Phát âm bảng chữ cái

Bảng chữ cái: El abecedario español está formado por 30 letras. (Bảng chữ cái tiếng Tây Ban Nha có 30 chữ cái) a (a), b (be), c (ce), ch (che) d (de), e (e), f (efe), g (ge), h (ache), i (i), j (jota), k (ka), l (ele), ll (elle), m (eme), n (ene), ñ (eñe), o (o), p (pe), q (cu), r (ere), rr (erre), s (ese), t (te), u (u), v (uve), w (uve doble), x (equis), y (igriega), z (ceta) Hướng dẫn phát âm tiếng Tây Ban Nha 1. Nguyên âm: a Nguyên âm này được phát âm như âm ””a”” trong tiếng Việt: nada (không có gì), cama (cái giường), hasta (cho đến), papa (khoai tây), mamá (mẹ), papá (bố) 2. Nguyên âm: e Nguyên âm này được phát âm như âm ””ê”” trong tiếng Việt: bebé (en bé), tendré (tôi sẽ có), lentes (kính mắt), sede (chỗ ngồi), cereza (anh đào), leche (sữa) 3. Nguyên âm: i Nguyên âm này được phát âm như âm ””i”” trong tiếng Việt: idioma (tiếng, ngôn ngữ), tímido (nhút nhát), italiano (người Italia), bíblico (thuộc kinh thánh), difícil (khó khăn), finito (xác định, có hạn) 4. Nguyên âm: o Nguyên âm này được phát âm như âm ””ô”” trong tiếng Việt: loco (điên), poco (ít), como (như), ocho (tám), coco (dừa), roto (vỡ) 5. Nguyên âm: u Nguyên âm này được phát âm như âm ””u”” trong tiếng Việt: tú (anh), rubio (vàng nhạt), anuncio (quảng cáo), mucho (nhiều), música (âm nhạc), cultura (văn hoá) 6. Phụ âm: d Chữ d trong tiếng Tây Ban Nha có hai âm khác biệt nhau. Khi chữ d nằm giữa hai nguyên âm, nó sẽ được phát âm như chữ th trong tiếng Anh, còn nếu được phát âm giống chữ đ trong tiếng Việt thì lại là chữ r: dar (đưa cho), cuando (khi nào, bao giờ), dos (hai), día (ngày), donde (ở đâu), falda (váy) 7. Phụ âm: r Tiếng Tây Ban Nha có hai âm r và rr. Âm r được phát gần giống với chữ đ, lưỡi rung nhẹ. Âm rr được phát như r tiếng Việt ở một số tỉnh (như Thái Bình) với độ rung của lưỡi dài: pero (nhưng), caro (đắt), cero (số 0), hablar (nói), comer (ăn), triste (buồn) 8. Phụ âm: rr perro (chó), carro (xe hơi), zorro (con cáo), cerro (đồi), aburrido (chán chường), arriba (ở trên), raro (hiếm), romper (làm hỏng), carrera (sự chạy đua), correr (chạy), cerrar (đóng), carretera (đường cao tốc), trabalenguas (người nhiều chuyện)

Từ có đuôi là phụ âm trừ -n và –s thì trọng âm ở âm tiết cuối: doctor doc – tor ciudad ci – u – dad . một âm tiết trong một từ thường được phát âm to hơn những âm tiết khác. chỉ khác vị trí của trọng âm: papá – bố papa – khoai tây compró – anh ấy đã mua compro – tôi mua Quy tắc của trọng âm Trong tiếng Tây Ban Nha. Để tận dụng hệ thống phát âm đơn giản và gần như hoàn hảo này. -n hoặc –s thì trọng âm ở âm tiết trước âm tiết cuối cùng: nada na – da limonada li – mo – na – da zapatos za – pa – tos origen o – ri – gen compro com – pro esta es – ta estas es. Trong tiếng Tây Ban Nha. Các từ sau đây giống hệt nhau. làm sao để biết được âm tiết nào được phát ra to nhất. 1. Từ có đuôi là nguyên am. Trọng âm quan trọng vì nó có thể làm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa của từ.tas 2.9. Trọng âm “Trọng âm” liên quan đến độ lớn của một âm tiết. đầu tiên ta phải nắm được quy luật của trọng âm – tức là. từ viết thế nào được phát âm như thế.

Ngữ điệu: Câu trần thuật “Ngữ điệu” tức là cao độ.comer co – mer 3. Ngữ điệu quan trọng bởi vì nó có thể làm thay đổi ý nghĩa lời nói. Khi quy tắc 1 và 2 trên đây không được áp dụng. Cấu trúc ngữ điệu giống câu trần thuật. 11. Ngữ điệu: Câu hỏi không có từ nghi vấn Trong tiếng Tây Ban Nha. thì ngữ điệu lên ở mỗi sự lựa chọn và xuống ở sự lựa chọn cuối cùng. sự lên xuống giọng. câu hỏi khai thác thông tin (câu hỏi có từ nghi vấn) có ngữ điệu xuống ở cuối câu. 10. Dấu trọng âm cũng được dùng để phân biệt các từ được phát âm giống nhau nhưng nghĩa khác nhau: si – if sí – yes mi – my mí – me el – the él – he tu – your tú – you Đừng cho các quy tắc trên đây là rắc rối mà hãy lấy chúng để phát âm đúng tiếng Tây Ban Nha. 12. câu hỏi không có từ nghi vấn đơn giản không có từ nghi vấn có ngữ điệu lên ở cuối câu. thì người ta đánh dấu trọng âm: compró com – pró está es – tá estás es – tás 4. 13. Trong tiếng Tây Ban Nha. câu trần thuật có ngữ điệu đi xuống. . Ngữ điệu: Câu hỏi thông tin Trong tiếng Tây Ban Nha. nhưng không thể nhầm lẫn với câu trần thuật vì nó có từ nghi vấn. thể hiện sự không chắc chắn. Ngữ điệu: Câu hỏi lựa chọn Khi một câu hỏi khai thác thông tin đòi hỏi câu trả lời là một trong hai hay nhiều lựa chọn.

Âm nguyên âm của chúng không thay đổi. Nguyên âm kép: Tổng thể Nguyên âm kép xuất hiện khi một âm “i”. và hai nguyên âm được phát âm riêng rẽ. ””o””. 15. và hai nguyên âm được phát âm riêng rẽ. Phụ âm: ch Chữ “ch” trong tiếng Tây Ban Nha được phát âm giống chữ ””ch”” trong tiếng Việt. khi một từ có đuôi là một phụ âm và theo sau là một từ bắt đầu bằng một nguyên âm. . 18. Phụ âm: b/v Chữ “b” (be dài) và “v” (be ngắn) trong tiếng Tây Ban Nha được phát âm giống nhau hoàn toàn. Khi kết hợp với ””a””. ””i””. Nối âm: Phần II Trong ngôn ngữ nói tiếng Tây Ban Nha. thì nguyên âm kép không còn. khi một từ có đuôi là một nguyên âm được nối tiếp là một từ bắt đầu cũng là một nguyên âm thì những nguyên âm này được nối thành một âm tiết. nó được phát âm như chữ ””th”” trong ””thirty”” của tiếng Anh ở Tây Ban Nha. 20. 23.. nó được phát âm như chữ ””c”” trong tiếng Việt. Khi đi với các chữ ””e””.14. ””u””. cứng và mềm. thì chúng được phát âm thành một âm duy nhất. khi chữ cái cuối cùng của từ trước giống chữ cái đầu của từ sau. Nối âm: Phần III Trong ngôn ngữ nói tiếng Tây Ban Nha. Hai chữ cái này có hai âm khác nhau. Consonant: f Chữ “f” trong tiếng Tây Ban Nha được phát âm giống chữ ””ph”” trong tiếng Việt. Nguyên âm kép: ei (ey) Nguyên âm này được phát âm gần giống với vần ””ây”” trong tiếng Việt. 19. 16. Nối âm: Phần I Trong ngôn ngữ nói tiếng Tây Ban Nha. thì nguyên âm kép không còn. Phụ âm: c Chữ “c” trong tiếng Tây Ban Nha có hai âm riêng rẽ. Chú ý khi có dấu trọng âm đánh trên chữ ””i””. và được phát âm như ””x”” trong tiếng Việt ở Mỹ Latin. 21. Chú ý khi có dấu trọng âm đánh trên chữ ””i””. 22. cứng và mềm. âm cứng được phát như âm “b” trong tiếng Việt. Ở đầu từ và sau “m” hay “n”. or “y-ở cuối” không mang trọng âm xuất hiện sau một nguyên âm khác trong cùng một âm tiết. nhưng chúng hợp nhất thành một âm tiết đơn. Nguyên âm kép: ai (ay) Nguyên âm này được phát âm gần giống với vần ””ai”” trong tiếng Việt. thì phụ âm cuối ấy được nối với nguyên âm đầu. 17. Trong các trường hợp khác. dù chúng có khác nhau đi nữa. nó được phát âm gần giống chữ w trong tiếng Anh Mỹ nhưng hai môi không chạm nhau. “u”.

là sự đọc nhanh ””a”” sang ””u”” chứ cũng không hoàn toàn giống tiếng Việt. Phụ âm: h Giống như chữ ””h”” trong từ “hour. Phụ âm: k and w Trong tiếng Tây Ban Nha. Nguyên âm kép: au Nguyên âm này được phát âm gần giống với vần ””au”” trong tiếng Việt. Cuối cùng. Chú ý khi có dấu trọng âm đánh trên chữ ””u””. nó được phát âm như chữ ””g”” trong tiếng Việt. Phụ âm: l Phụ âm ””l”” trong tiếng Tây Ban Nha được phát âm như phụ âm ””l”” trong tiếng Việt. 27. nó được phát âm nửa giống chữ ””h””. còn ””w”” được phát âm như “b/v” khi đứng giữa hai nguyên âm. 31. Chú ý khi có dấu trọng âm đánh trên chữ ””i””. và khi đứng sau chữ ””n””. chữ ””h”” luôn câm (không được phát âm). ””o””. nửa như chữ ””kh”” trong tiếng Việt. Sau đoạn nghỉ hơi và khi kết hợp với ””a””. Nguyên âm kép: ui (uy) Nguyên âm này được phát âm gần giống với vần ””ui”” trong tiếng Việt. thì nguyên âm kép không còn. thì nguyên âm kép không còn. Phụ âm: g Chữ “g” trong tiếng Tây Ban Nha có hai âm riêng rẽ. Nguyên âm kép: eu Nguyên âm này được phát âm giống với vần ””êu”” trong tiếng Việt. 30. thì nguyên âm kép không còn. . 32. ””u””. âm này không có trong tiếng Việt và để nắm nó thì phải luyện tập nhiều.24. và hai nguyên âm được phát âm riêng rẽ. khi đứng trước các chữ ””e””. 29. chữ “k” và “w” chỉ thấy trong các từ ngoại lai. Chữ ””k”” được phát âm như chữ ””c”” trong tiếng Việt. Chú ý khi có dấu trọng âm đánh trên chữ ””i””. 26. Chú ý khi có dấu trọng âm đánh trên chữ ””i””. và hai nguyên âm được phát âm riêng rẽ. cứng và mềm. Phụ âm: j Chữ ””j”” trong tiếng Tây Ban Nha được phát âm nửa giống chữ ””h””. ””i””. và hai nguyên âm được phát âm riêng rẽ. thì nguyên âm kép không còn. trong tiếng Tây Ban Nha. 25. Nguyên âm kép: oi (oy) Nguyên âm này được phát âm gần giống với vần ””ôi”” trong tiếng Việt.” của tiếng Anh. nửa như chữ ””kh”” trong tiếng Việt. Âm mềm xuất hiện khi ””g”” nằm giữa hai nguyên âm. 28. và hai nguyên âm được phát âm riêng rẽ.

và hai nguyên âm được phát âm riêng rẽ. và hai nguyên âm được phát âm riêng rẽ. thì nguyên âm kép không còn.33. và được phát âm như chữ ””c””. chú ý khi có dấu trọng âm đánh trên chữ ””u””. Nguyên âm kép: iu Nguyên âm này được phát âm giống với vần ””iu”” trong tiếng Việt. Phụ âm: ll Cách phát âm phụ âm “ll” trong tiếng Tây Ban Nha ở các vùng có sự khác nhau. 37. Phụ âm: s Phụ âm “s” trong tiếng Tây Ban Nha được phát âm giống âm ””x”” trong tiếng Việt. Nguyên âm kép: io Nguyên âm này là sự phát âm nối nhanh giữa ””i”” và ””o”” . Nguyên âm kép: ua Nguyên âm này là sự phát âm nối nhanh giữa ””u”” và ””a””. 43. . Nguyên âm kép: ie Nguyên âm này là sự phát âm nối nhanh giữa ””i”” và ””e””. 44. thì nguyên âm kép không còn. 35. 34. 40. hay ””k”” trong tiếng Việt. Phụ âm: n Phụ âm “n” trong tiếng Tây Ban Nha được phát âm giống chữ ””n”” trong tiếng Việt. Phụ âm: p Phụ âm “p” trong tiếng Tây Ban Nha được phát âm giống âm ””p”” trong tiếng Việt. 41. 36. Phụ âm: q Chữ “q” trong tiếng Tây Ban Nha luôn đi cùng chữ ””u”” . chú ý khi có dấu trọng âm đánh trên chữ ””i”” . Nguyên âm kép: ia Nguyên âm này là sự phát âm nối nhanh giữa ””i”” và ””a””. thường là giống âm ””y”” trong chữ ””yes”” của tiếng Anh. Phụ âm: ñ Phụ âm “ñ” trong tiếng Tây Ban Nha được phát âm giống chữ ””nh”” trong tiếng Việt 39. thì nguyên âm kép không còn. và hai nguyên âm được phát âm riêng rẽ. Phụ âm: m Phụ âm “m” trong tiếng Tây Ban Nha được phát âm giống chữ ””m”” trong tiếng Việt. không hoàn toàn giống như vần ””ia”” trong tiếng Việt. 42. thì nguyên âm kép không còn. và hai nguyên âm được phát âm riêng rẽ. Chú ý khi có dấu trọng âm đánh trên chữ ””i””. chú ý khi có dấu trọng âm đánh trên chữ ””i”” . 38.

Nguyên âm kép: uo Nguyên âm này được phát âm giống với vần ””ua”” trong tiếng Việt. gần giống ””j”” trong ””joy”” của tiếng Anh. vừa là phụ âm. hay ””j”” trong ””je”” của tiếng Pháp. Ở Tây Ban Nha.45. Phụ âm: x Phụ âm “x” trong tiếng Tây Ban Nha có ba kiểu phát âm riêng rẽ. nó được phát âm như chữ ””th”” trong ””think”” của tiếng Anh. Cách thứ ba phát âm giống chữ “ch” trong tiếng Việt và cũng chỉ thấy trong một số danh từ riêng (Xitle. Với vai trò là phụ âm. Xela). và hai nguyên âm được phát âm riêng rẽ. 48. Nguyên âm kép: ue Nguyên âm này là sự phát âm nối nhanh giữa ””u”” và ””e””. hơi giống vần ””uê”” trong tiếng Việt. Cách thứ nhất giống âm ””ks”” trong chữ ””talks”” của tiếng Anh (như trong từ examen). Cách thứ hai được phát âm giống chữ ””h”” trong tiếng Việt và chỉ xuất hiện trong một số danh từ riêng và những từ phái sinh của nó (như México. 46. Phần trước đã nói đến ””y”” với vai trò là nguyên âm. 49. thì nguyên âm kép không còn. trong khi ở Mỹ Latin. Phụ âm: z Phụ âm “z” trong tiếng Tây Ban Nha được phát âm ở Tây Ban Nha khác với ở Mỹ Latin. tùy theo vùng. âm ””y”” có thể được phát âm như âm ””y”” trong ””yes”” . 50. Chú ý khi có dấu trọng âm đánh trên chữ ””u”” . mexicano). nó được phát âm như chữ ””x”” trong tiếng Việt. 47. . Phụ âm: y Chữ ””y” trong tiếng Tây Ban Nha vừa là nguyên âm. Phụ âm: t Phụ âm “t” trong tiếng Tây Ban Nha được phát âm giống chữ ””t”” trong tiếng Việt.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful