ĐH Công nghiệp Tp.

HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 1
X XÁ ÁC SU C SUẤ ẤT & TH T & THỐ ỐNG KÊ NG KÊ
Đ ĐẠ ẠI H I HỌ ỌC C
PHÂN PH PHÂN PHỐ ỐI CHƯƠNG TRÌNH I CHƯƠNG TRÌNH
S Số ố ti tiế ết t: 30 : 30
--------------------- ---------------------
PHẦN I. LÝ THUYẾT XÁC SUẤT
(Probability theory)
Chương 1. Xác suất của Biến cố
Chương 2. Biến ngẫu nhiên
Chương 3. Phân phối Xác suất thông dụng
Chương 4. Vector ngẫu nhiên
Chương 5. Định lý giới hạn trong Xác suất
PHẦN II. LÝ THUYẾT THỐNG KÊ
(Statistical theory)
Chương 6. Mẫu thống kê và Ước lượng tham số
Chương 7. Kiểm định Giả thuyết Thống kê
Chương 8. Bài toán Tương quan và Hồi quy
Tài liệu tham khảo

1. Nguyễn Phú Vinh – Giáo trình Xác suất – Thống kê
và Ứng dụng – NXB Thống kê.
2. Đinh Ngọc Thanh – Giáo trình Xác suất Thống kê
– ĐH Tôn Đức Thắng Tp.HCM.
3. Đặng Hùng Thắng – Bài tập Xác suất; Thống kê
– NXB Giáo dục.
4. Lê Sĩ Đồng – Xác suất – Thống kê và Ứng dụng
– NXB Giáo dục.
5. Đào Hữu Hồ – Xác suất Thống kê
– NXB Khoa học & Kỹ thuật.
6. Đậu Thế Cấp – Xác suất Thống kê – Lý thuyết và
các bài tập – NXB Giáo dục.
7. Phạm Xuân Kiều – Giáo trình Xác suất và Thống kê
– NXB Giáo dục.
8. Nguyễn Cao Văn – Giáo trình Lý thuyết Xác suất
& Thống kê – NXB Ktế Quốc dân.
9. F.M. Dekking – A modern introduction to Probability
and Statistics – Springer Publication (2005).
Biên Biên so soạ ạn n: : ThS ThS. . Đo Đoà àn n Vương Vương Nguyên Nguyên
Download Slide Download Slide b bà ài i gi giả ảng ng XSTK XSTK_ _ĐH ĐH t tạ ại i
dvntailieu.wordpress.com dvntailieu.wordpress.com
PHẦN I. LÝ THUYẾT XÁC SUẤT
(Probability theory)
Chương 1. XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
§1. Biến cố ngẫu nhiên
§2. Xác suất của biến cố
§3. Công thức tính xác suất
…………………………………………………………………………
§1. BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN
1.1. Hiện tượng ngẫu nhiên
Người ta chia các hiện tượng xảy ra trong đời sống
hàng này thành hai loại: tất nhiên và ngẫu nhiên.
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
• Những hiện tượng mà khi được thực hiện trong cùng
một điều kiện sẽ cho ra kết quả như nhau được gọi là
những hiện tượng tất nhiên.
Chẳng hạn, đun nước ở điều kiện bình thường đến
100
0
C thì nước sẽ bốc hơi; một người nhảy ra khỏi máy
bay đang bay thì người đó sẽ rơi xuống là tất nhiên.
• Những hiện tượng mà cho dù khi được thực hiện trong
cùng một điều kiện vẫn có thể sẽ cho ra các kết quả
khác nhau được gọi là những hiện tượng ngẫu nhiên.
Chẳng hạn, gieo một hạt lúa ở điều kiện bình thường
thì hạt lúa có thể nảy mầm cũng có thể không nảy mầm.
Hiện tượng ngẫu nhiên chính là đối tượng khảo sát của
lý thuyết xác suất.
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
1.2. Phép thử và biến cố
• Để quan sát các hiện tượng ngẫu nhiên, người ta cho
các hiện tượng này xuất hiện nhiều lần. Việc thực hiện
một quan sát về một hiện tượng ngẫu nhiên nào đó, để
xem hiện tượng này có xảy ra hay không được gọi là
một phép thử (test).
• Khi thực hiện một phép thử, ta không thể dự đoán được
kết quả xảy ra. Tuy nhiên, ta có thể liệt kê tất cả các kết
quả có thể xảy ra.
Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một
phép thử được gọi là không gian mẫu của phép thử
đó. Ký hiệu là Ω.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 2
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
VD 1. Xét một sinh viên thi hết môn XSTK, thì hành
động của sinh viên này là một phép thử.
Tập hợp tất cả các điểm số:
{0; 0, 5; 1; 1, 5;...; 9, 5; 10} Ω =
mà sinh viên này có thể đạt là không gian mẫu.
Các phần tử:
1
0 ω = ∈ Ω,
2
0, 5 ω = ∈ Ω,…,
21
10 ω = ∈ Ω
là các biến cố sơ cấp.
Mỗi phần tử ω ∈ Ω được gọi là một biến cố sơ cấp.
Mỗi tập A⊂Ω được gọi là một biến cố (events).
Các tập con của Ω:
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
: A “sinh viên này thi đạt môn XSTK”;
: B “sinh viên này thi hỏng môn XSTK”.
• Trong một phép thử, biến cố mà chắc chắn sẽ xảy ra
được gọi là biến cố chắc chắn. Ký hiệu là Ω.
Biến cố không thể xảy ra được gọi là biến cố rỗng.
Ký hiệu là ∅.
VD 2. Từ nhóm có 6 nam và 4 nữ, ta chọn ngẫu nhiên
ra 5 người. Khi đó, biến cố “chọn được ít nhất 1 nam”
là chắc chắn; biến cố “chọn được 5 người nữ” là rỗng.
{4; 4, 5;...; 10} A = , {0; 0, 5;...; 3, 5} B = ,…
là các biến cố.
Các biến cố A, B có thể được phát biểu lại là:
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
1.3. Quan hệ giữa các biến cố
a) Quan hệ tương đương
VD 3. Quan sát 4 con gà mái đẻ trứng trong 1 ngày. Gọi

i
A : “có i con gà mái đẻ trứng trong 1 ngày”, 0, 4 i = .
A: “có 3 hoặc 4 con gà mái đẻ trứng trong 1 ngày”.
B: “có nhiều hơn 2 con gà mái đẻ trứng trong 1 ngày”.
Khi đó, ta có:
3
A B ⊂ ,
2
A B ⊄ , B A ⊂ và A B = .
Trong 1 phép thử, biến cố A được gọi là kéo theo biến
cố B nếu khi A xảy ra thì B xảy ra. Ký hiệu là A B ⊂ .
Hai biến cố A và B được gọi là tương đương với nhau
nếu A B ⊂ và B A ⊂ . Ký hiệu là A B = .
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
b) Tổng và tích của hai biến cố
VD 4. Một người thợ săn bắn hai viên đạn vào một con
thú và con thú sẽ chết nếu nó bị trúng cả hai viên đạn.
Gọi :
i
A “viên đạn thứ i trúng con thú” (i = 1, 2);
: A “con thú bị trúng đạn”; : B “con thú bị chết”.
• Tổng của hai biến cố A và B là một biến cố, biến cố
này xảy ra khi A xảy ra hay B xảy ra trong một phép
thử (ít nhất một trong hai biến cố xảy ra).
Ký hiệu là A B ∪ hay A B ÷ .
• Tích của hai biến cố A và B là một biến cố, biến cố
này xảy ra khi cả A và B cùng xảy ra trong một phép
thử. Ký hiệu là A B ∩ hay AB.
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
Khi đó, ta có:
1 2
A A A = ∪ và
1 2
B A A = ∩ .
VD 5. Xét phép thử gieo hai hạt lúa.
Gọi :
i
N “hạt lúa thứ i nảy mầm”;
:
i
K “hạt lúa thứ i không nảy mầm” (i = 1, 2);
: A “có 1 hạt lúa nảy mầm”.
Khi đó, không gian mẫu của phép thử là:
1 2 1 2 1 2 1 2
{ ; ; ; } K K N K K N N N Ω = .
Các biến cố tích sau đây là các biến cố sơ cấp:
1 1 2 2 1 2 3 1 2 4 1 2
, , , K K N K K N N N ω = ω = ω = ω = .
Biến cố A không phải là sơ cấp vì
1 2 1 2
A N K K N = ∪ .
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
c) Biến cố đối lập
VD 6. Từ 1 lô hàng chứa 12 chính phẩm và 6 phế phẩm,
người ta chọn ngẫu nhiên ra 15 sản phẩm.
Gọi :
i
A “chọn được i chính phẩm”, 9,10,11,12 i = .
Ta có không gian mẫu là:
9 10 11 12
A A A A Ω = ∪ ∪ ∪ ,

10 10 9 11 12
\ A A A A A = Ω = ∪ ∪ .
Trong 1 phép thử, biến cố A được gọi là biến cố đối lập
(hay biến cố bù) của biến cố A nếu và chỉ nếu khi A
xảy ra thì A không xảy ra và ngược lại, khi A không
xảy ra thì A xảy ra.
Vậy ta có: \ . A A = Ω
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 3
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
1.4. Hệ đầy đủ các biến cố
a) Hai biến cố xung khắc
Hai biến cố A và B được gọi là xung khắc với nhau
trong một phép thử nếu A và B không cùng xảy ra.
VD 7. Hai sinh viên A và B cùng thi môn XSTK.
Gọi : A “sinh viên A thi đỗ”;
: B “chỉ có sinh viên B thi đỗ”;
: C “chỉ có 1 sinh viên thi đỗ”.
Khi đó,A và B là xung khắc; B và C không xung khắc.
Chú ý
Trong VD 7, A và B xung khắc nhưng không đối lập.
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
b) Hệ đầy đủ các biến cố
VD 8. Trộn lẫn 4 bao lúa vào nhau rồi bốc ra 1 hạt.
Gọi
i
A : “hạt lúa bốc được là của bao thứ i ”, 1, 4 i = .
Khi đó, hệ
1 2 3 4
{ ; ; ; } A A A A là đầy đủ.
Chú ý
Trong 1 phép thử, hệ { ; } A A là đầy đủ với A tùy ý.
……………………………………………………………………………………
Trong một phép thử, họ gồm n biến cố { }
i
A , 1, i n =
được gọi là hệ đầy đủ khi và chỉ khi có duy nhất biến
cố
0
i
A ,
0
{1; 2;...; } i n ∈ của họ xảy ra. Nghĩa là:
1) ,
i j
A A i j = ∅ ∀ ≠ ∩ và 2)
1 2
...
n
A A A = Ω ∪ ∪ ∪ .
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
§2. XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
Quan sát các biến cố đối với một phép thử, mặc dù
không thể khẳng định một biến cố có xảy ra hay không
nhưng người ta có thể phỏng đoán khả năng xảy ra của
các biến cố này là ít hay nhiều. Khả năng xảy ra khách
quan của một biến cố được gọi là xác suất (probability)
của biến cố đó.
Xác suất của biến cố A, ký hiệu là ( ) P A , có thể được
định nghĩa bằng nhiều dạng sau:
dạng cổ điển;
dạng thống kê;
dạng tiên đề Kolmogorov;
dạng hình học.
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
2.1. Định nghĩa xác suất dạng cổ điển
Xét một phép thử với không gian mẫu
1
{ ;...; }
n
Ω = ω ω
và biến cố A⊂Ω có k phần tử. Nếu n biến cố sơ cấp
có cùng khả năng xảy ra (đồng khả năng) thì xác suất
của biến cố A được định nghĩa là:
( ) .
k
P A
n
= =
Soá tröôøng hôïp A xaûy ra
Soá tröôø ng hôï p co ù theå xaû y ra


VD 1. Một công ty cần tuyển hai nhân viên. Có 4 người
nữ và 2 người nam nộp đơn ngẫu nhiên (khả năng trúng
tuyển của 6 người là như nhau). Tính xác suất để:
1) cả hai người trúng tuyển đều là nữ;
2) có ít nhất một người nữ trúng tuyển.
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
VD 2. Từ một hộp chứa 6 sản phẩm tốt và 4 phế phẩm
người ta chọn ngẫu nhiên ra 5 sản phẩm.
Tính xác suất để có:
1) cả 5 sản phẩm đều tốt; 2) đúng 2 phế phẩm.
VD 3. Tại một bệnh viện có 50 người đang chờ kết quả
khám bệnh. Trong đó có 12 người chờ kết quả nội soi,
15 người chờ kết quả siêu âm, 7 người chờ kết quả cả
nội soi và siêu âm. Gọi tên ngẫu nhiên một người trong
50 người này, hãy tính xác suất gọi được người đang
chờ kết quả nội soi hoặc siêu âm?
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
2.2. Định nghĩa xác suất dạng thống kê
• Nếu khi thực hiện một phép thử nào đó n lần, thấy có
k lần biến cố A xuất hiện thì tỉ số
k
n
được gọi là tần
suất của biến cố A.
• Khi n thay đổi, tần suất cũng thay đổi theo nhưng luôn
dao động quanh một số cố định lim
n
k
p
n
→∞
= .
• Số p cố định này được gọi là xác suất của biến cố A
theo nghĩa thống kê.
Trong thực tế, khi n đủ lớn thì ( )
k
P A
n
≈ .
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 4
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
VD 4.
• Pearson đã gieo một đồng tiền cân đối, đồng chất
12.000 lần thấy có 6.019 lần xuất hiện mặt sấp (tần
suất là 0,5016); gieo 24.000 lần thấy có 12.012 lần
xuất hiện mặt sấp (tần suất là 0,5005).
• Laplace đã nghiên cứu tỉ lệ sinh trai – gái ở London,
Petecbua và Berlin trong 10 năm và đưa ra tần suất
sinh bé gái là 21/43.
• Cramer đã nghiên cứu tỉ lệ sinh trai – gái ở Thụy Điển
trong năm 1935 và kết quả có 42.591 bé gái được sinh
ra trong tổng số 88.273 trẻ sơ sinh, tần suất là 0,4825.
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
2.3. Định nghĩa xác suất dạng hình học (tham khảo)
Cho miền Ω. Gọi độ đo của Ω
là độ dài, diện tích, thể tích
(ứng với Ω là đường cong,
miền phẳng, khối). Xét điểm
M rơi ngẫu nhiên vào miền Ω.
Gọi A: “điểm M rơi vào miền S ⊂ Ω”, ta có:

( ) . P A =



ño ä ño S
ño ä ño

Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
VD 5. Tìm xác suất của điểm M rơi vào hình tròn nội
tiếp tam giác đều có cạnh 2 cm.
Giải. Gọi A: “điểm M rơi vào hình tròn nội tiếp”.
Diện tích của tam giác là:

2
2
2 . 3
( ) 3
4
dt cm Ω = = .
Bán kính của hình tròn là:

1 2 3 3
.
3 2 3
r cm = =
2
3
( ) ( ) 0, 6046
3 3
3 3
dt S P A
í 1
π π ·

· ⇒ = π = ⇒ = =

·

·
( )
.
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
VD 6. Hai người bạn hẹn gặp nhau tại 1 địa điểm xác
định trong khoảng từ 7h đến 8h. Mỗi người đến (và
chắc chắn đến) điểm hẹn một cách độc lập, nếu không
gặp người kia thì đợi 30 phút hoặc đến 8 giờ thì không
đợi nữa. Tìm xác suất để hai người gặp nhau.
Giải. Chọn mốc thời gian 7h là 0.
Gọi , x y (giờ) là thời gian
tương ứng của mỗi người
đi đến điểm hẹn, ta có:
0 1, 0 1 x y ≤ ≤ ≤ ≤ .
Suy ra Ω là hình vuông
có cạnh là 1 đơn vị.
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
0, 5 0, 5 0
0, 5
0, 5 0, 5 0.
x y x y
x y
x y x y
' '
1 1 − ≤ − − ≤
1 1
− ≤ ⇔ ⇔
! !
1 1 − ≥− − ÷ ≥
1 1
+ +

Suy ra, miền gặp nhau gặp nhau của hai người là S :
{0 1, 0 1, 0, 5 0, 0, 5 0} x y x y x y ≤ ≤ ≤ ≤ − − ≤ − ÷ ≥ .
Vậy
( ) 3
75%
( ) 4
dt S
p
dt
= = =

.
2.4. Tính chất của xác suất
1) Nếu A là biến cố tùy ý thì 0 ( ) 1 P A ≤ ≤ ;
2) ( ) 0 P ∅ = ; 3) ( ) 1 P Ω = ;
4) Nếu A B ⊂ thì ( ) ( ) P A P B ≤ .
……………………………………………………………………………
Từ điều kiện, ta có:
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
§3. CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
3.1. Công thức cộng xác suất
Xét một phép thử, ta có các công thức cộng xác suất sau
• Nếu A và B là hai biến cố tùy ý:
( ) ( ) ( ) ( ). P A B P A P B P A B = ÷ − ∪ ∩

• Nếu A và B là hai biến cố xung khắc thì:
( ) ( ) ( ). P A B P A P B = ÷ ∪

• Nếu họ { }
i
A ( 1,..., ) i n = xung khắc từng đôi thì:
( )
1 2 1 2
... = ( )+ ( )+...+ ( ).
n n
P A A A P A P A P A ∪ ∪ ∪
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 5
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
VD 1. Một nhóm có 30 nhà đầu tư các loại, trong đó có:
13 nhà đầu tư vàng; 17 nhà đầu tư chứng khoán và 10
nhà đầu tư cả vàng lẫn chứng khoán. Một đối tác gặp
ngẫu nhiên một nhà đầu tư trong nhóm. Tìm xác suất để
người đó gặp được nhà đầu tư vàng hoặc chứng khoán?
VD 2. Một hộp phấn có 10 viên trong đó có 3 viên màu
đỏ. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 3 viên phấn.
Tính xác suất để lấy được ít nhất 1 viên phấn màu đỏ.
Đặc biệt

( ) 1 ( ); ( ) ( . ) ( . ). P A P A P A P AB P AB = − = ÷
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
VD 3. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc bệnh tim
là 9%; mắc bệnh huyết áp là 12%; mắc cả bệnh tim và
huyết áp là 7%. Chọn ngẫu nhiên 1 người trong vùng
đó. Tính xác suất để người này không mắc bệnh tim và
không mắc bệnh huyết áp?
Chú ý

; . A B A B A B A B = = ∩ ∪ ∪ ∩
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
3.2. XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN
• Xét phép thử: 3 người A, B và C thi tuyển vào một
công ty. Gọi
A: “người A thi đỗ”, B: “người B thi đỗ”,
C : “người C thi đỗ”, H : “có 2 người thi đỗ”.
Khi đó, không gian mẫu Ω là:
{ , , , , , , , } ABC ABC ABC ABC ABC ABC ABC ABC .
Ta có:
4
{ , , , } ( )
8
A ABC ABC ABC ABC P A = ⇒ = ;

3
{ , , } ( )
8
H ABC ABC ABC P H = ⇒ = .
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
Lúc này, biến cố: “2 người thi đỗ trong đó có A” là:
{ , } AH ABC ABC = và
2
( )
8
P AH = .
• Bây giờ, ta xét phép thử là: A, B, C thi tuyển vào một
công ty và biết thêm thông tin có 2 người thi đỗ.
Không gian mẫu trở thành H và A trở thành AH .
Gọi A H: “A thi đỗ biết rằng có 2 người thi đỗ” thì ta
được:
( )
2 ( )
3 ( )
P AH
P A H
P H
= = .
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
3.2.1. Định nghĩa xác suất có điều kiện
Trong một phép thử, xét hai biến cố bất kỳ A và B với
( ) 0 P B . Xác suất có điều kiện của A với điều kiện B
đã xảy ra được ký hiệu và định nghĩa là:
( )
( )
.
( )
P A B
P A B
P B
=



VD 4. Một nhóm 10 sinh viên gồm 3 nam và 7 nữ trong
đó có 2 nam 18 tuổi và 3 nữ 18 tuổi. Chọn ngẫu nhiên 1
sinh viên từ nhóm đó.
Gọi A: “sinh viên được chọn là nữ”,
B: “sinh viên được chọn là 18 tuổi”.
Hãy tính
( ) ( )
, P A B P B A ?
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
Nhận xét
Khi tính
( )
P A B với điều kiện B đã xảy ra, nghĩa là ta
đã hạn chế không gian mẫu Ω xuống còn B và hạn chế
A xuống còn A B ∩ .
Tính chất
1)
( )
0 1 P A B ≤ ≤ , A ∀ ⊂Ω;

2) nếu A C ⊂ thì
( ) ( )
P A B P C B ≤ ;

3)
( ) ( )
1 P A B P A B = − .
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 6
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
3.2.2. Công thức nhân xác suất
a) Sự độc lập của hai biến cố
Trong một phép thử, hai biến cố A và B được gọi là
độc lập nếu B có xảy ra hay không cũng không ảnh
hưởng đến khả năng xảy ra A và ngược lại.
Chú ý
Nếu A và B độc lập với nhau thì các cặp biến cố:
A và B, A và B, A và B cũng độc lập với nhau.
b) Công thức nhân
• Nếu A và B là hai biến cố không độc lập thì:
( ) ( )
( ) ( ) ( ) . P A B P B P A B P A P B A = = ∩
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
Nếu A và B là hai biến cố độc lập thì:
( ) ( ). ( ). P A B P A P B = ∩

• Nếu n biến cố , 1, ...,
i
A i n = không độc lập thì:
( ) ( ) ( ) ( )
1 2 1 2 1 1 1
... ... ... .
n n n
P AA A P A P A A P A A A

=

VD 5. Một người có 5 bóng đèn trong đó có 2 bóng bị
hỏng. Người đó thử ngẫu nhiên lần lượt từng bóng đèn
(không hoàn lại) cho đến khi chọn được 1 bóng tốt.
Tính xác suất để người đó thử đến lần thứ 2.
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
VD 6. Một sinh viên học hệ niên chế được thi lại 1 lần
nếu lần thi thứ nhất bị rớt (2 lần thi độc lập). Biết rằng
xác suất để sinh viên này thi đỗ lần 1 và lần 2 tương
ứng là 60% và 80%. Tính xác suất sinh viên này thi đỗ?
VD 7. Có hai người A và B cùng đặt lệnh (độc lập) để
mua cổ phiếu của một công ty với xác suất mua được
tương ứng là 0,8 và 0,7. Biết rằng có người mua được,
xác suất để người A mua được cổ phiếu này là:
A.
19
47
; B.
12
19
; C.
40
47
; D.
10
19
.
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
VD 8. Trong dịp tết, ông A đem bán 1 cây mai lớn và 1
cây mai nhỏ. Xác suất bán được cây mai lớn là 0,9. Nếu
bán được cây mai lớn thì xác suất bán được cây mai
nhỏ là 0,7. Nếu cây mai lớn không bán được thì xác
suất bán được cây mai nhỏ là 0,2. Biết rằng ông A bán
được ít nhất 1 cây mai, xác suất để ông A bán được cả
hai cây mai là:
A. 0,6342; B. 0,6848; C. 0,4796; D. 0,8791.
VD 9. Hai người A và B cùng chơi trò chơi như sau:
Cả hai luân phiên lấy mỗi lần 1 viên bi từ một hộp đựng
2 bi trắng và 4 bi đen (bi được lấy ra không trả lại hộp).
Người nào lấy được bi trắng trước thì thắng cuộc.
Giả sử A lấy trước, tính xác suất A thắng cuộc ?
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
3.2.3. Công thức xác suất đầy đủ và Bayes.
a) Công thức xác suất đầy đủ
VD 10. Một cửa hàng bán hai loại bóng đèn cùng kích
cỡ gồm: 70 bóng màu trắng với tỉ lệ bóng hỏng là 1%
và 30 bóng màu vàng với tỉ lệ hỏng 2%. Một khách
hàng chọn mua ngẫu nhiên 1 bóng đèn từ cửa hàng này.
Tính xác suất để người này mua được bóng đèn tốt ?
Xét họ n biến cố { }
i
A ( 1, 2,..., i n = ) đầy đủ và B là
một biến cố bất kỳ trong phép thử, ta có:

( )
( ) ( )
1
1 1
( ) ( )
( ) ... ( ) .
n
i i
i
n n
P B P A P B A
P A P B A P A P B A
=
=
= ÷ ÷


Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
Chú ý
Trong trắc nghiệm ta dùng sơ đồ giải nhanh như sau:
Nhánh 1: P(đèn tốt màu trắng) = 0,7.0,99.
Nhánh 2: P(đèn tốt màu vàng) = 0,3.0,98.
Suy ra:
P(đèn tốt) = tổng xác suất của 2 nhánh = 0,987.
VD 11. Chuồng thỏ 1 có 3 con thỏ trắng và 4 con thỏ
đen; chuồng 2 có 5 thỏ trắng và 3 thỏ đen. Quan sát
thấy có 1 con thỏ chạy từ chuồng 1 sang chuồng 2, sau
đó có 1 con thỏ chạy ra từ chuồng 2. Tính xác suất để
con thỏ chạy ra từ chuồng 2 là thỏ trắng ?
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 7
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
b) Công thức Bayes
Xét họ n biến cố { }
i
A ( 1, 2,..., i n = ) đầy đủ và B là
một biến cố bất kỳ trong phép thử. Khi đó, xác suất để
biến cố
i
A xảy ra sau khi B đã xảy ra là:
( )
( )
( )
( )
1
( ) ( )
.
( )
( )
i i i i
i
n
i i
i
P A P B A P A P B A
P A B
P B
P A P B A
=
= =


VD 12. Xét tiếp VD 10. Giả sử khách hàng chọn mua
được bóng đèn tốt. Tính xác suất để người này mua
được bóng đèn màu vàng ?
Phân biệt các bài toán áp dụng công thức
Nhân – Đầy ñủ – Bayes
Trong 1 bài toán, ta xét 3 biến cố
1 2
, , . A A B
1) Nếu bài toán yêu cầu tìm xác suất của
1
, A B ∩
2
A B ∩ thì ñây là bài toán công thức nhân.
Xác suất là xác suất tích của từng nhánh.
2) Nếu bài toán yêu cầu tìm xác suất của và B
1 2
{ , } A A ñầy ñủ thì ñây là bài toán áp dụng
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
công thức ñầy ñủ. Xác suất bằng tổng 2 nhánh.
3) Nếu bài toán yêu cầu tìm xác suất của
1 2
{ , } A A
1 2
, A A
B và cho biết ñã xảy ra, ñồng thời hệ
ñầy ñủ thì ñây là bài toán áp dụng công thức
Bayes. Xác suất là tỉ số giữa nhánh cần tìm
với tổng của hai nhánh.
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
VD 13. Nhà máy X có 3 phân xưởng A, B, C tương
ứng sản xuất ra 20%, 30% và 50% tổng sản phẩm của
nhà máy. Giả sử tỉ lệ sản phẩm hỏng do các phân xưởng
A, B, C tương ứng sản xuất ra là 1%, 2% và 3%.
Chọn ngẫu nhiên 1 sản phẩm do nhà máy X sản xuất ra.
1) Tính xác suất (tỉ lệ) sản phẩm này là hỏng ?
2) Tính xác suất sản phẩm này hỏng và do phân xưởng
A sản xuất ra ?
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
3) Biết rằng sản phẩm được chọn là hỏng, tính xác suất
sản phẩm này là do phân xưởng A sản xuất ra ?
VD 14. Tỉ lệ ôtô tải, ôtô con và xe máy đi qua đường X
có trạm bơm dầu là 5 : 2 : 13. Xác suất để ôtô tải, ôtô
con và xe máy đi qua đường này vào bơm dầu lần lượt
là 0,1; 0,2 và 0,15. Biết rằng có 1 xe đi qua đường X
vào bơm dầu, tính xác suất để đó là ôtô con ?
A.
11
57
; B.
10
57
; C.
8
57
; D.
7
57
.
………………………………………………………………………………………
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
§1. Biến ngẫu nhiên và hàm mật độ
§2. Hàm phân phối xác suất
§3. Tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên
……………………………………………………………………………
§1. BIẾN NGẪU NHIÊN VÀ HÀM MẬT ĐỘ
1.1. Khái niệm biến ngẫu nhiên
• Xét một phép thử với không gian mẫu Ω. Giả sử, ứng
với mỗi biến cố sơ cấp ω ∈ Ω, ta liên kết với 1 số thực
( ) X ω ∈ ℝ, thì X được gọi là một biến ngẫu nhiên.
Tổng quát, biến ngẫu nhiên (BNN) X của một phép
thử với không gian mẫu Ω là một ánh xạ
: X Ω → ℝ
( ) X x ω ω = ֏ .
Giá trị x được gọi là một giá trị của biến ngẫu nhiên X.
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 1. Người A mua một loại bảo hiểm tai nạn trong 1
năm với phí là 70 ngàn đồng. Nếu bị tai nạn thì công ty
sẽ chi trả 3 triệu đồng. Gọi X là số tiền người A có
được sau 1 năm mua bảo hiểm này. Khi đó, ta có
• Nếu ( ) X Ω là 1 tập hữu hạn
1 2
{ , ,..., }
n
x x x hay vô hạn
đếm được thì X được gọi là biến ngẫu nhiên rời rạc.
Để cho gọn, ta viết là
1 2
{ , ,..., ,...}
n
X x x x = .
Phép thử là: “mua bảo hiểm tai nạn”.
Biến cố là T: “người A bị tai nạn”.
Không gian mẫu là { , } T T Ω = .
Vậy ( ) 2, 93 X T = (triệu), ( ) 0, 07 X T = − (triệu).
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 8
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Chú ý
Trong thực nghiệm, các biến ngẫu nhiên thường là rời
rạc. Khi biến ngẫu nhiên rời rạc X có các giá trị đủ
nhiều trên 1 khoảng của ℝ, thì ta xem X là biến ngẫu
nhiên liên tục. Thực chất là, các biến ngẫu nhiên liên
tục được dùng làm xấp xỉ cho các biến ngẫu nhiên rời
rạc khi tập giá trị của biến ngẫu nhiên rời rạc đủ lớn.
• Cho biến ngẫu nhiên X và hàm số ( ) y x = ϕ .
Khi đó, biến ngẫu nhiên ( ) Y X = ϕ được gọi là hàm
của biến ngẫu nhiên X.
• Nếu ( ) X Ω là 1 khoảng của ℝ (hay cả ℝ) thì X được
gọi là biến ngẫu nhiên liên tục.
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
a) Biến ngẫu nhiên rời rạc
Cho BNN rời rạc : X Ω → ℝ,
1 2
{ , , ..., , ...}
n
X x x x = .
Giả sử
1 2
... ...
n
x x x < < < < với xác suất tương ứng
là ({ : ( ) }) ( ) , 1, 2, ...
i i i
P X x P X x p i ω ω = ≡ = = =
Ta định nghĩa
1.2. Hàm mật độ
• Bảng phân phối xác suất của X là
X
1
x
2
x …
n
x …
P
1
p
2
p …
n
p …

• Hàm mật độ của X là
,
( )
0 , .
i i
i
p khi x x
f x
khi x x i
'
1 =
1
=
!
1 ≠ ∀
1
+

Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Chú ý
0
i
p ≥ ; 1, 1, 2, ...
i
p i = =


Nếu
1 2
{ , ,..., ,...}
n
x x x x ∉ thì ( ) 0 P X x = = .
( )
i
i
a x b
P a X b p
< ≤
< ≤ =

.
VD 2. Cho BNN rời rạc X có bảng phân phối xác suất:
X
– 1 0 1 3 5
P
3a a 0,1 2a 0,3
1) Tìm a và tính ( 1 3) P X − < ≤ .
2) Lập bảng phân phối xác suất của hàm
2
Y X = .
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 3. Một xạ thủ có 4 viên đạn, bắn lần lượt từng viên
vào một mục tiêu một cách độc lập. Xác suất trúng mục
tiêu ở mỗi lần bắn là 0,8. Biết rằng, nếu có 1 viên trúng
mục tiêu hoặc hết đạn thì dừng. Gọi X là số viên đạn
xạ thủ đã bắn, hãy lập bảng phân phối xác suất của X?
VD 4. Một hộp có 3 viên phấn trắng và 2 viên phấn đỏ.
Một người lấy ngẫu nhiên mỗi lần 1 viên (không trả lại)
từ hộp đó ra cho đến khi lấy được 2 viên phấn đỏ. Gọi
X là số lần người đó lấy phấn. Hãy lập bảng phân phối
xác suất và hàm mật độ của X?
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
b) Biến ngẫu nhiên liên tục
Hàm số : f → ℝ ℝ được gọi là hàm mật độ của biến
ngẫu nhiên liên tục X nếu:
( ) ( ) , , .
b
a
P a X b f x dx a b ≤ ≤ = ∀ ∈


Chú ý. ( ) f x là hàm mật độ của biến ngẫu nhiên liên tục
X khi và chỉ khi ( ) 0, f x x ≥ ∀ ∈ ℝ và ( ) 1 f x dx
÷∞
−∞
=

.
Nhận xét
Khi ( ) f x liên tục trên lân cận của điểm a, ta có:
( ) ( )
a
a
P a X a f x dx
÷ε
−ε
−ε ≤ ≤ ÷ε =

Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
0
( ) lim ( ) 0
a
a
P X a f x dx
÷ε
ε→
−ε
⇒ = = =

.
Vậy ( ) ( ) P a X b P a X b ≤ < = < ≤
( ) ( ) .
b
a
P a X b f x dx = < < =


Ý nghĩa hình học, xác suất
của biến ngẫu nhiên X
nhận giá trị trong [ ; ] a b
bằng diện tích hình thang
cong giới hạn bởi
, , ( ) x a x b y f x = = = và Ox .
( ) f x
S
( ) ( )
b
a
P a X b f x dx ≤ ≤ =

ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 9
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 5. Chứng tỏ
3
4 , [0; 1]
( )
0, [0; 1]
x x
f x
x
'
1

1
1
=
!
1

1
1+
là hàm mật độ
của biến ngẫu nhiên X và tính (0, 5 3) P X ≤ < ?
VD 6. Cho biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ:
2
0, 2
( )
, 2.
x
f x
k
x
x
'
1 <
1
1
1
=
!
1

1
1
1+
Tính ( 3 5) P X − < < ?
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
§2. HÀM PHÂN PHỐI XÁC SUẤT
2.1. Định nghĩa. Hàm phân phối xác suất (hay hàm
phân phối tích lũy) của BNN X, ký hiệu ( ) F x , là xác
suất để X nhận giá trị nhỏ hơn x với mọi x ∈ ℝ.
Nghĩa là: ( ) ( ), F x P X x x = < ∀ ∈ ℝ.
Nhận xét 1
Nếu biến ngẫu nhiên X là rời rạc với phân phối
xác suất ( )
i i
P X x p = = thì: ( )
i
i
x x
F x p
<
=

.
Nếu biến ngẫu nhiên X là liên tục với hàm mật độ
( ) f x thì: ( ) ( )
x
F x f t dt
−∞
=

.
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Nhận xét 2

• Giả sử BNN rời rạc X nhận các giá trị trong
1
[ ; ]
n
x x và
1 2
...
n
x x x < < < , ( ) ( 1, 2,..., )
i i
P X x p i n = = = .

Ta có hàm phân phối của X là:
1
1 1 2
1 2 2 3
1 2 1 1
0 khi
khi
khi
( )
.........................................................
... khi
n n
x x
p x x x
p p x x x
F x
p p p x
− −

< ≤
÷ < ≤
=
÷ ÷ ÷
1 khi .
n
n
x x
x x
'
1
1
1
1
1
1
1
1
1
!
1
1
1
1
< ≤
1
1
1
<
1
1+

Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Chứng minh
Với
1
x x ≤ :

1
( ) ( ) ( ) ( ) 0 F x P X x P X x P φ = < = < = = .
Với
1 2
x x x < ≤ :
2 1 1
( ) ( ) ( ) ( ) F x P X x P X x P X x p = < = < = = = .
Với
2 3
x x x < ≤ :

3
( ) ( ) ( ) F x P X x P X x = < = <

1 2 1 2
( ) ( ) P X x P X x p p = = ÷ = = ÷ .
Với
n
x x :
( ) ( ) ( )
n
F x P X x P X x = ≤ = ≤

1 2
( ) ( ) ... ( )
n
P X x P X x P X x = = ÷ = ÷ ÷ =

1 2
... 1
n
p p p = ÷ ÷ ÷ = .■
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
• Giả sử BNN liên tục X có hàm mật độ
( ), [ ; ]
( )
0, [ ; ].
x x a b
f x
x a b
'
1 ∈
1
=
!
1 ∉
1
+
ϕ

Quy ước. Nếu BNN X liên tục thì miền xác định của
( ) F x được lấy theo hàm mật độ ( ) f x .
Ta có hàm phân phối của X là:
0 khi
( ) ( ) khi
1 khi .
x
a
x a
F x t dt a x b
b x
'
1 <
1
1
1
1
1
= ϕ ≤ ≤
!
1
1
1
1
<
1
1+


Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
• Giả sử BNN liên tục X có hàm mật độ
0,
( )
( ), .
x a
f x
x x a
'
1 <
1
=
!
1 ≥
1
+
ϕ

Ta có hàm phân phối của X là:
0 khi
( )
( ) khi .
x
a
x a
F x
t dt x a
'
1 <
1
1
1
=
!
1
ϕ ≥
1
1
1
+


ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 10
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
• Giả sử BNN liên tục X có hàm mật độ
( ),
( )
0, .
x x a
f x
x a
ϕ
'
1 ≤
1
=
!
1
1
+

Ta có hàm phân phối của X là:

( ) khi
( )
1 khi .
x
t dt x a
F x
x a
−∞
'
1
1
1
ϕ ≤
1
1
=
!
1
1
1

1
1+


Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Đồ thị của ( ) F x :
x
O
( ) F x
2 −
1 3 4
0,1
0, 3
0, 5
1




VD 1. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất là:
X 2 − 1 3 4
P
0,1 0, 2 0, 2 0, 5
Hãy lập hàm phân phối của X và vẽ đồ thị của ( ) F x ?
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 2. Cho BNN X có hàm mật độ là:
2
0, [0; 1]
( )
3 , [0; 1].
x
f x
x x
'
1 ∈¸
1
1
=
!
1 ∈
1
1+

Tìm hàm phân phối của X và vẽ đồ thị của ( ) F x ?
Đồ thị của ( ) F x :
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
2.2. Tính chất của hàm phân phối xác suất
1) Hàm ( ) F x xác định với mọi x ∈ ℝ.
2) 0 ( ) 1, F x x ≤ ≤ ∀ ∈ ℝ; ( ) 0; ( ) 1 F F −∞ = ÷∞ = .
4) ( ) ( ) ( ) P a X b F b F a ≤ < = − .
VD 3. Cho BNN X có hàm mật độ là:
2
0, 100
( )
100
, 100.
x
f x
x
x
'
1 <
1
1
1
=
!
1

1
1
1+

Tìm hàm phân phối ( ) F x của X?
3) ( ) F x không giảm và liên tục trái tại mọi x ∈ ℝ.
Đặc biệt, với X liên tục thì ( ) F x liên tục x ∀ ∈ ℝ.
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Đặc biệt

• Nếu X là BNN rời rạc thì:
1
( ) ( ), .
i i i
p F x F x i
÷
= − ∀

• Nếu X là BNN liên tục thì:
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ).
P a X b P a X b P a X b
P a X b F b F a
≤ ≤ = ≤ < = < ≤
= < < = −


• Nếu X là BNN liên tục có hàm mật độ ( ) f x thì:
( ) ( ). F x f x ′ =

VD 4. Tính xác suất ( 400) P X ≥ trong VD 3?
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 5. Cho BNN X có hàm mật độ
2
3
, [ 1; 3]
( )
28
0, [ 1; 3].
x x
f x
x
'
1
1
∈ −
1
=
!
1
1 ∈¸ −
1
+

Hàm phân phối xác suất của X là:
A.
3
0, 1
( ) , 1 3
28
1, 3 .
x
x
F x x
x
'
1 <−
1
1
1
1
1
= − ≤ ≤
!
1
1
1
<
1
1
1+
B.
3
0, 1
( ) , 1 3
28
1, 3 .
x
x
F x x
x
'
1 <−
1
1
1
1
1
= − ≤ <
!
1
1
1

1
1
1+

ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 11
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
…………………………………………………………………………………………
C.
3
0, 1
1
( ) , 1 3
28 28
1, 3 .
x
x
F x x
x
'
1 <−
1
1
1
1
1
= − − ≤ ≤ !
1
1
1
<
1
1
1+
D.
3
0, 1
1
( ) + , 1 3
28 28
1, 3 .
x
x
F x x
x
'
1 <−
1
1
1
1
1
= − ≤ ≤ !
1
1
1
<
1
1
1+

VD 6. Cho BNN X có hàm phân phối xác suất:
3
0, 2
( ) 2 , ( 2; 3]
1, 3.
x
F x ax b x
x
'
1 ≤−
1
1
1
= ÷ ∈ −
!
1
1
1
1
+
.
1) Tìm các hằng số a và b?
2) Tính
( )
2 5 P Y < ≤ với
2
1 Y X = ÷ .
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
§3. THAM SỐ ĐẶC TRƯNG
CỦA BIẾN NGẪU NHIÊN
Những thông tin cô đọng phản ánh từng phần về biến
ngẫu nhiên giúp ta so sánh giữa các đại lượng với nhau
được gọi là các đặc trưng số.

Có 3 loại đặc trưng số là

Các đặc trưng số cho xu hướng trung tâm của BNN:
Trung vị, Mode, Kỳ vọng,…

Các đặc trưng số cho độ phân tán của BNN:
Phương sai, Độ lệch chuẩn,…

Các đặc trưng số cho dạng phân phối xác suất.
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên

0
( ) max P X x = nếu X là rời rạc, và

0
( ) max f x nếu X liên tục có hàm mật độ ( ) f x .
Chú ý
ModX còn được gọi là giá trị tin chắc nhất của X.
Biến ngẫu nhiên X có thể có nhiều ModX.
Mode của biến ngẫu nhiên X, ký hiệu ModX, là giá trị
0
x X ∈ thỏa:
3.1. MODE
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 3. Tìm ModX, biết X có hàm mật độ xác suất:
2
3
(4 ), [0; 4]
( )
64
0, [0; 4].
x x x
f x
x
'
1
1
− ∈
1
=
!
1
1 ∉
1
+

VD 1. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất:

X
0 1 2 4 5 8
P
0,10 0,20 0,30 0,05 0,25 0,10
Ta có: Mod 2 X = .

VD 2. Tìm ModX, biết X có bảng phân phối xác suất:

X
1 2 4 5 8
P
1 3p − 0,18 0,07 0,25 p

Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
3.2. KỲ VỌNG

3.2.1. Định nghĩa
Kỳ vọng (Expectation) của biến ngẫu nhiên X, ký hiệu
EX hay ( ) M X , là một số thực được xác định như sau:

Nếu X là rời rạc với xác suất ( )
i i
P X x p = = thì:
.
i i
i
EX x p =



Nếu X là liên tục có hàm mật độ ( ) f x thì:
. ( ) . EX x f x dx
÷∞
−∞
=


Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Đặc biệt
Nếu biến ngẫu nhiên rời rạc
1 2
{ ; ;...; }
n
X x x x = với
xác suất tương ứng là
1 2
, ,...,
n
p p p thì:
1 1 2 2
... .
n n
EX x p x p x p = ÷ ÷ ÷
VD 5. Một lô hàng gồm 10 sản phẩm tốt và 2 phế phẩm.
Lấy ngẫu nhiên 4 sản phẩm từ lô hàng đó, gọi X là số
sản phẩm tốt trong 4 sản phẩm lấy ra.
Tìm phân phối xác suất và tính kỳ vọng của X?
VD 4. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất:
X
– 1 0 2 3
P
0,1 0,2 0,4 0,3
Tính kỳ vọng của X?
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 12
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 6. Tìm kỳ vọng của BNN X có hàm mật độ:
2
3
( 2 ), [0; 1]
( )
4
0, [0; 1].
x x x
f x
x
'
1
1
÷ ∈
1
=
!
1
1 ∉
1
+

Chú ý
Nếu X là BNN liên tục trên [ ; ] a b thì [ ; ] EX a b ∈ .
Nếu
1
{ ,..., }
n
X x x = thì:
1 1
[min{ ,..., }; max{ ,..., }]
n n
EX x x x x ∈ .
VD 7. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất:
X
1 2 4 5 7
P
a 0,2 b 0,2 0,1
Tìm giá trị của tham số a và b để 3, 5 EX = ?
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 8. Cho biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ:
2
, [0; 1]
( )
0, [0; 1].
ax bx x
f x
x
'
1
÷ ∈
1
1
=
!
1

1
1+

Cho biết 0, 6 EX = . Hãy tính ( 0, 5) P X < ?
3.2.2. Tính chất của Kỳ vọng

1) , EC C C = ∈ ℝ.
2) ( ) . , E CX C EX C = ∈ ℝ.
3) ( ) E X Y EX EY ± = ± .

4) ( . ) . E XY EX EY = nếu , X Y độc lập.
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
• Kỳ vọng của biến ngẫu nhiên X là giá trị trung bình
(tính theo xác suất) mà X nhận được, nó phản ánh giá
trị trung tâm phân phối xác suất của X.
• Trong thực tế sản xuất hay kinh doanh, khi cần chọn
phương án cho năng suất hay lợi nhuận cao, người ta
thường chọn phương án sao cho kỳ vọng năng suất
hay kỳ vọng lợi nhuận cao.
3.2.3. Ý nghĩa của Kỳ vọng
VD 9. Một thống kê cho biết tỉ lệ tai nạn xe máy ở
thành phố H là 0,001. Công ty bảo hiểm A đề nghị bán
loại bảo hiểm tai nạn xe máy cho ông B ở thành phố H
trong 1 năm với số tiền chi trả là 10 (triệu đồng), phí
bảo hiểm là 0,1 (triệu đồng). Hỏi trung bình công ty A
lãi bao nhiêu khi bán bảo hiểm cho ông B?
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 10. Ông A tham gia một trò chơi đỏ, đen như sau:
Trong một hộp có 4 bi đỏ và 6 bi đen. Mỗi lần ông A
lấy ra 1 bi: nếu là đỏ thì được thưởng 100 (ngàn đồng),
nếu là đen thì bị mất 70 (ngàn đồng). Hỏi trung bình
mỗi lần lấy bi ông A nhận được bao nhiêu tiền?
VD 11. Người thợ chép tranh mỗi tuần chép hai bức
tranh độc lập A và B với xác suất hỏng tương ứng là
0,03 và 0,05. Nếu thành công thì người thợ sẽ kiếm lời
từ bức tranh A là 1,3 triệu đồng và B là 0,9 triệu đồng,
nhưng nếu hỏng thì bị lỗ do bức tranh A là 0,8 triệu
đồng và do B là 0,6 triệu đồng. Hỏi trung bình người
thợ nhận được bao nhiêu tiền chép tranh mỗi tuần?
A. 2,185 triệu đồng; B. 2,148 triệu đồng.
C. 2,116 triệu đồng; D. 2,062 triệu đồng.
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 12. Một dự án xây dựng được viện C thiết kế cho
cả 2 bên A và B xét duyệt một cách độc lập. Xác suất
(khả năng) để A và B chấp nhận dự án này khi xét
duyệt thiết kế là 70% và 80%. Nếu chấp nhận dự án thì
bên A phải trả cho C là 400 triệu đồng, còn ngược lại
thì phải trả 100 triệu đồng. Nếu chấp nhận dự án thì bên
B phải trả cho C là 1 tỉ đồng, còn ngược lại thì phải trả
300 triệu đồng. Biết chi phí cho thiết kế của C là 1 tỉ
đồng và 10% thuế doanh thu. Hỏi trung bình viện C có
lãi bao nhiêu khi nhận thiết kế trên?
Hướng dẫn. Gọi X (triệu đồng) là tiền lãi (đã trừ thuế)
của C . Tính tương tự VD 11, ta được 53 EX = .
* Thuế doanh thu là một loại thuế cũ, theo nghĩa có thu
là phải đóng thuế (cho dù doanh nghiệp bị lỗ).
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Giả sử ( ) Y X = ϕ là hàm của biến ngẫu nhiên X.
Chú ý
Khi biến ngẫu nhiên X là rời rạc thì ta nên lập bảng
phân phối xác suất của Y , rồi tính EY .
Nếu X là biến ngẫu nhiên rời rạc thì:
. ( ).
i i i i
i i
EY y p x p = = ϕ
∑ ∑


Nếu X là biến ngẫu nhiên liên tục thì:
. ( ) ( ). ( ) EY y f x dx x f x dx
÷∞ ÷∞
−∞ −∞
= = ϕ
∫ ∫

3.2.4. Kỳ vọng của hàm của biến ngẫu nhiên
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 13
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 13. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất:
X
–1 0 1 2
P
0,1 0,3 0,35 0,25
Tính EY với
2
3 Y X = − ?
VD 14. Cho BNN X có hàm mật độ xác suất:
2
2
, [1; 2]
( )
0, [1; 2].
x
f x
x
x
'
1
1

1
1
=
!
1
1

1
1+

Tính EY với
5
2
Y X
X
= − ?
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
3.3. PHƯƠNG SAI
3.3.1. Định nghĩa
Phương sai (Variance hay Dispersion) của biến ngẫu
nhiên X, ký hiệu VarX hay ( ) D X , là một số thực
không âm được xác định bởi:

2 2 2
( ) ( ) ( ) . VarX E X EX E X EX = − = −

Nếu BNN X là rời rạc và ( )
i i
P X x p = = thì:
2
2
. . .
i i i i
i i
VarX x p x p
í 1
·
= −·

·
·
( )
∑ ∑

Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Nếu BNN X là liên tục và có hàm mật độ ( ) f x thì:
2
2
. ( ) . ( ) . VarX x f x dx x f x dx
÷∞ ÷∞
−∞ −∞
í 1
·

·
= −
·

·

·
( )
∫ ∫

VD 15. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất:

X
1 2 3
P
0,2 0,7 0,1
Ta có:

2 2 2
(1 .0, 2 2 .0, 7 3 .0,1) VarX = ÷ ÷

2
(1.0, 2 2.0, 7 3.0,1) 0, 29 − ÷ ÷ = .
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 16. Tính phương sai của X, biết hàm mật độ:
2
3
( 2 ), [0; 1]
( )
4
0, [0; 1].
x x x
f x
x
'
1
1
÷ ∈
1
=
!
1
1 ∉
1
+

VD 17. Cho BNN X có hàm mật độ xác suất:
2
3
(1 ), 1
( )
4
0, 1.
x x
f x
x
'
1
1
− ≤
1
=
!
1
1
1
+


Tính phương sai của Y , cho biết
2
2 Y X = .
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
3.3.2. Tính chất của Phương sai
1) 0, VarC C = ∈ ℝ;
2)
2
( ) . Var CX C VarX = ;
3) ( ) Var X Y VarX VarY ± = ÷ nếu X và Y độc lập.
3.3.3. Ý nghĩa của Phương sai

2
( ) X EX − là bình phương sai biệt giữa giá trị của X
so với trung bình của nó. Và phương sai là trung bình
của sai biệt này, nên phương sai cho ta hình ảnh về sự
phân tán của các số liệu: phương sai càng nhỏ thì số
liệu càng tập trung xung quanh trung bình của chúng.
• Trong kỹ thuật, phương sai đặc trưng cho độ sai số của
thiết bị. Trong kinh doanh, phương sai đặc trưng cho
độ rủi ro đầu tư.
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 18. Năng suất (sản phẩm/phút) của hai máy tương
ứng là các BNN X và Y , có bảng phân phối xác suất:
X
1 2 3 4
Y
2 3 4 5
P
0,3 0,1 0,5 0,1

P
0,1 0,4 0,4 0,1
Từ bảng phân phối xác suất, ta tính được:
2, 4 EX = ; 1, 04 VarX = ; 3, 5 EY = ; 0, 65 VarY = .
Vì , EX EY VarX VarY < nên nếu phải chọn mua
một trong hai loại máy này thì ta chọn mua máy Y .
• Do đơn vị đo của VarX bằng bình phương đơn vị đo
của X nên để so sánh được với các đặc trưng khác,
người ta đưa vào khái niệm độ lệch tiêu chuẩn
(standard deviation) là
. VarX σ =
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 14
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Chú ý
Trong trường hợp
EX EY
VarX VarY
'
1 <
1
!
1 <
1
+
hay
EX EY
VarX VarY
'
1
1
!
1
1
+
thì ta không thể so sánh được. Để giải quyết vấn đề này,
trong thực tế người ta dùng tỉ số tương đối .100%
σ
µ

là trung bình) để so sánh sự ổn định của các BNN X và
Y . Tỉ số tương đối càng nhỏ thì độ ổn định càng cao.
VD 19. Điểm thi hết môn XSTK của lớp A và B tương
ứng là các BNN X và Y . Người ta tính được:
6, 25 EX = ; 1, 25 VarX = ; 5, 75 EY = ; 0, 75 VarY = .
Ta có: .100% 17, 89%
x
EX
σ
= ; .100% 15, 06%
y
EY
σ
= .
Vậy lớp B học đều (ổn định) hơn lớp A.
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
3.4. Một số đặc trưng khác (tham khảo)
Xét BNN X có kỳ vọng, phương sai là µ và
2
σ .
a) Hệ số đối xứng của X
3
1 3
( )
( ) .
E X
X

=
µ
γ
σ

Khi
1
( ) 0 X = γ thì phân phối của X là đối xứng; lệch
phải khi
1
( ) 0 X γ và lệch trái khi
1
( ) 0 X < γ .
b) Hệ số nhọn của X
4
2 4
( )
( ) .
E X
X

=
µ
γ
σ

Khi
2
( ) X γ càng lớn thì phân phối của X càng nhọn.
…………………………………………………………………………………………
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
§1. Phân phối Siêu bội
§2. Phân phối Nhị thức
§3. Phân phối Poisson
§4. Phân phối Chuẩn
………………………………………………………………………
§1. PHÂN PHỐI SIÊU BỘI
1.1. Định nghĩa
• Xét tập có N phần tử gồm
A
N phần tử có tính chất A

A
N N − phần tử có tính chất A. Từ tập đó, ta chọn
ra n phần tử.
• Gọi X là số phần tử có tính chất A lẫn trong n phần tử
đã chọn thì X có phân phối Siêu bội (Hypergeometric
distribution) với 3 tham số N ,
A
N , n.
Ký hiệu là: ( , , )
A
X H N N n ∈ hay ( , , ).
A
X H N N n ∼
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
VD 1. Một hộp phấn gồm 10 viên, trong đó có 6 viên
màu trắng. Lấy ngẫu nhiên 3 viên phấn từ hộp này. Gọi
X là số viên phấn trắng lấy được. Lập bảng phân phối
xác suất của X?
• Xác suất trong n phần tử chọn ra có k phần tử A là:

( ) .
A A
k n k
N N N
k
n
N
C C
p P X k
C


= = =
Trong đó:
0 k n ≤ ≤ và ( )
A A
n N N k N − − ≤ ≤ .
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
Vậy ta có bảng phân phối xác suất của X:
X
0 1 2 3

P
0 3
6 4
3
10
C C
C

1 2
6 4
3
10
C C
C

2 1
6 4
3
10
C C
C

3 0
6 4
3
10
C C
C


VD 2. Một cửa hàng bán 10 bóng đèn, trong đó có 3
bóng hỏng. Một người chọn mua ngẫu nhiên 5 bóng
đèn từ cửa hàng này. Gọi X là số bóng đèn tốt người đó
mua được. Tính xác suất người đó mua được 3 hoặc 4
bóng đèn tốt?
Giải. Ta có: {0; 1; 2; 3} X = và
10, 6, 3 (10, 6, 3)
A
N N n X H = = = ⇒ ∈ .
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
VD 3. Tại một công trình có 100 người đang làm việc,
trong đó có 70 kỹ sư. Chọn ngẫu nhiên 40 người từ
công trình này. Gọi X là số kỹ sư chọn được.
1) Tính xác suất chọn được từ 27 đến 29 kỹ sư ?
2) Tính trung bình số kỹ sư chọn được và VarX?
1.2. Các số đặc trưng của X ~ H(N, N
A
, n)

; .
1
N n
EX np VarX npq
N

= =


Trong đó:
, 1 .
A
N
p q p
N
= = −
……………………………………………………………………
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 15
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
§2. PHÂN PHỐI NHỊ THỨC
2.1. Phân phối Bernoulli
a) Định nghĩa
• Phép thử Bernoulli là một phép thử mà ta chỉ quan tâm
đến 2 biến cố A và A, với ( ) P A p = .
• Xét biến ngẫu nhiên:
1
( ) 1
0
A
X P A p q
A
'
1
1
= = − =
!
1
1
+
khi xuaát hieän,
khi xuaát hieän,
.
Khi đó, ta nói X có phân phối Bernoulli với tham số p.
Ký hiệu là ( ) X B p ∈ hay ( ) X B p ∼ .
Bảng phân phối xác suất của X là:
X
0 1
P
q p

Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
VD 1. Một câu hỏi trắc nghiệm có 4 phương án trả lời,
trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Một sinh viên chọn
ngẫu nhiên 1 phương án để trả lời câu hỏi đó.
Gọi A: “sinh viên này trả lời đúng”.
b) Các số đặc trưng của X ~ B(p)

; . EX p VarX pq = =
Khi đó, việc trả lời câu hỏi của sinh viên này là một
phép thử Bernoulli và ( ) 0, 25 p P A = = , 0, 75 q = .
Gọi BNN
1
0
X
'
1
1
=
!
1
1
+
khi sinh vieân naøy tra û lôøi ñuùng,
khi sinh vieân naøy tra û lôøi sai,

thì (0, 25) X B ∈ và 0, 25, 0,1875 EX VarX = = .
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
2.2. Phân phối Nhị thức
a) Định nghĩa
• Xét dãy n phép thử Bernoulli độc lập. Với phép thử
thứ i , ta xét biến ngẫu nhiên ( )
i
X B p ∈ ( 1,..., ) i n = .
Nghĩa là:
1
0
i
A
X
A
'
1
1
=
!
1
1
+
khi laàn thö ù i xuaát hieän,
khi laàn thö ù i xuaát hieän.

• Gọi X là số lần biến cố A xuất hiện trong n phép thử.
Khi đó,
1
...
n
X X X = ÷ ÷ và ta nói X có phân phối
Nhị thức (Binomial distribution) với tham số n, p.
Ký hiệu là ( , ) X B n p ∈ hay ( , ) X B n p ∼ .
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
• Xác suất trong n lần thử có k lần A xuất hiện là:

( ) ( 0,1,..., ).
k k n k
k n
p P X k C p q k n

= = = =
VD 2. Một đề thi XSTK gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm
như trong VD 1. Sinh viên B làm bài một cách ngẫu
nhiên. Biết rằng, nếu trả lời đúng 1 câu thì sinh viên B
được 0,5 điểm và nếu trả lời sai 1 câu thì bị trừ 0,125
điểm. Tính xác suất để sinh viên B đạt điểm 5 ?
b) Các số đặc trưng của X ~ B(n, p)

0 0
; ;
: 1.
EX np VarX npq
ModX x np q x np q
= =
= − ≤ ≤ − ÷

Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
VD 3. Ông B trồng 100 cây bạch đàn với xác suất cây
chết là 0,02. Gọi X là số cây bạch đàn chết.
1) Tính xác suất có từ 3 đến 5 cây bạch đàn chết ?
2) Tính trung bình số cây bạch đàn chết và VarX?
3) Hỏi ông B cần phải trồng tối thiểu mấy cây bạch đàn
để xác suất có ít nhất 1 cây chết lớn hơn 10% ?
VD 4. Một nhà vườn trồng 126 cây lan quý, xác suất nở
hoa của mỗi cây trong 1 năm là 0,67.
1) Giá bán 1 cây lan quý nở hoa là 2 triệu đồng. Giả sử
nhà vườn bán hết những cây lan nở hoa thì mỗi năm
nhà vườn thu được chắc chắn nhất là bao nhiêu tiền?
2) Nếu muốn trung bình mỗi năm có nhiều hơn 100 cây
lan quý nở hoa thì nhà vườn phải trồng tối thiểu mấy
cây lan quý ?
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
VD 5. Một nhà tuyển dụng kiểm tra kiến thức lần lượt
các ứng viên, xác suất được chọn của mỗi ứng viên đều
bằng 0,56. Biết xác suất để nhà tuyển dụng chọn đúng 8
ứng viên là 0,0843. Số người cần phải kiểm tra là:
A. 9 người; B. 10 người;
C. 12 người; D. 13 người.
VD 6. Một lô hàng chứa 20 sản phẩm trong đó có 4 phế
phẩm. Chọn liên tiếp 3 lần (có hoàn lại) từ lô hàng, mỗi
lần chọn ra 4 sản phẩm. Tính xác suất để trong 3 lần
chọn có đúng 1 lần chọn phải 2 phế phẩm.
…………………………………………………………………………
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 16
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
§3. PHÂN PHỐI POISSON
3.1. Bài toán dẫn đến phân phối Poisson
• Giả sử các vụ tai nạn giao thông ở vùng A xảy ra một
cách ngẫu nhiên, độc lập với nhau và trung bình 1
ngày có λ vụ tai nạn. Gọi X là số vụ tai nạn giao
thông xảy ra trong 1 ngày ở vùng A.
• Chia 24 giờ trong ngày thành n khoảng thời gian sao
cho ta có thể coi rằng trong mỗi khoảng thời gian đó
có nhiều nhất 1 vụ tai nạn xảy ra, và khả năng xảy ra
tai nạn giao thông trong mỗi khoảng thời gian bằng
n
λ
.
Khi đó, , X B n
n
í 1
·

·

·
( )
λ
.
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
• Ta có: ( ) 1
k n k
k
n
P X k C
n n
λ λ

í 1 í 1
· ·
= = −
· ·

· ·
( ) ( )



( )
! 1
. . . 1
( ) . ! !
n
k
k k k
n
n n n n k n k
λ λ
λ

í 1
·
= −
·

·
− − ( )



( 1)...( 1)
. . 1 .
! ( )
n
k
k
n n n k
k n n
λ λ
λ
í 1
− − ÷
·
= −
·

·
− ( )

Suy ra:
( ) . .
!
k
n
P X k e
k
λ
λ
→∞ −
= ÷÷÷→
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
3.2. Định nghĩa phân phối Poisson
Nhận xét
• Phân phối Poisson không phải là phân phối xác suất
chính xác. Tuy vậy, phân phối Poisson rất thuận tiện
cho việc mô tả và tính toán.
• Phân phối Poisson thường gắn với yếu tố thời gian.
Biến ngẫu nhiên X được gọi là có phân phối Poisson
tham số 0 λ , ký hiệu là ( ) X P ∈ λ hay ( ) X P λ ∼ ,
nếu X nhận các giá trị 0, 1, 2,…, n,… với xác suất:
.
( ) ( 0,1,..., ,...).
!
k
k
e
p P X k k n
k
−λ
λ
= = = =
Trong đó, λ là trung bình số lần xuất hiện biến cố nào
đó mà ta quan tâm.
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
VD 1. Quan sát tại siêu thị A thấy trung bình 5 phút có
18 khách đến mua hàng.
1) Tính xác suất để trong 7 phút có 25 khách đến siêu
thị A ?
2) Tính xác suất để trong 2 phút có từ 3 đến 5 khách đến
siêu thị A ?
3) Tính số khách chắc chắn nhất sẽ đến siêu thị A trong
1 giờ ?
3.3. Các số đặc trưng của X ~ P(λ)

0 0
; : 1 . EX VarX ModX x x = = λ = λ − ≤ ≤ λ
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
VD 2. Quan sát thấy trung bình 1 phút có 3 ôtô đi qua
trạm thu phí. Biết xác suất có ít nhất 1 ôtô đi qua trạm
thu phí trong t phút bằng 0,9. Giá trị của t là:
A. 0,9082 phút; B. 0,8591 phút;
C. 0,8514 phút; D. 0,7675 phút.
VD 3. Quan sát thấy trung bình 1 ngày (24 giờ) có 12
chuyến tàu vào cảng A. Chọn ngẫu nhiên liên tiếp 6 giờ
trong 1 ngày. Tính xác suất để 2 trong 6 giờ ấy, mỗi giờ
có đúng 1 tàu vào cảng A.
…………………………………………………………………………………………
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
§4. PHÂN PHỐI CHUẨN
4.1. Phân phối Chuẩn đơn giản
a) Định nghĩa
Biến ngẫu nhiên liên tục T được gọi là có phân phối
Chuẩn đơn giản (hay phân phối Gauss), ký hiệu là
(0; 1) T N ∈ hay (0; 1) T N ∼ , nếu hàm mật độ xác
suất của T có dạng:

2

2
1
( ) , .
2
t
f t e t

= ∈
π


(Giá trị hàm ( ) f t được cho trong bảng phụ lục A).
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 17
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
c) Xác suất của T ~ N(0; 1)
• Hàm Laplace
Hàm
0
( ) ( ) ( 0)
x
x f t dt t ϕ = ≥

được gọi là hàm Laplace.
(Giá trị hàm ( ) x ϕ được cho trong bảng phụ lục B).
b) Các số đặc trưng của T ~ N(0; 1)

0; a 1. ModT ET V rT = = =
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
Chú ý
( ) 0, 5 ( ) P T b b < = ÷ϕ ; ( ) 0, 5 ( ) P T a a = −ϕ .
Nếu 4 x ≥ thì ( ) 0, 5 x ϕ ≈ .
• Công thức tính xác suất
( ) ( ) ( ) ( ).
b
a
P a T b f t dt b a ≤ ≤ = = ϕ −ϕ


• Tính chất của hàm Laplace
Hàm ( ) x ϕ đồng biến trên ℝ;
( ) ( ) x x ϕ − =−ϕ (hàm ( ) x ϕ lẻ);
( ) 0, 5 ϕ −∞ =− ; ( ) 0, 5 ϕ ÷∞ = .
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
4.2. Phân phối Chuẩn
a) Định nghĩa
Biến ngẫu nhiên liên tục X được gọi là có phân phối
Chuẩn (Normal distribution) tham số µ và
2
σ ( 0) σ ,
ký hiệu là
2
( ; ) X N ∈ µ σ hay
2
( ; ) X N µ σ ∼ , nếu hàm
mật độ xác suất của X có dạng:
2
2
( )

2
1
( ) , .
2
x
f x e x
−µ

σ
= ∈
σ π


b) Các số đặc trưng của X ~ N(µ, σ
2
)

2
; a . ModX EX V rX = = µ = σ
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
c) Xác suất của X ~ N(µ, σ
2
)
Nếu
2
( ; ) X N ∈ µ σ thì (0; 1)
X
T N
−µ
= ∈
σ
.
Vậy, ta có công thức tính xác suất:
( ) .
b a
P a X b
í 1 í 1
−µ −µ
· ·
≤ ≤ = ϕ −ϕ
· ·

· ·
σ σ ( ) ( )

VD 1. Tốc độ chuyển dữ liệu từ máy chủ của ký túc xá
đến máy tính của sinh viên vào buổi sáng chủ nhật có
phân phối chuẩn với trung bình 60Kbits/s và độ lệch
chuẩn 4Kbits/s. Xác suất để tốc độ chuyển dữ liệu lớn
hơn 63Kbits/s là:
A. 0,2266; B. 0,2144; C. 0,1313; D. 0,1060.
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
VD 2. Một kỳ thi đầu vào ở trường chuyên A quy định
điểm đỗ là tổng số điểm các môn thi không được thấp
hơn 15 điểm. Giả sử tổng điểm các môn thi của học
sinh là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với trung
bình 12 điểm. Biết rằng tỉ lệ học sinh thi đỗ là 25,14%.
Độ lệch chuẩn là:
A. 4 điểm; B. 4,5 điểm; C. 5 điểm; D. 5,5 điểm.
VD 3. Giả sử thời gian khách phải chờ để được phục vụ
tại một cửa hàng là BNN X (phút), (4, 5; 1,21) X N ∈ .
1) Tính xác suất khách phải chờ từ 3,5 phút đến 5 phút.
2) Tính thời gian tối thiểu t nếu xác suất khách phải chờ
vượt quá t là không quá 5%.
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
VD 4. Cho BNN X có phân phối chuẩn với 10 EX =
và (10 20) 0, 3 P X < < = . Tính (0 15) P X < ≤ ?
VD 5. Tuổi thọ của 1 loại máy lạnh A là BNN X (năm)
có phân phối (10; 6, 25) N . Khi bán 1 máy lạnh A thì lãi
được 1,4 triệu đồng nhưng nếu máy lạnh phải bảo hành
thì lỗ 1,8 triệu đồng. Vậy để có tiền lãi trung bình khi
bán mỗi máy lạnh loại này là 0,9 triệu đồng thì cần phải
quy định thời gian bảo hành là bao nhiêu ?
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 18
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
Phân phối Chi bình phương χ
2
(n) (tham khảo)
Nếu (0; 1) ( 1,..., )
i
X N i n ∈ = và các
i
X độc lập thì

2 2
1
( )
n
i
i
X X n
=
= ∈ χ

với hàm mật độ xác suất:
1
2 2
2
0, 0
1
( ) . , 0.
2 .
2
x n
n
x
f x e x x
n
− −
'
1 ≤
1
1
1
1
1
=
!
1
í 1
1
· 1
Γ
·
1

· 1
( )
1+
Trong đó:
1
0
( )
x n
n e x dx
÷∞
− −
Γ =

, ( 1) ( ) n n n Γ ÷ = Γ ,
1
, (1) 1.
2
í 1
·
Γ = π Γ =
·

·
( )
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
Phân phối Student St(n) (tham khảo)
Nếu (0; 1) T N ∈ và
2
( ) Y n ∈ χ độc lập thì
( )
n
X T St n
Y
= ∈ với hàm mật độ xác suất:
1
2
2
1
2
( ) 1 ,
.
2
n
n
x
f x x
n n
n
÷

í 1
÷
·
Γ
·
í 1
·
( ) ·

· = ÷ ∈

·
í 1
·
( ) ·
π Γ
·

·
( )
ℝ.
Trong đó, n được gọi là bậc tự do và giá trị của ( ) St n
được cho trong bảng C .
………………………………………………………………………………………
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
§1. Phân phối xác suất của vector ngẫu nhiên rời rạc
§2. Phân phối xác suất của vector ngẫu nhiên liên tục
…………………………………………………
Khái niệm vector ngẫu nhiên
• Một bộ có thứ tự n biến ngẫu nhiên
1
( , , )
n
X X … được
gọi là một vector ngẫu nhiên n chiều.
• Vector ngẫu nhiên n chiều là liên tục hay rời rạc nếu
các biến ngẫu nhiên thành phần là liên tục hay rời rạc.
Chẳng hạn, một nhà máy sản xuất một loại sản phẩm,
nếu xét đến kích thước của sản phẩm được đo bằng
chiều dài X và chiều rộng Y thì ta có vector ngẫu
nhiên hai chiều ( , ) X Y . Còn nếu xét thêm cả chiều cao
Z nữa thì ta có vector ngẫu nhiên ba chiều ( , , ) X Y Z .
• Trong khuôn khổ của chương trình ta chỉ xét vector
ngẫu nhiên hai chiều, thường được ký hiệu là ( , ) X Y .
§1. PHÂN PHỐI XÁC SUẤT
CỦA VECTOR NGẪU NHIÊN RỜI RẠC
1.1 Bảng phân phối xác suất đồng thời của (X, Y)
Y
X
1
y
2
y
⋯ j
y

n
y Tổng dòng
1
x
11
p
12
p
⋯ 1j
p

1n
p
1•
p
2
x
21
p
22
p
⋯ 2 j
p

2n
p
2•
p
⋮ ⋮ ⋮ ⋮ ⋮ ⋮ ⋮ ⋮
i
x
1 i
p
2 i
p
⋯ ij
p

in
p
• i
p
⋮ ⋮ ⋮ ⋮ ⋮ ⋮ ⋮ ⋮
m
x
1 m
p
2 m
p
⋯ mj
p

mn
p
• m
p
Tổng cột
•1
p
•2
p
⋯ •j
p

•n
p 1

Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Trong đó
( )
;
i j ij
P X x Y y p = = = và
1 1
1
m n
ij
i j
p
= =
=
∑∑
.
1.2. Phân phối xác suất thành phần (phân phối lề)
Từ bảng phân phối xác suất đồng thời của ( , ) X Y ta có:
• Bảng phân phối xác suất của X
X
1
x
2
x

m
x
P
1•
p
2•
p

• m
p
Trong đó
• 1 2 i i i in
p p p p = ÷ ÷ ÷ ⋯
(tổng dòng i của bảng phân phối xác suất đồng thời).
Kỳ vọng của X là:
1 1• 2 2• •
.
m m
EX x p x p x p = ÷ ÷ ÷ ⋯
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
• Bảng phân phối xác suất của Y
Y
1
y
2
y

n
y
P
•1
p
•2
p

•n
p
Trong đó
• 1 2 j j j mj
p p p p = ÷ ÷ ÷ ⋯
(tổng cột j của bảng phân phối xác suất đồng thời).
Kỳ vọng của Y là:
1 •1 2 •2 •
.
n n
EY y p y p y p = ÷ ÷ ÷ ⋯
Y
X
1 2 3
6 0,10 0,05 0,15
7 0,05 0,15 0,10
8 0,10 0,20 0,10

VD 1. Phân phối xác suất
đồng thời của vector
ngẫu nhiên ( , ) X Y
cho bởi bảng:
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 19
Giải
1)
( )
6 0,1 0, 05 0,15 0, 3 P X = = ÷ ÷ = .
1) Tính
( )
6 P X = và
( )
7, 2 P X Y ≥ ≥ .
2) Lập bảng phân phối xs thành phần và tính EX, EY .

( )
7, 2 {(7, 2)}+ {(7, 3)}+ {(8, 2)}
{(8, 3)} 0,15 0,1 0, 2 0,1 0, 55.
P X Y P P P
P
≥ ≥ =
÷ = ÷ ÷ ÷ =

2) Bảng phân phối của X là:
X
6 7 8
P
0,3 0,3 0,4
6.0, 3 7.0, 3 8.0, 4 7,1 EX = ÷ ÷ = .
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Bảng phân phối của Y là:
Y
1 2 3
P
0,25 0,40 0,35
1.0, 25 2.0, 4 3.0, 35 2,1 EY = ÷ ÷ = .
1.3. Phân phối xác suất có điều kiện
Từ công thức xác suất có điều kiện, ta có:

( )

( = , = )
= = ,
( )
i j ij
i j
j j
P X x Y y p
P X x Y y
P Y y p
= =
=
1, i m = .

( )

( = , = )
= = ,
( )
i j ij
j i
i i
P X x Y y p
P Y y X x
P X x p
= =
=
1, j n = .
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
• Bảng phân phối xác suất của X với điều kiện
j
Y y = :
X
1
x
2
x

m
x
( )
= =
i j
P x Y X y
1

j
j
p
p

2

j
j
p
p



mj
j
p
p


Kỳ vọng của X với điều kiện
j
Y y = là:
1 1 2 2

1
( ... ).
j j m mj
j
EX x p x p x p
p
= ÷ ÷ ÷
• Bảng phân phối xác suất của Y với điều kiện
i
X x = :
Y
1
y
2
y

n
y
( )
= =
j i
P Y y X x
1 •
/
i i
p p
2 •
/
i i
p p


/
in i
p p

Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 2. Cho bảng phân phối xs đồng thời của ( , ) X Y :
Y
X
1 2 3
6 0,10 0,05 0,15
7 0,05 0,15 0,10
8 0,20 0,10 0,10
1) Lập bảng phân phối xác suất của X với điều kiện
2 Y = và tính kỳ vọng của X.
2) Lập bảng phân phối xác suất của Y với điều kiện
8 X = và tính kỳ vọng của Y .
Kỳ vọng của Y với điều kiện
i
X x = là:
1 1 2 2

1
( ... ).
i i n in
i
EY y p y p y p
p
= ÷ ÷ ÷
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Giải. 1) Ta có:
( )
0, 05 1
6
0, 05 0,15 0,1 6
| 2 X Y P = = =
÷ ÷
= .
( )
0,15 1
7
0, 05 0,15 0,1 2
| 2 X Y P = = =
÷ ÷
= .
( )
0,1 1
8
0, 05 0,15
|
0 1 3
2
,
Y P X = = =
÷ ÷
= .
Bảng phân phối xác suất của X với điều kiện 2 Y = là:
X
6 7 8
( )
| 2 = =
i
P Y X x
1
6

1
2

1
3


Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
1 1 1 43
6. 7. 8.
6 2 3 6
EX = ÷ ÷ = .
2) Bảng phân phối xác suất của Y với điều kiện 8 X = :
Y
1 2 3
( )
| 8 = =
j
P X Y y 0, 50 0, 25 0, 25
1.0, 5 2.0, 25 3.0, 25 1, 75 EY = ÷ ÷ = .
VD 3. Cho vector ngẫu nhiên rời rạc ( , ) X Y có bảng
phân phối xác suất đồng thời như sau:
( , ) X Y (0; 0) (0; 1) (1; 0) (1; 1) (2; 0) (2; 1)
ij
p
1
18

3
18

4
18

3
18

6
18

1
18


Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 20
Giải. 1) Ta có:
4 1 5
( 1) {(1, 0)}+ {(2,1)} +
18 18 18
P X Y P P − = = = = .
1) Tính xác suất
( )
1 P X Y − = .
2) Tính xác suất ( 0 | 1) P X Y = .
3) Tính trung bình của X và Y .
4) Tính trung bình của Y khi 1 X = .
2) ( 0 | =1) ( =1 | =1) ( =2 | =1) P X Y P X Y P X Y = ÷

{(1,1)} {(2,1)} 4
( 1) ( 1) 7
P P
P Y P Y
= ÷ =
= =
.
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
3) Bảng phân phối thành phần của X và Y là:
X
0 1 2
Y
0 1
P
4
18

7
18

7
18



P
11
18

7
18

Vậy
4 7 7 21
0. 1. 2.
18 18 18 18
EX = ÷ ÷ = và
7
18
EY = .
4) Bảng phân phối xác suất của Y khi 1 X = là:
Y
0 1
| ( = ) =1
j
X P Y y
4
7

3
7


Vậy
3
7
EY = .
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 4. Chi phí quảng cáo X (triệu đồng) và doanh thu
Y (triệu đồng) của một công ty có bảng phân phối
xác suất đồng thời như sau:
Y
X
500
(400 – 600)
700
(600 – 800)
900
(800 – 1000)

30 0,10 0, 05 0

50 0,15 0, 20 0, 05

80 0, 05 0, 05 0, 35
Nếu doanh thu là 700 triệu đồng thì chi phí quảng cáo
trung bình là:
A. 60,5 triệu đồng; B. 48,3333 triệu đồng;
C. 51,6667 triệu đồng; D. 76,25 triệu đồng.
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
§2. PHÂN PHỐI XÁC SUẤT
CỦA VECTOR NGẪU NHIÊN LIÊN TỤC
2.1. Hàm mật độ đồng thời của (X, Y)
• Hàm hai biến ( , ) 0 f x y ≥ xác định trên
2
ℝ được gọi là
hàm mật độ của vector ngẫu nhiên ( , ) X Y nếu:
2
( , ) ( , ) 1. f x y dxdy f x y dxdy
÷∞÷∞
−∞−∞
= =
∫∫ ∫ ∫



• Xác suất của vector ( , ) X Y trên tập
2
D ⊂ ℝ là:
{( , ) } ( , ) .
D
P X Y D f x y dxdy ∈ =
∫∫

Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
2.2. Hàm mật độ thành phần
Chú ý
Khi tìm hàm ( )
X
f x , ta lấy tích phân hàm ( , ) f x y theo
biến y và điều kiện x phải độc lập đối với y.
Tìm hàm ( )
Y
f y , ta làm tương tự.
• Hàm mật độ của X là:
( ) ( , ) .
X
f x f x y dy
÷∞
−∞
=


• Hàm mật độ của Y là:
( ) ( , ) .
Y
f y f x y dx
÷∞
−∞
=


Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Trung bình thành phần
¦ ¦ ¦ ¦
( ) . ( ) , ( ) . ( ) .
X X Y Y
E f x x f x dx E f y y f y dy
÷∞ ÷∞
−∞ −∞
= =
∫ ∫


2.3. Hàm mật độ có điều kiện
• Hàm mật độ có điều kiện của X khi biết Y y = là:
( )
( , )
.
( )
X
Y
f x y
f x y
f y
=
• Hàm mật độ có điều kiện của Y khi biết X x = là:
( )
( , )
.
( )
Y
X
f x y
f y x
f x
=
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 21
VD 1. Cho hàm
2
10 , 0 1,
( , )
0,
x y y x
f x y
'
1
≤ ≤ ≤
1
1
=
!
1
1
1+
khi
nôi khaù c.

1) Chứng tỏ vector ( , ) X Y có hàm mật độ là ( , ) f x y .
2) Tính xác suất
1
2
P Y X
í 1
·

·

·
( )
.
3) Tìm hàm mật độ thành phần của X, Y .

4) Tìm hàm mật độ có điều kiện ( | )
X
f x y , ( | )
Y
f y x .
5) Tính xác xuất
1
4 8
1
P Y X
í 1
·
< = ·

·
·
( )
.
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Giải
1) Đặt
¦ ¦
2
( , ) : 0 1 D x y y x = ∈ ≤ ≤ ≤ ℝ .
Chiếu D lên Ox , ta được:

¦ ¦
0 1, 0 D x y x = ≤ ≤ ≤ ≤ .
Suy ra:
( , ) ( , )
D
f x y dxdy f x y dxdy
÷∞÷∞
−∞−∞
=
∫ ∫ ∫∫


1 1
2 4
0 0 0
5 2 5 1
x
x dx ydy x dx = = =
∫ ∫ ∫

Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
2) Đặt ( , ) : 0 1,
2
x
D x y y x y
' '
1 1
1 1
= ≤ ≤ ≤ ≥
! !
1 1
1 1 + +
.
Chiếu D lên Ox , ta được:
0 1,
2
x
D x y x
' '
1 1
1 1
= ≤ ≤ ≤ ≤
! !
1 1
1 1 + +
.

1
( , )
2
D
P Y X f x y dxdy
í 1
·
≥ =
·

·
( )
∫∫


1
2
0
2
3
5 2
4
x
x
x dx ydy = =
∫ ∫
.
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
3) Khi 0 1 x ≤ ≤ , ta có:
¦ ¦
0 1, 0 D x y x = ≤ ≤ ≤ ≤ .
Suy ra:
2 4
0
( ) ( , ) 10 5
x
X
f x f x y dy x ydy x
÷∞
−∞
= = =
∫ ∫
.
Vậy
4
5 , 0 1,
( )
0,
X
f
x x
x
'
1
≤ ≤
1
1
=
!
1
1
1+
khi
nôi khaù c.

Tương tự,
3
10
(1 , 0 1,
( )
3
)
0,
Y
y y y
y f
'
1
1
− ≤ ≤
1
=
!
1
1
1
+
khi
nôi khaù c.

Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
4) Trên miền
¦ ¦
2
( , ) : 0 1 D x y y x = ∈ ≤ ≤ ≤ ℝ , ta có:

2
3
( , ) 3
( | )
( )
1
X
Y
f x y x
f x y
f y
y
= =

.

2
( , ) 2
( | )
( )
Y
X
f x y y
f y x
f x
x
= = .
Vậy:
2
3
3
, 0 1,
( | )
1
0,
X
x
y x
f x y
y
'
1
1
≤ ≤ ≤ 1
1
=
!

1
1
1
1+
khi
nôi khaùc.

Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên

2
2
, ( , ) ,
( | )
0,
Y
y
x y D
f y x
x
'
1
1

1
1
=
!
1
1
1
1+
khi
nôi khaùc.

5) Từ câu 4, ta có:
1
1 32 , 0 ,
4
4
0,
Y
y y
f y x
'
1
1

í 1
·

·

·
(

1
= =
!
1
1
1
)
+
khi
nôi khaùc.

Vậy
1
8
0
1 1 1
32
4 4 8
P Y X ydy
í 1
·
< = = = ·

·
·
( )

.
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 22
VD 2. Cho hàm mật độ đồng thời của vector ( , ) X Y là:
6 , 0 1; 0 1 ,
( , )
0,
x x y x
f x y
'
1 < < < < −
1
=
!
1
1
+
khi
nôi khaùc.

1) Tính trung bình thành phần của , X Y .
2) Tính xác suất
( )
0, 3 0, 5 X P Y = .
Giải
1) Tính
¦ ¦ ¦ ¦
( ) , ( )
X Y
E f x E f y .
• Đặt {0 1, 0 1 } D x y x = < < < < − , ta có:

1
0
( ) ( , ) 6
X
x
f x f x y dy xdy
÷∞ −
−∞
= =
∫ ∫

Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
6 (1 ), 0 1 x x x = − < <
¦ ¦
1
0
1
( ) ( ) .6 (1 )
2
X X
E f x xf x dx x x x dx
÷∞
−∞
⇒ = = − =
∫ ∫
.
• Đặt
¦ ¦
0 1, 0 1 D y x y = < < < < − , ta có:
1
2
0
( ) 6 3(1 ) , 0 1
y
Y
f y xdx y y

= = − < <



¦ ¦
1
2
0
1
( ) ( ) .3(1 )
4
Y Y
E f x yf y dy y y dy
÷∞
−∞
⇒ = = − =
∫ ∫
.
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
2) Trên {0 1, 0 1 } D x y x = < < < < − , ta có:

( )
2
( , ) 2
( )
(1 )
Y
X
f x y x
x y f
f y
y
= =


( )
, 0 0, 5
0, 5
0,
8
X
x
f
x
x y
'
1 < <
1
= =
!

1
1
+
khi
nôi khaù c.

Vậy
( )
0,5
0,3
0, 3 0, 5 8 0, 64 P xdx X Y = = =

.
VD 3. Tuổi thọ X (năm) và thời gian chơi thể thao Y
(giờ) có hàm mật độ đồng thời được cho như sau:
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
2
15
(1 ), 0 1,
( , )
4
0,
x y y x
f x y
'
1
1
− ≤ < ≤
1
=
!
1
1
1
+
khi
nôi khaùc.

Thời gian chơi thể thao trung bình là:
A. 0,3125 giờ; B. 0,5214 giờ;
C. 0,1432 giờ; D. 0,4132 giờ.
Giải tóm tắt
1
2 2 2
15 15
(1 ) (1 ) 0 ( ) , 1
4 8
Y
y
f x y x y y d y − = = − ≤ <


1
2 2
0
15
( ) (1 ) . 0, 3125
8
Y
E f y y ydy A
l
⇒ = − = ⇒
l
l

.
……………………………………………………………………
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
§1. Một số loại hội tụ trong xác suất và các định lý
§2. Các loại xấp xỉ phân phối xác suất
………………………………………………………………………
§1. MỘT SỐ LOẠI HỘI TỤ TRONG XÁC SUẤT
VÀ CÁC ĐỊNH LÝ
(tham khảo)
1.1. Hội tụ theo xác suất – Luật số lớn
a) Định nghĩa
• Dãy các biến ngẫu nhiên { }
i
X ( 1,..., ,... i n = ) được gọi
là hội tụ theo xác suất đến biến ngẫu nhiên X nếu:
( )
, 0 : lim ( ) ( ) 0.
n
n
P X X
→∞
∀ω ∈ Ω ∀ε ω − ω ≥ ε =
Ký hiệu: ( ).
P
n
X X n ÷÷÷→ → ∞
• Dãy các biến ngẫu nhiên { }
i
X ( 1,..., ,... i n = ) được gọi
là tuân theo luật số lớn (dạng Tchébyshev) nếu:
1 1
1 1
0 : lim 1
n n
i i
n
i i
P X EX
n n →∞
= =
í 1
·

· ∀ε − < ε =

·

·
( )
∑ ∑
.
b) Định lý (Bất đẳng thức Tchébyshev)
Nếu biến ngẫu nhiên X có EX = µ và
2
VarX = σ thì:

( )
2
2
0 : P X
σ
∀ε −µ ≥ ε ≤
ε


( )
2
2
1 P X
σ
⇔ −µ < ε ≥ −
ε
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 23
Chứng minh
• Nếu X là biến ngẫu nhiên rời rạc, ta có:

2 2
( ) ( )
x
x f x σ = −µ



2 2
( ) ( ) ( ) ( )
x x
x f x x f x
−µ <ε −µ ≥ε
= −µ ÷ −µ
∑ ∑


2
( ) ( )
x
x f x
−µ ≥ε
≥ −µ



( )
2 2
( )
x
f x P X
−µ ≥ε
≥ ε = ε −µ ≥ ε

.
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
• Nếu X là biến ngẫu nhiên liên tục, ta có:

2 2
( ) ( ) x f x dx
÷∞
−∞
σ = −µ



2 2
( ) ( ) ( ) ( )
x x
x f x dx x f x dx
−µ <ε −µ ≥ε
= −µ ÷ −µ
∫ ∫


2
( ) ( )
x
x f x dx
−µ ≥ε
≥ −µ



( )
2 2
( )
x
f x dx P X
−µ ≥ε
≥ ε = ε −µ ≥ ε

.
Vậy
( ) ( )
2
2 2
2
P X P X
σ
σ ≥ ε −µ ≥ ε ⇔ −µ ≥ ε ≤
ε

Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
Ý nghĩa của định lý
Với mọi số 0 ε cho trước, xác suất để X nhận giá trị
trong khoảng ( ; ) µ −ε µ ÷ε ít nhất phải bằng
2
2
1
σ

ε
.
c) Định lý luật số lớn Tchébyshev
• Định lý
Nếu dãy các BNN { }
i
X ( 1,..., ,... i n = ) độc lập từng đôi

i
EX hữu hạn và
i
VarX C ≤ (hằng số) thì:
1 1
1 1
0 : lim 0
n n
i i
n
i i
P X EX
n n →∞
= =
í 1
·

· ∀ε − ≥ ε =

·

·
( )
∑ ∑
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
• Hệ quả
Nếu dãy các BNN { }
i
X ( 1,..., ,... i n = ) độc lập từng đôi

i
EX = µ và
2
i
VarX = σ thì
1
1
n
P
i
i
X
n
=
÷÷÷→µ

.
• Ý nghĩa của định lý
Thể hiện tính ổn định của trung bình các BNN độc lập
cùng phân phối và có phương sai hữu hạn.
Để đo một đại lượng vật lý nào đó, ta đo n lần và lấy
trung bình các kết quả làm giá trị thực của đại lượng
cần đo.
Áp dụng trong thống kê là: dựa vào một mẫu khá nhỏ
để kết luận tổng thể.
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
1.2. Hội tụ yếu – Định lý giới hạn trung tâm
a) Định nghĩa
Dãy các biến ngẫu nhiên { }
i
X ( 1,..., ,... i n = ) được gọi
là hội tụ yếu hay hội tụ theo phân phối đến biến ngẫu
nhiên X nếu lim ( ) ( ), ( ).
n
n
F x F x x C F
→∞
= ∀ ∈
Trong đó, ( ) C F là tập các điểm liên tục của ( ) F x .
Ký hiệu:
d
n
X X ÷÷→ hay .
d
n
F F ÷÷→
Chú ý
Nếu
P
n
X X ÷÷÷→ thì
d
n
X X ÷÷→ .
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
• Ý nghĩa của định lý
Sử dụng định lý giới hạn trung tâm Liapounop để
tính xấp xỉ (gần đúng) xác suất.
Xác định các phân phối xấp xỉ để giải quyết các vấn
đề của lý thuyết ước lượng, kiểm định,…
b) Định lý giới hạn trung tâm (định lý Liapounop)
Cho dãy BNN { }
i
X ( 1,..., ,... i n = ) độc lập từng đôi.
Đặt
1 1
,
n n
i i
i i
Y X EX
= =
= µ =
∑ ∑
,
2
1
n
i
i
VarX
=
σ =

.
Nếu
i
EX ,
i
VarX hữu hạn,
3
3
1
lim 0
n
i i
n
i
E X EX
→∞
=

=
σ


thì
2
( , ) Y N ∈ µ σ .
……………………………………………………………………………………
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 24
§2. CÁC LOẠI XẤP XỈ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT
2.1. Xấp xỉ phân phối Siêu bội bởi Nhị thức
Xét BNN X có phân phối Siêu bội ( ; ; )
A
H N N n .
• Nếu p cố định, N → ∞ và 1
A
N
p q
N
→ = − thì:
A A
k n k
N N N
d k k n k
n
n
N
C C
C p q
C



÷÷→ .
• Ứng dụng, nếu N khá lớn và n rất nhỏ so với N thì:
( ; ), .
A
N
X B n p p
N
= ∼
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
VD 1. Một vườn lan có 10.000 cây sắp nở hoa, trong đó
có 1.000 cây hoa màu đỏ.
1) Tính xác suất để khi chọn ngẫu nhiên 20 cây lan thì
được 5 cây có hoa màu đỏ.
2) Tính xác suất để khi chọn ngẫu nhiên 50 cây lan thì
được 10 cây có hoa màu đỏ.
3) Có thể tính xác suất để khi chọn ngẫu nhiên 200 cây
lan thì có 50 cây hoa màu đỏ được không ?
Chú ý
Khi cỡ mẫu n khá nhỏ so với kích thước N (khoảng
5%N) của tổng thể thì việc lấy mẫu có hoàn lại hay
không hoàn lại là như nhau.
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
2.2. Xấp xỉ phân phối Nhị thức bởi Poisson
Xét biến ngẫu nhiên X có phân phối Nhị thức ( ; ) B n p .
• Khi n → ∞, nếu 0 p → và np → λ thì:
.
!
k
d k k n k
n
e
C p q
k
−λ

λ
÷÷→ .
Chú ý
Xấp xỉ trên sẽ có hiệu quả khi 5 np < hay 5 nq < .
• Ứng dụng, đặt np λ = .
Nếu n đủ lớn và p gần bằng 0 (hoặc gần bằng 1) thì:
( ). X P λ ∼
VD 2. Một lô hàng thịt đông lạnh đóng gói nhập khẩu
có chứa 0,4% bị nhiễm khuẩn. Tìm xác suất để khi
chọn ngẫu nhiên 1.000 gói thịt từ lô hàng này có:
1) không quá 2 gói bị nhiễm khuẩn;
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
Tóm tắt các loại xấp xỉ rời rạc
( , , )
A
X H N N n ∈
A
N
p
N
=
( , ) X B n p ∈
5
5
np
nq

<

<

( ) X P λ ∈
( )
5% n N <
np λ =
.
A
N
n
N
λ =
Sai số rất lớn
VD 3. Giải câu 3) trong VD 1.
2) đúng 34 gói bị nhiễm khuẩn.
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
2.3. Xấp xỉ phân phối Nhị thức bởi phân phối Chuẩn
a) Định lý giới hạn địa phương Moivre – Laplace
Xét biến ngẫu nhiên X có phân phối Nhị thức ( ; ) B n p .
Với 0,1,..., k n = bất kỳ và
k np
x
npq

= , ta có :

2

2
. ( )
lim 1
1
2
n
x n
npq P X k
e
→∞

=
=
π
.
b) Định lý giới hạn tích phân Moivre – Laplace
Xét biến ngẫu nhiên X có phân phối Nhị thức ( ; ) B n p .
Với mọi , a b ∈ ℝ và a b < , ta có:
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
2
2
1
lim ( )
2
b np
npq x
n
a np
npq
P a X b e dx


→∞

≤ ≤ =
π

.
c) Ứng dụng xấp xỉ
Cho ( ; ) X B n p ∈ . Nếu n khá lớn, 5 np ≥ và 5 nq ≥
thì
2
( ; ) X N µ σ ∼ với
2
, np npq µ = σ = .
Khi đó:
1
( ) . .
k
P X k f
í 1
−µ
·
= =
·

·
σ σ ( )

(giá trị được cho trong bảng A với ( ) ( ) f x f x − = ).
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 25
2 1
1 2
( ) .
k k
P k X k
í 1 í 1
−µ −µ
· ·
≤ ≤ = ϕ −ϕ · ·

· ·

· · σ σ
( ) ( )

(giá trị được cho trong bảng B với ( ) ( ) x x ϕ − =−ϕ ).
VD 4. Trong một đợt thi tuyển công chức ở một thành
phố có 1.000 người dự thi với tỉ lệ thi đạt là 80%.
Tính xác suất để:
1) có 172 người không đạt;
2) có khoảng 170 đến 180 người không đạt.
Chú ý. Khi k = µ, ta sử dụng công thức hiệu chỉnh:
( ) ( 0, 5 0, 5). P X k P k X k = ≈ − ≤ ≤ ÷
VD 5. Trong 10.000 sản phẩm trên một dây chuyền sản
xuất có 2.000 sản phẩm không được kiểm tra chất lượng.
Tìm xác suất để trong 400 sản phẩm sản xuất ra:
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
VD 6. Một khách sạn nhận đặt chỗ của 325 khách hàng
cho 300 phòng vào ngày 1/1 vì theo kinh nghiệm của
những năm trước cho thấy có 10% khách đặt chỗ nhưng
không đến. Biết mỗi khách đặt 1 phòng, tính xác suất:
1) có 300 khách đến vào ngày 1/1 và nhận phòng;
2) tất cả khách đến vào ngày 1/1 đều nhận được phòng.
VD 7. Một cửa hàng bán cá giống có 20.000 con cá loại
da trơn trong đó để lẫn 4.000 con cá tra. Một khách
hàng chọn ngẫu nhiên (1 lần) 1.000 con từ 20.000 con
cá da trơn đó. Tính xác suất khách chọn được từ 182
đến 230 con cá tra ?
A. 0,8143; B. 0,9133; C. 0,9424; D. 0,9765.
1) có 80 sản phẩm không được kiểm tra;
2) có từ 70 đến 100 sản phẩm không được kiểm tra.
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
Tóm tắt xấp xỉ Chuẩn cho Nhị thức
( , ) X B n p ∈
np µ =
2
( , ) X N µ σ ∈
5
5
np
nq
'
1 ≥
1
!
1 ≥
1
+
EX np =
VarX npq =
2
npq σ =
EX µ =
2
VarX σ =
…………………………………………………………
1
( ) ,
k
P X k f
µ
σ σ
í 1

·
⇒ = =
·

·
( )
( ) .
b a
P a X b
µ µ
ϕ ϕ
σ σ
í 1 í 1
− −
· ·
< < = −
· ·

· ·
( ) ( )
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
PHẦN II. LÝ THUYẾT THỐNG KÊ
(Statistical theory)
Chương VI. MẪU THỐNG KÊ
VÀ ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ
§1. Lý thuyết mẫu
§2. Ước lượng điểm
§3. Ước lượng khoảng
………………………………………………………
§1. LÝ THUYẾT MẪU
1.1. Mẫu và tổng thể
• Tập hợp tất cả phần tử là các đối tượng mà ta nghiên
cứu được gọi là tổng thể. Số phần tử của tổng thể được
gọi là kích thước của tổng thể (thường rất lớn).
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
• Từ tổng thể ta chọn ra n phần tử thì n phần tử đó được
gọi là một mẫu có kích thước n (cỡ mẫu).
• Mẫu được chọn ngẫu nhiên một cách khách quan được
gọi là mẫu ngẫu nhiên.
• Có hai cách lấy mẫu:
Mẫu có hoàn lại: phần tử vừa quan sát xong được
trả lại cho tổng thể trước khi quan sát lần sau.
Mẫu không hoàn lại: Phần tử vừa quan sát xong
không được trả lại cho tổng thể.
Khi mẫu có kích thước lớn thì ta không phân biệt mẫu
có hoàn lại hay không hoàn lại.
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
• Mẫu định tính là mẫu mà ta chỉ quan tâm đến các phần
tử của nó có tính chất A nào đó hay không.
• Mẫu định lượng là mẫu mà ta quan tâm đến các yếu tố
về lượng (như chiều dài, cân nặng,…) của các phần tử
có trong mẫu.
• Gọi
1 2
, ,...,
n
X X X là những kết quả quan sát. Ta xem
như đã quan sát n lần, mỗi lần ta được một biến ngẫu
nhiên ( 1,..., )
i
X i n = .
Do ta thường lấy mẫu trong tổng thể có rất nhiều phần
tử nên
1 2
, ,...,
n
X X X được xem là độc lập và có cùng
phân phối xác suất.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 26
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
1.2. Sắp xếp mẫu dựa vào số liệu thực nghiệm
a) Sắp xếp theo dạng bảng
VD 1. Kiểm tra ngẫu nhiên 50 sinh viên. Ta sắp xếp
điểm số X thu được theo thứ tự tăng dần và số sinh
viên n có điểm tương ứng vào bảng như sau:
X (điểm) 2 4 5 6 7 8 9 10
n (số SV) 4 6 20 10 5 2 2 1

b) Sắp xếp theo dạng khoảng
VD 2. Đo chiều cao X (cm) của 100 n = thanh niên.
Vì chiều cao khác nhau nên để tiện việc sắp xếp, người
ta chia chiều cao thành nhiều khoảng.
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
Các thanh niên có chiều cao trong cùng 1 khoảng được
xem là cao như nhau. Khi đó, ta có bảng số liệu ở dạng
khoảng như sau:
X
148-152 152-156 156-160 160-164 164-168
n
5 20 35 25 15

Khi cần tính toán, người ta chọn số trung bình của mỗi
khoảng để đưa số liệu trên về dạng bảng:
X
150 154 158 162 166
n
5 20 35 25 15

Chú ý
Đối với trường hợp số liệu được cho dưới dạng liệt kê
thì ta sắp xếp lại ở dạng bảng.
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
1.3. Các đặc trưng mẫu
Xét một mẫu ngẫu nhiên
1 2
( , ,..., )
n
X X X , ta có các đặc
trưng mẫu như sau.
a) Trung bình mẫu
1
1
.
n
n i
i
X X
n
=
=


Để đơn giản, ta dùng ký hiệu
n
X X = .
b) Phương sai mẫu
• Phương sai mẫu:
( )
2
2 2
1
1
ˆ ˆ
.
n
n i
i
S S X X
n
=
= = −


Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
• Phương sai mẫu hiệu chỉnh:
( )
2
2 2
1
1
.
1
n
n i
i
S S X X
n
=
= = −




• Trong tính toán cụ thể, ta sử dụng công thức:
( )
2
2 2 2
ˆ
.
1 1
n n
S X X S
n n
l
l
= − =
l
− −
l

Với
2 2
1
1
n
i
i
X X
n
=
=

.
c) Tỉ lệ mẫu
Xét mẫu định tính với các biến
i
X ( 1,..., ) i n = có phân
phối Bernoulli (1; ) B p :
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
0,
i
X
'
1
1
=
!
1
1
+
neáu phaàn töû khoâng co ù tính chaát
1, neáu phaàn töû co ù tính chaát
A
A.

Nếu mẫu có m phần tử có tính chất A thì tỉ lệ mẫu là:
1 2
...
.
n
n
X X X
m
F F
n n
÷ ÷ ÷
= = =

d) Liên hệ giữa đặc trưng của mẫu và tổng thể
Các đặc trưng mẫu X,
2
S , F là các thống kê dùng để
nghiên cứu các đặc trưng
2
, µ σ , p tương ứng của tổng
thể. Từ luật số lớn ta có:
2 2
, , F p X S → → µ → σ (theo xác suất).
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
1.4. Phân phối xác suất của các đặc trưng mẫu
(tham khảo)
1.4.1. Phân phối xác suất của trung bình mẫu
a) Trường hợp tổng thể X có phân phối chuẩn
• Do
2
, EX VarX
n
σ
= µ = nên:
( )
2
; 0; 1
X
X N n N
n
í 1
σ −µ ·

· ∈ µ ⇒ ∈

·

σ ·
( )
.
• Với mẫu cụ thể kích thước n đủ lớn, thì
2 2
S ≈ σ và:
( )
2
; 0; 1
S X
X N n N
n S
í 1
−µ ·

· ∈ µ ⇒ ∈

·

·
( )
.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 27
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
• Khi 30 n < và
2
σ chưa biết thì ( 1)
X
n St n
S
−µ
∈ −
(phân phối Student với 1 n − bậc tự do).
b) Trường hợp X không có phân phối chuẩn
• Từ định lý giới hạn trung tâm, ta suy ra:
( )
0; 1
X
T N
n
−µ
→ ∈
σ
,
( )
0; 1
X
T N
S
n
−µ
→ ∈ .
• Với 30 n ≥ , ta có các phân phối xấp xỉ chuẩn như sau:
Nếu
2
σ đã biết thì:
( )
2
; 0; 1
X
X N n N
n
í 1
σ −µ ·

·µ ⇒

·

σ ·
( )
∼ ∼ .
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
1.4.2. Phân phối xác suất của phương sai mẫu
Giả sử mẫu
1
, ...,
n
X X có
( )
2
; ,
i
X N i ∈ µ σ ∀ .
Khi đó:
2 2
2
1
( 1)
n
S n

χ −
σ
∼ .
1.4.3. Phân phối xác suất của tỉ lệ mẫu F
Giả sử (1; ) ( 1,..., )
i
X B p i n ∈ = và n khá lớn thì:
; (0; 1)
(1 )
pq F p
F N p T n N
n
F F
í 1

·
∈ ⇒ = ∈
·

·
( )

.
Nếu
2
σ chưa biết thì:
( )
2
; 0; 1
S X
X N n N
n S
í 1
−µ ·

·µ ⇒

·

·
( )
∼ ∼ .
D Dù ùng ng m má áy y t tí ính nh b bỏ ỏ t tú úi i đ để ể t tí ính nh đ đặ ặc c trưng trưng m mẫ ẫu u
SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI ĐỂ TÍNH
CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU
1. Số liệu đơn (không có tần số)
VD 1. Cho mẫu có cỡ mẫu là 5 n = :
12; 13; 11; 14; 11.

a) Máy fx 500 – 570 MS
• Xóa bộ nhớ: SHIFT → MODE → 3 → = → =
• Vào chế độ thống kê nhập dữ liệu:
– MODE → 2 (chọn SD đối với fx500MS);
MODE → MODE → 1 (chọn SD đối với fx570MS).
– Nhập các số:
12 M+ 13 M+ 11 M+ 14 M+ 11 M+
D Dù ùng ng m má áy y t tí ính nh b bỏ ỏ t tú úi i đ để ể t tí ính nh đ đặ ặc c trưng trưng m mẫ ẫu u
• Xuất kết quả:
– SHIFT → 2 → 1 → =
(kết quả x là trung bình mẫu).
– SHIFT → 2 → 2 → =
(kết quả x n σ là độ lệch chuẩn của mẫu ˆ s ).
– SHIFT → 2 → 3 → =
( 1 x n σ − là độ lệch chuẩn của mẫu có hiệu chỉnh s ).
b) Máy fx 500 – 570 ES
• Xóa bộ nhớ: SHIFT → 9 → 3 → = → =
• Vào chế độ thống kê nhập dữ liệu:
– SHIFT → MODE → dịch chuyển mũi tên tìm chọn
mục Stat → 2 (chế độ không tần số).
D Dù ùng ng m má áy y t tí ính nh b bỏ ỏ t tú úi i đ để ể t tí ính nh đ đặ ặc c trưng trưng m mẫ ẫu u
– MODE → 3 (stat) → 1 (1-var) → (nhập các số):
12= 13= 11= 14= 11= → AC
• Xuất kết quả:
– SHIFT → 1 → 5 (var) → 1 → = (n: cỡ mẫu)
– SHIFT → 1 → 5 (var) → 2 → = (x )
– SHIFT → 1 → 5 (var) → 3 → = ( ˆ x n s σ = ).
– SHIFT → 1 → 5 (var) → 4 → = ( 1 x n s σ − = ).
2. Số liệu có tần số
VD 2. Cho mẫu có cỡ mẫu là 9 n = như sau:
X
12 11 15
n
3 2 4

D Dù ùng ng m má áy y t tí ính nh b bỏ ỏ t tú úi i đ để ể t tí ính nh đ đặ ặc c trưng trưng m mẫ ẫu u
a) Máy fx 500 – 570 MS

• Xóa bộ nhớ: SHIFT → MODE → 3 → = → =
• Vào chế độ thống kê nhập dữ liệu:
– MODE → 2 (chọn SD đối với fx500MS);
MODE → MODE → 1 (chọn SD đối với fx570MS).
– Nhập các số:
12 → SHIFT → , → 3 → M+
11 → SHIFT → , → 2 → M+
15 → SHIFT → , → 4 → M+

• Xuất kết quả, ta làm như 1a).
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 28
D Dù ùng ng m má áy y t tí ính nh b bỏ ỏ t tú úi i đ để ể t tí ính nh đ đặ ặc c trưng trưng m mẫ ẫu u
b) Máy fx 500 – 570 ES

• Xóa bộ nhớ: SHIFT → 9 → 3 → = → =
• Vào chế độ thống kê nhập dữ liệu:
– SHIFT → MODE (SETUP) dịch chuyển mũi tên
→ 4 → 1
– MODE → 3 (stat) → 1 (1-var)
– Nhập các giá trị và tần số vào 2 cột trên màn hình:
X FREQ
12 3
11 2
15 4 → AC

• Xuất kết quả, làm như 1b).
D Dù ùng ng m má áy y t tí ính nh b bỏ ỏ t tú úi i đ để ể t tí ính nh đ đặ ặc c trưng trưng m mẫ ẫu u
VD 3. Điều tra năng suất của 100 ha lúa trong vùng A,
ta có bảng số liệu sau:
Năng suất
(tấn/ha)
3 -
3,5
3,5
- 4
4 -
4,5
4,5
- 5
5 -
5,5
5,5
- 6
6 -
6,5
6,5
- 7
Diện tích(ha) 7 12 18 27 20 8 5 3
Những thửa ruộng có năng suất ít hơn 4,4 tấn/ha là có
năng suất thấp.
Dùng máy tính bỏ túi để tính:
1) tỉ lệ diện tích lúa có năng suất thấp;
2) năng suất lúa trung bình, phương sai mẫu chưa hiệu
chỉnh và độ lệch chuẩn của mẫu có hiệu chỉnh.
D Dù ùng ng m má áy y t tí ính nh b bỏ ỏ t tú úi i đ để ể t tí ính nh đ đặ ặc c trưng trưng m mẫ ẫu u
Giải
Bảng số liệu được viết lại:
Năng
suất
(tấn/ha)

3,25

3,75

4,25

4,75

5,25

5,75

6,25

6,75
Diện
tích(ha)

7

12

18

27

20

8

5

3

1)
7 12 18
37%
100
m
f
n
÷ ÷
= = = .
2)
2
ˆ 4, 75; 0, 685; 0, 8318 x s s = = = .
……………………………………………………………………………………
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
KHÁI NIỆM CHUNG VỀ ƯỚC LƯỢNG
• Ước lượng là phỏng đoán một giá trị chưa biết của tổng
thể dựa vào quan sát trên mẫu lấy ra từ tổng thể đó.
Thông thường, ta cần ước lượng về trung bình, tỉ lệ,
phương sai, hệ số tương quan của tổng thể.
• Có hai hình thức ước lượng:
Ước lượng điểm: kết quả cần ước lượng được cho
bởi một trị số.
Ước lượng khoảng: kết quả cần ước lượng được cho
bởi một khoảng.
• Ước lượng điểm có ưu điểm là cho ta một giá trị cụ
thể, có thể dùng để tính các kết quả khác, nhưng nhược
điểm là không cho biết sai số của ước lượng.
Ước lượng khoảng thì ngược lại.
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
§2. ƯỚC LƯỢNG ĐIỂM
(tham khảo)
Cho mẫu độc lập
1
,...,
n
X X có hàm mật độ phụ thuộc
vào tham số θ cần ước lượng (θ có thể là trung bình,
phương sai, tỉ lệ,…). Gọi
1
( ,..., )
n
T T X X = là thống kê
chỉ phụ thuộc vào
1
,...,
n
X X , không phụ thuộc vào θ.
2.1. Ước lượng đúng
• Ta nói
1
( ,..., )
n
T T X X = là ước lượng đúng (hay ước
lượng không chệch) của θ nếu ET = θ.
• Khi ET ≠ θ, ta nói T là ước lượng không đúng của θ:
ET <θ, ta nói ước lượng thiếu;
ET θ, ta nói ước lượng thừa.
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
2.2. So sánh các ước lượng
a) Ước lượng ít phân tán
• Gọi
1
T ,
2
T là hai ước lượng đúng của θ.
Ta nói
1
T ít phân tán hơn
2
T nếu
1 2
( ) ( ) Var T Var T ≤ .
• Khi
1
T ít phân tán hơn
2
T , ta nói
1
T tốt hơn
2
T .
Nghĩa là, khi dùng
1
T để ước lượng θ ta nhận được sai
số ước lượng ít hơn so với dùng
2
T .
b) Ước lượng tốt nhất
• Định nghĩa
Thống kê T được gọi là ước lượng tốt nhất của θ nếu
T là ước lượng đúng và ít phân tán nhất.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 29
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
VD. Giả sử chiều cao X của người Việt Nam có phân
phối chuẩn
2
( ; ) N µ σ . Quan sát mẫu
1
,...,
n
X X để ước
lượng chiều cao trung bình µ. Xét các thống kê sau:
1 1
T X = ,
1 2
2
2
3
X X
T
÷
= và
1
3
...
n
X X
T
n
÷ ÷
= .
Đánh giá ước lượng đúng:


1 1
( ) ( ) E T E X = = µ,

1 2
2
2
1 2
( )
3 3 3
X X
E T E
í 1
÷
·
= = µ ÷ µ = µ ·

·

·
( )
,
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
1
3
...
...
( )
n
X X
E T E
n n
í 1
÷ ÷
µ ÷ ÷µ
·
= = = µ ·

·

·
( )
.

Đánh giá độ phân tán:


2
1 1
( ) ( ) Var T Var X = = σ ,

2 2 2 1 2
2
2
1 4 5
( )
3 9 9 9
X X
Var T Var
í 1
÷
·
= = σ ÷ σ = σ ·

·

·
( )
,

2 2 2
1 2
3
2
...
...
( )
X X
Var T Var
n n
n
í 1
÷ ÷
σ ÷ ÷σ σ
·
= = = ·

·

·
( )
.
Vậy khi n lớn thì
3
T là ước lượng tốt nhất.
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
• Bất đẳng thức Rao – Cramer

Giả sử biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ ( , ) f x θ phụ
thuộc vào tham số θ.
Gọi tin lượng Fisher của X là:
2
( ) ln ( , ) I E f x
í 1

·
θ = θ
·

·
∂θ ( )
.
Nếu thống kê T là ước lượng đúng của θ thì:
1
. ( )
VarT
n I

θ
.
Vậy T thỏa
1
. ( )
VarT
n I
=
θ
là ước lượng tốt nhất.
……………………………………………………………………………………………
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
§3. ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG
3.1. Định nghĩa
• Xét thống kê T ước lượng tham số θ, khoảng
1 2
( ; ) θ θ
được gọi là khoảng ước lượng nếu với xác suất 1−α
cho trước thì
1 2
( ) 1 P θ <θ <θ = −α.
• Bài toán đi tìm khoảng ước lượng cho θ được gọi là
bài toán ước lượng khoảng.
• Xác suất 1−α được gọi là độ tin cậy của ước lượng,

2 1
2ε = θ −θ được gọi là độ dài của khoảng ước lượng
và ε được gọi là độ chính xác của ước lượng.
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
3.2. Ước lượng khoảng cho trung bình tổng thể µ
Giả sử tổng thể X có trung bình µ chưa biết.
Với độ tin cậy 1−α cho trước, ta đi tìm khoảng ước
lượng cho µ là
1 2
( ; ) µ µ thỏa
1 2
( ) 1 P µ <µ <µ = −α.
Trong thực hành, ta có 4 trường hợp sau.
a) Trường hợp 1. Kích thước mẫu 30 n ≥ và
phương sai tổng thể
2
σ đã biết.
• Từ mẫu ta tính x (trung bình mẫu).
• Từ
1
1 ( )
2
B
t t
α α
−α
−α ⇒ = ϕ ÷÷÷÷÷→
tra baû ng
.
• Khoảng ước lượng là: ( )
; , . . x x t
n
α
σ
−ε ÷ε ε =
t
α
( )
0
1
( )
2
t
t f t dt

= =

α
α
α
ϕ
α
1
2
−α
Tra bảng B
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 30
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
b) Trường hợp 2. Kích thước mẫu 30 n ≥ và
phương sai tổng thể
2
σ chưa biết.
• Tính x và s (độ lệch chuẩn mẫu đã hiệu chỉnh).
• Từ
1
1 ( )
2
B
t t
α α
−α
−α ⇒ = ϕ ÷÷÷÷÷→
tra baû ng
.
• Khoảng ước lượng là: ( )
; , .
s
x x t
n
α
−ε ÷ε ε =
Chú ý
Mối liên hệ giữa độ lệch chuẩn mẫu đã hiệu chỉnh s và
chưa hiệu chỉnh ˆ s là:
2 2 2
ˆ ˆ .
1 1
n n
s s s s
n n
= ⇒ =
− −

Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
c) Trường hợp 3. Kích thước mẫu 30 n < ,
2
σ đã biết và
X có phân phối chuẩn thì ta làm như trường hợp 1.

d) Trường hợp 4. Kích thước mẫu 30 n < ,
2
σ chưa biết
và X có phân phối chuẩn.
• Từ mẫu ta tính , x s .
• Từ
1
1
C n
t

α
−α ⇒ α ÷÷÷÷÷→
tra baû ng

(nhớ giảm bậc thành 1 n − rồi mới tra bảng!)
• Khoảng ước lượng là:
( )
1
; , . .
n
s
x x t
n

α
−ε ÷ε ε =
CÁC BÀI TOÁN VỀ ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG
Bài 1. Ước lượng khoảng
Tùy theo bài toán thuộc trường hợp nào, ta sử dụng
trực tiếp công thức của trường hợp ñó.
Bài 2. Tìm ñộ tin cậy (ta không xét TH4)
.
s n
t t
s
n
= ⇒ =
α α
ε
ε
( ) ( )
1
1 2 .
2
t t

= ⇒ − =
α α
α
ϕ α ϕ
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
;
n
t t
n
= ⇒ =
α α
σ ε
ε
σ
Giải phương trình:
Hay
Tra bảng B, ta suy ra:
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
Bài 3. Tìm cỡ mẫu (ta chỉ xét TH1 và TH2)
Ta cố ñịnh s (hay σ) ñể tìm cỡ mẫu N.
a) Nếu ε > ε’ thì ta giải bất ñẳng thức:
2
max
. .
s s
t N t N
N
α α
ε
ε
í 1
·
′ ⇒ < ⇒
·

· ′
( )
b) Nếu ε < ε’ thì ta giải bất ñẳng thức:
2
min
. .
s s
t N t N
N
α α
ε
ε
í 1
·
′ < ⇒ ⇒
·

· ′
( )
VD 1. Lượng Vitamin có trong một trái cây A là biến
ngẫu nhiên X (mg) có độ lệch chuẩn 3,98 mg. Phân
tích 250 trái cây A thì thu được lượng Vitamin trung
bình là 20 mg.
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
VD 2. Biết chiều cao con người là biến ngẫu nhiên X
(cm) có phân phối chuẩn ( ; 100) N µ .
Với độ tin cậy 95%, nếu muốn ước lượng chiều cao
trung bình của dân số có sai số không quá 1 cm thì phải
cần đo ít nhất mấy người ?
Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng lượng Vitamin trung
bình có trong một trái cây A ?
VD 3. Kiểm tra tuổi thọ (tính bằng giờ) của 50 bóng đèn
do nhà máy A sản xuất ra, người ta được bảng số liệu:
Tuổi thọ 3.300 3.500 3.600 4.000
Số bóng đèn 10 20 12 8
1) Hãy ước lượng tuổi thọ trung bình của loại bóng đèn
do nhà máy A sản xuất với độ tin cậy 97% ?
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
2) Dựa vào mẫu trên để ước lượng tuổi thọ trung bình
của loại bóng đèn do nhà máy A sản xuất có độ chính
xác 59,02 giờ thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu ?
3) Dựa vào mẫu trên, nếu muốn ước lượng tuổi thọ
trung bình của loại bóng đèn do nhà máy A sản xuất
có độ chính xác nhỏ hơn 40 giờ với độ tin cậy 98% thì
cần phải kiểm tra tối thiểu bao nhiêu bóng đèn nữa ?
VD 4. Chiều cao của loại cây A là biến ngẫu nhiên có
phân phối chuẩn. Người ta đo ngẫu nhiên 20 cây A thì
thấy chiều cao trung bình 23,12 m và độ lệch chuẩn của
mẫu chưa hiệu chỉnh là 1,25 m.
Tìm khoảng ước lượng chiều cao trung bình của loại
cây A với độ tin cậy 95%?
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 31
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
VD 5. Để nghiên cứu nhu cầu về loại hàng X ở phường
A người ta tiến hành khảo sát 400 trong toàn bộ 4000
gia đình. Kết quả khảo sát là:
Nhu cầu (kg/tháng) 0,5 1,5 2,5 3,5
Số gia đình 10 35 86 132

Nhu cầu (kg/tháng) 4,5 5,5 6,5 7,5
Số gia đình 78 31 18 10
1) Hãy ước lượng nhu cầu trung bình về loại hàng X
của toàn bộ gia đình ở phường A trong 1 năm với độ
tin cậy 95%?
2) Với mẫu khảo sát trên, nếu ước lượng nhu cầu trung
bình về loại hàng X của phường A với độ chính xác
lớn hơn 4,8 tấn/năm và độ tin cậy 99% thì cần khảo sát
tối đa bao nhiêu gia đình trong phường A ?
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
VD 6. Đo đường kính của 100 trục máy do 1 nhà máy
sản xuất thì được bảng số liệu:
Đường kính (cm) 9,75 9,80 9,85 9,90
Số trục máy 5 37 42 16
1) Hãy ước lượng trung bình đường kính của trục máy
với độ tin cậy 97% ?
2) Dựa vào mẫu trên để ước lượng trung bình đường
kính của trục máy có độ chính xác 0,006cm thì đảm
bảo độ tin cậy là bao nhiêu ?
3) Dựa vào mẫu trên, nếu muốn ước lượng trung bình
đường kính của trục máy có độ chính xác lớn hơn
0,003cm với độ tin cậy 99% thì cần phải đo tối đa bao
nhiêu trục máy nữa ?
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
VD 7. Tiến hành khảo sát 420 trong tổng số 3.000 gia
đình ở một phường thì thấy có 400 gia đình dùng loại
sản phẩm X do công ty A sản xuất với bảng số liệu:
Số lượng (kg/tháng) 0,75 1,25 1,75 2,25 2,75 3,25
Số gia đình 40 70 110 90 60 30
Hãy ước lượng trung bình tổng khối lượng sản phẩm X
do công ty A sản xuất được tiêu thụ ở phường này
trong một tháng với độ tin cậy 95%?
A. (5612,7kg; 6012,3kg); B. (5893,3kg; 6312,9kg);
C. (5307,3kg; 5763,9kg); D. (5210,4kg; 5643,5kg).
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
3.3. Ước lượng khoảng cho tỉ lệ tổng thể p
• Giả sử tỉ lệ p các phần tử có tính chất A của tổng thể
chưa biết. Với độ tin cậy 1−α cho trước, khoảng ước
lượng p là
1 2
( ; ) p p thỏa
1 2
( ) 1 P p p p < < = −α.
Trong đó t
α
tìm được từ
1
( )
2
t
α
−α
ϕ = (tra bảng B).
• Nếu biết tỉ lệ mẫu
n
m
f f
n
= = với n là cỡ mẫu, m là
số phần tử ta quan tâm thì khoảng ước lượng cho p là:
( )
(1 )
; , .
f f
f f t
n
α

−ε ÷ε ε =
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
VD 8. Tỉnh X có 1.000.000 thanh niên. Người ta khảo
sát ngẫu nhiên 20.000 thanh niên của tỉnh X về trình độ
học vấn thì thấy có 12.575 thanh niên đã tốt nghiệp
PTTH. Hãy ước lượng tỉ lệ thanh niên đã tốt nghiệp
PTTH của tỉnh X với độ tin cậy 95%? Số thanh niên đã
tốt nghiệp PTTH của tỉnh X trong khoảng nào?
VD 9. Để ước lượng số cá có trong một hồ người ta bắt
lên 10.000 con, đánh dấu rồi thả lại xuống hồ. Sau một
thời gian, lại bắt lên 8.000 con cá thấy 564 con có đánh
dấu. Với độ tin cậy 97%, hãy ước lượng tỉ lệ cá có đánh
dấu và số cá có trong hồ ?
VD 10. Người ta chọn ngẫu nhiên 500 chiếc tivi trong
một kho chứa TV thì thấy có 27 TV Sony.
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
1) Dựa vào mẫu trên, để ước lượng tỉ lệ TV Sony trong
kho có độ chính xác là 0, 0177 ε = thì đảm bảo độ tin
cậy của ước lượng là bao nhiêu?
2) Dựa vào mẫu trên, nếu muốn có độ chính xác của
ước lượng tỉ lệ TV Sony nhỏ hơn 0,01 với độ tin cậy
95% thì cần chọn thêm ít nhất bao nhiêu TV nữa?
VD 11. Lấy ngẫu nhiên 200 sản phẩm trong kho hàng A
thấy có 21 phế phẩm.
1) Dựa vào mẫu trên, để ước lượng tỉ lệ phế phẩm trong
kho A có độ chính xác là 0, 035 ε = thì đảm bảo độ
tin cậy của ước lượng là bao nhiêu?
2) Dựa vào mẫu trên, nếu muốn có độ chính xác của ước
lượng tỉ lệ phế phẩm nhỏ hơn 0,01 với độ tin cậy 93%
thì cần kiểm tra thêm ít nhất bao nhiêu sản phẩm nữa?
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 32
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
VD 12. Khảo sát năng suất X (tấn/ha) của 100 ha lúa ở
huyện A, ta có bảng số liệu:
X
3,25 3,75 4,25 4,75 5,25 5,75 6,25 6,75
S (ha) 7 12 18 27 20 8 5 3
Những thửa ruộng có năng suất lúa trên 5,5 tấn/ha là
những thửa ruộng có năng suất cao. Sử dụng bảng khảo
sát trên, để ước lượng tỉ lệ diện tích lúa có năng suất
cao ở huyện A có độ chính xác là 8, 54% ε = thì đảm
bảo độ tin cậy là bao nhiêu?
A. 92%; B. 94%; C. 96%; D. 98%.
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
3.4. Ước lượng khoảng cho phương sai tổng thể σ
2
(Tham khảo)
Giả sử tổng thể X có phân phối chuẩn với phương sai
2
σ chưa biết. Với độ tin cậy 1−α cho trước, khoảng
ước lượng cho
2
σ là
2 2
1 2
( ; ) σ σ thỏa:
2 2 2
1 2
( ) 1 P < < = − σ σ σ α.
Trong thực hành ta có hai trường hợp sau
a) Trường hợp 1. Trung bình tổng thể µ đã biết.
• Từ mẫu ta tính
2
ˆ . n s .
• Từ 1
2
− ⇒
α
α , tra bảng D ta tìm được:
2 2
1 ,
2 2
n n
í 1 í 1
· ·

· ·

· ·
( ) ( )
α α
χ χ .
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
• Khoảng ước lượng là
2 2
1 2
( ; ) σ σ , trong đó:
2 2
2 2
1 2
2 2
ˆ ˆ . .
, .
1
2 2
n n
n s n s
= =
í 1 í 1
· ·

· ·

· ·
( ) ( )
σ σ
α α
χ χ

b) Trường hợp 2. Trung bình tổng thể µ chưa biết.
• Từ mẫu ta tính
2
, x s .
• Từ
2 2
1 1
1 1 ,
2 2 2
D
n n − −
í 1 í 1
· ·
− ⇒ ÷÷→ −
· ·

· ·
( ) ( )
α α α
α χ χ .
• Suy ra:
2 2
2 2 2 2
1 2 1 2
2 2
1 1
( 1) ( 1)
( ; ), , .
1
2 2
n n
n s n s
− −
− −
= =
í 1 í 1
· ·

· ·

· ·
( ) ( )
σ σ σ σ
α α
χ χ

Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
…………………………………………………………………………………………………
VD 13. Khảo sát 16 sinh viên về điểm trung bình của
học kỳ 2 thì tính được 1, 5 s = điểm. Hãy ước lượng
phương sai về điểm trung bình học kỳ 2 của sinh viên
với độ tin cậy 97%, biết rằng điểm trung bình X của
sinh viên là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn.

VD 14. Mức hao phí nguyên liệu cho 1 đơn vị sản phẩm
là biến ngẫu nhiên X (gram) có phân phối chuẩn. Quan
sát 28 sản phẩm này người ta thu được bảng số liệu:
X (gram) 19,0 19,5 20,0 20,5
Số sản phẩm 5 6 14 3
Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng phương sai của mức
hao phí nguyên liệu trên trong 2 trường hợp:
1) biết 20 EX = gram; b) chưa biết EX.
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
§1. Khái niệm về kiểm định giả thuyết thống kê
§2. Kiểm định so sánh đặc trưng với một số
§3. Kiểm định so sánh hai đặc trưng
………………………………………………………………
§1. KHÁI NIỆM VỀ KIỂM ĐỊNH
GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ
1.1. Khái niệm chung
• Mô hình tổng quát của bài toán kiểm định là: ta nêu lên
hai mệnh đề trái ngược nhau, một mệnh đề được gọi là
giả thuyết H và mệnh đề còn lại được gọi là nghịch
thuyết (hay đối thuyết) H .
• Giải quyết một bài toán kiểm định là: bằng cách dựa
vào quan sát mẫu, ta nêu lên một quy tắc hành động, ta
chấp nhận giả thuyết H hay bác bỏ giả thuyết H .
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
• Khi ta chấp nhận giả thuyết H , nghĩa là ta tin rằng H
đúng; khi bác bỏ H , nghĩa là ta tin rằng H sai. Do chỉ
dựa trên một mẫu quan sát ngẫu nhiên, nên ta không
thể khẳng định chắc chắn điều gì cho tổng thể.
• Trong chương này, ta chỉ xét loại kiểm định tham số
(so sánh đặc trưng với 1 số, so sánh hai đặc trưng của
hai tổng thể).
1.2. Các loại sai lầm trong kiểm định
Khi thực hiện kiểm định giả thuyết, ta dựa vào quan
sát ngẫu nhiên một số trường hợp rồi suy rộng ra cho
tổng thể. Sự suy rộng này có khi đúng, có khi sai.
Thống kê học phân biệt 2 loại sai lầm sau:
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 33
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
a) Sai lầm loại I
• Sai lầm loại 1 là loại sai lầm mà ta phạm phải trong
việc bác bỏ giả thuyết H khi H đúng.
• Xác suất của việc bác bỏ H khi H đúng là xác suất
của sai lầm loại 1 và được ký hiệu là α.
b) Sai lầm loại II
• Sai lầm loại 2 là loại sai lầm mà ta phạm phải trong
việc chấp nhận giả thuyết H khi H sai.
• Xác suất của việc chấp nhận giả thuyết H khi H sai là
xác suất của sai lầm loại 2 và được ký hiệu là β.
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
c) Mối liên hệ giữa hai loại sai lầm
• Khi thực hiện kiểm định, ta luôn muốn xác suất phạm
phải sai lầm càng ít càng tốt. Tuy nhiên, nếu hạ thấp α
thì β sẽ tăng lên và ngược lại.
Trong thực tế, giữa hai loại sai lầm này, loại nào tác hại
hơn thì ta nên tránh.
• Trong thống kê, người ta quy ước rằng sai lầm loại 1
tác hại hơn loại 2 nên cần tránh hơn. Do đó, ta chỉ xét
các phép kiểm định có α không vượt quá một giá trị
ấn định trước, thông thường là 1%; 3%; 5%;…
Giá trị α còn được gọi là mức ý nghĩa của kiểm định.
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
1.3. Cơ sở lý thuyết của kiểm định
• Để giải quyết bài toán kiểm định, ta quan sát mẫu ngẫu
nhiên
1
,...,
n
X X và đưa ra giả thuyết H .
• Từ mẫu trên, ta chọn thống kê
1 0
( ,..., ; )
n
T f X X = θ
sao cho nếu khi H đúng thì phân phối xác suất của T
hoàn toàn xác định.
• Với mức ý nghĩa α, ta tìm được khoảng tin cậy (hay
khoảng ước lượng) [ ; ] a b cho T ở độ tin cậy 1−α.
Khi đó:
nếu [ ; ] t a b ∈ thì ta chấp nhận giả thuyết H ;
nếu [ ; ] t a b ∉ thì ta bác bỏ giả thuyết H .
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
• Nếu hàm mật độ của T đối xứng qua trục Oy thì ta
chọn khoảng đối xứng [ ; ] t t
α α
− , với:
( ) ( )
2
P T t P T t
α α
α
≤− = ≥ = .
Vậy, khi xét nửa bên phải của trục Oy thì ta được:
nếu t t
α
≤ thì ta chấp nhận giả thuyết H ;
nếu t t
α
thì ta bác bỏ giả thuyết H.
• Nếu hàm mật độ của T không đối xứng qua trục Oy thì
ta chọn khoảng tin cậy [0; ] C , với ( ) P T C ≥ = α.
Nếu t C ≤ thì ta chấp nhận giả thuyết H, và
nếu t C thì ta bác bỏ giả thuyết H .
…………………………………………………………………………
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
§2. KIỂM ĐỊNH SO SÁNH ĐẶC TRƯNG
CỦA TỔNG THỂ VỚI MỘT SỐ
2.1. Kiểm định so sánh trung bình với một số
Với số µ
0
cho trước, ta đặt giả thuyết
0
: H µ = µ .
a) Trường hợp 1. Với
2
30, n ≥ σ đã biết.
• Từ mức ý nghĩa
1
( )
2
B
t t
α α
−α
α ⇒ = ϕ ÷÷→ .
• Tính giá trị thống kê
0
x
t n
−µ
=
σ
.
• Nếu t t
α
≤ thì ta chấp nhận H , nghĩa là
0
µ = µ ;
nếu t t
α
thì ta bác bỏ H , nghĩa là
0
µ ≠ µ .
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
b) Trường hợp 2. Với
2
30, n ≥ σ chưa biết.
Ta làm như trường hợp 1 nhưng thay σ bằng s .
c) Trường hợp 3. Với
2
30, n < σ đã biết và
X có phân phối chuẩn, ta làm như trường hợp 1.
d) Trường hợp 4. Với
2
30, n < σ chưa biết và
X có phân phối chuẩn.
• Từ cỡ mẫu n và mức ý nghĩa
1 C n
t

α
α ÷÷÷÷÷→
tra baû ng
.
• Tính giá trị thống kê
0
x
t n
s
−µ
= .
• Nếu
1 n
t t

α
≤ thì ta chấp nhận giả thuyết H ;

1 n
t t

α
thì ta bác bỏ giả thuyết H .
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 34
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
Chú ý
Trong tất cả các trường hợp bác bỏ, ta so sánh x và
0
µ :
Nếu
0
x µ thì ta kết luận
0
µ µ .
Nếu
0
x < µ thì ta kết luận
0
µ <µ .

VD 1. Sở Điện lực A báo cáo rằng: trung bình một hộ
hàng tháng phải trả 250 ngàn đồng tiền điện, với độ
lệch chuẩn là 20 ngàn. Người ta khảo sát ngẫu nhiên
500 hộ thì tính được trung bình hàng tháng một hộ trả
252 ngàn đồng tiền điện.
Trong kiểm định giả thuyết H : “trung bình một hộ
phải trả hàng tháng là 250 ngàn đồng tiền điện” với
mức ý nghĩa 1% = α , hãy cho biết giá trị thống kê t và
kết luận ?
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
VD 2. Nhà Giáo dục học B muốn nghiên cứu xem số
giờ tự học trung bình hàng ngày của sinh viên có thay
đổi không so với mức 1 giờ/ngày cách đây 10 năm.
Ông B khảo sát ngẫu nhiên 120 sinh viên và tính được
trung bình là 0,82 giờ/ngày với ˆ 0, 75 s = giờ/ngày.
Với mức ý nghĩa 3%, hãy cho biết kết luận của ông B?
VD 3. Trong một nhà máy gạo, trọng lượng đóng bao
theo quy định của một bao gạo là 50 kg và độ lệch
chuẩn là 0,3 kg. Cân thử 296 bao gạo của nhà máy này
thì thấy trọng lượng trung bình là 49,97 kg. Kiểm định
giả thuyết H : “trọng lượng mỗi bao gạo của nhà máy
này là 50 kg” có giá trị thống kê t và kết luận là:
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
A. 1, 7205 t = ; chấp nhận H với mức ý nghĩa 6%.
B. 1, 7205 t = ; bác bỏ H , trọng lượng thực tế của
bao gạo nhỏ hơn 50 kg với mức ý nghĩa 6%.
C. 1, 9732 t = ; chấp nhận H với mức ý nghĩa 4%.
D. 1, 9732 t = ; bác bỏ H , trọng lượng thực tế của
bao gạo nhỏ hơn 50 kg với mức ý nghĩa 4%.
VD 4. Một công ty cho biết mức lương trung bình của
một kỹ sư ở công ty là 5,7 triệu đồng/tháng với độ lệch
chuẩn 0,5 triệu đồng/tháng. Kỹ sư A dự định xin vào
làm ở công ty này và đã thăm dò 18 kỹ sư thì thấy
lương trung bình là 5,45 triệu đồng/tháng.
Kỹ sư A quyết định rằng: nếu mức lương trung bình
bằng với mức công ty đưa ra thì nộp đơn xin làm.
Với mức ý nghĩa 2%, cho biết kết luận của kỹ sư A ?
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
VD 5. Người ta kiểm tra ngẫu nhiên 38 cửa hàng của
công ty A và có bảng doanh thu trong 1 tháng là:
X (triệu đồng/tháng) 200 220 240 260
Số cửa hàng 8 16 12 2
Kiểm định giả thuyết H : “doanh thu trung bình hàng
tháng của một cửa hàng công ty là 230 triệu đồng”,
mức ý nghĩa tối đa để giả thuyết H được chấp nhận là:
A. 3,4%; B. 4,2%; C. 5,6%; D. 7,8%.
VD 6. Điểm trung bình môn Toán của sinh viên năm
trước là 5,72. Năm nay, theo dõi 100 SV được số liệu:
Điểm 3 4 5 6 7 8 9

Số sinh viên 3 5 27 43 12 6 4

Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
Kiểm định giả thuyết H : “điểm trung bình môn Toán
của sinh viên năm nay bằng năm trước”, mức ý
nghĩa tối đa để H được chấp nhận là:
A. 13,94%; B. 13,62%; C. 11,74%; D. 11,86%.
VD 7. Thời gian X (phút) giữa hai chuyến xe bus trong
một thành phố là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn.
Công ty xe bus nói rằng: trung bình cứ 5 phút lại có 1
chuyến xe bus. Người ta chọn ngẫu nhiên 8 thời điểm
và ghi lại thời gian (phút) giữa hai chuyến xe bus là:
5,3; 4,5; 4,8; 5,1; 4,3; 4,8; 4,9; 4,7.
Với mức ý nghĩa 5%, hãy kiểm định lời nói trên ?
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
VD 8. Chiều cao cây giống X (m) trong một vườm
ươm là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Người ta
đo ngẫu nhiên 25 cây giống này và có bảng số liệu:

X (m) 0,8 0,9 1,0 1,1 1,2 1,3
Số cây 1 2 9 7 4 2

Theo quy định của vườn ươm, khi nào cây cao hơn 1 m
thì đem ra trồng. Với mức ý nghĩa 5%, kiểm định giả
thuyết H : “cây giống của vườn ươm cao 1 m” có giá
trị thống kê và kết luận là:
A. 2, 7984 t = , không nên đem cây ra trồng.
B. 2, 7984 t = , nên đem cây ra trồng.
C. 1, 9984 t = , không nên đem cây ra trồng.
D. 1, 9984 t = , nên đem cây ra trồng.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 35
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
2.2. Kiểm định so sánh tỉ lệ với một số
• Với số
0
p cho trước, ta đặt giả thuyết
0
: H p p = .
• Từ mức ý nghĩa
1
( )
2
B
t t
α α
−α
α ⇒ = ϕ ÷÷→ .
• Từ mẫu cụ thể, ta tính tỉ lệ mẫu
m
f
n
= và
giá trị thống kê
0
0 0
f p
t n
p q

= ,
0 0
1 q p = − .
Nếu t t
α
≤ thì chấp nhận H , nghĩa là
0
p p = .
Nếu t t
α
thì bác bỏ H , nghĩa là
0
p p ≠ .
Khi đó:
0 0
f p p p ⇒ ;
0 0
f p p p < ⇒ < .
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
VD 9. Một báo cáo cho biết có 58% người tiêu dùng
Việt Nam quan tâm đến hàng Việt. Khảo sát ngẫu nhiên
1.000 người dân Việt Nam thấy có 536 người được hỏi
là có quan tâm đến hàng Việt. Với mức ý nghĩa 5%,
hãy kiểm định lại báo cáo trên ?
VD 10. Khảo sát ngẫu nhiên 400 sinh viên về mức độ
nghiêm túc trong giờ học thì thấy 13 sinh viên thừa
nhận có ngủ trong giờ học. Trong kiểm định giả thuyết
H : “có 2% sinh viên ngủ trong giờ học”, mức ý nghĩa
tối đa là bao nhiêu để H được chấp nhận ?
VD 11. Để kiểm tra một loại súng thể thao, người ta cho
bắn 1.000 viên đạn vào 1 tấm bia thấy có 670 viên
trúng mục tiêu. Sau đó, người ta cải tiến kỹ thuật và
kiểm tra lại thì thấy tỉ lệ trúng của súng lúc này là 70%.
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
Trong kiểm định giả thuyết H : “tỉ lệ bắn trúng của
súng thể thao này là 70%”, với mức ý nghĩa 3% có
giá trị thống kê t và kết luận là:
A. 2, 0702 t = và cải tiến kỹ thuật là tốt.
B. 2, 0702 t = và cải tiến kỹ thuật là chưa tốt.
C. 2, 0176 t = và cải tiến kỹ thuật là tốt.
D. 2, 0176 t = và cải tiến kỹ thuật là chưa tốt.
VD 12. Công ty A tuyên bố rằng có 40% người tiêu
dùng ưa thích sản phẩm của mình. Khảo sát 400 người
tiêu dùng thấy có 179 người ưa thích sản phẩm của
công ty A. Trong kiểm định giả thuyết H : “có 40%
người tiêu dùng thích sản phẩm của công ty A”, mức
ý nghĩa tối đa để H được chấp nhận là:
A. 7,86%; B. 6,48%; C. 5,24%; D. 4,32%.
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
2.3. Kiểm định so sánh phương sai với một số
(tham khảo)
Giả sử tổng thể có phân phối chuẩn. Với số
2
0
σ cho
trước, ta thực hiện các bước sau:
• Đặt giả thuyết
2 2
0
: H = σ σ .
• Từ mẫu ta tính thống kê
2
2
2
0
( 1) n s −
= χ
σ
.
• Từ
2 2
1 1
, 1
2 2 2
D
n n − −
í 1 í 1
· ·
⇒ ÷÷÷÷÷→ −
· ·

· ·
( ) ( )
tra baûng
α α α
α χ χ .
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
VD 13. Tiến hành 25 quan sát về chỉ tiêu X của 1 loại
sản phẩm (phân phối chuẩn), tính được
2
416, 667 s = .
Có tài liệu nói rằng phương sai của chỉ tiêu X là 400.
Với mức ý nghĩa 3%, hãy cho nhận xét về tài liệu này ?
……………………………………………………………………………
• Nếu
2 2 2
1 1
1
2 2
n n − −
í 1 í 1
· ·
≤ ≤ −
· ·

· ·
( ) ( )
α α
χ χ χ thì ta chấp nhận H ,
ngược lại thì ta bác bỏ H .
Trong trường hợp bác bỏ:
nếu
2 2
0
s σ thì ta kết luận
2 2
0
σ σ ;
nếu
2 2
0
s <σ thì ta kết luận
2 2
0
< σ σ .
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
§3. KIỂM ĐỊNH SO SÁNH HAI ĐẶC TRƯNG
CỦA HAI TỔNG THỂ
3.1. So sánh hai trung bình của hai tổng thể X, Y
Ta có 4 trường hợp và việc chấp nhận hay bác bỏ H
ta đều làm như kiểm định so sánh trung bình với 1 số
(cả 4 trường hợp ta đều đặt giả thuyết :
x y
H µ = µ ).
a) Trường hợp 1. , 30
x y
n n ≥ và
2 2
,
x y
σ σ đã biết.
Ta tính thống kê
2
2
y
x
x y
x y
t
n n

=
σ
σ
÷
và so sánh với t
α
.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 36
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
b) Trường hợp 2. , 30
x y
n n ≥ và
2 2
,
x y
σ σ chưa biết.
Ta thay
2 2
,
x y
σ σ bằng
2 2
,
x y
s s trong trường hợp 1.
c) Trường hợp 3. , 30
x y
n n < và
2 2
,
x y
σ σ đã biết
đồng thời X, Y có phân phối chuẩn.
Ta làm như trường hợp 1.
d) Trường hợp 4. , 30
x y
n n < và
2 2
,
x y
σ σ chưa biết
đồng thời X, Y có phân phối chuẩn.
• Tính phương sai chung của 2 mẫu:
2 2
2
( 1) ( 1)
.
2
x x y y
x y
n s n s
s
n n
− ÷ −
=
÷ −

Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
• Tính giá trị thống kê .
1 1
.
x y
x y
t
s
n n

=
÷

• Từ
2
x y
n n
C
t
÷ −
α
α ÷÷÷÷÷→
tra baû ng
và so sánh với t .
VD 1. Người ta tiến hành bón hai loại phân X, Y cho
cây cà chua. Với 60 cây được bón phân X thì thu được
trung bình 32,2 quả và độ lệch chuẩn 8,5 quả; 72 cây
được bón phân Y thu được trung bình 28,4 quả và độ
lệch chuẩn 9,3 quả. Với mức ý nghĩa 5%, hãy cho biết
kết luận về hai loại phân bón trên ?
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
VD 2. Để so sánh mức lương trung bình của nhân viên
nữ X (USD/giờ) và nam Y (USD/giờ) ở một công ty
đa quốc gia, người ta tiến hành khảo sát ngẫu nhiên 100
nữ và 75 nam thì có kết quả:
7, 23 x = , 1, 64
x
s = và 8, 06 y = , 1, 85
y
s = .
Với mức ý nghĩa 3%, kiểm định giả thuyết H : “mức
lương trung bình của nữ và nam ở công ty này là
như nhau” có giá trị thống kê và kết luận là:
A. 4, 0957 t = , mức lương của nữ và nam như nhau.
B. 4, 0957 t = , mức lương của nữ thấp hơn nam.
C. 3, 0819 t = , mức lương của nữ và nam như nhau.
D. 3, 0819 t = , mức lương của nữ thấp hơn nam.
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
VD 3. Tuổi thọ (năm) của pin là biến ngẫu nhiên có
phân phối chuẩn. Một công ty sản xuất thử nghiệm 10
chiếc pin loại X và 12 chiếc pin loại Y thì có kết quả:
4, 8 x = , 1,1
x
s = và 4, 3 y = , 0, 3
y
s = .
Với mức ý nghĩa 1%, ta có thể kết luận tuổi thọ của
loại pin X cao hơn loại pin Y được không ?
VD 4. Tuổi thọ (tháng) của thiết bị là biến ngẫu nhiên
có phân phối chuẩn. Người ta kiểm tra ngẫu nhiên tuổi
thọ của 15 thiết bị loại A, có kết quả:
114; 78; 96; 137; 78; 103; 126; 86;
99; 114; 72; 104; 73; 86; 117.
Kiểm tra tuổi thọ của 17 thiết bị loại B thấy có trung
bình là 84 tháng và độ lệch chuẩn là 19 tháng.
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
3.2. So sánh hai tỉ lệ của hai tổng thể X, Y
Ta thực hiện các bước sau:

• Đặt giả thuyết : .
x y
H p p =
Kiểm định giả thuyết H : “tuổi thọ của thiết bị loại A
và B là như nhau với mức ý nghĩa 3%” có giá trị
thống kê và kết luận là:
A. 2,1616 t = ; tuổi thọ của hai loại thiết bị là như nhau.
B. 2,1616 t = ; tuổi thọ của loại thiết bị A lớn hơn.
C. 2, 4616 t = ; tuổi thọ của hai loại thiết bị là như nhau.
D. 2, 4616 t = ; tuổi thọ của loại thiết bị A lớn hơn.
• Từ 2 mẫu ta tính
x
x
x
m
f
n
= ,
y
y
y
m
f
n
= ,
0
x y
x y
m m
p
n n
÷
=
÷
.
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
• Tính giá trị thống kê
0 0
1 1
x y
x y
f f
t
p q
n n

=
í 1
·

· ÷

·

· ·
( )
.
• Kết luận:
Nếu t t
α
≤ thì ta chấp nhận H
x y
p p ⇒ = .
Nếu t t
α

x y
f f < thì ta bác bỏ H
x y
p p ⇒ < .
Nếu t t
α

x y
f f thì ta bác bỏ H
x y
p p ⇒ .
VD 5. Từ hai tổng thể X và Y người ta

tiến hành kiểm
tra 2 mẫu có kích thước 1000
x
n = , 1200
y
n = về một
tính chất A thì được 0, 27 =
x
f và 0, 3 =
y
f .
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 37
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
VD 6. Kiểm tra 120 sản phẩm ở kho I thấy có 6 phế
phẩm; 200 sản phẩm ở kho II thấy có 24 phế phẩm.
Hỏi chất lượng hàng ở hai kho có khác nhau không với:
1) mức ý nghĩa 5%; 2) mức ý nghĩa 1%.
Với mức ý nghĩa 9%, hãy so sánh 2 tỉ lệ của 2 tổng thể ?
VD 7. Một công ty điện tử tiến hành điều tra thị trường
về sở thích xem tivi của cư dân trong 1 thành phố. Điều
tra ngẫu nhiên 400 người ở quận X thấy có 270 người
xem tivi ít nhất 1 giờ trong 1 ngày; 600 người ở quận Y
có 450 người xem tivi ít nhất 1 giờ trong 1 ngày.
Trong kiểm định giả thuyết H : “tỉ lệ cư dân xem tivi ít
nhất 1 giờ trong 1 ngày ở quận X và Y như nhau”,
mức ý nghĩa tối đa để H được chấp nhận là:
A. 0,96%; B. 2,84%; C. 4,06%; D. 6,14%.
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
VD 8. Trước bầu cử, người ta thăm dò 1000 cử tri thì
thấy có 400 người nói rằng sẽ bỏ phiếu cho ông A. Một
tuần sau (vẫn chưa bầu cử), người ta tổ chức 1 cuộc
thăm dò khác và thấy có 680 trong số 1500 cử tri được
hỏi sẽ bỏ phiếu cho ông A. Kiểm định giả thuyết H: “tỉ
lệ cử tri ủng hộ ông A ở hai lần là như nhau”, với
mức ý nghĩa 1% có giá trị thống kê và kết luận là:
A. 2, 6356 t = ; cử tri ngày càng ủng hộ ông A.
B. 2, 6356 t = ; cử tri ủng hộ ông A không thay đổi.
C. 2,1349 t = ; cử tri ngày càng ủng hộ ông A.
D. 2,1349 t = ; cử tri ủng hộ ông A không thay đổi.
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
3.3. So sánh hai phương sai của hai tổng thể X, Y

(Tham khảo)
• Đặt giả thuyết
2 2
:
x y
H = σ σ .
• Tính giá trị kiểm định
2
2
x
y
s
g
s
= .
• Từ
2
( 1, 1)
2
E
x y
f f n n ⇒ ÷÷÷÷÷→ = − −
tra baûng
α
α
α .
• Nếu g f ≤ thì ta chấp nhận H , nếu g f ta bác bỏ H .
Trong trường hợp bác bỏ H:
nếu
2 2
x y
s s thì kết luận
2 2
x y
σ σ ;
nếu
2 2
x y
s s < thì kết luận
2 2
x y
< σ σ .
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
VD 9. Giá cổ phiếu là biến ngẫu nhiên có phân phối
chuẩn. Điều tra ngẫu nhiên giá cổ phiếu của công ty X
trong 25 ngày người ta tính được độ lệch tiêu chuẩn
mẫu hiệu chỉnh là 7,5 ngàn đồng; của công ty Y trong
22 ngày là 6,2 ngàn đồng. Với mức ý nghĩa 5%, hãy so
sánh về độ rủi ro cổ phiểu của hai công ty trên ?
VD 10. Doanh số bán hàng (đơn vị: triệu đồng) của
công ty A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Công
ty A cho người theo dõi doanh số bán hàng trong 7
ngày ở vùng X thì tính được phương sai mẫu chưa hiệu
chỉnh là 82,1; ở vùng Y trong 6 ngày thì tính được
25,3. Với mức ý nghĩa 3%, hãy so sánh độ rủi ro đầu tư
của công ty A ở hai vùng trên ?
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
3.4. So sánh hai trung bình ở dạng vector (X, Y)
(Tham khảo)
• Tùy vào n và phương sai đã biết hay chưa biết, ta xét
các trường hợp giống như so sánh trung bình với 1 số.
• Đặt d Y X = − và giả thuyết : 0
d
H µ = .
• Tính thống kê
d
d
t n
s
= (n là số cặp có trong mẫu).
VD 11. Giả sử người ta dùng thuốc A cho 10 người. Đo
nhịp tim/phút trước và sau khi dùng thuốc của từng
người, có bảng kết quả:
Trước:X 70 77 78 72 81 78 73 74 79 80
Sau: Y 76 75 78 77 85 81 76 74 85 80

Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
Với mức ý nghĩa 5%, thuốc A có làm thay đổi nhịp tim
trước khi dùng so với sau khi dùng hay không ?
Giải. Đặt d Y X = − và giả thuyết : 0
d
H µ = .
Do 10 n = , phương sai chưa biết nên bài toán là TH4.
Từ bảng số liệu, ta tính được: 2, 5 d = ; 2, 8382
d
s = .
Mức ý nghĩa
9
0,05
0, 05 2, 262
C
t α = ÷÷→ = .
Thống kê
2, 5
. . 10 2, 7855
2, 8382
d
d
t n
s
= = = .

9
0,05
t t nên ta bác bỏ H .
Vậy thuốc A đã làm thay đổi nhịp tim.
……………………………………………………………………………
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 38
Chương Chương 8. 8. B Bà ài i to toá án n tương tương quan quan & & H Hồ ồi i quy quy
1. HỆ SỐ TƯƠNG QUAN MẪU
1.1. Định nghĩa

• Hệ số tương quan mẫu r là số đo mức độ phụ thuộc
tuyến tính giữa hai mẫu ngẫu nhiên cùng cỡ X và Y .
• Giả sử ta có mẫu ngẫu nhiên cỡ n về vector ngẫu nhiên
( , ) X Y là ( , ); 1; 2;...;
i i
x y i n = . Khi đó, hệ số tương
quan mẫu r được tính theo công thức:
1
. 1
; .
ˆ ˆ .
n
i i
i x y
xy x y
r xy x y
s s n
=

= =



Chương Chương 8. 8. B Bà ài i to toá án n tương tương quan quan & & H Hồ ồi i quy quy
VD 1. Kết quả đo lường độ cholesterol (Y) có trong máu
của 10 đối tượng nam ở độ tuổi (X) như sau:
X 20 52 30 57 28 43 57 63 40 49
Y 1,9 4,0 2,6 4,5 2,9 3,8 4,1 4,6 3,2 4,0
Tính hệ số tương quan mẫu giữa X và Y .
1.2. Tính chất

1) 1 1 r − ≤ ≤ .
2) Nếu 0 r = thì , X Y không có quan hệ tuyến tính;
Nếu 1 r = ± thì , X Y có quan hệ tuyến tính tuyệt đối.
3) Nếu 0 r < thì quan hệ giữa , X Y là giảm biến.
4) Nếu 0 r thì quan hệ giữa , X Y là đồng biến.
Chương Chương 8. 8. B Bà ài i to toá án n tương tương quan quan & & H Hồ ồi i quy quy
Giải. Từ số liệu ở bảng trên, ta tính được:

20 1, 9 ... 49 4, 0
167, 26
10
xy
÷ ÷
= = ;
1
4
1
3, 9
n
i
i
x x
n
=
= =

; ˆ 13, 5385
x
s = ;
1
3
1
, 56
n
i
i
y y
n
=
= =

; ˆ 0, 8333
y
s = .
Vậy
.
0, 9729
ˆ ˆ .
x y
xy x y
r
s s

= = .
Chương Chương 8. 8. B Bà ài i to toá án n tương tương quan quan & & H Hồ ồi i quy quy
2. Đường hồi quy trung bình tuyến tính thực nghiệm
• Từ mẫu thực nghiệm về vector ngẫu nhiên ( , ) X Y , ta
biễu diễn các cặp điểm ( , )
i i
x y lên mpOxy. Khi đó,
đường cong nối các điểm là đường cong phụ thuộc của
Y theo X mà ta cần tìm (xem hình a), b)).

Hình a
Hình b
Chương Chương 8. 8. B Bà ài i to toá án n tương tương quan quan & & H Hồ ồi i quy quy
• Đường thẳng là đường hồi quy thực nghiệm xấp xỉ tốt
nhất các điểm mẫu đã cho, cũng là xấp xỉ đường cong
cần tìm. Trong hình a) ta thấy xấp xỉ tốt (phụ thuộc
tuyến tính chặt), hình b) xấp xỉ không tốt.
2.1. Phương pháp bình phương bé nhất
• Khi có sự phụ thuộc tuyến tính tương đối chặt giữa hai
biến ngẫu nhiên X và Y ta cần tìm biểu thức a bX ÷
xấp xỉ Y tốt nhất theo nghĩa cực tiểu sai số bình
phương trung bình
2
( ) E Y a bX − − , phương pháp này
được gọi là bình phương bé nhất.
• Với mỗi cặp điểm ( , )
i i
x y thì sai số xấp xỉ là:
( )
i i i
y a bx ε = − ÷ (xem hình c)).
Chương Chương 8. 8. B Bà ài i to toá án n tương tương quan quan & & H Hồ ồi i quy quy
Ta đi tìm các ước lượng a, b
sao cho
2
1
n
i
i =
ε

đạt cực tiểu.
Đặt
2
1
n
i
i
Q
=
ε =



1
2
( )
i i
n
i
a bx y
=
l
l
l
= − ÷

, ta có:
Hình c
/
1 1
/
2
1 1 1
(1)
0
0
(2)
n n
i i
a
i i
n n n
b
i i i i
i i i
na b x y
Q
Q
a x b x x y
= =
= = =
'
1
1
÷ = 1 '
1
1 =
1
1 1

! !
1 1
=
1 1
1+ ÷ =
1
1
1
+
∑ ∑
∑ ∑ ∑
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 39
Chương Chương 8. 8. B Bà ài i to toá án n tương tương quan quan & & H Hồ ồi i quy quy
1 1
1 1
(1) . .
n n
i i
i i
a y b x y b x
n n
= =
⇔ = − = −
∑ ∑
.

Thay a vào (2), ta được:

( )
2
1 1 1
.
n n n
i i i i
i i i
y b x x b x x y
= = =
− ÷ =
∑ ∑ ∑


2
1 1 1 1
1 1 1 1
. .
n n n n
i i i i i
i i i i
b x x x x y y x
n n n n
= = = =
í 1 í 1
· ·

· · ⇔ − = −

· ·

· ·
( ) ( )
∑ ∑ ∑ ∑



2 2
2
.
.
ˆ
x
xy x y
b x x xy x y b
s
− í 1
· ⇔ − = − ⇔ =

·
( )
.
Chương Chương 8. 8. B Bà ài i to toá án n tương tương quan quan & & H Hồ ồi i quy quy
• Vậy
2
.
ˆ
x
xy x y
b
s

= , . a y b x = − .

Đường hồi quy tuyến tính của Y theo X là:

. y a bx = ÷

• Tương tự:
2
.
ˆ
y
xy x y
b
s

= , . a x b y = − .

Đường hồi quy tuyến tính của X theo Y là:

. x a by = ÷
Chương Chương 8. 8. B Bà ài i to toá án n tương tương quan quan & & H Hồ ồi i quy quy
Giải. 1) ˆ ˆ 1, 55; 0, 0707; 53; 5, 099
x y
x s y s = = = = ;
82, 45 1, 55 53
82, 45 0, 8322
0, 0707 5, 099
xy r

= ⇒ = =

.
VD 2. Đo chiều cao (X: m) và khối lượng (Y: kg) của 5
học sinh nam, ta có kết quả:
X 1,45 1,60 1,50 1,65 1,55
Y 50 55 45 60 55
1) Tìm hệ số tương quan r.
2) Lập phương trình hồi quy tuyến tính của Y theo X.
3) Dự đoán nếu một học sinh cao 1,62m thì nặng khoảng
bao nhiêu kg?
Chương Chương 8. 8. B Bà ài i to toá án n tương tương quan quan & & H Hồ ồi i quy quy
2)
2 2
. 82, 45 1, 55 53
60, 0181
ˆ (0, 0707)
x
xy x y
b
s
− −
= = = ;
53 60, 0181 1, 55 40, 0281 a y bx = − = − =− .
Vậy 40, 0281 60, 0181 y x =− ÷ .
3) Học sinh cao 1,62m thì nặng khoảng:
40, 0281 60, 0181 1, 62 57, 2012 y = − ÷ = kg.
Y
X

0,3

0,7

1,0
1 20 10
2 30 10
3 10 20

VD 3. Số vốn đầu tư
(X: triệu đồng) và lợi
nhuận thu được (Y:
triệu đồng) trong một
đơn vị thời gian của
100 quan sát là:
Chương Chương 8. 8. B Bà ài i to toá án n tương tương quan quan & & H Hồ ồi i quy quy
1) Lập phương trình hồi tuyến tính của X theo Y.
2) Dự đoán nếu muốn lợi nhuận thu được là 0,5 triệu
đồng thì cần đầu tư bao nhiêu?
Giải. 1) Ta có ˆ 2; 0, 7746; 0, 71;
x
x s y = = =
ˆ 0, 2427
y
s = ; 1, 56 xy = .
2 2
. 1, 56 0, 71 2
2, 3768
ˆ (0, 2427)
y
xy x y
b
s
− −
⇒ = = = ;
2 2, 3768 0, 71 0, 3125 a x by = − = − = .
Vậy 0, 3125 2, 3768 x y = ÷ .
2) Nếu muốn lợi nhuận thu được là 0,5 triệu thì cần đầu
tư khoảng:
0, 3125 2, 3768 0, 5 1, 5009 x = ÷ = triệu đồng.
Chương Chương 8. 8. B Bà ài i to toá án n tương tương quan quan & & H Hồ ồi i quy quy
VD 4. Số thùng bia (Y: thùng) được bán ra phụ thuộc
vào giá bán (X: triệu đồng/ thùng). Điều tra 100 đại lý về
1 loại bia trong một đơn vị thời gian có bảng số liệu:

Y
X

100

110

120
0,150 5 15 30
0,160 10 25
0,165 15

1) Tính hệ số tương quan r.
2) Lập phương trình hồi tuyến tính của X theo Y.
3) Dự đoán nếu muốn bán được 115 thùng bia thì giá
bán mỗi thùng cỡ bao nhiêu?
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 40
Chương Chương 8. 8. B Bà ài i to toá án n tương tương quan quan & & H Hồ ồi i quy quy
2)
2 2
. 17, 1 0, 1558 110
0, 0006
ˆ (7, 746)
y
xy x y
b
s
− −
= = =− ;
0, 1558 0, 0006 110 0, 2218 a x by = − = ÷ = .
Vậy 0, 2218 0, 0006 x y = − .
3) Nếu muốn bán được 115 thùng bia thì giá bán mỗi
thùng khoảng:
0, 2218 0, 0006 115 0, 1528 x = − = triệu đồng.
Giải. 1) ˆ ˆ 0,1558; 0, 006; 110; 7, 746
x y
x s y s = = = = ;
17,1 0,1558 110
17,1 0, 8176
0, 006 7, 746
xy r

= ⇒ = =−

.
S Sử ử d dụ ụng ng m má áy y t tí ính nh b bỏ ỏ t tú úi i t tì ìm m đư đườ ờng ng h hồ ồi i quy quy
1. Số liệu không có tần số
a) Máy tính f
x
500MS, f
x
570MS
VD 1. Bài toán cho ở dạng cặp ( ) ,
i i
x y như sau:
X
20 52 30 57 28 43 57 63 40 49
Y
1,94,02,6 4,52,9 3,84,14,6 3,24,0
Tìm hệ số r , đường hồi quy Y theo X: y a bx = ÷ .
Nhập số liệu:
MODE → REG → LIN
X, Y → M
+
20, 1.9 → M
+

52, 4.0 → M
+

… … … …
49 , 4.0 → M
+

S Sử ử d dụ ụng ng m má áy y t tí ính nh b bỏ ỏ t tú úi i t tì ìm m đư đườ ờng ng h hồ ồi i quy quy
Xuất kết quả:
SHIFT → 2 → (dịch chuyển mũi tên phải 2 lần)
→ 1 (A chính là a trong phương trình)
→ 2 (B chính là b trong phương trình)
→ 3 (r chính là r ).
Đáp số: 0, 9729 r = ; 0, 9311 0, 0599 y x = ÷ .
b) Máy tính f
x
500ES, f
x
570ES
Xét lại VD 1 ở trên.
Nhập số liệu:
SHIFT → MODE → dịch chuyển mũi tên tìm chọn
mục Stat → 2 (chế độ không tần số)
MODE → 3 (stat) → 2 (A+Bx) → (nhập các giá trị
của X, Y vào 2 cột)
S Sử ử d dụ ụng ng m má áy y t tí ính nh b bỏ ỏ t tú úi i t tì ìm m đư đườ ờng ng h hồ ồi i quy quy
X Y
20 1.9
52 4.0
… …
49 4.0
Xuất kết quả:
SHIFT →1 →7 → 1(A chính là a trong phương trình)
SHIFT →1 →7 → 2(B chính là b trong phương trình)
SHIFT →1 →7 → 3(r chính là r trong phương trình).
2. Số liệu có tần số
a) Máy tính f
x
500MS, f
x
570MS
VD 2. Tìm hệ số r , đường hồi quy thực nghiệm Y theo
X: y a bx = ÷ với bài toán cho ở dạng bảng như sau:
S Sử ử d dụ ụng ng m má áy y t tí ính nh b bỏ ỏ t tú úi i t tì ìm m đư đườ ờng ng h hồ ồi i quy quy
X
Y

21

23

25
3 2
4 5 3
5 11 8

Nhập số liệu:
MODE → REG → LIN
X, Y; n → M
+
21, 3; 2 → M
+

21, 4; 5 → M
+

… …
25 , 5; 8 → M
+

Xuất kết quả: làm như 1a).
Đáp số: 0, 7326 r = ; 2, 6694 0, 3145 y x =− ÷ .
S Sử ử d dụ ụng ng m má áy y t tí ính nh b bỏ ỏ t tú úi i t tì ìm m đư đườ ờng ng h hồ ồi i quy quy
b) Máy tính f
x
500ES, f
x
570ES
Xét lại VD 2 ở trên
Nhập số liệu:
SHIFT → MODE → dịch chuyển mũi tên tìm chọn
Mục Stat → 1 (chế độ có tần số)
MODE → 3 (stat) → 2 (A+Bx) → (nhập các giá trị
của X, Y, tần số vào 3 cột)
X Y FREQ
21 3 2
21 4 5
... … …
25 5 8
Xuất kết quả: làm như 1b).
………………..Hết………………..
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 41
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN

TIỂU LUẬN
XÁC SUẤT THỐNG KÊ ĐẠI HỌC

TÊN ĐỀ TÀI
…………………….

GVHD: ……………………………
Lớp học phần:………………………..Khoa: KHCB
Học kỳ:………Năm học:…………
Danh sách nhóm: (ghi theo thứ tự ABC)
1. Nguyễn Văn A
2. Lê Thị B
………..
HƯỚNG DẪN TRÌNH BÀY
1) Trang bìa như trên (đánh máy, không cần in màu).
2) Phần đầu trình bày Lý thuyết (viết tay, không cần lời nói đầu).
3) Sau phần Lý thuyết là đến phần Bài tập, chép đề câu nào xong thì giải rõ ràng ngay câu đó.
4) Trang cuối cùng là Tài liệu tham khảo:
1. Nguyễn Phú Vinh – Giáo trình Xác suất – Thống kê và Ứng dụng – NXB Thống kê.
2. Nguyễn Thanh Sơn – Lê Khánh Luận – Lý thuyết Xác suất và Thống kê toán – NXBTKê.
3. Đậu Thế Cấp – Xác suất – Thống kê – Lý thuyết và các bài tập – NXB Giáo dục.
4. Lê Sĩ Đồng – Xác suất – Thống kê và Ứng dụng – NXB Giáo dục.
5. Đặng Hùng Thắng – Bài tập Xác suất; Thống kê – NXB Giáo dục.
6. Đào Hữu Hồ – Lý thuyết Xác suất – Thống kê & Bài tập – NXB Khoa học Kỹ thuật.
Chú ý
• Phần làm bài tiểu luận bắt buộc phải viết tay (không chấp nhận đánh máy) trên 1 hoặc 2 mặt giấy A4 và
đóng thành tập cùng với trang bìa.
• Thời hạn nộp tiểu luận: Tiết học cuối cùng (SV tự đọc bài học cuối cùng để làm!).
• Nếu nộp trể hoặc ghi sót tên của thành viên trong nhóm sẽ không được giải quyết và bị cấm thi.
• Mỗi nhóm có từ 1 (một) đến tối đa là 7 (bảy) sinh viên. Sinh viên tự chọn nhóm và nhóm tự chọn đề tài.
1) Mỗi nhóm tự chọn 1 đề tài Lý thuyết. Trong phần trình bày Lý thuyết, khuyến khích sinh viên tham
khảo thêm nhiều tài liệu khác và không được lấy lại các ví dụ trong bài học trên lớp. Chú ý là sinh
viên chỉ nên quan tâm đến Lý thuyết ứng dụng (không nên đưa vào các lý thuyết Toán khó hiểu!).
2) Phần làm bài tập, sinh viên phải bằng hình thức tự luận rõ ràng. Khuyến khích sinh viên làm các câu
hỏi khó, không được chọn 2 câu hỏi trong cùng 1 dạng.
Cách chọn như sau:
a) Nhóm chỉ có 1 sinh viên thì chọn làm 18 câu gồm:
2.1. Hai câu CÔNG THỨC XÁC SUẤT TỔNG – TÍCH,
2.2. Hai câu CÔNG THỨC XÁC SUẤT ĐẦY ĐỦ – BAYES,
2.3. Một câu BIẾN NGẪU NHIÊN RỜI RẠC và 1 câu BIẾN NGẪU NHIÊN LIÊN TỤC,
2.4. Bốn câu PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG VÀ CÁC LOẠI XẤP XỈ XÁC SUẤT,
2.5. Một câu VECTOR NGẪU NHIÊN RỜI RẠC và 1 câu VECTOR NGẪU NHIÊN LIÊN TỤC,
2.6. Hai câu ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG,
2.7. Hai câu KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT,
2.8. Hai câu BÀI TẬP TỔNG HỢP.
b) Nhóm có từ 2 đến tối đa 7 sinh viên thì mỗi sinh viên tăng thêm phải làm số câu hỏi tăng thêm bằng
1/2 số câu tương ứng với nhóm có 1 sinh viên.
VD. Nhóm có 4 sinh viên thì số bài tập sẽ là: 18 + 9.3 = 45 câu.

• Tên đề tài: Lấy tên đề tài phần Lý thuyết làm tên đề tài của tiểu luận.
………………………………………………………..
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 42

PHẦN I. LÝ THUYẾT

Đề tài 1. BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN VÀ KIỂM ĐỊNH SO SÁNH HAI ĐẶC TRƯNG
1.1. Trình bày các khái niệm về biến cố ngẫu nhiên (định nghĩa và ví dụ).
1.2. Trình bày định nghĩa xác suất theo quan điểm cổ điển, thống kê và hình học (cho ví dụ).
1.3. Trình bày kiểm định giả thuyết về so sánh hai trung bình (cho ví dụ).
1.4. Trình bày kiểm định giả thuyết về so sánh hai tỉ lệ (cho ví dụ).

Đề tài 2. CÔNG THỨC XÁC SUẤT VÀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ TRUNG BÌNH
2.1. Trình bày công thức cộng xác suất, xác suất có điều kiện, công thức nhân xác suất (cho ví dụ).
2.2. Trình bày công thức xác suất đầy đủ, Bayes (cho ví dụ).
2.3. Trình bày các khái niệm về kiểm định giả thuyết thống kê.
2.4. Trình bày kiểm định giả thuyết về trung bình của tổng thể (cho ví dụ).

Đề tài 3. HÀM PHÂN PHỐI XÁC SUẤT VÀ ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG CHO TRUNG BÌNH
3.1. Trình bày khái niệm biến ngẫu nhiên, phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên (cho ví dụ).
3.2. Trình bày hàm phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên (cho ví dụ).
3.3. Trình bày các khái niệm về độ chính xác, độ tin cậy, khoảng tin cậy trong ước lượng khoảng.
3.4. Trình bày ước lượng khoảng cho trung bình tổng thể (cho ví dụ).

Đề tài 4. SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA BIẾN NGẪU NHIÊN VÀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ TỈ LỆ
4.1. Trình bày Mode và Kỳ vọng của biến ngẫu nhiên (cho ví dụ).
4.2. Trình bày Phương sai của biến ngẫu nhiên (cho ví dụ).
4.3. Trình bày các khái niệm về kiểm định giả thuyết thống kê.
4.4. Trình bày kiểm định giả thuyết về tỉ lệ của tổng thể (cho ví dụ).

Đề tài 5. PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA BIẾN RỜI RẠC VÀ LÝ THUYẾT MẪU
5.1. Trình bày phân phối xác suất Nhị thức và xấp xỉ xác suất Nhị thức cho Siêu bội (cho ví dụ).
5.2. Trình bày phân phối xác suất Poisson và xấp xỉ xác suất Poisson cho Nhị thức (cho ví dụ).
5.3. Trình bày mẫu và phương pháp xác định mẫu (cho ví dụ).
5.4. Trình bày 1 ví dụ tính các đặc trưng (trung bình, phương sai, độ lệch chuẩn) mẫu cụ thể ở dạng
bảng (không được nhập dữ liệu để tính từ máy tính bỏ túi).

Đề tài 6. PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA BIẾN LIÊN TỤC VÀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT
6.1. Trình bày phân phối Chuẩn (cho ví dụ).
6.2. Trình bày ứng dụng xấp xỉ xác suất phân phối Chuẩn cho Nhị thức (cho ví dụ).
6.3. Trình bày các khái niệm về kiểm định giả thuyết thống kê.
6.4. Trình bày kiểm định giả thuyết về so sánh hai tỉ lệ (cho ví dụ).

Đề tài 7. VECTOR NGẪU NHIÊN RỜI RẠC VÀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ TỈ LỆ
7.1. Trình bày khái niệm vector ngẫu nhiên (cho ví dụ).
7.2. Trình bày phân phối xác suất của vector ngẫu nhiên rời rạc hai chiều:
Phân phối đồng thời, thành phần (lề) và có điều kiện (cho ví dụ).
7.3. Trình bày các khái niệm về kiểm định giả thuyết thống kê.
7.4. Trình bày kiểm định giả thuyết về tỉ lệ của tổng thể (cho ví dụ).

Đề tài 8. VECTOR NGẪU NHIÊN LIÊN TỤC VÀ ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG CHO TỈ LỆ
8.1. Trình bày khái niệm vector ngẫu nhiên (cho ví dụ).
8.2. Trình bày phân phối xác suất của vector ngẫu nhiên liên tục hai chiều:
Phân phối đồng thời, thành phần (lề) và có điều kiện (cho ví dụ).
8.3. Trình bày các khái niệm về độ chính xác, độ tin cậy, khoảng tin cậy trong ước lượng khoảng.
8.4. Trình bày ước lượng khoảng cho tỉ lệ tổng thể (cho ví dụ).
…………………………………………………

Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 43

PHẦN II. BÀI TẬP XÁC SUẤT

I. CÔNG THỨC XÁC SUẤT TỔNG – TÍCH

Câu 1. Một kho hàng có rất nhiều sản phẩm. Chọn ngẫu nhiên lần lượt từng sản phẩm từ kho hàng đó cho đến
khi gặp phế phẩm thì dừng. Biết xác suất chọn được phế phẩm mỗi lần là 0,2. Tính xác suất sao cho phải chọn
đến lần thứ 5? Phải chọn tối thiểu bao nhiêu lần để xác suất chọn được ít nhất 1 phế phẩm không nhỏ hơn 0,8?
Câu 2. Một sinh viên muốn hoàn thành khóa học thì phải qua 3 kỳ thi với nguyên tắc: nếu đổ kỳ thi này thì
mới được thi kỳ tiếp theo. Biết xác suất sinh viên đó thi đổ kỳ đầu là 0,9; kỳ thứ hai là 0,8 và kỳ thứ 3 là 0,7.
Tính xác suất để:
a) sinh viên đó thi đổ cả 3 kỳ; b) sinh viên đó trượt ở kỳ thi thứ hai?
Câu 3. Có 30 đề thi gồm 20 đề trung bình và 10 đề khó. Tính xác suất để:
a) 1 sinh viên bốc 1 đề thì gặp đề trung bình; b) bốc 2 đề thì được ít nhất 1 đề trung bình.
Câu 4. Một hộp có 12 bóng đèn, trong đó có 3 bóng hỏng. Lấy ngẫu nhiên lần lượt (không hoàn lại) 3 bóng
đèn để dùng. Tính xác suất để:
a) cả 3 bóng đều hỏng; b) ít nhất 1 bóng tốt; c) chỉ có bóng thứ 2 hỏng.
Câu 5. Hai người cùng bắn vào một mục tiêu một cách độc lập. Khả năng bắn trúng của người I; II là 0,8; 0,9.
Biết mục tiêu bị trúng đạn, tính xác suất người II bắn trúng.
Câu 6. Một người có 4 con gà mái, 6 con gà trống nhốt trong một lồng. Người thứ nhất đến mua 2 con gà,
người bán bắt ngẫu nhiên ra 2 con từ lồng đó. Người thứ hai đến mua 2 con và người bán cũng bắt ngẫu nhiên
từ lồng ra 2 con. Tính xác suất để người thứ nhất mua 2 con gà trống và người thứ hai mua 2 con gà mái.
Câu 7. Ba sinh viên cùng làm bài thi một cách độc lập. Xác suất làm được bài của sinh viên A là 0,8; của sinh
viên B là 0,7; của sinh viên C là 0,6. Biết SV A làm được bài, tìm xác suất để có 2 sinh viên làm được bài.
Câu 8. Chia ngẫu nhiên 9 hộp sữa (trong đó có 3 hộp kém phẩm chất) thành 3 phần bằng nhau (có tên phần I;
II; III). Tính xác suất để trong mỗi phần đều có 1 hộp sữa kém chất lượng.
Câu 9. Rút ngẫu nhiên hai lá bài từ một bộ bài tây chuẩn (4 nước, 52 lá). Cho biết hai lá bài rút ra có màu
đỏ. Tính xác suất để rút được hai lá bài cơ.
Câu 10. Một nhóm khảo sát kinh tế thị trường tiết lộ thông tin là trong năm qua trong giới doanh nhân có
30% chỉ đầu tư chứng khoán, 25% chỉ đầu tư vàng và 10% đầu tư cả chứng khoán lẫn vàng. Tính tỉ lệ doanh
nhân không đầu tư ít nhất một trong hai loại trên.
Câu 11. Có ba lô hàng mỗi lô có 20 sản phẩm, số sản phẩm loại A có trong mỗi lô hàng lần lượt là: 12; 14;
16. Bên mua chọn ngẫu nhiên không hoàn lại từ mỗi lô hàng 3 sản phẩm nếu lô nào cả 3 sản phẩm đều loại A
thì nhận mua lô hàng đó. Tính xác suất không lô nào được mua.
Câu 12. Hộp thứ nhất có 5 bi xanh, 9 bi đỏ và 6 bi vàng. Hộp thứ hai có 10 bi xanh và 7 bi đỏ. Lấy ngẫu
nhiên 1 bi từ hộp thứ nhất bỏ vào hộp thứ hai (không để ý đến màu). Sau đó lấy ngẫu nhiên từ hộp thứ hai ra 1
bi thì thấy bi có màu xanh, tính xác suất bi này là của hộp thứ hai.
Câu 13*. Có hai chuồng gà: chuồng I có 10 gà trống và 8 gà mái; chuồng II có 12 trống và 10 mái. Có hai con
gà chạy từ chuồng I sang chuồng II, sau đó có hai con gà chạy ra từ chuồng II. Tính xác suất cả hai con gà
chạy từ chuồng I sang chuồng II là 2 con mái và hai con gà chạy ra từ chuồng II cũng là hai con gà mái.
Câu 14*. Có hai chuồng thỏ: chuồng I có 5 thỏ trắng và 10 thỏ đen, chuồng II có 3 thỏ trắng và 7 thỏ đen. Từ
chuồng I có một con chạy sang chuồng II, sau đó có một con chạy ra từ chuồng II. Tính xác suất con thỏ chạy
ra từ chuồng II là thỏ trắng.
Câu 15*. Từ 1 kiện hàng chứa 12 sản phẩm trong đó có 3 phế phẩm người ta chọn ngẫu nhiên 2 sản phẩm
(chọn 1 lần). Tìm xác suất để:
a) 1 sản phẩm được chọn ngẫu nhiên từ 10 sản phẩm còn lại sẽ là sản phẩm tốt;
b) 2 sản phẩm được chọn ngẫu nhiên từ 10 sản phẩm còn lại sẽ đều là sản phẩm tốt;
c) 2 sản phẩm được chọn ngẫu nhiên từ 10 sản phẩm còn lại sẽ có phế phẩm.
Câu 16*. Hộp thứ nhất có 3 bi xanh và 4 bi đỏ; hộp thứ hai có 6 bi xanh và 2 bi đỏ; hộp thứ ba có 4 bi xanh
và 7 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 1 bi từ hộp thứ nhất bỏ vào hộp thứ hai, tiếp tục lấy ngẫu nhiên 1 bi từ hộp thứ hai
bỏ vào hộp ba. Sau đó lấy ngẫu nhiên từ hộp thứ ba ra 1 bi, tính xác suất bi này màu xanh.
Câu 17*. Một người có 3 viên đạn (độc lập) đang bắn vào một mục tiêu với xác suất trúng mục tiêu tương
ứng của viên 1, 2, 3 lần lượt là 0,6; 0,7; và 0,9. Biết rằng mục tiêu bị trúng đạn. Tính xác suất để:
a) Viên đạn thứ 1 trúng mục tiêu; b) Viên đạn thứ 1 và thứ 3 trúng mục tiêu.
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 44
Câu 18*. Một người có 2 viên đạn đang bắn vào một mục tiêu với xác suất trúng mục tiêu của viên đạn thứ
nhất là 0,8. Nếu viên đạn thứ nhất trúng mục tiêu thì xác suất trúng mục tiêu của viên đạn thứ hai là 0,9; nếu
viên thứ nhất trượt mục tiêu thì xác suất trúng mục tiêu của viên đạn thứ hai là 0,6. Biết rằng mục tiêu bị trúng
đạn. Tính xác suất để:
a) Chỉ có viên đạn thứ 1 trúng mục tiêu; b) Cả hai viên đạn đều trúng mục tiêu.

II. CÔNG THỨC XÁC SUẤT ĐẦY ĐỦ – BAYES

Câu 1. Bao lúa thứ nhất nặng 20kg có tỉ lệ hạt lép là 1%; bao lúa thứ hai 30kg và 2% hạt lép; bao thứ ba 50kg
và 3% hạt lép. Trộn cả ba bao lúa vào bao thứ tư rồi bốc ra 1 hạt.
a) Tính xác suất hạt lúa bốc ra là hạt lép.
b) Giả sử hạt lúa bốc ra không lép, tính xác suất hạt lúa này là của bao thứ 2.
Câu 2. Ba kiện hàng đều có 20 sản phẩm với số sản phẩm tốt tương ứng là 15, 12 và 10. Lấy ngẫu nhiên 1
kiện hàng (khả năng như nhau), rồi từ kiện hàng đó chọn ngẫu nhiên ra 1 sản phẩm.
a) Tính xác suất sản phẩm chọn ra là tốt.
b) Giả sử sản phẩm chọn ra không tốt, tính xác suất sản phẩm này thuộc kiện hàng thứ ba.
Câu 3. Hộp thứ nhất chứa 12 viên phấn trắng và 8 viên phấn đỏ; hộp thứ hai chứa 10 viên trắng, 10 viên đỏ;
hộp ba chứa 6 trắng, 10 đỏ. Chọn ngẫu nhiên 1 hộp (đồng khả năng) và từ hộp đó rút ra 1 viên phấn.
a) Tính xác suất viên phấn chọn được có màu trắng.
b) Giả sử viên chọn được là màu trắng, tính xác suất viên này là của hộp thứ nhất.
Câu 4. Có 5 hộp phấn gồm 3 loại. Loại I gồm 2 hộp, mỗi hộp chứa 12 viên phấn trắng và 8 viên phấn đỏ; loại
II có 1 hộp chứa 10 viên trắng, 10 viên đỏ; loại III gồm 2 hộp, mỗi hộp chứa 6 trắng, 10 đỏ. Chọn ngẫu nhiên
1 hộp (đồng khả năng) và từ hộp đó rút ra 1 viên phấn.
a) Tính xác suất viên phấn chọn được có màu trắng.
b) Giả sử viên chọn được là màu trắng, tính xác suất viên này là của hộp loại III.
Câu 5. Có 20 kiện hàng gồm 3 loại: 8 kiện loại I; 7 kiện loại II và 5 kiện loại III. Mỗi kiện đều có 10 sản
phẩm và số phế phẩm tương ứng cho mỗi loại lần lượt là 1, 3 và 5. Chọn ngẫu nhiên 1 kiện hàng (đồng khả
năng) và từ kiện đó rút ra 1 sản phẩm.
a) Tính xác suất sản phẩm rút ra là phế phẩm.
b) Giả sử sản phẩm được rút ra là tốt, tính xác suất sản phẩm này là của kiện hàng loại II.
Câu 6. Một vườn lan trồng hai loại lan Ngọc điểm chưa nở hoa, loại I có hoa màu trắng điểm hoa cà và loại II
có màu trắng điểm tím đỏ. Biết số cây lan loại I bằng 7/3 số cây lan loại II và tỉ lệ nở hoa tương ứng là 95%,
97%. Người mua vào vườn lan này và chọn ngẫu nhiên 1 cây Ngọc điểm.
a) Tính xác suất để cây lan này nở hoa.
b) Giả sử cây lan này nở hoa, tính xác suất cây lan này có hoa màu trắng điểm tím đỏ.
Câu 7. Tại 1 bệnh viện có số bệnh nhân nữ bằng 3/5 số bệnh nhân nam. Tỉ lệ bệnh nhân nam bị bệnh nội khoa
là 30%; bệnh nhân nữ bị bệnh nội khoa là 20%. Gọi tên ngẫu nhiên 1 người.
a) Tính xác suất người được gọi bị bệnh nội khoa.
b) Giả sử người được gọi không bị bệnh nội khoa, tính xác suất bệnh nhân này là nữ.
Câu 8. Trên 1 quốc lộ có số ôtô tải gấp ba lần số ôtô con. Trung bình cứ 100 ôtô tải đi qua 1 trạm xăng thì có
25 chiếc vào trạm đổ xăng; 100 ôtô con có 10 chiếc đổ xăng. Có 1 chiếc ôtô ghé vào trạm đổ xăng, tính xác
suất chiếc xe này là ôtô con.
Câu 9. Một nhà máy có 4 dây chuyền sản xuất với tỉ lệ phế phẩm tương ứng là 0,4%; 0,2%; 0,5% ; 0,6%. Từ
một lô sản phẩm gồm 8 sản phẩm của dây chuyền I, 12 sản phẩm của dây chuyền II, 10 sản phẩm của dây
chuyền III và 6 sản phẩm của dây chuyền IV chọn ra 1 sản phẩm thì nhận được phế phẩm. Hỏi phế phẩm này
được sản xuất bởi dây chuyền nào với xác suất lớn nhất?
Câu 10. Một phân xưởng có số lượng nam công nhân gấp 3 lần số lượng nữ công nhân. Tỷ lệ tốt nghiệp
THPT đối với nữ là 15%, với nam là 20%. Chọn ngẫu nhiên 1 công nhân của phân xưởng và thấy công nhân
này đã tốt nghiệp THPT. Tính xác suất người này là nam.
Câu 11. Trong một thùng kín có hai loại thuốc A, B. Số lượng thuốc A bằng 2/3 số lượng thuốc B. Tỉ lệ thuốc
A, B đã hết hạn sử dụng lần lượt là 20%; 25%. Chọn ngẫu nhiên một lọ từ thùng và được lọ thuốc đã hết hạn
sử dụng. Tính xác suất lọ này là thuốc A.
Câu 12. Trong một trạm cấp cứu phỏng có 80% bệnh nhân phỏng do nóng và 20% phỏng do hóa chất. Loại
phỏng do nóng có 30% bị biến chứng, loại phỏng do hóa chất có 50% bị biến chứng. Một bác sĩ mở tập hồ sơ
của bệnh nhân bị phỏng.
a) Tính xác suất bác sĩ gặp bệnh án của bệnh nhân phỏng do nóng và bị biến chứng.
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 45
b) Giả sử bác sĩ gặp bệnh án của bệnh nhân phỏng bị biến chứng, tính xác suất bệnh án này là của bệnh nhân
phỏng do hóa chất.
Câu 13. Một người buôn bán bất động sản đang cố gắng bán một mảnh đất lớn. Ông ta tin rằng nếu nền kinh
tế tiếp tục phát triển, khả năng mảnh đất được mua là 80%; ngược lại nếu nền kinh tế ngừng phát triển, ông ta
chỉ có thể bán được mảnh đất đó với xác suất 40%. Theo dự báo của một chuyên gia kinh tế, xác suất nền kinh
tế tiếp tục tăng trưởng là 65%. Tính xác suất để người đó bán được mảnh đất.
Câu 14*. Thống kê cho thấy tỉ lệ cặp trẻ sinh đôi khác trứng có cùng giới tính là 50%, cặp trẻ sinh đôi cùng
trứng thì luôn có cùng giới tính. Biết rằng tỉ lệ cặp trẻ sinh đôi cùng trứng là p (tính trên tổng số các cặp trẻ
sinh đôi). Nếu biết 1 cặp trẻ sinh đôi có cùng giới tính thì xác suất chúng được sinh đôi cùng trứng là 1/3, hãy
tính p?

III. BIẾN NGẪU NHIÊN RỜI RẠC VÀ LIÊN TỤC

Câu 1. Một kiện hàng có 5 sản phẩm tốt và 3 sản phẩm xấu. Chọn ngẫu nhiên từ kiện hàng đó ra 2 sản phẩm
(chọn 1 lần).
a) Lập hàm phân phối xác suất của số sản phẩm tốt chọn được;
b) Lập hàm phân phối xác suất của số sản phẩm xấu chọn được;
c) Tính kỳ vọng, phương sai của số sản phẩm tốt; xấu.
Câu 2. Kiện hàng I có 3 sản phẩm tốt và 2 sản phẩm xấu, kiện hàng II có 2 sản phẩm tốt và 4 sản phẩm xấu.
Chọn ngẫu nhiên từ kiện hàng I ra 2 sản phẩm (chọn 1 lần) và từ kiện II ra 1 sản phẩm.
a) Lập hàm phân phối xác suất của số sản phẩm tốt chọn được;
b) Lập hàm phân phối xác suất của số sản phẩm xấu chọn được;
c) Tính kỳ vọng, phương sai của số sản phẩm tốt; xấu.
Câu 3. Kiện hàng I có 8 sản phẩm tốt và 2 sản phẩm xấu, kiện hàng II có 5 sản phẩm tốt và 3 sản phẩm xấu.
Chọn ngẫu nhiên từ kiện hàng I ra 2 sản phẩm (chọn 1 lần) và bỏ vào kiện II, sau đó từ kiện II chọn ngẫu
nhiên ra 2 sản phẩm.
a) Lập bảng và hàm phân phối xác suất của số sản phẩm tốt chọn được từ kiện II;
b) Lập bảng và hàm phân phối xác suất của số sản phẩm xấu chọn được từ kiện II.
Câu 4. Một người vào cửa hàng thấy có 5 chiếc tivi giống nhau. Anh ta đề nghị được thử lần lượt từng chiếc
đến khi chọn được tivi tốt thì mua và nếu cả 5 lần thử đều xấu thì không mua. Gọi X là số lần thử. Biết các
tivi độc lập với nhau và xác suất 1 tivi xấu là 0,3.
a) Tính xác suất người này mua được tivi;
b) Lập bảng phân phối và hàm phân phối xác suất của X.
Câu 5. Trong nhà người A có 7 bóng đèn giống nhau gồm 4 bóng tốt và 3 bóng hỏng. Người A đem thử lần
lượt (không hoàn lại) từng bóng đèn cho đến khi chọn được 2 bóng tốt thì dừng. Gọi X là số lần thử.
a) Lập bảng phân phối và hàm phân phối xác suất của X.
b) Tính số lần thử để chắc chắn nhất người A có được 2 bóng đèn tốt.
Câu 6*. Có 2 cầu thủ bóng rỗ, mỗi người có 3 quả bóng. Hai cầu thủ lần lượt ném bóng vào rỗ cho đến khi có
người ném trúng rỗ hoặc hết bóng thì ngưng. Biết cầu thủ thứ nhất ném trước, xác suất ném bóng trúng rỗ của
cầu thủ thứ nhất là 0,7 và của cầu thủ thứ hai là 0,8.
a) Gọi X
i
(i = 1, 2) là số lần cầu thủ thứ i ném. Lập bảng phân phối xác suất của X
i
.
b) Gọi Y
i
(i = 1, 2) là số lần cầu thủ thứ i ném trúng rỗ. Lập hàm phân phối xác suất của Y
i
.
Câu 7. Cho X là biến ngẫu nhiên có bảng phân phối:
X 1 2 3 4 5 6 7
P a 2a 2a 3a a
2
2a
2
a(7a + 1)
a) Xác định tham số a;
b) Với a tìm được, tính P(X 5) ≥ và tìm k nhỏ nhất sao cho P(X k) 0, 5 ≤ ≥ .
Câu 8. Một xạ thủ có 6 viên đạn với xác suất bắn mỗi viên trúng vòng 10 của 1 bia là 0,8. Nếu xạ thủ bắn liên
tiếp 3 viên trúng vòng 10 thì ngưng không bắn nữa. Gọi X là số viên đạn xạ thủ đã bắn.
a) Tính P(X 5) ≥ ;
b) Lập bảng phân phối xác suất của X;
c) Gọi Y là số viên đạn còn lại chưa bắn, lập hàm phân phối xác suất của Y.
Câu 9. Theo thống kê trung bình cứ 1000 người dân ở độ tuổi 40 thì sau 1 năm có 996 người còn sống. Một
công ty bảo hiểm nhân thọ bán bảo hiểm 1 năm cho những người ở độ tuổi này với giá 1,5 triệu đồng, nếu
người mua bảo hiểm chết thì số tiền bồi thường là 300 triệu đồng. Giả sử công ty bán được 10.000 hợp đồng
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 46
bảo hiểm loại này (mỗi hợp đồng ứng với 1 người mua bảo hiểm) trong 1 năm. Hỏi trong 1 năm lợi nhuận
trung bình thu được của công ty về loại bảo hiểm này là bao nhiêu?
Câu 10. Gọi X, Y (triệu đồng) là lợi nhuận thu được khi đầu tư 100 triệu đồng cho từng dự án:
X –3 –1 0 1 2 3
P 0,1 0,1 0,2 0,2 0,3 0,1
Y –2 –1 0 1 3
P 0,1 0,2 0,2 0,2 0,3
a) Tìm mức lợi nhuận có nhiều khả năng nhất khi đầu tư vào mỗi dự án;
b) Xét xem việc đầu tư vào dự án nào có ít rủi ro hơn;
c) Lập bảng phân phối xác suất của Z = 2X + Y. Tính EZ.
Câu 11. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ:
2
a(3x x ), 0 x 3
f (x)
0, x [0; 3]
¦ − ≤ ≤
=
´

¹
.
a) Tìm a, tính P(1 < X < 2) và vẽ đồ thị hàm y = f(x).
b) Tính EX, VarX.
Câu 12. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối:
0, x 1
x 1
F(x) , 1 x 3
2
1, x 3
≤ ¦
¦
− ¦
= < ≤
´
¦
> ¦
¹
.
a) Tìm hàm mật độ f(x), tính P(2,5 < X < 3,5) và vẽ đồ thị hàm F(x).
b) Tính EX, VarX.
Câu 13. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối:
2
0, x 2
F(x) (x 2) , 2 x 3
1, x 3
≤ ¦
¦
= − < ≤
´
¦
>
¹
.
a) Tìm hàm mật độ f(x), tính P(2,5 < X < 3,5) và vẽ đồ thị hàm F(x).
b) Tính EX, VarX.
Câu 14. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối:
0, x 0
F(x) sin 2x, 0 x
4
1, x
4
¦
¦ ≤
¦
π ¦
= < ≤
´
¦
π ¦
>
¦
¹
.
a) Tìm hàm mật độ f(x), tính P X
6 4
π π | |
≤ ≤
|
\ ¹
.
b) Tính EX, VarX.
Câu 15. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ:
a cos x, x ;
2 2
f (x)
0, x ;
2 2
¦ π π | |
∈ −
| ¦
¦ \ ¹
=
´
π π | |
¦
∉ −
|
¦
\ ¹ ¹
.
a) Tìm a, hàm phân phân phối F(x) và tính P 0 X
4
π | |
≤ ≤
|
\ ¹
.
b) Tính EX, VarX.
Câu 16*. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối: F(x) A B.arctan x, x = + ∈ℝ .
a) Tìm A, B, hàm mật độ f(x), tính P( 1 X 1) − ≤ ≤ .
b) Tính EX, VarX, ModX.
Câu 17*. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối:
0, x 2
x
F(x) A B.arcsin , 2 x 2
2
1, x 2
≤ − ¦
¦
¦
= + − < ≤
´
¦
> ¦
¹
.
a) Tìm A, B để F(x) liên tục và tính tính ( ) P 0, 5 X 0, 5 − < < .
b) Tìm hàm mật độ f(x) và tính EX.
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 47
Câu 18*. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ:
3
x
x , x [0; 2]
f (x)
4
0, x [0; 2]
¦
− ∈ ¦
=
´
¦

¹
.
a) Tìm hàm phân phối F(x) và tính tính ( ) P 0, 5 X 0, 5 − < < .
b) Tính EX, VarX, ModX.
Câu 19*. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ:
2
2
cos x, x ;
2 2
f (x)
0, x ;
2 2
¦ π π | |
∈ −
| ¦
π
¦ \ ¹
=
´
π π | |
¦
∉ −
|
¦
\ ¹ ¹
.
a) Tính EX và tìm hàm phân phối F(x).
b) Tính xác suất để trong 3 phép thử độc lập có 2 lần X nhận giá trị trong khoảng 0;
4
π | |
|
\ ¹
.
HD: b) Tính ( ) p P 0 X / 4 = < < π , rồi dùng công thức Bernoulli (Nhị thức).
Câu 20*. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ:
2
x
, x [0; 3]
f (x)
9
0, x [0; 3]
¦
∈ ¦
=
´
¦

¹
.
a) Tìm hàm phân phối F(x). Tính ModX, EX và VarX.
b) Tính xác suất để trong 3 phép thử độc lập có 2 lần X nhận giá trị trong khoảng (1; 4).

IV. PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG VÀ CÁC LOẠI XẤP XỈ XÁC SUẤT

IV.1. Phân phối Siêu bội và Nhị thức

Câu 1. Từ một nhóm 10 kỹ sư gồm 6 kỹ sư hóa và 4 kỹ sư điện chọn ngẫu nhiên 4 kỹ sư (chọn 1 lần). Gọi X
là số kỹ sư điện được chọn.
a) Tính xác suất để trong 4 kỹ sư được chọn có đúng 2 kỹ sư điện.
b) Tính EX và VarX.
b) Lập bảng phân phối xác suất của X.
Câu 2. Một lô sản phẩm gồm 90 sản phẩm tốt và 10 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên 5 sản phẩm từ lô đó (chọn 1
lần). Gọi X là số sản phẩm tốt trong 5 sản phẩm lấy ra.
a) Tính xác suất để trong 5 sản phẩm được chọn có ít nhất 2 sản phẩm tốt.
b) Tính EX và VarX.
c) Lập bảng phân phối xác suất của X.
Câu 3. Từ bộ bài 52 lá, chọn ra (1 lần) 8 lá. Gọi X là số lá cơ trong 8 lá bài chọn ra.
a) Tính xác suất để trong 8 lá bài được chọn có ít nhất 7 lá cơ.
b) Tính EX và VarX.
c) Lập bảng phân phối xác suất của X.
Câu 4. Một rổ mận có 12 trái trong đó có 5 trái hư. Chọn ngẫu nhiên từ rổ đó ra 4 trái. Gọi X là số trái mận hư
chọn được.
a) Tính xác suất để trong 4 trái được chọn có nhiều nhất 2 trái không hư.
b) Tính EX và VarX.
c) Lập bảng phân phối xác suất của X.
Câu 5. Một lô hàng có rất nhiều sản phẩm với tỉ lệ phế phẩm là 0,3%. Kiểm tra ngẫu nhiên lần lượt từng sản
phẩm của lô hàng này. Tính số sản phẩm tối thiểu cần kiểm tra để xác suất chọn được ít nhất 1 phế phẩm
không bé hơn 91%.
Câu 6. Một trường tiểu học có tỉ lệ học sinh bị cận thị là 0,9%. Kiểm tra ngẫu nhiên lần lượt từng học sinh
của trường này. Tính số học sinh tối thiểu cần kiểm tra để xác suất chọn được ít nhất 1 học sinh bị cận thị
không bé hơn 95%.
Câu 7. Một người mỗi ngày mua 1 tờ vé số với xác suất trúng số là 1%. Hỏi người ấy phải mua liên tiếp tối
thiểu bao nhiêu ngày để có không ít hơn 99% hy vọng được trúng số ít nhất 1 lần?
Câu 8. Gieo 100 hạt đậu, xác suất nảy mầm của mỗi hạt là 0,9. Tính xác suất để trong 100 hạt:
a) Có đúng 80 hạt nảy mầm; b) Có ít nhất 1 hạt nảy mầm; c) Có nhiều nhất 98 hạt nảy mầm.
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 48
Câu 9. Một kỹ thuật viên theo dõi 14 máy hoạt động độc lập. Xác suất để mỗi máy trong 1 giờ cần đến sự
điều chỉnh của kỹ thuật viên này bằng 0,2. Tính xác suất để trong 1 giờ:
a) Có 3 máy cần đến sự điều chỉnh của kỹ thuật viên.
b) Số máy cần đến sự điều chỉnh của kỹ thuật viên không bé hơn 3 và không lớn hơn 6.
Câu 10. Một nữ công nhân phụ trách 12 máy dệt hoạt động độc lập. Xác suất để mỗi máy dệt trong khoảng
thời gian t cần đến sự chăm sóc của nữ công nhân bằng 0,3. Tính xác suất để trong khoảng thời gian t:
a) Có 4 máy cần đến sự chăm sóc của nữ công nhân.
b) Số máy cần đến sự chăm sóc của nữ công nhân không bé hơn 3 và không lớn hơn 6.
Câu 11. Bắn độc lập 12 viên đạn vào 1 mục tiêu, xác suất bắn trúng của mỗi viên đạn là 0,2. Mục tiêu bị phá
hủy hoàn toàn nếu có ít nhất 2 viên đạn trúng vào mục tiêu. Tính xác suất để:
a) Mục tiêu bị phá hủy 1 phần; b) Mục tiêu bị phá hủy hoàn toàn.
Câu 12. Bắn độc lập 10 viên đạn vào 1 mục tiêu, xác suất bắn trúng của mỗi viên đạn là 0,2. Mục tiêu bị phá
hủy hoàn toàn nếu có ít nhất 8 viên đạn trúng vào mục tiêu. Tính xác suất để:
a) Mục tiêu bị phá hủy hoàn toàn; b) Mục tiêu bị phá hủy 1 phần.
Câu 13. Cô Ba nuôi 15 con gà mái đẻ với xác suất đẻ trứng của mỗi con trong 1 ngày là 0,6.
1) Tính xác suất để trong 1 ngày cô Ba có:
a) Cả 15 con gà đẻ trứng; b) Ít nhất 2 con gà đẻ trứng; c) Nhiều nhất 14 con gà đẻ trứng.
2) Nếu muốn trung bình mỗi ngày có 100 trứng thì cô Ba phải nuôi bao nhiêu con gà mái đẻ?
3) Nếu giá 1 quả trứng là 1200 đồng thì mỗi ngày cô Ba thu được chắc chắn nhất bao nhiêu tiền?
Câu 14*. Một hộp đựng 10 quả cầu, trong đó có 6 quả cầu đỏ. Chọn ngẫu nhiên 5 lần (có hoàn lại), mỗi lần
chọn 4 quả. Tính xác suất trong 5 lần chọn có 3 lần chọn được 2 hoặc 3 quả cầu đỏ.
HD: Chọn có hoàn lại là độc lập nên ta dùng công thức Bernoulli với xác suất p tính theo Siêu bội.

IV.2. Phân phối Poisson

Câu 1. Một trạm điện thoại tự động nhận được trung bình 200 cuộc gọi trong 1 giờ.
1) Tìm xác suất để trạm điện thoại này nhận được:
a) Đúng 2 cuộc gọi trong 1 phút; b) Không ít hơn 2 cuộc gọi trong 1 phút.
2) Tính số cuộc điện thoại chắc chắn nhất trạm sẽ nhận được trong 16 phút.

Câu 2. Trong 1000 trang sách có 100 lỗi in sai.
1) Tìm xác suất để khi chọn ngẫu nhiên 1 trang sách này có:
a) Đúng 1 lỗi in sai; b) Nhiều hơn 3 lỗi in sai.
2) Tính số lỗi in sai chắc chắn nhất khi chọn ngẫu nhiên 45 trang sách này.
Câu 3. Quan sát thấy trung bình 5 phút có 15 khách hàng vào một siêu thị nhỏ.
1) Tìm xác suất để:
a) Trong 1 phút có 4 khách vào siêu thị; b) Có nhiều hơn 2 khách vào siêu thị trong 45 giây.
2) Tính số khách chắc chắn nhất sẽ vào siêu thị này trong 2 giờ 18 phút.
Câu 4. Quan sát thấy trung bình mỗi ngày có 5 tàu cập bến cảng A.
1) Tìm xác suất để: a) Trong 2 ngày liên tiếp có 8 tàu cặp bến cảng A.
b) Có ít nhất 2 tàu cập bến cảng A trong 6 giờ liên tiếp (mỗi ngày có 24 giờ).
2) Tính số tàu chắc chắn nhất sẽ cập bến cảng A trong 2 ngày 15 giờ.
Câu 5. Một bến xe khách trung bình có 40 xe xuất bến trong 1 giờ.
1) Tính xác suất để:
a) Trong 1 phút có 2 xe xuất bến; b) Nhiều hơn 2 xe xuất bến trong 30 giây.
2) Tính số xe chắc chắn nhất sẽ xuất bến trong 1 giờ 25 phút.
Câu 6. Tại bệnh viện A trung bình 3 giờ có 8 ca mổ.
1) Tìm xác suất để:
a) Có 5 ca mổ trong 2 giờ; b) Ít nhất có 2 ca mổ trong 45 phút.
2) Tính số ca mổ chắc chắn nhất sẽ xảy ra tại bệnh viện trong 1 ngày (24 giờ).
Câu 7. Quan sát thấy trung bình 3 phút có 12 ôtô đi cây cầu X.
1) Tính xác suất để trong 10 phút liên tiếp có:
a) 40 ôtô đi qua cầu X; b) Từ 43 đến 46 ôtô đi qua cầu X.
2) Tính số ôtô chắc chắn nhất sẽ đi qua cầu X trong 5 giờ 20 phút.
Câu 8. Thống kê cho thấy trung bình trong 1 tuần giá vàng thay đổi 10 lần.
1) Tính xác suất để trong 2 ngày liên tiếp có:
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 49
a) 5 lần giá vàng thay đổi; b) Ít nhất 2 lần giá vàng thay đổi.
2) Tính số lần chắc chắn nhất giá vàng sẽ thay đổi trong 1 tháng.
Câu 9. Trung bình 1 phút có hai ôtô đi qua trạm thu phí.
a) Tính xác suất có 6 ôtô đi qua trạm trong 3 phút; từ 3 đến 4 ôtô đi qua trạm trong 2 phút.
b) Tính t để xác suất có ít nhất 1 ôtô đi qua trạm trong t phút bằng 0,99.
Câu 10*. Quan sát tại bến xe A, thấy trung bình cứ 30 phút có 17 xe xuất bến. Tính xác suất trong 5 giờ quan
sát tại bến xe A thì thấy có 3 giờ, mỗi giờ có từ 33 đến 36 xe xuất bến.
HD: Quan sát 5 giờ độc lập, ta dùng công thức Bernoulli với xác suất p tính theo Poisson.

IV.3. Phân phối Chuẩn

Câu 1. Cho X N(3; 4) ∈ . Tính P(X 2) < ,
2
P(X 4) ≤ , ( ) P X 3 4 − ≤ , ( ) P X 2 1 − ≥ .
Câu 2. Cho X có phân phối chuẩn với EX = 10 và ( ) P 10 X 20 0, 3 < < = . Tính ( ) P 0 X 10 < < .
Câu 3. Cho X có phân phối chuẩn với VarX = 25 và ( ) P X 20 0, 62 ≥ = . Tính EX.
Câu 4. Cho X có phân phối chuẩn với EX = 5 và ( ) P X 9 0, 2 = . Tính VarX.
Câu 5. Lãi suất X (%) của 1 doanh nghiệp đầu tư vào 1 dự án là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Theo
đánh giá của ủy ban đầu tư thì lãi suất cao hơn 20% có xác suất là 0,1587; cao hơn 25% có xác suất là 0,0228.
Vậy khả năng doanh nghiệp đầu tư vào dự án trên mà không bị thua lỗ là bao nhiêu?
HD: Từ P(X > 0,2) = 0,1587 và P(X > 0,25) = 0,0228
2
, P(X 0) ⇒ µ σ ⇒ ≥ .
Câu 6. Thời gian X (tháng) từ lúc vay đến lúc trả tiền của 1 khách hàng tại 1 ngân hàng là biến ngẫu nhiên có
phân phối chuẩn N(18; 16). Tính tỉ lệ (xác suất) để khách hàng trả tiền cho ngân hàng:
a) Trong khoảng 12 đến 16 tháng; b) Không lâu hơn 8 tháng.
c) Tối thiểu là bao lâu để 99% khách hàng trả tiền cho ngân hàng.
Câu 7. Thời gian X (tính bằng phút) của một khách hàng chờ để được phục vụ tại 1 cửa hàng là biến ngẫu
nhiên với X N(4, 5; 1, 21) ∈ . Tính tỷ lệ khách phải chờ để được phục vụ:
a) Trong khoảng từ 3 phút đến 5,5 phút; b) Quá 7 phút.
c) Thời gian t phải chờ là bao nhiêu để có không quá 7% số khách phải chờ vượt quá t.
Câu 8*. Chiều cao của nam giới đã trưởng thành là biến ngẫu nhiên X(cm) có phân phối chuẩn N(163; 25).
Hãy tìm:
a) Tỉ lệ (xác suất) nam giới trưởng thành cao từ 1,60m đến 1,70m.
b) Chọn ngẫu nhiên 1 nam giới đã trưởng thành, tìm xác suất người này cao trên 1,65m.
c) Xác suất chọn ngẫu nhiên ra 5 nam giới đã trưởng thành thì có ít nhất 1 người cao trên 1,65m.
HD: b)
165 163
P(X 165) 0, 5
25
í 1

·
= − ϕ
·

·
( )
(không cần giới hạn chiều cao).
c) Chọn mỗi người là độc lập với xác suất như b).
Câu 9*. Chiều dài một loại trục máy đo nhà máy A sản xuất ra là biến ngẫu nhiên X (cm) có phân phối chuẩn.
Biết chiều dài trung bình của loại trục máy là 40cm µ = và độ lệch chuẩn là 0, 4cm σ = . Gọi ε là độ chính
xác của X nếu X − µ < ε . Hỏi độ chính xác của chiều dài sản phẩm là bao nhiêu để có tỉ lệ 80% trục máy
đạt độ chính xác này.
HD:
2
X N( ; ) ∈ µ σ , ( ) P X 40 0, 8 − < ε = .
Câu 10*. Một chi tiết máy được tiện với bán kính quy định là R = 1cm. Giả sử bán kính của các chi tiết máy
sản phẩm là biến ngẫu nhiên X(cm) có phân phối chuẩn. Tìm độ lệch tiêu chuẩn của các bán kính chi tiết máy
sản phẩm sao cho với tỉ lệ 90% bán kính chi tiết máy sản suất ra lệch khỏi mức quy định không quá 0,01cm.
HD: ( )
X R 0, 01
P X R 0, 01 0, 9 P 0, 9
í 1

·
− < = ⇔ < =
·

·
σ σ ( )
.
Câu 11*. Một doanh nghiệp cần mua 1 loại trục máy có đường kính từ 1,18cm đến 1,22cm. Có hai nhà máy
bán loại trục máy này và đường kính các loại trục máy được sản xuất ra là biến ngẫu nhiên X, Y có phân phối
chuẩn với các số đặc trưng:
Đường kính trung bình Độ lệch tiêu chuẩn Giá bán
X (nhà máy I) 1,2cm 0,01 3triệu/1 hộp/100 cái
Y (nhà máy II) 1,2cm 0,015 2,7triệu/1 hộp/100 cái
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 50
Vậy doanh nghiệp cần mua trục của nhà máy nào?
HD: Tính xác suất (tỉ lệ) số trục máy X, Y thỏa yêu cầu của doanh nghiệp. Từ đó tính giá trị sử dụng của một
trục máy loại X và Y rồi so sánh đưa ra kết luận.

IV.4. Các loại xấp xỉ xác suất thông dụng (Siêu bội ~ Nhị thức ~ Poisson, Chuẩn)

Câu 1. Một bao thóc có tỷ lệ hạt lép là 0,01%. Chọn ngẫu nhiên liên tiếp 5000 hạt. Tính xác suất để:
a) Có đúng 2 hạt thóc lép; b) Có từ 16 đến 20 hạt thóc lép.
Câu 2. Một hãng sản xuất trung bình 1000 đĩa nhạc thì có 200 đĩa hỏng. Tính xác suất để khi hãng đó sản
xuất 9000 đĩa nhạc thì có:
a) 7200 đĩa không hỏng; b) Từ 7180 đến 7230 đĩa không hỏng.
Câu 3. Xác suất sinh bé gái là 51%. Tính xác suất để trong 500 bé sắp sinh tại 1 bệnh viện có:
a) Số bé gái khoảng từ 150 đến 170; b) Ít nhất có 180 bé gái.
Câu 4. Một vườn lan có 60000 cây sắp nở hoa, trong đó có 7000 cây hoa màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên 200 cây
lan trong vườn này. Tính xác suất để chọn được 75 cây lan có hoa màu đỏ.
Câu 5. Một lô hàng có 30% phế phẩm. Tính xác suất để khi chọn 1000 sản phẩm từ lô hàng có:
a) 300 phế phẩm; b) từ 250 đến 320 phế phẩm.
Câu 6. Trong một phường có 40% người nghiện thuốc lá. Chọn ngẫu nhiên 300 người (chọn độc lập). Tính
xác suất để trong đó có:
a) 120 người nghiện thuốc lá; b) không quá 140 người nghiện thuốc lá.
Câu 7. Một công ty nhập 5000 thùng hóa chất, trong đó có 1000 thùng kém chất lượng. Công ty này phân
phối ngẫu nhiên 10 thùng (không hoàn lại) cho 1 cửa hàng. Tính xác suất để cửa hàng này nhận 3 thùng kém
chất lượng.
Câu 8*. Một xí nghiệp có 2 máy. Trong ngày hội thi, mỗi công nhân sẽ bốc thăm ngẫu nhiên 1 máy và sau đó
sản xuất ra 100 sản phẩm. Nếu trong 100 sản phẩm sản xuất ra có từ 60 sản phẩm loại A trở lên thì được
thưởng. Giả sử đối với công nhân X, xác suất để sản xuất được sản phẩm loại A tương ứng với 2 máy lần lượt
là 0,57 và 0,6. Tính xác suất để công nhân X được thưởng.
HD: Dùng xấp xỉ Chuẩn cho Nhị thức để tính xác suất được thưởng của từng máy, sau đó dùng công thức xác
suất đầy đủ.
Câu 9*. Một ký túc xá (KTX) có 1000 sinh viên, nhà ăn phục vụ bữa trưa làm 2 đợt liên tiếp. Số chỗ ngồi của
nhà ăn tối thiểu là bao nhiêu để tỉ lệ sinh viên không có chỗ ngồi ít hơn 0,01?
HD: Gọi X là số sinh viên chọn đến nhà ăn trong đợt 1 và đợt 2 là 1000 – X.
Khi đó,
( )
X B 1000; 1/2 ∈ . Dùng xấp xỉ chuẩn để tìm k (số chỗ) nhỏ nhất sao cho:

¦ ¦ ( )
P X k; 1000 X k 0, 99 P 1000 k X k 0, 99 < − < ≥ ⇔ − < < ≥ .
Câu 10*. Một trường cấp 3 có 900 học sinh. Giả sử trong 1 năm trung bình mỗi học sinh phải nằm ở trạm y tế
của trường 1 ngày và khả năng bị bịnh của học sinh phân phối đều các ngày của năm. Số giường của trạm y tế
tối thiểu là bao nhiêu để tỉ lệ không đủ giường cho người bịnh ít hơn 0,01?
HD: Gọi X là số học sinh phải nằm trạm y tế trong 1 ngày
( )
X B 900; 1/365 ⇒ ∈ .
Dùng xấp xỉ Poisson với 900 / 365 2, 466 λ = = để tìm m (số giường) nhỏ nhất sao cho:

m
k
k 0
e .
0, 99 m 7
k!
−λ
=
λ
≥ ⇒ =

(thử lần lượt từng giá trị m cho đến khi tìm được m = 7).


V. VECTOR NGẪU NHIÊN

V.1. Vector ngẫu nhiên rời rạc

Câu 1. Giới tính X (Nữ: 0; Nam: 1) và thu nhập Y (triệu đồng / tháng) của công nhân ở công ty A có bảng
phân phối đồng thời cho bởi:
Y
X
2
(1,5 – 2,5)
3
(2,5 – 3,5)
4
(3,5 – 4,5)
0 0,3 0,1 0,1
1 0,2 0,2 0,1
1) Lập bảng phân phối xác suất về thu nhập của công nhân ở công ty A.
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 51
2) Lập bảng phân phối xác suất về giới tính của công nhân ở công ty A.
3) Lập bảng phân phối xác suất thu nhập của nữ công nhân ở công ty A.
4) Lập bảng phân phối xác suất thu nhập của nam công nhân ở công ty A.
5) Tìm xác suất thu nhập của công nhân nữ có thu nhập trên 2,5 triệu đồng / tháng.
6) Tìm xác suất thu nhập của một công nhân có thu nhập trên 2,5 triệu đồng / tháng, biết người này là nam.
7) Tìm thu nhập trung bình của công nhân ở công ty A.
8) Tìm thu nhập trung bình của nam công nhân ở công ty A.
Câu 2. Người ta thống kê về trình độ học vấn X (Tiểu học: 0; Trung học: 1; Đại học: 2) và độ tuổi Y đối với
những người trong độ tuổi lao động của tỉnh A có bảng phân phối đồng thời cho bởi:
Y
X
25
(18 – 32)
39
(32 – 46)
53
(46 – 60)
0 0,01 0,02 0,03
1 0,30 0,20 0,10
2 0,20 0,10 0,04
1) Lập bảng phân phối xác suất về trình độ học vấn của người dân (trong tuổi lao động) ở tỉnh A.
2) Lập bảng phân phối xác suất về độ tuổi của người dân (trong tuổi lao động) ở tỉnh A.
3) Lập bảng phân phối xác suất về độ tuổi của những người có trình độ đại học.
4) Lập bảng phân phối xác suất về trình độ học vấn của những người có độ tuổi 39.
5) Tìm xác suất của một người có trình độ trung học trở lên, biết người này có độ tuổi 24.
Câu 3. Chi phí quảng cáo X (triệu đồng) và doanh thu Y (triệu đồng) của công ty A có bảng phân phối đồng
thời cho bởi:
Y
X
500
(400 – 600)
700
(600 – 800)
900
(800–1000)
30 0,10 0,05 0
50 0,15 0,20 0,05
80 0,05 0,05 0,35
1) Tính doanh thu trung bình của công ty A.
2) Tính chi phí quảng cáo trung bình của công ty A.
3) Biết doanh thu của công ty A là 500 triệu đồng, hãy lập bảng phân phối về chi phí quảng cáo.
4) Lập bảng phân phối xác suất về doanh thu của công ty A, biết chi phí quảng cáo là 80 triệu đồng.
5) Biết doanh thu của công ty A là 700 triệu đồng, hãy tính chi phí quảng cáo trung bình.
6) Biết chi phí quảng cáo là 50 triệu đồng, hãy tính doanh thu trung bình.
Câu 4. Lãi suất của cổ phiếu X (%) và cổ phiếu Y (%) có bảng phân phối đồng thời cho bởi:
Y
X

– 2

5

10
3 0,05 0,10 0,10
8 0,10 0,15 0,15
12 0,05 0,15 0,15
1) Tính lãi suất trung bình của cổ phiếu X, lãi suất trung bình của cổ phiếu Y.
2) Lập bảng phân phối xác suất lãi suất của cổ phiếu Y khi lãi suất của cổ phiếu X là 12%.
3) Tính lãi suất trung bình của cổ phiếu X khi lãi suất của cổ phiếu Y là 5%.
4) Tính lãi suất trung bình của cổ phiếu Y khi lãi suất của cổ phiếu X là 3%.
5) Tính lãi suất của cổ phiếu X khi lãi suất của cổ phiếu Y không âm.

V.2. Vector ngẫu nhiên liên tục

Câu 5. Tuổi thọ X (năm) và thời gian sử dụng mỗi ngày Y (giờ) của một chi tiết máy có hàm mật độ:
2x 4y
0 x 3, 0 y 3,
f(x, y)
81
0
'
÷ 1
1
≤ ≤ ≤ ≤
1
=
!
1
1
1
+
khi
nôi khaù c.

1) Tìm hàm mật độ của X, của Y.
2) Tìm tuổi thọ trung bình của chi tiết máy và trung bình thời gian sử dụng của chi tiết máy trong 1 ngày.
3) Tìm hàm mật độ của X khi biết thời gian sử dụng của chi tiết máy trong 1 ngày là 1 giờ.
4) Tìm hàm mật độ của Y khi biết tuổi thọ của chi tiết máy là 1 năm.
5) Biết mỗi ngày sử dụng chi tiết máy 1 giờ, hãy tìm tuổi thọ trung bình của chi tiết máy này.
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 52
Câu 6. Năng suất lúa X (tấn/ha) và lượng phân bón Y (100kg/ha) có hàm mật độ:
2
xy y
0 3y x 6,
f(x, y)
20 40
0
'
1
1
÷ ≤ ≤ ≤
1
=
!
1
1
1
+
khi
nôi khaù c.

1) Tìm hàm mật độ của X, của Y.
2) Tính EX, EY.
3) Tìm các hàm mật độ ( )
X
f x Y 1 = , ( )
Y
f y X 3 = .
4) Biết năng suất lúa là 5 tấn/ha, hãy tìm lượng phân bón trung bình.
5) Tìm năng suất lúa trung bình khi lượng phân bón là 150 kg/ha.
………………………………………………….

PHẦN III. BÀI TẬP THỐNG KÊ

I. ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG

Câu 1. Theo dõi 100 sinh viên của trường A để xác định số giờ tự học ở nhà thì thấy có 95 sinh viên có tự học
với số giờ trung bình 4,01 giờ với s = 1,54 giờ.
a) Ước lượng số giờ tự học của sinh viên trường A với độ tin cậy 97%.
b) Ước lượng tỉ lệ sinh viên trường A không tự học với độ tin cậy 90%.
Câu 2. Đo đường kính d của 100 chi tiết máy do 1 xí nghiệp sản xuất có số liệu:

d (mm)
19,80 –
19,85
19,85 –
19,90
19,90 –
19,95
19,95 –
20,00
20,00 –
20,05
20,05 –
20,10
20,10 –
20,15
20,15 –
20,20
Số chi tiết

3

5

16

28

23

14

7

4
Quy định những chi tiết máy có đường kính từ 19,9mm đến 20,1mm là đạt chuẩn.
a) Ước lượng tỉ lệ chi tiết máy đạt chuẩn với độ tin cậy 99%.
b) Ước lượng đường kính trung bình của chi tiết máy đạt chuẩn với độ tin cậy 95%.
Câu 3. Năng suất lúa trong 1 vùng là biến ngẫu nhiên. Gặt ngẫu nhiên 100ha của vùng này, người ta thu được
bảng số liệu:
Năng suất (tạ / ha) 41 44 45 46 48 52 54
Diện tích (ha) 10 20 30 15 10 10 5
a) Ước lượng năng suất lúa trung bình của vùng trên với độ tin cậy 95%.
b) Những thửa ruộng trong vùng trên có năng suất từ 48 tạ/ha trở lên là những thửa có năng suất cao. Ước
lượng tỉ lệ diện tích có năng suất cao với độ tin cậy 97%.
Câu 4. Năng suất lúa trong 1 vùng là biến ngẫu nhiên. Gặt ngẫu nhiên 115ha của vùng này, người ta thu được
bảng số liệu:
Năng suất (tạ / ha) 40 – 42 42 – 44 44 – 46 46 – 48 48 – 50 50 – 52
Diện tích (ha) 7 13 25 35 30 5
a) Ước lượng năng suất lúa trung bình của vùng trên với độ tin cậy 95%.
b) Những thửa ruộng trong vùng trên có năng suất không quá 44 tạ/ha là những thửa có năng suất thấp (giả sử
có phân phối chuẩn). Ước lượng năng suất lúa trung bình của những thửa ruộng có năng suất thấp với độ tin
cậy 99%.
Câu 5. Người ta xếp 100 trái ổi vào 1 thùng, có rất nhiều thùng như thế. Kiểm tra ngẫu nhiên 50 thùng thấy có
100 trái ổi không đạt tiêu chuẩn.
a) Ước lượng tỉ lệ trái ổi không đạt tiêu chuẩn với độ tin cậy 97%.
b) Muốn ước lượng tỉ lệ trái ổi không đạt tiêu chuẩn với độ chính xác nhỏ họn 0,1% và độ tin cậy 99% thì cần
phải kiểm tra tối thiểu bao nhiêu thùng?
c) Nếu ước lượng tỉ lệ trái ổi không đạt tiêu chuẩn với độ chính xác 0,5% thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu?
Câu 6. Người ta xếp 100 trái ổi vào 1 thùng, có rất nhiều thùng như thế. Kiểm tra ngẫu nhiên 50 thùng thấy có
450 trái ổi không đạt tiêu chuẩn.
a) Ước lượng tỉ lệ trái ổi không đạt tiêu chuẩn với độ tin cậy 95%.
b) Nếu ước lượng tỉ lệ trái ổi không đạt tiêu chuẩn với độ chính xác 0,5% thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu?
c) Nếu ước lượng tỉ lệ trái ổi không đạt tiêu chuẩn với độ tin cậy 99,7% thì độ chính xác đạt được bao nhiêu?

Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 53
Câu 7. Kết quả quan sát về hàm lượng Vitamin có trong 1 loại trái cây, thu được bảng số liệu:
Hàm lượng (%) 6 – 7 7 – 8 8 – 9 9 – 10 10 – 11 11 – 12
Số trái 5 10 20 35 25 5
a) Ước lượng hàm lượng Vitamin có trong 1 trái cây trên với độ tin cậy 95%.
b) Những trái cây có hàm lượng Vitamin trên 10% là trái cây loại I. Hãy ước lượng tỉ lệ trái cây loại I với độ
tin cậy 99%.
c) Muốn có độ chính xác khi ước lượng hàm lượng Vitamin có trong 1 trái cây trên nhỏ hơn 0,1 với độ tin cậy
95% thì cần quan sát thêm tối thiểu bao nhiêu trái cây nữa?
Câu 8. Tuổi thọ của 1 loại bóng đèn A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn, với 100 σ = giờ. Chọn ngẫu
nhiên 100 bóng đèn A để thử nghiệm thì thấy tuổi thọ trung bình của mỗi bóng là 1000 giờ.
a) Ước lượng tuổi thọ trung bình của bóng đèn A với độ tin cậy là 95%.
b) Với độ chính xác của ước lượng tuổi thọ trung bình bóng A là 15 giờ, hãy xác định độ tin cậy?
c) Nếu muốn có độ chính xác của ước lượng tuổi thọ trung bình bóng đèn A lớn hơn 25 giờ và độ tin cậy là
97% thì cần thử nghiệm tối đa là bao nhiêu bóng đèn A?
Câu 9. Trọng lượng các bao bột mì tại cửa hàng A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Cân ngẫu nhiên 20
bao thì thấy trọng lượng trung bình của mỗi bao là 48kg và s = 0,5kg.
a) Ước lượng trọng lượng trung bình của 1 bao bột mì ở cửa hàng A với độ tin cậy là 95%.
b) Với độ chính xác của ước lượng trọng lượng 1 bao bột mì là 0,26kg, hãy xác định độ tin cậy?
c) Với độ chính xác của ước lượng trọng lượng 1 bao bột mì lớn hơn 0,16kg và độ tin cậy là 97% thì cần cân
tối đa bao nhiêu bao bột mì?
Câu 10. Người ta kiểm tra ngẫu nhiên 100 hộp thịt trong 1 kho thì thấy có 11 hộp không đạt tiêu chuẩn.
a) Ước lượng tỉ lệ hộp thịt đạt tiêu chuẩn trong kho với độ tin cậy 94%.
b) Với độ chính xác (sai số) cho phép khi ước lượng tỉ lệ hộp thịt không đạt tiêu chuẩn trong kho là 3% thì
đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu?
c) Với sai số cho phép khi ước lượng tỉ lệ hộp thịt không đạt tiêu chuẩn trong kho là 1% và độ tin cậy là 99%
thì cần kiểm tra tối thiểu bao nhiêu hộp thịt?
Câu 11. Một lô hàng có 5000 sản phẩm. Kiểm tra ngẫu nhiên 400 sản phẩm từ lô hàng thấy có 360 sản phẩm
loại A.
a) Ước lượng số sản phẩm loại A có trong lô hàng này với độ tin cậy 96%.
b) Nếu muốn ước lượng số sản phẩm loại A của lô hàng với sai số (độ chính xác) nhỏ hơn 150 sản phẩm và
độ tin cậy 99% thì cần kiểm tra tối thiểu bao nhiêu sản phẩm?
Câu 12. Tuổi thọ (tính bằng tháng) của 1 loại thiết bị A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Người ta thử
nghiệm ngẫu nhiên 15 thiết bị A, có kết quả:
114; 78; 96; 137; 78; 103; 126; 86; 99; 114; 72; 104; 73; 86; 117.
a) Ước lượng khoảng cho trung bình và phương sai của tuổi thọ thiết bị A với độ tin cậy 95%.
b) Nếu muốn có độ tin cậy 99% và độ chính xác nhỏ hơn 4 tháng của ước lượng tuổi thọ của thiết bị A thì cần
thử nghiệm thêm bao nhiêu thiết bị nữa?
Câu 13. Giám đốc ngân hàng A muốn ước lượng số tiền gửi của một khách hàng bằng cách chọn ngẫu nhiên
30 khách thì thấy: Số tiền gửi trung bình là 4750$ và độ lệch tiêu chuẩn là 200$.
a) Với độ tin cậy 95%, ước lượng số tiền gửi của một khách hàng tại ngân hàng A?
b) Nếu muốn có độ chính xác của ước lượng trung bình là 300$ thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu?
c) Nếu muốn có độ chính xác của ước lượng trung bình nhỏ hơn 300$ và độ tin cậy 99% thì cần chọn tối thiểu
bao nhiêu khách hàng?
Câu 14. Để ước lượng doanh thu của 1 công ty gồm 380 cửa hàng trên toàn quốc trong 1 tháng, người ta chọn
ngẫu nhiên 10% số cửa hàng và có bảng doanh thu trong 1 tháng:
Doanh thu (triệu đồng / tháng) 20 40 60 80
Số cửa hàng 8 16 12 2
a) Với độ tin cậy 97%, ước lượng doanh thu của mỗi cửa hàng và tổng doanh thu của công ty trong 1 tháng.
b) Nếu muốn có độ chính xác của ước lượng doanh thu của mỗi cửa hàng trong 1 tháng là 0,5 triệu đồng thì
đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu?
Câu 15*. Tỉ lệ nợ xấu tại 1 ngân hàng là tỉ số giữa tổng số nợ quá hạn và tổng số nợ cho vay đang được thực
hiện. Tỉ lệ nợ xấu của các ngân hàng ở vùng A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Điều tra ngẫu nhiên 7
ngân hàng ở vùng A thì thấy tỉ lệ nợ xấu là: 7%; 4%; 6%; 7%; 5%; 4%; 9%. Nhân viên thanh tra phàn nàn
rằng tỉ lệ nợ xấu ở các ngân hàng vùng A cao hơn vùng B vì ở đó chỉ có 3,7%. Với độ tin cậy 95%, hãy dùng
ước lượng khoảng tỉ lệ nợ xấu trung bình của vùng A để xem lời phàn nàn trên có đúng không? Câu hỏi tương
tự với độ tin cậy 99%?
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 54
Câu 16. Để nghiên cứu nhu cầu về loại hàng A ở 1 khu vực người ta tiến hành khảo sát 400 trong toàn bộ
10000 gia đình, kết quả:
Nhu cầu (kg/tháng) 0–2 2–4 4–6 6–8 8–10 10–12 12–14 14–16
Số gia đình 10 35 86 132 78 31 18 10
a) Ước lượng nhu cầu về loại hàng A của khu vực trên trong 1 năm với độ tin cậy 95%.
b) Muốn có ước lượng trên với độ chính xác nhỏ hơn 5 tấn và độ tin cậy 95% thì cần khảo sát tối thiểu bao
nhiêu gia đình trong khu vực?
Câu 17. Công ty A tiến hành khảo sát nhu cầu tiêu dùng về 1 loại sản phẩm do công ty sản xuất trong 1 thành
phố có 600000 hộ dân. Kết quả khảo sát 500 hộ dân thì có 400 hộ dùng loại sản phẩm này:
Nhu cầu (kg/tháng) 0,5–1 1–1,5 1,5–2 2–2,5 2,5–3 3–3,5
Số hộ dân 40 70 110 90 60 30
a) Nếu muốn ước lượng tỉ lệ hộ dân có nhu cầu về loại sản phẩm này với độ tin cậy 97% và độ chính xác nhỏ
hơn 3% thì cần khảo sát tối thiểu bao nhiêu hộ dân?
b) Ước lượng số lượng loại sản phẩm này của công ty A được tiêu thụ ở thành phố trong 1 năm.
Câu 18. Để đánh giá mức tiêu thụ điện của 10000 hộ dân trong vùng A, công ty điện lực tiến hành kiểm tra
ngẫu nhiên 400 hộ thì có kết quả:
Mức tiêu thụ (100kw/tháng) 0 – 1 1 – 2 2 – 3 3 – 4 4 – 5 5 – 6
Số hộ dân 20 110 150 64 46 10
a) Ước lượng mức tiêu thụ điện của mỗi hộ dân vùng A trong 6 tháng với độ tin cậy 97%.
b) Những hộ dân có mức tiêu thụ điện trên 400kw/tháng là những hộ tiêu thụ điện cao. Ước lượng số hộ dân
có mức tiêu thụ điện cao trong vùng A với độ tin cậy 95%.
Câu 19. Mức hao phí nguyên liệu cho 1 đơn vị sản phẩm X là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Quan sát
28 sản phẩm này người ta thu được bảng số liệu:
Lượng nguyên liệu hao phí (gr) 19,0 19,5 20,0 20,5
Số sản phẩm 5 6 14 3
a) Ước lượng mức hao phí cho 1 đơn vị sản phẩm X với độ tin cậy 97%.
b) Nhà máy A đang sản xuất mỗi ngày 10000 sản phẩm X. Biết rằng giá nguyên liệu để sản xuất sản phẩm A
bán trên thị trường là 2000 đồng/gr, hãy ước lượng xem mỗi ngày nhà máy A bị thiệt hại khoảng bao nhiêu
tiền hao phí cho loại sản phẩm X?
Câu 20. Sức chịu lực X (kg/cm
2
) của xi–măng do nhà máy A sản xuất là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn.
Người ta chọn ngẫu nhiên 28 mẫu xi–măng này để kiểm tra sức chịu lực, kết quả:
10,0; 13,0; 13,7; 11,5; 11,0; 13,5; 12,2; 13,0; 10,0; 11,0; 13,5; 11,5; 13,0; 12,2;
13,5; 10,0; 10,0; 11,5; 13,0; 13,7; 14,0; 13,0; 13,7; 13,0; 11,5; 10,0; 11,0; 13,0.
Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng:
a) Sức chịu lực của xi–măng do nhà máy A sản xuất.
b) Tỉ lệ xi–măng có sức chịu lực kém (dưới 13 kg/cm
2
) do nhà máy A sản xuất.
Câu 21. Một nông dân gieo thử nghiệm 1000 hạt của 1 giống lúa mới thì có 640 hạt nảy mầm.
a) Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng tỉ lệ nảy mầm của giống lúa này?
b) Nếu muốn đảm bảo độ tin cậy 97% và độ chính xác của ước lượng tỉ lệ hạt lúa nảy mầm nhỏ hơn 1% thì
người nông dân cần gieo tối thiểu bao nhiêu hạt?
Câu 22. Để đánh giá trữ lượng cá có trong 1 hồ người ta đánh bắt 2000 con, đánh dấu rồi thả lại xuống hồ.
Sau 1 thời gian bắt lại 400 con thì thấy 80 con có đánh dấu.
a) Ước lượng trữ lượng cá có trong hồ này với độ tin cậy 95%.
b) Nếu muốn độ chính xác của ước lượng giảm hơn một nửa thì lần sau phải bắt tối thiểu mấy con cá?
Câu 23. Người ta tiến hành điều tra thị trường về 1 loại sản phẩm mới bằng cách phỏng vấn ngẫu nhiên 300
khách hàng thì thấy có 90 người thích sản phẩm này.
a) Ước lượng tỉ lệ khách hàng thích sản phẩm này với độ tin cậy 95%.
b) Nếu muốn đảm bảo độ tin cậy 95% và độ chính xác của ước lượng tỉ lệ trên nhỏ hơn 1% thì cần phỏng vấn
thêm tối thiểu bao nhiêu người nữa?
c) Với mẫu điều tra trên và độ chính xác của ước lượng tỉ lệ đó là 0,0436 thì đảm bảo được độ tin cậy là bao
nhiêu?
Câu 24. Điều tra chỉ tiêu X (có phân phối chuẩn và tính bằng %) của 1 số sản phẩm cùng loại ta được:
X 0 – 5 5 –10 10–15 15–20 20–25 25–30 30–35 35–40
n 7 12 20 25 18 12 5 1
Quy ước những sản phẩm có chỉ tiêu X không quá 10% là loại 2.
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 55
a) Ước lượng tỉ lệ sản phẩm loại 2 với độ tin cậy 99%.
b) Nếu dùng số liệu của mẫu để ước lượng trung bình chỉ tiêu X với độ tin cậy 95% và độ chính xác nhỏ hơn
1% thì cần điều tra tối thiểu thêm bao nhiêu sản phẩm nữa?
Câu 25. Một công ty điện tử tiến hành điều tra thị trường về sở thích xem tivi của cư dân trong 1 thành phố.
Điều tra ngẫu nhiên 40 người thì thấy số giờ xem tivi trung bình của mỗi người trong 1 tuần lễ là 15,3 giờ với
độ lệch tiêu chuẩn mẫu hiệu chỉnh là 3,8 giờ và có 27 người xem tin đêm ít nhất 3 lần trong 1 tuần.
a) Ước lượng tỉ lệ cư dân trong thành phố xem tin đêm ít nhất 3 lần 1 tuần với độ tin cậy 95%.
b) Kích thước mẫu điều tra tối thiểu là bao nhiêu nếu với độ tin cậy 95%, công ty muốn ước lượng thời gian
xem tivi của mỗi cư dân có độ chính xác nhỏ hơn 20 phút?
c) Kích thước mẫu điều tra tối thiểu là bao nhiêu nếu với độ tin cậy 99%, công ty muốn ước lượng tỉ lệ người
xem tin đêm ít nhất 3 lần 1 tuần có độ chính xác nhỏ hơn 2,5%?
Câu 26. Lãi suất cổ phiếu của công ty A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Trong 10 năm qua lãi suất cổ
phiếu của công ty A (tính bằng %) lần lượt là 15; 10; 20; 7; 14; 9; 8; 13; 12; 12.
a) Ước lượng lãi suất cổ phiếu của công ty A trong 1 năm với độ tin cậy 99%.
b) Giả sử một người mua 1000 cổ phiếu của công ty A, mệnh giá 50000 đồng/cổ phiếu, trong năm nay. Hãy
ước lượng tiền lãi người này thu được vào cuối năm từ cổ phiếu của công ty A?
Câu 27. Điều tra ngẫu nhiên 300 khách hàng về mức độ yêu thích 1 loại sản phẩm A thì thấy có 90 người yêu
thích.
a) Với độ tin cậy 98%, hãy cho biết tỉ lệ thấp nhất và cao nhất của khách hàng yêu thích sản phẩm A?
b) Nếu muốn ước lượng tỉ lệ yêu thích sản phẩm A của khách hàng với độ tin cậy 98% và độ chính xác nhỏ
hơn 1,5% thì cần phải điều tra thêm tối thiểu bao nhiêu khách hàng nữa?
Câu 28. Dùng phương pháp hấp thụ nguyên tử để phân tích lượng kẽm có trong tóc, một kỹ thuật viên đã
phân tích 35 mẫu tóc, kết quả (X là lượng kẽm trong tóc, đơn vị: ppm (phần triệu)):
X (ppm) 188 190 193 195 196 198 199 204
Số mẫu tóc 3 4 5 10 7 3 2 1
a) Ước lượng lượng kẽm có trong tóc với độ tin cậy 95%.
b) Nếu muốn ước lượng lượng kẽm có trong tóc với độ tin cậy 97% và độ chính xác nhỏ hơn 3ppm thì cần
phân tích tối thiểu bao nhiêu mẫu tóc?

II. KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT

Câu 1. Điểm danh ngẫu nhiên 100 sinh viên khoa Kinh tế thấy có 8 người vắng, điểm danh 120 sinh viên
khoa Cơ khí thấy có 12 người vắng. Với mức ý nghĩa 2%, hãy cho biết mức độ chuyên cần của sinh viên hai
khoa trên?
Câu 2. Một công ty điện thoại nói rằng sẽ lắp đặt điện thoại cho khách hàng trong thành phố chậm nhất là 30
ngày kể từ khi có yêu cầu. Kiểm tra ngẫu nhiên 30 khách hàng thấy thời gian trung bình chờ lắp điện thoại là
34,5 ngày với độ lệch mẫu hiệu chỉnh là 3,3 ngày. Với mức ý nghĩa 3%, có thể chấp nhận lời tuyên bố của
công ty được không?
Câu 3. Trọng lượng một loại sản phẩm do nhà máy A sản xuất có phân phối chuẩn và trọng lượng quy định là
500gr. Nghi ngờ trọng lượng có xu hướng giảm sút, người ta cân ngẫu nhiên 25 sản phẩm loại này và có bảng
số liệu:
Trọng lượng (gr) 480 485 490 495 500 510
Số sản phẩm 2 3 8 5 3 4
Với mức ý nghĩa 0,05, hãy cho kết luận về điều nghi ngờ nói trên?
Câu 4. Điểm môn XSTK của 1 số sinh viên hai khoa như sau:
Khoa X:
Điểm 5 6 7 8 9 10
Số SV 2 4 12 15 6 2
Khoa Y:
Điểm 4 5 6 7 8 9 10
Số SV 1 2 5 9 18 6 1
Với mức ý nghĩa 0,03, có nhận xét gì về điểm trung bình môn XSTK của sinh viên hai khoa?
Câu 5. Một tổ kiểm tra muốn xác định thời gian trung bình từ lúc công ty A nhận đơn khiếu nại của khách
hàng đến lúc giải quyết là bao nhiêu ngày, họ chọn ngẫu nhiên 15 trường hợp khiếu nại trong năm qua thì có
kết quả (đơn vị: ngày):
114; 78; 96; 137; 78; 103; 117; 126; 86; 99; 114; 72; 104; 73; 96.
Giả sử số ngày giải quyết khiếu nại của công ty A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Với mức ý nghĩa
1%, có thể cho rằng thời gian để 1 khiếu nại được giải quyết bởi công ty A vượt quá 90 ngày không?
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 56
Câu 6. Trong năm trước, số tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ trung bình của mỗi khách hàng là 1000USD/năm.
Để đánh giá xem xu hướng này có được giữ nguyên trong năm nay hay không, người ta kiểm tra ngẫu nhiên
64 sổ tiết kiệm thì thấy số tiền gửi trung bình của mỗi sổ là 990USD/năm và độ lệch tiêu chuẩn hiệu chỉnh là
100USD/năm. Với mức ý nghĩa 3%, hãy cho biết số tiền gửi tiết kiệm của khách hàng có thay đổi không?
Câu 7. Hai máy cùng gia công một loại chi tiết. Để kiểm tra độ chính xác của hai máy này người ta đo ngẫu
nhiên 7 chi tiết do mỗi máy gia công (đơn vị: mm):
Máy 1 135 138 136 140 138 135 139
Máy 2 140 135 140 138 135 138 140
Với mức ý nghĩa 1%, có thể xem 2 máy có độ chính xác như nhau không? Biết rằng kích thước chi tiết do các
máy gia công có phân phối chuẩn.
Câu 8. Để kiểm tra thời gian sản xuất ra 1 sản phẩm cùng loại của hai máy (đơn vị: giây), người ta theo dõi
ngẫu nhiên cả hai máy và ghi lại kết quả:
Máy 1 58 58 56 38 70 38 42 75 68 67
Máy 2 57 55 63 24 67 43 33 68 56 54
Với mức ý nghĩa 5%, có thể xem 2 máy có thời gian sản xuất ra loại sản phẩm trên như nhau không? Biết
rằng thời gian sản xuất ra 1 sản phẩm trên do các máy sản xuất có phân phối chuẩn.

IV. BÀI TẬP TỔNG HỢP

Câu 1. Thu nhập (triệu đồng / năm) của 80 hộ dân trong bản A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Trong
năm nay, người ta điều tra ngẫu nhiên về thu nhập của 40 hộ dân trong bản A, có bảng số liệu:
Thu nhập 4,0 4,5 5,0 5,5 6,0 6,5 7,0 7,5 8,0
Số hộ dân 1 3 4 6 8 7 6 3 2
a) Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng mức thu nhập của 1 hộ dân bản A.
b) Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng số hộ dân của bản A có thu nhập dưới 5 triệu đồng / năm.
c) Nếu biết trước đây 2 năm thu nhập bình quân của các hộ dân trong bản A là 5,5 triệu đồng / năm, với mức ý
nghĩa 3% có nhận xét gì về mức sống của dân trong bản A hiện nay?
Câu 2. Mức thu nhập (triệu đồng / tháng) của nhân viên trong 1 công ty nước ngoài A là biến ngẫu nhiên.
Khảo sát ngẫu nhiên một số nhân viên ở công ty A, có kết quả:
Thu nhập 8,0–10 10–12 12–14 14–16 16–18 18–20 20–22 22–24
Số người 12 35 66 47 24 20 6 3
a) Ước lượng mức thu nhập của 1 nhân viên ở công ty A với độ tin cậy 97%.
b) Nếu muốn ước lượng mức thu nhập của 1 nhân viên ở công ty A với độ tin cậy 99% và độ chính xác nhỏ
hơn 0,3 triệu đồng / tháng thì cần khảo sát tối thiểu bao nhiêu nhân viên?
c) Những nhân viên có mức thu nhập trên 18 triệu đồng / tháng là có thu nhập cao (giả sử có phân phối
chuẩn). Với độ tin cậy 98%, hãy ước lượng mức thu nhập của 1 nhân viên có thu nhập cao?
d) Có người nói tỉ lệ nhân viên có thu nhập cao ở công ty A là 13%, với mức ý nghĩa 1% có nhận xét gì về lời
nói trên?
Câu 3. Trong kho có rất nhiều sản phẩm của xí nghiệp A, trọng lượng X (kg) của các sản phẩm này là biến
nhiên. Cân ngẫu nhiên 1 số sản phẩm loại này, có kết quả:
X (kg) 0,8–0,85 0,85–0,9 0,9–0,95 0,95–1,0 1,0–1,05 1,05–1,1 1,1–1,15
Số sản phẩm 5 10 20 30 15 10 10
a) Có người nói rằng nhờ áp dụng kỹ thuật mới làm trọng lượng sản phẩm này đạt đến hơn 1kg. Với mức ý
nghĩa 5%, có nhận xét gì về lời nói trên?
b) Các sản phẩm có trọng lượng X > 1,05kg là loại 1 (giả sử có phân phối chuẩn). Với độ tin cậy 98%, hãy
ước lượng trọng lượng của các sản phẩm loại 1.
c) Nếu muốn đảm bảo độ tin cậy của ước lượng tỉ lệ các sản phẩm loại 1 là 80% và độ chính xác nhỏ hơn 3%
thì cần phải cân tối thiểu bao nhiêu sản phẩm?
d) Giả sử trong kho có để lẫn 1000 sản phẩm của xí nghiệp B. Lấy ngẫu nhiên từ kho ra 100 sản phẩm thì thấy
có 9 sản phẩm của xí nghiệp B.
Hãy ước lượng số lượng sản phẩm của xí nghiệp A có trong kho với độ tin cậy 90%?
Câu 4. Chỉ tiêu chất lượng X (gram) của 1 loại sản phẩm là biến ngẫu nhiên. Kiểm tra ngẫu nhiên 1 số sản
phẩm loại này, có kết quả:
240; 200; 260; 220; 200; 280; 260; 260; 240; 260;
280; 240; 260; 220; 240; 240; 240; 260; 240; 220;
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 57
280; 260; 280; 260; 280; 280; 240; 260; 240; 220;
280; 260; 260; 220; 260; 260; 260; 260; 240; 240;
220; 260; 240; 220; 240; 240; 240; 200; 240; 260.
a) Các sản phẩm có chỉ tiêu X < 240gr là sản phẩm loại 2 (giả sử có phân phối chuẩn). Có tài liệu nói rằng
trung bình chỉ tiêu X của các sản phẩm loại 2 là 220gr, với mức ý nghĩa 2% có nhận xét gì về tài liệu này?
b) Cho biết chỉ tiêu Y của sản phẩm này thỏa Y = 0,4X + 0,35. Với độ tin cậy 97%, hãy ước lượng trung bình
của chỉ tiêu Y?
Câu 5*. Kiểm tra ngẫu nhiên một số sản phẩm của xí nghiệp A về chiều dài X (cm) và hàm lượng chất Y
(đơn vị tính là %), có kết quả:
Y
X

8

10

12

14

16
100 5 5
110 4 6 7
120 5 9 8
130 4 6 9
140 5 7
a) Giá 1m sản phẩm này là 30 ngàn đồng. Với độ tin cậy 98%, hãy ước lượng giá trung bình của sản phẩm xí
nghiệp A?
b) Các sản phẩm có X 110cm ≤ và Y 12% ≤ là loại 2 (giả sử có phân phối chuẩn). Nếu cho rằng các sản
phẩm loại 2 có chỉ tiêu Y trung bình là 10% thì với 5% α = có thể chấp nhận được không?
c) Nếu muốn ước lượng tỉ lệ sản phẩm loại 2 với độ chính xác nhỏ hơn 3% với tin cậy 95% thì cần phải kiểm
tra tối thiểu bao nhiêu sản phẩm?
Câu 6. Kiểm tra ngẫu nhiên số gạo bán ra hàng ngày ở một cửa hàng, có kết quả:
Số gạo bán ra (kg) 120 130 150 160 180 190 210 220
Số ngày bán 2 9 12 25 30 20 13 4
a) Chủ cửa hàng cho rằng nếu trung bình mỗi ngày bán ra không quá 150kg gạo thì tốt nhất là nghỉ bán. Từ số
liệu trên, với mức ý nghĩa 5% cửa hàng nên quyết định thế nào?
b) Những ngày bán được trên 200kg là những ngày “cao điểm”. Hãy ước lượng tỉ lệ ngày cao điểm với độ tin
cậy 99%?
c) Để ước lượng tỉ lệ ngày cao điểm với độ chính xác nhỏ hơn 5% thì độ tin cậy tối đa là bao nhiêu?
d) Giả thiết số gạo bán được trong ngày có phân phối chuẩn và giá gạo trung bình là 8000đ/kg. Với độ tin cậy
99%, hãy ước lượng trung bình số tiền bán gạo của cửa hàng trong những ngày cao điểm?
Câu 7. Kiểm tra ngẫu nhiên số kẹo X(kg) bán được hàng ngày ở một siêu thị, có kết quả:
X(kg) 0 – 50 50–100 100–150 150–200 200–250 250–300 300–350
Số ngày 9 23 27 30 25 20 5
a) Bằng cách thay đổi mẫu bao bì và giấy gói kẹo, người ta thấy số kẹo bán được trung bình trong ngày ở siêu
thị là 200kg. Với mức ý nghĩa 5%, cho nhận xét về sự thay đổi này?
b) Để ước lượng số kẹo trung bình bán được trong 1 ngày ở siêu thị với độ chính xác nhỏ hơn 10kg và độ tin
cậy là 97% thì cần kiểm tra tối thiểu bao nhiêu ngày?
c) Những ngày bán được trên 250kg là những ngày “cao điểm”. Hãy ước lượng tỉ lệ ngày cao điểm với độ tin
cậy 88%?
d) Giả thiết số kẹo bán được trong ngày có phân phối chuẩn và giá kẹo trung bình là 56000đ/kg. Với độ tin
cậy 99%, hãy ước lượng trung bình số tiền bán kẹo của siêu thị trong những ngày cao điểm?
Câu 8. Theo dõi sự phát triển chiều cao X(dm) của cây bạch đàn trồng trên đất phèn sau 1 năm tuổi, có kết
quả:
X(dm) 25 – 30 30 – 35 35 – 40 40 – 45 45 – 50 50 – 55 55 – 60
Số cây 5 20 25 30 30 23 14
a) Biết chiều cao trung bình của bạch đàn sau 1 năm tuổi ở đất không có phèn là 4,5m. Với mức ý nghĩa 5%,
có cần tiến hành kháng phèn cho bạch đàn không?
b) Để có ước lượng chiều cao của cây bạch đàn trên với độ chính xác nhỏ hơn 2dm thì đảm bảo độ tin cậy tối
đa là bao nhiêu?
c) Những cây bạch đàn thấp hơn 3,5m là cây chậm lớn. Hãy ước lượng chiều cao trung bình của cây bạch đàn
chậm lớn (giả sử có phân phối chuẩn) với độ tin cậy 98%?
Câu 9*. Để nghiên cứu sự phát triển của 1 loại cây làm giấy, người ta tiến hành đo ngẫu nhiên đường kính
X(cm) và chiều cao Y(m) của một số cây được bảng số liệu:
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 58
Y
X

2

3

4

5

6

7
20 3 5
22 2 10
24 3 8 14 10
26 4 16 7
28 8 13
a) Những cây cao 6m trở lên là cây loại 1. Ước lượng tỉ lệ cây loại 1 với độ tin cậy 99%.
b) Ước lượng trung bình về đường kính (giả sử có phân phối chuẩn) của cây loại 1 với độ tin cậy 98%.
c) Trước đây, chiều cao trung bình của loại cây này là 5,1m. Số liệu trên lấy ở những cây đã được áp dụng kỹ
thuật chăm sóc mới. Với mức ý nghĩa 5%, hãy cho nhận xét về tác dụng của kỹ thuật mới này?
Câu 10*. Sản phẩm A có hai chỉ tiêu chất lượng là X(%) và Y(kg/mm
2
). Kiểm tra ngẫu nhiên một số sản
phẩm A, kết quả cho ở bảng sau:
X
Y

0 – 5

5 – 10

10 – 15

15 – 20

20 – 25
115 – 125 7
125 – 135 12 8 10
135 – 145 20 15 2
145 – 155 19 16 9 5
155 – 165 8 3
a) Giả sử trung bình tiêu chuẩn của chỉ tiêu Y là 120kg/mm
2
, cho nhận xét về sản phẩm A với 5% α = ?
b) Sản phẩm có chỉ tiêu X từ 15% trở lên là loại 1 (giả sử có phân phối chuẩn). Ước lượng tỉ lệ về chỉ tiêu X
của sản phẩm loại 1 với độ tin cậy 99%?
c) Để có ước lượng trung bình chỉ tiêu Y với độ chính xác là 0,6kg/mm
2
thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu?
Câu 11*. Quan sát chiều cao Y(cm) và độ tuổi X(năm) của một số thanh thiếu niên, có bảng số liệu:
X
Y

15

17

19

21

23
145 – 150 5
150 – 155 12 11
155 – 160 14 8 6
160 – 165 10 17
165 – 170 15 4 7
170 – 175 12
a) Ước lượng chiều cao của những người 21 tuổi (giả sử có phân phối chuẩn) với độ tin cậy 99%.
b) Những người cao hơn 1,65m là người “khá cao”. Ước lượng tỉ lệ những người khá cao với độ tin cậy 95%?
c) Một tài liệu cũ nói rằng chiều cao trung bình của thanh thiếu niên trong độ tuổi trên là 153,5cm. Với mức ý
nghĩa 3%, hãy cho kết luận về tài liệu này?
Câu 12*. Theo dõi lượng phân bón X(kg/ha) và năng suất Y(tạ/ha) của một loại cây trồng trên một số thửa
ruộng (có cùng diện tích 1 ha), có bảng số liệu:
X
Y

120

140

160

180

200
20 – 24 5 4
24 – 28 7 10 5
28 – 32 15 20 12
32 – 36 7 9 6
a) Năng suất dưới 30 tạ/ha là năng suất thấp. Ứớc lượng tỉ lệ các thửa ruộng có năng suất thấp với độ tin cậy
92%.
b) Ước lượng năng suất (giả sử có phân phối chuẩn) của những thửa ruộng bón phân 180kg/ha với độ tin cậy
98%.
c) Một tài liệu cũ nói rằng năng suất trung bình của loại cây trồng này là 30 tạ/ha. Với mức ý nghĩa 2%, hãy
cho kết luận về tài liệu này?
----------------Hết---------------
ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu.wordpress.com Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát

Trang 59
MỘT SỐ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
XÁC SUẤT

I. XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ

Câu 1. Có 3 sinh viên A, B và C cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố
i
A : “có i sinh viên thi đỗ” ( 0,1, 2, 3 i = ); C : “sinh viên C thi đỗ”.
Biến cố
1
AC là:
A. Sinh viên C thi đỗ; B. Chỉ có sinh viên C thi đỗ;
C. Có 1 sinh viên thi đỗ; D. Sinh viên C thi không đỗ.

Câu 2. Có 3 sinh viên A, B và C cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố
i
A : “có i sinh viên thi đỗ” ( 0,1, 2, 3 i = ); A: “sinh viên A thi đỗ”.
Biến cố
2
AA là:
A. Sinh viên A thi hỏng; B. Chỉ có sinh viên A thi đỗ;
C. Có 2 sinh viên thi đỗ; D. Chỉ có sinh viênA thi hỏng.

Câu 3. Có 3 sinh viên A, B và C cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố
i
A : “có i sinh viên thi đỗ” ( 0,1, 2, 3 i = ); B : “sinh viên B thi đỗ”.
Biến cố
1
AB là:
A. Sinh viên B thi hỏng; B. Chỉ có 1 sinh viên thi đỗ;
C. Sinh viên A hoặc C thi đỗ; D. Chỉ có 1 sinh viên hoặc A hoặc C thi đỗ.

Câu 4. Có 3 sinh viên A, B và C cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố
i
A : “có i sinh viên thi đỗ” ( 0,1, 2, 3 i = ); C : “sinh viên C thi đỗ”.
Biến cố
0
AC là:
A. Sinh viên C thi hỏng; B. Chỉ có sinh viênC thi hỏng;
C. Có 2 sinh viên thi đỗ; D. Cả 3 sinh viên thi hỏng.

Câu 5. Có 3 sinh viên A, B và C cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố
i
A : “có i sinh viên thi đỗ” ( 0,1, 2, 3 i = ); B : “sinh viên B thi đỗ”.
Biến cố
0
AB là:
A. Sinh viên B thi hỏng; B. Có 2 sinh viên thi đỗ;
C. Sinh viên A hoặc C thi đỗ; D. Sinh viên A và C thi đỗ.

Câu 6. Có 3 sinh viên A, B và C cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố
i
A : “có i sinh viên thi đỗ” ( 0,1, 2, 3 i = ); B : “sinh viên B thi đỗ”.
Hãy chọn đáp án đúng ?
A.
0 1
AB AB ⊂ ; B.
1 2
AB A ⊂ ; C.
0 1
AB AB = ; D.
3 3
AB A ⊂ .

Câu 7. Có 3 sinh viên
1
A ,
2
A ,
3
A cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố
i
A : “sinh viên
i
A thi đỗ” ( 1, 2, 3 i = ); H : “có sinh viên thi hỏng”.
Hãy chọn đáp án đúng ?
A.
1 1 2 3 1 2 3 1 2 3
AH AAA AAA AAA = ∪ ∪ ; B.
1 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3
AH AAA AAA AAA AAA = ∪ ∪ ∪ ;
C.
1 1 2 3 1 2 3 1 2 3
AH AAA AAA AAA = ∪ ∪ ; D.
1 1 2 3 1 2 3 1 2 3
AH AAA AAA AAA = ∪ ∪ .

ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu.wordpress.com Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát

Trang 60
Câu 8. Có 3 sinh viên
1
A ,
2
A ,
3
A cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố
i
A : “sinh viên
i
A thi đỗ” ( 1, 2, 3 i = ); H : “2 sinh viên thi hỏng trong đó có
1
A ”.
Hãy chọn đáp án đúng ?
A.
1 2 3 1 2 3 1 2 3
AAA AAA AAA H ⊂ ∪ ∪ ; B.
1 2 3 1 2 3 1 2 3
H AAA AAA AAA = ∪ ∪ ;
C.
1 2 3 1 2 3 1 2 3
H AAA AAA AAA = ∪ ∪ ; D.
1 2 3 1 2 3 1 2 3
H AAA AAA AAA ⊂ ∪ ∪ .

Câu 9. Có 3 sinh viên
1
A ,
2
A ,
3
A cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố
i
A : “sinh viên
i
A thi đỗ” ( 1, 2, 3 i = ); H : “có 1 sinh viên thi hỏng”.
Hãy chọn đáp án đúng ?
A.
( ) ( )
1 2 3 1 2
P AAA H P AA H ≥ ; B.
( ) ( )
1 2 1 2 3
P AA H P AAA H = ;
C.
( ) ( )
1 2 1 2 3
P AA H P AAA H ≥ ; D.
1 1 2 3 1 2 3 1 2 3
AH AAA AAA AAA = ∪ ∪ .

Câu 10. Có 3 sinh viên
1
A ,
2
A ,
3
A cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố
i
A : “sinh viên
i
A thi đỗ” ( 1, 2, 3 i = ); H : “có 1 sinh viên thi hỏng”.
Hãy chọn đáp án đúng ?
A.
1
A H = ; B.
2 3
AA H ⊂ ; C.
1 2 3
AAA H ⊂ ; D.
1 2 3
AAA H = .

Câu 11. Một hộp đựng 10 quả cầu gồm: 2 quả màu đỏ, 3 quả vàng và 5 quả xanh. Chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra
4 quả cầu. Xác suất chọn được 1 quả màu đỏ, 1 quả vàng và 2 quả xanh là:
A. 0, 2857 ; B. 0,1793 ; C. 0,1097 ; D. 0, 0973.

Câu 12. Một hộp đựng 10 quả cầu gồm: 2 quả màu đỏ, 3 quả vàng và 5 quả xanh. Chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra
4 quả cầu. Xác suất chọn được 2 quả màu xanh là:
A. 0, 2894 ; B. 0, 4762; C. 0, 0952; D. 0, 0476.

Câu 13. Một hộp đựng 10 quả cầu gồm: 2 quả màu đỏ, 3 quả vàng và 5 quả xanh. Chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra
4 quả cầu thì thấy có 3 quả màu xanh. Xác suất chọn được 1 quả màu đỏ là:
A. 40%; B. 50%; C. 60%; D. 80%.

Câu 14. Một hộp đựng 10 quả cầu gồm: 2 quả màu đỏ, 3 quả vàng và 5 quả xanh. Chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra
4 quả cầu thì thấy có 2 quả màu xanh. Xác suất chọn được ít nhất 1 quả màu đỏ là:
A. 40%; B. 70%; C. 26%; D. 28%.

Câu 15. Một cầu thủ ném lần lượt 3 quả bóng vào rỗ một cách độc lập với xác suất vào rỗ tương ứng là 0,7; 0,8;
0,9. Biết rằng có 2 quả bóng vào rỗ. Xác suất để quả bóng thứ nhất vào rỗ là:
A. 0, 5437 ; B. 0, 5473; C. 0, 4753; D. 0, 4573.

Câu 16. Một cầu thủ ném lần lượt 3 quả bóng vào rỗ một cách độc lập với xác suất vào rỗ tương ứng là 0,7; 0,8;
0,9. Biết rằng quả bóng thứ nhất vào rỗ. Xác suất để có 2 quả bóng vào rỗ là:
A. 20%; B. 24%; C. 26%; D. 28%.

Câu 17. Một xạ thủ bắn lần lượt 2 viên đạn vào một con thú và con thú chỉ chết khi bị trúng 2 viên đạn. Xác suất
viên đạn thứ nhất trúng con thú là 0,8. Nếu viên thứ nhất trúng con thú thì xác suất trúng của viên thứ hai là 0,7
và nếu trượt thì xác suất trúng của viên thứ hai là 0,1. Biết rằng con thú còn sống. Xác suất để viên thứ hai trúng
con thú là:
A. 0, 0714 ; B. 0, 0741; C. 0, 0455; D. 0, 0271.
ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu.wordpress.com Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát

Trang 61
Câu 18. Một trung tâm Tai–Mũi–Họng có tỉ lệ bịnh nhân Tai, Mũi, Họng tương ứng là 25%, 40%, 35%; tỉ lệ
bịnh nặng phải mổ tương ứng là 1%, 2%, 3%. Xác suất để chọn ngẫu nhiên được một bịnh nhân bị bịnh Mũi
phải mổ từ trung tâm này là:
A. 0, 008 ; B. 0, 021; C. 0, 312; D. 0, 381.

Câu 19. Một trung tâm Tai–Mũi–Họng có tỉ lệ bịnh nhân Tai, Mũi, Họng tương ứng là 25%, 40%, 35%; tỉ lệ
bịnh nặng phải mổ tương ứng là 1%, 2%, 3%. Xác suất để chọn ngẫu nhiên được một bịnh nhân phải mổ từ
trung tâm này là:
A. 0, 008 ; B. 0, 021; C. 0, 312; D. 0, 381.

Câu 20. Một trung tâm Tai–Mũi–Họng có tỉ lệ bịnh nhân Tai, Mũi, Họng tương ứng là 25%, 40%, 35%; tỉ lệ
bịnh nặng phải mổ tương ứng là 1%, 2%, 3%. Chọn ngẫu nhiên một bịnh nhân từ trung tâm này thì được người
bị mổ. Xác suất để người được chọn bị bịnh Mũi là:
A. 0, 008 ; B. 0, 021; C. 0, 312; D. 0, 381.


II. BIẾN NGẪU NHIÊN
Câu 1. Cho BNN rời rạc X có bảng phân phối xác suất:
X – 1 0 2 4 5
P 0,15 0,10 0,45 0,05 0,25
Giá trị của [( 1 2) ( 5)] P X X − < ≤ = ∪ là:
A. 0,9; B. 0,8; C. 0,7; D. 0,6.

Câu 2. Cho BNN rời rạc X có bảng phân phối xác suất:
X 1 2 3 4
P 0,15 0,25 0,40 0,20
Giá trị kỳ vọng của X là:
A. 2,6; B. 2,8; C. 2,65; D. 1,97 .

Câu 3. Cho BNN rời rạc X có bảng phân phối xác suất:
X 1 2 3 4
P 0,15 0,25 0,40 0,20
Giá trị phương sai của X là:
A. 5,3; B. 7,0225; C. 7,95 ; D. 0,9275.

Câu 4. Một kiện hàng có 6 sản phẩm tốt và 4 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên từ kiện hàng đó ra 2 sản phẩm.
Gọi X là số phế phẩm trong 2 sản phẩm chọn ra. Bảng phân phối xác suất của X là:
A)
X 0 1 2

P
2
15

8
15

1
3


B)
X 0 1 2

P
1
3

8
15

2
15


C)
X 0 1 2

P
1
3

7
15

3
15


D)
X 0 1 2

P
1
3

4
15

2
5



Câu 5. Cho BNN rời rạc X có hàm phân phối xác suất:
0 1
( ) 0,19 1 2
1 2 .
khi x
F x khi x
khi x






= < ≤



< 



Bảng phân phối xác suất của X là:
ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu.wordpress.com Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát

Trang 62
A)
X 0 1 2
P 0 0,19 0,81
B)
X 0 1 2
P 0,19 0,51 0,3
C)
X 1 2
P 0,29 0,71
D)
X 1 2
P 0,19 0,81

Câu 6. Lô hàng I có 3 sản phẩm tốt và 2 phế phẩm, lô hàng II có 2 sản phẩm tốt và 2 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên
từ lô hàng I ra 1 sản phẩm và bỏ vào lô hàng II, sau đó từ lô hàng II chọn ngẫu nhiên ra 2 sản phẩm. Gọi X là
số sản phẩm tốt chọn được từ lô hàng II. Bảng phân phối xác suất của X là:
A)
X 0 1 2

P
11
50

30
50

9
50


B)
X 0 1 2

P
11
50

9
50

30
50


C)
X 0 1 2

P
9
50

30
50

11
50


D)
X 0 1 2

P
9
50

11
50

30
50



Câu 7. Kiện hàng I có 3 sản phẩm tốt và 2 phế phẩm, kiện hàng II có 2 sản phẩm tốt và 4 phế phẩm. Chọn ngẫu
nhiên từ kiện hàng I ra 1 sản phẩm và từ kiện hàng II ra 1 sản phẩm. Gọi X là số phế phẩm chọn được. Hàm
phân phối xác suất ( ) ( ) F x P X x = < của X là:
A.
0, 0
1
, 0 1
5
( )
11
, 1 2
15
1, 2
x
x
F x
x
x

 <




 ≤ <


=



≤ <







B.
0, 0
1
, 0 1
5
( )
11
, 1 2
15
1, 2
x
x
F x
x
x

 ≤




 < ≤


=



< ≤




<



C.
0, 0
1
, 0 1
5
( )
8
, 1 2
15
1, 2
x
x
F x
x
x

 ≤




 < ≤


=



< ≤




<


D.
0, 0
1
, 0 1
5
( )
8
, 1 2
15
1, 2
x
x
F x
x
x

 <




 ≤ <


=



≤ <









Câu 8. Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất
2
, [ 1; 2]
( )
3
0, [ 1; 2].
x x
f x
x



∈ −


=


 ∉ −



Hàm phân phối xác suất ( ) ( ) F x P X x = < của X là:
A.
2
0 1
1
( ) ( 1) 1 2
3
1 2 .
khi x
F x x khi x
khi x

 <−





= − − ≤ ≤




<



B.
2
0 1
1
( ) ( 1) 1 2
3
1 2 .
khi x
F x x khi x
khi x

 <−





= + − ≤ ≤




<




C.
2
0 1
1
( ) 1 2
3
1 2 .
khi x
F x x khi x
khi x

 <−





= − ≤ ≤




<



D.
2
0 1
1
( ) 1 2
3
1 2 .
khi x
F x x khi x
khi x

 ≤−





= − < ≤




<




ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu.wordpress.com Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát

Trang 63
Câu 9. Biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ xác suất
2
3
, ( 2; 2)
( )
16
0, ( 2; 2)
x x
f x
x



∈ −


=


 ∉ −


.
Giá trị của
( )
2 5 P Y < ≤ với
2
1 Y X = + là:
A. 0, 3125; B. 0, 4375; C. 0, 875; D. 0, 625.

Câu 10. Theo thống kê trung bình cứ 1.000 người dân ở độ tuổi 40 thì sau 1 năm có 996 người còn sống. Một
công ty bảo hiểm nhân thọ bán bảo hiểm 1 năm cho những người ở độ tuổi này với giá 1,5 triệu đồng, nếu
người mua bảo hiểm chết thì số tiền bồi thường là 300 triệu đồng. Giả sử công ty bán được 40.000 hợp đồng
bảo hiểm loại này (mỗi hợp đồng ứng với 1 người mua bảo hiểm) trong 1 năm.
Hỏi trong 1 năm lợi nhuận trung bình thu được của công ty về loại bảo hiểm này là bao nhiêu ?
A. 1,2 tỉ đồng; B. 1,5 tỉ đồng; C. 12 tỉ đồng; D. 15 tỉ đồng.

Câu 11. Theo thống kê trung bình cứ 1.000 người đi xe máy thì có 25 người bị tai nạn trong 1 năm. Một công ty
bảo hiểm bán bảo hiểm loại này cho 20.000 người trong 1 năm với giá 98 ngàn đồng và mức chi trả khi bị tai
nạn là 3 triệu đồng.
Hỏi trong 1 năm lợi nhuận trung bình thu được của công ty về loại bảo hiểm này là bao nhiêu ?
A. 445 triệu đồng; B. 450 triệu đồng; C. 455 triệu đồng; D. 460 triệu đồng.

Câu 12. Một cửa hàng điện máy bán 1 chiếc máy lạnh A thì lời 850.000 đồng nhưng nếu chiếc máy lạnh đó phải
bảo hành thì lỗ 1.000.000 đồng. Biết xác suất máy lạnh A phải bảo hành của cửa hàng là 15% p = , tính mức
lời trung bình khi bán 1 chiếc máy lạnh A ?
A. 722.500 đồng; B. 675.500 đồng; C. 605.500 đồng; D. 572.500 đồng.

Câu 13. Một cửa hàng điện máy bán 1 chiếc tivi thì lời 500.000 đồng nhưng nếu chiếc tivi đó phải bảo hành thì
lỗ 700.000 đồng. Tính xác suất tivi phải bảo hành của cửa hàng để mức lời trung bình khi bán 1 chiếc tivi là
356.000 đồng ?
A. 10%; B. 12%; C. 15%; D. 23%.

Câu 14. Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất
2
(3 ), 0 3
( )
0, [0; 3]
a x x x
f x
x


− ≤ ≤


=

 ∉


.
Giá trị trung bình của X là:
A. 1, 2 EX = ; B. 1, 4 EX = ; C. 1, 5 EX = ; D. 2, 4 EX = .

Câu 15. Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất
2
(3 ), 0 3
( )
0, [0; 3]
a x x x
f x
x


− ≤ ≤


=

 ∉


.
Giá trị phương sai của X là:
A. 0, 64 VarX = ; B. 1, 5 VarX = ; C. 2, 7 VarX = ; D. 0, 45 VarX = .

Câu 16. Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất
2
(3 ), 0 3
( )
0, [0; 3]
a x x x
f x
x


− ≤ ≤


=

 ∉


.
Giá trị trung bình của Y với
2
3 Y X = là:
A. 8,1 EY = ; B. 7, 9 EY = ; C. 4, 5 EY = ; D. 5, 4 EY = .
Câu 17. Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất
2
(3 ), 0 3
( )
0, [0; 3]
a x x x
f x
x


− ≤ ≤


=

 ∉


.
Giá trị phương sai của Y với
2
3 Y X = là:
A. 38, 0329 VarY = ; B. 38, 5329 VarY = ; C. 38, 9672 VarY = ; D. 39, 0075 VarY = .
ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu.wordpress.com Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát

Trang 64
Câu 18. Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất
2
(3 ), 0 3
( )
0, [0; 3]
a x x x
f x
x


− ≤ ≤


=

 ∉


.
Giá trị của ModX là:
A. 1, 5 ModX = ; B. 0 ModX = ; C. 1 ModX = ; D. 3 ModX = .

Câu 19. Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất
2
(3 ), 0 3
( )
0, [0; 3]
a x x x
f x
x


− ≤ ≤


=

 ∉


.
Giá trị của xác suất (1 2) p P X = < ≤ là:
A. 0, 4815 p = ; B. 0, 4915 p = ; C. 0, 5015 p = ; D. 0, 5115 p = .

Câu 20. BNN liên tục X có hàm phân phối xác suất
0, 1
1
( ) , 1 3
2
1, 3 .
x
x
F x x
x

 ≤






= < ≤




<



.
Giá trị phương sai của X là:
A.
1
4
VarX = ; B.
1
6
VarX = ; C.
1
2
VarX = ; D.
1
3
VarX = .

III. PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
Câu 1. Một thùng bia có 24 chai trong đó để lẫn 3 chai quá hạn sử dụng. Chọn ngẫu nhiên từ thùng đó ra 4 chai
bia. Xác suất chọn phải ít nhất 1 chai bia quá hạn sử dụng là:
A. 0, 4123; B. 0, 5868; C. 0, 4368 ; D. 0, 5632.
Câu 2. Chủ vườn lan đã để nhầm 10 chậu lan có hoa màu đỏ với 10 chậu lan có hoa màu tím (lan chưa nở hoa).
Một khách hàng chọn ngẫu nhiên 7 chậu từ 20 chậu lan đó. Xác suất khách chọn được nhiều hơn 5 chậu lan có
hoa màu đỏ là:
A. 0, 0586; B. 0, 0486; C. 0, 0386; D. 0, 0286.
Câu 3. Chủ vườn lan đã để nhầm 20 chậu lan có hoa màu đỏ với 100 chậu lan có hoa màu tím (lan chưa nở hoa).
Một khách hàng chọn ngẫu nhiên 15 chậu từ 120 chậu lan đó. Gọi X là số chậu lan có hoa màu tím khách chọn
được. Giá trị của EX và VarX là:
A.
36
3,
17
EX VarX = = ; B.
25 135
,
2 68
EX VarX = = ;
C.
25 125
,
2 68
EX VarX = = ; D.
5 125
,
2 68
EX VarX = = .
Câu 4. Một hiệu sách bán 40 cuốn truyện A, trong đó có 12 cuốn in lậu. Một khách hàng chọn ngẫu nhiên 4
cuốn truyện A. Hỏi khả năng cao nhất khách chọn được bao nhiêu cuốn truyện A không phải in lậu ?
A. 1 cuốn; B. 2 cuốn; C. 3 cuốn; D. 4 cuốn.
Câu 5. Một hộp chứa 100 viên phấn trong đó có 10 viên màu đỏ. Hỏi nếu không nhìn vào hộp bốc tùy ý 1 lần
bao nhiêu viên để xác suất có 4 viên màu đỏ là 0,0272 ?
A. 10 viên; B. 12 viên; C. 14 viên; D. 16 viên.
Câu 6. Xác suất có bịnh của những người chờ khám bịnh tại 1 bịnh viện là 12%. Khám lần lượt 20 người này,
xác suất có ít hơn 2 người bị bịnh là:
A. 0, 2891 ; B. 0, 7109; C. 0, 3891; D. 0, 6109.
Câu 7. Xác suất có bịnh của những người chờ khám bịnh tại 1 bịnh viện là 72%. Khám lần lượt 61 người này,
hỏi khả năng cao nhất có mấy người bị bịnh ?
A. 41 người; B. 42 người; C. 43 người; D. 44 người.
Câu 8. Một gia đình nuôi gà mái đẻ với xác suất đẻ trứng của mỗi con gà trong 1 ngày là 0,75. Để trung bình mỗi
ngày có nhiều hơn 122 con gà mái đẻ trứng thì số gà tối thiểu gia đình đó phải nuôi là:
A. 151 con; B. 162 con; C. 163 con; D. 175 con.
ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu.wordpress.com Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát

Trang 65
Câu 9. Trong một đợt xổ số người ta phát hành 100.000 vé trong đó có 10.000 vé trúng thưởng. Hỏi 1 người
muốn trúng ít nhất 1 vé với xác suất lớn hơn 95% thì cần phải mua tối thiểu bao nhiêu vé ?
A. 2 vé; B. 12 vé; C. 27 vé; D. 29 vé.

Câu 10. Một trạm điện thoại trung bình nhận được 900 cuộc gọi trong 1 giờ. Xác suất để trạm nhận được đúng
32 cuộc gọi trong 2 phút là:
A. 0, 0659; B. 0, 0481; C. 0, 0963; D. 0, 0624 .

Câu 11. Tại bệnh viện A trung bình 3 giờ có 8 ca mổ. Hỏi số ca mổ chắc chắn nhất sẽ xảy ra tại bệnh viện A
trong 10 giờ là bao nhiêu ?
A. 25 ca; B. 26 ca; C. 27 ca; D. 28 ca.

Câu 12. Một bến xe khách trung bình có 70 xe xuất bến trong 1 giờ. Xác suất để trong 5 phút có từ 4 đến 6 xe
xuất bến là:
A. 0, 2133 ; B. 0, 2792 ; C. 0, 3209; D. 0, 4663.

Câu 13. Cho biến biến ngẫu nhiên (4; 2, 25) X N ∈ . Giá trị của xác suất ( 5, 5) P X > là:
A. 0,1587 ; B. 0, 3413; C. 0,1916 ; D. 0, 2707 .

Câu 14. Thống kê điểm thi X (điểm) môn XSTK của sinh viên tại trường Đại học A cho thấy X là biến ngẫu
nhiên với (5, 25; 1, 25) X N ∈ . Tỉ lệ sinh viên có điểm thi môn XSTK của trường A từ 4 đến 6 điểm là:
A. 56,71%; B. 68,72%; C. 64,72%; D. 61,72%.

Câu 15. Thời gian X (tháng) từ lúc vay đến lúc trả tiền của 1 khách hàng tại ngân hàng A là biến ngẫu nhiên có
phân phối (18; 16) N . Tính tỉ lệ khách hàng trả tiền cho ngân hàng A trong khoảng từ 12 đến 16 tháng ?
A. 24,17%; B. 9,63%; C. 25,17%; D. 10,63%.

Câu 16. Chiều cao của nam giới đã trưởng thành là biến ngẫu nhiên X (cm) có phân phối (165; 25) N . Tỉ lệ
nam giới đã trưởng thành cao từ 1,65m đến 1,75m là:
A. 1,6%; B. 42,75%; C. 45,96%; D. 47,73%.

Câu 17. Một lô hàng thịt đông lạnh đóng gói nhập khẩu với tỉ lệ bị nhiểm khuẩn là 1,6%. Kiểm tra lần lượt ngẫu
nhiên 2000 gói thịt từ lô hàng này. Tính xác suất có đúng 36 gói thịt bị nhiểm khuẩn ?
A. 0,1522; B. 0,2522; C. 0,0922; D. 0,0522.

Câu 18. Trong một kho lúa giống có tỉ lệ hạt lúa lai tạp là 2%. Tính xác suất sao cho khi chọn lần lượt 1000 hạt
lúa giống trong kho thì có từ 17 đến 19 hạt lúa lai tạp ?
A. 0,2492; B. 0,3492; C. 0,0942; D. 0,0342.

Câu 19. Một khách sạn nhận đặt chỗ của 585 khách hàng cho 500 phòng vào ngày 2/9 vì theo kinh nghiệm của
những năm trước cho thấy có 15% khách đặt chỗ nhưng không đến. Biết mỗi khách đặt 1 phòng, tính xác suất
có từ 494 đến 499 khách đặt chỗ và đến nhận phòng vào ngày 2/9 ?
A. 0,0273; B. 0,1273; C. 0,2273; D. 0,3273.

Câu 20. Tỉ lệ thanh niên đã tốt nghiệp THPT của quận A là 75%. Trong đợt tuyển quân đi nghĩa vụ quân sự năm
nay, quận A đã gọi ngẫu nhiên 325 thanh niên. Tính xác suất để có từ 80 đến 84 thanh niên bị loại do chưa tốt
nghiệp THPT ?
A. 13,79%; B. 20,04%; C. 26,32%; D. 28,69%.
……………Hết…………..
66
Bảng A: giá trị hàm mật độ chuẩn
2
2
1
( )
2
z
f z e
π

=
x 0.00 0.01 0.02 0.03 0.04 0.05 0.06 0.07 0.08 0.09
0.0 0.3989 0.3989 0.3989 0.3988 0.3986 0.3984 0.3982 0.3980 0.3977 0.3973
0.1 0.3970 0.3965 0.3961 0.3956 0.3951 0.3945 0.3939 0.3932 0.3925 0.3918
0.2 0.3910 0.3902 0.3894 0.3885 0.3876 0.3867 0.3857 0.3847 0.3836 0.3825
0.3 0.3814 0.3802 0.3790 0.3778 0.3765 0.3752 0.3739 0.3725 0.3712 0.3697
0.4 0.3683 0.3668 0.3653 0.3637 0.3621 0.3605 0.3589 0.3572 0.3555 0.3538
0.5 0.3521 0.3503 0.3485 0.3467 0.3448 0.3429 0.3410 0.3391 0.3372 0.3352
0.6 0.3332 0.3312 0.3292 0.3271 0.3251 0.3230 0.3209 0.3187 0.3166 0.3144
0.7 0.3123 0.3101 0.3079 0.3056 0.3034 0.3011 0.2989 0.2966 0.2943 0.2920
0.8 0.2897 0.2874 0.2850 0.2827 0.2803 0.2780 0.2756 0.2732 0.2709 0.2685
0.9 0.2661 0.2637 0.2613 0.2589 0.2565 0.2541 0.2516 0.2492 0.2468 0.2444
1.0 0.2420 0.2396 0.2371 0.2347 0.2323 0.2299 0.2275 0.2251 0.2227 0.2203
1.1 0.2179 0.2155 0.2131 0.2107 0.2083 0.2059 0.2036 0.2012 0.1989 0.1965
1.2 0.1942 0.1919 0.1895 0.1872 0.1849 0.1826 0.1804 0.1781 0.1758 0.1736
1.3 0.1714 0.1691 0.1669 0.1647 0.1626 0.1604 0.1582 0.1561 0.1539 0.1518
1.4 0.1497 0.1476 0.1456 0.1435 0.1415 0.1394 0.1374 0.1354 0.1334 0.1315
1.5 0.1295 0.1276 0.1257 0.1238 0.1219 0.1200 0.1182 0.1163 0.1145 0.1127
1.6 0.1109 0.1092 0.1074 0.1057 0.1040 0.1023 0.1006 0.0989 0.0973 0.0957
1.7 0.0940 0.0925 0.0909 0.0893 0.0878 0.0863 0.0848 0.0833 0.0818 0.0804
1.8 0.0790 0.0775 0.0761 0.0748 0.0734 0.0721 0.0707 0.0694 0.0681 0.0669
1.9 0.0656 0.0644 0.0632 0.0620 0.0608 0.0596 0.0584 0.0573 0.0562 0.0551
2.0 0.0540 0.0529 0.0519 0.0508 0.0498 0.0488 0.0478 0.0468 0.0459 0.0449
2.1 0.0440 0.0431 0.0422 0.0413 0.0404 0.0396 0.0387 0.0379 0.0371 0.0363
2.2 0.0355 0.0347 0.0339 0.0332 0.0325 0.0317 0.0310 0.0303 0.0297 0.0290
2.3 0.0283 0.0277 0.0270 0.0264 0.0258 0.0252 0.0246 0.0241 0.0235 0.0229
2.4 0.0224 0.0219 0.0213 0.0208 0.0203 0.0198 0.0194 0.0189 0.0184 0.0180
2.5 0.0175 0.0171 0.0167 0.0163 0.0158 0.0154 0.0151 0.0147 0.0143 0.0139
2.6 0.0136 0.0132 0.0129 0.0126 0.0122 0.0119 0.0116 0.0113 0.0110 0.0107
2.7 0.0104 0.0101 0.0099 0.0096 0.0093 0.0091 0.0088 0.0086 0.0084 0.0081
2.8 0.0079 0.0077 0.0075 0.0073 0.0071 0.0069 0.0067 0.0065 0.0063 0.0061
2.9 0.0060 0.0058 0.0056 0.0055 0.0053 0.0051 0.0050 0.0048 0.0047 0.0046
3.0 0.0044 0.0043 0.0042 0.0040 0.0039 0.0038 0.0037 0.0036 0.0035 0.0034
3.1 0.0033 0.0032 0.0031 0.0030 0.0029 0.0028 0.0027 0.0026 0.0025 0.0025
3.2 0.0024 0.0023 0.0022 0.0022 0.0021 0.0020 0.0020 0.0019 0.0018 0.0018
3.3 0.0017 0.0017 0.0016 0.0016 0.0015 0.0015 0.0014 0.0014 0.0013 0.0013
3.4 0.0012 0.0012 0.0012 0.0011 0.0011 0.0010 0.0010 0.0010 0.0009 0.0009
3.5 0.0009 0.0008 0.0008 0.0008 0.0008 0.0007 0.0007 0.0007 0.0007 0.0006
3.6 0.0006 0.0006 0.0006 0.0005 0.0005 0.0005 0.0005 0.0005 0.0005 0.0004
3.7 0.0004 0.0004 0.0004 0.0004 0.0004 0.0004 0.0003 0.0003 0.0003 0.0003
3.8 0.0003 0.0003 0.0003 0.0003 0.0003 0.0002 0.0002 0.0002 0.0002 0.0002
3.9 0.0002 0.0002 0.0002 0.0002 0.0002 0.0002 0.0002 0.0002 0.0001 0.0001

67
Bảng B: tích phân Laplace

0
) ( ( )
x
f z x dz ϕ =


x 0.00 0.01 0.02 0.03 0.04 0.05 0.06 0.07 0.08 0.09
0.0 0.0000 0.0040 0.0080 0.0120 0.0160 0.0199 0.0239 0.0279 0.0319 0.0359
0.1 0.0398 0.0438 0.0478 0.0517 0.0557 0.0596 0.0636 0.0675 0.0714 0.0753
0.2 0.0793 0.0832 0.0871 0.0910 0.0948 0.0987 0.1026 0.1064 0.1103 0.1141
0.3 0.1179 0.1217 0.1255 0.1293 0.1331 0.1368 0.1406 0.1443 0.1480 0.1517
0.4 0.1554 0.1591 0.1628 0.1664 0.1700 0.1736 0.1772 0.1808 0.1844 0.1879
0.5 0.1915 0.1950 0.1985 0.2019 0.2054 0.2088 0.2123 0.2157 0.2190 0.2224
0.6 0.2257 0.2291 0.2324 0.2357 0.2389 0.2422 0.2454 0.2486 0.2517 0.2549
0.7 0.2580 0.2611 0.2642 0.2673 0.2704 0.2734 0.2764 0.2794 0.2823 0.2852
0.8 0.2881 0.2910 0.2939 0.2967 0.2995 0.3023 0.3051 0.3078 0.3106 0.3133
0.9 0.3159 0.3186 0.3212 0.3238 0.3264 0.3289 0.3315 0.3340 0.3365 0.3389
1.0 0.3413 0.3438 0.3461 0.3485 0.3508 0.3531 0.3554 0.3577 0.3599 0.3621
1.1 0.3643 0.3665 0.3686 0.3708 0.3729 0.3749 0.3770 0.3790 0.3810 0.3830
1.2 0.3849 0.3869 0.3888 0.3907 0.3925 0.3944 0.3962 0.3980 0.3997 0.4015
1.3 0.4032 0.4049 0.4066 0.4082 0.4099 0.4115 0.4131 0.4147 0.4162 0.4177
1.4 0.4192 0.4207 0.4222 0.4236 0.4251 0.4265 0.4279 0.4292 0.4306 0.4319
1.5 0.4332 0.4345 0.4357 0.4370 0.4382 0.4394 0.4406 0.4418 0.4429 0.4441
1.6 0.4452 0.4463 0.4474 0.4484 0.4495 0.4505 0.4515 0.4525 0.4535 0.4545
1.7 0.4554 0.4564 0.4573 0.4582 0.4591 0.4599 0.4608 0.4616 0.4625 0.4633
1.8 0.4641 0.4649 0.4656 0.4664 0.4671 0.4678 0.4686 0.4693 0.4699 0.4706
1.9 0.4713 0.4719 0.4726 0.4732 0.4738 0.4744 0.4750 0.4756 0.4761 0.4767
2.0 0.4772 0.4778 0.4783 0.4788 0.4793 0.4798 0.4803 0.4808 0.4812 0.4817
2.1 0.4821 0.4826 0.4830 0.4834 0.4838 0.4842 0.4846 0.4850 0.4854 0.4857
2.2 0.4861 0.4864 0.4868 0.4871 0.4875 0.4878 0.4881 0.4884 0.4887 0.4890
2.3 0.4893 0.4896 0.4898 0.4901 0.4904 0.4906 0.4909 0.4911 0.4913 0.4916
2.4 0.4918 0.4920 0.4922 0.4925 0.4927 0.4929 0.4931 0.4932 0.4934 0.4936
2.5 0.4938 0.4940 0.4941 0.4943 0.4945 0.4946 0.4948 0.4949 0.4951 0.4952
2.6 0.4953 0.4955 0.4956 0.4957 0.4959 0.4960 0.4961 0.4962 0.4963 0.4964
2.7 0.4965 0.4966 0.4967 0.4968 0.4969 0.4970 0.4971 0.4972 0.4973 0.4974
2.8 0.4974 0.4975 0.4976 0.4977 0.4977 0.4978 0.4979 0.4979 0.4980 0.4981
2.9 0.4981 0.4982 0.4982 0.4983 0.4984 0.4984 0.4985 0.4985 0.4986 0.4986
3.0 0.4987 0.4987 0.4987 0.4988 0.4988 0.4989 0.4989 0.4989 0.4990 0.4990
3.1 0.4990 0.4991 0.4991 0.4991 0.4992 0.4992 0.4992 0.4992 0.4993 0.4993
3.2 0.4993 0.4993 0.4994 0.4994 0.4994 0.4994 0.4994 0.4995 0.4995 0.4995
3.3 0.4995 0.4995 0.4995 0.4996 0.4996 0.4996 0.4996 0.4996 0.4996 0.4997
3.4 0.4997 0.4997 0.4997 0.4997 0.4997 0.4997 0.4997 0.4997 0.4997 0.4998
3.5 0.4998 0.4998 0.4998 0.4998 0.4998 0.4998 0.4998 0.4998 0.4998 0.4998
3.6 0.4998 0.4998 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999
3.7 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999
3.8 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999
3.9 0.5000 0.5000 0.5000 0.5000 0.5000 0.5000 0.5000 0.5000 0.5000 0.5000
68
Bảng C: xác suất Student
\ n α 0.95 0.90 0.80 0.70 0.60 0.50 0.40 0.30 0.20 0.10 0.05 0.04 0.03 0.02 0.01
1 0.079 0.158 0.325 0.510 0.727 1.000 1.376 1.963 3.078 6.314 12.706 15.895 21.205 31.821 63.657
2 0.071 0.142 0.289 0.445 0.617 0.816 1.061 1.386 1.886 2.920 4.303 4.849 5.643 6.965 9.925
3 0.068 0.137 0.277 0.424 0.584 0.765 0.978 1.250 1.638 2.353 3.182 3.482 3.896 4.541 5.841
4 0.067 0.134 0.271 0.414 0.569 0.741 0.941 1.190 1.533 2.132 2.776 2.999 3.298 3.747 4.604
5 0.066 0.132 0.267 0.408 0.559 0.727 0.920 1.156 1.476 2.015 2.571 2.757 3.003 3.365 4.032
6 0.065 0.131 0.265 0.404 0.553 0.718 0.906 1.134 1.440 1.943 2.447 2.612 2.829 3.143 3.707
7 0.065 0.130 0.263 0.402 0.549 0.711 0.896 1.119 1.415 1.895 2.365 2.517 2.715 2.998 3.499
8 0.065 0.130 0.262 0.399 0.546 0.706 0.889 1.108 1.397 1.860 2.306 2.449 2.634 2.896 3.355
9 0.064 0.129 0.261 0.398 0.543 0.703 0.883 1.100 1.383 1.833 2.262 2.398 2.574 2.821 3.250
10 0.064 0.129 0.260 0.397 0.542 0.700 0.879 1.093 1.372 1.812 2.228 2.359 2.527 2.764 3.169
11 0.064 0.129 0.260 0.396 0.540 0.697 0.876 1.088 1.363 1.796 2.201 2.328 2.491 2.718 3.106
12 0.064 0.128 0.259 0.395 0.539 0.695 0.873 1.083 1.356 1.782 2.179 2.303 2.461 2.681 3.055
13 0.064 0.128 0.259 0.394 0.538 0.694 0.870 1.079 1.350 1.771 2.160 2.282 2.436 2.650 3.012
14 0.064 0.128 0.258 0.393 0.537 0.692 0.868 1.076 1.345 1.761 2.145 2.264 2.415 2.624 2.977
15 0.064 0.128 0.258 0.393 0.536 0.691 0.866 1.074 1.341 1.753 2.131 2.249 2.397 2.602 2.947
16 0.064 0.128 0.258 0.392 0.535 0.690 0.865 1.071 1.337 1.746 2.120 2.235 2.382 2.583 2.921
17 0.064 0.128 0.257 0.392 0.534 0.689 0.863 1.069 1.333 1.740 2.110 2.224 2.368 2.567 2.898
18 0.064 0.127 0.257 0.392 0.534 0.688 0.862 1.067 1.330 1.734 2.101 2.214 2.356 2.552 2.878
19 0.064 0.127 0.257 0.391 0.533 0.688 0.861 1.066 1.328 1.729 2.093 2.205 2.346 2.539 2.861
20 0.063 0.127 0.257 0.391 0.533 0.687 0.860 1.064 1.325 1.725 2.086 2.197 2.336 2.528 2.845
21 0.063 0.127 0.257 0.391 0.532 0.686 0.859 1.063 1.323 1.721 2.080 2.189 2.328 2.518 2.831
22 0.063 0.127 0.256 0.390 0.532 0.686 0.858 1.061 1.321 1.717 2.074 2.183 2.320 2.508 2.819
23 0.063 0.127 0.256 0.390 0.532 0.685 0.858 1.060 1.319 1.714 2.069 2.177 2.313 2.500 2.807
24 0.063 0.127 0.256 0.390 0.531 0.685 0.857 1.059 1.318 1.711 2.064 2.172 2.307 2.492 2.797
25 0.063 0.127 0.256 0.390 0.531 0.684 0.856 1.058 1.316 1.708 2.060 2.167 2.301 2.485 2.787
26 0.063 0.127 0.256 0.390 0.531 0.684 0.856 1.058 1.315 1.706 2.056 2.162 2.296 2.479 2.779
27 0.063 0.127 0.256 0.389 0.531 0.684 0.855 1.057 1.314 1.703 2.052 2.158 2.291 2.473 2.771
28 0.063 0.127 0.256 0.389 0.530 0.683 0.855 1.056 1.313 1.701 2.048 2.154 2.286 2.467 2.763
29 0.063 0.127 0.256 0.389 0.530 0.683 0.854 1.055 1.311 1.699 2.045 2.150 2.282 2.462 2.756
30 0.063 0.127 0.256 0.389 0.530 0.683 0.854 1.055 1.310 1.697 2.042 2.147 2.278 2.457 2.750
40 0.063 0.126 0.255 0.388 0.529 0.681 0.851 1.050 1.303 1.684 2.021 2.123 2.250 2.423 2.704
50 0.063 0.126 0.255 0.388 0.528 0.679 0.849 1.047 1.299 1.676 2.009 2.109 2.234 2.403 2.678
60 0.063 0.126 0.254 0.387 0.527 0.679 0.848 1.045 1.296 1.671 2.000 2.099 2.223 2.390 2.660

ĐH Công nghi p Tp.HCM dvntailieu.wordpress.com

Tuesday, November 29, 2011

Chương 1. Xác su t c a Bi n c

Chương 1. Xác su t c a Bi n c

Mỗi phần tử ω ∈ được gọi là một biến cố sơ cấp. Mỗi tập A ⊂ được gọi là một biến cố (events).
VD 1. Xét một sinh viên thi hết môn XSTK, thì hành động của sinh viên này là một phép thử.

A = {4; 4, 5;...; 10} , B = {0; 0, 5;...; 3, 5} ,…

Tập hợp tất cả các điểm số: = {0; 0, 5; 1; 1, 5;...; 9, 5; 10} mà sinh viên này có thể đạt là không gian mẫu. Các phần tử: ω1 = 0 ∈ , ω2 = 0, 5 ∈ ,…, ω21 = 10 ∈ là các biến cố sơ cấp.
Các tập con của :

là các biến cố. Các biến cố A, B có thể được phát biểu lại là: A : “sinh viên này thi đạt môn XSTK”; B : “sinh viên này thi hỏng môn XSTK”.
• Trong một phép thử, biến cố mà chắc chắn sẽ xảy ra được gọi là biến cố chắc chắn. Ký hiệu là . Biến cố không thể xảy ra được gọi là biến cố rỗng. Ký hiệu là ∅.

VD 2. Từ nhóm có 6 nam và 4 nữ, ta chọn ngẫu nhiên ra 5 người. Khi đó, biến cố “chọn được ít nhất 1 nam” là chắc chắn; biến cố “chọn được 5 người nữ” là rỗng.

Chương 1. Xác su t c a Bi n c

Chương 1. Xác su t c a Bi n c

1.3. Quan hệ giữa các biến cố a) Quan hệ tương đương Trong 1 phép thử, biến cố A được gọi là kéo theo biến cố B nếu khi A xảy ra thì B xảy ra. Ký hiệu là A ⊂ B . Hai biến cố A và B được gọi là tương đương với nhau nếu A ⊂ B và B ⊂ A . Ký hiệu là A = B .
VD 3. Quan sát 4 con gà mái đẻ trứng trong 1 ngày. Gọi Ai : “có i con gà mái đẻ trứng trong 1 ngày”, i = 0, 4 .
A: “có 3 hoặc 4 con gà mái đẻ trứng trong 1 ngày”. B : “có nhiều hơn 2 con gà mái đẻ trứng trong 1 ngày”.

b) Tổng và tích của hai biến cố • Tổng của hai biến cố A và B là một biến cố, biến cố này xảy ra khi A xảy ra hay B xảy ra trong một phép thử (ít nhất một trong hai biến cố xảy ra). Ký hiệu là A ∪ B hay A + B .
• Tích của hai biến cố A và B là một biến cố, biến cố này xảy ra khi cả A và B cùng xảy ra trong một phép thử. Ký hiệu là A ∩ B hay AB . VD 4. Một người thợ săn bắn hai viên đạn vào một con thú và con thú sẽ chết nếu nó bị trúng cả hai viên đạn. Gọi Ai : “viên đạn thứ i trúng con thú” (i = 1, 2); A : “con thú bị trúng đạn”; B : “con thú bị chết”.

Khi đó, ta có: A3 ⊂ B , A2 ⊄ B , B ⊂ A và A = B .

Chương 1. Xác su t c a Bi n c

Chương 1. Xác su t c a Bi n c

Khi đó, ta có: A = A1 ∪ A2 và B = A1 ∩ A2 .
VD 5. Xét phép thử gieo hai hạt lúa. Gọi N i : “hạt lúa thứ i nảy mầm”; K i : “hạt lúa thứ i không nảy mầm” (i = 1, 2); A : “có 1 hạt lúa nảy mầm”.
Khi đó, không gian mẫu của phép thử là: = {K1K 2 ; N 1K 2 ; K1N 2 ; N 1N 2 }. Các biến cố tích sau đây là các biến cố sơ cấp: ω1 = K1K 2, ω2 = N 1K 2, ω3 = K1N 2 , ω4 = N 1N 2 . Biến cố A không phải là sơ cấp vì A = N 1K 2 ∪ K1N 2 .

c) Biến cố đối lập Trong 1 phép thử, biến cố A được gọi là biến cố đối lập (hay biến cố bù) của biến cố A nếu và chỉ nếu khi A xảy ra thì A không xảy ra và ngược lại, khi A không xảy ra thì A xảy ra. Vậy ta có: A = \ A.
VD 6. Từ 1 lô hàng chứa 12 chính phẩm và 6 phế phẩm, người ta chọn ngẫu nhiên ra 15 sản phẩm. Gọi Ai : “chọn được i chính phẩm”, i = 9,10,11,12 .

Ta có không gian mẫu là: = A9 ∪ A10 ∪ A11 ∪ A12 , và A10 = \ A10 = A9 ∪ A11 ∪ A12 .

Xác su t - Th ng kê Đ i h c

2

ĐH Công nghi p Tp.HCM dvntailieu.wordpress.com

Tuesday, November 29, 2011

Chương 1. Xác su t c a Bi n c

Chương 1. Xác su t c a Bi n c

1.4. Hệ đầy đủ các biến cố a) Hai biến cố xung khắc Hai biến cố A và B được gọi là xung khắc với nhau trong một phép thử nếu A và B không cùng xảy ra.

b) Hệ đầy đủ các biến cố Trong một phép thử, họ gồm n biến cố {Ai } , i = 1, n
được gọi là hệ đầy đủ khi và chỉ khi có duy nhất biến cố Ai , i0 ∈ {1; 2;...; n } của họ xảy ra. Nghĩa là:
0

VD 7. Hai sinh viên A và B cùng thi môn XSTK. Gọi A : “sinh viên A thi đỗ”; B : “chỉ có sinh viên B thi đỗ”; C : “chỉ có 1 sinh viên thi đỗ”.
Khi đó, A và B là xung khắc; B và C không xung khắc.

1) Ai ∩ Aj = ∅, ∀ i ≠ j và 2) A1 ∪ A2 ∪ ... ∪ An =

.

VD 8. Trộn lẫn 4 bao lúa vào nhau rồi bốc ra 1 hạt. Gọi Ai : “hạt lúa bốc được là của bao thứ i ”, i = 1, 4 . Khi đó, hệ {A1; A2 ; A3 ; A4 } là đầy đủ.

Chú ý Trong VD 7, A và B xung khắc nhưng không đối lập.

Chú ý Trong 1 phép thử, hệ {A; A} là đầy đủ với A tùy ý.
……………………………………………………………………………………

Chương 1. Xác su t c a Bi n c

Chương 1. Xác su t c a Bi n c

§2. XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ Quan sát các biến cố đối với một phép thử, mặc dù không thể khẳng định một biến cố có xảy ra hay không nhưng người ta có thể phỏng đoán khả năng xảy ra của các biến cố này là ít hay nhiều. Khả năng xảy ra khách quan của một biến cố được gọi là xác suất (probability) của biến cố đó. Xác suất của biến cố A, ký hiệu là P (A), có thể được định nghĩa bằng nhiều dạng sau: dạng cổ điển; dạng thống kê; dạng tiên đề Kolmogorov; dạng hình học.

2.1. Định nghĩa xác suất dạng cổ điển
Xét một phép thử với không gian mẫu = {ω1;...; ωn } và biến cố A ⊂ có k phần tử. Nếu n biến cố sơ cấp có cùng khả năng xảy ra (đồng khả năng) thì xác suất của biến cố A được định nghĩa là:

P (A) =

Soá tröôøng hôïp A xaûy ra k = . Soá tröôøng hôïp coù theå xaûy ra n

VD 1. Một công ty cần tuyển hai nhân viên. Có 4 người nữ và 2 người nam nộp đơn ngẫu nhiên (khả năng trúng tuyển của 6 người là như nhau). Tính xác suất để: 1) cả hai người trúng tuyển đều là nữ; 2) có ít nhất một người nữ trúng tuyển.

Chương 1. Xác su t c a Bi n c

Chương 1. Xác su t c a Bi n c

VD 2. Từ một hộp chứa 6 sản phẩm tốt và 4 phế phẩm người ta chọn ngẫu nhiên ra 5 sản phẩm. Tính xác suất để có: 1) cả 5 sản phẩm đều tốt; 2) đúng 2 phế phẩm.

2.2. Định nghĩa xác suất dạng thống kê • Nếu khi thực hiện một phép thử nào đó n lần, thấy có k k lần biến cố A xuất hiện thì tỉ số được gọi là tần n suất của biến cố A.
• Khi n thay đổi, tần suất cũng thay đổi theo nhưng luôn k dao động quanh một số cố định p = lim . n →∞ n

VD 3. Tại một bệnh viện có 50 người đang chờ kết quả khám bệnh. Trong đó có 12 người chờ kết quả nội soi, 15 người chờ kết quả siêu âm, 7 người chờ kết quả cả nội soi và siêu âm. Gọi tên ngẫu nhiên một người trong 50 người này, hãy tính xác suất gọi được người đang chờ kết quả nội soi hoặc siêu âm?

• Số p cố định này được gọi là xác suất của biến cố A theo nghĩa thống kê. k Trong thực tế, khi n đủ lớn thì P (A) ≈ . n

Xác su t - Th ng kê Đ i h c

3

Xét điểm M rơi ngẫu nhiên vào miền . Suy ra là hình vuông có cạnh là 1 đơn vị.. Gọi x. n ) xung khắc từng đôi thì: 2.4.  3  3    3 3   VD 6. thể tích (ứng với là đường cong. Xác su t . Công thức cộng xác suất Xét một phép thử. Gọi A: “điểm M rơi vào hình tròn nội tiếp”. dt (S ) 3 Vậy p = = = 75% .5016). 0 ≤ y ≤ 1. CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT 3. Giải. Gọi độ đo của là độ dài.273 trẻ sơ sinh. 5 ≥ 0. 2. Hai người bạn hẹn gặp nhau tại 1 địa điểm xác định trong khoảng từ 7h đến 8h.ĐH Công nghi p Tp. 5 ⇔  ⇔   x − y ≥ −0. 4) Nếu A ⊂ B thì P(A) ≤ P(B ). miền phẳng. Chương 1.019 lần xuất hiện mặt sấp (tần suất là 0. November 29. Xác su t c a Bi n c Từ điều kiện. ta có: 0 ≤ x ≤ 1. Xác su t c a Bi n c Chương 1. Tìm xác suất để hai người gặp nhau.. 5 x − y − 0. khối). Tính chất của xác suất 1) Nếu A là biến cố tùy ý thì 0 ≤ P(A) ≤ 1 . 2011 Chương 1.wordpress.+P (An ).. diện tích. Xác su t c a Bi n c Chương 1.. nếu không gặp người kia thì đợi 30 phút hoặc đến 8 giờ thì không đợi nữa. • Nếu A và B là hai biến cố xung khắc thì: P (A ∪ B ) = P (A) + P (B ).4825.. 5 ≤ 0   x − y ≤ 0. • Laplace đã nghiên cứu tỉ lệ sinh trai – gái ở London. 3 dt( ) = = 3 cm 2 . Giải.. x − y − 0. miền gặp nhau gặp nhau của hai người là S : {0 ≤ x ≤ 1. …………………………………………………………………………… P (A1 ∪ A2 ∪ . đồng chất 12. gieo 24. 5 ≤ 0.1. Diện tích của tam giác là: 22. tần suất là 0.000 lần thấy có 6.012 lần xuất hiện mặt sấp (tần suất là 0. ta có: x − y ≤ 0. Xác su t c a Bi n c VD 5. 2) P(∅) = 0 . ñoä ño Chương 1.5005).591 bé gái được sinh ra trong tổng số 88.. Mỗi người đến (và chắc chắn đến) điểm hẹn một cách độc lập. y (giờ) là thời gian tương ứng của mỗi người đi đến điểm hẹn. Xác su t c a Bi n c VD 4. Định nghĩa xác suất dạng hình học (tham khảo) Cho miền . • Cramer đã nghiên cứu tỉ lệ sinh trai – gái ở Thụy Điển trong năm 1935 và kết quả có 42. 0 ≤ y ≤ 1. Tìm xác suất của điểm M rơi vào hình tròn nội tiếp tam giác đều có cạnh 2 cm. = cm 3 2 3  3 2 π π   ⇒ dt(S ) = π   = ⇒ P (A) = = 0.com Tuesday. ta có: P (A) = ñoä ño S .000 lần thấy có 12. ta có các công thức cộng xác suất sau • Nếu A và B là hai biến cố tùy ý: P (A ∪ B ) = P (A) + P (B ) − P (A ∩ B ). Xác su t c a Bi n c Chương 1. Gọi A: “điểm M rơi vào miền S ⊂ ”.HCM dvntailieu. 6046 . Petecbua và Berlin trong 10 năm và đưa ra tần suất sinh bé gái là 21/43. 5 x − y + 0. • Pearson đã gieo một đồng tiền cân đối. 5 ≥ 0}. Chọn mốc thời gian 7h là 0. 4 Bán kính của hình tròn là: 1 2 3 3 r= . x − y + 0. • Nếu họ {Ai } (i = 1..Th ng kê Đ i h c 4 .3. dt( ) 4 §3.     Suy ra. 3) P( ) = 1. ∪ An ) =P (A1 )+P (A2 )+.

biến cố: “2 người thi đỗ trong đó có A ” là: 2 AH = {ABC . Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 3 viên phấn. ABC . mắc bệnh huyết áp là 12%. Tính xác suất để lấy được ít nhất 1 viên phấn màu đỏ. ABC . A ∪ B = A ∩ B. 8 Gọi A H : “A thi đỗ biết rằng có 2 người thi đỗ” thì ta được: P A H = ( ) 2 P (AH ) . ABC . Một đối tác gặp ngẫu nhiên một nhà đầu tư trong nhóm. Xác su t c a Bi n c Chương 1. mắc cả bệnh tim và huyết áp là 7%. C : “người C thi đỗ”. ABC . November 29.1. Tìm xác suất để người đó gặp được nhà đầu tư vàng hoặc chứng khoán? Chú ý A ∩ B = A ∪ B. P B A ? Tính chất 1) 0 ≤ P A B ≤ 1.ĐH Công nghi p Tp. Chọn ngẫu nhiên 1 người trong vùng đó. ABC . ABC } và P (AH ) = .B ).B ) + P (A.HCM dvntailieu. B : “sinh viên được chọn là 18 tuổi”. ta xét phép thử là: A . VD 3. Xác suất có điều kiện của A với điều kiện B đã xảy ra được ký hiệu và định nghĩa là: P (A ∩ B ) P AB = . P (A) = P (A. B . Một nhóm 10 sinh viên gồm 3 nam và 7 nữ trong đó có 2 nam 18 tuổi và 3 nữ 18 tuổi. Xác su t c a Bi n c Chương 1. B và C thi tuyển vào một công ty. Chọn ngẫu nhiên 1 sinh viên từ nhóm đó. Không gian mẫu trở thành H và A trở thành AH . Gọi A : “người A thi đỗ”. VD 2. ( ) Xác su t . tỉ lệ người mắc bệnh tim là 9%. xuống còn B và hạn chế VD 4. Xác su t c a Bi n c 3. 8 • Bây giờ. Khi đó. ∀A ⊂ . ABC }. ABC . B : “người B thi đỗ”. trong đó có: 13 nhà đầu tư vàng. Gọi A : “sinh viên được chọn là nữ”. ABC } ⇒ P (H ) = .wordpress. Một hộp phấn có 10 viên trong đó có 3 viên màu đỏ. ABC } ⇒ P (A) = 3 H = {ABC . Tính xác suất để người này không mắc bệnh tim và không mắc bệnh huyết áp? Chương 1. Trong một vùng dân cư. ABC . không gian mẫu là: {ABC . nghĩa là ta ( ) ( ) đã hạn chế không gian mẫu A xuống còn A ∩ B . XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN • Xét phép thử: 3 người A . Một nhóm có 30 nhà đầu tư các loại. 2011 Chương 1. = 3 P (H ) Chương 1. ABC .2. Hãy tính P A B . Đặc biệt P (A) = 1 − P (A). xét hai biến cố bất kỳ A và B với P (B ) > 0 . ( ) 2) nếu A ⊂ C thì P A B ≤ P C B . ABC . 8 4 . Định nghĩa xác suất có điều kiện Trong một phép thử. P (B ) Nhận xét Khi tính P A B với điều kiện B đã xảy ra. C thi tuyển vào một công ty và biết thêm thông tin có 2 người thi đỗ. Xác su t c a Bi n c 3. Lúc này. Xác su t c a Bi n c VD 1.com Tuesday. Ta có: A = {ABC .Th ng kê Đ i h c 5 . Xác su t c a Bi n c Chương 1. 17 nhà đầu tư chứng khoán và 10 nhà đầu tư cả vàng lẫn chứng khoán.2. ( ) ( ) ( ) 3) P (A B ) = 1 − P (A B ). H : “có 2 người thi đỗ”.

.. Giả sử A lấy trước... B. Tính xác suất sinh viên này thi đỗ? VD 7. 47 19 47 19 VD 8.. xác suất để người A mua được cổ phiếu này là: 19 12 40 10 A. 0. Tính xác suất để người đó thử đến lần thứ 2.9. ( ) ( ) = P (A1 )P B A1 + . hai biến cố A và B được gọi là độc lập nếu B có xảy ra hay không cũng không ảnh hưởng đến khả năng xảy ra A và ngược lại. Chuồng thỏ 1 có 3 con thỏ trắng và 4 con thỏ đen. • Nếu n biến cố Ai . Xác su t c a Bi n c VD 6.0.3. ( ) ( ) Chú ý Nếu A và B độc lập với nhau thì các cặp biến cố: A và B . Một sinh viên học hệ niên chế được thi lại 1 lần nếu lần thi thứ nhất bị rớt (2 lần thi độc lập). Người đó thử ngẫu nhiên lần lượt từng bóng đèn (không hoàn lại) cho đến khi chọn được 1 bóng tốt. Xác su t c a Bi n c 3. ( ) Nhánh 2: P(đèn tốt màu vàng) = 0. B. D. Xác suất bán được cây mai lớn là 0. ( ) ( ) VD 5.2.HCM dvntailieu. 0. 2011 Chương 1. n ) đầy đủ và B là một biến cố bất kỳ trong phép thử.4796. Xác su t c a Bi n c Chương 1.Th ng kê Đ i h c 6 .. Chương 1...2..com Tuesday. Tính xác suất để người này mua được bóng đèn tốt ? Xác su t . . VD 11. A và B cũng độc lập với nhau.0. Biết rằng ông A bán được ít nhất 1 cây mai. Nếu A và B là hai biến cố độc lập thì: P (A ∩ B ) = P (A). + P (An )P B An .7.ĐH Công nghi p Tp. .. ta có: P (B ) = ∑ P (Ai )P B Ai i =1 n Chú ý Trong trắc nghiệm ta dùng sơ đồ giải nhanh như sau: Nhánh 1: P(đèn tốt màu trắng) = 0. Tính xác suất để con thỏ chạy ra từ chuồng 2 là thỏ trắng ? VD 10.P An A1.. November 29.7. Nếu bán được cây mai lớn thì xác suất bán được cây mai nhỏ là 0. Quan sát thấy có 1 con thỏ chạy từ chuồng 1 sang chuồng 2. Người nào lấy được bi trắng trước thì thắng cuộc. Xác su t c a Bi n c Chương 1.6848. Có hai người A và B cùng đặt lệnh (độc lập) để mua cổ phiếu của một công ty với xác suất mua được tương ứng là 0.3. Nếu cây mai lớn không bán được thì xác suất bán được cây mai nhỏ là 0..2.. Một khách hàng chọn mua ngẫu nhiên 1 bóng đèn từ cửa hàng này. n không độc lập thì: P (A1A2 .2. Suy ra: P(đèn tốt) = tổng xác suất của 2 nhánh = 0.6342. a) Công thức xác suất đầy đủ Xét họ n biến cố {Ai } (i = 1.2.99. Biết rằng xác suất để sinh viên này thi đỗ lần 1 và lần 2 tương ứng là 60% và 80%. i = 1.7.987. Trong dịp tết.P (B ).. . Một người có 5 bóng đèn trong đó có 2 bóng bị hỏng..98. Công thức nhân xác suất a) Sự độc lập của hai biến cố Trong một phép thử. Công thức xác suất đầy đủ và Bayes. C.An ) = P (A1 ) P A2 A1 . D. C.8791.8 và 0. Hai người A và B cùng chơi trò chơi như sau: Cả hai luân phiên lấy mỗi lần 1 viên bi từ một hộp đựng 2 bi trắng và 4 bi đen (bi được lấy ra không trả lại hộp). 0.An −1 . 0. Xác su t c a Bi n c Chương 1. tính xác suất A thắng cuộc ? Chương 1. ông A đem bán 1 cây mai lớn và 1 cây mai nhỏ. Một cửa hàng bán hai loại bóng đèn cùng kích cỡ gồm: 70 bóng màu trắng với tỉ lệ bóng hỏng là 1% và 30 bóng màu vàng với tỉ lệ hỏng 2%. chuồng 2 có 5 thỏ trắng và 3 thỏ đen. Biết rằng có người mua được... b) Công thức nhân • Nếu A và B là hai biến cố không độc lập thì: P (A ∩ B ) = P (B )P A B = P (A)P B A . A và B . xác suất để ông A bán được cả hai cây mai là: A. VD 9. sau đó có 1 con thỏ chạy ra từ chuồng 2. Xác su t c a Bi n c 3.wordpress.

ứng với mỗi biến cố sơ cấp ω ∈ . A2 } 3) Biết rằng sản phẩm được chọn là hỏng. Giả sử. Người A mua một loại bảo hiểm tai nạn trong 1 năm với phí là 70 ngàn đồng.ĐH Công nghi p Tp. tính xác suất để đó là ôtô con ? 11 10 8 7 . B . 93 (triệu). Giả sử khách hàng chọn mua được bóng đèn tốt. ta liên kết với 1 số thực X (ω) ∈ ℝ . n ) đầy đủ và B là một biến cố bất kỳ trong phép thử. Tổng quát. 0. BIẾN NGẪU NHIÊN VÀ HÀM MẬT ĐỘ 1. Bi n ng u nhiên §1. Khi đó.. Tỉ lệ ôtô tải. 1) N u bài toán yêu c u tìm xác su t c a A1 ∩ B.. Hàm phân phối xác suất §3.. Giả sử tỉ lệ sản phẩm hỏng do các phân xưởng A.. Chương 1. Xác su t b ng t ng 2 nhánh. Để cho gọn.1. Tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên …………………………………………………………………………… Chương 2. Xác su t c a Bi n c Chương 1.15. A2 và cho bi t B ñã x y ra. Bi n ng u nhiên §1. 07 (triệu). Xác su t c a Bi n c b) Công thức Bayes Xét họ n biến cố {Ai } (i = 1. Chọn ngẫu nhiên 1 sản phẩm do nhà máy X sản xuất ra. tính xác suất sản phẩm này là do phân xưởng A sản xuất ra ? ñ y ñ thì ñây là bài toán áp d ng công th c Bayes.}. . B. ôtô con và xe máy đi qua đường này vào bơm dầu lần lượt là 0. Xác su t c a Bi n c Chương 1. 1) Tính xác suất (tỉ lệ) sản phẩm này là hỏng ? 2) Tính xác suất sản phẩm này hỏng và do phân xưởng A sản xuất ra ? VD 14.1. x 2. C tương ứng sản xuất ra 20%. Gọi X là số tiền người A có được sau 1 năm mua bảo hiểm này. Tính xác suất để người này mua được bóng đèn màu vàng ? {A1. . Biến cố là T : “người A bị tai nạn”.. Không gian mẫu là = {T .. A2 } ñ y ñ thì ñây là bài toán áp d ng công th c ñ y ñ . Biến ngẫu nhiên và hàm mật độ §2.2 và 0. ñ ng th i h {A1. B. biến ngẫu nhiên (BNN) X của một phép thử với không gian mẫu là một ánh xạ X: →ℝ ω ֏ X (ω) = x .. C. D. 2% và 3%. Nhà máy X có 3 phân xưởng A. VD 13.Th ng kê Đ i h c 7 .wordpress..com Tuesday. x n . x 2 . Khi đó. thì X được gọi là một biến ngẫu nhiên. Xét tiếp VD 10. 2) N u bài toán yêu c u tìm xác su t c a B và VD 12. 2011 Chương 1. B . A2 ∩ B thì ñây là bài toán công th c nhân. Biết rằng có 1 xe đi qua đường X vào bơm dầu. Xác su t c a Bi n c 3) N u bài toán yêu c u tìm xác su t c a A1. Xác suất để ôtô tải. ta viết là X = {x1.2. ..HCM dvntailieu. VD 1. Vậy X (T ) = 2.. A1. Trong 1 bài toán. ôtô con và xe máy đi qua đường X có trạm bơm dầu là 5 : 2 : 13. Giá trị x được gọi là một giá trị của biến ngẫu nhiên X .. • Nếu X ( ) là 1 tập hữu hạn {x 1. Xác su t là t s gi a nhánh c n tìm v i t ng c a hai nhánh. ta có Phép thử là: “mua bảo hiểm tai nạn”. ta xét 3 bi n c Xác su t là xác su t tích c a t ng nhánh. A2 . Khái niệm biến ngẫu nhiên • Xét một phép thử với không gian mẫu . C tương ứng sản xuất ra là 1%. 30% và 50% tổng sản phẩm của nhà máy. x n } hay vô hạn đếm được thì X được gọi là biến ngẫu nhiên rời rạc.. Xác su t .. November 29. Nếu bị tai nạn thì công ty sẽ chi trả 3 triệu đồng. xác suất để biến cố Ai xảy ra sau khi B đã xảy ra là: P Ai B = Phân bi t các bài toán áp d ng công th c Nhân – Đ y ñ – Bayes ( ) P (Ai )P B Ai n i =1 ( ) ∑ P(Ai )P (B Ai ) = P (Ai )P B Ai P (B ) ( ). A. T }.. X (T ) = −0.. 57 57 57 57 ……………………………………………………………………………………… Chương 2.

P (a ≤ X ≤ b) = ∫ f (x )dx .wordpress. 2011 Chương 2. 2. November 29. 1.} .ĐH Công nghi p Tp. ta có: a +ε a −ε +∞ Ý nghĩa hình học... b ∈ ℝ. ∀a. Ta định nghĩa • Bảng phân phối xác suất của X là X x1 x 2 … x n … P p1 p2 … pn … • Hàm mật độ của X là p khi x = x . Cho BNN rời rạc X có bảng phân phối xác suất: 3 5 X –1 0 1 3a a 0. y = f (x ) và Ox . ∑ pi = 1.1 2a 0. hãy lập bảng phân phối xác suất của X ? VD 2. < x n < . b ] P (a ≤ X ≤ b) = ∫ f (x )dx P (a − ε ≤ X ≤ a + ε) = ∫ f (x )dx bằng diện tích hình thang f (x ) cong giới hạn bởi x = a.. Xác suất trúng mục tiêu ở mỗi lần bắn là 0. i = 1. x = b. X = {x 1.... S Xác su t .} thì P (X = x ) = 0 .. P (a < X ≤ b ) = a <x i ≤b ∑ pi ... Bi n ng u nhiên a +ε a −ε b b) Biến ngẫu nhiên liên tục Hàm số f : ℝ → ℝ được gọi là hàm mật độ của biến ngẫu nhiên liên tục X nếu: b ⇒ P (X = a ) = lim ε→ 0 ∫ f (x )dx = 0 . a Vậy P (a ≤ X < b ) = P (a < X ≤ b) = P (a < X < b) = ∫ f (x )dx .. 2. bắn lần lượt từng viên vào một mục tiêu một cách độc lập. xác suất của biến ngẫu nhiên X nhận giá trị trong [a. i = 1. a b a Chú ý..... x 2 ...2.. Khi đó.3 P 1) Tìm a và tính P (−1 < X ≤ 3). x n . Bi n ng u nhiên Chú ý pi ≥ 0 . Gọi X là số viên đạn xạ thủ đã bắn. 2) Lập bảng phân phối xác suất của hàm Y = X 2 . Biết rằng..8. Bi n ng u nhiên Chương 2. Nếu x ∉ {x 1..   Chương 2. Bi n ng u nhiên • Nếu X ( ) là 1 khoảng của ℝ (hay cả ℝ ) thì X được gọi là biến ngẫu nhiên liên tục. Bi n ng u nhiên Chương 2.. Thực chất là.  i f (x ) =  i  0 khi x ≠ x i . ∀x ∈ ℝ và ∫ f (x )dx = 1. với xác suất tương ứng là P ({ω : X (ω) = x i }) ≡ P (X = x i ) = pi . Khi biến ngẫu nhiên rời rạc X có các giá trị đủ nhiều trên 1 khoảng của ℝ . Một người lấy ngẫu nhiên mỗi lần 1 viên (không trả lại) từ hộp đó ra cho đến khi lấy được 2 viên phấn đỏ. x 2 . Hãy lập bảng phân phối xác suất và hàm mật độ của X ? Chương 2. Một xạ thủ có 4 viên đạn. x n .Th ng kê Đ i h c 8 . f (x ) là hàm mật độ của biến ngẫu nhiên liên tục X khi và chỉ khi f (x ) ≥ 0. các biến ngẫu nhiên thường là rời rạc. Gọi X là số lần người đó lấy phấn.. Giả sử x 1 < x 2 < . ∀i.. −∞ Nhận xét Khi f (x ) liên tục trên lân cận của điểm a .. thì ta xem X là biến ngẫu nhiên liên tục. Chú ý Trong thực nghiệm. VD 3. Bi n ng u nhiên Chương 2. • Cho biến ngẫu nhiên X và hàm số y = ϕ(x ). Một hộp có 3 viên phấn trắng và 2 viên phấn đỏ.. Hàm mật độ a) Biến ngẫu nhiên rời rạc Cho BNN rời rạc X : → ℝ .HCM dvntailieu. VD 4. các biến ngẫu nhiên liên tục được dùng làm xấp xỉ cho các biến ngẫu nhiên rời rạc khi tập giá trị của biến ngẫu nhiên rời rạc đủ lớn.com Tuesday. biến ngẫu nhiên Y = ϕ(X ) được gọi là hàm của biến ngẫu nhiên X . nếu có 1 viên trúng mục tiêu hoặc hết đạn thì dừng.

. Chứng tỏ f (x ) =  là hàm mật độ   0.. Bi n ng u nhiên Chương 2. Ta có hàm phân phối của X là: 0  khi x ≤ x1   p khi x1 < x ≤ x 2  1  p + p khi x 2 < x ≤ x 3  2 F (x ) =  1  .. 1]  VD 5... Nếu BNN X liên tục thì miền xác định của F (x ) được lấy theo hàm mật độ f (x ).. x ∉ [a.... Định nghĩa...com Tuesday. ∀x ∈ ℝ .. < x n .2. 2011 Chương 2.. + p khi x n −1 < x ≤ x n  1 2 n −1  1 khi x n < x . ký hiệu F (x )..    • Giả sử BNN liên tục X có hàm mật độ 0... x n ] và x1 < x 2 < . x < 2   f (x ) =  k Tính P (−3 < X < 5) ?   . + P (X = x n ) = p1 + p 2 + .. 5 ≤ X < 3)? §2. Hàm phân phối xác suất (hay hàm phân phối tích lũy) của BNN X ...Th ng kê Đ i h c 9 ..... Bi n ng u nhiên 4x 3 .ĐH Công nghi p Tp... + p n = 1 . HÀM PHÂN PHỐI XÁC SUẤT 2. Với x 2 < x ≤ x 3 : F (x ) = P (X < x ) = P (X < x 3 ) = P (X = x 1 ) + P (X = x 2 ) = p 1 + p 2 ....   a  Xác su t .   Ta có hàm phân phối của X là: 0  khi x <a  x   F (x ) = ∫ ϕ(t )dt khi a ≤ x ≤ b   a  1 khi b < x .    Chứng minh Với x ≤ x 1 : F (x ) = P (X < x ) = P (X < x 1 ) = P (φ ) = 0 .   p + p + .. x i <x VD 6.. x ≥ a..... Với x 1 < x ≤ x 2 : F (x ) = P (X < x ) = P (X < x 2 ) = P (X = x 1 ) = p1 . F (x ) = P (X < x ).1.  2 x   Nếu biến ngẫu nhiên X là liên tục với hàm mật độ x f (x ) thì: F (x ) = −∞ ∫ f (t )dt .. Bi n ng u nhiên Nhận xét 2 • Giả sử BNN rời rạc X nhận các giá trị trong [x1.. b ]  f (x ) =   0.. Cho biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ:  0.. Nghĩa là: Nhận xét 1 Nếu biến ngẫu nhiên X là rời rạc với phân phối xác suất P (X = x i ) = pi thì: F (x ) = ∑ pi .. là xác suất để X nhận giá trị nhỏ hơn x với mọi x ∈ ℝ ... Với x > x n : F (x ) = P (X ≤ x ) = P (X ≤ x n ) = P (X = x 1 ) + P (X = x 2 ) + ... Chương 2. Bi n ng u nhiên Chương 2.   Ta có hàm phân phối của X là: 0  khi x < a  x F (x ) =   ∫ ϕ(t )dt khi x ≥ a.. x ∉ [0. Bi n ng u nhiên Chương 2.■ Chương 2. P (X = x i ) = pi (i = 1...... x ∈ [a.... x ≥ 2...wordpress. Bi n ng u nhiên Quy ước. November 29.... b ]. x ∈ [0.........HCM dvntailieu.  x <a f (x ) =   ϕ(x ). n ). 1]    của biến ngẫu nhiên X và tính P (0.... • Giả sử BNN liên tục X có hàm mật độ ϕ(x ).

Cho BNN X có hàm mật độ 3 2   x . x ≥ 100.  x ∈ [−1. với X liên tục thì F (x ) liên tục ∀x ∈ ℝ . x ∈ [0. x ∈ [0. 0.2 0. ∀x ∈ ℝ . Tính chất của hàm phân phối xác suất 1) Hàm F (x ) xác định với mọi x ∈ ℝ . Tính xác suất P (X ≥ 400) trong VD 3? VD 5. F (x ) =  .ĐH Công nghi p Tp.wordpress. 3 ≤ x. 2011 Chương 2. /   Hàm phân phối xác suất của X là: 0. Bi n ng u nhiên Chương 2. −1 ≤ x ≤ 3 B. Bi n ng u nhiên Đặc biệt • Nếu X là BNN rời rạc thì: pi = F (x i +1 ) − F (x i ).   VD 1.  x < 100  f (x ) = 100    2 . 3] f (x ) =  28  0. 3]. • Nếu X là BNN liên tục thì: P (a ≤ X ≤ b ) = P (a ≤ X < b ) = P (a < X ≤ b ) = P (a < X < b ) = F (b) − F (a ). 1.com Tuesday.1 0. x > a. 3 O 1 3 4 x Chương 2. x ≤ a  f (x ) =   0. F (x ) =  . Bi n ng u nhiên Chương 2. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất là: X −2 1 3 4 P 0.Th ng kê Đ i h c 10 . 3) F (x ) không giảm và liên tục trái tại mọi x ∈ ℝ . Cho BNN X có hàm mật độ là: 0.         Xác su t . Cho BNN X có hàm mật độ là: 0. • Nếu X là BNN liên tục có hàm mật độ f (x ) thì: F ′(x ) = f (x ).2. F (+∞) = 1 . 4) P (a ≤ X < b ) = F (b ) − F (a ). x   Tìm hàm phân phối F (x ) của X ? 2. x ∈ [−1. 1]. Bi n ng u nhiên Chương 2. Chương 2.HCM dvntailieu. 5 • • • 0. VD 4. F (−∞) = 0. 3 < x. 5 Hãy lập hàm phân phối của X và vẽ đồ thị của F (x )? Đồ thị của F (x ): F ( x) Ta có hàm phân phối của X là:  x    ∫ ϕ(t )dt khi x ≤ a  F (x ) = −∞     1 khi x > a. 2) 0 ≤ F (x ) ≤ 1. Bi n ng u nhiên VD 2. ∀i. Đặc biệt. −1 ≤ x < 3  28  28   1.    −2 • 1 0. 2 0.1 0. Bi n ng u nhiên • Giả sử BNN liên tục X có hàm mật độ ϕ(x ). November 29. 1]  / f (x ) =  2  3x .    Tìm hàm phân phối của X và vẽ đồ thị của F (x )? Đồ thị của F (x ): VD 3.   x < −1 x < −1    3  3 x x   A.

là giá trị x 0 ∈ X thỏa: P (X = x 0 ) max nếu X là rời rạc.2. F (x ) =  + . VD 4. Bi n ng u nhiên Chương 2.3 Tính kỳ vọng của X ? Nếu X là liên tục có hàm mật độ f (x ) thì: +∞ EX = −∞ ∫ x .2 0.. 0. Bi n ng u nhiên 3. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất: 0 1 4 5 8 2 X P 0. Một lô hàng gồm 10 sản phẩm tốt và 2 phế phẩm. 2011 Chương 2. i Đặc biệt Nếu biến ngẫu nhiên rời rạc X = {x1.ĐH Công nghi p Tp. và f (x 0 ) max nếu X liên tục có hàm mật độ f (x ).f (x )dx . biết X có bảng phân phối xác suất: 1 2 4 5 X P 1 − 3p 0. x 2 .   1. F (x ) =  − ..  x ≤ −2   3 F (x ) = ax + 2b. x n } với xác suất tương ứng là p1.. 3 < x.18 0.… Các đặc trưng số cho độ phân tán của BNN: Phương sai.   Chương 2..    1) Tìm các hằng số a và b ? 2) Tính P ( 2 < Y ≤ 5 với Y = X 2 + 1 . 4] f (x ) =  64    0. ) ………………………………………………………………………………………… Chương 2. VD 6. VD 5.4 0. November 29. x ∉ [0.25 0. Tìm phân phối xác suất và tính kỳ vọng của X ? Xác su t .1 0.30 0. VD 3.Th ng kê Đ i h c 11 . Định nghĩa Kỳ vọng (Expectation) của biến ngẫu nhiên X . Biến ngẫu nhiên X có thể có nhiều ModX . pn thì: EX = x1p1 + x 2 p2 + .… Các đặc trưng số cho dạng phân phối xác suất.. gọi X là số sản phẩm tốt trong 4 sản phẩm lấy ra. là một số thực được xác định như sau: Nếu X là rời rạc với xác suất P (X = x i ) = pi thì: EX = ∑ x i pi . 3 < x..10 Ta có: Mod X = 2 . + x n pn . Có 3 loại đặc trưng số là Các đặc trưng số cho xu hướng trung tâm của BNN: Trung vị.   x < −1 x < −1    3  3  x 1 1 x  C. p2. Lấy ngẫu nhiên 4 sản phẩm từ lô hàng đó.07 0.1.10 0.. x > 3.HCM dvntailieu. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất: 0 2 3 X –1 P 0.. 3].2. Mode. Tìm Mod X .25 8 p Mode của biến ngẫu nhiên X .        Chương 2. Tìm Mod X . biết X có hàm mật độ xác suất: 3 2   x (4 − x ). VD 2. −1 ≤ x ≤ 3 D. Bi n ng u nhiên Chương 2.. 1. x ∈ [0. ký hiệu ModX . THAM SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA BIẾN NGẪU NHIÊN Những thông tin cô đọng phản ánh từng phần về biến ngẫu nhiên giúp ta so sánh giữa các đại lượng với nhau được gọi là các đặc trưng số. Kỳ vọng. −1 ≤ x ≤ 3    28 28  28 28    1. Bi n ng u nhiên 0.20 0.wordpress. Bi n ng u nhiên §3. 4]. Chú ý ModX còn được gọi là giá trị tin chắc nhất của X . MODE VD 1. KỲ VỌNG 3.com Tuesday. Độ lệch chuẩn.. Bi n ng u nhiên 3. x ∈ (−2.1. ký hiệu EX hay M (X ). Cho BNN X có hàm phân phối xác suất: 0.05 0.

.EY nếu X . b ] thì EX ∈ [a.3. Bi n ng u nhiên Chương 2. nếu là đen thì bị mất 70 (ngàn đồng).3 triệu đồng và B là 0. x n } thì: EX ∈ [min{x1. Xác suất (khả năng) để A và B chấp nhận dự án này khi xét duyệt thiết kế là 70% và 80%. Hỏi trung bình người thợ nhận được bao nhiêu tiền chép tranh mỗi tuần? A. B.9 triệu đồng..148 triệu đồng. Chương 2. người ta thường chọn phương án sao cho kỳ vọng năng suất hay kỳ vọng lợi nhuận cao. nhưng nếu hỏng thì bị lỗ do bức tranh A là 0.1 (triệu đồng). Nếu X là biến ngẫu nhiên rời rạc thì: EY = ∑ yi .. Ý nghĩa của Kỳ vọng • Kỳ vọng của biến ngẫu nhiên X là giá trị trung bình (tính theo xác suất) mà X nhận được. November 29. 1].001.pi i i Nếu X là biến ngẫu nhiên liên tục thì: +∞ +∞ EY = −∞ ∫ y. 3.. x n }. 4) E (X . 2.. còn ngược lại thì phải trả 100 triệu đồng. D. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất: X 1 2 4 5 7 P a 0.wordpress. 2) E (CX ) = C . 2. Y độc lập.ĐH Công nghi p Tp. C ∈ ℝ .. 6 . 2011 Chương 2. ta được EX = 53 .6 triệu đồng. * Thuế doanh thu là một loại thuế cũ.2. Tính tương tự VD 11. còn ngược lại thì phải trả 300 triệu đồng. 1]  f (x ) =    0. Xác su t .HCM dvntailieu. ) = EX .Th ng kê Đ i h c 12 . C ∈ ℝ .   Chú ý Nếu X là BNN liên tục trên [a. VD 8.2. Bi n ng u nhiên 3. Ông A tham gia một trò chơi đỏ. VD 7. • Trong thực tế sản xuất hay kinh doanh. VD 9.2.2 0. Hỏi trung bình công ty A lãi bao nhiêu khi bán bảo hiểm cho ông B ? VD 10. b ].com Tuesday. Bi n ng u nhiên Chương 2.2 b 0. 2. C. 1].f (x )dx = −∞ ∫ ϕ(x ).2.    Cho biết EX = 0. Nếu chấp nhận dự án thì bên A phải trả cho C là 400 triệu đồng.185 triệu đồng.. rồi tính EY . Y Nếu X = {x 1. x n }]. x ∈ [0. theo nghĩa có thu là phải đóng thuế (cho dù doanh nghiệp bị lỗ).116 triệu đồng. Kỳ vọng của hàm của biến ngẫu nhiên Giả sử Y = ϕ(X ) là hàm của biến ngẫu nhiên X . Nếu chấp nhận dự án thì bên B phải trả cho C là 1 tỉ đồng.f (x )dx Chú ý Khi biến ngẫu nhiên X là rời rạc thì ta nên lập bảng phân phối xác suất của Y . phí bảo hiểm là 0. Hỏi trung bình viện C có lãi bao nhiêu khi nhận thiết kế trên? Hướng dẫn.EX . x ∈ [0. 2.03 và 0. Hãy tính P (X < 0. Bi n ng u nhiên VD 12.. 3) E (X ± Y ) = EX ± EY . Người thợ chép tranh mỗi tuần chép hai bức tranh độc lập A và B với xác suất hỏng tương ứng là 0. Cho biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ: ax + bx 2 . Nếu thành công thì người thợ sẽ kiếm lời từ bức tranh A là 1. Tính chất của Kỳ vọng 1) EC = C .. Biết chi phí cho thiết kế của C là 1 tỉ đồng và 10% thuế doanh thu. Một thống kê cho biết tỉ lệ tai nạn xe máy ở thành phố H là 0. x ∉ [0. Công ty bảo hiểm A đề nghị bán loại bảo hiểm tai nạn xe máy cho ông B ở thành phố H trong 1 năm với số tiền chi trả là 10 (triệu đồng). Mỗi lần ông A lấy ra 1 bi: nếu là đỏ thì được thưởng 100 (ngàn đồng). x ∉ [0... Gọi X (triệu đồng) là tiền lãi (đã trừ thuế) của C . 5)? 3. Bi n ng u nhiên VD 6. đen như sau: Trong một hộp có 4 bi đỏ và 6 bi đen. max{x1. nó phản ánh giá trị trung tâm phân phối xác suất của X . khi cần chọn phương án cho năng suất hay lợi nhuận cao. Bi n ng u nhiên Chương 2.8 triệu đồng và do B là 0.05.062 triệu đồng..4. Hỏi trung bình mỗi lần lấy bi ông A nhận được bao nhiêu tiền? VD 11.pi = ∑ ϕ(xi ). 1] f (x ) =  4    0.1 Tìm giá trị của tham số a và b để EX = 3. 5 ? Chương 2. Tìm kỳ vọng của BNN X có hàm mật độ: 3 2   (x + 2x ). Một dự án xây dựng được viện C thiết kế cho cả 2 bên A và B xét duyệt một cách độc lập.

VarX > VarY nên nếu phải chọn mua một trong hai loại máy này thì ta chọn mua máy Y .  x > 1. Tính phương sai của X .0. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất: 2 3 X 1 P 0. 5 . người ta đưa vào khái niệm độ lệch tiêu chuẩn (standard deviation) là σ = VarX .   ∫    −∞   −∞ +∞ 2 VD 16. là một số thực không âm được xác định bởi: VarX = E (X − EX )2 = E (X 2 ) − (EX )2 . 65 . cho biết Y = 2X 2 . biết hàm mật độ: 3 2   (x + 2x ). Tính chất của Phương sai 1) VarC = 0. Định nghĩa Phương sai (Variance hay Dispersion) của biến ngẫu nhiên X . 2) Var (CX ) = C 2 .1 Ta có: VarX = (12.      i  i Chương 2. 3) Var (X ± Y ) = VarX +VarY nếu X và Y độc lập.HCM dvntailieu.3.f (x )dx −  ∫ x .1) −(1.3 0. 2 + 22.2. VD 14.   VD 15. x ∈ [1.1 Từ bảng phân phối xác suất. Bi n ng u nhiên VD 13.25 P Tính EY với Y = X 2 − 3 ? 3.3 0.wordpress.3. November 29. C ∈ ℝ .4 0. Bi n ng u nhiên Chương 2. x ≤ 1 f (x ) =  4  0. • Trong kỹ thuật. phương sai đặc trưng cho độ rủi ro đầu tư.  x ∉ [0. Vì EX < EY . Năng suất (sản phẩm/phút) của hai máy tương ứng là các BNN X và Y . 1] f (x ) =  4  0.   Tính phương sai của Y .f (x )dx  .1)2 = 0. VarX . Bi n ng u nhiên Chương 2.0. 7 + 3.35 0. ký hiệu VarX hay D(X ). x ∈ [0. 2 + 2. 29 . phương sai đặc trưng cho độ sai số của thiết bị. Ý nghĩa của Phương sai • (X − EX )2 là bình phương sai biệt giữa giá trị của X so với trung bình của nó. x ∉ [1. • Do đơn vị đo của VarX bằng bình phương đơn vị đo của X nên để so sánh được với các đặc trưng khác.pi − ∑ x i .0.1. 1]. VarY = 0.1 0. 04 .1 0. EY = 3.com Tuesday. 3.5 0.3. 2] f (x ) =  x 2    0.3. nên phương sai cho ta hình ảnh về sự phân tán của các số liệu: phương sai càng nhỏ thì số liệu càng tập trung xung quanh trung bình của chúng.3.ĐH Công nghi p Tp. Cho BNN X có hàm mật độ xác suất: 3   (1 − x 2 ).1 P P 0. Bi n ng u nhiên 3. Bi n ng u nhiên Chương 2. Và phương sai là trung bình của sai biệt này. 2011 Chương 2. VD 18.Th ng kê Đ i h c 13 . Chương 2.0.    2 Tính EY với Y = X 5 − ? X Nếu BNN X là rời rạc và P(X = xi ) = pi thì:  2  VarX = ∑ x i 2 . Bi n ng u nhiên Nếu BNN X là liên tục và có hàm mật độ f (x ) thì: VarX = +∞    x 2 .0. Cho BNN X có hàm mật độ xác suất: 2   . có bảng phân phối xác suất: X 1 2 3 4 Y 2 3 4 5 0. VarX = 1. Trong kinh doanh. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất: 1 2 X –1 0 0.2 0. PHƯƠNG SAI 3.pi  .7 0. 4 . Xác su t . VD 17.4 0. 7 + 32.0. 2].1 0. ta tính được: EX = 2.

ta chọn ra n phần tử. σ trong thực tế người ta dùng tỉ số tương đối . Phân ph i xác su t thông d ng Giải. Vậy ta có bảng phân phối xác suất của X : 0 1 2 3 X 0 3 1 2 2 1 3 0 C 6C 4 C 6C 4 C 6C 4 C 6C 4 P 3 3 3 3 C 10 C 10 C 10 C 10 EX = np. Bi n ng u nhiên EX < EY EX > EY   Trong trường hợp  hay    VarX < VarY VarX > VarY     thì ta không thể so sánh được. Phân ph i xác su t thông d ng Chương 3.4. 75 . VD 1. 2. 3. N A. Phân ph i xác su t thông d ng • Xác suất trong n phần tử chọn ra có k phần tử A là: pk = P (X = k ) = k n C N C N−k −N A A §1. Phân phối Chuẩn ……………………………………………………………………… Chương 3. 89% . 25 . Tại một công trình có 100 người đang làm việc. lệch phải khi γ1(X ) > 0 và lệch trái khi γ1(X ) < 0 . 1. Gọi X là số bóng đèn tốt người đó mua được.2.100% = 17.wordpress. Tính xác suất người đó mua được 3 hoặc 4 bóng đèn tốt? VD 3. Từ tập đó. Gọi X là số viên phấn trắng lấy được. Phân phối Siêu bội §2. σ3 Khi γ1(X ) = 0 thì phân phối của X là đối xứng.com Tuesday. Định nghĩa • Xét tập có N phần tử gồm N A phần tử có tính chất A và N − N A phần tử có tính chất A . phương sai là µ và σ 2 .HCM dvntailieu. trong đó có 3 bóng hỏng. VarX = 1. N A. Để giải quyết vấn đề này. Người ta tính được: EX = 6. PHÂN PHỐI SIÊU BỘI 1. Một số đặc trưng khác (tham khảo) Xét BNN X có kỳ vọng. Điểm thi hết môn XSTK của lớp A và B tương ứng là các BNN X và Y . VarY = 0. 06% . σ4 Khi γ2 (X ) càng lớn thì phân phối của X càng nhọn. Tỉ số tương đối càng nhỏ thì độ ổn định càng cao. n . Chọn ngẫu nhiên 40 người từ công trình này. Ký hiệu là: X ∈ H (N . n CN . 1) Tính xác suất chọn được từ 27 đến 29 kỹ sư ? 2) Tính trung bình số kỹ sư chọn được và VarX ? …………………………………………………………………… Xác su t . n ) hay X ∼ H (N . q = 1 − p. σy σ Ta có: x . trong đó có 6 viên màu trắng. VD 2. Một hộp phấn gồm 10 viên. n) N = 10. Ta có: X = {0. 3} và 1. Chú ý VD 19. 75 . VarX = npq Trong đó: N −n . Lập bảng phân phối xác suất của X ? Chương 3. n = 3 ⇒ X ∈ H (10.Th ng kê Đ i h c 14 . Phân phối Poisson §4. N −1 p= NA N . N A . Trong đó: 0 ≤ k ≤ n và n − (N − N A ) ≤ k ≤ N A .ĐH Công nghi p Tp. a) Hệ số đối xứng của X E (X − µ)3 γ1(X ) = . 25 . Gọi X là số kỹ sư chọn được. EY = 5. Phân ph i xác su t thông d ng §1. Một người chọn mua ngẫu nhiên 5 bóng đèn từ cửa hàng này. EX EY Vậy lớp B học đều (ổn định) hơn lớp A. NA.100% = 15. November 29. N A = 6.1. trong đó có 70 kỹ sư. 2011 Chương 2. 3). b) Hệ số nhọn của X E (X − µ)4 γ2 (X ) = . Các số đặc trưng của X ~ H(N. 6. Lấy ngẫu nhiên 3 viên phấn từ hộp này. . n ). Bi n ng u nhiên Chương 2. Một cửa hàng bán 10 bóng đèn.100% ( µ µ là trung bình) để so sánh sự ổn định của các BNN X và Y . Phân phối Nhị thức §3. • Gọi X là số phần tử có tính chất A lẫn trong n phần tử đã chọn thì X có phân phối Siêu bội (Hypergeometric distribution) với 3 tham số N . ………………………………………………………………………………………… Chương 3.

Chương 3. Ký hiệu là X ∈ B(n.   • Gọi X là số lần biến cố A xuất hiện trong n phép thử. Ký hiệu là X ∈ B(p) hay X ∼ B(p). Phân ph i xác su t thông d ng §2.  0 khi A xuaát hieän.125 điểm.67. Biết rằng. + Xn và ta nói X có phân phối Nhị thức (Binomial distribution) với tham số n . Một sinh viên chọn ngẫu nhiên 1 phương án để trả lời câu hỏi đó. Phân ph i xác su t thông d ng 2. C.1. VD 6.com Tuesday.1875 . D. 25. VarX = pq. p) EX = np. Phân ph i xác su t thông d ng Chương 3. Giả sử nhà vườn bán hết những cây lan nở hoa thì mỗi năm nhà vườn thu được chắc chắn nhất là bao nhiêu tiền? 2) Nếu muốn trung bình mỗi năm có nhiều hơn 100 cây lan quý nở hoa thì nhà vườn phải trồng tối thiểu mấy cây lan quý ? VD 5. Nghĩa là: Xi =   0 khi laàn thöù i A xuaát hieän. Một nhà vườn trồng 126 cây lan quý. 9 người.   thì X ∈ B(0. trong đó chỉ có 1 phương án đúng..ĐH Công nghi p Tp. 12 người.. Phân ph i xác su t thông d ng Chương 3. với P (A) = p .1.. VarX = npq . 1) Tính xác suất có từ 3 đến 5 cây bạch đàn chết ? 2) Tính trung bình số cây bạch đàn chết và VarX ? 3) Hỏi ông B cần phải trồng tối thiểu mấy cây bạch đàn để xác suất có ít nhất 1 cây chết lớn hơn 10% ? VD 4. ………………………………………………………………………… Xác su t . p). n ). Khi đó. ta xét biến ngẫu nhiên Xi ∈ B(p) (i = 1. 2011 Chương 3. Phân ph i xác su t thông d ng VD 3. Một câu hỏi trắc nghiệm có 4 phương án trả lời. 75 . p) hay X ∼ B(n. 10 người. p . VarX = 0. PHÂN PHỐI NHỊ THỨC 2. a) Định nghĩa • Xét dãy n phép thử Bernoulli độc lập. 1 khi sinh vieân naøy traû lôøi ñuùng..5 điểm và nếu trả lời sai 1 câu thì bị trừ 0.25 . Phân ph i xác su t thông d ng Chương 3.HCM dvntailieu. Khi đó. mỗi lần chọn ra 4 sản phẩm. ta nói X có phân phối Bernoulli với tham số p .  1 khi laàn thöù i A xuaát hieän. Tính xác suất để sinh viên B đạt điểm 5 ? b) Các số đặc trưng của X ~ B(n. Phân phối Nhị thức • Xác suất trong n lần thử có k lần A xuất hiện là: k pk = P (X = k ) = C n pkq n −k (k = 0. 13 người...0843. B. Chương 3. Tính xác suất để trong 3 lần chọn có đúng 1 lần chọn phải 2 phế phẩm. xác suất được chọn của mỗi ứng viên đều bằng 0. việc trả lời câu hỏi của sinh viên này là một phép thử Bernoulli và p = P (A) = 0. Biết xác suất để nhà tuyển dụng chọn đúng 8 ứng viên là 0. Một nhà tuyển dụng kiểm tra kiến thức lần lượt các ứng viên. Sinh viên B làm bài một cách ngẫu nhiên. VD 2.2. Với phép thử thứ i . 1) Giá bán 1 cây lan quý nở hoa là 2 triệu đồng. n ). X = X1 + . Một lô hàng chứa 20 sản phẩm trong đó có 4 phế phẩm.. Một đề thi XSTK gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm như trong VD 1.. Ông B trồng 100 cây bạch đàn với xác suất cây chết là 0. Phân phối Bernoulli a) Định nghĩa • Phép thử Bernoulli là một phép thử mà ta chỉ quan tâm đến 2 biến cố A và A . Gọi X là số cây bạch đàn chết.. xác suất nở hoa của mỗi cây trong 1 năm là 0. Số người cần phải kiểm tra là: A. VD 1. ModX = x 0 : np − q ≤ x 0 ≤ np − q + 1..02. Chọn liên tiếp 3 lần (có hoàn lại) từ lô hàng. • Xét biến ngẫu nhiên: 1 khi A xuaát hieän. nếu trả lời đúng 1 câu thì sinh viên B được 0.  X = P (A) = 1 − p = q . November 29.25) và EX = 0. Gọi A: “sinh viên này trả lời đúng”.  Gọi BNN X =   0 khi sinh vieân naøy traû lôøi sai.   Khi đó.wordpress. q = 0.Th ng kê Đ i h c 15 . X 0 1 Bảng phân phối xác suất của X là: P q p b) Các số đặc trưng của X ~ B(p) EX = p.56.

. . độc lập với nhau và trung bình 1 ngày có λ vụ tai nạn.8514 phút. ký hiệu là T ∈ N (0.….HCM dvntailieu.. Phân ph i xác su t thông d ng Chương 3.. 3. 0. 1) Tính xác suất để trong 7 phút có 25 khách đến siêu thị A ? 2) Tính xác suất để trong 2 phút có từ 3 đến 5 khách đến siêu thị A ? 3) Tính số khách chắc chắn nhất sẽ đến siêu thị A trong 1 giờ ? Chương 3. • Chia 24 giờ trong ngày thành n khoảng thời gian sao cho ta có thể coi rằng trong mỗi khoảng thời gian đó có nhiều nhất 1 vụ tai nạn xảy ra.wordpress. §4. 2. Định nghĩa phân phối Poisson Biến ngẫu nhiên X được gọi là có phân phối Poisson tham số λ > 0 . 1.7675 phút.). Quan sát tại siêu thị A thấy trung bình 5 phút có 18 khách đến mua hàng. Quan sát thấy trung bình 1 ngày (24 giờ) có 12 chuyến tàu vào cảng A. Phân ph i xác su t thông d ng §3. Phân phối Chuẩn đơn giản a) Định nghĩa Biến ngẫu nhiên liên tục T được gọi là có phân phối Chuẩn đơn giản (hay phân phối Gauss). 1). D.. Xác su t ..com Tuesday.Th ng kê Đ i h c 16 . . 0. PHÂN PHỐI CHUẨN 4. Phân ph i xác su t thông d ng 3. Phân ph i xác su t thông d ng VD 2. Tính xác suất để 2 trong 6 giờ ấy.8591 phút. Biết xác suất có ít nhất 1 ôtô đi qua trạm thu phí trong t phút bằng 0. X ∈ B n. Bài toán dẫn đến phân phối Poisson • Giả sử các vụ tai nạn giao thông ở vùng A xảy ra một cách ngẫu nhiên. Phân ph i xác su t thông d ng Chương 3. Phân ph i xác su t thông d ng Chương 3.3. VD 3. k! Chương 3.ĐH Công nghi p Tp.9.… với xác suất: e −λ . Quan sát thấy trung bình 1 phút có 3 ôtô đi qua trạm thu phí.. ModX = x 0 : λ − 1 ≤ x 0 ≤ λ. VD 1. PHÂN PHỐI POISSON 3.   k    k! n (n − λ)  Suy ra: n →∞ P (X = k )   → λ k −λ .1.2. Tuy vậy. nếu hàm mật độ xác suất của T có dạng: f (t ) = 1 2π e − t2 2.  λ .e . C. 0. n . November 29.1. (Giá trị hàm f (t ) được cho trong bảng phụ lục A). Chọn ngẫu nhiên liên tiếp 6 giờ trong 1 ngày. λ là trung bình số lần xuất hiện biến cố nào đó mà ta quan tâm. 1 −  . nếu X nhận các giá trị 0.. B. 1 −      n   n n λk n(n − 1). mỗi giờ có đúng 1 tàu vào cảng A .(n − k + 1)  λ = . n  λ Khi đó. Giá trị của t là: A. Các số đặc trưng của X ~ P(λ) EX = VarX = λ. k ! (n − k ) ! n k (n − λ)k . ký hiệu là X ∈ P (λ) hay X ∼ P (λ)..n −k n! .1.λk (k = 0. và khả năng xảy ra λ tai nạn giao thông trong mỗi khoảng thời gian bằng . k! Trong đó. pk = P (X = k ) = Nhận xét • Phân phối Poisson không phải là phân phối xác suất chính xác. ………………………………………………………………………………………… t ∈ ℝ. 0. Gọi X là số vụ tai nạn giao thông xảy ra trong 1 ngày ở vùng A. 2011 Chương 3. 1) hay T ∼ N (0..     n   λ  • Ta có: P (X = k ) = C     n     k n k   1 − λ       n  n −k = λk 1 . phân phối Poisson rất thuận tiện cho việc mô tả và tính toán. • Phân phối Poisson thường gắn với yếu tố thời gian. n.9082 phút.

1) Tính xác suất khách phải chờ từ 3. D. Phân ph i xác su t thông d ng b) Các số đặc trưng của T ~ N(0. Một kỳ thi đầu vào ở trường chuyên A quy định điểm đỗ là tổng số điểm các môn thi không được thấp hơn 15 điểm. σ2) X −µ ∈ N (0. Độ lệch chuẩn là: A. Phân ph i xác su t thông d ng 4. σ2 ) hay X ∼ N (µ. Vậy để có tiền lãi trung bình khi bán mỗi máy lạnh loại này là 0.ĐH Công nghi p Tp. σ2 ) thì T = f (x ) = 1 σ 2π − (x −µ )2 2σ2 e . nếu hàm mật độ xác suất của X có dạng: c) Xác suất của X ~ N(µ. ký hiệu là X ∈ N (µ. a Hàm ϕ(x ) = ∫ f (t )dt (t ≥ 0) được gọi là hàm Laplace.5 điểm. ta có công thức tính xác suất: b − µ     − ϕ a − µ  .5 phút đến 5 phút. VD 4. B. ϕ(+∞) = 0. VD 1. 0. Phân ph i xác su t thông d ng Chương 3. November 29. VD 3. Phân ph i xác su t thông d ng VD 2. ϕ(−x ) = −ϕ(x ) (hàm ϕ(x ) lẻ). 1) . P (a ≤ X ≤ b ) = ϕ          σ   σ     Nếu X ∈ N (µ. Phân ph i xác su t thông d ng Chương 3. σ Vậy. σ2) ModX = EX = µ. Khi bán 1 máy lạnh A thì lãi được 1. Giả sử tổng điểm các môn thi của học sinh là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với trung bình 12 điểm.25). ϕ(−∞) = −0. 2) Tính thời gian tối thiểu t nếu xác suất khách phải chờ vượt quá t là không quá 5%. 3 . 4 điểm. Tính P (0 < X ≤ 15) ? VD 5. VarT = 1. Cho BNN X có phân phối chuẩn với EX = 10 và P (10 < X < 20) = 0. 5 − ϕ(a ) . Tốc độ chuyển dữ liệu từ máy chủ của ký túc xá đến máy tính của sinh viên vào buổi sáng chủ nhật có phân phối chuẩn với trung bình 60Kbits/s và độ lệch chuẩn 4Kbits/s.9 triệu đồng thì cần phải quy định thời gian bảo hành là bao nhiêu ? Xác su t . B. C.21). 4. Phân ph i xác su t thông d ng Chương 3. Chương 3. 5 điểm. 0. 0 (Giá trị hàm ϕ(x ) được cho trong bảng phụ lục B ).2144. 5.5 điểm. 5 + ϕ(b ).2266. 2011 Chương 3. Phân phối Chuẩn a) Định nghĩa Biến ngẫu nhiên liên tục X được gọi là có phân phối Chuẩn (Normal distribution) tham số µ và σ2 (σ > 0).Th ng kê Đ i h c 17 .2. 1) ModT = ET = 0. Chương 3. σ2 ). Nếu x ≥ 4 thì ϕ(x ) ≈ 0. 5 .wordpress. Giả sử thời gian khách phải chờ để được phục vụ tại một cửa hàng là BNN X (phút).1060. x ∈ ℝ. 1. P (T > a ) = 0.14%. VarX = σ2 . 5. 0. Xác suất để tốc độ chuyển dữ liệu lớn hơn 63Kbits/s là: A. b) Các số đặc trưng của X ~ N(µ.HCM dvntailieu.1313.4 triệu đồng nhưng nếu máy lạnh phải bảo hành thì lỗ 1. 5 . D. 6. 5 .com Tuesday. • Tính chất của hàm Laplace Hàm ϕ(x ) đồng biến trên ℝ . 1) • Hàm Laplace x • Công thức tính xác suất b P (a ≤ T ≤ b ) = ∫ f (t )dt = ϕ(b) − ϕ(a ). Chú ý P (T < b) = 0. Biết rằng tỉ lệ học sinh thi đỗ là 25. C. Tuổi thọ của 1 loại máy lạnh A là BNN X (năm) có phân phối N (10. X ∈ N (4. c) Xác suất của T ~ N(0.8 triệu đồng. 0.

1 Bảng phân phối xác suất đồng thời của (X. một nhà máy sản xuất một loại sản phẩm.10 0. • Bảng phân phối xác suất của Y Y y1 y2 ⋯ yn P p•1 p•2 ⋯ p•n Trong đó p• j = p1 j + p2 j + ⋯ + pmj (tổng cột j của bảng phân phối xác suất đồng thời). Phân phối xác suất của vector ngẫu nhiên liên tục ………………………………………………… Khái niệm vector ngẫu nhiên • Một bộ có thứ tự n biến ngẫu nhiên (X 1 .Γ          2   i =1 +∞ ∑ Xi2 ∈ χ2 (n ) với hàm mật độ xác suất: n Phân phối Student St(n) (tham khảo) Nếu T ∈ N (0.Γ      2 Trong đó: Γ(n ) = ∫ 0 e −x x n −1dx .20 0.Y . thường được ký hiệu là (X .2. 1) (i = 1.Y ) . i =1 j =1 m 1. Vector ng u nhiên Chương 4. §1.15 0.Y ). Z ). Kỳ vọng của Y là: EY = y1p•1 + y2 p•2 + ⋯ + yn p•n . Vector ng u nhiên Chương 4. Vector ng u nhiên n Trong đó P X = x i . Y) Y y y 2 ⋯ y j … y n Tổng dòng 1 X x1 p11 p12 ⋯ p1 j … p1n p1• p 21 p 22 ⋯ ⋮ ⋮ ⋮ ⋮ xi pi 1 pi 2 ⋯ ⋮ ⋮ ⋮ ⋮ xm pm 1 pm 2 ⋯ Tổng cột p •1 p •2 ⋯ x2 p2 j … p 2n ⋮ pin p 2• ⋮ pi • ⋮ pm • 1 ⋮ pij ⋮ … ⋮ ⋮ ⋮ pmj … pmn p• j … p •n Chương 4. 1) và Y ∈ χ2 (n ) độc lập thì X =T n ∈ St (n ) với hàm mật độ xác suất: Y  n + 1 n +1  Γ   −  2     x2  2 1 +  f (x ) = .10 0.  n   n      n π.. x ≤0   x n  − −1  1 f (x ) =  .  n   2 n   2 . Phân ph i xác su t thông d ng Phân phối Chi bình phương χ2(n) (tham khảo) Nếu Xi ∈ N (0. Phân phối xác suất thành phần (phân phối lề) Từ bảng phân phối xác suất đồng thời của (X .15 0.HCM dvntailieu.05 0. Vector ng u nhiên §1. Γ(1) = 1.Y ) cho bởi bảng: Y X 6 7 8 1 2 3 0. x ∈ ℝ. • Trong khuôn khổ của chương trình ta chỉ xét vector ngẫu nhiên hai chiều.   2    Trong đó.  1 Γ   = π. Γ(n + 1) = n Γ(n ).com Tuesday. Y = y j = pij và ( ) ∑ ∑ pij = 1. PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA VECTOR NGẪU NHIÊN RỜI RẠC 1. Chẳng hạn..10 Xác su t .e 2 x 2 . n ) và các Xi độc lập thì X=   0. n được gọi là bậc tự do và giá trị của St(n ) được cho trong bảng C .. X n ) được gọi là một vector ngẫu nhiên n chiều.05 0.wordpress. Phân phối xác suất của vector ngẫu nhiên rời rạc §2. … . • Vector ngẫu nhiên n chiều là liên tục hay rời rạc nếu các biến ngẫu nhiên thành phần là liên tục hay rời rạc. x > 0..Th ng kê Đ i h c 18 . Phân ph i xác su t thông d ng Chương 3. nếu xét đến kích thước của sản phẩm được đo bằng chiều dài X và chiều rộng Y thì ta có vector ngẫu nhiên hai chiều (X .ĐH Công nghi p Tp. Kỳ vọng của X là: EX = x 1p1• + x 2 p2• + ⋯ + x m pm • .Y ) ta có: • Bảng phân phối xác suất của X X x1 x 2 ⋯ x m P p1• p2• ⋯ pm • Trong đó pi • = pi1 + pi 2 + ⋯ + pin (tổng dòng i của bảng phân phối xác suất đồng thời). Còn nếu xét thêm cả chiều cao Z nữa thì ta có vector ngẫu nhiên ba chiều (X . 2011 Chương 3. VD 1. Phân phối xác suất đồng thời của vector ngẫu nhiên (X . ……………………………………………………………………………………… Chương 4. November 29.10 0.

15 = 0. 1.0. 25 ( ) EY = 1. ta có: P (X =x i .HCM dvntailieu.0. Giải 1) P (X = 6) = 0. m . Chương 4.ĐH Công nghi p Tp.. 3 .10 1) Lập bảng phân phối xác suất của X với điều kiện Y = 2 và tính kỳ vọng của X .1 + 0.1. 25 0. 2) Lập bảng phân phối xs thành phần và tính EX . November 29. P (X ≥ 7. pi • 1 i 1 Kỳ vọng của X với điều kiện Y = y j là: EX = 1 (x p + x 2 p2 j + .15 + 0.Th ng kê Đ i h c 19 .1 = 0. 3 + 7.3 0. 0. 25 = 1.0. + x m pmj ). 2)}+P {(7.15 7 0. 0) (1. Y ≥ 2 .0.15 1 P (X = 7 | Y = 2) = = .com Tuesday. = .25 0.Y ) có bảng phân phối xác suất đồng thời như sau: (X . 1) (2. p• j 1 1 j • Bảng phân phối xác suất của Y với điều kiện X = x i : y1 y2 yn Y ⋯ P Y =y j X =xi ( )p i1 / pi • pi 2 / pi • ⋯ pin / pi • VD 2. Cho bảng phân phối xs đồng thời của (X .10 0.wordpress. 05 + 0. 2) Bảng phân phối của X là: X 6 7 8 P 0. Vector ng u nhiên Bảng phân phối của Y là: 2 3 Y 1 P 0.05 0. 05 + 0. Vector ng u nhiên 1) Tính P (X = 6) và P X ≥ 7.1. 1) (1. n . 1) Ta có: 0. 0.. 4 + 3.Y ≥ 2) = P {(7. 05 1 P ( X = 6 | Y = 2) = = . + yn pin ). 1) 1 3 4 3 6 1 pij 18 18 18 18 18 18 Xác su t . 3 + 8. ( ) Chương 4. 3)}+P {(8. 5 + 2. 75 .0..3. Y =y j ) P (X = x i ) = pij pi • . 4 = 7.1 6 0.3 0.15 + 0.10 8 0.0. 50 0. 2) Lập bảng phân phối xác suất của Y với điều kiện X = 8 và tính kỳ vọng của Y .0.15 + 0. j = 1. Vector ng u nhiên Chương 4. 0) (0. + 7.20 0.1 2 0. 0) (2.15 0. Vector ng u nhiên • Bảng phân phối xác suất của X với điều kiện Y = y j : x1 x 2 ⋯ x m X p1 j p2 j pmj P X =xi Y =y j ⋯ p• j p• j p• j Kỳ vọng của Y với điều kiện X = xi là: ( ) EY = 1 (y p + y2 pi 2 + .0.1 + 0.40 0. i = 1.15 + 0. Phân phối xác suất có điều kiện Từ công thức xác suất có điều kiện.25 + 2.25 + 3.10 0. 1 3 Bảng phân phối xác suất của X với điều kiện Y = 2 là: 6 7 8 X 1 1 1 P (X =x i | Y =2) 6 2 3 1 1 1 43 EX = 6. 55. Y =y j ) pij P X =x i Y =y j = = .2 + 0.0.. 2011 Chương 4. EY . 05 + 0. 6 2 3 6 2) Bảng phân phối xác suất của Y với điều kiện X = 8 : 1 2 3 Y P Y =y j | X =8 0. 05 + 0. 0.05 0. P (Y = y j ) p• j ( ) P Y =y j X =x i = ( ) P (X =x i . 35 = 2.Y ) (0. Vector ng u nhiên Giải. 2)} + P {(8. Vector ng u nhiên Chương 4. Chương 4.35 EY = 1. VD 3.Y ): Y 1 2 3 X 6 0. 3)} = 0. + 8. Cho vector ngẫu nhiên rời rạc (X .1 1 P (X = 8 | Y = 2) = = .4 EX = 6.

05 §2. Chi phí quảng cáo X (triệu đồng) và doanh thu Y (triệu đồng) của một công ty có bảng phân phối xác suất đồng thời như sau: 500 700 900 Y (400 – 600) (600 – 800) (800 – 1000) X 30 50 80 0.15 0. = và EY = . y ) ≥ 0 xác định trên ℝ 2 được gọi là hàm mật độ của vector ngẫu nhiên (X . 05 0. D Chương 4. 51. 0)}+P {(2. 05 0 0.3333 triệu đồng. fY (y ) = Chú ý Khi tìm hàm fX (x ). y )dx .3.1)} 4 = + = . y ) fX x y = . Vector ng u nhiên Chương 4. 18 18 18 2) P (X > 0 | Y =1) = P (X =1 | Y =1) + P (X =2 | Y =1) P {(1. fX (x ) ( ) ( ) Xác su t . 2011 Chương 4. 18 18 18 18 18 P (X −Y = 1) = P {(1. Vector ng u nhiên 1) Tính xác suất P (X −Y = 1). 7 Chương 4.6667 triệu đồng. y ) theo biến y và điều kiện x phải độc lập đối với y . Vector ng u nhiên Chương 4. Giải.Th ng kê Đ i h c 20 . ∫ x . Hàm mật độ có điều kiện • Hàm mật độ có điều kiện của X khi biết Y = y là: f (x . Vector ng u nhiên 2. C.com Tuesday. fY (y ) • Hàm mật độ có điều kiện của Y khi biết X = x là: f (x . + 1. November 29. 60. 20 0. 35 • Hàm hai biến f (x . D. ta lấy tích phân hàm f (x . ta làm tương tự.wordpress. Nếu doanh thu là 700 triệu đồng thì chi phí quảng cáo trung bình là: A.HCM dvntailieu.10 0. y )dxdy = −∞ −∞ ∫ ∫ f (x .1. 76.ĐH Công nghi p Tp.Y ) ∈ D} = ∫∫ f (x. y )dy. Hàm mật độ đồng thời của (X. Tìm hàm fY (y ). 48. 05 0.5 triệu đồng.2. Vector ng u nhiên VD 4.1)} = 4 1 5 + = . PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA VECTOR NGẪU NHIÊN LIÊN TỤC 2. Y) 0.Y ) trên tập D ⊂ ℝ 2 là: P {(X . P (Y = 1) P (Y = 1) 7 4) Bảng phân phối xác suất của Y khi X = 1 là: 0 1 Y 4 3 P(Y =y j | X =1) 7 7 3 Vậy EY = . Hàm mật độ thành phần • Hàm mật độ của X là: +∞ Trung bình thành phần E {fX (x )} = +∞ −∞ fX (x ) = • Hàm mật độ của Y là: −∞ +∞ ∫ f (x . 1) Ta có: 3) Bảng phân phối thành phần của X và Y là: X 0 1 2 Y 0 1 4 7 7 11 7 P P 18 18 18 18 18 4 7 7 21 7 Vậy EX = 0. • Xác suất của vector (X . E {fY (y )} = +∞ −∞ ∫ y.fY (y )dy. + 2. 4) Tính trung bình của Y khi X = 1 . y)dxdy.25 triệu đồng. 2) Tính xác suất P (X > 0 | Y = 1).Y ) nếu: +∞ +∞ ∫∫ ℝ 2 f (x . y ) fY y x = . y )dxdy = 1.1)} P {(2. −∞ ∫ f (x .fX (x )dx . B. Vector ng u nhiên Chương 4. 2. 3) Tính trung bình của X và Y .

 VD 1. fX (x ) x2  3x 2   . khi 0 ≤ x ≤ 1. fY (y | x ) =  x 2    0. ≤ y ≤ x . khi 0 ≤ y ≤ x ≤ 1. 4) Tìm hàm mật độ có điều kiện fX (x | y ). Cho hàm f (x . 0 ≤ y ≤ x . Tương tự. Vector ng u nhiên Chương 4. { } 3) Tìm hàm mật độ thành phần của X .  1 1  5) Tính xác xuất P Y < X = .HCM dvntailieu.  Vậy: fX (x | y ) = 1 − y 3    0.wordpress.    x 5x 2dx ∫ 2ydy = x 2 3 .    1) Chứng tỏ vector (X . nôi khaùc. y ) 2y • fY (y | x ) = = . y ≥ .    5) Từ câu 4. nôi khaùc.Th ng kê Đ i h c 21 .com Tuesday. ta có: • fX (x | y ) = { } f (x . fY (y | x ).      1 1  Vậy P Y < X =  =      8 4  ∫ 32ydy = 4 . 4 10   y(1 − y 3 ). Vector ng u nhiên    x 2) Đặt D = (x .  1  P Y ≥ X  =      2   = ∫∫ f (x. y )dy = ∫ 10x ydy = 5x 2 0 4 . y ) ∈ D. y ) =    0. nôi khaùc.     8 4   Suy ra: +∞ +∞ −∞ −∞ ∫ ∫ f (x . 0 ≤ y ≤ x . y )dxdy = ∫ 0 D 1 x 5x 2dx ∫ 2ydy = 0 ∫ 5x dx = 1■ 4 0 1 Chương 4.      2   Giải 1) Đặt D = (x . Vector ng u nhiên Chương 4. ta có: D = 0 ≤ x ≤ 1. y )dxdy = ∫∫ f (x . y ) ∈ ℝ 2 : 0 ≤ y ≤ x ≤ 1 . y ) : 0 ≤ y ≤ x ≤ 1.  Vậy fX (x ) =    0.     2     3) Khi 0 ≤ x ≤ 1. khi 0 ≤ y ≤ x ≤ 1. { } Chiếu D lên Ox . y ) 3x 2 = .Y ) có hàm mật độ là f (x . Vector ng u nhiên Chương 4. Vector ng u nhiên 4) Trên miền D = (x .   Chương 4. fY (y ) =  3    0. November 29. ta được:     x D = 0 ≤ x ≤ 1. y ). khi 0 ≤ y ≤ 4 . nôi khaùc. Vector ng u nhiên 10x 2y.  1  2) Tính xác suất P Y ≥ X . 2011 Chương 4. nôi khaùc.    2     Chiếu D lên Ox . fY (y ) 1 − y3  2y   . 0 1 8 1 Xác su t .ĐH Công nghi p Tp. Suy ra: +∞ { } x fX (x ) = −∞ ∫ f (x . y ) ∈ ℝ 2 : 0 ≤ y ≤ x ≤ 1 . Y . khi (x .     1     y x = 1  = 32y. fY       4   0. y)dxdy ∫ 0 D 1 5x 4 . ta có: f (x . khi 0 ≤ y ≤ 1. nôi khaùc. ta được: D = 0 ≤ x ≤ 1.

MỘT SỐ LOẠI HỘI TỤ TRONG XÁC SUẤT VÀ CÁC ĐỊNH LÝ (tham khảo) 1. f (x ..  P ⇔ P X −µ < ε ≥ 1− ( ) . 5 x y = 0. E {fY (y )}. 0. 0 < y < 1 − x } ..1.. D. Giải 1) Tính E {fX (x )}.  f (x . n →∞ • Dãy các biến ngẫu nhiên {Xi } (i = 1.   n →∞  n n i =1    i =1  b) Định lý (Bất đẳng thức Tchébyshev) Nếu biến ngẫu nhiên X có EX = µ và VarX = σ2 thì: ( ) ∀ε > 0 : P X − µ ≥ ε ≤ ( ) σ2 ε2 σ2 ε2 Ký hiệu: Xn  → X (n → ∞). Y . = 6x (1 − x ). 5 .HCM dvntailieu.. 64 .1432 giờ. 4 Chương 4. 0 < y < 1 1 • Đặt D = {0 < x < 1.5 15   x (1 − y 2 ). y ) =  4    0. 0 < x < 1 − y .6x (1 − x )dx = . nôi khaùc. Xác su t .3 0. 8 ∫ …………………………………………………………………… 0 Chương 5. B.4132 giờ. 0 < y < 1 − x } . Tuổi thọ X (năm) và thời gian chơi thể thao Y (giờ) có hàm mật độ đồng thời được cho như sau: 15 ⇒ E  fY (y ) = (1 − y 2 )2 . y ) =    0. Đ nh lý gi i h n trong xác su t Chương 5. 0. 5 =    0. Vector ng u nhiên VD 3.. C. n.3(1 − y )2 dy = 0 1 .. Một số loại hội tụ trong xác suất và các định lý §2.   1) Tính trung bình thành phần của X .5214 giờ. n. 0. Vector ng u nhiên Chương 4. Đ nh lý gi i h n trong xác su t §1. 2 0 1 ( ) • Đặt D = 0 < y < 1. Vector ng u nhiên VD 2.Th ng kê Đ i h c 22 .Y ) là: 6x . 0.wordpress.com Tuesday. khi 0 < x < 0. 0 ≤ y < 1 4 ∫ 8 y 1 1 Chương 4. khi 0 < x < 1. 5 = ( ) ∫ 8xdx = 0. 3 Y = 0.... November 29. nôi khaùc. 0. y ) 2x = fY (y ) (1 − y )2  8x .ĐH Công nghi p Tp. 0 < y < 1 − x . 2) Tính xác suất P X > 0. Giải tóm tắt fY (y ) = 15 15 x (1 − y 2 )dx = (1 − y 2 )2 . 0 < x < 1 ⇒ E {fX (x )} = +∞ −∞ ∫ 1 xfX (x )dx = ∫ x .) được gọi là hội tụ theo xác suất đến biến ngẫu nhiên X nếu: ∀ω ∈ .. 2011 Chương 4.) được gọi là tuân theo luật số lớn (dạng Tchébyshev) nếu: 1 n  1 n   ∀ε > 0 : lim P  ∑ Xi − ∑ EXi < ε = 1 . ta có: +∞ fX (x ) = −∞ ∫ 1−x f (x .   Thời gian chơi thể thao trung bình là: A. ta có: fX x y = ⇒ fX ( f (x .ydy = 0.. y )dy = ∫ 0 6xdy ⇒ E {fY (x )} = +∞ −∞ ∫ yfY (y )dy = ∫ y. Hội tụ theo xác suất – Luật số lớn a) Định nghĩa • Dãy các biến ngẫu nhiên {Xi } (i = 1. 3 Y = 0.3125 giờ. khi 0 ≤ y < x ≤ 1. nôi khaùc... Cho hàm mật độ đồng thời của vector (X .   ( ) ) Vậy P X > 0. 3125 ⇒ A . ta có: 1−y { } fY (y ) = ∫ 0 6xdx = 3(1 − y )2 . Vector ng u nhiên 2) Trên D = {0 < x < 1. ∀ε > 0 : lim P Xn (ω) − X (ω) ≥ ε = 0. Các loại xấp xỉ phân phối xác suất ……………………………………………………………………… §1..

. Đ nh lý gi i h n trong xác su t 1. Đ nh lý gi i h n trong xác su t Chứng minh • Nếu X là biến ngẫu nhiên liên tục... Hội tụ yếu – Định lý giới hạn trung tâm a) Định nghĩa Dãy các biến ngẫu nhiên {Xi } (i = 1. Đ nh lý gi i h n trong xác su t Chương 5. µ + ε) ít nhất phải bằng 1 − .. ( ) Vậy σ2 ≥ ε2P X − µ ≥ ε ⇔ P X − µ ≥ ε ≤ ( ) ( ) σ2 ε2 ■ Chương 5.. lim thì Y ∈ N (µ. i =1 2 n µ = ∑ EXi . C (F ) là tập các điểm liên tục của F (x )..) độc lập từng đôi có EXi = µ và VarXi = σ2 thì 1 n P → ∑ Xi   µ . n. ∀x ∈ C (F ).. Để đo một đại lượng vật lý nào đó. Đ nh lý gi i h n trong xác su t Ý nghĩa của định lý Với mọi số ε > 0 cho trước.. Đ nh lý gi i h n trong xác su t Chương 5....2.. kiểm định. n.. σ ) .  d d • Ý nghĩa của định lý Sử dụng định lý giới hạn trung tâm Liapounop để tính xấp xỉ (gần đúng) xác suất. Đặt Y = ∑ Xi . x −µ ≥ε ∫ ≥ ε2 x −µ ≥ε ∑ ( ) ≥ ε2 x −µ ≥ε ∫ f (x )dx = ε2P X − µ ≥ ε ..Th ng kê Đ i h c 23 .) độc lập từng đôi...wordpress. n →∞ b) Định lý giới hạn trung tâm (định lý Liapounop) Cho dãy BNN {X i } (i = 1..com Tuesday.) được gọi là hội tụ yếu hay hội tụ theo phân phối đến biến ngẫu nhiên X nếu lim Fn (x ) = F (x )... Chú ý P d Nếu Xn  → X thì Xn  → X . i =1 3 n Nếu EXi . Đ nh lý gi i h n trong xác su t Chương 5.. Chương 5.. ta có: σ2 = ∑ (x − µ)2 f (x ) x σ2 = −∞ ∫ (x − µ )2 f (x )dx = x −µ <ε ∑ (x − µ) f (x ) + 2 x −µ ≥ε ∑ (x − µ) f (x ) 2 = ≥ x −µ <ε ∫ (x − µ )2 f (x )dx + (x − µ ) f (x )dx 2 x −µ ≥ε ∫ (x − µ)2 f (x )dx ≥ x −µ ≥ε ∑ (x − µ)2 f (x ) f (x ) = ε2P X − µ ≥ ε ..ĐH Công nghi p Tp. σ2 = i =1 n →∞ n ∑VarXi .. Áp dụng trong thống kê là: dựa vào một mẫu khá nhỏ để kết luận tổng thể. ta có: +∞ • Nếu X là biến ngẫu nhiên rời rạc.. November 29. i =1 n c) Định lý luật số lớn Tchébyshev • Định lý Nếu dãy các BNN {Xi } (i = 1. Ký hiệu: Xn  → X hay Fn  → F . ε2 • Hệ quả Nếu dãy các BNN {Xi } (i = 1. n. xác suất để X nhận giá trị σ2 trong khoảng (µ − ε. n. 2011 Chương 5. ta đo n lần và lấy trung bình các kết quả làm giá trị thực của đại lượng cần đo. ∑ i =1 n E Xi − EXi σ3 =0 Trong đó..HCM dvntailieu.. Xác định các phân phối xấp xỉ để giải quyết các vấn đề của lý thuyết ước lượng..   n →∞  n n i =1    i =1  • Ý nghĩa của định lý Thể hiện tính ổn định của trung bình các BNN độc lập cùng phân phối và có phương sai hữu hạn.. VarXi hữu hạn.) độc lập từng đôi có EXi hữu hạn và VarX i ≤ C (hằng số) thì: 1 n  1 n   ∀ε > 0 : lim P  ∑ Xi − ∑ EXi ≥ ε = 0 .… …………………………………………………………………………………… Xác su t .

000 cây sắp nở hoa.f  .   σ  σ    (giá trị được cho trong bảng A với f (−x ) = f (x )). σ2 ) với µ = np.1. Đ nh lý gi i h n trong xác su t Chương 5.com Tuesday. • Khi n → ∞ .Th ng kê Đ i h c 24 . 1) Tính xác suất để khi chọn ngẫu nhiên 20 cây lan thì được 5 cây có hoa màu đỏ. N A. VD 3. ta có : lim npq . Đ nh lý gi i h n trong xác su t 2. p ).HCM dvntailieu. n bất kỳ và x = n →∞ k − np npq a −np npq ∫ e − x2 2 dx . 2π b) Định lý giới hạn tích phân Moivre – Laplace Xét biến ngẫu nhiên X có phân phối Nhị thức B(n. ta có: Xác su t .. November 29. Nếu n khá lớn. đặt λ = np . • Nếu p cố định. P (X = k ) = Với mọi a. p = A .. Xấp xỉ phân phối Nhị thức bởi Poisson Xét biến ngẫu nhiên X có phân phối Nhị thức B(n. • Ứng dụng. CÁC LOẠI XẤP XỈ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT 2. N A . p ). n ) X ∈ B(n. n ) . b ∈ ℝ và a < b . trong đó có 1.4% bị nhiễm khuẩn. n →∞ lim P (a ≤ X ≤ b) = 1 2π npq Với k = 0. 2) Tính xác suất để khi chọn ngẫu nhiên 50 cây lan thì được 10 cây có hoa màu đỏ. p) (n < 5%N ) λ = n. Đ nh lý gi i h n trong xác su t b −np 2. nếu p → 0 và np → λ thì: 2) đúng 34 gói bị nhiễm khuẩn. k! • Ứng dụng. p). Tóm t t các lo i x p x r i r c N p= A N X ∈ H (N . N VD 1. p ).3. Một vườn lan có 10.000 gói thịt từ lô hàng này có: 1) không quá 2 gói bị nhiễm khuẩn. Chú ý Xấp xỉ trên sẽ có hiệu quả khi np < 5 hay nq < 5 . 3) Có thể tính xác suất để khi chọn ngẫu nhiên 200 cây lan thì có 50 cây hoa màu đỏ được không ? Chương 5.wordpress. Nếu n đủ lớn và p gần bằng 0 (hoặc gần bằng 1) thì: X ∼ P (λ). Chú ý Khi cỡ mẫu n khá nhỏ so với kích thước N (khoảng 5%N ) của tổng thể thì việc lấy mẫu có hoàn lại hay không hoàn lại là như nhau. NA N X ∈ P (λ) Sai s r t l n np < 5  nq < 5  λ = np Chương 5. Xấp xỉ phân phối Siêu bội bởi Nhị thức Xét BNN X có phân phối Siêu bội H (N . . Đ nh lý gi i h n trong xác su t Chương 5. Đ nh lý gi i h n trong xác su t §2.1.ĐH Công nghi p Tp.. Giải câu 3) trong VD 1.000 cây hoa màu đỏ. Khi đó:  1 k − µ  .2. c) Ứng dụng xấp xỉ Cho X ∈ B(n.. VD 2.λk d k C n pkq n −k  → . Tìm xác suất để khi chọn ngẫu nhiên 1. e −λ . nếu N khá lớn và n rất nhỏ so với N thì: N X ∼ B(n. N → ∞ và k n C N C N−kN − A A n CN NA N → p = 1 − q thì: d k  →C n pkq n −k . p ). Một lô hàng thịt đông lạnh đóng gói nhập khẩu có chứa 0.Pn (X = k ) 1 e − x2 2 = 1. 2011 Chương 5. σ2 = npq . Đ nh lý gi i h n trong xác su t Chương 5. Xấp xỉ phân phối Nhị thức bởi phân phối Chuẩn a) Định lý giới hạn địa phương Moivre – Laplace Xét biến ngẫu nhiên X có phân phối Nhị thức B(n . np ≥ 5 và nq ≥ 5 thì X ∼ N (µ.

000 con cá tra. Tính xác suất khách chọn được từ 182 đến 230 con cá tra ? A.1. VD 7.. X 2... σ 2 ) EX = µ VarX = σ 2 PHẦN II. 0. Ước lượng điểm §3. Tìm xác suất để trong 400 sản phẩm sản xuất ra: 1) có 80 sản phẩm không được kiểm tra.000 sản phẩm không được kiểm tra chất lượng..000 con cá loại da trơn trong đó để lẫn 4. 0. Mẫu không hoàn lại: Phần tử vừa quan sát xong không được trả lại cho tổng thể. ta sử dụng công thức hiệu chỉnh: P (X = k ) ≈ P (k − 0. LÝ THUYẾT THỐNG KÊ (Statistical theory) Chương VI. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6. D. X 2. Ta xem như đã quan sát n lần.. Biết mỗi khách đặt 1 phòng.. Khi mẫu có kích thước lớn thì ta không phân biệt mẫu có hoàn lại hay không hoàn lại. MẪU THỐNG KÊ VÀ ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ §1. Xn là những kết quả quan sát. 2) tất cả khách đến vào ngày 1/1 đều nhận được phòng.. Mẫu và tổng thể • Tập hợp tất cả phần tử là các đối tượng mà ta nghiên cứu được gọi là tổng thể.ĐH Công nghi p Tp. X n được xem là độc lập và có cùng phân phối xác suất. • Gọi X1. • Mẫu được chọn ngẫu nhiên một cách khách quan được gọi là mẫu ngẫu nhiên. November 29.. 5 ≤ X ≤ k + 0.9424. Xác su t . f    σ     b − µ     − ϕ a − µ  . Một khách hàng chọn ngẫu nhiên (1 lần) 1.000 người dự thi với tỉ lệ thi đạt là 80%. Đ nh lý gi i h n trong xác su t Tóm t t x p x Chu n cho Nh th c X ∈ B(n.. Do ta thường lấy mẫu trong tổng thể có rất nhiều phần tử nên X1.8143. Tính xác suất để: 1) có 172 người không đạt. cân nặng.000 con từ 20. VD 6.wordpress. • Mẫu định lượng là mẫu mà ta quan tâm đến các yếu tố về lượng (như chiều dài. Một khách sạn nhận đặt chỗ của 325 khách hàng cho 300 phòng vào ngày 1/1 vì theo kinh nghiệm của những năm trước cho thấy có 10% khách đặt chỗ nhưng không đến. 2) có từ 70 đến 100 sản phẩm không được kiểm tra.com Tuesday.9765.. • Mẫu định tính là mẫu mà ta chỉ quan tâm đến các phần tử của nó có tính chất A nào đó hay không. 0. VD 5.. Chú ý. p) EX = np VarX = npq ⇒ P (X = k ) = 1 σ np ≥ 5    nq ≥ 5   µ = np σ 2 = npq X ∈ N (µ. Khi k = µ . Trong 10.000 sản phẩm trên một dây chuyền sản xuất có 2. n ).9133. tính xác suất: 1) có 300 khách đến vào ngày 1/1 và nhận phòng. LÝ THUYẾT MẪU 1. Lý thuyết mẫu §2. Chương 6. 0. 2) có khoảng 170 đến 180 người không đạt. 2011 Chương 5.000 con cá da trơn đó. Đ nh lý gi i h n trong xác su t Chương 5.…) của các phần tử có trong mẫu. Ước lượng khoảng ……………………………………………………… k − µ  .HCM dvntailieu. B. • Có hai cách lấy mẫu: Mẫu có hoàn lại: phần tử vừa quan sát xong được trả lại cho tổng thể trước khi quan sát lần sau. Chương 5. Đ nh lý gi i h n trong xác su t k − µ  k − µ     1   P (k1 ≤ X ≤ k2 ) = ϕ  2    σ  − ϕ  σ .         (giá trị được cho trong bảng B với ϕ(−x ) = −ϕ(x )). 5). Một cửa hàng bán cá giống có 20. mỗi lần ta được một biến ngẫu nhiên Xi (i = 1. C.Th ng kê Đ i h c 25 . VD 4. Trong một đợt thi tuyển công chức ở một thành phố có 1. Số phần tử của tổng thể được gọi là kích thước của tổng thể (thường rất lớn). P (a < X < b ) = ϕ         σ   σ      ………………………………………………………… §1.. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s • Từ tổng thể ta chọn ra n phần tử thì n phần tử đó được gọi là một mẫu có kích thước n (cỡ mẫu).

M u th ng kê & Ư c lư ng tham s 0. Ta sắp xếp điểm số X thu được theo thứ tự tăng dần và số sinh viên n có điểm tương ứng vào bảng như sau: X (điểm) 2 4 5 6 7 8 9 10 n (số SV) 4 6 20 10 5 2 2 1 Các thanh niên có chiều cao trong cùng 1 khoảng được xem là cao như nhau. X → µ. ta có các đặc trưng mẫu như sau. S 2 . n ) có phân phối Bernoulli B(1. ta sử dụng công thức: 2 n  2 n ˆ2 S2 = X − X = S . Chương 6. n n d) Liên hệ giữa đặc trưng của mẫu và tổng thể Các đặc trưng mẫu X . p tương ứng của tổng thể.  X ∈ N µ. Vì chiều cao khác nhau nên để tiện việc sắp xếp. ta có bảng số liệu ở dạng khoảng như sau: X 148-152 152-156 156-160 160-164 164-168 5 20 35 25 15 n b) Sắp xếp theo dạng khoảng VD 2.   Nếu mẫu có m phần tử có tính chất A thì tỉ lệ mẫu là: X + X2 + .ĐH Công nghi p Tp. • Phương sai mẫu hiệu chỉnh: 2 S 2 = Sn = 2 1 n ∑ (Xi − X ) . VarX = nên: n  σ2    ⇒ X − µ n ∈ N (0. Từ luật số lớn ta có: F → p. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6.. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s 1. n i =1 • Trong tính toán cụ thể. n i =1 Để đơn giản.Th ng kê Đ i h c 26 . p): 1 n 2 ∑X .   n −1 n −1   ( ) Với X 2 = c) Tỉ lệ mẫu Xét mẫu định tính với các biến Xi (i = 1. thì S 2 ≈ σ2 và:  S2    ⇒ X − µ n ∈ N (0. b) Phương sai mẫu • Phương sai mẫu: 2 1 n ˆ ˆ2 S 2 = Sn = ∑ (Xi − X ) . n − 1 i =1 a) Trung bình mẫu 1 n Xn = ∑ Xi .3. Đo chiều cao X (cm) của n = 100 thanh niên. Phân phối xác suất của các đặc trưng mẫu (tham khảo) 1.. Khi đó. November 29. Phân phối xác suất của trung bình mẫu a) Trường hợp tổng thể X có phân phối chuẩn σ2 • Do EX = µ... Khi cần tính toán. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s 1. người ta chọn số trung bình của mỗi khoảng để đưa số liệu trên về dạng bảng: X 150 154 158 162 166 5 20 35 25 15 n Chú ý Đối với trường hợp số liệu được cho dưới dạng liệt kê thì ta sắp xếp lại ở dạng bảng.1. X 2..com Tuesday.. 1).wordpress.4. n i =1 i Chương 6. Các đặc trưng mẫu Xét một mẫu ngẫu nhiên (X1. Sắp xếp mẫu dựa vào số liệu thực nghiệm a) Sắp xếp theo dạng bảng VD 1. S 2 → σ2 (theo xác suất).. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6. neáu phaàn töû khoâng coù tính chaát A  Xi =   1. F là các thống kê dùng để nghiên cứu các đặc trưng µ.. Xn ).    n S    Xác su t .2.HCM dvntailieu. + Xn m F = Fn = 1 = .4.  X ∈ N µ. 1).. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6. 2011 Chương 6. ta dùng ký hiệu X = Xn . 1.. Kiểm tra ngẫu nhiên 50 sinh viên. người ta chia chiều cao thành nhiều khoảng. σ2 . neáu phaàn töû coù tính chaát A.   n σ     • Với mẫu cụ thể kích thước n đủ lớn.

2 b) Trường hợp X không có phân phối chuẩn • Từ định lý giới hạn trung tâm. – SHIFT → 2 → 3 → = (x σn − 1 là độ lệch chuẩn của mẫu có hiệu chỉnh s ).wordpress.. – Nhập các số: 12 → SHIFT → . Dùng máy tính b túi đ tính đ c trưng m u Dùng máy tính b túi đ tính đ c trưng m u – MODE → 3 (stat) → 1 (1-var) → (nhập các số): 12= 13= 11= 14= 11= → AC • Xuất kết quả: – SHIFT → 1 → 5 (var) → 1 → = (n : cỡ mẫu) – SHIFT → 1 → 5 (var) → 2 → = (x ) ˆ – SHIFT → 1 → 5 (var) → 3 → = (x σn = s ).. ( ) n n • Với n ≥ 30 . → T ∈ N (0. – SHIFT → 1 → 5 (var) → 4 → = (x σn − 1 = s ). Số liệu có tần số VD 2. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s X −µ • Khi n < 30 và σ chưa biết thì n ∈ St(n − 1) S (phân phối Student với n − 1 bậc tự do). – SHIFT → 2 → 2 → = ˆ (kết quả x σn là độ lệch chuẩn của mẫu s ). → 4 → M+ • Xuất kết quả.. → 2 → M+ 15 → SHIFT → .4. 1). Phân phối xác suất của tỉ lệ mẫu F Giả sử Xi ∈ B(1. 1). σ 2 .. ∀ i . → 3 → M+ 11 → SHIFT → . 2. Số liệu đơn (không có tần số) VD 1. b) Máy fx 500 – 570 ES • Xóa bộ nhớ: SHIFT → 9 → 3 → = → = • Vào chế độ thống kê nhập dữ liệu: – SHIFT → MODE → dịch chuyển mũi tên tìm chọn mục Stat → 2 (chế độ không tần số)..HCM dvntailieu. 11. – Nhập các số: 12 M+ 13 M+ 11 M+ 14 M+ 11 M+ • Xuất kết quả: – SHIFT → 2 → 1 → = (kết quả x là trung bình mẫu). MODE → MODE → 1 (chọn SD đối với fx570MS). 2011 Chương 6. X n có X i ∈ N µ.    n σ    1. ta làm như 1a). Xác su t . a) Máy fx 500 – 570 MS • Xóa bộ nhớ: SHIFT → MODE → 3 → = → = • Vào chế độ thống kê nhập dữ liệu: – MODE → 2 (chọn SD đối với fx500MS). ta suy ra: X −µ X −µ → T ∈ N (0... 11. n ∈ N (0. 13. Cho mẫu có cỡ mẫu là n = 5 : 12. n ∼ N (0.  ⇒T =    n  F (1 − F ) Dùng máy tính b túi đ tính đ c trưng m u Dùng máy tính b túi đ tính đ c trưng m u SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI ĐỂ TÍNH CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU 1. 1). n ) và n khá lớn thì:  pq  F −p   F ∈ N p. Cho mẫu có cỡ mẫu là n = 9 như sau: X 12 11 15 n 3 2 4 a) Máy fx 500 – 570 MS • Xóa bộ nhớ: SHIFT → MODE → 3 → = → = • Vào chế độ thống kê nhập dữ liệu: – MODE → 2 (chọn SD đối với fx500MS).Th ng kê Đ i h c 27 . MODE → MODE → 1 (chọn SD đối với fx570MS). November 29.3. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6. p ) (i = 1. 1). µ X ∼N . ta có các phân phối xấp xỉ chuẩn như sau: Nếu σ2 đã biết thì:  σ2    ⇒ X − µ n ∼ N (0. σ S Nếu σ2 chưa biết thì:  S2  X −µ    µ X ∼N .ĐH Công nghi p Tp.com Tuesday. ⇒  n  S    1. 1). 14.2.. Khi đó: n −1 σ2 S 2 ∼ χ 2 (n − 1) .4. Phân phối xác suất của phương sai mẫu Giả sử mẫu X 1.

Xn . Điều tra năng suất của 100 ha lúa trong vùng A.7 Diện tích(ha) 7 12 18 27 20 8 5 3 Những thửa ruộng có năng suất ít hơn 4.5 . khi dùng T1 để ước lượng θ ta nhận được sai số ước lượng ít hơn so với dùng T2 . ta nói T là ước lượng không đúng của θ : ET < θ . 2011 Dùng máy tính b túi đ tính đ c trưng m u Dùng máy tính b túi đ tính đ c trưng m u b) Máy fx 500 – 570 ES • Xóa bộ nhớ: SHIFT → 9 → 3 → = → = • Vào chế độ thống kê nhập dữ liệu: – SHIFT → MODE (SETUP) dịch chuyển mũi tên →4→1 – MODE → 3 (stat) → 1 (1-var) – Nhập các giá trị và tần số vào 2 cột trên màn hình: X FREQ 12 3 11 2 15 4 → AC • Xuất kết quả.75 4..5 . Gọi T = T (X1. So sánh các ước lượng a) Ước lượng ít phân tán • Gọi T1. ta có bảng số liệu sau: Năng suất 3 . ƯỚC LƯỢNG ĐIỂM (tham khảo) Cho mẫu độc lập X1. tỉ lệ.6 6.25 4. 8318 ...3. 2) năng suất lúa trung bình.. Xn ) là ước lượng đúng (hay ước lượng không chệch) của θ nếu ET = θ . VD 3.5 .wordpress.Th ng kê Đ i h c 28 .25 6.1.4 tấn/ha là có năng suất thấp. s 2 = 0. 2. phương sai mẫu chưa hiệu chỉnh và độ lệch chuẩn của mẫu có hiệu chỉnh.2. phương sai. • Ước lượng điểm có ưu điểm là cho ta một giá trị cụ thể. s = 0. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6.5 5. November 29. • Khi ET ≠ θ . ta nói ước lượng thừa.ĐH Công nghi p Tp. Dùng máy tính bỏ túi để tính: 1) tỉ lệ diện tích lúa có năng suất thấp.6. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Giải Bảng số liệu được viết lại: Năng suất 3.. ta nói ước lượng thiếu. nhưng nhược điểm là không cho biết sai số của ước lượng..75 5. Ước lượng khoảng thì ngược lại.5 4 . Nghĩa là.75 6.5 5 . • Có hai hình thức ước lượng: Ước lượng điểm: kết quả cần ước lượng được cho bởi một trị số.5..com Tuesday. Ước lượng đúng • Ta nói T = T (X1. 2..75 (tấn/ha) Diện 7 12 18 27 20 8 5 3 tích(ha) 1) f = m 7 + 12 + 18 = = 37% .5 .... Xn có hàm mật độ phụ thuộc vào tham số θ cần ước lượng ( θ có thể là trung bình.HCM dvntailieu. Xác su t . • Khi T1 ít phân tán hơn T2 . 685.…). hệ số tương quan của tổng thể. ET > θ . Dùng máy tính b túi đ tính đ c trưng m u Chương 6.4. ta nói T1 tốt hơn T2 .. …………………………………………………………………………………… KHÁI NIỆM CHUNG VỀ ƯỚC LƯỢNG • Ước lượng là phỏng đoán một giá trị chưa biết của tổng thể dựa vào quan sát trên mẫu lấy ra từ tổng thể đó..25 5. tỉ lệ. ta cần ước lượng về trung bình. Chương 6. có thể dùng để tính các kết quả khác.5 6 . Ước lượng khoảng: kết quả cần ước lượng được cho bởi một khoảng. n 100 ˆ 2) x = 4. làm như 1b). M u th ng kê & Ư c lư ng tham s §2. T2 là hai ước lượng đúng của θ ...4 4. 75. Thông thường.. không phụ thuộc vào θ . phương sai. b) Ước lượng tốt nhất • Định nghĩa Thống kê T được gọi là ước lượng tốt nhất của θ nếu T là ước lượng đúng và ít phân tán nhất.25 3. Ta nói T1 ít phân tán hơn T2 nếu Var (T1 ) ≤ Var (T2 ). Xn ) là thống kê chỉ phụ thuộc vào X1.5 (tấn/ha) 3.

Xn để ước lượng chiều cao trung bình µ . • Xác suất 1 − α được gọi là độ tin cậy của ước lượng. ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG 3. µ2 ) thỏa P (µ1 < µ < µ2 ) = 1 − α . + µ  n  E (T3 ) = E  1 = µ.1. 3 n  X + .HCM dvntailieu. Ước lượng khoảng cho trung bình tổng thể µ Giả sử tổng thể X có trung bình µ chưa biết..  2 σ .. Gọi tin lượng Fisher của X là: ∂ 2 I (θ) = E  ln f (x . θ) phụ thuộc vào tham số θ .wordpress. θ) . ε = tα . n Tra b ng B 1−α = ϕ (tα ) = 2 ∫ f (t )dt 0 tα 1−α 2 tα ( ) α Xác su t . n. + X  µ + ... 2ε = θ2 − θ1 được gọi là độ dài của khoảng ước lượng và ε được gọi là độ chính xác của ước lượng. November 29.I (θ) 1 Vậy T thỏa VarT = là ước lượng tốt nhất.  X + 2X  1 2  2  E (T2 ) = E  1  = µ + µ = µ. ta có 4 trường hợp sau. x + ε . M u th ng kê & Ư c lư ng tham s 3. 1−α tra baû • Từ 1 − α ⇒ = ϕ(tα )  ng B → tα . n.. 2011 Chương 6. Định nghĩa • Xét thống kê T ước lượng tham số θ . • Từ mẫu ta tính x (trung bình mẫu). Quan sát mẫu X1.       ∂θ  Nếu thống kê T là ước lượng đúng của θ thì: 1 VarT ≥ . Kích thước mẫu n ≥ 30 và phương sai tổng thể σ2 đã biết. + Xn T1 = X1.ĐH Công nghi p Tp.. θ2 ) được gọi là khoảng ước lượng nếu với xác suất 1 − α cho trước thì P (θ1 < θ < θ2 ) = 1 − α .  X + 2X  1 4 5 2  = σ2 + σ2 = σ2 .Th ng kê Đ i h c 29 . Với độ tin cậy 1 − α cho trước.. Giả sử chiều cao X của người Việt Nam có phân phối chuẩn N (µ... ta đi tìm khoảng ước lượng cho µ là (µ1..I (θ) …………………………………………………………………………………………… §3. Trong thực hành. + X  σ2 + . • Khoảng ước lượng là: x − ε.. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6. a) Trường hợp 1. + σ2 σ2 2 = = . M u th ng kê & Ư c lư ng tham s • Bất đẳng thức Rao – Cramer Giả sử biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ f (x .. Var (T3 ) = Var  1      n n n2   Đánh giá ước lượng đúng: E (T1 ) = E (X1 ) = µ . σ2 ). • Bài toán đi tìm khoảng ước lượng cho θ được gọi là bài toán ước lượng khoảng.. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6.com Tuesday. khoảng (θ1.. Chương 6. Chương 6. T2 = 1 và T3 = 1 .2.   3  3 3   Vậy khi n lớn thì T3 là ước lượng tốt nhất. =    n n   Đánh giá độ phân tán: Var (T1 ) = Var (X1 ) = σ2 . M u th ng kê & Ư c lư ng tham s VD. Xét các thống kê sau: X + 2X 2 X + . Var (T2 ) = Var  1     9  3 9 9    X + .

• Từ mẫu ta tính x . σ  s > ε′ ⇒ N < tα . Tìm c m u (ta ch xét TH1 và TH2) Ta c ñ nh s (hay σ) ñ tìm c m u N. • Tính x và s (độ lệch chuẩn mẫu đã hiệu chỉnh). hãy ước lượng lượng Vitamin trung bình có trong một trái cây A ? VD 2. ta s d ng tr c ti p công th c c a trư ng h p ñó.  ⇒ N min . σ2 chưa biết và X có phân phối chuẩn. 2011 Chương 6. Kiểm tra tuổi thọ (tính bằng giờ) của 50 bóng đèn do nhà máy A sản xuất ra. ε = tα n Chú ý Mối liên hệ giữa độ lệch chuẩn mẫu đã hiệu chỉnh s và ˆ chưa hiệu chỉnh s là: s2 = n 2 n 2 ˆ ˆ s ⇒s = s . nếu muốn ước lượng tuổi thọ trung bình của loại bóng đèn do nhà máy A sản xuất có độ chính xác nhỏ hơn 40 giờ với độ tin cậy 98% thì cần phải kiểm tra tối thiểu bao nhiêu bóng đèn nữa ? VD 4.Th ng kê Đ i h c 30 .02 giờ thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu ? 3) Dựa vào mẫu trên. Bài 2. . • Khoảng ước lượng là: (x − ε. Ư c lư ng kho ng Tùy theo bài toán thu c trư ng h p nào.600 4. Kích thước mẫu n ≥ 30 và phương sai tổng thể σ2 chưa biết.12 m và độ lệch chuẩn của mẫu chưa hiệu chỉnh là 1.wordpress. Biết chiều cao con người là biến ngẫu nhiên X (cm) có phân phối chuẩn N (µ.300 3. Tìm khoảng ước lượng chiều cao trung bình của loại cây A với độ tin cậy 95%? Xác su t . Người ta đo ngẫu nhiên 20 cây A thì thấy chiều cao trung bình 23.com Tuesday. ta suy ra: ϕ (tα ) = 1−α ⇒ 1 − α = 2ϕ (tα ). n −1 n −1 c) Trường hợp 3. ε = tα −1. s Tra b ng B. Tìm ñ tin c y (ta không xét TH4) Gi i phương trình: Chương 6. Chiều cao của loại cây A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s b) Trường hợp 2.  → 2 s . Với độ tin cậy 95%. nếu muốn ước lượng chiều cao trung bình của dân số có sai số không quá 1 cm thì phải cần đo ít nhất mấy người ? VD 3.000 Số bóng đèn 10 20 12 8 1) Hãy ước lượng tuổi thọ trung bình của loại bóng đèn do nhà máy A sản xuất với độ tin cậy 97% ? 2) Dựa vào mẫu trên để ước lượng tuổi thọ trung bình của loại bóng đèn do nhà máy A sản xuất có độ chính xác 59. s . M u th ng kê & Ư c lư ng tham s CÁC BÀI TOÁN V Ư C LƯ NG KHO NG Bài 1.ĐH Công nghi p Tp.HCM dvntailieu. n ( ) Chương 6. tra baû  → n • Từ 1 − α ⇒ α   ng C tα −1 (nhớ giảm bậc thành n − 1 rồi mới tra bảng!) • Khoảng ước lượng là: s n x − ε. 100). tα s Chương 6. 1−α tra baû • Từ 1 − α ⇒ = ϕ(tα )   ng B tα .25 m. 2  s < ε ′ ⇒ N > t α . November 29. x + ε). M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6. người ta được bảng số liệu: Tuổi thọ 3.      ε′   N 2 2 b) N u ε < ε’ thì ta gi i b t ñ ng th c: ε = tα ε n . d) Trường hợp 4. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Với độ tin cậy 95%. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6.98 mg. Kích thước mẫu n < 30 . Lượng Vitamin có trong một trái cây A là biến ngẫu nhiên X (mg) có độ lệch chuẩn 3. a) N u ε > ε’ thì ta gi i b t ñ ng th c: tα s ε = tα Hay σ s n n ⇒ tα = ⇒ tα = ε n .  ⇒ N max .500 3.    ε′     N VD 1. Phân tích 250 trái cây A thì thu được lượng Vitamin trung bình là 20 mg. σ2 đã biết và X có phân phối chuẩn thì ta làm như trường hợp 1. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Bài 3. Kích thước mẫu n < 30 . x + ε .

lại bắt lên 8. nếu ước lượng nhu cầu trung bình về loại hàng X của phường A với độ chính xác lớn hơn 4. Tỉnh X có 1.85 9.9kg). Lấy ngẫu nhiên 200 sản phẩm trong kho hàng A thấy có 21 phế phẩm. Hãy ước lượng tỉ lệ thanh niên đã tốt nghiệp PTTH của tỉnh X với độ tin cậy 95%? Số thanh niên đã tốt nghiệp PTTH của tỉnh X trong khoảng nào? VD 9.75 1. f + ε).4kg. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s VD 8. 3. (5307. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s VD 7. Tiến hành khảo sát 420 trong tổng số 3.8 tấn/năm và độ tin cậy 99% thì cần khảo sát tối đa bao nhiêu gia đình trong phường A ? VD 6. 0177 thì đảm bảo độ tin cậy của ước lượng là bao nhiêu? 2) Dựa vào mẫu trên.5 2.25 Số gia đình 40 70 110 90 60 30 Hãy ước lượng trung bình tổng khối lượng sản phẩm X do công ty A sản xuất được tiêu thụ ở phường này trong một tháng với độ tin cậy 95%? A.3. để ước lượng tỉ lệ phế phẩm trong kho A có độ chính xác là ε = 0.5 6.000 thanh niên của tỉnh X về trình độ học vấn thì thấy có 12. m là n số phần tử ta quan tâm thì khoảng ước lượng cho p là: ( f − ε.5 7. nếu muốn có độ chính xác của ước lượng tỉ lệ TV Sony nhỏ hơn 0.9kg). M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6. 2011 Chương 6.5 3. p2 ) thỏa P (p1 < p < p2 ) = 1 − α . (5893. đánh dấu rồi thả lại xuống hồ.3kg. hãy ước lượng tỉ lệ cá có đánh dấu và số cá có trong hồ ? VD 10. Người ta chọn ngẫu nhiên 500 chiếc tivi trong một kho chứa TV thì thấy có 27 TV Sony.000 con cá thấy 564 con có đánh dấu. 2 Chương 6.Th ng kê Đ i h c 31 .5kg). Ước lượng khoảng cho tỉ lệ tổng thể p • Giả sử tỉ lệ p các phần tử có tính chất A của tổng thể chưa biết. • Nếu biết tỉ lệ mẫu f = fn = m với n là cỡ mẫu.000 con.ĐH Công nghi p Tp.5 Số gia đình 78 31 18 10 1) Hãy ước lượng nhu cầu trung bình về loại hàng X của toàn bộ gia đình ở phường A trong 1 năm với độ tin cậy 95%? 2) Với mẫu khảo sát trên. Để nghiên cứu nhu cầu về loại hàng X ở phường A người ta tiến hành khảo sát 400 trong toàn bộ 4000 gia đình. B.75 2.25 1. Đo đường kính của 100 trục máy do 1 nhà máy sản xuất thì được bảng số liệu: Đường kính (cm) 9. 035 thì đảm bảo độ tin cậy của ước lượng là bao nhiêu? 2) Dựa vào mẫu trên.5 5.575 thanh niên đã tốt nghiệp PTTH.006cm thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu ? 3) Dựa vào mẫu trên. (5612.01 với độ tin cậy 95% thì cần chọn thêm ít nhất bao nhiêu TV nữa? VD 11. 6312. Để ước lượng số cá có trong một hồ người ta bắt lên 10.3kg).000.75 9. 6012.25 2. Với độ tin cậy 1 − α cho trước. 5643.90 Số trục máy 5 37 42 16 1) Hãy ước lượng trung bình đường kính của trục máy với độ tin cậy 97% ? 2) Dựa vào mẫu trên để ước lượng trung bình đường kính của trục máy có độ chính xác 0.000 thanh niên. Người ta khảo sát ngẫu nhiên 20.80 9. để ước lượng tỉ lệ TV Sony trong kho có độ chính xác là ε = 0.5 1. nếu muốn ước lượng trung bình đường kính của trục máy có độ chính xác lớn hơn 0. nếu muốn có độ chính xác của ước lượng tỉ lệ phế phẩm nhỏ hơn 0.01 với độ tin cậy 93% thì cần kiểm tra thêm ít nhất bao nhiêu sản phẩm nữa? Xác su t .HCM dvntailieu. 1) Dựa vào mẫu trên.3kg. C.003cm với độ tin cậy 99% thì cần phải đo tối đa bao nhiêu trục máy nữa ? Chương 6. Với độ tin cậy 97%. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6.7kg. November 29. 1) Dựa vào mẫu trên.wordpress. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s VD 5. n Trong đó tα tìm được từ ϕ(tα ) = 1−α (tra bảng B ). (5210. D. 5763.000 gia đình ở một phường thì thấy có 400 gia đình dùng loại sản phẩm X do công ty A sản xuất với bảng số liệu: Số lượng (kg/tháng) 0.com Tuesday. ε = tα f (1 − f ) . Kết quả khảo sát là: Nhu cầu (kg/tháng) 0.5 Số gia đình 10 35 86 132 Nhu cầu (kg/tháng) 4. khoảng ước lượng p là (p1. Sau một thời gian.75 3.

Sử dụng bảng khảo sát trên.     2 2 1 − α  α χn −1  χn −1      2 2    Chương 7. 98%.5 Số sản phẩm 5 6 14 3 Với độ tin cậy 95%.25 6.4. s 2 . Thống kê học phân biệt 2 loại sai lầm sau: Xác su t . ˆ • Từ mẫu ta tính n.  α α  2 α  D 2 • Từ 1 − α ⇒  → χn −1 1 − .s 2 . • Khi ta chấp nhận giả thuyết H . ………………………………………………………………………………………………… b) Trường hợp 2. Kiểm định so sánh hai đặc trưng ……………………………………………………………… §1. • Trong chương này. Mức hao phí nguyên liệu cho 1 đơn vị sản phẩm là biến ngẫu nhiên X (gram) có phân phối chuẩn. nghĩa là ta tin rằng H sai.    α 2 2 α   χn 1 −  χn     2   2    VD 13. so sánh hai đặc trưng của hai tổng thể).25 4.Th ng kê Đ i h c 32 .2. Khảo sát 16 sinh viên về điểm trung bình của học kỳ 2 thì tính được s = 1.       2   2 2    2 2 2 • Suy ra: (σ1 . σ2 ).5 20. 96%. một mệnh đề được gọi là giả thuyết H và mệnh đề còn lại được gọi là nghịch thuyết (hay đối thuyết) H . M u th ng kê & Ư c lư ng tham s 2 σ1 = ˆ ˆ n.wordpress. ta chấp nhận giả thuyết H hay bác bỏ giả thuyết H .0 19. Trong thực hành ta có hai trường hợp sau a) Trường hợp 1. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6. nên ta không thể khẳng định chắc chắn điều gì cho tổng thể.75 5. tra bảng D ta tìm được: 2  α  2 α  2 χn 1 − .75 X S (ha) 7 12 18 27 20 8 5 3 Những thửa ruộng có năng suất lúa trên 5. 94%. Các loại sai lầm trong kiểm định Khi thực hiện kiểm định giả thuyết. B. 1. Với độ tin cậy 1 − α cho trước. khi bác bỏ H .HCM dvntailieu. Kiểm định so sánh đặc trưng với một số §3. χn   . biết rằng điểm trung bình X của sinh viên là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. 5 điểm. hãy ước lượng phương sai của mức hao phí nguyên liệu trên trong 2 trường hợp: 1) biết EX = 20 gram.0 20. σ2 ) thỏa: 2 2 P (σ1 < σ 2 < σ2 ) = 1 − α . ta chỉ xét loại kiểm định tham số (so sánh đặc trưng với 1 số. Trung bình tổng thể µ chưa biết. σ2 = . • Giải quyết một bài toán kiểm định là: bằng cách dựa vào quan sát mẫu. ta nêu lên một quy tắc hành động. có khi sai. Hãy ước lượng phương sai về điểm trung bình học kỳ 2 của sinh viên với độ tin cậy 97%. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s 2 2 • Khoảng ước lượng là (σ1 . Do chỉ dựa trên một mẫu quan sát ngẫu nhiên.75 6. C. χn −1  . σ2 = . khoảng 2 2 ước lượng cho σ 2 là (σ1 . trong đó: Chương 6. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. 3. để ước lượng tỉ lệ diện tích lúa có năng suất cao ở huyện A có độ chính xác là ε = 8. Ước lượng khoảng cho phương sai tổng thể σ2 (Tham khảo) Giả sử tổng thể X có phân phối chuẩn với phương sai σ 2 chưa biết.25 3. Khái niệm chung • Mô hình tổng quát của bài toán kiểm định là: ta nêu lên hai mệnh đề trái ngược nhau. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê §1. Quan sát 28 sản phẩm này người ta thu được bảng số liệu: X (gram) 19.25 5. Khảo sát năng suất X (tấn/ha) của 100 ha lúa ở huyện A. • Từ mẫu ta tính x .54% thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu? A. D.com Tuesday. 92%. ta có bảng số liệu: 3. ta dựa vào quan sát ngẫu nhiên một số trường hợp rồi suy rộng ra cho tổng thể.s 2 n. σ1 = (n − 1)s 2 (n − 1)s 2 2 . VD 14. Sự suy rộng này có khi đúng. σ2 ). α • Từ 1 − α ⇒ . November 29. b) chưa biết EX . Khái niệm về kiểm định giả thuyết thống kê §2.s 2 2 .ĐH Công nghi p Tp. KHÁI NIỆM VỀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ 1.       2   2    Chương 6. 2011 Chương 6. nghĩa là ta tin rằng H đúng. Trung bình tổng thể µ đã biết.5 tấn/ha là những thửa ruộng có năng suất cao.75 4.1. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s VD 12.

giữa hai loại sai lầm này. loại nào tác hại hơn thì ta nên tránh. ta tìm được khoảng tin cậy (hay khoảng ước lượng) [a. KIỂM ĐỊNH SO SÁNH ĐẶC TRƯNG CỦA TỔNG THỂ VỚI MỘT SỐ 2. σ2 chưa biết và X có phân phối chuẩn. tα ]. Nếu t ≤ C thì ta chấp nhận giả thuyết H .. ………………………………………………………………………… nếu t ∉ [a. với: α P (T ≤ −tα ) = P (T ≥ tα ) = . σ2 đã biết và X có phân phối chuẩn. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê §2. d) Trường hợp 4. b ] thì ta bác bỏ giả thuyết H .. ta chọn thống kê T = f (X1. ta đặt giả thuyết H : µ = µ 0 . • Với mức ý nghĩa α .1. Do đó. Chương 7. Khi đó: nếu t ∈ [a.wordpress. σ2 chưa biết. • Từ mẫu trên. nếu t > tα thì ta bác bỏ giả thuyết H . c) Mối liên hệ giữa hai loại sai lầm • Khi thực hiện kiểm định. 5%. a) Trường hợp 1. σ • Nếu t ≤ tα thì ta chấp nhận H . ta quan sát mẫu ngẫu nhiên X1. • Xác suất của việc chấp nhận giả thuyết H khi H sai là xác suất của sai lầm loại 2 và được ký hiệu là β .. • Nếu hàm mật độ của T đối xứng qua trục Oy thì ta chọn khoảng đối xứng [−tα . nghĩa là µ = µ 0 . Trong thực tế. Với n < 30. Ta làm như trường hợp 1 nhưng thay σ bằng s .3.ĐH Công nghi p Tp. b) Trường hợp 2. 3%. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7.. Chương 7.. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. • Nếu hàm mật độ của T không đối xứng qua trục Oy thì ta chọn khoảng tin cậy [0. Tuy nhiên.… Giá trị α còn được gọi là mức ý nghĩa của kiểm định.com Tuesday. thông thường là 1%. người ta quy ước rằng sai lầm loại 1 tác hại hơn loại 2 nên cần tránh hơn. x − µ0 n t > tα −1 thì ta bác bỏ giả thuyết H . Xn . 2 Vậy. c) Trường hợp 3. nếu hạ thấp α thì β sẽ tăng lên và ngược lại. Cơ sở lý thuyết của kiểm định • Để giải quyết bài toán kiểm định. • Trong thống kê. C ]. Với n < 30.  → n • Tính giá trị thống kê t = n • Nếu t ≤ tα −1 n. σ2 đã biết. b) Sai lầm loại II • Sai lầm loại 2 là loại sai lầm mà ta phạm phải trong việc chấp nhận giả thuyết H khi H sai. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê 1.. với P (T ≥ C ) = α . Với n ≥ 30. khi xét nửa bên phải của trục Oy thì ta được: nếu t ≤ tα thì ta chấp nhận giả thuyết H . • Xác suất của việc bác bỏ H khi H đúng là xác suất của sai lầm loại 1 và được ký hiệu là α . s thì ta chấp nhận giả thuyết H . Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. tra baû • Từ cỡ mẫu n và mức ý nghĩa α  ng C tα −1. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê a) Sai lầm loại I • Sai lầm loại 1 là loại sai lầm mà ta phạm phải trong việc bác bỏ giả thuyết H khi H đúng. November 29.HCM dvntailieu. θ 0 ) sao cho nếu khi H đúng thì phân phối xác suất của T hoàn toàn xác định. b ] cho T ở độ tin cậy 1 − α .Th ng kê Đ i h c 33 .. Xác su t . Xn và đưa ra giả thuyết H . 2 x − µ0 • Tính giá trị thống kê t = n. 1−α B • Từ mức ý nghĩa α ⇒ = ϕ(tα )  → tα . Với n ≥ 30. Kiểm định so sánh trung bình với một số Với số µ0 cho trước. ta luôn muốn xác suất phạm phải sai lầm càng ít càng tốt. ta làm như trường hợp 1. b ] thì ta chấp nhận giả thuyết H . nghĩa là µ ≠ µ 0 . và nếu t > C thì ta bác bỏ giả thuyết H . 2011 Chương 7. ta chỉ xét các phép kiểm định có α không vượt quá một giá trị ấn định trước. nếu t > tα thì ta bác bỏ H ..

theo dõi 100 SV được số liệu: Điểm 3 4 5 6 7 8 9 Số sinh viên 3 5 27 43 12 6 4 Chương 7. t = 1. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Kiểm định giả thuyết H : “điểm trung bình môn Toán của sinh viên năm nay bằng năm trước”. kiểm định giả thuyết H : “cây giống của vườn ươm cao 1 m” có giá trị thống kê và kết luận là: A. mức ý nghĩa tối đa để giả thuyết H được chấp nhận là: A.com Tuesday. November 29. 13. C.3. Với mức ý nghĩa 5%. trọng lượng đóng bao theo quy định của một bao gạo là 50 kg và độ lệch chuẩn là 0. Với mức ý nghĩa 5%. 7. Điểm trung bình môn Toán của sinh viên năm trước là 5.8 0. 4. t = 2. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. 7205 . 4. t = 1.62%. 9984 . B. 13. 3.2%. bác bỏ H .6%.5 triệu đồng/tháng. Công ty xe bus nói rằng: trung bình cứ 5 phút lại có 1 chuyến xe bus. Sở Điện lực A báo cáo rằng: trung bình một hộ hàng tháng phải trả 250 ngàn đồng tiền điện.3 Số cây 1 2 9 7 4 2 VD 7. 4. VD 8.74%. 9984 . khi nào cây cao hơn 1 m thì đem ra trồng.2 1. mức ý nghĩa tối đa để H được chấp nhận là: A. Cân thử 296 bao gạo của nhà máy này thì thấy trọng lượng trung bình là 49. D.HCM dvntailieu. Thời gian X (phút) giữa hai chuyến xe bus trong một thành phố là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. cho biết kết luận của kỹ sư A ? VD 5. chấp nhận H với mức ý nghĩa 6%. D. Kỹ sư A dự định xin vào làm ở công ty này và đã thăm dò 18 kỹ sư thì thấy lương trung bình là 5. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. Trong kiểm định giả thuyết H : “trung bình một hộ phải trả hàng tháng là 250 ngàn đồng tiền điện” với mức ý nghĩa α = 1% .8%.7 triệu đồng/tháng với độ lệch chuẩn 0. hãy cho biết giá trị thống kê t và kết luận ? VD 2. 9732 . 9732 . 4. 7984 . 4.3 kg. Năm nay. Xác su t . B. 11. VD 6. nên đem cây ra trồng.3.7. 7984 . Một công ty cho biết mức lương trung bình của một kỹ sư ở công ty là 5. Người ta khảo sát ngẫu nhiên 500 hộ thì tính được trung bình hàng tháng một hộ trả 252 ngàn đồng tiền điện. t = 1. D.1. bác bỏ H . trọng lượng thực tế của bao gạo nhỏ hơn 50 kg với mức ý nghĩa 6%. 4. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. 11. Chiều cao cây giống X (m) trong một vườm ươm là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. B. 5. D. B. t = 1. VD 1. Nếu x < µ 0 thì ta kết luận µ < µ 0 . Nhà Giáo dục học B muốn nghiên cứu xem số giờ tự học trung bình hàng ngày của sinh viên có thay đổi không so với mức 1 giờ/ngày cách đây 10 năm.97 kg. C.wordpress. Kiểm định giả thuyết H : “trọng lượng mỗi bao gạo của nhà máy này là 50 kg” có giá trị thống kê t và kết luận là: Chương 7. 4. Người ta chọn ngẫu nhiên 8 thời điểm và ghi lại thời gian (phút) giữa hai chuyến xe bus là: 5.82 giờ/ngày với s = 0. VD 4. ta so sánh x và µ 0 : Nếu x > µ 0 thì ta kết luận µ > µ 0 . Với mức ý nghĩa 3%. 2011 Chương 7. Người ta đo ngẫu nhiên 25 cây giống này và có bảng số liệu: X (m) 0. Với mức ý nghĩa 2%.9. chấp nhận H với mức ý nghĩa 4%. Ông B khảo sát ngẫu nhiên 120 sinh viên và tính được ˆ trung bình là 0. 75 giờ/ngày.72. với độ lệch chuẩn là 20 ngàn. C.9 1. 5. Trong một nhà máy gạo. Người ta kiểm tra ngẫu nhiên 38 cửa hàng của công ty A và có bảng doanh thu trong 1 tháng là: X (triệu đồng/tháng) 200 220 240 260 Số cửa hàng 8 16 12 2 Kiểm định giả thuyết H : “doanh thu trung bình hàng tháng của một cửa hàng công ty là 230 triệu đồng”. 7205 .86%. hãy cho biết kết luận của ông B ? VD 3.8.0 1.5. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê A. không nên đem cây ra trồng.1 1. Kỹ sư A quyết định rằng: nếu mức lương trung bình bằng với mức công ty đưa ra thì nộp đơn xin làm.45 triệu đồng/tháng. t = 1. C. nên đem cây ra trồng.8.ĐH Công nghi p Tp. t = 1.4%. không nên đem cây ra trồng.94%. trọng lượng thực tế của bao gạo nhỏ hơn 50 kg với mức ý nghĩa 4%. hãy kiểm định lời nói trên ? Theo quy định của vườn ươm. t = 2.Th ng kê Đ i h c 34 . Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chú ý Trong tất cả các trường hợp bác bỏ.

Khảo sát ngẫu nhiên 1. mức ý nghĩa tối đa để H được chấp nhận là: A. Sau đó. Trong trường hợp bác bỏ: 2 2 nếu s 2 > σ0 thì ta kết luận σ 2 > σ0 . D. • Từ mẫu ta tính thống kê χ2 = (n − 1)s 2 . 0176 và cải tiến kỹ thuật là tốt. 1−α B • Từ mức ý nghĩa α ⇒ = ϕ(tα )  → tα .48%. 667 .1. Với mức ý nghĩa 3%.com Tuesday. ta tính tỉ lệ mẫu f = n f − p0 n . Chương 7. người ta cải tiến kỹ thuật và kiểm tra lại thì thấy tỉ lệ trúng của súng lúc này là 70%. tính được s 2 = 416. Nếu t > tα thì bác bỏ H . Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Trong kiểm định giả thuyết H : “tỉ lệ bắn trúng của súng thể thao này là 70%”. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. D. Khảo sát 400 người tiêu dùng thấy có 179 người ưa thích sản phẩm của công ty A. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. Khảo sát ngẫu nhiên 400 sinh viên về mức độ nghiêm túc trong giờ học thì thấy 13 sinh viên thừa nhận có ngủ trong giờ học. 2 m và • Từ mẫu cụ thể. 2 σ0 α   α α tra • Từ α ⇒   baûng χn −1  . nghĩa là p ≠ p0 .wordpress. So sánh hai trung bình của hai tổng thể X. Để kiểm tra một loại súng thể thao. 5. Trong kiểm định giả thuyết H : “có 40% người tiêu dùng thích sản phẩm của công ty A”. mức ý nghĩa tối đa là bao nhiêu để H được chấp nhận ? VD 11.  D→ 2   2         2 2 2  Chương 7. 4. nghĩa là p = p0 . nx . 2011 Chương 7. C. Kiểm định so sánh tỉ lệ với một số • Với số p0 cho trước. χn −1 1 − . Có tài liệu nói rằng phương sai của chỉ tiêu X là 400. hãy cho nhận xét về tài liệu này ? …………………………………………………………………………… Ta tính thống kê t = x −y σ2 σ2 x + y nx ny và so sánh với tα . t = 2.ĐH Công nghi p Tp. §3. VD 9. với mức ý nghĩa 3% có giá trị thống kê t và kết luận là: A. KIỂM ĐỊNH SO SÁNH HAI ĐẶC TRƯNG CỦA HAI TỔNG THỂ 3. 7. giá trị thống kê t = p0q 0 Nếu t ≤ tα thì chấp nhận H . t = 2. 6. Kiểm định so sánh phương sai với một số (tham khảo) 2 Giả sử tổng thể có phân phối chuẩn. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê α   α 2 2 • Nếu χn −1   ≤ χ2 ≤ χn −1 1 −  thì ta chấp nhận H .      2   2     ngược lại thì ta bác bỏ H . Một báo cáo cho biết có 58% người tiêu dùng Việt Nam quan tâm đến hàng Việt. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê 2.32%. người ta cho bắn 1. Y Ta có 4 trường hợp và việc chấp nhận hay bác bỏ H ta đều làm như kiểm định so sánh trung bình với 1 số (cả 4 trường hợp ta đều đặt giả thuyết H : µ x = µ y ). VD 12. ta đặt giả thuyết H : p = p0 . Tiến hành 25 quan sát về chỉ tiêu X của 1 loại sản phẩm (phân phối chuẩn). Khi đó: f > p0 ⇒ p > p0 . Với mức ý nghĩa 5%. ny ≥ 30 và σ2 . 0702 và cải tiến kỹ thuật là tốt.HCM dvntailieu.86%. Với số σ0 cho trước. 0702 và cải tiến kỹ thuật là chưa tốt. hãy kiểm định lại báo cáo trên ? VD 10. q 0 = 1 − p0 . 2 a) Trường hợp 1.000 người dân Việt Nam thấy có 536 người được hỏi là có quan tâm đến hàng Việt. 2. x VD 13. B.Th ng kê Đ i h c 35 . f < p0 ⇒ p < p0 . Công ty A tuyên bố rằng có 40% người tiêu dùng ưa thích sản phẩm của mình. 0176 và cải tiến kỹ thuật là chưa tốt. November 29. t = 2. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. 2 2 nếu s 2 < σ0 thì ta kết luận σ 2 < σ0 . Xác su t . σy đã biết. ta thực hiện các bước sau: 2 • Đặt giả thuyết H : σ 2 = σ0 . C. B. Trong kiểm định giả thuyết H : “có 2% sinh viên ngủ trong giờ học”.3.2.000 viên đạn vào 1 tấm bia thấy có 670 viên trúng mục tiêu.24%. t = 2.

Một công ty sản xuất thử nghiệm 10 chiếc pin loại X và 12 chiếc pin loại Y thì có kết quả: x = 4. 06 . 3. ny = 1200 về một tính chất A thì được fx = 0. nx . có kết quả: 114. 4616 . x 2 c) Trường hợp 3.2 quả và độ lệch chuẩn 8. nx . Để so sánh mức lương trung bình của nhân viên nữ X (USD/giờ) và nam Y (USD/giờ) ở một công ty đa quốc gia. Người ta tiến hành bón hai loại phân X . ta có thể kết luận tuổi thọ của loại pin X cao hơn loại pin Y được không ? VD 4. VD 5. So sánh hai tỉ lệ của hai tổng thể X. 96. B. tuổi thọ của loại thiết bị A lớn hơn. November 29. 103. σy chưa biết x đồng thời X .1 và y = 4.5 quả. Nếu t > tα và fx < fy thì ta bác bỏ H ⇒ px < py . 78. 2 2 2 Ta thay σ2 .com Tuesday. 3 . t = 2.1616 . C.wordpress. tuổi thọ của loại thiết bị A lớn hơn. 0819 . n x + ny − 2 • Tính giá trị thống kê t = x −y 1 1 s.HCM dvntailieu. hãy cho biết kết luận về hai loại phân bón trên ? Chương 7. Tuổi thọ (tháng) của thiết bị là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. 3 . Với mức ý nghĩa 1%. Người ta kiểm tra ngẫu nhiên tuổi thọ của 15 thiết bị loại A. 114. • Tính phương sai chung của 2 mẫu: 2 2 (nx − 1)sx + (ny − 1)sy s2 = . 99. 117. • Kết luận: Nếu t ≤ tα thì ta chấp nhận H ⇒ px = py . Chương 7. 0819 . t = 2. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Kiểm định giả thuyết H : “tuổi thọ của thiết bị loại A và B là như nhau với mức ý nghĩa 3%” có giá trị thống kê và kết luận là: A. sy = 1. mức lương của nữ thấp hơn nam. mức lương của nữ thấp hơn nam. người ta tiến hành khảo sát ngẫu nhiên 100 nữ và 75 nam thì có kết quả: x = 7. C. Với 60 cây được bón phân X thì thu được trung bình 32.ĐH Công nghi p Tp. 73. 2011 Chương 7. nx . VD 3.3 quả. VD 1. Y cho cây cà chua. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê b) Trường hợp 2. tuổi thọ của hai loại thiết bị là như nhau.23 . 3 . 64 và y = 8. 86. 72.2. 126.4 quả và độ lệch chuẩn 9. ny < 30 và σ2 . sy = 0. 72 cây được bón phân Y thu được trung bình 28. tuổi thọ của hai loại thiết bị là như nhau. 2 d) Trường hợp 4. p0 = m x + my n x + ny . t = 4. 4616 . tra baû • Từ α  ng C tα x  → n +ny −2 và so sánh với t . mức lương của nữ và nam như nhau. t = 3. Y có phân phối chuẩn. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê VD 2. Nếu t > tα và fx > fy thì ta bác bỏ H ⇒ px > py . 86. Xác su t . Với mức ý nghĩa 5%. 104. • Tính giá trị thống kê t = fx − fy 1 1   p0q 0  +   n   x ny    . ny < 30 và σ2 . fy = my ny . t = 3. kiểm định giả thuyết H : “mức lương trung bình của nữ và nam ở công ty này là như nhau” có giá trị thống kê và kết luận là: A. sx = 1. t = 2. 85 . Tuổi thọ (năm) của pin là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. 0957 . mức lương của nữ và nam như nhau. x 2 σy chưa biết. sy trong trường hợp 1. + nx ny . 78. 0957 . Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. B.1616 . 137.Th ng kê Đ i h c 36 . Từ hai tổng thể X và Y người ta tiến hành kiểm tra 2 mẫu có kích thước nx = 1000 . • Từ 2 mẫu ta tính fx = mx nx . Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. Y Ta thực hiện các bước sau: • Đặt giả thuyết H : px = py . Với mức ý nghĩa 3%. σy đã biết x đồng thời X . 8 . Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. ny ≥ 30 và σ2 . σy bằng sx . sx = 1. t = 4. D. Ta làm như trường hợp 1. Y có phân phối chuẩn. 27 và fy = 0. D. Kiểm tra tuổi thọ của 17 thiết bị loại B thấy có trung bình là 84 tháng và độ lệch chuẩn là 19 tháng. t = 2.

Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê 3. 8382 Vì t nên ta bác bỏ H .84%.1. 262 .14%. Y (Tham khảo) 2 2 • Đặt giả thuyết H : σx = σy . Công ty A cho người theo dõi doanh số bán hàng trong 7 ngày ở vùng X thì tính được phương sai mẫu chưa hiệu chỉnh là 82. Kiểm định giả thuyết H : “tỉ lệ cử tri ủng hộ ông A ở hai lần là như nhau”. …………………………………………………………………………… Xác su t . 200 sản phẩm ở kho II thấy có 24 phế phẩm. 7855 . 5 . hãy so sánh độ rủi ro đầu tư của công ty A ở hai vùng trên ? α tra   baûng f = f α (nx − 1. t = 2.ĐH Công nghi p Tp. 6356 . mức ý nghĩa tối đa để H được chấp nhận là: A. 2. Do n = 10. VD 8. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê 3. Từ bảng số liệu. t = 2. VD 7. D. 6. cử tri ủng hộ ông A không thay đổi.4. C 9 Mức ý nghĩa α = 0. 2 2 2 2 nếu sx < sy thì kết luận σx < σy . So sánh hai trung bình ở dạng vector (X. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Với mức ý nghĩa 9%.05 d sd . C. Doanh số bán hàng (đơn vị: triệu đồng) của công ty A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. 05 → t0. phương sai chưa biết nên bài toán là TH4. Giá cổ phiếu là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Đo nhịp tim/phút trước và sau khi dùng thuốc của từng người.2 ngàn đồng. D. ta tính được: d = 2. ta xét các trường hợp giống như so sánh trung bình với 1 số.5 ngàn đồng. 4. C. t = 2. ở vùng Y trong 6 ngày thì tính được 25. Thống kê t = 9 > t0. Đặt d = Y − X và giả thuyết H : µd = 0 . Một công ty điện tử tiến hành điều tra thị trường về sở thích xem tivi của cư dân trong 1 thành phố. 8382 . Hỏi chất lượng hàng ở hai kho có khác nhau không với: 1) mức ý nghĩa 5%. cử tri ủng hộ ông A không thay đổi. Điều tra ngẫu nhiên giá cổ phiếu của công ty X trong 25 ngày người ta tính được độ lệch tiêu chuẩn mẫu hiệu chỉnh là 7. người ta tổ chức 1 cuộc thăm dò khác và thấy có 680 trong số 1500 cử tri được hỏi sẽ bỏ phiếu cho ông A. Với mức ý nghĩa 3%. Trong kiểm định giả thuyết H : “tỉ lệ cư dân xem tivi ít nhất 1 giờ trong 1 ngày ở quận X và Y như nhau”. nếu g > f ta bác bỏ H . Với mức ý nghĩa 5%. ny − 1). Y) (Tham khảo) • Đặt d = Y − X và giả thuyết H : µd = 0 . Giả sử người ta dùng thuốc A cho 10 người. 0. VD 9.05 = 2. Vậy thuốc A đã làm thay đổi nhịp tim. hãy so sánh về độ rủi ro cổ phiểu của hai công ty trên ? VD 10. Trong trường hợp bác bỏ H : 2 2 2 2 nếu sx > sy thì kết luận σx > σy . Một tuần sau (vẫn chưa bầu cử). t = 2. So sánh hai phương sai của hai tổng thể X.  E→ 2 2 • Nếu g ≤ f thì ta chấp nhận H . Điều tra ngẫu nhiên 400 người ở quận X thấy có 270 người xem tivi ít nhất 1 giờ trong 1 ngày. 10 = 2. n = 2. sd • Tùy vào n và phương sai đã biết hay chưa biết. 6356 . sd = 2. November 29. cử tri ngày càng ủng hộ ông A. có bảng kết quả: Trước: X 70 77 78 72 81 78 73 74 79 80 Sau: Y 76 75 78 77 85 81 76 74 85 80 d Giải. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. của công ty Y trong 22 ngày là 6. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7.Th ng kê Đ i h c 37 .3. người ta thăm dò 1000 cử tri thì thấy có 400 người nói rằng sẽ bỏ phiếu cho ông A. 600 người ở quận Y có 450 người xem tivi ít nhất 1 giờ trong 1 ngày.com Tuesday. 2) mức ý nghĩa 1%. B. Trước bầu cử.1349 . VD 11.1349 . Kiểm tra 120 sản phẩm ở kho I thấy có 6 phế phẩm.3. 2.96%. với mức ý nghĩa 1% có giá trị thống kê và kết luận là: A.HCM dvntailieu. 5 . • Tính giá trị kiểm định g = • Từ α ⇒ 2 sx 2 sy .06%. cử tri ngày càng ủng hộ ông A. thuốc A có làm thay đổi nhịp tim trước khi dùng so với sau khi dùng hay không ? • Tính thống kê t = n (n là số cặp có trong mẫu). Chương 7. 2011 Chương 7. hãy so sánh 2 tỉ lệ của 2 tổng thể ? VD 6. B. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. Với mức ý nghĩa 5%. Chương 7.wordpress.

5 2. b sao cho ∑ εi2 đạt cực tiểu. sy = 0. yi ) thì sai số xấp xỉ là: εi = yi − (a + bx i ) (xem hình c)). HỆ SỐ TƯƠNG QUAN MẪU 1.. ˆ ˆ sx . Y ). b)). • Giả sử ta có mẫu ngẫu nhiên cỡ n về vector ngẫu nhiên (X . 0 xy = = 167.HCM dvntailieu. 4) Nếu r > 0 thì quan hệ giữa X . 5385 . 3) Nếu r < 0 thì quan hệ giữa X . Y là đồng biến.6 4. Đường hồi quy trung bình tuyến tính thực nghiệm • Từ mẫu thực nghiệm về vector ngẫu nhiên (X . Bài toán tương quan & H i quy toá Chương 8. n i =1 i xy − x . 9 . Khi đó. Y ) là (xi . Phương pháp bình phương bé nhất • Khi có sự phụ thuộc tuyến tính tương đối chặt giữa hai biến ngẫu nhiên X và Y ta cần tìm biểu thức a + bX xấp xỉ Y tốt nhất theo nghĩa cực tiểu sai số bình phương trung bình E (Y − a − bX )2 . đường cong nối các điểm là đường cong phụ thuộc của Y theo X mà ta cần tìm (xem hình a). sx = 13.y = 0. i=1 n n Đặt Q = ∑ εi2 Hình c 2 = ∑ yi − (a + bxi ) .wordpress. hình b) xấp xỉ không tốt. Tính chất 1) −1 ≤ r ≤ 1. y= 1 n ˆ ∑ y = 3. Từ số liệu ở bảng trên. 56. Ta đi tìm các ước lượng a.com Tuesday. 26 . ˆ ˆ sx .sy n i =1 VD 1. Y là giảm biến.1 4.sy Vậy r = Hình a Hình b Chương 8. 1. ta có:   i =1 n n   na + b x = (1)  Q / = 0 ∑ i ∑ yi    a ⇔  n i =1 n i =1 n  /  Q = 0   b a x + b x 2 =    ∑ i ∑ i ∑ xiyi (2)   i =1 i =1  i =1 i =1 n • Với mỗi cặp điểm (x i . Bài toán tương quan & H i quy toá • Đường thẳng là đường hồi quy thực nghiệm xấp xỉ tốt nhất các điểm mẫu đã cho. 2..2.Th ng kê Đ i h c 38 . i = 1.9 4. n i =1 2. Bài toán tương quan & H i quy toá Giải. Y có quan hệ tuyến tính tuyệt đối. 2) Nếu r = 0 thì X .0 2. November 29. 8333 . 9729.1.0 Tính hệ số tương quan mẫu giữa X và Y . 2011 Chương 8.1.y 1 n ... Chương 8. Khi đó. Trong hình a) ta thấy xấp xỉ tốt (phụ thuộc tuyến tính chặt). yi ).2 4. ta biễu diễn các cặp điểm (xi . 2. + 49 × 4. xy = ∑ x i yi . 9 + . yi ) lên mpOxy .6 3.9 3. Nếu r = ±1 thì X .8 4. Y không có quan hệ tuyến tính. ta tính được: 20 × 1. n . Bài toán tương quan & H i quy toá Chương 8. hệ số tương quan mẫu r được tính theo công thức: r= xy − x . Xác su t . 10 1 n ˆ x = ∑ xi = 43.ĐH Công nghi p Tp.. Bài toán tương quan & H i quy toá Chương 8. Định nghĩa • Hệ số tương quan mẫu r là số đo mức độ phụ thuộc tuyến tính giữa hai mẫu ngẫu nhiên cùng cỡ X và Y . cũng là xấp xỉ đường cong cần tìm. Kết quả đo lường độ cholesterol (Y) có trong máu của 10 đối tượng nam ở độ tuổi (X) như sau: X 20 52 30 57 28 43 57 63 40 49 Y 1. phương pháp này được gọi là bình phương bé nhất.. Bài toán tương quan & H i quy toá 1.

x ) ∑ xi + b ∑ i =1 i =1 n x i2 = ∑ x i yi i =1 n Đường hồi quy tuyến tính của Y theo X là: y = a + bx . 55 = −40. a = x − b. 71 × 2 (0. 5009 triệu đồng. 62 = 57. Thay a vào (2). ∑ x i  =  ∑ x iyi − y .50 1. 0. Số vốn đầu tư (X: triệu đồng) và lợi nhuận thu được (Y: triệu đồng) trong một đơn vị thời gian của 100 quan sát là: Y X 1 2 3 0. 1) x = 1. 2) Nếu muốn lợi nhuận thu được là 0. 71. y = 53. a = y − b.5 triệu thì cần đầu tư khoảng: x = 0.60 1.5 triệu đồng thì cần đầu tư bao nhiêu? ˆ Giải. 2427 . n ∑ xi = y − b.y   ⇔ b x 2 − x 2  = xy − x . Điều tra 100 đại lý về 1 loại bia trong một đơn vị thời gian có bảng số liệu: Y X 0. 5 = 1. ˆ ˆ Giải.     ˆ2 sx . Bài toán tương quan & H i quy toá VD 2. 3125 .y .y ˆ2 sx . Bài toán tương quan & H i quy toá Chương 8. 2) Lập phương trình hồi tuyến tính của X theo Y.y ⇔ b = . n i =1 i i =1 n n n • Vậy b = xy − x . ∑ x i     n   n i =1  n i =1 n i =1   i =1   xy − x .y ˆ2 sy = 1. Chương 8. ⇒b = xy − x .65 1. 71 = 0. ta có kết quả: X 1. November 29. 2) Lập phương trình hồi quy tuyến tính của Y theo X. 0707)2 a = y − bx = 53 − 60. Số thùng bia (Y: thùng) được bán ra phụ thuộc vào giá bán (X: triệu đồng/ thùng). 2) Dự đoán nếu muốn lợi nhuận thu được là 0. 0281. 55 × 53 3) Học sinh cao 1. 099 . ˆ sy = 0. 55. 0281 + 60. 1) Ta có x = 2. a = x − by = 2 − 2. 0181x .150 0.HCM dvntailieu. Bài toán tương quan & H i quy toá 1) Lập phương trình hồi tuyến tính của X theo Y. Bài toán tương quan & H i quy toá Chương 8. ta được: (y − b.45 1. 0181 × 1.7 1. 0707 × 5.x . 099 VD 3.3 0. 3) Dự đoán nếu một học sinh cao 1. 3768y . 0281 + 60.y = 82.x . (0. 3) Dự đoán nếu muốn bán được 115 thùng bia thì giá bán mỗi thùng cỡ bao nhiêu? Xác su t . Vậy y = −40. • Tương tự: b = xy − x . 55 × 53 = 0.Th ng kê Đ i h c 39 . Vậy x = 0. 2011 Chương 8. 7746.0 20 10 30 10 10 20 Chương 8. 3768 . 2427) 2 VD 4.com Tuesday. sx = 0.165 100 110 120 5 15 30 10 25 15 = 2. 3768 × 0. 45 ⇒ r = 82. 3125 + 2. 56 − 0.ĐH Công nghi p Tp. 3125 + 2. xy = 82. 0181 . 8322 .160 0.wordpress. sx = 0.55 Y 50 55 45 60 55 1) Tìm hệ số tương quan r. 1) Tính hệ số tương quan r. xy = 1.y ˆ2 sy 1 n  1 n  1 n 1 n     ⇔ b  ∑ x i2 − x . 3768 × 0. Đường hồi quy tuyến tính của X theo Y là: x = a + by. Bài toán tương quan & H i quy toá (1) ⇔ a = 1 1 ∑ y − b. 56 .62m thì nặng khoảng: y = −40.62m thì nặng khoảng bao nhiêu kg? 2) b = = 60. 0181 × 1. 2012 kg. ˆ2 sx xy − x . Bài toán tương quan & H i quy toá Chương 8. 45 − 1. 0707. Đo chiều cao (X: m) và khối lượng (Y: kg) của 5 học sinh nam. y = 0. sy = 5. 45 − 1.

………………. 8176 .1528 triệu đồng.9 3. 006 × 7.wordpress.6 3. Y.9 52 4.9 4. n → M+ 21. sx = 0. Đáp số: r = 0.1558 × 110 = −0.H t………………. 746)2 = −0. 2218 − 0.0 Tìm hệ số r .1558. 1. y = 110. y = −2. 1) x = 0. 2 → M+ 21.. Bài toán cho ở dạng cặp (x i . b) Máy tính fx500ES. Vậy x = 0. 4. fx570MS VD 1. 006.84.HCM dvntailieu.0 Xuất kết quả: SHIFT → 1 →7 → 1(A chính là a trong phương trình) SHIFT → 1 →7 → 2(B chính là b trong phương trình) SHIFT → 1 →7 → 3(r chính là r trong phương trình). Xác su t .1558 × 110 (7.. 2218 − 0.. 0599x . 0006 × 115 = 0. yi )như sau: X 20 52 30 57 28 43 57 63 40 49 Y 1. Y → M+ 20.1558 + 0. 2011 Chương 8. 746 2) b = xy − x .ĐH Công nghi p Tp. 5..1 ⇒ r = 17. 0. fx570MS VD 2. 0006 × 110 = 0.0 → M+ S d ng máy tính b túi tìm đư ng h i quy S d ng máy tính b túi tìm đư ng h i quy Xuất kết quả: SHIFT → 2 → (dịch chuyển mũi tên phải 2 lần) → 1 (A chính là a trong phương trình) → 2 (B chính là b trong phương trình) → 3 (r chính là r ). 7326 . fx570ES Xét lại VD 2 ở trên Nhập số liệu: SHIFT → MODE → dịch chuyển mũi tên tìm chọn Mục Stat → 1 (chế độ có tần số) MODE → 3 (stat) → 2 (A+Bx) → (nhập các giá trị của X.9 → M+ 52. 0006 .com Tuesday. 746 .2 4. 8 → M+ Xuất kết quả: làm như 1a).02. xy = 17. 2. 3) Nếu muốn bán được 115 thùng bia thì giá bán mỗi thùng khoảng: x = 0. Tìm hệ số r . 1. 9729 . đường hồi quy Y theo X: y = a + bx .0 … … 49 4.6 4. Đáp số: r = 0. Số liệu không có tần số a) Máy tính fx500MS. November 29.y ˆ2 sy = 17. 6694 + 0. Số liệu có tần số a) Máy tính fx500MS. đường hồi quy thực nghiệm Y theo X : y = a + bx với bài toán cho ở dạng bảng như sau: S d ng máy tính b túi tìm đư ng h i quy S d ng máy tính b túi tìm đư ng h i quy X Nhập số liệu: MODE → REG → LIN X.1 − 0. 4. Nhập số liệu: MODE → REG → LIN X. 3145x . 5 → M+ … … 25 . fx570ES Xét lại VD 1 ở trên. Nhập số liệu: SHIFT → MODE → dịch chuyển mũi tên tìm chọn mục Stat → 2 (chế độ không tần số) MODE → 3 (stat) → 2 (A+Bx) → (nhập các giá trị của X. Y 3 4 5 21 23 25 2 5 3 11 8 b) Máy tính fx500ES.5 2. a = x − by = 0. 3. Y. … … 25 5 8 Xuất kết quả: làm như 1b).Th ng kê Đ i h c 40 . tần số vào 3 cột) X Y FREQ 21 3 2 21 4 5 . y = 0. 2218 .0 → M+ … …… … 49 . sy = 7.1 − 0. Bài toán tương quan & H i quy toá S d ng máy tính b túi tìm đư ng h i quy ˆ ˆ Giải. 9311 + 0.1 4. 0006y . 4. Y vào 2 cột) X Y 20 1.

Lê Thị B ………. khuyến khích sinh viên tham khảo thêm nhiều tài liệu khác và không được lấy lại các ví dụ trong bài học trên lớp. Trang 41 .Khoa: KHCB Học kỳ:………Năm học:………… Danh sách nhóm: (ghi theo thứ tự ABC) 1. 2. Ñoaøn Vöông Nguyeân TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN TIỂU LUẬN XÁC SUẤT THỐNG KÊ ĐẠI HỌC TÊN ĐỀ TÀI ……………………. Chú ý • Phần làm bài tiểu luận bắt buộc phải viết tay (không chấp nhận đánh máy) trên 1 hoặc 2 mặt giấy A4 và đóng thành tập cùng với trang bìa. Đậu Thế Cấp – Xác suất – Thống kê – Lý thuyết và các bài tập – NXB Giáo dục. Đào Hữu Hồ – Lý thuyết Xác suất – Thống kê & Bài tập – NXB Khoa học Kỹ thuật. không được chọn 2 câu hỏi trong cùng 1 dạng. Cách chọn như sau: a) Nhóm chỉ có 1 sinh viên thì chọn làm 18 câu gồm: 2.3 = 45 câu.1. Hai câu CÔNG THỨC XÁC SUẤT ĐẦY ĐỦ – BAYES. Đặng Hùng Thắng – Bài tập Xác suất. Bốn câu PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG VÀ CÁC LOẠI XẤP XỈ XÁC SUẤT. Nguyễn Thanh Sơn – Lê Khánh Luận – Lý thuyết Xác suất và Thống kê toán – NXBTKê. Một câu VECTOR NGẪU NHIÊN RỜI RẠC và 1 câu VECTOR NGẪU NHIÊN LIÊN TỤC.Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS.8. Khuyến khích sinh viên làm các câu hỏi khó. Lê Sĩ Đồng – Xác suất – Thống kê và Ứng dụng – NXB Giáo dục. 2. 2. 3) Sau phần Lý thuyết là đến phần Bài tập. Nguyễn Phú Vinh – Giáo trình Xác suất – Thống kê và Ứng dụng – NXB Thống kê. Nhóm có 4 sinh viên thì số bài tập sẽ là: 18 + 9. Sinh viên tự chọn nhóm và nhóm tự chọn đề tài. b) Nhóm có từ 2 đến tối đa 7 sinh viên thì mỗi sinh viên tăng thêm phải làm số câu hỏi tăng thêm bằng 1/2 số câu tương ứng với nhóm có 1 sinh viên. 2. không cần in màu). chép đề câu nào xong thì giải rõ ràng ngay câu đó.. Thống kê – NXB Giáo dục. 1) Mỗi nhóm tự chọn 1 đề tài Lý thuyết. 2. • Nếu nộp trể hoặc ghi sót tên của thành viên trong nhóm sẽ không được giải quyết và bị cấm thi. GVHD: …………………………… Lớp học phần:………………………. • Thời hạn nộp tiểu luận: Tiết học cuối cùng (SV tự đọc bài học cuối cùng để làm!). 4) Trang cuối cùng là Tài liệu tham khảo: 1. 5.5. 2) Phần đầu trình bày Lý thuyết (viết tay. 2.3. Trong phần trình bày Lý thuyết. Hai câu KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT. 6. 2. Hai câu ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG. 3.. 2. • Mỗi nhóm có từ 1 (một) đến tối đa là 7 (bảy) sinh viên.. Nguyễn Văn A 2. • Tên đề tài: Lấy tên đề tài phần Lý thuyết làm tên đề tài của tiểu luận. Hai câu BÀI TẬP TỔNG HỢP.4. ……………………………………………………….6. Một câu BIẾN NGẪU NHIÊN RỜI RẠC và 1 câu BIẾN NGẪU NHIÊN LIÊN TỤC. không cần lời nói đầu). VD. 2) Phần làm bài tập. 4. sinh viên phải bằng hình thức tự luận rõ ràng.2. HƯỚNG DẪN TRÌNH BÀY 1) Trang bìa như trên (đánh máy. Chú ý là sinh viên chỉ nên quan tâm đến Lý thuyết ứng dụng (không nên đưa vào các lý thuyết Toán khó hiểu!). Hai câu CÔNG THỨC XÁC SUẤT TỔNG – TÍCH.7.

5. 1.2. Trình bày định nghĩa xác suất theo quan điểm cổ điển. ………………………………………………… Trang 42 .3. Đề tài 5.4.4. 1. 2. khoảng tin cậy trong ước lượng khoảng.1. 5.1. Trình bày các khái niệm về kiểm định giả thuyết thống kê. Trình bày ứng dụng xấp xỉ xác suất phân phối Chuẩn cho Nhị thức (cho ví dụ). 8. 5.3.3. Trình bày kiểm định giả thuyết về so sánh hai tỉ lệ (cho ví dụ). 4. 2. Ñoaøn Vöông Nguyeân PHẦN I. LÝ THUYẾT Đề tài 1. Trình bày kiểm định giả thuyết về trung bình của tổng thể (cho ví dụ).3.3. độ tin cậy. Trình bày khái niệm vector ngẫu nhiên (cho ví dụ). Đề tài 6. Trình bày công thức xác suất đầy đủ. 6. Trình bày phân phối xác suất của vector ngẫu nhiên rời rạc hai chiều: Phân phối đồng thời.4.1. Trình bày ước lượng khoảng cho tỉ lệ tổng thể (cho ví dụ).1. BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN VÀ KIỂM ĐỊNH SO SÁNH HAI ĐẶC TRƯNG 1. Trình bày khái niệm biến ngẫu nhiên. Trình bày khái niệm vector ngẫu nhiên (cho ví dụ). thành phần (lề) và có điều kiện (cho ví dụ). Trình bày các khái niệm về độ chính xác. 7.4. Trình bày Mode và Kỳ vọng của biến ngẫu nhiên (cho ví dụ). Trình bày các khái niệm về biến cố ngẫu nhiên (định nghĩa và ví dụ).1.2. Đề tài 2. độ tin cậy.1. 4. 4. xác suất có điều kiện. 3. Trình bày hàm phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên (cho ví dụ). 6.1. thành phần (lề) và có điều kiện (cho ví dụ).2. Trình bày phân phối Chuẩn (cho ví dụ). Đề tài 7. 3. PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA BIẾN RỜI RẠC VÀ LÝ THUYẾT MẪU 5. VECTOR NGẪU NHIÊN RỜI RẠC VÀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ TỈ LỆ 7. Trình bày các khái niệm về kiểm định giả thuyết thống kê.3. HÀM PHÂN PHỐI XÁC SUẤT VÀ ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG CHO TRUNG BÌNH 3. Trình bày các khái niệm về độ chính xác. thống kê và hình học (cho ví dụ). Trình bày kiểm định giả thuyết về so sánh hai tỉ lệ (cho ví dụ). Trình bày phân phối xác suất của vector ngẫu nhiên liên tục hai chiều: Phân phối đồng thời. 8. công thức nhân xác suất (cho ví dụ). Trình bày kiểm định giả thuyết về so sánh hai trung bình (cho ví dụ). Trình bày mẫu và phương pháp xác định mẫu (cho ví dụ). Trình bày phân phối xác suất Nhị thức và xấp xỉ xác suất Nhị thức cho Siêu bội (cho ví dụ).4. khoảng tin cậy trong ước lượng khoảng. 3. 7. Bayes (cho ví dụ).4. Trình bày phân phối xác suất Poisson và xấp xỉ xác suất Poisson cho Nhị thức (cho ví dụ).4. Trình bày các khái niệm về kiểm định giả thuyết thống kê. 6. SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA BIẾN NGẪU NHIÊN VÀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ TỈ LỆ 4.2. PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA BIẾN LIÊN TỤC VÀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT 6. Trình bày kiểm định giả thuyết về tỉ lệ của tổng thể (cho ví dụ). CÔNG THỨC XÁC SUẤT VÀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ TRUNG BÌNH 2.1.2. 1.4. Trình bày Phương sai của biến ngẫu nhiên (cho ví dụ).2.3.2. Trình bày kiểm định giả thuyết về tỉ lệ của tổng thể (cho ví dụ).2. VECTOR NGẪU NHIÊN LIÊN TỤC VÀ ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG CHO TỈ LỆ 8. 8. phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên (cho ví dụ). Trình bày công thức cộng xác suất. Trình bày ước lượng khoảng cho trung bình tổng thể (cho ví dụ). Đề tài 8.Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. 7. Đề tài 4. phương sai. Đề tài 3. 2. độ lệch chuẩn) mẫu cụ thể ở dạng bảng (không được nhập dữ liệu để tính từ máy tính bỏ túi).3. Trình bày 1 ví dụ tính các đặc trưng (trung bình. Trình bày các khái niệm về kiểm định giả thuyết thống kê.

b) Viên đạn thứ 1 và thứ 3 trúng mục tiêu.9. chuồng II có 3 thỏ trắng và 7 thỏ đen. b) sinh viên đó trượt ở kỳ thi thứ hai? Câu 3. 3 lần lượt là 0. Một kho hàng có rất nhiều sản phẩm. Khả năng bắn trúng của người I. Có hai chuồng gà: chuồng I có 10 gà trống và 8 gà mái. Câu 4. Sau đó lấy ngẫu nhiên từ hộp thứ ba ra 1 bi. Biết xác suất chọn được phế phẩm mỗi lần là 0. Câu 5. tiếp tục lấy ngẫu nhiên 1 bi từ hộp thứ hai bỏ vào hộp ba. Hộp thứ nhất có 3 bi xanh và 4 bi đỏ. Câu 7. Tính xác suất sao cho phải chọn đến lần thứ 5? Phải chọn tối thiểu bao nhiêu lần để xác suất chọn được ít nhất 1 phế phẩm không nhỏ hơn 0. Câu 14*.7. Tính xác suất con thỏ chạy ra từ chuồng II là thỏ trắng. Bên mua chọn ngẫu nhiên không hoàn lại từ mỗi lô hàng 3 sản phẩm nếu lô nào cả 3 sản phẩm đều loại A thì nhận mua lô hàng đó. Ñoaøn Vöông Nguyeân PHẦN II. Câu 6. tính xác suất người II bắn trúng.7.8 và kỳ thứ 3 là 0.Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. tính xác suất bi này là của hộp thứ hai. 14. b) ít nhất 1 bóng tốt. 2. Xác suất làm được bài của sinh viên A là 0. Tính xác suất để: a) Viên đạn thứ 1 trúng mục tiêu. II. tìm xác suất để có 2 sinh viên làm được bài. CÔNG THỨC XÁC SUẤT TỔNG – TÍCH Câu 1. Có ba lô hàng mỗi lô có 20 sản phẩm. Tính xác suất để: a) 1 sinh viên bốc 1 đề thì gặp đề trung bình. Lấy ngẫu nhiên 1 bi từ hộp thứ nhất bỏ vào hộp thứ hai (không để ý đến màu). Câu 17*. 25% chỉ đầu tư vàng và 10% đầu tư cả chứng khoán lẫn vàng. Tính xác suất để rút được hai lá bài cơ. Câu 8. sau đó có một con chạy ra từ chuồng II. 52 lá).8. Tính xác suất để người thứ nhất mua 2 con gà trống và người thứ hai mua 2 con gà mái. Rút ngẫu nhiên hai lá bài từ một bộ bài tây chuẩn (4 nước. Từ 1 kiện hàng chứa 12 sản phẩm trong đó có 3 phế phẩm người ta chọn ngẫu nhiên 2 sản phẩm (chọn 1 lần). của sinh viên C là 0.7. Hộp thứ nhất có 5 bi xanh. Câu 16*. Ba sinh viên cùng làm bài thi một cách độc lập. hộp thứ ba có 4 bi xanh và 7 bi đỏ. Biết xác suất sinh viên đó thi đổ kỳ đầu là 0. Chia ngẫu nhiên 9 hộp sữa (trong đó có 3 hộp kém phẩm chất) thành 3 phần bằng nhau (có tên phần I. kỳ thứ hai là 0. hộp thứ hai có 6 bi xanh và 2 bi đỏ. Một sinh viên muốn hoàn thành khóa học thì phải qua 3 kỳ thi với nguyên tắc: nếu đổ kỳ thi này thì mới được thi kỳ tiếp theo. Một nhóm khảo sát kinh tế thị trường tiết lộ thông tin là trong năm qua trong giới doanh nhân có 30% chỉ đầu tư chứng khoán. 9 bi đỏ và 6 bi vàng. b) 2 sản phẩm được chọn ngẫu nhiên từ 10 sản phẩm còn lại sẽ đều là sản phẩm tốt. Tính tỉ lệ doanh nhân không đầu tư ít nhất một trong hai loại trên. Tìm xác suất để: a) 1 sản phẩm được chọn ngẫu nhiên từ 10 sản phẩm còn lại sẽ là sản phẩm tốt. Người thứ nhất đến mua 2 con gà. Tính xác suất cả hai con gà chạy từ chuồng I sang chuồng II là 2 con mái và hai con gà chạy ra từ chuồng II cũng là hai con gà mái. III). 0. b) bốc 2 đề thì được ít nhất 1 đề trung bình. trong đó có 3 bóng hỏng. Cho biết hai lá bài rút ra có màu đỏ. Trang 43 . Hai người cùng bắn vào một mục tiêu một cách độc lập. Người thứ hai đến mua 2 con và người bán cũng bắt ngẫu nhiên từ lồng ra 2 con. Biết SV A làm được bài. Tính xác suất để: a) cả 3 bóng đều hỏng. Có hai chuồng thỏ: chuồng I có 5 thỏ trắng và 10 thỏ đen. và 0.2. Hộp thứ hai có 10 bi xanh và 7 bi đỏ. Có hai con gà chạy từ chuồng I sang chuồng II. Tính xác suất để trong mỗi phần đều có 1 hộp sữa kém chất lượng. BÀI TẬP XÁC SUẤT I. của sinh viên B là 0. 6 con gà trống nhốt trong một lồng. Chọn ngẫu nhiên lần lượt từng sản phẩm từ kho hàng đó cho đến khi gặp phế phẩm thì dừng. Lấy ngẫu nhiên lần lượt (không hoàn lại) 3 bóng đèn để dùng. Tính xác suất để: a) sinh viên đó thi đổ cả 3 kỳ.8? Câu 2. sau đó có hai con gà chạy ra từ chuồng II. Biết rằng mục tiêu bị trúng đạn. Câu 10.6. Tính xác suất không lô nào được mua. Một người có 4 con gà mái. Câu 12. tính xác suất bi này màu xanh.9.8. Biết mục tiêu bị trúng đạn. Một người có 3 viên đạn (độc lập) đang bắn vào một mục tiêu với xác suất trúng mục tiêu tương ứng của viên 1. Câu 11. 0. c) chỉ có bóng thứ 2 hỏng. Câu 13*. Một hộp có 12 bóng đèn. Lấy ngẫu nhiên 1 bi từ hộp thứ nhất bỏ vào hộp thứ hai. Sau đó lấy ngẫu nhiên từ hộp thứ hai ra 1 bi thì thấy bi có màu xanh. c) 2 sản phẩm được chọn ngẫu nhiên từ 10 sản phẩm còn lại sẽ có phế phẩm. II là 0.6. Có 30 đề thi gồm 20 đề trung bình và 10 đề khó. Câu 15*.9. Từ chuồng I có một con chạy sang chuồng II. số sản phẩm loại A có trong mỗi lô hàng lần lượt là: 12. chuồng II có 12 trống và 10 mái. 16. Câu 9. người bán bắt ngẫu nhiên ra 2 con từ lồng đó.

hộp thứ hai chứa 10 viên trắng. tính xác suất hạt lúa này là của bao thứ 2. b) Cả hai viên đạn đều trúng mục tiêu. Tính xác suất lọ này là thuốc A. Một người có 2 viên đạn đang bắn vào một mục tiêu với xác suất trúng mục tiêu của viên đạn thứ nhất là 0. tính xác suất sản phẩm này thuộc kiện hàng thứ ba.9. 10 đỏ. tính xác suất bệnh nhân này là nữ. Trung bình cứ 100 ôtô tải đi qua 1 trạm xăng thì có 25 chiếc vào trạm đổ xăng. Hỏi phế phẩm này được sản xuất bởi dây chuyền nào với xác suất lớn nhất? Câu 10. Tỷ lệ tốt nghiệp THPT đối với nữ là 15%. Câu 11. Lấy ngẫu nhiên 1 kiện hàng (khả năng như nhau). mỗi hộp chứa 6 trắng. Một vườn lan trồng hai loại lan Ngọc điểm chưa nở hoa. 0. B. Có 5 hộp phấn gồm 3 loại.4%. a) Tính xác suất sản phẩm rút ra là phế phẩm. Tính xác suất người này là nam. tính xác suất viên này là của hộp thứ nhất. 0. Ba kiện hàng đều có 20 sản phẩm với số sản phẩm tốt tương ứng là 15. mỗi hộp chứa 12 viên phấn trắng và 8 viên phấn đỏ. b) Giả sử sản phẩm được rút ra là tốt. Câu 9.6%. Trang 44 . 25%. bệnh nhân nữ bị bệnh nội khoa là 20%. Trong một trạm cấp cứu phỏng có 80% bệnh nhân phỏng do nóng và 20% phỏng do hóa chất. loại I có hoa màu trắng điểm hoa cà và loại II có màu trắng điểm tím đỏ.8. 3 và 5. rồi từ kiện hàng đó chọn ngẫu nhiên ra 1 sản phẩm. b) Giả sử cây lan này nở hoa. Loại phỏng do nóng có 30% bị biến chứng. a) Tính xác suất sản phẩm chọn ra là tốt. Câu 12. Trong một thùng kín có hai loại thuốc A. Trên 1 quốc lộ có số ôtô tải gấp ba lần số ôtô con. CÔNG THỨC XÁC SUẤT ĐẦY ĐỦ – BAYES Câu 1. loại II có 1 hộp chứa 10 viên trắng. Câu 5. bao lúa thứ hai 30kg và 2% hạt lép. Chọn ngẫu nhiên một lọ từ thùng và được lọ thuốc đã hết hạn sử dụng. Loại I gồm 2 hộp. 100 ôtô con có 10 chiếc đổ xăng. Tỉ lệ thuốc A. 97%. tính xác suất sản phẩm này là của kiện hàng loại II. Câu 6. hộp ba chứa 6 trắng. b) Giả sử sản phẩm chọn ra không tốt. 12 sản phẩm của dây chuyền II. 10 viên đỏ. 10 viên đỏ. Tính xác suất để: a) Chỉ có viên đạn thứ 1 trúng mục tiêu. Tỉ lệ bệnh nhân nam bị bệnh nội khoa là 30%. tính xác suất chiếc xe này là ôtô con.Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS.2%. 12 và 10. Biết số cây lan loại I bằng 7/3 số cây lan loại II và tỉ lệ nở hoa tương ứng là 95%. Chọn ngẫu nhiên 1 kiện hàng (đồng khả năng) và từ kiện đó rút ra 1 sản phẩm. Bao lúa thứ nhất nặng 20kg có tỉ lệ hạt lép là 1%. Người mua vào vườn lan này và chọn ngẫu nhiên 1 cây Ngọc điểm. Câu 3. a) Tính xác suất viên phấn chọn được có màu trắng. Câu 8. nếu viên thứ nhất trượt mục tiêu thì xác suất trúng mục tiêu của viên đạn thứ hai là 0. 10 đỏ. b) Giả sử viên chọn được là màu trắng.5% . a) Tính xác suất để cây lan này nở hoa. Hộp thứ nhất chứa 12 viên phấn trắng và 8 viên phấn đỏ. b) Giả sử hạt lúa bốc ra không lép. bao thứ ba 50kg và 3% hạt lép. với nam là 20%. tính xác suất cây lan này có hoa màu trắng điểm tím đỏ. Nếu viên đạn thứ nhất trúng mục tiêu thì xác suất trúng mục tiêu của viên đạn thứ hai là 0. tính xác suất viên này là của hộp loại III. 0. 7 kiện loại II và 5 kiện loại III. Trộn cả ba bao lúa vào bao thứ tư rồi bốc ra 1 hạt. 10 sản phẩm của dây chuyền III và 6 sản phẩm của dây chuyền IV chọn ra 1 sản phẩm thì nhận được phế phẩm.6. B đã hết hạn sử dụng lần lượt là 20%. Gọi tên ngẫu nhiên 1 người. Chọn ngẫu nhiên 1 công nhân của phân xưởng và thấy công nhân này đã tốt nghiệp THPT. Từ một lô sản phẩm gồm 8 sản phẩm của dây chuyền I. Mỗi kiện đều có 10 sản phẩm và số phế phẩm tương ứng cho mỗi loại lần lượt là 1. Một phân xưởng có số lượng nam công nhân gấp 3 lần số lượng nữ công nhân. b) Giả sử viên chọn được là màu trắng. Một nhà máy có 4 dây chuyền sản xuất với tỉ lệ phế phẩm tương ứng là 0. Ñoaøn Vöông Nguyeân Câu 18*. Có 1 chiếc ôtô ghé vào trạm đổ xăng. a) Tính xác suất hạt lúa bốc ra là hạt lép. b) Giả sử người được gọi không bị bệnh nội khoa. a) Tính xác suất viên phấn chọn được có màu trắng. Câu 2. Số lượng thuốc A bằng 2/3 số lượng thuốc B. Một bác sĩ mở tập hồ sơ của bệnh nhân bị phỏng. a) Tính xác suất bác sĩ gặp bệnh án của bệnh nhân phỏng do nóng và bị biến chứng. Câu 7. Biết rằng mục tiêu bị trúng đạn. Chọn ngẫu nhiên 1 hộp (đồng khả năng) và từ hộp đó rút ra 1 viên phấn. Câu 4. Chọn ngẫu nhiên 1 hộp (đồng khả năng) và từ hộp đó rút ra 1 viên phấn. loại III gồm 2 hộp. Có 20 kiện hàng gồm 3 loại: 8 kiện loại I. Tại 1 bệnh viện có số bệnh nhân nữ bằng 3/5 số bệnh nhân nam. loại phỏng do hóa chất có 50% bị biến chứng. II. a) Tính xác suất người được gọi bị bệnh nội khoa.

khả năng mảnh đất được mua là 80%. b) Với a tìm được. a) Tính P(X ≥ 5) . xấu. Một xạ thủ có 6 viên đạn với xác suất bắn mỗi viên trúng vòng 10 của 1 bia là 0. b) Lập bảng phân phối và hàm phân phối xác suất của X. Tính xác suất để người đó bán được mảnh đất. b) Lập hàm phân phối xác suất của số sản phẩm xấu chọn được. Một người vào cửa hàng thấy có 5 chiếc tivi giống nhau. a) Lập bảng phân phối và hàm phân phối xác suất của X. a) Lập bảng và hàm phân phối xác suất của số sản phẩm tốt chọn được từ kiện II. mỗi người có 3 quả bóng. b) Tính số lần thử để chắc chắn nhất người A có được 2 bóng đèn tốt. a) Lập hàm phân phối xác suất của số sản phẩm tốt chọn được. Một công ty bảo hiểm nhân thọ bán bảo hiểm 1 năm cho những người ở độ tuổi này với giá 1.8. Giả sử công ty bán được 10. Người A đem thử lần lượt (không hoàn lại) từng bóng đèn cho đến khi chọn được 2 bóng tốt thì dừng.000 hợp đồng Trang 45 .8. Câu 4. cặp trẻ sinh đôi cùng trứng thì luôn có cùng giới tính. xác suất ném bóng trúng rỗ của cầu thủ thứ nhất là 0. b) Lập bảng và hàm phân phối xác suất của số sản phẩm xấu chọn được từ kiện II. Kiện hàng I có 8 sản phẩm tốt và 2 sản phẩm xấu. phương sai của số sản phẩm tốt. Gọi X là số viên đạn xạ thủ đã bắn. Theo thống kê trung bình cứ 1000 người dân ở độ tuổi 40 thì sau 1 năm có 996 người còn sống. Ñoaøn Vöông Nguyeân b) Giả sử bác sĩ gặp bệnh án của bệnh nhân phỏng bị biến chứng. Biết các tivi độc lập với nhau và xác suất 1 tivi xấu là 0. xấu. 2) là số lần cầu thủ thứ i ném. Nếu xạ thủ bắn liên tiếp 3 viên trúng vòng 10 thì ngưng không bắn nữa. Gọi X là số lần thử. Trong nhà người A có 7 bóng đèn giống nhau gồm 4 bóng tốt và 3 bóng hỏng. tính P(X ≥ 5) và tìm k nhỏ nhất sao cho P(X ≤ k) ≥ 0. Lập bảng phân phối xác suất của Xi. b) Lập bảng phân phối xác suất của X. Ông ta tin rằng nếu nền kinh tế tiếp tục phát triển. Có 2 cầu thủ bóng rỗ. Câu 6*. c) Tính kỳ vọng. Câu 7. Câu 8. Biết rằng tỉ lệ cặp trẻ sinh đôi cùng trứng là p (tính trên tổng số các cặp trẻ sinh đôi). kiện hàng II có 5 sản phẩm tốt và 3 sản phẩm xấu. Thống kê cho thấy tỉ lệ cặp trẻ sinh đôi khác trứng có cùng giới tính là 50%. nếu người mua bảo hiểm chết thì số tiền bồi thường là 300 triệu đồng. Câu 5. tính xác suất bệnh án này là của bệnh nhân phỏng do hóa chất. a) Lập hàm phân phối xác suất của số sản phẩm tốt chọn được. Anh ta đề nghị được thử lần lượt từng chiếc đến khi chọn được tivi tốt thì mua và nếu cả 5 lần thử đều xấu thì không mua. Câu 9. Lập hàm phân phối xác suất của Yi.5 triệu đồng. c) Tính kỳ vọng. b) Gọi Yi (i = 1. Câu 3. Một người buôn bán bất động sản đang cố gắng bán một mảnh đất lớn. Câu 14*. Theo dự báo của một chuyên gia kinh tế. c) Gọi Y là số viên đạn còn lại chưa bắn. b) Lập hàm phân phối xác suất của số sản phẩm xấu chọn được. 2) là số lần cầu thủ thứ i ném trúng rỗ. Chọn ngẫu nhiên từ kiện hàng I ra 2 sản phẩm (chọn 1 lần) và bỏ vào kiện II. ông ta chỉ có thể bán được mảnh đất đó với xác suất 40%. Câu 2.3. phương sai của số sản phẩm tốt. Nếu biết 1 cặp trẻ sinh đôi có cùng giới tính thì xác suất chúng được sinh đôi cùng trứng là 1/3. ngược lại nếu nền kinh tế ngừng phát triển. Chọn ngẫu nhiên từ kiện hàng I ra 2 sản phẩm (chọn 1 lần) và từ kiện II ra 1 sản phẩm.7 và của cầu thủ thứ hai là 0. Hai cầu thủ lần lượt ném bóng vào rỗ cho đến khi có người ném trúng rỗ hoặc hết bóng thì ngưng. Gọi X là số lần thử. Cho X là biến ngẫu nhiên có bảng phân phối: X 1 2 3 4 5 6 7 P a 2a 2a 3a a2 2a2 a(7a + 1) a) Xác định tham số a. Chọn ngẫu nhiên từ kiện hàng đó ra 2 sản phẩm (chọn 1 lần). Biết cầu thủ thứ nhất ném trước.Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. lập hàm phân phối xác suất của Y. Câu 13. a) Tính xác suất người này mua được tivi. sau đó từ kiện II chọn ngẫu nhiên ra 2 sản phẩm. Một kiện hàng có 5 sản phẩm tốt và 3 sản phẩm xấu. a) Gọi Xi (i = 1. xác suất nền kinh tế tiếp tục tăng trưởng là 65%. hãy tính p? III.5 . BIẾN NGẪU NHIÊN RỜI RẠC VÀ LIÊN TỤC Câu 1. kiện hàng II có 2 sản phẩm tốt và 4 sản phẩm xấu. Kiện hàng I có 3 sản phẩm tốt và 2 sản phẩm xấu.

2 0.Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. 2 < x ≤ 3 . 5) . 4  b) Tính EX. 2  1.3 0. ModX.3 a) Tìm mức lợi nhuận có nhiều khả năng nhất khi đầu tư vào mỗi dự án. x ∉  − . b) Tính EX. Câu 15. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối: F(x) =  . 0.2 0. x >   4 π π a) Tìm hàm mật độ f(x).    2 2  π  a) Tìm a. x ≤ −2   x  Câu 17*. VarX. tính P(1 < X < 2) và vẽ đồ thị hàm y = f(x).5 < X < 3. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối: F(x) = (x − 2) 2 . a) Tìm A. a(3x − x 2 ).2 0. x ∈  − 2 . b) Tính EX. 2     . tính P(−1 ≤ X ≤ 1) . 2  1. c) Lập bảng phân phối xác suất của Z = 2X + Y. x > 3  a) Tìm hàm mật độ f(x).2 0. b) Tính EX. tính P(2.5) và vẽ đồ thị hàm F(x).  1. x > 3   a) Tìm hàm mật độ f(x). Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ: f (x) =  . x ≤ 1   x −1  Câu 12.1 0. x ∉ [0.5) và vẽ đồ thị hàm F(x). VarX. Gọi X.5 < X < 3. b) Xét xem việc đầu tư vào dự án nào có ít rủi ro hơn. VarX. x ≤ 2   Câu 13. 4 6 b) Tính EX. VarX. tính P(2. 4  π  1. 0. 0 ≤ x ≤ 3 Câu 11. Y (triệu đồng) là lợi nhuận thu được khi đầu tư 100 triệu đồng cho từng dự án: X –3 –1 0 1 2 3 Y –2 –1 0 1 3 P 0. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ: f (x) =   π π  0. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối: F(x) = A + B. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối: F(x) = A + B. x ≤ 0  π  Câu 14. tính P  ≤ X ≤  . hàm mật độ f(x). Trang 46 . Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối: F(x) = sin 2x. Hỏi trong 1 năm lợi nhuận trung bình thu được của công ty về loại bảo hiểm này là bao nhiêu? Câu 10.arctan x.   π π a cos x. VarX. Tính EZ. Ñoaøn Vöông Nguyeân bảo hiểm loại này (mỗi hợp đồng ứng với 1 người mua bảo hiểm) trong 1 năm. B để F(x) liên tục và tính tính P ( −0.arcsin . 0 < x ≤ . 1< x ≤ 3 . Câu 16*.1 P 0.1 0. 0. B. x > 2   a) Tìm A. 0. 5 < X < 0.1 0. x ∈ ℝ . hàm phân phân phối F(x) và tính P  0 ≤ X ≤  . − 2 < x ≤ 2 .   0. b) Tính EX. VarX. 3]  a) Tìm a.2 0. b) Tìm hàm mật độ f(x) và tính EX.

c) Lập bảng phân phối xác suất của X. Một lô sản phẩm gồm 90 sản phẩm tốt và 10 phế phẩm. Gọi X là số kỹ sư điện được chọn. Kiểm tra ngẫu nhiên lần lượt từng học sinh của trường này. 2  π 2  π cos x. c) Có nhiều nhất 98 hạt nảy mầm. IV. x ∈ [0. x ∉ [0. π  2 π  2 . b) Tính EX và VarX. Gọi X là số trái mận hư chọn được. Một người mỗi ngày mua 1 tờ vé số với xác suất trúng số là 1%. x ∉  − . 4  HD: b) Tính p = P ( 0 < X < π / 4 ) . x ∈  − 2 . Câu 7. Trang 47 . Một trường tiểu học có tỉ lệ học sinh bị cận thị là 0.Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Từ một nhóm 10 kỹ sư gồm 6 kỹ sư hóa và 4 kỹ sư điện chọn ngẫu nhiên 4 kỹ sư (chọn 1 lần). Câu 2. Tính ModX.9%. 3]  a) Tìm hàm phân phối F(x). Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ: f (x) =  . Gieo 100 hạt đậu. a) Tính xác suất để trong 5 sản phẩm được chọn có ít nhất 2 sản phẩm tốt.1. Một rổ mận có 12 trái trong đó có 5 trái hư. Câu 5. c) Lập bảng phân phối xác suất của X. Phân phối Siêu bội và Nhị thức Câu 1. Tính số học sinh tối thiểu cần kiểm tra để xác suất chọn được ít nhất 1 học sinh bị cận thị không bé hơn 95%. 2] Câu 18*. 4). b) Tính EX và VarX. x ∈ [0. Câu 3. Ñoaøn Vöông Nguyeân 3  x  x − . VarX. Từ bộ bài 52 lá. 3] Câu 20*. Câu 6. a) Tính xác suất để trong 4 trái được chọn có nhiều nhất 2 trái không hư. b) Tính EX. chọn ra (1 lần) 8 lá.   Câu 19*. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ: f (x) =  9 .  . Gọi X là số sản phẩm tốt trong 5 sản phẩm lấy ra.  x2  . Tính xác suất để trong 100 hạt: a) Có đúng 80 hạt nảy mầm. EX và VarX. PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG VÀ CÁC LOẠI XẤP XỈ XÁC SUẤT IV. xác suất nảy mầm của mỗi hạt là 0. 4  0.  0. Kiểm tra ngẫu nhiên lần lượt từng sản phẩm của lô hàng này.   2  a) Tính EX và tìm hàm phân phối F(x). b) Lập bảng phân phối xác suất của X. Gọi X là số lá cơ trong 8 lá bài chọn ra.9. b) Tính EX và VarX. ModX. Hỏi người ấy phải mua liên tiếp tối thiểu bao nhiêu ngày để có không ít hơn 99% hy vọng được trúng số ít nhất 1 lần? Câu 8. 2]  a) Tìm hàm phân phối F(x) và tính tính P ( −0. Một lô hàng có rất nhiều sản phẩm với tỉ lệ phế phẩm là 0. b) Tính EX và VarX. x ∉ [0. c) Lập bảng phân phối xác suất của X. a) Tính xác suất để trong 4 kỹ sư được chọn có đúng 2 kỹ sư điện. rồi dùng công thức Bernoulli (Nhị thức). Chọn ngẫu nhiên 5 sản phẩm từ lô đó (chọn 1 lần). Chọn ngẫu nhiên từ rổ đó ra 4 trái.  π b) Tính xác suất để trong 3 phép thử độc lập có 2 lần X nhận giá trị trong khoảng  0. Tính số sản phẩm tối thiểu cần kiểm tra để xác suất chọn được ít nhất 1 phế phẩm không bé hơn 91%. a) Tính xác suất để trong 8 lá bài được chọn có ít nhất 7 lá cơ. b) Tính xác suất để trong 3 phép thử độc lập có 2 lần X nhận giá trị trong khoảng (1. 5) . 5 < X < 0.3%. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ: f (x) =   π  0. Câu 4. b) Có ít nhất 1 hạt nảy mầm.

Một trạm điện thoại tự động nhận được trung bình 200 cuộc gọi trong 1 giờ.2. Một nữ công nhân phụ trách 12 máy dệt hoạt động độc lập. Câu 5. Quan sát thấy trung bình 5 phút có 15 khách hàng vào một siêu thị nhỏ. b) Nhiều hơn 2 xe xuất bến trong 30 giây. Tính xác suất để: a) Mục tiêu bị phá hủy hoàn toàn. Tại bệnh viện A trung bình 3 giờ có 8 ca mổ. Câu 11. 1) Tìm xác suất để: a) Có 5 ca mổ trong 2 giờ. c) Nhiều nhất 14 con gà đẻ trứng. Bắn độc lập 12 viên đạn vào 1 mục tiêu. Trong 1000 trang sách có 100 lỗi in sai. xác suất bắn trúng của mỗi viên đạn là 0. Mục tiêu bị phá hủy hoàn toàn nếu có ít nhất 8 viên đạn trúng vào mục tiêu. 2) Tính số ôtô chắc chắn nhất sẽ đi qua cầu X trong 5 giờ 20 phút.2. 1) Tìm xác suất để trạm điện thoại này nhận được: a) Đúng 2 cuộc gọi trong 1 phút. Câu 8. IV. b) Từ 43 đến 46 ôtô đi qua cầu X. b) Không ít hơn 2 cuộc gọi trong 1 phút. 1) Tính xác suất để trong 1 ngày cô Ba có: a) Cả 15 con gà đẻ trứng. b) Nhiều hơn 3 lỗi in sai.6.2. b) Số máy cần đến sự chăm sóc của nữ công nhân không bé hơn 3 và không lớn hơn 6. Thống kê cho thấy trung bình trong 1 tuần giá vàng thay đổi 10 lần. Mục tiêu bị phá hủy hoàn toàn nếu có ít nhất 2 viên đạn trúng vào mục tiêu. 1) Tìm xác suất để khi chọn ngẫu nhiên 1 trang sách này có: a) Đúng 1 lỗi in sai. Chọn ngẫu nhiên 5 lần (có hoàn lại). Một kỹ thuật viên theo dõi 14 máy hoạt động độc lập. Một bến xe khách trung bình có 40 xe xuất bến trong 1 giờ. trong đó có 6 quả cầu đỏ. Xác suất để mỗi máy trong 1 giờ cần đến sự điều chỉnh của kỹ thuật viên này bằng 0. 2) Tính số ca mổ chắc chắn nhất sẽ xảy ra tại bệnh viện trong 1 ngày (24 giờ). b) Ít nhất có 2 ca mổ trong 45 phút. 1) Tính xác suất để: a) Trong 1 phút có 2 xe xuất bến. b) Có nhiều hơn 2 khách vào siêu thị trong 45 giây. Câu 3. xác suất bắn trúng của mỗi viên đạn là 0. mỗi lần chọn 4 quả. Câu 4. Cô Ba nuôi 15 con gà mái đẻ với xác suất đẻ trứng của mỗi con trong 1 ngày là 0. Ñoaøn Vöông Nguyeân Câu 9.Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. 2) Tính số khách chắc chắn nhất sẽ vào siêu thị này trong 2 giờ 18 phút. 1) Tính xác suất để trong 2 ngày liên tiếp có: Trang 48 . Tính xác suất để trong 1 giờ: a) Có 3 máy cần đến sự điều chỉnh của kỹ thuật viên. 2) Nếu muốn trung bình mỗi ngày có 100 trứng thì cô Ba phải nuôi bao nhiêu con gà mái đẻ? 3) Nếu giá 1 quả trứng là 1200 đồng thì mỗi ngày cô Ba thu được chắc chắn nhất bao nhiêu tiền? Câu 14*. 2) Tính số cuộc điện thoại chắc chắn nhất trạm sẽ nhận được trong 16 phút. Câu 2. Câu 6. b) Ít nhất 2 con gà đẻ trứng. b) Có ít nhất 2 tàu cập bến cảng A trong 6 giờ liên tiếp (mỗi ngày có 24 giờ). Quan sát thấy trung bình mỗi ngày có 5 tàu cập bến cảng A. Tính xác suất để: a) Mục tiêu bị phá hủy 1 phần. 2) Tính số lỗi in sai chắc chắn nhất khi chọn ngẫu nhiên 45 trang sách này. b) Mục tiêu bị phá hủy hoàn toàn. 1) Tính xác suất để trong 10 phút liên tiếp có: a) 40 ôtô đi qua cầu X.2. Câu 10. Tính xác suất để trong khoảng thời gian t: a) Có 4 máy cần đến sự chăm sóc của nữ công nhân. HD: Chọn có hoàn lại là độc lập nên ta dùng công thức Bernoulli với xác suất p tính theo Siêu bội. Xác suất để mỗi máy dệt trong khoảng thời gian t cần đến sự chăm sóc của nữ công nhân bằng 0. Một hộp đựng 10 quả cầu. Bắn độc lập 10 viên đạn vào 1 mục tiêu. Tính xác suất trong 5 lần chọn có 3 lần chọn được 2 hoặc 3 quả cầu đỏ. 1) Tìm xác suất để: a) Trong 2 ngày liên tiếp có 8 tàu cặp bến cảng A. Câu 7. Câu 13. 1) Tìm xác suất để: a) Trong 1 phút có 4 khách vào siêu thị. Phân phối Poisson Câu 1.3. Quan sát thấy trung bình 3 phút có 12 ôtô đi cây cầu X. b) Số máy cần đến sự điều chỉnh của kỹ thuật viên không bé hơn 3 và không lớn hơn 6. 2) Tính số tàu chắc chắn nhất sẽ cập bến cảng A trong 2 ngày 15 giờ. Câu 12. 2) Tính số xe chắc chắn nhất sẽ xuất bến trong 1 giờ 25 phút. b) Mục tiêu bị phá hủy 1 phần.

70m. Có hai nhà máy bán loại trục máy này và đường kính các loại trục máy được sản xuất ra là biến ngẫu nhiên X. HD: b) P(X > 165) = 0.7triệu/1 hộp/100 cái Trang 49 . 4) . Biết chiều dài trung bình của loại trục máy là µ = 40cm và độ lệch chuẩn là σ = 0. Câu 4.60m đến 1.1587 và P(X > 0. b) Tính t để xác suất có ít nhất 1 ôtô đi qua trạm trong t phút bằng 0. 9 ⇔ P  <  = 0. Chiều dài một loại trục máy đo nhà máy A sản xuất ra là biến ngẫu nhiên X (cm) có phân phối chuẩn. P ( X − 2 ≥ 1 ) . HD: X ∈ N(µ. Câu 10*. IV. P ( X − 3 ≤ 4 ) . Câu 8*. Ñoaøn Vöông Nguyeân a) 5 lần giá vàng thay đổi. σ2 ⇒ P(X ≥ 0) . Tính EX. Lãi suất X (%) của 1 doanh nghiệp đầu tư vào 1 dự án là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. 4cm . Câu 3. c) Xác suất chọn ngẫu nhiên ra 5 nam giới đã trưởng thành thì có ít nhất 1 người cao trên 1. c) Tối thiểu là bao lâu để 99% khách hàng trả tiền cho ngân hàng.2cm 0. Giả sử bán kính của các chi tiết máy sản phẩm là biến ngẫu nhiên X(cm) có phân phối chuẩn. 3 . ta dùng công thức Bernoulli với xác suất p tính theo Poisson. Tính P ( 0 < X < 10 ) . Hãy tìm: a) Tỉ lệ (xác suất) nam giới trưởng thành cao từ 1. b) Chọn ngẫu nhiên 1 nam giới đã trưởng thành. cao hơn 25% có xác suất là 0. Tính P(X < 2) . tìm xác suất người này cao trên 1. 01 ) = 0.  X−R  0. Câu 9.01 3triệu/1 hộp/100 cái Y (nhà máy II) 1. Vậy khả năng doanh nghiệp đầu tư vào dự án trên mà không bị thua lỗ là bao nhiêu? HD: Từ P(X > 0. HD: Quan sát 5 giờ độc lập. thấy trung bình cứ 30 phút có 17 xe xuất bến. σ2 ) . Cho X có phân phối chuẩn với EX = 5 và P ( X > 9 ) = 0. Thời gian X (tính bằng phút) của một khách hàng chờ để được phục vụ tại 1 cửa hàng là biến ngẫu nhiên với X ∈ N(4. Gọi ε là độ chính xác của X nếu X − µ < ε . 25).25) = 0.0228. P(X2 ≤ 4) . 1. Trung bình 1 phút có hai ôtô đi qua trạm thu phí. 21) . Cho X có phân phối chuẩn với EX = 10 và P ( 10 < X < 20 ) = 0.2) = 0. 5.99. Tìm độ lệch tiêu chuẩn của các bán kính chi tiết máy sản phẩm sao cho với tỉ lệ 90% bán kính chi tiết máy sản suất ra lệch khỏi mức quy định không quá 0. b) Không lâu hơn 8 tháng.18cm đến 1.01cm. Tính tỉ lệ (xác suất) để khách hàng trả tiền cho ngân hàng: a) Trong khoảng 12 đến 16 tháng. a) Tính xác suất có 6 ôtô đi qua trạm trong 3 phút.    σ σ   Câu 11*. Chiều cao của nam giới đã trưởng thành là biến ngẫu nhiên X(cm) có phân phối chuẩn N(163.0228 ⇒ µ.65m. Câu 9*. Câu 5.5 phút. b) Ít nhất 2 lần giá vàng thay đổi. c) Thời gian t phải chờ là bao nhiêu để có không quá 7% số khách phải chờ vượt quá t. P ( X − 40 < ε ) = 0. Câu 7. Cho X có phân phối chuẩn với VarX = 25 và P ( X ≥ 20 ) = 0. 8 . Tính VarX. Tính tỷ lệ khách phải chờ để được phục vụ: a) Trong khoảng từ 3 phút đến 5. Một chi tiết máy được tiện với bán kính quy định là R = 1cm. Theo đánh giá của ủy ban đầu tư thì lãi suất cao hơn 20% có xác suất là 0. mỗi giờ có từ 33 đến 36 xe xuất bến. 62 . 2) Tính số lần chắc chắn nhất giá vàng sẽ thay đổi trong 1 tháng.2cm 0. Y có phân phối chuẩn với các số đặc trưng: Đường kính trung bình Độ lệch tiêu chuẩn Giá bán X (nhà máy I) 1.3. 9 . Hỏi độ chính xác của chiều dài sản phẩm là bao nhiêu để có tỉ lệ 80% trục máy đạt độ chính xác này. 01  HD: P ( X − R < 0. Câu 10*.1587. b) Quá 7 phút.65m.015 2. Quan sát tại bến xe A. Cho X ∈ N(3.  165 − 163   (không cần giới hạn chiều cao). Phân phối Chuẩn Câu 1. từ 3 đến 4 ôtô đi qua trạm trong 2 phút. Tính xác suất trong 5 giờ quan sát tại bến xe A thì thấy có 3 giờ. 16). 5 − ϕ        25 c) Chọn mỗi người là độc lập với xác suất như b). Câu 6.2 .22cm. Thời gian X (tháng) từ lúc vay đến lúc trả tiền của 1 khách hàng tại 1 ngân hàng là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn N(18. Câu 2. Một doanh nghiệp cần mua 1 loại trục máy có đường kính từ 1.Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS.

99 ⇒ m = 7 (thử lần lượt từng giá trị m cho đến khi tìm được m = 7). 1000 − X < k } ≥ 0. Tính xác suất để trong 500 bé sắp sinh tại 1 bệnh viện có: a) Số bé gái khoảng từ 150 đến 170. Một công ty nhập 5000 thùng hóa chất. Câu 8*. Tính xác suất để công nhân X được thưởng. Một lô hàng có 30% phế phẩm. VECTOR NGẪU NHIÊN V. Khi đó. trong đó có 1000 thùng kém chất lượng.1 1 0. sau đó dùng công thức xác suất đầy đủ. Ñoaøn Vöông Nguyeân Vậy doanh nghiệp cần mua trục của nhà máy nào? HD: Tính xác suất (tỉ lệ) số trục máy X. 99 .λ k ∑ k ! ≥ 0. Câu 7. Tính xác suất để: a) Có đúng 2 hạt thóc lép. Dùng xấp xỉ Poisson với λ = 900 / 365 = 2. nhà ăn phục vụ bữa trưa làm 2 đợt liên tiếp. 1/2 ) . Trang 50 . Y thỏa yêu cầu của doanh nghiệp. Số giường của trạm y tế tối thiểu là bao nhiêu để tỉ lệ không đủ giường cho người bịnh ít hơn 0. Chọn ngẫu nhiên 200 cây lan trong vườn này. Nam: 1) và thu nhập Y (triệu đồng / tháng) của công nhân ở công ty A có bảng phân phối đồng thời cho bởi: Y 2 3 4 X (1. b) Ít nhất có 180 bé gái. Một bao thóc có tỷ lệ hạt lép là 0. Giới tính X (Nữ: 0.01? HD: Gọi X là số học sinh phải nằm trạm y tế trong 1 ngày ⇒ X ∈ B ( 900.5) (3. 1/365 ) . Câu 3. 466 để tìm m (số giường) nhỏ nhất sao cho: e−λ . Chọn ngẫu nhiên liên tiếp 5000 hạt. Trong một phường có 40% người nghiện thuốc lá. Số chỗ ngồi của nhà ăn tối thiểu là bao nhiêu để tỉ lệ sinh viên không có chỗ ngồi ít hơn 0. Từ đó tính giá trị sử dụng của một trục máy loại X và Y rồi so sánh đưa ra kết luận. Các loại xấp xỉ xác suất thông dụng (Siêu bội ~ Nhị thức ~ Poisson. Một trường cấp 3 có 900 học sinh. Một vườn lan có 60000 cây sắp nở hoa. Chọn ngẫu nhiên 300 người (chọn độc lập). Xác suất sinh bé gái là 51%. Một ký túc xá (KTX) có 1000 sinh viên. Tính xác suất để khi hãng đó sản xuất 9000 đĩa nhạc thì có: a) 7200 đĩa không hỏng. Câu 5. xác suất để sản xuất được sản phẩm loại A tương ứng với 2 máy lần lượt là 0.6.4. trong đó có 7000 cây hoa màu đỏ. Tính xác suất để trong đó có: a) 120 người nghiện thuốc lá. Câu 2. Công ty này phân phối ngẫu nhiên 10 thùng (không hoàn lại) cho 1 cửa hàng. Giả sử trong 1 năm trung bình mỗi học sinh phải nằm ở trạm y tế của trường 1 ngày và khả năng bị bịnh của học sinh phân phối đều các ngày của năm. Vector ngẫu nhiên rời rạc Câu 1. b) không quá 140 người nghiện thuốc lá.3 0. IV.2 0. HD: Dùng xấp xỉ Chuẩn cho Nhị thức để tính xác suất được thưởng của từng máy. k =0 m V.2 0. X ∈ B ( 1000. Nếu trong 100 sản phẩm sản xuất ra có từ 60 sản phẩm loại A trở lên thì được thưởng. Tính xác suất để khi chọn 1000 sản phẩm từ lô hàng có: a) 300 phế phẩm.5) (2.01%.5 – 3. Tính xác suất để cửa hàng này nhận 3 thùng kém chất lượng. Câu 6.1. 99 ⇔ P ( 1000 − k < X < k ) ≥ 0. Trong ngày hội thi. Một hãng sản xuất trung bình 1000 đĩa nhạc thì có 200 đĩa hỏng.5 – 2. Câu 9*.5) 0 0. b) Có từ 16 đến 20 hạt thóc lép. Câu 10*.57 và 0.1 1) Lập bảng phân phối xác suất về thu nhập của công nhân ở công ty A. Giả sử đối với công nhân X. Dùng xấp xỉ chuẩn để tìm k (số chỗ) nhỏ nhất sao cho: P { X < k. Chuẩn) Câu 1. Câu 4.1 0. Tính xác suất để chọn được 75 cây lan có hoa màu đỏ.5 – 4.Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS.01? HD: Gọi X là số sinh viên chọn đến nhà ăn trong đợt 1 và đợt 2 là 1000 – X. b) Từ 7180 đến 7230 đĩa không hỏng. b) từ 250 đến 320 phế phẩm. Một xí nghiệp có 2 máy. mỗi công nhân sẽ bốc thăm ngẫu nhiên 1 máy và sau đó sản xuất ra 100 sản phẩm.

biết chi phí quảng cáo là 80 triệu đồng.10 0.10 0. Chi phí quảng cáo X (triệu đồng) và doanh thu Y (triệu đồng) của công ty A có bảng phân phối đồng thời cho bởi: Y 500 700 900 X (400 – 600) (600 – 800) (800–1000) 30 0. Ñoaøn Vöông Nguyeân 2) Lập bảng phân phối xác suất về giới tính của công nhân ở công ty A.35 1) Tính doanh thu trung bình của công ty A. Trang 51 . biết người này là nam. 3) Tìm hàm mật độ của X khi biết thời gian sử dụng của chi tiết máy trong 1 ngày là 1 giờ. Lãi suất của cổ phiếu X (%) và cổ phiếu Y (%) có bảng phân phối đồng thời cho bởi: Y –2 5 10 X 3 0. 0 ≤ y ≤ 3. hãy tính chi phí quảng cáo trung bình. Đại học: 2) và độ tuổi Y đối với những người trong độ tuổi lao động của tỉnh A có bảng phân phối đồng thời cho bởi: Y 25 39 53 X (18 – 32) (32 – 46) (46 – 60) 0 0. 4) Lập bảng phân phối xác suất thu nhập của nam công nhân ở công ty A. 2) Tính chi phí quảng cáo trung bình của công ty A. 5) Tính lãi suất của cổ phiếu X khi lãi suất của cổ phiếu Y không âm. 6) Tìm xác suất thu nhập của một công nhân có thu nhập trên 2. y) =  81  0  nôi khaùc. 5) Tìm xác suất thu nhập của công nhân nữ có thu nhập trên 2.05 0. Câu 2. 4) Lập bảng phân phối xác suất về trình độ học vấn của những người có độ tuổi 39.05 80 0.10 0.20 0. lãi suất trung bình của cổ phiếu Y.10 2 0.01 0.15 1) Tính lãi suất trung bình của cổ phiếu X. của Y. Trung học: 1. Tuổi thọ X (năm) và thời gian sử dụng mỗi ngày Y (giờ) của một chi tiết máy có hàm mật độ:  2x + 4y   khi 0 ≤ x ≤ 3.15 0. 5) Biết doanh thu của công ty A là 700 triệu đồng. f(x. 4) Tính lãi suất trung bình của cổ phiếu Y khi lãi suất của cổ phiếu X là 3%.05 0.10 0.Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. 5) Biết mỗi ngày sử dụng chi tiết máy 1 giờ.02 0.05 0. 3) Biết doanh thu của công ty A là 500 triệu đồng. hãy lập bảng phân phối về chi phí quảng cáo. Câu 4.04 1) Lập bảng phân phối xác suất về trình độ học vấn của người dân (trong tuổi lao động) ở tỉnh A. 4) Tìm hàm mật độ của Y khi biết tuổi thọ của chi tiết máy là 1 năm.10 8 0.03 1 0.   1) Tìm hàm mật độ của X.15 12 0.05 0 50 0. 7) Tìm thu nhập trung bình của công nhân ở công ty A. 6) Biết chi phí quảng cáo là 50 triệu đồng.20 0. 5) Tìm xác suất của một người có trình độ trung học trở lên. hãy tính doanh thu trung bình. biết người này có độ tuổi 24. 2) Lập bảng phân phối xác suất về độ tuổi của người dân (trong tuổi lao động) ở tỉnh A. 3) Lập bảng phân phối xác suất về độ tuổi của những người có trình độ đại học.30 0.20 0. 3) Lập bảng phân phối xác suất thu nhập của nữ công nhân ở công ty A.5 triệu đồng / tháng. Người ta thống kê về trình độ học vấn X (Tiểu học: 0. 2) Tìm tuổi thọ trung bình của chi tiết máy và trung bình thời gian sử dụng của chi tiết máy trong 1 ngày.5 triệu đồng / tháng. 2) Lập bảng phân phối xác suất lãi suất của cổ phiếu Y khi lãi suất của cổ phiếu X là 12%. 3) Tính lãi suất trung bình của cổ phiếu X khi lãi suất của cổ phiếu Y là 5%. Vector ngẫu nhiên liên tục Câu 5. 8) Tìm thu nhập trung bình của nam công nhân ở công ty A.15 0. 4) Lập bảng phân phối xác suất về doanh thu của công ty A.2. hãy tìm tuổi thọ trung bình của chi tiết máy này.05 0. V. Câu 3.15 0.

người ta thu được bảng số liệu: Năng suất (tạ / ha) 40 – 42 42 – 44 44 – 46 46 – 48 48 – 50 50 – 52 Diện tích (ha) 7 13 25 35 30 5 a) Ước lượng năng suất lúa trung bình của vùng trên với độ tin cậy 95%.80 – 19.15 20.90 – 19.95 20. Năng suất lúa trong 1 vùng là biến ngẫu nhiên. Năng suất lúa trong 1 vùng là biến ngẫu nhiên. Câu 5. BÀI TẬP THỐNG KÊ I. EY.10 20.95 – 20. Theo dõi 100 sinh viên của trường A để xác định số giờ tự học ở nhà thì thấy có 95 sinh viên có tự học với số giờ trung bình 4.00 – 20.5% thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu? Câu 6. Câu 3.01 giờ với s = 1. 3) Tìm các hàm mật độ fX ( x Y = 1 ) . b) Những thửa ruộng trong vùng trên có năng suất từ 48 tạ/ha trở lên là những thửa có năng suất cao. f(x.   1) Tìm hàm mật độ của X. y) =  20 40   0 nôi khaùc. người ta thu được bảng số liệu: Năng suất (tạ / ha) 41 44 45 46 48 52 54 Diện tích (ha) 10 20 30 15 10 10 5 a) Ước lượng năng suất lúa trung bình của vùng trên với độ tin cậy 95%.90 19. Kiểm tra ngẫu nhiên 50 thùng thấy có 100 trái ổi không đạt tiêu chuẩn. b) Ước lượng tỉ lệ sinh viên trường A không tự học với độ tin cậy 90%.85 – 19.Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. của Y.20 Số chi tiết 3 5 16 28 23 14 7 4 Quy định những chi tiết máy có đường kính từ 19. b) Ước lượng đường kính trung bình của chi tiết máy đạt chuẩn với độ tin cậy 95%. Câu 4. ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG Câu 1. 2) Tính EX.85 19. Câu 2. a) Ước lượng tỉ lệ trái ổi không đạt tiêu chuẩn với độ tin cậy 97%. Người ta xếp 100 trái ổi vào 1 thùng.5% thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu? c) Nếu ước lượng tỉ lệ trái ổi không đạt tiêu chuẩn với độ tin cậy 99. Đo đường kính d của 100 chi tiết máy do 1 xí nghiệp sản xuất có số liệu: 19. 4) Biết năng suất lúa là 5 tấn/ha. ………………………………………………….54 giờ. fY ( y X = 3 ) . Gặt ngẫu nhiên 100ha của vùng này. b) Nếu ước lượng tỉ lệ trái ổi không đạt tiêu chuẩn với độ chính xác 0. 5) Tìm năng suất lúa trung bình khi lượng phân bón là 150 kg/ha.7% thì độ chính xác đạt được bao nhiêu? Trang 52 . Ước lượng tỉ lệ diện tích có năng suất cao với độ tin cậy 97%. Ñoaøn Vöông Nguyeân Câu 6.00 20. b) Muốn ước lượng tỉ lệ trái ổi không đạt tiêu chuẩn với độ chính xác nhỏ họn 0. có rất nhiều thùng như thế.10 – 20.1mm là đạt chuẩn. PHẦN III. a) Ước lượng số giờ tự học của sinh viên trường A với độ tin cậy 97%. Kiểm tra ngẫu nhiên 50 thùng thấy có 450 trái ổi không đạt tiêu chuẩn.15 – d (mm) 19. a) Ước lượng tỉ lệ chi tiết máy đạt chuẩn với độ tin cậy 99%. Gặt ngẫu nhiên 115ha của vùng này. Năng suất lúa X (tấn/ha) và lượng phân bón Y (× 100kg/ha) có hàm mật độ:  xy y2   + khi 0 ≤ 3y ≤ x ≤ 6.05 20.1% và độ tin cậy 99% thì cần phải kiểm tra tối thiểu bao nhiêu thùng? c) Nếu ước lượng tỉ lệ trái ổi không đạt tiêu chuẩn với độ chính xác 0. b) Những thửa ruộng trong vùng trên có năng suất không quá 44 tạ/ha là những thửa có năng suất thấp (giả sử có phân phối chuẩn). Ước lượng năng suất lúa trung bình của những thửa ruộng có năng suất thấp với độ tin cậy 99%. Người ta xếp 100 trái ổi vào 1 thùng. có rất nhiều thùng như thế. a) Ước lượng tỉ lệ trái ổi không đạt tiêu chuẩn với độ tin cậy 95%.05 – 20. hãy tìm lượng phân bón trung bình.9mm đến 20.

96. b) Với độ chính xác của ước lượng tuổi thọ trung bình bóng A là 15 giờ. Kết quả quan sát về hàm lượng Vitamin có trong 1 loại trái cây. 117. ước lượng số tiền gửi của một khách hàng tại ngân hàng A? b) Nếu muốn có độ chính xác của ước lượng trung bình là 300$ thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu? c) Nếu muốn có độ chính xác của ước lượng trung bình nhỏ hơn 300$ và độ tin cậy 99% thì cần chọn tối thiểu bao nhiêu khách hàng? Câu 14. 78. Chọn ngẫu nhiên 100 bóng đèn A để thử nghiệm thì thấy tuổi thọ trung bình của mỗi bóng là 1000 giờ.26kg. Hãy ước lượng tỉ lệ trái cây loại I với độ tin cậy 99%. b) Với độ chính xác của ước lượng trọng lượng 1 bao bột mì là 0. 126. a) Ước lượng số sản phẩm loại A có trong lô hàng này với độ tin cậy 96%. 78. 4%. a) Với độ tin cậy 95%. Người ta thử nghiệm ngẫu nhiên 15 thiết bị A.5 triệu đồng thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu? Câu 15*. ước lượng doanh thu của mỗi cửa hàng và tổng doanh thu của công ty trong 1 tháng. b) Nếu muốn có độ chính xác của ước lượng doanh thu của mỗi cửa hàng trong 1 tháng là 0. Ñoaøn Vöông Nguyeân Câu 7. Tuổi thọ (tính bằng tháng) của 1 loại thiết bị A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn.7%. 99. 86. 103. b) Nếu muốn có độ tin cậy 99% và độ chính xác nhỏ hơn 4 tháng của ước lượng tuổi thọ của thiết bị A thì cần thử nghiệm thêm bao nhiêu thiết bị nữa? Câu 13. thu được bảng số liệu: Hàm lượng (%) 6 – 7 7 – 8 8 – 9 9 – 10 10 – 11 11 – 12 Số trái 5 10 20 35 25 5 a) Ước lượng hàm lượng Vitamin có trong 1 trái cây trên với độ tin cậy 95%.1 với độ tin cậy 95% thì cần quan sát thêm tối thiểu bao nhiêu trái cây nữa? Câu 8. 114. Trọng lượng các bao bột mì tại cửa hàng A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn.Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. 9%. 6%. Tuổi thọ của 1 loại bóng đèn A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. 4%. 5%. Tỉ lệ nợ xấu của các ngân hàng ở vùng A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Người ta kiểm tra ngẫu nhiên 100 hộp thịt trong 1 kho thì thấy có 11 hộp không đạt tiêu chuẩn. 86. với σ = 100 giờ. Để ước lượng doanh thu của 1 công ty gồm 380 cửa hàng trên toàn quốc trong 1 tháng. người ta chọn ngẫu nhiên 10% số cửa hàng và có bảng doanh thu trong 1 tháng: Doanh thu (triệu đồng / tháng) 20 40 60 80 Số cửa hàng 8 16 12 2 a) Với độ tin cậy 97%. 104. b) Nếu muốn ước lượng số sản phẩm loại A của lô hàng với sai số (độ chính xác) nhỏ hơn 150 sản phẩm và độ tin cậy 99% thì cần kiểm tra tối thiểu bao nhiêu sản phẩm? Câu 12. Kiểm tra ngẫu nhiên 400 sản phẩm từ lô hàng thấy có 360 sản phẩm loại A. 137. Một lô hàng có 5000 sản phẩm.16kg và độ tin cậy là 97% thì cần cân tối đa bao nhiêu bao bột mì? Câu 10. Giám đốc ngân hàng A muốn ước lượng số tiền gửi của một khách hàng bằng cách chọn ngẫu nhiên 30 khách thì thấy: Số tiền gửi trung bình là 4750$ và độ lệch tiêu chuẩn là 200$. hãy dùng ước lượng khoảng tỉ lệ nợ xấu trung bình của vùng A để xem lời phàn nàn trên có đúng không? Câu hỏi tương tự với độ tin cậy 99%? Trang 53 . a) Ước lượng tuổi thọ trung bình của bóng đèn A với độ tin cậy là 95%. 7%. c) Muốn có độ chính xác khi ước lượng hàm lượng Vitamin có trong 1 trái cây trên nhỏ hơn 0. 72. hãy xác định độ tin cậy? c) Với độ chính xác của ước lượng trọng lượng 1 bao bột mì lớn hơn 0. hãy xác định độ tin cậy? c) Nếu muốn có độ chính xác của ước lượng tuổi thọ trung bình bóng đèn A lớn hơn 25 giờ và độ tin cậy là 97% thì cần thử nghiệm tối đa là bao nhiêu bóng đèn A? Câu 9. có kết quả: 114. b) Những trái cây có hàm lượng Vitamin trên 10% là trái cây loại I. Nhân viên thanh tra phàn nàn rằng tỉ lệ nợ xấu ở các ngân hàng vùng A cao hơn vùng B vì ở đó chỉ có 3.5kg. a) Ước lượng khoảng cho trung bình và phương sai của tuổi thọ thiết bị A với độ tin cậy 95%. b) Với độ chính xác (sai số) cho phép khi ước lượng tỉ lệ hộp thịt không đạt tiêu chuẩn trong kho là 3% thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu? c) Với sai số cho phép khi ước lượng tỉ lệ hộp thịt không đạt tiêu chuẩn trong kho là 1% và độ tin cậy là 99% thì cần kiểm tra tối thiểu bao nhiêu hộp thịt? Câu 11. Cân ngẫu nhiên 20 bao thì thấy trọng lượng trung bình của mỗi bao là 48kg và s = 0. a) Ước lượng tỉ lệ hộp thịt đạt tiêu chuẩn trong kho với độ tin cậy 94%. a) Ước lượng trọng lượng trung bình của 1 bao bột mì ở cửa hàng A với độ tin cậy là 95%. Tỉ lệ nợ xấu tại 1 ngân hàng là tỉ số giữa tổng số nợ quá hạn và tổng số nợ cho vay đang được thực hiện. 73. Điều tra ngẫu nhiên 7 ngân hàng ở vùng A thì thấy tỉ lệ nợ xấu là: 7%. Với độ tin cậy 95%.

Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc

ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân

Câu 16. Để nghiên cứu nhu cầu về loại hàng A ở 1 khu vực người ta tiến hành khảo sát 400 trong toàn bộ 10000 gia đình, kết quả: Nhu cầu (kg/tháng) 0–2 2–4 4–6 6–8 8–10 10–12 12–14 14–16 Số gia đình 10 35 86 132 78 31 18 10 a) Ước lượng nhu cầu về loại hàng A của khu vực trên trong 1 năm với độ tin cậy 95%. b) Muốn có ước lượng trên với độ chính xác nhỏ hơn 5 tấn và độ tin cậy 95% thì cần khảo sát tối thiểu bao nhiêu gia đình trong khu vực? Câu 17. Công ty A tiến hành khảo sát nhu cầu tiêu dùng về 1 loại sản phẩm do công ty sản xuất trong 1 thành phố có 600000 hộ dân. Kết quả khảo sát 500 hộ dân thì có 400 hộ dùng loại sản phẩm này: 0,5–1 1–1,5 1,5–2 2–2,5 2,5–3 3–3,5 Nhu cầu (kg/tháng) Số hộ dân 40 70 110 90 60 30 a) Nếu muốn ước lượng tỉ lệ hộ dân có nhu cầu về loại sản phẩm này với độ tin cậy 97% và độ chính xác nhỏ hơn 3% thì cần khảo sát tối thiểu bao nhiêu hộ dân? b) Ước lượng số lượng loại sản phẩm này của công ty A được tiêu thụ ở thành phố trong 1 năm. Câu 18. Để đánh giá mức tiêu thụ điện của 10000 hộ dân trong vùng A, công ty điện lực tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên 400 hộ thì có kết quả: Mức tiêu thụ (100kw/tháng) 0 – 1 1 – 2 2 – 3 3 – 4 4 – 5 5 – 6 Số hộ dân 20 110 150 64 46 10 a) Ước lượng mức tiêu thụ điện của mỗi hộ dân vùng A trong 6 tháng với độ tin cậy 97%. b) Những hộ dân có mức tiêu thụ điện trên 400kw/tháng là những hộ tiêu thụ điện cao. Ước lượng số hộ dân có mức tiêu thụ điện cao trong vùng A với độ tin cậy 95%. Câu 19. Mức hao phí nguyên liệu cho 1 đơn vị sản phẩm X là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Quan sát 28 sản phẩm này người ta thu được bảng số liệu: Lượng nguyên liệu hao phí (gr) 19,0 19,5 20,0 20,5 Số sản phẩm 5 6 14 3 a) Ước lượng mức hao phí cho 1 đơn vị sản phẩm X với độ tin cậy 97%. b) Nhà máy A đang sản xuất mỗi ngày 10000 sản phẩm X. Biết rằng giá nguyên liệu để sản xuất sản phẩm A bán trên thị trường là 2000 đồng/gr, hãy ước lượng xem mỗi ngày nhà máy A bị thiệt hại khoảng bao nhiêu tiền hao phí cho loại sản phẩm X? Câu 20. Sức chịu lực X (kg/cm2) của xi–măng do nhà máy A sản xuất là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Người ta chọn ngẫu nhiên 28 mẫu xi–măng này để kiểm tra sức chịu lực, kết quả: 10,0; 13,0; 13,7; 11,5; 11,0; 13,5; 12,2; 13,0; 10,0; 11,0; 13,5; 11,5; 13,0; 12,2; 13,5; 10,0; 10,0; 11,5; 13,0; 13,7; 14,0; 13,0; 13,7; 13,0; 11,5; 10,0; 11,0; 13,0. Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng: a) Sức chịu lực của xi–măng do nhà máy A sản xuất. b) Tỉ lệ xi–măng có sức chịu lực kém (dưới 13 kg/cm2) do nhà máy A sản xuất. Câu 21. Một nông dân gieo thử nghiệm 1000 hạt của 1 giống lúa mới thì có 640 hạt nảy mầm. a) Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng tỉ lệ nảy mầm của giống lúa này? b) Nếu muốn đảm bảo độ tin cậy 97% và độ chính xác của ước lượng tỉ lệ hạt lúa nảy mầm nhỏ hơn 1% thì người nông dân cần gieo tối thiểu bao nhiêu hạt? Câu 22. Để đánh giá trữ lượng cá có trong 1 hồ người ta đánh bắt 2000 con, đánh dấu rồi thả lại xuống hồ. Sau 1 thời gian bắt lại 400 con thì thấy 80 con có đánh dấu. a) Ước lượng trữ lượng cá có trong hồ này với độ tin cậy 95%. b) Nếu muốn độ chính xác của ước lượng giảm hơn một nửa thì lần sau phải bắt tối thiểu mấy con cá? Câu 23. Người ta tiến hành điều tra thị trường về 1 loại sản phẩm mới bằng cách phỏng vấn ngẫu nhiên 300 khách hàng thì thấy có 90 người thích sản phẩm này. a) Ước lượng tỉ lệ khách hàng thích sản phẩm này với độ tin cậy 95%. b) Nếu muốn đảm bảo độ tin cậy 95% và độ chính xác của ước lượng tỉ lệ trên nhỏ hơn 1% thì cần phỏng vấn thêm tối thiểu bao nhiêu người nữa? c) Với mẫu điều tra trên và độ chính xác của ước lượng tỉ lệ đó là 0,0436 thì đảm bảo được độ tin cậy là bao nhiêu? Câu 24. Điều tra chỉ tiêu X (có phân phối chuẩn và tính bằng %) của 1 số sản phẩm cùng loại ta được: X 0 – 5 5 –10 10–15 15–20 20–25 25–30 30–35 35–40 n 7 12 20 25 18 12 5 1 Quy ước những sản phẩm có chỉ tiêu X không quá 10% là loại 2.
Trang 54

Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc

ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân

a) Ước lượng tỉ lệ sản phẩm loại 2 với độ tin cậy 99%. b) Nếu dùng số liệu của mẫu để ước lượng trung bình chỉ tiêu X với độ tin cậy 95% và độ chính xác nhỏ hơn 1% thì cần điều tra tối thiểu thêm bao nhiêu sản phẩm nữa? Câu 25. Một công ty điện tử tiến hành điều tra thị trường về sở thích xem tivi của cư dân trong 1 thành phố. Điều tra ngẫu nhiên 40 người thì thấy số giờ xem tivi trung bình của mỗi người trong 1 tuần lễ là 15,3 giờ với độ lệch tiêu chuẩn mẫu hiệu chỉnh là 3,8 giờ và có 27 người xem tin đêm ít nhất 3 lần trong 1 tuần. a) Ước lượng tỉ lệ cư dân trong thành phố xem tin đêm ít nhất 3 lần 1 tuần với độ tin cậy 95%. b) Kích thước mẫu điều tra tối thiểu là bao nhiêu nếu với độ tin cậy 95%, công ty muốn ước lượng thời gian xem tivi của mỗi cư dân có độ chính xác nhỏ hơn 20 phút? c) Kích thước mẫu điều tra tối thiểu là bao nhiêu nếu với độ tin cậy 99%, công ty muốn ước lượng tỉ lệ người xem tin đêm ít nhất 3 lần 1 tuần có độ chính xác nhỏ hơn 2,5%? Câu 26. Lãi suất cổ phiếu của công ty A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Trong 10 năm qua lãi suất cổ phiếu của công ty A (tính bằng %) lần lượt là 15; 10; 20; 7; 14; 9; 8; 13; 12; 12. a) Ước lượng lãi suất cổ phiếu của công ty A trong 1 năm với độ tin cậy 99%. b) Giả sử một người mua 1000 cổ phiếu của công ty A, mệnh giá 50000 đồng/cổ phiếu, trong năm nay. Hãy ước lượng tiền lãi người này thu được vào cuối năm từ cổ phiếu của công ty A? Câu 27. Điều tra ngẫu nhiên 300 khách hàng về mức độ yêu thích 1 loại sản phẩm A thì thấy có 90 người yêu thích. a) Với độ tin cậy 98%, hãy cho biết tỉ lệ thấp nhất và cao nhất của khách hàng yêu thích sản phẩm A? b) Nếu muốn ước lượng tỉ lệ yêu thích sản phẩm A của khách hàng với độ tin cậy 98% và độ chính xác nhỏ hơn 1,5% thì cần phải điều tra thêm tối thiểu bao nhiêu khách hàng nữa? Câu 28. Dùng phương pháp hấp thụ nguyên tử để phân tích lượng kẽm có trong tóc, một kỹ thuật viên đã phân tích 35 mẫu tóc, kết quả (X là lượng kẽm trong tóc, đơn vị: ppm (phần triệu)): X (ppm) 188 190 193 195 196 198 199 204 Số mẫu tóc 3 4 5 10 7 3 2 1 a) Ước lượng lượng kẽm có trong tóc với độ tin cậy 95%. b) Nếu muốn ước lượng lượng kẽm có trong tóc với độ tin cậy 97% và độ chính xác nhỏ hơn 3ppm thì cần phân tích tối thiểu bao nhiêu mẫu tóc? II. KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT Câu 1. Điểm danh ngẫu nhiên 100 sinh viên khoa Kinh tế thấy có 8 người vắng, điểm danh 120 sinh viên khoa Cơ khí thấy có 12 người vắng. Với mức ý nghĩa 2%, hãy cho biết mức độ chuyên cần của sinh viên hai khoa trên? Câu 2. Một công ty điện thoại nói rằng sẽ lắp đặt điện thoại cho khách hàng trong thành phố chậm nhất là 30 ngày kể từ khi có yêu cầu. Kiểm tra ngẫu nhiên 30 khách hàng thấy thời gian trung bình chờ lắp điện thoại là 34,5 ngày với độ lệch mẫu hiệu chỉnh là 3,3 ngày. Với mức ý nghĩa 3%, có thể chấp nhận lời tuyên bố của công ty được không? Câu 3. Trọng lượng một loại sản phẩm do nhà máy A sản xuất có phân phối chuẩn và trọng lượng quy định là 500gr. Nghi ngờ trọng lượng có xu hướng giảm sút, người ta cân ngẫu nhiên 25 sản phẩm loại này và có bảng số liệu: Trọng lượng (gr) 480 485 490 495 500 510 Số sản phẩm 2 3 8 5 3 4 Với mức ý nghĩa 0,05, hãy cho kết luận về điều nghi ngờ nói trên? Câu 4. Điểm môn XSTK của 1 số sinh viên hai khoa như sau: Khoa X: Khoa Y: Điểm 5 6 7 8 9 10 Điểm 4 5 6 7 8 9 10 Số SV 2 4 12 15 6 2 Số SV 1 2 5 9 18 6 1 Với mức ý nghĩa 0,03, có nhận xét gì về điểm trung bình môn XSTK của sinh viên hai khoa? Câu 5. Một tổ kiểm tra muốn xác định thời gian trung bình từ lúc công ty A nhận đơn khiếu nại của khách hàng đến lúc giải quyết là bao nhiêu ngày, họ chọn ngẫu nhiên 15 trường hợp khiếu nại trong năm qua thì có kết quả (đơn vị: ngày): 114; 78; 96; 137; 78; 103; 117; 126; 86; 99; 114; 72; 104; 73; 96. Giả sử số ngày giải quyết khiếu nại của công ty A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Với mức ý nghĩa 1%, có thể cho rằng thời gian để 1 khiếu nại được giải quyết bởi công ty A vượt quá 90 ngày không?
Trang 55

Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc

ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân

Câu 6. Trong năm trước, số tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ trung bình của mỗi khách hàng là 1000USD/năm. Để đánh giá xem xu hướng này có được giữ nguyên trong năm nay hay không, người ta kiểm tra ngẫu nhiên 64 sổ tiết kiệm thì thấy số tiền gửi trung bình của mỗi sổ là 990USD/năm và độ lệch tiêu chuẩn hiệu chỉnh là 100USD/năm. Với mức ý nghĩa 3%, hãy cho biết số tiền gửi tiết kiệm của khách hàng có thay đổi không? Câu 7. Hai máy cùng gia công một loại chi tiết. Để kiểm tra độ chính xác của hai máy này người ta đo ngẫu nhiên 7 chi tiết do mỗi máy gia công (đơn vị: mm): Máy 1 135 138 136 140 138 135 139 Máy 2 140 135 140 138 135 138 140 Với mức ý nghĩa 1%, có thể xem 2 máy có độ chính xác như nhau không? Biết rằng kích thước chi tiết do các máy gia công có phân phối chuẩn. Câu 8. Để kiểm tra thời gian sản xuất ra 1 sản phẩm cùng loại của hai máy (đơn vị: giây), người ta theo dõi ngẫu nhiên cả hai máy và ghi lại kết quả: Máy 1 58 58 56 38 70 38 42 75 68 67 Máy 2 57 55 63 24 67 43 33 68 56 54 Với mức ý nghĩa 5%, có thể xem 2 máy có thời gian sản xuất ra loại sản phẩm trên như nhau không? Biết rằng thời gian sản xuất ra 1 sản phẩm trên do các máy sản xuất có phân phối chuẩn. IV. BÀI TẬP TỔNG HỢP Câu 1. Thu nhập (triệu đồng / năm) của 80 hộ dân trong bản A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Trong năm nay, người ta điều tra ngẫu nhiên về thu nhập của 40 hộ dân trong bản A, có bảng số liệu: Thu nhập 4,0 4,5 5,0 5,5 6,0 6,5 7,0 7,5 8,0 Số hộ dân 1 3 4 6 8 7 6 3 2 a) Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng mức thu nhập của 1 hộ dân bản A. b) Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng số hộ dân của bản A có thu nhập dưới 5 triệu đồng / năm. c) Nếu biết trước đây 2 năm thu nhập bình quân của các hộ dân trong bản A là 5,5 triệu đồng / năm, với mức ý nghĩa 3% có nhận xét gì về mức sống của dân trong bản A hiện nay? Câu 2. Mức thu nhập (triệu đồng / tháng) của nhân viên trong 1 công ty nước ngoài A là biến ngẫu nhiên. Khảo sát ngẫu nhiên một số nhân viên ở công ty A, có kết quả: Thu nhập 8,0–10 10–12 12–14 14–16 16–18 18–20 20–22 22–24 Số người 12 35 66 47 24 20 6 3 a) Ước lượng mức thu nhập của 1 nhân viên ở công ty A với độ tin cậy 97%. b) Nếu muốn ước lượng mức thu nhập của 1 nhân viên ở công ty A với độ tin cậy 99% và độ chính xác nhỏ hơn 0,3 triệu đồng / tháng thì cần khảo sát tối thiểu bao nhiêu nhân viên? c) Những nhân viên có mức thu nhập trên 18 triệu đồng / tháng là có thu nhập cao (giả sử có phân phối chuẩn). Với độ tin cậy 98%, hãy ước lượng mức thu nhập của 1 nhân viên có thu nhập cao? d) Có người nói tỉ lệ nhân viên có thu nhập cao ở công ty A là 13%, với mức ý nghĩa 1% có nhận xét gì về lời nói trên? Câu 3. Trong kho có rất nhiều sản phẩm của xí nghiệp A, trọng lượng X (kg) của các sản phẩm này là biến nhiên. Cân ngẫu nhiên 1 số sản phẩm loại này, có kết quả: X (kg) 0,8–0,85 0,85–0,9 0,9–0,95 0,95–1,0 1,0–1,05 1,05–1,1 1,1–1,15 Số sản phẩm 5 10 20 30 15 10 10 a) Có người nói rằng nhờ áp dụng kỹ thuật mới làm trọng lượng sản phẩm này đạt đến hơn 1kg. Với mức ý nghĩa 5%, có nhận xét gì về lời nói trên? b) Các sản phẩm có trọng lượng X > 1,05kg là loại 1 (giả sử có phân phối chuẩn). Với độ tin cậy 98%, hãy ước lượng trọng lượng của các sản phẩm loại 1. c) Nếu muốn đảm bảo độ tin cậy của ước lượng tỉ lệ các sản phẩm loại 1 là 80% và độ chính xác nhỏ hơn 3% thì cần phải cân tối thiểu bao nhiêu sản phẩm? d) Giả sử trong kho có để lẫn 1000 sản phẩm của xí nghiệp B. Lấy ngẫu nhiên từ kho ra 100 sản phẩm thì thấy có 9 sản phẩm của xí nghiệp B. Hãy ước lượng số lượng sản phẩm của xí nghiệp A có trong kho với độ tin cậy 90%? Câu 4. Chỉ tiêu chất lượng X (gram) của 1 loại sản phẩm là biến ngẫu nhiên. Kiểm tra ngẫu nhiên 1 số sản phẩm loại này, có kết quả: 240; 200; 260; 220; 200; 280; 260; 260; 240; 260; 280; 240; 260; 220; 240; 240; 240; 260; 240; 220;
Trang 56

4X + 0. 240. Theo dõi sự phát triển chiều cao X(dm) của cây bạch đàn trồng trên đất phèn sau 1 năm tuổi. 240. Với độ tin cậy 97%. Hãy ước lượng tỉ lệ ngày cao điểm với độ tin cậy 88%? d) Giả thiết số kẹo bán được trong ngày có phân phối chuẩn và giá kẹo trung bình là 56000đ/kg. hãy ước lượng trung bình số tiền bán kẹo của siêu thị trong những ngày cao điểm? Câu 8. có cần tiến hành kháng phèn cho bạch đàn không? b) Để có ước lượng chiều cao của cây bạch đàn trên với độ chính xác nhỏ hơn 2dm thì đảm bảo độ tin cậy tối đa là bao nhiêu? c) Những cây bạch đàn thấp hơn 3.Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. hãy ước lượng trung bình của chỉ tiêu Y? Câu 5*. Ñoaøn Vöông Nguyeân 280. 220. Kiểm tra ngẫu nhiên một số sản phẩm của xí nghiệp A về chiều dài X (cm) và hàm lượng chất Y (đơn vị tính là %). Hãy ước lượng tỉ lệ ngày cao điểm với độ tin cậy 99%? c) Để ước lượng tỉ lệ ngày cao điểm với độ chính xác nhỏ hơn 5% thì độ tin cậy tối đa là bao nhiêu? d) Giả thiết số gạo bán được trong ngày có phân phối chuẩn và giá gạo trung bình là 8000đ/kg. người ta thấy số kẹo bán được trung bình trong ngày ở siêu thị là 200kg. 240. 260. 200. 260. 220. Có tài liệu nói rằng trung bình chỉ tiêu X của các sản phẩm loại 2 là 220gr. có kết quả: Y 8 10 12 14 16 X 100 5 5 110 4 6 7 120 5 9 8 130 4 6 9 140 5 7 a) Giá 1m sản phẩm này là 30 ngàn đồng. 220. 260. Với độ tin cậy 98%.35. 280. Với độ tin cậy 99%. có kết quả: X(kg) 0 – 50 50–100 100–150 150–200 200–250 250–300 300–350 Số ngày 9 23 27 30 25 20 5 a) Bằng cách thay đổi mẫu bao bì và giấy gói kẹo. Hãy ước lượng chiều cao trung bình của cây bạch đàn chậm lớn (giả sử có phân phối chuẩn) với độ tin cậy 98%? Câu 9*. Với mức ý nghĩa 5%. 260. 240. có kết quả: X(dm) 25 – 30 30 – 35 35 – 40 40 – 45 45 – 50 50 – 55 55 – 60 Số cây 5 20 25 30 30 23 14 a) Biết chiều cao trung bình của bạch đàn sau 1 năm tuổi ở đất không có phèn là 4. 280. cho nhận xét về sự thay đổi này? b) Để ước lượng số kẹo trung bình bán được trong 1 ngày ở siêu thị với độ chính xác nhỏ hơn 10kg và độ tin cậy là 97% thì cần kiểm tra tối thiểu bao nhiêu ngày? c) Những ngày bán được trên 250kg là những ngày “cao điểm”. 260. hãy ước lượng trung bình số tiền bán gạo của cửa hàng trong những ngày cao điểm? Câu 7. 260. Để nghiên cứu sự phát triển của 1 loại cây làm giấy. Từ số liệu trên. có kết quả: Số gạo bán ra (kg) 120 130 150 160 180 190 210 220 Số ngày bán 2 9 12 25 30 20 13 4 a) Chủ cửa hàng cho rằng nếu trung bình mỗi ngày bán ra không quá 150kg gạo thì tốt nhất là nghỉ bán. 260. Với độ tin cậy 99%. 240. với mức ý nghĩa 5% cửa hàng nên quyết định thế nào? b) Những ngày bán được trên 200kg là những ngày “cao điểm”. 260. 260. 280.5m. 240. với mức ý nghĩa 2% có nhận xét gì về tài liệu này? b) Cho biết chỉ tiêu Y của sản phẩm này thỏa Y = 0. Nếu cho rằng các sản phẩm loại 2 có chỉ tiêu Y trung bình là 10% thì với α = 5% có thể chấp nhận được không? c) Nếu muốn ước lượng tỉ lệ sản phẩm loại 2 với độ chính xác nhỏ hơn 3% với tin cậy 95% thì cần phải kiểm tra tối thiểu bao nhiêu sản phẩm? Câu 6. 240. hãy ước lượng giá trung bình của sản phẩm xí nghiệp A? b) Các sản phẩm có X ≤ 110cm và Y ≤ 12% là loại 2 (giả sử có phân phối chuẩn). 240. 240. Kiểm tra ngẫu nhiên số gạo bán ra hàng ngày ở một cửa hàng. người ta tiến hành đo ngẫu nhiên đường kính X(cm) và chiều cao Y(m) của một số cây được bảng số liệu: Trang 57 . 280. 260. Với mức ý nghĩa 5%. Kiểm tra ngẫu nhiên số kẹo X(kg) bán được hàng ngày ở một siêu thị. 220. a) Các sản phẩm có chỉ tiêu X < 240gr là sản phẩm loại 2 (giả sử có phân phối chuẩn). 260.5m là cây chậm lớn.

Với mức ý nghĩa 2%. b) Những người cao hơn 1. Ước lượng tỉ lệ cây loại 1 với độ tin cậy 99%. Với mức ý nghĩa 5%.5cm. chiều cao trung bình của loại cây này là 5. c) Một tài liệu cũ nói rằng năng suất trung bình của loại cây trồng này là 30 tạ/ha. Quan sát chiều cao Y(cm) và độ tuổi X(năm) của một số thanh thiếu niên. Sản phẩm A có hai chỉ tiêu chất lượng là X(%) và Y(kg/mm2). b) Ước lượng trung bình về đường kính (giả sử có phân phối chuẩn) của cây loại 1 với độ tin cậy 98%. Số liệu trên lấy ở những cây đã được áp dụng kỹ thuật chăm sóc mới. Ước lượng tỉ lệ những người khá cao với độ tin cậy 95%? c) Một tài liệu cũ nói rằng chiều cao trung bình của thanh thiếu niên trong độ tuổi trên là 153. Ứớc lượng tỉ lệ các thửa ruộng có năng suất thấp với độ tin cậy 92%.Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS.65m là người “khá cao”. Ñoaøn Vöông Nguyeân Y X 2 3 4 5 6 7 20 3 5 22 2 10 24 3 8 14 10 26 4 16 7 28 8 13 a) Những cây cao 6m trở lên là cây loại 1.6kg/mm2 thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu? Câu 11*. có bảng số liệu: X 15 17 19 21 23 Y 145 – 150 5 150 – 155 12 11 155 – 160 14 8 6 160 – 165 10 17 165 – 170 15 4 7 170 – 175 12 a) Ước lượng chiều cao của những người 21 tuổi (giả sử có phân phối chuẩn) với độ tin cậy 99%. c) Trước đây. hãy cho nhận xét về tác dụng của kỹ thuật mới này? Câu 10*. cho nhận xét về sản phẩm A với α = 5% ? b) Sản phẩm có chỉ tiêu X từ 15% trở lên là loại 1 (giả sử có phân phối chuẩn). b) Ước lượng năng suất (giả sử có phân phối chuẩn) của những thửa ruộng bón phân 180kg/ha với độ tin cậy 98%.1m. có bảng số liệu: X 120 140 160 180 200 Y 20 – 24 5 4 24 – 28 7 10 5 28 – 32 15 20 12 32 – 36 7 9 6 a) Năng suất dưới 30 tạ/ha là năng suất thấp. kết quả cho ở bảng sau: X 0 – 5 5 – 10 10 – 15 15 – 20 20 – 25 Y 115 – 125 7 125 – 135 12 8 10 135 – 145 20 15 2 145 – 155 19 16 9 5 155 – 165 8 3 a) Giả sử trung bình tiêu chuẩn của chỉ tiêu Y là 120kg/mm2. Kiểm tra ngẫu nhiên một số sản phẩm A. hãy cho kết luận về tài liệu này? ----------------Hết--------------- Trang 58 . Theo dõi lượng phân bón X(kg/ha) và năng suất Y(tạ/ha) của một loại cây trồng trên một số thửa ruộng (có cùng diện tích 1 ha). Với mức ý nghĩa 3%. Ước lượng tỉ lệ về chỉ tiêu X của sản phẩm loại 1 với độ tin cậy 99%? c) Để có ước lượng trung bình chỉ tiêu Y với độ chính xác là 0. hãy cho kết luận về tài liệu này? Câu 12*.

3 ). C. 2. Biến cố A0B là: A. Câu 7. Biến cố A1B là: A. Chỉ có 1 sinh viên thi đỗ. Câu 3. C. Gọi biến cố Ai : “có i sinh viên thi đỗ” ( i = 0.1. Sinh viên B thi hỏng. Sinh viên A thi hỏng. C. Gọi biến cố Ai : “có i sinh viên thi đỗ” ( i = 0. B : “sinh viên B thi đỗ”. Hãy chọn đáp án đúng ? A. Biến cố AC là: 1 A. 2. 3 ). Có 3 sinh viên A . Gọi biến cố Ai : “có i sinh viên thi đỗ” ( i = 0. A1B ⊂ A2 . Sinh viên B thi hỏng. Sinh viên A hoặc C thi đỗ. D. A3 cùng thi môn XSTK. Chỉ có sinh viên A thi đỗ. Sinh viên A hoặc C thi đỗ. 3 ). XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ Câu 1. Có 3 sinh viên A . A3B ⊂ A3 . B và C cùng thi môn XSTK.wordpress. Biến cố A0C là: A. B : “sinh viên B thi đỗ”. Có 3 sinh viên A . B. Câu 2.1. D. D. Sinh viên C thi không đỗ.1. C : “sinh viên C thi đỗ”. Có 2 sinh viên thi đỗ. 3 ). Biến cố A2A là: A. B. Câu 5. C. C. Cả 3 sinh viên thi hỏng. Có 1 sinh viên thi đỗ.1. Chỉ có sinh viênC thi hỏng. 3 ). 3 ). Có 3 sinh viên A1 . Gọi biến cố Ai : “có i sinh viên thi đỗ” ( i = 0. B và C cùng thi môn XSTK. 2. B. Gọi biến cố Ai : “có i sinh viên thi đỗ” ( i = 0. B và C cùng thi môn XSTK. C : “sinh viên C thi đỗ”. A : “sinh viên A thi đỗ”. B và C cùng thi môn XSTK. A0B ⊂ A1B . Có 2 sinh viên thi đỗ. Gọi biến cố Ai : “có i sinh viên thi đỗ” ( i = 0. Chỉ có 1 sinh viên hoặc A hoặc C thi đỗ. Trang 59 . A2 . Chỉ có sinh viên C thi đỗ. A1H = A1A2A3 ∪ A1A2A3 ∪ A1A2A3 . B. Có 3 sinh viên A . Có 3 sinh viên A . D.ThS. A0B = A1B . C. 3 ). Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu. B và C cùng thi môn XSTK. 2. D. Câu 6. C. 2. A1H = A1A2A3 ∪ A1A2A3 ∪ A1A2A3 ∪ A1A2A3 . D. 2. Hãy chọn đáp án đúng ? A. B. Sinh viên C thi hỏng. Gọi biến cố Ai : “sinh viên Ai thi đỗ” ( i = 1. B và C cùng thi môn XSTK. A1H = A1A2A3 ∪ A1A2A3 ∪ A1A2A3 . 2. B. Có 3 sinh viên A . B : “sinh viên B thi đỗ”. H : “có sinh viên thi hỏng”. Chỉ có sinh viên A thi hỏng. Có 2 sinh viên thi đỗ. A1H = A1A2A3 ∪ A1A2A3 ∪ A1A2A3 . Sinh viên C thi đỗ.1.com Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát MỘT SỐ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM XÁC SUẤT I.1. Sinh viên A và C thi đỗ. D. B. Câu 4.

B. A3 cùng thi môn XSTK. 60% . H = A1A2A3 ∪ A1A2A3 ∪ A1A2A3 . 70% . A2 .8.9. 0. 28% . Câu 13. D. C. 0. Xác suất chọn được 1 quả màu đỏ. Biết rằng con thú còn sống. Hãy chọn đáp án đúng ? A. 5437 . D. B. Một xạ thủ bắn lần lượt 2 viên đạn vào một con thú và con thú chỉ chết khi bị trúng 2 viên đạn. Có 3 sinh viên A1 . 4753 . 0. P (A A H ) ≥ P (A A A H ) . P A1A2 H = P A1A2A3 H .ThS. D. 3 quả vàng và 5 quả xanh. Câu 17. 0271 . Câu 12. Nếu viên thứ nhất trúng con thú thì xác suất trúng của viên thứ hai là 0.2857 . B. 3 quả vàng và 5 quả xanh. 0. 26% . B. A. A1A2A3 = H . 2. 4762 . Xác suất để quả bóng thứ nhất vào rỗ là: A. Xác suất chọn được 1 quả màu đỏ là: A. 26% . A. C. 0. Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu. 20% . Hãy chọn đáp án đúng ? B.9. 0. 0952 . A1 = H . Câu 9. 0973 . Một hộp đựng 10 quả cầu gồm: 2 quả màu đỏ. Một cầu thủ ném lần lượt 3 quả bóng vào rỗ một cách độc lập với xác suất vào rỗ tương ứng là 0. Một hộp đựng 10 quả cầu gồm: 2 quả màu đỏ. 28% . Gọi biến cố Ai : “sinh viên Ai thi đỗ” ( i = 1. D. 0714 . Một hộp đựng 10 quả cầu gồm: 2 quả màu đỏ. 3 quả vàng và 5 quả xanh. C. 1 2 1 2 3 ( ) ( ) D. P A1A2A3 H ≥ P A1A2 H . B. Câu 14. Biết rằng có 2 quả bóng vào rỗ. Chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra 4 quả cầu thì thấy có 3 quả màu xanh.7 và nếu trượt thì xác suất trúng của viên thứ hai là 0.8. 1 quả vàng và 2 quả xanh là: A. 0. D. D. 0. C.8. 3 ). Chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra 4 quả cầu. H : “có 1 sinh viên thi hỏng”. ( ) ( ) C. 50% . 0. A1A2A3 ∪ A1A2A3 ∪ A1A2A3 ⊂ H . Hãy chọn đáp án đúng ? B. 0. Biết rằng quả bóng thứ nhất vào rỗ. Câu 15. Câu 10. 0. A2 . 0476 . 0455 . C. Gọi biến cố Ai : “sinh viên Ai thi đỗ” ( i = 1. Có 3 sinh viên A1 . 2. Một cầu thủ ném lần lượt 3 quả bóng vào rỗ một cách độc lập với xác suất vào rỗ tương ứng là 0. 0. 0. Câu 11. A. B. H = A1A2A3 ∪ A1A2A3 ∪ A1A2A3 . 2. H : “2 sinh viên thi hỏng trong đó có A1 ”. Xác suất viên đạn thứ nhất trúng con thú là 0.1. Câu 16. Chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra 4 quả cầu thì thấy có 2 quả màu xanh. C. C. 80% . A1H = A1A2A3 ∪ A1A2A3 ∪ A1A2A3 . 24% . 5473 . Có 3 sinh viên A1 . Một hộp đựng 10 quả cầu gồm: 2 quả màu đỏ. Xác suất để có 2 quả bóng vào rỗ là: A.1793 . Xác suất để viên thứ hai trúng con thú là: B. A3 cùng thi môn XSTK. Trang 60 . 0. 0741 . A2A3 ⊂ H .wordpress. C. 0. A1A2A3 ⊂ H . D. 3 ). D. 0. A2 . 40% . H : “có 1 sinh viên thi hỏng”. Gọi biến cố Ai : “sinh viên Ai thi đỗ” ( i = 1. 0. 0. 0. 40% . Xác suất chọn được 2 quả màu xanh là: A. B.7. Chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra 4 quả cầu. 4573 .com Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát Câu 8. D. Xác suất chọn được ít nhất 1 quả màu đỏ là: A.7. A3 cùng thi môn XSTK. H ⊂ A1A2A3 ∪ A1A2A3 ∪ A1A2A3 . 3 quả vàng và 5 quả xanh.1097 . C. 0. 3 ).2894 .

C. Một kiện hàng có 6 sản phẩm tốt và 4 phế phẩm.15 0.20 Giá trị kỳ vọng của X là: A. 5. 0.20 P Giá trị phương sai của X là: A.com Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát Câu 18.05 0. 7. 0. 3%.40 0.25 0. Bảng phân phối xác suất của X là: A) B) 0 1 2 X 0 1 2 X 2 8 1 1 8 2 P 15 P 15 3 3 15 15 C) D) 0 1 2 0 1 2 X X 1 7 3 1 4 2 P P 3 15 15 3 15 5 Câu 5. Mũi.19 khi 1 < x ≤ 2   1 khi 2 < x . 3%. tỉ lệ bịnh nặng phải mổ tương ứng là 1%. Gọi X là số phế phẩm trong 2 sản phẩm chọn ra. 3%.40 0. 0. 008 . 0. 0. Câu 19.7.8. BIẾN NGẪU NHIÊN Câu 1.wordpress. 312 . 008 . D.25 P Giá trị của P [(−1 < X ≤ 2) ∪ (X = 5)] là: A. tỉ lệ bịnh nặng phải mổ tương ứng là 1%. 381 .25 0. Họng tương ứng là 25%. B. 021 . 0. 0. B. D. Xác suất để chọn ngẫu nhiên được một bịnh nhân phải mổ từ trung tâm này là: B. Chọn ngẫu nhiên một bịnh nhân từ trung tâm này thì được người bị mổ. 0.6.    Bảng phân phối xác suất của X là: Trang 61 .95 . 2%.8.15 0. 0. 008 .15 0. 0. Một trung tâm Tai–Mũi–Họng có tỉ lệ bịnh nhân Tai. 0. 40%. D.ThS. Câu 4. 312 . II.45 0. Cho BNN rời rạc X có bảng phân phối xác suất: 1 2 3 4 X P 0. B. Câu 20. Họng tương ứng là 25%. D. Câu 2. 381 . Cho BNN rời rạc X có bảng phân phối xác suất: 0 2 4 5 X –1 0. 2. Mũi. 0. 2. 021 . 1. Một trung tâm Tai–Mũi–Họng có tỉ lệ bịnh nhân Tai.3. Cho BNN rời rạc X có hàm phân phối xác suất: 0  khi x ≤1   F (x ) = 0.65. C.9. Xác suất để chọn ngẫu nhiên được một bịnh nhân bị bịnh Mũi phải mổ từ trung tâm này là: A. 2. 7. 2%. Họng tương ứng là 25%. Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu. 0. Chọn ngẫu nhiên từ kiện hàng đó ra 2 sản phẩm. B. C.6. tỉ lệ bịnh nặng phải mổ tương ứng là 1%.97 . 2%. 0.0225. D. 312 . Mũi. B.9275. Câu 3. 35%. C. 381 . Cho BNN rời rạc X có bảng phân phối xác suất: 1 2 3 4 X 0. 021 . 35%.10 0. 35%. C. 40%. 0. C. 0. Một trung tâm Tai–Mũi–Họng có tỉ lệ bịnh nhân Tai. A. D. 40%. 0. Xác suất để người được chọn bị bịnh Mũi là: A.

2 ≤ x 1. x ∈ [−1.19 0. F (x ) =  (x 2 + 1) khi − 1 ≤ x ≤ 2   3 3   1 1 khi 2 < x . 1<x ≤2  . Bảng phân phối xác suất của X là: A) B) 0 1 2 0 1 2 X X 11 30 9 11 9 30 P 50 P 50 50 50 50 50 D) C) 0 1 2 X 0 1 2 X 9 11 30 9 30 11 P 50 P 50 50 50 50 50 Câu 7. 1<x ≤2   15 15   1. 0≤x <1  . Kiện hàng I có 3 sản phẩm tốt và 2 phế phẩm. kiện hàng II có 2 sản phẩm tốt và 4 phế phẩm. 0<x ≤1   5   A.com Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát A) X P B) 0 0 X P 1 2 0. F (x ) =  x 2 khi − 1 < x ≤ 2   3 3   1 1 khi 2 < x .   x <0 x ≤0     1 1  .         0 0   khi x < −1 khi x ≤ −1     1 1 C.19 0. Hàm phân phối xác suất F (x ) = P (X < x ) của X là: 0. 0<x ≤1  .3 C) 1 2 0. 2] Câu 8. 2 < x       0.81 Câu 6. x ∉ [−1.     Hàm phân phối xác suất F (x ) = P (X < x ) của X là:  0 0  khi x < −1 khi x < −1     1 1 A. 0.29 0. 2]. Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất f (x ) =  3  0. lô hàng II có 2 sản phẩm tốt và 2 phế phẩm. sau đó từ lô hàng II chọn ngẫu nhiên ra 2 sản phẩm. 2 < x 1. Gọi X là số sản phẩm tốt chọn được từ lô hàng II.71 X P 0 1 0. F (x ) =  5   11  11  . 2 ≤ x       2   x . 0. Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu. F (x ) =  x 2 khi − 1 ≤ x ≤ 2 D. 1≤x <2  . F (x ) =  D.81 D) 1 2 0.         Trang 62 .wordpress. F (x ) =  B. F (x ) =  (x 2 − 1) khi − 1 ≤ x ≤ 2 B. Lô hàng I có 3 sản phẩm tốt và 2 phế phẩm.19 0.ThS.51 X P 2 0. Chọn ngẫu nhiên từ lô hàng I ra 1 sản phẩm và bỏ vào lô hàng II.   x ≤0 x <0     1 1  . F (x ) =  5  8 8  . 0≤x <1   5   C. Gọi X là số phế phẩm chọn được. Chọn ngẫu nhiên từ kiện hàng I ra 1 sản phẩm và từ kiện hàng II ra 1 sản phẩm. khi 2 < x . khi 2 < x . 1≤x <2   15 15   1.

5 . 3]    2 Giá trị trung bình của Y với Y = 3X là: A. Trang 63 C. VarY = 38. 0 ≤ x ≤ 3  Câu 17. EY = 4. D. Một cửa hàng điện máy bán 1 chiếc tivi thì lời 500. 0. 0 ≤ x ≤ 3  Câu 16. C. 4 .wordpress. Theo thống kê trung bình cứ 1. Câu 11. A. 460 triệu đồng. 9 . C. Câu 12.   0. 64 . EX = 1. EX = 2. Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất f (x ) =  .000 người đi xe máy thì có 25 người bị tai nạn trong 1 năm. 12% . D.500 đồng. x ∉ (−2. x ∉ [0. 9672 .com Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát 3 2   x . a(3x − x 2 ). 605. B. VarX = 0. 4375 . 2) Câu 9.500 đồng. D. B. 0075 . 7 .1 . x ∉ [0. a(3x − x 2 ). 0.000 đồng nhưng nếu chiếc máy lạnh đó phải bảo hành thì lỗ 1. 23% . 4 . 2)    Giá trị của P A.5 tỉ đồng. Biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ xác suất f (x ) = 16 . 3]    Giá trị trung bình của X là: A. Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất f (x ) =  .000. 1. 5 . D. 875 . Theo thống kê trung bình cứ 1. VarY = 39. C. . 12 tỉ đồng. Câu 13. x ∉ [0. 1. D.500 đồng. 0 ≤ x ≤ 3  Câu 15. 0 ≤ x ≤ 3  Câu 14. Biết xác suất máy lạnh A phải bảo hành của cửa hàng là p = 15% . Giả sử công ty bán được 40. 455 triệu đồng. Một cửa hàng điện máy bán 1 chiếc máy lạnh A thì lời 850. 445 triệu đồng. D. B. Một công ty bảo hiểm nhân thọ bán bảo hiểm 1 năm cho những người ở độ tuổi này với giá 1. Một công ty bảo hiểm bán bảo hiểm loại này cho 20.000 người dân ở độ tuổi 40 thì sau 1 năm có 996 người còn sống. 3]    Giá trị phương sai của Y với Y = 3X 2 là: A. C. B. VarY = 38. EY = 5. EX = 1. x ∉ [0. D. tính mức lời trung bình khi bán 1 chiếc máy lạnh A ? A.    0. C. 15 tỉ đồng. 0. C.2 tỉ đồng. 5329 . 0.   0. B. 3125 . B. VarX = 1. EY = 8. 722. 3]    Giá trị phương sai của X là: A. a(3x − x 2 ). Tính xác suất tivi phải bảo hành của cửa hàng để mức lời trung bình khi bán 1 chiếc tivi là 356. Câu 10.000 đồng nhưng nếu chiếc tivi đó phải bảo hành thì lỗ 700.   0.500 đồng.000 người trong 1 năm với giá 98 ngàn đồng và mức chi trả khi bị tai nạn là 3 triệu đồng.2 . x ∈ (−2.   0. ( 2 < Y ≤ 5 với Y = X 2 + 1 là: ) B.000 đồng ? A. 10% . Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu. D. EX = 1. Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất f (x ) =  .000 đồng. D. Hỏi trong 1 năm lợi nhuận trung bình thu được của công ty về loại bảo hiểm này là bao nhiêu ? B. 450 triệu đồng. VarX = 0. EY = 7. C. Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất f (x ) =  .000 hợp đồng bảo hiểm loại này (mỗi hợp đồng ứng với 1 người mua bảo hiểm) trong 1 năm. 4 . C. 572. 625 . nếu người mua bảo hiểm chết thì số tiền bồi thường là 300 triệu đồng.ThS. B.5 triệu đồng. 5 . 675. VarX = 2. VarY = 38. 45 . a(3x − x 2 ). 0329 . Hỏi trong 1 năm lợi nhuận trung bình thu được của công ty về loại bảo hiểm này là bao nhiêu ? A.000 đồng. 15% .

4915 . Một gia đình nuôi gà mái đẻ với xác suất đẻ trứng của mỗi con gà trong 1 ngày là 0. C. 0. 3891 . 1 < x ≤ 3. D. 14 viên. D. Chủ vườn lan đã để nhầm 20 chậu lan có hoa màu đỏ với 100 chậu lan có hoa màu tím (lan chưa nở hoa). Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất f (x ) =  . 162 con. D. 4 6 2 D. p = 0. B. Câu 20. Một khách hàng chọn ngẫu nhiên 7 chậu từ 20 chậu lan đó.com 2 Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát a(3x − x ). 17 2 68 25 125 5 125 C. ModX = 3 . VarX = .     Giá trị phương sai của X là: 1 1 1 A. Trang 64 . 0.VarX = . 3 < x . 42 người. B. Câu 5. 0. Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu. a(3x − x 2 ). Chọn ngẫu nhiên từ thùng đó ra 4 chai bia. Một khách hàng chọn ngẫu nhiên 4 cuốn truyện A . 5 . Câu 8. VarX = 1 . 0. 0. 0386 . Xác suất có bịnh của những người chờ khám bịnh tại 1 bịnh viện là 72%. xác suất có ít hơn 2 người bị bịnh là: A. D. 7109 . x ∉ [0. Khám lần lượt 61 người này. 43 người. Chủ vườn lan đã để nhầm 10 chậu lan có hoa màu đỏ với 10 chậu lan có hoa màu tím (lan chưa nở hoa). EX = . 4368 . 151 con. B. 175 con. B. C. B. Khám lần lượt 20 người này. 0. Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất f (x ) =  . 5868 . B. D. 3 cuốn. 0. 2 68 2 68 Câu 4. D. 16 viên. C. ModX = 1 . Giá trị của EX và VarX là: 36 25 135 A. 0 ≤ x ≤ 3  Câu 18.   0. D. trong đó có 12 cuốn in lậu. 0286 .2891 .wordpress. 6109 . Câu 3.VarX = . ModX = 1. Câu 2. B. C. Gọi X là số chậu lan có hoa màu tím khách chọn được.0272 ? A. 0486 . p = 0. D.VarX = . ModX = 0 . 4 cuốn. Hỏi khả năng cao nhất khách chọn được bao nhiêu cuốn truyện A không phải in lậu ? A. B. 5015 . 3]    Giá trị của xác suất p = P (1 < X ≤ 2) là: A. C. C. x ≤ 1   x − 1 .   0. 0. EX = . p = 0. PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG Câu 1. C. 41 người. EX = 3. Một hiệu sách bán 40 cuốn truyện A . 44 người. 3 III. 0586 . 0.   0. 163 con. x ∉ [0. B. Xác suất chọn phải ít nhất 1 chai bia quá hạn sử dụng là: A. 0 ≤ x ≤ 3  Câu 19. C. Hỏi nếu không nhìn vào hộp bốc tùy ý 1 lần bao nhiêu viên để xác suất có 4 viên màu đỏ là 0. 0.ThS. EX = . 2 cuốn. 4123 . BNN liên tục X có hàm phân phối xác suất F (x ) =    2   1.75. 5632 . Một thùng bia có 24 chai trong đó để lẫn 3 chai quá hạn sử dụng. Xác suất có bịnh của những người chờ khám bịnh tại 1 bịnh viện là 12%. Câu 6. VarX = . Để trung bình mỗi ngày có nhiều hơn 122 con gà mái đẻ trứng thì số gà tối thiểu gia đình đó phải nuôi là: A. Một khách hàng chọn ngẫu nhiên 15 chậu từ 120 chậu lan đó. B. p = 0. C. 0. 3]    Giá trị của ModX là: A. hỏi khả năng cao nhất có mấy người bị bịnh ? A.VarX = . 12 viên. C. 5115 . 0. 1 cuốn. Một hộp chứa 100 viên phấn trong đó có 10 viên màu đỏ. 4815 . VarX = . D. Câu 7. D. Xác suất khách chọn được nhiều hơn 5 chậu lan có hoa màu đỏ là: A. 10 viên. B.

C. Trong đợt tuyển quân đi nghĩa vụ quân sự năm nay. 13. 5) là: A. 4663 . 9. Câu 20.000 vé trúng thưởng. 28. 0. 3209 . Giá trị của xác suất P (X > 5. Kiểm tra lần lượt ngẫu nhiên 2000 gói thịt từ lô hàng này. B. C.25) . C. D. 0.3273. 0. B.71%. Hỏi số ca mổ chắc chắn nhất sẽ xảy ra tại bệnh viện A trong 10 giờ là bao nhiêu ? A.com Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát Câu 9.72%.63%. 0. Biết mỗi khách đặt 1 phòng.65m đến 1. 1.1916 .32%. 2 vé. 16) .. 56. Câu 12. 0. 0.2273. 20. C.72%. 10. 0. Một khách sạn nhận đặt chỗ của 585 khách hàng cho 500 phòng vào ngày 2/9 vì theo kinh nghiệm của những năm trước cho thấy có 15% khách đặt chỗ nhưng không đến. 29 vé.wordpress. 12 vé.0273. 27 ca. 0. 1. 0. 0. D. Xác suất để trong 5 phút có từ 4 đến 6 xe xuất bến là: B. 64. 28 ca. Tỉ lệ sinh viên có điểm thi môn XSTK của trường A từ 4 đến 6 điểm là: A. 27 vé. 0963 . 0.6%.000 vé trong đó có 10. Một trạm điện thoại trung bình nhận được 900 cuộc gọi trong 1 giờ. C.2707 . Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu. 25 ca. Tính tỉ lệ khách hàng trả tiền cho ngân hàng A trong khoảng từ 12 đến 16 tháng ? A.73%. 25) . 24. Câu 15. 2.ThS.0342. 0. D. C. B. B.1522. 0. 26 ca. B. tính xác suất có từ 494 đến 499 khách đặt chỗ và đến nhận phòng vào ngày 2/9 ? A.1587 . 26. D. Tỉ lệ thanh niên đã tốt nghiệp THPT của quận A là 75%. Câu 18.0922. Một bến xe khách trung bình có 70 xe xuất bến trong 1 giờ.2792 . Hỏi 1 người muốn trúng ít nhất 1 vé với xác suất lớn hơn 95% thì cần phải mua tối thiểu bao nhiêu vé ? D.0942. Trang 65 . Tính xác suất sao cho khi chọn lần lượt 1000 hạt lúa giống trong kho thì có từ 17 đến 19 hạt lúa lai tạp ? A. 45. 47.17%. D.63%. Trong một đợt xổ số người ta phát hành 100.79%. D. B. Câu 17. Xác suất để trạm nhận được đúng 32 cuộc gọi trong 2 phút là: A. Tính xác suất để có từ 80 đến 84 thanh niên bị loại do chưa tốt nghiệp THPT ? A. Trong một kho lúa giống có tỉ lệ hạt lúa lai tạp là 2%. Thống kê điểm thi X (điểm) môn XSTK của sinh viên tại trường Đại học A cho thấy X là biến ngẫu nhiên với X ∈ N (5. Câu 14. C.04%.25) . 0. D. 0.75%. ……………Hết…………. 0624 .69%. 0. 0. 0. Thời gian X (tháng) từ lúc vay đến lúc trả tiền của 1 khách hàng tại ngân hàng A là biến ngẫu nhiên có phân phối N (18. Câu 16. 0481 . B. Câu 19. B. A. C. 3413 . 0. Câu 13. C. D.1273. 0. 61. D. quận A đã gọi ngẫu nhiên 325 thanh niên. Câu 10. 0. Tỉ lệ nam giới đã trưởng thành cao từ 1. 0.25. Tính xác suất có đúng 36 gói thịt bị nhiểm khuẩn ? A.2492.0522. Câu 11. Chiều cao của nam giới đã trưởng thành là biến ngẫu nhiên X (cm) có phân phối N (165. Tại bệnh viện A trung bình 3 giờ có 8 ca mổ.3492.96%. C. Cho biến biến ngẫu nhiên X ∈ N (4. C. 0659 . A. D. 25. 68. B. 0. 42.2133 . D. Một lô hàng thịt đông lạnh đóng gói nhập khẩu với tỉ lệ bị nhiểm khuẩn là 1.75m là: A. B.2522. 0.72%.6%. B.17%. C.

0002 0.3790 0.6 0.0180 0.0023 0.0957 0.3034 0.0010 0.07 0.2516 0.0488 0.0371 0.3951 0.1074 0.3739 0.0063 0.2396 0.0925 0.0126 0.1023 0.0529 0.0009 0.3989 0.2850 0.3637 0.0022 0.0050 0.0069 0.0008 0.0008 0.0005 0.0562 0.0004 0.1781 0.0044 0.02 0.1604 0.3572 0.3166 0.0721 0.0 0.0051 0.0632 0.0551 0.0084 0.00 0.0 3.0519 0.3621 0.0116 0.3312 0.0213 0.0449 0.3144 0.1895 0.0002 0.3 3.0761 0.0264 0.0005 0.0039 0.0036 0.2780 0.0031 0.0042 0.0681 0.0203 0.7 0.0003 0.01 0.2227 0.0355 0.0024 0.0003 0.3 0.0048 0.0748 0.0258 0.3555 0.0498 0.1238 0.2083 0.2827 0.4 0.3 2.3187 0.2492 0.0396 0.0067 0.2468 0.8 1.0136 0.3056 0.0468 0.1965 0.1040 0.9 0.0252 0.3079 0.0107 0.0009 0.1942 0.0017 0.0 1.1758 0.0003 0.0061 0.0246 0.3372 0.3965 0.1127 0.0071 0.Bảng A: giá trị hàm mật độ chuẩn f (z ) = x 0.0013 0.0848 0.0002 0.1415 0.0270 0.0065 0.3894 0.2989 0.2179 0.0790 0.1295 0.0006 0.3538 0.5 0.0339 0.2943 0.0833 0.0775 0.2299 0.0878 0.0229 0.0198 0.0021 0.0009 0.0119 0.0032 0.0194 0.0037 0.0040 0.0026 0.2637 0.3989 0.7 1.1989 0.0325 0.3945 0.4 1.2756 0.0620 0.06 0.3847 0.2 2.0224 0.0046 0.0002 0.0508 0.0025 0.0973 0.0035 0.3605 0.4 2.0154 0.0909 0.1219 0.0012 0.1374 0.3982 0.0043 0.3970 0.0056 0.0004 0.0010 0.3836 0.1 1.0011 0.1057 0.0002 0.3521 0.0005 0.3956 0.0075 0.0208 0.3668 0.0022 0.2541 0.0363 0.3429 0.1456 0.0007 0.3251 0.2036 0.3973 0.8 0.3925 0.0027 0.3697 0.0002 0.0422 0.0008 0.0016 0.2685 0.2131 0.0440 0.2 0.0004 0.05 0.3910 0.0086 0.9 2.2565 0.0004 0.0012 0.0379 0.0011 0.0122 0.6 1.0088 0.3876 0.0073 0.1826 0.0940 0.0058 0.0055 0.3011 0.0147 0.0033 0.2251 0.0596 0.3 1.2444 0.9 1.3123 0.0007 0.0317 0.1182 0.3989 0.0060 0.3857 0.3814 0.1647 0.2347 0.0017 0.0003 0.1006 0.0008 0.0818 0.3230 0.0277 0.0132 0.0005 0.1109 0.0694 0.0018 0.1736 0.0573 0.2589 0.0038 0.0006 0.0404 0.1561 0.1518 0.3683 0.0029 0.0014 0.2323 0.0053 0.7 2.0013 0.0151 0.0101 0.0143 0.1476 0.0310 0.0158 0.0110 0.1 2.0007 0.2920 0.2966 0.3410 0.0002 0.2897 0.3980 0.09 0.0005 0.3885 0.1257 0.0025 0.3932 0.1872 0.5 1.0989 0.0034 0.0081 0.2 3.0669 0.3961 0.0459 0.1714 0.0113 0.1919 0.0093 0.0478 0.0077 0.0297 0.0002 0.0387 0.0020 0.0707 0.0047 0.0002 0.1582 0.0644 0.0656 0.0104 0.8 3.0734 0.3986 0.0540 0.0175 0.2371 0.0004 0.0006 0.2732 0.1539 0.9 3.2155 0.5 3.0016 0.0189 0.0005 0.0413 0.8 2.1200 0.1849 0.0003 0.1276 0.0002 1 2π e − z2 2 0.0804 0.0019 0.0030 0.0004 0.2275 0.3977 0.0863 0.2613 0.0028 0.1 0.3765 0.0020 0.2059 0.2203 0.0893 0.3485 0.3352 0.0139 0.1497 0.1691 0.3867 0.2803 0.6 3.1669 0.0006 0.3939 0.1394 0.0163 0.2874 0.3984 0.0347 0.08 0.3467 0.3332 0.0099 0.1145 0.0003 0.04 0.1435 0.0010 0.2709 0.0015 0.1315 0.4 3.0431 0.7 3.2107 0.0303 0.0018 0.1334 0.0219 0.0002 0.3448 0.0241 0.1626 0.3503 0.2 1.2420 0.0014 0.0001 0.3802 0.03 0.3209 0.0129 0.3825 0.0012 0.0091 0.0001 66 .3292 0.0184 0.0332 0.0608 0.3391 0.0015 0.3752 0.3778 0.0167 0.3918 0.0007 0.0004 0.0002 0.1804 0.2012 0.0003 0.0584 0.3988 0.3902 0.0079 0.3271 0.0096 0.3589 0.5 2.3101 0.0235 0.0 2.0003 0.1354 0.3725 0.6 2.1163 0.3653 0.0171 0.0290 0.2661 0.0002 0.0003 0.1 3.0283 0.3712 0.1092 0.

4997 0.4999 0.4967 0.4875 0.2517 0.3438 0.3729 0.0987 0.4996 0.4495 0.4131 0.3577 0.4881 0.4929 0.4767 0.0438 0.4999 0.3289 0.3 2.2673 0.4932 0.5000 0.4207 0.3665 0.0478 0.2190 0.4778 0.3133 0.4788 0.4738 0.4978 0.4854 0.4999 0.4952 0.3315 0.6 2.4999 0.4726 0.4798 0.4991 0.4382 0.4998 0.4981 0.3051 0.3686 0.3 3.1293 0.4999 0.3810 0.5 0.4641 0.7 1.4987 0.08 0.4999 0.5000 0.4871 0.3849 0.1443 0.0160 0.1026 0.3485 0.1628 0.2224 0.2 1.4918 0.4545 0.4989 0.3186 0.4989 0.4394 0.2157 0.4999 0.4066 0.4505 0.1480 0.4147 0.4998 0.4999 0.4991 0.4564 0.4941 0.0557 0.1 0.5 1.4817 0.1141 0.1950 0.4973 0.4988 0.1103 0.1368 0.4986 0.4649 0.0 3.4988 0.6 3.3389 0.1591 0.02 0.4995 0.4992 0.4633 0.0279 0.03 0.4761 0.4969 0.4664 0.4945 0.4706 0.4999 0.4515 0.4998 0.6 1.4998 0.4993 0.8 3.4909 0.1879 0.1179 0.2422 0.4463 0.0398 0.2823 0.3413 0.4846 0.2704 0.4861 0.4901 0.04 0.0517 0.4842 0.4971 0.4911 0.4999 0.4838 0.4981 0.2910 0.4896 0.4115 0.4951 0.4995 0.3106 0.4850 0.0675 0.4993 0.3962 0.1517 0.4956 0.4999 0.4 1.2764 0.4998 0.4993 0.2611 0.4821 0.5000 67 .1985 0.4986 0.4332 0.5000 0.4997 0.4963 0.4996 0.4960 0.4878 0.2 0.4927 0.4920 0.9 2.4992 0.4236 0.2123 0.4985 0.2088 0.4418 0.4474 0.2995 0.4756 0.4955 0.4484 0.4319 0.4990 0.4987 0.3790 0.4966 0.4535 0.4582 0.4868 0.5000 0.0120 0.7 2.2486 0.4 0.4913 0.0319 0.4997 0.4625 0.2967 0.4857 0.4573 0.4744 0.4554 0.4671 0.4306 0.2324 0.4990 0.4996 0.4884 0.0596 0.4997 0.4989 0.3925 0.4985 0.4979 0.4 2.4251 0.6 0.4995 0.4099 0.4591 0.4925 0.8 0.3980 0.4032 0.4993 0.3461 0.3365 0.5 2.4162 0.0080 0.4783 0.4292 0.4999 0.4970 0.4916 0.4826 0.4732 0.2257 0.1406 0.4812 0.4975 0.4750 0.4370 0.4997 0.07 0.3531 0.1664 0.2734 0.5000 0.4998 0.4946 0.4678 0.3023 0.3708 0.4893 0.0199 0.1331 0.4015 0.1064 0.5000 0.1915 0.4972 0.4265 0.0793 0.4808 0.4936 0.09 0.3770 0.4998 0.4999 0.2939 0.4968 0.0239 0.2357 0.4997 0.4999 0.4994 0.2291 0.2852 0.4864 0.4279 0.4830 0.4957 0.4983 0.0948 0.4998 0.4693 0.4934 0.00 0.4995 0.4452 0.4982 0.4999 0.4834 0.4719 0.4906 0.0832 0.4998 0.1844 0.3238 0.4984 0.2389 0.4997 0.3078 0.4977 0.4999 0.4998 0.0359 0.4222 0.4999 0.4931 0.4803 0.4984 0.0040 0.4987 0.4608 0.0 2.4959 0.4976 0.1700 0.4890 0.3 1.5000 0.4599 0.4999 0.4999 0.4999 0.4429 0.4772 0.4082 0.2454 0.4192 0.3 0.3944 0.4616 0.4977 0.4940 0.5 3.3830 0.4990 0.5000 0.3554 0.4938 0.2 3.4999 0.4997 0.4 3.3643 0.4887 0.3599 0.3508 0.4357 0.4974 0.8 1.Bảng B: tích phân Laplace x ϕ(x ) = ∫ f (z )dz 0 x 0.4994 0.4992 0.0714 0.9 1.3621 0.4994 0.4964 0.4713 0.4177 0.4922 0.7 3.4999 0.4982 0.2881 0.3907 0.4974 0.5000 0.1 2.4943 0.9 0.4965 0.3212 0.0910 0.4953 0.8 2.4994 0.4999 0.3340 0.2794 0.05 0.4998 0.2580 0.4699 0.7 0.3888 0.3159 0.3749 0.4441 0.4525 0.4997 0.01 0.2642 0.4793 0.4345 0.0 0.4961 0.0871 0.4991 0.4995 0.1 1.4049 0.1554 0.1808 0.2 2.4998 0.4996 0.4996 0.4999 0.4999 0.4999 0.1772 0.4686 0.1 3.4656 0.4998 0.3869 0.0000 0.0753 0.4999 0.0 1.9 3.2054 0.2019 0.3997 0.4979 0.4999 0.4980 0.06 0.4995 0.0636 0.4904 0.1736 0.4948 0.1255 0.4994 0.1217 0.4997 0.4992 0.4898 0.2549 0.3264 0.4962 0.4406 0.4996 0.4949 0.

132 2.729 2.540 0.313 2.258 0.02 0.855 0.260 0.717 2.126 0.127 0.064 0.315 1.214 2.879 0.683 0.03 0.650 3.108 1.476 1.403 2.856 0.727 0.045 68 0.071 1.258 0.032 1.325 1.323 1.436 2.061 1.356 2.256 0.264 2.531 0.529 0.941 0.391 0.440 1.849 0.346 2.387 0.009 2.671 2.886 1.383 1.390 0.267 0.064 0.064 0.499 1.067 0.296 0.262 2.701 2.461 2.527 2.088 1.896 3.055 1.057 1.861 1.255 0.998 3.127 0.688 0.109 2.127 0.889 0.706 0.356 1.704 1.256 0.074 1.064 0.128 0.063 0.574 2.129 0.943 2.060 1.310 1.604 2.063 0.612 2.491 2.074 2.415 1.965 9.256 0.531 0.776 2.052 2.571 2.740 2.708 2.127 0.753 2.536 0.424 0.683 0.787 1.533 0.392 0.925 2.286 2.854 0.303 4.353 3.150 2.718 0.947 1.895 21.569 0.721 2.314 12.372 1.473 2.386 1.363 1.359 2.415 2.862 0.389 0.643 6.235 2.063 0.099 2.858 0.063 0.063 0.841 2.134 1.396 0.404 0.854 0.063 0.183 2.530 0.063 0.045 2.764 3.01 6.390 0.711 2.059 1.684 2.691 0.388 0.898 1.064 1.120 2.064 2.531 0.549 0.855 0.162 2.328 1.657 2.624 2.715 2.532 0.127 0.857 0.389 0.530 0.316 1.064 0.445 0.071 0.390 0.177 2.263 0.849 5.068 0.393 0.527 0.699 2.678 1.90 0.223 2.638 1.714 2.250 2.533 0.129 0.314 1.321 1.831 1.681 0.129 0.390 2.391 0.021 2.692 0.127 0.100 1.389 0.727 0.397 1.265 0.055 1.821 63.066 0.531 0.256 0.534 0.128 0.683 0.055 1.685 0.763 1.350 1.127 0.771 2.485 2.750 1.320 2.797 1.306 2.197 2.382 2.190 1.278 2.257 0.845 1.756 1.127 0.110 2.539 0.259 0.134 0.725 2.076 1.080 2.000 2.583 2.04 0.063 0.282 2.296 2.303 2.685 0.063 0.447 2.299 1.078 1.132 0.172 2.101 2.660 .906 0.064 0.697 2.160 2.700 0.250 1.127 0.392 0.518 2.064 0.318 1.528 2.482 3.829 3.539 2.688 0.508 2.70 0.093 2.261 0.859 0.130 0.065 0.128 0.449 2.703 0.303 1.056 2.718 3.256 0.687 0.423 2.271 0.333 1.063 0.870 0.819 1.757 3.398 0.860 0.703 2.492 2.395 0.95 0.127 0.812 2.510 0.337 1.865 0.617 0.863 0.063 0.189 2.388 0.291 2.137 0.848 0.689 0.408 0.977 1.127 0.069 2.131 2.697 0.063 0.676 2.833 2.256 0.543 0.064 0.60 0.393 0.205 2.896 0.779 1.336 2.066 1.257 0.058 1.528 0.30 1.679 0.80 0.878 1.056 1.330 1.392 0.131 0.127 0.158 2.541 5.047 1.584 0.390 0.325 0.782 2.681 3.856 0.567 2.260 0.179 2.167 2.365 4.634 2.257 0.999 3.064 0.553 0.920 0.391 0.234 2.142 0.341 1.282 2.145 2.807 1.858 0.734 2.706 2.311 1.086 2.876 0.328 2.256 0.40 1.048 2.126 0.402 0.861 0.128 0.058 1.257 0.397 2.394 0.467 2.414 0.158 0.538 0.250 1.821 3.866 0.201 2.711 0.012 1.532 0.389 0.063 1.376 1.542 0.259 0.895 2.015 2.559 0.741 0.20 3.289 0.398 2.457 2.868 0.873 0.399 0.761 2.896 4.747 4.301 2.256 0.328 2.119 1.205 31.257 0.156 1.254 0.147 2.079 1.534 0.298 3.126 0.050 1.182 3.690 0.128 0.479 2.746 2.920 4.064 0.706 15.686 0.602 2.765 0.684 0.061 0.10 0.063 0.365 2.224 2.069 1.255 0.065 0.816 0.921 1.368 2.064 0.860 2.883 0.249 2.228 2.851 0.079 0.106 1.771 1.355 1.537 0.127 0.065 0.796 2.462 2.169 1.50 1.530 0.063 0.517 2.390 0.307 2.345 1.695 0.000 0.256 0.060 2.978 0.123 2.093 1.679 0.067 1.546 0.707 1.083 1.319 1.Bảng C: xác suất Student n \α 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 40 50 60 0.128 0.003 3.143 3.042 2.533 1.258 0.552 2.684 0.277 0.500 2.535 0.262 0.963 1.684 0.532 0.397 0.05 0.313 1.686 0.154 2.694 0.130 0.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful