Câu hỏi : Trình bày nội dung chủ yếu và nội dung mới trong các văn kiện

đại hội XI trong 5 vấn đề sau : 1. Đường lối công nghiệp hóa 2. Đường lối xây dựng kinh tế thị trường định hướng Xã Hội Chủ Nghĩa 3. Đường lối xây dựng hệ thống văn hóa 4. Đường lối xây dựng hệ thống chính trị 5. Đường lối xây dựng hệ thống đối ngoại

Trả Lời :
1. Đường lối công nghiệp hóa .

Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, gắn với phát triển kinh tế tri thức, bảo vệ tài nguyên, môi trường. Cương lĩnh năm 1991 xác định: Phát triển lực lượng sản xuất, công nghiệp hoá theo hướng hiện đại. Còn Cương lĩnh (bổ sung, phát triển năm 2011) xác định: Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, gắn với phát triển kinh tế tri thức, bảo vệ tài nguyên và môi trường .
2. Đường lối xây dựng kinh tế thị trường định hướng Xã Hội Chủ Nghĩa

Tiếp tục hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa. Cương lĩnh năm 1991 đã xác định mô hình phát triển nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa, vận hành theo cơ chế thị trường, có sự quản lý của Nhà nước. Qua các nhiệm kỳ đại hội, Đảng ta đã chuyển từ “phát triển kinh tế thị trường có sự quản lý của Nhà nước”, sang “phát triển kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa”. Đại hội XI khẳng định: “Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là mô hình kinh tế tổng quát của nước ta trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội”.

thể lực và thẩm mỹ ngày càng cao.Xây dựng nền văn hoá Việt Nam tiên tiến. kết quả của sự vận dụng và phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác-Lênin vào điều kiện cụ thể của nước ta. quyền và nghĩa vụ công dân. . nhân dân lao động và của dân tộc”. kim chỉ nam cho hành động”.Kế thừa và phát huy những truyền thống văn hoá tốt đẹp của cộng đồng các dân tộc Việt Nam. chăm lo lợi ích của các đoàn viên. tham gia xây dựng Đảng. Nhà nước. phát triển hai nội dung sau: . do nhân dân và vì nhân dân. bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp. sức mạnh nội sinh quan trọng của phát triển. văn minh. Về nền tảng tư tưởng của Đảng: Tiếp tục khẳng định “Đảng lấy chủ nghĩa Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng tư tưởng. công bằng. tiến bộ. với trình độ tri thức. phát triển toàn diện. đạo đức. do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo. thống nhất trong đa dạng. phát triển những nội dung: Nhà nước ta là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân.3. Về Đảng Cộng sản Việt Nam đã bổ sung cách diễn đạt bản chất của Đảng đã được Đại hội X thông qua: “Đảng Cộng sản Việt Nam là đội tiên phong của giai cấp công nhân. đồng thời là đội tiên phong của nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam. tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại. có bổ sung. phát triển năm 2011) đã bổ sung. về nhà nước. đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp công nhân. Đường lối xây dựng hệ thống chính trị So với Cương lĩnh năm 1991. phát triển làm rõ hơn vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. vì lợi ích chân chính và phẩm giá con người. phát triển năm 2011) bổ sung. trở thành nền tảng tinh thần vững chắc. So với Cương lĩnh năm 1991. là tài sản tinh . xây dựng một xã hội dân chủ. các đoàn thể nhân dân cơ bản giữ như Cương lĩnh năm 1991. đậm đà bản sắc dân tộc. giáo dục lý tưởng và đạo đức cách mạng. 4. Về Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. dân chủ. thắt chặt mối liên hệ giữa nhân dân với Đảng. các đoàn thể nhân dân: “ Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. thực hiện dân chủ và xây dựng xã hội lành mạnh. Bổ sung đoạn nói về tư tưởng Hồ Chí Minh để nhấn mạnh vai trò tư tưởng Hồ Chí Minh đối với cách mạng nước ta: “Tư tưởng Hồ Chí Minh là một hệ thống quan điểm toàn diện và sâu sắc về những vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam. đại diện. tiếp thu những tinh hoa văn hoá nhân loại. chính đáng của nhân dân. làm cho văn hoá gắn kết chặt chẽ và thấm sâu vào toàn bộ đời sống xã hội. kế thừa và phát triển các giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc. Cương lĩnh (bổ sung. Nhà nước”. thấm nhuần sâu sắc tinh thần nhân văn. Đường lối xây dựng hệ thống văn hóa Xây dựng nền văn hoá tiên tiến. các đoàn thể nhân dân có vai trò rất quan trọng trong sự nghiệp đại đoàn kết toàn dân tộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. hội viên. Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân mà nền tảng là liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức. Cương lĩnh (bổ sung. đậm đà bản sắc dân tộc.

mãi mãi soi đường cho sự nghiệp cách mạng của nhân dân ta giành thắng lợi”. kiểm tra. gắn với phát triển kinh tế tri thức. phát triển nhanh. hiệu quả. phát triển công nghiệp. môi trường. Đường lối công nghiệp hóa Đẩy mạnh công nghiệp hoá. Bổ sung hoàn chỉnh hơn phương thức lãnh đạo của Đảng: Đảng lãnh đạo bằng Cương lĩnh. lâu dài trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội. Đảng lãnh đạo thông qua tổ chức đảng và đảng viên hoạt động trong các tổ chức của hệ thống chính trị. có giá trị gia tăng và sức cạnh tranh lớn gắn với phát triển kinh . vừa chú trọng nâng cao chất lượng. ở Cương lĩnh năm 1991 không xác định thành một phương hướng cơ bản riêng. Nội dung này đã được thống nhất từ Đại hội IX. các định hướng về chính sách và chủ trương lớn. nhất là người đứng đầu 5. tăng cường chế độ trách nhiệm cá nhân.thần vô cùng to lớn và quý giá của Đảng và dân tộc ta. đồng thời cũng thể hiện niềm tự hào của Đảng và nhân dân ta đối với lãnh tụ thiên tài và kính yêu của dân tộc. đẩy mạnh công nghiệp hoá. chiến lược. hợp tác và phát triển. giám sát và bằng hành động gương mẫu của đảng viên. nông nghiệp. Chúng ta đi chi tiết vào nội dung sau : I . hoà bình. Đổi mới mô hình tăng trưởng và cơ cấu lại nền kinh tế từ chủ yếu phát triển theo chiều rộng sang phát triển hợp lý giữa chiều rộng và chiều sâu. dịch vụ công nghệ cao. nâng cao năng suất lao động và chất lượng sản phẩm. bền vững. thuyết phục. giới thiệu những đảng viên ưu tú có đủ năng lực và phẩm chất vào hoạt động trong các cơ quan lãnh đạo của hệ thống chính trị. phát triển phương hướng “chủ động và tích cực hội nhập quốc tế” là đúng với thực trạng hội nhập của nước ta hiện nay và là phương hướng cơ bản. từ tăng trưởng chủ yếu dựa vào tăng vốn đầu tư. Đường lối xây dựng hệ thống đối ngoại Thực hiện đường lối đối ngoại độc lập. công nghệ. Đảng thống nhất lãnh đạo công tác cán bộ và quản lý đội ngũ cán bộ. khai thác tài nguyên và sử dụng lao động giá rẻ sang tăng trưởng chủ yếu do áp dụng tiến bộ khoa học. vừa mở rộng quy mô. Về phương hướng trên. tự chủ. bảo vệ tài nguyên. hiện đại hoá đất nước. hữu nghị. hiện đại hoá. Đảng lãnh đạo bằng công tác tuyên truyền. Đổi mới mô hình tăng trưởng và cơ cấu lại nền kinh tế. vận động. tính bền vững. thể hiện một bước phát triển về tư duy chính trị và lý luận của Đảng ta. Việc bổ sung. tổ chức. nguồn nhân lực chất lượng cao. chủ động và tích cực hội nhập quốc tế. Để hiểu rõ về những điều mới mẻ trên .

các công trình xử lý nước thải. dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản. phát triển nông nghiệp toàn diện. Gắn sản xuất với chế biến và tiêu thụ. vừa được dẫn dắt. phát triển hài hoà giữa thành thị và nông thôn. Phát triển đồng bộ. hiện đại hoá. Tập trung các nguồn lực xây dựng. đồng thời hỗ trợ phát triển các vùng còn nhiều khó khăn. là một trong ba đột phá chiến lược trong 10 năm tới. ngân hàng. tạo bước đột phá về kết cấu hạ tầng. giàu đẹp. chi phối bởi các nguyên tắc và bản chất của chủ nghĩa xã hội. nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của nông dân. tiềm năng lớn và có sức cạnh tranh như các dịch vụ tài chính. Năm là.. Đẩy mạnh phát triển các vùng kinh tế trọng điểm tạo động lực cho nền kinh tế. Phát triển mạnh công nghiệp hỗ trợ. công nghệ. Ba là. phát triển mạnh các ngành dịch vụ. bảo vệ môi trường.. Hai là. áp dụng tiến bộ khoa học. xây dựng. vận hành theo cơ chế thị trường có sự quản lý của Nhà nước. cơ chế thị trường được vận dụng đầy đủ. công nghiệp năng lượng. hoàn thiện hệ thống giao thông thiết yếu. cảng biển quan trọng. hoá chất. giáo dục. củng cố hệ thống đê biển. hiệu quả. Hình thành hệ thống đô thị phân bổ hợp lý ở các vùng. trong đó. hệ thống cung cấp nước sạch. luyện kim. bảo vệ môi trường. ổn định kinh tế vĩ mô. nông thôn. vừa vận động theo những quy luật của kinh tế thị trường. tiếp tục tạo nền tảng cho một nước công nghiệp và nâng cao khả năng độc lập. chế biến.tế tri thức. gắn kết chặt chẽ phát triển kinh tế với thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội. khuyến khích làm giàu hợp pháp đi đôi với xoá đói. công nghệ. từng bước hiện đại hệ thống thuỷ lợi. phát triển mạnh công nghiệp và xây dựng theo hướng hiện đại. thực . du lịch. Ưu tiên phát triển các sản phẩm có lợi thế cạnh tranh thuộc các ngành công nghiệp công nghệ cao. phát huy ưu thế của nền nông nghiệp nhiệt đới gắn với giải quyết tốt các vấn đề nông dân. xả lũ. linh hoạt để phát huy mạnh mẽ. hiệu quả cao. Khuyến khích tập trung ruộng đất. mở rộng xuất khẩu. có năng suất. chất lượng. bền vững theo hướng công nghiệp hoá. có hiệu quả mọi nguồn lực nhằm phát triển nhanh và bền vững nền kinh tế. vận tải. phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hoá lớn. thương mại. giảm nghèo. khoa học. nông thôn. II . Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa. Hiện đại hoá một số sân bay. Xây dựng nông thôn mới theo hướng văn minh. y tế. nhất là các dịch vụ có giá trị gia tăng cao. phát triển hài hoà giữa các vùng đô thị và nông thôn. Bốn là. trong đó có trung tâm có tầm cỡ khu vực và quốc tế. công nghiệp phục vụ nông nghiệp. Theo định hướng đó cần phải : Một là. tập trung xây dựng. Hoàn thiện quy hoạch hệ thống kết cấu hạ tầng cả nước. viễn thông. các công trình ngăn. công nghiệp công nghệ thông tin và truyền thông. Hình thành một số trung tâm dịch vụ lớn ở các vùng. công nghiệp cơ khí. đổi mới mô hình tăng trưởng. Tiếp tục hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là tiền đề quan trọng thúc đẩy quá trình cơ cấu lại nền kinh tế. tự chủ của nền kinh tế. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta là nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần.

. Khuyến khích phát triển mạnh kinh tế tư nhân. Phát triển lành mạnh thị trường bất động sản. các loại hình doanh nghiệp. Hoàn thiện luật pháp. chất lượng tham mưu trong việc xây dựng. (2) Phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường. quy hoạch. hiệu quả. phúc lợi xã hội. dân chủ.hiện mục tiêu "dân giàu. đồng bộ. Tiếp tục hoàn thiện các chính sách thuế. cơ chế.. vận hành an toàn. cổ phần hoá. hiệu quả quản lý của Nhà nước đối với nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa. kế hoạch. chính sách về sở hữu toàn dân mà Nhà nước là đại diện đối với đất đai. thân thiện môi trường. (3) Nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng. thị trường lao động gắn với tăng cường quản lý nhà nước. . phát triển kinh tế đi đôi với phát triển văn hoá. kế hoạch và các nguồn lực kinh tế. hiện đại các thị trường hàng hoá. hợp tác và cạnh tranh lành mạnh. cần phải : (1) Phát triển mạnh các hình thức sở hữu. Phát triển vững chắc thị trường tài chính với cơ cấu hoàn chỉnh. các thành phần kinh tế. cơ chế. bình đẳng trước pháp luật. cùng phát triển lâu dài. Phát triển đa dạng. Phát triển mạnh thị trường khoa học và công nghệ gắn với việc bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ. thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội ngay trong từng bước và từng chính sách phát triển. nâng cao năng lực lãnh đạo kinh tế của các tổ chức đảng. dịch vụ. xã hội. vốn và các tài sản công để các nguồn lực này được quản lý. hiệu quả kinh tế. tiền công. tự chủ của nền kinh tế. Phát triển mạnh kinh tế tập thể mà nòng cốt là hợp tác xã. được quản lý. trong đó. hiệu lực. Phát triển và kiểm soát có hiệu quả thị trường chứng khoán. minh bạch của doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế. nước mạnh. giám sát hiệu quả. tích cực hội nhập quốc tế. kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo. Thu hút đầu tư nước ngoài có công nghệ hiện đại. tài nguyên. đường lối về phát triển kinh tế . chính sách. hoàn thiện các thể chế về quyền sử dụng đất đai. phân phối và sử dụng ngân sách nhà nước hợp lý. đa sở hữu. chính sách động viên. Hoàn thiện hệ thống pháp luật bảo đảm cạnh tranh bình đẳng. tập trung vào đổi mới. văn minh". điều tiết nền kinh tế của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa bằng pháp luật. quản lý kinh tế phù hợp với cơ chế thị trường.xã hội. trong đó sở hữu nhà nước giữ vai trò chi phối. cơ chế quản lý giá. đồng thời giữ vững. Chủ động. loại hình doanh nghiệp sở hữu hỗn hợp theo quy hoạch và quy định của pháp luật. công bằng. Tiếp tục đổi mới tư duy kinh tế. Đổi mới công tác quy hoạch. đổi mới và nâng cao vai trò và hiệu lực quản lý kinh tế của Nhà nước. xây dựng một số tập đoàn kinh tế mạnh. chính sách tiền lương. Bảo đảm vai trò quản lý. ngày càng văn minh. tăng cường tính độc lập. lãnh đạo và kiểm tra việc thực hiện các chủ trương. Cơ cấu lại ngành nghề kinh doanh của các tập đoàn kinh tế và tổng công ty nhà nước để doanh nghiệp nhà nước thực sự trở thành nòng cốt của kinh tế nhà nước. Để thực hiện các định hướng trên. nâng cao hiệu quả của doanh nghiệp nhà nước. Đẩy mạnh đổi mới. Các thành phần kinh tế hoạt động theo pháp luật đều là bộ phận quan trọng của nền kinh tế. đồng thời theo mức đóng góp vốn cùng các nguồn lực khác và phân phối theo hệ thống an sinh xã hội. chiến lược. thực hiện chế độ phân phối chủ yếu theo kết quả lao động. sử dụng có hiệu quả.

hiện đại. dân chủ. đạo đức. công tác. tiến bộ. nghệ thuật. đậm đà bản sắc dân tộc. nghĩa tình.III. thật sự là tế bào lành mạnh của xã hội. đồng thời là chủ thể phát triển. Tất cả quyền lực Nhà nước thuộc về nhân dân mà nền tảng là liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức. khẳng định và biểu dương các giá trị chân. Phát triển. Nhà nước ta là Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân. Kế thừa và phát huy những truyền thống văn hoá tốt đẹp của cộng đồng các dân tộc Việt Nam. học tập. Đường lối xây dựng hệ thống chính trị 1. đậm đà bản sắc dân tộc. phát triển toàn diện. gắn quyền con người với quyền và lợi ích của dân tộc. Xây dựng gia đình no ấm. các đoàn thể và cộng đồng dân cư trong việc chăm lo xây dựng con người Việt Nam giàu lòng yêu nước. có năng suất và hiệu quả cao. từng tập thể lao động. hạnh phúc. Phát triển các phương tiện thông tin đại chúng đồng bộ. Tôn trọng và bảo vệ quyền con người. nâng cao chất lượng sáng tạo văn học. IV. trực tiếp giáo dục nếp sống và hình thành nhân cách. gia đình. sức khoẻ. Quyền lực Nhà nước là thống nhất. có tri thức. văn minh. Xây dựng nền văn hoá tiên tiến. làm cho văn hoá gắn kết chặt chẽ và thấm sâu vào toàn bộ đời sống xã hội. nhà trường. kịp thời. đồng đội. có tinh thần quốc tế chân chính. tiếp thu những tinh hoa văn hoá nhân loại. với trình độ tri thức. trách nhiệm công dân. sức mạnh nội sinh quan trọng của phát triển. xây dựng một xã hội dân chủ. do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo. đất nước và quyền làm chủ của nhân dân. tiến bộ. thiện. có kỹ thuật. vì nhân dân. công bằng. quyền tự do sáng tạo của công dân. lao động giỏi. là môi trường quan trọng. phục vụ có hiệu quả sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. sống có văn hoá. mỹ. thấm nhuần sâu sắc tinh thần nhân văn. hình thành nhân cách con người và nền văn hoá Việt Nam. bồi đắp tình bạn. do nhân dân. . có ý thức làm chủ. Bảo đảm quyền được thông tin. thể lực và thẩm mỹ ngày càng cao. tình đồng chí. Kết hợp và phát huy đầy đủ vai trò của xã hội. trở thành nền tảng tinh thần vững chắc. thông tin chân thực. thống nhất trong đa dạng. Xây dựng nền văn hoá Việt Nam tiên tiến. thấp kém. vì lợi ích chân chính và phẩm giá con người. đấu tranh chống những biểu hiện phản văn hoá. Con người là trung tâm của chiến lược phát triển. chiến đấu phải là môi trường rèn luyện phong cách làm việc có kỷ luật. Đơn vị sản xuất. đa dạng. phê phán những cái lỗi thời.

chính sách. có sự phân công. nghiêm trị mọi hành động xâm phạm lợi ích của Tổ quốc và của nhân dân. là cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân. tổ chức xã hội và các cá nhân tiêu biểu trong các giai cấp. lãng phí. Nhà nước.xã hội. hội viên nâng cao trình độ về mọi mặt và xây dựng cuộc sống mới. Nhà nước ban hành pháp luật. thực hiện dân chủ và xây dựng xã hội lành mạnh. Mặt trận hoạt động theo nguyên tắc tự nguyện. thực hiện đầy đủ quyền dân chủ của nhân dân. vận động. lạm quyền. hội viên chấp hành luật pháp. giáo dục lý tưởng và đạo đức cách mạng. Tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước theo nguyên tắc tập trung dân chủ. bảo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp. giúp đoàn viên. tư pháp. giữ nghiêm kỷ cương xã hội. tôn trọng. quản lý xã hội bằng pháp luật và không ngừng tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa. tầng lớp xã hội. xâm phạm quyền dân chủ của công dân. hội viên. hành pháp. quyền và nghĩa vụ công dân. lắng nghe ý kiến của nhân dân và chịu sự giám sát của nhân dân. tham nhũng. ngăn ngừa và trừng trị tệ quan liêu. Các đoàn thể nhân dân tuỳ theo tính chất. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam là tổ chức liên minh chính trị. liên hiệp tự nguyện của tổ chức chính trị. Nhà nước. vô trách nhiệm. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam là một bộ phận của hệ thống chính trị. đồng thời bảo đảm sự chỉ đạo thống nhất của Trung ương. quản lý xã hội. chính đáng của đoàn viên. các dân tộc. các đoàn thể nhân dân có vai trò rất quan trọng trong sự nghiệp đại đoàn kết toàn dân tộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. tham gia quản lý nhà nước. hội viên. tham gia xây dựng Đảng. chăm lo lợi ích của các đoàn viên. phối hợp và thống nhất hành động giữa các thành viên. . Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. 2. gắn bó mật thiết với nhân dân. chăm lo. bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp. tôn chỉ và mục đích đã được xác định. Nhà nước phục vụ nhân dân. chính đáng của nhân dân. hiệp thương dân chủ. tổ chức chính trị . có cơ chế và biện pháp kiểm soát. tôn giáo và người Việt Nam định cư ở nước ngoài. Đảng Cộng sản Việt Nam vừa là thành viên vừa là người lãnh đạo Mặt trận. tổ chức. tăng cường mối liên hệ giữa nhân dân với Đảng. đại diện. giáo dục đoàn viên.có sự phân công. phối hợp và kiểm soát giữa các cơ quan trong việc thực hiện các quyền lập pháp. phân cấp.

ủng hộ mọi hoạt động tự nguyện.Lênin vào điều kiện cụ thể của nước ta. tư tưởng và tổ chức. hoạt động trong khuôn khổ Hiến pháp và pháp luật. mãi mãi soi đường cho sự nghiệp cách mạng của nhân dân ta giành thắng lợi. lãnh đạo Nhà nước và xã hội. kim chỉ nam cho hành động. tích cực. tự chỉnh đốn. Tư tưởng Hồ Chí Minh là một hệ thống quan điểm toàn diện và sâu sắc về những vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam. chịu sự giám sát của nhân dân. Đảng lãnh đạo bằng cương lĩnh. tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại. Đảng thống nhất lãnh đạo công tác cán bộ và quản lý đội ngũ cán bộ. sáng tạo và trách nhiệm của các tổ chức khác trong hệ thống chính trị. sáng tạo và chân thành lắng nghe ý kiến đóng góp của Mặt trận và các đoàn thể. bản lĩnh chính trị. Đảng thường xuyên nâng cao năng lực cầm quyền và hiệu quả lãnh đạo. phẩm chất đạo đức và năng lực lãnh đạo.Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng tư tưởng. kiểm tra. Đảng gắn bó mật thiết với nhân dân. các định hướng về chính sách và chủ trương lớn. lấy tập trung dân chủ làm nguyên tắc tổ chức cơ bản. 3. đồng thời là bộ phận của hệ thống ấy. thuyết phục. Nhà nước có cơ chế. tổ chức. tăng cường chế độ trách nhiệm cá nhân. dựa vào nhân dân để xây dựng Đảng. Đảng lấy chủ nghĩa Mác . tôn trọng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân. bằng công tác tuyên truyền. Giữ vững truyền thống . chính sách. Để đảm đương được vai trò lãnh đạo. kết quả của sự vận dụng và phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác . ra sức nâng cao trình độ trí tuệ. đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp công nhân. nhân dân lao động và của dân tộc. đồng thời là đội tiên phong của nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam. nhất là người đứng đầu. Đảng lãnh đạo hệ thống chính trị. thực hiện vai trò giám sát và phản biện xã hội. thường xuyên tự đổi mới. tạo điều kiện để Mặt trận và các đoàn thể nhân dân hoạt động có hiệu quả. giới thiệu những đảng viên ưu tú có đủ năng lực và phẩm chất vào hoạt động trong các cơ quan lãnh đạo của hệ thống chính trị. là tài sản tinh thần vô cùng to lớn và quý giá của Đảng và dân tộc ta. Đảng Cộng sản Việt Nam là đội tiên phong của giai cấp công nhân. Đảng. vận động. đồng thời phát huy mạnh mẽ vai trò.Đảng tôn trọng tính tự chủ. kế thừa và phát triển các giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc. Đảng phải vững mạnh về chính trị. tính chủ động. giám sát và bằng hành động gương mẫu của đảng viên. Đảng lãnh đạo thông qua tổ chức đảng và đảng viên hoạt động trong các tổ chức của hệ thống chính trị. Đảng Cộng sản Việt Nam là Đảng cầm quyền. chiến lược.

mở rộng quan hệ với các đảng cánh tả. vì lợi ích quốc gia. Phấn đấu cùng các nước Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hoà bình. là bạn. hoà bình. giữ vững độc lập. lãng phí và mọi hành động chia rẽ. vì hoà bình. có phẩm chất. có sức chiến đấu cao theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh. tự chủ. góp phần vào sự nghiệp hoà bình.đoàn kết thống nhất trong Đảng. dân tộc. các phong trào tiến bộ xã hội trong cuộc đấu tranh vì những mục tiêu chung của thời đại. Trước sau như một ủng hộ các đảng cộng sản và công nhân. hợp tác và phát triển. đào tạo lớp người kế tục sự nghiệp cách mạng của Đảng và dân tộc. tự chủ. đảng cầm quyền và những đảng khác trên cơ sở bảo đảm lợi ích quốc gia. đối tác tin cậy và thành viên có trách nhiệm trong cộng đồng quốc tế. V. vì một nước Việt Nam xã hội chủ nghĩa giàu mạnh. dân chủ và tiến bộ xã hội trên thế giới. đấu tranh chống chủ nghĩa cá nhân. năng lực. đa dạng hoá quan hệ. tăng cường dân chủ và kỷ luật trong hoạt động của Đảng. độc lập dân tộc. ổn định. chủ động và tích cực hội nhập quốc tế. chủ nghĩa cơ hội. Thực hiện nhất quán đường lối đối ngoại độc lập. hợp tác và phát triển. hữu nghị. Thường xuyên tự phê bình và phê bình. hữu nghị. hoà bình. Đảng chăm lo xây dựng đội ngũ cán bộ. chủ động và tích cực hội nhập quốc tế. nâng cao vị thế của đất nước. tự chủ. đa phương hoá. tình hữu nghị và hợp tác giữa nhân dân Việt Nam với nhân dân các nước trên thế giới. Hợp tác bình đẳng. đảng viên trong sạch. Tăng cường hiểu biết. tệ quan liêu. hợp tác và phát triển. . cùng có lợi với tất cả các nước trên cơ sở những nguyên tắc cơ bản của Hiến chương Liên hợp quốc và luật pháp quốc tế. quan tâm bồi dưỡng. bè phái. hợp tác và phát triển phồn vinh. tham nhũng. Thực hiện đường lối đối ngoại độc lập.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful