Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam gồm 11 tập

Tập 1- Tiêu chuẩn quy hoạch, Khảo sát, trắc địa xây dựng.
Tập 2- Tiêu chuẩn quy định chung về thiết kế xây dựng.
Tập 3- Tiêu chuẩn thiết kế công trình xây dựng.
Tập 4- Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu xây dựng.
Tập 5- Tiêu chuẩn thiết kế và lắp đặt trang thiết bị kỹ thuật công trình.
Tập 6- Tiêu chuẩn vật liệu và cấu kiện xây dựng.
Tập 7- Tiêu chuẩn phòng chống cháy nổ công trình và an toàn xây dựng.
Tập 8- Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu công trình xây dựng.
Tập 9- Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu kết cấu thép và bêtông cốt thép.
Tập 10-Tiêu chuẩn chất lượng đất, nước, không khí và phương pháp thử.
Tập 11- Tiêu chuẩn phương pháp thử và vật liệu xây dựng.

Quyển 1:

Tiêu chuẩn quy hoạch, khảo sát, trắc địa xây dựng (1384 trang
A4).

TIÊU CHUẨN QUY HOẠCH ĐÔ THỊ, NÔNG THÔN.

I.
1
2
3
4
5
6
7
8
II.
9
10
11
12
13
14
15

TCVN 4417:1987
TCVN 4449:1987
TCXD VN 362:2005
TCVN 4616:1988
TCVN 4418:1987
TCVN 4448:1987
TCVN 4454:1987
TCVN 4092:1985

Quy trình lập hồ sơ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng.
Quy hoạch xây dựng đô thị - Tiêu chuẩn thiết kế.
Quy hoạch cây xanh sử dụng công cộng trong các đô thị - Tiêu chuẩn thiết kế.
Quy hoạch mặt bằng tổng thể cụm công nghiệp-Tiêu chuẩn thiết kế.
Hƣớng dẫn lập đồ án quy hoạch xây dựng huyện.
Hƣớng dẫn lập quy hoạch xây dựng thị trấn huyện lỵ.
Quy hoạch xây dựng điểm dân cƣ ở xã, hợp tác xã-Tiêu chuẩn thiết kế.
Hƣớng dẫn thiết kế quy hoạch xây dựng điểm dân cƣ nông trƣờng.

TIÊU CHUẨN KHẢO SÁT XÂY DỰNG.
TCVN 4419:1987
TCVN 4119:1985
TCVN 5747: 1993
TCXD 161: 1987
TCXD 160: 1987
TCXDVN 194:2006
TCXDVN 366:2006

16 TCXDVN 270:2002
17 22 TCN 259:2000
18 22 TCN 171:1987
19 14 TCN 13:1985
20 14 TCN 145-2005
21 14 TCN 115-2000
22 14TCN 116-1999

Khảo sát cho xây dựng – nguyên tắt cơ bản.
Địa chất thủy văn - Thuật ngữ và định nghĩa.
Đất xây dựng – Phân loại.
Công tác thăm dò điện trong khảo sát xây dựng.
Khảo sát địa kỹ thuật, Phục vụ cho thiết kế và thi công móng cọc.
Nhà cao tầng - công tác khảo sát địa kỹ thuật.
Chỉ dẫn kỹ thuật công tác khảo sát địa chất công trình cho xây dựng trong vùng Karst.
Khảo sát đánh giá tình trạng nhà và công trình xây gạch đá.
Quy trình khoan thăm dò địa chất công trình.
Quy trình khảo sát địa chất công trình và thiết kế biện pháp ổn định nền đƣờng vùng có hoạt
động trƣợt sụt lở.
Quy trình khảo sát địa chất công trình để thiết kế và khảo sát các công trình ngầm
Hƣớng dẫn lập đề cƣơng khảo sát thiết kế xây dựng.
Thành phần, nộI dung, và khốI lƣợng khảo sát địa chất trong các giai đoạn lập dự án và thiết
kế công trình thủy lợi.
Thành phần khốI lƣợng khảo sát địa hình trong các giai đoạn lập dự án và thiết kế công trình
thủy lợi.

23 14TCN 4- 2003.
24 14TCN 118-2002
25 14TCN 83-91
III.
26
27
28
29

TIÊU CHUẨN TRẮC ĐỊA TRONG XÂY DỰNG.
TCXDVN 309:2004
TCXDVN 364:2006
TCXD 203:1997
TCXDVN 271:2002

30 TCXDVN 351:2005
31 TCXDVN 357:2005
32
33
34
35

Thành phần nộI dung, KhốI lƣợng điều tra khảo sát và tính toán khí tƣợng thủy văn các giai
đoạn lập dự án và thiết kế công trình thủy lợi.
Thành phần, nộI dung và khốI lƣợng lập dự án đầu tƣ thủy lợi.
Quy trình xác định độ thấm nƣớc của đá bằng phƣơng pháp thí nghiệm ép nƣớc vào hố
khoan.

14 TCN 141-2005
14TCN 40-2002
TCN 102-2002
14 TCN 22-2002

Công tác trắc địa trong công trình xây dựng – Yêu cầu chung.
Tiêu chuẩn kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình.
Nhà cao tầng: Kỹ thuật đo đạc phục vụ công tác thi công.
Quy trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằng bằng phƣơng
pháp đo cao hình học.
Quy trình quan trắc chuyển dịch ngang nhà và công trình.
Nhà và công trình dạng tháp- Quy trình quan trắc độ nghiêng bằng phƣơng pháp trắc địa.
Quy phạm đo vẽ mặc cắt, Bình đồ địa hình công trình thủy lợi.
Quy phạm đo kênh và xác định tim công trình trên kênh.
Quy phạm khống chế cao độ cơ sở trong công trình thủy lợi.
Quy phạm khống chế mặt bằng cơ sở trong công trình thủy lợi.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Quyển 2: TIÊU CHUẨN BẢN VẼ XÂY DỰNG VÀ KIẾN TRÚC. 1 TCXDVN 340:2005 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 TCVN 6082:1995 TCVN 2: 1974 TCVN 3: 1974 TCVN 7286: 2003 TCVN 6079:1995 TCVN 5571:1991 TCVN 5896:1995 TCVN 5: 1978 TCVN 11: 1978 TCVN 6080:1995 TCVN 6081: 1995 13 TCVN 8-30:2003 14 TCVN 8-40:2003 15 16 17 18 TCVN 8-50:2005 TCVN 8-1993 TCVN 8-20:2002 TCVN 8-21:2005 19 TCVN 5570:1991 20 21 22 23 TCVN 4:1993 TCVN 3986:1985 TCVN 7:1993 TCVN 5897:1995 24 TCVN 6003:1995 25 TCVN 4614:1988 26 TCVN 6084:1995 27 TCVN4609: 1988 28 TCVN 4455:1987 29 TCVN 142:1988 30 TCVN 192: 1986 31 TCVN 7287:2003 . I.

32 TCVN 5568:1991 33 TCVN 5895: 1995 34 TCXD 214:1998 35 36 37 38 TCVN 223:1998 TCVN 5671:1992 TCXD 212:1998 TCVN 6083:1995 39 TCVN 6078:1995 40 TCVN 6085:1985 41 TCVN 5898:1995 42 TCVN 3988:1985 43 TCVN 3990: 1985 44 14 TCN 119-2002 45 14 TCN 21-2005 II. TIÊU CHUẨN THUẬT NGŨ-PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH VÀ CÁC THÔNG SỐ THIẾT KẾ. 61 62 63 64 65 66 TCVN 2737:1995 TCXD 229-1999 QPTL-C-1-78 QPTL-C-75 QPTL-C-8-76 TCXDVN 375:2006 . 46 TCXD 213:1998 47 TCXDVN 300:2003 48 TCXDVN 299:2003 49 50 51 52 53 54 55 56 57 TCVN 2748:1991 TCXD 13:1991 TCVN 4391:1986 TCVN 4923:1989 TCVN 3905:1984 TCVN 3904: 1984 TCVN 3906-1984 TCXDVN 306:2004 TCXDVN 339:2005 58 TCVN 5949:1998 59 TCVN 5713:1993 60 TCXD 204:1998 III. TIÊU CHUẨN CHUNG VỀ THIẾT KẾ.

67 TCXDVN 375:2006 68 TCXD 45:1978 69 TCXD 57-73 70 TCXDVN 265:2002 71 TCXD 288:1998 72 TCXDVN 264:2002 73 74 75 76 77 TCXDVN 266:2002 TCXDVN 293:2003 TCXDVN 175:2005 TCVN 4514: 1988 TCVN 1620:1975 78 79 80 81 82 83 84 TCVN 6170-1:1996 TCXDVN 6171:1996 TCVN 6170-2:1998 TCVN 6170-3:1998 TCXDVN 377:2006 TCXDVN 387:2006 22 TCN 356-06 85 TCXDVN 385:2006 .

Hệ thống tài liệu thiết kế. Bản vẽ xây dựng và kiến trúc.Phần 30: Quy ƣớc cơ bản về hình chiếu. Ký hiệu bằng chữ của các đạI lƣợng.Cách trình bày bản vẽ.Bản vẽ xây dựng – Ký hiệu đƣờng nét và đƣờng trục trong bản vẽ. Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng .Phần 1: Thuật ngũ liên quan đến bản vẽ kỹ thuật Thuật ngữ chung và các dạng bản vẽ. Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Quy tắc ghi kích thƣớc.TIÊU CHUẨN QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG (Trang 1548 trang A4) N BẢN VẼ XÂY DỰNG VÀ KIẾN TRÚC. mặt cắt.Phần 21: Chuẩn bị các nét vẽ cho hệ thống CAD. Bản vẽ xây dựng nhà và kiến trúc-Từ vựng. Bản vẽ xây dựng – Phƣơng Pháp chiếu. Bản vẽ kỹ thuật – nguyên tắc chung về biễu diễn-Phần 40: Quy ƣớc cơ bản về mặt cắt và hình cắt Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn .Tỷ lệ. Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn . Số ƣu tiên và dãy số ƣu tiên.Khổ giấy. các yêu cầu kỹ thuật và biểu bảng trên bản vẽ kỹ thuật. Hệ thống thiết kế tài liệu . Ký hiệu chữ trong xây dựng.Từ vựng. Các nét cắt. Hệ thống tài liệu thiết – Hình chiếu trục đo. Lập hồ sơ kỹ thuật. Bản vẽ nhà và công trình xây dựng – Ký hiệu cho cốt thép xây dựng. hình chiếu.Bản vẽ xây dựng và khung tên Bản vẽ xây dựng-Các phần bố trí hình vẽ chú thích bằng chữ và khung tên trên bản vẽ. Bản vẽ kỹ thuật – chú dẫn phần tử. Kích thƣớc ƣu tiên. Bản vẽ kỹ thuật-Tỷ lệ. Ký hiệu vật liệu. Chữ tiêu đề. Bản vẽ kỹ thuật – nguyên tắc chung về biểu diễn.Phần 50: Quy ƣớc cơ bản nét vẽ. Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn-Phần 20: Quy ƣớc cơ bản về nét vẽ. Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng-Đồ dùng trong nhà-Ký hiệu quy uớc thể hiện trên bản vẽ mặt bằng ngôi nhà. Bản vẽ nhà và công trình xây dựng-Thể hiện các tiết diện trên mặt cắt và mặt nhìn-nguyên tắc chung. Hệ thống tài liệu thiết kế-Hình biểu diễn. Bản vẽ kỹ thuật-Bản vẽ xây dựng –Cách ký hiệu các công trình và bộ phận công trình ký hiệu các phòng các diện tích khác. Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng-Các bộ phận cấu tạo ngôi nhà-Ký hiệu quy ƣớc trên bản vẽ xây dựng. hình cắt. Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng . Bản vẽ xây dựng –Cách ký hiệu công trình và bộ phận công trình. .Tỷ lệ.

TảI trọng và tác động-Tiêu chuẩn thiết kế. các đƣờng lƣớI mô đun. N THUẬT NGŨ-PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH VÀ CÁC THÔNG SỐ THIẾT KẾ.Từ vựng . Bản vẽ xây dựng và công trình dân dựng .Điều kiện truyền nhiệt và các đặc tính của vật liệu-Thuật ngữ. Cách nhiệt – các đạI lƣợng vật lý và định nghĩa. Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Quy tắc thống kê và bảo quản chính hồ sơ thiết kế xây dựng.Bản vẽ xây dựng – nguyên tắc chung để lập bản vẽ thi công và kết cấu chế tạo sẵn. Bản vẽ kỹ thuật . Bảo vệ công trình xây dựng – Phòng chống mốI cho công trình xây dựng mới. N CHUNG VỀ THIẾT KẾ. Âm học .Quy định chung . Bản vẽ nhà và công trình xây dựng . Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung để thể hiện. Bản vẽ kỹ thuật-Bản vẽ xây dựng – Nguyên tắc chung về trình bày bản vẽ bố cục chung và bản vẽ lắp ghép. tác động của động đất và quy định đốI vớI kết cấu nhà . Quy phạm tính toán thủy lực đập tràn. Phân cấp nhà và công trình dân dụng-Nguyên tắc chung.Điều hợp kích thƣớc theo modun trong xây dựng-Nguyên tắc cơ bản. Nhà của các xí nghiệp công nghiệp – Thông số hình học. Nhà và công trình dân dụng . phƣơng pháp tính các chỉ số diện tích và không gian. Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng-Hồ sơ thiết kế kiến trúc.Bản thống kê cốt thép. Nhà ở nhà công cộng-Thông số hình học.Tiếng ồn khu vực công cộng và dân cƣ-Mức độ ồn tốI đa cho phép. Phân cấp công trình xây dựng – Nguyên tắc chung. Bản vẽ xây dựng-Cách vẽ bản vẽ kiến trúc phong cảnh.Yêu cầu vệ sinh học đƣờng. Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Quy tắc trình bày những sửa đổI khi vận dụng tài liệu thiết kế. Quy phạm tính toán cống thủy lực dƣớI sâu.Bản vẽ lắp ghép các kết cấu xây dựng. Thiết kế công trình chịu động đất Phần I.Thuật ngữ chung.Định nghĩa. Bản vẽ thủy lợI – Các nguyên tắc trình bày. Nhà ở và công trình công cộng – Các thông số vi khí hậu trong phòng. 49.TCVN 2748:1991 Phân cấp công trình xây dựng – Nguyên tắc chung. Bản vẽ kỹ thuật-Bản vẽ xây dựng-Biểu diễn các kích thƣớc môdun. Phòng học trƣờng phổ thông cơ sở . Cách nhiệt . Nhà công nghiệp – Thông số hình học. Tiêu chuẩn tính năng trong tòa nhà . Phƣơng tiện và biện pháp chống ồn-Phân loại. Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tảI trọng theo tiêu chuẩn TCVN 2737:1995 Quy phạm tảI trọng và tác dụng lên công trình thủy lợi. Khách sạn du lịch-Xếp hạng. Bản vẽ kỹ thuật-Hệ thống nghi mã và trích dẫn(Tham chiếu) cho bản vẽ xây dựng và các tài liệu có liên quan. Thành phần nộI dƣng và khốI lƣợng lập thiết kế công trình thủy lợi.

Thiết kế công trình chịu đông đất .Nền móng-Tƣờng chắn và các vấn đề kỹ thuật.Tiêu chuẩn thiết kế. Quy trình công nghệ thi công và nghiệm thu mặt đƣờng bêtông nhựa sử dụng nhựa đƣờng polime. Xí nghiệp công nghiệp .Phần I-Quy định chung. . Công trình biển cố định . Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình.Tổng mặt bằng – Tiêu chuẩn thiết kế.Nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo ngƣờI tàn tật tiếp cận sử dụng. Nhà máy điện và trạm điện trong sơ đồ cung cấp điện – Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện Công trình biển cố định . Công trình biển cố định . Nhà công trình – nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo ngƣờI tàn tật tiếp cận sử dụng.Phần I-LốI đi cho ngƣờI dùng xe lăn – Yêu cầu thiết kế. Nhà ở-Hƣớng dẫn xây dựng để ngƣờI tàn tật tiếp cận sử dụng. Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở . Công trình biển cố định – Quy đinh về giám sát kỹ thuật và phân cấp. Đƣờng và hè phố .Phần II.Điều kiện môi trƣờng. Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở . Mức ồn tốI đa cho phép trong công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế. Chống nóng cho nhà ở -Chỉ dẫn thiết kế.Tiêu chuẩn thiết kế. LốI đi cho ngƣờI tàn tật trong công trình . Tiêu chuẩn thiết kế tƣờng chắn các công trình thủy công.Phần 3: TảI trọng thiết kế. Phƣơng pháp gia cố nền đất yếu bằng trụ đất xi măng.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 TCVN 4451:1987 TCVN 4450:1987 TCXDVN 353:2005 TCXVN 323: 2004 Quyết định 21/2006/QĐ-BXD ngày 19 tháng 07 năm 2006 của Bộ trƣởng Bộ Xây Dựng về việc sửa đổI bổ sung một số nộI dung của TCXDVN 323:2004 TCXDVN 276:2003 TCVN 3981:1985 TCXDVN 275:2002 TCXDVN 60: 2003 TCVN 3978:1984 TCXDVN 260:2002 TCVN 4601:1988 TCXDVN 281: 2004 TCXDVN 287:2004 TCXDVN 288:2004 TCXDVN 289:2004 TCVN 4470:1995 52TCN – CTYT 39: 2005 19 20 21 22 23 24 25 52TCN – CTYT 40: 2005 52TCN – CTYT 37:2005 52TCN – CTYT 38:2005 TCVN 5577-1991 TCXDVN 355:2005 TCVN 5065: 1990 TCXDVN 361: 2006 II. I. 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP.Quyển 3: TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ NHÀ Ở VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG.7-83 QP. NÔNG NGHIỆP VÀ THỦY LỢI. TL –C-5-75 . TCVN 4604:1988 TCVN 4371: 1986 TCVN 4090: 1985 TCVN 4530:1998 TCVN 3995: 1985 TCVN 3996:1985 TCVN 5452:1991 TCXDVN 285:2002 TCVN 4118: 1985 HDTL –C-4-76 HDTL-C.

39 40 41 42 43 44 TCVN 4117:1985 TCVN 4527: 1988 TCVN 5729:1997 TCVN 7025: 2002 TCVN 4054:2005 22TCN 326-04 .38 14 TCN 57-88 III. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG.

Nhà ở liên kế . N THIẾT KẾ NHÀ Ở VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG.Khoa cấp cứu. Hướng dẫn thiết kế tường chắn – Công trình thủy lợi. Công trình thể thao-Sân thể thao – tiêu chuẩn thiết kế. Công trình thủy lợI – Các quy định chủ yếu về thiết kế. Tiêu chuẩn thiết kế .Tiêu chuẩn thiết kế. Căn hộ ở .yêu cầu vệ sinh.Yêu cầu thiết kế.Nguyên tắc cơ bản để thiết kế. Công trình thể thao . Đường ống dẫn chính dầu – và sản phẩm dầu – Tiêu chuẩn thiết kế. Rạp chiếu bóng – Tiêu chuẩn thiết kế. Khách sạn – Tiêu chuẩn thiết kế. Hướng dẫn thiết kế trạm bơm tướI tiêu nước.Bể bơi – Tiêu chuẩn thiết kế. Kho giống lúa – tiêu chuẩn thiết kế. Cửa hàng xăng dầu – Yêu cầu thiết kế. Quy phạm thiết kế tầng lọc ngược – Công trình thủy nông. Hệ thống kênh tướI – Tiêu chuẩn thiết kế.(1352 trang A4). Nhà ở .Khoa phẩu thuật . Bệnh viện đa khoa .TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG. Trường đạI học – Tiêu chuẩn thiết kế. . 2006/QĐ-BXD ngày 19 tháng 07 năm 2006 của Bộ trƣởng Bộ ệc sửa đổI bổ sung một số nộI dung của TCXDVN 323:2004 Công trình công cộng – Nguyên tắc cơ bản để thiết kế. Tiêu chuẩn thiết kế . Nhà kho – nguyên tắc cơ bản để thiết kế.Khoa chẩn đoán hình ảnh . Trường dạy nghề . Nhà văn hóa thể thao – nguyên tắc cơ bản để thiết kế.Tiêu chuẩn thiết kế. Điều trị tích cực và phòng độc-Bệnh viện đa khoa. Tiêu chuẩn thiết kế .Bệnh viện đa khoa. Cơ sở giết mổ . Trường trung học chuyên nghiệp – Tiêu chuẩn thiết kế.Tiêu chuẩn thiết kế.Tiêu chuẩn thiết kế.Bệnh viện đa khoa. Trụ sở cơ quan – Tiêu chuẩn thiết kế. Tiêu chuẩn thiết kế nhà hát – Phòng khán giả .yêu cầu kỹ thuật. Trường mầm non – Tiêu chuẩn thiết kế. Kho phân khô thoáng – Tiêu chuẩn thiết kế.Tiêu chuẩn thiết kế. Nhà cao tầng – Tiêu chuẩn thiết kế.Bệnh viện đa khoa. Xí nghiệp công nghiệp – Nhà sản xuất . Công trình thể thao – Nhà thể thao – Tiêu chuẩn thiết kế. Tiêu chuẩn thiết kế-Các khoa xét nghiệm . Trường học phổ thông – Tiêu chuẩn thiết kế. NÔNG NGHIỆP VÀ THỦY LỢI. N THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP. Chợ .

Đường ô tô lâm nghiệp – Yêu cầu thiết kế. Đường ô tô cao tốc – yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn cấp kỹ thuật cảng thủy nộI địa – Tiêu chuẩn bến cảng thủy nộI địa. Đường sắt khổ 1435mm-Tiêu chuẩn thiết kế. Đường ô tô – Yêu cầu thiết kế. .Thiết kế dẫn dòng trong công trình thủy lợI. Hầm đường sắt và hầm đường ô tô. N THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG.Tiêu chuẩn thiết kế.

26 TCVN 4059:1985 27 TCVN 4613:1988 28 29 30 31 32 TCVN 5889:1995 TCXDVN 338:2005 TCVN 6170-4:1998 TCVN 6170-5:1999 32. I.Phần 8: Hệ thống chống ăn mòn. 1 TCVN 5686:1992 2 TCVN 6203:1995 3 TCXDVN 373:2006 4 TCVN 4058:1985 5 TCVN 4612:1988 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 TCVN 5572-1991 TCXDVN 356:2005 TCVN 4116:1985 14TCN 54-87 14TCN 56:88 TCVN 198:1997 TCXD 195:1997 TCXD 189:1996 TCXD 205:1998 TCXDVN 269:2002 TCXDVN 358: 2005 17 18 19 20 21 TCXDVN 359:2005 TCVN 6170-6:1999 TCVN 6170-7:1999 TCVN 5846:1994 TCXDVN 274:2002 22 TCXDVN 363:2006 23 TCVN 3993:1985 24 TCVN 3994:1985 25 TCXDVN 327:2004 II. .Quyển 4: TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ KẾT CẤU BÊTÔNG CỐT THÉP. TCVN 6170-8:1999 Công trình biển cố định . TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP.Kết cấu .

33 TCXD 149:1986 34 TCVN 5066:1990 III. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ KẾT CẤU GỖ. 35 TCVN 4610:1988 36 37 38 39 40 41 42 43 TCVN 5573:1991 TCXD 40:1987 TCVN 4253:1986 14TCN 157-2005 TCXD 150:1986 TCXDVN 277:2002 TCVN 4605:1988 TCXD 104:1983 . GẠCH ĐÁ VÀ CÁC LOẠI KẾT CẤU KHÁC.

Kết cấu thép – Ký hiệu quy ước và thể hiện bản vẽ.Phần 5: Thiết kế kết cấu hợp kim nhom. Quy trình thiết kế kết cấu bêtông và bêtông cốt thép công trình thuỷ công. Cột điện bêtông cốt thép ly tâm .Kết cấu . Nhà cao tầng . Công trình biển cố định . THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP. Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng .Tiêu chuẩn thiết kế. Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng . Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong môi trƣờng biển.Phần 7 . Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế. Cấu kiện bêtông và bêtông cốt thép đúc sẵn – phương pháp thí nghiệm gia tảI đánh giá độ bền độ cứng và khả năng chống nứt. Móng cọc tiết diện nhỏ . Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng . Bản vẽ các kết cấu kim loại. Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bêtông cốt thép toàn khối.Kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp động biến dạng nhỏ.Lập ký hiệu . Cọc – Phương pháp ép dọc trục bằng tảI trọng tĩnh ép dọc trục. Chống ăn mòn trong xây dựng . Công trình biển cố định . Thiết kế đập bêtông và bêtông cốt thép thủy công – Tiêu chuẩn thiết kế. .Kết cấu thép – Danh mục tiêu chuẩn. Chỉ dẫn đánh giá mức độ nguy hiểm của kết cấu nhà.TIÊU CHUẨN THẾT KẾ KẾT CẤU XÂY DỰNG( 1328 trang A4). Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Các kết cấu công trình xây dựng-Ký hiệu quy ước chung. 0-8:1999 Công trình biển cố định . Kết cấu thép – Tiêu chuẩn thiết kế. Cơ sở để thiết kế kết cấu . Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép thủy công – Tiêu chuẩn thiết kế.Phần 6: Thiết kế kết cấu bêtông cốt thép.kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Nguyên tắc cơ bản để thiết kế.Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Phân lọai môi trƣờng xâm thực. Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng . Cọc .Sản phẩm kết cấu bằng bêtông và bêtông cốt thép-Dạnh mục chỉ tiêu.Phần 8: Hệ thống chống ăn mòn. Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng . Chống ăn mòn trong xây dựng . Công trình biển cố định-Phần 4: Thiết kế kết cấu thép. N THIẾT KẾ KẾT CẤU BÊTÔNG CỐT THÉP. Công trình biển cố định . Cọc khoan nhòi – Phương pháp xung siêu âm xác định tính đồng nhất của bêtông.Kết cấu .Ký hiệu chung.Kết cấu .Thiết kế cọc khoan nhồi.Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Ký hiệu quy uớc và thể hiện bản vẽ. Kết cấu bêtông cốt thép – Đánh giá độ bền của các cấu kiện chịu uốn trên công trình bằng phƣơng pháp thí nghiệm chất tảI tĩnh.Kết cấu .Kết cấu và kích thước.Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Bản vẽ thi công Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế.Thiết kế móng.

Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ đặt ngầm dướI đất – Yêu cầu chung về thiết kế chống ăn mòn. Tiêu chuẩn thiết kế đập đất đầm nén. Kỹ thuật nhiệt .Kết cấu gỗ . Kết cấu xây dựng nền – Nguyên tắc cơ bản về tính toán.Kết cấu ngăn che – Tiêu chuẩn thiết kế. Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng .Ký hiệu quy ước thể hiện trên bản vẽ.Bảo vệ kết cấu xây dựng khỏI bị ăn mòn. . Đường. Quy phạm kỹ thuật thiết kế đường phố. Cách âm cho các kết cấu phân cách bên trong nhà dân dụng. Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế. Nền các công trình thủy công – Tiêu chuẩn thiết kế. N THIẾT KẾ KẾT CẤU GỖ. Quảng trường đô thị. Thiết kế chống ồn cho nhà ở. GẠCH ĐÁ VÀ CÁC LOẠI KẾT CẤU KHÁC. Đường ống chính dẫn khí đốt .

TCVN 4513:1988 Cấp nƣớc bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế.Mạng lƣớI đƣờng ống và công trình – Tiêu chuẩn thiết kế. 17. 11TCN –20-2006 Quy phạm trang bị điện . 20. 21. 12.Phần 5: 53: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Cách ly . Phần 5-51: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Quy tắc chung. Phần 5-54 : Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện . 18. 11. 24. 19. 11TCN –19-2006 Quy phạm trang bị điện . 10. TCVN 2328:1978 Môi trƣờng lắp đặt thiết bị điện . 2.Mạng lƣớI bên ngoài và công trình – Tiêu chuẩn thiết kế. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT ĐIẸN CÔNG TRÌNH. 25.Kỹ thuật bằng hình vẽ trên sơ đồ điệnThiết bị điện và dây dẫn trên mặt bằng.TCVN 7447-5-55:2005 Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà . TCXDVN 319:2004 Lắp đặt hệ thống nốI đất thiết bị cho các công trình công nghiệp – Yêu cầu chung. 8. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CẤP THOÁT NƢỚC CÔNG TRÌNH. .Phần III. đóng cắt và điều khiển. 7.Phần I-Quy định chung.Trang bị phân phốI và trạm biến áp. TCVN 4474:1987 Thoát nƣớc bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế.Thuật ngữ và định nghĩa. TCVN 7447-5-53:2005 Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà . II. 1.Yêu cầu kỹ thuật.Bố trí nốI đất – dây bảo vệ và dây liên kết bảo vệ. 15. 4. 9. định nghĩa. TCVN 7447-1:2004 Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà-Phần I-Nguyên tắc cơ bản – Đánh giá các đặc tính chung.Hệ thống đƣờng dẫn điện. 22. TCXD 51:1984 Thoát nƣớc . TCVN 4038:1985 Thoát nƣớc . TCVN 4615:1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Ký hiệu quy ƣớc trang thiết bị kỹ thuật vệ sinh. 6. 23. TCXD 27:1991 Đặt thiết bị trong nhà ở và công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế. I. TCVN 5422:1991 Hệ thống tài liệu thiết kế-Ký hiệu đƣờng ống. TCVN 185:1986 Hệ thống tài liệu thiết kế .Quyển 5: TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT TRANG THIẾT BỊ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH (1412 trang A4).Định nghĩa chung. 5. TCVN 5576:1991 Hệ thống cấp thoát nƣớc – Quy phạm quản lý kỹ thuật. TCXD 76: 1979 Quy trình quản lý kỹ thuật trong vận hành hệ thống cung cấp nƣớc. TCVN 7447-5-54:2005 Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà. TCVN 4036:1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Ký hiệu đƣờng ống trên hệ thống kỹ thuật vệ sinh. TCXD 25:1991 Đặt đƣờng dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế. 13. 3.Phần II. TCVN 2546:1978 Bảng điện chiếu sáng dành cho nhà ở . 16. 14. TCXDVN 33:2006 Cấp nƣớc . TCVN 4037:1985 Cấp nƣớc . 11 TCN – 18-2006 Quy phạm thiết bị điện .Phần 5-55: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện-Các thiết bị khác. TCVN 7447-5-51:2004 Hệ thống lắp đăt điện của các tòa nhà.Thuật ngữ và định nghĩa.

Bảo vệ và tự động. TCVN 5687:1992 Thông gió.Đƣờng phố . 39. 31. SƢỞI ẤM. . TCVN 4510:1988 Studio âm thanh – Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh kiến trúc. 38. TCVN 4213:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong xí nghiệp chế biến mủ cao su. 37.Yêu cầu kỹ thuật. 42.Chế tạo . 27. 28. Điện áp đến 20KV. 32. 34. TCVN 2062:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy xí nghiệp dệt thoi sợI bông.Quảng trƣờng đô thị. 30. 33. 41. IV. TCVN 3715:1981 Trạm biến áp trọn bộ công suất đến 1000KVA. 36.Thuật ngữ và định nghĩa. 40. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT CHIẾU SÁNG CÔNG TRÌNH. TCVN 3257:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong xí nghiệp may công nghiệp. TCXDVN 259:2001 Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo đƣờng .Yêu cầu kỹ thuật chung.Hạ tầng đô thị Tiêu chuẩn thiết kế.26. TCXDVN 333:2005 Chiếu sáng nhân tạo bên ngoài các công trình công cộng và .nghiệm thu. ÂM THÀNH. TCVN 4611:1998 Studio âm thanh – Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh xây dựng. TCXD 16:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong công trình dân dụng. TCVN 3743:1983 Chiếu sáng nhân tạo các nhà công nghiệp và công trình công nghiệp. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÕA KHÔNG KHÍ. TCXD 29:1991 Chiếu sáng tự nhiên trong công trình dân dụng – Tiêu chuẩn thiết kế. 35. 44. TCVN 4400:1987 Kỹ thuật chiếu sáng . 43. Điều tiết không khí-SƣởI ấm – Tiêu chuẩn thiết kế. TCVN 5828:1994 Đèn điện chiếu sáng đƣờng phố . TCXD 232:1999 Hệ thống thông gió . 45. TCVN 2063:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy cơ khí. TCVN 3258:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy đóng tàu. 11TCN –21-2006 Quy phạm trang bị điện . III. TCVN 4611:1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Ký hiệu quy ƣớc cho thiết bị nâng chuyển trong nhà công nghiệp.phần IV .lắp đặt .điều hòa không khí và cấp lạnh . 29. TCXDVN 253:2001 Lắp đặt thiết bị chiếu sáng cho các công tình công nghiệp – yêu cầu chung.

. ạm biến áp. ẩn thiết kế. thiết bị kỹ thuật vệ sinh. êu chuẩn thiết kế. a chọn và lắp đặt thiết bị điện – g nghiệp – Yêu cầu chung.UẬT CÔNG TRÌNH n hệ thống kỹ thuật vệ sinh.

Yêu cầu kỹ thuật. ạo .nghiệm thu.lắp đặt .n 20KV.Quảng trƣờng đô thị.Hạ tầng đô thị - phố . p – yêu cầu chung. . và .

21.Quyển 6 – TIÊU CHUẨN VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG.( 1340 trang A4). 16. 14. 33. 27. TCXD 172:1989 Xích treo trong lò ximăng. TCXDVN 324:2004 Ximăng xây trát. TCVN 2682-1999 Xi măng Pooclăng – Yêu cầu kỹ thuật.Thuật ngữ và định nghĩa. TCVN 4434:2000 Tấm sóng amiăng ximăng – Yêu cầu kỹ thuật. I. 12. 24. TCVN 7062:2002 Giấy bao ximăng. TCVN 5438:2004 Xi măng . TCVN 4315: 1986 Xỉ hạt lò cao – dùng để sản xuất ximăng. 19.dùng trong xây dựng – yêu cầu kỹ thuật. 6. 18. II. dăm sỏI – và cát Karamzit – Yêu cầu kỹ thuật. TIÊU CHUẨN XIMĂNG. 31. TCVN 6025:1995 Bêtông . 29. TCVN 4316:1986 Ximăng Pooclăng xỉ hoạt lò cao – Yêu cầu kỹ thuật. 3. 30. TCVN 5440:1991 Bêtông . TCXD 65:1989 Quy định sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng. TCVN 4745:2005 Xi măng – Danh mục chỉ tiêu và chất lƣợng. TCVN 7062:1996 Nguyên liệu để sản xuất ximăng Pooclăng – Đá Vôi – Yêu cầu kỹ thuật. TCXD 191:1996 Bêtông và vật liệu làm bêtông . TCVN 5439:2004 Xi măng – Phân loại. 32. TCXD 6882:2001 Phụ gia khóan cho ximăng. TCXD 7024:2002 Clinke ximăng Pooclăng thƣơng phẩm.Phần 1. 23. 5. TCXD 171:1989 Bêtông nặng – Phƣơng pháp không phá hoạI . 28. TCVN 6069:1995 Ximăng Pooclăng ít tỏa nhiệt – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 4033:1995 Ximăng Pooclăng Puzolang – Yêu cầu kỹ thuật.SỏI . TCXDVN 283:2002 Tiêu chuẩn amiăng Crizotin để sản xuất tấm sóng amiăng ximăng. TCXDVN 1770:1986 Cát xây dựng – yêu cầu kỹ thuật. 2.Hƣớng dẫn sử dụng. TIÊU CHUẨN VỀ BÊTÔNG VÀ CẤU KIỆN BÊTÔNG.Phần mac theo cƣờng độ chịu nén. TCVN 5592:1991 Bêtông nặng – yêu cầu bảo dƣỡng ẩm tự nhiên.sử dụng kết . TCXDVN 167:2002 Ximăng để sản xuất tấm Amiăng ximăng. 20. 10. TCVN 7445-1:2004 Ximăng giếng khoan chủng loạI G. 22. TCXD 127:1985 Cát mịn để làm bêtông – và vữa xây dựng . 26.Kiểm tra và đánh gía độ bền-Quy định chung. TCVN 1771:1987 Đá dăm sỏI-sỏI dăm. TCVN 6071:1995 Nguyên liệu để sản xuất ximăng hỗn hợp sét. 17. 8. TCVN 6260:1977 Ximăng Pooclăng hỗn hợp – Yêu cầu kỹ thuật. 7. TCVN 5691:2000 Xi măng Pooclăng trắng. 25. TCXD 168:1989 Thạch cao dùng để sản xuất ximăng. TCVN 6220:1997 Cốt liệu nhẹ cho bêtông . 9. 11. TCVN 6067:2004 Ximăng Pooclăng bền sunfat – Yêu cầu kỹ thuật.Yêu cầu kỹ thuật. 13. 15. 4.Thuật ngữ và định nghĩa. 1.

58. TCXDVN 302:2004 Nƣớc trộn bêtông và vữa. 61. TCXD 173:1989 Phụ gia tăng dẻo KĐT2 cho vữa và bêtông xây dựng. 39. 42.Định nghĩa – Phân loạI. 14TCN 103-109-1999 Phụ gia cho bêtông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật và phƣơng pháp thử. 60. 48. TCVN 2231:1989 Vôi canxi cho xây dựng. TCVN 6394: 1998 Cấu kiện kênh bêtông vỏ mỏng có lƣớI thép. 54. TCVN 4459:1987 Hƣớng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng. 62. 66. GỐM SỨ XÂY DỰNG. TCXD 90:1982 Gạch lát đất sét nung. TCVN 1450: 1998 Gạch rỗng đất sét nung. 14 TCN 80-2001 Vữa thủy công – Yêu cầu kỹ thuật và phƣơng pháp thử.Gạch granit – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 6065:1995 Gạch can xi lát nền. 65. TCXDVN 349:2005 Cát nghiền cho bêtông và vữa. 64. TCXDVN 372:2006 Ống bêtông cốt thép thoát nƣớc.Yêu cầu kỹ thuật. 68. 52. 55. 38. 49. 53. 67. TCVN 5847:1994 Cột điện bêtông cốt thép ly tâm – Yêu cầu kỹ thuật và phƣơng pháp thử. nhóm BIIIb (6%<E<10%). TCVN 6074:1995 Gạch lát granito. TCXDVN 322:2004 Chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần bêtông sử dụng cát nghiền. TCXDVN 316:2004 Bloc Bêtông nhẹ . TCVN 7132:2002 Gạch gốm ốp lát . 37. 59. 35.TCVN 4314:2003 Vữa xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật. 44. 40. TCVN 6883:2001 Gạch gốm ốp lát . VỮA. 34. TCVN 2276:1991 Tấm sàn hộp bêtông cốt thép dùng làm sàn và mái nhà dân dụng. GẠCH ĐÁ. TCVN 1451:1998 Gạch đặc đất sét nung. TCXD 235:1999 Dầm bêtông cốt thép ứng lực trƣớc PPB và viên Bloc bêtông dùng làm sàn và mái nhà. TCXD 231:1999 Chất kết dính vôi – đá Bazan – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 6393:1998 Ống bơm bêtông vỏ mỏng có lƣớI thép. III. TCXD 86:1981 Gạch chịu Axit. . TCVN 7133:2002 Gạch gốm ốp lát. 63. TCVN 6414:1998 Gạch gốm ốp lát – Yêu cầu chung. các đặc tính kỹ thuật và nghi nhãn . 36. TCXDVN 337:2005 Vữa và bêtông chịu axit. 45.hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để xác đinh cƣờng độ chịu nén. 51. 69. 47. 46. TIÊU CHUẨN VÔI. 57. TCXDVN 325:2004 Phụ gia hóa học cho bêtông. TCXD 111:1983 Gạch trang trí đất sét nung. Yêu cầu kỹ thuật. TCXDVN 302:2004 Phụ gia khoán hoạt tính cao dùng cho bêtông và vữa silicafume và tro trấu nghiền mịn. 41. TCVN 3735:1982 Phụ gia hoạt tính Puzơlăn 43. TCVN 2118:1994 Gạch canxi silicat – Yêu cầu kỹ thuật. 56. TCXD 85:1981 Gạch lát lá dừa. 14TCN 63-73-2002 Bêtông thủy công và các loạI dùng cho bêtông thủy công – Yêu cầu kỹ thuật và phƣơng phá 50.Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 6884:2001 Gạch gốm ốp lát có độ hút nƣớc thấp – Yêu cầu kỹ thuật.

TCXDVN 350:2005 Gạch chịu lửa cho lò quay – Kích thƣớc cơ bản. 91. TCXD 151:1986 Cát sử dụng trong công nghiệp thủy tinh – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 7483:2005 Gạch gốm ốp lát đùn dẻo – Yêu cầu kỹ thuật. 92. TCVN 7456:2004 Kính xây dựng – Kính cốt lƣớI thép. 95. 74. 105. 73. 93. TCVN 7455:2004 Kính xây dựng – Kính tôi nhiệt an toàn. 81.Vữa samot. 75. 85. TCVN 6300:1997 Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng . 103.Thuật ngữ và định nghĩa. TCVN 1453:1986 Ngói ximăng cát. 101. TCVN 7526: 2004 Kính xây dựng . TCVN 7364-1-6-2004 Kính nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. TCVN 7453:2004 Vật liệu chịu lửa .Đất sét – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 2119:1991 Đá canxicatbonnat . TCVN 6476:1999 Gạch bêtông tự lèn. TCVN 7134:2002 Gạch gốm ốp lát nhốm BIII(E>10%) – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 4353:1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 6587:2000 Nguyên liệu để sản xuất vật liệu chịu lửa – Samot. 106.Phân loại. TCVN 4732:1989 Đá ốp lát xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 6301:1997 Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng – Cao lanh lọc – yêu cầu kỹ thuật. TCXDVN 332:2004 Vật liệu chịu lửa – Ký hiệu các đạI lƣợng và đơn vị. 94. 98. TIÊU CHUẨN THỦY TINH VÀ KÍNH XÂY DỰNG. TCVN 4710:1998 Vật liệu chịu lửa .Định nghĩa. 71. 82. TIÊU CHUẨN VẬT LIỆU CHỊU LỬA. TCVN 3992:1985 Sản phẩm thủy tinh trong xây dựng . TCXDVN 291:2002 Nguyên liệu để sản xuất tủy tinh xây dựng – Đá vối. 90.70. 84. 83. TCVN 7195: 2002 Ngói tráng men.định nghĩa và phân lọai.để nung vôi xây dựng.Trƣờng thạch. 100. TCVN 6073:2005 Sản phẩm sứ vệ sinh – Yêu cầu kỹ thuật. . TCVN 6926:2001 Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh xây dựng – Đôlômít.Gạch samot.Gạch cao Alumin. 72. TCVN 5642:1992 KhốI đá thiên nhiên để sản xuất đá ốp lát. 86. 77. TCVN 6927: 2001 Nguyên liệu để sản xuất gốm xây dựng . 78. TCVN 7526:2005 Kính xây dựng – Kính ván vân hoa. TCXD 84:1981 Vữa chịu lửa samot. V. 87. TCVN 7218:2002 Kính tấm xây dựng – Kính nổI – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 6477:1999 Gạch Block bêtông. 88. TCVN 5441:2004 Vật liệu chịu lửa. TCVN 7484:2005 Vật liệu chịu lửa . 76. TCVN 1452: 1995 KhốI đất sét nung – Yêu cầu kỹ thuật.Thuật ngữ . TCVN 3786:1994 Ống sành thoát nƣớc và phụ tùng. 80. 97. 107. TCVN 6598:2000 Nguyên liệu để sản xuất gốm xây dựng . IV. 89. TCVN 7528:2005 Kính xây dựng – Kính phủ phản quan. 99. TCVN 6416:1998 Vật liệu chịu lửa . 104. TCVN 6588:2000 Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa – samot – Cao lanh. 96. 102.Thạch anh. 79.

Phần 2 – dãy thống số theo hệ inch. TCVN 6151-3-2002 Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nƣớc. Yêu cầu kỹ thuật. 123. Poly (Vinyl clorua) clorua hóa (PVC-C) hoặc acrylonitrile/butadien/stryrren (ABS) vớI các khớp nốI nhẵn dùng cho ống chịu áp lực .Độ sâu tiếp giáp tốI thiểu. TCVN 7451:2004 Cửa sổ và của đi bằng khung nhựa cứng U-PVC – Quy định kỹ thuật .Phụ tùng nốI và đầu nối. TCVN 7093-1: 2003 Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Kích thƣớc và dung sai . 111.108. TCVN 6151-4: 2002 Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nƣớc. TCVN 7305:2003 Ống nhựa Polyetylen dùng để cấp nƣớc – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 7529:2005 Kính xây dựng – Kính màu hấp thụ nhiệt. VI. TCVN 6247:2003 Khớp nốI kép cho đƣờng ống chạy bằng áp lực là Poly (Vinyl clorua) không hóa dẻo ( PVC-U) vớI các vòng đệm đàn hồI . 122. TCVN 6151:1996 Ống và phụ tùng nốI bằng polivinyl cứng ( PVC-U) dùng để cấp nƣớc – Yêu cầu kỹ thuật. TIÊU CHUẨN ỐNG NHỰA. 112. 123. TCVN 6243-1:2003 Phụ tùng nốI bằng Poly ( Vinyl clorua) Không hóa dẻo ( PVC-U ). TCVN 6150-2:2003 Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng Đƣờng kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa . TCVN 6141:2003 Ống nhựa nhiệt dẻo .Bản chiều dày thông dụng của thành ống. Phần 3 . TCXDVN 290:2002 Băng chắn nƣớc dùng trong mốI nốI công trình xây dựng . 125. 114. 120. 121.Dãy thống số theo hệ inch. TCVN 6246:2003 Khớp nốI đơn dùng cho ống chịu áp lực bằng Poly (Vinyclorua) không hóa dẻo ( PVC-U) và bằng Poly (Vinyl clorua ) clorua hóa (PVC-C) vớI các dòng đệm đàn hồI . 116. 124. Phần 4 . 128. TCVN 6151-2:2002 Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nƣớc. VII. 118.Phần V .Sự phù hợp vớI mục đích của hệ thống. 127. TCVN 6557:2000 Vật liệu chống thấm – sơn Bitum cao su. TCVN 6150-1:2003 Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng Đƣờng kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa. 110. 113. 126. TCVN 6247:2003 Khớp nốI kép dùng cho áp lực bằng Poly (Vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) vớI các vòng đệm đàn hồI . 109.Phần I – dãy thống số theo hệ mét. TCVN 6151-1:2005 Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nƣớc-Yêu cầu kỹ thuật – Phần I – Yêu cầu chung. TCXDVN 272:2002 Ống nhựa gân xoắn HDPE.Van và trang ị phụ. TCVN 7093-2:2003 Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Kích thƣớc và dung sai .Phần 2 – Dãy thống số theo hệ inch.Độ sâu tiếp giáp tốI thiểu. 117. TIÊU CHUẨN VẬT LIỆU CHỐNG THẤM VÀ SƠN. TCVN-5:2002 Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nƣớc – Yêu cầu kỹ thuật .Độ sâu tiếp giáp tốI thiểu. 119.Phần I: Dãy thông số theo hệ mét.

131. TCVN 6283-3:1997 Thép thanh cán nóng .cửa sổ . 136. TCVN 1654: 1975 Thép cán nóng – Thép chữ C. TCVN 1765:1975 Thép cacbon kết cấu thống thƣờng – Mac thép và yêu cầu kỹ thuật.Yêu cầu kỹ thuật chung.Cữa đi .Cữa đi . 144. TCVN 5762: 1993 Khóa cửa có tay nắm – Yêu cầu kỹ thuật. 148. 162. 147. TCVN 5761:1993 Khóa treo – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 7194:2002 Vật liệu cách nhiệt – Phân loại.Bản lề cửa. TCVN 1657:1993 Thép góc cạnh không đều cán nóng . TCXD 237: 1999 Cửa kim loại. 158. 142. TCXD 93:1983 Phụ tùng cửa sổ và cửa đi-Ke cánh cửa. 163. TCVN 1656:1993 Thép góc cạnh đều cán nóng . TCVN 1651:1985 Thép cốt bêtông cán nóng. TIÊU CHUẨN GỖ VÀ CỬA.Phần 3: Kích thƣớc của thép dẹt. TCXDVN 328:2004 Tấm trảI chống thấm trên cơ sở Bitum biến tính. TCVN 5696:1992 Bột màu xây dựng xanh crom ôxit. 151. 132. TCVN 1655:1975 Thép cán nóng. 140.Phần 2: Kích thƣớc của thép vuông. VIII. mạ kẽm và rửa axit Cỡ thông số kích thƣớc. 133. thông số kích thƣớc. TCVN 1073:1971 Gỗ tròn – Kích thƣớc cơ bản. 145.cỡ. 146. TIÊU CHUẨN THÉP VÀ KIM LOẠI.Yêu cầu kỹ thuật. 164. 130. 141. TCVN 6283-1:1997 Thép thanh cán nóng .Kích thƣớc cơ bản. TCXDVN 321:2004 Sơn xây dựng – Phân loại. 153. 137. 159. TCVN 3601: 1981 Thép tấm mỏng lợp nhà. TCXD 192:1996 Cửa gỗ . 135. 149. 139. TCXDVN 367:2006 Vật liệu chống thấm trong xây dựng – Phân loại.cỡ thông số kích thƣớc. TCVN 1844: 1989 Thép băng cán nóng. 138. TCVN 4340:1994 Ván sàn bằng gỗ.cỡ. thép chữ I-cỡ.cỡ. TCVN 7493:2005 Bitum – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 6283-2:1997 Thép thanh cán nóng . 154. Thông số kích thƣớc. 152. TCXD 1072:1971 Gỗ . TCVN 1075:1971 Gỗ xẻ . 150. TCVN 2059:1977 Thép dài khổ rộng cán nóng – Thép chữ I .Phân nhốm theo tính chất cơ lý. TCVN 3104:1979 Thép kết cấu hợp kim thấp – Mac thép và yêu cầu kỹ thuật. TCVN 1766:1975 Thép cacbon kết cấu chất lƣợng tốt – Mac thép và yêu cầu kỹ thuật. 134. 160. Thông số kích thƣớc. . TCXD94:1983 Phụ tùng cửa sổ và cửa đi – Tay nắm chốt ngang.129. TCVN 7239:2003 Bột bả tƣờng. TCXDVN 310:2004 Vật liệu lọc dạng hạt dùng trong hệ thống xử lý nƣớc sạch – Yêu cầu kỹ thuật.cửa sổ . TCVN 3600:1981 Thép tấm mỏng lợp nhà.Phần I-Kích thƣớc của thép tròn. thông số kích thƣớc. TCXDVN 368:2006 Vật liệu chống thấm sơn nhũ tƣơng bitum polime. 143. 156. TCXD 92:1983 Phụ tùng cửa sổ và cửa đi . 155. IX. 157. TCVN 5709:1993 Thép cácbon cán nóng dùng trong xây dựng Yêu cầu kỹ thuật. 161.

TCVN 6524:1999 Thép tấm kết cấu cán nguội. 174. TCVN 6288: 1997 Dây thép vuốt nguộI để làm cốt bêtông và sản xuất lƣớI thép hàn làm cốt. TCVN 6285:1997 Thép cốt thép bêtông – Thép thanh vằn. 181.Kết cấu cán nóng – Dung sai – Kích thƣớc và hình dạng.Thanh thép cán nóng – có hoặc không có sử lý tiếp.Phần 2: Dây kéo nguội. TCVN 6521:1999 Thép kết cấu bền ăn mòn khí quyển. TCVN 3223:2000 Que hàn điện dùng cho thép các bon thấp và thép hợp kim thấp – ký hiệu kích thƣớc và yêu cầu kỹ thuật chung. TCVN 6526:1999 Thép băng kết cấu cán nóng. TCVN 6283-4:1999 Thép – dây thép cán nóng . . 171. 166.Phần 4 : Dung sai. TCVN 6525:1999 Thép tấm cacbon kết cấu mạ kẽm – nhúng nóng liên tục. 168. TCXDVN 330:2004 Nhôm.Phần 5. 176. TCVN 6284-5:1997 Thép cốt bêtông dự ứng lực . 180. TCVN 2942:1993 Ống và phụ tùng bằng gang dùng cho hệ thống dẫn chính chịu áp lực. 182.LƣớI thép hàn. 170. 184. TCVN 5759:1993 Đồng hồ đo nƣớc lạnh kiểu cánh quạt – Yêu cầu kỹ thuật. 178. 179.165. TCVN 6286:1997 Thép cốt bêtông .Phần 4: Dảnh. TCVN 6284-2:1997 Thép cốt thép bêtông dự ứng lực . 175. 167. 177. hợp kim định hình dùng trong xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật và phƣơng pháp kiểm tra chất lƣợng sản phẩm. 183. TCVN 6523:1999 Thép tấm kết cấu cán nóng – có giớI hạn chảy cao. 173.Phần 3: Dây tôi và ram. TCVN 6527:1999 Thép dài khổ rộng . 169.Phần I-Yêu cầu chung. TCVN 6284-3:1997 Thép cốt thép dự ứng lực . TCVN 6284-4:1997 Thép cốt bêtông dự ứng lực . 172. TCVN 6284-1:1997 Thép cốt bêtông dự ứng lực . TCVN 6522:1999 Thép tấm kết cấu cán nóng.

cầu kỹ thuật. – Yêu cầu kỹ thuật. .

– Yêu cầu kỹ thuật và phƣơng pháp thử. g dùng làm sàn và mái nhà. thuật và nghi nhãn . cafume và tro trấu nghiền mịn.ơng pháp thử. ng pháp thử.

– Yêu cầu kỹ thuật. . nh lọc – yêu cầu kỹ thuật.

Poly (Vinyl clorua) giáp tốI thiểu.để cấp nƣớc – Yêu cầu kỹ thuật. ( PVC-U ). ch của hệ thống. .

kích thƣớc. .ạch – Yêu cầu kỹ thuật.

hép hàn làm cốt.óng – có hoặc không có sử lý tiếp. thƣớc và hình dạng. . chịu áp lực.

6. TCVN 3254:1989 An toàn cháy – Yêu cầu chung. 4. TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ trên sơ đồ phòng cháy chữa cháy-Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 3255:1986 An toàn nổ . TCVN 5303:1990 An toàn cháy .Thiết bị chữa cháy.Yêu cầu chung. TCVN 6160:1996 Phòng cháy chữa cháy – Nhà cao tầng – Yêu cầu thiết kế. 17. 15.Chống cháy cho nhà và công trình –Yêu cầu thiết kế.TIÊU CHUẨN CHỐNG CHÁY NỔ CÔNG TRÌNH VÀ AN TOÀN XÂY DỰNG ( 1520 trang A4). TCXD 216: 1998 Phân loại cháy. 1. TCXD 216:1998 Phòng cháy chữa cháy-Từ vựng. TCVN 5760:1993 Hệ thống chữa cháy – Yêu cầu chung về thiết kế.chợ và trung tâm thƣơng mại – yêu cầu thiết kế.Từ vựng . 11. TCVN 6379:1998 Thiết bị chữa cháy . 7. 5. TCVN 2622:1995 Phòng cháy .thuật ngữ và định nghĩa. 18.Thuật ngữ và định nghĩa. TCXD 215:1998 Phòng cháy chữa cháy-Từ vựng. TIÊU CHUẨN PHÕNG CHỐNG CHÁY NỔ. cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm. TCVN 5738:2001 Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật.trụ nƣớc chữa cháy – Yêu cầu kỹ thuật. 2. I.Phát hiện cháy và báo động cháy.Thuật ngữ chuyên dùng cho phòng cháy chữa cháy. TCVN 4879:1989 Phòng cháy . TCVN 6161:1996 Phòng cháy chữa cháy . 9. 14. 13. .yêu cầu chung. lắp đặt và sử dụng.dấu hiệu an toàn. 8. TCVN 3991:1985 Tiêu chuẩn phòng cháy trong thiết kế xây dựng . TCXD 218:1998 Hệ thống phát hiện cháy và báo động cháy – Quy định chung. TCXD 217:1998 Phòng cháy chữa cháy . 12.Quyển 7. 10. 3. 16. TCVN 5684:2003 An toàn cháy các công trình dầu mỏ .

34. TCVN 7447-4-42:2005 Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà .Phần 4-41: Bảo vệ an toàn . TCVN 7447-441:2004 Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà . TCVN 2572:1978 Biển báo an toàn về điện. TCVN 3288:1979 Hệ thống thông gió – yêu cầu chung về an toàn. 27. 26. 33.Phần 4-42: Bảo vệ an toàn và bảo vệ chống ảnh hƣởng về nhiệt. 37. II. 24.hệ thống Sprinkler tự động – Yêu . TIÊU CHUẨN AN TOÀN CÔNG TRÌNH. TCVN 3256:1979 An toàn điện . 25. TCVN 7336:2003 Phòng cháy chữa cháy . TCVN 5556:1991 Thiết bị điện hạ áp – yêu cầu chung về bảo vệ chống điện giật.19. 32. Phần 4-44: Bảo vệ an toàn-bảo vệ chống chiếu nhiễu điện áp và nhiễu điện từ. TCVN 5334:1991 Thiết bị điện kho dầu và sản phẩm dầu – Quy phạm kỹ thuật an toàn trong thiết kế và lắp đặt 35. TCVN 7026:2002 Chữa cháy. điện áp 1000V-Yêu cầu an toàn.bảo vệ chống điện g 29. TCVN 68:174:2006 Quy phạm chống sét và tiếp đất cho các công trình viễn thông. 23. 22. . TCVN 4756-1989 Quy phạm nối đất và nối không các thiết bị điện. 36. 21. 31. TCVN 3145:1979 Khí cụ đóng cắt mặch điện. TCVN 7447-4-43:2004 Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà-Phần 4-43: Bảo vệ an toàn : Bảo vệ chống quá d 30. TCVN 5308:1991 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng. TCVN 7027:2002 Chữa cháy-Xe đẩy chữa cháy – tính năng và cấu tạo. TCVN 4086:1985 An toàn điện trong xây dựng – Yêu cầu chung. bình chữa cháy xách tay – tính năng và cấu tạo. 28.thuật ngữ và định nghĩa. TCVN 4431:1987 Lan can an toàn điều kiện về kỹ thuật. TCVN 7447-4-44:2004 Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà. TCXD 177:1993 Đƣờng ống dẫn khí đặt ở đất liền – Quy phạm kỹ thuật tạm thời về hành lang an toàn. 20.

TCVN 5586: 1991 Găng cách điện. TCVN 5587: 1991 Sào cách điện. TCVN 6397: 1998 Thang cuốn và băng chở ngƣời – yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt. TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động – các khái niệm cơ bản . 39. TCVN 6905:2001 Thang máy thủy lực – phƣơng pháp thử các yêu cầu về an toàn về cấu tạo và lắp đặt. TCVN 5867:1995 Thang máy – cabin. ray hƣớng dẫn-Yêu cầu an toàn. 48. TCVN 6396:1998 Thang máy thủy lực – yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt. TCVN 7168-1:2002 So sánh các tiêu chuẩn an toàn thang máy trên thế giới . 49. đối trọng. 55. TCVN 3146:1986 Công việc hàn điện – Yêu cầu chung về an toàn. 41.thuật ngữ và định nghĩa. TCVN 5588: 1991 Ủng cách điện. TCVN 5180:1990 Palăng điện – yêu cầu chung về an toàn. 40. TIÊU CHUẨN AN TOÀN TRONG SẢN XUẤT THI CÔNG XÂY DỰNG. 52. III. 51. TCVN 6395:1998 Thang máy điện – Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.38. 43. 42. 46. 54. TCVN 5589:1991 Thảm cách điện. 53. . 47. 45. TCVN 4244:1986 Quy phạm kỹ thuật an toàn thiết bị nâng. 44. TCVN 5866:1995 Thang máy – yêu cầu an toàn về cơ khí.Phần 1: Thang máy điện. 50. TCVN 5744:1993 Thang máy – yêu cầu an toàn trong lắp đặt và sử dụng. TCVN 6906:2001 Thang cuốn và băng chở ngƣời – Phƣơng pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt. TCVN 6904:2001 Thang máy điện – phƣơng pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.

TCVN 6154: 1996 Bình chịu áp lực – yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế. sử dụng. ròng rọc. sử dụng. 70. TCVN 6005:1995 Nồi hơi – yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế. kết cấu. TCVN 6004:1995 Nồi hơi – yêu cầu kỹ thuật an toàn và thiết kế. TCVN 5863:1995 Thiết bị nâng – yêu cầu về an toàn trong lắp đặt và sử dụng. 63. tang. 64. TCVN 6007:1995 Nồi hơi – yêu cầu kỹ thuật và an toàn. TCVN 5864:1995 Thiết bị nâng – cáp thép. kết cấu. 65. 57.phƣơng pháp thử. 69. . TCVN 3147:1990 Quy phạm an toàn trong công tác xếp dỡ . TCVN 4245:1996 yêu cầu kỹ thuật – an toàn trong sản xuât sử dụng ô xy – axetilen -. 62.phƣơng pháp th 71.phƣơng pháp thử. phƣơng pháp thử. sửa chữa. TCVN 6156:1996 Bình chịu áp lực – yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt.yêu cầu chung. TCVN 5019:1989 Thiết bị axetilen . chế tạo. xích và đĩa xích – yêu cầu an toàn. TCVN 6155:1996 Bình chịu áp lực – yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt . 67. chế tạo. chế tạo. kết cấu. 72. 59. 61. sửa chữa. TCVN 6008: 1995 Thiết bị áp lực mối hàn – yêu cầu kỹ thuật và phƣơng pháp kiểm tra. TCVN 6006:1995 Nồi hơi – yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt.yêu cầu chung về an toàn. 66. TCVN 2292: 1987 Công việc sơn – yêu cầu chung về an toàn.56. sử dụng và sửa chữa. TCVN 5181:1990 Thiết bị nén khí – yêu cầu chung về an toàn. TCVN 5346: 1991 Kỹ thuật an toàn nồi hơi nồi nƣớc nóng – yêu cầu chung đối với việc tính độ bền. 58. 60. TCVN 6153:1996 Bình chịu áp lực – yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế. 73. TCVN 2293:1978 Gia công gỗ .yêu cầu về an toàn. kết cấu. 68. về lắp đặt sửa chữa – phƣơng pháp thử. chế tạo.

TCVN 6780-1:2000 Yêu cầu trong an toàn khai thác hầm lò và mỏ quặng – . TCXD 66:1991 Vận hành khai thác hệ thống cấp nƣớc – yêu cầu về an toàn.mạng cung cấp điện và thiết bị điều khiển – yêu cầu chung về an toàn. 92. 85. 76. TCVN 5659:1992 Các yếu tố nguy hiểm có hại cho sản xuất – phân loại. 90. 88. 82. 87.yêu cầu chung về an toàn. TCVN 5178:1990 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong khai thác và chế biến đá lộ thiên. 80. 10TCN 565:2003 Máy làm nông nghiệp và thủy lợi .Nối đất – yêu cầu kỹ 81. TCVN 4726:1989 Kỹ thuật an toàn – Máy cắt kim loại – yêu cầu đối với trang thiết bị điện. 86. TCVN 2291:1978 Phƣơng tiệnbảo vệ ngƣời lao động – Phân loại. TCVN 3748:1983 Máy gia công kim loại – yêu cầu chung về an toàn. 79. 10TCN 564:2003 Máy nông lâm nghiệp và thủy lợi . 84. 83. TCVN 4163:1985 Máy điện cầm tây – Yêu cầu an toàn.74. 89. TCXDVN 296:2004 Dàn giáo các yêu cầu về an toàn. TCVN 6734:2000 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò – yêu cầu về an toàn kết cấu và sử dụng. 77.TCXDVN 282:2002 Không khí vùng làm việc-Tiêu chuẩn bụi và chất ô nhiễm không khí trong công nghiệp sản xuất các sản phẩm amiăng. giới hạn nồng độ bụi và chất ô nhiễm không khí trong công nghiệp sản xuất chất ô nhiễm không khí tại cơ sở sản xuất chất ximăng. TCVN 2289:1978 Quá trình sản xuất – yêu cầu chung về an toàn. TCVN 7365:2003 Không khí vùng làm việc. TCVN 5659:1992 Thiết bị sản xuất .bộ phận điều chỉnh – yêu cầu an toàn chung. 91. TCVN 4730:1989 Sản xuất gạch ngói nung – yêu cầu chung về an toàn. 75. TCVN 2290:1978 Thiết bị sản xuất . 78. TCVN 4744:1989 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong các cơ sở cơ khí.

TCVN 6780:-4:2000 Yêu cầu trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng – công tác cung cấp điện. 93. . 94. 95.Yêu cầu chung và công tác khai thác mỏ. TCVN 6780-3:2000 Yêu cầu trong khai thác hầm lò mỏ quặng – Công tác thông gió và kiểm tra khí mỏ. Quyết định 1338/2006/QĐ-BXD của bộ trƣởng bộ xây dựng ban hành hƣớng dẫn kỹ thuật phòng ngừa sự cố thi công hố đào trong vùng đất yếu. 96. TCVN 67840-1:2000 yêu cầu chung trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng – công tác vận tải mỏ .

và định nghĩa. . u cầu thiết kế.

o vệ an toàn : Bảo vệ chống quá dòng.o vệ an toàn . . ật an toàn trong thiết kế và lắp đặt.bảo vệ chống điện giật. thời về hành lang an toàn.

cấu tạo và lắp đặt.ạo và lắp đặt. cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt. Phần 1: Thang máy điện. toàn về cấu tạo và lắp đặt. . ản .thuật ngữ và định nghĩa.

sửa chữa. ối với việc tính độ bền. dụng. chế tạo.yêu cầu an toàn. cấu. dụng và sửa chữa. tạo. chế tạo.phƣơng pháp thử. phƣơng pháp thử. – phƣơng pháp thử.phƣơng pháp thử. .phƣơng pháp thử. t cấu.

n xuất chất ximăng. ết cấu và sử dụng.g thiết bị điện. .

– công tác cung cấp điện. .quặng – công tác vận tải mỏ ông gió và kiểm tra khí mỏ.

Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt song – nguyên tắt cơ bản. Hệ thống cấp thoát nƣớc bên trong nhà và công trình – Quy phạm thi công và nghiệm thu. Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng.D-3:1974 Công tác đất – Quy phạm thi công và nghiệm thu.Lựa chọn và lắp đặt. Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng . Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu. Hồ chứa nƣớc – Công trình thủy lợi Quy định về lập và ban hành quy trình vận hành và điều tiết. . TIÊU CHUẨN TÀI LIỆU THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH. Trát đá trang trí-Thi công và nghiệm thu.Sƣởi – Thông gió . Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng . Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng cấp nƣớc và thoát nƣớc Mạng lƣới bên ngoài . Quy phạm sử dụng kính trong xây dựng . 1 TCVN 4252:1988 2 TCVN 5672:1992 3 TCVN 4055:1985 4 TCVN 4607:1988 5 6 7 8 9 10 11 12 TCVN 3987:1985 TCVN 5637:1991 TCVN 4057:1985 TCVN 5638:1991 TCXDVN 371:2006 TCVN 5639:1991 TCVN 5640:1991 14TCN 121:2002 Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế thi công – Qui phạm thi công và nghiệm thu.Chiếu sáng điện công trình ngoài nhà-Hồ sơ bản vẽ thi công.Quy tắt sửa đổi hồ sơ thiết kế thi công. Đƣờng ống chính dẫn dầu và sản phẩm dầu – Quy phạm thi công và nghiệm thu. Thi công và nghiệm thu công tác nền móng.Hồ sơ bản vẽ thi công. Hoàn thiện mặt bằng xây dựng – Quy phạm thi công và nghiệm thu. Kết cấu gạch đá – Thi công và nghiệm thu. TIÊU CHUẨN THI CÔNG NGHIỆM THU CÁC CÔNG TÁC XÂY DỰNG VÀ KẾT CẤU. Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp.Phần công tác ốp trong xây dựng. Nghiệm thu chất lƣợng thi công công trình xây dựng. Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng . Bàn giao công trình xây dựng – Nguyên tắt cơ bản. Chống sét cho các công trình xây dựng – Tiêu chuẩn thiết kế. Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng-Ký hiệu quy ƣớc trên bản vẽ mặt bằng tổng thể và mặt bằng thi công công trình.cấp nƣớc bên trong . Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng .TL.QUYỂN 8: TIÊU CHUẨN THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (Trang 1284 trang A4). Nền nhà chống nồm –Tiêu chuẩn thiết kế và thi công.Bản vẽ thi công. Đánh giá chất lƣợng công tác xây lắp – Nguyên tắt cơ bản.bản vẽ thi công. Quản lý chất lƣợng xây lắp công trình xây dựng – Nguyên tắt cơ bản. Hệ thống chỉ tiêu chất lƣợng sản phẩm –Nguyên tắt cơ bản. Gia cố nền đất yếu bằng bậc thấm thoát nƣớc. Hầm đƣờng sắt và hầm đƣờng ô tô-Quy phạm thi công và nghiệm thu. Hƣớng dẫn thực hành lắp đặt ống Polyvinil clorua cứng (PVC-U). I. 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 TCVN 4447:1987 TCVN 4516:1988 TCXD 79:1980 TCXD 245:2000 TCXD 230:1998 TCVN 4085:1985 TCXDVN 303:2004 TCXDVN 303:2006 TCXD 159:1986 TCVN 7505:2005 TCXDVN 263:2002 TCVN 5673:1992 TCVN 4519:1988 26 TCVN 6250:1997 27 TCVN 3989:1985 28 TCVN 4318:1986 29 TCXD 46:1984 30 TCXD 5681:1992 31 TCVN 4606:1988 32 TCVN 4528:1988 33 QP. Tổ chức thi công. Công tác hoàn thiện trong xây dựng .Hồ sơ thi công – yêu cầu chung. Thi công và nghiệm thu khoan nổ mìn các công trình đất đá. thi công. II.

THIẾT BỊ.Thuật ngữ và định nghĩa. Máy đào và chuyển đất – các phƣơng pháp xác định kích thƣớc quay vòng của máy bánh lóp. Giếng giảm áp – Quy trình kỹ thuật thi công và phƣơng pháp kiểm tra và nghiệm thu. III. Hệ thống bảo dƣỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng .thiết kế chế tạo. Đƣờng thi công công trình thủy lợi – Quy phạm thiết kế. Máy đào và chuyển đất – Phƣơng pháp đo lực kéo trên thanh kéo. 48 49 50 51 52 TCN 4087:1985 TCVN 4473:1987 TCVN 241:2000 TCXD 242:2000 TCXD 243:2000 Sử dụng máy xây dựng – Yêu cầu chung. 54 TCXD 256:2001 55 TCXD 257:2001 56 TCXDVN 278:2002 Máy đào và chuyển đất – Máy đào thủy lực – phƣơng pháp đo lực đào. Quy trình thiết kế công trình và thiết bị phụ trợ thi công cầu. Hệ thống bảo dƣỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng . Thiết bị nâng – Phân loại theo chế độ làm việc. Dụng cụ cầm tay trong xây dựng – Danh mục. Máy đào và chuyển đất – Phƣơng pháp xác định tốc độ duy chuyển. Cửa van cung . Máy xây dựng – Máy làm đất . Đập đất – Yêu cầu kỹ thuật thi công đầm nén. .Thuật ngữ và định nghĩa. Công trình thủy lợi – Quy trình thi công và nghiệm thu khớp nối biến dạng.34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 14 TCN 1:2004 14TCN 2:1985 14TCN 12:2002 14TCN 120:2002 14TCN 20:2004 14 TCN 9:2003 14TCN 90:1995 14TCN 117:1999 14 TCN 101:2001 14TCN 43:85 14TCN 114:2001 14TCN 110:1996 22TCN 200:1989 22TCN 345-06 Quy trình kỹ thuật phụt vữa gia cố đê. Ximăng và phụ gia trong công trình thủy lợi – Hƣớng dẫn sử dụng. 57 TCXDVN 279:2002 Máy đào và chuyển đất – Các phƣơng pháp đo khối lƣợng toàn bộ máy. 58 TCXDVN 280:2002 59 60 61 62 63 64 65 TCVN 6052:1995 TCVN 5862:1995 TCVN 5865:1995 TCVN 4203:1986 TCVN 4056:1985 TCVN 4517:1988 TCVN 4517:1988 Giàn giáo thép. Máy đào và chuyển đất – Phƣơng pháp xác đinh trọng tâm. DỤNG CỤ THI CÔNG.Phƣơng pháp đo các lực gàu xúc và tải trọng lật. Đào và chuyển đất – Phƣơng pháp đo kích thƣớc tổng thể của máy cùng thiết bị công tác. Công trình bằng đất – Quy trình thi công bằng biện pháp đầm nén nhẹ. Máy đào và chuyển đất – Phƣơng pháp đo thời gian dịch chuyển của bộ phận công tác.Thuật ngữ và định nghĩa. Quy trình công nghệ thi công và nghiệm thu khớp phủ móng bêtông nhựa có độ nhám cao. lắp đặt nghiệm thu và bàn giao – yêu cầu kỹ thuật. Công trình thủy lợi – Xây và lát đá – Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu. Chỉ dẫn thiết kế và sử dụng vải địa kỹ thuật để lọc trong công trình thủy lợi. Công trình thủy lợi – kênh đất – yêu cầu kỹ thuật – thi công và nghiệm thu. Cần trục thiếu nhi. Hệ thống bảo dƣỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng – Quy phạm nhận và giao máy xây dựng trong sửa chữa lớn – Yêu cầu chung. Công trình thủy lợi – Xây và lát gạch – Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu. TIÊU CHUẨN MÁY MÓC. thiết bị công tác và các bộ phận cấu thành của máy. 53 TCXD 255:2001 Máy đào và chuyển đất – Máy xúc lật .

Quyển 9: TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT THI CÔNG KẾT CẤU THÉP. 14 15 16 17 TIÊU CHUẨN THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU KẾT CẤU BÊTÔNG CỐT THÉP. TCVN 4452:1987 TCVN 5724:1993 TCVN 4453:1995 TCXD 254:2001 18 TCXDVN 313:2004 19 TCXDVN 318:2004 20 14 TCN 59:2002 21 14TCN 142-2004 22 TCVN 5718: 1993 23 TCVN 5641:1991 24 TCXDVN 305:2004 25 TCXD 227:1999 26 TCXD 234:1999 27 TCXDVN 267:2002 . 1 2 3 4 5 TCXD 170:1989 TCXDVN 314:2005 CVN 6700-1:2000 TCVN 6700-2:2000 TCVN 6834-1:2001 6 TCVN 6834-2:2001 7 TCVN 6834-2:2001 8 TCVN 6834-4:2001 9 TCVN 7296:2003 10 TCVN 6115-1:2005 11 TCVN 7472:2005 12 TCXDVN 334:2005 13 14 TCN 79:2004 II. I.

28 CDKT 778/1998/QĐBXD 29 TCXDVN 374:2006 CDKT 20/1999/QĐ30 BXD 31 TCXD 190:1991 32 33 34 35 36 37 TCXD 206:1998 TCXDVN 326:2004 TCXDVN 286:2003 TCXD 88:1982 TCXD 196:1997 TCXD 240:2000 38 TCXD 199:1997 39 TCXD 200:1997 40 41 42 43 TCXD 201:1997 TCXD 202:1997 14TCN 82-1995 TCVN 5843:1994 III. 44 TCXD 193:1996 45 TCXD 209:1998 46 TCVN 210:1998 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 TCXD 211:1998 TCXD 247:2001 TCXD 252:2001 TCXD 251:2001 TCXD 180:1996 TCXD 181:1996 TCXD 182:1996 TCXD 183:1996 TCXD 184:1996 TCXD 185:1996 57 58 59 60 TCXD 186:1996 TCXD 187:1996 TCXD 207:1998 TCVN 5593:1991 . TIÊU CHUẨN DUNG SAI TRONG XÂY DỰNG.

Công trình thủy lợi . Kiểm tra chấp nhận thợ hàn – Hàn nóng chảy-Phần I: Thép. và các hợp kim của chúng ( trừ hàn chùm tim) Mức chất lƣợng đối với khuyết tật.Hàn nóng chảy. Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép toàn khối . UẨN THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU KẾT CẤU BÊTÔNG CỐT THÉP. Cốt thép trong bêtông – hàn hồ quang. Hàn các quá trình hàn liên quan – phân loại các khuyết tật hình học ở kim loại Phần 1. Lƣới thép hàn dùng trong kết cấu bêtông cốt thép-Tiêu chuẩn thiết kế thi công và lắp đặt và nghiệm thu. Hàn kim loại .Hƣớng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt dƣới khí hậu nóng ẩm. Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy định hàn vật liệu kim loại Phần IV: Thử quy trình hàn cho hàn hồ quang đối với nhôm và hộp kim nhôm. lắp đặt và nghiệm thu – Yêu cầu kỹ thuật. Bể chứa bằng bêtông cốt thép – Quy phạm thi công và nghiệm thu. Hàn – Các liên kết hàn nóng chảy ở thép – niken. Nối cốt thép có gờ bằng phƣơng pháp dập ép ống nốiHƣớng dẫn thiết kế.Hƣớng dẫn công tác bảo trì. Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy định hàn vật liệu kim loại Phần III: Thử quy trình hàn cho hàn hồ quang thép. Kết cấu thép – Gia công. Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép công trình thủy lợi vùng ven biển – Các quy định chủ yếu về thiết kế .Thuật ngữ và định nghĩa. Quy phạm sơn thiết bị và kết cấu thép trong xây dựng dân dụng và công nghiệp. titan. Bêtông khối lớn – Quy phạm thi công và nghiệm thu.TIÊU CHUẨN THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU KẾT CẤU THÉP VÀ BÊTÔNG CỐT THÉP UẨN KỸ THUẬT THI CÔNG KẾT CẤU THÉP.Phần II-Nhôm và hộp nhôm kim loại.vật liệu – thi công và vận hành Mái và sàn bêtông cốt thép trong công trình xây dựng – yêu cầu kỹ thuật chống thấm. Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy định hàn vật liệu kim loại Phần II: Đặc tính kỹ thuật quy trình kỹ thuật hàn hồ quang. Kiểm tra chấp nhận thợ hàn – Hàn nóng chảy . Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép . Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép-Điều kiện kỹ thuật tối Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép toàn khối – Quy phạm thi công và nghiệm thu. Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy định hàn vật liệu kim loại Phần I: Quy tắt chung đối với hàn nóng chảy.kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu. .thi công và nghiệm thu. Công trình bêtông cốt thép toàn khối xây dựng bằng cốt pha trƣợc Hƣớng dẫn thi công và nghiệm thu. Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép lắp ghép – Quy phạm thi công và nghiệm thu. Hàn .Dung sai chung cho kết cấu hàn – kích thƣớc dài và kích thƣớc gócHình dạng và vị trí. Kết cấu thép và thiết bị cơ khí công trình thủy lợi – Sơn bảo vệ.

chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu. Kết cấu bêtông cốt thép – Phƣơng pháp điện tử xác định chiều dày lớp bêtông bảo vệ. Máy nghiền bi – sai số lắp đặt. Cọc – Phƣơng pháp thí nghiệm hiện trƣờng.Kỹ thuật về bêtông bơm. Máy quạt – Sai số lắp đặt. Dung sai trong xây dựng công trình – Giám định về kích thƣớc và kiểm tra công tác thi công. các yêu cầu cơ bản đánh giá chất lƣợng và nghiệm thu.Kỹ thuật chế tạo bêtông mác 400-600.kỹ thuật sử dụng giáo treo. Nhà cao tầng . Công trình thủy lợi – Tiêu chuẩn kỹ thuật khoan phụt xi măng vào nền đá. Nhà cao tầng . Máy nghiền nguyên liệu – sai số lắp đặt. Dung sai trong xây dựng công trình – Phƣơng pháp đo kiểm tra công trình và cấu kiện chế sẵn của công trình-Vị trí các điểm đo. ẨN DUNG SAI TRONG XÂY DỰNG. sai số lắp đặt. Cọc khoan nhồi – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu. xích tải. Dung sai trong xây dựng – Nguyên tắt cơ bản để đánh giá và Xây dựng công trình dung sai – cách thể hiện chính xác kích thƣớc – Nguyên tắt và thuật ngữ. . Máy trộn bêtông 250 lít. Công trình xây dựng dân dụng – sai số hình học cho phép. Hỗn hợp bêtông trộn sẵn. Móng cọc tiết diện nhỏ -Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu. Nhà cao tầng – Công trình thử tĩnh – và kiểm tra chất lƣợng cọc khoan nhòi. Lò nung clinke kiểu quay – sai số lắp đặt. Bản vẽ xây dựng – cách thể hiện độ sai lệch giới hạn. Dung sai trong xây dựng công trình – Các Phƣơng pháp đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công trình. Nhà cao tầng .thuật ngữ chung. Máy bơm – sai số lắp đặt. Xây dựng nhà – dung sai . Bêtông phun khô .Chọn thành phần bêtông các loại. Băng tải. Máy nén khí sai số lắp đặt. Cọc khoan nhòi – yêu cầu về chất lƣợng thi công. Khớp nối trục – sai số lắp đặt. Bộ lọc bụi tĩnh điện – sai số lắp đặt. gàu xích.từ vựng . Nhà cao tầng – thi công phần thân. Đóng và ép cọc – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu. vị trí và đƣờng kính cốt thép trong bêtông.

14.Phƣơng pháp xác định hàm lƣợng silic dioxit. 10. TCVN 4345:1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung – Phƣơng pháp thử cơ lý. TCXDVN 297:2003 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng – tiêu chuẩn công nhận. TCVN 4346:1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói – phƣơng pháp phân tích hóa học – Quy định chung. 12. 4.TCVN 2683:1991 Đất xây dựng – phƣơng pháp bao gói . 24. 3. 5. TCVN 4196:1995 Đất xây dựng – Phƣơng pháp xác định độ ẩm và độ hút ẩm trong phòng thí nghiệm.Quyển 10: TIÊU CHUẨN CHẤT LƢỢNG ĐẤT. 17. TCVN 4350:1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung – Phƣơng pháp xác định hàm lƣợng canxi ôxít. 20. TCVN 5300:1995 Chất lƣợng đất dựa trên mức nhiễm bẩn hóa chất. 14TCN 125-2002 Đất xây dựng công trình thủy lợi – phƣơng pháp xác định độ ẩm của đất trong phòng thí nghi .Phƣơng pháp đo sự ức chế phát triển rễ. TCXDVN 273:2002 Tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật – công nhận thí nghiệm ngành xây dựng. 7. TCVN 5301:1995 Chất lƣợng đất .giới hạn tối đa cho phép của dƣ lƣợng hóa chất bảo vệ thực vật trong đất. TCVN 4351:1986 Đắt sét để sản xuất gạch ngói nung – Phƣơng pháp xác định hàm lƣợng Mangiê ô xít. 14TCN 123-2002 Đất xây dựng công trình thủy lợi – Phân loại. 8. KHÔNG KHÍ VÀ PHƢƠNG PHÁP THỬ ( Trang 1318 trang A4). 14TCN 124:2002 Đất xây dựng công trình thủy lơi – yêu cầu chung về lấy mẫu – đóng gói và vận chuyển và bảo quản mẫu đất dùng cho thí nghiệm ở trong phòng. TCVN 5941:1995 Chất lƣợng đất .hồ sơ đất. TCVN 5979:1995 Chất lƣợng đất xác định PH. 9. TCVN 4347:1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung .vận chuyển và bảo quản mẫu. 16. 2. TCVN 5302:1995 Chất lƣợng đất – yêu cầu chung đối với việc tái tạo đất. TCVN 5962:1995 Chất lƣợng đất – Xác định ảnh hƣởng của các tác nhân ô nhiễm đến thảm thực vật. 11. TCVN 4352:1986 Đắt sét để sản xuất gạch ngói nung – Phƣơng pháp xác định . 19. TCVN 5961:1995 Chất lƣợng đất – ảnh hƣởng của các chất ô nhiễm lên giun đất – xác định độ độc cấp tính bằng cách sử dụng nền đất nhân tạo. 1. 13. 6. 23. TCVN 4348:1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung – Phƣơng pháp xác định hàm lƣợng nhôm ôxit. TCVN 5299:1995 Chất lƣợng đất – Phƣơng pháp xác định mức độ sói mòn đất do mƣa. 21. 15. TCVN 4349:1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung – Phƣơng pháp xác định hàm lƣợng sắt ô xít. NƢỚC. TCXD 4195:1995 Đất xây dựng – Phƣơng pháp xác định khối lƣợng riêng trong phòng thí nghiệm. 18. 22.

25. 14 TCN 140:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi – Phƣơng pháp xác đinh độ bền chống cắt bằng thiết bị cắt phẳng trong phòng thí nghiệm. 34.Phƣơng pháp xác định đặc trƣng lún ƣớt của đất trong phòng thí nghiệm. TCVN 4198:1995 Đất xây dựng – Các phƣơng pháp xác định thành phần hạt. 37. 29. 14 TCN 128:2002 Đất xây dựng công trình thủy lợi – Phƣơng pháp xác định giới hạn chảy dẻo của đất trong phòng thí nghiệm. TCXDVN 320:2004 Bãi chôn chất thải nguy hại – Tiêu chuẩn thiết kế. 14 TCN 148:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi – Phƣơng pháp thí nghiệm trong phòng để xác đinh hàm lƣợng chất hữu cơ của đất.. TCVN 6705:2000 Chất thải rắn không nguy hại – Phân loại. TCVN 6696:2000 Chất thải rắn – Bãi chôn lấp hợp vệ sinh – yêu cầu chung về bảo vệ môi trƣờng. . 28.dấu hiệu cảnh báo – phòng ngừa. 14 TCN 137:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi – Phƣơng pháp xác định các đặc trƣng lún một chiều của đất trong phòng thí nghiệm. 41. TCVN 4199:1995 Đất xây dựng – Phƣơng pháp xác định sức chống cắt. 50. 39. 14 TCN 138:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi . 33. 14TCN 126-2002 Đất xây dựng công trình thủy lợi – phƣơng pháp xác định khối lƣợng thể tích của đất trong phòng thí nghiệm. 14 TCN 136:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi .phƣơng pháp xác định khối lƣợng thể tích khô lớn nhất và nhỏ nhất của đất cát và đất sỏi sạn (đất rời trong phòng thí nghiệm). TCN 127:2002 Đất xây dựng công trình thủy lợi – Phƣơng pháp xác định khối lƣợng riêng của đất trong phòng thí nghiệm. 48. 45. 30. 47. 27. 14 TCN 132:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi – phƣơng pháp xác định các đặc trƣng tan rã của đất trong phòng thí nghiệm. 26. 14 TCN 139:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi – Phƣơng pháp xác định hệ số thấm của đất trong phòng thí nghiệm. 14 TCN 149:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi – Phƣơng pháp thí nghiệm trong phòng để xác định hàm lƣợng và thành phần muối hòa tan của đất. 14 TCN 147:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi – phƣơng pháp thí nghiệm cắt cánh trong phòng để xác định sức chống cắt của đất hạt mịn mềm yếu. 14 TCN 135:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi – phƣơng pháp xác định khối lƣợng thể tích khô lớn nhất và độ đầm nén tốt nhất của vật liệu đất dính trong phòng thí nghiệm. 44. 49. 32. 14 TCN 129:2002 Đất xây dựng công trình thủy lợi – Phƣơng pháp phân tích thành phần hạt của đất trong phòng thí nghiệm. TCXDVN 261:2001 Bãi chôn lấp chất thải rắn – Tiêu chuẩn thiết kế. 40. TCVN 6706:2000 Chất thải nguy hại – Phân loại. 42. 14 TCN 146:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi – phƣơng pháp thí nghiệm trong phòng để xác định góc nghỉ tự nhiên của đất. 38.TCVN 4200:19955 Đất xây dựng – Phƣơng pháp xác định tính nén lún trong phòng thí nghiệm. 36. 46. 14 TCN 134:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi – Phƣơng pháp xác định các đặc trƣng co ngót của đất trong phòng thí nghiệm. 14. 35. 14 TCN 133:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi – phƣơng pháp xác định các đặc trƣng trƣơng nở trong phòng thí nghiệm. TCVN 6707:2000 Chất thải nguy hại . 31. 43.

TCVN 5984:1995 Chất lƣợng nƣớc . 55. TCVN 5985:1995 Chất lƣợng nƣớc . 78. đá dăm trong phòng thí nghiệm . 61. TCXD 74:1987 Đất xây dựng – Phƣơng pháp chỉnh lý thống kê các kết quả. 66.Hƣớng dẫn về thu thập . 77. TCVN 5981:1995 Chất lƣợng nƣớc . 72. nƣớc sinh hoạt. 22 TCN 355:06 Quy trình thí nghiệm cắt cánh hiện trƣờng. 57. 60. 73. 71. TCVN 5295:1995 Chất lƣợng nƣớc – Yêu cầu chung về bảo vệ nƣớc mặt – và nƣớc ngầm khỏi bị nhiễm bẩn do dàu và sản phẩm dầu.Thuật ngữ và định nghĩa. 74. TCVN 5296:1995 Chất lƣợng nƣớc – Quy tắt bảo vệ nƣớc khói bị nhiễm bẩn khi vận chuyển dầu và các sản phẩm dầu theo đƣờng ống. TCXD 174:1989 Đất xây dựng – Phƣơng pháp thí nghiệm xuyên tĩnh. TCVN 5986:1995 Chất lƣợng nƣớc . 22 TCN 346:06 Quy trình thí nghiệm xác đinh độ chặt nền móng đƣờng bằng phiễu rót cát. 69. 56. 22 TCN 334:06 Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu lớp móng cấp phối. TIÊU CHUẨN CHẤT LƢỢNG NƢỚC VÀ PHƢƠNG PHÁP THỬ. TCVN 4201:1995 Đất xây dựng – Phƣơng pháp xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm. 79. 67.Thuật ngữ -Phần 7.vận chuyển và lƣu giữ mẫu đất để đánh giá quá trình hoạt động của vi sinh vật hiếu khí trong phòng thí nghiệm.Thuật ngữ -Phần 5. TCVN 4344:1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung – Lấy mẫu. 54. TCXD 226:1999 Đất xây dựng – Phƣơng pháp thí nghiệm hiện trƣờng – Thí nghiệm xuyên tĩnh tiêu chuẩn. TCVN 5297:1995 Chất lƣợng đất – Yêu cầu lấy mẫu – Yêu cầu chung. 22 TCN 335:06 Quy trình thí nghiệm và đánh giá cƣờng độ nền đƣờng và kết cấu mặt đƣờng mềm của đƣờng ô tô bằng thiết bị đo động FWD. TCVN 6648:2000 Chất lƣợng đất – Xác định chất khô và hàm lƣợng nƣớc theo khối lƣợng – Phƣơng pháp khối lƣợng. 22 TCN 333-06 Quy trình đầm nén đất – đá dăm trong phòng thí nghiệm. 52. 68. TCVN 5960:1995 Chất lƣợng đất – Lấy mẫu . 65. TCXDVN 80:2002 Đất xây dựng – Phƣơng pháp xác định mô đun biến dạng tại hiện trƣờng bằng tấm nén phẳng. 70.Thuật ngữ -Phần 2. TCVN 5294:1995 Chất lƣợng nƣớc – Quy tắt lựa chọn và đánh giá chất lƣợng nguồn tập trung cấp nƣớc uông. 58. 64. xác định các đặc trƣng của chúng. TCVN 5983:1995 Chất lƣợng nƣớc . TCVN 7131:2002 Đất sét – Phƣơng pháp phân tích hóa học. 59. 75.Thuật ngữ -Phần 6. 53. . 22 TCN 332:06 Quy trình thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất. TCVN 4197:1995 Đất xây dựng – Phƣơng pháp xác định giới hạn dẻo.Thuật ngữ -Phần 4. TCVN 5982:1995 Chất lƣợng nƣớc . TCXDVN 301:2003 Đất xây dựng – Phƣơng pháp phóng xạ độ ẩm và độ chặt của đât tại hiện trƣờng. TCVN 5569:1991 Dòng nƣớc . III.Thuật ngữ -Phần 1. TCVN 5980:1995 Chất lƣợng nƣớc . 62. 63.51.Thuật ngữ -Phần 3. TCVN 4202:1995 Đất xây dựng – Các phƣơng pháp xác đinh khối lƣợng thể tích trong phòng thí nghiệm. 76. 80.

82.Hƣớng dẫn lấy mẫu ao hồ tự nhiên và nhân tạo. 108. TCVN 5992:1995 Chất lƣợng nƣớc . TCVN 6219:1995 Chất lƣợng nƣớc – Đo tổng độ phóng xạ bêta trong nƣớc không mặn. 89. . 95. TCVN 5502:2003 Nƣớc cấp sinh hoạt – yêu cầu chất lƣợng.Hƣớng dẫn lấy mẫu nƣớc thải. 88. 109.Tiêu chuẩn thải. TCVN 5499:1995 Chất lƣợng nƣớc – Phƣơng pháp Uyncle(Winkler) xác định ô xi hóa. 103.Lấu mẫu . TCVN 5988:1995 Chất lƣợng nƣớc – Xác định amôni – Phƣơng pháp chƣng cất và chửng độ.TCVN 7221:2002 Yêu cầu chung về môi trƣờng đối với các trạm sử lý nƣớc thải công nghiệp tập trung 91. TCVN 5994:1995 Chất lƣợng nƣớc . 100. 85.Lấu mẫu . TCVN 5991:1995 Chất lƣợng nƣớc – xác định thủy ngân tổng số bằng quang phổ . 107. 83. 104. nƣớc ngầm phục vụ cho hệ thống cấp nƣớc sinh hoạt . TCVN 5501:1991 Nƣớc uống – Yêu cầu kỹ thuật. 105.Hƣớng dẫn lấy mẫu ở sông và suối. 106.Hƣớng dẫn lấy mẫu nƣớc biển. 96. TCVN 5525:1995 Chất lƣợng nƣớc – yêu cầu chung về bảo vệ nƣớc ngầm. TCVN 5996:1995 Chất lƣợng nƣớc . TCVN 5998:1995 Chất lƣợng nƣớc . TCVN 5999:1995 Chất lƣợng nƣớc . TCVN 5987:1995 Chất lƣợng nƣớc – xác định nitơ kendan – Phƣơng pháp sau khi vô cơ hóa với Sêlen. TCVN 5990:1995 Chất lƣợng nƣớc – xác định thuỷ ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ng 102.Lấu mẫu . TCVN 5070:1995 Chất lƣợng nƣớc – Phƣơng pháp khối lƣợng xác định dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ. 90.Phƣơng pháp sau khi vô cơ hóa brom.Lấu mẫu . 14 TCN111:1997 Hƣớng dẫn đánh giá tác động của môi trƣờng các dự án phát triển tài nguyên nƣớc. TCVN 5989:1995 Chất lƣợng nƣớc – Xác định thủy ngân bằng số quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lử 101. TCXD 233:1999 Các chỉ tiêu lựa chọn nguồn nƣớc mặt. 92.81. 97. TCVN 5997:1995 Chất lƣợng nƣớc . TCVN 5524:1995 Chất lƣợng nƣớc và yêu cầu chung về bảo vệ nƣớc mặt khỏi bị ô nhiễm bẩn.Hƣớng dẫn bảo quản và xử lý mẫu. TCVN 5943:1995 Chất lƣợng nƣớc – Tiêu chuẩn chất lƣợng nƣớc ven bờ.TCVN 7222:2002 Yêu cầu chung về môi trƣờng đối với các trạm xử lý nƣớc thải sinh hoạt tập trung.lấy mẫu . 84.Lấu mẫu . TCVN 5942:1995 Chất lƣợng nƣớc – Tiêu chuẩn chất lƣợng nƣớc mặt. 87.Hƣớng dẫn lấy mẫu nƣớc mƣa. TCVN 5993:1995 Chất lƣợng nƣớc .hƣớng dẫn kỹ thuật lấy mẫu. 99. TCVN 5945:1995 Nƣớc thải công nghiệp – Tiêu chuẩn thải. TCVN 5298:1995 Yêu cầu chung đối với việc sử dụng nƣớc thải và cặn lắng của chúng dùng để tƣới và làm phân bón. 98.Lấu mẫu . TCVN 5944:1995 Chất lƣợng nƣớc – Tiêu chuẩn chất lƣợng nƣớc ngầm. 94. 93. 86. TCXD 188:1996 Nƣớc thải đô thị .

TCVN 5966:1995 Chất lƣợng không khí .thuật ngữ. 133. 129. TCVN 6053:1995 Chất lƣợng nƣớc đo tổng độ phóng xạ anpha trong nƣớc không mặn – Phƣơng pháp nguồn d . TCVN 6201:1995 Chất lƣợng nƣớc xác định canxi và mangiê – Phƣơng pháp phổ quang hấp thụ nguyên tử. TCVN 7323-2:2004 Chất lƣợng nƣớc – Xác định nitrát Phần 2: Phƣơng pháp đo phổ dùng 4: Fluorophenol sau khi chƣng cất. 113. bảo quản và vận chuyển 118. TCXD 2678:1978 Nƣớc uống – Phƣơng pháp phân tích hóa học – Đơn vị đo độ cứng . 130. 127. TCVN 6663-15:2004 Chất lƣợng nƣớc lấy mẫu . TIÊU CHUẨN CHẤT LƢỢNG KHÔNG KHÍ VÀ PHƢƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH.Những vấn đề chung . 111. màu sắc và độ đục. TCVN 7324:2004 Chất lƣợng nƣớc – xác định ô xy hòa tan – Phƣơng pháp iod. 122. TCVN 6199-1:1995 Chất lƣợng nƣớc xác định fenola đơn hóa trị lựa chọn Phần 1.Phần 15: Hƣớng dẫn bảo quản và xử lý mẫu bùn và trầm tích 132.110. 116. 136. 115. TCXD 2653:1978 Nƣớc uống – Phƣơng pháp xác định mùi vị. 135. 123. 114. TCXD 2655:1978 Nƣớc uống – Phƣơng pháp xác định độ PH 121. TCVN 6002:1995 Chất lƣợng nƣớc – xác định man gan Phƣơng pháp trắc quang dùng Fomaldoxm . TCVN 6000:1995 Chất lƣợng nƣớc . TCXD 2674:1978 Nƣớc uống – Phƣơng pháp xác định hàm lƣợng berili. 126. TCXD 2673:1978 Nƣớc uống – Phƣơng pháp xác định hàm lƣợng clo tự do. 125. TCXD 2676:1978 Nƣớc uống – Phƣơng pháp xác định hàm lƣợng chì và kẽm trong cùng một mẫu. TCVN 6001:1995 Chất lƣợng nƣớc – Xác định nhu cầu ô xi sinh hóa sau 5 ngày (BOD5) Phƣơng pháp cấy và pha loãng. 134. TCXD 2652:1978 Nƣớc uống – Phƣơng pháp lấy. . 124. 112. TCXD 2675:1978 Nƣớc uống – Phƣơng pháp xác định hàm lƣợng môlíp đen. 117.Hƣớng dẫn lấy mẫu nƣớc ngầm. 120. TCXD 2679:1978 Nƣớc uống – Phƣơng pháp phân tích vi khuẩn lấy mẫu. TCXD 2677:1978 Nƣớc uống – Phƣơng pháp xác định hàm lƣợng bạc. 128. 131.Phần 1: Phƣơnng pháp đo phổ dùng 2. TCXD 2671:1978 Nƣớc uống – Phƣơng pháp xác định hàm lƣợng chất hữu cơ. TCVN 7325:2004 Chất lƣợng nƣớc xác định ô xi hòa tan – Phƣơng pháp đầu đo điện hóa. IV. 119. TCXD 81:1981 Nƣớc uống – Phƣơng pháp xác định nhiệt độ. TCVN 7323-1:2004 Chất lƣợng nƣớc – Xác định ni trát .Lấu mẫu . TCXD 2654:1978 Nƣớc uống – Phƣơng pháp xác định nhiệt độ.6 – Dimethuylphenol. TCXD 270:1978 Nƣớc uống – Phƣơng pháp lấy mẫu – hƣớng dẫn lấy mẫu nƣớc uống và nứơc dùng để chế biến thực phẩm và đồ uống. TCXD 2672:1978 Nƣớc uống – Phƣơng pháp xác định độ cứng tổng số.Phƣơng pháp sắc ký sau khi làm giàu bằng chiết.

147. 145.Phƣơng pháp indophenol xác định hàm lƣợng amoniac. TCVN 5067:1995 Chất lƣợng không khí – Phƣơng pháp xác định khối lƣợng hàm lƣợng bụi. 139. 143. TCVN 5293:1995 Chất lƣợng không khí . TCVN 5974:1995 Không khí xung quanh – Xác định chỉ số khói đen. 141. 138. 144. . 149. TCVN 5969:1995 Không khí xung quanh xác định chỉ số ô nhiễm.Nồng độ tối đa cho phép. TCVN 5967:1995 Chất lƣợng không khí . TCVN 5968:1995 Chất lƣợng không khí – xác định các hợp chất khí của lƣu huỳnh trong không khí xung quanh . TCVN 5704:1993 Không khí vùng làm việc – Phƣơng pháp xác định hàm lƣợng bụi. 152. TCVN 5939:1995 Chất lƣợng không khí – Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ. TCVN 5176:1990 Chiếu sáng nhân tạo – Phƣơng pháp đo độ rội.thử nghiệm nóng ẩm biến đổi chu kỳ. TCVN 5940:1995 Chất lƣợng không khí – tiêu chuẩn khí thải công nghiệp. 148. 146. TCVN 5970:1995 Lập kế hoạch giám sát chất lƣợng không khí xung quanh.137.Thiết bị lấy mẫu. TCXDVN 268:2002 Chất lƣợng không khí – Xác định nồng độ số sợi – amiăng trong không khí vùng làm việc bằng kính hiển vi quang học.những vấn đề chung – Các đơn vị đo. 153. TCVN 5938:1995 Chất lƣợng không khí . TCVN 5937:1995 Chất lƣợng không khí – Tiêu chuẩn chất lƣợng không khí xung quanh. 150. 140. 151. TCVN 1966:1977 Khí hậu chuẩn – dùng trong đo lƣờng và thử nghiệm. TCVN 1612:1975 Các thử nghiệm ảnh hƣởng của yếu tố khí hậu . TCVN 5498:1995 Chất lƣợng không khí – Phƣơng pháp xác định khối lƣợng bụi lắng. 142.

ộ ẩm của đất trong phòng thí nghiệm . a chất bảo vệ thực vật trong đất.ƢƠNG PHÁP THỬ h xây dựng. học – Quy định chung. hàm lƣợng silic dioxit. hàm lƣợng Mangiê ô xít. ong phòng thí nghiệm. hàm lƣợng canxi ôxít. trong phòng thí nghiệm. hàm lƣợng nhôm ôxit. hàm lƣợng sắt ô xít.

về bảo vệ môi trƣờng.ng phòng thí nghiệm). . phòng thí nghiệm.

hí trong phòng thí nghiệm. phiễu rót cát. nghiệm xuyên tĩnh tiêu chuẩn. ong phòng thí nghiệm . t của đât tại hiện trƣờng.rong phòng thí nghiệm. xác định các đặc trƣng của chúng. tích trong phòng thí nghiệm.

ổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa g phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn. ự nhiên và nhân tạo. cho hệ thống cấp nƣớc sinh hoạt mỏ và sản phẩm dầu mỏ. át triển tài nguyên nƣớc. cất và chửng độ. . hải sinh hoạt tập trung.ỏi bị ô nhiễm bẩn. u khi vô cơ hóa với Sêlen.

uản và xử lý mẫu bùn và trầm tích.uang dùng Fomaldoxm không mặn – Phƣơng pháp nguồn dày p phổ quang hấp thụ nguyên tử. u đo điện hóa. m trong cùng một mẫu. .

m nóng ẩm biến đổi chu kỳ. g hàm lƣợng bụi. .xung quanh. đối với bụi và các chất vô cơ. h hàm lƣợng amoniac.

TCVN 6016:1995 Ximăng – Phƣơng pháp thử . 8. TCVN 4030:2003 Ximăng – Phƣơng pháp xác định độ mịn. thời gian đông kết dính và tính ổn định của thể tích. TCVN 337:1986 Cát xây dựng – Phƣơng pháp lấy mẫu. 12. 2. II. ĐÁ. 3. PHƢƠNG PHÁP THỬ CÁT. TCVN 6068:2004 Ximăng Pooclăng bền sunfat – Phƣơng pháp xác định độ nở sunfat. 17. 10. TCVN 6227:1996 Cát tiêu chuẩn ISO để xác định cƣờng độ của ximăng. 19. 11. .Quyển 11: TIÊU CHUẨN PHƢƠNG PHÁP THỬ VẬT LIỆU XÂY DỰNG. 4.Phần 2 : Phƣong pháp thử. TCVN 139:1991 Cát tiêu chuẩn để thử ximăng. TCXDVN 308:2003 Ximăng Pooclăng hỗn hợp – Phƣơng pháp xác định hàm lƣợng phụ gia khoán. 6. TCXDVN 284:2002 Định lƣợng các khoán cơ bản – trong clinke ximăng pooclăng. TIÊU CHUẨN. TCVN 6820:2001 Ximăng Pooclăng chứa Bari – Phƣơng pháp phân tích hóa học. 9. TCVN 4787:2001 Ximăng – Phƣơng pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử. TCVN 7445-2:2004 Ximăng giếng khoan chủng loại G. TCVN 6070:2005 Ximăng – Phƣơng pháp xác định nhiệt thủy hóa. TCVN 3736:1982 Ximăng – phƣơng pháp nhanh xác định giới hạn bền khi nén. 15. TCVN 141:1998 Ximăng – Phƣơng pháp phân tích hóa học. 7. TCVN 4029:1985 Ximăng – Yêu cầu chung về phƣơng pháp thử cơ lý. SỎI. 16. 1. TCVN 4032:1985 Ximăng – Phƣơng pháp xác định giới hạn bền nén và uống.xác định độ bền. 18. TCVN 338:1986 Cát xây dựng – Phƣơng pháp xác định thành phần khoán vật. 14. 5. TCVN 4031:1985 Ximăng – Phƣơng pháp xác định độ dẻo tiêu chuẩn.

22. 23. 29. 33. TCVN 342:1986 Cát xây dựng – Phƣơng pháp xác định thành phần hạt và môdunl độ lớn.Phần 6: Xác định khối lƣợng thể tích vữa tƣơi. TCXDVN 292:2002 Vật liệu cát bua xilic. TCVN 344:1986 Cát xây dựng – Phƣơng pháp xác định hàm lƣợng sét. bụi bùn sét. TCVN 3121-6:2003 Vữa xây dựng – Phƣơng pháp thử . TCVN 340:1986 Cát xây dựng – Phƣơng pháp xác định khối lƣợng thể tích xốp và độ xốp. TCVN 347:1986 Cát xây dựng – Phƣơng pháp xác định hàm lƣợng mica.Phƣơng pháp phân tích hóa học. dăm sỏi và kerazit. TCXD. 31. 37. phƣơng pháp xác định hàm lƣọng các tập chất. TIÊU CHUẨN PHƢƠNG PHÁP THỬ VÀ VỮA XÂY DỰNG. 36. TCVN 3121-1:2003 Vữa xây dựng – Phƣơng pháp thử. III. TCVN 346:1986 Cát xây dựng – Phƣơng pháp xác định hàm lƣợng sun fát và sun fít. TCVN 343:1986 Cát xây dựng – Phƣơng pháp xác định thành phần hàm lƣợng chung. 21. TCVN 3121-2:2003 Vữa xây dựng – Phƣơng pháp thử . TCVN 345:1986 Cát xây dựng – Phƣơng pháp xác định hàm lƣợng tạp chất hữu cơ.Sỏi. 32. TCVN 348:1986 Sỏi.. 27. . TCXDVN 312:2004 Đá vôi – Phƣơng pháp phân tích hóa học. 24. 35. 26. 208:1998 Đá bazan làm phụ gia cho ximăng-yêu cầu kỹ thuật và phƣơng pháp thử. TCVN 339:1986 Cát xây dựng – Phƣơng pháp xác định khối lƣợng riêng.Phần 2: lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử. 25.Phần 1: Xác định kích thƣớc hạt cốt liệu lớn. TCVN 6221:1997 Cốt liệu nhẹ cho bêtông .Phần 3: Xác định độ lƣu động của vữa tƣoi. 30. 28. TCVN 3121-3:2003 Vữa xây dựng – Phƣơng pháp thử . 34. TCVN 341:1986 Cát xây dựng – Phƣơng pháp xác định độ ẩm.20.

Phần 8: Xác định khả năng giữ độ lƣu động của vữa tƣơi. TCVN 6355-2:1998 Gạch xây – Phƣơng pháp thử . TCVN 6355-7:1998 Gạch xây – Phƣơng pháp thử . 51. TCVN 3121-17:2003 Vữa xây dựng – Phƣơng pháp thử . NGÓI . 44. TCXDVN 336:2005 Vữa dán gạch ốp lát – Yêu cầu kỹ thuật và phƣơng pháp thử.Phần 5: Xác định khối lƣợng thể tích. TCVN 3121-18:2003 Vữa xây dựng – Phƣơng pháp thử .Phần 7: Xác định vết tróc do vôi.Phần 18: Xác định độ hút nƣớc mẫu vữa đã đóng rắn. TIÊU CHUẨN PHƢƠNG PHÁP THỦ GẠCH. 41.Phần 3: Xác định độ hút nƣớc. TCVN 6355-4:1998 Gạch xây – Phƣơng pháp thử . TCVN 6355-6:1998 Gạch xây – Phƣơng pháp thử .38. TCVN 3121-9:2003 Vữa xây dựng – Phƣơng pháp thử . 47. 45. TCVN 6355-5:1998 Gạch xây – Phƣơng pháp thử . 50. 43. TCVN 3121-12:2003 Vữa xây dựng – Phƣơng pháp thử .Phần 17: Xác định hàm lƣợng ion hòa tan trong nƣớc.Phần 2: Xác định cƣờng độ uốn 48. TCVN 3121-8:2003 Vữa xây dựng – Phƣơng pháp thử .Phần 12: Xác định cƣờng độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền. TCVN 6355-3:1998 Gạch xây – Phƣơng pháp thử .Phần 6: Xác định độ rỗng 52. 42. TCVN 3121-11:2003 Vữa xây dựng – Phƣơng pháp thử . 49. 53 TCVN 6355-8:1998 Gạch xây – Phƣơng pháp thử .Phần 11: Xác định cƣờng độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn.Phần 10: Xác định khối lƣợng thể tích mẫu vữa đóng rắn.Phần 4: Xác định khối lƣợng riêng. SỨ VỆ SINH. TCVN 6355-1:1998 Gạch xây – Phƣơng pháp thử .Phần 9: Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tƣơi.Phần 8: Xác định sự thoát . 39.Phần 1: Xác định cƣờng độ nén. TCVN 3121-10:2003 Vữa xây dựng – Phƣơng pháp thử . 40. IV. 46.

TCVN 3118:1993 Bê tống nặng – Phƣơng pháp xác định cƣờng độ nén. 70. 55. TCXDVN 6415-1 2005 Gạch gốm ốp lát – Phƣơng pháp thử.Phƣơng pháp xác định hàm lƣợng iôn clorua trong cốt liệu và bêtông. 54. 67. TCVN 3113:1993 Bê tống nặng – Phƣơng pháp xác định độ hút nƣớc. TCVN 3121:1993 Bê tống nặng – Phƣơng pháp xác định cƣờng độ lăng trụ và mô đun đàn hồi khi nén tĩnh. 66. TCXDVN 307:2003 Bêtông nặng – Phƣơng pháp xác định hàm lƣợng ximăng trong bêtông đã đóng rắn. 65. 63. 62. 71. 57. 69. TCVN 3119:1993 Bê tống nặng – Phƣơng pháp xác định cƣờng độ kéo khi uốn. TCVN 3115:1993 Bê tống nặng – Phƣơng pháp xác định khối lƣợng thể tích. 61.chỉ dẫn đánh giá cƣờng độ bêtông trên kết cấu công trình. TCVN 3112:1993 Bê tống nặng – Phƣơng pháp xác định khối lƣợng riêng. 58. 68. TCVN 3114:1993 Bê tống nặng – Phƣơng pháp xác định độ mài mòn. TCVN 4313:1995 Ngói – Phƣơng pháp thử cơ lý. TCXD 225:1998 Bê tông nặng – Đánh giá chất lƣợng bêtông – Phƣơng pháp xác định vận tốc xung siêu âm. 60. 59. 64. TCVN 3116:1993 Bê tống nặng – Phƣơng pháp xác định độ chống thấm nƣớc. TCXD VN 262:2001 Bê tông nặng . TCVN 5436:1998 Sản phẩm sứ vệ sinh – Phƣơng pháp thử.nƣớc. TCXD 239:2000 Bêtông nặng . TCVN 3117:1993 Bê tống nặng – Phƣơng pháp xác định độ co ngót. 72. TCXDVN 354:2005 Bêtông nặng – Phƣơng pháp xác định hàm lƣợng sunfat trong bêtông. TCVN 3120:1993 Bê tống nặng – Phƣơng pháp xác định cƣờng độ kéo khi bửa. TCVN 4435:2000 Tấm sóng amiăng ximăng – Phƣơng pháp thử. . 56.

88. TCVN 3106:1993 Hỗn hợp bêtông nặng – Phƣơng pháp thử độ sụt. TCXDVN 329:2004 Bêtông và vữa xây dựng – Phƣơng pháp xác định PH.cốt thép bêtông – Phƣơng pháp thủ uốn và uốn lại. 85. TCVN 3111:1993 Hỗn hợp bêtông nặng . 74.Phƣơng pháp khối lƣợng thẻ tích. TCVN 198:1985 Kim loại – Phƣơng pháp thử uốn. MỐI HÀN. TCVN 6287:1997 Thép thanh . TIÊU CHUẨN PHƢƠNG PHÁP THỦ KIM LOẠI.Phƣơng pháp thử. TCVN 3112:1993 Hỗn hợp bêtông nặng . TCXD 236:1999 Lớp phủ mặt kết cấu xây dựng – Phƣơng pháp kéo đức thử độ bám dính bền. TCXDVN 317:2004 Blôc bêtông nhẹ . .Phƣơng pháp xác định hàm lƣợng bọt khí. 80. TCXDVN 360:2005 Bêtông nặng – Phƣơng pháp xác định clorua bằng phƣơng pháp đo điện lƣợng. 78.thử kéo ở nhiệt độ thƣờng. TCXDVN 162:2004 Bêtông nặng – Phƣơng pháp xác định bằng súng bật nẩy. TCVN 3107:1993 Hỗn hợp bêtông nặng – Phƣơng pháp vebe xác định độ cứng. THÉP. 86. TCXDVN 376:2006 Hỗn hợp bêtông nặng – Phƣơng pháp xác định thời gian đông kết.73. 76. TCVN 3105:1993 Hỗn hợp bêtông nặng và bêtông nặng . 81.Lấy mẫu . 90. 84.Phƣơng pháp điện thế kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mòn. 79. VI. TCXD 238:1999 Cốt liệu bêtông – Phƣơng pháp hóa học – xác định khả năng phản ứng kiềm – silic.Phƣơng pháp phân tích thành phàn. 75. 82. TCVN 3110:1993 Hỗn hợp bêtông nặng . TCVN 197:2002 Vật liệu kim loại . 89. TCVN 3109:1993 Hỗn hợp bêtông nặng . 87.chế tạo và bảo dƣỡng mẫu. 77. 83. TCVN 3108:1993 Hỗn hợp bêtông nặng – Phƣơng pháp xác định độ tách vữa và độ tách nƣớc.

TCVN 359:1970 Gỗ . 106.Phƣong pháp xác định khối lƣợng thể tích. 104. TCVN 5403:1991 Mối hàn – Phƣơng pháp thử kéo. TCVN 362:1970 Gỗ . 108.chọn cây và cƣa khúc.Phƣong pháp xác định số vòng năm. TCVN 357:1970 Gỗ . 97.Phƣong pháp xác định độ hút nƣớc. TCVN 5400:1991 Mối hàn _ yêu cầu chung về lấy mẫu thử cơ lý. TCVN 360:1970 Gỗ . TCVN 364:1970 Gỗ . TCVN 365:1970 Gỗ . TCVN 355:1970 Gỗ . 95. 98. 103.Kiểm tra chất lƣợng mối hàn.91. TCVN 5402:1991 Mối hàn – Phƣơng pháp thử uốn và dập.Phƣong pháp xác định độ co rút. TCVN 358:1970 Gỗ . TCVN 4395:1986 Kiểm tra không phá hủy .Kiểm tra mối hàn kim loại bằng tia rơn gen và tia gama. TCVN 356:1970 Gỗ . 110.Phƣong pháp xác định giới hạn bền khi nén. TIÊU CHUẨN PHƢƠNG PHÁP THỬ GỖ VÀ CỬA. 105. 102. 100. TCVN 4394:1986 Kiểm tra không phá hủy – Phân loại đánh giá khuyết tật mối hàn bằng phƣơng pháp phim rơn gen. VII. 109. 93. 99.Phƣong pháp xác định giới hạn bền khi kéo.Phƣơng pháp lấy mẫu và yêu cầu chung khi thử cơ lý.Phƣong pháp xác định độ hút nƣớc và độ giãn dài. 101. 92.Phƣong pháp xác định giới hạn bền khi uốn và dập. TCVN 361:1970 Gỗ . 96. TCVN 5401:1991 Mối hàn – Phƣơng pháp thử uốn.Phƣong pháp xác định độ ẩm khi thử cơ lý. . TCXD 224:1998 Thép dùng trong bêtông cốt thép – Phƣơng pháp thử uốn và ngƣợc lại. 111. TCVN 363:1970 Gỗ . TCVN 3909:2000 Que hàn điện dùng cho thép các bôn – Thép hợp kim thấp và phƣơng pháp thử. TCXD 165:1998 Kiểm tra không phá hủy . 94. TCVN 366:1970 Gỗ . 107.Phƣơng pháp chọn rừng .Phƣong pháp xác định giới hạn bền khi uốn tĩnh.

Phƣong pháp xác định các chỉ tiêu biến dạng đàn hồi. 124. 114.Nhiệt độ hóa mềm vicát .Phần I. 113. 122. TCVN 6147-2:2003 Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo . TCVN 7452-6:2004 Cửa sổ và cửa đi – Phƣơng pháp thử .112. 119.Phần III.Phƣong pháp xác định sức chống tách. TCVN 6147-3:2003 Ống và phụ tùng nối bằng nhựa dẻo . TCVN 368:1970 Gỗ . Ống nhựa nhiệt dẻo Xác định độ bền và đập bên ngoài – Phƣơng pháp vòng tuần hoàn.Điều kiện thử băng ống và phụ tùng bằng Poly không hóa dẻo.Phần 4: Xác định độ bền góc hàn thanh proflie U. TIÊU CHUẨN PHƢƠNG PHÁP THỬ ỐNG NHỰA. 117. TCVN 367:1970 Gỗ .Phƣong pháp xác định giới hạn bền khi trƣợc và cắt.Phần 3: Xác định độ bền áp lực gió. TCVN 7452-5:2004 Cửa sổ và cửa đi – Phƣơng pháp thử . VIII. TCVN 369:1970 Gỗ . TCVN 7452-3:2004 Cửa sổ và cửa đi – Phƣơng pháp thử .Phần 1: Xác định độ lọt khí.Phần 5: Xác định lực đóng.Phƣơng pháp thử chugn. 121. TCVN 6140:1996 Ống Polyclorua cứng – PVC – U dùng để cung cấp nƣớc uống – Hàm lƣọng có thể chiếc ra đƣợc cadimi và thủy ngân. TCVN 7452-4:2004 Cửa sổ và cửa đi – Phƣơng pháp thử .Nhiệt độ hóa mền vicat . TCVN 370:1970 Gỗ . 116. TCVN 6041:1995 Phụ tùng cho ống Polyvinyn clorua (PVC) cứng chịu áp lực theo kiểu nối. 126. 118. 127. . 125.Điều kiện thử dùng. 115.Phần 2: Xác định độ kín nƣớc.Nhiệt độ hóa mềm vicát – Phần II.Phần 6: Thử nghiệm đóng và mở lặp lại. TCVN 7452-2:2004 Cửa sổ và cửa đi – Phƣơng pháp thử .Phƣong pháp xác định độ cứng. TCVN 7452-1:2004 Cửa sổ và cửa đi – Phƣơng pháp thử . 120. TCVN 6147-1:2003 Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo . 123.

TCVN 7306:2003 Ống Poly không hóa dẻo . 130.Độ bền chịu dùng để cấp nƣớc – hàm lƣợng chiếc ra đƣợc của chì và thiết – Phƣơng pháp thử. TCXD 138:1985 Thủy tinh – cát dùng để sản xuất thuỷ tinh.Phƣong pháp phân tích hóa học – xác định hàm lƣợng côban ôxit. 134.Phƣong pháp phân tích hóa học – xác định hàm lƣợng sắt ôxít. 138. TCXD 155:1986 Cát dùng trong công nghiệp thủy tinh – Phƣơng pháp xác đinh hàm lƣợng Al2O3. TCVN 6242:2003 Phụ tùng nối bằng dạng dúc phun poly không hóa dẻoThử trong tủ gia nhiệt – Phƣơng pháp thử và yêu cầu kỹ thuật cơ bản.Phƣong pháp phân tích hóa học – xác định hàm lƣợng sắt ôxít. 132. 133. TCVN 6148-1:2003 Ống nhựa dẻo sự thay đổi kích thƣớc theo chiều dọc Phần I. . 135.Phƣong pháp phân tích hóa học – xác định hàm lƣợng đồng ôxit.Phƣong pháp phân tích hóa học – xác định hàm lƣợng titan ôxit. TCXD 139:1985 Thủy tinh – cát dùng để sản xuất thuỷ tinh. 131. TCVN 6149:2003 Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng . 143. TCXD 140:1985 Thủy tinh – cát dùng để sản xuất thuỷ tinh. 142. 140.Phƣơng pháp xác định. TCVN 6253:2003 Hệ thống ống nhựa dùng để vận chuyển nƣớc sinh hoạt – Đánh giá sự hòa tan – Xác định gi đầu nối. TCXD 137:1985 Thủy tinh – cát dùng để sản xuất thuỷ tinh. 136.Độ bền chịu declometan ở nhiệt độ quy định. TCXD 141:1985 Thủy tinh – cát dùng để sản xuất thuỷ tinh. TCXD 154:1986 Cát dùng trong công nghiệp thủy tinh – Phƣơng pháp xác đinh hàm lƣợng Fe2O3. TCXD 153:1986 Cát dùng trong công nghiệp thủy tinh – Phƣơng pháp xác đinh hàm lƣợng silic SiO2.Phƣong pháp phân tích hóa học – xác định hàm lƣợng Niken ôxit. TCXD 152:1986 Cát dùng trong công nghiệp thủy tinh – Phƣơng pháp lấy mẫu. 129.128. 141. 139. 137. TCVN 6146:1996 Ống Polyvinyl clorua cứng .độ bền với áp suất bên trong – phƣơng pháp thử. TCXD 136:1985 Thủy tinh – cát dùng để sản xuất thuỷ tinh.

153. 159.Độ bền axit và phân cấp. 158. TCXD1045:1988 Thủy tinh.Phƣơng pháp phân tích hóa học xác định độ bền nƣớc ở 98 độ C. TCXD134:1985 Thủy tinh.Phƣơng pháp phân tích hóa học xác định hàm lƣợng natri ôxit và Kali ô xit.Phƣơng pháp phân tích hóa học xác định hàm lƣợng canxi oxit và mannhe ôxit. 151. TCXD1047:1988 Thủy tinh.Phƣơng pháp phân tích hóa học xác định hàm lƣợng silic dioxit. 146. TCXD1048:1988 Thủy tinh.144. TCXD 158:1986 Cát sử dụng trong công nghiệp thủy tinh – Phƣơng pháp xác định thành phần cỡ hạt. . 156. TCVN 7219:2002 Kính tấm xây dựng – Phƣơng pháp thử. TCXD129:1985 Thủy tinh. TCXD132:1985 Thủy tinh.Phƣơng pháp phân tích hóa học xác định hàm lƣợng Sắt Oxit. 154.Phƣơng pháp phân tích hóa học xác định hàm lƣợng bo ôxit. 155. 157. 152. TCXD 156:1986 Cát dùng trong công nghiệp thủy tinh – Phƣơng pháp xác đinh hàm lƣợng TiO2. TCXD133:1985 Thủy tinh. 145. TCXD1046:1988 Thủy tinh. 148. TCXD135:1985 Thủy tinh. TCXD 157:1986 Cát dùng trong công nghiệp thủy tinh – Phƣơng pháp xác đinh độ ẩm. 150.Phƣơng pháp phân tích hóa học xác định hàm lƣợng nhôm Oxit.Phƣơng pháp phân tích hóa học xác định hàm lƣợng lƣu huỳnh trioxit.Phƣơng pháp phân tích hóa học xác định độ bền kiềm và phân cấp. TCXD131:1985 Thủy tinh. TCXD130:1985 Thủy tinh. 149. 147. TCXD 128:1985 Thủy tinh – Phƣơng pháp chuẩn bị mẫu trong phòng thí nghiệm để phân tích hóa họ. TIÊU CHUẨN PHƢƠNG PHÁP THỬ SƠN. X. BITUM VÀ VẢI ĐỊA KỸ THUẬT.Phƣơng pháp phân tích hóa học xác định độ bền nhiệt.

. TCVN 7498:2005 Bitum – Phƣơng pháp xác định điểm chớp cháy và điểm cháy bằng thiét bị khủ cốc hở cleveland. 14 TCN 91-99:-1996 Vải địa kỹ thuật – Phƣơng pháp thử các tính chất cơ lý. TCXDVN 341:2005 Sơn tƣờng sơn nhũ tƣơng . TCVN 7495:2005 Bitum – Phƣơng pháp xác định độ kim lún. TCVN 6530-1:1999 Vật liệu chịu lửa – Phƣơng pháp thử . 165. 168. 162.Phƣơng pháp xác định độ bền nhiệt ẩm của màng sơn. TCVN 7494:2005 Bitum. 22 TCN345:06 Tiêu chuẩn vật liệu nhũ tƣơng nhựa đƣờng gốc axit – Yêu cầu kỹ thuật và phƣơng pháp thử. 175. 166. TCVN 7501:2005 Bitum – Phƣơng pháp xác định độ nhớt động học. TCVN 6934:2001 Sơn tƣờng – sơn nhũ tƣơng – yêu cầu kỹ thuật và phƣơng pháp thử. TCVN 7497:2005 Bitum – Phƣơng pháp xác định điểm hóa mềm. TCVN 6530-2:1999 Vật liệu chịu lửa – Phƣơng pháp thử .Phƣơng pháp lấy mẫu. 161. TCVN 7502:2005 Bitum – Phƣơng pháp xác định độ nhớt. TCXDVN 352:2005 Sơn-Phƣơng pháp không phá hủy – xác định chiều dày màng sơn khô. 176. TCVN 7496:2005 Bitum – Phƣơng pháp xác định độ kéo dài.Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thƣờng. XI.160. 172. TCVN 7504:2005 Bitum – Phƣơng pháp xác định độ bám dính với đá. 167. TCVN 7499:2005 Bitum – Phƣơng pháp xác định tổn thất khối lƣợng sau gia nhiệt.Phần 2: Xác định . 164. 177. TCVN 7500:2005 Bitum – Phƣơng pháp xác định độ hòa tan trong dung dịch tricloetilen. 174. 173. 171. 169. 170. 163. TCVN 7503:2005 Bitum – Phƣơng pháp xác định hàm lƣợng paraphin bằng phƣơng pháp chƣng cất. TIÊU CHUẨN PHƢƠNG PHÁP THỬ VẬT LIỆU CHỊU LỬA.

TCVN 6530-3:1999 Vật liệu chịu lửa – Phƣơng pháp thử . 178. TCVN 7190-1:2002 Vật liệu chịu lửa – Phƣơng pháp lấy mẫu .Phần 1: Lấy mẫu nguyên liệu và sản phẩm không định hình.Phần 6: Xác định độ biến dạng dƣới tải trọng.Phần 4: Xác định độ chịu lửa. 188. 187. 185. 190. TCVN 6530-8:1999 Vật liệu chịu lửa – Phƣơng pháp thử . TCVN 6530-7:1999 Vật liệu chịu lửa – Phƣơng pháp thử . 181. TCVN 6530-9:1999 Vật liệu chịu lửa Alumosilicat – Phƣong pháp phân tích hóa học. TCXDVN 298:2003 Cấu kiện và các bộ phận của công trình . 186.Phần 3: Xác định khối lƣợng thể tích . TCXDVN 342:2005 Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận kết cấu của tòa nhà Phần 1: Yêu cầu chung.độ hút nƣớc. TCXDVN 344:2005 Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận kết cấu của tòa nhà Phần 4: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng chịu tải. TCVN 6530-5:1999 Vật liệu chịu lửa – Phƣơng pháp thử .khối lƣợng riêng. TCXDVN 343:2005 Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận kết cấu của tòa nhàPhần 3: Chỉ dẫn về phƣơng pháp thử và áp dụng số liệu thử nghiệm. 180. TCVN 7190-2:2002 Vật liệu chịu lửa – Phƣơng pháp lấy mẫu – Phần 2: Lấy mẫu và kiểm tra nghiệm thu sản phẩm định hình. 192. 183. 193. TCXDVN 345:2005 Thử nghiệm chịu lửa – các bộ phận kết cấu của tòa nhà Phần 5: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng chịu tải. TCVN 6530-6:1999 Vật liệu chịu lửa – Phƣơng pháp thử . độ xóp biểu kiến và độ xóp thực. TCXDVN 331:2004 Vật liệu xây dựng – Phƣơng pháp thử tĩnh không cháy. TCVN 6530-4:1999 Vật liệu chịu lửa – Phƣơng pháp thử . 189. 191.Nhiệt trở và độ truyền nhiệt – Phƣơng pháp tính toán. TCXDVN 346:2005 Thử nghiệm chịu lửa – các bộ phận kết cấu của tòa nhàPhần 6: các yêu cầu riêng đối với dầm. 184.Phần 5: Xác định độ co nở phụ sau khi nung. 179. .Phần 6: Xác định độ bền xốc nhiệt. 182.Phần 7: Xác định độ bền xỉ.

. 197. TCXDVN 348:2005 Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận kết cấu của tòa nhà.Phần 8: các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng không chịu tải. TCXDVN 378:2006 Vật liệu chịu lửa – Phƣơng pháp xác định hàm lƣợng titan dioxit. 196.194. TCXDVN 379:2006 Vật liệu chịu lửa – Phƣơng pháp xác định hàm lƣợng phốt pho pentoxyt P2O5. TCXDVN 347:2005 Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận kết cấu của tòa nhà Phần 7: Các yêu cầu riêng đối với cột. 195.

.

.ôdunl độ lớn.

.

.

phụ tùng nối và .Đánh giá sự hòa tan – Xác định giá trị hòa tan của ống nhựa .

.

h tricloetilen. .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful