KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Môn: Sinh học lớp 7
GV: Đặng Thị Oanh Vân
Tuần
1

Tiết
1
2
3

2
3
4
5
6
7
8

9
10
11
12

13
14
15
16
17
18
19
20

4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39

Tên đồ dùng
Tranh H1.1,2.
Tranh phóng to H2.1, H2.2 sgk tr9. Bảng phụ nội dung bảng 1.
Kính hiển vi, lam kính, ống hút, khăn lau, tranh trùng đế giày, trung roi xanh,
chậu nuôi động vật nguyên sinh.
Tranh cấu tạo trùng roi và tập đoàn vôn vốc.
Tranh trùng biến hình và trùng giày.
Tranh H6.1,2,3,4. Bảng phụ.
Tranh H7.1,2. Bagnr phụ ghi nội dung bảng 1 và 2.
Tranh 8.1,2. Tranh cấu tạo trong của thủy tức.
Tranh H9.1,2,3. Bảng phụ ghi nội dung bảng 1 và 2..
Tranh H 10.1. Bảng phụ..
Tranh H11.1,2. Bảng phụ.
Tranh H12.1,2,3. Bảng phụ.
Tranh vẽ phóng to H13.1,2,3,4..
Tranh H14.12,3,4. Phiếu học tập.
Tranh H15.1,2,3,4,5,6.
Bộ đồ mổ, khay mổ, đinh gim, khăn lau, kính lúp. Chậu thủy tinh. Tranh cấu
tạo ngoài, cấu tạo trong của giun đất. Mỗi tổ 2 con giun đất to.
Tranh H17.1,2,3. Bảng phụ.
Đề kiểm tra + đáp án.
Tranh H18.1,2,3,4. Mẫu vật: con trai sông, vỏ trai.
Tranh H 19.1, 2,3,4,5,6,7. Một số loại ốc.
Tranh vỏ ốc, vỏ trai, con mực. Kính lúp, kim nhọn, panh.
Tranh H 21.1. Bảng phụ.
Mẫu vật: con tôm. Tranh H 22. Bảng phụ.
Mẫu vật: con tôm to, bộ đồ mổ, kính lúp. Tranh vẽ cấu tạo ngoài và trong của
tôm.
Tranh phóng to H24.1,2,3,4,5,6,7. Bảng phụ.
Tranh H25.1,2,3,4,5..Bảng phụ.
Tranh H 26.1,2,3,4,5.
Tranh H27.1,2,3,4,5,6,7. Bảng phụ.
Băng hình, máy chiếu.
Tranh H29.1,2,3,4,5,6. Bảng phụ.
Tranh cấu tạo ngoài cảu các chép, mẫu vật cá chép, mô hình cá chép.
Cá chép, bộ đồ mổ, khay mổ, đinh gim, tranh vẽ cấu tạo trong của cá chép và
bộ xương. Mô hình bộ não.
Tranh cấu tạo trong, mô hình cá chép, bộ não cá chép..
Tranh H 34.1 → 7.Bảng phụ.
Bảng phụ.
Đề kiểm tra hk I + đáp án.
Tranh cấu tạo ngoài của ếch đồng, mô hình con ếch. Mẫu vật con ếch. Sơ đồ
sự phát triển có biến thái ở ếch.
Mẫu ếch mổ sẵn, mô hình cấu tạo trong của ếch đồng, tranh bộ xương ếch.
Tranh H 36.2,3.
Tranh H 37.1,2,3,4,5. Bảng phụ.

Ghi chú

Dụng cụ bắt động vật. Tranh H 39. bộ xương chim bồ câu. Băng hình.3. Tranh H 49. Tranh H 51.3.1. Tranh 54. Mô hình con thỏ.3. Bảng phụ. Mẫu vạt con thằn lằn. địa điểm… Dụng cụ bắt động vật. Mô hình cấu tạo trong của thằn lằn. Tranh cấu tạo ngoài của chim bồ câu.1. Tranh H 57.4. Tranh H 48.2.1 → 3. giấy. Bảng phụ. Tranh H 46.1.2. Bảng phụ.2. máy chiếu. Đề kiểm tra + đáp án. bảng phụ. Bảng phụ Tranh H 59.1.2.4.4. Tranh một số loài bò sát. mẫu mổ chim bồ câu. giấy. Bảng phụ Bảng phụ. Bảng phụ. Mô hình cấu tạo trong của thỏ. Tranh H 53.2.1.1..2.3. Tranh H44.Bảng phụ. Tranh H 56. Tranh H 60. khủng long.1.2. HS chuẩn bị giấy khổ lớn.1. Tranh H 47.2. bút.1.2.2. Các kiến thức trong lớp chim.4. Bảng phụ.1.Bảng phụ. bảng phụ.21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 Tranh H 38. địa điểm… GVBM Đặng Thị Oanh Vân . bút. Bảng phụ Tranh H 57.3. Bảng phụ. địa điểm… Dụng cụ bắt động vật. Tranh H43.5. bút.1.3.2.3. Đề kiểm tra + đáp án. Bảng phụ.1.2.1.1.1 → 3. Bảng phụ và giấy khổ lớn.2. giấy. mô hình chim bồ câu Tranh bộ xương chim bồ câu. Tranh H 50.

cốc 2 cái. 1 miếng vải mềm. Tranh phóng to H28. Tranh H 21. Tranh phóng to H27. Tranh phóng to h20. hô hấp. mô. bảng phụ. Tranh H6. Bảng phụ.2.1. hệ vận động.3.2. bảng phụ 8.2.65%. Tranh H7.2 sgk tr8.2. đường gluco.2. Đề kiểm tra. Tranh H23. phiếu học tập. Bảng phụ. Tranh phóng to H24. xương đùi ếch. Tranh H11.2. Bảng phụ.4. Tranh 8. bình thủy tinh. Tranh H29. axit. tuần hoàn. HS: 1 cuốn băng. rộng 4 – 5 cm.2. Tranh H32. Bảng phụ.1.4. Tranh H16.3. Tranh hướng dẫn vệ sinh răng miệng. chiếu. kim nhọn.2. Kính hiển vi. dao mổ.8.1. sơ đồ mối quan hệ về chức năng của tế bào với cơ thể và môi trường.2. Chuẩn bị theo nhóm: 2 thanh nẹp dài 30 – 40.3 Tranh phóng to H2. 6. nước nóng. ống chia độ.12. Tranh H17. Tranh H14.2.1.2.3. bảng phụ.2 sgk tr 20.2.2.1. Vật liệu: Nước bọt hòa loãng 25% lọc qua bông.5. Ghi chú . hộp sọ.2. cấu tạo xương dài. Tranh H3. thịt lợn nạc.2. đèn cồn.1.3. nhiệt kế. 4 miếng gạc y tế.1.5. sơ đồ truyền máu.Bảng phụ 25. tiêu hóa. H2. axitaxetic 1%. Mô hình nửa người.4. kẹp.7. Bảng phụ. Phiếu học tập.1. mô hình các cơ quan ở phần thân.4. Dụng cụ: dây đồng. Kẹp. Tranh phóng to H31. bảng phụ. Bộ xương người. gối. Bảng phụ.3.3. dung dịch sinh lí NaCl 0. Tranh vẽ phóng to tế bào máu. 4 cuộn băng y tế mỗi cuộn dài 2m.1..1.4.1. Tranh H12.3. Búa y tế. đũa thủy tinh. Bộ tiêu bản về các loại mô. HS sưu tập tranh ảnh về hoạt động của con người gây ô nhiễm môi trường. Tranh H15.2. đông hồ bấm dây.1.3.2.6. Mô hình bộ xương người. Bảng phụ. Bảng phụ. sơ đồ vòng phản xạ.1. la men và lam kính. kim mũi mác. Tranh tế bào. 2 miếng gạc.Tuần 1 Tiết 1 2 3 2 4 5 3 4 6 7 8 5 9 10 11 6 12 7 8 9 10 11 12 13 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 14 15 16 17 18 28 29 30 31 32 33 34 35 KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Môn: Sinh học lớp 8 GV: Đặng Thị Oanh Vân Tên đồ dùng Tranh H1.1.1.4. Bảng phụ. thuốc thử strome. đèn cồn.1.3. Bảng phụ. phiếu học tập.2.2.1. Dụng cụ: ống nghiệm nhỏ. Bảng phụ.1. 16. dung dịch HCl 2%. dày 0.3. tranh vẽ mô máu và bảng phụ. giấp pH. phim chụp sự tăng trưởng của trẻ em (nếu có) Tranh H9. Tranh vẽ các loại mô. Bảng phụ.1.1. dung dịch I ốt 1%.3. H13.1 sgk tr 11. nước.1.6 – 1 cm.3. Tranh H25. panh.1. Máy ghi công cơ. hồ tinh bột 1%. bông. mô hình bộ xương người. Tranh H18. mô hình bộ xương thú. dây cao su.

Tranh H 45.2. mô hình cấu tạo mắt.1. bộ đồ mổ.3. Tranh H 56. ếch.2.2. bảng phụ ghi nội dung bảng 52. bản phụ lục giá trị dinh dưỡng của mỗi loại thức ăn. mô hình cấu tạo da (nếu có) Tranh các bệnh ngoài da.3. Tranh H 50. bông.1.1. Mô hình não tháo lắp.3. Tranh một số dụng cụ tránh thai. Bảng phụ.1.1.2.… Tranh H 64.3%.2.3.1.3. Mô hình cấu tạo tai. Tranh H 51.3.1. Bảng 1.3 có kèm đáp án. tháp dinh dưỡng. Đề kiểm tra + đáp án.1. Tranh H43.2.1.1. truyên truyền về HIV.2. Bảng phụ.3.2.1.2. Tranh H 47.2. Tranh H 49. bướu cổ do thiếu I ốt. 1%.2. bảng phụ.2. kẽ bảng 44 vào vở. Bảng 37. bảng phụ. dd HCl 0. H61.2. Tranh ảnh các nhóm thực phẩm.4. Tranh H 52. Tranh H 60.2. Tranh ảnh một số nhóm thực phẩm chứa vitamin và muối khoáng. GVBM Đặng Thị Oanh Vân .3. Bảng phụ. Bảng phụ. Bảng phụ Tranh cấu tạo da. Tranh H 62. Tranh sơ đồ quá trình tạo thành nước tiểu ở một đơn vị chức năng của thận.3.1. Tranh ảnh trẻ em bị còi xương do thiếu vitamin D.4.2.3. Tranh H 58.1. bảng phụ ghi nội dung phiếu học tập. tranh quá trình xâm nhập virut HIV vào cơ thể người.2.1.2. Đề kiểm tra + đáp án.2.2.2. Sgk. Tranh H 59.1. Tranh H55.1. Tranh sơ đồ cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu. thuốc tránh thai. Tranh H 65 sgk. Mô hình não tháo lắp.3. 3%. HS: khăn lau. Bảng 65 tr 203.19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 Đề kiểm tra hk I + đáp án. Tranh H 48.4.1. Tranh H 57. Tranh H 46.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful