PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

NGUYỄN TRỌNG HIỆP 0988655868
BÀI GIẢNG PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài toán 1. Viết phương trình đường thẳng
1. Viết phương trình đường thẳng
a. Đi qua hai điểm ( ) ( ) 3;1 , 1; 2 A B −
b. Trung trực của đoạn thẳng AB.
c. Đi qua A và song song với đường thẳng
2 3
:
1 2
x y
d
− −
·

d. Đi qua điểm B và vuông góc với đường thẳng d.
2. Viết phương trình đường thẳng
a. Đi qua điểm A và cắt các trục tọa độ tại các điểm C, D sao cho diện tích tam giác
OCD bằng 6 (đơn vị diện tích).
b. Đi qua điểm B và cắt chiều âm trục Ox, chiều dương trục Oy lần lượt tại các điểm M,
N sao cho
• diện tích OMN nhỏ nhất.
• 2 MO ON + nhỏ nhất.
3. Viết phương trình đường thẳng
a. Đi qua điểm A và tạo với d góc 45
0
.
b. Đi qua điểm O và cách đều các điểm A, B.
c. Đi qua điểm A và cách điểm B một khoảng
3 2
2
.
Bài toán 2. Hình chiếu vuông góc và điểm đối xứng
Cho đường thẳng
: 2 5 0 d x y − − ·
và các điểm ( ) ( ) 4; 2 , 7; 1 A B − −
1. Tìm hình chiếu vuông góc H của A trên d; Tìm A’ đối xứng A qua d.
2. Tìm điểm K trên d sao cho BK nhỏ nhất.
3. Tìm điểm M trên d sao cho
Page 1 of 4
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
NGUYỄN TRỌNG HIỆP 0988655868
a.
2 MA MB MO + +
uuur uuur uuuur
đạt giá trị nhỏ nhất.
b.
2 2 2
MA MB MO − − đạt giá trị lớn nhất.
c. MA MB + đạt giá trị nhỏ nhất.
d.
MA MB −
đạt giá trị lớn nhất.
Bài toán 3. Tìm điểm M trên đường thẳng d thỏa mãn tính chất K
Cho đường thẳng
: 3 7 0 d x y − − ·
và các điểm ( ) ( ) 5; 2 , 3; 0 A B − −
1. Tìm điểm H trên d sao cho AH tạo với d góc 45
0
.
2. Tìm điểm I trên d sao cho I cách đều A và B.
3. Tìm điểm K trên d sao cho 26 BK · .
4. Tìm điểm M trên d sao cho M cách đều điểm A và đường thẳng
:
2 2
x t
y t
· ¹

'
· − −
¹
.
Bài toán 4. Bài toán tìm các yếu tố trong tam giác
1. (biết hai đường cao và một yếu tố khác) Cho tam giác ABC biết đỉnh ( ) 2;1 A

phương trình hai đường cao lần lượt là
: 3 2 5 0; ' : 2 0 d x y d x y − − · − − ·
. Viết phương
trình các cạnh và đường cao còn lại.
2. (biết hai trung tuyến và một yếu tố khác)
a. Cho tam giác ABC biết hai trung tuyến
: 3 7 0; : 1 0 BM x y CN x y − − · + + ·
và trung
điểm ( ) 2; 2 P −
của BC. Viết phương trình BC.
b. Cho tam giác ABC biết hai trung tuyến
: 6 7 0; : 2 1 0 BM x y CN x y + − · − − ·

điểm ( ) 3; 5 A
. Viết phương trình BC.
c. Cho tam giác ABC biết hai trung tuyến
: 6 7 0; : 2 1 0 BM x y CN x y + − · − − ·

điểm ( ) 2; 1 I −
trên cạnh BC sao cho
2 0 IA IB + ·
uur uur r
. Viết phương trình BC.
d. Cho tam giác ABC biết hai trung tuyến
: 2 3 0; : 4 7 0 BM x y CN x y + − · − − ·

điểm ( ) 3; 2 H
là hình chiếu của B trên cạnh AC.
Page 2 of 4
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
NGUYỄN TRỌNG HIỆP 0988655868
3. (biết hai phân giác và một yếu tố khác)
Cho tam giác ABC biết tọa độ điểm ( ) 5;1 A
và phương trình các đường phân giác
trong
: 3 2 2 0; : 0 BM x y CN x y + − · − ·
. Viết phương trình BC.
4. (biết một đường cao một trung tuyến và một yếu tố khác)
a. Cho tam giác ABC biết đường cao và đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A của tam giác có
phương trình lần lượt là
: 3 7 0, ' : 2 3 1 0 d x y d x y + − · − − ·
; Biết điểm ( ) 1; 3 M −

trung điểm của AC. Viết phương trình BC.
b. Cho tam giác ABC biết phương trình đường cao
: 2 5 0 AH x y − − ·
, phương trình
trung tuyến
: 3 0 BK x y + − ·
và tạo độ điểm ( ) 0; 5 C
. Viết phương trình AB.
c. Cho tam giác ABC biết phương trình đường cao
: 2 5 0 AH x y + − ·
; Điểm ( ) 2; 1 M −

là trung điểm của AC và điểm ( ) 2; 6 N −
là một điểm trên cạnh BC. Tìm các đỉnh A,
B, C.
5. (biết một đường cao một đường phân giác và một yếu tố khác)
a. Cho tam giác ABC biết phương trình đường cao
: 2 5 0 AH x y − − ·
và phân giác
trong
: 1 0 AD x y + − ·
; điểm ( ) 1;1 M −
là trung điểm của AC. Viết phương trình AB.
b. Cho tam giác ABC biết phương trình đường cao
: 2 5 0 AH x y − − ·
và phân giác
trong
: 0 BD x y − ·
; Điểm
3
1;
2
M
¸ _

¸ ,
là trung điểm của AC. Viết phương trình AB.
Bài toán 5. Một số bài toán tổng hợp
1. (2008B) Xác định tọa độ điểm C biết hình chiếu của C trên AB là ( ) 1; 1 H − −
, đường
phân giác trong của góc A có phương trình
2 0 x y − + ·
và đường cao kẻ từ B có phương
trình
4 3 1 0 x y + − ·
.
2. (2009D) Cho điểm ( ) 2; 0 M
là trung điểm của cạnh AB; Các đường cao và đường trung
tuyến kẻ từ A lần lượt có phương trình
6 4 0; 7 2 3 0 x y x y − − · − − ·
. Viết phương trình
AC.
Page 3 of 4
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
NGUYỄN TRỌNG HIỆP 0988655868
3. (2009B) Cho tam giác ABC cân tại ( ) 1; 4 A −
và các điểm B, C thuộc đường thẳng
4 0 x y − − ·
. Tìm tạo độ các điểm BC biết diện tích tam giác ABC bằng 18.
4. (2009A) Cho hình chữ nhật ABCD có điểm ( ) 6; 2 I
là giao điểm của AC và BD, trung
điểm ( ) 1; 5 M
thuộc cạnh AB và trung điểm E của CD thuộc
5 0 x y + − ·
. Viết phuwog
trình AB.
5. (2010D) Cho tam giác ABC có ( ) 3; 7 A −
, trực tâm ( ) 3; 1 H −
, tâm đường tròn ngoại tiếp
( ) 2; 0 I −
. Tìm tọa độ điểm C biết hoành độ của C dương.
6. (2010D) Cho điểm ( ) 0; 2 A
, d là đường thẳng đi qua O; Gọi H là hình chiếu của A trên d,
viết phương tình đường thẳng d biết khoảng cách từ H đến trục hoành bằng AH.
7. (2010B) Cho tam giác ABC vuông tại A và đỉnh ( ) 4;1 C −
, phân giác trong của góc A có
phương trình
5 0 x y + − ·
. Viết phương trình đường thẳng BC biết diện tích tam giác
ABC bằng 24 và A có hoành độ dương.
8. (2010A) Cho tam giác ABC cân tại ( ) 6; 6 A
, đường thẳng đi qua trung điểm của AB và
AC có phương trình
4 0 x y + − ·
. Tìm điểm B, C biết điểm ( ) 1; 3 E −
thuộc đường cao
qua đỉnh C của tam giác ABC.
Page 4 of 4

MA + MB đạt giá trị nhỏ nhất. 3. Tìm điểm M trên đường thẳng d thỏa mãn tính chất K Cho đường thẳng d : 3 x − y − 7 = 0 và các điểm A ( 5. Page 2 of 4 . CN : 2 x − y −1 = 0 và điểm A ( 3. 2. Bài toán tìm các yếu tố trong tam giác 1. (biết hai đường cao và một yếu tố khác) Cho tam giác ABC biết đỉnh A ( 2. Cho tam giác ABC biết hai trung tuyến BM : 6 x + y − 7 = 0. 2. d. b. Tìm điểm I trên d sao cho I cách đều A và B. CN : x + y +1 = 0 và trung điểm P ( 2. Cho tam giác ABC biết hai trung tuyến BM : 3 x − y − 7 = 0. x = t 4. Viết phương trình BC. Cho tam giác ABC biết hai trung tuyến BM : 2 x + y − 3 = 0.PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG NGUYỄN TRỌNG HIỆP 0988655868 a. uu uu ur ur u u uu r MA + MB + 2MO đạt giá trị nhỏ nhất. MA − MB đạt giá trị lớn nhất. (biết hai trung tuyến và một yếu tố khác) a. − 2) của BC. Tìm điểm H trên d sao cho AH tạo với d góc 450. Cho tam giác ABC biết hai trung tuyến BM : 6 x + y − 7 = 0. 0) 1.5) . −2 ) . 2 ) là hình chiếu của B trên cạnh AC. d ' : x − y − 2 = 0 . CN : 4 x − y − 7 = 0 và điểm H ( 3. d.  y = −2 − 2t Bài toán 4. −1) trên cạnh BC sao cho IA + 2 IB = 0 . MA2 − MB2 − MO 2 đạt giá trị lớn nhất. b. Bài toán 3. Viết phương trình BC. Viết phương trình các cạnh và đường cao còn lại. CN : 2 x − y −1 = 0 và ur ur r u u điểm I ( 2. B ( −3. Tìm điểm M trên d sao cho M cách đều điểm A và đường thẳng ∆ :  . c. c.1) và phương trình hai đường cao lần lượt là d : 3 x − 2 y − 5 = 0. Tìm điểm K trên d sao cho BK = 26 . Viết phương trình BC.

 là trung điểm của AC. Tìm các đỉnh A. Viết phương trình AB. d ' : 2 x − 3 y −1 = 0 . Cho tam giác ABC biết phương trình đường cao AH : 2 x − y − 5 = 0 và phân giác  3 trong BD : x − y = 0 . c. 5.1) và phương trình các đường phân giác trong BM : 3 x + 2 y − 2 = 0. Viết phương trình AB.7 x − 2 y − 3 = 0 . Viết phương trình AB. − 1) là trung điểm của AC và điểm N ( 2. −1) .3) là trung điểm của AC. (biết một đường cao một trung tuyến và một yếu tố khác) a. (2008B) Xác định tọa độ điểm C biết hình chiếu của C trên AB là H ( −1.  2 Bài toán 5. Cho tam giác ABC biết phương trình đường cao AH : 2 x − y − 5 = 0 và phân giác trong AD : x + y − 1 = 0 . −6) là một điểm trên cạnh BC. Viết phương trình AC.PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG NGUYỄN TRỌNG HIỆP 0988655868 3. (2009D) Cho điểm M ( 2. Cho tam giác ABC biết phương trình đường cao AH : x + 2 y − 5 = 0 . (biết hai phân giác và một yếu tố khác) Cho tam giác ABC biết tọa độ điểm A ( 5. phương trình trung tuyến BK : x + y − 3 = 0 và tạo độ điểm C ( 0. Các đường cao và đường trung tuyến kẻ từ A lần lượt có phương trình 6 x − y − 4 = 0. CN : x − y = 0 . 2. Viết phương trình BC.0 ) là trung điểm của cạnh AB. Cho tam giác ABC biết đường cao và đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A của tam giác có phương trình lần lượt là d : 3 x + y − 7 = 0. b. Một số bài toán tổng hợp 1. C. Viết phương trình BC. Cho tam giác ABC biết phương trình đường cao AH : 2 x − y − 5 = 0 .5) .1) là trung điểm của AC. điểm M ( −1. B. b. Biết điểm M ( −1. 4. Page 3 of 4 . đường phân giác trong của góc A có phương trình x − y + 2 = 0 và đường cao kẻ từ B có phương trình 4 x + 3 y − 1 = 0 . Điểm M  1. (biết một đường cao một đường phân giác và một yếu tố khác) a. Điểm M ( 2.

8. (2009A) Cho hình chữ nhật ABCD có điểm I ( 6. − 7 ) . 4. Tìm tạo độ các điểm BC biết diện tích tam giác ABC bằng 18. −1) . 2 ) là giao điểm của AC và BD. (2009B) Cho tam giác ABC cân tại A ( −1. 7. Page 4 of 4 . (2010D) Cho điểm A ( 0. Tìm điểm B. 0 ) . 2 ) . 6 ) . Viết phuwog trình AB. −3) thuộc đường cao qua đỉnh C của tam giác ABC. d là đường thẳng đi qua O. 6.1) . Viết phương trình đường thẳng BC biết diện tích tam giác ABC bằng 24 và A có hoành độ dương. trực tâm H ( 3. (2010A) Cho tam giác ABC cân tại A ( 6.5) thuộc cạnh AB và trung điểm E của CD thuộc x + y − 5 = 0 . C thuộc đường thẳng x − y − 4 = 0 . phân giác trong của góc A có phương trình x + y − 5 = 0 . viết phương tình đường thẳng d biết khoảng cách từ H đến trục hoành bằng AH. (2010B) Cho tam giác ABC vuông tại A và đỉnh C ( −4. Tìm tọa độ điểm C biết hoành độ của C dương. tâm đường tròn ngoại tiếp I ( −2. 4 ) và các điểm B.PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG NGUYỄN TRỌNG HIỆP 0988655868 3. 5. (2010D) Cho tam giác ABC có A ( 3. Gọi H là hình chiếu của A trên d. đường thẳng đi qua trung điểm của AB và AC có phương trình x + y − 4 = 0 . trung điểm M ( 1. C biết điểm E ( 1.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful