ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SPKT VINH
Khoa Cơ khí
Bộ Môn: Cơ Sở Thiết Kế Máy

BẢN THUYẾT MINH
Đề tài :Thiết Kế Hệ Dẫn Động Băng Tải
Giáo viên hướng dẫn: NguyÔn Träng
Phóc
Sinh viên thực hiện : NguyÔn ThÕ
Quang
Lớp : Chế Tạo Máy _AK1
Vinh : 02/10/2008
GVHD: Trần Văn Cách

1

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

GVHD: Trần Văn Cách

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

2

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

GVHD: Trần Văn Cách

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

3

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

GVHD: Trần Văn Cách

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

4

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

GVHD: Trần Văn Cách

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

5

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

Phô LôC
tt

Néi dung

1
2
3

Trang

Më §Çu
Chän ph¬ng ¸n kh«ng gian,§éng c¬
®iÖn , Ph©n
phèi tØ sè truyÒn.
ThiÕt kÕ c¸c bé truyÒn trong vµ ngoµi

GVHD: Trần Văn Cách

6

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

hép
4

TÝnh trôc , chÞn then , khíp nèi
- Chän , tÝnh kiÓm nghiÖm khíp nèi
- TÝnh s¬ bé,gÇn ®óng cho c¸c trôc
vµ kiÓm nghiÖm c¸c trôc trong hép
gi¶m tèc
- TÝnh c¸c mèi gÐp then, Chän then
theo tiªu chuÈn
5 ThiÕt kÕ gèi ®ë, tÝnh c¸c cÆp æ l¨n
trong hép giam tèc
6 Chän kÕt cÊu vâ hép vµ c¸c chi tiÕt
m¸y tiªu chuÈn
7 Chän chÕ ®é b«I tr¬n vµ l¾p gÐp

Lêi më ®Çu
ThiÕt kÕ chi tiÕt m¸y lµ mét m«n häc nh»m cñng cè
nh÷ng kiÕn thøc c¸c m«n häc nh: Søc bÒn, VÏ kü thuËt,
VËt liÖu, Nguyªn lý chi tiÕt m¸y… vµ ph¸t huy tÝnh s¸ng
t¹o cho sinh viªn trong viÖc thiÕt kÕ c¸c c¬ cÊu m¸y .Lµ
c¬ së v÷ng ch¾c cho sinh viªn khi liªn hÖ thùc tÕ s¶n
xuÊt.
Trong ®å ¸n nµy, t«i ®îc ph©n c«ng thiÕt kÕ bé truyÒn
b¸nh r¨ng nãn-trô 2 cÊp gåm:
I/ Sè liÖu cho tríc:
1. Lùc kÑp b¨ng t¶i: P = 5500N
2. VËn tèc b¨ng t¶i: V = 2.0 m/s
GVHD: Trần Văn Cách

7

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

3. §êng kÝnh tay quay: D = 200 mm
4. TÝnh chÊt t¶i träng: æn ®Þnh
5. Thêi gian lµm viÖc: 5n¨m 300 ca/n¨m 7 h/ca
6. Bé truyÒn lµm viÖc mét chiÒu
II/ Khèi lîng c«ng viÖc:
1- Thuyết minh:
1. Chän ph¬ng ¸n kh«ng gian,®éng c¬
®iÖn,ph©n phèi tØ s«d truyÒn
2. ThiÕt kÕ bé truyÒn trong vµ ngoµicña hép
gi¶m tèc
3. TÝnh trôc, chän then, khíp nèi
4. ThiÕt kÕ gèi ®ë trôc,tÝnh c¸c cÆp æ l¨n trong
hép gi¶m tèc
5. Chän kÕt cÊu vâ hép vµ c¸c chi tiÕt tiªu chuÈn
6. Chän chÕ ®é b«i tr¬n, chÕ ®é l¾p ghÐp
2 - B¶n vÏ:
1. B¶n vÏ l¾p ®Æt tæng thÓ hÖ thèng: Ao
2. B¶n vÏ l¾p hép gi¶m tèc: Ao
3. B¶n vÏ chÕ t¹o chi tiÕt: A2
3 - Thêi gian thùc hiÖn:
1. Ngµy giao ®Ò: 08/10/2008
2. Ngµy hoµn thµnh: 10/01/2009
Trong qu¸ tr×nh thùc hiÖn ®å ¸n, ®îc sù gióp ®ì híng
dÉn nhiÖt t×nh cña Thac sÜ :TrÇn V¨n C¸ch- Gi¶ng viªn
chÝnh Trêng §HSPKT Vinh. Song do kiÕn thøc cßn h¹n chÕ
kinh ngiÖm cßn Ýt ái nªn kh«ng tr¸nh khái thiÕu sãt, rÊt
mong sù ®ãng gãp ý kiÕn cña quÝ thÇy c« vµ c¸c b¹n häc
viªn. Em xin ch©n thµnh c¶m ¬n!

Ngêi thùc hiÖn.

Nguyễn Thế Quang

I :CHỌN PHƯƠNG ÁN KHÔNG GIAN. ĐỘNG CƠ
ĐIỆN,PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
1: CHỌN PHƯƠNG ÁN KHÔNG GIAN
- Hệ thống được lắp đặt ngang trên nền xưởng
- Hộp giảm tốc được gắn cố định trên nền xưởng
GVHD: Trần Văn Cách

8

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH
-

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

Hệ dẩn động trên băng tải được đặt sau hộp giảm tốc, sát góc tường
đảm bảo an toàn , thẩm mỹ , dể thao tác cho người vận hành .

+Phương án 1:
-

Do trục một vuông góc với truc hai nên truyền động từ trục một sang
trục hai được thiết kế bằng bộ truyền bánh răng cấp nhanh .
Do trục hai và truc ba song song nên bộ truyền từ trục hai sang trục ba
được thiết kế bằng bộ truyền bánh răng cấp chậm.

+Phương án 2:
-Phương án có cấp chậm tách đôi , và chúng có nhửng ưu điểm
sau :
-Tải trọng phân bố đều trên các ổ trục
GVHD: Trần Văn Cách

9

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

- Sự tập trung tải trọng phân bố theo chiều dài ít hơn so với sơ đồ
khai triển thông thường
- Phương án này củng có nhực điêm sau:
-Chiều rộng của hộp sẻ tăng lên,cấu tạo bộ phận của ổ phức tạp
hơn,số lượng chi tiết và khối lượng gia công lớn.

2:CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN
Chọn động cơ điện phải có đủ công suất cho băng tải làm việc ổn định , ta cân
Chọn theo công thức (1-5), Sách thiết kế chi tiết máy (TKCTM)
GVHD: Trần Văn Cách

10

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

Nđc ≥ Nct
Với :
Nđc – Công suất động cơ
Nct – Công suất cần thiết
Theo công thức (2-1) Sách thiết kế chi tiết máy(TKCTM)
Nbt

Nct = η
Với : Nbt – Công suất băng tải
η - Hiệu suất truyền chung của bộ truyền
Nbt =

pv
1000

Với : P - Lực kéo băng tải P = 5500 N
V - Vận tốc băng tải V = 2,0 v/m
Thay vào ta có : Nbt =

5500 * 2.0
1000

= 11 Kw

η = η kn. η br . η æ
η kn = 1 HiÖu suÊt khíp nèi
η br = 0,96 HiÖu suÊt b¸nh r¨ng
η « = 0,99 HiÖu suÊt æ l¨n
Thay vào ta có : η = 1.0.96².0.99³ = 0.89
11
0.89

Vậy
Nct =
= 12.3 Kw
Theo bảng 2P ( TKCTM) ta chọn động cơ có kí hiệu A02- 61-4 Công suất
13Kw, hiệu suất 88.5%, số vòng quay n = 1460 vòng/phút , khối lượng 134
Kg
Mm
M max
M min
M dm = 1,3, M dm = 2.0, M dm = 0,8

Mm: Mô men mở máy
Mmax: Mô men lớn nhất
Mmin: Mô men nhỏ nhất M®m: Mô men định mức
Nếu chọn động cơ có số vòng quay lớn thì thỉ số truyền chung lớn, Nên kích
thước và giá thành của bộ truyền tăng lên . Như vậy ta chọn động cơ có số
vòng quay như vậy la hợp lý
3 : PHÂN PHỐI THỈ SỐ TRUYỀN
Tỉ số truyền chung của bộ truyền là:
Ndc
Nt

ic =
Với : i c - tỉ số truyền chung của bộ truyền
Ndc - Số vòng quay của động cơ
Nt - Số vòng quay của tang quay
Nt =

60 *10 3 * V
π.D

Với : D = 200mm Đường kính trục tang
GVHD: Trần Văn Cách

11

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

V = 2.0 m/s Vận tốc băng tải
Thay vao ta được : Ndt =

60 .10 3.V
3,14 .200

= 191.0 vòng / phút

Vậy tỉ số truyền chung của bộ truyền là i c =

1460
191

= 7,6

Mắt khác ta có tỉ số truyền chung của bộ truyền được tinh theo công thức
i c = i kn .i bc i bt
i kn = 1 Tỉ số truyền khớp nối
i bc = Tỉ số truyền bánh răng côn
i bt = Tỉ số truyền bánh răng trụ
§Ó ®¶m b¶o khu«n khæ vµ träng lîng cña hép gi¶m tèc lµ
nhá,®¶m b¶o ®iÒu kiÖn b«I tr¬n tèt nhÊt th× tØ sè truyÒn
b¸nh r¨ng nãn nhá h¬n 3 vµ ibc = (0,22-0,28).ic
Vëy ta chän ibc =2,1
nªn ⇒ ibt = 3,6
_sè vßng quay cña c¸c trôc lµ:
* Trôc I:
* Trôc II:

ndc

nI = i =
kn
nI

nII = i =
bc
nII

1460
1

1460
2,1

= 1460 vg/ph.
= 695,2 vg/ph.

695 ,2

* Trôc III: nIII = i = 3,6 = 193,1 vg/ph.
bt
_C«ng suÊt cña trôc lµ:
* Trôc I:
NI = Nct . η 1 . η 3 = 12,3.1.0,99 = 12,1( KW)
* Trôc II:
NII = NI . η 2 . η 3 = 12,1.0,96.0,99 =
11,4( KW)
* Trôc I:
N III = NII . η 2 . η 3 = 11,4.0,96.0,99 = 10,8
(KW)
_M« men xo¾n c¸c trôc:
* Trôc I:

Mx1 =

9,55 .10 6.N1
n1

Mx2 =

9,55 .10 6.N 2 .
9,55 .10 6.11 ,4
=
= 15602,4
695 ,2
n2

=

9,55 .10 6.12 ,1
1460

= 79147,6

N.mm
* Trôc II:
N.mm
* Trôc III:

Mx3 =

9,55 .10 6.N 3 .
9,55 .10 6.10 ,8
=
=
193 ,1
n3

534127,3 N.mm

GVHD: Trần Văn Cách

12

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

 Ta cã b¶ng thèng kª sè liÖu sau:
Trôc
Th«ng sè
tØ sè truyÒn ic

vßng
quay (vg/ph)

Trôc I

Trôc II

1460

695,2

N (KW)

12,1

11,4

10,8

Mx (N.mm)

79147,6

156602,4

534127,3

ibc= 2,1

Trôc II
ibt= 3,6
193,1

II:THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG HỘP GIẢM TỐC
GVHD: Trần Văn Cách

13

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

thiết kế bộ truyền bánh răng cấp nhanh.
1)chọn vật liệu chế tạo bánh răng:
a:bánh răng nhỏ:
I)

chọn thép C50 thường hoá có độ cứng HB <350.lấy phôi có đường kính
d=100mm,theo bảng 5.9 trang 77 sách (TKCTM) ta có:
_độ rắn của bánh răng Hb = 230.
_Giới hạn bền kéo: σ bk =620 N/mm2.
_Giới hạn bền chảy: σ ch =320 N/mm2.σ

b:bánh răng :

_Chọn thép C45 thường hoá có độ cứng HB <350.lấy phôi có đường kính
100-300mm,theo bảng 5.9 (TKCTM) và.
HB1=HB2 +(25-50)HB.nên ta lấy HB =200.
_Giới hạn kéo : δ bk =580 N/mm2.
_ Giới hạn bền chảy: δ bc =290N/mm2.

2Định ứng suất cho phép :
-Chu kì lam việc của bánh răng nón lớn là :

Theo công thức 4.5 (TKCTM) ta có :
N 2 = 60 . n 2 . T
Với : n 2 Số vòng quay của trục hai
T tổng thời gian lam việc ( T = số năm x số ngày / năm x số ca x số
ca/giờ )
7
7
.
n 2 = 60 . 695,2 . 5 .365 . 300 . 7 = 27592 .10 ≥ 10
- Chu kì làm việc của bánh răng nhỏ là:
Theo công thức 4.5 (TKCTM) ta có :
N 1 = 60 . n 1 . T
Với : n 1 Số vòng quay của trục trục một
T tổng thời gian lam việc ( T = số năm x số ngày / năm x số ca x số
ca/giờ )
N 1 = 60. 1460 .5 .360 .300. 7 = 33112.10 7 ≥ 10 7
Ta thấy N 1 , N 2 đều lớn hơn số chu kì cơ sở của đường con tiếp xúc và
đường Cong mỏi uốn N 0 = 10 7 . Nên ta chọn hệ số chu kì ứng suất :
K '' = K ' = 1
+Ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh răng :
-Ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh răng nhỏ :
Theo bảng 5-10 trang 76 (TKCTM) ta có:
[δtx1 ] = 2,6 .HB = 2,6 . 230 = 590 N/mm 2
- Ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh răng lớn :
[δtx 2 ] = 2,6 .HB = 2,6 . 200 = 520 N/mm 2
Lấy trị số nhỏ hơn [δtx 2 ] = 520 N/mm 2 để tính toán
+Ứng suất uốn cho phép của bánh răng :
Vì bộ truyền làm việc một chiều , chịu tải trọng ổn định nên ta có:
GVHD: Trần Văn Cách

14

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

Chọn hệ số an toàn 1.5
Hệ số tập trung ưng suất chân răng k = 1.8
Giới hạn bền của thép δ−1 = ( 0.4 ÷ 0.45 ) δbk
δbk : Giới hạn bền kéo
- Giới hạn bền của thép 50 là : δ−1 = 0,43 . 620 = 266 N/mm 2
- Giới hạn bền của thép 45 là : δ−1 =0,43 . 580 = 266249 N/mm 2
-Ứng suất uốn cho phép của bánh răng nhỏ là:
Theo công thức 5.6 trang 77 (TKCTM) ta có:
-

[δu1 ] =

δ.K ''
n.K δ

=

1,5.δ−1 K ''
1,5.266 .1
= 1,5.1,8 = 148 N/mm 2
n.kδ

-Ứng suất uốn cho phép của bánh răng lớn là:
Theo công thức 5.6 trang 77 (TKCTM) ta có:

[δu 2 ] =

δ.K ''
n.K δ

=

1,5.δ−1 K ''
1,5.249 .1
= 1,5.1,8 = 138 N/mm 2
n.kδ

3:Chọn hệ số tải trọng:
Chọn k=1,3÷ 1,5 .vì vật liệu chế tạo bộ truyền là thép 45, 50 tôi cải thiện nên
Có khả năng chịu mòn tốt nên ta chọn K= 1,4.

4:Chọn sơ bộ chiều rộng bánh răng.
ϕ l = 0,3 =

b
l

_b:chiều dài răng.
_l :chiều dài nón.

5:tính chiều dài nón.
Theo công thức 5.12 sách (TKCTM) trang 81 ta có:
2



1,05 .10 6
K .N II
i +1 = .3 
.

 (1 − 0.5Ψc )ic [σtx ]  0,85ϕC .n2

L≥

2

Trong đó: ψ c =0,3 :hệ số chiều rộng bánh răng.
.
i= 2,1:tỉ số truyền của bộ truỳen cấp.
[δtx ] =520 : ứng suất tiép xúc cho phép để tính toán.
K =1,4:hệ số tải trọng.
N=0,1 :cong suất của bộ truyền.
N2 = 695,8 :vòng quay trong một phút củ bánh bị đẩy.
Thay số vò ta có:
2

L≥

3



1,05 .10 6
1,4.12 ,1
 0,85 .0,3.695 ,2 .
(
1

0
,
5
.
0
,
3
).
2
,
1
.
520

2,12 +1 .3 

=49,5.5,3=114mm.

6:tính vận tốc vòng và chọn cấp chính xác chế tạo bánh răng.
vận tốc vòng được tính theo công thức sau 5.19 trang 82 sách (TKCTM)
2ΠL(1 − 0,5Ψ2 ).n1
2.3,14 (1 − 0,5.0,3).14460
V=
= 60 .1000 . (2,1) 2 +1 = 6,3 (m/s).
2
60 .1000 . (i ) +1

Vậy v = 6,3 (m/s).
Theo bảng 8.12 trang 82 (TKCTM) ta chọn cấp chính xác chế tạo bánh răng là
Cấp 7’
15
GVHD: Trần Văn Cách
SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

7:xác định hệ số tải trọng;
Theo công thức 5.20 (TKCTM) ta có
K = Ktt.Kd
với Ktt : hệ số tập trung tải trọng.
Vì đây là bộ truyền có khả năng chịu mòn và có Hb <350 và V<15 m/s nên ta
Chọn k=1 vì thế theo bảng 5.13 (TKCTM) ta có hệ số tải trọng động là :
Kd =1,35.
Vậy hệ số tải trọng k= 1.1,35 =1,35
tính lại chiều dài nón :theo công thức 5.22 (TKCTM) ta có :
Lsơ bộ =144 mm
L=Lsơ bộ. 3

k
k sobo

= 50. 3

1,35
1,4

= 112,5 mm.

8:xác định môdun và số răng.
Theo công thức 5.24 trang 84 (TKCTM) ta có;
MS=(0,02÷ 0,03).L=(0,02÷ 0,03).144 = (2,28÷ 3,42).
Tneo bảng 5.3 trang 70 ta chọn MS=3mm
số răng bánh nhỏ :theo công thức 5.26 ta có
Z1=

2L
2

M s . ibc +1

=

2.11 ,4
3. 2,12 +1

= 33 răng.

số răng bánh lớn:
Z2 = ibc .Z1 =2,1.33 = 70 răng.
chiều đai nón chính xác:
L=0,5.Ms. Z12 + Z 2 2 =0,5.3. 33 2 + 70 2 = 116mm
Tính chính xác chiều rộng bánh răng:
_b=L.ψ l =116.0,3 =35 mm.
Môdun trung bình : Mtb =

M S .( L − 0,5b) 3.(116 −0,5.35 )
=
=2,6 mm
116
L

9:kiểm ngiệm sức bền uốn.
 bánh nhỏ:ta có góc mặt nón lăn ϕ 1 theo bảng 5.6 trang 74(tkctm)
tgϕ 1 = i

1

BC

=

1
2,1

=0,47

⇒ϕ 1 =25,17

33

vậy số răng tương đương là: Ztd1 = coS ϕ = 36 răng.
1

bánh lớn:gó mặt nó ϕ 2 theo bảng 5.6 trang 74
tgϕ 2 =ibc=2,1 ⇒ ϕ 2 =64,530.

Z2

700

_số răng tương đương của bánh lớn là: Ztd2 = coS ϕ = co S64,53 0 = 162 răng.
2

Theo bảng 5,19 trang 88 ta có hệ số dạng răng y khi góc α =200 ,C= 0,28mm
Bánh nhỏ: y1 =0,392
Bánh lớn: y2=0,517
ứng suất tại chan răng bánh nhỏ theo công thức 5.35 trang 86 ta có
GVHD: Trần Văn Cách

16

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

[δu1 ] =

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

19 ,1.10 6.K .N I
19 ,1.10 6.13 ,5.12 ,1
[
]
δ
<
=
148
N/m
=
=
u1
0,85 .0,392 .2,6 2.33 .1460 .35
6,85 . y.n 2 .Z .n1 .b

85N/m.
ứng suất tại chan bánh răng lớn là:
y

392
[δu 2 ] = u1. 1 =85. 00,,517
=64 <138
y
2

10:kiểm ngiệm sức bền bánh răng khi chịu tải đột ngột.
 ứng suất tiếp xúc cho phép: theo công thức 5.44 tkctm ta có
Bánh răng nhỏ: [σ txqt1] = [ δ tx1].2,5 =590.2,5 = 1475 N/mm2
Bánh răng lớn: [σ txqt2] = [ δ tx2].2,5 = 200.2,5 = 50 N/mm2.
Theo công thức 5.16 tkctm ta có:
σ

txqt1

=

1,05 .10 6
( L −0,5b)i

.

( 2,1 +1) 2 / 3 .1,35 .12 ,1
0,85 .35 .695 ,2

(2,1 +1) 2 / 3 .k .N1
1,05 .10 6
= (116 −0,533 )2,1 .
0,85 .b.n2

= 46,1N/mm2 < σ

txqt2

=50 N/mm2.

kiểm ngiệm sức bền uốn quá tải:
_đối với bánh răng nhỏ:
[ δ txqt1] =0,8.δ ch =0,8.320 =250 N/mm2.
δ txqt1 =2.u1 =2.84 =168 <250 N/mm2.
_đối với bánh răng lớn:
[ δ txqt2] = 0,8. 290=232 N/mm2.
δ txqt1 =2.u2 =128 < 232 N/mm2.
vậy thoả mãn điều kiện.

11:các thông số hình học chủ yếu của bộ bánh răng.
Môdun mặt nút lớn: MS =3 mm
Số răng:
Z1 = 33 răng
Z2 = 70 răng.
Chiều dài răng:
b =35 mm
Chiều dài nón:
L =116 mm.
Góc ăn khớp :
α = 200.
Góc mặt nón chia : ϕ 1 =25.170
ϕ 2 =64,530.
Đường kính vòng: d1 =ms.Z1 = 3.33 =99 mm
d2 = MS.Z2 = 3.70 =210 mm.
Đường kính vòng đỉnh: De1 = MS(Z1+2cosϕ 1) = 3(33+2cos25,170) = 102 mm.
De2 = MS( Z2+2cosϕ 2) = 3.(70+2.cos64,530)=212mm

11:lực tác dụng:
Theo công thức 5.50 ta có

GVHD: Trần Văn Cách

17

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

2M xe
2m xe
2.9,55 .10 6 N I
-lực vòng:P1= d = n .m .Z = n .m .Z
1
I
tb
1
I
tb
1
2.9,55 .10 6.12 ,1
.0,26 .33

= 2,6.1460

= 1844,9 N.

Lực hướng tâm:
- Pr1 = P1.tgα .cosϕ 1 =1944,9.tg200.cos25,170 = 607,7 N.
- Pr2 = P2. tgα .cosϕ 2 = 1844,9. tg200.cos64,530 = 289 N.
Lực dọc trục:
Pa1 = P1.tgα .sinϕ 1 = 1844,9. tg200.sin25,170 = 285,5 N.
Pa2 = P2. tgα .sinϕ 2 = 1844,9. tg200.sin64,530 = 606 N.

HÌNH BIỂU DIỂN LỰC TRÊN CẶP BÁNH RĂNG NÓN TRỤ

thiết kế bộ truyền bánh răng cấp chậm.
1)chọn vật liệu chế tạo bánh răng:
II)

GVHD: Trần Văn Cách

18

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

a:bánh răng nhỏ:
Chọn thép CT45 thường hoá có độ cứng HB <350.lấy phôi có đường kính
d=100 ÷ 300mm,theo bảng 5.9 trang 77 sách (TKCTM) ta có:
_ Độ rắn của bánh răng Hb = 190.
_Giới hạn bền kéo: δ bk =580 N/mm2.
_Giới hạn bền chảy: δ ch =290 N/mm2.σ

b:bánh răng l :

_Chọn thép C45 thường hoá có độ cứng HB <350.lấy phôi có đường kính
100-300mm,theo bảng 5.9 (TKCTM) và.
HB1=HB2 +(25-50)HB.nên ta lấy HB =160.
_Giới hạn kéo : δ bk =480 N/mm2.
_ Giới hạn bền chảy: δ bc =240N/mm2.

2: Định ứng suất cho phép.
_Chu kì làm việc của bánh răng lớn là:
Theo công thức 4.5(TKCTM) N2 =60.n2.T
Với: _n2 số vòng quay của trục 2
_T:tổng thời gian làm việc.
T=só năm*số ngày/năm*số ca*
Vậy N2 =60.193,1.5.360.300.7=4,3.1010> 107.
Số chu kì làm việc của bánh răng 2 là:
⇒ N2 =ibt.N1=3,6.4,3.1010 >10=107.
Vì N1,N2 đều lớn hơn chu kì quay mối tiếp xúc và đường cong nên ta lấy hệ số
Chu kì ứng suất là:
K’’=K’=1.
_Ứng suất tiếp cho phép của bánh răng là:
[σ tx1] =2,6HB =2,6.190 =494 N/mm2.
[σ tx2] =2,6HB =2,6.160 =416N/mm2.
Lấy [σ tx2] =416 để tính toán.
∗Ứng suất uốn cho phép của bánh răng là:
Vì bộ truyền làm việc một chiều và làm việc ổn định nên ta chọn.
Hệ số an toàn: n =1,8.
Hệ số tập trung ứng suất chân răng Kσ =1,8.
Giới hạn bền của thép. _thép C45:σ -1 =0,43.σ bk =0,43.580=250N/mm2.
_thép C35:σ -1=0,43.480=206 N/mm2..
⇒ ứng suất cho phép của bánh răng nhỏ là:
Theo công thức 5.6 trang 77 (TLCTM) ta có:
3k ' '

1,5.σ1

[σ u1] = n.k 2 = 1,5.1,8 =

1,5.250 .1
1,5.1,8 =139

N/mm2.ϕ

⇒ ứng suất cho phép của bánh răng lớn là:
3k ' '

[σ u2] = n.k 2 =

1,5.206 .1
2
1,5.1,8 =144N/mm .

3:chọn hệ số tải trọng:
Theo công thức 5.29 (TKCTM) ta có:
19
GVHD: Trần Văn Cách

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

K =1,3-1,5 ta chọn k =1,4

4:chọn sơ bộ chiều rộng bánh răng:
Theo công thức 5.29(TKCTM) ta có ϕ

A

=

b
A

=0.3

_b:chiều dài răng.
_A:khoảng cáh trục.

5:tính khoảng cáh trục:
Theoc công thức 5.12 bảng 5.11 trang 81 sách (TKCTM) ta có:
2

A≥ (ibc+1) .

1,05 .10 6  K .N II
.3 

 ibc .[σtx ]  ϕA .n2

A≥ (3,6+1).

1,05 .10 6  1,4.11,4
.3 
=236

 3,6.416  0,3.193 ,1

2

(mm).

6:tính vận tốc và chọn cấp chính xác chế tạo bánh răng.
Vận tốc được tính theo công thức 5.19 trang 82 sách (TKCTM)
V=

∏ . A. n2

60.1000.( ib t + 1)
3,14 .236 .695 ,2

= 60 .1000 .( 3,6 +1) =1,7 (m/s).
Theo bảng 5.12/82 (TKCTM) ta chọn cấp chính xác chế tạo bánh răng là
Cấp9.

7:xác định chính xác hệ số tải trọng và khoảng cách trục.
 xác định hệ số tải trọng thep công thức5.20 (TKCTM) ta có:
K=Ktt .Kd
Vì tải trọng không đổi nên chọn hệ số tải trọng tập trung Ktt =1.theo bảng 5.13
trang 83 (TKCTM) ta có hệ số tải trọng : Kd = 1,1.
Vậy K=Ktt.Kd = 1.1,1=1,1
tính khoảng cánh trục. theo công thức 5.20(TKCTM) với Asơ bộ =236
k
1,1
A =Asơ bộ = 3
=236. 3 1,4 =218 (mm)

k

sobo

8:xác định mô men và số răng.
 mô đun: theo công thức 5.23/84 (TKCTM)
Ms =(0,01÷ 0,02).A
=(2,18 ÷ 4,36)
Ta chọn Ms = 3,5.
 số răng:
_Số răng bánh nhỏ:theo công thức 5.25/85(TKCTM) ta có

GVHD: Trần Văn Cách

20

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

Z1 =

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

z
m .(i
S

A

)

=

+1
bc

2.218
3,5.( 3,6 +1)

=27 răng.

_Số răng bánh lớn:
Z2 =ibc.Z1=3,6.27 = 7 răng.
_Chiều rộng bánh răng:
b=ϕ A.A=0,3.218=65 mm.

9:kiểm ngiệm sức bền uốn:
Theo bảng 5.19/88 (TKCTM) ta có hẹ số dạng răng y khi α =200,C =0,25
mm.
Y1=0,46, Y2 =0,517.
 ứng suất uốn tại chân bánh răng nhỏ:
Theo công thức 5.35/88(TKCTM) .
6

σ u1=

19,1.10 .k . N II
2

y. m . N III . z1 .b

≤ [σ u1] =139 N/mm.

6

σ u1=

19,1.10 .1,1.11,4
2

0,463.5 .193,1.27,65

=105 ≤ 139 N/mm.

 ứng suất uốn tại chân bánh răng lớn:

σ

u2

=

y
y

1

u1 =

0,46
0,517

.1,5 =93 ≤[σ u2]=144 N/mm.

2

10:kiểm ngiệm sức bền khi chịu tải độ ngột.
ứng suát tiếp xúc cho phép:
_bánh nhỏ: [σ txqt1] =2,5 [σ tx1]= 2,5.494=1235 N/mm2.
_bánh lớn: [σ txqt2] =2,5. [σ tx2] =2,5.416 =1040 n.mm2.
_theo công thức 5.14 sách (TKCTM) ta có
6

1,05.10
(i bc + 1)3 k . n II
σ txqt =
..
A. ibc
b. n3
6

1,05 .10
(3,6 +1)31,1.11 ,4
=
..
=420.
65 .193 ,1
218 .3,6
kiểm ngiệm ứng suát uốn quanh tải.
_Đối với bánh răng nhỏ:
Ứng suất uốn quanh tải cho phép:
[σ uqt1] =0,8.σ ch = 0,8.290 =232 N/mm2.
GVHD: Trần Văn Cách

21

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

σ uqt1 =2. σ 1 =2.105 =210 <230 N/mm2.
_Đối với bánh răng lớn:
Ứng suất uốn quanh tải cho phép:
[σ uqt2] =0,8. σ ch=0,8.240=192 N/m2.
σ uqt2 =2. σ 2 = 2.93 = 186 < 192 N/m2.
Vậy thoả mãn điều kiện.

11:các thông số hình học chủ yếu của bộ bánh răng.
-Môdun mạet mút lớn: mS= 3mm.
-Số răng:

Z1 = 29 răng.
Z2 = 97 răng.
b = 65mm.

-Chiều dài răng:
-Khoảng cách trục:

d3 + d4
2

A=

=186mm.

-Góc ăn khớp:
α = 200.
-Đường kính vòng lớn bánh nhỏ và bánh lớn:
D3 =mS.Z3 = 3.27 =81 mm.
D4 = mS.Z4 = 3.97 =291 mm.

12: Tính Lực Tác Dụng:
- Lực vòng :

P = p4 =
3

=

2.9,55 .10 6.N II
d 3 .N II
2.9,55 .10 6.11 .4
81 .695 ,2

= 3866.7 (N)

GVHD: Trần Văn Cách

22

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

III:TÍNH TRỤC,CHỌN THEN,KHỚP NỐI
1:Tính sơ bộ
-Chọn thép C45 nhiệt luyện,lấy phôi có đường kính nhỏ hơn 100 mm.theo
Bảng 5-9/77 tkctm ta có.
-Độ cứng : HB=110
-Gới hạn bền kéo :δ bk = 600N/mm2
-Gới hạn bền chảy: δ bc = 300N/mm2.
Theo công thức 7-2 (TKCTM) ta có:
d ≥ C. 3

N
n

mm.

Trong đó: C=(110÷ 120)theo trang 165/tkctm ta chọn C=120
N:công suất trục.
n:số vòng quay của trục.
-Đối với trục I:
nI = 1460 v/p. N1 = 12,1 KW.
d1 = 120.

3

12 ,1
1460

= 24 mm.

-Đối với trục II:
n2 = 695,2 v/p. N2 = 11,4 KW.
d2 = 120.

3

11 ,4
695 ,2

= 30mm.

-Đối với trục III:
n3 = 193,1 v/p. N3 = 10,8 KW
d3= 120.

3

10 ,8
193 ,1

= 45 mm.

Để chuẩn bị cho bước tính gần đúng tra bảng đương kính giá trị trung bình và
Chọn sơ bộ ổ bi theo bảng 14p (TKCTM) ta chọn chiều rộng ổ bi B = 20.

2:Tính gần đúng.
để tính gần đúng trục ta chọn các kích thước khaỏng cách hộp giảm tốc theo
bảng 7- (TKCTM) trong đó gồm:
- a:khoảng cách từ mặt cạnh của chi tiết quay đến thành trong của hộp
giảm tốc :a=(10÷ 15) ta chọn a= 10.
- C : khảng cách hia chi tết quay c=(10÷ 15). Ta chọn c = 10.
- B :chiều rộng ổ lăn. B = 20.
- b,b1 :chều rộng bánh răng : b= 35mm. b1 = 65m.
- L2 khoảng cách từ các cạnh thành trong đến cạnh ổ lăn. L2=10mm.
- L3 :chiều cao nắp ổ lăn L3 = 16mm.
- L4:khoăng cách từ nắp ổ đến mặt cạnh của chi tiết quay. L4= 10mm.
- L5 :chiều dày phần moay ơ lắp trên trục III .
L5 = (1,2÷ 1,5)d vơi d = 44mm.
GVHD: Trần Văn Cách

23

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

L5 = (1,2÷ 1,5)44 = (54÷ 66) ta lấy L5= 60 mm.
- L’ :khoảng cách giửa hai gối đở trục bánh răng nón nhỏ:
L’ = (2,5÷ 3)d với d = 24 nên ⇒ L’ = (2,5÷ 3)24 = (60÷ 72) ta chọn
L’=65mm.
- L1’ = khoảng cách giửa hai gối đở đến điểm đặt lực của bánh răng nhỏ
B
2

b

-

B2:khoảng cách từ điểm giửa của bánh răng lớn đến điểm giửa bánh
răng trụ.

-

B2 =

-

C1:khoảng cách từ điểm giưủa của bánh răng thẳng đến điểm giữa của
gối đở trục III.

-

C1 =

-

L:khoảng cách từ đieemr giửa bánh đai đến điểm giửa gối trục III

-

L=

b'
2

b

+ 2 +c =

+

B
2

35 '
2

+a+c2 =

+

65
2

65
2

+

+

35
2

L1’=

b'
2

+ 2 +C2+L2+a =

20
2

-

+10+1+a= 48mm.

+10 = 60mm.

20
2

+10+10 = 63mm.

L5 B
60
20
+ 2 +l4+L3 = 2 + 2 +16+10 = 66mm.
2

GVHD: Trần Văn Cách

24

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

SƠ ĐỒ HOÁ :

GVHD: Trần Văn Cách

25

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

a:Tính gần đúng trục I:
Đây là dầm công xôn nên ta phải dùng hai ổ bi đở chặn
giả sử các phản lực đặt lên trục như hình vẻ:
p1=1844,9N. pr1=607,7N. pa1= 295,5N.m= 65mm. n= 48mm, mxl=
79147,6N.mm, d1 = 86mm.

Ta có phương trình cân bằng:

∑m AY

d
d1
p R1 ( m + n) − pa1 . 1
= -RBy + pr1(m+n) – pa1.
= 0. ⇒ RBy=
2 .
2
m
68
607 ,7(65 + 48 ) − 285 ,5.
=
2 = 907 (N).
865

∑R = RAy-RBy+Pr1 = 0. ⇒ RAy = - Pr1+ RBy = 907-607,7 = 300N.
∑m = -RBx.m + p1(m+n) = 0.
Ay

AX

⇒ RBx =

p1(m + n)
m

=

1844,9(65 + 48)
65

= 3207 N.

∑R = R+ RBy+P1=0. ⇒ Rax = -p1+RBy = 33207-1844= 1182,1(N).
X

Vậy: Rax= 1182 N.
RBx = 3207(N)
RAy= 300 (N).
RBy= 907 (N)
Tính mô men tại tiết diện nguy hiểm:
Tại tiết diện (a-a).
Mux= RAx.m = 1182.65 = 76830 (N.mm)
Muy= RAy.m = 300.65 = 19500(N.mm)
Mu(a-a) = mU2X + mUY2 = 76830 +19500 = 79266 (N.mm).
tại tiêt diện (b-b).
2

Mu(b-b) = Pra1.

2

d1
68
= 285.5. 2 = 9707
2

GVHD: Trần Văn Cách

26

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

Theo công thức 7-3 tkctm ta có:
tại (a-a).
d=

3

mtd
0,1.[ 2]

. trong đó

mtd : mômen xoắn tương đương.

[2] : ứng suất cho phép tra theo bảng 7-2 tkctm.
Ta có:
mtd= m +0.75 .mU2x = 79266 +0.75 .79117 ,6 = 104791 (N.mm).
Mu :mômen xoắn uốn
Mx : mômen xoắn.
chọn thép làm trục là thép 45 có δ b= 600N/mm2.
δ -1=300 N/mm2. [ δ] = 50 N/mm2.
2
u

2

Thay vào ta có :da-a ≥
tại (b-b): mtd=
d(b-b) =

3

69228
0,1.50

3

9707

104791
0,1.50
2

2

= 27,5 (mm).

+0,75 .79147 ,6 2

= 69228 N.mm.

= 24 (mm).

Từ các số liệu trên ta lấy d = 30 đường kính ngỏng trục lắp ổ bi d = 28 đk trục
Lắp then.
Ngỏng trục lắp ổbi d = 28 mm.lấy đường kính có then bánh răng nhỏ.

GVHD: Trần Văn Cách

27

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

TRỤC I
GVHD: Trần Văn Cách

28

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

b:Tính gần đúng trục II:
P2 = 1844,9 (N).
Pr2 = 289 (N).
Pa2 = 606 (N).
P3 = 3866,7 (N).
Pr3 = 1407,3 (N).

Phương trình cân bằng:
∑mCy = Pa2.(91)- Pr2.48 + Pr3(61+48)- RDy(48+61+63)
⇒ RDy =

Pa 2 (91) − Pr 2 .48 + Pr 3 .109
606 .91 − 289 .48 +1407 ,3.109
=
= 1132 (N).
172
172

∑R = RCy+Pr2- RDy = 0.
y

RCy= Pr2-Pr3 +RDy = 289-1047,3 + 1132 = 13,7 (N).
Ta có: ∑C X =P2.48 + P3.(48+61)- RDx(48+61+63)
⇒RDx =

48 p2 + 109 p3
48 .1844 ,9 +109 .3866 ,7
=
= 29765 (N).
172
172

Ta có: ∑R X = RCx – P2-P3+RDx = 0.
⇒RCx = P2 + P3 – RDx = 1844,9+3866,7-2965 = 2756 (N).
vậy: RCx = 2746 (N).
RDx = 2965 (N).
RCy = 13,7 (N).
RDy = 1132 (N).
+ Tính mômen ở các mặt nguy hiểm.
tại tiết diện (c-c).
MUx = RCx.48 = 2746.18 = 131808 N.mm.
MUy = RCy.48 + Pa2.

182
2

= 13,748 + 606.91 = ♠

Ma(c-c) = 131808 2 +55803 2 = 143134 (N.mm).
tại tiết diện (d-d).
MUx = RDx.63 = 2965.63 = 186795 N.mm
MUy = RDy.63 = 1132.63 = 7131 N.mm
Mu(d-d) = 186795 2 +71316 2 = 099945 N.mm
GVHD: Trần Văn Cách

29

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

+ đường kính trục :
- tiết diện (C-C) theo công thức 7-3 sách tkctm ta có
m

d≥ 3 0,1[td2] .
trong đó: mtd =

mx = mxII = 156602 (N.mm)
mu = 131134( N.m)
⇒mtd = 143134 +0,75 .156602
= 142632( N.mm).
chọn thép làm trục là thép 45 có
δ b= 600 N/mm2. δ -1≥ 300N/mm2 , [ δ] = 50 N/mm
mU2 +0,75 .m X2

2

⇒ d(c-c) ≥

3

2

142632
0,1.50

= 30,5 (mm)

tại tiết diện d-d
mx=mxII = 156602 N.mm
mtd = 199945 +0,75 .156602
= 199949 (N.mm)
chọn thép làm trục là thép 45 nên ta có
-

2

d(d-d)≥

3

199949
0,1.50

2

= 34 mm.

Từ các số liệu trên ta lấy : d= 30mm, là đường kính ngỏng trục lắp ổbi
d=35 mm là đường kính bánh răng trụ
d= 40mm là đường kính trục có lắp bánh răng lớn.

GVHD: Trần Văn Cách

30

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

GVHD: Trần Văn Cách

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

31

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

c:tính gần đúng trục III:
P4= 3866,7 (N).
Pr4 = 1407,3 (N).

Ta c ó: ∑mEy = -Pr4.109+ RFy.(109+63) = 0.
⇒RFy =

p R 4 .109
1407 ,3.109
=
= 891 (N).
172
109 + 63

∑R = REy + RFy – Pr4 = 0.
Y

⇒REy = Pr4– Pr4 = 1407,3 – 891 = 516 (N).
∑mE x = Pr4.109 PF.172 = 0.
⇒RFx =

p 4 .109
= 2450 (N).
172

∑R = - REX + p4-RFy = 0.
x

⇒REx= P4 – RFy = 1407,3-2450 = -1402 (N).
Vậy REx có chiều ngược lại.
Ta có:REX = 1042(N)
RFX = 2450(N)
REy = 516(N)
RFy = 891(N).
Tính mômen uốn ở mặt cát nguy hiểm:
(E_E)
mux =REx.109 = 1402.109 = 113578(N.mm).
MUy = REy.109 = 516.109 = 56244(N.mm).
2
2
+ mUY
⇒ mu = mUX
= 126741 N.mm.
Tại mặt cắt (F-F).
mux= RFx.63 = 2450.63 = 154350 N.mm
mUY = RFy.63 = 891.63 = 56133 N.mm.
mu = 154350 2 + 56133 2 = 164240 N.mm.
-Tính đường kính trục:
Tại (E-E). ta có

d≥ 3

mtd
0,1[3]

.

Mà mtd = mU2 +0,75 .m X2 = 186741 +0,75 .534127 ,3 = 479616 N.mm.
Chọn thép làm trục là thép 45 nên có σ b≥ 600N/mm2. δ -1 ≥300N/mm2.
2

GVHD: Trần Văn Cách

2

32

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

[ δ] ≥ 56N/mm2.
3

479616
0,1.50

mtd =

164240

Thay vào ta có: d ≥
Tại (F-F). có
⇒ d≥

3

219269
0,1.50

= 45 (mm).
2

+0,75 .164240

2

= 217269 (N.mm).

= 35 mm.

Từ các số liệu trên ta lấy d = 40 là đường kính nhỏng trục lắp ổ bi. d=45 là
Đường kính trục có ren lắp bánh răng thẳng.

GVHD: Trần Văn Cách

33

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

GVHD: Trần Văn Cách

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

34

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

b:tính chinh xác trục và kiểm ngiệm
Trục I: để tính chính xác ta kiểm ngiệm sức bền trục ở các tiết diện nguy
Hiểm là tại điểm (a-a) d = 30 mm.
Tại tiết diện (a-a) theo công thức 7-5ta có.
nδ .nτ

n=

≥ [n].

nδ2 . + nτ2

δ −1

Trong đó : nδ = kδ .δ + ϕ .δ .
a
δ
m
ε δ .β

Công thức 7-6 (TKCTM)

τ −1

nτ = kτ .τ + ϕ .τ .
a
τ
m

Công thức 7-7 (TKCTM)

ετ .β

Theo công thức 170 ta có
về ứng suất uốn vì trục quay 1 chiều nên ứng suất uốn pháp biến đổi theo chu
kì đối xứng
δ

a

Max

=

mU
và δ
w

m

= 0.

δ a: biên độ ứng suất
δ m : biên độ ứng suất trung bình.
-về ứng suất tiếp (xoắn) biến đôir tuỳ theo chu kì hoạt động.
τ

a

m

=

τ Max
2

=

mX
2w

Vì d = 30 lắp ổ nên không có then(trục trơn).
W=

Π.d 3
Π.30 3
=
= 2649 mm3.
32
32

W0 =

Π.d 3
16

=

Π.30 3
16

= 5298,8 mm3.

Ta có mx = 79147,6 N.mm.

Uu= 79266 N.mm

mU
79226
= 2649 = 29,9 N/mm2
w
mX
79147 ,6
τ a = τ m = 2w = 2.5298 ,8 = 7,4 N/mm2
0

vậy δ a=

- giới hạn mỏi uốn và xoắn đối với chu kì đối xứng. nên
δ -1 = 0,45 N/mm2. δ b = 0,45.600 = 270 N/mm2
τ -1 = 0,25 N/mm2. δ b = 0,25.600 = 150 N/mm2.
- hệ số xét đén ảnh hưởng của trị số ứng suất trung bình và sức bền mỏi đối
với thép 45 là: ψ δ = 0,1. ψ τ = 0,05
- hệ số bền β = 1 theo bảng 7-4 ta chọn được:
ε δ = 0,86. ε τ = 0,75
tập trung ứng suất ỏ rảnh then theo bảng 7-5 ta có
Kδ = 1,63.

Kτ = 1,5

1,63

εδ = 0,86

Thay các giá trị trên vào công thức 7-6 và 7-7 ta được:
GVHD: Trần Văn Cách

35

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

Kδ = 1,63.

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

Kτ = 1,5

εδ

=

1,63
0,86

Thay các giá trị trên vào công thức 7-6 và 7-7 ta được
δ −1

nδ = kδ .δ + ϕ .δ
a
δ
m
ε δ .β

276
1,63
.29 ,9 +0,1.0
0,86 .1

=

τ −1

156
1,5
.7,4 + 0,5.7,4
0,75

nτ = kτ .τ + ϕ .τ =
a
τ
m
ετ .β

= 4,7

= 9,8

thay nδ và nτ vào công thức 7-5 ta có
nδ .nτ

n=

=
nδ2 + nτ2

4,7.9,8
4,7 2 +9,8 2

= 4,2 > [n].

thoả mãn điều kiện [n] ≥ 1,5÷ 2,5
Trục II. Có hai tiết diện nguy hiểm
-tại tiết diện (c-c) với d = 40 có rảnh then theo bảng 7-36 ta có : W= 5510
mm3. W0 = 11790 mm3. mômen xoắn trục II là: mxII = 156602 N.mm,mômen
uốn tại tiết diện mu = 143134 N.mm
mU
143134
= 5510 = 25,9 N/m2.
w
mX
156602
τ a= τ min = 2w = 2.11790 = 6,6 N/mm2.
0

δ

a

=

giới hạn mỏi uốn và xoắn tương ứng đối với chu kì là:
δ -1= 0,45.δ b = 0,45.600 = 270 N/mm2.
τ -1 = 0,25.δ b = 0,23.600 = 180 N/mm2.
hệ số ảnh hưởng của trị số ứng suất trunh bình và sức bền mỏi đối với thép 45

Ψ δ = 0,1. Ψ τ = 0,05
-hệ số tăng bền β = 1 theo bảng 7-4 ta chọn
ε δ = 0,82.
ε τ = 0,7
-hệ số ứng suất ở rảnh then theo bảng 7-5 ta chọn
Kδ = 1,63.
Kτ = 1,5
-tập trung ứng suất do lắp căng bề mặt p ≥ 30 N/mm2. tra bảng 7-10 ta có tỉ số
ứng suất uốn

εδ

= 3,3.

tỉ số ứng suất xoắn là : ε = 1+ 0,6( ε -1) = 1+0,6(3,3-1) = 2,38
τ
τ
thay các giá trị tìm được vào công thức 7-6 và 7-7 ta có

GVHD: Trần Văn Cách

36

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

δ −1

nδ = kδ .δ + ϕ .δ
a
δ
m

276
3,3.25 ,9 +0,1.0

=

ε δ .β

τ −1

156
2,38 .6,6 +0,5.6,6

nτ = kτ .τ + ϕ .τ =
a
τ
m
ετ .β

= 3,1

= 9,3

thay nδ và nτ vào công thức 7-5 ta có
n=

nδ .nτ

3,1.9,3

=
n +n
2
δ

= 3,0 > [ δ] .

3,12 +9,3 2

2
τ

thoả mãn điều kiện [n] ≥ 1,5÷ 2,5
Trục III: TRục có tiêt diện nguy hiểm nhất là f-f:
Vật liệu chế tạo trục là thép 45 có δ -1 = 270 N/mm2
τ -1 = 120 N/mm2
δ b = 600 N/mm2
Ứng với đoạn trục d= 45mm, ta có : w = 7800 N/mm3
W 0 = 16740 N/mm2
Mux = 534127.3 N.mm
mU
534127 .3
= 78000 = 68 N/m2.
w
mX
534127 .3
τ a= = N = 16740
= 632 N/mm2.
0

δ

Vậy ta có :

a

=

Tra bảng 7-5 ta có Ψ δ = 0,1. Ψ τ = 0,05
Tra bảng 7-4 ta có β = 1 , ε δ = 0,82.
ε τ = 0,7
Tra bảng 7-8 ta có Kδ = 1,63.
Kτ = 1,5

Tỉ số ε
δ

= 1.9, ε = 1.5/0.7=2.1
τ

Theo bảng 7-10 ta có : ε
δ

= 2.7

ετ = 1+ 0,6( ετ -1) = 1+0,6(2.7-1) = 2,02
Thay vào công thức ta có:

δ −1

nδ = kδ .δ + ϕ .δ
a
δ
m
ε δ .β

=

GVHD: Trần Văn Cách

270
2.7.68 +0

= 1.4

37

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

τ −1

120
2.02 .32 + 0.05 .32

nτ = kτ .τ + ϕ .τ =
a
τ
m
ετ .β

= 2.2

Thay nδ và nτ vào công thức 7-5 ta có
n=

nδ .nτ

1,4.2,2

= 1.4 +92 .2 = 1.1
n +n
Ta thấy n=1,1<(1,5-2,5) Vậy tiết diện ở đây ta lấy từ 45-50mm
3 Chon then:
Trục I: ứng với đường kính chổ khoét rãnh then: d = 28 mmta chọn theo bảng
7-23 ta có
-chiều rộng then: b = 8mm
-chiều cao then là h = 7 mm
-t = 0,4 mm
- t1 = 3,1 mm
K = 3,5mm
L= 31mm
K và t biểu thị phần then được lắp vào rãnh trục và ranhe của moayơ
- Điều kiện bền dập trên mặt then được tính theo công thức 7-11 (TKCTM)
2
δ

2
τ

2

2

δ

d

=

2M x

d
d kl = ≤ [δ ]

Với M x = 79147,6 N.mm
d = 28 mm, K = 3.5 mm ,l = 31 mm
Theo bảng 7-20 ta có : [δ ] d = 150 N/mm thay vao ta có:
δ

d

=

2.79147 ,6

2
28 .3,5.31 = 52,1 N/m .

Ta thấy δ d < [δ ] d
Kiểm nghiệm sức bền cắt theo công thức 7-12 (TKCTM) ta có:
2.M x
<[τc]
d .b.l
= 79147.6 N.mm , d = 28 mm , b = 8 mm , l = 31 , theo bảng 7-20

τc =

Với M x

(TKCTM)ta có: τ c =

2.79147 ,6
28 .8.31

= 22,7 < [ τ c ]

Trục II:ứng với điều kiện lắp ráp bánh răng lớn ta chọn then co thông số sau :
-d = 35mm
-chiều rộng then: b = 10mm
-chiều cao then là h = 8 mm
-t = 4,5 mm
- t1 = 3,6 mm
K = 4.2mm
L= 38mm
M x = 156602,4N.mm
GVHD: Trần Văn Cách

38

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

δ
δ

d

d

=
=

2M x

d
d kl = ≤ [δ ]

2.156602 ,7

2
35 .4,2.31 = 68<150 N/mm .

Kiểm nghiệm sức bền cắt theo công thức 7-12 (TKCTM) ta có:
2.M x
<[τc]
d .b.l
= 15606.7 N.mm , d = 35 mm , b = 10 mm , l = 38 , theo bảng 7-20

τc =

Với M x

2.156606
35 .10 .31

(TKCTM)ta có: τ c =

= 28 < 120 = [ τ c ]

+ứng với điều kiện lắp ráp bánh răng nhỏ ta chọn then co thông số sau :
-d = 40mm
-chiều rộng then: b = 12mm
-chiều cao then là h = 8 mm
-t = 4,5 mm
- t1 = 3,6 mm
K = 4.2mm
L= 52mm
M x = 156602,7N.mm
δ
δ

d

d

=
=

2M x

d
d kl = ≤ [δ ]

2.156602 ,7

2
40 .4,4.52 = 34<150 N/mm .

Kiểm nghiệm sức bền cắt theo công thức 7-12 (TKCTM) ta có:
2.M x
<[τc]
d .b.l
= 15606.7 N.mm , d = 40 mm , b = 12 mm , l = 52 , theo bảng 7-20

τc =

Với M x

(TKCTM)ta có: τ c =

2.156606
40 .12 .52

= 12 < 120 = [ τ c ]

Trục III:ứng với điều kiện lắp ráp bánh răng lớn ta chọn then co thông số sau
:
-d = 45mm
-chiều rộng then: b = 14mm
-chiều cao then là h = 9 mm
-t = 5 mm
- t1 = 4.1 mm
K = 5mm
L= 52mm
M x = 534127,2N.mm
GVHD: Trần Văn Cách

39

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

δ
δ

d

d

=

2M x

d
d kl = ≤ [δ ]

= 2.534127 ,2 45 .5.52 = 91<150 N/mm2.

Kiểm nghiệm sức bền cắt theo công thức 7-12 (TKCTM) ta có:
2.M x
<[τc]
d .b.l
= 534127,2 N.mm , d = 45 mm , b = 14 mm , l = 52mm , theo bảng 7-20

τc =

Với M x

(TKCTM)ta có: τ c =

2.534127 .2
45 .14 .52

= 32 < 120 = [ τ c ]

Hình Lắp then vào trục

GVHD: Trần Văn Cách

40

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

IV:THIẾT KẾ GỐI ĐỞ TRỤC,TÍNH CÁC CẶP Ổ LĂN
TRONG HỘP GIẢM TỐC
Ta thấy trục I và trục II có lực doc trục Pa1 và Pa2 vì thế nên ta chọn ổ bi đở
Chặn và trục III không có lực dọc trục nên ta chọn ổ bi đỡ.
- sơ đồ chọn ổ bi trục I:

Dự kiến chọn β = 120 kiểu 36.000. hệ số khả năng làm việc tính theo công
thức
(8-1) tkctm : C=Q.(n.h)3 ≤
Q: tải trọng tương đương.
n: số vòng quay của trục.
h: thời gian làm việc.
theo công thức 8-6 ta có:
Q=(Kv.R+m.At)Kx.Kt
Kv =1: hệ số tải trọng động chọn theo bảng (8-3)
Kx = 1: hệ số nhiệt độ chọn theo bảng 8-4 ta chọn 1000C.
Kv= 1: hẹ số khi vòng trong quay theo bảng 8-5.
2
2
lực tác dụng: Ra =
= 1182 2 +300 2 = 1219 N
R AX + R AY
Rb =

2
2
=
RBX + RBY

3207

2

+ 907 2

= 3027 N.

Thành phần lực dọc trục:
SA = 1,3.Ra.tgB = 1,3.1219.tg160 = 454 N.
SB = 1,3.Rb.tgB = 1,3.3207.tg160 = 1195 N.
Pa1 = 285,5 N.
vậy tổng lực lên chiều dài trục:
GVHD: Trần Văn Cách

41

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

At = SA-Da1 –SB = 454-1195-285 = -1026 N.
Vậy At sẻ hướng về phía trái nên ta chỉ cần tính cho ổ 1
thay vào ta được : Q=(1.1219+1,5.1026).1,1 = 275 daN.
h = 16500 (h) thời gian làm việc của hộp.
n = 1460 vòng/phút.
0.3
Ta có: C = Q(n.h) =275.(1460.10500)0,3 = 275.145 = 398,47
Tra bảng 18p ta chọn ổ bi đở chặn theo tiêu chuẩn (η 0CT 333-59).
- hệ số khả năng làm việc: 43000>39847
- Kí hiệu 7206, d =30mm, D= 62mm, T= 17,5mm, d2=45,6mm, r=1,5mm
- R1=0,5mm,n1 = 506mm,B = 16mm, β = 13040’, c=14
- đường kính trung bình 7,8mm, chiều dày làm việc 10,2

GVHD: Trần Văn Cách

42

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

Sơ đồ ổ trục II:

Chọn β =120 kiểu 3600. ta có
2
RC = R 2 Cx + RCY
=
2
2
=
RDX + RDY

2746

2

+13 ,7 2

= 2746 N

= 3173 N.
Thành phần lực dọc trục theo công thức 8-5 tkctm ta có
SC = 1,3.RC.tgB = 1,3.2746.tg120 = 758 N.
SD = 1,3.RD.tgB = 1,3.3173.tg120 = 876 N.
tổng lực dọc trục là:At = SC-Pa2 –SD = 758-606-876 =-724 N
vậy At hướng về phái trái , thay vào công thức 8-6 với Kt=1, Kn =1
Kv=1, m=1,5, thay vào ta được
Q=(Kv.RC+m.At),Kn.Kt = (1.2746+1.5.724).1,1=383 N.
Thay vào công thức 8-1 tkctm ta có:
RD =

C= Q(n.h)0,3

2965

2

+1132

2

với

n=695,2 V/p.
h= 10500 giờ
0,3
vậy C =(695,2.10500) = 382.110 = 42113.
Tra bảng 17p ta chọn Cbảng =38000.
- Kí hiệu: 36036
d= 30mm. T=19mm, d2=44,6mm, D=72mm, r=2mm, D2=59,4mm.
B=19mm, r1=1mm.
-đường kính bi:12,3mm.

GVHD: Trần Văn Cách

43

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

Sơ đồ trục III:

Ta có:

RE =
RF =

2
=
R 2 Ex + REY
2
2
=
RFX + RFY

1042
2450

2

2

+516
+ 891 2

Ta thấy RF>RE nên ta chỉ tính cho gối đở F.
chọn : KV=1, Kn=1, Kt=1
lực dọc trục:At = 0.
Nên Q= KV.RF.KnKt =1.2606.1.1=260,6 (dw).
với n= 193,1 V/p
h = 10500 h.
c=260,6.(193,1.10500)0,3 = 20248.
44
GVHD: Trần Văn Cách

2

= 1162 N
= 2606 N.

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

Theo bảng 14p ta chọn Cbag = 20000.
Kí hiệu:108
d= 40mm, B=15mm, D= 68mm, d2 = 49,5mm, D2 = 59,3mm.
đường kính bi 7,94mm. r= 1,5 mm.

V: CHỌN KẾT CẤU VÕ HỘP
1:vỏ hộp:
Chọn vỏ hộp đúc ,mặt gép nắp trên và thân là mặt phẳng đi qua đường lăn các
Trục để việc lắp gép được dể dàng.
Bảng 10-9 cho ta tính được các chi tiết cấu tạo vỏ hộp như sau:
-chiều dài thâ hộp:
δ =0,25.A + 3mm=0,25.186+3 =7,2
mm.
-chiều dày thành nắp:
δ 1=0,02A +3 =6,72 mm.
-chiều dày mặt bích dới của thân:
b=1,5.δ =1,5.7,2 = 10,8 mm.
-chiều dày mặt bích trên của thân hộp: b =1,5δ 1 = 1,5.6,72 = 10,08 mm.
-chiều dày mặt để không có phần bơi:
P = 2,35. δ =2,35.7,2 =16,9 mm.
-chiều dày gân ở trên thân hộp:
m =(0,85 ÷ 1). δ 1=(0,85 ÷ 1).7,2
=7mm.
-chiều dày gân trên nắp hộp:
M1 =(0,85 ÷ 1). δ 1 =(0,85 ÷ 1).6,72= 6 mm.
-đường kính bulông nối:
dn=0,036.A+12 =0,036.186+12 =19 mm.
-đường kính các bulông khác:
+ ở cạnh ổ:
d1 =0,7dn =0,7.19 = 13mm.
+ ghép nắp vào thân :
d2 =(0,5÷ 0,6).dn =10 mm.
+ ghép nắp ổ:
d3 =(0,4÷ 0,5).dn= 8mm.
+ghép nắp của thân:
d4=(0,3÷ 0,4).dn =6 mm.
GVHD: Trần Văn Cách

45

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

-đường kính các bulông tuỳ chọn theo trọnh lượng của hộp giảm tốc với
Khoảng cách giửa hai trục của hai cấp : L=116mm,A=186mm.
Theo bảng 10-11 tkctm ta chọn bulông M12.
-khoảng cách C1 từ mặt ngoài của vỏ đến tâm bulông :un ,d1 ,u2,
C1≈ 1,2d + (5÷ 8) mm =1,2.19+(5÷ 8) =30mm.
-chiều rộng mặt bích K không kể chiều dày thân hoặc nắp hộp
K=C1+C2 với C2 =1,3dn=25mm
Nên K =30+25 = 55 mm.
Kích thứơc thân lổ: Rδ =C2 =25mm
V1 =0,2 C2= 0,2.25 =5mm.
-chiều rộng mặt bích lắp ổ:
L= k+(2÷ 3).=55+3 =58 mm
-khoảng cách từ mép lổ đến tâm bulông d1
e = (1÷ 1,2)d1 = (1÷ 1,2).13 = 16mm.
-các khe hở nhỏ nhất của bánh răng và thành trong hộp là:
∆ =1,2. δ =1,2.7,2 =8,7 mm.
-số lượng bulông nắp:
n=

L +B
200 − 300

với

L :chiều dài hộp giảm tốc.

B:bề rộng hộp giảm tốc.
L =16+20+65+20+35+10+87+297+10+19 = 569 mm
B = 30+66+48+61+63+10+16= 294
Vậy

569 + 294

n = 200 − 300 = 6 chiếc.

Ta có vít nâng M12:
Với : d1 = 54mm. d2 =30mm. d3 =12mm, d4 =30mm, d5 = 17mm,
h =26mm , h1 = 10mm, h2 =7mm
l = 25mm.
f = 2mm. b= 14mm, c= 1,8mm, x =3,5 mm.
r = 2mm, r1 = 5mm , v2= 6mm.
khối lượng vít : 0,178 kg.

GVHD: Trần Văn Cách

46

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

Nắp của thăm dầu:
Dùng để quan sát và rót dầu vào trong hộp .tra bảng 10-12 tkctm ta có kích
thước của nắp hộp thăm dầu.
-số lượng vít: 4 cái
-chiều dài :A1 =150mm.
-chiều rộng: B1= 100mm
C= 125mm.C1=130mm, x=87mm, r =12mm.
A=100, B= 75.
GVHD: Trần Văn Cách

47

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

Nút tháo dầu:
Nut tháo dầu chọn theo bảng 10-14 lấy nút có kích thước M20 × 2.

GVHD: Trần Văn Cách

48

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

Nút thông hơi:
Chọn theo bảng 13-15 theo tiêu chuẩn ta có nút thông hơi với các thông số
kích thước trên hình vẽ:

GVHD: Trần Văn Cách

49

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

VI:CHỌN CHẾ ĐỘ BÔI TRƠN VÀ LẮP GÉP
1:Chế độ bôi trơn:
a:Bôi trơn bánh răng.
_ Đối với hộp giảm tốc 2 cấp,2 bánh răng nón và bánh răng thẳng có vận tốc
V=1m/phút. Ta chọn phương pháp bôi trơn bằng phương pháp ngâm bánh
răng trong dầu.
 Đối với bánh răng thẳng lớn mức dầu ngâm ngập đến cjiều cao răng của
bánh trụ nhỏ.
 Đối với bánh răng nón ta có thể ngăn một hộp chúa dầu và chứa bánh răng
nón lớn.mức dầu là hết chiều rộng của bánh răng nón lớn.
Chọn độ nhót của dầu: theo bảng 12-1 tkctm ta chọn dầu bôi trơn bánh răng
ở nhiệt độ 500 là dầu nhớt có độ nhớt ( ) theo bảng 12-4 tkctm chọn loại dầu
AC20 (dầu ôtô-máy kéo).
b:Bôi trơn ổ:
bộ phận được bôi trơn bằng mỡ,vì vận tốc của bộ truỳền thấp nên không
dùng phương pháp bắn tốc dầu để bôi trơn ổ.
GVHD: Trần Văn Cách

50

SV:Nguyễn Thế Quang

ĐẠI HỌC SPKT VINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

số lượng mỡ chiếm 2/3 chổ hổng của ổ để mỡ không chảy ra ngoài và ngăn
chạn bụi ta dùng phớt chắn dầu.
2:Chế độ lắp ghép:
Theo bảng 11-18.1-19 và P3 -1 tkctm ta chọn các kiểu lắp gép như sau:
H7

-Lắp gép bánh răng trên trục: m .
6
K7
.
h6
J S7
-Lắp gép the vào trong moay ơ : H .
6

-Lắp gép theo vòng trục:

-Lắp gép vòng trong của ổ vào trục : jS6.
-Lắp gép vòng nhoài của ổ vào vỏ hộp :H7.

GVHD: Trần Văn Cách

51

SV:Nguyễn Thế Quang

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful