TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT

TRUNG TÂM THÔNG TIN – THƯ VIỆN

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

HỌC PHẦN: GIẢI TÍCH HÀM

MÃ HỌC PHẦN: TN2112

I. TÀI LIỆU THAM KHẢO GIẢNG VIÊN ĐỀ XUẤT
II. TÀI LIỆU THAM KHẢO THƯ VIỆN ĐỀ XUẤT
1. Toán cao cấp : Giải tích hàm một biến; Lý thuyết chuỗi / Đỗ Công Khanh, Nguyễn

2.

3.
4.

5.

6.

7.

8.

9.

Minh Hằng, Ngô Thu Lương . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia, 2009 .- 368 tr. ;
24 cm .
o Số định danh: 510 DO-K
o Đăng ký cá biệt: 09A020894,09A020895,09M093081-09M093083
Bài tập giải tích hàm / Nguyễn Phụng Hy, Hoàng Ngọc Tuấn, Nguyễn Văn Tuyên . H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2007 .- 180 tr. ; 24 cm .
o Số định danh: 515.707 6 NG-H
o Đăng ký cá biệt: 08A018716,08A018717,08M086172
Bài tập giải tích hàm / Nguyễn Xuân Liêm . - H. : Giáo dục, 2007 .- 327 tr. ; 21cm .
o Số định danh: 515.707 6 NG-L
o Đăng ký cá biệt: 08M084401-08M084405
Giải tích hàm nhiều biến / Đinh Ngọc Thanh, ... [và những người khác] . - H. : Giáo
dục, 2002 .- 210 tr. ; 20 cm .
o Số định danh: 515.94 Gia
o Đăng ký cá biệt: 07A016574,07M079267-07M079270
Toán cao cấp - Giải tích hàm nhiều biến. t.III / Đỗ Công Khanh, Nguyễn Minh Hằng,
Ngô Thu Lương . - Tái bản lần thứ nhất có sửa chữa, bổ sung .- Tp. HCM : Đại học
Quốc gia, 2005 .- 368 tr. ; 24 cm .
o Số định danh: 515 DO-K
o Đăng ký cá biệt: 07A016544,07A016545,07M079095-07M079097
Giải tích hàm / Nguyễn Phụ Hy . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2006 .- 179 tr. ; 24
cm .
o Số định danh: 515.7 NG-H
o Đăng ký cá biệt: 06A016249,06A016250,06M078278-06M078280
Phép tính giải tích hàm một biến số thực : tài liệu toán A2 dùng cho cán bộ, sinh
viên các ngành kỹ thuật và kinh tế / Trần Văn Minh, Nguyễn Cao Nhạc chủ biên, ...
[và những người khác] . - H. : Giao thông Vận tải, 2003 .- 280 tr. ; 21 cm .
o Số định danh: 515 Phe
o Đăng ký cá biệt: 06C006881,06M077000-06M077003
Phép tính giải tích hàm nhiều biến số thực : Giáo trình toán A3 dành cho cán bộ,
sinh viên các ngành kinh tế kỹ thuật / Trần Văn Minh, Nguyễn Cao Nhạc đồng chủ
biên ... [và những người khác] . - H. : Giao thông Vận tải, 2004 .- 260 tr. ; 21 cm .
o Số định danh: 515 Phe
o Đăng ký cá biệt:
06A015559,06A015560,06C006885,06M077014,06M077015
Mở đầu về không gian vectơ tôpô và một số vấn đề chọn lọc của giải tích hàm /
Nguyễn Văn Khuê . - H. : Đại học Sư phạm, 2005 .- 195 tr. ; 21 cm .
o Số định danh: 514 NG-K

1

o Số định danh: 515 Gia o Đăng ký cá biệt: 04A007796-04A007798.. .06M076609. .04M063728-04M063735 16.I / Nguyễn Văn Khuê.04C006623. . Giải tích hàm : Giáo trình cho các trường Đại học / Đỗ Văn Lưu . 21 cm .H. Bùi Đắc Tắc.05M068078 13.06C006515...H. 1998 . 21 cm . Nguyễn Cao Nhạc chủ biên. Giải tích hàm : Lý thuyết và các ứng dụng. o Số định danh: 515. .. 1999 .04M06413804M064140.04M05967204M059675. : Giáo dục.Tái bản lần thứ nhất.05M068077. [và những người khác] . 2002 .379 tr.. Giải tích hàm / Dương Minh Đức . 2001 .. 21 cm .Tp. ...04M059678 20.04M061291-04M061297 17.. 2003 . . . 2004 . Lê Mậu Hải .280 tr.7 BR-H o 2 . . . : Đại học Quốc gia.06M076610 10. . . : Giáo dục. 20 cm .H..05C006719.06A015458. Đỗ Đức Thái . Bài tập giải tích hàm / Nguyễn Văn Khuê. . . Cơ sở lý thuyết hàm và giải tích hàm. 24 cm .H..HCM : ĐH Khoa học tự nhiên. 2004 . có chỉnh sửa .04M064142-04M064144 15.. 2001 .H.. Lê Mậu Hải ..04M063726. 2004 . Giải tích hàm một biến / Đinh Ngọc Thanh. t.04M059660-04M059662 21.7 DA-C o Đăng ký cá biệt: 05A013791 11. 21 cm .03M058770-03M058773 22.05M068013-05M068017 14. t II / Nguyễn Văn Khuê.278 tr. Giải tích hàm : Độ đo. 21 cm .H. o Số định danh: 515. o Số định danh: 515. . : Giáo dục.Tái bản lần thứ nhất .04M059922.In lần thứ 4 .Tp. Giải tích hàm nhiều biến / Đinh Ngọc Thanh. o Số định danh: 515 Phe o Đăng ký cá biệt: 04A007790.H.. . . . Không gian vector topo.. . .. [và những người khác] . 20 cm . 2005 .7 DO-L o Đăng ký cá biệt: 04A007883.217 tr. Phép tính giải tích hàm một biến số thực : tài liệu toán A2 dùng cho cán bộ.04C006687.147 tr. : Đại học Quốc gia. o Số định danh: 515.05M06806405M068066. .147 tr.Đăng ký cá biệt: 06A015457.707 6 NG-K o Đăng ký cá biệt: 05A014493.05A014494. tI / Haim Brezis .94 Gia o Đăng ký cá biệt: 04A007884-04A007886.05M068068-05M068075. Đại số Banach / Nguyễn Hội Nghĩa .7 DU-D o Đăng ký cá biệt: 05A013118-05A013122.03A007397. Giải tích hàm / Đậu Thế Cấp .04M059924-04M059930 19. 2003 .. 2002 . . : Giáo dục. . o Số định danh: 515..05M073560-05M073562 12. Tích phân Lebesgue. . o Số định danh: 515. HCM : Đại học Quốc gia.171 tr. .04M059923 18.In lần thứ tư . sinh viên các ngành kỹ thuật và kinh tế / Trần Văn Minh.136 tr. 21 cm .180 tr.05C006721. 20 cm . o Số định danh: 515.210 tr. : Giao thông Vận tải.7 NG-N o Đăng ký cá biệt: 05A013099-05A013103. [và những người khác] .431 tr. .. 1999 .H : Giáo dục. 21 cm . o Số định danh: 515.233 tr. HCM : Đại học Quốc gia. Bài tập giải tích hàm / Nguyễn Văn Khuê.7 DO-L o Đăng ký cá biệt: 03A007396.04A007791. o Số định danh: 515. : Khoa học và Kỹ thuật.. .. o Số định danh: 515.H.Tái bản lần thứ nhất . .7 NG-K o Đăng ký cá biệt: 04A010366-04A010368. Cơ sở lý thuyết hàm và giải tích hàm. . 21 cm .707 6 NG-K o Đăng ký cá biệt: 04C006685.278 tr...H.04M059677.05M06800305M068011.7 NG-K o Đăng ký cá biệt: 04A011202-04A011204. o Số định danh: 515. Giải tích hàm / Đỗ Văn Lưu . 21 cm .Tp. Lê Mậu Hải . : Khoa học và Kỹ thuật. .

.7 BR-H o Đăng ký cá biệt: 03A007454. .621 tr.83M015712.03C004854. Bài tập giải tích hàm / Nguyễn Văn Khuê. 20 cm . Trần Đức Long .7 DA-C o Đăng ký cá biệt: 02A005379.7 DU-D o Đăng ký cá biệt: 01A003224 34. o Số định danh: 515.147 tr.. .7 BR-H 24.HCM .7 PH-C o Đăng ký cá biệt: 79M00807379M008075.H. 2003 . : Đại học Quốc gia. 1978 ..7 PH-C o Đăng ký cá biệt: 83M015698. : Đại học Quốc gia.327 tr.o Đăng ký cá biệt: 03A007436. . o Số định danh: 515.7 DO-L o Đăng ký cá biệt: 02A005740-02A005742.H.83M015707. .. Lê Mậu Hải .02M056745-02M056748 31...707 6 NG-K o Đăng ký cá biệt: 03A007267-03A007269.Tp. .Tái bản lần thứ nhất .340 tr. Giải tích hàm : Lý thuyết và các ứng dụng. 2001 . Giải tích hàm / Dương Minh Đức ..7 HO-T o Đăng ký cá biệt: 03A007202. .83M015714. 1978 . 79M008085-79M008090 3 . .. .707 6 NG-L o Đăng ký cá biệt: 02A003914-02A003916.TP. . 21 cm . : Giáo dục. I / Phan Đức Chính . . 83M015715. Giải tích hàm : t.83M015717 35. o Số định danh: 515. . .83M015709.. I / Phan Đức Chính .HCM : ĐHQG. o Số định danh: 515.03A007437.H.03M058880 25.79M008083. .621 tr.. 21cm . 19 cm ..03A007204.03M057774.03M057775 27..02M056502-02M056508 32.. : Đại học Quốc gia. o Số định danh: 515. 2002 .03M058852-03M058854 23. Giải tích hàm một biến / Nguyễn Cam . . .79M008077.Tp.79M008078. .HCM . Giải tích hàm : Lý thuyết và ứng dụng / Haim Brezis . 21 cm . 2000 . 2001 . . 24 cm .83M015706.03M058879.In lần thứ ba .Hà Nội : Đại học và Trung học Chuyên nghiệp . Giáo trình hàm thực và giải tích hàm / Phạm Kỳ Anh. HCM : Đại học Quốc gia. 2000 . o Số định danh: 515. o Số định danh: 515 NG-C o Đăng ký cá biệt: 01A003532.02M057072. o Số định danh: 515. 1998 .. . o Số định danh: 515.03C006609. o Số định danh: 515. tI / Haim Brezis .. o Số định danh: 515 NG-C o Đăng ký cá biệt: 02A005984-02A005986 28. 21 cm . 19 cm . 2000 . 2001 .HCM : ĐH Khoa học tự nhiên.03M058214-03M058220 26.H.. 21 cm . .H.240 tr.Tp.210 tr. Bài tập giải tích hàm / Nguyễn Xuân Liêm . : Khoa học Kỹ thuật. 2000 .278 tr.212 tr.421 tr. .TP.79M008081..83M01570083M015702.434 tr. 21 cm .Hà Nội : Đại học và Trung học Chuyên nghiệp . Giáo trình giải tích hàm một biến / Nguyễn Cam .H.79M008080..01A003533 33. 1999 .. Hàm thực và giải tích hàm / Hoàng Tuỵ .136 tr. o Số định danh: 515. o Số định danh: 515.7 PH-A o Đăng ký cá biệt: 02A005369-02A005371. .03A007455. Giải tích hàm / Đậu Thế Cấp . : Giáo dục. Giải tích hàm : t.217 tr.02M057073 29. 21 cm . 20 cm . Giải tích hàm : giáo trình cho các trường đại học / Đỗ Văn Lưu .HCM : TP. 21 cm .HCM : TP.02A005380 30.

.. .. o Số định danh: 515... .7 KO-A o Đăng ký cá biệt: 89A000216.. .156 tr.78M005558. Fomine. N.: . S. I / Phan Đức Chính .. III / A. 22 cm . N. 19 cm . 19 cm .7 PH-C o Đăng ký cá biệt: 78A000232.621 tr. .78M005559 37.II / Hoàng Tụy . Nguyễn Minh Chương dịch . t..78A000233.. o Số định danh: 515. o Số định danh: 515 HO-T o Đăng ký cá biệt: 79A004127. V.. t. 1978 .7 NG-L o Đăng ký cá biệt: 99A002429-99A002432.7 NI-L o Đăng ký cá biệt: 87A000234. Giải tích hiện đại : Giải tích hàm và tính biến phân : Dùng cho các lớp toán đại học tổng hợp và đại học sư phạm. 19 cm .79M031953 42. Giải tích hiện đại : Giải tích hàm và tính biến phân (Dùng cho các lớp toán đại học tổng hợp và đại học sư phạm). ..89M018553 39.Hà Nội : Giáo dục . V.78M005540. t. 1986 . o Số định danh: 515 HO-T o Đăng ký cá biệt: 78A000231 41.36.II / A. o Số định danh: 515.350 tr. 21 cm . 1983 .188 tr. . 19 cm . Fômin. X..89M018552.99M028625 38.78M005541.7 CO-A o Đăng ký cá biệt: 78A000213 4 . 1978 . Kolmogorov.87A000337 43. .Hà Nội : Đại học và Trung học Chuyên nghiệp . Bài giảng về giải tích hàm phi tuyến / L. II / Hoàng Tụy . Cơ sở lý thuyết hàm và giải tích hàm. 1978 .78M005548. Cônmôgôrôp. t.Hà Nội : Giáo dục . Võ Tiếp dịch . o Số định danh: 515 HO-T o Đăng ký cá biệt: 92M038813-92M038815 40. .Hà Nội : Giáo dục. Cơ sở lý thuyết hàm và giải tích hàm : t. Giải tích hiện đại : Giải tích hàm và tính biến phân : Dùng cho sinh viên các lớp toán đại học tổng hợp và đại học sư phạm.79M031944. 1997 .Võ Tiếp dịch .300 tr..78M005550-78M005553.Hà Nội : Giáo dục. 1971 .Hà Nội : Đại học và Trung học Chuyên nghiệp . 1970 . o Số định danh: 515.79M031943. Giải tích hàm / Nguyễn Xuân Liêm . 21 cm . Nireberg.315 tr.Hà Nội : Giáo dục .II / Hoàng Tụy . o Số định danh: 515. 21 cm .99M02862099M028623.135 tr. Giải tích hàm : t.78M00554378M005545..0 tr. . .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful