1. TCVN 4641:1988._ Vật liệu thiêu kết. Phương pháp lấy mẫu.

_ Số trang: 8tr;
2. TCVN 5051-90._ Hợp kim cứng. Phương pháp xác định lực kháng từ._ Số trang: 2tr;
3. TCVN 1832:2008._ Vật liệu kim loại. Ống. Thử thuỷ lực._ Số trang: 7tr
4. TCVN 5887:1995._ Vật liệu kim loại. Phương pháp thử độ cứng. Thử Knup._ Số trang: 7tr;
5. TCVN 197:2002._ Vật liệu kim loại. Thử kéo ở nhiệt độ thường._ Số trang: 49Tr;
6. TCVN 198-85._ Kim loại. Phương pháp thử uốn._ Số trang: 5tr;
7. TCVN 5887-3:2008._ Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Knoop. Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn._
Số trang: 14tr
8. TCVN 312-1:2007._ Vật liệu kim loại. Thử va đập kiểu con lắc Charpy. Phần 1: Phương pháp
thử._ Số trang: 22tr
9. TCVN 5063-90._ Hợp kim cứng. Phương pháp xác định độ xốp và cacbon tự do._ Số trang:
300$a
10. TCVN 5047-1990._ Hợp kim cứng. Phương pháp xác định độ cứng Vicke._ Số trang: 6tr;
11. TCVN 257-2:2007._ Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Rockwell. Phần 2: Kiểm định và hiệu
chuẩn máy thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)._ Số trang: 22tr
12. TCVN 4170-85._ Kim loại. Phương pháp thử độ cứng Rocven. Thang N,T._ Số trang: 9tr;
13. TCVN 197-85._ Kim loại. Phương pháp thử kéo._ Số trang: 18tr;
14. TCVN 5052-90._ Hợp kim cứng. Phương pháp xác định tổ chức tế vi._ Số trang: 9tr;
15. TCVN 5875:1995._ Kiểm tra bằng cách chụp bằng tia bức xạ các mối hàn điểm bằng điện
cho nhôm và các hợp kim nhôm. Kiến nghị kỹ thuật thực hành._ Số trang: 13tr;
16. TCVN 5061-90._ Bột kim loại. Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu._ Số trang:
17. TCVN 1826:2006._ Vật liệu kim loại. Dây. Thử uốn gập hai chiều._ Số trang: 9tr;
18. TCVN 5054:1990._ Kim loại. Phương pháp thử chồn._ Số trang: 7tr;
19. TCVN 4508-87._ Thép. Phương pháp kim tương đánh giá tổ chức tế vi của thép tấm và thép
băng._ Số trang: 11tr;

Thử kéo ở nhiệt độ cao. TCVN 5399-91. Phương pháp thử. 23._ Mối hàn. TCVN 1829:2008. Phương pháp thử kéo. Xác định độ bền uốn ngang. TCVN 5891:2008. Thử độ cứng Knoop. TCVN 6111:1996. TCVN 198:2008._ Vàng. TCVN 8188:2009. 39. Phương pháp thử độ bền nén hướng tâm. 31._ Vật liệu kim loại._ Vật liệu kim loại._ Mối hàn._ Số trang: 3tr._ Số trang: 17tr. Thử uốn. Thử gấp mép._ Hợp kim cứng không chứa vonfram. TCVN 312-2:2007. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử. TCVN 5045-90. Mẫu chuẩn để chuẩn thiết bị dùng cho kiểm tra siêu âm. Ống. Thử va đập kiểu con lắc Charpy._ Vật liệu thiêu kết._ Hợp kim cứng._ Số trang: 5tr. TCVN 5892:2008._ Vật liệu kim loại._ Số trang: 4tr._ Vật liệu kim loại. 38._ Số trang: 6tr 36._ Số trang: 7tr._ Vật liệu kim loại. Phương pháp phân tích hấp thụ nguyên tử._ Số trang: 6tr. Dây._ Số trang: 6tr._ Vật liệu kim loại. TCVN 5873:1995._ Số trang: 12tr. TCVN 5046-1990._ Số trang: 10tr._ Số trang: 22tr 33._ Số trang: 13tr 25. Các quy tắc cơ bản._ Số trang: 18tr 28. 24. TCVN 4648-88._ Vật liệu kim loại. 37. Phần 1: Phương pháp thử._ Que hàn điện dùng cho thép cacbon và hợp kim thấp. Phương pháp xác định độ cứng Rocven._ Vật liệu kim loại. 32. Ống (mặt cắt ngang nguyên). 42. Phần 2: Kiểm định máy thử._ Số trang: 8tr 22. TCVN 4646-1988. ống._ Số trang: 3tr._ Số trang: 7tr 40._ Số trang: 32tr._ Mối hàn. TCVN 5403-91._ Kiểm tra không phá hủy. 29. TCVN 3909:1994. TCVN 1825:2008. TCVN 5402-91. 34. TCVN 5887-1:2008. Thử quấn. TCVN 5344:1991._ Số trang: 9tr 27. Phương pháp xác định độ bền chịu ăn mòn sâu vào các tinh thể._ Số trang: 6tr. 30. .20. Thử nong rộng vòng. Ống. 35._ Vật liệu kim loại thiêu kết._ Số trang: 20tr. TCVN 4394:1986._ Thép và hợp kim chịu ăn mòn._ Số trang: 21tr. 41._ Số trang: 7tr 21._ Vật liệu thiêu kết. TCVN 5886:2006. trừ hợp kim cứng. Phân loại và đánh giá khuyết tật mối hàn bằng phim rơnghen._ Mối hàn thép._ Vật liệu kim loại. 26._ Số trang: 4tr. TCVN 5401-91. Phương pháp thử uốn va đập. TCVN 5892:1995. Thử nong rộng vòng. Phương pháp thử uốn va đập. Phương pháp thử uốn. Thử uốn._ Chụp ảnh bức xạ các vật liệu kim loại bằng tia X và tia gamma.

_ Số trang: 9Tr. 52. TCVN 6112:1996. 51._ Thép._ Số trang: 16tr 63. C. 60. Đánh giá trình độ chuyên môn và cấp chứng chỉ cá nhân trong thử không phá huỷ._ Ống thép chịu áp lực. TCVN 5048-1990. Thử nén bẹp. Thử độ cứng Brinell. 58._ Số trang: 7tr 62._ Vật liệu kim loại. Ống. TCVN 1827:2006. Phương pháp thử lửa. Ống. magie và các hợp kim magie có chiều dầy từ 5 đến 50 mm. TCVN 256-4:2007._ Hợp kim cứng. Phương pháp siêu âm. Phương pháp dùng bột từ._ Vật liệu kim loại. Dây._ Số trang: 24tr._ Số trang: 5tr. TCVN 257-3:2007. Phương pháp xác định độ bền uốn. E._ Số trang: 13tr. Phương pháp đặt lực dọc trục điều khiển được. K. H._ Vật liệu thiêu kết. Thử độ cứng Rockwell. Thử xoắn đơn. 44. 45. TCVN 1548:1987._ Số trang: 3tr. D. TCVN 258-2:2002._ Số trang: 26tr._ Vật liệu kim loại. 53. TCVN 4507:2008. Thử va đập kiểu con lắc Charpy. Phần 3: Chuẩn bị và đặc tính mẫu thử chuẩn Charpy V dùng để kiểm định máy thử. TCVN 1830:2008._ Số trang: 27tr 56. TCVN 5345-91._ Vật liệu kim loại. TCVN 312-3:2007._ Số trang: 31tr._ Vật liệu kim loại. 49. 55._ Vàng và hợp kim vàng. Phương pháp thử kéo._ Vật liệu kim loại.Phương pháp thử uốn va đập ở nhiệt độ thấp. TCVN 4396:1986._ Kiểm tra không phá hủy. TCVN 5884:1995._ Thép._ Số trang: 12Tr. F. TCVN 8185:2009. T)._ Số trang: 7tr. 64.43._ Vật liệu kim loại._ Số trang: 15tr. N. Phương pháp xác định độ cứng._ Số trang: 13tr. Phương pháp xác định chiều sâu lớp thoát cacbon._ Vật liệu thiêu kết._ Số trang: 6tr. TCVN 7970:2008._ Kiến nghị thực hành về kiểm tra bằng cách chụp bằng tia X các mối hàn giáp mép nóng chẩy cho nhôm và các hợp kim nhôm. 54. TCVN 3939-1984._ Vật liệu kim loại. B._ Kim loại. Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử. 50. Thử mỏi. Phần 2: Kiểm định máy thử. Thử độ cứng vickers._ Vật liệu kim loại. Phương pháp thử độ cứng. Bảng các giá trị độ cứng Vicke dùng cho phép thử trên bề mặt phẳng HV 5 đến HV 100._ Số trang: 3tr._ Số trang: 22tr 57._ Số trang: 12tr 48._ Số trang: 7tr . 46. TCVN 3940-84. G._ Kim loại._ Số trang: 11tr._ Số trang: 16tr 61. Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn (thang A. 59. TCVN 5546:1991. TCVN 4647-88. 47._ Số trang: 7tr._ Vật liệu kim loại. Thử kéo vòng ống. Phần 4: Bảng các giá trị độ cứng. Thử độ cứng Brinell. Phương pháp thử kéo ở nhiệt độ cao. TCVN 5874:1995. TCVN 4645-1988. TCVN 256-2:2001. Phương pháp kim tương đánh giá tổ chức tế vi của thép tấm và băng từ thép kết cấu không hợp kim hóa._ Kiểm tra không phá hủy mối hàn.

83. Phương pháp thẩm thấu. D._ Kim loại. 67. Thử độ cứng Rockwell._ Ống lót kim loại thiêu kết._ Số trang: 2tr. TCVN 5405-91._ Số trang: 22tr. trừ hợp kim cứng._ Thép. TCVN 5887-2:2008._ Số trang: 11Tr. H. 82._ Kiểm tra không phá hủy. C._ Dây kim loại._ Số trang: 11tr. D. TCVN 6116:1996. Thử độ cứng Knoop._ Ống thép không hàn chịu áp lực. TCVN 5632:1991. TCVN 1825:1993. TCVN 1826:1993. 85. TCVN 256-1:2006._ Số trang: 12tr 72. G. Thử siêu âm toàn mặt biên để phát hiện các khuyết tật ngang. Phương pháp thử nhanh trong sương mù của dung dịch trung tính natri clorua (phương pháp NSS). F._ Vật liệu kim loại. TCVN 8187:2009._ Số trang: 25tr 69. 68. TCVN 4648:2009. TCVN 6113:1996. Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử. TCVN 6114:1996._ Kim loại. K. 80._ Số trang: 7tr 70. B._ Vàng và hợp kim vàng._ Số trang: 6tr. T)._ Ống thép không hàn và hàn (trừ hàn hồ quang phủ) chịu áp lực._ Bảo vệ ăn mòn. Phương pháp thử uốn. hợp kim. Mẫu thử kéo. Thử nong rộng miệng._ Kim loại._ Số trang: 5tr. B._ Vật liệu kim loại thiêu kết._ Vật liệu kim loại._ Số trang: 10tr. TCVN 5890:2008. 78. Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử. E._ Vật liệu kim loại._ Số trang: 11tr. Kim loại. F. K. 66. TCVN 4617-1988._ Số trang: 19tr 74. C._ Số trang: 9tr 77._ Vật liệu kim loại._ Vật liệu kim loại. N._ Vật liệu kim loại. TCVN 8186:2009. 76. TCVN 8190:2009._ Vật liệu kim loại thiêu kết thẩm thấu. TCVN 258-2:2007. Thử độ cứng Brinell. Phần 1: Phương pháp thử. TCVN 313-85. 81. N. Xác định kích thước lỗ xốp bằng thử bọt._ Số trang: 11tr. Thử siêu âm mối hàn để phát hiện các khuyết tật dọc. 71. Thử siêu âm toàn mặt biên để phát hiện các khuyết tật dọc. TCVN 4169-85. Thử độ cứng Rockwell._ Dây kim loại._ Ống thép hàn cảm ứng và điện trở chịu áp lực. Thử mỏi uốn thanh quay. TCVN 257-3:2001. Phương pháp xác định chiều sâu lớp thoát cacbon. Phần 1: Phương pháp thử (thang A._ Số trang: 8tr 84. Phương pháp thử mỏi nhiều chu trình và ít chu trình._ Số trang: 18tr. Phương pháp thử bẻ gập. T)._ Số trang: 8tr. 79. Phương pháp thử trên đá. G._ Số trang: 12tr 75. TCVN 257-1:2007. 73. Ống. lớp phủ kim loại và phi kim loại vô cơ. Thử độ cứng Vickers. E.65. Xác định độ bền nén hướng kính._ Số trang: 38tr._ Số trang: 20tr . TCVN 4507-87. Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn (thang A._ Số trang: 12tr. H. Phương pháp thử xoắn.

_ Số trang: 9tr. TCVN 257-85._ Số trang: 18tr. Phương pháp hấp thụ nguyên tử xác định hàm lượng bitmut. 93. TCVN 7971:2008. 98. 92. Phương pháp đo thấu khí và thẩm thấu chất lỏng. Phương pháp thử tỷ trọng.T)._ Số trang: 49tr. TCVN 256-2:2006. Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn. TCVN 258-3:2007._ Số trang: 2tr._ Số trang: 85tr 97. TCVN 5545:1991. B và C. TCVN 256-85. F. 91. phôi mẫu thử và mẫu thử để thử cơ tính._ Hợp kim cứng. Bảng các giá trị độ cứng Brinell dùng cho phép thử trên bề mặt phẳng._ Số trang: 14tr. TCVN 4393-86. Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn. K. C._ Số trang: 14tr 88. TCVN 4395-86. Phương pháp thử độ cứng. 94. Các phương pháp làm hiện và xác định độ hạt. 103._ Vật liệu kim loại._ Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp. TCVN 5049-90._ Vật liệu kim loại._ Số trang: 19Tr._ Số trang: 9tr._ Vật liệu kim loại._ Số trang: 11tr. Thử độ cứng Vickers. 105. Lấy mẫu. Thử độ cứng Brinell. TCVN 258-85. Phương pháp xác định khối lượng riêng. antimon. TCVN 5548:1991. TCVN 4398-87. Thử độ cứng Brinell._ Vật liệu thiêu kết. 96._ Vàng và hợp kim vàng. Thử độ cứng vickers._ Vật liệu kim loại._ Số trang: 8Tr. Xác định độ cứng theo phương pháp Rocven. TCVN 258-4:2007. E. 87._ Kiểm tra không phá hủy._ Số trang: 300$a 102. Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn. chì và sắt._ Hợp kim cứng._ Số trang: 77tr. Thử độ cứng Brinell._ Vật liệu kim loại. 101. TCVN 257-1:2001._ Số trang: 17tr._ Số trang: 12tr 104. Phần 1: Phương pháp thử (thang A._ Thép và hợp kim. Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử. TCVN 5044-90. TCVN 258-3:2002. Thử độ cứng Vickers. 89. Phương pháp thử._ Vật liệu kim loại. Xác địmh độ cứng theo phương pháp Brinen._ Vật liệu kim loại. 100._ Số trang: 9tr. . TCVN 5885:1995. 90._ Số trang: 18Tr._ Số trang: 14tr. 106. B. G. TCVN 4643-88._ Thép. Kiểm tra mối hàn kim loại bằng tia rơnghen và gamma. Thử độ cứng Rockwell._ Số trang: 15tr. 95._ Kim loại. Ống. Xác định độ cứng theo phương pháp Vicke. Thang A.86._ Số trang: 4tr. Phần 4: Bảng các giá trị độ cứng. TCVN 256-3:2006._ Kim loại. H._ Hợp kim vàng. Phần 1: Phương pháp thử. Lấy mẫu và phương pháp thử._ Vật liệu kim loại. TCVN 3909:2000._ Vật liệu kim loại. D._ Số trang: 300$a 99. N. Thử thuỷ lực vòng ống._ Kim loại. TCVN 256-1:2001.

TCVN 258-1:2002._ Thiếc. E. sắt._ Số trang: 6tr. TCVN 5886:1995. Thử độ cứng Vickers._ Kim loại. Thử Vicke-HV 5 đến HV 100. Phần 1: Phương pháp thử. 120._ Vật liệu kim loại. TCVN 4644-88. 109. Phần 1: Phương pháp thử._ Số trang: 13Tr. Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn. Phương pháp thử uốn va đập ở nhiệt độ thường._ Số trang: 26tr 119._ Vật liệu kim loại. 112._ Số trang: 3tr. G. C._ Vật liệu kim loại. K. H._ Số trang: 8Tr._ Số trang: 22tr . TCVN 5747:2008._ Số trang: 10tr. 110._ Thép._ Số trang: 111Tr.107._ Vàng. TCVN 258-1:2007. asen._ Số trang: 7tr. TCVN 1827:1993. 116. 108._ Số trang: 33tr._ Số trang: 5tr. D. 115. 117. Phương pháp thử xoắn. Thử độ cứng vickers. Xác định hàm lượng chì._ Hợp kim cứng. T)._ Vật liệu kim loại. đồng. TCVN 256-3:2001._ Vật liệu kim loại._ Số trang: 31tr._ Số trang: 4tr._ Số trang: 9tr 118._ Dây kim loại. 111. Thử độ cứng Rockwell._ Vật liệu kim loại. TCVN 257-2:2001. Phần 4: Bảng các giá trị độ cứng. Phương pháp khối lượng riêng và độ xốp hở. F. TCVN 2182-87. bitmut. N. Thử độ cứng Knoop. Phương pháp thử kéo ở nhiệt độ cao. TCVN 5050-90. TCVN 5888:1995. TCVN 5887-4:2008._ Vật liệu kim loại. Phương pháp xác định điện trở suất. Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử (thang A. Phương pháp thử độ cứng. Thử độ cứng Brinell. antimon. TCVN 5398-91. B. Phương pháp phân tích quang phổ. 114._ Vật liệu thiêu kết. Phương pháp phân tích phát xạ nguyên tử. Xác định và kiểm tra chiều sâu lớp lớp thấm cacbon và biến cứng. 113. TCVN 312-84.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful