Khóa học LTĐH môn Vật lí – Thầy ĐặngViệt Hùng

Bài giảng Dao động cơ học

CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG_Dùng chung cho các bài từ 4 - 8)

Giáo viên: ĐẶNG VIỆT HÙNG
DẠNG 1: BÀI TOÁN TÌM THỜI GIAN CHẤT ĐIỂM CHUYỂN ĐỘNG

(Trục tổng hợp thời gian)
Ví dụ 1. Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất khi vật
a) đi từ VTCB đến li độ x = −A/2 là……………

b) đi từ VTCB đến li độ x =

A 3
A
đến li độ x = − là………….
2
2
A 2
e) đi từ VTCB đến li độ x =
lần thứ hai là …………
2

d) đi từ li độ x = −

A 3
là………
2

A
A 2
đến li độ x =
là……
2
2
A 2
f) đi từ li độ x = −
đên li độ x = A là ……..
2
 2πt π 
Ví dụ 2. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A cos 
+  . Kể từ khi vật bắt đầu dao động, tìm khoảng
3
 T
thời gian nhỏ nhất cho đến khi vật qua li độ
A 3
a) x =
lần thứ hai.
2
………………………………………………………………………………………………………………………….

c) đi từ li độ x =

A 2
lần thứ ba.
2
………………………………………………………………………………………………………………………….

b) x = −

A
lần thứ tư.
2
………………………………………………………………………………………………………………………….

c) x = −

Ví dụ 3. Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm. Tính chu kỳ và tần số dao động của vật biết rằng

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 1 -

trong khoảng thời gian (s) đầu tiên. khoảng thời gian ngắn nhất mà vật đi đến li độ x = A lần thứ hai là 4 (s). …………………………………………………………………………………………………………………………. Xác định tần số góc ω. nT/2 hay nT/4 thì ta có thể dùng các kết quả ở trên để tính nhanh. x = ± A} và S ≠ A khi vật bắt đầu từ các vị trí {x ≠ 0. Ví dụ 4. d) khi vật đi từ li độ x = − A A 3 đến li độ x = lần thứ 3 hết thời gian ngắn nhất là 15 (s). 2 …………………………………………………………………………………………………………………………. t2:  .5 (s). …………………………………………………………………………………………………………………………. Tính quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động (t = 0) đến thời điểm a) t = 5 (s).4A  Quãng đường vật đi được trong T/2 là S = 2A → quãng đường vật đi được trong nT/2 là S = n. b) t = 7. e) ban đầu vật ở li độ x = A/2.Trang | 2 - . Đáp số: ω = 20π rad/s và A = 4 cm. c) khoảng thời gian ngắn nhất khi vật đi từ li độ x = A 3 đến li độ x = A là 4 (s). ( k < 1) ⇔ ∆t = nT + kT = nT + ∆t ′ T Khi đó quãng đường vật đi được là S = n.2A  Quãng đường vật đi được trong T/4 là S = A nếu vật bắt đầu đi từ {x = 0. a) khi vật đi từ VTCB đến li độ x = b) đi từ VTCB đến li độ x = A hết thời thời gian ngắn nhất là 0. Hocmai. biên độ A của dao 1 A 3 động biết rằng. …………………………………………………………………………………………………………………………. x ≠ ± A} . vật đi từ li độ xo = 0 đến li độ x = theo chiều dương và 60 2 tại điểm cách VTCB một khoảng 2 cm vật có vận tốc v = 40π 3 cm/s. 2 2 ………………………………………………………………………………………………………………………….   v1 = −ωA sin ( ωt1 + φ )  v 2 = −ωAsin ( ωt 2 + φ ) + Việc tính S′ chúng ta sử dụng hình vẽ sẽ cho kết quả nhanh gọn nhất.Khóa học LTĐH môn Vật lí – Thầy ĐặngViệt Hùng Bài giảng Dao động cơ học A 3 hết thời gian ngắn nhất là 2 (s). Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5sin(2πt) cm. TỐC ĐỘ TRUNG BÌNH TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 1) Lý thuyết cơ bản:  Quãng đường vật đi được trong 1T là S = 4A → quãng đường vật đi được trong nT là S = n. ta thực hiện tiếp bước sau  x1 = A cos ( ωt1 + φ )  x 2 = A cos ( ωt 2 + φ ) + Tính li độ và vận tốc tại các thời điểm t1. DẠNG 2: BÀI TOÁN TÌM QUÃNG ĐƯỜNG. Ví dụ 1. Tính quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 2π  Tìm chu kỳ dao động: T = ω ∆t  Phân tích: ∆t = t 2 − t1  → = n + k. cho ta các kết quả là nT. 2 ………………………………………………………………………………………………………………………….vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 . Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = Asin(ωt + φ) cm. Trong trường hợp ∆t không được chẵn. ………………………………………………………………………………………………………………………….5 (s). …………………………………………………………………………………………………………………….4A + S′  Nếu quá trình phân tích ∆t chẵn. 2) Phương pháp giải: Giả sử một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ) cm.

Khóa học LTĐH môn Vật lí – Thầy ĐặngViệt Hùng Bài giảng Dao động cơ học …………………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. c) S = 225 cm. Tính quãng đường mà vật đi được π trong thời gian ∆t = ( s) . Ví dụ 6. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(2πt – π/12) cm. c) t = 2. …………………………………………………………………………………………………………………………. Tính quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động (t = 0) đến thời điểm a) t = 1 (s). …………………………………………………………………………………………………………………….Trang | 3 - . c) t = 11. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10sin(5πt + π/6) cm.25 (s).vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 . Quãng đường vật đi được từ thời điểm 17 25 t1 = (s) đến thời điểm t 2 = (s) là bao nhiêu? 24 8 ………………………………………………………………………………………………………………………. Tính quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động (t = 0) đến thời điểm a) t = 2 (s). Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(4πt – π/3) cm.5 (s). Ví dụ 2. kể từ lúc bắt đầu dao động (t = 0).5 (s). c) t = 2. ……………………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………………………. Đáp số: S = 117 cm. ………………………………………………………………………………………………………………………. Đáp số: a) S = 100 cm b) S = 200 cm c) S = 250 cm Ví dụ 3. ……………………………………………………………………………………………………………………. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 12cos(50t – π/2) cm. b) t = 2 (s). Đáp số: a) S = 200 cm b) S = 220 cm c) S = 246. ……………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………………….2 (s). ………………………………………………………………………………………………………………………. Ví dụ 5. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(5πt) cm. …………………………………………………………………………………………………………………………. Quãng đường vật đi được từ thời 2 37 điểm t1 = (s) đến thời điểm t 2 = (s) là bao nhiêu? 3 12 ………………………………………………………………………………………………………………………. Đáp số: a) S = 100 cm. b) S = 150 cm. 12 ……………………………………………………………………………………………………………………….34 cm Ví dụ 4. Đáp số: S = 102 cm. b) t = 2. Hocmai. …………………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………………….

Tính quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 = 2. …………………………………………………………………………………………………………………………. c) vật đi từ VTCB đến li độ x = A/2 lần thứ ba. ………………………………………………………………………………………………………………………. Ví dụ 10. Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ dao động là T. ………………………………………………………………………………………………………………………. Ví dụ 8. Đáp số: S = 21 cm. Đáp số: S ≈ 149 cm.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 . …………………………………………………………………………………………………………………………. DẠNG 3: BÀI TOÁN TÌM QUÃNG ĐƯỜNG LỚN NHẤT. ……………………………………………………………………………………………………………………….375 (s) đến thời điểm t2 = 4. 12 4 ………………………………………………………………………………………………………………………. Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 19 = 2 (s) đến thời điểm t 2 = (s) là bao nhiêu? 3 ………………………………………………………………………………………………………………………. b) vật đi từ li độ x = A/2 đến li độ x = A lần thứ ba. ………………………………………………………………………………………………………………………. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(πt + 2π/3) cm. NHỎ NHẤT  TH1: ∆t < T/2 Hocmai. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(4πt +π/6) cm.5 cm. …………………………………………………………………………………………………………………………. Tìm các biểu thức về tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian ngắn nhất mà a) vật đi từ VTCB đến li độ x = −A lần thứ hai. ………………………………………………………………………………………………………………………. ( ) Đáp số: S = 21 − 3 cm Ví dụ 7.Khóa học LTĐH môn Vật lí – Thầy ĐặngViệt Hùng Bài giảng Dao động cơ học …………………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………………. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(πt – π/2) cm.Trang | 4 - . ……………………………………………………………………………………………………………………….25 (s) đầu tiên kể từ khi bắt đầu dao động (t = 0). ………………………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………………. Tính quãng đường vật đi được trong 2. Ví dụ 11. Đáp số: S = 42. Tính quãng đường vật đi được từ thời 1 11 điểm t1 = ( s) đến t 2 = (s) . Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 2cos(2πt – π/2) cm. ( ) Đáp số: S = 16 + 2 2 cm Ví dụ 9.75 (s). …………………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………………….

2 2π    ∆φ = ω. 2  T  ′ ∆ φ 2π      Quãng đường nhỏ nhất: Smin = n.∆t  .2A + S′max 2 2  ∆φ′  2π   Quãng đường lớn nhất: Smax = n.Khóa học LTĐH môn Vật lí – Thầy ĐặngViệt Hùng ∆φ .∆t  .  ∆t ′ <  . 2 T     Ví dụ 1.5 (s) kể từ khi bắt đầu dao động (t = 0).  ∆φ′ = ω. …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… Ví dụ 2.  ∆φ′ = ω. DẠNG 4: XÁC ĐỊNH SỐ LẦN VẬT QUA MỘT LI ĐỘ CHO TRƯỚC Ví dụ 1. …………………………………………………………………………………………………………………………… c) trong khoảng thời gian ∆t = 2T/3. a) Trong khoảng thời gian 4 (s) kể từ khi bắt đầu dao động (t = 0).Trang | 5 - .vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 .∆t = . Tính quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất mà vật đi được a) trong khoảng thời gian ∆t = T/6.2A + 2A 1 − cos  . Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong một giây là 18 cm.∆t ′ = . Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. vật qua li độ x = 2 cm bao nhiêu lần? …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… c) Trong khoảng thời gian 7. 2   T    Quãng đường lớn nhất: Smax = 2A sin  Quãng đường nhỏ nhất: Smin Bài giảng Dao động cơ học  TH2: ∆t > T/2 T T  + ∆t ′.∆t = . vật qua li độ x = −2 2 cm bao nhiêu lần? …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… Ví dụ 2.∆t ′  . T   ∆φ   2π   = 2A  1 − cos  . vật qua li độ x = 2 cm bao nhiêu lần? …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… b) Trong khoảng thời gian 5. Một vật dao động điều hòa với phương trình dao động là x = 10cos(4πt + π/6) cm.2A + 2A sin .2 (s) kể từ khi bắt đầu dao động (t = 0). Một vật dao động điều hòa với phương trình dao động là x = 4cos(πt + π/3) cm.  ∆φ = ω.∆t ′ = . …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… d) trong khoảng thời gian ∆t = 3T/4. Khi đó S = n. Ta phân tích ∆t = n. Trong khoảng thời gian 2 (s) kể từ khi bắt đầu dao động (t = 0). Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ dao động T. vật qua li độ x = xo bao nhiêu lần biết Hocmai. …………………………………………………………………………………………………………………………… b) trong khoảng thời gian ∆t = T/4. Hỏi ở thời điểm kết thúc quãng đường đó thì tốc độ của vật là bao nhiêu? …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… Đáp số: v = 5π 3 cm/s.∆t ′  .

Biết trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động và tại thời điểm ban đầu (t = 0) vật ở li độ x = 2. Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 . …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… b) Tìm toạ độ.Trang | 6 - . …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… c) Tính vận tốc và gia tốc của vật tại vị trí vật có li độ x = 4 cm.5 cm theo chiều dương vào những thời điểm nào? Xác định thời điểm vật qua li độ trên theo chiều âm lần thứ hai tính từ lúc vật bắt đầu dao động.5 cm và đang chuyển động về phía vị trí cân bằng. Xác định li độ của vật sau đó 0. a) Biết li độ của vật tại thời điểm t là 4 cm. Xác định li độ của vật sau đó 0. có phương trình là x = 5cos(2πt + π/6) cm. …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… b) Biết li độ của vật tại thời điểm t là –6 cm. …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… e) Tìm thời gian ngắn nhất để vật có vận tốc v = 1 v max . …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… Ví dụ 5 (Tổng hợp).125 (s). b) xo = 7 cm c) xo = 3.3125 (s). Trong khoảng thời gian từ thời điểm t = 1 (s) đến thời điểm t = 13/6 (s) thì a) vật đi được quãng đường có độ dài bằng bao nhiêu? b) vật qua li độ x = 2 cm bao nhiêu lần? c) vật qua li độ x = −4 cm bao nhiêu lần? …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… Ví dụ 4.2 cm. …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… c) Biết li độ của vật tại thời điểm t là 5 cm. …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… d) Vật qua li độ x = 2.5 (s). Một vật dao động điều hòa.25 (s). Xác định li độ của vật sau đó 0. d) xo = 10 cm. Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox (O là vị trí cân bằng) có phương trình x = 5sin(2πt + π/6) cm. Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 10 cm theo phương trình x = Asin(ωt + φ). 2 …………………………………………………………………………………………………………………………… Ví dụ 6 (Tổng hợp). …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… Ví dụ 3. a) Tính chu kỳ và biên độ dao động.Khóa học LTĐH môn Vật lí – Thầy ĐặngViệt Hùng Bài giảng Dao động cơ học a) xo = 5 cm. vận tốc và gia tốc của vật vào thời điểm t = 1. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(4πt + π/8) cm.

5 cm theo chiều âm lần đầu tiên kể từ t = 0? d) Tính tốc độ trung bình của vật đi được từ thời điểm t1 = 1 (s) đến thời điểm t2 = 3.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Giáo viên : Đặng Việt Hùng Nguồn : Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Hocmai.Trang | 7 - .vn .Khóa học LTĐH môn Vật lí – Thầy ĐặngViệt Hùng Bài giảng Dao động cơ học a) Hỏi vào thời điểm nào thì vật qua li độ x = 2.5 cm lần thứ 2 kể từ lúc t = 0? b) Lần thứ 2011 vật qua vị trí có li độ x = −2.5 (s) ? e) Quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được trong khoảng thời gian 1/3 (s) ? …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… Hocmai.5 cm là vào thời điểm nào? c) Định thời điểm vật qua vị trí x = 2.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful