1

BỘ TÀI CHÍNH
TRƯỜNG CAO ĐẲNG
TÀI CHÍNH KẾ TOÁN

ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP
CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2011
Môn thi: KẾ TOÁN NGÂN HÀNG

Câu 1:(2 điểm) Trình bày khái niệm, hình thức thanh toán liên hàng? Chứng
từ sử dụng trong thanh toán liên hàng tại các ngân hàng thương mại?
- Khái niệm thanh toán liên hàng
Thanh toán liên hàng là quan h ệ thanh toán nội bộ giữa các chi nhánh ngân
hàng trong cùng một hệ thống phát sinh trên cơ sở các nghiệp vụ thanh toán không
dùng tiền mặt giữa các khách hàng có mở tài khoản thanh toán tại các chi nhánh
ngân hàng khác nhau, hoặc các nghiệp vụ chuyển tiền, điều hòa vốn trong nội bộ hệ
thống.
- Hình thức thanh toán liên hàng: có 2 hình thức thanh toán liên hàng
* Thanh toán liên hàng truyền thống (chứng từ giấy)
- Xử lý chứng từ và kỹ thuật hạch toán bằng phương pháp thủ công
- Luân chuyển chứng từ giấy qua bưu điện dưới 2 hình thức: chuyển tiền
thường và chuyển tiền điện tử.
* Thanh toán liên hàng điện tử (Chuyển tiền điện tử)
Thanh toán liên hàng điện tử là phương thức thanh toán vốn giữa các đơn vị
liên hàng trong cùng một hệ thống bằng chương trình phần mềm với sự trợ giúp của
hệ thống máy tính và hệ thống mạng truyền tin nội bộ.
Chuyển tiền điện tử là việc thanh toán vốn nội bộ giữa các chi nhánh ngân
hàng trong cùng một hệ thống
Chuyển tiền điện tử là toàn bộ quá trình xử lý một khoản tiền qua mạng máy vi
tính kể từ khi nhận được một lệnh chuyển tiền của người phát lệnh đến khi hoàn tất
việc thanh toán cho người thụ hưởng (đối với Lệnh chuyển tiền Có) hoặc thu được
khoản tiền phải trả từ người nhận lệnh (đối với Lệnh chuyển tiền Nợ)
* Chứng từ sử dụng
- Các chứng từ do khách hàng nộp: Giấy nộp tiền, séc chuyển tiền, UNT,
UNC, bảng kê nộp séc, bảng kê thanh toán...Chứng từ này có thể bằng giấy hoặc
chứng từ điện tử đã cài sẵn trong máy của chương trình thanh toán điện tử.
- Chứng từ ngân hàng lập: Lệnh chuyển Có, Lệnh chuyển Nợ, Lệnh hủy lệnh
chuyển Có, Lệnh hủy lệnh chuyển Nợ, phiếu chuyển khoản, các thông báo chấp
nhận hay từ chối chuyển tiền.
* Chứng từ ghi sổ
- Lệnh chuyển tiền: Là một chỉ định của người phát lệnh đối với Ngân hàng
A dưới dạng chứng từ kế toán nhằm thực hiện việc chuyển tiền, có thể quy định thời
điểm thực hiện, ngoài ra không kèm theo đi ều kiện thanh toán nào khác. Lệnh
chuyển tiền có thể là lệnh chuyển Nợ hoặc lệnh chuyển Có.
- Lệnh chuyển Nợ: Là lệnh chuyển tiền của người phát lệnh nhằm ghi Nợ tài
khoản của người nhận mở tại Ngân hàng B một số tiền xác định và ghi Có cho tài
khoản của người phát lệnh tại Ngân hàng A về số tiền đó.
- Lệnh chuyển Có: Là lệnh chuyển tiền của người phát lệnh nhằm ghi Nợ tài
khoản của người phát lệnh tại Ngân hàng A một số tiền xác định để ghi Có cho tài
khoản của người nhận lệnh (người thụ hưởng) tại Ngân hàng B về số tiền đó

000.4.2.000 Số tiền phụ trội: 50.a Có : tài khoản 1011 50.25đ) (0.000 x 154 ngày x 1.000.1.000 Số tiền nợ gốc trả tại thời điểm 25/1/X .000 Nợ: tài khoản 4232.000 Có : tài khoản 1011 9.000.000 x 132 ngày x 0.8%/30) = 29.000. b (0.000 Nghiệp vụ 2.000.000 (0.000.25đ) Có : tài khoản 4331 250.1.000 x 80 x 0. Câu 2:(2.000.000.000 Có : tài khoản 1011 27.000 x 148 ngày x 1.000.000 (0.000.4 (1 điểm) Số tiền lãi phải trả tại thời điểm 12/4/X 50.000.000.350.000 (0.3 Có : tài khoản 4311 50.000.000 x 19 ngày x 1.b Có : tài khoản 8011 690.3 (0.680.000 Số tiền lãi ngân hàng dự thu 400.000 x 12 tháng x 1% = 9.000.25đ) 2.000.000 Số tiền lãi ngân hàng đã trả 50.000 .2 %/30) + (400.000.000.000 x 3 tháng x 0.000.9%/30 = 12.000 2.25đ) Nợ: tài khoản 1011 250.350.000.5đ) 2.600.000 (0.000 Số tiền lãi thoái chi: 1.000 = 50.000 (0.5 điểm) Đơn vị tính: đồng Nghiệp vụ 2.000 Số tiền lãi dự chi vào thời điểm 1/1/2009 500.000 = 250.000 (0.000.000 Nợ: tài khoản 1011 690.000.5 điểm) Đơn vị tính: đồng Nghiệp vụ 3. b Nợ: tài khoản 4913 12.000 x 5.3%/30 = 660.1 (1 điểm) Số tiền lãi Công ty Việt Phú phải trả 2.9%/30 = 1.000 = 690.000 Nghiệp vụ 2.5 điểm) Số tiền lãi phải trả vào thời điểm 12/4/X 500. a Có : tài khoản 1011 500.9% = 27.06 500.5đ) 2.000.660.000.000.200.3.000 Nợ: tài khoản 4232.000.000 x 6 tháng x 0.000.000 a Nợ: tài khoản 388 9.2 Các chứng từ điện tử phải chuyển hóa ra chứng từ giấy để làm căn cứ hạch toán trên tài khoản điều chuyển vốn.vừa làm chứng từ cho khách hàng.1 (0.000 a 2.000 Câu 3: ( 3.5 điểm) Mệnh giá: 10.4.000.000 Nợ: tài khoản 1011 80.000 Nghiệp vụ 2.600.12 80.000 Nợ: tài khoản 1011 50. b (400.2 Có : tài khoản 4232.000 x 5.000.25đ) 2.25đ) 2.5 điểm) Số tiền lãi phải trả trước vào thời điểm 12/4/X 80.600.2%/30 = 23.000.12 50.000 Nợ: tài khoản 8011 15.2 (0.

000.000.5 điểm) Nợ: tài khoản 2111.a Có : tài khoản 2115– Nhiên Thành 500.4.29.000 3.25đ) Hoàn nhập dự phòng Nợ: tài khoản 2191 600.000 Câu 4: (2.000.25đ) 4.000 (0.000 Nợ: tài khoản 1011 170.000 (0.000 Nợ: tài khoản 5191 250.000 Nghiệp vụ 4 ( 1.000.c Nợ: tài khoản 8822 21.000 = 229.600.000 Xuất tài khoản 995 – Kiến Thụy: 1.000 Nhập tài khoản 9711 – Nhiên Thành: 500.000 Số tiền nợ chuyển nhóm 2 400.Việt Phú 170.000.5%/ 30 = 85.000 (0.000 23.680.000.0 điểm) Số tiền lãi nợ đủ tiêu chuẩn: 500.800.800.000.25đ) Nhập tài khoản 9711 .000.000.08 250.000.000 Có : tài khoản 3941 21.25đ) (0.000.Hưng Thiên 200.a 3.000 (0.1.000.000.b 3.Kiến Thụy: 200.200.000 Nợ: tài khoản 1011 Có : tài khoản 3941 Có tài khoản 702 29.0 điểm) Đơn vị tính: đồng Nợ: tài khoản 5191 1.200.000 Số tiền lãi quá hạn: 500.000 (0.000 Nợ: tài khoản 2191 500.000 Tổng số lãi chưa thu: (61.000 = 170.000 Nhập tài khoản 9712 .200.800.0 điểm) Nợ: tài khoản 1011 600.000 (0.000.000.000 3.000 3.000 .b Nhập tài khoản 994 – Hưng Thiên: 800.000.c Có : tài khoản 8822 600.000 x 340 ngày x 1.a Có : tài khoản 4591 600.1.Đông Hưng 1.800.000.25đ) Nghiệp vụ 3 (1.000 .3 3.4.200.a Có : tài khoản 5012 200.25đ) 4.000.25đ) (0.25đ) 3.000 3.2.25đ) Nợ: tài khoản 2112 – Việt Phú 229.000.000 (0.000.000 (0.1.000 (0.000.000.000 x 366 ngày x 1%/ 30 = 61.000) – 40.000 Nhập tài khoản 9712 – Nhiên Thành: 106.b 200.3.000 + 85.b Có : tài khoản 5191.000.1.2.000.000 600.000.000.000.1.000.3.000.25đ) (0.4.25đ) Có : tài khoản 2111 229.000 = 106.25đ) 3.170.600.a Có : tài khoản 4211.000.000.000 (0.520.200.25đ) (0.800.Kiến Thụy: 151.000 Nghiệp vụ 2 (0.000 Có : tài khoản 2111.000 .25đ) (0.25đ) 3.000.b Nợ: tài khoản 4591 Có tài khoản 2115 600.000 5.

000.Thành An 4.000 250.4 Nợ: tài khoản 5191 Có : tài khoản 4271.000.25đ) 80.Thành An Có : tài khoản 1011 20.2.000.a 300.000 (0.000 260.05% = 40.000.364 3.e Nợ: tài khoản 5012 Có : tài khoản 4599 – UNT Nợ: tài khoản 1113 Có : tài khoản 5012 250.000.000.000.000 x 0.1.000 (0.2.000.d Nợ: tài khoản 4211.000.b Có : tài khoản 711 Có : tài khoản 4531 Nợ: tài khoản 4211.000 (0.000.2.2.000 80.636 260.000 170.000 36.25đ) 4. Công ty Thành An nộp chứng từ Nợ: tài khoản 4211.000.000 300.000 (0.c Có : tài khoản 4271 4.000.1đ) (0.25đ) .000 (0.2.15đ) 40.Thành An 4.25đ) 4.Hoàng Lan 4.2.25đ) 4.000 20.000 170.a Có : tài khoản 5012 Phí chuyển tiền 80.000 Nợ: tài khoản 4211 – Thành An 4.000.3 -------------------------------------------- (0.

5 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful