3. Cả a và b Câu16)(0. H2 . OH b. Tẩy bằng xăng d. Chất béo d. C6H6 .C2H2. H2. Cả a. CH4. Cả b và c Câu14)(0.25đ) Dãy chất sau đây đều là dẫn xuất hidrocacbon: a. CH3OH c. Muối của axit béo và glyxerol d. Dầu lửa d. S Câu12) Khi đun nóng chất béo với kiềm. C6H5Br. C2H2. CH3COOH . C=O c.C2H2. (RCOO)3C3H5 + 3NaOH  C3H5(OH)3 + 3RCOONa c. CH3CH2OH Câu10) Phân tử axit axetic có nhóm : a. Không có chất dư Câu 19) Trên chai rượu ghi 45o có ý nghĩa: a.C2H4 c. CH3OH . C2H5ONa b.CO b. CH3CH2OH. CH3OCH3 . Câu5) Độ rượu là gì: a. CH3CH2OH d. Cả a và (Câu9) Cho các chất : CH4 . CH3CH2OH. Số ml rượu có trong 100ml hỗn hợp rượu c.

CH3COOH . C2H2. Giặt bằng nước b. Na và Na2CO3 d. 4 Câu11) Trên chai rượu ghi 45o có ý nghĩa: a. Quỳ tím và Zn b. 1 b. CH4 . NaHCO3. 3 d. b. C2H5ONa b. C2H2 b. C2H2. Rượu etylic c. Các chất có thể dùng để sản xuất rượu etylic là: Đường . C6H6Cl6. C2H4 Câu17) Dãy chất sau đây đều là dẫn xuất hidrocacbon: G/V Đình Hòa Trang 176 . 2 c. 2. C2H4 Câu10) Axetylen phản ứng tối đa với bao nhiêu phân tử brom a. C2H2 c. Trong 100g rượu có 45g rượu etylic b. Số ml rượu có trong 100ml hỗn hợp rượu c. Dầu lửa d.Cl2. Quỳ tím và Na2SO4 c. C6H6. tinh bột . 2 c. Cả b và c Câu4) Các chất khí khi cháy sinh ra không đồng thời khí cacbon đioxit và nước là: a. C2H6O Câu13) Độ rượu là gì: a. CH4 . Zn b. CH4 b. 160g Câu15) Câu nào sau đây không đúng: a. Số cặp chất có thể phản ứng với nhau: a. CO2 .b. 4 Câu6) Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau và có chất khí xuất hiện: a. Đ b.c Câu5) Cho các chất khí: CH4 . Cả a và c Câu7) Phân tử axit axetic có nhóm : a. Trong 100ml hỗn hợp rượu có 45g rượu etylic d. 28g c. C2H4 d. H2 . Câu 16) Chất làm mất màu dung dịch brom nhanh nhất a. Trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết kết ba bền gấp ba lần liên kết đơn d. Giặt bằng xà phòng c. Số ml rượu có trong 100ml dung dịch Câu14)Cho etylen lấy dư phản ứng với dd có chứa 16g brom. Có bao nhiêu g etylen phản ứng: a. 3 d. Tẩy bằng xăng d. CH3Cl. CO2. Nước b.C2H4 c. Cả a. C6H6. Rượu êtylic tan vôhạn trong nước b. C2H5OH c. Trong 100ml rượu có 45g rượu etylic c. Na2O c. Nhóm CHO Câu8) Kim loại Natri không được đựng trong lọ chứa chất lỏng nào sau đây: a. S Câu2) Để nhận ra : Rượu etylic.C2H2. C=O c. 1 b.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 KIỂM TRA 15 PHÚT – LỚP 9 SỐ 5 Câu1) Phương trình hóa học sau đây sai hay đúng: 2CH3COOH + Cu  (CH3COO)2Cu + H2 a. Số g rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu. OH b. CH3COOH. Trong 100ml hỗn hợp rượu có 45 ml rượu etylic Câu12) Dãy chất sau đây đều là dẫn xuất hidrocacbon: a.C2H2. benzen có thể dùng: a. COOH d. Cả b và c Câu3) Phương pháp nào sau đây có thể làm sạch dấu dầu ăn dính vào áo quần: a. CH4. KOH.C2H4 d. 16g d. CH3COOH. C2H4O.C6H6 b. C2H4 c. CH3COOH. Na2CO3 d . axit axetic. H2 . C6H12O6 d. C6H5Br.8g b. Cả a và b Câu9) Cặp chất nào đều làm mất màu dung dịch brom: a. Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm c.

sau phản ứng chất còn dư là: a. vậy HCHC có thể chứa 2 hoặc 3 nguyên tố là C . Cả a và b Câu20) Đốt cháy một hợp chất hữu cơ thu được khí CO2 và H2O . Đúng hay sai ? a. CH3COOH. CO2 . CH3Cl. Không có chất dư Câu 19) Phân tử của chất nào sau đây có nhóm OH : a. KOH. Rượu etylic b. C6H6Cl6. O .Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 a. Chất béo d. C2H5ONa b. C2H6 c. Axit axetic c. Đ b. C2H5OH Câu18)Cho 4. S Phòng giáo dục Điện Bàn Trường THCS Phan Thúc Duyện ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN : HÓA HỌC 9 Thời gian: 45 phút(Không kể thời gian phát đề) A)Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn 1 trong những chữ cái đứng trước câu em chọn đúng nhất: G/V Đình Hòa Trang 177 . C2H4O. Axit axetic c. C6H5Br. C6H12O6 d.6g rượu etylic phản ứng với 1. Rượu etylic b. NaHCO3. H .6g axit axetic có chất xúc tác H2SO4 đn.

C2H4 c. CH4 . Zn b.CO b. C2H2 b.C2H2.C2H2.Cl2. CH3Cl. C2H4 d. Axit axetic c. 6 Câu5)(0.b. 8g b.5đ) Điền vào chỗ trống (Hệ số.C2H4 d.5đ) Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt dung dịch các chất sau chứa trong các lọ mất nhãn: Rượu etylic.25đ) Câu sau đây đúng hay sai : Trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết kết ba bền gấp ba lần liên kết đơn : a. C6H5Br. 3 b.25đ) Cặp chất nào đều làm mất màu dung dịch brom: a. axit axetic . 16g d. C6H12O6 d.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Câu1)(0.25đ) Kim loại Natri có thể đựng trong lọ chứa chất lỏng nào sau đây: a.25đ) Dãy chất sau đây đều là dẫn xuất hidrocacbon: a. axit axetic. CH3COOH. 80g Câu7)(0. CH4. Rượu etylic c. benzen có thể dùng: a. CO2. C2H4 Câu3)(0.25đ) Để nhận ra : Rượu etylic. C6H6Cl6. 5 d.25đ) Các chất khí khi cháy sinh ra đồng thời khí cacbon đioxit và nước là: a. Na2O c.6g etylen phản ứng với dd brom lấy dư. C6H6. Có bao nhiêu g brom phản ứng: a. Nước b. CTHH) thích hợp để hoàn thành PTHH sau: a. (RCOO)3C3H5 + …………. Cả a. Cả b và c Câu8)(0.O2.25đ) Phân tử của chất nào sau đây có nhóm OH : a. Chất béo d. C2H5ONa b. KOH.25đ)Cho 5. Đ b. Quỳ tím và Na c. Cả a và c Câu9)(0. Na và Na2CO3 d.5đ) Viết phương trình hóa học thực hiện chuyển hóa sau(ghi điều kiện phản ứng): C2H4  C2H5OH  CH3COOH  CH3COONa Câu2)(1. Cả a và b Câu4)(0. H2. S Câu6)(0. CH4 .  C3H5(OH)3 + 3RCOONa B. C2H5OH c. Benzen . C2H6O Câu2)(0. NaHCO3. C2H2. Na2CO3 d .c Câu10)(0.Tự luận: (7đ) Câu1)(1. CO2 . CH3COOH.25đ) Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau và có chất khí xuất hiện: a. Số cặp chất có thể phản ứng với nhau: a. H2 .C2H4 c. Cả a và b Câu11) (0.25đ) Cho các chất khí: CH4 . Dầu lửa d. C6H6. Rượu etylic b. 4 c. C2H2. Quỳ tím và Zn b. CH3COOH . CH3COOH. C2H4O. G/V Đình Hòa Trang 178 . 32g c. 2CH3COOH + …………  (CH3COO)2Ca + H2O o t b.

Na2O . Ba.Tính thành phần phần trăm về thể tích của mỗi chất khí trong hỗn hợp? b. khí đó có tính chất sau: a) Không duy trì sự cháy b) Làm đục nước vôi trong c) Cháy trong oxi tạo ra nước d) Làm cục than hồng bùng sáng Câu 5) Nguyên liệu dùng để điều chế khí H2 trong PTN là: a) Zn .2g c) 20g d) 18. Na2O . H2SO4 G/V Đình Hòa Trang 179 . BaO. K2O d) P2O5 . CaO.c Câu 10) Đơn chất A cháy trong oxi tạo ra chất rắn B. HNO3 b) H3PO4. NaCl. NaOH b) S . Cl2 b) CO2. KOH . P2O5 . B . H2SO4. Ba(OH)2 b) Ca(OH)2 .HClO c) NaHCO3. khối lượng đồng thu được là: a) 19g b) 19. H3PO4 Câu 11) Độ tan của chất khí trong nước phụ thuộc vào: a) Áp suất b) Nhiệt độ c) Áp suất và nhiệt độ d) Cả a. H2SO3 c)P . BaO c) CaO. Ca . Na2O . K Câu 2) Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quì tím chuyển sang màu đỏ : a) BaO. CH3COOH d) Cả a. chất B tan trong nước tạo thành chất lỏng C làm quì tím chuyển sang màu đỏ . H3PO4 d) P2O5 . CO2. Vậy các chất A . H2 c) H2. Al d) Li .H2O Câu 6) Cặp chất được dùng trong đèn xì để hàn và cắt kim loại là: a) H2. HCl d) Na . C2H5OH . SO3.O2 d) H2. H2SO4 b) ZnO . HCl c) Cu. K c) K . C lần lượt theo thứ tự là: a) Na.c Câu 12) Phản ứng hóa học nào sau đây viết sai: a) Na2O + H2O  2NaOH b) Fe + 3HCl  FeCl3 + H2 c) Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 d) H2 + FeO  Fe + H2O *Trong các hợp chất có CTHH sau: HCl. Na . P2O5.Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hỗn hợp? Biết trong không khí oxi chiếm 20% về thể tích KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 2 HK II -Lớp 8 Đề 1 A)Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn 1 trong những chữ cái đứng trước câu em chọn đúng nhất: Câu1) Nhóm kim loại nào sau đây đều tan trong nước : a) Ca .có chất khí thoát ra. Na .Cu(OH)2. Fe. Cu(OH)2. CaO b) SO3.b. a. BaO Câu 3) Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quì tím chuyển sang màu xanh: a) SO3 . HF. K2O. Fe(OH)3 c) KOH. SO2 . P .Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Câu3)(4đ) Đốt cháy hoàn toàn 24 ml hỗn hợp khí gồm metan và axetylen người ta thu được 36ml khí cacbonic (Ở đktc). K2SO4. K b) Na . H2SO3 . Cu . Li2O d) Cả b và c Câu 4) Cho mẫu Na vào nước.CO Câu7) Khử hoàn toàn 24g đồng (II) oxit bằng khí hidro.b. Na2O. Na . HCl d) Cả a và b Câu 9) Nhóm chất sau đây đều là Bazơ: a) NaOH . Ba . BaO b) Na2O .4g Câu 8) Dãy chất sau đây đều là axit : a) HCl . Al(OH)3 . N2O5 c) SO3 .

C2H5OH . BaO c) CaO. CaO b) NaOH .KOH Câu 14) a) Có 1 bazơ tan trong nước b) Có 2 bazơ tan trong nước Câu 15) Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với nước nhưng không có chất khí sinh ra: a) Na . SO3 b) Hợp chất thuộc loại axit là : HCl. H2SO4. P2O5 .CO Câu7) Khử hoàn toàn 24g đồng (II) oxit bằng khí hidro. Na .4g Câu 8) Dãy chất sau đây đều là axit : a) HCl . Fe. BaO d) Na2O. Na2O . Cu .2g c) 20g d) 18. khối lượng đồng thu được là: a) 19g b) 19. Vậy các chất A .H2SO4.b. K2O. CO2. Al d) Li . chất B tan trong nước tạo thành chất lỏng C làm quì tím chuyển sang màu đỏ .H2O Câu 6) Cặp chất được dùng trong đèn xì để hàn và cắt kim loại là: a) H2. Na2O . N2O5 c) SO3 . Na . NaOH b) S . HCl d) Na .c Câu 10) Đơn chất A cháy trong oxi tạo ra chất rắn B. H3PO4 G/V Đình Hòa Trang 180 . khí đó có tính chất sau: a) Không duy trì sự cháy b) Làm đục nước vôi trong c) Cháy trong oxi tạo ra nước d) Làm cục than hồng bùng sáng Câu 5) Nguyên liệu dùng để điều chế khí H2 trong PTN là: a) Zn . Li2O d) Cả b và c Câu 4) Cho mẫu Na vào nước. Na . K b) Na . P2O5.O2 d) H2. CaO c) H2SO4. Fe2O3 có thể dùng chất nào sau đây: a) Nước b) Nước vôi trong c) Quì tím d) a và c KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 2 HK II Lớp 8 Đề 2 A)Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn 1 trong những chữ cái đứng trước câu em chọn đúng nhất: Câu1) Nhóm kim loại nào sau đây đều tan trong nước : a) Ca . HCl c) Cu.Cu(OH)2. Cl2 b) CO2.c Câu19) Phản ứng sau đây thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử: a) FeO + H2  Fe + H2O b) H2O + Na2O  2NaOH c) NaOH + HCl  NaCl + H2O d) a và b Câu20) Để nhận ra mỗi chất rắn trong 3 chất : CaO .có chất khí thoát ra. P . BaO b) Na2O . BaO Câu 3) Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quì tím chuyển sang màu xanh: a) SO3 . Fe(OH)3 c) KOH. Na2O. HCl d) Cả a và b Câu 9) Nhóm chất sau đây đều là Bazơ: a) NaOH . H2SO3 c)P . C lần lượt theo thứ tự là: a) Na. Al(OH)3 . H2 c) H2. P2O5 . CaO. K c) K . HNO3 b) H3PO4. SO2 . Ba . CaO b) SO3. HF. B .b. K2O. BaO Câu 16) Natri đihidrophotphat có công thức hóa học là: a) NaH2PO4 b) Na2HPO4 c) NaHPO4 d) Na(HPO4)2 Câu 17) Phản ứng sau đây thuộc loại phản ứng thế: a) Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 b) H2O + Na  NaOH + H2 c) NaOH + HCl  NaCl + H2O d) a và b Câu 18) Độ tan của chất rắn trong nước phụ thuộc vào: a) Áp suất b) Nhiệt độ c) Áp suất và nhiệt độ d) Cả a. Na2O. H2SO4 b) ZnO . CH3COOH d) Cả a. K2O d) P2O5 .HClO c) NaHCO3. H2SO3 . Ba(OH)2 b) Ca(OH)2 . CaO. Ca . Na2O .Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Câu13) a) Hợp chất thuộc loại oxit là:Na2O . H3PO4 d) P2O5 . BaO. Ba. K Câu 2) Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quì tím chuyển sang màu đỏ : a) BaO.

Cu(OH)2. KOH .c *Trong các hợp chất có CTHH sau: HCl. P2O5 . Na2O .Phản ứng phân hủy) Bài 31 trang 105 sgk hóa 8 (chỉ cần nêu tính chất hóa học của khí hidro và viết PTPƯ minh họa) Bài 33 trang 114 sgk hóa 8 (điều chế khí hidro – phản ứng thế) II) Bài toán: G/V Đình Hòa Trang 181 . Fe2O3 có thể dùng chất nào sau đây: a) Nước b) Nước vôi trong c) Quì tím d) a và c Câu 15) Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với nước nhưng không có chất khí sinh ra: a) Na . SO3 b) Hợp chất thuộc loại axit là : HCl. BaO Câu 16) Natri đihidrophotphat có công thức hóa học là: a) NaH2PO4 b) Na2HPO4 c) NaHPO4 d) Na(HPO4)2 Câu 17) Phản ứng sau đây thuộc loại phản ứng thế: a) Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 b) H2O + Na  NaOH + H2 c) NaOH + HCl  NaCl + H2O d) a và b Câu 18) Độ tan của chất rắn trong nước phụ thuộc vào: a) Áp suất b) Nhiệt độ c) Áp suất và nhiệt độ d) Cả a.H2SO4. CaO. CaO c) H2SO4. SO3. BaO d) Na2O. K2SO4.b.c Câu 12) Phản ứng hóa học nào sau đây viết sai: a) Na2O + H2O  2NaOH b) Fe + 3HCl  FeCl3 + H2 c) Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 d) H2 + FeO  Fe + H2O Câu13) Phản ứng sau đây thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử: a) FeO + H2  Fe + H2O b) H2O + Na2O  2NaOH c) NaOH + HCl  NaCl + H2O d) a và b Câu 14) Để nhận ra mỗi chất rắn trong 3 chất : CaO .Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Câu 11) Độ tan của chất khí trong nước phụ thuộc vào: a) Áp suất b) Nhiệt độ c) Áp suất và nhiệt độ d) Cả a. Na2O. K2O.b.KOH Câu 20) a) Có 1 bazơ tan trong nước b) Có 2 bazơ tan trong nước Trường THCS Phan thúc Duyện ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC – KHỐI 8 I)Lí thuyết: Bài 24 trang 81 sgk hóa 8 (chỉ cần nêu tính chất hóa học của oxi và viết phương trình phản ứng minh họa) Bài 27 trang 92 sgk hóa 8 (Điều chế khí oxi. H2SO4 Câu19) a) Hợp chất thuộc loại oxit là:Na2O . Na2O . CaO b) NaOH . NaCl.

H2 + O2  H2O b. Hãy tính : G/V Đình Hòa Trang 182 .Fe + HCl  FeCl2 + H2 Câu 3) Phản ứng phân hủy là gì ? cho ví dụ? (2đ) Câu 4) khử 48g đồng (II) oxit bằng khí Hidro. ĐIỂM ĐỀ THI LẠI MÔN HÓA HỌC 8 NHẬN XÉT CỦA GV Câu 1)Nguyên liệu dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là gì? Hãy viết phương trình phản ứng minh họa? (2đ) Câu 2) Cân bằng phương trình phản ứng sau: (2đ) a.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Bài tập số 4 trang 94 sgk hóa 8 Bài tập số 4 trang 109 sgk hóa 8 Trường THCS Phan Thúc Duyện Họ và tên ……………………… Lớp…………………………….

O = 16 ) BÀI LÀM …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …… Trường THCS................................... I-Trắc nghiệm: (4đ) Hãy chọn câu đúng nhất rồi đánh X vào phiếu trả lời sau: Câu 1 2 3 4 5 G/V Đình Hòa Trang 6 183 .. KIỂM TRA 1 TIẾT Họ và tên ..............Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 a) Số gam đồng thu được? (2đ) b) Thể tích khí hidro cần dùng(ở ĐKTC)? (2đ) (Cho Cu = 64 ............. Môn : Hóa học 9 Lớp ..................

............................... H2O............................................H2S ............. . HCl.. NO B/ SO3.. O = 16 ........ Na2O Có tất cả các cặp chất tác dụng với nhau là: A/ SO3 và H2O......................................................Trường THCS Phan Thúc Duyện Trả Lời Giáo án hóa 8 A B C D Câu 1(0..........+ Ca(OH)2 …………+ 2 H2O II-Tự luận:(6đ) Câu1(2đ) Viết PTPƯ thực hiện các chuyển hóa sau: CO2 CaCO3 CaO Ca(OH)2 Ca(NO3)2 Câu2(2đ) Có 15g hỗn hợp Zn và Cu ......5đ) Trong công nghiệp canxi oxit được sản xuất bằng cách: A / Nhiệt phân canxi hidroxit : Ca(OH)2 B / Canxi tác dụng với oxi C / Nhiệt phân canxi cacbonat: CaCO3 D / Canxi oxit tác dụng với cacbon đioxit Câu 3 (0.......5đ) Có thể dùng CaO để làm khô khí ẩm nào sau đây: A ................... SO3 và H2O ..5M A / Viết PTPƯ xảy ra ? B / Tính khối lượng dd NaOH cần dùng ? ( Na = 23................... Na2O và H2O............5đ) Cặp chất sau đây tác dụng được với nước là: A / CaO............ S= 32 ) BÀI LÀM : ............... Na2SO4 + H2O + ………… B / ……….. K2O. H2S .................... HCl....... A / Bằng phương pháp hóa học nào để tách Cu ra khỏi hỗn hợp ? B /Tính phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp? biết khối lượng Cu bằng 1/3 khối lượng của hỗn hợp Câu3(2đ) Người ta dùng dd NaOH 20% để trung hòa 200ml dd H2SO4 0........... H2 D ....................... K2O và NaOH B/ SO3 và H2O.................... dd H2SO4 .................. Na2O và H2O...........................5đ) Dãy chất sau đây toàn là axit: A ......... H3PO4 D ..... K2O và H2O D/ Cả AB C Câu 6 (0....... Fe2O3 C/ Na2O .......... SO3 D/ A và C Câu 2(0.............. Trường THCS.............H2S . NaOH ......... Cả A và C Câu 5(0............... HCl... H2SO4...... Họ và tên ............ O2 B ............5đ) Cho các chất : SO3.. ddNaCl chứa trong 3 lọ mất nhãn: A / Quì tím B/ dd BaCl2 C/ dd NaOH D/ Cả A và B Câu 4 (0..................................... H =1 .... SO2 C ............ .............................. ......5đ) Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết dd HCl. HNO3 C ................................................................................. HNO3 B ...... NaOH........... .... SO3 và NaOH.. G/V Đình Hòa KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Hóa học 9 Trang 184 .................................. NaHSO4....................... Cả A và C Câu 7(1đ) Điền CTHH thích hợp vào chỗ trống trong các PTPƯ sau : A / H2SO4 + ………............ SO3 và NaOH C/ SO3 và Na2O........................

............ MgO......... H2SO4 C ... HCl C ....... H = 1 .........................................................................(1đ) Điền CTHH thích hợp vào chỗ trống trong các PTPƯ sau : A / H2SO4 + Na2SO3 Na2SO4 + ……….................................... Cả BC Câu 5......... G/V Đình Hòa Trang 185 .. ......................SO2 .................................. MgO............ CO2 D ....................... HCl................................................................ H2SO4 D ............ Chất khí nào sau đây tan trong nước tạo thành dd axit mạnh: A....HCl................................................. CO2 và H2 B........................... Kẽm B............................................ CaO C .... O = 16 ) BÀI LÀM : ......Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Lớp ........ . SO3 B ........................................................ Cu.................. + ………… B / CO2 + ……… ………… + H2O II-Tự luận:(6đ) Câu1(2đ) Viết PTPƯ thực hiện các chuyển hóa sau: SO3  H2SO4  SO2  Na2SO3 BaSO4 Câu 2(2đ) Bằng phương pháp hóa học nào để nhận biết 2 chất khí không màu là CO2 và O2 Câu 3(2đ) Hòa tan m (g) sắt trong ddH2SO4 9................................ HCl B................................. CuO ............. O2 và N2 Câu 3..... Cả B và C Câu 7..... Cacbon Câu 4...................................... SO3 B................. SO3 và O2 C ..................Bạc D .............. NaOH C ... Hidro clorua C...................................................... I-Trắc nghiệm: (4đ) Hãy chọn câu đúng nhất rồi đánh X vào phiếu trả lời sau: Câu 1 2 3 4 5 6 A Trả B Lời C D Câu 1.... P2O5..... ........ Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành dd màu xanh lam: A .........................SO2 và CO2 D ................................................................................ Hidro D ................. S = 32 ............................... Có thể làm khô hỗn hợp khí ẩm nào sau đây bằng CaO: A ... SO3....8% vừa đủ thu được dd A và 6.................... Lưu huỳnh đioxit Câu 2........... Chất nào sau đây tác dụng với ddH2SO4 loãng sinh ra chất khí: A ............... ………………………………………………………………………………………………………… ……….. K2O..................... HCl........ N2O5.......Al ... Đồng C .................72lít khí H2(đktc) e) Viết PTPƯ xảy ra? f) Tính m(g) sắt đã phản ứng? g) Tính khối lượng muối sinh ra? h) Tính C% chất tan trong dd A? ( Biết Fe = 56 ...... ... ................... Cacbon đioxit B...... Dãy chất nào sau đây hoàn toàn là oxit axit: A ......................... HCl Câu 6 Nhôm oxit tác dụng được cặp chất nào sau đây? A ................ ...........

viết sai CTHH không tính điểm to CO2 + CaO CaCO3 CaCO3 CaO + CO2 CaO + H2O Ca(OH)2 Ca(OH)2 + 2HNO3 Ca(NO3)2+2H2O Câu2(2đ): A/ Cho hh vào dd HCl lấy dư.2=0.5đ): C Câu2(0.2.5đ): D Câu7(1đ): Điền CTHH sau: A/ Na2SO3.1(mol) Từ PTHH trên: nNaOH = 2 nH2SO4 = 0.0.5đ): C Câu5(1đ): C Câu6 (0.100/20= 40(g) (0.25đ .2. 40 = 8(g) (0.5đ) => mddNaOH = 8.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 ĐÁP ÁN I.100/15= 33.33% (1đ) Câu3(2đ): A/ PTPƯ: 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O (0.5. CaSO4 II.1 mol B/Tính khối lượng ddNaOH 20% cần dùng: (0.5đ) 0. Fe tác dụng hết còn lại Cu (1đ) Fe + 2HCl FeCl2 + H2 B/ Khối lượng Cu trong hh: 15:3= 5(g)=> %Cu = 5.2(mol) => mNaOH = 0.5đ): D Câu4(0. SO2 B/ H2SO4 .2mol 0.Tự luận: Câu1(2đ): Thực hiện chuyển hóa: Mỗi PTPƯ cho 0.0.1= 0.5đ nếu chưa c/b trừ 0.5đ) G/V Đình Hòa Trang 186 .5đ): C Câu3(0.Trắc nghiệm: (4đ) Câu1(0.5đ) nH2SO4 = 0.

cả 2 ý đều sai d.Trắc nghiệm:(4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đúng trước câu em chọn đúng nhất : Câu1(0.. Nguyên tử của một nguyên tố có số p=7 nên số lớp e và số e lớp ngoài cùng lần lượt là: a....1/2 lần b...........Nguyên tử và phân tử là hạt đại diện cho chất K..cả 2 ý đều đúng Câu7(1đ).2 b-3...5đ) Phân tử hidro nhẹ hơn phân tử oxi là: a..... nếu hợp chất có …………. R tạo nên đơn chất nào? Viết CTHH của nó? (Cho S= 32) G/V Đình Hòa Trang 187 .....X2Y Câu4(0..4 nguyên tử oxi liên kết với nhau thì CTHH của chất là. Vậy có số nguyên tử oxi trong ………….16 lần Câu 6(0........... Chọn từ ...Phân tử là hạt đại diện cho chất và mang đầy đủ tính chất hóa học của chất L....Fe3O2 a...XY2 d... B.5đ)..Nguyên tố R có NTK bằng 0.là CaCO3 ..Cả A B C đều đúng Câu 5(0.Na2O Câu2(0...1/16 lần c.5 d. gồm 3 nguyên tử hidro. ý 2 sai b.y 1 đúng....... Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O và Y với H là YH2 suy ra hợp chất X với Y có công thức hóa học là: a...Hạt đại diện cho chất là phân tử J... a.. I.....ý 1 sai ý 2 đúng c..X2Y2 b-XY c... CTHH nào sau đây viết đúng: b. cụm từ hoặc số thích hợp điền vào chỗ trống : Canxi oxit có ……………..4 Câu3(0. 1 nguyên tử photpho...Al2 c.2.. Xác định nguyên tố R? Nó là nguyên tố kim loại hay phi kim? h.5lần NTK lưu huỳnh g....4 c.......5... Điểm: Nhận xét của giáo viên: A..5đ).Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Trường THCS..và phân tử khối của nó là.........2.. có nhiệt độ sôi ở 100 0 C . là 3.....Tính hóa trị của N trong N2O5 Câu 2(3đ).5đ) Nhận định sau gồm 2 ý: nước cất là một hỗn hợp ...Lập CTHH và tính phân tử khối của hợp chất tạo bởi nhôm(III) và nhóm Sunfat : SO4 có hóa trị II Câu 3(2đ)..... Môn : Hóa học Lớp .5đ)...H3O5 d..5đ)..1/8 lần d. KIỂM TRA 1 TIẾT Họ và tên .Tự luận:(6đ) Câu 1(1đ).....

.. ý 2 sai b.Nếu hợp chất có ………..2... có nhiệt độ sôi ở 100 0 C ........XY2 d..80 c..........2 lần b....32 lần Câu 3(0. R tạo nên đơn chất nào? Viết CTHH của nó? (Cho Si = 28) G/V Đình Hòa Trang 188 .5đ) 2NaOH có khối lượng tính bằng đvC là: a. Môn : Hóa học Lớp .. a....5đ) Nguyên tử của một nguyên tố có số e = 20 nên số lớp e và số e lớp ngoài cùng lần lượt là: a..Cả a và c Câu 5(0.cả 2 ý đều sai d.2 b-3.63 Câu 2(0..X2Y2 b-XY c.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Trường THCS.5đ) Nhận định sau gồm 2 ý: nước tự nhiên là một hỗn hợp ...Nguyên tố R có NTK bằng 0..4.8 lần c..2 c.Lập CTHH và tính phân tử khối của hợp chất tạo bởi sắt(II) và nhóm nitrat : NO 3 có hóa trị I Câu 3(2đ)..X2Y3 Câu 4 (0.5) CTHH nào sau đây viết đúng: a... cụm từ hoặc số thích hợp điền vào chỗ trống : Canxi oxit có ………………là CaCO3 ....5lần NTK của silic i.Tự luận:(6đ) Câu 1(1đ).3....y 1 đúng.8 d.cả 2 ý đều đúng Câu 6(0........... KIỂM TRA 1 TIẾT Họ và tên ..Trắc nghiệm:(4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đúng trước câu em chọn đúng nhất : Câu 1(0.H2O b.ý 1 sai ý 2 đúng c.gồm 2 nguyên tử Natri và 1 nguyên tử oxi liên kết với nhau thì CTHH của hợp chất là…………… B..NaCl2 c-Al2O3 d. Điểm: Nhận xét của giáo viên: A..4 Câu 7(1đ) Chọn từ .16 lần d......150 d..5đ) Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và Y với H là YH2 suy ra hợp chất X với Y có công thức hóa học là: a...Tính hóa trị của Al trong Al2S3 biết Al có hóa trị III Câu 2(3đ).......40 b.5đ) Phân tử O2 nặng hơn phân tử H2 là : a.... Vậy PTK của canxi oxit bằng………. Xác định nguyên tố R? Nó là nguyên tố kim loại hay phi kim? j.....

.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Đáp án A...3b.. 189 . 2H2O g..Khí oxi : O2 Câu5(1đ). 3.5đ 0. 1đ B C D X X X X X 1c..5g H3PO4 98 Gọi t là hóa trị cần tìm t II t II N2O5 NO2 2t = 5.2a...II : x II 2 = = y III 3 => x= 2 và y=3 Bước4. 5.5.Theo qui tắc hỏa trị: Bước3.CTHH dạng chung : Bước2.Chuyển thành tỉ lệ III II Alx(SO4)y x..5đ 0. NTKR= 0.Tự luận: (6đ) Câu1....II=10 t = 2. H e. 1 4d....2 + (32+16..5đ 0.4).5đ 1đ a. 1 phân tử nitơ 4.CTHH của chất : Al2(SO4)3 + Tính PTK của chất: Al2(SO4)3 = 27.Hãy nối ý ở cột B với cột A cho thích hợp: A a.5đ) Câu5 (1đ) Câu6(1đ) B.3=450đvc Câu3....II=IV t = 10/2= V Câu2.5đ) Câu4(0..... 2 phân tử oxi 3.5đ) Câu3(0. 2O2 b. H2O d. N2 c.. 2. nguyên tử hidro 5. Nước 2.5đ) Câu2(0. 3đ + Lập CTHH : Bước1.32= I6=> R là nguyên tố Oxi : O 1đ Là nguyên tố phi kim b.2đ 0. 4. H2 G/V Đình Hòa B Thứ tự nối: 1..Trắc nghiệm(4đ) A Câu1(0.III = y. phân tử hidro Trang 1...

. Cả ABC Câu 3: Đơn chất nào sau đây tác dụng với dd H2SO4 sinh ra chất khí : A. S B. KIỂM TRA 15 PHÚT Họ và tên ...Cu....... Cu. Al Câu 2: Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng: A...K... Điểm: Nhận xét của giáo viên: A....FeSO4 B...Cu(NO3)2 D....Trắc nghiệm:(4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đúng trước câu em chọn đúng nhất : Câu 1: Khả năng hoạt động hóa học các kim loại tăng dần từ trái sang phải theo thứ tự: A ........Li. Mg D.K..Al.. Zn.CuCl2 C. Fe..Mg . Ag..........Ag..Fe B........Al D.. Hg C. Al C...Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Trường THCS.Fe............... Cả B C Câu 4: Để làm sạch dd FeSO4 có lẫn tạp CuSO4 có thể dùng kim loại nào sau đây: G/V Đình Hòa Trang 190 ....... Môn : Hóa học Lớp ...Ca....Ca.Ca..

. 2. Al.4l Câu 8: Hòa tan kim loại A vào dd H2SO4 .. Fe... Khối lượng kẽm đã phản ứng là: A. Cu. Ag.. Al. Cu C.Li.. Cu D.Cu.... Nhôm C.. dẫn khí sinh ra qua bột oxit của kim loại B nung nóng sẽ thu được B.  FeSO4 + ……. Al B. Kẽm B.4l B.Ag..Na..Ag.Al. KIỂM TRA 15PHÚT Họ và tên . vậy A và B lần lượt là: A. Hg . Al . Mg B..K.. Ag.Pb C...K. Zn Câu 9: Dãy kim loại dẫn điện tốt nhất: A. Cả B C Câu 6: Cho thanh kẽm vào dd CuSO4 sau một thời gian . Al C..Pb.Cu(NO3)2 D. Al . Không thay đổi Câu 7: Cho kẽm tác dụng với dd HCl sau phản ứng thu được 2. Al Câu 2: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng: A. Cu D.Cu. Cu B.. Không thay đổi Câu 6: Đốt cháy sắt trong khí clo sẽ thu được chất nào sau đây: A. Sắt Câu 5: : Dãy kim loại nào sau đây đều phản ứng với HCl: A... Zn.Ca..Fe C...Mg B.Trắc nghiệm:(4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đúng trước câu em chọn đúng nhất : Câu 1: Khả năng hoạt động hóa học các kim loại giảm dần từ trái sang phải theo thứ tự: A ..1mol Fe tác dụng với dd HCl lấy dư sau phản ứng thu được thể tích khí H2 (đttc): A..CuCl2 C. Mg D...24l C.. Na C. Cả ABC Câu 3: Đơn chất nào sau đây tác dụng với dd H2O sinh ra chất khí : A. Zn.Ca......Mg D. Fe. 24l D. FeCl3 B.. Cu.Mg C.. khối lượng đinh thay đổi thế nào so với ban đầu: A.Ca. khối lượng thanh sắt thay đổi thế nào: A.. 22...K. 130g Câu 8: Hòa tan kim loại A vào dd H2SO4 . 65g C. Cả B C Câu 4: Để làm sạch dd ZnSO4 có lẫn tạp FeSO4 có thể dùng kim loại nào sau đây: A.. Fe.. giảm C. Zn Câu 9: Dãy kim loại dẫn điện tốt nhất: A. dẫn khí sinh ra qua bột oxit của kim loại B nung nóng sẽ thu được B. Nhôm C. Cu C.. Al B..Fe B. Trường THCS.. Môn : Hóa học Lớp . vậy A và B lần lượt là: A...Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 A.Na.. Cu D.... 13g B. 2. Fe. Al...Fe... Cả BC Câu 10: Điền CTHH thích hợp vào chỗ trống và cân bằng : Al + ………  ……… + H2 G/V Đình Hòa Trang 191 ... Tăng C. Fe. Al D. Ag. Ag.. 6...Pb. Sắt Câu 5: Cho cây đinh sắt vào dd CuSO4 sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại..5g D. Cu. Đồng D.. Ag.... Al... Cả A B Câu 7: Cho Cho 0. Cu. Cả BC Câu 10: Điền CTHH thích hợp vào chỗ trống và cân bằng : Fe + ………. Kẽm B... Điểm: Nhận xét của giáo viên: A.. Tăng B.... Cu D. Fe3O4 D.24l khí H2 (đttc). Zn.. Đồng D. Giảm B. Fe ... FeCl2 C.Fe B...ZnSO4 B.. Fe . . Zn.

Nghiền nhỏ than và oxi C.. Tăng B... sau một thời gian khối lượng của sắt : A......... Tự luận(7đ) Câu 1(2đ): Cân bằng các phương tình phản ứng sau: 1 ..5đ): Sau phản ứng hóa học xảy ra : A..Áp dụng ĐLBTKL để tính khối lượng của phôt pho phản ứng ? G/V Đình Hòa Trang 192 .. Giảm B. Giảm C..Al + O2 ---> Al2O3 2 -Na + S ----> Na2S 3. Điểm: Nhận xét của giáo viên: A..... Tăng C .Lập phương trình hóa học biểu diễn phản ứng hóa học trên? 11.. Than phải tiếp xúc với oxi B.....Fe2O3 + H2SO4 ----> Fe2(SO4)3 + H2O Câu 2(5đ): Đốt cháy 3.. khối lượng sản phẩm giảm C.. Không thay đổi Câu4(1đ): Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: Trong phản ứng hóa học có sự thay đổi ………… giữa các ………….. Khối lượng chất tham gia và sản phẩm đều giảm D.........sau phản ứng khối lượng kẽm : A... ………này biến đổi thành ……… khác Câu 3(1đ): Đốt cháy thanh sắt trong oxi . khác. Đốt nóng than D.......... ……………… biến đổi thành chất khác B.. Khối lượng các chất sản phẩm tăng và khối các chất tham gia cũng tăng B. Khối lượng các chất tham gia tăng....Trắc nghiệm:(4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đúng trước câu em chọn đúng Câu1 (0..... khối lượng sản phẩm tăng Câu2(0.... Khối lượng chất tham gia giảm ... cả A.5đ): Điều kiện cần thiết để than cháy trong oxi là: A. Không thay đổi Câu4(1đ): Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: Trong ………………………...Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Trường THCS.1g phốt pho trong oxi sau phản ứng thu được 12. Môn : Hóa học Lớp .. KIỂM TRA 1 TIẾT Họ và tên . có sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử làm cho phân tử này biến đổi thành …………khác.. làm cho …………này biến đổi thành…………........7g điphotpho pen ta oxit(tạo bởi P hóa trị V vàO hóa trị II) 10..C Câu 3(1đ): Nung nóng kim loại kẽm trong oxi .....Cho biết tỉ lệ về số nguyên tử hoặc phân tử của 1 cặp chất tham gia và sản phẩm? tỉ lệ đó có nghĩa gì? 12.....

1023 nguyên tử Nitơ B. Thể tích của N phân tử chất khí C. Không bằng nhau C. Bằng 22. 22.1023 phân tử tử Nitơ C.4l D.1023 nguyên tử C. 6. 44. Khối lượng của N nguyên tử hay phân tử chất đó B. Thể tích chiếm bởi N phân tử chất khí Câu 2) Ở điều kiện nhiệt độ áp suất như nhau . Thể tích của N nguyên tử chất khí B. 6.8g D.1 mol H2O có khối lượng: A.8 Câu 8) 2 mol CO2 có chứa số nguyên tử nguyên tử O là: G/V Đình Hòa Trang 193 .4 phân tử Câu 7) 0. 18g B. Khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hay phân tử chất đó D. 6.8 phân tử D. 1. Thể tích của N nguyên tử và phân tử chất khí D. 1. thể tích mol chất khí bất kì là: A.1023 phân tử B. 24l B. Cả A và B Câu 3) 1mol N2 có chứa : A.4l Câu 6) 22. 2. N nguyên tử Nitơ D. Bằng nhau B. 2.4l D. 18 C. 22. thể tích mol các chất khí : A.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 2 MÔN HÓA 8 *Chọn câu đúng nhất Câu 1) Thể tích mol chất khí là : A. Khối lượng tính bằng ĐVC của N nguyên tử hay phân tử chất đó C.24l C.4 l khí H2 có chứa số phân tử hidro: A. Cả AD Câu 5) Ở đktc . 6. Cả ABC Câu 4) Khối lượng mol của 1 chất là : A.

.... Môn : Hóa học 9 Lớp .. C2H5ONa b..... C6H6Cl6. C2H5OH c.. Điểm: Nhận xét của giáo viên: Hãy khoanh tròn 1 trong những chữ cái đứng trước câu em chọn đúng nhất: Câu1)(0...... C6H12O6 d.... Không bằng nhau C...... CO2 ... 34g Câu 10) Chất khí A có khối lượng mol là 32g . KOH.... CH3COOH.. 2 D.. Oxi D... Vậy chất A có thể là: A........ C2H6O G/V Đình Hòa Trang 194 .. 4. 22... C6H5Br. Nitơ C.. 4 B. Bằng nhau B... NaHCO3.............25đ) Dãy chất sau đây đều là dẫn xuất hidrocacbon: a..1023 Câu 9) Ở đktc 1mol H2 ..4g D. CH3Cl. KIỂM TRA 15 PHÚT Họ và tên .. 6..... C2H4O..Lưu huỳnh Trường THCS.....Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 A.N C... 1mol O2 có khối lượng : A....... Hidro B.

Điểm: Nhận xét của giáo viên: Hãy khoanh tròn 1 trong những chữ cái đứng trước câu em chọn đúng nhất: Câu1)(0.. Có bao nhiêu g brom phản ứng: a..... C2H2.25đ)Cho 5.. 28g c. 8g b. KIỂM TRA 15 PHÚT Họ và tên . C2H4 Câu3)(0... Đ b.. H .b..C6H6 c...... O . C2H2.25đ) Cặp chất đều làm mất màu dung dịch brom: a.C2H4 b. C2H2. C6H6. Cả b và c Trường THCS.. Tẩy bằng xăng d..Đúng hay sai a. 160g Câu9) Các chất khí khi cháy sinh ra đồng thời khí cacbon đioxit và nước là: a..... C6H6.... C2H4 Câu6) Axetylen phản ứng tối đa với bao nhiêu phân tử brom a....... S Câu8)Cho etylen lấy dư phản ứng với dd có chứa 16g brom.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Câu2)(0... Giặt bằng nước b.. Giặt bằng xà phòng c.C2H2.... 4 Câu7) Đốt cháy một hợp chất hữu cơ thu được khí CO2 và H2O .. C2H4 d... Đúng b..... vậy HCHC có thể chứa 2 hoặc 3 nguyên tố là C ..25đ) Câu sau đây đúng hay sai : Trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết ba bền gấp ba lần liên kết đơn : a. C2H2 c...6g etylen phản ứng với dd brom lấy dư. Có bao nhiêu g etylen phản ứng: a.. CH4 ... S Câu4)(0... Đúng hay sai ? a. C2H2 b. CH4 b.... 16g d... 2 c.8g b.. 80g Câu 5) Chất làm mất màu dung dịch brom nhanh nhất a.CH4.. 16g d.c Câu10) Phương pháp nào sau đây có thể làm sạch dấu dầu ăn dính vào áo quần: a. 2. Đ b. Môn : Hóa học 9 Lớp .. Sai G/V Đình Hòa Trang 195 .... 32g c.25đ) Dầu mỏ là hợp chất của nhiều hidro cacbon trộn lẫn nhau . Cả a... 3 d.... H2 . 1 b... CO .C2H4 d.. C2H4 c........

Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Câu2)(0.8g etylen phản ứng với dd brom lấy dư. 32g c. CH4. CO2 . H2 . Đúng hay sai ? a. Tẩy bằng xăng c. C2H2.C6H6 b. Sau phản ứng chất còn thừa: a. Cả b và c Câu9) Các chất khí khi cháy sinh ra không đồng thời khí cacbon đioxit và nước là: a. S Câu4)(0. 80g Câu 5) Cặp chất không làm mất màu dung dịch brom : a. 3 d. Cả a và b Câu6) Axetylen phản ứng tối đa với bao nhiêu phân tử brom a. C2H4. CH4 Câu3)(0. vậy HCHC có thể chứa 2 hoặc 3 nguyên tố là C . S Câu8)Phương pháp nào sau đây có thể làm sạch dấu dầu ăn dính vào áo quần: a. C6H6 b. Axetylen b. Có bao nhiêu g brom phản ứng: a. Cả b.C2H4 d. Đ b.C2H2 d. C2H2. 16g d. CH4. O .C2H4 c.C6H6 c. 2 c. 8g b.c Câu10)Cho 0. 1 b. C2H2.25đ)Cho 2. CH4O d. C2H2 c. C2H2 b.25đ) Câu sau đây đúng hay sai : Trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết ba bền gấp ba lần liên kết đơn : a. 4 Câu7) Đốt cháy một hợp chất hữu cơ thu được khí CO2 và H2O . Giặt bằng xà phòng d.C2H2. Giặt bằng nước b. Đ b. H . Brom G/V Đình Hòa Trang 196 .1 mol axetylen phản ứng với dd có chứa 16g brom.25đ) Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom: a.

.. CaO... Al.c Câu 10) Trong dãy chất sau đây......... K c) K . B. KIỂM TRA 15 PHÚT (4) Họ và tên . Mg B. Fe. NaHSO4... Ca(OH)2. Điểm: Nhận xét của giáo viên: A)Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn 1 trong những chữ cái đứng trước câu em chọn đúng nhất: Câu1) Nhóm kim loại nào sau đây đều tan trong nước : a) Ca . Fe2O3 C/ Na2O .... Cu . Al(OH)3 . CH3COOH d) Cả a.. 24l D... Hg C..có chất khí thoát ra. CaO.... Al d) Li ... HNO3 B . Ba . C2H5OH . 2. dẫn khí sinh ra qua bột oxit của kim loại B nung nóng sẽ thu được B.4l B. Mg D. Fe.. Môn : Hóa học 8 Lớp ...... K b) Na . dãy chất nào toàn là oxit ? A. NaOH .... Ca .. K Câu 2) Cho mẫu Na vào nước... Na . HCl. H2SO4.. H2S . SO3... Hg ..b. HNO3 C ..5đ) Dãy chất sau đây toàn là axit: A . Ba. HCl. Na2CO3.. HCl... Cả B C Câu 4) Cho Cho 0.Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Trường THCS.. CO2.4l Câu 5) Hòa tan kim loại A vào dd H2SO4 .Fe C.. Na . Na .. H3PO4 D . CuO B/ SO3. Fe(OH)3 c) KOH..... Cu D.... N2O5.. K2O. P2O5 D. S B. Cu..Cu(OH)2. SO3 D/ A và C Câu 8) Phản ứng hóa học nào sau đây viết sai: a) Na2O + H2O  2NaOH b) Fe + 3HCl  FeCl3 + H2 c) Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 d) H2 + FeO  Fe + H2O Câu 9) Nhóm chất sau đây đều là Bazơ: a) NaOH .. vậy A và B lần lượt là: A.. FeSO4 C. NO . SO2.. 22. khí đó có tính chất sau: a) Không duy trì sự cháy b) Làm đục nước vôi trong c) Cháy trong oxi tạo ra nước d) Làm cục than hồng bùng sáng Câu 3) Đơn chất nào sau đây tác dụng với dd H2SO4 sinh ra chất khí : A.. H2SO4.... Cả A và C Câu 7) Cặp chất sau đây tác dụng được với nước là: A / CaO .H2S . H2O... MgO.H2S .. SO2...... Ba(OH)2 b) Ca(OH)2 . G/V Đình Hòa Trang 197 .. Zn Câu 6) (0.1mol Fe tác dụng với dd HCl lấy dư sau phản ứng thu được thể tích khí H2 (đttc): A. 2..24l C...

CaO C... BaO b) Na2O .4g Câu 4) Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quì tím chuyển sang màu đỏ : a) BaO. 3 HCl + Al → AlCl3 + 3 H2 C. Na2O..... H3PO4 B .. BaO c) CaO. K2O d) P2O5 . Fe2O3 D.. Na2O . K c) K .. BaO Câu 5) Nhóm chất sau đây đều là Bazơ không tan: a) NaOH .. SO3... H2S .2g c) 20g d) 18... Fe... HNO3 D . SO3.. P2O5.. Ca . C lần lượt theo thứ tự là: a) Na. Al(OH)3 .. Vậy các chất A .. NaHSO4. SiO2. NaOH b) S . B .. SiO2.. G/V Đình Hòa Trang 198 . P2O5. Fe(OH)3 c) KOH. CaO b) SO3. Ba. CO2. Na .Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 Trường THCS. Na .. 6 HCl + 3 Al → 3 AlCl3 + 3 H2 Câu 10) Oxit nào sau đây khi tác dụng với nước tạo thành bazơ tương ứng ? A. Al d) Li . chất B tan trong nước tạo thành chất lỏng C làm quì tím chuyển sang màu đỏ . SO3. P2O5 .H2S .5đ) Dãy chất sau đây toàn là axit: A . KOH . P2O5 . Fe2O3. Câu 9) Phương trình hoá học nào sau đây đúng? A.. P2O5... SO3 D. Na2O . 2 HCl + Al → AlCl3 + H2 B... K b) Na .... Điểm: Nhận xét của giáo viên: A)Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn 1 trong những chữ cái đứng trước câu em chọn đúng nhất: Câu 1) Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quì tím chuyển sang màu xanh: a) SO3 . P2O5. CuO. CO2. khối lượng đồng thu được là: a) 19g b) 19. H3PO4 Câu 8) Có các chất sau đây: SO3 . Ba . HCl.. Li2O d) Cả b và c Câu2) Nhóm kim loại nào sau đây đều tan trong nước : a) Mg ...b.. CuO.. Zn ... SiO2. K2O. N2O5 c) SO3 .. H3PO4 d) P2O5 .. SO2 .. Fe2O3. CO2. CO2 C....c Câu 6) (0.Cu(OH)2. P2O5. Môn : Hóa học 8 Lớp ... CaO. Cả A và C Câu 7) Đơn chất A cháy trong oxi tạo ra chất rắn B... Na .... P2O5.. HCl.. Ba(OH)2 b) Zn(OH)2 . HCl. Dãy các chất nào sau đây đều gồm các chất là oxit axit? A........ CO2 B... 6 HCl + 2 Al → 2 AlCl3 + 3 H2 D. NaOH ...... P ... Cu(OH)2 d) Cả a.H2S . Fe2O3 B. H2SO4.. H2SO3 c)P . HNO3 C . KIỂM TRA 15 PHÚT (4) Họ và tên ... BaO. K Câu3) Khử hoàn toàn 24g đồng (II) oxit bằng khí hidro.. SO3.....

bazơ. d) Fe2O3 . 6 sgk / 119 G/V Đình Hòa Trang 199 . b) Cu . H2 Bài tập 2 : Có 3 chất đựng trong 3 lọ khác nhau : CaO . FeO Em hãy cho biết làm thế nào để nhận ra mỗi chất ? viết phương trình phản ứng ? Bài tập 3 : Làm lại bài tập 5. viết PTHH xảy ra nếu có : a) CaO . H2O . muối ? Phân loại và đọc tên(Cho ví dụ minh họa) 5)Khái niệm độ tan. nồng độ mol/lit ? 6)Các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan các chất trong ước ? II/ Bài tập : Bài tập 1 : Viết phương trình phản ứng : Lần lượt cho các cặp chất tác dụng với nhau. axit. H2O .Trường THCS Phan Thúc Duyện Giáo án hóa 8 I/Kiến thức cần nhớ : 1)Tính chất hóa học của Hidro ?viết phương trình phản ứng ? 2)Tính chất hóa học của nước ? Biết PTHH minh họa ? 3)Điều chế hidro trong PTN ? Viết PTHH ? 4)Thành phần của oxit. H2O c) SO3 . P2O5 .Nồng độ %.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful