BÀI TẬP MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

 Đối tượng của hạch toán kế toán (1,2,3,4)
Bài 1: Tình hình tài sản của công ty (A) ngày 31/12/222X như sau: (Đvt: 1.000đ)
1. Nguyên liệu, vật liệu
10.000 12. Tiền mặt
2. Hàng hóa
100.00 13. Phải thu khác
0
3. Vay ngắn hạn
70.000 14. Phải trả cho người bán
4. Công cụ, dụng cụ
5.000
15. Tiền gửi ngân hàng
5. Quỹ đầu tư phát triển
10.000 16. Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
6. Nguồn vố đầu tư XDCB
30.000 17. Vay dài hạn
7. Tạm ứng
4.000
18. Thành phẩm
8. Phải thu khách hàng
16.000 19. Phải trả công nhân viên
9. Tài sản cố định hữu hình 300.00 20. Chi phí SXKD dở dang
0
10.Lợi nhuận chưa phân phối 15.000 21. Thuế và các khoản phải nộp NN
11.Nguồn vốn kinh doanh
470.00 22. Thuế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
0
23. Xây dựng cơ sở dở dang
Yêu cầu: Hãy phân loại tài sản, nguồn vốn và xác định tổng số?

30.000
5.000
30.000
20.000
10.000
30.000
90.000
5.000
50.000
10.000
10.000
20.000

Bài 2: Ngày 30/04/200X ở một xí nghiêp có tình hình vốn kinh doanh như sau: (Đvt: 1.000đ)
1 Nguyên vật liệu
114.00 11 Quỹ dự phòng tài chính
17.000
.
0
2 Quỹ đầu tư phát triển
70.000 12 Chi phí SXKD dở dang
30.000
.
3 Tiền gửi ngân hàng
60.000 13 Tài sản cố định hữu hình
414.000
.
4 Công cụ, dụng cụ
20.000 14 Nguồn vốn xây dựng cơ bản
47.000
.
5 Vay ngắn hạn
35.000 15 Thuế và các khỏa phải nộp NN
29.000
.
6 Tiền mặt
10.000 16 Nguồn vốn kinh doanh
319.000
.
7 Phải trả người bán
65.000 17 Tạm ứng
5.000
.
8 Thuế GTGT được khấu trừ
5.000
18 Phải trả công nhân viên
18.000
.
9 Thành phẩm
35.000 19 Lợi nhuận chưa phân phối
15.000
.
1 Phải thu khách hàng
30.000 20 Vay dài hạn
108.000
0
.
Yêu cầu: Phân loại tài sản và nguồn vốn và xác định tổng số?
Bài 3:Ngày 31/05/200X ở một xí nghiêp có tình hình vốn kinh doanh như sau: (Đvt: 1.000đ)

1 Tài sản cố định hữu hình 45.000
10 Phải thu khác
.
2 Nguyên vật liệu
6.000
11 Nguồn vốn kinh doanh
.
3 Hàng hóa
30.000
12 Quỹ đầu tư phát triển
.
4 Công cụ, dụng cụ
1.000
13 Nguồn vốn xây dựng cơ bản
.
5 Tiền mặt
2.000
14 Quỹ khen thưởng phúc lợi
.
6 Tiền gửi ngân hàng
14.000
15 Lợi nhuận chưa phân phối
.
7 Tạm ứng
2.000
16 Hao mòn tài san cố định
.
8 Phải thu khách hàng
3.000
17 Vay ngắn hạn
.
9 Thành phẩm
7.000
18 Phải trả người bán
.
Yêu cầu: Phân loại tài sản và nguồn vốn và xác định tổng số?

2.000
50.000
15.000
6.000
5.500
10.000
12.000
9.000
4.500

* Lập bảng cân đối kế toán (4,5,6,7)
Bài 4: Hãy lập bảng cân đối kế toán căn cứ vào số liệu của bài tập 1,2,3
Bài 5: DN A tính đến ngày 31/12/200X có tài sản được liệt kê như sau: (đvt: đồng)
1 Tài sản cố định hữ hình 60.000.00 8.
Phải trả cho người bán
5.000.000
.
0
2 Hao mòn tài sản cố định 20.000.00 9.
Phải thu của khách hàng
7.000.000
.
0
3 Nguyên liệu, vật liệu
2.000.000 10. Nguồn vốn kinh doanh
55.000.000
.
4 Thành Phẩm
6.000.000 11. Vay ngắn hạn
3.000.000
.
5 Công cụ,dụng cụ
2.000.000 12. Phải trả, phải nộp khác
1.000.000
.
6 Tiền mặt.
3.000.000 13. Lợi nhuận chưa phân phối
X?
.
7 Tiền gửi ngân hàng
10.000.00
.
0
Yêu cầu:
1. Hãy phân loại tài sản và nguồn vốn, dùng tính chất cân đối của bảng cân đối kế toán để
xác định X (lãi hay lỗ)?
2. Lập bảng cân đối kế toán?
Bài 6: giả sử tình hình vốn kinh doanh của doanh nghiệp đến ngày 30/11/200X như sau (đvt: đồng)

1. Tiền mặt
2. Tiền gửi ngân hàng
3. Thuế GTGT được khấu
trừ
4. Công cụ, dụng cụ

20.000.00
0
30.000.00
0
5.000.000

7.

Vay ngắn hạn

30.000.000

8.

Phải trả người bán

35.000.000

9.

Thuế và các khoản phải nộp
NN
10. Quỹ đầu tư phát triển

10.000.000

50.000.00
20.000.000
0
5. Thành phẩm
10.000.00 11. Nguồn vốn kinh doanh
140.000.000
0
6. Tài sản cố định hữ hình 70.000.00 12. Nguyên vật liệu
50.000.000
0
Trong tháng 12 có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
1. Chi tiền mặt gửi vào ngân hàng 10.000.000đ
2. vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ cho người bán 20.000.000đ
3. Cấp trên cấp cho doanh nghiệp một số tài sản cố định hữu hình nguyên giá 100.000.000đ
4. Chuyển tiền gửi ngân hàng trả nợ vay ngắn hạn 25.000.000đ
Yêu cầu:
1. Hãy lập bảng cân đối kế toán ngày 30/11/200X?
2. Hãy lập bảng cân đối kế toán ngày 31/12/200X?
Bài 7: Tiền gửi ngân hàng tồn đầu tháng 20.000.000đ
Trong tháng phát sinh các nghiệp vụ kinh tế sau:
1. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 2.000.000đ
2. Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền gửi ngân hàng 3.000.000đ
3. Nhập kho nguyên vật liệu trả bằng tiền gửi ngân hàng 1.500.000đ
4. Dùng tiền mặt để gửi ngân hàng 4.000.000đ
5. Trả lương cho công nhân viên bằng tiền gửi ngân hàng 2.000.000đ
Yêu cầu: Hãy mở, ghi và khóa tài khoản chữ T “tiền gửi ngân hàng”
Bài 8: Tiền mặt tồn kho đầu tháng 10.000.000đ
Trong tháng phát sinh các nghiệp vụ kinh tế sau:
Dùng tiền mặt 5.000.000đ để mở tài khoản ở ngân hàng
Khách hàng trả nợ bằng tiền mặt 15.000.000đ
Thu tạm ứng của nhân viên bằng tiền mặt 3.000.000đ
Chi tiền mặt trả nợ cho ngườu bán 7.000.000đ
Vay ngắn hạn của ngân hàng để nhập quỹ tiền mặt 10.000.000đ
Chi tiền mặt trả lương cho nhân viên 4.000.000đ
Yêu cầu: Hãy mở, ghi và khóa tài khoản chữ T “tiền mặt”
Bài 9: Số dư đầu kỳ của tài khoản phải trả người bán là 20.000.000đ
Trong kỳ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
1. Mua hàng hóa nhập kho chưa trả tiền cho người bán 10.000.000đ
2. Vay ngắn hạn trả nợ cho người bán 5.000.000đ
3. Chuyển tiền gửi ngân hàng trả nợ cho người bán 7.000.000đ

000. Chuyển tiền gửi ngân hàng trả nợ cho người bán 50.000.000 Phải trả CNV 1. trong đó giá trị hàng hóa 100.000 Quỹ đấu tư phát triển 2.000 5.500.000.000 4.000 còn 120.000. thuế GTGT được khấu trừ 10.000.000 9.000 Nguồn vốn kinh doanh 48.000. Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền gửi ngân hàng 35. Nhận vốn góp liên doanh bằng tài sản cố định hữu hình giá trị 500.000 Phải thu của khách hàng 4. Nhập kho hàng hóa chưa thanh toán 110.000.000đ Yêu cầu: Phản ánh tình hình trên vào tài khoản “phải trả người bán” * Phương pháp ghi sổ kép (10. Được cấp thêm một tài sản cố định HH trị giá 8.000 Tài sản cố định HH 38.000đ) 1.000.000 3. Vay ngắn hạn về nhập quỹ tiền mặt 1. Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ người bán 60.000.4.11.000 11. mua tài sản cố định hữu hình chưa trả tiền cho người bán 50.000 Phải trả cho người bán 4. Vay ngắn hạn trả nợ cho người bán 4.000 Tiền gửi ngân hàng 10. Chi tiền mặt vay trả nợ ngắn hạn 15.000 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 12/200X 1.000 8.500. Dùng tiền gửi ngân hàng để trả nợ vay ngắn hạn 3.000 2.000. Chi tiền mặt để thanh toán cho công nhân 1.000 3.000 Yêu cầu: 1.000 Tiền mặt 2.000 12.000. Lập bảng cân đối kế toán vào ngày 30/11/200X 2.000 9.8.000 6. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 2.000. Nhập kho nguyên vật liệu chưa trả tiền cho người bán 3.000 10. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 12/200X 3.000 6.000. Dùng lợi nhuận để bổ sung nguồn vốn kinh doanh 2.000 Thành phẩm 6.000.000 2. Nhập kho nguyên vật liệu trả bằng tiền gửi ngân hàng 1. Chi tiền mặt để trả nợ cho người bán 1.000.000 7. trả bằng tiền mặt 100.000 Bài 12: Tại một doanh nghiệp có các tài liệu sau: (ĐVT: đồng) Tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp vào ngày 30/11/200X Vay ngắn hạn 6.000.000 chưa thanh toán.000 4.000. Phản ánh vào tất cả các tài khoản có liên quan .000. Dùng lợi nhuận đểbổ sung quỹ đầu tư phát tiển 1.000.000 7.12) Bài 10: Hãy định khoản tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh của bài 7.000 trong đó thuế đầu vào được khấu trừ 20. Chi tiền mặt để trả lương cho nhân viên 10. 8. Người mua trả nợ bằng tiền mặt 40.000.000.000. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 80.000.000 5.000 Lợi nhuận chưa phân phối 4.9 Bài 11: Hãy định khoản tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau: (đvt: 1.000.000.000 Nguyên Vật liệu 5. Mua hàng hóa nhập kho giá 220.000.000 10. Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền gởi ngân hàng 3.

Nguyên liệu.4. Nhà nước cung cấp cho doanh nghiệp một tài sản cố định hữu hình có giá trị 500.000.000 Yêu cầu: Định khỏan các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 5/200X Phản ánh vào tất cả các tài khỏan có liên quan Lập bảng cân dối tài khỏan Lập bảng cân đối kế tóan tháng 5/200X Bài 15: Tại một doanh nghiệp vào ngày 31/01/200x có tài liệu sau: (ĐVT: đồng) Tiền Mặt 1.000 Phải thu khách hàng 4.100.500.000 3. vật liệu 500.000 . Nhập kho 100.000. Lập bảng cân đối kế toán ngày 31/12/200X Lập bảng cân đối phát sinh (Bài 11. Được Nhà nước cấp cho một số tài sản cố định hữu hình mới. Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ cho người bán 80.000 Tạm ứng 1.000 1.000 3.000 3. Vay ngắn hạn ngân hàng 60.000 Nguồn vốn kinh doanh 30.000 lợi TỔNG TÀI SẢN 6.500. Phải thu khách hàng 100. Quỹ khen thưởng phúc 30.000 2.000 1.000 Vay ngắn hạn 8. 4.000. Phải trả cho người bán 150.000 Trong tháng 5/200X phát sinh các nghiệp vụ kinh tế sau: 1.000 Công cụ dụng cụ 400.000 1.000.000 khác 4.000.000 Quỹ đầu tư phát triển 2. Vay ngắn hạn 200.500.000 1.000 2. TSLĐ & ĐẦU TƯ NN 900.000 B.000đ) TÀI SẢN Số Tiền NGUỒN VỐN Số tiền A.900. TSCĐ hữu hình 5.000 TỔNG NGUỒN VỐN 6.000.000 7. Chuyển quỹ đầu tư phát triển kinh doanh để bổ sung vốn kinh doanh 50. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 50.000. Tiền mặt 20.000 Phải thu khác 500.000) Tiền gửi ngân hàng 2.000 Lãi chưa phân phối 3.000 2.000 thuế GTGT đầu vào 20.12 Bài 14: Tại một doanh nghiệp vào ngày 30/4/200X có bảng cân đối kế tóan sau: (ĐVT: 1. Rút tiền gởi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 50. Phải trả và phải nộp 50.000 A.100.000 3.000 2.000 2. Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền gửi ngân hàng 80. Người mua trả nợ bằng tiền mặt 30. Quỹ đầu tư phát triển 70.000 Hàng hóa 7. NGUỒN VỐN CSH 5.000 5.500. TSCĐ VÀ ĐẦU TƯ DH 5.600. nguyên giá 400.000 Phải trả người bán 2.000. Nguồn vốn kinh doanh 5.12) Bài 13: Hãy lập bảng cân dối phát sinh dựa vào số liệu của bài 11.000 6.000. Tiền gửi ngân hàng 280.000 trả nợ người bán 5.000 Tài sản cố định hữu hình 30.000 nguyên vật liệu trả bằng tiền gởi ngân hàng 3.000 trong đó giá trị hàng hóa là 200. Nhập kho hàng hóa chưa thanh tóan 220.000 4.000.000 Hao mòn TSCĐ HH (500. Chi tiền mặt để trả khỏan phải trả khác 40.000 B.000 Trong tháng 2 phát sinh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau: 1. NỢ PHẢI TRẢ 400.

Vật liệu phụ: 350kg Yêu cầu: Xác định giá trị vật liệu xuất dùng theo phương pháp: LIFO. Thu được khỏan thu khác bằng tiền mặt 400 12.900. Bài 18: Tại một doanh nghiệp sản xuất một loạI sản phẩm có các tài liệu như sau: (ĐVT: đồng) Số dư đầu tháng của TK 154:300.000 2. để sản xuất sản phẩm + Ngày 10/4 nhập kho 700kg. phục vụ ở phân xưởng là 100. Trích BHXH.000 15.000. Lập bảng cân đối kế tóan ngày 28/2/200X Bài 16: Có tài liệu về 2 loại vật liệu như sau: Tồn kho đầu tháng 3/200X: Vật liệu chính: 500kg x 3. Bài 17: Có tài liệu về vật liệu A như sau: Tồn kho đầu tháng 4/2004. Dùng lãi bổ sung quỹ đầu tư phát triển 10.400kg .000 và quỹ dự phòng tài chính 2. Đã trả bằng tiền mặt 16.700đ/kg VL chính. bình quân gia quyền. 7. nhân viên phân xưởng 200. giá mua là 3. 950đ/kg VL phụ.800đ/kg + Ngày 5/4 xuất kho 400kg. Người mua ứng trước (trả trước) 10. Lập bảng cân đối kế tóan ngày 31/01/200X 2.000 4.750đ/kg. Ngày 8/3 nhập kho 500kg VL chính.000 9. Góp vấn liên doanh dài hạn với đơn vị bán bằng tài sản cố định trị giá 100. Nhập kho vật liệu.000 Yêu Cầu: 1. Tạm ứng 500 tiền mặt cho nhân viên đi công tác 10.000. thuế GTGT đầu vào 6.000 Tình hình phát sinh trong tháng: 1.000 trả nợ vay ngắn hạn ngân hàng 8. BHYT và KPCĐ theo quy định 3. Định khỏan các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 3.000đ/kg Các nghiệp vụ nhập xuất trong tháng: 1. bình quân gia quyền. Ngày 12/3 xuất kho vật liệu để sản xuất sản phẩm: . Lập bảng đối chiếu số phát sinh 5. giá mua là 2.000.000 và hàng hóa 60. trị giá vật liệu 60. Chi tiền mặt 20. Chuyển tiền gửi ngân hàng 20.920đ/kg + Ngày 15/4 xuất kho là 600kg để sản xuất sản phẩm Yêu cầu: Xác định trị giá xuất kho trong tháng theo phương pháp: LIFO.000. giá mua là 3. Vật liệu xuất dùng có giá trị 3. Ngày 5/3 nhập kho: 1.000 kg VL chính và 300kg VL phụ.000đ/kg Vật liệu phụ 200kg x 1.000 tiền mặt để kỳ sau lấy hàng 13.000.000đ/kg Trong tháng phát sinh: + Ngày 3/4 nhập kho 600kg. đơn giá 4. Phản ánh vào các tài khỏan có liên quan 4. giá mua là 2. 3.000. còn lại 50. 2. FIFO.000 trả trước cho người bán để kỳ sau mua hàng 14.000 trả bằng tiền mặt 11. Khấu hao tài sản cố định tính cho phân xưởng sản xuất là 400. sử dụng đê sản xuất sản phẩm 2.000 chưa thanh tóan. FIFO. 200kg. Mua một số công cụ dụng cụ trị giá 3. Tiền lương phải thanh toán cho công nhân sản xuất sản phẩm 500.000 .6.Vật liệu chính: 1. Nhận vốn góp liên doanh bằng tài sản cố định trị giá 200.000.

Vật liệu xuất kho có giá trị 5.000đ) Chi phí san xuất dở dang đầu tháng của sản phẩm A: 400. trong đó công nhân sản xuất sản phẩm A 600. Xác định giá thành đơn vị sản phẩm 3.000 .000. Tính BHXH.000 phân bổ cho: . Phản ánh vào sơ đồ tài khoản tính giá thành sản phẩm Bài 19: Doanh ngiệp sản xuất 2 loại sản phẩm A.Công nhân sản xuất sản phẩm 500.5.000. nhân viên phân xưởng là 200.000 . Trong tháng doanh nghiệp sản xuất hoàn thành 1. phục vụ ở phân xưởng 200.000 5.Nhân viên bán hàng 200.000.Phân xưởng sản xuất 300.500. Trong tháng sản xuất hoàn thành 500. B có các tài liệu sau: (ĐVT: 1.200. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên 2.Bộ phận quản lý doanh nghiệp 200.000 2.200. Khấu hao tài sản cố định tính cho phân xưởng sản xuất là 500.000.000 .000 + Chi phí sản xuất chung phân bổ cho sản phẩm A. sản phẩm B theo tỉ lệ với chi phí phân công trực tiếp. Trong tháng sản xuất hoàn thành 1.000 Yêu cầu: 1. Phản ánh vào sơ đồ tài khoản tính giá thành sản phẩm Bài 20: Tại một doanh nghiệp có các tài liệu sau: (ĐVT: 1.000 . Thuế GTGT 10% khách hàng thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng.Bộ phận bán hàng 100.000 sản phẩm đã nhập kho thành phẩm.Bộ phận quản lý doanh nghiệp 180. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên 2. trong đó: .000 . Xuất kho 800 sản phẩm để bán cho khách hàng giá bán là 8. Yêu cầu: 1. Tính BHXH.000 . BHYT và KPCĐ theo quy định 4.000 . Tiền lương phải thanh toán cho công nhân là 1.000 sản phẩm A và 400 sản phẩm B đã nhập kho hàng thành phẩm. Khấu hao tài sản cố định là 600. Tiền lương phải thanh toán cho công nhân là 1.Nhân viên quản lý doanh nghiệp 300.000. sản phẩm B 3. cho biết chi phí sản xuất dở dang cuối tháng là 133. Yêu cầu: 1.000 5.100.Bộ phận bán hàng 120.Phục vụ ở phân xưởng 300.000 6.000.000đ) Số dư đầu tháng của tài khoản 154 là 300.Nhân viên phân xưởng 120. sản phẩm B là 350.000. Tính giá thành sản phẩm và xác định kết quả kinh doanh . BHYT và KPCĐ theo quy định 4.000 Tình hình phát sinh trong tháng: 1.000. công nhân sản xuất sản phẩm B 400.000 sử dụng cho: . sử dụng cho sản xuất sản phẩm A: 3. sản xuất sản phẩm B: 1.Trực tiếp sản xuất sản phẩm 3.000 Tình hình phát sinh trong tháng: 1.000đ/sp.000 sản phẩm đã được nhập khoa thành phẩm.000. Biết rằng: + Chi phí sản xuất dở dang cuối tháng của sản phẩm A là 400. Vật liệu xuất kho trị giá 4. của sản phẩm B: 250.000. Xác định giá thành đơn vị sản phẩm A.800.000 3. cho biết chi phí sản xuất dở dang cuối tháng là 233.000 .000 3. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 2.000 2.

Kết chuyển các khoản có liên quan để xác định kết quả kinh doanh 3. 3.Hoạt động quản lý doanh nghiệp 7.000.000. Chi phí sản xuất dở dang đầu tháng sản phẩm A là 400.Trực tiếp sản xuất sản phẩm 30. Yêu cầu: 1.000 4.000 200. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên 2.000.000.Sản phẩm sản xuất hoàn thành trong tháng 1.000. Trích BHXH.000 .000 Tài liệu 2: .000.000 95.000.000 Bộ phạn bán hàng 80. trong đó: . thuế GTGT 10% chưa trả tiền cho người bán.000 Chi phí sản xuất dở dang cuối tháng sản phẩm A là 200. Phản ánh vào sơ đồ tài khoản giá thành sản phẩm và xác định kết quả kinh doanh Bài 22: Tại một doanh nghiệp sản xuất kinh doanh có các hoạt động kinh tế diễn ra trong tháng như sau: (ĐVT: đồng) Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang dầu tháng là: 3.000.000 900.000. sản phẩm B theo tỷ lệ với tiền lương công nhân sản xuất. cho biết: .3.Chi phí sản xuất chung phân bổ cho sản phẩm A.000 Phục vụ và QL phân xưởng 300.000 . phân bổ làm 4 tháng bắt đầu từ tháng này.000.000 500.Quản lý phân xưởng 6.000 200. Mua công cụ dụng cụ nhập kho trị giá 5.000.000.000 38.Trực tiếp sản xuất sản phẩm 5.000.000.000 171.000 SP B 2.000 57. sản phẩm B là 300.Quản lý phân xưởng 3.000 Trong tháng phát sinh các nghiệp vụ kinh tế sau: 1. trong đó thuế GTGT 500. tất cả trả bằng tiền gửi ngân hàng.Hoạt động quản lý doanh nghiệp 7.000 6.000 .000.Xuất kho 600 sản phẩm A và 300 sản phẩm B để bán cho khách hàng giá bán là 8. BHYT và KPCĐ theo tỷ lệ quy định 7. Xuất nguên vật liệu sử dụng là 50.000 300.000 .Hoạt động bán hàng 5.000.000.000.000 600.000 cho bộ phận quản lý phân xưởng.500.500. chi phí vận chuyển trà bằng tiền mặt 2.000 300.000 .000. Xuất công cụ dụng cụ trị giá 4.000đ/spB.000 .000 sản phẩm A và 400 sản phẩm B đã được nhập kho. thuế GTGT 10% và thu toàn bộ bằng tiền gửi ngân hàng. sản phẩm B là 150. (ĐVT: đồng) Tài liệu1: Chi phí sản xuất kinh doanh phát sinh trong kỳ cho ở bảng: Khoản trích Khấu hao Đối tượng CP/Loại CP Vật Liệu Tiền lương theo lương TSCĐ SP A 4.Hoạt động bán hàng 7. 5.000 114.000đ/spA và 10.000 2. Phản ánh vào sơ đồ tài khoản tính giá thành sản phẩm và xác định kết quả kinh doanh Bài 21: Có các tài liệu tại một doanh nghiệp sản xuất hai loại sản phẩm A và B. Mua nguyên vật liệu về nhập kho giá chưa thuế 20.000. Trong tháng khấu hao tài sản cố định cho quản lý phân xưởng 5.000.000 500.000 .000 Bộ phận QLDN 120.000 . Trong tháng tiền lương phải trả cho công nhân viên: .

Chi tiền gởi ngân hàng trả tiền điện thoại. thuế GTGT 10% chưa thu tiền khách hàng.000 phân bổ cho chi phí bán hàng kỳ này 500 3.000.000 chưa thanh toán tiền.000đ/sản phẩm.000đ) 1. Yêu cầu: 1.000. trong đó thuế GTGT 1. Chi tiền gửi ngân hàng trả chochi phí quản cáo bán hàng 2. Chi phí được tập hợp trong tháng như sau: a. nước.…) là 1. số còn lại thu bằng tiền mặt. bộ phận quản lý doanh nghiệp là 700 . d. Khấu hao tài sản cố định cho bộ phận bán hàng 800. giá bán 13.000 g.000. và phản ánh vào sơ đồ tài khoản.200. Nhận giấy báo ngân hàng thu được nợ khách hàng ở nghiệ vụ (5) sau khi đồng ý trừ chiếc khấu thương mại 2% trên giá bán chưa thuế do trả nợ trước hạn thanh toán. chưa thu tiền khách hàng. điện. Mua hàng hoá nhập kho. 2. 4.000 f. Xuất kho 800 sản phẩm gởi đại lý bán 10.000 cho chi phí vân chuyển bán hàng b. nước cho bộ phận bán hàng 700. Nhận giấy báo mua hàng của khách hàng về lô hàng gửi đi bán ở nghiệp vụ (2). tiền chưa thu 7.000.000. Tổng thuế GTGT 170.8.000 sản phẩm.000đ/chiếc. 2. Trích BHXH. quản lý doanh nghiệp 1.400. Phải trả theo hoá đơn chi phí tiếp khách tại công ty 500. Đồng ý giảm giá bán lô hàng đã bán ở nghiệp vụ (6) vì hàng sai quy cách. Chi tiền mặt 800. 11. trong đó thuế GTGT đầu vào 100. thuế GTGT 10%. thuế GTGT đầu ra là 10%. trong đó bộ phận bán hàng là 300. Sản xuất hoàn thành nhập kho 1. Chi tiền mặt thanh toán tiền điện.000. 8. thuế GTGT 10 % chưa trả tiền người bán. thuế GTGT 10%. Nhậ được giấy báo đại lý đã bán được hàng với giá bán chưa thuế là 90. Phản ánh vào sơ đồ tài khoản có liên quan. 6. Trong đó giá trị dịch vụ 1. 5. Xác định kết quả kinh doanh của doanh nghiệp 4.000. giá bán 1. giá mua 1. Tính giá thành một sản phẩm 3. tất cả thu bằng tiền gửi ngân hàng.000.000. thuế GTGT đầu vào 10%.200.000. Tính cho quản lý doanh nghiệp.000. Xuất hàng hoá nghiệp vụ (1) ra bán. Bài 24: Công ty thương mại X có tình hình như sau: (ĐVT: 1.000 3. số tiền giảm là 1. phân bổ theo bôn tháng kể từ tháng này. Nhập kho hàng thành phẩm A: 40 chiếc. 4. giá xuất kho 8.000. Trong đó giá trị hàng hoá 100. Bài 23: Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau: (ĐVT: đồng) 1.000.000.000.000. Xuất kho công cụ.000. Sản phẩm dở dang cuối tháng là 2.000.520.000. Phải trả lương cho bộ phận bán hàng 800. dụng cụ trị giá 1.000. giá thành thực tế là 500. BHYT theo đúng chế độ quy định Yêu cầu: Xác định kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.100. Chi phí dịch vụ (điện. Xuất kho hàng hoá gửi bán. Xuất 30 chiếc sản phẩm A ra bán. chưa trả tiền cho người bán. giá bán chưa thuế 600. 9. Tính ra tiền lương phải trả 1. Mua hàng hoá nhập kho: giá thanh toán 110. điện thoại dùng cho bộ phận bán hàng là 1. thuế GTGT 10%.000. bộ phận quản lý doanh nghiệp 1. nước.100 đã trả bằng tiền mặt.000 c.000 9.000 e.000đ/chiếc.000. Hãy định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên 2. bộ phận quản lý doanh nghiệp 1.

. hình 6.000. Chuyển tiền gửi ngân hàng nợp thuế cho Nhà nước (sau khi đã trừ thuế GTGT đầu vào) 11. Trị giá vốn hàng hoá tương đương là 110. mua công cụ. 3. phối 8. phiếu nhập kho số 01 ngày 05/1) 4.000 2. 9. Bài 25: Tài sản của danh nghiệp đầu tháng 1/2005 như sau: (ĐVT: đồng) Trong tháng phát sinh các nghiệp vụ kinh tế sau: 1. 10. hàng 3. Trích BHXH.000 1.000đ. (Giấy báo nợ số 11 ngày 25/1) 8. chi phí xác định kết quả kinh doanh. Hao mòn tài sản cố định trong kỳ 400.000.000đ (Phiếu chi 01 ngày 05/1.000đ (Giấy báo có số 15 ngày 20/1) 6. BHYT và KPCĐ theo tỷ lệ quy định 6. Rút tiền gởi ngân hàng về nhập ủy tiền mặt 2.000đ. trả nợ vay ngắn hạn 5.000.000 8. Phản ánh vào tài khỏan có liên quan. Chuyển giao trả lại cấp trên một tài sản cố định hữu hình trị giá 8.000đ. Chi phí vận chuyển trả ngay bằng tiền mặt 50. Dùng tiền mặt mua nguyên vật liệu nhập kho 770. Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ cho người bán 1. Yêu cầu: 1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên 2.000 30.000đ.000. giá thanh toán người mua phải trả 165. 7.000 Vay ngắn hạn Tài sản cố định hữu 8.5. Được cấp một tài sản cố định hữu hình nguyên giá 10. dụng cụ lao động 330.000 Phải trả người bán Nguyên vật liệu 4.000. Hãy định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên 2.000. trong đó tổng thuế GTGT đầu vào 100.000đ (Phiếu số 01 ngày 03/1). doanh 4.000 trong đó giá bán 150. 5. Chi phí tiếp khách của lãnh đạo trong kỳ 1. thuế GTGT phải nộp là 15.000đ (Giấy báo nợ số 10 ngày 10/1) 5.000. Dùng tiền gửi ngân hàng trả nợ người bán 2.000. Xuất kho hàng hoá ra tiêu thụ chưa thu tiền.800.000.800.000đ và thuế GTGT đầu vào 100.000đ (phiếu nhập kho số 02 ngày 30/1). Người mua trả nợ bằng tiền gửi ngân hàng 6.000.000.000.000 Tiền gửi ngân hàng Lợi nhuận chưa phân 4.000.000. (Biên bản bàn giao số 01 ngày 01/1) 2.000 kinh 37.000 7.000. Phân bổ cho bộ phận bán hàng 100 và bộ phận quản lý doanh nghiệp là 300 7.000đ. Yêu cầu: 1. Tiền mặt Phải thu của khách Nguồn vốn 2. Kết chuyển doanh thu.000. Phản ánh vào sơ đồ tài khoản xác định kết quả kinh doanh. 2. tất cả chưa thanh tóan.000 trả bằng tiền mặt 8.000đ (Biên bản bàn giao số 02 ngày 21/1) 7. Mua nguyên vật liệu nhập kho trị giá 1.000.000 9. Chi tiền mặt trả lương công nhân viên.000.

Bài 26: bảng cân đối kế tóan của một doanh ngiệp tính đến ngày 30/11/200X như sau: (ĐVT: đồng) TÀI SẢN Số Tiền NGUỒN VỐN Số tiền A. Lợi nhuận chưa 8.000) TỔNG TÀI SẢN 75. Mua nguyên vật liệu nợ người bán 6. NỢ PHẢI TRẢ 12. TSCĐ VÀ ĐẦU TƯ DH 40.000.000. TSLĐ & ĐẦU TƯ NN 35.000. Mua công cụ bằng tiền mặt 660.000đ (Phiếu chi số 03 ngày 30/12) . Công cụ. 4. tiếp khách tại công ty 50. phiếu thu số 02 ngày 5/12) 6.000. trong đó thuế GTGT 60.000.000 2.000.000đ.000.000.000 2.000đ. lập bảng cân đối tài khỏan ngày 31/1/2005 Lập bảng cân đối kế tóan ngày 31/1/2005 Ghi vào sổ nhật ký chung và sổ cái TK 111. Phải trả cho 5. Được cấp một tài sản cố định hữu hình nguyên giá 8. trong đó thuế GTGT 600.000.000. Phải thu khách 5.000đ 8. 5. Nguồn vốn 55. vật 6. Vay ngắn hạn 5.000.800.000.000. Tiền gửi ngân 12. Chi tiền mặt vận chuyển bán hàng 100.000 2.000 B. Dùng tiền mặt trả các khỏan phải trả 200. giá bán 8. phiếu chi số 01 ngày 3/12) 4. phải 2. Dùng tiền gửi ngân hàng trả nợ cho người bán 2. phiếu thu số 01 ngày 4/12) 5.000đ.000đ (Giấy báo nợ số 2 ngày 8/12) 9. TSCĐ hữu hình 50.000.3.000.000đ (phiếu chi số 2 ngày 6/12) 7.000 Trong tháng 12/200X có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau: 1. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 1.000 1.000đ trong đó thuế GTGT đầu ra 800. Vay ngắn hạng ngân hàng trả nợ người bán 3. Chi phí SXKD 1. Xuất thành phẩm ra bán: giá xuất kho 5.000 TỔNG NGUỒN VỐN 75.000đ (HĐBH số 10 ngày 2/12.000đ (biên bản bàn giao số 2 ngày 9/12) 10.000.000đ (Giấy báo nợ số 01 ngày 4/12.000.000.000 1.000.000đ (Giấy báo nợ số 3 ngày 10/12) 11.000đ (Giấy báo có số 01 ngày 5/12.000 1. phiếu nhập kho số 02 ngày 3/12. Nguyên liệu. Thành phẩm 6.000 cụ kinh doanh 6.000.000.000.000.000đ (HĐBH số 01 ngày 2/12.000. Dùng lãi bổ sung nguồn vốn kinh doanh 2.000 dở dang phân phối 7.000.000 A.000 hàng nộp khác 4.000. (Phiếu xuất kho kiêm hợp đồng số 01 ngày 11/12.000đ (biên bản bàn giao số 01 ngày 1/12) 2. NGUỒN VỐN CSH 63.000 liệu 5. tiền chưa thu.000đ và tiền mặt 400.000 1.000 hàng người bán 3.000 B. Chuyển giao tài sản cố định hữu hình cho đơn vị khác nguyên giá 8. hợp đồng số 01 ngày 11/12) 12.600.000 3.000. Hao mòn TSCĐ (10. dụng 2.000. Khách hàng trả nợ bằng tiền gửi ngân hàng 2.000. Phải trả. phiếu nhập kho số 01 ngày 2/12) 3. Tiền mặt 3.000 2.000.000đ đã hao mòn 500. Tập hợp chi phí trong tháng: a.

000 5. quản lý doanh nghiệp 330. điện thoại cho bộ phận bán hàng 220.000 Coù TK 331 100. nước.000 Nôï TK 111 20. Mở tài khỏan chữ T.000 Coù TK 111 21. Trích BHXH.000 . Taïi moät XN coù phaùt sinh caùc nghieäp vuï kinh teá nhö sau: 1. Lập bảng cân đối kế tóan ngày 31/12/200X 5.000 2. KPCĐ theo đúng quy định chế độ d. Khấu trừ thuế GTGT cuối tháng 14. Xuaát kho 152.000 5. 2. Thành phẩm: 20.000đ.000 4.000 Yeâu caàu: Phaùt hieän caùc tröôøng hôïp ghi sai. trong đó thuế GTGT 50. Nhaäp kho 54.000 nguyeân vaät lieäu duøng ñeå saûn xuaát saûn phaåm. Phải trả người bán: 20.000 Coù TK 112 45000 3. Chi tieàn maët ñeå taïm öùng cho nhaân vieân ñi coâng taùc 12. Lập bảng cân đối số phát sinh các tài khỏan tháng 12/200X 4.000 Caùc nghieäp vuï treân ñaõ ñöôïc haïch toaùn nhö sau: 1. nguồn vốn của DN và xác định tổng số : (ĐVT: Ngàn đồng) 1.000 4.000 3. 3. giấy báo nợ 04 ngày 30/12) 13.b.000 coâng cuï duïng cuï nhoû traû baèng tieàn gôûi ngaân haøng 3. Vật liệu chính: 20.000 Coù TK 111 10.000đ (Bảng lương tháng 12/200X) c. Nôï TK 112 10. Phụ tùng: 3.000 Coù TK 152 125.000 4. Khaùch haøng traû cho DN baèng tieàn maët 20. chi phí để xác định kết quả kinh doanh Yêu cầu: 1. quản lý doanh nghiệp 400. 2. Tiền thưởng phải trả cho bộ phận bán hàng 500.000đ (HĐBH số 02 ngày 29/12. Phản ánh vào sổ nhật ký chung và các sổ cái Bài 27. Nôï TK 153 45. Định khỏan các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên. BÀI TẬP CHƯƠNG I: Bài 1: Căn cứ các số liệu sau hãy phân biệt tài sản. Chi tiền gởi ngân hàng trả tiền điện. Nôï TK 112 80. Nôï TK 141 21. ghi số dư đầu kỳ và các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên.000 vaø baèng TGNH laø 80. Nôï TK 621 125.000 2. Ruùt TGNH veà quyõ tieàn maët 10. Tieán haønh söûa sai theo phöông phaùp phuø hôïp.000đ. Kết chuyển doanh thu.000đ.

Dùng tiền gởi ngân hàng trả nợ vay ngắn hạn: Yêu cầu: 700. Các lọai CCDC nhỏ: 24. Quyền sử dụng đất: 27. Quỹ khen thưởng: 19. Tạm ứng: 22. Quỹ phúc lợi: CHƯƠNG 2: BÁO CÁO KẾ TÓAN Bài 2: Tại một DN có các tài liệu sau: * Tình hình tài sản. Phải trả CNV: 9.000 25.000 đ): 1. Nguồn vốn kinh doanh: 6.000 7.000 2. Quỹ đầu tư phát triển: * Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 01/2008 (ĐVT: 1. Phải trả cho người bán: 7.000 1.000 40. Nhiên liệu: 17. Được cấp trên cấp một TSCĐ hữu hình trị giá: 9.000 50. Dùng lợi nhuận bổ sung nguồn vốn kinh doanh: 6.000 đ) 1.000 1. Nhập kho nguyên vật liệu trả bằng tiền mặt: 4.000 5. Vay dài hạn: 18.000 2.500 4. Vật liệu phụ: 12.000 5.000 8. Các khỏan phải thu khác: 26.000 3.000 3. Vay ngắn hạn: 14. Quỹ đầu tư phát triển: 11.000 2.000 200. Vay ngắn hạn: 2.000 6. Khách hàng trả nợ cho DN bằng tiền gởi ngân hàng: 3.000 7. Nhập kho nguyên vật liệu chưa trả tiền người bán: 10. Lợi nhuận chưa phân phối: 10. TSCĐ hữu hình: 4. Các khỏan phải trả khác: 25. Phải nộp cho nhà nước: 15. Dùng lợi nhuận bổ sung quỹ đầu tư phát triển: 7. Vay ngắn hạn trả nợ cho người bán: 5.000 3.000 12.000 320.000 100.000 4.000 115. Nguyên vật liệu: 6.000 4. Nhà xưởng: 7.000 14.000 200.000 6. Phải trả CNV: 12.000 4. Thành phẩm: 11.000 48.000 6. Tiền gởi ngân hàng: 3. Hàng gửi đi bán: 20.000 2. Máy móc thiết bị: 16. Tiền mặt: 8.000 5.5. Phải thu của khách hàng: 21.500 1. Chi tiền mặt trả nợ người bán: 11. Phải thu của khách hàng: 9. Các lọai trái phiếu: 23. Nguồn vốn kinh doanh: 10.000 1. Phương tiện vận tải: 8. Lợi nhuận chưa phân phối: 5. nguồn vốn vào ngày 31/12/2007 (ĐVT: 1.000 5.000 3.000 1.000 1.000 8.000 3.000 4.000 . Vay ngắn hạn nhập quỹ tiền mặt: 8. Chi tiền mặt trả lương CNV: 12. Sản phẩm dở dang: 13.000 2.000 8. Rút tiền gởi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt: 2.000 6.000 30.

000 Có TK 414: 500. Chi tiền mặt để tạm ứng cho nhân viên: 3.000.000 Có TK 311: 500.000.1.000 và bằng tiền gởi ngân hàng: 4.000 8.000. Lập bảng cân đối kế tóan ngày 31/12/2007.000 2.000 Có TK 334: 400.000 công cụ dụng cụ chưa trả tiền người bán.000 Có TK 153: 700. nguyên vật liệu 2.000. 5. Nợ TK 621: 800. Chi tiền mặt trả lương cho công nhân 800. Nhận xét từng nghiệp vụ có ảnh hưởng như thế nào đến bảng cân đối kế tóan.000.000 6. Nợ TK 421: 2. Căn cứ các định khỏan sau hãy nêu các nghiệp vụ kinh tế sau: 1.000.000.000. Bài 3.000 Có TK 411: 1. Dùng tiền gởi ngân hàng trả nợ vay ngắn hạn: 2. Nợ TK 338: 500.000.000.000. Dùng lợi nhuận bổ sung quỹ dự phòng tài chính 500.000 800. Dùng lợi nhuận bổ sung nguồn vốn kinh doanh: 4. DN được nhà nước cấp thêm vốn bao gồm TSCĐ hữu hình 10.000.000.000 Bài 4: Tại một DN có các tài liệu sau: Số dư đầu tháng của các TK: .000 Có TK 112: 1. trong đó: + Vật liệu chính: 4.000 Có TK 152: 800. Khách hàng trả nợ cho DN bằng tiền mặt 1.000.000 3.000.000.000 500.000 2. Nợ TK 627: 300.000 5. Nhập kho 300.000.000 và tạm ứng cho nhân viên đi công tác: 200.000.000.500.000 Nợ TK 642: 200.000.000 1.000 đ/kg VLB: 800 kg x 2.000 nguyên vật liệu và 200.000.000 Nợ TK 641: 200.TK 152: 4.000.000 10.000 Có TK 411: 2.000 Có TK 511: 3. Nợ TK 152: 1. Lập bảng cân đối kế tóan ngày 31/01/2008. Vay dài hạn trả nợ người bán: 5.000 Có TK 112: 5.000.000: VLA: 400 kg x 6. Yêu cầu: Lập định khỏan và ghi vào sơ đồ chữ T các nghiệp vụ kinh tế trên. Nợ TK 341: 1.500.000 4.000 và thanh tóan cho nhà nước: 1.000. 3. Nợ TK 112: 3. Nợ TK 622: 400.000.000 9.000.000. Nhập kho công cụ chưa trả tiền người bán trị giá : 6. 2.000 và quỹ khen thưởng phúc lợi: 1. Chi tiền mặt trả nợ người bán: 7.000 đ/kg . 6.000 500. Dùng tiền gởi ngân hàng trả nợ người bán 2.000 1.000 Có TK 112: 1. 4.000.000.000.000 Bài 2: tại một DN có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 1.000 7. Nợ TK 112: 2. Chương 3: TÀI KHỎAN VÀ GHI SỔ KÉP Bài 1: Lập định khỏan và phản ánh vào sơ đồ tài khỏan các nghiệp vụ kinh tế sau: 1. 2. Nợ TK 111: 5. Khách hàng trả nợ cho DN bằng tiền mặt: 2.

000. 2. Nhập kho vật liệu chưa trả tiền cho đơn vị X VLC A: 600 kg x 6.Ngày 10/3 nhập kho 700 kg.000. Phải thu của KH (131) 4. Tiền gởi NH (112) 4. . bốc dỡ: 60. .000 đ/kg 2.000 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tháng 1/20x3: 1. 3. giá mua 3.000 5.000 4. Vay ngắn hạn trả nợ cho người bán 2.000 Tổng cộng nguồn vốn 50.000.000.500 5.000 3.500.000.000 + Đơn vị Y: 1. TSCĐHH (211) 35.000.000 đ/kg Yêu cầu: Lập định khỏan và phản ánh tài liệu trên và các TK tổng hợp và các sổ chi tiết có liên quan.000. Tiền mặt (111) 1.000 đ/kg . chi phí vận chuyển.000 2. .000 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng: 1. bằng TGNH 2.TK 331: 4. Nhận được một TSCĐHH do được nhà nước cấp có nguyên giá 16.000.Ngày 5/3 xuất kho 400 kg để sản xuất sản phẩm.000 đ/kg . chi phí vận chuyển.Tồn kho đầu tháng 3/2008: 200 kg. Vay ngắn hạn (311) 4.500 2. Nhập kho 1. Dùng TGNH để trả nợ cho đơn vị Y: 2.000 nguyên vật liệu trả bằng TGNH.000. 5. Phải trả NLĐ (334) 1. Dùng lợi nhuận bổ sung nguồn vốn kinh doanh 2. BÀI TẬP TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TÓAN Bài 1: Có tài liệu về vật liệu A như sau: . 7.000.500. Công cụ dụng cụ (153) 1. Nhập kho vật liệu chính B chưa trả tiền cho đơn vị Y: 1. 4.500 6.000.500 1.Ngày 3/3 nhập kho: 600 kg. bốc dỡ 35.500. Lợi nhuận chưa phân phối (421) 3. giá mua 3. Nguyên vật liệu (152) 3.000 đ. Chi tiền mặt thanh tóan cho CNV 1.000.000 và trả nợ cho người bán 500.000 đ/kg VLP: 400 kg x 1. đơn giá 4. Vay ngắn hạn trả nợ cho đơn vị X: 3.800 đ/kg. . Xác định số dư cuối tháng của các TK và lập bảng cân đối tài khỏan và bảng cân đối kế tóan.200 kg x 2. 5.920 đ/kg.000 đ Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền 1.000 đ/kg VLP: 300 kg x 1.000 3.000.000 đ/kg 3. 4.000.000 nguyên vật liệu và 500. Phải trả cho người bán (331) 2. Nhập kho 800. Yêu cầu: 1.500. Mở TK va đầu tháng 1/2003 và ghi số dư đầu tháng vào các tài khỏan.500 3. Bài 6: Tại một doanh nghiệp có các tài liệu sau: BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TÓAN Ngày 31 tháng 12 năm 20x2 ĐVT: 1.000 Tổng cộng tài sản 50. khỏan giảm giá được hưởng 20 đ/kg. 8. 6. Xuất vật liệu để sx sản phẩm: VLC A: 700 kg x 6.000 đ.500.000 công cụ dụng cụ chưa trả tiền cho người bán.000. Dùng TGNH để trả nợ vay ngắn hạn 1. Nguồn vốn kinh doanh (411) 39. 2. Lập định khỏan các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong T1/20x3 và ghi vào các TK có liên quan.000.Ngày 15/3 xuất kho 600 kg để sản xuất sản phẩm.+ Vật liệu phụ: 500 kg x 1.000 kg x 2. Khách hàng trả nợ cho DN bằng tiền mặt 1.000 đ/kg VLC B: 1.500 4.000. trong đó: + Đơn vị X: 2.

000 sp đã nhập kho thành phẩm. Bài 3: DN quản lý vật liệu theo phương pháp kiểm kê định kỳ có các tài liệu về một lọai vật liệu như sau: . chi phí vận chuyển bốc dỡ 30.Yêu cầu: Xác định trị giá vật liệu xuất kho trong tháng theo các phương pháp: 1. tính cho VL chính 250.950 đ/kg. giá mua 2. 3. .400 kg . Tiền lương phải thanh tóan cho CNSX sản phẩm 500. phục vụ ở phân xưởng 100. Phương pháp nhập sau – xuất trước (LIFO) 3.Vật liệu tồn kho đầu tháng 6: 400 kg.700 đ/kg VL chính. bốc dỡ 70.000.000 đ/kg. BHYT. giá mua 1. chi phí vận chuyển.000 đ/kg . Chi phí vận chuyển.920 đ/kg. 950 đ/kg VL phụ.000 đ.000 đ.Ngày 10 nhập kho 700 kg. . chi phí vận chuyển bốc dỡ 75. .750 đ/kg. Bài 2: DN SX 2 lọai sản phẩm A.000.000. Bài 2: Có tài liệu về 2 lọai vật liệu như sau: Tồn kho đầu tháng 3: . giá mua 2. 2. Yêu cầu: Xác định trị giá vật liệu xuất dùng theo phương pháp đơn giá bình quân. bốc dỡ 300. Phương pháp nhập trước – xuất trước (FIFO) 5.Tính cho từng lần xuất ra.000. Yêu cầu: Định khỏan và ghi vào tài khỏan các tài liệu trên.000.VL chính: 1. Trong tháng sx hòan thành 500.Số dư đầu tháng của TK 154: 300. .000.VL phụ: 350 kg.Tình hình phát sinh trong tháng: 1. NV phân xưởng 200. Xác định giá thành đơn vị sản phẩm. bốc dỡ 12.Tính 1 lần vào cuối tháng.Ngày 05 nhập kho 600 kg.900.Vật liệu phụ 200 kg x 1. 3.000 đ.Cuối tháng 6 kiểm kê vật liệu xác định số vật liệu hiện tồn kho là 250 kg. Vật liệu xuất dùng trị giá 3.Vật liệu chính 500 kg x 3.000 đ/kg . Phương pháp đơn giá bình quân: BÀI TẬP CHƯƠNG KẾ TÓAN CÁC QUÁ TRÌNH KINH DOANH CHỦ YẾU TRONG DOANH NGHIỆP Bài 1: Tại 1 DNSX một lọai sản phẩm có các tài liệu: .000 đ. 2.Ngày 21 nhập kho 300 kg. Phương pháp nhập sau – xuất trước (LIFO) 6. chi phí vận chuyển. Cho biết CPSX dở dang cuối tháng 133. 4. Trích BHXH.000 đ/kg Các nghiệp vụ nhập xuất trong tháng: 1. Yêu cầu: 4. KPCĐ tính vào chi phí theo quy định. Ngày 12/3 xuất kho vật liệu để sx sản phẩm: .940 đ/kg. Ngày 8/3 nhập kho 500 kg VL chính. Phương pháp nhập trước – xuất trước (FIFO) 2. đơn giá 2. giá mua 1.000.000 kg VL chính và 300 kg VL phụ. Ngày 5/3 nhập kho 1.000 đ.000 đ. sử dụng để sản xuất sản phẩm 2. 5. Khấu hao TSCĐ tính cho phân xưởng sx 400.000. Phương pháp đơn giá bình quân: .000 .B có các tài liệu sau: . giá mua 1. VL phụ 50.

000 114.Bộ phận bán hàng: 120. Vật liệu xuất kho trị giá 4.000 phân bổ cho: .Công nhân trực tiếp SXSP: 500.000 300.000 . Tiền lương phải thanh tóan cho CN là 1.CPSXDDCK của spA: 200.800.500.000 Tài liệu 2: .000 5.Bộ phận QLDN: 200.000 200.000 Bộ phận QLDN 120. BHYT.200. Kết chuyển các khỏan ccó liên quan để xác định kết quả kinh doanh.000 .000 .000 . Cho biết: .000 SPB 2.Bộ phận QLDN: 180. Tính BHXH.000 sp đã nhập kho thành phẩm.000 Phục vụ và QL ở PX 300.000 đ/sp. 2. Tiền lương phải thanh tóan cho CN là 1. spB: 250.000. thuế GTGT 10%.Số dư đầu tháng của TK 154: 300.CPSXDDĐK của spA 400.000 . spB theo tỷ lệ với tiền lương CNSX.000 900.000 38.000 Bộ phận BH 80.Tình hình phát sinh trong tháng: 1. Bài 4: Có các tài liệu tại một DNSX 2 lọai spA và B.000 95.000.200.000 600. 3. trong đó CNSX spA: 600. KPCĐ tính vào chi phí theo quy định.Nhân viên bán hàng: 200. 2.000 300.000. 4.000. Yêu cầu: 1.000 spA và 400 spB đã nhập kho thành phẩm. sử dụng cho: .000. Cho biết CPSX dở dang cuối tháng 233.000 500.000. KPCĐ tính vào chi phí theo quy định.000.000 3.000 .000.000 . lập định khỏan và ghi vào TK các tài liệu trên.000. Xuất kho 800 sp để bán cho khách hàng giá bán 8. spB: 350. Yêu cầu: Tính tóan.SPSX hòan thành trong tháng 1. BHYT. phục vụ ở phân xưởng: 200.000 171. sử dụng cho sản xuất spA: 3. Bài 3: Tại một DN có các tài liệu sau: .CPSX chung phân bổ cho spA.000.Bộ phận bán hàng: 100.000. nhân viên phân xưởng 200. CNSX spB: 400.500.000.000.000 . Khách hàng thanh tóan bằng tiền gởi ngân hàng. spB.Nhân viên QLDN: 300.000.000 .Tình hình phát sinh trong tháng: 1. trong đó: .000.000 . 4. Trong tháng sx hòan thành 1.100.000 2.000.Phân xưởng sx : 300. Xác định Z đơn vị spA.000 spA và 400 spB đã được nhập kho.000 500. Vật liệu xuất kho trị giá 5. Khấu hao TSCĐ 600.Nhân viên phân xưởng: 200. Trong tháng DNSX hòan thành 1.Trực tiếp SXSP: 3. Tài liệu 1: CPSX phát sinh trong kỳ cho ở bảng sau: Đối tượng Vật liệu Tiền Khỏan trích Khấu hao lương theo lương TSCĐ SPA 4. sx spB: 1..000. 6.000 57.000 . Biết rằng: . 5. Tính BHXH. Định khỏan và ghi vào TK các tài liệu trên. Khấu hao TSCĐ tính cho phân xưởng sx 500.Phục vụ ở phân xưởng: 300.000 200.

Phát sinh nghiệp vụ 9 .000 đ. Phải thu khác 19.000 16. 12. Vay dài hạn 500 1. Dùng tiền gởi ngân hàng để thanh toán cho nhà nước 1. Vay ngắn hạn để trả nợ cho người bán 800.000 đ/spB. ***************************************************************** Chương II Bảng cân đôí kế toán và báo cáo kết quả kinh doanh. Lập bảng cân đối kế toán mới sau khi: a.000 đ. Dùng tiền gởi ngân hàng để trả nợ vay ngắn hạn 1. thuế GTGT 10% và thu tòan bộ bằng tiền gởi ngân hàng. Nhà nước cấp cho doanh nghiệp một tài sản cố định hữu hình có giá trị 3.000 đ. spB: 150.4 b. spB: 300. dụng cụ chưa phải trả tiền cho người bán. 2. Phải thu của khách hàng 1.000. 10.000đ. 10. 3. spB theo tỷ lệ với tiền lương CNSX. Phải nộp cho nhà nước 1. phúc lợi 1. Vay ngắn hạn để thanh toán khoản phải trả khác 800.000 9. 11. Chi tiền mặt để thanh toán cho CNV 500. Tính tóan. Phát sinh nghiệp vụ 5 . 7.000 đ.000.000 nguyên vật liệu trả bằng tiền gởi ngân hàng. Chi tiền mặt để tạm ứng cho nhân viên đi công tác 500. Phát sinh nghiệp vụ 1 . Phải trả khác 1. 15.000.000 17. Sản phẩm dở dang 2.000đ. 14. định khỏan và ghi vào TK các tài liệu trên.000 5.12 d.000 đ và chuyển về quỹ tiền mặt .000 14.000 13.000đ.000 8. + CPSXDDCK spA: 200. Công cụ.000. Thành phẩm 3. .000. Nguyên vật liệu 4.000 2. Phải trả cho CNV 500 18.000.000 Trong tháng 1/2001 có phát sinh các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: đồng): 1. 16.000 3. Yêu cầu: 1. Kết chuyển các khỏan có liên quan để xác định kết quả kinh doanh.000đ. Vay ngắn hạn 3.000 4. Nhập kho 500. Phát sinh nghiệp vụ 13 .8 c.800 15. 8. Vay ngắn hạn 2.000đ. Lập bảng cân đối kế toán vào ngày 31/12/2001. Yêu cầu: 1.500. Tiền mặt 500 10. 2.000đ. giá bán 8. 6. Nguồn vốn kinh doanh 6. Lãi chưa phân phối 2.000 11.000đ.000.000đ. Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt 2.000.Xuất kho 600 spA và 300 spB để bán cho khách hàng. 4. + CPSXDDĐK spA: 400.500 12. Mua tài sản cố định hữu hình có trị giá 15. Khách hàng trả nợ cho DN bằng TGNH là 800. Quỹ khen thưởng. Nhập kho 500. Bài 3: Bảng CĐKT .000 công cụ.000 3. 2.000 đ/spA. Chi tiền mặt để trợ cấp khó khăn cho CNV từ quỹ phúc lợi là 200. Phải trả cho người bán 1. 9. dụng cụ 1. 1.000. Tiền gửi ngân hàng 8. Dùng lãi bổ sung quỹ khen thưởng phúc lợi 500. Tạm ứng 6.000. Bài 2: Bảng CĐKT và tính chất cân đối của bảng qua các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.200 7. Chuyển quỹ đầu tư phát triển để bổ sung nguồn vốn kinh doanh 1.16 (ngày 31/01/2001) 3. Rút ra những nhận xét về tính chất cân đối của Bảng cân đối kế toán. 5.000đ được trả bằng tiền vay dài hạn 13.+ CPSX chung phân bổ cho spA. Quỹ đầu tư phát triển 2.

000đ trả bằng chuyển khoản.000đ.000TSCĐ hữu hình Vay ngắn hạn 22.000 9.000đ. Tiền lương phải trả cho công nhân viên 25. 3.000 4. và chuyển tiền vào ngân hàng 40. trong đó tiền lương của công nhân trực tiếp SX 15. 7.000 7. CPSX kinh doanh dở dang 55. Xác định kết quả kinh doanh trong kỳ của DN .000.000đ. phúc lợi 10. Bổ sung nguồn vốn đầu tư XDCB từ quỹ đầu tư phát triển 50.000 2.000Lãi chưa phân phối 36. Công ty nhận một khoản tiền vay ngắn hạn 80.000 28.000. Nguyên vật liệu 5.000đ.000Nguồn vốn đầu tư XDCB Nguồn vốn kinh doanh 80. Tại một doanh nghiệp vào 31/12/2001 có tài liệu sau: Tiền mặt 55.000 Y 34. Các khoản phải trả khác 7. Thành phẩm 12.000. Nhập kho một số hàng hoá 30. Quỹ đầu tư phát triển 22. Nguồn vốn kinh doanh 58. Bài 4: Bảng CĐKT và tính chất cân đối của bảng thông qua các khoản mục.000 Yêu cầu: 1. Quỹ khen thưởng. Tìm X và Y biết X=1.500 11.000. trong đó một nửa trả bằng TM. 6.5 Y 2.000 8. Rút TGNH về nhập quỹ TM 140. 5.000 13.000 2.500 10.000Hao mòn tài sản cố định Các khoản phải nộp cho NN 10.000Hàng hoá Tiền gởi ngân hàng XPhải trả cho người bán Nguyên vật liệu 15. Phải trả cho người bán 6. 2. của nhân viên phân xưởng 10.000. Xuất kho NVL dùng trực tiếp để sản xuất SP 14.Tại một DN vào ngày 31/12/2000 có các tài liệu sau (ĐVT: 1.000. 4.000. Lập bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2001.000.000. Chương III Tài khoản và kế toán kép Bài 5 : Định Khoản Định khoản và phản ánh các nghiệp vụ kinh tế dưới đây của một công ty vào sõ đồ tài khoản chữ T: 1. một nửa còn lại thiếu nợ lại nhà cung cấp .000. Tiền mặt 10.000 đ.000đ. Phải thu của khách hàng 3. Công ty mua của một ngôi nhà với giá 120.000đ.000 đ. 2.000đ) 1.000 8. Lập bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2001. Tạm ứng 15.000 12.000 1. .000đ. Vay ngắn hạn 35.000 20.000 128. TSCĐ hữu hình 45.500 6.

5.000đ.000đ (do quỹ phúc lợi đài thọ).000đ 15.000. Xuất kho một số phụ tùng dùng cho quản lý tại phân xýởng 40kg.000đ đã nộp phòng tài vụ.000.000đ.000. 2. cho quản lý doanh nghiệp 20kg. số còn lại trả bằng TM.400.Vật liệu phụ A 500kg x 1.000đ .000 100kg x 2.000 .000.000 đ.000 đ.000đ.000  Khách hàng B: 1. Yêu cầu: Định khoản và phản ánh vào tài khoản tổng hợp.000đ. 21. Báo cáo thanh toán tạm ứng do CNV lập.000. Doanh nghiệp chýa trả tiền ngýời bán. Nhà nước cấp cho công ty một TSCĐ hữu hình trị giá 100. Nhập kho vật liệu phụ A 800kg. Dùng TM ứng trước cho người bán 20.000 = 2.000đ Trong đó:  TK 152 (VLC): 1. Mua máy móc thiết bị trị giá 70.400. Số dư đầu tháng của các tài khoản như sau:  TK 152: 5.000.000.000.600. 11. Xuất kho vật liệu phụ dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm 600kg.000đ về việc cung cấp hàng hoá cho khách hàng trong thời gian tới .000đ/kg Trong tháng 1/2001 phát sinh các nghiệp vụ sau: 1. Chi TM trợ cấp khó khãn cho CNV 7. thuế VAT 10%.800.000.800kg đõn giá 5.000đ/kg = 10. Trả tiền vay ngắn hạn bằng chuyển khoản là 40. 22.000kg x 5.000đ trả bằng chuyển khoản. 14. Xuất một số công cụ dùng cho quản lí phân xưởng 4.000. dùng cho quản lý phân xưởng 400kg.400.000.600. trong đó 9.200. 10.000 thuế VAT đầu vào10%.000 kg x 1.000đ và quỹ khen thưởng là 16. 16. 12.200kg và vật liệu chính Y 2. 9.000.500.000 -Vật liệu chính Y 2.000 đ.000đ Trong đó:  Khách hàng A: 2. bằng chuyển khoản 15. Khách hàng ứng trước cho công ty bằng tiền mặt 20.000.000 đ Trong đó:  Người bán E: 9. Khách hàng trả nợ cho công ty bằng TM 12.000.000đ.000.000kg đõn giá 4.000đ.Phụ tùng B = 1. Nhập kho một số công cụ trị giá 9.600.000 . giá 1. Có tài liệu tại một doanh nghiệp như sau: Số dư đầu tháng 1/2001 -Vật liệu chính X 1.000đ.000  Khách hàng C: 800. 18. Dùng TM nộp thuế cho nhà nước 10.000đ.000đ/kg = 5.000 kg x 2. số còn lại 2. Công ty đã thanh toán lương cho CNV bằng TM 25.000.000. 19.000 đ.000  TK 331: 14. và vật liệu chính Y 1.000đ. phải trả.200kg dùng để sản xuất sản phẩm.  TK 131: 4. Dùng lãi bổ sung quỹ đầu tư phát triển 25. Doanh nghiệp xuất kho vật liệu chính X 1. Chi TM ký quỹ ngắn hạn 18. Bài 6: Hạch toán chi tiết: vật liệu.000.800đ/kg = 900.800 = 3.000đ trả bằng TGNH. Bài 7: Hạch toán chi tiết: vật liệu. 13.000 .000.200.600.000. 3.8. tài khoản chi tiết. 20. trong đó đã mua phụ tùng 3. 17.  TK 152 (VLP): 2. 4. Chi TM tạm ứng cho CNV 6. Nhập kho vật liệu chính X: 1.800đ/kg.500kg x 4. Có tài liệu tại một doanh nghiệp như sau: A. các khoản phải thu.

Chi phí SXKD dở dang 2. Vay ngắn hạn ngân hàng 2. Khách hàng A ứng trước cho DN 5. lên chữ T I. Phải nộp cho nhà nước 5. Nguyên vật liệu 5. định khoản.000 7.000.000 20.000 13. DN nhập kho NVL chưa trả tiền người bán 5.200. Người bán D: 5. 2.  Xác đinh số dư cuối tháng các TK 152. Trả nợ cho người bán D 4.000. Xuất kho vật liệu phụ 1. DN chi tiền mặt ứng trước cho người bán D số tiền 2. Tiền gửi ngân hàng 14.000 16.000. Khoản phải trả khác 4.000 21.000.000.200.000 đ. Trong tháng phát sinh các nghiệp vụ sau: 1. Xuất kho vật liệu chính cho sản xuất sản phẩm 1.000. Khách hàng A trả nợ cho DN bằng tiền mặt 2. Chi tiền mặt trả nợ cho người bán E 4. Nhập kho 400kg vật liệu phụ đõn giá 1.800 kg. Nợ người bán 6. DN rút TGNH nhập quỹ TM 5.000 đ.000. Nguồn vốn kinh doanh 50. dụng cụ 1.000.000. DN được cấp một TSCĐ hữu hình trị giá 10. 131.000 bằng tiền gởi ngân hàng.000.000 15.000. Khoản phải thu khác 5.500 kg dùng cho sản xuất sản phẩm 1. Tiền mặt 5.000 8. 4.000 5.Tình hình tài sản của một doanh nghiệp tính đến ngày 31/12/2000 1.800.000 II/ Trong tháng 01/2001 có phát sinh các nghiệp vụ kinh tế sau: 1. Bài 8: Bài tập tổng hợp: Cân đối. đõn giá 2. 8.000 đ.000.000 12. Tài sản thừa chờ xử lý 2.500.000. Thành phẩm 3.000 3. Yêu cầu:  Định khoản và phản ánh vào tài khoản tổng hợp và chi tiết liên quan. Nguồn vốn đầu tư XDCB 5. Tài sản thiếu chờ xử lý 1. Công cụ. 2.000. 331. 6. 5.000.000 bằng tiền mặt.400. Quỹ đầu tư phát triển 2.000. thuế suất thuế VAT đầu vào 10 % chýa trả tiền ngýời bán E 3.000.000.000 4. Hao mòn TSCĐ hữu hình 10.000 14. thuế suất thuế VAT đầu vào 10 % chýa trả tiền ngýời bán D.000.000.100.000.000 đ.000 19. Tài sản cố định hữu hình 50. 3.000 B.000 18.000 6. phúc lợi 1. 9. dùng cho quản lý sản xuất tại phân xưởng 300kg.000.000. Lãi chưa phân phối X 17.000. Người mua nợ 4.000 9. 7.000 10. Quỹ khen thưởng.000. Nhập kho 400kg vật liệu chính.000. .400.000 11.000 2.000đ.

000 đ.000 4 Tạm ứng 5 Nguyên vật liệu 6 Chi phí sxkd dở dang 7 Tài sản cố định 8 Ký quỹ. YÊU CẦU: 1.000 đ.000 3 Phải trả cho CNV 52. 12. 14.500 4 Phải trả phải nộp khác 3. Nhà nước cấp cho DN một TSCĐ hữu hình trị giá 30. DN trả luôn nợ vay ngắn hạn ngân hàng.000. DN chi quỹ khen thưởng.600. Dùng lãi bổ sung quỹ đầu tư phát triển 5.500 51.000. DN được người mua trả nợ bằng TM 2.000 Trong tháng 1/2002 có các NVKT phát sinh: 1. 2. Bài 9: Bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2001 như sau: TÀI SẢN Số tiền NGUỒN VỐN Số tiền 1 Tiền mặt 26. 9. DN vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ người bán 2. DN dùng TM trả khoản phải trả khác 1.  Lập Bảng cân đối tài khoản cuối tháng 01/2001.500 15. 5.000 1 Phải trả cho người bán 40. DN đã trả bằng tiền mặt 9.000 đ.000đ.000.000đ  Số còn lại chưa nộp phòng tài vụ.400.000. 7.000 8 Quỹ khen thưởng phúc lợi 504.000.000 đ. 6.000đ.000 đ. Rút tiền gởi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 50.000đ và quỹ khen thưởng.000. Tài sản thừa chờ xử lý được giải quyết tăng nguồn vốn kinh doanh 1.000đ 6. Vay ngắn hạn để trả nợ cho người bán 12.000 2 TGNH 95. DN đã chuyển quỹ đầu tư phát triển để bổ sung nguồn vốn đầu tư XDCB 16. DN dùng TGNH trả nợ ngân sách 2. bằng TGNH 1. .000. 11.000đ 10.500 232.000.000.000đ.000đ để mua phụ tùng thay thế.100. phúc lợi bằng TGNH 500. 12.000.000đ 5.000. Nhập kho nguyên vật liệu trị giá 13.000 đ.000đ 9.500 6 Quỹ đầu tư phát triển 29.000đ 4.500 9. 11. ký cược dài hạn Tổng 3. DN bổ sung nguôn vốn kinh doanh 1.000 đ.000.000.000.400.000 3 Phải thu của khách hàng 37. DN dùng TM mua một số công cụ 1. Lập định khoản và phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào sõ đồ tài khoản chữ T.500.000 7 Lãi chưa phân phối 50. Tài sản thiếu chờ xử lý giải quyết giảm nguồn vốn kinh doanh 500.000 đ.000. Khách hàng trả nợ cho DN bằng tiền mặt 5. DN được người mua trả nợ 500.300.000. Nhập kho một số công cụ trị giá 7. 8.600. 3.000đ 8.000.000 đ.  Lập Bảng CĐKT tháng 01/2001.800.  Mở TK và ghi số dư đầu tháng 01/2001. DN thu khoản phải thu khác bằng TM 1.000đ 7.000 Tổng 54. 13. Yêu cầu:  Tìm X?  Lập BCĐKT vào cuối năm 2000. 10. Chi tiền trả lương cho công nhân viên 15.  Định khoản và ghi vào chữ T có liên quan.000. Doanh nghiệp dùng TGNH trả nợ vay ngắn hạn 8. Báo cáo thanh toán tạm ứng do CNV lập:  Mua nguyên vật liệu nhập kho 15.000đ và thanh toán các khoản với nhà nước 5.4.000.000 2 Các khoản phải nộp NN 19. Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên 14.000 và trả nợ các khoản phải trả khác 2.000 5 Nguồn vốn kinh doanh 290. số còn lại thiếu nợ lại người bán .000 đ.000 504.000. phúc lợi 8.

2. Rút số dư các tài khoản và lập bản cân đối kế toán ngày 31/01/2001 .

300 3. Phương pháp FIFO b. 2. tổng trị giá thực tế 3. Phương pháp LIFO Bài 11: Tính giá vật tư theo các phương pháp nhập xuất. Tại một công ty có tài liệu về hàng tồn kho như sau: A/ Tồn kho đầu kỳ:  Nguyên vật liệu chính: 1800 kg.800 60.FIFO cho phương pháp Định kỳ.000đ .500đ/kg vật liệu phụ.000 9/1 13. . Đợt 2: Nhập kho 600kg vật liệu chính và 1. CưỚc vận chuyển ghi trên hoá đơn chưa có thuế GTGT là 180000đ.000 24/1 800 23 18. Xuất sau khi nhập đợt 2:  Vật liệu chính: 700 kg dùng trực tiếp để sản xuất sản phẩm.000đ trong đó phân bổ cho vật liệu chính là 60.000 kg vật liệu chính và 800 kg vật liệu phụ. DN chưa trả tiền cho ngýời bán.700đ/kg vật liệu chính và 1. sử dụng: a.DN dùng TGNH thanh toán đầy đủ các khoản tiền này.600 7/1 300 8/1 600 20 12. mua vào và bán ra hàng hoá X của Công ty A trong tháng 1/2001 dưới đây: Ngày Tồn kho đầu kỳ Mua vào Số lg bán ra Số lượng Đơn giá Thành tiền Số lượng Đơn giá Thành tiền 1/1 1.400 26. Thuế GTGT tính theo thuế suất là 5%.Chương IV Tính giá các đối tượng kế toán Bài 10: Tính giá NVL: LIFO .360. Đợt 1: Nhập kho 1. Xuất sau khi nhập đợt 1 dùng trực tiếp để sản xuất sản phẩm:  Vật liệu chính: 2.000 12/1 900 21 18. hãy xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ.100 YÊU CẦU: 1. Phương pháp LIFO 2.600kg 4. trong đó tính cho vật liệu chính 100. Giả định rằng công ty áp dụng phương pháp kiểm kê định kỳ.400kg vật liệu phụ.400 31/1 Tổng cộng 1. Chi phí phí bốc dỡ chi trả bằng tiền tạm ứng là 130.400 19 26. DN đã chi tiền mặt để trả chi phí vận chuyển nói trên.500kg  Vật liệu phụ: 2..900 15/1 150 18/1 500 22 11.880.000đ B/ Nhập vào trong kỳ: 1. hãy xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ. Thường xuyên. C/ Xuất trong kỳ: 3. vật liệu phụ là 80. Thuế GTGT là 5%.350 1.000đ.000đ. thuế suất GTGT là 5%. Có thông tin về tình hình tồn kho đầu kỳ . sử dụng: a.600 2. vật liệu phụ là 70.000đ. Giá mua chýa có thuế GTGT: 1. tổng trị giá thực tế 2. Giá mua chýa có thuế GTGT là: 1800 đ/kg vật liệu chính và 1.600đ/kg vật liệu phụ.000đ  Vật liệu phụ: 2400 kg. Giả định rằng công ty áp dụng phương pháp kiểm kê thường xuyên. Phương pháp FIFO b.

000.000. giá mua chýa có thuế GTGT là 50.000  Văn phòng DN: 10. quản lý DN 250 kg. . 8%  Thiết bị dụng cụ quản lý: 12% 6.000.000.000đ  Chi phí các bằng tiền khác: 1.700kg . 5. C/ Bình quân gia quyền sau mỗi lần nhập. Biết rằng tỷ lệ khấu hao năm của TSCĐ mà DN áp dụng đối với:  Máy móc thiết bị là: 10%  Nhà cửa .000đ.000đ  Chi phí vật liệu: 2.000.000. Yêu cầu: Tính toán.000.000đ. theo giá thoả thuận 500. Công trình XDCB hoàn thành được bàn giao và đýợc xét duyệt với chi phí thực tế là 100000000đ.xuất sau. thuế suất là 10%. Vay dài hạn ngân hàng để mua vãn phòng. D/ Bình quân gia quyền cố định.000.Xuất trước.000 kg.000. trị giá 8.000đ  Đưa rước CBCNV: 30. nguyên giá 100. 4.000đ.500. B/ Nhập sau .000đ. Chi phí thanh lý bao gồm:  Tiền lương phải trả: 2.000.000đ.000. chi phí trước khi sử dụng chi bằng tiền mặt là 100.000. Doanh nghiệp mua 1 thiết bị. Vật liệu phụ: 1.000đ  Nhà cửa. nguyên giá: 50.000đ  Thiết bị dụng cụ quản lý:  Phân xưởng SXC: 50. trong đó:  Máy móc thiết bị:  Phân xưởng sản xuất chính: 300.000. Một thiết bị đang dùng ở phân xýởng. định khoản và phản ánh vào sơ đồ chữ T các nghiệp vụ trên. 1.000đ. vật kiến trúc: 6%  Phương tiện vận tải.000đ. trong đó dùng để sản xuất SP 1. Số dư đầu tháng 1 của TK 211: 650.000đ  Bộ phận bán hàng: 75. 2.000đ.000 DN tiến hành trích khấu hao TSCĐ trong tháng 1.000. phúc lợi để thực hiện việc xây dựng trên.000đ và chi phí trýớc khi sử dụng 20. Trong quá trình kiểm kê phát hiện bị mất. Biết rằng DN đã dùng quỹ khen thưởng. Tiep Theo Bài 13: Tính giá vật tư FIFO.000.000.  Chi phí khác chưa chi trả bằng tiền mặt là 800.000.000đ 7.000đ. 3. Thanh lý một thiết bị thuộc phân xưởng sản xuất chính. Nhận một máy móc thiết bị dùng ở phân xýởng sản xuất chính do cấp trên cấp trị giá 100. Yêu cầu: Tính giá trị vật tư xuất dùng theo các phương pháp: A/ Nhập trước. phục vụ và quản lý phân xưởng 300kg. Bài 12: Tính giá tài sản cố định.000đ  Bộ phận bán hàng: 5.000.000đ  Phế liệu thu hồi từ tài sản này nhập kho. hoạt động bán hàng 150 kg.000.000đ. đã khấu hao 60.000.000đ. Các chi phí trýớc khi sử dụng bao gồm:  Chi phí vận chuyển phát sinh chưa trả cho cho công ty vận chuyển: giá cước chưa có thuế GTGT là 1. DN tiến hành công trình XDCB để thực hiện một ngôi nhà nghỉ cho CNV. thuế suất GTGT là 10% DN chýa trả tiền cho ngýời bán. đã khấu hao 35.000.000đ  Bộ phận bán hàng: 10.000.000đ  Phương tiện vận tải:  Bộ phận vận chuyển bán hàng: 30. vật kiến trúc:  Phân xưởng SXC: 100. quyết định xử lý là bắt người chịu trách nhiệm bồi thường.000đ  Văn phòng doanh nghiệp: 40.000.

000 kg vật liệu phụ.000 kg.000đ. giá chýa có thuế GTGT 4000đ/cái. Ngày 14/1 xuất kho 360 cái xẻng dùng cho quản lý tại phân xưởng. Thuế suất GTGT là 5% DN chýa trả tiền cho ngýời bán. DN đã phân bổ cho vật liệu chính là 800. 2. Ngày 06/1 nhập kho 100 cái xẻng chuyên dùng để làm việc. Giá mua chýa có thuế GTGT lần lýợt là: vật liệu chính và 500đ/ kg vật liệu phụ. Ngày 10/1 Nhập kho một số hàng hoá.800kg 7.000. 6. 4. Yêu cầu: Tính toán. Đến cuối tháng số hàng này chưa về nhập kho DN.000đ  TK 152 (vật liệu chính): 5. Biết rằng DN tính giá hàng xuất kho .000đ  TK153: 300 cái xẻng . thuế suất GTGT 10%DN đã chi trả bằng tiền mặt.000.800. trị giá 3.000kg. thuế suất GTGT là 10% DN đã trả bằng tiền mặt. trị giá 1.000đ.000.000kg vật liệu chính và 1. 5.000kg  Vật liệu phụ: 3.000. Cýớc vận chuyển trả bằng tiền mặt. trị giá 480.200. Ngày 12/1 xuất kho sử dụng trực tiếp để sản xuất sản phẩm:  Vật liệu chính: 6.000đ  Các TK khác có số dư đầu tháng giả định (x x x x) B/ Tình hình trong tháng: 1. trị giá 6.000đ  TK152 (vật liệu phụ): 3. Trong đó giá hoá đõn vận chuyển chýa có thuế GTGT là 1. Ngày 09/1 DN dùng TGNH mua một số công cụ giá trị chưa có thuế GTGT 16. trị giá 1.000đ và vật liệu phụ 200. giá mua chưa có thuế GTGT là 80. định khoản và phản ánh tình hình trên vào sơ đồ TK chữ T.Doanh nghiệp là một đơn vị chịu thuế GTGT theo phýõng pháp khấu trừ thuế. Trong tháng 01/2001 có các tài liệu kế toán tập hợp được như sau: A/ Số dư đầu tháng:  TK 151 (vật liệu chính): 400 kg. thuế suất GTGT là 10%.000. thuế GTGT 100.500.000đ  TK 156: 200 đơn vị. Ngày 02/ 1 nhập kho 2. Ngày 04/1 hàng mua được đi đường tháng trước về nhập kho của DN là 300kg 3.000đ.000.

000 3.B có các tài liệu sau: Chi phí sản xuất dở dang đầu tháng của sản phẩm A: 400. nhân viên phân xưởng 200.000. Căn cứ vào bảng thanh toán lương và phụ cấp. Doanh nghiệp chi trả lương. phục vụ ở phân xưởng: 200. Tại một doanh nghiệp trong tháng 01/2002 phát sinh các nghiệp vụ kinh tế như sau: 1. sử dụng để sản xuất sản phẩm 2. Trong tháng sản xuất hoàn thành 500 sản phẩm đã được nhập kho thành phẩm. 3.200.000. trong đó: công nhân sản xuất SPA: 600. Yêu cầu: Định khoản và phản ánh vào sơ đồ TK chữ T. Khấu hao tài sản cố định tính cho phân xưởng sản xuất là 500. Tổng hợp BHXH phải trả cho công nhân viên trong tháng là 5. BHYT và kinh phí công đoàn tính vào chi phí theo qui định. 5.400.000. Yêu cầu:  Tính toán. Quá trình sản xuất BÀI 15: Tại một doanh nghiệp sản xuất một loại sản phẩm có các tài liệu: Số dư đầu tháng của TK 154: 300.  Xác định giá thành đơn vị sản phẩm.000 5. công nhân sản xuất Sp B: 400. Tính BHXH. Quá trình cung cấp (dự trữ để sản xuất) Bài 14: Tiền lương và các khoản trích theo lương. Trích BHXH.000  Tiền lương của nhân viên bán hàng 18. Trích BHXH. Tiền lương phải thanh toán cho công nhân là:1. Cuối tháng tiến hành kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp vào TK 154. phục vụ ở phân xưởng: 100. 2. lập định khoản và ghi vào tài khoản của tài liệu trên  Xác định Z đơn vị sản phẩm A.000. 3. của sản phẩm B là 350. Khấu hao TSCĐ tính cho phân xưởng sản xuất là 400.1. của sản phẩm B 250.000.000. BHYT (6%TL) 5. Bài 17: giá thành Tại một DN sản xuất 2 loại sản phẩm A và B.000  Chi phí SXC phân bổ cho SP A. BHYT. BÀI 16 Doanh nghiệp sản xuất 2 loại sản phẩm A.000.000 2.000  Tiền lương của nhân viên phân xưởng 13. Cho biết chi phí SX dở dang cuối tháng là 133.000.800.sử dụng cho: sản xuất sản phẩm A: 3.200. Trong tháng doanh nghiệp sản xuất hoàn thành 1. các khoản khác cho công nhân viên bằng tiền mặt.2.000. sản xuất sản phẩm B: 1.Chương V Kế toán một số quá trình kinh doanh chủ yếu 5. NV phân xưởng: 200.000.000. tổng hợp chi phí tiền lương phải trả cho công nhân viên tính vào chi phí:  Tiền lương cũa công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm 52.000. BHYT và kinh phí công đoàn tính vào chi phí theo qui định.000. Số dý đầu tháng 03/2000 của một số TK nhý sau: . SP B theo tỷ lệ với tiền lương công nhân sản xuất.000.000.000 Yêu cầu:  Định khoản và ghi vào tài khoản các tài liệu trên. 5.000  BHXH.000 Tình hình phát sinh trong tháng: 1. 4.000 sản phẩm A và 400 sản phẩm B đã nhập kho thành phẩm.000.000 4. Vật liệu xuất dùng có trị giá 3.900.000 Tình hình phát sinh trong tháng: 1.sản phẩm B. Vật liệu xuất kho có trị giá 5. KPCĐ theo tỷ lệ quy định trên tiền lương tính vào chi phí sản xuất kinh doanh .000.000. Biết rằng:  Chi phí sản xuất dở dang cuối tháng của sản phẩm A là 200.000 4.000  Tiền lương của nhân viên quản lý doanh nghiệp 27. Tiền lương phải thanh toán cho CN sản xuất sản phẩm 500. 6. Các khoản phải khấu trừ vào thu nhập CNV  Thuế thu nhập 9.000 2.000.000.

000. 2.000 đ.000.820.000 SPB.000đ. Chi phí sản xuất dở dang của SPA 25.940.000 5.000 đ.000đ Trong đó chi tiết gồm:  TK154 A: 26. KPCĐ theo tỷ lệ qui định tính vào chi phí SXKD. Yêu cầu: 1. thuế suất GTGT là 10%.000 đ.  Chi phí sản xuất chung phân bổ theo tiền lương của công nhân sản xuất.000  Tiền lương của công nhân viên quản lý phân xưởng: 12.000.000 1. nguyên giá: 48.760.  TK154 B: 22.000 kg )  TK152 (vật liệu phụ ): 36.000đ (số lượng 4.000đ. TK 152 ( vật liệu chính ): 64.000. định khoản và phản ánh tình hình trên vào sơ đồ TK chữ T. Giá mua chưa có thuế GTGT lần lượt là 15.000. nguyên giá là 60. Trong tháng 03/2000 phát sinh các nghiệp vụ kinh tế như sau: 1.600 kg vật liệu chính và 1.600 đ/kg vật liệu chính và 12. Nhập kho 2.000đ ( số lượng 2. 2.000.800kg vật liệu phụ.000  Tiền lương của công nhân viên bán hàng: 19. Trích BHXH.000đ. vật liệu phụ 880.3.000. Trích khấu hao TSCĐ tính vào chi phí của tháng 03/2000:  TSCĐ phục vụ phân xưởng. 4. Tính toán. nguyên giá là 40.000đ/kg vật liệu phụ.000đ. 8.000đ.000  Tiền lương của công nhân viên quản lý DN: 18. Chi phí vận chuyển chi trả bằng tiền mặt cho người vận chuyển: giá cước chưa có thuế GTGT 1.000đ. 6.000.200 Phục vụ & quản lý PX 200 Hoạt động bán hàng 100 Quản lý doanh nghiệp 100 3.000. Chi phí tiền điện trả bằng tiền mặt dùng vào việc sản xuất và quản lý sản xuất tại phân xưởng là 2.920. DN chưa trả tiền cho người bán. thuế GTGT 96. 7. DN đã phân bổ chi phí vận chuyển cho vật liệu chính là 1040.000  Tiền lương của công nhân sản xuất sản phẩm B: 14.800 Sản xuất SPB 1. Xuất kho vật tư: vật liệu chính(kg) vật liệu phụ (kg) Sản xuất SPA 5.250 SPA và 6. BHYT. Tiền lương phải trả cho công nhân viên tính vào chi phí:  Tiền lương của công nhân sản xuất sản phẩm A: 26.000đ.000đ. Vật tư dùng để sản xuất sản phẩm A sử dụng không hết nhập lại kho nguyên vật liệu chính là 204.500 2. 5. biết rằng tỉ lệ khấu hao năm là 12%.000 đ.  Nhà kho và phương tiện vận tải phục vụ cho hoạt động bán hàng.000. Báo cáo kết quả sản xuất nhập kho 7. của SPB là 7.  TSCĐ khác dùng cho quản lý doanh nghiệp.000đ Các tài khoản khác có số dư đầu tháng giả định (x x x).000. Tài liệu bổ sung:  DN tính giá vật tư xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền. Xác định giá thành đơn vị SPA và SPB. tỷ lệ khấu hao năm là 14%. tỷ lệ khấu hao năm là 15%.400. Quá trình tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh BÀI 18 : Tại một doanh nghiệp có các tài liệu sau: Số dư đầu tháng của tài khoản 154: 300.800 kg)  TK 154:: 48.000.000 .

200.000 300.000 80. Chi phí vận chuyển. Nhập kho 1.000 3.000đ/ sản phẩm B. bốc dỡ trả bằng tiền tạm ứng là 150.. BÀI 19 Có các tài liệu tại một doanh nghiệp sản xuất hai loại sản phẩm.000 300.000 sản phẩm A và 400 sản phẩm B đã được nhập kho. định khoản và ghi vào tài khoản các tài liệu trên. Kết chuyển các khoản có liên quan để xác định kết quả kinh doanh.000 114.000 120.000 Phục vụ và QL ở PX Bộ phận bán hàng Bộ phận quản lý DN Tài liệu 2 Sản phẩm sản xuất hoàn thành trong tháng: 1.Tình hình phát sinh trong tháng: 1.500.000 500.500. Trong tháng sản xuất hoàn thàmh 1000 sản phẩm đã nhập kho thành phẩm. Tiền lương phải thanh toán cho cộng nhân là 1.000  Nhân viên bán hàng: 200.000 95.000đ 2. Xuất kho 800 sản phẩm để bán cho khách hàng giá bán là 8.000đ/sản phẩm A và 10. Sp B theo tỷ lệ với tiền lương công nhân sản xuất.000 200. Sp B là 300. Định khoản và ghi vào tài khoản các tài liệu trên. cho biết chi phí SX dở dang cuối tháng là 233. sử dụng cho:  Trực tiếp sản xuất sản phẩm: 3. bốc dỡ trả bằng tiền mặt là 200. Thuế GTGT: 10%. Tính toán. Khấu hao tài sản cố định là 600.000  Nhân viên phân xưởng: 200.000. Cho biết:  Chi phí sản xuất chung phân bổ cho Sp A.500đ/kg.000.000  Bộ phận bán hàng: 120.000 6.000 600.000  Nhân viên quản lý doanh nghiệp 300.000 2. thuế GTGT: 10%.000 mét hàng A: giá mua là 3.000  Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 180. Vật liệu xuất kho có trị giá 4.000 Xuất kho 600 sản phẩm A và 300 sản phẩm B để bán cho khách hàng: giá bán là 8.BHYT và KPCĐ tính vào chi phí theo qui định 4. Khách hàng thanh toán bằng chuyển khoản. thuế GTGT: 10% và thu toàn bộ bằng tiền gửi ngân hàng. Sp B: 150.000 SP B 2. 5.000 300.000  Bộ phận bán hàng: 100. 2.000 5.000 171.000. 2.000 trong đó:  Công nhân sản xuất sản phẩm: 500.  Chi phí sản xuất dở dang đầu tháng: Sp A là: 400. Tính BTXH.000 500. thuế GTGT:10%.000  Chi phí sản xuất dở dang cuối tháng: Sp A là 200. Sản phẩm A và sản phẩm B Tài liệu 1: Chi phí sản phẩm kinh doanh phát sinh trong kỳ cho ở bảng: Đơn vị : đồng Vật liệu Tiền lương CK trích theo lương Khấu hao TSCĐ SP A 4. Chi phí vận chuyển.000đ/SP.000 900.000đ .000 200. Quá trình mua bán hàng hoá và xác định kết quả kinh doanh: BÀI 20: Tại một doanh nghiệp thương mại có các tài liệu sau: 1. chưa thanh toán tiền cho người bán.4. Yêu cầu: 1.000 57.000 38.000.000.000đ hàng B trả bằng tiền gửi ngân hàng: giá mua là 1.000  Phục vụ ở PX 300.000 phân bổ cho:  Phân xưởng sản xuất: 300.000đ/mét.000  Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 200. Kết chuyển các khoản có liên quan để xác định KQKD. Nhập kho 2. Yêu cầu: 1.

000đ.000 361. Biết rằng chi phí sản xuất dở dang cuối tháng sản phẩm A là 162. Kết chuyển các khoản có liên quan để xác định KQKD Bài tập tổng hợp: Bài 21: Tổng hợp: Giá thành.000 436. Yêu cầu: 1. tổng giá thực tế 3. Giá bán chưa có thuế lần lượt là 8000 sp x.900. Xuất kho 2000 sp X và 2000 sp y tiêu thụ trực tiếp.000 đ  K154: 1.000 114. trong dùng trực tiếp để sản xuất sản phẩm X: 600kg .000 sản phẩm A và 3. thuế xuất GTGT đầu ra 10% khách hàng chưa thanh toán tiền. 2.000 4. 4000 sp y. II. trong đó tính cho vật liệu chính 160.000 đ .100 đ/kg vật liệu chính và 1. theo tài liệu kế toán chi tiết gồm:  TK 154 X: 655. Khách hàng thanh toán toàn bộ bằng tiền gửi ngân hàng.000 270.500.000kg .600kg x 2000 . 3. thuế GTGT:10%.000đ 2. 2.000đ. Xuất kho 1.000đ/mét.200. sản xuất sản phẩm B là 500kg  Vật liệu phụ 1. Xác định KQKD I. 4. Nhập kho 800kg vật liệu chính và 700kg vật liệu phụ . Bài 22: Bài tập tổng hợp Tại một DN sản xuất. Giá mua chưa có thuế lần lượt là 2.000 500. 5.000 đ  Các TK khác có số dư đ ầu tháng giả định (XXX).000 320.3. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý DN phát sinh cho ở bảng sau: ĐT chịu CP Lương CK trích theo lương Khấu hao CP tiền khác Bán hàng 2.500kg hàng B để bán cho khách hàng: giá bán là 2. Xác định giá thành đơn vị sản phẩm X và Y. thuế GTGT: 10%.T: 1000đ) .000.000 Yêu cầu: 1. Khách hàng đã nhận hàng và chưa thanh toán tiền mua hàng. Xác định kết quả kinh doanh và phân phối lợi nhuận. vật liệu phụ 140. sản xuất sản phẩm Y: 400kg 3.000 Quản lý phân xưởng 600. Xuất kho:  Vật liệu chính: 2.000 sản phẩm B.080. Chi phí vận chuyển trả bằng tiền mặt là 400.500. Tài liệu bổ sung A/ DN tính giá hàng xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền B/ DN phân bổ chi phí sản xuất chung theo tiền lương của công nhân sản xuất. Thuế suất GTGT chung cho cả 2 loại là 10%.300kg . Sản xuất sản phẩm hoàn thành 2.000 489. trong tháng 10/2000 có tình hình như sau: ( Đ. Xuất kho 800 mét hàng A để bán cho khách hàng: giá bán là 4.200đ/kg.100đ/kg vật liệu phụ. sản phẩm B là 121.800kg.000đ .000 đ  TK154Y: 488. Lập định khoản và ghi vào các tài khoản có liên quan. Chi phí sản xuất kinh doanh khác cho ở bảng sau: Khoản trích theo Khấu hao CP khác bằng Tiền lương(đ) lương(đ) TSCĐ(đ) tiền mặt (đ) Sản xuất sản phẩm A 1. 6. tổng giá thực tế 480.000 Sản xuất sản phẩm B 600.000 1. Số dư đầu tháng tháng của các tài khoản:  TK 152 (vật liệu chính): 1.V. Tình hình trong tháng: 1. định khoản và phản ánh vào sơ đồ tài khoản chữ T.000đ  TK 152 (vật liệu phụ): 400kg x 1200 .000 285. dùng trực tiếp để sản xuất sản phẩm A là 1. DN chưa trả tiền cho người bán. Tính toán .000 QLDN 1.00đ.

000/tấn. trong đó: bộ phận sản xuất chiếm 60%.000  Bộ phận bán hàng: 30. thuế suất GTGT là 10%. Biết rằng chi phí SXKD dở dang cuối tháng của SPA là 61.200 SPB . Tài liệu bổ sung:  DN thuộc diện chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế. Bộ phận bán hàng: 1 tấn 4.000 68. Phế liệu thu hồi từ quá trình sản xuất SPB là 4.Phục vụ và quản lý SX: 3 tấn c. 2.000/ đơn vị.000. 5. Giá bán chýa cho thuế GTGT là 2. Nhập kho 25 tấn nguyên vật liệu. Trích khấu hao TSCĐ hữu hình thánh 10/2000 và tính vào chi phí ở các bộ phận có liên quan. bộ phận bán hàng 30%.000 7.000 20. của SPB là 20.000  Bộ phận quản lý DN: 40. Giá cước vận chuyển chưa có thuế GTGT là 5.000 30.000/SPA và 1. Xuất kho công cụ.000 Quản lý DN 100. 2. Trong tháng 1/2002 có các tài liệu tập hợp được như sau: A/ Số dư đầu tháng của các tài khoản ( đơn vị 1000đ)  TK 111: 2000 .100 6.  Thành phẩm A: 100 đơn vị. Các chi phí sản xuất khác cho ở bảng sau: Các khoản trích trên tiền Tiền lương Tiền mặt lương (tự xđ số ) Sản xuất SPA 140.000 18. Thuế suất GTGT cho cả 02 loại sản phẩm là 5%. Trực tiếp sản xuất: 28 tấn ( chi phí SPA 60%. Khách hàng chýa thanh toán tiền. của SPB là 34.000 .000 SPA và 1.000  DN áp dụng phương pháp nhập sau. SPB 40%) b.000 Sản xuất SPB 120. dụng cụ sửa chữa nhỏ TSCĐ hữu hình ở các bộ phận 60.xuất trước (LIFO) để tính giá xuất kho. Xuất kho 600 sản phẩm A và 700 sản phẩm B bán trực tiếp cho khách hàng.000 Cộng 530.600. Xuất kho nguyên vật liệu dùng cho: a. thành phẩm B: 50 đơn vị. Nguyên vật liệu xuất kho để sản xuất sản phẩm A còn thừa nhập lại kho: 12. Xác định kết quả kinh doanh cuối tháng.000 II/ Trong tháng có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh dưới đây: 1. DN chưa trả tiền cho người bán. Trong tháng sản xuất đã hoàn thành nhập kho 1.000  Nguyên vật liệu: 20 tấn. Bộ phận quản lý DN: 2 tấn d. Bài 23: Bài tập tổng hợp Tại một DN sản xuất và tiêu thụ sản phẩm.700/SPB.000 chi trả bằng TGNH.000 Phục vụ và quản lý 90.100 Hoạt động bán hàng 80.000. trong đó dùng cho:  Phục vụ và quản lý sx: 80. 9.  TSCĐ hữu hình: 150. Biết rằng tỷ lệ khấu hao bình quân là 12% năm. bộ phận quản lý DN 10%. Yêu cầu: 1. giá mua chưa có thuế GTGT là 54. 3.  Chi phí SXKD dở dang đầu tháng của SPA là 36.000/tấn. Lập định khoản và phản ánh vào sơ đồ chữ T tình hình trên.000 8. đơn giá 1. đơn giá 700/đơn vị. DN đã bán thu bằng tiền mặt.800. đơn giá 50.  DN phân bổ chi phí sản xuất chung tiền lương của công nhân trực tiếp sản xuất.I/ Số dư đầu tháng của một số tài khoản:  Công cụ . Thuế suất GTGT 10%. dụng cụ: 80.

hoạt động bán hàng: 30%.000 30.400 kg (Sp A: 44%. Tình hình chi phí sản suất phát sinh trong tháng như sau:  Nguyên vật liệu: 6. sp B:26%.000 Trong tháng 2/2001 có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau: 1.000Phải trả cho người bán 60. Xuất kho một số hàng hoá bán trực tiếp cho khách hàng .000.KPCĐ trích theo tỷ lệ qui định tính vào chi phí SXKD. quản lý DN: 10%)  Tiền lương công nhân: 3.000đ/Sp B. .000.000 B/ Tình hình trong tháng: 1. TK 152: 10. Nhập kho 16.000đ.000Thuế và CK phải nộp NN 10. Chi phí SX dở dang cuối tháng của Sp A: 600.000. Sp B:40% .000.900đ. thuế gtgt 10% trên giá mua.000. Tính toán.000.000. Sp B: 680. BHYT.000  TK 411: 106. BHYT. giá mua 30. chi phí vận chuyển bốc đỡ được trả bằng tiền mặt là 1.000. Nhận được giấy báo: Khách hàng đã nhận được số hàng mà DN xuất gởi tháng trước.000đ.000Tổng cộng nguồn vốn 300. hoạt động bán hàng: 5%.200.000 Tiền gửi NH 20.000. 3. Yêu cầu: 1. giá bán chưa có thuế 60. khách hàng chưa trả tiền.000. giá xuất kho 80. thuế GTGT là 10%. 4. KPCĐ theo qui định. giá xuất kho 40.000.000.000. 2.000đ.000 Sp B.000.000 Hao mòn TSCĐ (30.000 (Sp A: 1. quản lý DN: 20%)  TK 331: 2.000  TK 214: 4.  Khấu hao TSCĐ: được xác định theo tỉ lệ 2% trên nguyên giá. 2. 3/ Nhập kho thành phẩm đã sản xuất hoàn thành trong tháng bao gồm: 2.000 400.000. Nhập kho một số hàng hoá.000. 2.040.000.000Nguồn vốn kinh doanh Hàng gửi đi bán 80. sp B: 800)  TK 211: a? (TSCĐ phục vụ ở PX: 50%. 4.000 Sp A và 500 Sp B tiêu thụ trực tiếp.000 Hàng hoá 70.000. 3. giá bán 100. chưa trả tiền cho người bán. Tiền lương phải trả:  Nhân viên bán hàng: 5. chưa thanh toán tiền. khách hàng chưa thanh toán tiền.000đ/Sp A và 24.000 Sp A và 1. Bài 24: Bài tập tổng hợp Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền Tiền mặt 10. 4/ Xuất kho 1. trị giá 165.000.000 ( số lượng 2000 kg)  TK 334: 1. trong đó thuế GTGT là 15. hoạt động bán hàng: 10%. thuế GTGT 10% trên giá bán.000đ (Sp A: 40%.000Lãi chưa phân phối TSCĐ hữu hình 250.000 kg vật liệu chưa trả tiền cho người bán .000đ. Phục vụ ở PX: 10%. 5/ Trích BHXH.000 5. Xác định kết quả kinh doanh cuối tháng. Cho biết: DN tính giá theo phương pháp LIFO và phân bổ chi phí SX chung theo tiền lương của công nhân sản xuất. Lập bảng cân đối kế toán cuối tháng.000  Nhân viên quản lý DN: 10.000. thuế GTGT 10% trên giá bán.000đ.000. Giá bán chưa có thuế GTGT 19.100đ.000) Tổng cộng tài sản 400.600  TK 338: 400  Tk 154: 2. phục vụ ở PX 10% .440.000. Quản lý DN: 5%  BHXH.000.000. định khoản và phán ánh vào sơ đồ chữ T.

000. nhân viên quản lý phân xưởng 50.000đ  Bộ phận quản lý DN: 1. Tính ra tiền lương phải trả cho CN sản xuất 150. được cấp một tài sản cố định nguyên giá 500. 6. Lập bảng cân đối tài khoản và bảng cân đối kế toán vào cuối tháng 2/2001. Kết chuyển các chi phí NL trực tiếp. VL B 50 m.000 Trong đó:  VLA: 100kg.6.000. Chi phí khác do bộ phận bán hàng: 50.000 13.000đ trả bằng tiền mặt. Xác định kết quả kinh doanh của tháng 2/2001.000  Tài khoản sản phẩm dở dang: 100.000 Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau: 1.000 . đơn giá 1.000/kg.000  Người bán D: 100.000  Tài khoản phải thu khách hàng: 200.000/kg.000  Tài khoản nguồn vốn kinh doanh 5. theo phương pháp FIFO. 4. đơn giá 1.000 12.000  Tài khoản phải trả người bán:350. Dùng tiền gởi ngân hàng trả nợ cho người bán D: 100.000 3.000đ 7. 8.000/m  Tài khoản tiền mặt: 300. Mua vật liệu của ngưòi bán C đã nhập kho. Dùng lãi bổ sung nguồn vốn kinh doanh 50. 4.000 11.000. Mở TK vào đầu tháng 2/2001.000 Trong đó:  Người bán C: 250. 6/ Trích khấu hao TSCĐ:  Bộ phận bán hàng: 500. gồm: VL A 50kg. đơn giá 1. CHƯƠNG VI CÁC PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA SỐ LIỆU KẾ TOÁN Bài 25: Xí nghiệp X có tình hình sau: Số dư đầu kỳ các tài khoản  TK tài sản cố định: 5. Yêu cầu: 1. 3.000/kg  VL B: 50 m. Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ cho người bán C 200. 7. Vật liệu B 100m đơn giá 2. đơn giá 2.000  Tài khoản tiền gời ngân hàng 500. Khấu hao TSCĐ trích trong tháng ở bộ phận sản xuất: 100.000.000/m hàng đã nhập kho.000.500. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 2/2001 và phản ánh vào các TK có liên quan. Xuất vật liệu để sản xuất sản phẩm: VL A:100 kg.000/kg. 2. Người mua trả nợ cho Xí nghiệp bằng chuyển khoản qua ngân hàng: 150. Dùng tiền gởi ngân hnàg mua vật liệu B 60m đơn giá 2.000.000  Tài khoản vật liệu chính 200. Rút TGNH nhập quỹ tiền mặt: 100.000  Tài khoản vay ngắn hạn: 250. 2.000 10. 9. chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung để tính giá thành sản phẩm hoàn thành nhập kho biết rằng lúc cuối kỳ sản phẩm dở dang còn lại trị giá 90. bộ phận quản lý DN: 100.000  Tài khoản lãi chưa phân phối: 200.000.000đ. tiền chưa thanh toán. bộ phận quản lý doanh nghiệp 100. số lượng 500kg. cán bộ quản lý doanh nghiệp: 100. Dùng tiền mặt mua vật liệu A nhập kho.000 5.

 Lập bảng cân đối tài khoản.000 16. Căn cứ vào báo cáo thanh toán tạm ứng của công nhân viên:  Đã mua nguyên vật liệu nhập kho 680000đ. chi phí và lãi (lỗ) trong kỳ.500.800.000 214 Hao mòn TSCĐ 311 Vay ngắn hạn 331 300 300 3. 7.000đ 4. bảng tổng hợp số liệu chi tiết của tài khoản nguyên vật liệu chính và tài khoản phải trả người cung cấp.040 141 Tạm ứng ? 920 152 1. Biết rằng trong tháng 12/2000 phát sinh các nghiệp vụ sau: 1.000.000đ.200.800 1. Chi tiền mặt mua một TSCĐ hữu hình trị giá 15.Bài Tham Khảo ? .160 112 Tiền gửi ngân hàng ? ? ? 2. Bổ sung nguồn vốn kinh doanh từ lãi chưa phân phối 8.800 131 Phải thu của KH ? ? 6. 6. Vay ngắn hạn để trả nợ cho người bán 1.000ð và phải thiếu lại người bán là 900. giá bán 300. Yêu cầu:  Lập bảng định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.000đ 3.B.  Phản ảnh tình hình trên váo các tài khoản có liên quan và các sổ chi tiết vật liệu A.000. Xuất bán một số sản phầm có giá thành thực tế 200.300.000đ và chuyển khoản là 3.600 411 Nguồn vốn kinh doanh ? ? ? 421 Lãi chưa phân phối ? ? ? ? Tổng cộng ? 15. sổ chi tiết người bán C.000đ 8. Bài 26: Đối chiếu Số Dư và Số Phát Sinh trên cơ sở định khoản. 9. còn lại chưa thanh toán. Chi tiền mặt tạm ứng cho công nhân viên 600.000 ? Nguyên vật liệu 500 ? ? 211 TSCĐ hữu hình ? ? 17.  Số còn lại chưa nộp phòng tài vụ.000.000 ? ? ? Phải trả cho người bán ? ? ? 1.D.000 ? ? Yêu cầu: Điền số liệu vào chỗ có dấu chấm hỏi (?) của bảng.200.000 khách hàng thanh toán ngay bằng tiền mặt 50%.000đ 5.000 17.000đ trong đó trả bằng TGNH 7. Khách hàng ứng trước cho DN một khoản tiền mặt là 960.000. Thuế doanh thu phải nộp 6. Số liệu ngày 31/12/2000 tại một doanh nghiệp như sau: Số dư đầu kỳ Số phát sinh Số dư cuối kỳ Số hiệu Tên TK Nợ Có Nợ Có Nợ Có 111 Tiền mặt ? ? 15. Kết chuyển doanh thu.14. 15.  Lập bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả kinh doanh biết rằng các khoản trích theo lương được trừ tính vào chi phí là 19 %. Khách hàng trả nợ cho DN bằng tiền mặt 1.000đ 2. Mua nguyên vật liệu 8.000đ. Chi phí bán hàng trả bằng tiến mặt: 10.000đ cho hợp đồng cung cấp hàng hóa 09. Chi tiền trả vay ngắn hạn cho ngân hàng bằng chuyển khoản là 1.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful