CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ KHẢO SÁT HÀM SỐ

Biên soạn GV Nguyễn Trung Kiên 0988844088 Phần một: CÁC BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐIỂM CỰC ĐẠI VÀ CỰC TIỂU HÀM SỐ Câu 1) Cho hàm số y = x 3 − mx 2 − x + m + 1 a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m=1 b) Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu và khoảng cách giữa điểm cực đại và cực tiểu là nhỏ nhất Câu 2) Cho hàm số y = x 3 − mx 2 + mx − 1 a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= 1 b) Tìm m để hàm số đạt cực trị tại x1 ; x 2 thoả mãn
x1 −x 2 ≥ 8

1 3

1 3

Câu 3) Cho hàm số y = x 3 + mx 2 + 7 x + 3 a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= -8 b) Tìm m để hàm số có đường thẳng đi qua điểm cực đại cực tiểu vuông góc với đường thẳng y=3x-7 Câu 4) Cho hàm số y = x 3 − 3(m −1) x 2 + (2m 2 − 3m + 2) x − m( m −1) a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= 1 b) Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu và đường thẳng đi qua cực đại cực tiểu tạo với đường thẳng y =
−1 x + 5 một góc 450 4

Câu 5) Cho hàm số y = x 3 − 3x 2 + m 2 x + m a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= 0 b) Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu đối xứng qua đường thẳng y = Câu 6) Cho hàm số y = −x 3 + 3 x 2 + 3(m 2 −1) x − 3m 2 −1 a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= 1 b) Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu cách đều gốc toạ độ O. Câu 7) Cho hàm số y = x 4 − 2m 2 x 2 +1 a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= 1 b) Tìm m để hàm số có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của tam giác vuông cân Câu 8) Cho hàm số y = 2 x 3 + 9mx 2 +12 m 2 x +1 a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= 1 b) Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu đồng thời x Câu 9) Cho hàm số y = x − 2mx + 2m + m a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= 1
4 2 4

1 5 x− 2 2

2

CD

= xCT

1

E và các tiếp tuyến tại D và E của (Cm) vuông góc với nhau. Tiếp tuyến tại M bất kỳ thuộc (H) cắt 2 tiệm cận tại A.2) kẻ được 2 tiếp tuyến AB.B là các tiếp điểm) Câu 6) Cho hàm số y = 1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m=1 2) Tìm m để tiếp tuyến bất kỳ của hàm số (Hm) cắt 2 đường tiệm cận tạo thành một tam giác có diện tích bằng 8 Câu 7) Cho hàm số y = 2 x +1 (H ) x −1 2mx + 3 ( Hm ) x −m a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (H) 2 . D.b) Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu lập thành một tam giác đều Phần hai: CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TIẾP TUYẾN VÀ ĐƯỜNG TIỆM CẬN Câu 1) Cho hàm số y = x 3 − mx − m +1 (Cm) a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= 3 b) Tìm m để tiếp tuyến tại giao điểm cuả (Cm) với trục Oy chắn trên hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 8 Câu 2) Cho hàm số y = x 3 + 3 x 2 + mx +1 (Cm) a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= 0 b) Tìm m để đường thẳng y=1 cắt (Cm) tại 3 điểm phân biệt C(0.B. Câu 3) Cho hàm số y = x 3 − 3 x (C ) và đường thẳng y=m(x+1)+2 (d) a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C) b) Chứng minh rằng đường thẳng (d) luôn cắt (C ) tại một điểm cố định A.1). Chứng minh M là trung điểm AB e) Chứng minh diện tích tam giác IAB không đổi f) Tìm vị trí M để chu vi tam giác IAB nhỏ nhất Câu 5) Cho hàm số y = x +m ( Hm ) x −2 a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= 3 b) Tìm m để từ A(1.M.N mà tiếp tuyến tại M và N vuông góc với nhau\ Câu 4) Cho hàm số y = 3x − 2 (H ) x −1 a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (H) b) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp tuyến tạo với Ox góc 450 c) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp tuyến tạo với 2 trục toạ độ một tam giác cân d) Gọi I là giao điểm 2 đường tiệm cận.AC đến (Hm) sao cho ABC là tam giác đều (A. Tìm m để đường thẳng (d) cắt (C ) tại 3 điểm A.

b) Viết phương trình đường thẳng cắt (H) tại B. Câu 10) Cho hàm số y = 2x (H ) x +2 a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (H) b) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) biết khoảng cách từ tâm đối xứng của đồ thị hàm số (H) đến tiếp tuyến là lớn nhất. Tìm M thuộc (H) sao cho tiếp tuyến của (H) tại M vuông góc với đường thẳng IM. B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng Câu 9) Cho hàm số y = 2 x −1 (H ) x −1 1 4 a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số b) Gọi I là giao điểm 2 đường tiệm cận của (H).B thuộc đồ thị sao cho tiếp tuyến của (C ) tại A.4  đến đồ thị hàm số 12  Câu 13) Tìm điểm M thuộc đồ thị hàm số y = −x 3 + 3 x 2 − 2 mà qua đó chỉ kẻ được một tiếp tuyến đến đồ thị Câu 14) Tìm những điểm thuộc đường thẳng y=2 mà từ đó có thể kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị hs y = x 3 − 3x Câu 15) Tìm những điểm thuộc trục tung qua đó có thể kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị hs y = x 4 − 2 x 2 +1 Câu 16) Tìm những điểm thuộc đường thẳng x=2 từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị hs y = x 3 − 3 x 3 . Câu 11) Cho hàm số y = x 3 − 3x 2 + 2 x +1(C ) a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số b) Tìm hai điểm A.5) tạo thành tam giác đều 2 Câu 8) Cho hàm số y = 2x (H ) x +1 a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số đã cho b) Tìm M thuộc (H) sao cho tiếp tuyến tại M của (H) cắt 2 trục Ox. Oy tại A. B song song với nhau và độ dài AB nhỏ nhất Câu 12) Viết các phương trình tiếp tuyến kẻ từ điểm A y = 2 x 3 − 3x 2 + 5 19  . C cùng với điểm A(− . C sao cho B.

Phần ba: CÁC BÀI TOÁN TƯƠNG GIAO 2 ĐỒ THỊ Câu 1) Cho hàm số y = 2mx 3 − (4m 2 +1) x 2 − 4m 2 a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m=1 b) Tìm m để đồ thị hs tiếp xúc với trục Ox Câu 2) Cho hàm số y = x 4 − 2mx 2 + m 3 − m 2 a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m=1 b) Tìm m để đồ thị hs tiếp xúc với trục Ox tại 2 điểm phân biệt Câu 3) Cho hàm số y = x4 5 − 3x 2 + 2 2 x +m x −1 a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số b) Tìm để phương trình sau có 8 nghiệm phân biệt Câu 4) Cho hàm số y = x 3 − 3mx 2 − 6mx a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m=1/4 b) Biện luận số nghiệm 4x 3 x 4 −6 x 2 +5 = m 2 −2m −3 x 2 −6 x −4a =0 Câu 5) Cho hàm số y = 4 x 3 − 3x (C ) a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C ) b) Tìm m để phương trình 4 x 3 −3 x =4m 3 −4m có 4 nghiệm phân biệt Câu 6) Cho hàm số y = x 3 − 3mx 2 + 3( m 2 −1) x − ( m 2 −1) a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= 1 b) Tìm m để hàm số cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ dương 4 .Câu 17) Tìm những điểm thuộc trục Oy qua đó chỉ kẻ được một tiếp tuyến đến đồ thị hs y= x +1 x −1 Câu 18) Cho hàm số y = a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m=1 b) Với giá trị nào của m đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=2x+1 tại 2 điểm phân biệt sao cho các tiếp tuyến với đồ thị tại 2 điểm đó song song với nhau.

M2 để x −3 5 . Câu 8) Tìm m để đồ thị hs y = x 3 − 3mx 2 + 2m(m − 4) x + 9m 2 − m cắt trục Ox tại 3 điểm tạo thành 1 cấp số cộng Câu 9) Tìm m để hàm số y = x 3 − (3m +1) x 2 + (5m + 4) x − 8 cắt Ox tại 3 điểm lập thành cấp số nhân Câu 10) Tìm m để hàm số y = x 4 − 2(m +1) x 2 + 2m +1 Cắt Ox tại 4 điểm tạo thành cấp số cộng Câu 11) Chứng minh rằng đồ thị hs y = 2 x −1 có 2 trục đối xứng x −1 Câu 12) Tìm m để hàm số y = 2 x 3 − 3(m + 3) x 2 +18 mx − 8 có đồ thị tiếp xúc với trục Ox Câu 13) Cho hàm số y = x 4 − 3 x 2 + 2 a) Khảo sát và vẽ đồ thị hs b) Biện luận số nghiệm phương trình Câu 14) Cho hàm số y = x 3 + 3 x 2 − x − 3 a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số b) Biện luận theo m số nghiệm phương trình x 2 −1 ( x +3 ) = 2 m +1 3 x 2 −2 ( x 2 − ) =m 1 Phần bốn: CÁC CÂU TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KHOẢNG CÁCH Câu 1) Tìm M thuộc (H) y = của H là nhỏ nhất 3x − 5 để tổng khoảng cách từ M đến 2 đường tiệm cận x −2 x −1 để tổng khoảng cách từ M đến 2 trục toạ độ là nhỏ x +1 Câu 2) Tìm M thuộc (H) : y = nhất Câu 3) Tìm trên mỗi nhánh của đồ thị hàm số (H): y = M 1 M 2 nhỏ nhất 4x − 9 các điểm M1.Câu 7) Cho hàm số y = x 3 + 2(1 − 2m) x 2 + (5 − 7m) x + 2(m + 5) a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= 5/7 b) Tìm m để đồ thị hs cắt Ox tại 3 điểm có hoành độ nhỏ hơn 1.

Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho tam giác MAB có diện tích bằng 2. với m là tham số thực.Câu 4) Tìm trên mỗi nhánh của đồ thị hàm số y = MN nhỏ nhất Câu 5) Tìm trên đồ thị hàm số y = điểm 2 đường tiệm cận − x 2 + 2x − 5 các điểm M. Viết phương trình đường thẳng qua M 1 và M 2 theo k . 2)Gọi A. 1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = −1 . đồng thời các điểm cực trị của đồ thị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 4 2 . M 2 . 2)Xác định m để hàm số (1) có ba điểm cực trị. 1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1 . với m là tham số thực. với m là tham số thực. 1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = −1 . B lần lượt là các điểm cực đại. Câu 3) Cho hàm số y = x 4 + 2mx 2 + m2 + m (1) . 2)Xác định m để hàm số (1) có ba điểm cực trị. đồng thời các điểm cực trị của đồ thị tạo thành một tam giác có góc bằng 120o. N để độ dài x −1 x 2 + 2x − 2 điểm M sao cho MI nhỏ nhất với I là giao x −1 Câu 6) Tìm m để hàm số y=-x+m cắt đồ thị hàm số y = dài AB nhỏ nhất 2 x +1 tại 2 điểm A. cực tiểu tạo thành một tam giác vuông cân. Câu 4) Cho hàm số y = x 4 − 2mx 2 (1). Gọi hai tiếp điểm là M 1 . với m là tham số thực. 2) Xác định m để hàm số (1) có ba điểm cực trị. 1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = −2 .Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) .B mà độ x +2 MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP TỔNG HỢP KHÁC Câu 1) Cho hàm số y = x 4 + 2mx 2 − m − 1 (1) . Câu 7) Cho hàm số y = x3 − 6 x2 + 9 x − 4 (1) 1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) 2)Xác định k sao cho tồn tại hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) có cùng hệ số góc k . 4 2 2 Câu 5) Cho hàm số y = f ( x) = x +2 ( m −2) x + m −5 m +5 1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) hàm số với m = 1 2/ Tìm các giá trị của m để ®å thÞ hµm sè có các điểm cực đại. Câu 2) Cho hàm số y = x 4 − 2mx 2 + m − 1 (1) . đồng thời các điểm cực trị của đồ thị tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1 . 2)Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực tiểu và hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và đường thẳng đi qua hai điểm cực tiểu ấy có diện tích bằng 1. 6 . cực tiểu của đồ thị hàm số (1). 1 3 2 Câu 6) Cho hàm số y = x − 2x + 3x (1) 3 1).

Xác định giá trị của tham số thực m để đường thẳng d : y = mx + m cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt I . 2)Đường thẳng ( ∆ ): y = mx + 1 cắt (C) tại ba điểm. 2)Cho điểm I ( −1. 2)Gọi d k là đường thẳng đi qua điểm A ( −1. Gọi A và B là hai điểm có hoành độ khác 0 trong ba điểm nói ở trên.1. Giả sử M . cực tiểu tại xCT thỏa mãn: x2CĐ= xCT. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m=0 2. Tìm m để hàm số (1) có cực đại và cực tiểu.Tìm m để đồ thị (C) có hai tiếp tuyến song song với đường thẳng y = mx . 2. 2 Câu 11) Cho hàm số y = ( x − 2 ) ( 2x − 1 ) (1) 1. N là các tiếp điểm. B' . C ' thẳng hàng.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1). B ' . B. đồng thời các điểm cực trị x1 . gọi D là điểm cực tiểu của (C). Câu 16 Cho hàm số y = (m + 2)x3 + 3x2 + mx −5 . với m là tham số thực. Tìm m để góc ADB là góc vuông. 0 ) với hệ số góc k ( k ∈ R ) .Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) 2. B. C ( B và đường thẳng C khác A ) cùng với gốc toạ độ O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1 . Câu 14) Cho hàm số: y = x 3 + 2(m − 1) x 2 + (m2 − 4m + 1) x − 2(m2 + 1) 1. Giả sử A. C ' . Chứng minh rằng ba điểm A' . m là tham số 1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số khi m = 0 7 . Câu 9) Cho hàm số y = x 3 − 3 x + 1 (1) 1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1). 0 ) . C là ba điểm thẳng hàng thuộc đồ thị (C). A. Tìm m để hàm số có cực trị . B sao cho AB < 2 2 . x2 thoả mãn : 1 1 1 + = ( x1 + x2 ) x1 x2 2 Câu 15) Cho hàm số y = 2x3 + 9mx2 + 12m2x + 1. 3 2 2 2 Câu 10) Cho hàm số y = − x + 3x + 3 ( m − 1) x − 3m − 1 (1).Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1 . 1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m = . tiếp tuyến với (C) tại A. 2. đồng thời các điểm cực trị của đồ thị cùng với gốc toạ độ O tạo thành một tam giác vuông tại O . 1. Tìm k để d k cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt và hai giao điểm B. trong đó m là tham số. Hãy chứng minh rằng trung điểm của đoạn thẳng MN là một điểm cố định (khi m biến thiên) Câu 12) Cho hàm số y = x 3 − 3x 2 + 4 (1) 1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).Câu 8) Cho hàm số y = − x 3 + 3 x 2 − 4 (1) 1. 2)Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số có cực đại tại xCĐ. C tương ứng cắt lại (C) tại A' . Câu 13) Cho hàm số y = x 3 − 3x 2 + 4 (1) 1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).

1 ) với đồ thị (H).1). đồng thời các đường thẳng nối tiếp điểm của các cặp tiếp tuyến này luôn đi qua một điểm cố định. Tìm những điểm M thuộc đồ thị sao cho tiếp tuyến tại x+2 M cắt hai tiệm cận tại A. Tìm m để đường thẳng d:2x+2y-1=0 cắt (Hm) tại x+2 3 2 điểm phân biệt A. B mà AB = 3 10 Câu 24) Tìm m để đồ thị hàm số y = x 3 − mx 2 + 2m cắt trục Ox tại một điểm duy nhất x+2 Câu 25) Cho hàm số: y = (C) x −1 1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) hàm số 2) Cho điểm A( 0. 2x +1 (1) x−2 1. a) Tìm a để từ A kẻ được 2 tiếp tuyến tới đồ thị (C) sao cho 2 tiếp điểm tương ứng nằm về 2 phía của trục hoành Câu 26) Cho hàm số y = x 3 − 3 x + 2 (C) 1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C) 2) Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến tại M cắt (C) ở N mà MN = 2 6 2m − x (H ) và A(0. 2 x +1 1− x (H) 8 . N song song với nhau và khoảng cách giữa hai tiếp tuyến là lớn nhất 2x + 4 Câu 23) Cho hàm số y = (H). B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 8 2x + 3 Câu 20) Cho hàm số y = . Hãy tìm trên (H) những điểm có hoành độ x > 1 mà khoảng cách từ đó đến (∆) là ngắn nhất. Tìm k để d cắt (H) tại A.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( H ) của hàm số (1) . cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có hoành độ là các số dương. Với I là giao điểm của hai đường tiệm cận Câu 21) Tìm m để hàm số y = x 3 − mx + 2 cắt Ox tại một điểm duy nhất 2x +1 Câu 22) Cho hàm số y = (C).Chứng minh rằng đồ thị ( H ) có vô số cặp tiếp tuyến song song. Gọi d là đường thẳng có hệ số góc k đi qua 1− x M(1. m−x Câu 19) Cho hàm số y = (Hm). Tìm hai điểm M. Tìm m để trên đồ thị tồn tại điểm B sao cho tam giác IAB vuông cân tại A.1) Câu 27) Cho hàm số y = x+m 1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m=1 2) Gọi I là giao điểm của 2 đường tiệm cận . Câu 18) Cho hàm số f ( x ) = 1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số 2/ Gọi (∆) là tiếp tuyến tại điểm M( 0. B sao cho vòng tròn ngoại tiếp tam giác IAB có bán kính nhỏ nhất.2)Tìm các giá trị của m để các điểm cực đại. N thuộc (C) sao cho tiếp tuyến tại x−2 M. Câu 17) Cho hàm số y = 2.

3) cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt A. Oy tại A. x+2 Câu 29) Cho hàm số y = (H) 2x − 2 1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (H). Câu 33) Cho hàm số y = x 3 − 3 x 2 + 3(1 − m) x + 1 + 3m (Cm). Tìm m để đồ thị của hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1 .Tìm điều kiện a và b để tiếp tuyến tại A và B song song với nhau. B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 3 Câu 32) Cho hàm số y = 3x − 2 x −1 (1) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) 2) Viết phương trình đường thẳng đi qua M(1. x3 thoả mãn điều kiện x12 + x22 + x32 < 4 2x +1 Câu 31) Cho hàm số y = Tìm m để đường thẳng y=-2x+m cắt đồ thị tại hai điểm x +1 phân biệt A. B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 2 x −1 ( H ) . 2x (H)Tìm các giá trị của m để đường thẳng y = mx – m + 2 x −1 với 2 trục tọa độ tam giác có diện tích bằng 8 x+m Câu 38) Cho hs : y = Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị tại giao điểm I của hai tiện x −1 cận cắt trục Ox . B 37 2 2 sao cho OA + OB = 2 3 2 Câu 30) Cho hàm số y = y = x − 2 x + (1 − m) x + m (1).B và đoạn AB có độ dài nhỏ nhất.Câu 28) Cho hàm số y = x 4 − 2 x 2 (C) 1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 2) Lấy trên đồ thị hai điểm A. m là tham số thực. Câu 36) Cho hàm số y = Câu 37) Cho hàm số y = cắt đồ thị ( H ) tại hai điểm phân biệt A. 1. B có hoành độ lần lươt là a. 2. b. 2) Tìm m để đường thẳng (d): y=x+m cắt đồ thị hàm số (H) tại hai điểm phân biệt A. Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu đồng thời các điểm cực trị cùng với gốc toạ độ tạo thành tam giác có diện tích bằng 4 3x + 1 ( H ) và đường thẳng y = (m + 1) x + m − 2 (d) Tìm m để Câu 34) Cho hàm số y = x −1 3 đường thẳng (d) cắt (H) tại A. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1. x2 . B sao cho AB = 2 3 . B và diện tích tam giác IAB bằng 1 2 x +1 viết phương trình tiếp tuyến cuả HS biết tiếp tuyến tạo x −1 9 . Tìm điểm M thuộc (H) để tổng khoảng cách từ M Câu 35) Cho hàm số y = x +1 đến 2 trục toạ độ là nhỏ nhất.

C có hoành độ khác 0.Câu 39) Tìm hai điểm A. B thuộc đồ thị hàm số y = x 3 − 3 x 2 + 1 sao cho tiếp tuyến tại A.3)) 10 . (Điểm B.C sao cho tam giác MBC có diện tích bằng 4. M(1. B. B song song với nhau và AB = 4 2 Câu 40) Tìm m để hàm số y = x 3 − mx 2 + (2m + 1) x − m − 2 cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ dương Câu 41) Tìm m để đường thẳng y=x+4 cắt đồ thị hàm số y = x 3 + 2mx 2 + (m + 3) x + 4 tại 3 điểm phân biệt A.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful