Edited by Foxit Reader

Copyright(C) by Foxit Software Company,2005-2007
For Evaluation Only.

Bài tập
Bài 1: Dùng biểu đồ nhân quả để tìm hiểu các nguyên nhân gây ra đến chậm giờ hẹn?
Bài 2: Dùng biểu đồ nhân quả để tìm hiểu các nguyên nhân gây ra những sai sót trong công
việc của bạn? (Giới thiệu về công việc của mình trước khi đưa ra các sai sót).
Bài 3: Hãy xây dựng biểu đồ nhân quả phản ánh hiệu quả của 1 buổi học?
Bài 4: Để đánh giá chất lượng sản phẩm sản xuất ra, từ ngày 1/1/2011 đến ngày 31/3/2011 Công
ty may A đã tiến hành kiểm tra thành phẩm và thu được kết quả như sau:
STT

Dạng khuyết tật

Số sản phẩm bị khuyết
tật (cái)
147

1

Rách

2

Bẩn (do dính dầu máy)

165

3

Vật tư, nguyên liệu kém chất lượng

213

4

Sai về thông số kỹ thuật và thiết kế

275

5

May không đúng mẫu mã

784

Yêu cầu: Hãy sử dụng biểu đồ Pareto để xác định những dạng khuyết tật cần ưu tiên giải quyết.
Bài 5: Công trình xây đập bê tông làm sai quy cách đến mức phải làm lại. Hội đồng giám định
đưa ra kết quả như sau:
STT
Dạng khuyết tật
Tỷ lệ các dạng khuyết
tật (%)
1

Sai do thiết kế

55

2

Sai do kỹ sư

5

3

Sai do vật tư

12

4

Sai do công nhân

20

5

Sai do nguyên nhân khác

8

Yêu cầu: Hãy sử dụng biểu đồ Pareto để xác định những dạng khuyết tật cần ưu tiên giải quyết.

Bài 6: Một công ty bán đồ hộp gửi hàng bằng bưu điện có nhiều kiện hàng bị trả lại.2 12.2005-2007 For Evaluation Only.4 13.6 12.0 13.8 13.0 12.3 12.4 12.9 12.0 13.3 12.2 13.8 12.1 13.1 12.4 13.6 13.0 13.577 Nhóm mẫu số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 Bảng: Phiếu kiểm soát X .3 12.0 13.3 12.7 13.1 12.8 12.4 12.9 13.7 12.0 13.8 13.8 12.4 13.3 14.4 13.1 12.1 12.0 13.4 13.5 12.2 13.7 12.9 12.2 12.7 12.2 12.3 13.2 12.5 12.6 12.8 13.2 13.0 13.2 13.6 12.9 13.115.4 13. A2 = 0.1 12.0 13.9 12.5 13.6 12.4 13.5 12.9 13.6 12.1 12.4 12.0 12.3 12.5 12.4 13.1 13.R chỉ tiêu độ ẩm Kết quả đo 6:00 10:00 14:00 18:00 14. Biết D3 = 0.4 12.4 14.5 12.7 13.4 12.7 12.7 12.5 14.0 13.8 13.7 12.3 13.6 14. D 4 =2.8 13.Edited by Foxit Reader Copyright(C) by Foxit Software Company.R.6 12.6 13.2 13.0 12.0 12.3 12.7 13.5 12.1 13.3 22:00 12.8 12.6 .8 12.2 12.5 12.8 13.3 12. Ban quản lý chất lượng đã ghi lại những nguyên nhân mà hàng bị trả lại.7 12.0 13.9 12.5 13.6 13.4 13.1 12.6 13.4 13.4 12.2 13.1 13.0 12. STT Nguyên nhân Số lần 1 Lỗi chính tả tên người nhận 43 2 Sai lầm về giá tìên 17 3 Sai lầm về số lượng 24 4 Địa chỉ không dung 10 5 Chữ viết không rõ 31 6 Đánh số nhầm 7 7 Số danh mục sai 58 8 Đổi giá không thông báo 47 9 Khách hàng điền tên hàng không rõ 13 Tổng cộng 250 Yêu cầu: Hãy đề xuất biện pháp giúp Công ty trên khắc phục tình trạng trên Bài 7: Hãy sử dụng các số liệu trong bảng sau đây để xây dựng biểu đồ kiểm soát X .5 12.9 13.4 13.9 13.2 13.

000 74.015 73.004 10 73.48 3.32 3.000 73.000 73.994 73.49 3.48 3.68 3.50 3.005 8 73.46 3.30 3.2005-2007 For Evaluation Only.992 74.44 3.37 3.005 73.993 74.005 74.994 74. 25 13.993 7 73.55 3. Bảng: Kích thước đường kính trong của xéc măng Mẫu Các giá trị đo của sản phẩm 1 74.006 74.000 19 73.001 74.48 3.52 3.004 74.967 73.995 73.000 74.52 3.59 3.41 3.984 74.007 16 74.024 74.002 74.48 3.999 73.998 73.997 20 74.48 3.56 3.34 3.56 3.994 73.998 74.41 3.002 73.44 3.008 2 73.40 3.015 74.56 3.52 3.54 3.001 74.52 3.989 74.63 3.46 3.48 3.984 73. với kích thước mẫu là 5 sản phẩm.010 73.8 12.45 3.46 3.46 3.000 73.41 3.3 12.50 3.46 3.989 73.995 74.56 3.59 3.46 3.47 3.983 74.46 3.3 12.012 14 74.56 3.990 12 74.38 3.44 3.007 73.51 3.988 9 74.48 3. Để kiểm tra chất lượng sản phẩm.000 73.009 23 74.45 3.48 3.997 73.005 74.990 74.999 74. Các số liệu được cho ở bảng sau (đơn vị tính là mm).998 73.52 3.56 3.006 73.003 73.015 73.995 74.005 73.998 73.54 3.984 74.50 3.997 74.005 74.43 3.47 3.014 73.52 3.003 74.52 3.009 74.47 3.993 74.50 3.990 74.46 3.004 3 73.000 74.995 73.994 73.014 6 74.007 74.49 3.006 73.46 3.002 4 74.995 11 73.54 3.998 74.43 3.41 3.015 74.993 74.996 73.994 74.48 3.010 74.010 74.60 3.50 3.986 74.48 3.1 12.31 3.012 73.44 3.992 74.996 17 73. Công ty đã lấy 25 lô sản phẩm.015 74.46 3.990 74.45 3.50 3.003 74.49 3.009 74.008 73.012 74.Edited by Foxit Reader Copyright(C) by Foxit Software Company.013 Yêu cầu:Vẽ biểu đồ kiểm soát X .50 3.996 13 73.52 3.002 74.005 73.000 74.992 74.019 73.011 74.46 3.42 3.996 22 74.006 74.46 3.48 3.984 15 74.45 3.49 3.47 .47 3.54 3.007 74.52 3.46 3.38 3.48 3.004 73.46 3.010 25 73.013 74.985 73.34 3.47 3.982 73.007 18 74.014 24 74.009 73.009 5 73.995 74.008 73.003 21 73.52 3.030 74.020 74.982 74.R và cho biết trạng thái của quá trình? Bài 9: Có các số liệu biểu thị bề dày ( tính bằng mm) của các khối kim loại như sau: 3.998 73.017 74.72 Bài 8: Công ty A chuyên gia công các loại mẫu.018 74.50 3.40 3.002 73.46 3.021 74.994 74.46 3.45 3.985 74.44 3.

1 0.7 1.4 0.3 1.6 1.8 1.2 1. người ta ghi nhận các số liệu trong bảng sau: Thứ tự 1 X 0.4 1.0 1.6 0.0 1.0 1.1 0.9 0.8 0.9 0.5 0.5 0.7 0.5 1.4 1.6 0.7 1.4 1.4 1.2 0. Bài 11: Lấy một mẫu 84 chi tiết gia công và xác định được các giá trị của nó như sau: 170 180 215 195 195 180 200 190 180 170 220 215 200 185 180 185 185 190 210 215 220 185 215 205 185 210 210 210 180 195 200 210 210 200 205 195 195 210 180 210 210 225 210 190 195 200 200 225 220 220 195 200 195 195 180 195 175 225 180 200 200 180 200 185 220 175 195 200 180 205 185 175 190 190 200 205 195 215 220 195 200 195 195 185 Yêu cầu: Hãy vẽ biểu đồ cột và nhận xét quá trình gia công? Bài 12: Để xác định lực kéo đứt y của một loại giấy với độ dày x.20 Y 64 .3 0.8 1.5 0.5 1.8 0.9 1.6 0.8 0.8 0.1 0.4 1.1 1.1 1.9 0.8 0.4 1.1 1.9 0.8 1.5 0.1 1.7 0.2 0.4 0.2 1.1 0.8 1.7 0.1 0.4 1.1 1.0 1.9 1.5 1.3 1.2 1.0 1.3 0.0 0.4 0.5 0.3 1.0 1.4 1.0 0.6 1.4 1.5 Yêu cầu:Hãy vẽ biểu đồ phân bố (biểu đồ cột ) và nhận xét.6 0.1 1.6 1.9 1.8 0.9 1.5 0.7 0.6 0.5 1.9 0.6 0.6 1.3 1.3 0.2 1.0 1.Yêu cầu: Hãy vẽ biểu đồ phân bố (biểu đồ cột ) và cho nhận xét Bài 10: Nhằm xác định chính xác các kích thước của vật liệu kim loại có liên quan tới quá trình công nghệ gia công nhiệt đang sử dụng.7 0.0 0.7 0.4 1.2 0.9 0.2 1. Người ta tiến hành ghi chép khi đo hệ số biến dạng của vật liệu kim loại trong quá trình nhiệt luyện như sau (lấy 100 mẫu) 0.4 1.6 1.

4 5.1 7.7 8.9 6.17 0.19 0.27 66 65 67 67 70 68 67 66 63 68 62 70 64 68 69 68 Yêu cầu: Hãy vẽ biểu đồ phân tán (tán xạ) và cho nhận xét.21 0.18 0.9 7 7.5 6.22 0.19 0.26 0.25 0.8 7.23 0.1 7.3 7 8 8 8 1046 1030 1039 1027 1028 1025 1035 1015 1038 1036 1026 1041 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 8 5.26 65 69 69 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 0.2 3 4 0.24 0.5 6.26 0.1 7.25 0.29 0.25 0.28 0.6 8.28 0.1 9 7.6 6.5 1040 1013 1025 1020 1022 1020 1035 1052 1021 1024 1029 1015 .5 7.30 0.8 7. Bài 13: Kết quả điều tra tốc độ băng chuyền và chiều dài cắt được thể hiện trong bảng sau: Số Vận tốc băng chuyển động Chiều dài cắt được (mm) Số Vận tốc băng chuyển động Chiều dài cắt được (mm) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 8.

3 6.5 7.5 6 5.6 8.2 6 6.2 8.1 6.9 7.5 8 6.13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 7.4 7.5 8. 8 5.6 6.2 6.5 5.6 6.3 1029 1010 1020 1024 1034 1036 1023 1011 1030 1014 1030 1016 1020 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 Yêu cầu: Hãy vẽ biểu đồ phân tán (tán xạ) và cho nhận xét.6 6.3 1030 1010 1025 1031 1030 1034 1034 1020 1025 1023 1028 1020 1026 .6 6.7 8.5 7.2 5.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful