Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 1 10/19/2011

Sở Giáo Dục & Đào Tạo tỉnh Tiền GiangNKD
Trường THPT Chuyên Tiền Giang

Giáo viên hướng dẫn: Thầy Đỗ Kim Sơn.
Thầy Nguyễn Tuấn Ngọc.
 Nhóm học sinh lớp 10 Toán năm học 2009-2010:
• Phạm Trung Vinh
• Nguyễn Phúc Nghiệp
KHÓA: 2009-2012
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 2 10/19/2011
Kính thưa quý thầy cô và các bạn! Như chúng ta đã biết, lượng giác là một phần quan
trọng trong toán phổ thông nói chung và toán chuyên nói riêng.Và hôm nay chúng em mang đến
quyển chuyên đề này không ngoài mục đích học tập, rèn luyện thêm kiến thức và khả năng làm
toán. Không chỉ dừng lại ở các bài toán lượng giác, quyển chuyên đề còn bàn đến những ứng
dụng to lớn của lượng giác vào việc giải một số bài toán đại số.
Ở đa số các bài toán, chúng em đều có phần nhận xét cá nhân, những suy nghĩ và hướng
đi mới. Do vậy mỗi phần, mỗi chương sẽ thực sự thể hiện cả một quá trình tìm tòi và suy nghĩ
của chúng em. Sự tìm tòi có thể khác nhau nhưng đều có chung một mục đích: đó là đi đến sự
tiến bộ.
Mặc dù đã hết sức cố gắng nhưng quyển chuyên đề khó có thể tránh được những thiếu
sót. Rất mong tài liệu này sẽ nhận đựơc sự góp ý của thầy cô và các bạn.
Một lần nữa, chúng em xin cảm ơn thầy Đỗ Kim Sơn đã đọc và cho góp ý, cũng như bỏ
qua những thiếu sót trong lần viết chuyên đề này của chúng em.
Tập thể học inh lớp 10 Toán 2009 - 2012
Phần đầu của chuyên đề ta sẽ xét các vấn đề chung của phương trình lượng giác (những
kiến thức cơ bản về lượng giác, điều kiện tồn tại nghiệm của phương trình lượng giác và các bài
toán liên quan đến việc tìm số k nguyên trong công thức biểu diễn nghiệm của phương trình).
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 3 10/19/2011
Trong chương này chúng tôi phân loại phương trình lượng giác theo cách giải nó. Phần
cuối của chương dành để trình bày các phương pháp giải các hệ phương trình lượng giác cơ bản
nhất.
I. Các kiến thức lượng giác cơ bản :
Các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản :

2 2
sin cos 1 α α + ·

sin
tan
cos
α
α
α
· ( với
2
k
π
α π ∀ ≠ + ,k ∈ Z )

cos
cot
sin
α
α
α
· ( với x kπ ∀ ≠ ,k ∈ Z )

2
2
1
tan 1
cos
α
α
+ · ( với
2
k
π
α π ∀ ≠ + ,k ∈ Z )

2
2
1
cot 1
sin
α
α
+ · ( với x kπ ∀ ≠ ,k ∈ Z )
• tan cot 1 α α · ( với
2

α ∀ ≠ ,k ∈ Z )
Cung hơn kém k2π và kπ :
• ( ) sin 2 sin x k x π + ·
• ( ) cos 2 cos x k x π + ·
• ( ) tan tan x k x π + ·
• ( ) cot cot x k x π + ·
Cung đối :
• ( ) sin sin x x − · −
• ( ) cos cos x x − ·
• ( ) tan tan x x − · −
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 4 10/19/2011
• ( ) cot cot x x − · −
Cung bù :
• ( ) sin sin x x π − ·
• ( ) cos cos x x π − · −
• ( ) tan tan x x π − · −
• ( ) cot cot x x π − · −
Cung phụ :

sin cos
2
x x
π
¸ _
− ·

¸ ,

cos sin
2
x x
π
¸ _
− ·

¸ ,

tan cot
2
x x
π
¸ _
− ·

¸ ,

cot tan
2
x x
π
¸ _
− ·

¸ ,
Cung hơn kém π/2 :

sin cos
2
x x
π
¸ _
+ ·

¸ ,

cos sin
2
x x
π
¸ _
+ · −

¸ ,

tan cot
2
x x
π
¸ _
+ · −

¸ ,

cot tan
2
x x
π
¸ _
+ · −

¸ ,
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 5 10/19/2011
Cung hơn kém π :
• ( ) sin sin x x π + · −
• ( ) cos cos x x π + · −
• ( ) tan tan x x π + ·
• ( ) cot cot x x π + ·
Công thức cộng :
• ( ) ( ) sin sin cos sin cos , x y x y y x x y t · t ∀ ∈¡
• ( ) ( ) cos cos cos sin sin , x y x y x y x y t · ∀ ∈ m ¡
• ( )
tan tan
tan , ,
1 tan tan 2
x y
x y x y x y k
x y
π
π
t
¸ _
t · ∀ t ≠ +

¸ ,
m

( ) ( )
cot cot 1
cot , ,
cot cot
x y
x y x y x y k
y x
π t · ∀ t ≠
t
m
Công thức nhân đôi :
• sin 2 2sin cos x x x ·

2 2 2 2
cos 2 cos sin 2cos 1 1 2sin x x x x x · − · − · −

2
2tan 2
tan 2 , 2
1 tan cot tan 2
x
x x x k
x x x
π
π
¸ _
· · ∀ ≠ +

− −
¸ ,
• ( )
2
cot 1 cot tan
cot 2 , 2
2cot 2
x x x
x x x k
x
π
− −
· · ∀ ≠
Công thức chia đôi :

1 cos
sin
2 2
x x −
· t

1 cos
cos
2 2
x x +
· t
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 6 10/19/2011

1 cos 1 cos
tan
2 1 cos sin
x x x
x x
− −
· t ·
+
Công thức nhân ba :

3
sin3 3sin 4sin x x x · −

3
cos3 4cos 3cos x x x · −

3
2
3tan tan
tan3 , 3
1 3tan 2
x x
x x x k
x
π
π

¸ _
· ∀ ≠ +


¸ ,
• ( )
3
2
cot 3cot
cot 3 , 3
3cot 1
x x
x x x k
x
π

· ∀ ≠

Công thức hạ bậc :
• ( )
2
1
sin 1 cos 2
2
x x · −
• ( )
2
1
cos 1 cos 2
2
x x · +

2
1 cos 2
tan
1 cos 2 2
x
x x k
x
π
π

¸ _
· ∀ ≠ +

+
¸ ,
• ( )
2
1 cos 2
cot
1 sin 2
x
x x k
x
π
+
· ∀ ≠


3
3sin sin3
sin
4
x x
x

·

3
3cos cos3
cos
4
x x
x
+
·
Công thức theo tan
2
x
t ·

:
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 7 10/19/2011

2
2
sin
1
t
x
t
·
+

2
2
1
cos
1
t
x
t

·
+

2
2
tan ,
1 2 2
t x
x x k
t
π
π
¸ _
· ∀ ≠ +


¸ ,
Công thức biến đổi tích thành tổng :
• ( ) ( ) ( )
1
sin cos sin sin
2
x y x y x y x y · + + − > 1
¸ ]
• ( ) ( ) ( )
1
cos sin sin cos
2
y x x y y x y x · + − − > 1
¸ ]
• ( ) ( )
1
cos cos cos cos
2
x y x y x y · + + − 1
¸ ]

( ) ( )
1
sin sin cos cos
2
x y x y x y · − + − − 1
¸ ]
Công thức biến đổi tổng thành tích :
• sin sin 2sin cos
2 2
x y x y
x y
+ −
+ ·
• cos cos 2cos cos
2 2
x y x y
x y
+ −
+ ·
• sin sin 2cos sin
2 2
x y x y
x y
+ −
− ·
• cos cos 2sin sin
2 2
x y x y
x y
+ −
− · −
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 8 10/19/2011

( ) sin
tan tan ,
cos cos 2
x y
x y x y k
x y
π
π
t
¸ _
t · ∀ ≠ +

¸ ,

( )
( )
sin
cot cot ,
sin sin
y x
x y x y k
x y
π
t
t · ∀ ≠
Các kết quả thường dùng :

sin cos 2 sin 2 cos
4 4
x x x x
π π
¸ _ ¸ _
+ · + · −

¸ , ¸ ,

sin cos 2 sin 2 cos
4 4
x x x x
π π
¸ _ ¸ _
− · − · − +

¸ , ¸ ,

tan cot 2cot 2
2
x x x x k
π
¸ _
+ · − ∀ ≠

¸ ,

2
tan cot
sin 2 2
x x x k
x
π
¸ _
− · ∀ ≠

¸ ,

4 4
3 1
sin cos cos 4
4 4
x x x + · +

6 6
5 3
sin cos cos 4
8 8
x x x + · +

2
1 sin 2cos
4 2
x
x
π
¸ _
+ · −

¸ ,

2
1 sin 2sin
4 2
x
x
π
¸ _
− · −

¸ ,

2 cos
4
1 tan
cos
x
x
x
π ¸ _


¸ ,
+ ·

2 sin
4
1 tan
cos
x
x
x
π ¸ _


¸ ,
− ·
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 9 10/19/2011
Các hằng đẳng thức trong tam giác :
• sin sin sin 4cos cos cos
2 2 2
A B C
A B C + + ·
• cos cos cos 1 4sin sin sin
2 2 2
A B C
A B C + + · +
• tan tan tan tan tan tan A B C A B C + + ·
• cot cot cot cot cot cot 1 A B B C C A + + ·

2 2 2
cos cos cos 1 2cos cos cos A B C A B C + + · −

2 2 2
sin sin sin 2 2cos cos cos A B C A B C + + · +
• sin 2 sin 2 sin 2 4sin sin sin A B C A B C + + ·
• cos 2 cos 2 cos 2 1 4cos cos cos A B C A B C + + · − −
• cot cot cot cot cot cot
2 2 2 2 2 2
A B C A B C
+ + ·
• tan tan tan tan tan tan 1
2 2 2 2 2 2
A B B C C A
+ + ·
II. Điều kiện đối với một phương trình lượng giác :
Cũng giống như khi giải các phương trình khác, việc đặt điều kiện khi giải phương trình
lượng giác rất quan trọng. Ngoài các điều kiện thông thường đối với mẫu số, các biểu thức trong
căn của các căn bậc chẵn có mặt trong phương trình, riêng đối với phương trình lượng giác cần
lưu tâm đặc biệt đến các diều kiện sau :
• Để tan x có nghĩa, điều kiện là ( )
2
x k k
π
π ≠ + ∈¢
• Để cot x có nghĩa, điều kiện là ( ) x k k π ≠ ∈¢
Lược đồ chung để giải các phương trình lượng giác, cũng giống như khi giải các phương
trình khác thường được tiến hành như sau :
• Đặt điều kiện để phương trình có nghĩa.
• Giải phương trình bằng các lược đồ quen thuộc tương ứng.
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 10 10/19/2011
• So sánh nghiệm tìm được với điều kiện đã đặt ra để loại bỏ đi các nghiệm ngoại lai.
Một số chú ý :
• Đối với các họ nghiệm theo tan và cot, nếu một vế của phương trình không chứa ẩn thì ta
không cần đặt điều kiện.
• Để làm mất dấu trừ trước các hàm số lượng giác, ta dùng các cung đối cho hàm sin, tan
và cot, dùng cung bù cho hàm cos.
III. Xác định số k trong công thức nghiệm của phương trình lượng giác :
Các bài toán liên quan đến số k trong công thức nghiệm của phương trình lượng giác nảy
sinh trong các trường hợp sau đây :
• Tìm nghiệm của phương trình lượng giác trong một miền cụ thể cho trước nào đó của
biến.
• Giải một số phương trình lượng giác dạng đặc biệt.
Thông thường đối với các bài toán dạng xác định số k ta thường tiến hành như sau :
• Giải phương trình lượng giác như bình thường.
• Với nghiệm tìm được, để xác định số k tương ứng ta phải giải một bất phương trình đơn
giản: Tìm nghiệm nguyên k thỏa mãn một bất phương trình.
• Thay giá trị k tìm được vào công thức nghiệm sẽ suy ra các nghiệm cần tìm.
Nhìn chung, việc xác định cụ thể các giá trị của tham số k nguyên trong công thức nghiệm
của phương trình lượng giác xuất hiện trong nhiều bài toán giải phương trình lượng giác. Nếu để
ý thì dưới hình thức này hay hình thức khác thực chất đó là giải phương trình lượng giác có kèm
theo một diều kiện phụ nào đó.
Việc xác định các giá trị của tham số k qui về việc tìm nghiệm nguyên của một bất phương
trình cụ thể nào đó.
IV. Các phương trình lượng giác thường gặp :
Các họ nghiệm cơ bản :
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 11 10/19/2011
• ( ) ( )
2
sin sin 1
2
n
u v k
u v u v n n
u v k
π
π
π π
· +
· ⇔ ⇔ · − + ∀ ∈

· − +
¸
¢
• ( )
2
cos cos
2
u v k
u v k
u v k
π
π
· +
· ⇔ ∀ ∈

· − +
¸
¢
• ( ) tan tan ,
2
v l
u v k l
u v k
π
π
π
¹
≠ +
¹
· ⇔ ∀ ∈
'
¹
· +
¹
¢
• ( ) cot cot ,
v l
u v k l
u v k
π
π
≠ ¹
· ⇔ ∀ ∈
'
· +
¹
¢
Các họ nghiệm đặc biệt :
• ( ) sin 0 u u k k π · ⇔ · ∀ ∈¢
• ( ) sin 1 2
2
u u k k
π
π · ⇔ · + ∀ ∈ ¢
• ( ) sin 1 2
2
u u k k
π
π · − ⇔ · − + ∀ ∈ ¢
• ( ) cos 0
2
u u k k
π
π · ⇔ · + ∀ ∈ ¢
• ( ) cos 1 2 u u k k π · ⇔ · ∀ ∈¢
• ( ) cos 1 2 u u k k π π · − ⇔ · + ∀ ∈¢
• ( ) tan 0 u u k k π · ⇔ · ∀ ∈¢
• ( ) tan 1
4
u u k k
π
π · ⇔ · + ∀ ∈ ¢
• ( ) tan 1
4
u u k k
π
π · − ⇔ · − + ∀ ∈ ¢
• ( ) cot 0
2
u u k k
π
π · ⇔ · + ∀ ∈ ¢
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 12 10/19/2011
• ( ) cot 1
4
u u k k
π
π · ⇔ · + ∀ ∈ ¢
• ( ) cot 1
4
u u k k
π
π · − ⇔ · − + ∈¢
1. Phương trình bậc nhất theo một hàm số lượng giác của u :
Có dạng:
( )
( )
( )
( )
sin 1
sin 0
cos 2
cos 0
; 0
tan 0
tan 3
cot 0
cot 4
b
u
a
a u b
b
u
a u b
a
a
a u b b
u
a
a u b
b
u
a

·
+ ·

·
+ ·
≠ →
+ · −
·
+ ·

·
Đối với các phương trình (1) và (2) cần có thêm điều kiện
1
b
a


Chọn α sao cho
[ ]
[ ]
sin ; ;
2 2
cos ; 0;
tan ; ;
2 2
cot ; 0;
b
a
b
a
b
a
b
a
π π
α α
α α π
π π
α α
α α π
− − 1
· ∈
1
¸ ]

· ∈
− − 1
· ∈
1
¸ ]

· ∈
⇒đưa về các họ nghiệm cơ bản để giải.
2. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác của u :
Có dạng:
2
2
2
2
sin sin 0
cos cos 0
; 0
tan tan 0
cot tan 0
a u b u c
a u b u c
a
a u b u c
a u b u c
+ + ·
+ + ·

+ + ·
+ + ·
. Đặt
sin
1
cos
tan
cot
u t
t
u t
u t
u t
· ¹

;
·
¹
·
·

⇒Phương trình bậc hai at
2
+ bt + c = 0
Giải phương trình tìm t (xét điều kiện nếu có) ⇒các họ nghiệm cơ bản, giải tìm x
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 13 10/19/2011
3. Các dạng khác :
Dạng của phương trình Phương pháp giải
Dạng 1 : Phương trình bậc nhất hoặc bậc hai đối
với f(x),trong đó f(x) là một biểu thức lượng giác
nào đó.
Đặt ẩn phụ t = f(x).
Dạng 2 : Phương trình bậc nhất đối với sin x và
cos x
.
Cách 1 :
Biến đổi vế trái về dạng ( ) sin C x α +
với
2 2
C a b · +
,α là số thực sao cho
2 2
cos
a
a b
α ·
+

2 2
sin
b
a b
α ·
+
.
Cách 2 :
• Tìm nghiệm thỏacos 0
2
x
· .
• Với cos 0
2
x
≠ thì đặt tan
2
x
t · ta có:
2
2
sin
1
t
x
t
·
+
;
2
2
1
cos
1
t
x
t

·
+
.Đưa
phương trình đã cho thành phương
trình bậc hai theo ẩn t.
Dạng 3 : Phương trình đối xứng với sin x và
cos x

:
• ( ) sin cos sin cos 0 a x x b x x c + + + ·
• ( ) sin cos sin cos 0 a x x b x x c − + + ·
Đặt
sin cos 2 sin 2; 2
4
t x x x
π
¸ _
1
· t · t ∈ −

¸ ]
¸ ,

thì
2
1
sin cos
2
t
x x
¸ _ −
· t

¸ ,
Dạng 4 : Phương trình thuần bậc hai đối với
sin x
và cos x

:
2 2
sin sin cos cos 0 a x b x x c x + + ·
Với a
2
+ b
2
+ c
2
≠ 0
Cách 1 :
• Tìm nghiệm thỏa cos 0 x · .
• Với cos 0 x ≠ thì chia hai vế của
phương trình cho
2
cos x
dể đưa
phương trình đã cho về dạng phương
trình bậc hai theo ẩn tan x .
Cách 2 :
• Tìm nghiệm thỏa sin 0 x ·
• Với sin 0 x ≠ thì chia hai vế của
phương trình cho
2
sin x
dể đưa
phương trình đã cho về dạng phương
trình bậc hai theo ẩn cot x .
Dạng 5 : Phương trình thuần bậc ba đối với
sin x
và cos x

:
Cách giải tương tự như phương trình thuần
nhất bậc hai nhưng chia hai vế cho
3
cos x

Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 14 10/19/2011
3 3 2 2
sin cos sin cos sin cos a x b x c x x d x x + + + +
sin cos 0 e x f x + + ·
hoặc
3
sin x
và chú ý áp dụng các hằng đẳng
thức lượng giác cơ bản.
4. Kết hợp công thức nghiệm :
Kết hợp công thức nghiệm trong các PTLG chẳng những giúp cho ta có thể loại được nghiệm
ngoại lai mà còn có thể có được một công thức nghiệm đơn giản hơn, từ đó việc giải quyết bài
toán trở nên đơn giản hơn (giống như bài toán mà ta vừa xét ở trên). Đôi lúc việc kết hợp công
thức nghiệm cũng tương tự như việc giải một hệ phương trình lượng giác cơ bản bằng phương
pháp thế. Ở đây ta không đề cặp đến phương pháp này mà ta chỉ nói đến hai phương pháp chủ
yếu sau :
a) Đường tròn lượng giác :
* Các khái niệm cơ bản :
• Đường tròn lượng giác: là đường tròn có bán kính đơn vị R = 1và trên đó ta đã chọn một
chiều dương ( ) +
(thông thường chiều dương là chiều ngược chiều kim đồng hồ)
• Cung lượng giác:
»
AB
(với A, B là 2 điểm trên đường tròn lượng giác) là cung vạch bởi
điểm M di chuyển trên đường tròn lượng giác theo một chiều nhất định từ A đến B.
• Góc lượng giác: khác với góc bình thường góc lượng giác có một chiều nhất định
*Phương pháp biểu diễn góc và cung lượng giác :
• Biểu diễn các điểm ngọn của cung lượng giác biết số đo có dạng α + kπ :
Ta đưa số đo về dạng
2
α k
m
π
+ .
Bài toán có m ngọn cung phân biệt tương ứng với k từ 0 đến ( ) m-1
.
Ví dụ 1 : Trên đường tròn lượng giác, ta lấy điểm A làm gốc. Định những điểm M biết

»
4 2
AB k
π π
· + .
Lời giải
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 15 10/19/2011
Ta có sđ
»
2
4 2 4 4
AB k k
π π π π
· + · + .Suy ra có 4 điểm ngọn cung phân biệt ứng với:
( )
¼
3
+ 1:
4
k AM
π
· ·
( )
¼
5
+ 2:
4
k AM
π
· ·
( )
¼
7
+ 3:
4
k AM
π
· ·
Đề ý ta thấy rằng trên đường tròng lượng giác các điểm ngọn cung là đỉnh của hình vuông
0 1 2 3
M M M M
.
Nhậ n xét : Trên đường tròn lượng giác các điểm ngọn cung là đỉnh của một đa giác đều
m cạnh.
b) Biểu diễn góc (cung) dưới dạng công thức tổ ng quát :
Ta biểu diễn từng góc (cung) trên đường tròn lượng giác. Từ đó suy ra công thức tổng quát.
Ví dụ 2 : Biểu diễn góc lượng giác có số đo sau dưới dạng một công thức tổng quát:
3
x k
x k
π
π
π
· ¹
¹
'
· t +
¹
¹
Lời giải
Ta biểu diễn các điểm ngọn cung của
2
2
x k k
π
π · ·
0: 0 k x · ·
1: k x π · ·
Ta biểu diển các điểm ngọn cung của
3
x k
π
π · t +
( )
¼
+ 0:
4
k AM
π
· ·
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 16 10/19/2011
0:
3
k x
π
· · t
4
1:
3
k x
π
· · t
Trên đường tròn lượng giác, ta nhận thấy có 6 điểm ngọn cung phân biệt, Do đó công thức tổng
quát là:
2
6 3
k k
x
π π
· ·
Nhậ n xét : Qua bài toán này ta thấy rõ vai trò của việc kết hợp các góc lượng giác dưới
dạng một công thức tổng quát đơn giản hơn. Hơn nữa, đây còn là bài toán về việc giải hệ phương
trình lượng giác cơ bản bằng phương pháp biểu diễn trên đường tròn lượng giác.
Bài toán giải PTLG dùng phương pháp kết hợp nghiệm bằng đường tròn lượng giác để loại các
nghiệm ngoại lai.
Ta xét một số bài toán sau :
Bài toán 1 : Giải phương trình :
2
sin (sin cos ) 1
0
cos sin 1
x x x
x x
+ −
·
+ −
Lời giải
Điều kiện :
2
cos sin 1 0 x x + − ≠
2
sin sin 0 x x ⇔ + ≠

sin 0
sin 1
x
x
≠ ¹

'

¹

2
x k
x k
π
π
π
≠ ¹
¹

'
≠ +
¹
¹
( ) 1
Với điều kiện đó phương trình tương đương :
( ) sin cos sin 1 0 x x x + − ·
2
sin sin cos 1 0 x x x ⇔ + − ·
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 17 10/19/2011
⇔ cos (sin cos ) 0 x x x − ·
cos 0
sin cos
x
x x
·


·
¸
2
4
x k
x k
π
π
π
π

· +

· +

¸
, k ∈Z ( ) 2
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là :
2
x k
π
π · + và 2
2
x k
π
π · − + ,( k ∈Z)
Nhậ n xét : Đây là một bài có công thức nghiệm đơn giản cho phép ta có thể biểu diễn
một cách chính xác trên đường tròn lượng giác. Tuy nhiên ta hãy xét thêm bài toán sau để thấy rõ
màu sắc của bài toán biểu diễn nghiệm trên đường tròn lượng giác.
Bài toán 2 : Giải phương trình sau :

sin 4
1
cos 6
x
x
·
Lời giải
Điều kiện để phương trình có nghĩa là :
cos 6 0 x ≠ 6
2
x k
π
π ⇔ ≠ +
12 6
k
x
π π
⇔ ≠ +
,
k ∈Z
(1)
Với điều kiện (1) phương trình tương đương :
sin 4 cos 6 x x ·
⇔ cos 6 cos 4
2
x x
π ¸ _
· −

¸ ,
( )
6 4 2
2
6 4 2
2
x x m
m
x x m
π
π
π
π

· − +

⇔ ∈

· − +

¸
¢
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 18 10/19/2011
20 5
4
m
x
x m
π π
π
π

· +

· − +

¸
m∈Z
So sánh các nghiệm này với điều kiện ban đầu ta được nghiệm của phương trình là :
20 5
m
x
π π
· + và 5 1 m n ≠ + , n∈Z
Nhậ n xét : ta nhận thấy đối với bài toán này việc biểu diễn bằng đường tròn lượng giác
đã ttrở nên khó khăn và khó chính xác. Do đó ta hãy xem phương pháp hai.
5. Phương trình lượng giác có một vế là tổng hữu hạn :
a) Cơ sở của phương trình :
Dạng phương trình này có cơ sở là một số tổng hữu hạn ở dạng phức tạp được đưa về dạng
giản đơn.
Cần chú ý là ở đây chỉ nêu các trường hợp con, sử dụng các công thức đơn giản hơn để
thu gọn các tổng tích phức tạp rồi áp dụng chúng vào việc giải phương trình lương giác chứ
không đưa ra các phương pháp tổng quát. Bởi vì phần này sẽ được đề cập đến một cách rõ ràng
và đầy đủ ở chương sau: “ Lượng giác ứng dụng vào giải toán Giải tích”.
Một số công thức chính được dùng nhiều ở phương pháp này :
1.
cot g 2cot g 2x x tgx − ·
2.
2
cot g
sin 2
x tgx
x
+ ·
3.
1
cot g cot g 2x
sin 2
x
x
− · −
b) Một số tổng hữu hạn & cách chứng minh nó :

( )
1
1
sin sin
2 2
sin sin 2 ... sin
sin
2
n a na
S a a na
a
+
· + + + ·
Nhìn vào kết quả ta cũng có thể đoán được là ta cần nhân 2 vế với sin
2
a
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 19 10/19/2011

2
1
sin sin
2 2
cos cos 2 ... cos
2sin
2
n na
a
S a a na
a
+

· + + + ·
Cũng tương tự như
1
S
ta nhân 2 vế với sin
2
a
.

3 2
1 1 1 1
... cot cot 2
sin sin 2 sin 2 sin 2 2
n
n
a
S g g a
a a a a
· + + + + · −
Cách 1 : áp dụng
1
cot g cot g 2x
sin 2
x
x
− · −
Cách 2 : ta có đẳng thức cần chúng minh tương đương với :
cos
1 1 1 cos 2
2
...
sin sin 2 sin 2 sin 2
sin
2
n
n n
a
a
a
a a a a

+ + + + ·
Xét vế trái có :
2
2cos 1
cos
1 cos 2
2
sin
sin 2sin cos 2sin cos
2 2 2 2 2
a
a
a
a a a a a
a
¸ _
− −

¸ ,
+ · · −
Hoàn toàn tương tự ta được :
VT
cos 2
sin 2
n
n
a
a
·

( )
( )
4
1 1 1 1
...
cos cos 2 cos 2 cos3 cos 1 cos sin
S tgna tga
a a a a n a na a
· + + + · −

Nhân 2 vế với sin a

( )
5 2
sin 1 cos cos 2 cos
1 ...
cos cos cos sin .cos
n n
n a a a na
S
a a a a a
+
· + + + + ·
Ta có :
( ) ( ) sin 1 sin 1 cos sin .cos
cos sin .cos 2sin .cos
k k k
k a k a ka a ka
a a a a a
+ − −
· ·
( )
1
sin 1 sin
sin .cos sin .cos
k k
k a ka
a a a a

+
· −
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 20 10/19/2011
( ) sin 1
sin .cos
n
n a
S
a a
+
⇒ ·

( )
6
2 2 3 ... 1
tgna
S tgatg a tg atg a tg n atgna n
tga
· + + + − · −
Áp dụng : ( )
( ) 1
1 1
tg n a tgna
tg n atgna
tga tga

− − · − −
tgna
S n
tga
⇒ · −

7 2 2
1 1 1 1
... cot cot
2 2 2 2 2 2 2 2
n n n n
a a a a
S tg tg tg g ga · + + + · −
Áp dụng :
cot g 2cot g 2x x tgx − ·

8 2
2 2 2 2 2
2
1 1 1 1 1
...
sin
cos 4 cos 4 cos 4 sin
2 2 2 2
n n
n n
S
a a a a
a
a
· + + + · −
Áp dụng :
2 2 2
1 1 1
4sin 4cos sin 2 x x x
+ ·
c) Một số tích & cách chứng minh nó :
• ( ) ( ) ( )
1
1
2cos 2 1
2cos 1 2cos 2 1 ... 2cos 2 1
2cos 1
n
n
T a a a
a

+
· − − − ·
+
Nhân 2 vế với ( ) 2cos 1 a +

1
2 1
1 1 1 2
1 1 ... 1
cos cos 2 cos 2
2
n
n
tg a
T
a
a a a
tg


¸ _¸ _ ¸ _
· + + + ·

¸ ,¸ , ¸ ,
Cách 1 : nhân 2 vế với
2
a
tg
Cách 2 : ta xét vế trái:
VT
2
2 2 2 1
2 1
2cos
2cos 2cos 2 2cos 2
2
. . ...
cos cos 2 cos 2 cos 2
n
n
a
a a a
a a a a


·
2 2
1
2 cos cos cos 2 ...cos 2
2
sin sin .
2 2 cos 2
n n
n
a
a a a
a a
VT


⇒ ·
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 21 10/19/2011
1
1
cos sin 2
2
sin cos 2
2
n
n
a
a
VT
a
a


⇒ · ·
VP

3
2 1
cos cos ...cos
2 1 2 1 2 1
2 sin
2 1
n
n
T
n n n
n
π π π
π
· ·
+ + +
+
Nhân 2 vế với sin
2 1 n
π
+
Chú ý : Ở các công thức này ta có một mẹo nhỏ. Đó là chỉ cần nhìn kết quả của vế phải là
ta đã có thể biết được cách chứng minh. Tuy nhiên có nhiều trường hợp ta chỉ có vế trái thì ta
phải làm sao? Ta cần sử dụng đến các công thức ở mục a). do đó ta cần ghi nhớ các công thức ở
mục a.
Ví dụ : Giải phương trình :
1
1 1
sin 2 sin
n
i
i
x x
·
·

Lời giải
Điều kiện để phương trình có nghiệm : sin 2 0; 1,
i
x i n ≠ ·
Áp dụng
3
S
ta được nghiệm của phương trình là :
( )
1
2
; 2 ,
1 2
n
k
x x l k l
π
π
+
· · ∈

Z
Nhậ n xét : Ta nhận thấy nhờ có đẳng thức
3
S
mà việc giải bài toán này trở nên dễ dàng
hơn. Mặt khác cần chú ý rằng đối với các bài toán có điều kiện phức tạp như vậy ta chỉ cần đặt
điều kiện tổng quát. Sau đó khi đã có được nghiệm rồi ta thế vào điều kiện tổng quát ban đầu để
loại đi các nghiệm ngoại lai.
6. Phương trình vô tỉ :
2
0
f
f
g
g
g
≥ ¹
· ⇔
'
·
¹
Khi giải các PHTL mà ẩn số nằm dưới dấu căn, các điều kiện ràng buộc thường ở dưới
dạng các bất phương trình lương giác. Dĩ nhiên ta có thể xem như là một hệ thống gồm các
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 22 10/19/2011
PTLG và bất PTLG. Nhưng rõ ràng đây là một dạng khó, phức tạp dễ mắc phải sai lầm mà ta có
thể thấy ở các bài toán dưới đây :
Bài toán 1 : (64II - Bộ đề thi Tuyển sinh). Giải phương trình :
cos 2 1 sin 2 2 sin cos x x x x + + · + (1)
Lời giải
(1)
( )
2
2 2
cos sin cos sin 2 cos sin x x x x x x ⇔ − + + · +
• Xét cos sin 0 x x + · là nghiệm 1
4
tgx x k
π
π ⇔ · − ⇔ · − + ( k ∈Z)
• Xét
( ) ( )
( )
cos sin >0 cos sin >0
2
cos sin 0 cos sin 0
x x x x
x x x x
+ + ¹ ¹
¹ ¹

' '
+ ≥ − ≥
¹ ¹
¹ ¹
Với điều kiện (2) thì ( ) 1 cos sin cos sin 2 x x x x ⇔ − + + ·

2 2
2cos 2 cos sin 4 x x x ⇔ + − ·

2 2
cos sin 2 cos x x x ⇔ − · −

2
cos 4cos 5 0 x x ⇔ + − ·
[ ] ( ) cos 1 1,1 2 , x x k k π ⇔ · ∈ − ⇔ · ∈Z
Thử lại với điều kiện (2) : Do cos 1 sin 0 x x · ⇒ · thoả (2).
Vậy
4
x k
π
π

· + ; 2 x k π · với k ∈Z.
Nhậ n xét :
Hãy thử quan sát xem tại sao ta phải xét 2 trường hợp riêng là: cos sin 0 x x + · và
cos sin >0 x x + mà không gộp điều kiện lại là : cos sin 0 x x + ≥ .
Nếu ta đặt : cos sin a x x · + và cos sin b x x · − thì điề kiện của bài toán khi ta chỉ xét 1
trường hợp là :
0 0
0 0
a a
ab b
≥ ≥ ¹ ¹

' '
≥ ≥
¹ ¹
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 23 10/19/2011
Phép biến đổi này hoàn toàn sai vì nếu 0 a · thì
<0 b ∀
ta vẫn có hệ
0
0
a
ab
≥ ¹
'

¹
được thoả
mãn. Do đó ta cần phải thật cẩn thận trong phương trình dạng này.
Bài toán 2 : (66II.2-Bộ đề thi tuyển sinh). Tìm m để phương trình sau có nghiệm :
1 2cos 1 2sin x x m + + + ·
Lời giải
Hàm số y = 1 2cos 1 2sin x x m + + + · là hàm tuần hoàn với chu kì 2π nên ta chỉ cần tìm m
để phương trình có nghiệm [ ] , x π π ∈ −
.
Từ đó
[ ] ,
1
cos
2
1
sin
2
x
x
x
π π
¹
∈ − ¹
¹
¹
≥ −
'
¹
¹
≥ −
¹
¹
2
6 3
x
π π −
⇒ ≤ ≤ .
Xét biểu thức:
( )
2
2
1 2cos 1 2sin f y x x · · + + +
( ) ( ) 2 2 sin cos 2 1 2 sin cos 4sin cos f x x x x x x ⇔ · + + + + + +
Đặt
3 1 2
sin cos , 2 ,
2 6 3
t x x x
π π
1
− − 1
· + ∈ ∀ ∈
1
1
¸ ]
¸ ]
Khi đó
2
2 2 2 2 2 1 f t t t · + + + −

( )
2
2 2 1
' 2 >0
2 2 1
t
f
t t
+
⇒ · +
+ −
( )
3 1
/ , 2
2
f t
1

⇒ ↑
1
¸ ]
Min ⇒
3 1
1 3
2
f f
¸ _

· · +


¸ ,

Max
( ) ( )
2 4 1 2 f f · · +
Phương trình có nghiệm
Min Maxy 1+ 3 2 1 2 y m m ⇔ ≤ ≤ ⇔ ≤ ≤ +
Nhậ n xét : Phương pháp này có thể gọi là phương pháp miền giá trị. Bởi vì thật ra tập giá
trị của m chính là miền giá tri của hàm
f
.
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 24 10/19/2011
Đây là hàm đồng biến trong trong tập xác định của nó nên Max và Min của hàm số cũng
chính là giá trị 2 đầu của miền giá trị.
7. Một số phương pháp khác giải phương trình lượng giác :
1. Phương pháp tích số :
Với điều kiện
f
x D ∈
thì phương trình : ( ) ( )
( )
( )
0
. 0
0
f x
f x g x
g x
·
· ⇔

·

¸
Hay phương trình : ( ) ( ) ( )
( )
0 . 0
0
f g
x D D
f x f x g x
g x
∈ ∩ ¹
¹
¹
· · ⇔
'

¹
·

¹¸ ¹
2. Phương pháp đặt ẩn số phụ :
Đặt f(x) = t, đưa phương trình về dạng phương trình đại số: f(t) = 0, giải tìm t, sau đó thế t = f(x),
giải tìm x.
Chú ý : Nếu thuận lợi ta cũng nên tìm điều kiện của t, khi đó ta chỉ cần nhận các nghiệm t thích
hợp để giải tìm x (đây là điều kiện bắt buộc khi gặp các phương trình chứa tham số). Nếu
điều kiện của t tìm quá khó khăn thì ta không cần phải xác định điều kiện này, nhưng khi đó gần
như ta phải xét hết các nghiệm t tìm được để giải tìm x.
3. Phương pháp chặn (phản chứng) – Phương pháp tổng các số hạng không âm :
• Phương pháp chặn : Phương trình ( ) ( )
( )
( )
( )
( )
1 1
2 2
1 1
1 2 1 2
2 2
f x c
f x c
f x c
f x f x c c
f x c


· ¹
¹
+ · + ←÷÷÷→
'
·
¹
¹
• Đặc biệt :
Phương trình :
sin 1 sin 1
sin .cos 1
cos 1 cos 1
u u
u v
v v
· · − ¹ ¹
· ⇔ ∨
' '
· · −
¹ ¹
(có 6 phương trình dạng này)
• Phương pháp tổng các số hạng không âm :
Phương trình : ( ) ( )
( )
( )
( )
( )
1
2
1 0
1 2 0
2
0
0
0
f x
f x
f x
f x f x
f x


· ¹
¹
+ · ←÷÷÷→
'
·
¹
¹

Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 25 10/19/2011
• Đặc biệt : ( ) ( )
( )
( )
2 2
0
0
0
f x
f x g x
g x
· ¹
¹
+ · ⇔ 1 1
'
¸ ] ¸ ]
·
¹
¹
4. Phương pháp đối lập :
Phương trình : ( ) ( )
( )
( )
( )
( )
f x c
g x c
f x c
f x g x
g x c


· ¹
¹
· ←÷÷→
'
·
¹
¹
, các tính chất : f(x) ≥ c và g(x) ≤ c, ta có thể
dùng các bất đẳng thức đại số hay các bất đẳng thức lượng giác để chứng minh.
8. Các dạng phương trình lượng giác hay gặp :
a. Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x :
Dạng 1 : Phương trình không có tham số
Ví dụ 1 : Giải phương trình sau
( )
4 4
4 sin cos 3sin 4 2 x x x + + ·
.(1)
Lời giải
( )
2
1
1 4 1 sin 2 3sin 4 2
2
x x
¸ _
⇔ − + ·

¸ ,

( )
( )
1 cos 4
4 2 3sin 4 2
2
3sin 4 cos 4 1
sin 4 sin
6 6
4 2
6 6
7
4 2
6 6
12 2
4 2
x
x
x x
x
x k
k
x k
x k
k
x k
π π
π π
π
π π
π
π π
π π
− ¸ _
⇔ − + ·

¸ ,
⇔ + · −
− ¸ _ ¸ _
⇔ + ·

¸ , ¸ ,

+ · +

⇔ ∈

+ · +

¸

· +

⇔ ∈

· +

¸
¢
¢
Ví dụ 2 : Giải phương trình lượng giác sau :
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 26 10/19/2011
3
4sin 1 3sin 3 cos x x x − · − .(1)
Lời giải
( ) ( )
3
1 3sin 4sin 3 cos 1 x x x ⇔ − − · −

( )
( )
sin3 3 cos3 1
sin 3 sin
3 6
3 2
3 6
7
3 2
3 6
2
18 3
2
2 3
x x
x
x k
k
x k
x k
k
x k
π π
π π
π
π π
π
π π
π π
⇔ − · −
− ¸ _ ¸ _
⇔ − ·

¸ , ¸ ,

− · +

⇔ ∈

− · +

¸

· +

⇔ ∈

· +

¸
¢
¢
Dạng 2 : Phương trình có tham số
Đối với dạng toán này, nếu ta dùng phương pháp đặt ẩn phụ thì việc tìm điều kiện cho ẩn
phụ là rất quan trọng. Nó có thể ảnh hưởng đến kết quả của cả bài toán. Chính vì thế, khi gặp
những phương trình có tham số nói chung và phương trình lượng giác có tham số nói riêng thì
khi đặt ẩn phụ ta phải chú ý đến điều kiện của ẩn phụ.
Ta sẽ xét một vài ví dụ minh họa sau :
Ví dụ 1 : Tìm m để phương trình ( ) 2sin cos 1 1 x m x m + · −
có nghiệm thuộc
;
2 2
π π − 1
1
¸ ]
.
Lời giải
Ta nhận thấy với mọi m thì m + (1 – m) = 1 ≠ 0, vậy với mọi m thì cos 0
2
x
· không thể thỏa
mãn (1). Nên đặt tan
2
x
t · , thì (1) có dạng :
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 27 10/19/2011
( )
2
2
2 2
2 1
2 1 4 1 2
1 1
t t
m m f t t t m
t t

+ · − ⇔ · − + ·
+ +
Khi
2 2
x
π π −
≤ ≤ thì 1 1 t − ≤ ≤
Vậy bài toán trên trở thành tìm m để hệ
( ) ( )
( )
2
4 1 2 2
1 1 3
f t t t m
t
¹ · − + ·
¹
'
− ≤ ≤
¹
¹
có nghiệm.
Ta có ( ) ' 2 4 f t t · −
và có bảng biến thiên sau :
0
2
2
6
f(t)
f'(t)
t
1
-1
Vậy hệ (1) và (3) có nghiệm ⇔ min f(t) ≤ 2m ≤ max f(t) với -1 ≤ t ≤ 1
⇔ -2 ≤ 2m ≤ 6 ⇔ -1≤ m ≤ 3
Vậy các giá trị cần tìm của tham số m là -1 ≤ m ≤ 3.
Ví dụ 2 : Tìm m để phương trình sau :
( ) sin 1 cos 3 2 m x m x m − − · −

có nghiệm trên
2
0;
3
π 1
1
¸ ]
.
Lời giải
Ta có – ( m – 1) + 3 – 2m = 4 – 3m. nên ta xét hai trường hợp :
• Nếu
4
3
m · thì (1) có dạng :

4sin cos 1
3 3 3
x x
− ·
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 28 10/19/2011
( )
2
4sin cos 1
8sin cos 2cos
2 2 2
cos 0
2
1
tan
2 4
2
1
2 2 tan
4
x x
x x x
x
x
x k
k
x k
π π
α π α
⇔ − ·
⇔ ·

·

·

¸
· +

⇔ ∈
¸ _

· + ·

¸ , ¸
¢
Do
1
tan 0 0 2
4 4 2
π π
α α α · ⇒ < < ⇒ < <
Vậy khi chọn k = 0 thì x = 2α
2
0;
3
π 1

1
¸ ]
. Từ đó suy ra khi
4
3
m ·
tồn tại nghiệm của (1) thuộc
2
0;
3
π 1
1
¸ ]
.
• Nếu
4
3
m ≠ thì chắc chắn cos 0
2
x

Đặt tan
2
x
t · . Khi đó
2
0 0 3
3
x t
π
≤ ≤ ⇒ ≤ ≤
Khi đó (1) có dạng :

( )
2
2 2
2 1
1 3 2
1 1
t t
m m m
t t

− − · −
+ +
( )
( )
2 2
2
2
4 2 3 2 1
4 2
3 2 1
t m t t
t
f t m
t t
⇔ + · + +
+
⇔ · ·
+ +
Xét hệ
( ) ( )
( )
2
2
4 2
2
3 2 1
0 3 3
t
f t m
t t
t
¹ +
· ·
¹
+ +
'
¹
≤ ≤
¹
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 29 10/19/2011
Ta có :
( )
( )
( )
2
2
2
4 2 1
'
3 2 1
t t
f t
t t
− −
·
+ +
và ta có bảng biến thiên sau :
+
-
f(t)
f'(t)
t
1
7
5+ 3
2
0
0
3
1
0
-1/2
Hệ (2) và (3) có nghiệm
( ) ( )
( )
4
4
3
3
min max 0 3 1 2
m
m
f t m f t t m
¹
¹

≠ ¹ ¹
⇔ ⇔
' '
¹ ¹
≤ ≤ ≤ ≤ ≤ ≤
¹
¹
Kết hợp hai trường hợp đã xét suy ra các giá trị cần tìm của m là 1 ≤ m ≤ 2.
Ví dụ 3 : Giải và biện luận theo m phương trình 2sin cos 1 x m x m + · − . (1)
Lời giải
Vì b + c = m + (1 – m) = 1 ≠ 0 nên với mọi m thì cos 0
2
x
· không thỏa mãn (1)
Đặt tan
2
x
t · thì (1) trở thành :

2
2 2
2 1
2 1
1 1
t t
m m
t t

+ · −
+ +
( )
2
4 1 2 0 2 t t m ⇔ − + − ·
Xét biệt thức ' 2 3 m ∆ · + . Từ đó suy ra :
• Nếu
3
2
m

< thì ∆ ’ < 0 ⇒(2) vô nghiệm ⇒(1) vô nghiệm
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 30 10/19/2011
• Nếu
3
2
m

· thì ∆ ’ = 0. Khi đó (2) ⇔ t = 2. Do đó :
( ) tan 2 2 2 ; tan 2
2
x
x k k α π α · ⇔ · + ∈ · ¢
• Nếu
3
2
m

> thì ∆ ’ > 0. Khi đó
( )
2 2 3
2
2 2 3
t m
t m

· + +

· − +
¸
Đặt tan 2 2 3 m β · + + và tan 2 2 3 m γ · − + thì ( )
tan tan
2 2
2
2 2
tan tan
2
x
x k
k
x x k
β
β π
γ π
γ

·

· +
⇔ ∈

· +
¸
·

¸
¢
.
Nhận xét :
Qua các ví dụ trên, ta thấy khi xét phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x dưới dạng
tham số thì việc sử dụng cách 2 có vẻ như rất hiệu quả.
Loại 3 : Áp dụng vào việc tìm cực trị của hàm số dạng
1 1 1
sin cos
sin cos
a x b x c
y
a x b x c
+ +
·
+ +
Trong đó
1 1 1
sin cos 0 a x b x c x + + > ∀ ∈¡
Trong những bài toán dạng này, để tìm cực trị ta sẽ sử dụng điều kiện có nghiệm của
phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x. Ta xét vài ví dụ sau :
Ví dụ 1 : Tìm cực trị của hàm số
sin 2cos 1
sin cos 2
x x
y
x x
+ +
·
+ +
trên ¡ .
Lời giải
Gọi
0
y
là một giá trị tùy ý của hàm số, tức là phương trình sau (ẩn x)
0
sin 2cos 1
sin cos 2
x x
y
x x
+ +
·
+ +
(1)
có nghiệm. Vì
sin cos 2 x x + ≥ −
∀x ⇒sin cos 2 0 x x + + > ∀x. Do đó:
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 31 10/19/2011
( )
0 0 0
1 sin 2cos 1 sin cos 2 x x y x y x y ⇔ + + · + +

( ) ( ) ( )
0 0 0
1 sin 2 cos 2 1 2 y x y x y ⇔ − + − · −
Vì (2) có nghiệm nên ta có ( ) ( ) ( )
2 2 2
0 0 0
1 2 2 1 y y y − + − ≥ −

2
0 0
2 0 y y ⇔ + − ≤
( )
0
2 1 3 y ⇔ − ≤ ≤
Từ (3) suy ra max y = 1 và min y = -2.
Ví dụ 2 : Cho hàm số ( )
sin cos 1
2sin cos 3
a x x
f x
x x
− +
·
+ −
. Tìm a để
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2
max min 2 f x f x x + · ∈¡
Lời giải
Gọi
0
y
là giá trị tùy ý của hàm số. Khi đó phương trình sau (ẩn x)
( )
0
sin cos 1
1
2sin cos 3
a x x
y
x x
− +
·
+ −
có nghiệm. Chú ý rằng 2sin cos 3 0 x x + − < ∀x nên :
( )
0 0 0
1 sin cos 1 2 sin cos 3 a x x y x y x y ⇔ − + · + −
( ) ( ) ( )
0 0 0
2 sin 1 cos 3 1 2 a y x y x y ⇔ − − + · − −
Vì (1) có nghiệm nên ( ) ( ) ( )
2 2 2
0 0 0
2 1 3 1 a y y y − + + ≥ − −
( ) ( )
2 2
0 0
4 4 1 0 3 y a y a ⇔ + + − ≤
Gọi t
1
và t
2
là hai nghiệm của phương trình (3). Không mất tổng quát giả sử t
1
< t
2
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 32 10/19/2011
( )
2 2
4 4 1 0 t a t a + + − ≤
Khi đó ( )
1 0 2
3 t y t ⇔ ≤ ≤
Nếu vậy thì
( )
( )
2
1
max
min
f x t
f x t
· ¹
¹
'
·
¹
¹
Từ đó
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2
2 2
1 2
max min 2 2 f x f x x t t + · ∈ ⇔ + · ¡
( ) ( )
2
1 2 1 2
2 2 4 t t t t ⇔ + − ·
Theo định lí Viéte thì từ (4)
( )
2
2
2
2 10
1 2 3 4 2 0
2 3
a
a a a a
− t
⇒ + + · ⇔ + − · ⇔ ·
Đó là hai giá trị cần tìm của a.
Bài tập tự rèn luyện
Bài 1 : Giải các phương trình lượng giác sau
1.
6 6
sin cos 1
4
tan tan
4 4
x x
x x
π π
+ −
·
¸ _ ¸ _
− +

¸ , ¸ ,
.
2.
( )
6 6
sin cos 1
tan cot
sin2 2
x x
x x
x
+
· + .
3. ( ) 2 cot 2 cot 3 t an2 cot 3 x x x x − · + .
4.
3tan
2 3sin 3
2 sin 1
x
x
x
· −

.
5.
3 1
8sin
cos sin
x
x x
· +
.
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 33 10/19/2011
6.
4 4
2 2
sin cos
1 sin
2 2
tan sin tan
1 sin 2
x x
x
x x x
x
+

− · +

.
7.
4 4
1
sin cos
4 4
x x x
π ¸ _
+ + ·

¸ ,
.
8.
2 3
cos10 2cos 4 6cos3 cos cos 8cos cos 3 x x x x x x x + + · +
.
9.
3 3
2
cos cos3 sin sin3
4
x x x x + ·
.
10.
3 3 3
cos 4 cos3 cos sin3 sin x x x x x · +
.
Bài 2 : Chứng minh rằng các phương trình sau vô nghiệm
1. 3cos cos 5 x x · − .
2.
sin
0
tan
x
x
· .
3. ( )
1
cos cos
2
x · .
4. sin cos tan cot x x x x + · + .
5.
sin 2sin 2 sin3 2 2 x x x − − ·
.
Bài 3 : Giải và biện luận các phương trình sau
1. ( ) ( ) cos 2 1 2 3 cos 1 m x m m x − − · + − .
2. ( ) 3tan 2 tan x m m x − · + .
3. sin cos cos 2 cos 4 2 0 m x x x x m − + · .
4. ( ) 4 1 sin 5 sin 3 m x m x − + · − .
5. sin3 sin3 x m m x + · .
6.
2 2 2
2
sin 2
cos 2 1 tan
m x m
x x
+ −
·

.
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 34 10/19/2011
7. ( )
2
3
2 cos sin 2 cos sin
2
m x x m x x + · + − + .
8.
2 2
2
cos 2 tan
sin 1 tan
a b x a b y
x y
− −
·
+
.
Bài 4 : Định m để các phương trình sau có nghiệm
1. ( ) 2 1 cos 3 cos m x m m x − + − · .
2. sin 2 2 sin2 m x m x + + · .
3. ( )
2 2 2
2 cos 4 sin cos 3 m x m x x m + + · + .
4. ( ) sin 1 cos 2 m x m x m + − · − .
5.
sin 1
2cos sin 4
m x
m
x x

·
− +
.
Bài 5 : Định m để các phương trình sau có nghiệm thỏa điều kiện tương ứng
1. cos3 4cos 2 3cos 4 0 x x x − + − · với [ ] 0;14 x ∈
.
2.
2
cos cos 1 m x m x − · − với
;
3 3
x
π π − ¸ _


¸ ,
.
3.
2
tan tan 1 m x x m · + + với
0;
4
x
π ¸ _


¸ ,
.
4. ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
cos cos 2 2 4 cos 1 4 cos 2 cos 1 m x x m x m m x x − + + · + + − + với ( ) 0; 2 x π ∈
Bài 6 : Xét hàm số
sin 1
2 cos
a x
y
x
+
·
+
. Tìm a để min y < -1.
Bài 7 : Cho phương trình ( ) sin cos 1 1 x m x + ·
a. Giải phương trình với 3 m · − .
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 35 10/19/2011
b. Tìm m để (1) vô nghiệm.
c. Định m để mọi nghiệm của (1) cũng là nghiệm của phương trình ( )
2
sin cos 2 m x x m + ·
Bài 8 : Giả sử
2 2
0 a b + ≠ và c là 1 số bất kì. Chứng minh rằng trong 2 phương trình sau
cos sin
cot tan 2
a x b x c
a x b x c
+ ·
+ ·
ít nhất có một phương trình có nghiệm.
b. Phương trình đẳng cấp bậc 2, bậc 3 đối với sin x và cos x :
Dạng 1 : Phương trình không có tham số
Ví dụ 1 : giải phương trình lượng giác sau
( )
2 2
cos 3sin cos 2sin 1 1 x x x x − − ·
Lời giải
• Nếu cos 0 x · thì từ (1) ta có
2
2sin 1 x − · (vô lí)
• Nếu cos 0 x ≠ thì chia 2 vế của (1) cho
2
cos 0 x ≠ ta được

2 2
1 3tan 2tan 1 tan 0 x x x − − − − ·
( )
2
3tan 3tan 0
tan 0
tan 1
4
x x
x
x
x k
k
x k
π
π
π
⇔ + ·
·


· −
¸
·

⇔ ∈

· +
¸
¢
Ví dụ 2 : giải phương trình sau
( )
1
3sin cos 1
cos
x x
x
+ · .
Lời giải
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 36 10/19/2011
Điều kiện : ( ) cos 0 *
2
x x k
π
π ≠ ⇔ ≠ +
( )
2
1 3sin cos cos 1 x x x ⇔ + ·
( )
2
tan 3 tan 0
tan 0
tan 3
3
x x
x k
x
k
x k x
π
π
π
⇔ − ·
·
·

⇔ ⇔ ∈

· + ·
¸
¸
¢
Các nghiệm này thỏa (*) nên là nghiệm của (1).
Dạng 2 : Phương trình có tham số
Ví dụ 1 : Tìm m để phương trình sau có nghiệm
( ) ( ) ( )
2 2
sin 2 2 sin cos 1 cos 1 x m x x m x m + − − + ·
Lời giải
• Xét hệ
2
cos 0
sin
x
x m
· ¹
'
·
¹
Vậy khi m = 1 thì hệ
2
cos 0
cos 0
sin 1
x
x
x
· ¹
⇔ ·
'
·
¹
có nghiệm
Do đó m = 1 là một giá trị thỏa đề bài
• Xét m ≠ 1 khi đó cos 0 x ≠ và
( ) ( ) ( )
2 2
1 tan 2 2 tan 1 1 tan x m x m m x ⇔ + − − − · +
( ) ( ) ( ) ( )
2
1 tan 2 1 tan 2 1 0 2 m x m x m ⇔ − − − + + ·
Ta có biệt số
2
' 2 m m ∆ · − − +
(2) có nghiệm
2 1
' 0
1
m
m
− ≤ ≤ ¹
⇔ ∆ ≥ ⇔
'

¹
Kết hợp cả hai trường hợp suy ra (1) có nghiệm 2 1 m ⇔ − ≤ ≤ .
Ví dụ 2 : Giải và biện luận theo m phương trình
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 37 10/19/2011
( )
2 2
sin 4sin cos 2cos 0 1 m x x x x + + ·
Lời giải
Xét hệ
2
cos 0 cos 0
0 sin 0
x x
m m x
· · ¹ ¹

' '
· ·
¹ ¹
Từ đó ta xét hai trường hợp có thể xảy ra như sau :
• Nếu m = 0 thì (1) trở thành
2
4sin cos 2cos 0 x x x + ·

( ) cos 2sin cos 0
cos 0
1
; tan
2 1
2 tan
2
x x x
x
x k
k
x
x k
π
π
α
α π
⇔ + ·
·
· +
¸ _

⇔ ⇔ ∈ ·



· ¸ ,
· − +
¸ ¸
¢
• Nếu m ≠ 0 thì theo lập luận trên cos 0 x · không thỏa (1) do đó
( ) ( )
2
1 tan 4tan 2 0 2 m x x ⇔ + + ·
Ta có biệt số ' 4 2m ∆ · −
(1) Nếu m > 2 : (2) vô nghiệm nên (1) vô nghiệm
(2) Nếu m = 2 : ( )
2
2 tan 2tan 1 0 x x ⇔ + + ·

( )
tan 1
4
x
x k k
π
π
⇔ · −

⇔ · + ∈¢
(3) Nếu m < 2, m ≠ 0
( )
x k
k
y k
α π
β π
· +
⇔ ∈

· +
¸
¢
.
Bài tập tự rèn luyện
Bài 1 : giải các phương trình lượng giác sau
1.
3 3 2
4sin 3cos 3sin sin cos 0 x x x x x + − − ·
.
( )
2 4 2
tan tan
2
2 4 2
tan tan
m
x
m
m
x
m
α
β

− + −
· ·

− − −
· ·

¸
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 38 10/19/2011
2.
3
sin cos 4sin 0 x x x + − ·
.
3. ( ) ( )
2
sin tan 1 3sin cos sin 3 x x x x x + · − + .
4.
3
8cos cos3
3
x x
π ¸ _
+ ·

¸ ,
.
5.
3
2 sin 2sin
4
x x
π ¸ _
+ ·

¸ ,
.
6.
( )
2
3
3 3 tan 3 3 0
cos
x
x
− + − + · .
7.
( )
2
2 2
1 2 2 sin
1 cot
x
x

− + ·
+
.
8.
2
3sin 4sin 1 2 x x − − ·
.
9. cos 2 9cos 5 0 x x + + · .
10.
2 2
3
2 2cos 0
4
sin x x − + · .
Bài 2 : Định tham số để các phương trình sau
1.
2 2
cos 6sin 4 2 x x a + · −
có nghiệm.
2.
4 2 2
cos 2sin 0 x x m − + ·
có nghiệm.
3. 2cos cos
2
x
x m + · có nghiệm.
4.
2
2sin sin3 2 x x m m · − có nghiệm thỏa
;
4 4
x
π π − ¸ _


¸ ,
.
c. Phương trình đối xứng với sin x và cos x
Dạng 1 : Phương trình không có tham số
Ví dụ 1 : Giải phương trình
( )
3 3
3
sin cos 1 sin2 1
2
x x x + + ·
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 39 10/19/2011
Lời giải
( ) ( ) ( )
2 2
1 1 sin cos sin sin cos cos 3sin cos x x x x x x x x ⇔ + + − + ·
( ) ( ) ( ) 1 sin cos 1 sin cos 3sin cos 2 x x x x x x ⇔ + + − ·
Đặt
( )
2
1
sin cos 2 2 sin cos
2
t
t x x t x x

· + − ≤ ≤ ⇒ ·
(2) trở thành
2 2
1 1
1 1 3.
2 2
t t
t
¸ _ − −
+ − ·

¸ ,

( ) ( )
3 2
2
3 3 5 0
1 2 5 0
1
1 6 2
1 6 2
1
t t t
t t t
t
t
t
t
⇔ + − − ·
⇔ + + − ·
· −

⇔ · − − < −

· − + >
¸
⇔ · −
Do đó sin cos 1 x x + · −

( )
2 cos 1
4
3
cos cos
4 4
2
2
2
x
x
x k
k
x k
π
π π
π π
π
π
¸ _
⇔ − · −

¸ ,
¸ _
⇔ − ·

¸ ,
· +

⇔ ∈

· +
¸
¢
Ví dụ 2 : giải phương trình
( ) sin cos 7sin 2 1 1 x x x − + ·
Lời giải
( ) ( ) 1 sin cos 14sin cos 1 2 x x x x ⇔ − + ·
Đặt
( )
2
1
sin cos 2 2 sin cos
2
t
t x x t x x

· − − ≤ ≤ ⇒ ·
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 40 10/19/2011
Khi đó (2) trở thành ( )
2
7 1 1 t t + − ·

2
7 6 0
1
6
7
t t
t
t
⇔ − − ·
·


·
¸
• Nếu t = 1 thì sin cos 1 x x − ·
( )
sin sin
4 4
2
2
2
x
x k
k
x k
π π
π
π
π π
¸ _
⇔ − ·

¸ ,

· +

⇔ ∈

· +
¸
¢
• Nếu
6
7
t

· thì
6
sin cos
7
x x

− ·
( )
( )
3 2
sin sin
4 7
2
4
5
2
4
x
x k
k
x k
π
α
π
α π
π
α π
− ¸ _
⇔ − · · −

¸ ,

· − +

⇔ ∈

· + +

¸
¢
Dạng 2 : Phương trình có tham số
Ví dụ 1 : Tìm m để phương trình
( ) ( ) sin cos sin2 0 1 m x x x + + ·
Lời giải
Ta có ( ) ( ) ( ) 1 sin cos 2sin cos 0 2 m x x x x ⇔ + + ·
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 41 10/19/2011
Đặt
( )
2
1
sin cos 2 2 sin cos
2
t
t x x t x x

· + − ≤ ≤ ⇒ ·
Khi đó (2) trở thành
2
1 0 mt t + − ·
Bài toán trở thành : Tìm m để hệ
( ) ( )
( )
2
1 0 3
2 2 4
f t t mt
t
¹ · + − ·
¹
'
− ≤ ≤
¹
¹
có nghiệm
Ta thấy với mọi m thì (3) luôn có hai nghiệm phân biệt t
1
và t
2
Mặt khác theo định lí Viéte thì t
1
t
2
= -1 vì thế luôn tồn tại nghiệm thỏa (4)
Vậy với mọi m thì phương trình (1) luôn có nghiệm.
Ví dụ 2 : Tìm m để phương trình
( ) ( ) sin2 4 cos sin 1 x x x m + − ·
Lời giải
Ta có ( ) ( ) ( ) 1 2sin cos 4 sin cos 2 x x x x m ⇔ − − ·
Đặt
( )
2
1
sin cos 2 2 sin cos
2
t
t x x t x x

· − − ≤ ≤ ⇒ ·
Khi đó (2) trở thành
2 2
1 4 4 1 t t m t t m − − · ⇔ + − · −
Bài toán trở thành : Tìm m để hệ
( ) ( )
( )
2
4 1 3
2 2 4
f t t t m
t
¹ · + − · −
¹
'
− ≤ ≤
¹
¹
có nghiệm
Ta có ( ) ' 2 4 f t t · +
và ta có bảng biến thiên sau :
f(t)
f'(t)
t
1-4 2
1+4 2
+
0
2
- 2 -2
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 42 10/19/2011
Vậy hệ (3) và (4) có nghiệm
1 4 2 1 4 2
4 2 1 4 2 1
m
m
⇔ − ≤ − ≤ +
⇔ − − ≤ ≤ −
Bài tập tự rèn luyện
Bài 1 : Giải các phương trình sau
1. sin cos 4sin 2 1 x x x − + · .
2.
1 1
cos sin 10
cos sin
x x
x x
+ + + · .
3. ( ) ( ) 2 tan sin 3 cot cos 5 0 x x x x − + − + · .
4.
1 tan 2 2 sin x x + ·
.
5. sin 2 2 sin 1
4
x x
π ¸ _
+ − ·

¸ ,
.
6. ( ) 2 sin cos sin 2 1 0 x x x + + + · .
7. ( ) ( ) 5 sin cos sin3 cos3 2 2 sin 2 2 x x x x x + + − · + .
8.
3 3
sin cos 1 x x + ·
.
9. cos3 sin3 cos 2 x x x − · .
10.
( )
3 3
sin cos 2 2 2 sin cos x x x x + · + − .
Bài 2 : giải và biện luận theo m phương trình
1 1
cos sin
m
x x
− · .
Bài 3 : Định m để phương trình ( )
2
sin2 2 sin cos 1 3 0 1 x m x x m − − − + ·
V. Lượng giác hóa một số phương trình đại số :
Khi gặp các phương trình đại số đại số rất khó giải, khi đó chúng ta xem có thể thay đổi hình
thức của bài toán (thường thông qua phương pháp ẩn phụ) để thu được những phương trình đơn
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 43 10/19/2011
giản hơn hay không! Trong một số trường hợp ta có thể chuyển phương trình đại số thành
phương trình lượng giác thông qua các dấu hiệu đặc biệt của các biểu thức chứa ẩn có mặt trong
PT và thông qua miền giá trị của chúng.
Các biểu thức thường được lượng giác hóa
Biểu thức đại số Cách chọn ẩn phụ
2 2
a x −
sin ;
2 2
x a t t
π π
· − ≤ ≤ hoặc
cos ; 0 x a t t π · ≤ ≤
2 2
x a −
;
sin
a
x
t
· { } ; \ 0
2 2
t
π π 1
∈ −
1
¸ ]
hoặc
;
cos
a
x
t
· [ ] 0; \
2
t
π
π
¹ ¹

' ;
¹ ¹
2 2
a x +
tan ; ;
2 2
x a t t
π π
· − < < hoặc
cot ; 0 ; x a gt t π · < <
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 44 10/19/2011
2 2
ax
1
c
bx
c
¸ _ ¸ _
+ ·

¸ , ¸ ,
[ ]
.sin
; 0; 2
.cos
c t
x
a
t
c t
y
a
π
¹
·
¹
¹
∀∈
'
¹
·
¹
¹
3
4 3 x x −
(giống
3
4cos 3cos t t − os3t c → )
cos ; 0 x t t π · ≤ ≤
2
2 1 x −
(giống
2
2cos 1 t − os2t c → )
cos ; 0 x t t π · ≤ ≤
2
2
1
x
x −
(giống
2
2tan
tan 2
1 tan
t
t
t


) tan ;
2 2
x t t
π π −
· < <
2
2
1
x
x +
(giống
2
2tan
n 2
1 tan
t
si t
t

+
) tan ;
2 2
x t t
π π −
· < <
Một số ví dụ minh họa
Ví dụ 1 : Giải phương trình
( ) ( )
2
3
2 3
1 2 1 x x x x − · − +
Lời giải
Điều kiện : 1 1 x − ≤ ≤ ⇒Đặt
ϕ cos · x
với
π ϕ≤ ≤ 0
.
Khi đó
2
1 sin x ϕ − · ;
sin 0 sin sin ϕ ϕ ϕ ≥ ⇒ ·
Ta có phương trình :
3 3
os sin 2 sin . os c c ϕ ϕ ϕ ϕ + ·
( ) ( ) sin os 1 sin . os 2 sin . os c c c ϕ ϕ ϕ ϕ ϕ ϕ ⇔ + − ·
Đặt
sin os = 2 sin
4
u c
π
ϕ ϕ ϕ
¸ _
· + +

¸ ,
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 45 10/19/2011
Vì :
5 2
0 sin 1
4 4 4 2 4
π π π π
ϕ π ϕ ϕ
¸ _
≤ ≤ ⇒ ≤ + ≤ ⇒ − ≤ + ≤

¸ ,

1 2 u ⇒ − ≤ ≤
Thu gọn phương trình theo ẩn u ta được :
2
( 2)( 2 2 1) 0 u u u − + + · (*)
Phương trình (*) có các nghiệm là : 2; 2 1; 2 1 2 u u u · · − + · − − < − (loại)
• Với 2 2 ( )
4
u k k Z
π
ϕ π · ⇔ · + ∈
2
2
x ⇒ ·
• Với
2
u 1
sin os =1- 2 sin . os = 1 2
2
u c c ϕ ϕ ϕ ϕ

· + ⇒ · −
Vậy
sin , os c ϕ ϕ
là nghiệm của phương trình :
2
2 1 ( 2 1)(3 2)
(1 2) 1 2 0
2
t t t
− + t − +
− − + − · ⇔ ·

- 2 1 ( 2 1)(3 2)
sin 0 os =
2
c x ϕ ϕ
+ − − +
≥ ⇒ ·
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là :
2
2
x · và
- 2 1 ( 2 1)(3 2)
2
x
+ − − +
·
.
Ví dụ 2: Giải phương trình
2 2
1 1
1
2 2
x x
a a
a a
¸ _ ¸ _ + −
− ·

¸ , ¸ ,

với tham số ( ) 0;1 a∈
Lời giải
2 2
1 1
1
2 2
x x
a a
a a
¸ _ ¸ _ + −
− · ⇔

¸ , ¸ ,
2 2
1 1
1
2 2
x x
a a
a a
¸ _ ¸ _ + −
· +

¸ , ¸ ,
Chia cả hai vế của phương trình cho
2
1
2
x
a
a
¸ _ +

¸ ,
, ta được :
2
2 2
2 1
1
1 1
x
x
a a
a a
¸ _ − ¸ _
· +

+ +
¸ ,
¸ ,
.
Vì ( ) 0;1 a∈
nên tồn tại góc
0;
2
π
ϕ
¸ _


¸ ,
để cho tan
2
a
ϕ
· .
Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 46 10/19/2011
Thu được phương trình :
2
2tan
2
1
1 tan
x
ϕ
ϕ
¸ _

·

+

¸ ,
2
2
1 tan
2
1 tan
x
ϕ
ϕ
¸ _


+

+

¸ ,
( ) ( ) 1 sin cos
x x
ϕ ϕ ⇔ · +
Hàm số ( ) ( ) sin cos
x x
y ϕ ϕ · + là hàm nghịch biến và ta có :
( ) ( )
2 2
(2) sin cos 1 f ϕ ϕ · + · .
Vậy x = 2 là nghiệm duy nhất của phương trình.
Ví dụ 3: Giải phương trình
( ) ( )
2 3 3 2
1 2 1 1 1 1 x x x x − + ·
1
]
1

¸

+ − − − +
Lời giải
Điều kiện : 1 1 x − ≤ ≤ ⇒Đặt
ϕ cos · x
với
π ϕ≤ ≤ 0
Khi đó
2
1 sin x ϕ − · ;
sin 0 sin sin ϕ ϕ ϕ ≥ ⇒ ·
Phương trình đã cho có dạng lượng giác là :
( ) ( )
3 3
1 sin 1 os 1 os 2 sin c c ϕ ϕ ϕ ϕ
1
+ − − + · +
1
¸ ]
(1)

2
1 sin sin os sin os
2 2 2 2
c c
ϕ ϕ ϕ ϕ
ϕ
¸ _
+ · + · +

¸ ,
(do
π ϕ≤ ≤ 0
nên sin 0 & os 0
2 2
c
ϕ ϕ
≥ ≥ )
Biến đổi (1) được
( )
2 2
2 sin os 2 sin 2 sin 2 os =1
2 2
c c
ϕ ϕ
ϕ ϕ ϕ
¸ _
− + · + ⇔ −

¸ ,
1 2
os =-
2 2
c ϕ ⇔ · −
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là :
2
os = -
2
x c ϕ · .
Ví dụ 4 : Định giá trị của m để phương trình sau có nghiệm
( ) ( ) ( ) 4 3 3 3 4 1 1 0 1 m x m x m − + + − − + − ·
Lời giải
Điều kiện : 3 1 x − ≤ ≤
3 3 4 1 1
(1)
4 3 3 1 1
x x
m
x x
+ + − +
⇔ ·
+ + − +

Giáo viên : Thầy Đỗ Kim Sơn Page 47 10/19/2011
Vì :
( ) ( )
2 2
2 2
3 1
3 1 4 1
2 2
x x
x x
¸ _ ¸ _
+ −
+ + − · ⇔ + ·


¸ , ¸ ,


∃ 0;
2
π
ϕ
1

1
¸ ]
sao cho :
2
2
3 2sin 2
1
t
x
t
ϕ + · ·
+

2
2
1
1 2cos 2
1
t
x
t
ϕ

− · ·
+
với [ ] tan ; 0;1
2
t t
ϕ
· ∈
2
2
3 3 4 1 1 7 12 9
5 16 7 4 3 3 1 1
x x t t
m m
t t x x
+ + − + − + +
· ⇔ ·
− + + + + − +
Xét hàm số :
[ ]
2
2
7 12 9
( ) ; 0;1
5 16 7
t t
f t t
t t
− + +
· ∈
− + +

( )
[ ]
2
2
2
52 8 60
'( ) 0, 0;1
5 16 7
t t
f t t
t t
− − −
· < ∀ ∈
− + +
( ) f t ⇒
nghịch biến trên đoạn [ ] 0;1

9 7
(0) ; (1)
7 9
f f · ·
Vậy (1) có nghiệm khi và chỉ khi (2) có nghiệm trên đoạn [ ] 0;1
khi và chỉ khi :
7 9
9 7
m ≤ ≤ .
Ví dụ 5 : Tìm giá trị của m để phương trình sau có nghiệm
( ) 1 1 x x m + − ·
Giải :
Điều kiện : 0 1 x ≤ ≤
Phương trình (1) có nghiệm khi m > 0
(Nhận xét :
( ) ( )
2 2
1 1 x x + − · để đặt ẩn phụ)
Đặt
sin ;
1 cos
x t
x t
¹
·
¹
'
− · ¹
¹
với
0;
2
t
π 1

1
¸ ]

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful