PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN - AMINOAXIT 2011 1 Created by: Trần Văn Trung AMIN DẠNG 1: TÍNH KHỐI

LƢỢNG AMIN (MUỐI) TRONG PHẢN ỨNG VỚI AXÍT HOẶC VỚI BROM * Cần nhớ 2 phương trình: + Với HCl : RNH 2 + HCl  RNH 3 Cl (1) R+16 R+52,5 Tăng 36,5g + Với Brom :C 6 H

5 NH 2 + 3Br 2  C 6 H 2 Br 3 NH 2 ↓ + 3HBr kết tủa trắng 93 333X g Y g * PP: 1) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng khối lượng :m amin +m axit

=m muối 2) Tính mol của chất đề bài cho rồi đặt vào ptrình để suy ra số mol của chất đề bài hỏi => tính m 3) Áp dụng định luật tăng giảm khối lượng C 6 H 5 NH 2 + HCl  C 6 H 5 NH

3 Cl93  Tăng 36.5 Ag  ∆m = A.593= B PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN .36.AMINOAXIT 2011 2 Created by: Trần Văn Trung Số mol amin = 23 (n H2O – n CO2 ) và 22 3 .

nn  = 22 COH O nn  n =? +Amin không no đơn chức có 1 lk đôi (C n H 2n+1 N) 2 C n H 2n+1 N +( 6n+1)/2 O 2 .

→ 2n CO 2 + (2n+1) H 2 O+N 2 Số mol amin = 2 ( n H2O – n CO2 ) và 22 1 nn  = 22 COH O nn .

+ Amin thôm: 2 C n H 2n – 5 N +( 6n-5)/2 O 2 → 2n CO 2 + (2n-5) H 2 O +N 2 3.2.1. Đốt cháy một .

C 3 H 9 N B.12lít N 2 (đktc) và 5.2.2. Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp 3 amin thu được 3. C 4 H 11 N 3.đồng đẳng của metylamin. người ta thấy tỉ lệ thể tích các khí và hơi V CO2 :V H2O sinh ra bằng 2:3 Côngthức phân tử của amin là: A. 1.36lít CO 2 .4g H 2 . C 2 H 7 N D. CH 5 N C.

Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức thu được 0.1 3. Giá trị của m là: A.3. Công thức phân tử của aminlà A.8 C.4 D. C 2 H .3.3.2 mol CO 2 và 0.6 B. C 4 H 7 N B. C 2 H 7 N C.2.O. C 4 H 14 N D.35 mol H 2 O.3.

2. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức bậ 1 thu được CO 2 và H 2 O theo tỉ lệ 22 COH O = 67 .4.5 N 3. C 3 H 7 N B. CH 5 N D. Vậy CT amin đó là: A. C 4 H 9 N C. C 2 .

2. C 3 H 6 N B. Vậy CT amin đó là: A.H 7 N 3. C 4 H . Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no thu được CO 2 và H 2 O theo tỉ lệ 22 COH O = 89 . C 4 H 9 N C.5.

Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no có một liên kết đôi ở mạch cacbon ta thu được CO 2 và H 2 O theo tỉ lệmol = 6:9.2.6. Vậy công thức phân tử của amin là công thức nào? A.8 N D. C 4 H 9 N C. C 3 H 7 N 3. C . C 2 H 7 N D. CH 3 NH 2 B.

Khi đốt cháy hoàn toàn m ột amin đơn ch ứ c X.2.4 lít kh í CO2.4 lít .7. thu đượ c 8. 1.3 H 9 N 3.

C3H7N. 3. Công thức phân tử của X là (cho H = 1. C4H9N. §èt ch¸y mét amin no ®¬n chøc m¹ch th¼ng ta thu ®îc CO 2 vµ H 2 O cã tØ lÖ mol 22 8 11 . B.2.8. C. C2H7N.khí N2 (các thể tích k h í đo ở đktc) và 10. D.125 gam H2O. O = 16) A. C3H9N.

9. CTCT cñaX lµ :A. C¶ 3 3. (C 2 H 5 ) 2 NH B.2. CH 3 NHCH 2 CH 2 CH 3 D.C n : O H n O :  . Đốt cháy một amin đơn chức no (hở) thu được tỉ lệ số mol CO . CH 3 (CH 2 ) 3 NH 2 C.

D. C .2 :H 2 O là 2 : 5. B. . C 3 H 5 NO 3 . Amin đã cho có tên gọi nào dưới đây? A. Công thức của X là A. Izopropylamin 3.72 lít CO 2 . Metylamin.10.2. C 3 H 6 O. B. C. C. C 3 H 9 N. Đốt cháy hoàn toàn 5.9 gam một amin no hở đơn chức X thu được 6. D. Trimetylamin. Đi metylamin.

C. C 4 H 11 N. . D. 3.2. C 3 H 9 N. CTPT là A.2 gam một amin no hở đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn 6. CH 5 N.12. C 5 H 13 N.3 H 7 NO 2 .11. 3. B.2.08 lít O 2 đktc. cần 10.

25 g H 2 O.8 lít N 2 (đktc) và 20.8 lít CO 2 . Công thức phântử c ủa X là A. C 4 H 9 N. C. C 3 H 7 N. C 2 H . B .Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X. thu được 16. 2.

4 lít khí CO 2 và 1. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X. D.7 N. B. 3. thu được 8. C 3 H 5 -NH 2 .4 lít khí N 2 và 10.125g H 2 O. C 4 H .2.14. Công thứcphân tử là (các khí đo ở đktc) A. C 3 H 9 N.

7 -NH 2 . D. Phân tích định lượng hợp chất hữu cơ X ta thấy tỉ lệ khối lượng giữa 4 nguyên tố C. C. C 3 H 7 -NH 2 . C 5 H 9 -NH 2 .2. N là m C :m H :m O :m N = 4.4 : 2. H. .8 : 1 : 6.15. 3.8. O.

D. C 2 H 5 O 2 N. C 2 H 8 O 2 N . C 3 H 7 O 2 N.75. B. C. C 4 H 10 O 4 N 2 . Công thức phân tử của X là A.Tỉ khối hơi của X so với He bằng 18.

đơn chức thu được 13.17. Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no.1 C.2.propyl amin .0.mạch hở thu được tỉ lệ mol CO 2 và H 2 O là 4:7 .16.0.0. Đốt cháy hoàn toàn amin no.Giá trị của a là: A.Tên gọi của aminlà: A. đơn chức bậc một .05 B.etyl amin B.2 3.1g H 2 O. đimetyl amin C.07 D.etyl metyl amin D.0.2g CO 2 và 8.2.2 3.

.

.

.

AMINOAXIT 2011 3 Created by: Trần Văn Trung 3. đồng đẳng liên tiếp nhau.2. đơn chức.18.4 gam hai amin no.PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN .Hai amin có công thức phân tử là A.2 lít khí CO 2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn 10. thu được 11. CH 4 N và .

C 2 H 7 N và C 3 H 9 .C 2 H 7 N B. C 2 H 7 N và C 3 H 7 N D. C 2 H 5 N và C 3 H 9 N C.

N DẠNG 3: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMIN ĐƠN CHỨC DỰA VÀO PHẢN ỨNG TẠO MUỐI * Phản ứng tạo muối: Đặt CTTQ của amin no đơn chức C n H 2n+1 NH 2 hoặc amin đơn chức là: R -NH 2 Vì đơn chức nên ta luôn có nHCl = nNH 2 + .

Với HCl : RNH 2 + HCl  RNH 3 Cl (1) Áp dụng CT: 2 RNH M = 2 RNH HCl mn = a => M R =a -16 => CTPT (hoặc M RN =m RN n HCl =A .

3.1. Để trung hòa 25 gam dung d ị ch của m ộ t amin đơn c hức X nồng độ 12.4% cần dùng . M R =A14 => CTPT) 3.

C = 12. C3H5N. Công t h ức phân tử của X là (Cho H = 1. 3. N = 14) A. D. CH5N. B. C = 12.5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. C3H7N.100mldung d ịch HCl 1M. CH 5 N . Côngthức phân tử của X là (Cho H = 1.2. Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22. C2H7N.3. C. C 2 H 7 N B. N = 14) A.

Trung hòa 3.3. . Công thức phân tử của X là A.3. C 3 H 7 N 3.1 gam một amin đơn chức cần 100 ml dung dịch HCl 1M.C. C 2 H 5 N B. CH 5 N C. C 3 H 5 N D.

Cho 0.C 2 H 5 NH 2 C.C 3 H 9 N D.CTPT của X là: A.3. đơn chức X tác dụng với dd HCl vừa đủ thu được 32.C 3 H 7 .4 mol amin no.6g muối.CH 3 NH 2 B.4. C 3 H 7 N 3.

C 2 H 5 N B.8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Trung hòa 11.2. CH 5 N C.NH 2 D. C 3 H 9 . Công thức phân tử của X là A.C 4 H 9 NH 2 3.5.

N D. Cho hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc I có tỉ khối hơi so với hiđro là 19 (biết có một amin có số mol bằng 0. Công thứccủa 2 amin là .0 gam D. 8. Tác dụng với dung dịch FeCl 3 dư thuđược kết tủa. 16. 10. Giá trị của m là A.4 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc I có tỉ khối so với không khí bằng 2. Cho 17. B. Cho 10 gam amin ®¬n chøc X ph¶n øng hoµn toµn víi HCl (d).2. Sè ®ång ph©n cÊu t¹o cñaX lµA. C. 3. 5. 24. 4. D.0 gam 3. C 3 H 7 N 3.15) tác dụngvới dung dịch FeCl 3 dư thu được kết tủa A. đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. 7. Đem nung A đến khối lượng không đổi thu được 8 gam chất rắn. thu ®îc 15 gam muèi. 8.6.1.4.4.7 gam C.0 gam B.3.

CH 3 NH 2 và C 2 H 3 NH 2 C.A. CH 3 NH 2 và C 2 H 5 NH 2 B. C 2 H 5 NH 2 .

15.3. 30.0 gam B. 27.0 gam C. 40. CH 3 NH 2 và CH 3 NHCH 3 3. Cho m gam hỗn hợp hai amin đơn chức bậc I có tỉ khối hơi so với hiđro là 30 tác dụng với FeCl 2 dư thu được kết tủaX. Vậy giá trị của m là A. lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 18.0 gam AMINOAXIT DẠNG .và C 2 H 3 NH 2 D.4.0 gam chất rắn.5 gam D.

1 : TÍNH KHỐI LƢỢNG CỦA AMINO AXIT TRONG PHẢN ỨNG VỚI AXÍT HOẶC BAZƠ * Phải viết được 2 phương trình có dạng : + Với axít HCl : H 2 N – R – COOH + HCl .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful