TINH BỘT VÀ XENLULOZO Câu 1.

Khối lượng xenlulozơ cần để sản suất 1 tấn xenlulozơ trinitrat là(hao hụt trong pư là10%) A. 0,6061 tấn B. 1,65 tấn C. 0,491tấn D. 0,6 tấn Câu 2.Thuỷ phân 0,3 mol tinh bột cần 150ml H2O.Giá trị của n là A. 3000 B. 4500 C. 6000 D.kết quả khác Câu 3.Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở điểm nào A. thành phần phân tử B. độ tan trong nước C. cấu tạo phân tử D. pư thuỷ phân Câu 4.Màu xanh lam của dd keo X mất đi khi bị đun nóng và trở lại như ban đầu khi để nguội.Vậy X là A.dd phức đồng(II) glixerat B.dd I2 trong tinh bột C.dd Cu(CH3COOH)2 D.dd I2 trong xenlulozơ Câu 5. Cho sơ đồ chuyển hoá X H2O,as tinh bột H2O,H Y lên men ancol etylic X,Y lần lượt là A. khí cacbonic,glucozơ B. glucozơ,saccarozơ C. xenlulozơ,saccarozơ D. saccarozơ,glucozơ Câu 6.Dựa vào tính chất nào mà ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime có CT (C6H10O5 )n A.tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho nCO2 : nH2O=6:5 B.tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc C.tinh bột và xenlulozơ đều không tan trong nước D.thuỷ phân tinh bột và xenlulozơ đến cùng trong môi trường H2SO4 ta đều thu được C6H12O6 (glucozơ Câu 7.Một mẫu tinh bột có M=500 000u.Nếu thuỷ phân hoàn toàn 1mol mẫu tinh bột đó ta thu được bao nhiêu mol glucozơ A.2778 B. 4200 C.3086 D.3510 Câu 8.Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4 860 000u.Vậy số gốc glucozơ có trong xenlulozơ trên là A.25 000 B. 30 000 C.28 000 D.35 000 Câu 9. Quá trình thuỷ phân tinh bột bằng enzim không thấy xuất hiện sản phẩm nào sau đây A.dextrin B.saccarozơ C.mantozơ D.glucozơ Câu 10. Phân tử khối trung bình của xenlulozơ tạo thành sợi đay là 1 800 000u.Số mắt xích trung bình trong phân tử xenlulozơ là A. 11 111 B.12 111 C.10 000 D.13 111 Câu 11.Cần dùng bao nhiêu kg gạo nếp có chứa 80% tinh bột để khi lên men sẽ thu được 10lít ancol etylic 35 .Biết rằng cả quá trình có H=80% và ancol etylic có D=0,8g/ml A. ≈ 6,2kg B. ≈ 7,7kg C. ≈ 9,6kg D. ≈ 12kg Câu 12. Xenlulozơ không pư với chất nào sau đây A.Nước Svayde [Cu(NH3)4 ](OH)2 B. dd AgNO3/NH3 C. dd H2SO4 70% D. (CH3CO)2O Câu 13.Trong phân tử của cacbohidrat luôn có A.nhóm chức ancol B. nhóm chức xeton C.nhóm chức andehit D.nhóm chức axit Câu 14 Chỉ ra nhận định sai về xenlulozơ: Đặc điểm chung của xenlulozơ A- là hợp chất cacbohidrat(gluxit,hidratcacbon) B-Cho pư thuỷ phân tạo fructozơ C- Có thể điều chế ancol etylic trong công nghiệp D-là thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật. Câu 15 Từ xenlulozơ sx được xenlulozơ trinitrat,quá trình sản xuất bị hao hụt 12%.Từ 1,62 tấn Xenlulozơ thì lượng xenlulozơ trinitrat thu được là A- 2,975 tấn B- 3,613 tấn C- 2,546 tấn D- 2,613 tấn Câu 16 Người ta điều chế C2H5OH từ xenlulozơ với cả quá trình có H=60% thì khối lượng C2H5OH thu được từ 32,4g xenlulozơ là A- 11,04g B- 30,67g C- 12,04g D- 18,4g Câu 17 Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chỗ A- Đặc trưng của pư thuỷ phân B- Độ tan trong nước C- Về thành phần phân tử D- Về cấu trúc mạch phân tử Câu 18 Chọn câu đúng trong các câu sau A- Tinh bột,xenlulozơ đều tham gia pư tráng gương B- Tinh bột,saccarozơ,xenlulozơ có CT chung là Cn(H2O)m C- Tinh bột,saccarozơ,xenlulozơ có CT chung là Cn(H2O)n D- Tinh bột,saccarozơ,,xenlulozơ đều là các polime có trong thiên nhiên Câu 19 Để nhận biết 3 chất bột màu trắng tinh bột,saccarozơ,xenlulozơ ta có thể tiến hành theo trình tự A- Hoà tan vào nước,dùng vài giọt dd H2SO4 ,đun nóng ,dùng dd AgNO3/NH3 B- Hoà tan vào nước, dùng iot C- dùng vài giọt dd H2SO4 ,đun nóng ,dùng dd AgNO3/NH3 D- dùng iot,dd AgNO3/NH3 Câu 20 Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì lượng glucozơ thu được(H=70%) A- 160,5kg B- 150,64kg C- 155,55kg D- 165,6kg Câu 21 Muốn sx 59,4kg xenlulozơ trinitrat với H=90% thì thể tích dd HNO3 99,67%

23 lít B.màu trắng và tan được trong nước nguội (2) Trong nước nóng từ ≥ 650.nổ mạnh.0 lít C.112.8g CH3COOH .quá trình thuỷ phân này phải qua các giai đoạn trung gian là A.toluen.5 B.tinh bột thể hiện tính chất của poliol và andehyt rất mạnh A.4.2.7kg Xenlulozơ trinitrat từ Xenlulozơ và axit nitric với H=90% thì thể tích HNO3 96%(D=1.Amilozơ là polime được tạo thành bởi các liên kết α -[1.400kg B.1.27.3.1.Sản phẩm của các pư đều thuộc loại hợp chất nitro.52g/ml) cần dùng là A. a) Khối lượng ancol thu được là A.1.0 lít C.2.149.27.9kg D.1. 75%.5 lít Câu 23 Để phân biệt glucozơ.tinh bột chuyển thành dd keo nhớt gọi là hồ tinh bột (3)Tinh bột có nhiều trong các loại hạt ngũ cốc (4) Tinh bột là hh của 2 loại polisaccarit là amilozơ và amilopectin (5) Là một loại polisaccarit có cấu trúc vòng xoắn.cho từng chất t/d dd HNO3 /H2SO4 B.723 lít C.cho từng chất t/d dd vôi sữa Ca(OH)2 Câu 29 Giải thích nào sau đây KHÔNG đúng A.Các Sản phẩm đều thuộc cùng một loại Câu 27 Xenlulozơ t/d anhidrit axetic(xt H2SO4 đ) tạo ra 9.3.đun nóng nhẹ và thử với dd iot D.dễ cháy nổ D.15.3 B. Xenlulozơ ở dạng bột nên dùmg A.8 tấn B.≈ 22.29.1.H= 85%.4 tấn D.398.5 C.vải mủn dần rồi mới bục ra do pư (C6H10O5 )n + n H2O HCl n C6H12O6 C.52g/ml) cần dùng là A.6 ] glicozit D.vải bị đen và thủng ngay do pư (C6H10O5 )n H2SO4 đ 6n C + 5n H2O B-Rót HCl đặc vào vải sợi bông.8kg C.Sản phẩm của các pư đều có H2O tạo ra C.3 lít B.84g este axetat và 4.tinh bột .28 lít D.2.4 D.Dextrin và fructozơ Câu 33 Phát biểu nào sau đây đúng A.Dextrin và Saccarozơ B.14.25 lít B.Muốn đ/chế 29.[ C6H7O2(OOC-CH3)2 OH]n C-[C6H7O2(OOC-CH3) (OH)2]n D-[C6H7O2(OOC-CH3)3]n và [C6H7O2(OOC-CH3)2 OH]n Câu 28 Để phân biệt Saccarozơ.Rót H2SO4 đ vào vải sợi bông.Xenlulozơ hình thành Xenlulozơ trinitrat nhờ pư [ C6H7O2(OH)3 ]n +3n HONO2 H2SO4 đ [ C6H7O2(ONO2)3 ]n +3n H2O hs35% hs80% hs60% hs80% Câu 30 Gỗ  C6H12 O6  C2H5OH  C4H6  Cao su Bu na → → → → Khối lượng gỗ cần để sx 1 tấn cao su là A.3 C.6 ] glicozit Câu 34 Các hiện tượng của thí nghiệm nào sau đây được mô tả đúng .≈ 24. A.Công thức của este axetat có dạng A.6 ] glicozit C.723 lít C.Amilopectin là polime được tạo thành bởi các liên kết β -[1.3 lít D.389.Tuy nhiên .saccarozơ.390 lít B. A.6 ] glicozit B.5 lít Câu 22 Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic.390kg b)Nếu pha loãng ancol đó thành ancol 400. 80%.≈ 1.390 lít Câu 26 Cho Xenlulozơ.Từ Xenlulozơ hình thành Xenlulozơ triaxetat là do pư [ C6H7O2(OH)3 ]n + 3nCH3COOH → [ C6H7O2(OOC-CH3)3 ]n + 3n H2O D.373.[ C6H7O2(OOC-CH3)3 ]n B.Dextrin và mantozơ C.Sản phẩm của các pư đều chứa nitơ B.4 ] và α -[1.thể tích dd ancol thu được là. tinh bột .439 lít D.2.1.280.Dextrin và xenlulozơ D.3 tấn C.24.5 D.biết Dancol=0.4 Câu 32 Tinh bột có thể bị thuỷ phân nhờ xúc tác axit hay enzim đến cùng tạo glucozơ .2 Câu 24 Có thể tổng hợp rượu etylic từ CO2 theo sơ đồ sau CO2 → Tinh bột → glucozơ →rượu etylic Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành rượu etylic nếu CO2 lúc đầu là 1120L(đkc) và hiệu suất mỗi quá trình lần lượt là 50%.29.phenol.Amilozơ là polime được tạo thành bởi các liên kết β -[1.Hoà tan từng chất vào nước.Xenlulozơ là polime được tạo thành bởi các liên kết β -[1.1206.cho từng chất t/d dd iot C.glixerol t/d dd HNO3 /H2SO4 đ.xenlulozơ có thể dùng chất nào sau đây 1)muối 2) dd AgNO3/NH3 3) dd iot 4) quỳ tím A.27.≈ 12. Phát biểu nào sau đây sai A.0 lít Câu 25 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy.0 tấn Câu 31 phát biểu nào sau đây là không đúng (1)Tinh bột là chất rắn vô định hình.4 ] và α -[1.28 lít D.8.(D=1.

5031 kg C.Làm lạnh hh kết tủa tan và màu xanh xuất hiện trở lại. 5000 kg B.5 lít C. đun nóng. Khối lượng đường thu được là : A.1 kg D. t0 sau đó lấy toàn bột lượng glucozơ thu được đem phản ứng tráng gương thu được 12.4%.đun nóng hổn hợp : màu xanh mất đi và có kết tủa đỏ gạch. 27.polietilen Câu 36 Điểm giống nhau giữa các phân tử amilozơ và amilopectin là A. Khối lượng mùn cưa cần dùng để sản xuất 1 tấn ancol etylic là : A. Tính thể tích axit nitric 99.1 kg Câu 39 Dùng mùn cưa chứa 50% xenlulozơ để sản xuất ancol etylic với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70%. 93.axit axetic D.đều chứa gốc α -glucozơ B.5% và khối lượng riêng 1.p.màu xanh mất. B. C. 1163. D.6 lít D. được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Câu 35 Cho dãy chuyển hoá ZnO. Câu 38 Một nhà máy đường mỗi ngày ép 30 tấn mía. 97.52g/ml cần để sản xuất 59.có Ag xuất hiện.mạch glucozơ đều là mạch thẳng D.5 lít B. 26. Biết 1 tạ mía cho 63 lít nước mía với nồng độ đường 7.để nguội rồi nhỏ dd iot vào: màu xanh xuất hiện.xt → → Tinh bột  A  B  D  E → → 500 H E là chất nào sau đây A.MgO + H2O enzim t.6% D.cho tiếp vài giọt axit sunfuric vào rồi đun nóng. Kết quả khác . 98. 1361.But-1. 5040 kg D.Cho dd iot vào hồ tinh bột : màu xanh xuất hiện.1% C.có M trung bình bắng nhau Câu 37.Cho mẩu chuối đó vào dd axit Sunfuric rất loãng đun nóng một lúc. A. Thủy phân 10 gam loại bông thiên nhiên trong dung dịch H2SO4 loãng.4 gam xenlulozơ nếu hiệu suất đạt 90%. Hàm lượng xenlulozơ có trong bông đó là : A.2% B. 5050 kg Câu 40 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh. 95.có cùng hệ số trùng hợp n C.Cao su Buna B. 32. để nguội.96 gam Ag.103g/ml.Nhỏ dd iot lên mẩu chuối chín :không có màu xanh. 1631.Cho fructozơ vào ống nghiệm chứa dd AgNO3/NH3 rồi đun nóng không có Ag tạo ra. 1613.A.3-dien C.màu xanh mất.1 kg C.1 kg B.67% có khối lượng riêng là 1.Cho Cu(OH)2 vào dd glucozơ: Cu(OH)2 tan tạo thành dd xanh lam.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful