Bài tập về cấp số nhân và cấp số cộng

Bài 1. a) Chứng minh rằng nếu ba số lập thành một cấp số nhân, đồng thời lập thành cấp số cộng thì ba số ấy bằng nhau. b) Cho ba số khác nhau lập thành cấp số cộng. Bình phương của ba số ấy lập thành một cấp số nhân. Tìm các số ấy. Bài 2. Có thể có một tam giác vuông mà số đo các cạnh của nó lập thành một cấp số cộng không? Bài 3. Cho cấp số nhân ( un ) có công bội bằng q và số các số hạng là chẵn. Gọi Sc là tổng các số Sc hạng có chỉ số chẵn và Sl là tổng các số hạng có chỉ số lẻ. Chứng minh rằng: q= Sl Bài 4.Tính các tổng sau: 1 4 7 3n − 2 a) + 2 + 3 + ... + n ; b) 12 − 22 + 32 − 42 + ... + (−1) n −1 n 2 ; 3 3 3 3 2 2 2 2 2 2 c) 1 − 3 + 5 − 7 + ... + ( 2n + 3) − ( 2n + 3) ; d) 1 + 2.5 + 3.52 + 4.53 + ... + n.5n −1 ;
2 3 n −1 e) 1 + 5.3 + 9.3 + 13.3 + ... + ( 4n − 3) .3 . Bài 5. a) Xác đinh m để phương trình: x 3 − 3 x 2 − 9 x + m = 0 có ba nghiệm phân biệt lập thành một cấp số cộng. b) Xác đinh m để phương trình: x 3 + 2 x 2 + (m + 1) x + +2(m + 1) = 0 có ba nghiệm phân biệt lập thành một cấp số nhân. 2 Bài 6.Tìm m để phương trình: x 4 − ( 3m + 5 ) x 2 + ( m + 1) = 0 có 4 nghiệm lập thành một cấp số cộng.

Bài 7.Cho dãy số ( un ) xác định bởi: u1 = 1, u2 = 2  un +1 = 2un − un −1 + 1, n ≥ 2

a) Lập dãy số ( vn ) với vn = un +1 − un . Chứng minh rằng dãy số ( vn ) là cấp số cộng. b) Tìm công thức tính ( un ) theo n. Bài 8.Cho dãy số ( un ) xác định bởi: 1  u1 = 3   u = ( n + 1) un , n ≥ 1  n +1 3n  với vn = un +1 − un . Chứng minh rằng dãy số ( vn ) là cấp số nhân.

a) Lập dãy số ( vn )

b) Tìm công thức tính ( un ) theo n.

Bài 9. Cho a > 0 và một dãy số ( un ) xác định bởi: u1 = 1   2 un +1 = a.un , n ≥ 1 

Tìm công thức tổng quát của dãy ( un ) . Bài 10. Cho một cấp số cộng và một cấp số nhân có tất cả các số hạng đều dương. Số hạng thứ nhất, thứ 2 của hai dãy này trùng nhau. Chứng minh rằng mọi số hạng của cấp số cộng không lớn hơn số hạng tương ứng của cấp số nhân.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful