MỤC LỤC

DANH MỤC SƠ ĐỒ BẢNG BIỂU……………………………………………….1
LỜI MỞ ĐẦU……………………………………………………………………..2
PHẦN 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN VINACONEX 6…………...3

1.1. Lịch sử hình thành và phát triển.............................................................3
1.1.1. Sự thành lập……………………………………………………………...3
1.1.2. Việc niêm yết…………………………………………………………….3
1.1.3. Quá trình phát triển………………………………………………………4

1.2. Đặc điểm kinh doanh và tổ chức sản xuất kinh doanh……………..5
1.2.1. Đặc điểm kinh doanh…………………………………………………….5
1.2.2. Đặc điểm tổ chức sản xuất kinh doanh…………………………………..8

1.3. Đặc điểm tổ chức quản lý………………………………………….....9
PHẦN 2: THỰC TRẠNG TỔ CHỨC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN VINACONEX 6………………………….13
2.1. Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán………………………………………..13
2.2. Đặc điểm vận dụng chế độ, chính sách kế toán………………………….15
2.2.1. Đặc điểm vận dụng hệ thống chứng từ kế toán………………………...16
2.2.2. Đặc điểm vận dụng hệ thống tài khoản kế toán………………………...18
2.2.3. Đặc điểm vận dụng hệ thống sổ kế toán………………………………..18
2.2.4. Đặc điểm vận dụng hệ thống báo cáo kế toán………………………….20
2.3. Đặc điểm tổ chức một số phần hành kế toán chủ yếu…………………..21
2.3.1. Phần hành kế toán tổng hợp chi phí sản xuất và tính giá thành………...21
2.3.2. Phần hành kế toán tài sản cố định………………………………………41
PHẦN 3: ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN VINACONEX 6………………………….47
3.1. Những ưu điểm……………………………………………………………47
3.1. Những tồn tại……………………………………………………………...49
KẾT LUẬN………………………………………………………………………51
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO………………………………………...52

Báo cáo kiến tập

Công ty cp Vinaconex 6

DANH MỤC SƠ ĐỒ BẢNG BIỂU
SƠ ĐỒ
Sơ đồ 01: Sơ đồ tổ chức sản xuất kinh doanh……………………………………..8
Sơ đồ 02: Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý…………………………………………..9
Sơ đồ 03: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán…………………………………………13
Sơ đồ 04: Quy trình ghi sổ kế toán……………………………………………….20
Sơ đồ 05: Quy trình hạch toán tài sản cố định……………………………………42
BẢNG
Bảng 01: Kết quả hoạt động SXKD 2005,2006,2007 và quý I/2008……………...4
Bảng 02: Cơ cấu doanh thu các mảng hoạt động năm 2005,2006,2007…………..5
BIỂU
Biểu 01: Hóa đơn giá trị gia tăng…………………………...…………………….24
Biểu 02: Chứng từ ghi sổ 151gs …………………………………………………25
Biểu 03: Sổ chi tiết tài khoản 621………………………………………………...26
Biểu 04: Sổ cái tài khoản 621…………………………………………………….27
Biểu 05: Bảng kê chứng từ chi phí nhân công trực tiếp………………………….29
Biểu 06: Sổ chi tiết tài khoản 622………………………………………………..30
Biểu 07: Sổ cái tài khoản 622…………………………………………………….31
Biểu 08: Sổ chi tiết tài khoản 623………………………………………………..33
Biểu 09: Sổ cái tài khoản 623…………………………………………………….34
Biểu 10: Sổ chi tiết tài khoản 6278………………………………………………36
Biểu 11: Sổ cái tài khoản 627…………………………………………………….37
Biểu 12: Sổ chi tiết tài khoản 1541……………………………………………….39
Biểu 13: Sổ cái tài khoản 154…………………………………………………….40
Biểu 14: Bảng phân bổ khấu hao tài sản cố định…………………………………44
Biểu 15: Sổ cái tài khoản 211…………………………………………………….45
Biểu 16: Sổ cái tài khoản 214…………………………………………………….46

2

Báo cáo kiến tập

Công ty cp Vinaconex 6

LỜI MỞ ĐẦU
Sau một thời gian học tập trên giảng đường, Ban giám hiệu và Khoa kế
toán trường Đại học Kinh tế quốc dân đã tạo điều kiện cho sinh viên lớp kiểm toán
được đi kiến tập về công tác kế toán trong thực tế. Trong thời gian từ 19/5 đến
19/7 năm 2008 em đã có quá trình kiến tập tại công ty cổ phần Vinaconex 6 trực
thuộc Tồng công ty xuất nhập khẩu xây dựng Việt Nam – VINACONEX. Công ty
cổ phần Vinaconex 6 là một trong những doanh nghiệp đầu ngành trong lĩnh vực
xây lắp, xây dựng dân dụng và đầu tư, kinh doanh bất động sản; công ty đã có sự
tăng trưởng nhanh chóng và vững mạnh trong những năm gần đây.
Quá trình kiến tập đã giúp em củng cố kiến thức đã học và có thêm những
hiểu biết cần thiết về công tác kế toán trong thực tế ở một đơn vị sản xuất kinh
doanh thuộc lĩnh vực xây lắp.
Em xin gửi lời cảm ơn chân thành tới cô giáo – Ths. Nguyễn Thị Thu Liên,
người đã tận tình chỉ bảo em trong quá trình kiến tập và giúp đỡ em hoàn thành
báo cáo kiến tập này.
Sinh viên
Đỗ Dương Tùng

3

Công ty có: Tên giao dịch đầy đủ : Công ty cổ phần Vinaconex 6 Tên tiếng Anh : Vinaconex 6 Joint Stock Company Tên viết tắt : Vinaconex 6.000. Sự thành lập Công ty cổ phần Vinaconex 6 tiền thân là xí nghiệp xây dựng số 2 trực thuộc Công ty xây dựng và dịch vụ nước ngoài – VINACONEX. 4 .Báo cáo kiến tập PHẦN 1: Công ty cp Vinaconex 6 TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN VINACONEX 6 1. Lịch sử hình thành và phát triển 1.1.Khu đô thị Trung Hoà ..Trung Hoà . trực thuộc Tổng công ty xuất nhập khẩu xây dựng Việt Nam – VINACONEX.1.1.1.000. Ngày 30/06/2000 theo quyết định số 890/QĐ –BXD của Bộ trưởng Bộ xây dựng. Ngày 05/05/1993 thành lập theo quyết định số 168A/BXD – TCLD với tên gọi Công ty xây dựng số 6. công ty chính thức chuyển đổi thành công ty cổ phần trong đó Nhà nước nắm giữ 51% vốn điều lệ (vốn điều lệ 50.2.P. JSC Trụ sở : Văn phòng 1 . đăng ký thay đổi lần thứ 4 ngày 28/6/2007 1. Việc niêm yết Ngày 28/01/2008 cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch phiên đầu tiên tại Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội theo quyết định số 23/QĐ-TTGDHN ngày 18/01/2008 của Giám đốc Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội về việc chấp thuận niêm yết cổ phiếu.Q.Nhân Chính Phố Hoàng Đạo Thuý .000 VND).Cầu Giấy TP Hà Nội Giấy CNĐKKD : số 0103000087 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp lần đầu ngày 17/7/2000.

990 69.212 4.938 69 8.763 54 2. 2007 và quý I/2008 Đơn vị: triệu đồng CHỈ TIÊU Tổng giá trị tài sản Doanh thu thuần Giá vốn hàng bán Lợi nhuận thuần từ HĐKD Lợi nhuận khác Lợi nhuận trước thuế NĂM 2005 98.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 Công ty cổ phần Vinaconex 6 được niêm yết trên HASTC với mã cổ phiếu VC6. Trong những năm gần đây nhờ sự phát triển vững vàng trong kinh doanh và chú trọng đa dạng hóa sản phẩm nên uy tín của Vinaconex 6 ngày càng được nâng cao trên thị trường.476 42 2.360 NĂM 2007 QUÝ I NĂM 2008 190.399 109. 2006. Các chỉ tiêu sản xuất kinh doanh luôn tăng cao và ổn định từ 15% đến 30% hàng năm.068 208.817 NĂM 2006 116. hiện là một trong những doanh nghiệp hàng đầu của VINACONEX và là đơn vị xây lắp đầu tiên của Tổng công ty được chuyển đổi thành Công ty cổ phần.367 2. 2006.000 VND/ 1 cổ phiếu.008 210. đặc biệt là lợi nhuận. 1.759 65. BẢNG 01 Kết quả hoạt động kinh doanh 2005.1.164 196 4. Nhiều chỉ tiêu đều tăng trưởng hơn 10 lần so với trước khi cổ phần hóa.160 159. đạt 50 tỷ đồng vào thời điểm hiện tại.518 Nguồn: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2005.635 116. doanh thu. nâng cao năng lực tài chính đáp ứng khả năng đầu tư và thi công các công trình lớn.923 7.000. 5 .000 cổ phiếu phổ thông có mệnh giá 10.665 149.5 tỷ đồng vào năm 2000. 2006 và 2007.3. 2007 và Báo cáo tài chính quý I năm 2008 Quá trình tăng vốn điều lệ của công ty đã diễn ra 3 lần vào các năm 2004. Với số vốn điều lệ ban đầu là 6. Quá trình phát triển Công ty cổ phần Vinaconex 6 là đơn vị có truyền thống về đa dạng hóa công tác xây lắp. tổng số lượng cổ phiếu niêm yết là 4.743 192.170 2. Công ty đã không ngừng tăng vốn kinh doanh.

Hà Tây.. điện nước.. Huế. Bộ xây dựng và công đoàn ngành cũng như bằng chứng nhận chất lượng công trình của Bộ xây dựng và nhiều cơ quan ban ngành từ trung ương đến địa phương. thiết bị tiên tiến để nâng cao năng lực thi công tất cả các lĩnh vực: dân dụng.. Mỹ Đình. Trung tâm giao dịch quốc tế số 2 Láng Hạ (nay là Trụ sở Ngân hàng NN và PTNT Việt Nam). Địa bàn hoạt động của công ty vươn rộng khắp các tỉnh thành như: Hà Nội. xử lý môi trường.Nhân Chính (Vinaconex). Yên Bình. Các khu chung cư Trung Hoà . Nhà máy xi măng Cẩm Phả. kỹ thuật. cấp thoát nước. có thể thấy rõ điều đó qua bảng cơ cấu doanh thu của các mảng hoạt động ( đơn vị 1000đ) : BẢNG 02 Đơn vị: nghìn đồng 6 . Đặc điểm kinh doanh  Các hoạt động kinh doanh chính : – Hoạt động xây lắp. Đặc điểm kinh doanh và tổ chức sản xuất kinh doanh 1..1.. Các nhà máy Khu công nghiệp Bắc Thăng Long Hà Nội. T. áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2000 để bảo đảm chất lượng sản phẩm. Trung tâm báo chí 37 Hùng Vương. công nghiệp. Thanh Hoá. dân dụng có quy mô lớn.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 Hiện tại Công ty cổ phần Vinaconex 6 là doanh nghiệp hạng I tiên phong trong việc đầu tư các công nghệ xây dựng mới. 1. phức tạp. Cao Bằng.2. đầu tư công nghệ.2. Quảng Ninh. Công ty đã hoàn thành đúng tiến độ. trong nhiều năm liền công ty cổ phần Vinaconex 6 đã được nhận cờ và bằng khen của Thủ tướng Chính phủ.P Hồ Chí Minh. mỹ thuật. dịch vụ của công ty. … Với thành tích đã đạt được như trên. Yên Bái.Hà Nội. Vimeco. bảo đảm chất lượng cao nhiều công trình công nghiệp. hạ tầng. Hoà Bình. Dự án cấp nước Sông Đà . Thái Bình. tiêu biểu như: Nhà máy xi măng Chingfong Hải Phòng. giao thông. thực hiện chiến lược tạo nguồn để phát triển sản xuất kinh doanh ngày càng hiệu quả. xây dựng dân dụng: là sản phẩm truyền thống mang lại doanh thu và lợi nhuận chủ yếu cho công ty.

399. Hai dự án tiêu biểu mà công ty làm chủ đầu tư là dự án khu biệt thự nhà vườn Vinaconex 6 – Đại Lải và dự án công trình hỗn hợp văn phòng kết hợp nhà ở cao tầng H10 – Thanh Xuân Nam.665.79 0. xuất khẩu xây dựng và các ngành nghề khác trong phạm vi đăng ký và phù hợp với quy định của pháp luật. 3% còn lại là nguyên vật liệu nhập ngoại. cống. sỏi. Nguyên vật liệu xây dựng tại các công trình do công ty thi công trong những năm qua có khoảng 97% có nguồn gốc trong nước hoặc được liên doanh sản xuất trong nước.366 99.42 0.13 100 208.. trạm bơm.472.Báo cáo kiến tập Chỉ tiêu Công ty cp Vinaconex 6 2005 Doanh thu % Hoạt động xây lắp Hoạt động khác 115. đặc biệt là vật liệu xây dựng theo chiều hướng ngày càng tăng khiến chi phí sản xuất của công ty tăng dần qua các năm gây khó khăn cho công ty và ảnh hưởng không tốt đến hiệu quả sản xuất kinh doanh của công ty. các công trình thuỷ lợi quy mô vừa (kênh. lắp đặt kết cấu thép.729. đá. Trong những năm gần đây.). cát.21 208.58 Tổng cộng 116. công trình kỹ thuật hạ tầng.078 271. sắt. điều không.833 % 2007 Doanh thu % 99.743. nước. kinh doanh xuất nhập khẩu hàng hoá. các thiết bị cơ điện.  Nguyên vật liệu Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực xây dựng công trình nên nguồn nguyên liệu chủ yếu là vật liệu xây dựng cơ bản như : xi măng. – Hoạt động ở các lĩnh vực khác như: dịch vụ tư vấn quản lý dự án công trình.163 99. đê. – Hoạt động đầu tư và kinh doanh bất động sản: là một hoạt động phát triển nhanh chóng và hứa hẹn mang lại nhiều lợi nhuận cho công ty. Để giảm thiểu sự ảnh hưởng của biến động 7 . thép. các khu đô thị và khu công nghiệp.145 342.87 0.404 100 2006 Doanh thu 159. đường bộ. mương. công trình quy mô lớn.688 159. + Xây dựng đường dây và trạm biến thế đến 35 KV. xuất khẩu lao động. kè. xây dựng dân dụng của công ty bao gồm : + Nhận thầu xây lắp các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. các công trình đường giao thông. trang trí nội ngoại thất. cầu.323.241 670. sự biến động giá nguyên vật liệu.444 100 Hoạt động xây lắp.. thi công các loại nền móng. thông tin tín hiệu.

công ty đã thực hiện các biện pháp thương thảo với chủ đầu tư điều chỉnh giá nguyên vật liệu. công ty đã không ngừng hoàn thiện. qua quá trình thi công thường xuyên. Công ty thực hiện đầu tư hệ thống máy móc thiết bị thi công đồng bộ từ máy xúc. hoàn thiện đồng bộ khác… để đáp ứng nhu cầu thi công từ xây lắp. xe ôtô vận chuyển đến cần trục tháp. nhân công theo chính sách của nhà nước tại từng thời điểm. cốt pha. làm thầu phụ trực tiếp cho các nhà thầu chính lớn của Nhật Bản như Sumitomo. chở người. công ty cũng thường xuyên cập nhật các công nghệ thi công mới nhất. khuyến khích cán bộ kỹ thuật đi học cao học nâng cao trình độ… 8 . Obayashi. Zenitaka tại các dự án nhà máy tại các khu công nghiệp. máy phát điện. giai đoạn.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 giá nguyên vật liệu.  Công nghệ Trong những năm qua. Bên cạnh đó. Taisei. công ty cổ phần Vinaconex 6 đã học hỏi cũng như tích luỹ được rất nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ thi công cũng như trình độ quản lý điều hành tiên tiến của các nhà thầu lớn trên thế giới. các lớp tư vấn giám sát. vận thăng lồng chở hàng. giáo chống chịu lực. độ phức tạp cũng như những công trình đa dạng về tính chất đặc biệt là công nghệ thi công nhà cao tầng. máy ủi. giáo hoàn thiện đồng bộ đến các thiết bị dụng cụ. Ngoài ra. cử các cán bộ công nhân viên đi học các lớp đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ mới. Mặt khác công ty sử dụng giá trị tạm ứng hợp đồng (theo quy định) và vốn của công ty để mua vật liệu dự trữ cho hợp đồng đã ký kết. quản lý và đầu tư. thiết bị kiểm tra. nhằm tạo ra một chu trình khép kín trong công tác thi công xây lắp. sản xuất công nghiệp cho thực hiện các dự án đầu tư yêu cầu kỹ thuật cao. tìm tòi phát triển và áp dụng công nghệ mới vào quản lý và thi công xây dựng các công trình lớn về quy mô.

2. Ban quản lý dự án có chức năng thực hiện các dự án đầu tư của công ty. Các đội xây dựng. công ty trực tiếp điều hành các đơn vị trực thuộc theo mô hình: Công ty – Đội xây dựng.2. ban chỉ huy công trình là các đơn vị sản xuất có chức năng thi công các công trình được công ty giao hoặc giao khoán. Công ty – Ban chỉ huy công trình. Đặc điểm tổ chức sản xuất kinh doanh SƠ ĐỒ 01 TCT VINACONEX VĂN PHÒNG CÔNG TY VINACONEX 6 Các Ban Quản lý dự án Các Ban chỉ huy Công trình Các Đội Xây dựng Các Đội Công trình Về đặc điểm tổ chức sản xuất kinh doanh.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 1. 9 . Công ty – Đội công trình. đội công trình. mở rộng tìm kiếm các công trình để phát triển.

vốn điều lệ. quyết định các vấn đề liên quan tới phương hướng hoạt động.3.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 1.  Hội đồng quản trị: Hội đồng quản trị do Đại hội đồng cổ đông bầu ra. Đặc điểm tổ chức quản lý SƠ ĐỒ 02 ĐHĐ CỔ ĐÔNG HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ BAN KIỂM SOÁT BAN GIÁM ĐỐC KẾ TOÁN TRƯỞNG Phòng KHKT & QLDA Phòng Tổ chức Hành chính Phòng Đầu tư Ban Vật tư Thiết bị Cơ giới Phòng Tài chính – Kế toán Ban Quản lý dự án  Đại hội đồng cổ đông: Đại hội đồng cổ đông là cơ quan có thẩm quyền cao nhất của công ty. Ban kiểm soát và những vấn đề khác được quy định trong điều lệ. là tổ 10 . nhân sự Hội đồng quản trị.

Hội đồng quản trị bầu ra Chủ tịch Hội đồng quản trị và bổ nhiệm Giám đốc. giúp việc cho Giám đốc về công tác quản lý tài chính .  Ban kiểm soát: Ban Kiểm soát do Đại hội đồng cổ đông bầu ra. xem xét các báo cáo của công ty về các hệ thống kiểm soát nội bộ và các nhiệm vụ khác thuộc thẩm quyền được quy định trong điều lệ. theo dõi và quản lý các vấn đề về nhân sự 11 . có trách nhiệm kiểm tra báo cáo tài chính hàng kỳ.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 chức quản lý cao nhất của công ty giữa hai kỳ Đại hội cổ đông. cập nhật và phổ biến các văn bản pháp quy. người điều hành công việc kinh doanh hàng ngày của công ty. Hội đồng quản trị là cơ quan quản lý công ty.Thực hiện việc giao tiếp về hành chính với bên ngoài .  Giám đốc: Giám đốc của công ty có nhiệm vụ điều hành công việc kinh doanh hàng ngày của công ty. các Phó giám đốc do Hội đồng quản trị bổ nhiệm và miễn nhiệm theo đề nghị của Giám đốc.kế toán. công việc do Giám đốc phân công.  Các Phó giám đốc: Là người giúp việc cho Giám đốc và phụ trách các lĩnh vực.Theo dõi. Nhiệm vụ chính của các phòng ban.Tổ chức việc hoạt động hàng ngày của bộ máy công ty . thực hiện các quyền và nghĩa vụ của công ty không thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông. tổ chức thực hiện các quyết định của Hội đồng quản trị. chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị và pháp luật về việc thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao. có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định. chịu sự giám sát của Hội đồng quản trị và chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị và trước pháp luật về việc thực hiện các nhiệm vụ được giao. nhân sự. đơn vị  Phòng Tổ chức hành chính : .  Kế toán trưởng : là người tham mưu. hướng dẫn về tổ chức. tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh và phương án đầu tư của công ty sau khi được Hội đồng quản trị phê duyệt. Kế toán trưởng do Hội đồng quản trị bổ nhiệm và miễn nhiệm theo đề nghị của Giám đốc.

Theo dõi và thực hiện các công việc khác liên quan tới tổ chức. phân tích thông tin. quản lý chất lượng.Kế toán: .điều hành toàn bộ hoạt động tài chính kế toán.Tham mưu cho Hội đồng quản trị. phân bổ.Tham mưu giúp việc Giám đốc công ty trong công tác đầu tư chiều sâu phục vụ sản xuất kinh doanh.Lập báo cáo tài chính theo chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán doanh nghiệp. quản lý xây dựng các công trình. .Thực hiện các nhiệm bất thường khác do Ban giám đốc giao.Nghiên cứu. cập nhật các vấn đề về công nghệ.  Phòng Tài chính . . tiếp thị và đấu thầu các dự án.Quản lý. . . .Lập dự toán nguồn vốn.Tham mưu.Dự báo các số liệu tài chính. bảo hộ lao động . kiểm soát vốn cho toàn bộ hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty. kỹ thuật phục vụ cho các lĩnh vực sản xuất kinh doanh của công ty.Quản lý dự án. .Theo dõi và báo cáo Ban giám đốc về tình hình thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh hàng kỳ.Theo dõi và báo cáo Giám đốc công ty tình hình thực hiện các dự án.Tìm kiếm.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 .Tham mưu giúp việc Giám đốc công ty về tổ chức.Quản lý vốn nhằm bảo đảm cho các hoạt động sản xuất kinh doanh và việc đầu 12 . . tiến độ các công trình xây dựng. . . .Triển khai công tác an toàn lao động trong công ty theo các quy định hiện hành.Tham mưu giúp việc giám đốc công ty về kế hoạch sản xuất kinh doanh và các chiến lược phát triển công ty. tiền lương. Ban giám đốc về tình hình tài chính và các chiến lược về tài chính. . . biện pháp thực hiện các dự án. . số liệu tài chính kế toán.  Phòng Kế hoạch kỹ thuật & Quản lý dự án . giúp việc cho giám đốc công ty các biện pháp nâng cao đời sống cán bộ công nhân viên .

.. . duy tu bảo dưỡng duy trì sự hoạt dộng tốt..Lập phương án đầu tư các dự án như: đầu tư bất động sản. . . 13 . . cổ đông.Thực hiện đầu tư hoặc hợp đồng thuê thiết bị máy móc vật tư khi công ty có nhu cầu.Các công tác khác theo sự phân công của lãnh đạo công ty. xây dựng phát triển nhà.Quản lý bảo quản.  Ban vật tư thiết bị cơ giới .Công tác thu hồi công nợ.Quản lý toàn bộ thiết bị máy móc vật tư của công ty..  Ban quản lý dự án Gồm Ban quản lý dự án H10 và Ban quản lý dự án Đại Lải. đầu tư chiều sâu.Các công tác khác theo sự phân công của lãnh đạo công ty  Phòng Đầu tư .Các công tác khác theo sự phân công của lãnh đạo công ty.. sản xuất công nghiệp . . xúc tiến thực hiện các thủ tục để triển khao thực hiện các dự án đạt hiệu quả.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 tư của công ty có hiệu quả. ..) . . . .Công tác chứng khoán (cổ phần. có nhiệm vụ chỉ huy thực hiện các dự án công trình nhà ở kết hợp văn phòng H10 – Thanh Xuân Nam và khu biệt thự nhà vườn Vinaconex 6 – Đại Lải.Xây dựng phương án. Xây dựng cơ sở dữ liệu về các dự án đầu tư để phục vụ cho công tác quản lý và triển khai khi được lãnh đạo công ty phê duyệt. . cổ phiếu.Khai thác sử dụng hiệu quả các thiết bị máy móc vật tư và đáp ứng yêu cầu sản xuất kinh doanh các đơn vị sản xuất trong công ty.Tham mưu giúp việc lãnh đạo công ty về các dự án đầu tư. kinh doanh bất động sản. thường xuyên lâu bền của vật tư máy móc thiết bị.Là đầu mối trong việc quản lý và tổng hợp thông tin liên quan đến lĩnh vực đầu tư mà công ty thực hiện.

1.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 PHẦN 2: THỰC TRẠNG TỔ CHỨC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN VINACONEX 6 2. nhiệm vụ chính của các thành viên trong phòng Tài chính – Kế toán: • Kế toán trưởng 14 . Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán SƠ ĐỒ 03 Kế toán trưởng (Trưởng phòng) Phó phòng Kế toán ngân hàng Kế toán công nợ Kế toán thuế Kế toán tiền lương Kế toán TSCĐ & BHXH Kế toán tổng hợp Thủ quỹ Phòng Tài chính – Kế toán của công ty cổ phần Vinaconex 6 gồm 10 người: kế toán trưởng kiêm trưởng phòng. phó phòng và kế toán các phần hành cụ thể như trên sơ đồ ( trong đó có 2 kế toán tổng hợp) Chức năng.

tiền gửi ngân hàng .Kê khai thuế VAT đầu ra.Lập báo cáo tình hình nghĩa vụ ngân sách Nhà nước hàng quý. .Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 .Điều hành và phối hợp công việc của các nhân viên trong phòng Tài chính – Kế toán. • Kế toán tiền lương .Thực hiện các thủ tục cần thiết để vay vốn ngân hàng. 1388.Phụ trách chung các công việc trong phòng kế toán. quyết toán thuế hàng năm. 15 . tham mưu với Ban giám đốc xử lý kịp thời trong quá trình điều hành sản xuất.Ghi chép vào sổ sách liên quan các nghiệp vụ liên quan đến thanh toán bằng tiền mặt. kế toán. .Tham mưu giúp việc giám đốc công ty về lĩnh vực tài chính. .Tính lương phải trả cho cán bộ công nhân viên từ các chứng từ đội công trình gửi về (bảng chấm công. 338) và bảng cân đối chi tiết hợp đồng ( các tài khoản 3311 và 336) theo quý. …) • Kế toán tài sản cố định và bảo hiểm xã hội .Theo dõi tình hình tăng. • Phó phòng . • Kế toán ngân hàng .Lập bảng cân đối chi tiết công nợ ( các tài khoản 1311. năm. phải trả. quản lý và điều hành quá trình sử dụng vốn của công ty. • Kế toán thuế . ứng trước của công ty với khách hàng và người bán. . .Lập và ghi các chứng từ liên quan tới nghiệp vụ thanh toán bằng tiền mặt. .Tổng hợp thuế hàng tháng. các tổ chức. … • Kế toán công nợ . . chính xác mọi thông tin về tình hình hoạt động. 141. tiền gửi ngân hàng. giảm tài sản cố định trong công ty. năm. chịu trách nhiệm lập các báo cáo kế toán hàng quý.Theo dõi các khoản phải thu. đầu vào của công ty. Cung cấp kịp thời.Theo dõi và báo cáo giám đốc công ty tình hình sử dụng vốn của công ty.Tham mưu giúp việc trong các hoạt động của kế toán trưởng.

Tại thời điểm cuối năm các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố vào ngày kết thúc niên độ kế toán.Chế độ kế toán áp dụng Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo quyết định số 15/2006/QĐ. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND). • Kế toán tổng hợp .Thực hiện thu.Tính và phân bổ mức khấu hao tài sản cố định cho các công trình.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 . năm. .Theo dõi tình hình công cụ dụng cụ.2. .Kiểm kê quỹ hàng ngày. xác định giá vốn. 16 .Hạch toán tiêu thụ sản phẩm.Tính các khoản bảo hiểm xã hội phải trả cán bộ công nhân viên.Nguyên tắc ghi nhận tiền và các khoản tương đương tiền Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ. . • Thủ quỹ .BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ tài chính.Lập bảng phân tích chi phí và tính giá thành các công trình trong năm. kế toán các phần hành như kể trên còn phải thực hiện công việc hạch toán chi tiết đối với các công trình. Đặc điểm vận dụng chế độ chính sách kế toán . chi tiền mặt. hợp đồng cụ thể được phân công cho mỗi người. tính và phân bổ chi phí công cụ dụng cụ cho các công trình. . đơn vị tiền tệ sử dụng Kỳ kế toán năm của công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 dương lịch hàng năm. công trình.Kỳ kế toán. doanh thu. . Ngoài ra. .Hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm. . 2.Lập các báo cáo tài chính hàng quý. . so sánh với sổ quỹ và số liệu của kế toán thanh toán.

Báo cáo kiến tập

Công ty cp Vinaconex 6

Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá
lại số dư các khoản mục tiền tệ tại thời điểm cuối năm được kết chuyển vào doanh
thu hoặc chi phí tài chính trong năm tài chính.
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực
hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được.
Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên
quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái
hiện tại.
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền.
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.
- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định
Tài sản cố định được ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình sử dụng, tài sản
cố định được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn lũy kế và giá trị còn lại.
Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng. Thời gian khấu hao
được ước tính như sau:
+ Nhà cửa, vật kiến trúc
05 – 25 năm
+ Máy móc, thiết bị
06 – 10 năm
+ Phương tiện vận tải
06 – 10 năm
+ Thiết bị văn phòng
03 – 10 năm
+ Thương hiệu Vinaconex
03 năm
- Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng
Tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ.

2.2.1. Đặc điểm vận dụng hệ thống chứng từ kế toán
Hệ thống chứng từ kế toán áp dụng tại công ty cổ phần Vinaconex 6 tuân
theo quyết định số 15/2006/QĐ – BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ tài
chính và thực hiện theo đúng nội dung, phương pháp lập, ký chứng từ theo quy
định của Luật kế toán số 03/2003/QH11 ngày 17/06/2003.
• Quy trình lập và luân chuyển chứng từ ở công ty cổ phần Vinaconex 6:
- Lập chứng từ hoặc tiếp nhận chứng từ từ bên ngoài

17

Báo cáo kiến tập

Công ty cp Vinaconex 6

Các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh phải được lập chứng từ kế toán
thích hợp và kịp thời. Các chứng từ có thể do nhân viên phòng kế toán lập hoặc do
các đội xây dựng gửi lên để hạch toán.
- Kiểm tra chứng từ
Các chứng từ kế toán phải có đầy đủ các yếu tố theo quy định ( tên, số hiệu,
ngày tháng, nội dung, chữ ký các bên liên quan, …) và đảm bảo tính hợp lý, hợp
lệ, hợp pháp để làm cơ sở cho các ghi chép kế toán và để đối chiếu khi cần thiết.
Đối với những chứng từ kế toán lập không đúng thủ tục, nội dung và chữ số
không rõ ràng thì người chịu trách nhiệm kiểm tra hoặc ghi sổ phải trả lại, yêu cầu
làm thêm thủ tục và điều chỉnh sau đó mới làm căn cứ để ghi sổ.
- Phân loại chứng từ, định khoản và ghi sổ kế toán
Các chứng từ được tổng hợp và phân loại cho từng công trình liên quan. Mỗi
nhân viên kế toán với công trình cụ thể được phân công phải định khoản và ghi
chép vào Chứng từ ghi sổ cũng như nhập số liệu vào phần mềm kế toán đang sử
dụng.
- Bảo quản, lưu trữ và hủy chứng từ
Trong niên độ kế toán khi báo cáo quyết toán năm chưa được thực hiện thì
chứng từ được bảo quản tại các phần hành kế toán. Khi có sự thay đổi về nhân sự
thì có biên bản bàn giao các chứng từ đã được bảo quản.
Khi kết thúc năm tài chính, báo cáo quyết toán được duyệt, chứng từ kế toán
một phần được lưu trữ tại phòng kế toán, còn lại đưa vào kho lưu trữ của công ty.
Nếu cần sử dụng lại chứng từ thì phải có sự đồng ý của kế toán trưởng và thậm chí
là giám đốc công ty nếu cần.
Khi hết hạn lưu trữ chứng từ công ty được hủy chứng từ theo quy định của
chế độ.
• Các chứng từ kế toán chủ yếu được sử dụng tại công ty cổ phần Vinaconex6
( phân loại căn cứ vào nội dung kinh tế phản ánh trên chứng từ )
- Chứng từ về lao động, tiền lương:
Bảng chấm công
Bảng thanh toán tiền lương
Bảng kê trích nộp các khoản theo lương
Hợp đồng giao khoán

18

Báo cáo kiến tập

Công ty cp Vinaconex 6

Biên bản nghiệm thu hợp đồng giao khoán
- Chứng từ về hàng tồn kho:
Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho
Bảng kê mua hàng
Bảng phân bổ công cụ dụng cụ cho công trình
Bảng phân bổ công cụ dụng cụ toàn công ty
Biên bản kiểm kê vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa
- Chứng từ về bán hàng:
Hóa đơn giá trị gia tăng
Giấy báo Có của Ngân hàng
- Chứng từ về tiền tệ:
Phiếu thu, phiếu chi
Biên lai thu tiền
Giấy đề nghị tạm ứng
Bảng kiểm kê quỹ
Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng
- Chứng từ về tài sản cố định:
Biên bản giao nhận tài sản cố định
Biên bản thanh lý tài sản cố định
Biên bản kiểm kê tài sản cố định
Bảng phân bổ khấu hao máy móc thiết bị cho công trình
Bảng tính khấu hao tài sản cố định chung toàn công ty

2.2.2. Đặc điểm vận dụng hệ thống tài khoản kế toán
Hệ thống tài khoản kế toán được sử dụng tại công ty cổ phần Vinaconex 6 áp
dụng theo danh mục hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp ban hành kèm theo
quyết định số 15/2006/QĐ – BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ tài chính.
Ngoài ra công ty còn dựa vào đặc điểm sản xuất kinh doanh của mình là một
đơn vị xây lắp, xây dựng dân dụng để mở thêm các tài khoản chi tiết cấp 2 cho
phù hợp với yêu cầu quản lý và thuận tiện cho công tác kế toán. Ví dụ:
Tài khoản 154 : Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
1541: Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
1542: Đầu tư vào các dự án
1543: Sản phẩm dở dang - Chi phí máy thi công

19

• Trình tự ghi sổ kế toán: 20 .Phần thân tháp Mỹ Đình . Nghị định số 129/2004/NĐ–CP ngày 31/05/2005 của Chính phủ và quyết định số 15/2006/QĐ – BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ tài chính.. Quy trình ghi sổ bằng máy vi tính chỉ cần nhập dữ liệu một lần. Ví dụ: 1541 . Đặc điểm vận dụng hệ thống sổ kế toán • Hệ thống sổ kế toán của công ty tuân theo các quy định trong Luật kế toán. • Hình thức sổ kế toán: công ty cổ phần Vinaconex 6 áp dụng hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ. 2.2.Chi phí sản xuất chung Các tài khoản được mở chi tiết cho từng đối tượng là các công trình.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 1544: Sản phẩm dở dang . Công ty sử dụng phần mềm kế toán xây dựng CicAccount phù hợp với yêu cầu quản lý và điều kiện của công ty cũng như các quy định của Thông tư số 103/2005/TT – BTC do Bộ tài chính ban hành ngày 24/11/2005 về tiêu chuẩn.. máy tính sẽ tự động xử lý và tập hợp các sổ sách.Công trình nhà máy Tokyo Byokane Việt Nam 1541 . được đánh số hiệu liên tục trong từng tháng và phải có chứng từ kế toán đính kèm.3.Công trình nhà ở 15 tầng Trương Định 1541 . hợp đồng cụ thể. báo cáo kế toán để cung cấp cho người sử dụng.. điều kiện của phần mềm kế toán. Đồng thời công ty cũng có sử dụng Nhật ký chung nhưng chủ yếu là để theo dõi các nghiệp vụ thanh toán liên quan đến tiền ( tiền mặt và tiền gửi ngân hàng ). Chứng từ ghi sổ do kế toán lập trên cơ sở từng chứng từ kế toán. • Công ty cổ phần Vinaconex 6 thực hiện việc ghi sổ kế toán bằng máy vi tính. Đặc trưng cơ bản của hình thức Chứng từ ghi sổ là căn cứ trực tiếp để ghi sổ kế toán tổng hợp là các Chứng từ ghi sổ.

kiểm tra 2. Đặc điểm vận dụng hệ thống báo cáo kế toán 21 Bảng tổng hợp chi tiết .2.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 SƠ ĐỒ 04 Chứng từ gốc Sổ quỹ Sổ. thẻ kế toán chi tiết Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ CHỨNG TỪ GHI SỔ SỔ CÁI Bảng cân đối số phát sinh BÁO CÁO TÀI CHÍNH & BÁO CÁO KẾ TOÁN KHÁC Ghi chú: Ghi hàng ngày Ghi cuối tháng Đối chiếu.4.

Ví dụ: . các báo cáo tài chính phải có đầy đủ chữ ký của người lập. Tổng công ty.Báo cáo tình hình thu chi các công trình ( lập hàng tháng. Sau đó.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 Hệ thống báo cáo kế toán được lập tuân thủ theo quyết định số 15/2006/QĐ– BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ tài chính. báo cáo được kế toán trưởng kiểm tra lại và xét duyệt. phòng kế toán còn lập các báo cáo quản trị để phục vụ công tác quản trị doanh nghiệp theo yêu cầu của lãnh đạo công ty.Báo cáo tình hình công nợ với chủ đầu tư ( lập hàng quý) 22 . nộp cho Giám đốc vào ngày 5 của tháng sau) . • Báo cáo quản trị: ngoài các báo cáo tài chính bắt buộc. Hội đồng quản trị. nhà đầu tư và đông đảo công chúng quan tâm. Sau khi lập. Các báo cáo tài chính của công ty cổ phần Vinaconex 6 được lập hàng quý và nộp cho Tổng công ty vào ngày 15 tháng đầu tiên của quý sau. Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực.… còn là các cổ đông. kế toán trưởng và giám đốc công ty. Đối tượng sử dụng các báo cáo tài chính: do công ty cổ phần Vinaconex 6 đã niêm yết trên thị trường chứng khoán nên đối tượng sử dụng ngoài các tổ chức như Cơ quan thuế.Báo cáo tình hình sử dụng vốn ( lập hàng ngày ) . Kế toán tổng hợp lấy số liệu từ kế toán các phần hành (đã nhập vào trong phần mềm kế toán) và kiểm tra tính chính xác của số liệu để đảm bảo tính cân đối của các báo cáo. thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng. • Các báo cáo tài chính: bao gồm 4 loại sau: Bảng cân đối kế toán Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh • Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Bản thuyết minh báo cáo tài chính • Quy trình lập các báo cáo tài chính: Các báo cáo này do kế toán tổng hợp thực hiện.

Công ty ( bên giao khoán) khoán toàn bộ giá trị công trình cho bên nhận khoán (một hoặc nhiều đội xây dựng). Các đội xây dựng sẽ tổ 23 .3.3. Phần hành kế toán tổng hợp chi phí sản xuất và tính giá thành  Đặc điểm  Do công ty cổ phần Vinaconex 6 là một đơn vị hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực xây lắp nên việc tổng hợp chi phí và tính giá thành là phần hành kế toán chủ yếu nhất trong công tác kế toán của công ty.  Đối tượng tính giá thành ở công ty cổ phần Vinaconex 6: do đặc điểm của sản phẩm xây lắp là thường là những công trình mang tính chất đơn chiếc. hạng mục công trình đó. hạng mục công trình theo các tiêu thức thích hợp.  Kỳ tính giá thành tại công ty là quý. hạng mục công trình. khối lượng xây lắp cụ thể hoàn thành bàn giao. Để dễ dàng trong việc tập hợp chi phí để tính giá thành.1.  Các yếu tố chi phí để phục vụ cho quá trình thi công của công ty rất đa dạng và chiếm tỷ trọng lớn trong giá trị công trình. những chi phí liên quan trực tiếp đến công trình. hạng mục công trình nào thì được tính trực tiếp cho công trình. thời gian thi công dài. Khi tập hợp chi phí.  Hiện nay hầu hết các công trình công ty đang thực hiện được tổ chức thi công theo hình thức khoán thông qua việc ký kết hợp đồng giao khoán nội bộ giữa công ty và các đội xây dựng. hạng mục công trình hoặc khối lượng xây lắp cụ thể hoàn thành bàn giao. … nên đối tượng tính giá thành là từng công trình.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 2. Đặc điểm tổ chức một số phần hành kế toán chủ yếu 2. công ty phân loại chi phí thành: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Chi phí nhân công trực tiếp Chi phí sử dụng máy thi công Chi phí sản xuất chung  Đối tượng tổng hợp chi phí sản xuất ở công ty cổ phần Vinaconex 6 là các công trình. giá trị lớn. còn những chi phí không hạch toán trực tiếp được thì được tập hợp rồi phân bổ cho các công trình.

Khi công trình hoàn thành bàn giao thì quyết toán toàn bộ giá trị công trình nhận khoán. dầu. máy móc. định kỳ các đội xây dựng chuyển chứng từ về phòng kế toán. + Nguyên vật liệu trực tiếp cho các công trình mà công ty cổ phần Vinaconex 6 thực hiện bao gồm: Nguyên vật liệu chính: gạch. chủng loại..  Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp . kiểm tra chứng từ và thực hiện ghi sổ kế toán. Trong quá trình thi công. cột. đá. sỏi.Chứng từ sử dụng: Hóa đơn mua hàng thông thường Hóa đơn giá trị gia tăng Phiếu nhập kho. gỗ. khung. các đội xây dựng tập hợp hóa đơn chứng từ liên quan đến việc mua nguyên vật liệu gửi về phòng kế toán để tiến hành hạch toán. xi-măng. xăng. nhân công. của bộ phận kỹ thuật của công ty. tre. . … + Định kỳ. chất lượng. Đây là một công trình lớn mà công ty cổ phần Vinaconex 6 đã đi vào thi công trong năm 2007. + Nguyên vật liệu mua về được chuyển thẳng tới địa điểm thi công để sử dụng dưới sự kiểm tra giám sát về số lượng.  Mô tả cụ thể và chi tiết phần hành kế toán tổng hợp chi phí và tính giá thành thông qua số liệu của một công trình cụ thể là công trình nhà máy Tokyo Byokane Việt Nam.. phiếu chi 24 . sắt.Đặc điểm: + Đa số các công trình được thực hiện theo hình thức giao khoán giữa công ty và các đội xây dựng nên đội trưởng là người chịu trách nhiệm cung ứng toàn bộ nguyên vật liệu cho công trình được giao đó.. phiếu xuất kho Giấy đề nghị tạm ứng. thép. … Nguyên vật liệu phụ: vôi. kèo. Công việc hạch toán sẽ được tiến hành tập trung tại phòng kế toán. … để thi công công trình. cát. sơn.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 chức cung ứng vật tư. Mỗi nhân viên kế toán với các công trình cụ thể được phân công sẽ phải tập hợp các chứng từ liên quan.

BIỂU 01 HOÁ ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Liên 2:(Giao khách hàng) Ngày 27 tháng 3 năm 2008 Mẫu số 01GTKT. .3LL BP/2008B 0015040 Đơn vị bán hàng: Cty TNHH Kim khí Hoàng Long Địa chỉ: Lô 27 Khu Liên Cơ . Đồng thời kế toán cập nhật nội dung các chứng từ trên vào phần mềm kế toán thông qua Bảng kê chứng từ. dịch vụ B Thép φ 8 Hòa Phát Đơn vị tính C Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 2 3=1x2 kg 6046 25 16476.048 .615. hạng mục công trình.Mỹ Đình .Trình tự hạch toán: Kế toán tập hợp các chứng từ liên quan (chủ yếu là hóa đơn giá trị gia tăng) từ đội xây dựng gửi lên của công trình được giao và lập Chứng từ ghi sổ (viết tay).Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 .Công trình nhà máy Tokyo Byokane Việt Nam).Từ Liêm – HN Điện thoại: Mã số thuế:0100702309-1 Họ tên người mua hàng: Nguyễn Xuân Quỳnh Tên đơn vị: Công ty Cổ phần Vinaconex 6 Địa chỉ: VP1-KĐT THNC-Hoàng Đạo Thuý-Cầu Giấy-HN Hình thức thanh toán: TMCK Mã số thuế: 0100105503 Số TT A Tên hàng hóa. vật liệu trực tiếp” (chi tiết theo từng công trình. công ty sử dụng tài khoản 621 – “Chi phí nguyên liệu. theo minh họa dưới đây là tài khoản 621 .Tài khoản sử dụng: Để hạch toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.1905 99.

họ tên) 26 . Người mua hàng (Ký. họ tên) Số tiền Ghi chú 431. đóng dấu.000 34.829 23.980.048 Thuế suất: 5 % Tiền thuế GTGT: 4. tên) Người bán hàng (Ký.300.752 Tổng cộng tiền thanh toán: 104.855.800 Số tiền viết bằng chữ: Một trăm linh bốn triệu năm trăm chín lăm ngàn tám trăm đồng. ghi rõhọ.000 36.060.595.300. ghi rõ họ. ghi rõ họ.533.615.689.705 1.023 534.557 Kế toán trưởng (Ký.700. tên) Thủ trưởng đơn vị (Ký.tên) BIỂU 02 Đơn vị:Cty cp Vinaconex 6 Số 151gs CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 31 tháng 03 năm 2008 Trích yếu Nguyễn Xuân QuỳnhHoàn ctừ ctr nhà máy Byokane Việt Nam -nt-nt-nt-ntCộng Số hiệu Tài khoản Nợ Có 621 3311 334 6278 6278 1331 3311 334 334 3311 Kèm theo 19 chứng từ gốc Người lập (Ký.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 Cộng tiền hàng: 99.

27 . Cuối quý. kế toán tổng hợp chọn bút toán kết chuyển có trong phần mềm. phần mềm kế toán sẽ tự động vào Sổ Nhật ký chung. Sổ cái tài khoản 621. Sổ chi tiết tài khoản 621 và các sổ khác có liên quan. số dư Nợ trên Sổ cái và Sổ chi tiết tài khoản 621 phản ánh chi phí nguyên vật liệu trực tiếp dùng cho công trình sẽ được tự động kết chuyển sang Sổ cái và Sổ chi tiết tài khoản 154 để tính giá thành sản phẩm. khối lượng xây lắp hoàn thành.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 Sau đó.

564.113.k đ.564.564.07 5 16.359.904.140.965 2.TrÝch trưíc) chøng tõ CT: Nhµ m¸y chøng tõ CT: Nhµ m¸y chøng tõ CT: Nhµ m¸y chøng tõ CT: Nhµ m¸y 3311 3311 3311 3311 chøng tõ CT: Nhµ m¸y 3311 -KÕt chuyÓn cã T.904.228 1.K 1541 1541 Tæng céng NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG 28 16.04 0 2.71 4 431.K 621 sang nî T.228.210.ứng Diễn giải Sè CT Ph¸t sinh nî Ph¸t sinh cã Sè dư Nî Cã Số dư đầu 29/02/2008 46gs 29/02/2008 55gs 31/03/2008 119gs 31/03/2008 151gs 31/03/2008 161gs 31/03/2008 KC621 NguyÔn Xu©n Quúnh--Hoµn Byokane NguyÔn Xu©n Quúnh--Hoµn Byokane NguyÔn Xu©n Quúnh--Hoµn Byokane NguyÔn Xu©n Quúnh--Hoµn Byokane NguyÔn Xu©n Quúnh--Hoµn Byokane ( ThiÕu H§ .564.912.942 1.04 2.18 2 561.904. vật liệu trực tiếp Công trình nhà máy Tokyo Byokane Việt Nam Quý I năm 2008 Chøng tõ Ngµy T.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 CÔNG TY CP VINACONEX 6 BIỂU 03 SỔ THEO DÕI CHI TIẾT CÔNG TRÌNH.182 578.0 0 40 GIÁM ĐỐC .04 6 535.820.353. HỢP ĐỒNG 621 – Chi phí nguyên liệu.228.680.533.545.02 3 1.040 2.904.

704.0 66 … … … … … … … … … … … 23/06/200 8 30/06/200 8 … 30/06/200 8 30/06/200 46DT 314gs … C«ng ty .000 … 31/01/200 8 … 36gs … … NguyÔn Quèc Oanh .4 Cã .421.30 0 … 42.680. ø Sè ph¸t sinh Nî Sè cuèi kú Cã Nî Sè d ®Çu 08/01/200 8 05gs TrÇn §×nh Hng .Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 BIỂU 04 CÔNG TY CP VINACONEX 6 SỔ CÁI TÀI KHOẢN 621 – Chi phí nguyên liệu.112.653.318.5 38 -81.000 95.551.687.112.704.3 10 5.680.Hoµn chøng tõ c«ng tr×nh: Nhµ m¸y Tokyo Byokane ViÖt Nam 331 1 … … 2.680. vật liệu trực tiếp 6 tháng đầu năm 2008 T.§H HuÕ NguyÔn Quèc Oanh .6 phÇn ®iÖn níc 331 1 27.63 0 5.430.3 10 5.K 1541 29 331 1 331 1 … 331 1 154 … … 27.000 18/01/200 8 10gs NguyÔn PhÊn TuÊn .468.Hoµn chi phÝ c«ng tr×nh nhµ ë CBCNV §N 3.4.135.CT¹o trÇn héi trêng tÇng 2 VKT H§ 021/2007-Hoµn ctõ: CT¹o trÇn héi trêng tÇng 2 VKT H§ 021/2007 331 1 95.K 621 sang nî T.653.§éi XD 16 .584.023 31.653.362.753.§éi XD sè 10 .701 … 6.§éi XD sè 10 .8 37 27.31 0 5.3 10 … … 431.000 122.Hoµn chi phi thi c«ng D/an H10 KC62 KÕt chuyÓn cã T.ChuyÓn NVL sang CfÝ Vt CT phÇn th« nhµ 15 tÇng Tr¬ng §Þnh 152 Céng th¸ng 01/2008 Lòy kÕ tõ ®Çu n¨m ®Õn cuèi th¸ng 01/2008 … 31/03/200 8 … 151gs … … NguyÔn Xu©n Quúnh .823.965.775 329.965.§Þnh … 381gs NguyÔn Trêng S¬n.533.Hoµn Ctõ CT khu nhµ 141 Tr.§éi XD sè 17 .4 88 42.§éi XD sè18 .680.653.601.424.K Chøng tõ Ngµy Sè DiÔn gi¶i ®.Gi¶m DT vµ CFÝ theo Q§ sè 3002/Q§-BGD§T CT C/t n/c nhµ lµm viÖc sè 3 Lª Lîi .5.992.

2 26 78.704.965.537.Báo cáo kiến tập 8 Công ty cp Vinaconex 6 1 1 Céng th¸ng 06/2008 Lòy kÕ tõ ®Çu n¨m ®Õn cuèi th¸ng 06/2008 30 6.880. 488 .716. 572 88 42.725.

+ Mỗi đội xây dựng gồm có các tổ sản xuất. hợp đồng. Hợp đồng giao khoán Bảng thanh toán lương Phiếu chi. kế toán tổng hợp lựa chọn bút toán kết chuyển tự động số phát sinh từ Sổ cái.Trình tự hạch toán: Kế toán tập hợp các chứng từ về lao động và tiền lương của công trình được giao. gồm Hợp đồng giao khoán và Bảng chấm công (do tổ trưởng các tổ sản xuất của đội xây dựng thi công công trình theo dõi). . Tiền lương. Mỗi tổ tổ chức theo dõi chấm công cho từng lao động trong tổ. . Sổ chi tiết tài khoản 334 sang Sổ cái. đội trưởng). Kế toán tiền lương tính ra tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp xây lắp và lập Bảng thanh toán lương.Chứng từ sử dụng: Bảng chấm công . Phần mềm kế toán sẽ tự động ghi vào Sổ cái. ở đây cụ thể là tài khoản 622. Sổ chi tiết các tài khoản 334 và 3311. Kế toán tổng hợp lập Chứng từ ghi sổ và đồng thời cập nhật chứng từ vào phần mềm kế toán qua Bảng kê chứng từ.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6  Kế toán chi phí nhân công trực tiếp .Tài khoản sử dụng: Để theo dõi và hạch toán chi phí nhân công trực tiếp công ty sử dụng tài khoản 622 – “Chi phí nhân công trực tiếp” (Chi tiết theo từng công trình. Cuối quý. đội trưởng tập hợp bảng chấm công của các tổ cùng với hợp đồng giao khoán gửi lên phòng kế toán để thực hiện hạch toán chi phí nhân công trực tiếp. Cuối tháng. tiền công trả cho lao động hợp đồng ngắn hạn hoặc thuê thời vụ (theo nhu cầu của từng công trình).Đặc điểm: + Chi phí nhân công trực tiếp bao gồm: Tiền lương cán bộ công nhân viên ở các đội xây dựng (không bao gồm tiền lương nhân viên quản lý đội. Phiếu thanh toán tạm ứng .Công trình nhà máy Tokyo Byokane Việt Nam). Sổ chi tiết tài khoản 622 và từ 31 .

chi phí nhân công trực tiếp được kết chuyến sang Sổ cái.K cã 3311 GIÁM ĐỐC . Sổ chi tiết tài khoản 622. Sổ chi tiết tài khoản 154 để tính giá thành. BIỂU 05 CÔNG TY CP VINACONEX 6 BẢNG KÊ CHỨNG TỪ Tháng 03/2008 Ngµy Sè 31/03/20 151g 08 s NGƯỜI LẬP BIỂU DiÔn gi¶i NguyÔn Xu©n Quúnh-Hoµn chøng tõ ctr Nhµ m¸y Tokyo Byokane ViÖt Nam KẾ TOÁN TRƯỞNG 32 Sè tiÒn 534.K nî 334 T.300.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 Sổ cái.0 00 T.

K 154 1541 985.K 334 sang nî T. ø Ph¸t sinh Ph¸t sinh nî cã Sè dư Nî Cã Sè dư ®Çu 31/03/200 8 31/03/200 8 KC334 KC622 -KÕt chuyÓn cã T.337.337.k Chøng tõ Ngµy DiÔn gi¶i Sè CT ®.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 CÔNG TY CP VINACONEX 6 BIỂU 06 SỔ THEO DÕI CHI TIẾT CÔNG TRÌNH.337.K 622 334 -KÕt chuyÓn cã T.337.337.6 985. HỢP ĐỒNG 622 – Chi phí nhân công trực tiếp Công trình nhà máy Tokyo Byokane Việt Nam Quý I năm 2008 T.675 5 1 Tæng céng NGƯỜI LẬP BIỂU 985.K 622 sang nî T.67 75 5 KẾ TOÁN TRƯỞNG 33 985.67 GIÁM ĐỐC .675 985.

7 20 15.950 Lòy kÕ tõ ®Çu n¨m ®Õn cuèi th¸ng 01/2008 -43.230.K 622 334 KÕt chuyÓn cã T.K 334 sang nî T.572.K 334 sang nî T.45 6 15.K 622 334 KÕt chuyÓn cã T.572.K 1541 1541 Céng th¸ng 03/2008 Lòy kÕ tõ ®Çu n¨m ®Õn cuèi th¸ng 03/2008 30/06/200 8 30/06/200 8 KC33 4 KC62 2 KÕt chuyÓn cã T.950 43.745.72 0 15.40 6 9.7 20 24.572.058.72 0 15.950 KÕt chuyÓn cã T.406 9.7 20 GIÁM ĐỐC .172.K 622 sang nî T.45 6 15.øn g DiÔn gi¶i Sè Sè ph¸t sinh Nî Cã Sè cuèi kỳ Nî Cã Sè dư ®Çu 31/01/200 8 31/03/200 8 31/03/200 8 30gs KC33 4 KC62 2 Gi¶m chi phÝ lư¬ng CT: B¸o gia ®×nh vµ x· héi 3311 -43.056.572.K 1541 9.802.745.102.45 6 9.950 43.K ®.318.058.745.745.172.102.172.950 Céng th¸ng 01/2008 -43.058.318.056.572.1 76 Lòy kÕ tõ ®Çu n¨m ®Õn cuèi th¸ng 06/2008 NGƯỜI LẬP BIỂU 9.056.K 622 sang nî T.058.056.456 1541 Céng th¸ng 06/2008 KẾ TOÁN TRƯỞNG 34 9.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 CÔNG TY CP VINACONEX 6 BIỂU 07 SỔ CÁI TÀI KHOẢN 622 – Chi phí nhân công trực tiếp 6 tháng đầu năm 2008 Chøng tõ Ngµy T.056.172.172.

Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 35 .

Tài khoản sử dụng: Để tập hợp và phân bổ chi phí máy thi công phục vụ trực tiếp cho hoạt động xây lắp. công ty sử dụng tài khoản 623 – “Chi phí máy” (chi tiết cho từng công trình. 36 . chi phí thuê ngoài. Kế toán tài sản cố định lập các Bảng phân bổ công cụ dụng cụ và Bảng phân bổ khấu hao máy móc thiết bị cho công trình (xem phần trình bày phần hành kế toán tài sản cố định) để tính chi phí công cụ dụng cụ và chi phí khấu hao cho máy thi công. theo minh họa ở đây là tài khoản 623. hợp đồng. chi phí công cụ dụng cụ. + Chi phí sử dụng máy thi công ở công ty bao gồm các khoản: Chi phí nguyên nhiên liệu để vận hành máy thi công: xăng. … Chi phí khác liên quan tới việc sử dụng máy thi công: chi phí khấu hao tài sản cố định. khí nén. chi phí sửa chữa thường xuyên. dầu.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6  Kế toán chi phí sử dụng máy thi công . … . . chi phí tháo lắp.Trình tự hạch toán: Quy trình hạch toán chi phí nguyên vật liệu sử dụng cho máy thi công tương tự như hạch toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.Chứng từ sử dụng: Hóa đơn giá trị gia tăng Bảng tính và phân bổ khấu hao tài sản cố định Bảng phân bổ chi phí công cụ dụng cụ Hợp đồng cho thuê nội bộ Bảng đề nghị thanh toán tiền thuê thiết bị thi công .Đặc điểm: + Nguyên tắc quản lý và sử dụng máy thi công tại công ty cổ phần Vinaconex 6 là công ty quản lý máy thi công và giao cho các đội xây dựng theo Hợp đồng cho thuê nội bộ.Công trình nhà máy Tokyo Byokane Việt Nam). vận chuyển.

kế toán tổng hợp chọn bút toán kết chuyển từ số phát sinh trên Sổ cái.5 87.K 623 sang Tæng céng 0 87.50 GIÁM ĐỐC .101.5 00 87. Sổ chi tiết tài khoản 623 sang Sổ cái. Cuối kỳ. Sổ chi tiết tài khoản 154 để tính giá thành. Sổ cái. Sổ chi tiết tài khoản 623 và các sổ khác có liên quan.5 00 00 KẾ TOÁN TRƯỞNG 37 87.k DiÔn gi¶i Sè CT ®. HỢP ĐỒNG 623 – Chi phí máy Công trình nhà máy Tokyo Byokane Việt Nam Quý I năm 2008 Chøng tõ Ngµy T.50 0 1541 nî T.ư Ph¸t Ph¸t sinh sinh Nî Cã Sè dư Nî Cã Sè dư ®Çu 19/03/200 8 31/03/200 8 70gs KC623 C«ng ty--H¹ch to¸n KHTSC§ & 3311 CCDC Quý I/2008 -KÕt chuyÓn cã T. CÔNG TY CP VINACONEX 6 BIỂU 08 SỔ THEO DÕI CHI TIẾT CÔNG TRÌNH.K 1541 NGƯỜI LẬP BIỂU 87.101. Chương trình sẽ tự động ghi vào Nhật ký chung.101.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 Kế toán tổng hợp lập Chứng từ ghi sổ (viết tay) và Bảng kê chứng từ ( để cập nhật chứng từ vào phần mềm kế toán).101.101.

297.4 05 1.236.893.643.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 CÔNG TY CP VINACONEX 6 BIỂU 09 SỔ CÁI TÀI KHOẢN 623 – Chi phí máy 6 tháng đầu năm 2008 Chøng tõ Ngµy Sè T. 405 289dg s KÕ to¸n HT .166. Céng th¸ng 06/2008 38 2.541 30.380.750.000 28.643.750.000 70.300.H¹ch to¸n KHTSC§ & CCDC Quý I/2008 3311 88gs TrÇn C«ng Hoµnh-Hoµn øng CT: Tưêng ch¾n ®Ëp ®¸ v«i nm CÈm Ph¶ 3311 KÕt chuyÓn cã T.K 623 sang nî T.K 1541 1541 2.bÓ x¶ KCN BTL 28.297. Cã .643.40 5 75.550.Ph©n bæ CCDC & TSC§ c¸c c«ng tr×nh Quý II/2008 3311 70.300.§éi XD sè 25 .541 28.000 1.000 1.22 4 KC623 KÕt chuyÓn cã T.221.§iÒu chØnh l¹i bót to¸n 570gs ph©n bæ CCDC do kÕ to¸n vµo nhÇm m· c«ng tr×nh.561.541 66.K 1541 1541 KC623 66. 405 Céng th¸ng 03/2008 20/06/200 8 20/06/200 8 30/06/200 8 37.541 28.893.236.40 5 1.541 1.2 24 2. 3311 -1.297.Ph©n bæ CCDC & TSC§ c¸c c«ng tr×nh Quý II/2008 3311 2.Hoµn ctõ CT: Nhµ m¸y èng sîi thuû tinh 3311 30.8 64 Lòy kÕ tõ ®Çu n¨m ®Õn cuèi th¸ng 03/2008 1.380.000.ø ng DiÔn gi¶i Sè ph¸t sinh Nî Cã Sè cuèi kú Nî Sè dư ®Çu 31/01/200 8 22gs NguyÔn TiÕn KÝnh .541 31/01/200 8 27gs KÕ to¸n .297.300.541 3311 Céng th¸ng 02/2008 Lòy kÕ tõ ®Çu n¨m ®Õn cuèi th¸ng 02/2008 19/03/200 8 31/03/200 8 31/03/200 8 70gs C«ng ty .541 66.106.893.000.236.K ®.541 Céng th¸ng 01/2008 Lòy kÕ tõ ®Çu n¨m ®Õn cuèi th¸ng 01/2008 29/02/200 8 42gs NguyÔn Xu©n Quúnh-§éi XD16-Hoµn øng CT: Tr¹m b¬m.893.300.155.297.380.300.454.236.380.2 24 2.K 623 sang nî T.380.454. 405 1.541 66.643.000 289gs KÕ to¸n HT .

533.680. 629 224 GIÁM ĐỐC .Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 Lòy kÕ tõ ®Çu n¨m ®Õn cuèi th¸ng 06/2008 NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG 39 224 3.

… + Chi phí bằng tiền khác: chi phí dịch vụ mua ngoài ( điện. Phần mềm kế toán sẽ tự động ghi vào Nhật ký chung. 6274. Kế toán tập hợp hóa đơn chứng từ do các đội gửi về và lập Chứng từ ghi sổ đồng thời nhập Bảng kê chứng từ vào máy.).6278 để hạch toán chi phí sản xuất chung. .Tài khoản sử dụng: + Để theo dõi và hạch toán chi phí sản xuất chung công ty sử dụng tài khoản 627 – “Chi phí sản xuất chung” (chi tiết theo công trình. điện thoại. . lán trại. 6277. cốp pha. dịch vụ Phiếu chi. …kế toán tài sản cố định phân bổ nhiều lần vào chi phí sản xuất chung cho các công trình bằng cách lập Bảng phân bổ công cụ dụng cụ. chi phí bằng tiền khác (tiếp khách.Đặc điểm: Chi phí sản xuất chung tại công ty chỉ bao gồm các khoản chi phí sau: + Chi phí tiền lương nhân viên quản lý đội xây dựng + Chi phí công cụ dụng cụ tại công trường : lều. 40 . không nằm trong chi phí sản xuất chung. .Minh họa: sổ chi tiết được minh họa là sổ chi tiết tài khoản 6278 do công ty chỉ sử dụng tài khoản cấp 2. + Tài khoản 627 có 6 tài khoản cấp 2 là 6271.. nước. 6278 nhưng công ty cổ phần Vinaconex 6 chỉ sử dụng tiểu khoản 6278 – “Chi phí bằng tiền khác” để hạch toán tất cả các loại chi phí sản xuất chung. lán. hợp đồng). 6272. …) Chi phí khấu hao tài sản cố định cho sản xuất được hạch toán hết vào chi phí sử dụng máy thi công.Trình tự hạch toán: Đối với các công cụ dụng cụ có giá trị lớn như: giàn giáo. Phiếu thanh toán tạm ứng Bảng phân bổ chi phí khấu hao tài sản cố định Bảng phân bổ chi phí công cụ dụng cụ .Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6  Kế toán chi phí sản xuất chung . Sổ chi tiết tài khoản 627 và các sổ khác có liên quan.Chứng từ sử dụng: Hóa đơn mua hàng hóa. Sổ cái.. trại. . 6273.

0 1541 Tæng céng NGƯỜI LẬP BIỂU .500 27.K 1541 KẾ TOÁN TRƯỞNG 41 .325..731 03gp … NguyÔn Xu©n Quúnh--Tr¶ tiÒn vËt tư CT: NM Byokane cho Cty TNHH Phó ThÞnh .190 27.476.098.k Ph¸t sinh Ph¸t ®. 169. … 31/03/200 KC627 8 8 -KÕt chuyÓn cã T.398 55gs NguyÔn Xu©n Quúnh--Hoµn ctõ CT: Nhµ m¸y Byokane 3311 20..786. 60 060 GIÁM ĐỐC .844.643 23...098.231 3311 5.041 79gs KTHT--Ph©n bæ 50% gi¸ trÞ cßn l¹i cña CCDC c¸c ctr 1422 3.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 CÔNG TY CP VINACONEX 6 BIỂU 10 SỔ THEO DÕI CHI TIẾT CÔNG TRÌNH.098. HỢP ĐỒNG 6278 – Chi phí bằng tiền khác Công trình nhà máy Tokyo Byokane Việt Nam Quý I năm 2008 Chøng tõ Ngµy DiÔn gi¶i Sè CT T..0 60 169.786.K 6278 sang nî T.057.398 3.ư nî sinh cã Sè dư Nî Cã Sè dư ®Çu 29/02/200 8 29/02/200 8 21/03/200 8 27/03/200 8 46gs NguyÔn Xu©n Quúnh--Hoµn ctõ CT: Nhµ m¸y Byokane 3311 3. 169.320..

5 41 4.878.03 5 334 3311 Lòy kÕ tõ ®Çu n¨m ®Õn cuèi th¸ng 03/2008 555.Ban VT TB CG .239.K 1541 1541 42 555.Thanh to¸n tiÒn mua m¸y khoan … 3311 22.087.ø ng DiÔn gi¶i Sè Sè ph¸t sinh Nî Cã Sè cuèi kú Nî Sè dư ®Çu 03/01/200 8 03/01/200 8 … 31/01/200 8 01ht 03C … 98ht NguyÔn PhÊn TuÊn – tr¶ tiÒn vËt t cho ct: TuyÕn èng D1600 §ç Thanh .000 KÕt chuyÓn cã T.584.239.000 22.§éi XD 16 .000 3311 … Céng th¸ng 03/2008 … … 3.878.8 24 3. 785 Cã .000 … Hoµng Duy H¶i -Tr¶ tiÒn vËt t cho ct: Gãi thÇu 2 Trg §H No1 3311 Céng th¸ng 01/2008 Lòy kÕ tõ ®Çu n¨m ®Õn cuèi th¸ng 01/2008 … 31/03/200 8 31/03/200 8 … 31/03/200 8 31/03/200 8 … 151gs 151gs … 99gs KC627 8 … … NguyÔn Xu©n Quúnh .896.227.829 NguyÔn TiÕn KÝnh – Thu l·i tiÒn vay ct Nhµ ë KCN BTLong ®n2 … 11.000 1111 2.013.03 5 555.366.000 2.7 85 4.300.K ®.855.8 24 … … 4.239.918.5 41 15.Hoµn chøng tõ c«ng tr×nh: Nhµ m¸y Byokane ViÖt Nam NguyÔn Xu©n Quúnh .013.087.227.087.066.455.§éi XD 16 .03 5 … 34.K 6278 sang nî T.878.878.035 36.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 CÔNG TY CP VINACONEX 6 BIỂU 11 SỔ CÁI TÀI KHOẢN 627 – Chi phí sản xuất chung 6 tháng đầu năm 2008 Chøng tõ Ngµy T.489.635 4.7 85 4.Hoµn chøng tõ c«ng tr×nh: Nhµ m¸y Byokane ViÖt Nam … 555.

5 44 6.804 Lòy kÕ tõ ®Çu n¨m ®Õn cuèi th¸ng 06/2008 10.Söa ch÷a lín m¸y xóc … 1111 … 372gs TrÇn V¨n Kh¸nh . 038 .078.804 Céng th¸ng 06/2008 71.940.4 77 34.279.208.000 … … 6.Ban vËt t thiÕt bÞ c¬ giíi . 823 43 … 6.5 44 36.Hoµn øng chi phÝ CT: NM cho thuª 21 3311 KC627 8 KÕt chuyÓn cã T.K 1541 1541 … 3.040.K 6278 sang nî T.Báo cáo kiến tập … 02/06/200 8 … 30/06/200 8 30/06/200 8 … 498C … Công ty cp Vinaconex 6 … … §ç Thanh .146.010.167.010.821.295.078.107.

627 sang Sổ cái. Sổ chi tiết tài khoản 154 để tính giá thành khối lượng xây lắp hoàn thành. Sổ chi tiết các tài khoản liên quan. Theo minh họa là tài khoản 1541. kinh doanh dở dang” (chi tiết theo hợp đồng. .Công trình nhà máy Tokyo Byokane Việt Nam.Đặc điểm: Kế toán tổng hợp tập hợp các loại chi phí cho từng công trình. cụ thể là sử dụng tiểu khoản 1541 – “Chi phí sản xuất. khối lượng xây lắp cụ thể hoàn thành. Phần mềm kế toán sẽ tự động ghi các bút toán kết chuyển trên vào Nhật ký chung. kế toán tổng hợp lựa chọn bút toán kết chuyển từ số luỹ kế phát sinh bên Nợ trên Sổ cái. Sổ cái.Minh họa: 44 . 623. . công ty sử dụng tài khoản 154 – “Chi phí sản xuất.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6  Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất và tính giá thành . hạng mục công trình theo khoản mục.Trình tự hạch toán: Cuối quý. công trình). kế toán tổng hợp tiến hành đánh giá chi phí sản phẩm dở dang và tính giá thành cho từng công trình. bao gồm: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Chi phí nhân công trực tiếp Chi phí sử dụng máy thi công Chi phí sản xuất chung Cuối quý.Tài khoản sử dụng: Để tổng hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp. kinh doanh dở dang”. 622. . hạng mục công trình. Sổ chi tiết các tài khoản 621.

275 275 GIÁM ĐỐC .500 31/03/2008 31/03/2008 KC627 8 112gs -KÕt chuyÓn cã T.101.0 2.146.101.564.27 169.564.K 623 sang nî T.003.904.K 1541 622 985.060 5 4.K 1541 621 31/03/2008 KC622 -KÕt chuyÓn cã T.04 40 0 3.K 1541 6278 KTo¸n--KÕt chuyÓn gi¸ thµnh c¸c c«ng tr×nh quý Tæng céng NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG 45 5 4.101.2 632 I/2008 5 3.k Ph¸t sinh Ph¸t sinh ®.904. kinh doanh dở dang Công trình nhà máy Tokyo Byokane Việt Nam Quý I năm 2008 Chøng tõ Ngµy DiÔn gi¶i Sè CT T.146.K 6278 sang nî T.977. HỢP ĐỒNG 1541 – Chi phí sản xuất.098.146.146.ư nî cã Sè dư Nî Cã Sè dư ®Çu 2. 75 4.21 4.901.K 622 sang nî T.71 31/03/2008 KC621 -KÕt chuyÓn cã T.K 621 sang nî T.337.101.889.101.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 CÔNG TY CP VINACONEX 6 BIỂU 12 SỔ THEO DÕI CHI TIẾT CÔNG TRÌNH.K 1541 623 87.675 31/03/2008 KC623 -KÕt chuyÓn cã T.

Thanh Xu©n – HN 111 1 … 331 1 Céng th¸ng 01/2008 Lòy kÕ tõ ®Çu n¨m ®Õn cuèi th¸ng 01/2008 04/03/200 8 … 31/03/200 8 31/03/200 8 31/03/200 8 31/03/200 8 31/03/200 8 229C … … 177.367.227.02 5 343.045.159.283.690.272.456 KC623 KÕt chuyÓn cã T.28 6 … 107.727 68.0 43 65.103.6 13 116.103.915.764.421.662.541 112gs KTo¸n .144.0 15 56.297.819 111 1 … PhÝ V¨n TiÐn-Phßng TCHC-Thanh to¸n tiÒn níc s¹ch DA H10 … 1.425.749.045.058.149.020.765.693.405 KC627 8 KÕt chuyÓn cã T.190.0 69 118.745.134.367.0 43 … … 65.367.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 CÔNG TY CP VINACONEX 6 BIỂU 13 SỔ CÁI TÀI KHOẢN 154 – Chi phí sản xuất.K 1541 622 9. kinh doanh dở dang 6 tháng đầu năm 2008 Chøng tõ Ngµy TK ®.693.4 74 122.045.916.962.97 2 56.20 6 … Sè d ®Çu 03/01/200 8 … 31/01/200 8 11C … 19gs Qu¸ch ThÞ Mai –Thñ quÜ-chi tiÒn ®Òn bï gp mÆt b»ng DA §¹i L¶i … CtyCP KiÓm §Þnh vµ KT XD Hµ Néi-Hoµn chi phÝ gi¸m s¸t thi c«ng DA H10 .030.030.K 1541 621 KC622 KÕt chuyÓn cã T.K 1541 627 8 4.639.764.000 … … … 46 53.2 06 68. DiÔn gi¶i Sè Sè ph¸t sinh Nî Sè cuèi kú Cã Nî … 68.8 09 65.819 68.300.134.K 621 sang nî T.K 6278 sang nî T.046. 043 68.060.KÕt chuyÓn gi¸ thµnh c¸c c«ng tr×nh quý I/2008 632 Céng th¸ng 03/2008 Lòy kÕ tõ ®Çu n¨m ®Õn cuèi th¸ng 03/2008 … 4.144.K 622 sang nî T.0 25 343.K 623 sang nî T.K 1541 623 1.08 4 KC621 KÕt chuyÓn cã T.000.013.261 … 36.9 72 … Cã .

6 79 59.4 99 59.191.473.412.9 55 141.6 79 .000 632 66.078.551.K 1541 623 KC627 8 KÕt chuyÓn cã T.72 0 2.K 623 sang nî T.K 6278 sang nî T.010.K 621 sang nî T.380.783.551.421.794.241.172.4 99 141. 627 8 154 2 42.K 1541 328gs KÕ to¸n-§/c l¹i phÝ chuyÓn tiÒn h¹ch to¸n nhÇm DA §¹i L¶i 333gs KÕ to¸n .307.332.704.8 20 82.858.985.100.551.704.9 76 138.67 9 59. 836 Céng th¸ng 06/2008 Lòy kÕ tõ ®Çu n¨m ®Õn cuèi th¸ng 06/2008 47 82.793.041.473.KÕt chuyÓn gi¸ thµnh c¸c c«ng tr×nh quý II/2008.Báo cáo kiến tập 30/06/200 8 30/06/200 8 30/06/200 8 30/06/200 8 30/06/200 8 30/06/200 8 Công ty cp Vinaconex 6 KC621 KÕt chuyÓn cã T.473.056.7 31 135.432.242.K 1541 621 KC622 KÕt chuyÓn cã T.958.480. 820 118.236.0 11 133.224 6.K 1541 622 KC623 KÕt chuyÓn cã T.716.48 8 15.544 1.965.K 622 sang nî T.

tình hình biến động tăng giảm tài sản cố định phức tạp và diễn ra khá thường xuyên. Do đó phần hành kế toán tài sản cố định cũng là một trong những phần hành chủ yếu của công tác kế toán tại công ty.3.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 2. hao mòn lũy kế và giá trị còn lại. tài sản cố định được ghi nhận theo nguyên giá. thiết bị 06 – 10 năm + Phương tiện vận tải 06 – 10 năm + Thiết bị văn phòng 03 – 10 năm + Thương hiệu Vinaconex 03 năm  Chứng từ sử dụng Biên bản giao nhận tài sản cố định Biên bản thanh lý tài sản cố định Biên bản bàn giao tài sản cố định sửa chữa lớn hoàn thành Biên bản kiểm kê tài sản cố định Bảng phân bổ khấu hao tài sản cố định  Tài khoản sử dụng Tài khoản 211 – “Tài sản cố định hữu hình” Tài khoản 212 – “Tài sản cố định thuê tài chính” Tài khoản 213 – “Tài sản cố định vô hình” Tài khoản 214 – “Hao mòn tài sản cố định” 48 .2. … để phục vụ cho thi công. phương tiện vận tải.Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng. Số lượng tài sản cố định của công ty rất lớn. . Thời gian khấu hao được ước tính như sau: + Nhà cửa. Trong quá trình sử dụng. .Công ty cổ phần Vinaconex 6 là đơn vị hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực xây lắp nên thường xuyên phải mua sắm máy móc.Tài sản cố định được ghi nhận theo giá gốc. thiết bị. Phần hành kế toán tài sản cố định  Đặc điểm . vật kiến trúc 05 – 25 năm + Máy móc.

Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6  Sơ đồ hạch toán SƠ ĐỒ 06 Chứng từ gốc liên quan tới TSCĐ Thẻ TSCĐ Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ CHỨNG TỪ GHI SỔ SỔ CÁI TK 211.214 Bảng tổng hợp chi tiết các TK 211.213.214 Bảng cân đối số phát sinh BÁO CÁO TÀI CHÍNH & BÁO CÁO KẾ TOÁN KHÁC Ghi chú: Ghi hàng ngày Ghi cuối tháng Đối chiếu. kiểm tra 49 .213.212.212.

 Minh họa 50 . thiết bị cho công trình. phần mềm kế toán sẽ tự động ghi vào Sổ cái tài khoản 214 và các sổ khác có liên quan. …) lập Chứng từ ghi sổ đồng thời cập nhật chứng từ vào máy vi tính. Sau đó cập nhật chứng từ vào máy. Cuối quý. Sổ cái tài khoản 211. Phần mềm kế toán sẽ tự động ghi vào Nhật ký chung.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 Kế toán tài sản cố định tập hợp các chứng từ liên quan đến tài sản cố định (biên bản giao nhận. kế toán tài sản cố định tính và phân bổ khấu hao tài sản cố định bằng cách lập Bảng phân bổ khấu hao tài sản cố định toàn công ty và Bảng phân bổ khấu hao máy móc. thanh lý tài sản cố định.213) và các sổ khác có liên quan. 213 (Không có sổ chi tiết các tài khoản 211.

…. 6424 623 2141 2141 ….Vimeco … . …. 170347000 1561000 51 42000 42352b VINACONEX 6 C¸c tr¹m b¬m khu CN B¾c TL .Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 CÔNG TY CP VINACONEX 6 BIỂU 14 BẢNG PHÂN BỔ KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH CHO CÁC CÔNG TRÌNH Quý IV năm 2007 Ngµy chøng tõ Sè cT DiÔn gi¶i Sè tiÒn Tµi Tµi M· hîp kho¶n kho¶n ®ång nî cã nî CÇu chui d©n sinh sè 9 KHTSC§ vµ ph©n bæ CCDC quý 31/12/2007 570gs 4/2007 KHTSC§ vµ ph©n bæ CCDC quý 31/12/2007 570gs 4/2007 …. 31/12/2007 570gs 4/2007 KHTSC§ vµ ph©n bæ CCDC quý 7362905 3311 2141 42170 §Þnh Nhµ ë CN §¬n nguyªn 2 KCN 31/12/2007 570gs 4/2007 KHTSC§ vµ ph©n bæ CCDC quý 750332 3311 2141 42234b B. 42228B PhÇn th©n nhµ Ct3.T. ….L D/ ¸n Xi m¨ng Yªn B×nh - 31/12/2007 570gs 4/2007 KHTSC§ vµ ph©n bæ CCDC quý 790000 623 2141 42327a Kh¸nh 31/12/2007 570gs 4/2007 834000 623 2141 …. KHTSC§ vµ ph©n bæ CCDC quý Tªn hîp ®ång nî ®ưêng L¸ng D/ ¸n Xi m¨ng Yªn B×nh - 12473520 3311 2141 42214b 7075125 3311 2141 …. 42327a Kh¸nh … . …. …. …. …. …. PhÇn th« nhµ 15t Trư¬ng …. KHTSC§ vµ ph©n bæ CCDC quý 31/12/2007 570gs 4/2007 31/12/2007 570gs KHTSC§ vµ ph©n bæ CCDC quý ….

10 5 806 2141 Céng th¸ng 02/2007 Lòy kÕ tõ ®Çu n¨m ®Õn cuèi th¸ng 02/2007 52 8 25.27 7 207.691.4 3388 476.Tr¶ tiÒn mua « t« b¸n t¶i .182.H/øng:chøng tõ chi 51gs b 51gs Vinaconex6 Cty .487.553.85 Lòy kÕ tõ ®Çu n¨m ®Õn cuèi th¸ng 01/2007 46ht Cã 21 24.VAT Cty .694.23 63 535.238 6 24.138.ct: PhÇn th©n Th¸p Mü ®×nh .896.000 C«ng ty .27 .K Sè ph¸t sinh ®.342.508.ø Nî Sè cuèi kú Cã Sè dư ®Çu 08/01/200 0032 7 18/01/200 C 7 07nt Hµ Quang Phóc – Phßng ®Çu t .51 294.Cty Xu©n Kiªn 3388 197.37 43 240.181.759.342.7 8 694.857 7 28/02/200 7 28/02/200 7 28/02/200 7 33gs Ng« Duy Oanh .182.K/c GTCL nhµ H10 sang cphÝ Dù ¸n ®Çu t H10 phÇn CTCP b 8 24.6 3 24.508.095.1 1542 Vinaconex6 25.K/c GTCL nhµ H10 sang cphÝ Dù ¸n ®Çu t H10 phÇn CTCP 1 24.000 3311 10.Tr¶ tiÒn mua m¸y vËn th¨ng lång-Cty khai th¸c má Hoµ Ph¸t phÝ .TT tiÒn mua m¸y vi tÝnh 1111 10.2 78 7 C«ng ty .886.250.694.497.596. 0 24.171.646.142.200.753.700.71 486.795.85 Céng th¸ng 01/2007 05/02/200 Nî 24.896.42 207.932.646.09 806 535.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 4/2007 NGƯỜI LẬP BIỂU CÔNG TY CP VINACONEX 6 KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC BIỂU 15 SỔ CÁI TÀI KHOẢN 211 – Tài sản cố định hữu hình Năm 2007 Chøng tõ Ngµy DiÔn gi¶i Sè T.

5 950 806 65 CÔNG TY CP VINACONEX 6 BIỂU 16 SỔ CÁI TÀI KHOẢN 214 – Hao mòn tài sản cố định Năm 2007 Chøng tõ Ngµy DiÔn gi¶i Sè T.811.182.5 34.Tto¸n tiÒn mua 01 m¸y ®Çm cãc Mikasa MT55 … 1.85 Céng th¸ng 01/2007 7 207. 25.253.380.810 Céng th¸ng 12/2007 … 25.691.264 Lòy kÕ tõ ®Çu n¨m ®Õn cuèi th¸ng 12/2007 Céng ph¸t sinh trong kú … 65 1.045.342.694.700.238 25.751.5 16 .Cty Xu©n Kiªn 3388 197.751.523.75 5 25.H/øng:chøng tõ chi phÝ .Phßng TCHC .Ban Vt TBCG .896.Tr¶ tiÒn mua m¸y vËn th¨ng lång-Cty khai th¸c má Hoµ Ph¸t Ng« Duy Oanh .095. 950 1.857 207. 535.2 78 25.Báo cáo kiến tập … Công ty cp Vinaconex 6 … … … Lòy kÕ tõ ®Çu n¨m ®Õn cuèi th¸ng 11/2007 03/12/200 960C 7 19/12/200 1017 7 C PhÝ V¨n TiÕn .182.227. 535.896.694. 686 806 1111 15.2 78 24.240.288.000 C«ng ty .221.200.751.ct: PhÇn th©n Th¸p Mü ®×nh .497.142.Phßng ®Çu t .596.85 Lòy kÕ tõ ®Çu n¨m ®Õn cuèi th¸ng 01/2007 05/02/200 7 28/02/200 7 46ht 33gs Nî Cã 24. Sè dư ®Çu 08/01/200 Sè cuèi kú 421 24.ø Nî Cã 0032 7 18/01/200 C 7 07nt Hµ Quang Phóc .569.342.182. 278 7 C«ng ty .288. 806 535.553.380.TT tiÒn mua m¸y vi tÝnh 1111 10.Tto¸n tiÒn mua.56 5 25.4 21 24.753.487.K Sè ph¸t sinh ®.Tr¶ tiÒn mua « t« b¸n t¶i .240.171.240.VAT 53 3388 476.454 1111 19.181. l¾p ®Æt ®iÒu hoµ phßng PG§ §ç Thanh .000 3311 10.

751. 10 24.810 25. 535. 8 694.523.454 1111 19.240.240.886.182.240. 25.Phßng TCHC .5 65 25.751.182.646.508.09 806 535.6 2141 Vinaconex6 Céng th¸ng 02/2007 … 294.264 Lòy kÕ tõ ®Çu n¨m ®Õn cuèi th¸ng 12/2007 Céng ph¸t sinh trong kú 54 … 565 1.569.253. 686 806 1111 15.7 55 25.Tto¸n tiÒn mua.250.795.646.Ban Vt TBCG .3 43 240.227. 34. 950 1.23 63 535.288. l¾p ®Æt ®iÒu hoµ phßng PG§ §ç Thanh .759.751.138.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 28/02/200 51gs Cty .932.K/c GTCL nhµ H10 sang cphÝ Dù ¸n ®Çu t H10 phÇn CTCP 7 28/02/200 b 51gs Vinaconex6 Cty .182.182. 710 5 806 … Lòy kÕ tõ ®Çu n¨m ®Õn cuèi th¸ng 11/2007 03/12/200 24.7 486.K/c GTCL nhµ H10 sang cphÝ Dù ¸n ®Çu t H10 phÇn CTCP 7 b Lòy kÕ tõ ®Çu n¨m ®Õn cuèi th¸ng 02/2007 … … 7 19/12/200 7 960C 1017 C 73 24.221.182.811.1 1542 PhÝ V¨n TiÕn .508.Tto¸n tiÒn mua 01 m¸y ®Çm cãc Mikasa MT55 Céng th¸ng 12/2007 … … 1.045. 806 535. 535.380. 950 806 565 .380.288.

cung cấp đầy đủ thông tin về công ty và tình hình thực hiện các công trình. Những ưu điểm  Đánh giá chung Trong những năm vừa qua.1. Việc sử dụng phần mềm kế toán chuyên ngành xây dựng CicAccount đã giảm bớt khối lượng công tác kế toán. tuân thủ các quy định của quyết định số 15/QĐBTC của Bộ trưởng Bộ tài chính. Công ty cổ phần Vinaconex 6 đã áp dụng đúng các chế độ. Các chứng từ do đội xây dựng gửi về được tập hợp đầy đủ theo công trình để tiến hành ghi chép 55 . Đóng góp cho thành tích đó một phần không nhỏ là nhờ công tác kế toán được tổ chức và thực hiện hiệu quả.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 PHẦN 3: ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN VINACONEX 6 3. kịp thời. công ty cổ phần Vinaconex 6 luôn là một trong các đơn vị dẫn đầu của Tổng công ty VINACONEX về hiệu quả sản xuất kinh doanh. Phòng kế toán – tài chính có 10 cán bộ công nhân viên được phân công công việc một cách hợp lý dưới sự chỉ đạo của kế toán trưởng luôn hoàn thành tốt nhiệm vụ của mỗi người. là cơ sở cho các quyết định quản lý kịp thời của Ban giám đốc. chính sách kế toán Chế độ kế toán hiện hành.  Về tổ chức bộ máy kế toán Bộ máy kế toán được tổ chức theo hình thức kế toán tập trung tại phòng kế toán – tài chính là phù hợp với đặc điểm sản xuất kinh doanh của công ty. Các chứng từ được lập kịp thời và theo đúng nghiệp vụ kinh tế phát sinh. Phòng kế toán – tài chính là một bộ phận đóng góp tích cực vào sự phát triển chung của công ty. hợp đồng xây dựng.  Về hệ thống chứng từ kế toán Hệ thống chứng từ kế toán được sử dụng tại công ty tuân theo đúng các quy định trong chế độ về danh mục. quy trình lập và luân chuyển chứng từ. đảm bảo cho công tác kế toán được thực hiện hiệu quả. hạn chế sai sót về mặt số liệu do đó tăng thêm độ tin cậy cho các báo cáo kế toán được lập.

được bảo quản.  Về hệ thống báo cáo kế toán Các báo cáo tài chính của công ty được lập hàng quý và công bố trước công chúng với độ chính xác cao. đồng thời đảm bảo cho công tác quyết toán chi phí.  Về việc hạch toán kế toán  Các phần hành kế toán được phân công trách nhiệm rõ ràng cho từng kế toán viên và được thực hiện hiệu quả. Các chứng từ được luân chuyển theo đúng trình tự. nghiệm thu thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành với bên chủ đầu tư và cung cấp thông tin cho quản lý cũng như các cổ đông. Sổ chi tiết các tài khoản được thực hiện tự động nhờ phần mềm kế toán công ty đang sử dụng.… một cách kịp thời. do đó giảm thiểu được các sai sót có thể xảy ra khi chuyển số liệu. điều này tăng thêm độ tin cậy cho các báo cáo tài chính của công ty. Ngoài ra phòng kế toán cũng lập thêm các báo cáo quản trị theo yêu cầu của ban giám đốc để phục vụ cho công tác quản lý. Công ty cũng ký hợp đồng kiểm toán hàng năm với công ty TNHH dịch vụ tư vấn tài chính kế toán và kiểm toán AASC. Điều này giúp giảm bớt khối lượng công tác kế toán vào cuối năm.  Công ty đã thay đổi kỳ tính giá thành từ năm sang quý.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 kế toán. 56 .  Việc tổng hợp chứng từ kế toán và ghi chép vào sổ sách cũng như nhập số liệu vào phần mềm kế toán được thực hiện kịp thời và có độ chính xác cao. Việc ghi chép vào sổ Nhật ký chung và Sổ cái.  Về hệ thống tài khoản kế toán Hệ thống tài khoản kế toán được sử dụng tại công ty tuân theo danh mục tài khoản kế toán doanh nghiệp của quyết định số 15/QĐ – BTC của Bộ trưởng Bộ tài chính ngày 20/03/2006.  Về hệ thống sổ kế toán Công ty sử dụng đồng thời cả 2 hình thức sổ Nhật ký chung và Chứng từ ghi sổ. lưu giữ theo đúng yêu cầu về bảo quản lưu trữ chứng từ của Nhà nước. Các Chứng từ ghi sổ được lập phản ánh đầy đủ nội dung kinh tế của các chứng từ kèm theo. Ngoài ra công ty có lập thêm các tài khoản cấp 2 để sử dụng cho phù hợp hơn với đặc điểm sản xuất kinh doanh. công chúng. nhà đầu tư.

để tại chân công trình.2. chứng từ từ các đội xây dựng gửi về phòng kế toán của công ty thường chậm hơn nhiều kể từ thời điểm các hóa đơn chứng từ đó được lập (ví dụ hóa đơn giá trị gia tăng do đội xây dựng mua nguyên vật liệu). nhân công. công ty nên bỏ sổ Nhật ký chung (lâu nay chỉ dùng để theo dõi các nghiệp vụ thanh toán liên quan đến tiền là chủ yếu ) và chỉ sử dụng hình thức Chứng từ ghi sổ. nhất là đối với các công trình ở xa Hà Nội có khi hàng tháng mới có hóa đơn gửi về.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 3. Để khắc phục tình trạng trên.  Về việc quản lý chi phí nguyên vật liệu Do đa số các công trình.  Về việc tập hợp và luân chuyển chứng từ Hiện nay. ảnh hưởng tới việc tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm không nhanh chóng và bị dồn cả vào cuối kỳ. yêu cầu quản lý. Nguyên vật liệu mua về không nhập kho mà được chuyển thẳng ra địa điểm thi công. Những tồn tại  Về hình thức sổ kế toán Hiện nay. công ty cổ phần Vinaconex 6 đang sử dụng đồng thời cả 2 hình thức sổ Nhật ký chung và Chứng từ ghi sổ. gây khó khăn cho công tác quản lý chi phí nguyên vật liệu. hợp đồng của công ty được thực hiện theo hình thức giao khoán nội bộ cho các đội xây dựng nên các đội tự cung ứng vật tư. Điều này không phù hợp với quy định trong quyết định 15/QĐ-BTC là mỗi doanh nghiệp phải căn cứ vào đặc điểm sản xuất kinh doanh. công ty nên quy định cho các đội xây dựng thời hạn gửi chứng từ về phòng kế toán một cách cụ thể căn cứ vào địa điểm thi công của đội. 57 . trình độ nghiệp vụ của cán bộ kế toán để lựa chọn một hình thức sổ kế toán phù hợp và mỗi doanh nghiệp chỉ có một hệ thống sổ kế toán cho một kỳ kế toán năm. Điều này có thể dẫn tới thất thoát nguyên vật liệu mà không thể kiểm soát được. Theo ý kiến của cá nhân em. … . Điều này làm cho việc ghi chép vào sổ kế toán các chứng từ ban đầu không kịp thời.

cộng thêm sự chỉ bảo của các kế toán viên trong phòng. Em rất mong nhận được những ý kiến quý báu của thầy cô và các bạn. góp phần không nhỏ vào sự phát triển của công ty. tăng cường hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh. Công tác kế toán tại công ty cổ phần Vinaconex 6 được tổ chức hiệu quả.s Nguyễn Thị Thu Liên và được phòng kế toán tạo điều kiện giúp đỡ. 58 . phục vụ thiết thực cho công việc sau này.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 KẾT LUẬN Quá trình kiến tập tại công ty cổ phần Vinaconex 6 đã giúp em hiểu sâu hơn về những kiến thức chuyên ngành kế toán đã học trên giảng đường và có được những hiểu biết thực tế về công tác kế toán tại công ty. Tuy nhiên do kiến thức của bản thân có hạn nên chắc chắn Báo cáo kiến tập sẽ không thể tránh khỏi những sai sót. công ty đã tuân thủ đúng các quy định trong chế độ kế toán hiện hành. Dưới sự hướng dẫn tận tình của cô giáo – Th. em đã hoàn thành Báo cáo kiến tập về thực trạng công tác kế toán của công ty cổ phần Vinaconex 6.

3.vinaconex6. Website: http://www. 2. 4. Bản cáo bạch Công ty cổ phần Vinaconex 6 – Công ty cổ phần chứng khoán Hà Nội HSSC – 2007.vn 59 . 5. Chế độ Kế toán doanh nghiệp – NXB Tài chính – 2006. Quyết định 15/2006/QĐ – BTC của Bộ tài chính. Giáo trình Kế toán tài chính trong các doanh nghiệp – NXB Đại học Kinh tế quốc dân – 2006.Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 TÀI LIỆU THAM KHẢO 1.

....................... 60 ................................................................................................................................................................ . ........................................................................................................................... .............................................................................................. ............................................................................................................................................................................................................................................................... ...........................Báo cáo kiến tập Công ty cp Vinaconex 6 XÁC NHẬN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN VINACONEX 6 ............................................................................................................................................................................................

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful