Bất phương trình vô tỉ

Dạng 1. Xét dấu hàm số bằng phương pháp đan dấu
Dạng 2. Giải bất phương trình bằng phương pháp biến đổi
tương đương
Câu 1. Giải các bất phương trình sau:
1. 2 x 2 − 5 x + 3 < x − 1
2. x 2 − 7 x − 8 ≤ x − 6
3. x 2 + x − 12 ≤ 8 − x
Câu 2. Giải các bất phương trình sau:
1. 3x 2 − 2 x − 1 > 2( x + 1)
2. x 2 − 3x − 10 ≥ x − 2
3. 2 x 2 − 3x + 1 ≥ x + 1
4. 3 6 + x − x 2 + 2 > 4 x
5. 2 4 − x 2 − 4 < x
Câu 3. Giải các bất phương trình sau:
1. x − 5 − 9 − x > 1
2. x + 2 − x + 1 ≤ x
3. x + 3 − x − 1 < x − 2
4. x + 1 + x − 1 ≤ 4
5. x 2 + x + 1 + x 2 − x + 1 ≥ 2 x 2 + 6 x + 2
6. x + 1 + 2 x + 1 < x + 4
7. 4 x + 9 − x − 3 > 3x + 4
Câu 4. Giải các bất phương trình:
1. x + x + 9 ≥ x + 1 + x + 4
2. 6 x + 1 − 2 x + 3 < 8 x − 4 x + 2
Câu 5. Giải các bất phương trình sau:
1.
2.

1 3 1 1
− ≤ −
x2 4 x 2
x+5
≤1
1− x

3.

x−

1
1
≥ x+
4
2

4. 4 − 1 − x − 2 − x > 0
5. x 4 − 2 x 2 + 1 ≥ 1 − x
6.
7.
8.

51 − 2 x − x 2
<1
1− x
− 3x 2 + x + 4 + 2

<2
1− x
1
1
2
x+
+ x−
>
x2
x2 x

Dạng 2. Giải bất phương trình bằng phương pháp
đặt ẩn phụ
Câu 1.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful