Le Thanh Viet…..12a1….Truong THPT Phu Cat 3……..Nam: 2009-2010...

…….. ……..

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ON PHAN Al
Phần A:
Câu 1 : Hỗn hợp X gồm Na,Ba và Al .
–Nếu cho m gam hỗn hợp X vào nước dư chỉ thu được dung dịch X và 12,32 lít H2 (đktc).
–Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và H2. Cô cạn dung dịch Y thu được
66,1 gam muối khan. m có giá trị là :
A. 36,56 gam
B. 27,05 gam
C. 24,68 gam
D. 31,36 gam
Câu 2: Cho m gam Na vào 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và AlCl3 0,4M thu được
m–3,995 gam. m có giá trị là :
A.7,728gam hoặc 12,788 gam B.10,235 gam
C. 7,728 gam
D. 10,235 gam hoặc 10,304 gam
Câu 3: Cho m gam Al tác dụng với m gam Cl2 (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) sau phản ứng thu được chất rắn A. Cho
chất rắn A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch B và 8,904 lít H2 (đktc). Cô cạn dung dịch B thu được bao
nhiêu gam chất rắn khan?
A. 56,7375 gam
B. 32,04 gam
C. 47,3925 gam
D. 75,828 gam
Câu 4: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al,Fe2O3, Fe3O4, FeO tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y trong đó
khối lượng của FeCl2 là 31,75 gam và 8,064 lít H2 (đktc). Cô cản dung dịch Y thu được 151,54 gam chất rắn khan. Nếu
cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch Z và khí NO (sản phẩm khử duy nhất).
Cô cạn dung dịch Z thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 242,3 gam
B. 268,4 gam
C. 189,6 gam
D. 254,9 gam
Câu 5: Dung dịch X gồm AlCl3 a mol/l và Al2(SO4)3 b mol/l
Cho 400 ml dung dịch X tác dụng với 612 ml dung dịch NaOH 1M thu được 8,424 gam kết tủa.
Mặt khác nếu cho 400 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 83,88 gam kết tủa.
Tỉ số a/b là :
A.2
B. 0,75
C. 1,75
D. 2,75
Câu 6: Cho m gam hỗn hợp X gốm Na và Al vào nước thu được dung dịch X, 5,376 lít H2 (đktc) và 3,51 gam chất rắn
không tan. Nếu oxi hóa m gam X cần bao nhiêu lít khí Cl2 (đktc)?
A. 9,968 lít
B. 8,624 lít
C. 9,520 lít
D. 9,744 lít
Câu 7: Rót từ từ 200 gam dung dịch NaOH 8% vào 150 gam dung dịch AlCl3 10,68% thu được kết tủa và dung dịch X.
Cho thêm m gam dung dịch HCl 18,25% vào dung dịch X thu được 1,17 gam kết tủa và dung dịch Y. Nồng độ % của NaCl
trong dung dịch Y là :
A.6,403% hoặc 6,830% B. 5,608% hoặc 6,830%
C. 5,608% hoặc 8,645%
D. 6,403% hoặc 8,645%
Câu 8: Cho m gam Al tác dụng với dung dịch HCl 18,25% vừa đủ thu được dung dịch A và khí H2. Thêm m gam Na vào
dung dịch A thu được 3,51 gam kết tủa.Khối lượng của dung dịch A là :
A. 70,84 gam
B. 74,68 gam
C. 71,76 gam
D. 80,25 gam
Câu 9: Trộn m gam dung dịch AlCl3 13,35% với m’ gam dung dịch Al2(SO4)3 17,1% thu được 350 gam dung dịch A trong
đó số mol ion Cl– bằng 1,5 lần số mol SO42–. Thêm 81,515 gam Ba vào dung dịch A thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 75,38 gam
B. 70,68 gam
C. 84,66 gam
D. 86,28 gam
Câu 10: Hỗn hợp bột X gồm Al và Fe2O3. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch thu được 5,376 lít H2 (đktc).
Nếu nung nóng m gam hỗn hợp X để thực hiện hoàn toàn phản ứng nhiệt nhôm. thu được chất rắn Y. Hòa tan hết chất rắn
Y với dung dịch NaOH dư thu được 0,672 lít lít H2 (đktc). Để hòa tan hết m gam hỗn hợp X cần bao nhiêu ml dung dịch
hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M?
A. 300ml
B. 450 ml
C. 360 ml
D.600ml
Câu 11: Cho 38,775 gam hỗn hợp bột Al và AlCl3 vào lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được dung dịch A (kết tủa vừa
tan hết) và 6,72 lít H2 (đktc). Thêm 250ml dung dịch HCl vào dung dịch A thu được 21,84 gam kết tủa. Nồng độ M của
dung dịch HCl là :
A. 1,12M hoặc 2,48M
B. 2,24M hoặc 2,48M
C. 1,12M hoặc 3,84M
D. 2,24M hoặc 3,84M
Câu 12: Cho m gam hỗn hợp Al, Al2O3, Al(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 19,6% vừa đủ thu được dung dịch X có
nồng độ % là 21,302% và 3,36 lít H2 (đktc). Cô cạn dung dịch X thu được 80,37 gam muối khan. m có giá trị là : A.25,08
gam
B. 28,98 gam
C. 18,78 gam
D. 24,18 gam
Câu 13: Cho 7,872 gam hỗn hợp X gồm K và Na vào 200ml dung dịch Al(NO3)3 0,4M thu được 4,992 gam kết tủa. Phần
trăm số mol K trong hỗn hợp X là :
A. 46,3725%
B. 48,4375%
C. 54,1250%
D. 40,3625% hoặc 54,1250%
Câu 14: Cho 23,45 gam hỗn hợp X gồm Ba và K vào 125 ml dung dịch AlCl3 1M thu được V lít khí H2(đktc); dung dịch A
và 3,9 gam kết tủa. V có giá trị là : A. 10,08 lít B. 3,92 lít
C. 5,04 lít
D.6,72 lít
Câu 15: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp tác dụng với 180 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M
thu được 15,6 gam kết tủa; khí H2 và dung dịch A. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 240 gam dung dịch HCl
18,25% thu được dung dịch B và H2. Cô cạn dung dịch B thu được 83,704 gam chất rắn khan. Phần trăm khối lượng của
kim loại kiềm có khối lượng phân tử nhỏ là
A. 28,22%
B. 37,10%
C. 16,43%
D. 12,85%

Le Thanh Viet…..12a1….Truong THPT Phu Cat 3……..Nam: 2009-2010...
…….. ……..
Câu 16: Cho V1 ml dung dịch AlCl3 1M và V2 ml dung dịch Na[Al(OH)4] 0,75M thu được V1+V2 ml dung dịch X chứa 2
muối NaCl, AlCl3 và 37,44 gam kết tủa. Cô cạn dung dịch X thu được 42,42 gam chất rắn khan. V1+V2 có giá trị là : A.
700 ml
B. 760 ml
C.820ml
D.840 ml
Câu 17: Cho m gam Al2O3 vào 200 gam dung dịch hỗn hợp X gồm NaOH a% và KOH b % đun nóng. Sau khi phản ứng
kết thúc dung dịch Y và m–69,36 gam chất rắn không tan. Nếu cho 200 gam dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch
HNO3 12,6% thu được dung dịch Z trong đó nồng độ % cùa NaNO3 là 5,409%.. Giá trị của b là : A. 11,2%
B. 5,6%
C.22,4%
D. 16,8%
Câu 18: Cho m gam hỗn hợp X gồm bột Al và Al(NO3)3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất
duy nhất là Al2O3.Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 18,144 lít NO (đktc, sản
phẩm khử duy nhất), dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
A. 255,60 gam
B. 198,09 gam
C. 204,48 gam
D. 187,44 gam
Câu 19: Cho thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X . Cho từ từ
dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y. Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị m là
A. 1,170
B. 1,248
C. 1,950
D. 1,560
Câu 20: Cho m gam hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm M và Al vào nước dư thu được dung dịch A ; 0,4687m gam chất rắn
không tan và 7,2128 lít H2(đktc).Cho dung dịch HCl có số mol nằm trong khoảng từ 0,18 mol đến 0,64mol vào dung dịch
A ngoài kết tủa còn thu được dung dịch B. Cô cạn dung dịch B thu được 11,9945 gam chất rắn khan. m có giá trị là : A.
18 gam B. 20 gam
C.24 gam
D.30 gam

Câu 21: Hỗn hợp A gồm Na và Al4C3 hòa tan vào nước chỉ thu được dung dịch B và 3,36 lít khí C. Khối lượng
Na tối thiểu cần dùng là: A. 0,15g
B. 2,76g
C. 0,69g
D. 4,02g
Câu 22 Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NaOH 1M người ta nhận thấy khi dùng 220 ml dung dịch
NaOH hay dùng 60 ml dung dịch NaOH trên thì vẫn thu được lượng kết tủa bằng nhau.. Tính nồng độ M của dung dịch
Al2(SO4)3 ban đầu
A. 0,125M
B. 0,25M
C. 0.075M
D. 0,15M
Câu 23 Cho 11,15 gam hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và 1 kim loại kiềm M vào trong nước. Sau phản ứng chỉ thu được dung
dịch B và và 9,52 lít khí (ở đktc). Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch B để thu được một lượng kết tủa lớn nhất. Lọc và
cân kết tủa được 15,6 gam. Kim loại kiềm đó là :
A. Li
B. Na
C. K
D. Rb
Câu 24 Hòa tan hoàn toàn 5,64 gam Cu(NO3)2 và 1,7 gam AgNO3 vào nước được 101,43 gam dung dịch A. Cho 1,57 gam
bột kim loại gồm Zn và Al vào dung dịch A và khuấy đều. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được phần rắn B và dung
dịch D chỉ chứa 2 muối. Ngâm B trong dung dịch H2SO4 loãng không thấy có khí thoát ra. Nồng độ mỗi muối có trong
dung dịch D là :
A. C%Al(NO3)3 = 21,3% và C%Zn(NO3)2 = 3,78%
B. C%Al(NO3)3 = 2,13% và C%Zn(NO3)2 = 37,8%
C. C%Al(NO3)3 = 2,13% và C%Zn(NO3)2 = 3,78%
D. C%Al(NO3)3 = 21,3% và C%Zn(NO3)2 = 37,8%
Câu 25 Cho 10,5 gam hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và 1 kim loại kiềm M vào trong nước. Sau phản ứng chỉ thu được dung
dịch B và 5,6 lít khí (ở đktc). Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch B để thu được 1 lượng kết tủa lớn nhất. Lọc và cân
kết tủa được 7,8 gam . Kim loại kiềm M là :
A. Li
B. Na
C. K
D. Rb
Câu 26: Dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. Thêm 1 lượng hỗn hợp gồm 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe vào 100 ml dung
dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được 8,12 gam chất rắn Y gồm 3 kim loại. Cho Y vào dung dịch HCl dư thu được
0,672 lít khí (đktc). Tổng nồng độ của 2 muối là :
A. 0,3M
B. 0,8M
C. 0,42M
D. 0,45M
Câu 27: Hỗn hợp A gồm Na, Al , Cu cho 12 gam A vào nước dư thu 2,24 lít khí (đktc) , còn nếu cho vào dung dịch NaOH
dư thu 3,92 lít khí ( đktc) . % Al trong hỗn hợp ban đầu ?
A. 59,06%
B. 22,5%
C. 67,5 %
D. 96,25%
Câu 28: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al hoà tan hết vào H2O dư thu được 200 ml dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan
duy nhất có nồng độ 0,2M. Giá trị của m là :
A. 2,32
B. 3,56
C. 3,52
D. 5,36
Câu 29: Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al vào nước dư sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A; 3,024 lít
khí (đktc) và 0,54 gam chất rắn không tan. Rót 110 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch A thu được 5,46 gam kết tủa. m có
giá trị là :
A. 7,21 gam
B. 8,74 gam
C. 8,2 gam
D. 8,58 gam
Câu 30: Cho một hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hóa trị không đổi. Khối lượng X là 10,83 gam. Chia X ra làm
phần bằng nhau:
Phần I tác dụng với dung dịch HCl dư cho ra 3,192 lít H2 (đktc).
Phần II tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư cho ra khí duy nhất là NO có thể tích là 2,688 lít (đktc) và dung dịch A.
Kim loại khối lượng M và % M trong hỗn hợp X là :
A. Al, 53,68%
B. Cu, 25,87%
C. Zn, 48,12%
D. Al 22,44%

Le Thanh Viet…..12a1….Truong THPT Phu Cat 3……..Nam: 2009-2010...
…….. ……..
Câu 31: Khối lượng than chì cần dùng để sản xuất 0,54 tấn nhôm bằng phương pháp điện phân nhôm oxit nóng chảy, biết
rằng lượng khí oxi tạo ra ở cực dương đã đốt cháy than chì thành hỗn hợp CO và CO2 có tỉ khối so với hỗn hợp H2S và PH3
là 1,176 là :
A. ; 306,45 kg
B. ; 205,83kg
C. ; 420,56 kg D. ; 180,96 kg
Câu 32: Cho 16,5 gam hỗn hợp Al và Al 2O3 có tỉ lệ về số mol n Al : n Al2O3 = 12 :13 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
vừa đủ thu được dung dịch X và 1,792 lít NO(đktc). Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan? A.80,94
gam
B.82,14 gam
C.104,94 gam
D. 90,14 gam
Câu 33 : Cho 8,64 gam Al vào dung dịch X(tạo thành bằng cách hòa tan 74,7 gam hỗn hợp Y gồm CuCl 2 và FeCl3.vào
nước) Kết thúc phản ứng thu được 17,76 gam chất rắn gồm hai kim loại. Tỉ lệ số mol FeCl 3:CuCl2 trong hỗn hợp Y là :
A.2:1
B.3:2
C. 3:1
D.5:3
Câu 34: Cho 3,42gam Al2(SO4)3 tác dụng với 25 ml dung dịch NaOH tạo ra được 0,78 gam kết tủa. Nồng độ mol của
NaOH đã dùng là? A. 1,2M
B. 2,8M
C. 1,2 M và 4M
D. 1,2M hoặc 2,8M
Câu 35 Cho 150 ml dung dịch NaOH 7M tác dụng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M . Xác định nồng độ mol/l NaOH
trong dung dịch sau phản ứng. A. 1M
B. 2M
C. 3M
D. 4M
Câu 36 Trong một cốc đựng 200ml dung dịch AlCl3 2M. Rót vào cốc Vml dung dịch NaOH có nồng độ a mol/lít, ta được
một kết tủa; đem sấy khô và nung đến khối lượng không đổi được 5,1g chất rắn. Nếu V= 200ml thì a có giá trị nào? A.
2M
B. 1,5M hay 3M
C. 1M hay 1,5M
D. 1,5M hay 7,5M
Câu 37 Hoà tan a(g) hỗn hợp bột Mg- Al bằng dung dịch HCl thu được 17,92 lit khí H2 (đktc). Cùng lượng hỗn hợp trên
hoà tan trong dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít khí H2 ( đkc). a có giá trị là:
A. 3,9
B. 7,8
C. 11,7
D. 15,6
Câu 38 Cho a mol AlCl3 vào 200g dung dịch NaOH 4% thu được 3,9g kết tủa. Giá trị của a là:
A. 0,05
B. 0,0125
C. 0,0625
D 0,125
Câu 40 Cho 200ml dung dịch H2SO4 0,5M vào một dung dịch có chứa a mol NaAlO2 được 7,8g kết tủa. Giá trị của a là:
A. 0,025
B. 0,05
C. 0,1
D. 0,125
Câu 41: Cho 18,6 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe tác dụng vừa đủ với 7,84 lít Cl2(đktc). Lấy sản phẩm thu được hòa tan vào
nước rồi cho tác dụng với dung dịch NaOH 1M. Thể tích NaOH cần dùng để lượng kết tủa thu được là lớn nhất và nhỏ nhất
lần lượt là?
A. 0,7 lít và 1,1 lít
B. 0,1 lít và 0,5 lít
C. 0,2 lít và 0,5
D. 0,1 lít và 1,1
Câu 42: Có một dung dịch chứa 16,8g NaOH tác dụng với dung dịch có hòa tan 8 gam Fe2(SO4)3. Sau đó lại thêm vào
13,68gam Al2(SO4)3. Từ các phản ứng ta thu được dung dịch A có thể tích 500ml và kết tủa. Nồng độ mol các chất trong
dung dịch A là? (Al=27;Fe=56;Na=23;O=16;H=1)
A. [Na2SO4=0,12M], [NaAlO2=0,12M]
B. [NaOH=0,12M], [NaAlO2=0,36M]
C. [NaOH=0,6M], [NaAlO2=0,12M]
D. [Na2SO4=0,36M], [NaAlO2=0,12M]
Câu 43: Hòa tan 21 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 bằng HCl được dung dịch A và 13,44 lít H2(đktc). Thể tích dung dịch
(lít) NaOH 0,5M cần cho vào dung dịch A để thu được 31,2 gam kết tủa là? (Al=27;Na=23;Cl=35,5;O=16;H=1)
A. 2,4
B. 2,4 hoặc 4
C. 4
D. 1,2 hoặc 2
Câu 44: Hòa tan 3,9 gam Al(OH)3 bằng 50ml NaOH 3M được dung dịch A. Thể tích dung dịch(lít) HCl 2M cần cho vào
dung dịch A để xuất hiện trở lại 1,56 gam kết tủa là? (Al=27;Na=23;Cl=35,5;O=16;H=1)
A. 0,02
B. 0,24
C. 0,06 hoặc 0,12
D. 0,02 hoặc 0,24
Câu 45: Cho 200 ml gồm MgCl2 0,3M; AlCl3 0,45 M; HCl 0,55M tác dụng hoàn toàn với V(lít) gồm NaOH 0,02M và
Ba(OH)2 0,01M. Gía trị của V(lít) để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏ nhất là?
(Al=27;Na=23;Cl=35,5;O=16;H=1;Mg=24;Ba=137)
A. 1,25lít và 1,475lít
B. 1,25lít và 14,75lít
C. 12,5lít và 14,75lít
D. 12,5lít và 1,475lít
Câu 46:Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 tác dụng với H2O cho phản ứng hoàn toàn thu được 200 ml dung
dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M. Thổi khí CO2 dư vào dung dịch A được a gam kết tủa. Gía trị của
m và a là? A. 8,2g và 78g
B. 8,2g và 7,8g
C. 82g và 7,8g
D. 82g và 78g
Câu 47 Rót 150 ml dung dịch NaOH 7M vào 50 ml dung dịch Al2(SO4)3. Tìm khối lượng chất dư sau thí nghiệm
A.
16g
B. 14g
C. 12g
D. 10g
Câu 48 Cho 8 gam Fe2(SO4)3 vào bình chứa 1 lít dung dịch NaOH a M, khuấy kĩ để phản ứng xảy ra hoàn toàn; tiếp tục
thêm vào bình 13,68g Al2(SO4)3. Cuối cùng thu được 1,56 gam kết tủa keo trắng. Tính giá trị nồng độ a? A. 0,2M
B. 0,4M
C. 0,38M
D. 0,42M
Câu 49 Hòa tan 5,34gam nhôm clorua vào nước cho đủ 200ml dung dịch. Thêm tiếp dung dịch NaOH 0,4M vào dung dịch
trên, phản ứng xong thu được 1,56 gam kết tủa. Nồng độ mol dung dịch HNO3 là?
A. 0,6M và 1,6M
B. 1,6M hoặc 2,4M
C. 0,6M hoặc 2,2M
D. 0,6M hoặc 2,6M
Câu 50 Cho 200Ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam.
Gía trị lớn nhất của V là? A. 1,2
B. 1,8
C. 2,4
D. 2

Le Thanh Viet…..12a1….Truong THPT Phu Cat 3……..Nam: 2009-2010...
…….. ……..
Câu 51 Thêm m gam Kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cho từ từ
dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y. Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì gía trị của
m là?(H=1;O=16;Na=23;Al=27;S=32;K=39;Ba=137)
A. 1,59
B. 1,17
C. 1,71
D. 1,95
Câu 52 Hỗn hợp X gồm Na và Al. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thóat ra V lít khí. Nếu cũng cho m gam X vào
dung dịch NaOH(dư) thì được 1,75V lít khí. Thành phần % theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo
trong cùng điều kiện; Na=23;Al=27)
A. 39,87%
B. 77,31%
C. 49,87%
D. 29,87%
Câu 53 Cho dung dịch NaOH 0,3M vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M thu được một kết tủa trắng keo. Nung kết tủa
này đến khối lượng lượng không đổi thì được 1,02g rắn. Thể tích dung dịch NaOH là bao nhiêu?
(Al=27;Na=23;S=32;O=16;H=1)
A. 0,2lít và 1 lít
B. 0,2lít và 2 lít
C. 0,3 lít và 4 lít
D. 0,4 lít và 1 lít
Câu 54: Khi cho 130 ml AlCl3 0,1M tác dụng với 20 ml dung dịch NaOH, thì thu được 0,936gam kết tủa. Nồng độ mol/l
của NaOH là? (Al=27;Na=23;Cl=35,5;O=16;H=1)
A. 1,8M
B. 2M
C. 1,8M và 2M
D. 2,1M
Câu 55 :Trộn 10,8 gam bột nhôm với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiẹt nhôm thu được hỗn hợp A. hòa tan hết
A bằng HCl thu được 10,752 lít H2(đktc). Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm và thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng là? A.
80% và 1,08lít
B. 20% và 10,8lít
C. 60% và 10,8lít
D. 40% và 1,08lít
Câu 56: nung hỗn hợp A gồm Al, Fe2O3 được hỗn hợp B (hiệu suất 100%). Hòa tan hết B bằng HCl dư được 2,24 lít khí
(đktc), cũng lượng B này nếu cho phản ứng với dung dịch NaOH dư thấy còn 8,8g rắn C. Khối lượng các chất trong A là?
A. mAl=2,7g, mFe2O3=1,12g
B. mAl=5,4g, mFe2O3=1,12g
C. mAl=2,7g, mFe2O3=11,2g
D. mAl=5,4g, mFe2O3=11,2g
Câu 57: Hỗn hợp A gồm 0,56g Fe và 16g Fe2O3 m (mol) Al rồi nung ở nhiệt độ cao không có không khí được hỗn hợp D.
Nếu cho D tan trong H2SO4 loãng được v(lít) khí nhưng nếu cho D tác dụng với NaOH dư thì thu được 0,25V lít khí. Gía
trị của m là?
A. 0,1233
B. 0,2466
C. 0,12
D. 0,3699
Câu 58 Có 26,8g hỗn hợp bột nhôm và Fe2O3. Tiến hành nhiệt nhôm cho tới hoàn toàn rồi hòa tan hết hỗn hợp sau phản
ứng bằng dung dịch HCl được 11,2 lít H2(đktc). Khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu là?
A. mAl=10,8g;m =1,6g
B. mAl=1,08g;m =16g
C. mAl=1,08g;m =16g
D. mAl=10,8g;m =16g
Câu 59 Hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3. Lấy 85,6gam X đem nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm, sau một thời
gian thu được m gam chất rắn Y. Chia Y làm 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Hòa tan trong dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 3,36lít khí (đktc) và còn lại m1 gam chất không tan.
Phần 2: Hòa tan hết trong dung dịch HCl thấy thoat ra 10,08 lít khí (đktc). Phần trăm khối lượng Fe trong Y là?
A. 18%
B. 39,25%
C. 19,6%
D. 40%
Câu 60: Hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3. Lấy 85,6gam X đem nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm, sau một thời
gian thu được m gam chất rắn Y. Chia Y làm 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Hòa tan trong dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 3,36lít khí (đktc) và còn lại m1 gam chất không tan.
- Phần 2: Hòa tan hết trong dung dịch HCl thấy thoat ra 10,08 lít khí (đktc). Thành phần chất rắn Y gồm các chất là?
A. Al, Fe2O3, Fe, Al2O3
B. Al, Fe, Al2O3
C. Fe, Al2O3
D. Cả A, C đúng
PHẦN B:
Câu 1: Dung dịch AlCl3 trong nước bị thuỷ phân,Chất làm tăng cường quá trình thuỷ phâncủa AlCl3 là:
A.NH4Cl
B.Na2CO3
C.ZnSO4
D.Không có chất nào.
Câu 2: Phèn nhôm (phèn chua) có công thức hoá học là
A. Na AlF6
B.KAl(SO4)2.12H2O C.NH4Al(SO4)2.12H2O D.B,C đều đúng.
Câu 3:Khi thêm Na2CO3 vào dung dịch Al2SO4 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
A. Nước vẫn trong suốt .
B.Có kết tủa nhôm cacbonat.
C. Có kết tủa Al(OH)3.
D.Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa lại tan.
Câu 4: Giải thích tại sao người ta điện phân Al2O3 nóng chảy mà không điện phân AlCl3 nóng chảy để điều chếAl
A.AlCl3 có nhiệt độ nóng chảy cao hơn Al2O3
B.AlCl3 là hợp chất cộng hoá trị nên khi nung dễ bị thăng hoa.
C. Sự điện phân AlCl3 nóng chảy cho ra Cl2 độc hại.
D.Al2O3 cho ra Al tinh khiết.
Câu 5: Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng thu được m gam hỗn
hợp chất rắn. Giá trị của m là:
A. 2,24g
B.4,08g
C. 10,2g
D.0,224g

Le Thanh Viet…..12a1….Truong THPT Phu Cat 3……..Nam: 2009-2010...
…….. ……..
Câu 6: Đốt nhôm trong bình đựng khí clo, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 g . Khối lượng
nhôm đã tham gia phản ứng là:
A. 1,08 g
B. 3,24 g
C. 0,86 g
D.1,62 g
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 16,2 g một kim loại M vào dung dịch HNO 3 thu được5,6 lit hỗn hợp khí gồm NO và N 2 có khối
lượng 7,2 g . Kim loại M là:
A. Mg
B. Fe
C. Al
D. Zn
Câu 8: Cho nước NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa A . Nung A đến khối lượng không đổi thu
được chất rắn B. Cho luồng khí H2 đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là:
A. Al2O3
B. Zn và Al2O3
C.ZnO và Al
D. ZnO và Al2O3
Câu 9: Cho dung dịch chứa amol NaAlO2 tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl . Điều kiện để thu đươc kết tủa sau phản
ứng là:
A. a=b
B.a= 2b
C.a < b < 4a
D.< 4a
Câu 10: Hoà tan 9,14g hợp kim Cu,Mg,Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84lit khí X (đkc), 2,54g chất
rắn Y và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối .Vậy m có giá trị là:
A.31,45g
B. 33,25g
C.3,99g
D.35,58g
Câu 11:Cho 5,1g hỗn hợp gồm 2 kim loại Al và Mg tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc nóng , thu được 5,6 lit khí SO2
(đkc). Khối lựơng mỗi kim loại Al và Mg trong hỗn hợp là:
A.0,54g và 4,46g
B. 4,52g và 0,48g
C.2,7gvà2,4g D. 3,9g và 1,2g
Câu 12:Đốt m gam hỗn hợp 3 kim loại Cu,Fe,Al trong bình chứa oxi dư , kết thúc phản ứng thấy khối lượng oxi giảm 8g .
Nếu hoà tan hết m gam 3 kim loại trên trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được bao nhiêu lit khí SO2 thoát ra (đkc)
A. 1,12lit
B.2,24 lit
C. 11,2 lit
D.8,96 lit
Câu 13: Khi hoà tan Al bằng dung dịch HCl, nếu thêm vài giọt thuỷ ngân vào thì quá trình hoà tan nhôm sẽ là:
A. Xảy ra chậm hơn.
B. Xảy ra nhanh hơn.
C.Không thay đổi.
DTất cả đều sai.
Câu 14: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào ống nghiệm đựng AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:
A. Kết tủa tạo thành nhiều dần đến nhiều nhất rồi tan dần đến tan hết. C. Kết tủa tạo thành nhiều dần đến nhiều
nhất.
B. Không có hiện tượng gì xảy ra.
D. Có xuất hiện một ít kết tủa.
Câu 15: Nhôm có thể khử được những oxit kim loại nào sau đây:
A. FeO, Fe2O3, MgO, CuO
B.CuO, Ag2O, FeO, BaO
C. H2O, CuO, Cr2O3, Ag2O
D. Không có đáp án nào đúng.
Câu 16: Khi sục từ từ khí CO2 lượng dư vào dung dịch NaAlO2, thu được:
A. Lúc đầu có tạo kết tủa (Al(OH)3), sau đó kết tủa bị hòa tan (tạo Al(HCO3)3) và NaHCO3
B.Có tạo kết tủa (Al(OH)3), phần dung dịch chứa Na2CO3 và H2O
C. Không có phản ứng xảy ra .
D.Phần không tan là Al(OH)3, phần dung dịch gồm NaHCO3 và H2O
Câu 17: Cho một lượng bột kim loại nhôm trong một cốc thủy tinh, cho tiếp dung dịch HNO 3 loãng vào cốc, khuấy đều để
cho phản ứng hoàn toàn, có các khí NO, N2O và N2 thoát ra. Bây giờ cho tiếp dung dịch xút vào cốc, khuấy đều, có hỗn hợp
khí thoát ra (không kể hơi nước, không khí). Hỗn hợp khí này có thể là khí nào?
A. NO2; NH3
B. NH3; H2
C.CO2; NH3
D.H2; N2
Câu 18: Khử 16g bột Fe2O3 bằng bột nhôm, cho sản phẩm sau phản ứng vào bình đựng dung dịch H2SO4 sản phẩm chỉ tạo
ra 3 muối. Khối lượng nhôm cần dùng là:
A. 1.8 g
B.5,4g
C. 6g
D. 0,6g
Câu 19: Để điều chế được 78g crom từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt nhôm cần dùng m (g) nhôm. m có giá trị là:
A. 40,5 g
B.45 g
C. 50,4 g
D. 54,0 g
Câu 20: Hỗn hợp A gồm Al và Al4C3. Nếu cho A tác dụng với H2O thu được 31,2 g Al(OH)3. Nếu cho hỗn hợp A tác dụng
với dung dịch HCl người ta thu được một muối duy nhất và 20,16l hỗn hợp khí ở đktc. Khối lượng của hỗn hợp A là:
A. 25,2 g
B.21,6 g
C. 10,8 g
D. 14,4 g
Câu 21: Cho 31,2 g hỗn hợp bột nhôm và nhôm oxit tác dụng với dung dịch NaOH dư. Phản ứng xong thu được 13,44 lít
khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
A. 10,8 g và 20,4 g
B. 10,4 g và 20,8 g
C. 20,4 g và 10,8 g D. 20,8 g và 10,4 g
Câu 22: Hoà tan hoàn toàn hợp kim Mg – Al bằng dung dịch HCl thu được 8,96 l khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Nếu cho
lượng hợp kim như trên tác dụng với dung dịch NaOH giải phóng 6,72 l khí H2. Thành phần phần trăm của mỗi kim loại
lần lượt là:
A. 30,8 % và 69,2 %
B. 77,1 % và 22,9 %
C. 69,2 % và 30,8 %
D. 22,9 % và 77,1 %
Câu 23: Để tách nhanh Al2O3 ra khỏi hỗn hợp Al2O3 và CuO mà không thay đổi khối lượng, có thể dùng chất nào sau đây:

Le Thanh Viet…..12a1….Truong THPT Phu Cat 3……..Nam: 2009-2010...
…….. ……..
A. HCl và NaOH
B. Nước
C. NaOH và CO2
D. Dung dịch NH3
Câu 24. Nung hỗn hợp bột (Al và Fe3O4 ) ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X, hoà tan X
trong dung dịch NaOH thấy có khí thoát ra. Thành phần của chất rắn X là:
A. Al, Al2O3, và Fe
B. Al, Fe
C. Fe3O4 , Fe, Al2O3. D. Al,Fe3O4 , Fe, Al2O3.
Câu 25. So sánh (1) thể tích khí H2 thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH và (2) thể tích khí N 2 duy
nhất rthu được khi cho cùng một lượng Al trên tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư
A. (1) gấp 5 lần (2)
B. (2) gấp 5 lần (1)
C. (1) bằng (2) D. (1) gấp 2,5 lần (2)
Câu 26:Có 6 dung dịch không màu, đựng trong các cốc không có nhãn: AlCl3; NH4NO3; KNO3; ZnCl2; (NH4)2SO4; K2SO4.
Dùng được hóa chất nào dưới đây để nhận biết các dung dịch này?
A. NaOH
B. NH3
C. Ba
D.Pb(NO3)2
Câu 27: Điện phân Al2O3 nóng chảy trong thời gian 2 giờ 40 phút 50 giây, cường độ dòng điện 5 A (Ampère), thu được
3,6 gam nhôm kim loại ở catot. Hiệu suất của quá trình điện phân này là:
A. 80%
B. 90%
C.100%
D. 70%
Câu 28: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa 6,48 gam Al với 17,6 gam Fe 2O3. Chỉ có phản ứng nhôm khử oxit kim loại
tạo kim loại. Đem hòa tan chất rắn sau phản ứng nhiệt nhôm bằng dung dịch xút dư cho đến kết thúc phản ứng, thu được
1,344 lít H2 (đktc). Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là:
A.100%
B.90,9%
C.83,3%
D.70%
Câu 29: Hòa tan hết m gam bột kim loại nhôm trong dung dịch HNO3, thu được 13,44 lít (đktc) hỗn hợp ba khí NO, N2O
và N2. Tỉ lệ thể tích VNO : VN2O : VN2 = 3:2:1. Trị số của m là: A. 32,4 gam
B.31,5 gam C.40,5 gam
D.24,3 gam
Câu 30: Hỗn hợp A gồm hai kim loại Al, Ba. Cho lượng nước dư vào 4,225 gam hỗn hợp A, khuấy đều để phản ứng xảy ra
hoàn toàn, có khí thoát, phần chất rắn còn lại không bị hòa tan hết là 0,405 gam. Khối lượng mỗi kim loại trong 4,225 gam
hỗn hợp A là:
A. 1,485 g; 2,74 g
B.1,62 g; 2,605 g C.2,16 g; 2,065 g D.2,192 g; 2,033g
Câu 31: Cho 5,34 gam AlCl3 vào 100 ml dung dịch NaOH có nồng độ C (mol/lít), thu được 2,34 gam kết tủa trắng. Trị số
của C là: A. 0,9M
B. 1,3M
C. 0,9M và 1,2M
D. (a), (b)
: Câu 32: Cho hỗn hợp dạng bột hai kim loại Mg và Al vào dung dịch có hòa tan hai muối AgNO 3 và Cu(NO3)2. Sau khi
phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp hai kim loại và dung dịch D. Như vậy:
A. Hai muối AgNO3 và Cu(NO3)2 đã phản ứng hết và hai kim loại Mg, Al cũng phản ứng hết.
B. Hai kim loại Mg, Al phản ứng hết, Cu(NO3)2 có phản ứng, tổng quát còn dư Cu(NO3)2
C.Hai kim loại Mg, Al phản ứng hết, tổng quát có AgNO3, Cu(NO3)2 dư
D. Một trong hai kim loại phải là Ag, kim loại còn lại là Cu hoặc Al
Câu 33: Hòa tan m gam Al vừa đủ trong V (ml) dung dịch H 2SO4 61% (có khối lượng riêng 1,51 g/ml), đun nóng, có khí
mùi xốc thoát ra, có 2,88 gam chất rắn vàng nhạt lưu huỳnh (S) và dung dịch D. Cho hấp thu hết lượng lượng khí mùi xốc
trên vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 21,6 gam kết tủa muối sunfit. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trị số của m
là:
A. 10,8 gam
B.2,7 gam
C. 5,4 gam
D.8,1 gam
Câu 34. Trị số V của câu 332 là:
A.76,6 ml
B.86,6 ml
C.96,6 ml
D.106,6 ml
Câu 35: Cho x mol Al và y mol Zn vào dung dịch chứa z mol Fe 2+ và t mol Cu2+. Cho biết 2t/3 < x . Tìm điều kiện của y
theo x,z,t để dung dịch thu được có chứa 3 loại ion kim loại. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
A. y < z -3x/2 +t
B.y < z-3x + t C. y < 2z + 3x – t D. y < 2z – 3x + 2t
Câu 36: Từ Na2CO3 làm thế nào để điều chế được Na?
A. Hòa tan trong HCl dư cô cạn rồi điện phân nóng chảy
B. Nung ở nhiệt độ cao rồi dẫn CO dư đi qua
C. Hòa tan trong dung dịch HNO3 dư cô cạn rồi điện phân nóng chảy muối thu được
D. Hòa tan trong HCl dư rồi cho thanh Mg vào
Câu 37: Ion Na+ sẽ không tồn tại nếu ta thực hiện phản ứng
A. Điện phân dung dịch NaCl.
B. NaOH tác dụng với dung dịch HCl
C. NaOH tác dụng với dung dịch CuCl2.
D.Điện phân NaCl nóng chảy
Câu 38. Cho các dung dịch : Na2CO3, CH3COONa, Al2(SO4)3 và NaCl, trong đó cặp dung dịch nào có pH lớn hơn 7:
A. Na2CO3 và CH3COONa
B.NaCl và CH3COONa
C. Al2(SO4)3 và CH3COONa
D.Na2CO3 và
NaCl
Câu 39. Dung dịch nào sau đây có thể làm mềm cả nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu:
A. cả Na2CO3 và Ca(OH)2
B. Na2CO3
C. Ca(HCO3)2
D.Ca(OH)2
Câu 40. Hòa tan 15.3 g BaO vào nước thu được dung dịch X. Cho 15.2 g hỗn hợp CaCO 3 và MgCO3 tan hoàn toàn trong
dung dịch HCl dư, khí bay ra cho hấp thụ vào dung dịch X. hãy cho biết hiện tượng xảy ra:
A. không xác định
B. có kết tủa trắng và kết tủa hoàn toàn

Le Thanh Viet…..12a1….Truong THPT Phu Cat 3……..Nam: 2009-2010...
…….. ……..
C. có kết tủa trắng sau đó kết tủa trắng tan một phần
D.có kết tủa trắng
Câu 41. Nhúng một thanh nhôm kim loại vào dung dịch chứa 0.03 mol CuSO 4 .Sau khi phản ứng hoàn toàn, lấy thanh Al ra
khỏi dung dịch.Nhận xét sau thí nghiệm nào sau đây không đúng:
A. Khối lượng dung dịch tăng 1.38g
B. Khối lượng thanh nhôm tăng 1.38g
C. Thanh Al có lớp Cu màu đỏ
D. Dung dịch thu được không màu
Câu 42. Có các thí nghiệm sau: Dẫn từ từ khí CO 2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong (1); Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2
đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 (2). Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (3). Cho từ từ CO2 đến dư vào
dung dịch Ca(AlO2)2 (4); Cho từ từ HCl đến dư vào dung dịch Ca(HCO 3)2 (5). Thí nghiệm nào cho kết tủa sau đó kết tủa
tan hoàn toàn
A.1,2,3,5
B.1,2,3,4
C. 1; 2; 3
D.
1, 3
Câu 43. Tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng trong phương trình nhôm tác dụng với oxit sắt từ là:
A. 8
B. 9
C. 11
D. 13

Đề 44: Nung nóng 39,5 gam thuốc tím thì thấy còn lại 36,3 gam chất rắn. a) Tính thể tích khí oxi sinh ra (đo ở
đktc). b) Tính số gam thuốc tím đã tham gia phản ứng?...
Đề 45. Có các hóa chất là dung dịch NaOH, khí cacbonic; các dụng cụ là 02 chiếc cốc thủy tinh bằng nhau có
chia độ. Làm thế nào để điều chế được dung dịch muối natri cacbonat nguyên chất?...
Đề 46. Có các hóa chất là dung dịch NaOH, khí cacbonic; các dụng cụ là 02 chiếc cốc thủy tinh bằng nhau có
chia độ. Làm thế nào để điều chế được dung dịch muối natri cacbonat nguyên chất?...
Hình vẽ có tính minh họa) Đề bài: Nung nóng 47 gam Đồng (II) nitrat thì thấy còn lại 25,4 gam chất rắn. Tính
thể tích khí Nitơ đioxit và khí oxi tạo thành (đo ở đktc)....
Bài 47: Hòa tan hoàn toàn 49, 6 g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu
được dung dịch Y và 8, 96 lít khí SO2 (đktc) a. Tính khối lượng oxi trong X b. Tính khối lượng muối trong dung
dịch Y

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful