Dùng cho chất lỏng có độ nhớt thấp. Khí nén được nén qua ống có các lỗ nhỏ.

Ống này thường đặt ở đáy thiết bị. Không khí chui qua lỗ tạo thành những bọt
nhỏ, rồi qua lớp chất lỏng làm cho chất lỏng bị khuấy trộn. Để khuấy được đều
người ta làm đường ống khí thành vòng, hoặc xoắn ốc, đôi khi làm một dãy
ống thẳng đặt song song nhau
Công thức tính áp suất khắc phục trở lực cục bộ, trở lực do cột chất lỏng trong
thiết bị và để tạo áp suất trong ống.

p  H l g   kk

w2
(1   )  po , [ N / m 2 ]
2

(6-19)

Chiều cao cột chất lỏng trong thiết bị:
H=
1.6 m
Khối lượng riêng của chất lỏng:
ρ_l =
1000 kg/m3
Khối lượng riêng của không khí:
ρ_kk =
2.7 kg/m3
Tốc độ không khí trong ống:
w=
30 m/s
Tổng hệ số trở lực ma sát và trở lực cục bộ:
Σξ =
Trong trường hợp chiều dài đường ống dẫn khí không biết trước thì coi
mất mát áp suất trên đường ống bằng 20% trở lực của cột chất lỏng, và
áp suất có thể tính theo công thức:
p = 1,2.H.ρ_l.g + p_o = 116935.2 N/m2 =
1.192 kG/cm2
Lượng khí tiêu hao xác định theo công thức:
V = K.f.p_o m3/h
Trong đó:
Diện tích bề mặt chất lỏng im lặng trong thiết bị trước khi khuấy:
f=
21.83 m2
Áp suất không khí:
p_o =
9.81E+04 N/m2 =
1kG/cm2
Hệ số thực nghiệm,
K=
2.4
Vậy ta có:
V_khi =
5,139,655 m3/h
Nếu lấy khí nén ở áp suất:
p=
4 kG/cm2
Thể lưu lượng khí nén cần thiết là:
V_kn =
1,284,914 m3/h =
21,415 m3/min

00E-03 Ns/m2 ξ_M có dạng chuẩn số Eu.67.n^3. [W] Trong đó: K = 3. Công suất và số vòng quay của cánh khuấy .33.ξ.n^2.67.Re_M^m. Công suất khuấy trộn a. Công suất làm việc: N_p = K. thùng khuấy và vào chuẩn số Re_M Re M   .05.kW .ρ^-0.66 Np = 0.d 2  FrM  n 2 .d g Trong đó: Số vòng quay của cánh khuấy: n= vg/s Độ nhớt của chất lỏng: μ= 1.1.87 a Tỷ số chiều cao và đường kính mái chèo: a = h/d Chiều cao mái chèo: h= m Đường kính cánh khuấy d= m Đặt Kξ = ξ_M M  Np l n3d 5 Đây là hằng số tìm bằng thực nghiệm.μ^0.d^5. Qua thực nghiệm ta có: Eu_M = A.845.Fr^p Romankov à Pavolusenco đã xác định công suất tiêu tốn của cánh khuấy chân vịt và mái chèo có tỉ số hình học D/d ≈ H/d ≈ 3 Eu_M = 230 Re_M^-1.n.ρl.9 2.μ^1.845 Re_M^-0.d^1. nó biểu thị tính đồng dạng về thuỷ lực dưới ảnh hưởng của áp suất. nó phụ thuộc vào hình dạng cánh khuấy.ρ^-0.kW .67 khi Re_M < Eu_M = 0.05 khi Re_M > 50 50 Vậy Np = 230.95.n^1.d^4.95.

mái chèo có tỉ số hình học .

33 5.33 3.67 -0.9 -0.985 2.25 1.8 0.5o 10 Loại chân vịt với ba cánh (độ nghiêng d) 11 Loại tua bin có ba cánh với cửa mở 37 mm 12 Tỷ số hình học Loại cánh khuấy Loại tua bin có sáu cánh với vòng hướng chất lỏng D/d 2 Hằng số S/d 2 A m 111 -1 14.52 -0.2 1.2 3 3 0.15 -0.63 1.2 -0.11 6.25 3 3.2 -0.78 0.98 -0.11 1.42 -0.33 1 0.1D 2 2 2 2 .15 Bán kính thuỷ lực của ống dẫn hình trụ: r = f/π Thùng khuấy chữ nhật: W= 2.4 m π .27 m Chiều cao thùng chứa là.35 -0.35 6.33 4.11 1.8 -0.95 m L= 1.11 0.19 -0.11 0. H= 2.là chu vi thấm ướt của ống Thùng khuấy hình tròn D= 3m Bán kính thuỷ lực: r= 0.2 3 3 0.5 6.11 6 -0.36 0.15 3 3 0. Giá trị của A và m đối với những kiểu cánh khuấy khác nhau Số thứ tự theo hình 1 2 3 4 5 6 7 8 9 H/d Loại hai bản kiểu tấm với cánh khuấy thẳng đứng Loại tương tự trên Với góc nghiêng của bản 45o Loại bốn bản kiểu tấm với cánh thẳng đứng Với góc nghiêng của bản 45o (hướng lên) Hướng xuống Góc nghiêng của bản 60o (hướng lên) Loại mỏ neo (chữ U) với hai bản Loại mỏ neo ghép bốn bản Loại chân vịt với cánh góc nghiêng 22.5 3 3.2 3 3 0.85 m Đường kính thuỷ lực tương đương D= 2.75 m Đường kính thuỷ lực: d_t.25 5.78 1.3 4.2 3 3 0.3 -0.l = D = 3m Chọn máy khuấy kiểu tấm bản có tốc độ vòng quay là: n= 90 vòng/min = Số lượng mái chèo chọn là: 1.33 8.18 1.05 -0.5 vg/s Đặc trung của cánh khuấy: mái chèo 6 Không tấm ngăn Có tấm ngăn rộng bằng 0.31 -0.Bảng IV.05 4.33 3 3 0.

Nedohacto bảng IV.96 0.25 2 1 0.52 A_dong b = ?D = A_xoay m= -0.64 8.167 3 3 0. kW 44.muy (phạm vi chảy dòng).3 1.19 Vậy ta có Re = 6.46 N = A.59E+05 8.95 0.d^3.d^5.18 0.76 b= 0.00E-03 Ns/m2 ro_l = 1000 kg/m3 1.36 0.2 36 0.46 0.7 1.066 3 1 0. kW 1.05 N = A.14 0.13 0.36 2.Re_M^m.d^5.Re^m.00 0.05 0.5 .36 Eu_M = A.25 d= 2.76 0.05 0.60 8.85 3 1 0.5 1.59E+05 0.04 0.Fr^p Erdomengo.5 11.D/d = H/d = b/d = s/d = 1.n^2.Fr^p.ro_l (phạm vi chảy xoáy với 4 thanh ngắn) 213.93E+06 0.46 3. n^3.05 0.11 1 0.STHC1 A= 8.13 0.19 Thông số chất lỏng cần khuấy trộn muy = 1.76 0.ro*A.77 p= 0 N = n^3.08 1.59E+05 1.27E+06 Công suất tiêu tốn của cánh khuấy: N= 46.

5.00E+03 .10^4 30 3.Chuẩn số Re Re < Re = Re < Re < Re > 20 10^2 .00E+03 3.

°–°¯hn  f $ .´°–¾g¯n -%½   Ý °    J @°–    f @¾nnfg .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful