TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN HUỆ

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4 - NĂM 2011
MÔN: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút.
(Đề có 8 trang, gồm 50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 130

Họ, tên thí sinh:..................................................... Số báo danh: ............................................
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Khi kích thước quần thể giao phối xuống dưới mức tối thiểu, mức sinh sản sẽ giảm. Giải thích nào
sau đây là đúng?
A. Do sự hỗ trợ giữa các cá thể giảm nên làm giảm khả năng sinh sản.
B. Do các cá thể có xu hướng giao phối gần nên mức sinh giảm.
C. Do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực và cái giảm nên mức sinh giảm.
D. Do số lượng giảm nên các cá thể có xu hướng di cư sang quần thể khác làm giảm mức sinh.
Câu 2: Cho các bệnh, tật ở người:
1- Ung thư máu; 2- Tiếng mèo kêu; 3- Mù màu; 4- Hồng cầu hình liềm; 5- Bạch tạng; 6-Máu khó
đông.
Bệnh phát sinh do đột biến gen trên NST giới tính là:
A. 3, 6
B. 3, 4, 5, 6.
C. 2, 3, 6.
D. 1, 2, 4.
Câu 3: Lamac cho rằng: Những biến đổi trên cơ thể sinh vật do tác dụng của ngoại cảnh hoặc tập quán
hoạt động…
A. không có khả năng di truyền.
B. đều di truyền được cho thế hệ sau.
C. được gọi là các biến dị cá thể.
D. diễn ra mang tính cá biệt.
Câu 4: Cây tứ bội có kiểu gen AAaaBBbb. Biết các gen phân ly độc lập, trình giảm phân diễn ra bình
thường. Tính theo lý thuyết, tỷ lệ giao tử mang kiểu gen Aabb được sinh ra từ cây này là:
A. 12/36.
B. 16/36.
C. 6/36.
D. 4/36.
Câu 5: Cho trâu đen lai với trâu đen thu được 4 nghé con trong đó có cả nghé đen và nghé trắng, biết tính
trạng do một cặp gen quy định, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Trong số 4 nghé con thu được có thể có 3 nghé trắng, 1 nghé đen.
B. Từ dữ liệu đã cho, không thể xác định được chính xác có bao nhiêu nghé đen và nghé trắng trong 4
nghé con thu được.
C. Tính trạng màu đen ở trâu là tính trạng trội.
D. Trong các nghé con thu được có 3 nghé đen và 1 nghé trắng.
Câu 6: Xét một gen có 2 alen A và a của một quần thể động vật, trong đó A quy định lông đen, a quy
định lông trắng và kiểu gen Aa biểu hiện tính trạng lông khoang. Sau 3 thế hệ ngẫu phối, người ta thấy
rằng trong quần thể, số cá thể lông khoang nhiều gấp 6 lần số cá thể lông trắng. Tần số các alen A và a lần
lượt là:
A. 0,8 và 0,2.
B. 0,75 và 0,25.
C. 0,55 và 0,45.
D. 0,65 và 0,35.
Câu 7: Gen M quy định vỏ trứng có vằn và bướm đẻ nhiều, alen lặn m quy định vỏ trứng không vằn và
bướm đẻ ít. Những cá thể mang kiểu gen M- đẻ trung bình 100 trứng/lần, những cá thể có kiểu gen mm
chỉ đẻ 60 trứng/lần. Biết các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường, quần thể bướm đang cân bằng di truyền.
Tiến hành kiểm tra số trứng sau lần đẻ đầu tiên của tất cả các cá thể cái, người ta thấy có 9360 trứng trong
đó có 8400 trứng vằn. Số lượng cá thể cái có kiểu gen Mm trong quần thể là:
A. 48 con.
B. 64 con.
C. 84 con.
D. 36 con.
Câu 8: Ở lúa, 2n = 24. Một cây lúa mang 2 cặp NST có trình tự nucleotit giống nhau. Quá trình giảm
phân bình thường sẽ hình thành tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A. 210 loại.
B. 22 loại.
C. 211 loại.
D. 212 loại.
Câu 9: Giải phẫu chi trước của cá voi, dơi, mèo có cấu trúc tương tự nhau nhưng hình dạng bên ngoài lại
rất khác nhau. Giải thích đúng về hiện tượng trên là:
Trang 1/9 - Mã đề thi 130

Theo lý thuyết.D. C. bằng chứng giải phẫu so sánh. D. D. thực chất của chọn lọc tự nhiên là A. C.02μm. giao phối không ngẫu nhiên. nhóm loài ưu thế đã “tự đào huyệt chôn mình”. Câu 17: Bệnh mù màu đỏ . lột xác…). hoạt động của nhóm loài ưu thế làm biến đổi mạnh mẽ môi trường. chọn lọc tự nhiên là A. quá trình đấu tranh sinh tồn của sinh vật trong môi trường sống. số người phụ nữ bình thường mang gen bệnh và số người phụ nữ biểu hiện bệnh lần lượt là: A.A. CLTN là nhân tố không làm thay đổi tần số alen. CLTN là nhân tố tiến hóa có hướng. C. B. Câu 12: Một gen của E. CLTN là nhân tố tiến hóa không có hướng. B. C. 27 loại. D. B. Các loài sinh vật có xu hướng sinh ra một số lượng con nhiều hơn so với số con có thể sống sót đến tuổi sinh sản.coli dài 1. nhóm loài ưu thế hạn chế các hoạt động sống trong điều kiện môi trường thay đổi. X = 80. C. Chúng là những cơ quan có cùng nguồn gốc nên thể thức cấu tạo chung giống nhau. Năng lượng trong hệ sinh thái bị thất thoát chủ yếu qua chất thải và các bộ phận bị rơi rụng (lá cây. làm phát sinh những biến dị mới trong QT Câu 16: Trong diễn thế sinh thái. B. 8 loại. T = 90. hoạt động của nhóm loài ưu thế làm biến đổi mạnh mẽ môi trường. Quần thể sinh vật có xu hướng thay đổi kích thước trong mọi điều kiện môi trường. C.lục ở người do đột biến gen lặn liên kết với nhiễm sắc thể giới tính X. tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể cũng thay đổi. Mạch mang mã gốc của gen có A = 130. rụng lông. bằng chứng tế bào học . D.08. Gen phiên mã tạo ra mARN. 8464 và 64 C. Câu 11: Điểm khác biệt về vai trò của nhân tố chọn lọc tự nhiên (CLTN) so với nhân tố đột biến và các yếu tố ngẫu nhiên trong tiến hóa là: A. D. B. Chúng là những cơ quan thực hiện các chức năng giống nhau nên cấu trúc giống nhau. nhưng do nguồn gốc khác nhau nên có hình thái khác nhau. C. 1742 và 84 B. Câu 14: Nhận định nào sau đây là đúng về năng lượng trong hệ sinh thái: A. Dòng năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường. Nếu một chuỗi thức ăn bắt đầu bằng thực vật thì động vật ăn thực vật có mức năng lượng cao nhất trong chuỗi thức ăn. Câu 13: Bằng chứng tiến hóa thể hiện rõ nhất nguồn gốc và lịch sử hình thành loài là A. nhưng do thuộc các loài khác nhau nên hình thái khác nhau. 6484 và 84 D. Chúng là những cơ quan ở những vị trí tương ứng trên cơ thể nên có cấu trúc giống nhau. số loại bộ ba tối đa có thể có trên mARN là: A. D. từ đó dễ bị các loài khác vượt lên thành nhóm loài ưu thế mới. Theo lý thuyết. B. Trang 2/9 . Chúng là những cơ quan tương tự nhau nên có cấu trúc giống nhau. B. bằng chứng địa lý sinh vật học . làm thay đổi tần số alen của quần thể. B. từ đó dễ bị các loài khác vượt lên thành nhóm loài ưu thế mới. Biến dị cá thể được phát sinh do đột biến và sự tổ hợp lại vật chất di truyền của bố mẹ. 1472 và 64 Câu 18: Theo quan niệm hiện đại. làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể. C. ở một địa phương có 10000 người. D. 9 loại. Khi điều kiện sống thay đổi. nhưng do thực hiện những chức năng khác nhau nên hình thái khác nhau. Nguyên nhân là do: A. từ đó dẫn đến cạn kiệt nguồn sống của chính các loài ưu thế và các loài khác trong quần xã. Sinh vật ở bậc dinh dưỡng cao hơn tích lũy năng lượng nhiều hơn so với sinh vật ở bậc dinh dưỡng thấp hơn. CLTN là nhân tố tạo ra các biến dị. nhóm loài ưu thế hạn chế các hoạt động sống trong điều kiện môi trường ổn định.Mã đề thi 130 . bằng chứng phôi sinh học . Câu 10: Nhận định nào sau đây đúng với quan niệm của Đacuyn? A. từ đó tạo điều kiện cho nhóm loài khác có khả năng cạnh tranh cao hơn trở thành nhóm loài ưu thế mới. làm phát sinh những kiểu gen mới trong quần thể. Biết rằng quần thể người có tần số nam giới bị bệnh là 0. 64 loại. nhưng do sống trong các điều kiện khác nhau nên hình thái khác nhau. Câu 15: Dấu hiệu chung của các nhân tố tiến hóa: đột biến.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hình thành quần thể thích nghi? A. C. C.B. Các gen trên cùng một cặp nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết. D. mèo. D. sau đó được nhân lên và phát tán trong quần thể. D. Nếu người mẹ có kiểu hình bình thường mang gen bệnh thì 50% số con trai sinh ra bị bệnh. B. Khi thời tiết lạnh đột ngột. Trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi của quần thể sinh vật. Quá trình hình thành đặc điểm thích nghi phải trải qua một quá trình lâu dài. vừa tích lũy. Câu 19: Cho 3 cá thể X. Nhận xét nào sau đây là đúng: A. Bệnh này thường hiếm gặp ở phụ nữ. Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong hợp tử của loài. con người bị nhiễm độc nhiều nhất? A. Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng về liên kết gen ? A. B. số lượng cá thể của quần thể nào giảm mạnh nhất? A. Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài. B. chịu sự chi phối của các nhân tố tiến hóa. C. Tảo đơn bào → động vật phù du → giáp xác → cá → chim→ người. Nuôi cấy tế bào lai trong ống nghiệm tạo phôi sớm rồi chuyển vào tử cung của cá thể Z. B. bệnh do gen lặn liên kết với NST giới tính Y. một phần nhỏ tính trạng giống cá thể Z. hai quá trình diễn ra song song. D. giun đất. Các gen trên cùng một cặp nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết. Tảo đơn bào → cá → người. Tiến hành tách nhân một tế bào sinh dưỡng của X ghép vào trứng đã loại bỏ nhân của tế bào của Y. Tảo đơn bào → động vật phù du → cá → người. Trong hệ sinh thái nào sau đây. một phần nhỏ tính trạng giống cá thể Y. môi trường là nhân tố chọn lọc trực tiếp các kiểu gen và tạo ra các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật. Câu 23: Bệnh loạn dưỡng cơ giả ưu trương là một bệnh di truyền gây nên sự teo cơ dần dần. Ếch. C. thường biểu hiện ở con trai của những cặp bố mẹ bình thường và thường gây chết ở độ tuổi lên 10. Kết luận nào sau đây là không đúng: A. C. vừa đào thải. không biểu hiện các đặc điểm của cá thể Y và Z. Con lai mang các đặc điểm giống với cá thể Z và một phần giống cá thể X và Y. Các gen trên cũng một nhiễm sắc thể liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết. B. tạo điều kiện để phôi phát triển sinh ra con lai. Câu 24: Giả sử có 4 hệ sinh thái đều bị nhiễm độc nguyên tố asen (As) với mức độ như nhau.Mã đề thi 130 . ếch. Số nhóm gen liên kết thường bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài. Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong hợp tử của loài. D. Quá trình hình thành quần thể thích nghi là quá trình tích lũy nhiều alen cùng tham gia quy định kiểu hình thích nghi. Giun đất. C. D. phân hóa mức độ thành đạt sinh sản của các cá thể khác nhau. B. Bệnh do gen đột biến lặn quy định. Câu 21: Các quần thể sau đây sống trong cùng một khu vực: cá. Cá. phân hóa mức độ thành đạt sinh sản của các kiểu gen khác nhau. D. Tảo đơn bào → thân mềm → cá → người Câu 25: Gen ban đầu có trình tự nucleotit: 1 3 6 9 12 15 1 8 5 … 3 A T G G X A T A A G G A G G A A A T ’ ’ 3 … 5 T A X X G T A T T X X T X X T T T A ’ ’ Trang 3/9 . Phần lớn các đặc điểm của con lai giống cá thể X. Mèo. C. Alen quy định kiểu hình thích nghi mới đầu thường chỉ xuất hiện ở một hoặc một số rất ít cá thể. Các gen trên cũng một nhiễm sắc thể liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết. Phần lớn các đặc điểm của con lai giống cá thể X. Y và Z thuộc cùng một loài động vật sinh sản hữu tính. Con lai mang các đặc điểm của cá thể X.

quả tròn. các chuỗi thức ăn thường phải bắt đầu từ thực vật. C. alen a quy định tính trạng cây thấp. D. alen b quy định quả hình bầu dục. trong đó mắt đỏ đều là con đực. các chuỗi và lưới thức ăn trong các hệ sinh thái. aB aB A. 58 axit amin. b. Cặp số 9 C. các hệ sinh thái thường kém đa dạng. 15% và 35%. gây đột biến nhiễm sắc thể. Kết luận nào sau đây là đúng? A. aB aB Ab Ab x C. D. thì hướng tiến hóa của các dòng là A. xảy ra ở một giới. chuyển gen từ giống bông cao sản. C. f = 20%. B. 59 axit amin. f = 20%. các lục địa gần giống ngày nay. Câu 27: Xét cấu trúc nhiễm sắc thể số III của 4 dòng ruồi giấm (a. . AB AB x . Câu 35: Cho cá thể mắt đỏ thuần chủng lai với cá thể mắt trắng được F1 đều mắt đỏ. các sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau. Cặp số 15 D. 6. C. Trang 4/9 . B. C. Cho con cái F1 lai phân tích với đực mắt trắng thu được tỉ lệ 3 mắt trắng: 1 mắt đỏ. Màu mắt di truyền theo tương tác bổ sung. Dòng d: 1 2 6 5 8 7 3 4 9 10.Mã đề thi 130 . các cơ chế trao đổi vật chất giữa sinh vật với môi trường. chuyển gen từ vi khuẩn. các lục địa gần giống ngày nay. 7. quả bầu dục. D. chu trình sinh địa hóa các chất. 10 cây thấp.25% và 37. Màu mắt di truyền theo tương tác bổ sung. Câu 31: Tiêu hao năng lượng qua các bậc dinh dưỡng là rất lớn. Khi giảm phân hình thành giao tử xảy ra hoán vị gen với tần số aB 30%. điều kiện sống phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể. D. khí hậu ẩm và nóng.Gen bị đột biến do tác nhân 5-BU tác động. xảy ra ở hai giới. c → d → b → a C. xảy ra ở một giới. Dòng c: 1 2 6 5 8 7 9 4 3 10. các lục địa đã hình thành. khí hậu ấm áp. gây đột biến gen. alen B quy định quả hình tròn. Câu 32: Xét cá thể có kiểu gen: Ab Dd . Tạp giao các cây đậu F1 thu được kết quả sau: 140 cây cao. điều kiện sống phân bố không đồng đều và giữa các cá thể không có sự hỗ trợ lẫn nhau. 10 cây cao. Trường hợp xảy ra đột biến ở vị trí nào gây hậu quả nghiêm trọng nhất? A. ab ab B. Câu 34: Trong các kiểu phân bố cá thể của quần thể. Theo lý thuyết. f = 20%. các sinh vật tiêu thụ thường dùng một số ít loại thức ăn khác nhau. P: ♂AAXBXB x ♀ aaXbY. ab ab AB AB x D. kiểu phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi A. Câu 30: Vật chất trong sinh quyển được duy trì sự cân bằng thông qua A. 40 cây thấp.5% C. Câu 29: Ở đậu. D. c → d → a → b Câu 28: Cây bông có gen kháng sâu hại được tạo ra nhờ phương pháp A. B. B. C. Câu 33: Loài người xuất hiện trong kỷ Đệ tứ với đặc điểm về địa chất khí hậu là A. 118 axit amin. Kiểu gen F1 và tần số hoán vị gen là: Ab Ab x . các chuỗi thức ăn thường có ít mắt xích. B. c → b → a → d B. P: ♀ AAXBXB x ♂ aaXbY. khí hậu ẩm và nóng. 119 axit amin. B. . Cặp số 12 B.5%. alen A quy định tính trạng cây cao. c và d) được thu thập ở bốn vùng địa lý khác nhau nhận được kết quả như sau: Dòng a: 1 2 6 5 4 3 7 8 9 10. C. B. 12. Biết rằng quá trình hình thành các dòng khác nhau là do đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể. Nếu dòng c là dòng gốc. xảy ra ở hai giới. c→ a → d → b D. Cặp số 6 Câu 26: Giả sử có một gen với số lượng các cặp nucleotit ứng với mỗi đoạn exon và intron như sau: Exon Intron Exon Intron Exon Intron Exon 120 130 80 90 90 120 70 Phân tử protein có chức năng sinh học được tạo ra từ gen này chứa bao nhiêu axit amin? A. điều kiện môi trường phân bố ngẫu nhiên và không có sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể. f = 20%. B. Biết các gen nằm trên NST thường. Vì thế A. D.5% và 25%. quả tròn. điều kiện sống phân bố đồng đều và kích thước quần thể ở mức vừa phải. sau đó trở nên lạnh và khô. Dòng b: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10. khí hậu lạnh và khô. quả bầu dục.5% và 17. D. tỷ lệ các loại giao tử AB D và aB d được tạo ra lần lượt là: A.

D. chuyển nhiều gen vào tế bào nhận. nối các đoạn exon lại để trở thành mARN trưởng thành. C. C. số cá thể có kiểu gen Aa tăng thêm 72 con. chọn thể truyền mang gen đánh dấu. D. P: ♂ XAXA x ♀ XaY. cắt bỏ intron. Sau 5 năm. Đặc điểm chung của cả 3 dòng sinh vật trên là: A. 12. C. 7. Câu 37: Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và di truyền trội hoàn toàn.5% Câu 40: Ở thỏ. Biết rằng các đoạn exon được lắp ráp lại theo các thứ tự khác nhau sẽ tạo nên các phân tử mARN khác nhau. số lượng các thể của quần thể tăng lên đạt mức 200 con. Chúng đều là các sinh vật biến đổi gen. Xét phép lai Ab X ed XD E aB × Ab X dE Y. 12. 120 loại Câu 43: Một tế bào xét 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng. Sau 5 năm. phân tử mARN trải qua quá trình biến đổi. PHẦN A. Chúng đều được tạo ra bằng cách loại bỏ những gen có sẵn trong hệ gen. Khi tế bào này bước vào kỳ giữa của nguyên phân. D. Màu mắt di truyền theo trội hoàn toàn. các cá thể con có mang A. số loại trứng do tế bào thứ nhất sinh ra nhiều hơn so với số loại trứng tế bào thứ hai sinh ra. B. Kết luận nào sau đây là đúng: A. Giả sử có một quần thể thỏ rừng ngẫu phối cân bằng di truyền với 50 con.36aa. Khi cả 2 tế bào cùng giảm phân bình thường. Sau quá trình phiên mã từ gen trên.5%. Câu 42: Một gen có chứa 5 đoạn intron. B. B và có cặp nhiễm sắc thể giới tính là X dE X e ở đời con chiếm tỉ lệ A. Sau 5 năm. Sau 5 năm. Trang 5/9 . số loại trứng do tế bào thứ nhất sinh ra bằng với số loại trứng tế bào thứ hai sinh ra. 18. D. trên thực tế aB A. số loại trứng tối đa được tạo ra từ tế bào thứ nhất và tế bào thứ hai là 8 loại. 9600 phân tử. C. từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Bằng phương pháp hiện đại. D. B. 8400 phân tử. alen A quy định tính trạng lông đen. D. Chúng đều được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến nhân tạo. Câu 38: Ở một cá thể ruồi giấm cái. Màu mắt di truyền theo trội hoàn toàn. 22. 60 loại. quần thể thỏ đã sinh ra 150 con. alen a quy định tính trạng lông trắng. Câu 39: Tiến hành giao phấn hai cây cùng loài có kiểu gen AaBbDd và AabbDd. D. B.C. 25% C. dầu loang. ab d tính theo lý thuyết. B.caroten. tổng chiều dài các đoạn ADN quấn quanh các khối cấu histon để tạo nên các nucleoxom là 14.5%. Tỷ lệ các cá thể đồng hợp về một cặp gen ở thế hệ sau là: A. C. tổng số các phân tử protein histon trong các nucleoxom của cặp nhiễm sắc thể này là: A. giống “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β . chuyển gen bằng plasmit. vi sinh vật có khả năng phân hủy rác thải. Sau 5 năm. 37. để xác định được tế bào nhận được ADN tái tổ hợp. giữa D và E không có hoán vị gen. các nhà khoa học phải A. tần số cá thể có kiểu gen aa tăng lên 4 lần. 24 loại.5%. nếu làm cả hai phần riêng thì cả hai phần riêng đều không được chấm. tối đa có bao nhiêu chuỗi polypeptit khác nhau được tạo ra từ gen trên? A. tần số hoán vị gen giữa A và B là 20%. trong các đoạn exon chỉ có 1 đoạn mang bộ ba AUG và 1 đoạn mang bộ ba kết thúc. Tính theo lý thuyết. trong đó số cá thể lông trắng là 8 con. tế ab AB Dd. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn một phần riêng thích hợp. Theo chương trình chuẩn (10 câu. II. Giả sử trong mỗi nhiễm sắc thể. 10 loại. số loại trứng do tế bào thứ hai sinh ra nhiều hơn so với số loại trứng tế bào thứ nhất sinh ra. 1020 phân tử.75% D.892 μm. xét 2 tế bào sinh dục có kiểu gen là: Tế bào thứ nhất: bào thứ hai: AB dd . Chúng đều là những sinh vật mang các biến dị tổ hợp có lợi. thành phần kiểu gen của quần thể là 0.5% B. C. P: ♀XAXA x ♂ XaY.16AA:0. chọn loại vi khuẩn dễ quan sát. 18. Câu 36: Trong kỹ thuật di truyền.48Aa:0. 4800 phân tử.25%.Mã đề thi 130 . người ta đã tạo ra được giống chuột bạch có hoocmon sinh trưởng của chuột cống. B. B. D. C.

2 và 4. 5101. 1. Trang 6/9 .nhăn : 1 xanh nhăn. Aabb D. Câu 53: Phát biểu nào sau đây về đột biến gen là đúng nhất? A. phiến lá dày. Quá trình đột biến. Con đường địa lí. D. 90. D. C. D. Locut thứ ba gồm 4 alen thuộc nhóm gen liên kết khác. 4. nhân tố nào làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất? A. phiến lá dày. D. 3. chọn lọc tự nhiên. Câu 50: Quần thể sinh sản vô tính ban đầu có 200 cá thể. có thể dự đoán được đặc điểm giải phẫu lá của những cây Chò trong rừng Cúc Phương là: A. Ung thư máu ở người. phiến lá mỏng. B. B. Loài 1 đẻ trong hồ vào mùa đông. nhân tố chọn lọc những kiểu gen biểu hiện thành những kiểu hình thích nghi. Tiếng khóc mèo kêu ở người. 210. Sau một thời gian tương ứng với quá trình sinh sản một lần của các cá thể bình thường. B. D. 180. mô giậu phát triển. aaBb Câu 46: Cho các nhân tố sau: 1. Loài 3 đẻ ở đoạn giữa sông vào mùa đông. 1 và 3. C. tính theo lý thuyết tỷ lệ giữa số thể đột biến trong quần thể và số cá thể bình thường sẽ là: A. Những cá thể mang alen A có khả năng sinh sản nhanh gấp 2 lần so với những cá thể ban đầu. mô giậu không phát triển. Giao phối không ngẫu nhiên D. Hội chứng Đao ở người. B. 2/3. C. D. 1/4. Giả sử do tác nhân đột biến tác động vào quần thể làm cho 40 cá thể bị đột biến a  A . Theo chương trình nâng cao (10 câu. các yếu tố ngẫu nhiên. D. đột biến. 2. 1/2. nhân tố chọn lọc những cá thể có sức sống tốt nhất trong quần thể sinh vật. 4 và 5. 5401.Câu 44: Xét 3 locut gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường. C. mô giậu không phát triển.Mã đề thi 130 . Kiểu gen của F1 là: A. Câu 49: Dựa vào sự thích nghi của thực vật với ánh sáng. B. Một số đột biến gen là có lợi vì nó làm thay đổi cấu trúc không gian của chuỗi polypeptit là thành phần cấu tạo của một enzyme tham gia vào một chuỗi chuyển hóa trong tế bào. Các nhân tố không làm thay đổi tần số alen của quần thể nhưng lại làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể là: A. C. B. giả sử chưa xảy ra tử vong. AaBB C. 3.hè. So với đột biến gen trội thì đột biến gen lặn có nhiều ý nghĩa hơn đối với quá trình tiến hóa Câu 54: Trên cùng một dòng sông chảy vào hồ. B. mô giậu phát triển B. Con đường sinh sản. C. PHẦN B. trên mạch gốc của gen có A = 300. C. giao phối có chọn lọc. dưới tác động của chọn lọc tự nhiên qua thời gian dài. Nếu gen xảy ra đột biến điểm thay thế cặp A-T bằng cặp G-X thì số liên kết hidro của gen đột biến là: A. Loài 2 đẻ ở cửa sông vào xuân . 5199 B. nhân tố tạo nên các biến dị trên cơ thể sinh vật từ đó tạo ra quần thể sinh vật mới cách ly sinh sản với quần thể gốc. C. Mọi đột biến gen đều gây ra biến đổi trong cấu trúc của chuỗi polypeptit tương ứng. 5. D. phiến lá mỏng. Locut thứ nhất gồm 3 alen thuộc cùng nhóm gen liên kết với locut thứ hai có 2 alen. Sự hình thành các loài cá hồi trên diễn ra theo con đường nào? A. từ câu 51 đến 60) Câu 51: Trong các nhân tố tiến hoá sau. loại biến dị nào có nguồn gốc phát sinh khác so với các biến dị còn lại? A. 1/3. Câu 48: Vai trò của điều kiện địa lý trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lý là: A. từ một loài gốc đã hình thành nên 3 loài cá hồi mới có đặc điểm thích nghi khác nhau. 360. 5599. AABb B. Xét trên lý thuyết. Bệnh máu khó đông ở người. Câu 47: Một gen dài 0. T = 400. C. B. Câu 45: Cho đậu Hà lan F1 lai với nhau thu được thế hệ sau có tỷ lệ phân ly 3 vàng . giao phối cận huyết.51 μm. Các yếu tố ngẫu nhiên. trong quần thể có tối đa bao nhiêu kiểu gen được tạo ra từ 3 locut trên? A. Di nhập gen và CLTN Câu 52: Trong các biến dị ở người sau đây. tất cả đều mang kiểu gen aa . Khi một đột biến gen được hình thành nó sẽ được nhân lên qua cơ chế phiên mã. nhân tố tạo nên những đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật. 1 và 5.

0. f = 40% aB C.HẾT ---------ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ LẦN 4 . Trong điều kiện được chăm sóc tốt nhất. có xấp xỉ 81 hạt có kiểu gen đồng hợp lặn về hai gen trên. 0. AB . aB Biết mọi diễn biến trong giảm phân hình thành giao tử của cơ thể bố mẹ là như nhau. B. tỷ lệ cá thể hoa hồng trong quần thể này là: A. B. 10% cá thể hoa trắng. Phát biểu nào sau đây là đúng? A.075 C. C. 0.000 hạt thu được A. alen a quy định hoa trắng. kết quả duy nhất trong mối quan hệ giữa kiểu gen . Kiểu gen và tần số hoán vị gen (f) ở các cây đem lai là: A. Tính thoái hóa của mã di truyền làm giảm thiểu hậu quả của đột biến thay thế cặp nu đặc biệt là cặp nu thứ 3 trong 1 codon.000 hạt. thu được 1000 cây đời con với 4 kiểu hình khác nhau. trong đó có 240 cây hạt trònchín muộn. Bệnh Z do gen lặn quy định di truyền theo dòng mẹ. Tiến hành cho các cây hạt tròn. B quy định hạt chín sớm. D. D. kiểu gen Aa biểu hiện thành kiểu hình hoa hồng. Ab . D. Hai gen này thuộc cùng một nhóm gen liên kết. C. AB . B. Câu 59: Phát biểu nào sau đây về mã di truyền là không đúng? A.môi trường và kiểu hình. ----------. f = 40% ab Câu 57: Giả sử có một quần thể thực vật tự thụ phấn. Con đường sinh thái.025 B. Bệnh Z do gen lặn quy định nằm trên NST thường. D. B. Thế hệ xuất phát của quần thể có 30% cá thể hoa đỏ. khối lượng tối đa thực tế của giống lợn lai. Tính đặc hiệu của mã di truyền giúp cho việc truyền đạt thông tin di truyền được chính xác từ ADN đến polypeptit.NĂM 2011 .MÔN SINH HỌC 130 130 1 2 C A 209 209 1 2 A D 358 358 1 2 A A 487 487 1 2 C A 572 572 1 2 D A 624 624 1 2 A A 743 743 1 2 D C 895 895 1 2 Trang 7/9 . Bệnh Z do gen trội quy định nằm trên NST giới tính Y. kết quả duy nhất trong mối quan hệ giữa giống . C. Mã di truyền chỉ được đọc theo một chiều nhất định trên phân tử ARN thông tin. Mã di truyền là trình tự nucleotit trên gen quy định trình tự axit amin trên chuỗi polypeptit. Ab . mức phản ứng của kiểu gen ở lợn lai. Trong số 10. f = 10% ab D.C. Sau 3 thế hệ sinh sản.625 Câu 58: Giống lợn lai kinh tế được tạo ra có năng suất cao hơn giống lợn địa phương. C. có đúng 81 hạt có kiểu gen đồng hợp lặn về hai gen trên. Bệnh Z do gen trội quy định nằm trên NST X. alen lặn a quy định hạt dài. Câu 56: Cho biết: A quy định hạt tròn. f = 10% aB B.325 D. Câu 60: Khi nghiên cứu sự di truyền về bệnh kí hiệu là Z trên một dòng họ người ta thu được sơ đồ phả hệ như sau: Biết màu đen chỉ người bị bệnh Z. chín sớm tự thụ phấn. có xấp xỉ 1800 hạt có kiểu gen đồng hợp lặn về hai gen trên. Trong phép lai trên thu được tổng số 10. Biết rằng mọi diễn biến trong quá trình sinh hạt phấn và sinh noãn là như nhau. D. Câu 55: Hai cơ thể bố mẹ đều mang hai cặp gen dị hợp tử chéo Ab có khoảng cách 2 gen Ab là 18 cM. Con số “100kg/con” được hiểu là: A. Xét cặp gen quy định màu sắc hoa: Alen A quy định hoa đỏ.điều kiện chăm sóc và năng suất. Con đường lai xa và đa bội hóa.Mã đề thi 130 C B . 0. có đúng 1800 hạt có kiểu gen đồng hợp lặn về hai gen trên. alen lặn b quy định hạt chín muộn. năng suất tối đa trung bình là 100kg thịt/con.

130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 130 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 B D D B A A D B B B A C A B D D B C C C C C B C D D D A B D D A B C B D D A B A A C C C B A C A A C D C B A B D A D 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 C A D A C A D A D C C D D D C C D D B B C D A B A D A D D B C C C A B A A D C C B B C B B B B A B A D B A A C B B C 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 D D A B D D D B C C C A D C C D D C A C B A B B D D B A B A C A A D A D A B C B D A B C C A B C A B D D C B C C B B 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 487 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 D C C C B A B B B B B A A B C D D D B A A D C C C A B D A D B B D A C A A D C D A D C D A C C B D D A B B C C B A D 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 572 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 D C D A A A C A D D C C D C D B C C B A A C A D C D D B D D C D A B B C B A A A A D C B C B A B B B B B C B D C B A 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 624 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 C D D B B B B A D D D A C D A C A A C B C D B C A A A C D B B B B C C A D A D C B C A B B A D D B B D C D D C A C C 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 A C B C A A C D C D B C B C C C D C B B D D A A C D A D B B D B C A A D D B A A B D B A A D C C B B C D A A A B D B 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 895 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 Trang 8/9 .Mã đề thi 130 A B B B B D D D D C D D D C A D B B A B D A A B D B A A B C B C C A C A A B C C C D A A D C B D C B D A C C C D A A .

Mã đề thi 130 .Trang 9/9 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful