II.

THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐỘNG BÁNH RĂNG
A. Thiết kế bộ truyền bánh răng cấp nhanh
1.Chọn loại vật liệu làm bánh răng nhỏ thép 45, phôi rèn giải thiết đường kính nhỏ
hơn 100mm
σ b = 600 N / mm , σ ch = 300 N / mm , BH = 200
Chọn loại vật liệu làm bánh răng nhỏ thép 45, phôi rèn giải thiết đường
kính 100-300mm
σ b = 500 N / mm , σ ch = 260 N / mm , BH = 170
(Tra bảng 3-6 trang 39 và bảng 3-8 trang 40 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy)
2.Định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép
a. Ứng suất tiếp xúc cho phép
Số chu kì tương đương của bánh lớn [Công thức 3-14 trang 42 sách Thiết
Kế Chi Tiết Máy]
Ntđ2 = 5.300.12.60.347[13.0,7 + 0,83.0,3] = 320.106 > No = 107
(bảng 3-9 trang 43 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy)
Trong đó : n2 =

n1
= 347v / ph
2,766

Vậy đương nhiên là số chu kì làm việc tương đương bánh nhỏ cũng lớn hơn
số chu kì cơ sở Ntđ1 = Ntđ2i
Do đó hệ số chu kì ứng suất kN của cả hai bánh răng đều bằng 1.
Ứng suất cho phép của bánh lớn

[σ ] tx 2 = 2,6.170 = 442 N / mm

Ứng suất cho phép của bánh nhỏ

[σ ] tx1 = 2,6.200 = 520 N / mm

b. Ứng suất uốn cho phép
Số chu kì tương đương của bánh lớn [Công thức 3-8 trang 44 sách Thiết Kế
Chi Tiết Máy]
Ntđ2 = 5.300.12.60.960[16.0,7 + 0.86.0,3] = 807.106 > No = 107
Ntđ1 = Ntđ2i = 2,766.807.106 = 2232.106 > No = 107
''
Vậy cả Ntđ1 và Ntđ2 đều lớn hơn No = 5.106 do đó k N = 1.
Giới hạn mỏi uốn của thép 45 σ −1 = 0,43.600 = 258 N / mm 2 , giới hạn
mỏi uốn của thép 35 σ −2 = 0,43.500 = 215 N / mm 2 .

Hệ số an toàn n = 1,5, hệ số tập trung ứng suất ở chân răng K σ = 1,8 .
Vì ứng suất uốn thay đổi theo chu kì mạch động cho nên dùng [Công thức
3-5 trang 42sách Thiết Kế Chi Tiết Máy] để tính ứng suất uốn cho phép.
Bánh nhỏ

[σ ] u1= 1,5.258 = 143,3N / mm2
1,5.1,8

Bánh lớn

[σ ] u 2 = 1,5.215 = 119,4 N / mm2
1,5.1,8

3. Sơ bộ lấy hệ số tải trọng K = Ktt.Kđ = 1,3
4. Chọn hệ số chiều rộng bánh răng ψ A =

b
= 0,4
A

5. Tính khoảng cách trục A theo [Công thức 3-10 trang 45 sách Thiết Kế Chi Tiết
Máy]
2

 1,05.106  KN
3

A ≥ ( i ± 1) 
= ( 2,766 − 1) 3
σ
i
ψ
θ
n
tx

 A 2
= 108mm

2

 1,05.106 
1,4.4


 442.2,766  0,4.1,25.347

6. Tính vận tốc vòng của bánh răng và chọn cấp chính xác chế tạo bánh răng
Vận tốc vòng [Công thức 3-17 trang 46 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy]

V=

2πAn1
2.3,14.108.960
=
= 2,82
60.1000( i ± 1) 60.1000.3,766

Tra bảng 3-11 trang 46 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy chọn cấp chính xác 9.
7. Định tải trọng K
b = ψ A . A = 0,4.108 = 43,2mm chọn b = 44mm
Đường kính vòng lăn bánh nhỏ

2.108
= 57,35mm
3,766
44
= 0,76
Do đó ψ d =
57,35
d1 =

Tra bảng 3-12 trang 47 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy được Ktt = 1,16
Hệ số tập trung tải theo thực tế [Công thức 3-20 trang 47 sách Thiết Kế Chi
Tiết Máy]

K tt =

K ttb + 1
= 1,08
2

Tra bảng 3-14 trang 48 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy Kđ = 1,2
K = Ktt.Kđ = 1,08.1,2 = 1,296
Sai lệch lớn so với trị số K dự đoán K = 1,4
Tính lại A = 1083

1,3
= 106mm
1,4

b = 0,4.106 = 42,4mm chọn b = 44mm.

8. Xác định modun, số răng và góc nghiêng của răng
Modun pháp
mn = (0,01 – 0,02).106 = (1,06 – 2,12)mm
Chọn mn = 2mm
Sơ bộ chọn góc nghiêng β = 10 o , cos β = 0,985
Tổng số răng của 2 bánh

2 A cos β 2.106.0,985
=
= 104
mn
2
Zt
104
=
= 27
Số răng bánh nhỏ Z1 =
i + 1 3,766
Z t = Z1 + Z 2 =

Số răng bánh lớn Z2 = 2,766.27 = 77
Tính chính xác góc nghiêng β
Công thức 3-28 trang 50 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy

cos β =

( Z1 + Z 2 ) mn = ( 27 + 77 ) 2 = 0,9811 ⇒ cos β = 11,14
2A

2.106
2,5.m n
2,5.2
=
= 25mm
Chiều rộng bánh răng b = 42 >
sin β
0,1932

9. Kiểm nghiệm sức bền uốn của bánh răng
Tính số răng tương đương [Công thức 3-37 trang 52 sách Thiết Kế Chi Tiết
Máy]
Bánh nhỏ Z tđ 1 =

Z
27
=
= 28
cos 2 β ( 0,9811) 2

Bánh lớn Z tđ 2 =

Z
77
=
= 78
cos 2 β ( 0,9811) 2

Hệ số dạng bánh răng bảng 3-18 trang 52 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy
Y1 = 0,451
Y2 = 0,487
Lấy hệ số θ ′′ = 0,15
Kiểm nghiệm ứng suất uốn [Công thức 3-34 trang 51 sách Thiết Kế Chi
Tiết Máy]
Đối với bánh răng nhỏ

σ u1 =

19,1.106 KN
19,1.1061,5.4
=
= 26,25 N / mm 2
2
y1.mn Znbθ ′′ 0,451.4.28.960.60.1,5

Đối với bánh lớn

σ u 2 = σ u1

0,451
= 24,3 N / mm 2
0,487

10. Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải đột ngột trong thời gian ngắn.
Ứng suất tiếp xúc cho phép [Công thức 3-43 trang 53 sách Thiết Kế Chi
Tiết Máy]
2
Bánh răng nhỏ [σ ] txqt1 = 2,5[σ ] tx1 = 2,5.520 = 1300 N / mm
Bánh răng lớn [σ ] txqt 2 = 2,5[σ ] tx 2 = 2,5.442 = 1105 N / mm
Ứng suất uốn cho phép [Công thức 3-46 trang 53 sách Thiết Kế Chi Tiết
2

Máy]

2
Bánh nhỏ [σ ] uqt1 = 0,8.σ ch = 0,8.300 = 240 N / mm

Bánh lớn [σ ] uqt 2 = 0,8.σ ch = 0,8.260 = 208 N / mm
Kiểm nghiệm sức bền tiếp xúc [Công thức 3-41 trang 53 sách Thiết Kế Chi
Tiết Máy]
2

σ txqt

1,05.106
=
Ai

( i + 1) 3 KN
θ ′bn2

1,05.106 3,7663.1,4.4
=
= 458,8 N / mm 2
106.2,766 1,25.42.347

Kiểm nghiệm sức bền uốn [Công thức 3-38 trang 53 và công thức 3-42
trang 53 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy]
2
Bánh nhỏ σ uqt1 = σ u1 .K qt = 18,33.1,8 = 32,9 N / mm < [σ ] uqt1
2
Bánh lớn σ uqt 2 = σ u 2 .K qt = 16,87.1,8 = 30,3 N / mm < [σ ] uqt 2

11.Các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền bảng 3-2 trang 36 sách Thiết Kế
Chi Tiết Máy.
Modun pháp mn = 2mm
Số răng
Z1 = 27
Z2 = 77
o
Góc ăn khớp α n = 20
Góc nghiêng β = 11,14 o
Đường kính vòng chia

d1 =

mn Z 1
2.27
=
= 55mm
cos β 0,9811

d2 =

mn Z 2
2.77
=
= 157mm
cos β 0,9811

Khoảng cách trục A = 106mm
Chiều rộng bánh răng b = 44mm
Đường kính vòng đỉnh
De1 = 55 +2.2 = 59mm
De2 = 157 + 2.2 = 161mm
Đường kính vòng chân
Di1 = 55 – 4 – 2.0,3 = 50,4mm
Di2 = 157 – 4 – 2.0,3 = 152,4mm
12. Tính lực tác dụng trên trục
[Công thức 3-50 trang 54 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy]

2.9,55.10 6
Lực vòng P =
= 1447 N
55.960
1447tg 20 o
= 536,8 N
Lực hướng tâm Pr =
0,9811
Lực dọc trục Pa = 1447.tg11,14 o = 285 N
B. Thiết kế bộ truyền bánh răng cấp chậm
1.Chọn loại vật liệu làm bánh răng nhỏ thép 45, phôi rèn giải thiết đường kính nhỏ
hơn 100mm
σ b = 600 N / mm , σ ch = 300 N / mm , BH = 200
Chọn loại vật liệu làm bánh răng nhỏ thép 45, phôi rèn giải thiết đường
kính 100-300mm
σ b = 500 N / mm , σ ch = 260 N / mm , BH = 170
(Tra bảng 3-6 trang 39 và bảng 3-8 trang 40 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy)
2.Định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép
a. Ứng suất tiếp xúc cho phép
Số chu kì tương đương của bánh lớn [Công thức 3-14 trang 42 sách Thiết
Kế Chi Tiết Máy]
Ntđ4 = 5.300.12.60.150[13.0,7 + 0,83.0,3] = 138.106 > No = 107
(bảng 3-9 trang 43 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy)
Trong đó : n3 =

n2
= 150v / ph
2,305

Vậy đương nhiên là số chu kì làm việc tương đương bánh nhỏ cũng lớn hơn
số chu kì cơ sở Ntđ3 = Ntđ4i
Do đó hệ số chu kì ứng suất kN của cả hai bánh răng đều bằng 1.
Ứng suất cho phép của bánh lớn

[σ ] tx 4 = 2,6.170 = 442 N / mm

Ứng suất cho phép của bánh nhỏ

[σ ] tx 3 = 2,6.200 = 520 N / mm
b. Ứng suất uốn cho phép
Số chu kì tương đương của bánh lớn [Công thức 3-8 trang 44 sách Thiết Kế
Chi Tiết Máy]
Ntđ4 = 5.300.12.60.960[16.0,7 + 0.86.0,3] = 126.106 > No = 107
Ntđ3 = Ntđ4i = 2,766.126.106 =290.106 > No = 107
''
Vậy cả Ntđ1 và Ntđ2 đều lớn hơn No = 5.106 do đó k N = 1.
Giới hạn mỏi uốn của thép 45 σ −1 = 0,43.600 = 258 N / mm 2 , giới hạn
mỏi uốn của thép 35 σ −2 = 0,43.500 = 215 N / mm 2 .

Hệ số an toàn n = 1,5, hệ số tập trung ứng suất ở chân răng K σ = 1,8 .
Vì ứng suất uốn thay đổi theo chu kì mạch động cho nên dùng [Công thức
3-5 trang 4 2sách Thiết Kế Chi Tiết Máy] để tính ứng suất uốn cho phép.
Bánh nhỏ

[σ ] u1= 1,5.258 = 143,3N / mm 2
1,5.1,8

Bánh lớn

[σ ] u 2 = 1,5.215 = 119,4 N / mm2
1,5.1,8

3. Sơ bộ lấy hệ số tải trọng K = Ktt.Kđ = 1,3
4. Chọn hệ số chiều rộng bánh răng ψ A =

b
= 0,4
A

5. Tính khoảng cách trục A theo [Công thức 3-10 trang 45 sách Thiết Kế Chi Tiết
Máy]
2

 1,05.10 6  KN

A ≥ ( i ± 1) 3 
= ( 2,305 − 1) 3
σ
i
ψ
θ
n
tx

 A 3
= 142mm

2

 1,05.10 6 
1,4.4


 442.2,305  0,4.1,25.150

6. Tính vận tốc vòng của bánh răng và chọn cấp chính xác chế tạo bánh răng
Vận tốc vòng [Công thức 3-17 trang 46 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy]

V=

2πAn1
2.3,14.142.347
=
= 1,56
60.1000( i ± 1) 60.1000.3,305

Tra bảng 3-11 trang 46 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy chọn cấp chính xác 9.
7. Định tải trọng K
b = ψ A . A = 0,4.142 = 56,8mm chọn b = 56mm
Đường kính vòng lăn bánh nhỏ

2.142
= 85,93mm
3,305
56,8
= 0,698
Do đó ψ d =
85,93
d3 =

Tra bảng 3-12 trang 47 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy được Ktt = 1,16
Hệ số tập trung tải theo thực tế [Công thức 3-20 trang 47 sách Thiết Kế Chi
Tiết Máy]

K tt =

K ttb + 1
= 1,08
2

Tra bảng 3-14 trang 48 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy Kđ = 1,2
K = Ktt.Kđ = 1,08.1,2 = 1,296
Sai lệch lớn so với trị số K dự đoán K = 1,4
Tính lại A = 1423

1,3
= 138mm
1,4

b = 0,4.138 = 55,2 chọn b = 56mm.
8. Xác định modun, số răng và góc nghiêng của răng
Modun pháp
mn = (0,01 – 0,02).138 = (1,38 – 2,76)mm
Chọn mn = 2mm
Sơ bộ chọn góc nghiêng β = 10 o , cos β = 0,985
Tổng số răng của 2 bánh

2 A cos β 2.138.0,985
=
= 136
mn
2
Zt
136
=
= 41
Số răng bánh nhỏ Z1 =
i + 1 3,305
Z t = Z1 + Z 2 =

Số răng bánh lớn Z2 = 2,305.41= 94
Tính chính xác góc nghiêng β
Công thức 3-28 trang 50 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy

cos β =

( Z1 + Z 2 ) mn = ( 41 + 94) 2 = 0,978 ⇒ cos β = 11,96
2A

2.138
2,5.m n
2,5.2
=
= 24,12mm
Chiều rộng bánh răng b = 56 >
sin β
sin 11,96

9. Kiểm nghiệm sức bền uốn của bánh răng
Tính số răng tương đương [Công thức 3-37 trang 52 sách Thiết Kế Chi Tiết
Máy]

Bánh nhỏ Z tđ 3 =

Bánh lớn Z tđ 4 =

Z
41
=
= 42
2
cos β ( 0,978) 2

Z
94
=
= 98
2
cos β ( 0,978) 2

Hệ số dạng bánh răng bảng 3-18 trang 52 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy
Y3 = 0,476
Y4 = 0,511
Lấy hệ số θ ′′ = 0,15
Kiểm nghiệm ứng suất uốn [Công thức 3-34 trang 51 sách Thiết Kế Chi
Tiết Máy]
Đối với bánh răng nhỏ

σ u3

19,1.10 6 KN
19,1.10 61,5.4
=
=
= 40,7 N / mm 2
2
y3 .mn Znbθ ′′ 0,476.4.42.347.56.1,5
Đối với bánh lớn

σ u 4 = σ u3

0,476
= 37,94 N / mm 2
0,511

10. Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải đột ngột trong thời gian ngắn.
Ứng suất tiếp xúc cho phép [Công thức 3-43 trang 53 sách Thiết Kế Chi
Tiết Máy]
2
Bánh răng nhỏ [σ ] txqt 3 = 2,5[σ ] tx1 = 2,5.520 = 1300 N / mm
Bánh răng lớn [σ ] txqt 4 = 2,5[σ ] tx 2 = 2,5.442 = 1105 N / mm
Ứng suất uốn cho phép [Công thức 3-46 trang 53 sách Thiết Kế Chi Tiết
2

Máy]

2
Bánh nhỏ [σ ] uqt 3 = 0,8.σ ch = 0,8.300 = 240 N / mm

Bánh lớn [σ ] uqt 4 = 0,8.σ ch = 0,8.260 = 208 N / mm
Kiểm nghiệm sức bền tiếp xúc [Công thức 3-41 trang 53 sách Thiết Kế Chi
Tiết Máy]
2

σ txqt

1,05.10 6
=
Ai

( i + 1) 3 KN
θ ′bn3

1,05.10 6 3,3053.1,4.4
=
= 173 N / mm 2
138.2,305 1,25.56.150

Kiểm nghiệm sức bền uốn [Công thức 3-38 trang 53 và công thức 3-42
trang 53 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy]
2
Bánh nhỏ σ uqt 3 = σ u1 .K qt = 40,7.1,8 = 73,26 N / mm < [σ ] uqt 3
2
Bánh lớn σ uqt 4 = σ u 2 .K qt = 37,94.1,8 = 68,29 N / mm < [σ ] uqt 4

11.Các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền bảng 3-2 trang 36 sách Thiết Kế
Chi Tiết Máy.
Modun pháp mn = 2mm
Số răng
Z3 = 41
Z4 = 94
o
Góc ăn khớp α n = 20
Góc nghiêng β = 11,96 o
Đường kính vòng chia

mn Z 3
2.41
=
= 84mm
cos β 0,978
mZ
2.84
d4 = n 4 =
= 192mm
cos β 0,978
d3 =

Khoảng cách trục A = 138mm
Chiều rộng bánh răng b = 56mm
Đường kính vòng đỉnh
De1 = 84 +2.2 = 88mm
De2 = 192 + 2.2 = 196mm
Đường kính vòng chân
Di1 = 84 – 4 – 2.0,3 = 79,4mm
Di2 = 192 – 4 – 2.0,3 = 187,4mm
12. Tính lực tác dụng trên trục
[Công thức 3-50 trang 54 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy]

2.9,55.10 6
Lực vòng P =
= 2621N
84.347
2621tg 20 o
= 975,4 N
Lực hướng tâm Pr =
0,978
Lực dọc trục Pa = 2621.tg11,96 o = 555 N

Tính chính xác trục
Tính chính xác truijc nên tiến hành cho nhiều tiết diện chịu tải lớn có ứng suất tập
trung.
Tính chính xác trục theo [Công thức 7-5 trang 120 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy]

n=

nσ nτ
nσ2 + nτ2

≥ [ n]

Vì trục quay nên ứng suất pháp biến dổi theo chu kỳ đối xứng:

σ a = σ max = σ min =
nσ =

Mu
W

σM = 0

σ −1

σa
εoβ

Bộ truyền làm việc 1 chiều nên ứng suất tiếp (xoắn) thay đổi theo chu kỳ mạch
động

τ
M
τ a = τ m = max = x
2
2Wo

vậy

nτ =

τ −1


τ a +ψ ττ m
ετ β

Trục I
Tiết diện e-e
Giới hạn mỏi uốn và xoắn:

σ −1 = 0,45σ b = 0,45.600 = 270 N/mm2
(trục bằng thép 35 có σ b = 500 N/mm2

τ −1 ≈ 0,25.σ b = 0,25.500 = 125 N / mm 2
M
σa = u
W
W = 1855mm3 bảng 7-3b trang 122 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy
Mu = 61750Nmm

σa =

61750
= 33,2 N / mm 2
1855

τa =τm =

Mx
2Wo

Wo = 4010mm3
Mx = 39791,6Nmm

39791,6
= 10 N / mm 2
4010
Chọn hệ số ψ σ và ψ τ theo vật liệu, đối với thép cacbon trung bình ψ σ ≈ 0,1 và
ψ τ ≈ 0,05
Hệ số tăng bền β = 1
Chọn hệ số kσ , kτ , ε σ , ε τ
ε σ = 0,89
ε τ = 0,8
kσ = 1,5

τa =

kτ = 1,4


1,5
=
= 1,68
ε σ 0,89
kτ 1,4
=
= 1,75
ε τ 0,8
Tập trung ứng suất do lắp căng với kiểu lắp ta chọn T3 áp suất sinh ra trên bề mặt
ghép ≥ 30 N / mm 2 tra bảng 3-10 trang 128sách Thiết Kế Chi Tiết Máy

k


= 1 − 0,6 σ − 1 = 1,81
ετ
 εσ

Thay các trị số tìm được vào công thức tính nσ và nτ

225
= 29
2,35.33
125
nτ =
= 6,7
1,81.10 + 0,05.10
nσ =

n=

2,9.6,7
2,9 2 + 6,7 2

= 2,6


= 2,35
εσ

Trục II
Tiết diện m-m
Giới hạn mỏi uốn và xoắn:

σ −1 = 0,45σ b = 0,45.600 = 270 N/mm2
(trục bằng thép 35 có σ b = 500 N/mm2

τ −1 ≈ 0,25.σ b = 0,25.500 = 125 N / mm 2
M
σa = u
W
W = 2730mm3
Mu = 1100782Nmm

110782
= 40,5
2730
M
τa =τm = x
2Wo

σa =

Wo = 5910mm3
Mx = 110086,4Nmm

110086,4
= 9,3
2.5910
Chọn hệ số ψ σ và ψ τ theo vật liệu, đối với thép cacbon trung bình ψ σ ≈ 0,1 và
ψ τ ≈ 0,05
Hệ số tăng bền β = 1
Chọn hệ số kσ , kτ , ε σ , ε τ
ε σ = 0,86
ε τ = 0,75
kσ = 1,5

τa =

kτ = 1,4


= 1,7
εσ

= 1,86
ετ

Tập trung ứng suất do lắp căng với kiểu lắp ta chọn T3 áp suất sinh ra trên bề mặt
ghép ≥ 30 N / mm 2 tra bảng 3-10 trang 128sách Thiết Kế Chi Tiết Máy

k


= 1 − 0,6 σ − 1 = 1,96
ετ
 εσ

Thay các trị số tìm được vào công thức tính nσ và nτ

225
= 2,1
2,6.40,5
125
nτ =
= 6,6
1,96.9,3 + 0,05.9,3
nσ =

2,1.6,6

n=

2,12 + 6,6 2

=2

Tiết diện n-n
Giới hạn mỏi uốn và xoắn:

σ −1 = 0,45σ b = 0,45.600 = 270 N/mm2
(trục bằng thép 35 có σ b = 500 N/mm2

τ −1 ≈ 0,25.σ b = 0,25.500 = 125 N / mm 2
M
σa = u
W
W = 3660mm3
Mu = 142950Nmm

142950
= 39
3660
M
τa =τm = x
2Wo

σa =

Wo = 7870mm3
Mx = 110086,4Nmm

τa =

110086,4
= 7,4
2.7870


= 2,6
εσ

Chọn hệ số ψ σ và ψ τ theo vật liệu, đối với thép cacbon trung bình ψ σ ≈ 0,1 và

ψ τ ≈ 0,05

Hệ số tăng bền β = 1
Chọn hệ số kσ , kτ , ε σ , ε τ

εσ
ετ

= 0,86

= 0,75
= 1,5
= 1,4


= 1,7
εσ

= 1,86
ετ
Tập trung ứng suất do lắp căng với kiểu lắp ta chọn T3 áp suất sinh ra trên bề mặt
ghép ≥ 30 N / mm 2 tra bảng 3-10 trang 128sách Thiết Kế Chi Tiết Máy

k


= 1 − 0,6 σ − 1 = 1,96
ετ
 εσ

Thay các trị số tìm được vào công thức tính nσ và nτ

225
= 2,2
2,6.39
125
nτ =
= 8,8
1,96.7 + 0,05.7
nσ =

n=

2,2.8,8
2,2 2 + 8,8 2

= 2,1

Trục III
Tiết diện i-i
Giới hạn mỏi uốn và xoắn:

σ −1 = 0,45σ b = 0,45.600 = 270 N/mm2
(trục bằng thép 35 có σ b = 500 N/mm2


= 2,6
εσ

τ −1 ≈ 0,25.σ b = 0,25.500 = 125 N / mm 2
M
σa = u
W
W = 5510mm3
Mu = 200959,5Nmm

200959,5
= 36,7
5510
M
τa =τm = x
2Wo

σa =

Wo = 25666Nmm
Mx = 11790mm3

254666
= 10,8
11790
Chọn hệ số ψ σ và ψ τ theo vật liệu, đối với thép cacbon trung bình ψ σ ≈ 0,1 và
ψ τ ≈ 0,05
Hệ số tăng bền β = 1
Chọn hệ số kσ , kτ , ε σ , ε τ
ε σ = 0,85
ε τ = 0,73
kσ = 1,5

τa =

kτ = 1,4


= 1,76
εσ

= 1,91
ετ
Tập trung ứng suất do lắp căng với kiểu lắp ta chọn T3 áp suất sinh ra trên bề mặt
ghép ≥ 30 N / mm 2 tra bảng 3-10 trang 128sách Thiết Kế Chi Tiết Máy

k


= 1 − 0,6 σ − 1 = 1,96
ετ
 εσ

Thay các trị số tìm được vào công thức tính nσ và nτ


= 2,6
εσ

225
= 2,7
2,6.36,7
125
nτ =
= 5,75
1,96.10,8 + 0,05.10,8
nσ =

n=

2,7.5,75
2,7 2 + 5,75 2

= 2,4

TÍNH THEN
Trục I
Để cố định bánh răng theo phương tiếp tuyến, nói một cách khác là để then truyền
momen và chuyển động từ trục đến bánh răng hoặc ngược lại ta dùng then. Theo
đường kính trục I để lắp then là 25mm, tra bảng 7-23 trang 143 sách Thiết Kế Chi
Tiết Máy chọn then có b = 8mm, h = 7mm, t = 4mm, t1 = 3,1mm, k = 3,5,do lm < b
nên ta chọn chiều dài then l = 0,8.b = 0,8.44 = 35,2mm.
Kiểm nghiệm sức bền dập theo [Công thức 7-11 trang 139 sách Thiết Kế Chi Tiết
Máy]

2M x
≤ [σ ] d N / mm 2
dkl
Ở đây [σ ] d = 100 N / mm 2 Tra bảng 7-20 trang 142 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy

σd =

σd =

2.39791,6
= 25,8 ≤ [σ ] d
25.3,5.35,2

Kiểm nghiệm sức bền cắt theo bảng 7-12 trang 139 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy

τc =

2M x
≤ [τ ] c
dbl

Tra bảng 7-21 trang 142 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy [τ ] c = 87

τc =

2.39791,6
= 11,3 ≤ [τ ] c
25.8.35,2

Trục II
Để cố định bánh răng theo phương tiếp tuyến, nói một cách khác là để then truyền
momen và chuyển động từ trục đến bánh răng hoặc ngược lại ta dùng then. Theo
đường kính trục II để lắp then là 35mm, tra bảng 7-23 trang 143 sách Thiết Kế Chi
Tiết Máy chọn then có b = 10mm, h = 8mm, t = 4,5mm, t1 = 3,6mm, k = 4,2, lm =
1,4.35 = 49mm dài then l = 0,8.lm = 0,8.49 = 39,2mm.
Kiểm nghiệm sức bền dập theo [Công thức 7-11 trang 139 sách Thiết Kế Chi Tiết
Máy]

2M x
≤ [σ ] d N / mm 2
dkl
Ở đây [σ ] d = 100 N / mm 2 Tra bảng 7-20 trang 142 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy

σd =

σd =

2.110086,4
= 38,2 ≤ [σ ] d
35.4,2.39,2

Kiểm nghiệm sức bền cắt theo bảng 7-12 trang 139 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy

τc =

2M x
≤ [τ ] c
dbl

Tra bảng 7-21 trang 142 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy [τ ] c = 87

τc =

2.110086,4
= 16,04 ≤ [τ ] c
35.10.39,2

Trục III
Để cố định bánh răng theo phương tiếp tuyến, nói một cách khác là để then truyền
momen và chuyển động từ trục đến bánh răng hoặc ngược lại ta dùng then. Theo
đường kính trục III để lắp then là 40mm, tra bảng 7-23 trang 143 sách Thiết Kế
Chi Tiết Máy chọn then có b = 12mm, h = 8mm, t = 4,5mm, t1 = 3,6mm, k = 4,2,
lm = 1,5.40 = 60mm dài then l = 0,8.lm = 0,8.60 = 48mm.
Kiểm nghiệm sức bền dập theo [Công thức 7-11 trang 139 sách Thiết Kế Chi Tiết
Máy]

σd =

2M x
≤ [σ ] d N / mm 2
dkl

Ở đây [σ ] d = 100 N / mm 2 Tra bảng 7-20 trang 142 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy

σd =

2.254666
= 60,15 ≤ [σ ] d
42.4,2.48

Kiểm nghiệm sức bền cắt theo bảng 7-12 trang 139 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy

τc =

2M x
≤ [τ ] c
dbl

Tra bảng 7-21 trang 142 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy [τ ] c = 87

τc =

2.254666
= 21,05 ≤ [τ ] c
42.12.48

THIẾT KẾ GỐI ĐỠ TRỤC
Chọn ổ lăn
Sơ đồ chọn ổ cho trục I

RA

RB

Pa1

B

SA

SB

Dự kiến chọn trước gó trước β = 16 (kiểu 36000)
Hệ số khả năng làm việc tính toán theo [Công thức 8-6 trang 156 sách Thiết Kế
Chi Tiết Máy]
o

C =Q (nh )

03

≤Cb

n = 960v/ph
h = 18000h

Q = ( K v R + mAt ) K n K t [Công thức 8-6 trang 159 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy]

Hệ số m = 1,5 Tra bảng 6-3 trang 162 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy
Kt = 1,1 va đập nhẹ
Kn = 1 Tra bảng 8-4 trang 162 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy
Kv = 1 Tra bảng 8-5 trang 162 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy
2
2
RA = RAy
+ RAx
= 413,82 + 1001,2 2 = 1083,2 N

2
2
RB = RBy
+ RBx
= 1232 + 445,82 = 462,45 N

S A = 1,3.RA .tgβ = 1,3.1083,2.0,2687 = 403,7 N
S B = 1,3.RB .tgβ = 1,3.462,45.0,2687 = 172,35
Tổng lực chiều dài trục

At = S A − Pa1 − S B = 403,7 − 285 − 172,3 = −54,3 N

Như vậy lực At hướng về gối trục bên trái. Vì lực hướng tâm ở hai gối trục gần
bằng nhau nên ta chỉ tính đối với gối trục bên trái và chọn ổ cho gối trục này còn
gối trục kia lấy ổ cùng loại.
QA = (1083,2 + 1,5.54,3)1,1.1 = 1281N hoặc bằng 128,1daN

C = 128,1( 960 : 18000)

0,3

Tra bảng 8-7 trang 164 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy ( 960 : 18000) ≈ 145
C = 128,1.145 = 18574,5
Tra bảng 14P trang 339 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy với d = 20mm lấy ổ có ký
hiệu 304, Cb = 19000, đường kính ngoài của ổ D = 52mm, chiều rộng B = 15mm.
0,3

Sơ đồ chọn ổ cho trục II

Pa2

RC

Pa3

RD
B

SD

SC

Dự kiến chọn trước gó trước β = 16 o (kiểu 36000)
Hệ số khả năng làm việc tính toán theo [Công thức 8-6 trang 156 sách Thiết Kế
Chi Tiết Máy]

C =Q (nh )

03

≤Cb

n = 347v/ph
h = 18000h

Q = ( K v R + mAt ) K n K t [Công thức 8-6 trang 159 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy]

Hệ số m = 1,5 Tra bảng 6-3 trang 162 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy
Kt = 1,1 va đập nhẹ
Kn = 1 Tra bảng 8-4 trang 162 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy

Kv = 1 Tra bảng 8-5 trang 162 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy
2
2
RC = RCy
+ RCx
= 44,4 2 + 1893,82 = 1894 N

2
2
RD = RDy
+ RDx
= 4832 + 2174,2 2 = 2227 N

SC = 1,3.RC .tgβ = 1,3.1894.0,2687 = 706 N
S D = 1,3.RD .tgβ = 1,3.2227.0,2687 = 830 N
Tổng lực chiều dài trục

At = 706 + 2.555 − 830 = 986 N

Như vậy lực At hướng về gối trục bên phải. Vì lực hướng tâm ở hai gối trục gần
bằng nhau nên ta chỉ tính đối với gối trục bên phải và chọn ổ cho gối trục này còn
gối trục kia lấy ổ cùng loại.
QD = ( 2227 + 1,5.986 )1,1.1 = 4076,6 N hoặc 407,6 daN

C = 407,6( 347 : 18000)

0, 3

Tra bảng 8-7 trang 164 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy ( 347 : 18000 ) ≈ 117
C = 407,6.117 = 47689,2
Tra bảng 14P trang 339 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy với d = 30mm lấy ổ có ký
hiệu 406, Cb = 60000, đường kính ngoài của ổ D = 90mm, chiều rộng B = 23mm.
0,3

Sơ đồ chọn ổ cho trục III

Pa4

RE

RF
B

SF

SE

Dự kiến chọn trước gó trước β = 16 o (kiểu 36000)
Hệ số khả năng làm việc tính toán theo [Công thức 8-6 trang 156 sách Thiết Kế
Chi Tiết Máy]

C =Q (nh )

03

n = 150v/ph
h = 18000h

≤Cb

Q = ( K v R + mAt ) K n K t [Công thức 8-6 trang 159 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy]
Hệ số m = 1,5 Tra bảng 6-3 trang 162 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy
Kt = 1,1 va đập nhẹ
Kn = 1 Tra bảng 8-4 trang 162 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy
Kv = 1 Tra bảng 8-5 trang 162 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy
2
2
RE = REy
+ REx
= 1384,4 2 + 892,6 2 = 1647 N

2
2
RF = RFy
+ RFx
= 2727 2 + 1728,4 2 = 3228 N

S E = 1,3.RE .tgβ = 1,3.1647.0,2687 = 613,8 N
S F = 1,3.RF .tgβ = 1,3.3228.0,2687 = 1203,1
Tổng lực chiều dài trục

At = S E − Pa 4 − S F = 613,8 − 555 − 1203,1 = −1144 N

Như vậy lực At hướng về gối trục bên trái. Vì lực hướng tâm ở hai gối trục gần
bằng nhau nên ta chỉ tính đối với gối trục bên trái và chọn ổ cho gối trục này còn
gối trục kia lấy ổ cùng loại.
QF = ( 3228 + 1,5.1144 )1,1.1 = 5438,4 N hoặc 543,5daN

C = 543,8(150 : 18000 )

0,3

Tra bảng 8-7 trang 164 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy (150 : 18000 ) ≈ 89
C = 543,8.89 = 48371,5
Tra bảng 14P trang 339 sách Thiết Kế Chi Tiết Máy với d = 40mm lấy ổ có ký
hiệu 408, Cb = 70000, đường kính ngoài của ổ D = 110mm, chiều rộng B = 25mm.
0,3

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful