Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Giới thiệu bệnh viện
“Lương y như từ mẫu” đó là năm chữ vàng mà Bác Hồ kính yêu dành tặng cho cán bộ nhân viên ngành Y- Dược. Đây là lời dạy, lời nhắc nhở về lương tâm của người thầy thuốc, là một trong hai nghề luôn được nhân dân coi trọng và được tôn làm thầy. Kết hợp giữa việc học và hành, giữa lý thuyết và thực tiễn, thực tập tốt nghiệp là một phần quan trọng không thể thiếu trong quá trình học tập để trở thành một dược sỹ trong tương lai. Bệnh Viện 198 Bộ Công An là một đơn vị có nhiệm vụ then chốt chăm sóc sức khỏe cho nhân dân ,đây là một vị tri thuận lợi về giao thông góp phần không nhỏ độ đến chăm sóc sức khỏe cho nhân dân Cùng với đội ngũ cán bộ , công nhân viên giàu kinh nghiệm ,giàu nhiệt huyết , vừa hồng vừa chuyên về hệ thống khoa , phòng ,cơ sở vật chất kiên cố khang trang .Hàng năm bệnh viện đã khám và chữa bệnh cho hàng nghìn lượt bệnh nhân ,đáp ứng được phần lớn nhu cầu khám chữa bệnh của nhân dân Bên cạnh các khoa ,phòng điều trị lâm sàng thì khoa Dược là một vị trí quan trọng với chuyên môn nhiêm vụ hậu cần cho ngành y tế nói chung và phân phối thuốc tân dược ,đông dược ,hóa chất , dụng cụ y tế ….. Khoa dược bệnh viên luôn hoàn thành tốt nhiệm vụ ,đáp ứng đầy đủ mọi nhu cầu về thuốc men ,y cụ , y tế phục vụ cho điều trị nội ngoại trú , góp phần không nhỏ trong công tác chăm sóc sức khỏe cho người dân

Sinh viên: Đặng Thị Vân

Lớp: DS1- A4

Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Nội dung thực tập
1: Nắm được chức năng ,nhiệm vụ ,tổ chức cung ứng thuốc của khoa dược và nhiệm vụ cụ thể của người dược sỹ trung cấp pha chế hoặc cấp phát
a : Chức năng
- Căn cứ vào vị trí được xác định khoa dược có chức năng giúp

giám đốc bệnh viện - Thực hiện công tác chuyên môn về dược nghiên cứu khoa học tham hia huấn luyện và bồi dưỡng cán bộ - Quản lý thuốc men hóa chất ,y cụ và các chế độ chuyên môn về dược trong toàn bênh viện -Tổng hợp nghiên cứu và đề xuất các vấn đề công tác Dược theo phương pháp của ngành và yêu cầu điều trị b: Nhiệm vụ - Căn cứ và phương hướng nhiệm vụ của ngành, chỉ tiêu kế hoạch của bênh viện và dự trì của các khoa phòng chuyên môn và lập kế hoạch phát triển công tác dược và kế hoạch nhu cầu dự trữ thuốc men ,hóa chất y cụ để phục vụ cho công tác phòng và điều trị nghiên cứu ,khoa học và đào tạo cán bộ bệnh viện ► Nhiệm vụ và quyền hạn của trưởng khoa - Mỗi cán bộ công nhân viên trong khoa dược đều phải hoàn thành tốt nhiệm vụ của mình

Sinh viên: Đặng Thị Vân

Lớp: DS1- A4

Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

- Kiểm tra đôn đốc cán bộ nhân viên trong khoa dược thực hiện tốt các quy định về y đức làm theo lời dạy của Bác Hồ “ Lương y như tử mẫu” - Thực hiện an toàn tuyệt đối trong công tác cấp phát thuốc cũng như trong pha chế - Đòi hỏi mỗi cán bộ công nhân viên trong khoa dược đều phải thực hiện nghiêm chỉnh và đầy đủ các quy chế ,chế độ của ngành - Đối với bộ phận thống kê :phải chịu trách nhiệm trước trưởng khoa về công tác thống kê ,sổ sách bảo cáo chính xác tình hình xuất – nhập thuốc ,y cụ ,hóa chất ….cho toàn bệnh viện một cách chính xác và kịp thời - Đối với bộ phận kế toán : hàng ngày phải có nhiệm vụ thống kê báo cáo với y cụ và ban giám đốc về số lượng xuất nhập –tồn hàng tháng ,quý .Phải báo cáo rõ ràng lượng thuốc xuất nhập trong định mức cũng như ngoài định mức của bệnh viện đa khoa - Các thông tin y tế về hoạt động chuyên môn kỹ thuật của trung tâm y tế phải được ghi chép đầy đủ theo đúng biểu mẫu thống kê ,mẫu số được bảo quản và lưu trữ theo đúng quy định của nhà nước - Tổ chức cấp phát thuốc ,hóa chất ,vật dụng tiêu hao , y cụ cho điều trị và khám bệnh - Kiểm tra sát sao việc thực hiện quy chế Bệnh viện ,quy định kỹ thuật bệnh viện ,quy chế quản lý sử dụng vật tư ,thiết bị y tế,các trang bị thông dụng và việc thực hiện vệ sinh và bảo hộ lao động - Tổ chức pha chế thuốc cho bệnh viện theo chủ trương phương hướng của cán bộ trên cơ sở tự lực cánh sinh ,phát triển pha chế thuốc theo đơn thuốc đông y và thuốc chuyên khoa - Thực hiện kiểm soát ,kiểm nghiệm thuốc chặt chẽ không nhằm nâng cao chất lượng và đảm bảo cho người dùng - Bảo quản thuốc men hóa chất y cụ trong khoa, phòng riêng do mình quản lý đồng thời hướng dẫn khoa phòng khác trong bệnh viện về bảo quản thuốc men , hóa chất , y cụ - Chấp hành nghiêm chỉnh các chế độ chuyên môn về dược trong khoa mình đồng thời hướng dẫn và kiểm tra và thực hiện các chế độ trong toàn Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1- A4

Thực hiện quyền hạn chung của trưởng khoa Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.thanh quyết toán và theo dõi quản lý tiêu chuẩn .khen thưởng .đào tạo nâng lương .Nghiên cứu khoa học kỹ thuật về dược theo phương hướng của ngành và yêu cầu điều trị .thống kê .Tổ chức hoạt động của khoa theo quy chế công tác dược .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp viện góp phần xây dựng các tiêu chuẩn về chế độ chuyên môn về dược cho ngành . thực hiện và hướn g dẫn trồng cây thuốc nam trong bệnh viện .A4 .lập kế hoạch và tổ chức thực hiện cung ứng .Hướng dẫn sử dụng thuốc men .hóa chất và sinh phẩm trong bệnh viện .đảm bảo theo đúng chất lượng quy chế công tác khoa dược và quy đinh của nhà nước .Thực hiện nhiệm vụ quyền hạn chung của trưởng khoa có nhiệm vụ và quyền hạn sau: ☻ Nhiệm vụ : .Tổ chức xuất .bảo quản và sử dụng thuốc .hóa chất sinh phẩm .báo cáo giám đốc bệnh viện xét đề bạt .Căn cứ vào kế hoạch chung của bệnh viện . quản lý sử dụng thuốc .kỷ luật ► Chức trách trưởng khoa dược .Chỉ đạo kỹ thuật dược và nghiệp vụ về công tác dược đối với tuyến trước .nhập .Bố trí nhân lực trong khoa cho phù hợp với công việc Nhận xét các thành viên trong khoa kể cả học viên thực tập về tinh thần trách nhiệm .Chủ trì giao ban hàng ngày và dự giao ban bệnh viện .Tham gia công tác huấn luyện và bồi dưỡng cán bộ ☻ Quyền hạn .thái độ phục vụ khả năng chuyên môn .hóa chất và sinh phẩm đảm bảo chính xác và theo đúng quy định hiện hành ☻ Quyền hạn .Kiểm tra việc bảo quản xuất nhập khẩu thuốc .

giám sát đôn đốc cán bộ công nhân viên trong khoa làm tốt nhiệm vụ .Tổng hợp báo cáo tình hình hoạt động thống kê quyết toán thuốc về mặt số lượng đúng quy định và đúng thời hạn .Tổng hợp báo cáo tình hình hoạt động thống kê .những diễn biến bất thường .phòng khám .Cùng trưởng khoa tổ chức lãnh đạo cấp phát y cụ cho các phòng .Thay thế trưởng khoa đi vắng .Cùng trưởng khoa đôn đốc việc thực hiện quy chế .hóa chất sinh phẩm trong bệnh viện ► Nhiệm vụ và quyền hạn của phó khoa .theo dõi thuốc men dụng cụ .tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên môn trong khoa .công tác bảo mật và các trương trình y tế .các khoa lâm sàng .xuất ra hàng tháng .Thủ kho phải theo dõi đầy đủ số lượng thuốc nhập vào .Hàng ngày có nhiệm vụ cấp phát thuốc cho các khu vực .y cụ ở kho chính cũng như kho lẻ và kho y cụ của bệnh viện .phòng chống bão lũ .giúp đỡ trưởng khoa theo dõi .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp .Kiểm tra việc sử dụng an toàn hợp lý .tổng kết công tác báo cáo giám đốc .công tác phòng hóa .chế độ chuyên môn .trong bệnh viện có kế hoạch sử dụng .Lập kế hoạch năm .Cùng trưởng khoa theo dõi .Tổ chức quản lý thuốc men .số liệu lịch sử của các năm trước ► Nhiệm vụ của thủ kho .Tham gia cùng trưởng khoa họp giao ban tại bệnh viện .A4 .tổ chức lãnh đạo .tham gia giảng dạy chuyên môn trong bệnh viện tuyến cơ sở và công tác hướng dẫn sử dụng thuốc .trực tiếp tham gia công tác khoa học kỹ thuật .hàng quý và báo cáo gửi kế toán thống kê Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.Định kỳ sơ kết .đột xuất phải báo cáo ngay .Số thuốc đưa vào bệnh viện .Cùng trưởng khoa thực hiện chế độ báo cáo thống kê lên cấp trên theo đúng quy định .

hàm lượng .Hàng ngày bàn giao với trưởng khoa để nắm được tình hình trong toàn bệnh viện rồi làm phiếu xuống kho thuốc của khoa dược để lĩnh phiếu thuốc và y cụ Hàng tháng khoa dược có tổ chức đi kiểm tra cơ sở các khoa xem đã đúng chưa .3 đối chiếu .cách dùng . thuốc men y cụ để khoa dược tổng hợp xây dựng kế hoạch chung cho bênh viện Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.A4 .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh .Hội đồng thống kê gồm + Giám đốc hay phó giám đốc bệnh viện + Trưởng khoa dược + Kế toán tài vụ + Thống kê + Thủ kho .hàm lượng có đúng không .hàng quý khoa dược phải có tổ chức kiểm kê .liều lượng .Sau hàng tháng .nồng độ .phòng lập kế hoạch .hai nhân viên + Hai dược tá .danh pháp .Khoa Dược phải nắm được toàn bộ quy chế dược chính và cơ sở thuốc men trong tủ thuốc .hạn dùng c : Tổ chức cung ứng thuốc của khoa Dược Khoa dược gồm có : + Tổ kho – bảo quản cấp phát thuốc + Tổ tiếp liệu – dược chính + Pha chế thuốc dùng ngoài – kiểm nghiệm + Bán thuốc + Thống kê kế toán dược Biên chế .Khoa dược cùng y tá hướng dẫn các khoa .Khoa dược bệnh viện gồm 6 cán bộ công nhân viên bao gồm + Một dược sỹ đại học : Trưởng khoa + Ba dược sỹ trung học: một phó kho .nồng độ thuốc Báo cáo thực tập tốt nghiệp Khi cấp phát thuốc thủ kho phải nghiêm chỉnh thực hiện đúng chế độ : 3 kiểm tra .

Kiểm tra chất lượng nước cất .dụng cụ pha chế nhằm đảm bảo tuyệt đội vô khuẩn trước khi pha chế thuốc tiêm .hoá chất .thuốc độc theo quy định danh mục thuốc được pha chế ở bệnh viện .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp .Pha chế kịp thời các đơn thuốc cấp cứu đặc biệt các đơn trẻ em .Tham gia thường trực • Quyền hạn . quy chế sử dụng và quy chế chống nhầm lẫn .phụ liệu và bán thành phẩm trước khi pha chế .Kiểm tra chất lượng nguyên liệu .Chịu trách nhiệm trước trưởng khoa về nhiệm vụ được phân công .Chỉ đạo kiểm tra sản xuất nước cất rửa chai lọ .Nghiêm chỉnh thực hiện quy chế bệnh viện .Phòng pha chế thuốc Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.Chịu trách nhiệm trước trưởng khoa về công việc được phân công .nguyên phụ liệu và bán thành phẩm để đảm bảo chất lượng thuốc theo đúng quy định .Khoa dược có trách nhiệm kiểm tra .Thực hiện pha chế đúng quy trình kỹ thuật bệnh viện đảm bảo chất lượng thuốc và an toàn cho người sử dụng .Các khoa phòng báo cáo đầy đủ đúng kỳ hạn để khoa dược nắm được tình hình tại các khoa phòng trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học d : Nhiệm vụ cụ thể của người dược sỹ trung cấp pha chế hoăc cấp phát ☻ Nhiệm vụ và quyền hạn của người dược sỹ pha chế thuốc ● Nhiệm vu .A4 .Được pha chế các loại thuốc .Tham gia nghiên cứu khoa học hướng dẫn bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên môn cho các thành viên trong khoa và sự phân công của trưởng khoa .hướng dẫn và sử dụng thuốc .chú ý thực hiện công tác khoa dược .

sử dụng đúng kỹ thuật + Trước khi pha chế phải soát lại đơn thuốc .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp + phòng pha chế phải đảm bảo dây chuyền một chiều .thuốc thường .nguyên liệu pha chế tránh nhầm lẫn + Nước cất phải đạt tiêu chuẩn dược điển việt nam + ngiệm kèm theo + Chai .tủ đựng thuốc độc .Pha chế vô khuẩn + + + inox + Có thiết bị khử khuẩn không khí bằng phương pháp vật lý hay hóa học + Tủ đựng nguyên liệu bàn cân thuốc bố trí ở buồng tiền vô khuẩn + Người pha chế .phải đạt tiêu chuẩn của ngành y tế .có phòng pha chế thuốc thường và thuốc vô khuẩn + dược sỹ làm công tác pha chế phải đảm bảo tiêu chuẩn sức khỏe và chuyên môn theo đúng quy định và phòng pha chế khác + Có trang bị tủ lạnh .vô khuẩn .nút.A4 .công thức chai và nhãn thuốc vào sổ pha chế theo đúng quy định .đảm bảo quy chế vệ sinh .khi thay đổi nguyên liệu pha chế dược sỹ phải báo cáo cho bác sỹ kê đơn biết + Sau khi pha chế phải đối chiếu lại đơn .lọ .tên hóa chất đã dùng và phải dán nhãn ngay .kiểm tra liều lượng .dụng cụ pha chế phải vô khuẩn + Khi pha chế xong phải kiểm nghiệm thành phẩm Ngoài những quy định của nguồn pha chế cần chú ý: Trong phòng chỉ để máy móc và dụng cụ cần thiết Mặt bàn phải lát gạch men chịu acid hay bằng thép Hóa chất phải đảm bảo chất lượng và có phiếu kiểm Pha chế thuốc thường + Có khu vực và phòng pha chế riêng cho các dạng thuốc Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.

không có bệnh truyền nhiễm .A4 .Kho y cụ: thực hiện toàn bộ y cụ .các gia đình thương binh liệt sỹ .y tế . thuốc hướng tâm thần phải do dược sỹ trực tiếp pha chế theo quy định .Chỉ có nhân viên phòng pha chế mới được vào phòng pha chế .Kho hóa chất: cấp phát hóa chất xét nghiệm phục vụ cho công tác khám chữa bệnh của toàn đơn vị ☻ Nội dung phòng pha chế Các phòng pha chế của bệnh viện .hiệu thuốc do cán bộ dược sỹ trung học trở lên phụ trách .có đạo đức tốt .Phải có trách nhiệm về chất lượng thuốc .bán thành phẩm thuốc tại khâu mình phụ trách pha chế .Phải là dược sỹ đại học pha chế lần đầu tiên .quy chế quản lý .vô trùng bằng đèn tử ngoại 30 phút trở lên Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.Phải đảm bảo sức khỏe tốt .quy chế các thuốc này .các hộ nghèo .các xã cấp phát thuốc cho các trương trình phòng chống bệnh xã hội .sau đó có thể là dược sỹ trung học phụ trách .Thuốc pha chế lần đầu tiên : thuốc gây nghiện .không bị nghi vấn chính trị .chương trình chăm sóc sức khỏe sinh sản Kho cấp phát ngoại viên: thực hiện cấp phát cho bảo hiểm y tế .Phải có trình độ chuyên môn theo đúng quy định .Phải vệ sinh phòng pha chế sạch sẽ .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp + Nghiêm cấm khi pha chế nhiều thuốc trong cùng một buồng pha chế ☻ Bộ phận cấp phát Gồm có : Kho chính cấp phát nội viên Kho cấp phát ngoại viên Kho y cụ Kho hóa chất Kho chính cấp phát nội viên: thực hiện cấp phát cho kho cấp phát ngoại viện .

Trong pha chế người pha chế phải im lặng .nồng độ .Dược liệu phải đảm bảo chất lượng không bị mối mọt . mà phải làm xong mới được ra .kiểm nghiệm .sao sản phẩm thuốc .Cần có dấu chai .Trong quá trình pha chế không dược ra ngoài hoặc mở của . .được bố trí khu vực riêng hợp lý .nấm mốc ….Người vào phòng pha chế phải làm công tác vô trùng cá nhân .vệ sinh vô khuẩn .nguyên liệu dùng để pha chế thuốc tiêm phải được dùng khi nào là chất pha tiêm .ngày pha chế ☻ Sản xuẩt và bào chế thuốc y học cổ truyền .xi dán nhãn . hạn dùng .kiểm soát .Nguyên liệu pha chế phải đạt tiêu chuẩn .Thuốc sau khi hấp .ghi rõ tên thuốc .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp ..số lượng .Không được pha chế cùng một lúc .nồng độ khác nhau để tránh nhầm lẫn khi tiệt khuẩn .A4 .Phải đảm bảo có đủ điều kiện và phương tiện cơ sở chế biến .hoặc cùng 1 loại thuốc có nồng độ khác nhau .lọ đựng thuốc để phân biệt các loại thuốc khác nhau .không được nói to .Có cơ sở sắc thuốc cho người bệnh nội trú Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1. một nơi nhiều thuốc khác nhau .

Tủ thuốc gồm các thuốc do khoa dược tạm ứng theo cơ số đã được vận dụng nhằm phục vụ các trường hợp cấp cứu .A4 .lưu bệnh nhân .chữa bệnh tại bệnh a :.Trưởng khoa khám bệnh phải chịu trách nhiệm trước bệnh viện về một số y tá phải chịu trách nhiệm trực tiếp về việc quản lý và việc sử dụng thuốc trong tủ này Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.do vậy việc quản lý phải tuân theo những quy định sau : phải có bảng cơ số mà giám đốc bệnh viện đã duyệt số lương thuốc trong tủ phải ứng với cơ số .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh - Báo cáo thực tập tốt nghiệp Sơ đồ tổ chức khoa Dược o KHOA DƯỢC Tổ pha chế Tổ cấp phát Dược chính thồng kê Kho chính Kho lẻ Kho y cụ Kho hóa chất Các phòng khoa điều trị 2: viện Công tác cung ứng thuốc phòng . .

đảm bảo thuốc hợp lý an toàn .viết phiếu lĩnh thuốc .được cấp phát thuốc đúng trong những trường hợp đã quy định .sử dụng vào giấy giới thiệu và truy cứu thực tế khi cần .hợp lý và hiệu quả cho người bệnh .ghi rõ họ tên . .Thuốc cấp phát theo đơn ở khoa khám bệnh cuối tháng sẽ thanh toán đến phòng tài chính .hóa chất vật dụng tiêu hao Sử dụng thuốc tại tủ trực .bác sỹ khám bệnh .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp .địa chỉ .Hội đồng thuốc và điều trị là tổ chức tư vấn cho giám đốc bệnh viện .Y tá .Thực hiện chính sách quốc gia về thuốc ►Thành phần của hội đồng thuốc Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.Các bệnh viện phải có hội đồng thuốc .quản lý hàng ngày thống kê lương thuốc sử dụng .người ra y lệnh và người thực hiện để tiện cho việc kiểm tra và quản lý tủ thuốc .A4 .Thuốc thừa thiếu .ngày tháng .Khi đi lĩnh nếu có khoản đã hết phải ghi vào sổ theo dõi tủ trị và phải có chữ ký của người cấp phát trực sau mới được lĩnh thuốc bổ sung lại .trưởng khoa điều trị phải kiểm tra .sử dụng thuốc .Phòng có nhiệm vụ kiểm tra việc sử dụng thuốc trong tủ này của các bác sỹ căn cứ vào sổ theo dõi .Khi sử dụng phải vào sổ theo dõi .Trưởng khoa khám bệnh có nhiệm vụ đôn đốc và định ký kiểm tra việc quản lý của y tá và có ghi vào sổ nhận xét của khoa .mất phẩm chất .hợp lý và hiệu quả cho người bệnh .đảm bảo sử dụng thuốc an toàn .bảo quản .hết hạn dùng thì khám bệnh phải chịu hoàn toàn trách nhiệm .khi đi lĩnh phải mang theo sổ sách theo dõi .theo dõi .kế toán .Khoa dược có nhiệm vụ kiểm tra việc quản lý và chế độ bảo quản dược chính của tủ này có ghi nhận xét vào sổ kiểm tra của khoa .Tuyệt đối không được cho thuốc ngoài trường hợp quy định .tuổi bệnh nhân .tủ thuốc cấp cứu ở các khoa theo đúng quy định sử dụng thuốc 3 : Hoạt động của hội đồng thuốc bệnh viện ►Quy định chung .

Xây dựng với danh mục thuốc phù hợp với đặc thù bệnh tật .và hiệu quả cụ thể cho phác đồ điều trị phù hợp với các điều kiện ở bệnh viện .hoạt động theo chế độ kiểm nghiệm do giám đốc bệnh viện thành lập chuyên môn + Thư ký hội đồng là Dược sỹ Đại Học làm trưởng khoa dược + Uỷ viên gồm một số trưởng khoa điều trị chủ chốt và trưởng phòng y tá( điều dưỡng) .bác sỹ và y tá ( điều dưỡng ) trong đó dược sỹ là tư vấn .theo dõi các ứng dụng thuốc mới trong điều trị .kế toán là ủy viên không thường xuyên .Hội đồng thuốc có chức năng tư vấn cho giám đốc về cung ứng .hợp lý và hiệu quả cụ thể hóa .Trưởng phòng tài chính .Hội đồng thuốc và điều trị nhiệm vụ tư vấn thường xuyên cho giám đốc về cung ứng .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp .Phó chủ tịch kiêm ủy viên hội đồng thuốc chuẩn bị tài liệu về thuốc cho các cuộc họp của hội đồng Thành phần hội đồng thuốc gồm có : + Chủ tịch hội đồng thuốc là phó giám đốc bệnh viện :phụ trách Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.họp bất thường do giám đốc bệnh viện yêu cầu .quy chế sử dụng thuốc và quy chế công tác dược .bệnh viện hạng một và bệnh viện hạng hai có thêm dược lý ► Chức năng và nhiệm vụ của hội đồng thuốc .Thông tin về thuốc .sử dụng thuốc an toàn hợp lý .làm hồ sơ bệnh án và kê đơn điều trị .Hội đồng họp định kỳ mỗi tháng một lần .bác sỹ chịu tráh nhiệm về chỉ định và y tá điều dưỡng là người thực hiện y lệnh ► Cách thức làm việc .Xây dựng mối quan hệ hợp tác chặt chẽ giữa dược sỹ .phác đồ điều trị phù hợp với điều kiện bệnh viện .15 tùy theo bệnh viện .sử dụng thuốc an toàn .chủ tịch hội đồng triệu tập .A4 .Chuẩn bị nội dung .Theo dõi các phản ứng có hại và rút kinh nghiệm sai sót trong dùng thuốc .Hội đồng thuốc và điều trị gồm có 5 .

chống mối mọt .bảo quản thuốc .Kiểm soát hàng nhập xuất .khi có việc cần thiết của thủ trưởng đơn vị yêu cầu .chống quá hạn sử dụng .Thực hiện sơ kết .A4 .các thủ kho chỉ được vào kho .đối chiếu số lượng chính xác .không sửa chữa tẩy xóa hàng nhập trước xuất .Thuốc .tháng 6 .Thuốc gây nghiện .phòng bão lũ.hư hỏng và hao hụt để kịp thời xử lý .vào giờ làm việc .sổ sách giấy tờ theo dõi .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp .sổ sách.thuốc hướng tâm thần phải sắp xếp ở kho riêng và đươc bảo quản théo chế độ đặc biệt Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.hoặc trưởng kho và giám đốc bệnh viện .báo cáo định kỳ tháng 3 .Hội đồng thảo luận phân tích và đề xuất ý kiến ghi biên bản .y cụ .chú ý phòng chống cháy nổ .tổng kết .Thường xuyên kiểm tra hàng tồn.chống chuột .Tài liệu được đưa cho các thành viên hội đồng nghiên cứu .bảo mật khi phát hiện có vấn đề nghi vấn trong xuất nhập và an toàn hàng hóa .phải chú y hạn dùng .Kiểm soát hàng hóa trong kho theo quy định của nhà nước . y dụng cụ tại kho ► Nhiệm vụ của người thủ kho .vật tư tiêu hao phải có kho riêng hay khu vực riêng trong kho để đảm bảo theo yêu cầu tình chất của từng loại .Bảo quản hàng hóa trong kho theo đúng quy định của nhà nước .Lưu giữ phiếu nhập đúng chế độ hiện hành của nhà nước .tháng 12 4: chính Kỹ thuật sắp xếp .Có trách nhiệm phong gian .tháng 9 .Người không có nhiệm vụ không được vào kho.chất lượng ghi trên phiếu .ủy viên thường trực tổng hợp trình giám đốc bệnh viện phê duyệt và quy định thực hiện . hóa chất .phải báo cao ngay cho trưởng phòng .Hết giờ làm việc phải khóa cửa kho a: Kỹ thuật sắp xếp .đúng số lượng .Phải có thẻ kho .cập nhập định kỳ báo cáo tình hình tồn kho .

nơi làm việc .đảm bảo an toàn + Thuốc có thể sắp xếp theo dạng thuốc .thông gió tự nhiên .mỗi loại thuốc phải cấp phát hợp lý .mỗi loại thuốc phải xếp một chỗ trong kho thuốc phải có sơ đồ sắp xếp b: Bảo quản thuốc .y cụ .nhân tạo .hóa chất yêu cầu bảo quản ở chế độ đặc biệt như hóa chất độc . sắp xếp trên kệ .kiểm nghiệm khi xuất nhập .ẩm kịp thời .chai thích hợp hoặc bọc giấy đen .Kho thuốc phải có nhiệt kế .Cấm mang thức ăn vào trông kho .Kho thuốc phải sạch sẽ .Có chế độ vệ sinh khu vực kho . vận chuyển cấp phát .tránh ánh sáng… .áp dụng các biện pháp thông hơi .bố trì nơi giao nhận riêng .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp .thực vật….y cụ phải được kiểm soát .định kỳ kiểm tra chất lượng và theo dõi hạn dùng .Tất cả thuốc . .Bông băng .Từng thứ thuốc phải đựng trong lọ .C… theo chủng loại hoặc theo điều kiện bảo quản .hóa chất .Sử dụng các chất hút ẩm khi cần thiết .giá cách xa tường 2m +Thuận tiện cho việc kiểm tra .Thuốc .hóa chất .y cụ .B. vật tư y tế tiêu hao sau khi được sắp xếp bảo quản trong kho phải đảm bảo yêu cầu sau: +Đảm bảo chống ẩm mốc.Phải theo dõi nhiệt độ .A4 .chất dễ cháy nổ phải bảo quản ở nhiệt độ thấp .Thuốc. kế ẩm ở nhưng nơi cần thiết ghi chép số liệu hàng ngày để có kề hoạch phòng chống nóng ẩm .theo vần A.các phương tiện Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.độ ẩm trong kho thuốc phải có biện pháp phòng chống nóng .Thuốc và hóa chất bảo quản ở nhiệt độ thông thường như nguyên liệu dược bào chế từ động vật .nguồn gốc …. + Phải đảm bảo cấp phát hợp lý .

khô ráo .ghi nhãn đúng quy chế .hóa chất kém phẩm chất để riêng và có bảng ghi “hàng kém phẩm chất .hư hỏng + Không được tự ý sửa chữa .tráng parafin .si sáp .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp .đúng quy định + Phải nút kín .thích hợp .hóa chất dễ biến chất đổi màu .Đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng quy định có định kỳ kiểm tra .sâu .hóa chất phải có bao bì đóng gói đúng quy định .Thuốc .hóa chất bảo quản ở điều kiện thường .mọt .mối .Phải bảo quản trong kho đúng tính chất và yêu cầu từng loại .tháo nắp .bảo quản phải có kèm nhãn phụ .A4 .Tránh nấm mốc cho thuốc viên .Chống hư hỏng .Thuốc.Để nơi thoáng mát .Thuốc .tránh chảy dính cho các viên nang .đảm bảo không để các chất ăn mòn làm hỏng .Thường xuyên theo dõi các thuốc .Thuốc cần bảo quản ở nhiệt độ thích hợp Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.phải chờ xử lí “ khi xử lí phải lập hội đồng xử lí đúng quy định .Dược liệu được đóng góp cẩn thận và có biện pháp bảo quản thích hợp .Các chất ăn mòn + Bảo quản riêng trong các đồ bao gói .Thuốc hóa chất có yêu cầu bảo quản đặc biệt +Hóa chất độc dùng cho công tác vệ sinh phòng dịch và hóa nghiệm phải bảo quản trong kho riêng và xa kho thuốc khác +Bao bì đóng gói phải đảm bảo nút kín .Định kỳ chuyển đổi dược liệu trong kho .Thuốc hóa chất dễ cháy nổ + Phải bảo quản trong kho riêng được thiết kế đúng quy định +Các bình khí phải bảo quản theo quy định riêng +Tránh va chạm gây nổ .các loại thuốc có hướng dẫn sử dụng .không sử dụng bao bì lẫn lộn .

chất dẻo + Phải bảo quản trong điều kiện khô mát .dầu dung môi hữu cơ .có sổ theo dõi nhận xét và bảng theo dõi .độ ẩm thích hợp <80% + Dụng cụ kim khí mạ phải có biện pháp chống gỉ + Dụng cụ thủy tinh + Phải bảo quản nơi khô ráo .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh + Nhiệt độ thích hợp ở 25*C Báo cáo thực tập tốt nghiệp + Vaccin .Phải thường xuyên kiểm tra chất lượng .chí nhiệt tố .A4 .Dụng cụ kim khí + Phải đảm bảo trong điều kiện khô mát .chảy nước + Phải bảo quản trong đồ bạc có chứa chất hút ẩm + Các loại đã tiệt trùng giữ gìn tốt đồ bao gói +Dụng cụ cao su .hóa chất ăn mòn .hạn dùng của thuốc .Khi nhận thuốc có hạn dùng phải kiểm tra lại phẩm chất .Dụng cụ tránh men + Bảo quản tránh va chạm .tránh ánh sáng + Phải có chất chống dính + Chống gập gẫy các loại cao su + Không đổ chung với các loại acid .hạn dùng của thuốc trước khi hết hạn 3 tháng phải kiểm nhập xin gia hạn .sây sát .Thuốc hết hạn phải xử lý theo phương pháp sau: + Nếu còn hiệu lực chữa bệnh >80% và đạt các tiêu chuẩn về độc tính .cảm quan không có nghi ngờ có thể ra hạn dùng Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.huyết thanh dạng nước yêu cầu nhiệt độ thích hợp + Kháng sinh các loại bảo quản ở nhiệt độ 15 – 25*C thuốc hóa chất dễ hút ẩm .làm bong hay lóc men + Nếu có lớp lóc men phải mạ lại ngay c: Bảo quản thuốc có hạn dùng .nứt vỡ + Nếu xếp chống phải có lớp giấy .tránh va chạm .vải 2 lớp .

Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp + Nếu có hiệu lực chữa bệnh từ 60-80% và đạt các tiêu chuẩn khác như ở trên thì tùy loại thuốc có thể chuyển hình thức sử dụng thích hợp với các yêu cầu chất lượng + Nếu hiệu lực còn thấp hơn 60% thì có thể hủy +Trong trường hợp đã ra hạn một lần mà vẫn chưa phân phối sử dụng thì đưa ra kiểm nghiệm lại thì phải xử lý tùy theo kết quả kiểm nghiệm .Thuốc pha chế trong bệnh viện phải bàn giao cho khoa cấp lẻ .phiếu lĩnh không đầy đủ .Cấp phát cho các khoa điều trị . khoa cận lâm sàng .hạn dùng Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.3 đối chiếu .dễ lấy . .thuốc gây nghiện .không chịu trách nhiệm về không có thuốc điều trị và cấp cứu .Phiếu lĩnh thuốc của khoa dược nhất thiết phải qua khoa dược duyệt .gọn gàng .số lượng thuốc giao cho người bệnh và phải chịu hình thức kỷ luật trước những chất lượng .thuốc gây nghiện phải để trong tủ riêng có khóa chắc chắn .xác nhận rõ ràng .Trước khi giao thuốc phải thực hiện 3 kiểm tra .Tuyệt đối không tự ý vay mượn thuốc kho khác .Thủ kho cấp phát kho lẻ phải chịu trách nhiệm về chất lượng thuốc .Chỉ quyết định xử lý cần hết sức thận trọng đảm bảo an toàn hiệu lực phòng và chữa bệnh tạm thời tiết kiệm tài sản cho nhà nước 5: Công tác cấp phát thuốc tại kho lẻ .Không có nhiệm vụ không được vào kho .dễ kiểm tra .A4 . khoa khám bệnh -Tủ thuốc được sắp xếp gọn gàng .không đúng quy chế của khoa dược thì không cấp phát .Thuốc độc. chống nhầm lẫn thuốc độc A-B .đủ thủ tục sạch sẽ .không tẩy xóa.ngăn lắp khoa học dễ thấy .Nếu tẩy xóa phải có chữ ký của bác sỹ điều trị .Phiếu lĩnh thuốc phải đúng quy chế .ký .Phiếu lĩnh theo mẫu phải ký tên sau khi giao nhận thuốc .thuốc hướng tâm thần thực hiện theo đúng quy chế thuốc độc .

Phòng pha chế phải đảm bảo một chiều .các tủ đựng thuốc thường .nguyên liệu + Hóa chất phải đảm bảo chất lượng có phiếu kiểm nghiệm kèm theo + Nước cất phải đạt tiêu chuẩn DĐVN .Pha chế thuốc thường + Có khu vực hoặc bàn pha chế riêng cho các dạng thuốc khác + Có trang bị tủ lạnh .Viên chức làm công tác pha chế phải đảm bảo sức khỏe về chuyên môn theo quy định .có buồng nước cất riêng +Chai lọ .Khi thay đổi nguyên liệu pha chế phải báo cáo lại cho bác sĩ kê đơn biết +Sau khi pha chế xong phải đối chiếu lại đơn . Khi vào phòng pha chế vô khuẩn thì phải thực hiện vô khuẩn tuyệt đối .Pha chế thuốc vô khuẩn : ngoài những qui định của phòng pha chế thuốc cần chú ý: + Trong phòng chỉ để máy móc và dụng cụ cần thiết + Mạt bàn phải lát gạch men chịu acid hoặc bằng inox +Có thiết bị khử khuẩn không khí bằng phương pháp vật lí hay hóa học + Người pha chế .kiểm tra liều lượng .nắp nút phải đạt tiêu chuẩn + Trước khi pha chế phải ra soát lại đơn thuốc . có phòng pha chế thuốc thông thường .tên hóa chất .A4 .đảm bảo quy chế vệ sinh .công thức nhãn thuốc và sổ sách theo đúng quy định .dụng cụ pha chế phải đảm bảo vệ sinh vô khuẩn Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1. phòng pha chế thuốc vô khuẩn .dán nhãn ngay .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp 6: Công thức và kỹ thuật pha chế tự túc của một số thuốc tại khoa dược a: Công tác pha chế .

quần áo .Nước dùng cho pha chế + Nước rửa: rửa sạch bộ chai .cắt tóc gọn gàng .sàn lau nhà rửa sạch sẽ trước khi làm việc + Dụng cụ pha chế phải tiệt khuẩn đúng quy định và khi xong phải rửa sạch lại ngay + Không khí trong phòng pha chế phải dùng đèn tử ngoại tiệt khuẩn trong vòng 30 phút hoặc dụng cụ sát khuẩn .Thực hiện chế độ vệ sinh + Bàn ghế .không có các côn trùng .Nguyên liệu .A4 .phải đạt vệ sinh tiêu chuẩn vệ sinh nước uống + Nước pha chế thuốc :thường dùng nước cất Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.khẩu trang .mũ phải được vô khuẩn đúng quy định trước khi vào phòng pha chế + Khi ra ngoài phòng pha chế không được mang trang phục trên + Thiết bị phòng pha chế :phải kiểm tra thực đơn phải thực hiện đúng quy chế tối thiểu cần thiết .Người pha chế khi làm việc + Thân thể phải sạch sẽ .kỹ thuật đã duyệt .phải thực hiện đúng quy định .Công thức pha chế thuốc :phải kiểm tra thực hiện đơn .Phải sạch sẽ .pha chế thuốc .nhãn phải đạt tiêu chuẩn quy định .dụng cụ…..bao bì đóng gói .Thao tác trong phòng pha chế .móng tay cắt ngắn .dùng loại lau rửa được dễ dàng c :Kỹ thuật pha chế .hạn chế đi lại không làm việc riêng khi đảm sản xuất .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp + Khi pha chế xong phải kiểm nghiệm thành phẩm theo quy định + Nghiêm cấm pha chế nhiều thứ thuốc trong cùng một thời gian hoặc một thuốc nhưng nồng độ khác nhau trong cùng một buồng pha b: Chế độ vệ sinh vô khuẩn phòng pha chế .

cho them một ít cồn 70* cho đến khi tan hết .đóng gói cùng lúc cùng nơi nhiều thuốc có hình dạng giống nhau . chuyển sang cối sứ .trộn đều .A4 .kiểm nghiệm :thực hiện đúng quy chế kiểm tra chất lượng trước khi xuất xưởng .hoặc cũng một thứ thuốc nhưng nồng độ khác nhau .thuốc tra mắt : phải dùng nước cất mới điều chế . đong : khi cân đong pha chế các mẻ lớn phải có cán bộ chuyên môn kiểm soát .Những quy định đặc biệt +Thuốc tiêm và thuốc pha chế bằng nguyên liệu phụ tạng phải bố trì thời gian làm việc liên tục từ pha chế đến kết thúc + Các thuốc không được triệt khuẩn bằng nhiệt thì phải thưc hiện pha chế trong điều kiện tuyệt đối vô khuẩn . Đóng chai : 500ml .ở cơ sở sản xuất hang loạt khi pha chế phải có cán bộ chuyên môn kiểm tra tính toán .Cân.A.tính toán trước khi pha chế .được bảo quản vô khuẩn trong 24h .Chống nhầm lẫn +Trước khi pha chế phải kiểm tra triệt để +Trong khi pha chế : cân đong .chuyển sang ống đong bổ sung cồn vừa đủ 100ml : : vđ 90g 60g 3000ml Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1. them KI vào nghiền kỹ .Sổ sách :tất cả các nơi pha chế sản xuất thuốc phải có đầy đủ sổ sách và ghi chép đầy đủ rõ ràng d : Pha chế một số thuốc tại khoa dược 1) Cồn Iod 3% Iod thăng hoa: Khiodua Cồn 70* F.Tiến hành : cân chính xác 5g iod .Kiểm soát .Không được pha chế .kiểm tra kỹ .S.Phơi sấy + Đảm bảo vệ sinh nên phơi sấy trên cao đậy bằng lưới sắt .cân đong đối chiếu .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp + Nước dùng pha chế thuốc tiêm .

đựng trong lọ .đựng trong lọ .dùng ngoài .Đựng trong lọ sạch : dán nhãn .Tiến hành : cân chính xác 3g acid boric .đóng gói chung kèm 1 gói NaHCO3 thành một gói thành phẩm Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.Dán nhãn .5g NaHCO3 đóng gói riêng .Tiến hành : cân 5g acid salicylic .sát trùng 2) Gôm boric 3% Acid boric : Cồn 70* : vđ 3g 100ml .chuyển sang ống đong bổ sung vừa đủ 100ml .chuyển sang ống đong thêm vừa đủ 100ml .dùng ngoài .Tiến hành: cân 2.Tiến hành : cho 1g atropin sulfat hòa tan vào cốc với 1 lít nước cất .Công dụng : tiêu sừng bong vẩy trong điều trị da liễu 4) Công thức ozesol Glucose monohydrate: Natri hydrocacbonat : Natri clocid Kali clocid : : 2g 2. hòa tan vào cốc chân với cồn 70* .trộn theo phương pháp thành bột kép .5g : 5g 100g .nút kín .Cân chính xác từng loại riêng .nghiền mịn riêng .nghiền mịn trong cối sứ .cho dầu .nút kín với lượng lớn hoặc đóng lọ 20ml .Đóng lọ .Công dụng : nhỏ tai khi bị viêm tai giữa 3) Dung dịch Atropin sulfat 1g Nước cất: vđ 100ml .công dụng .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp .Công dụng : làm co dãn đồng tử .Dán nhãn : dùng ngoài đóng gói .nút kín .Đóng gói : dùng ngoài .5g 1.nhỏ mắt khi khám bệnh về mắt 3) Mỡ salisylic 5% Acid salicylic : Vaselin vaselin và trộn đều thành 1 khối đồng nhất .A4 .5g 3.

Chai . 2 gói .1g 2g Quy cách chất lượng : 1kg =2.xà phòng + Rửa sạch bằng nước hợp vệ sinh Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.Công dụng : bù nước và chất điện giải 5) Men tiêu hóa Men pepsin : Bột gạo rang: 0.k vụn nát .chịu nhiệt .hơi vàng .Xử lý chai cũ + Ngâm nước cho bong nhãn + Cọ rửa trong .ngoài bằng xà phòng + Rửa sạch bằng nước thường + Tráng lại bằng nước cất pha tiêm + Tiệt khuẩn :hấp ở nhiệt độ 100 – 120 độ trong 1h hoặc sấy ở nhiệt độ 160 – 180 độ trong 20 phút Xử lý nút cao su + Rửa bằng nước .lọ.9 +_ 86 Màu sắc :bột trắng ngà .ngoài bằng nước sạch + Rửa nước hợp vệ sinh .phải đạt tiêu chuẩn + Thủy tinh tốt . trong tui PH hàn kín 6) Quy trình pha chế dung dịch tiêm truyền a : Quy trình về chai nút .Dán nhãn :thuốc uống .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp .kín miệng chai .Xử lý chai mối + Cọ rửa trong .trung tính .không màu + Trong suốt .8% Đóng gói : 2g/gói .nút.không thổi nhả tạp chất b : Xử lý nút chai .thơm mùi gạo rang Độ khô mịn : bột khô tơi .A4 .ghi số kiểm soát . không hạt đen Độ ẩm : 5% .Nút cao su tốt .

phễu lọc . Người pha chế .guốc riêng khi vào phòng pha chế ☻ Chú ý Không nhiệm vụ miễn vào phòng pha chế Không cười đùa .Chọn dụng cụ lọc .Đi dép .xoáy vào chai hấp tiệt trùng với chai 7) Cồn iod 5% RP/ Iod thăng hoa : Khiodua : Cồn vừa đủ : Đóng chai: 15g 5g 3000ml 500ml c : Nguyên phụ liệu .Thực hiện vệ sinh vô khuẩn cá nhân trước khi vào phòng pha chế .Khử khuẩn phòng pha chế : phải rửa sạch sẽ rồi tráng bằng nước cất .nút xoái nhựa + Cọ rửa nút bằng nước xà phòng + Rửa sạch nút bằng nước hợp vệ sinh + Tráng lại bằng nước cất .Nước cất pha tiêm phải đạt tiêu chuẩn pha thuốc tiêm (loại nước cất mới cất trong 6h ) .ăn uống trong phòng pha chế Không làm việc riêng trong phòng pha chế Phòng pha chế phải sạch sẽ không có ruồi .Dược chất phải đạt tiêu chuẩn DĐVN quy định .A4 .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh + Rửa lại bằng nước cất Báo cáo thực tập tốt nghiệp + Luộc sôi trong nước cất nhiều lần đến khi nước trong suốt không còn vấn đục Xử lý nút xoáy nhôm .Vệ sinh thân thể sạch sẽ .vật liệu lọc thích hợp rồi tiệt khuẩn d .nói to.muỗi .dán… Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.

2013 03.2011 05.2011 01.2013 03.2011 03.A4 .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp 7: Cơ số thuốc dự trù phòng dịch .25mg/1ml Diphenhydramin Digoxin 0.2013 01.2011 12.chân) Đơn vị ống ống ống Lọ ống ống ống Viên Viên ống Chai Chai Chai Lọ Chai Cái Cái Cái Cái Cuộn Cuộn Cái Bộ Số lượng 10 10 05 10 10 05 10 100 100 10 02 02 02 01 02 10 01 01 01 20 10 05 02 Hạn dùng 10.2015 04.bão lũt STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 Tên thuốc – hàm lượng Atropin sulfat 0.2013 KS 02/06/10 KS 02/06/10 Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.2012 06.5mg Dầu gió Furoxemide 20mg Lidocain 2% Mazipredone 30mg Paracetamol 500mg Salbutamol 2mg Vitamin B1 100mg Glucose 5% 500ml Natri chloride 9% 500ml Ringer lactate 500ml Oxy già 12TT 100ml Cồn 70 độ 500ml Bơm kim tiêm các loại ống nghe Huyết áp đồng hồ Nhiệt kế 42* Băng vải Băng dính Dây garo Nẹp( tay .1012 09.2011 01.

P Ghi chú Lọ .A4 .P A.tiêm Lọ.25 mg/ml Atipin sulfat 1ml/ml DL.tiêm Bredin levonor PAM Saluta Hepathi Biệt dược A.ống ống.tiêm ống.truyền tĩnh mạch Viên .Khoa dược phải phụ trách trước giám đốc về toàn bộ quy chế dược chính trong bệnh viện Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.1.uồng ồng . ống ống .500ml Nimodipin 30mg Nimodipin 10mg /50mg Nor – epinephrine 1mg/ml Daralidoxin iodide (2 –DAM) Than hoạt Xanh methylin 1% Qui cách dạng dùng Viên . tiêm ống .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh 24 25 26 27 28 29 Nẹp thẳng có mấu 16cm Kéo thẳng 16cm Bong thấm nước Dây truyền dịch Khẩu trang Găng tay Cái Cái Gói Bộ Cái Đôi Báo cáo thực tập tốt nghiệp 02 02 10 06 10 10 8 : Cơ số thuốc cấp cứu tại các khoa điều trị STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 12 13 14 15 Tên thuốc – hàm lượng Adenosine triphotphat 20mg Adenosine triphotphat 20mg Atripin sulfat 0.tiêm truyền nimotop 9: Sử dụng thuốc tại khoa điều trị .tiêm Lọ Chai.tiêm Viên.250ml .T.4%.2%.tiêm Gói.T.methionin 250mg Ephedrine 10mg Glutathione 300mg Natri hydrocacbonnat 4. ống Lọ .

Hàng tháng khoa dược tổ chức đi kiểm tra về cơ sở thuốc độc tại các tủ trực .vật tư y tế hóa chất sử dụng trong toàn viện .Hàng tháng khoa dược bàn giáo với trưởng khoa để nắm tình hình sử dụng thuốc tại bệnh viện .hàng tháng vào 25 tổ chức kiểm kê trong tháng về số lượng sử dụng .Bộ phận thống kê quyết toán bộ phận nhập xuất tồn trong bệnh viện .giám sát kiểm tra sử dụng thuốc an toàn hợp lý .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp .3% .xuất .A4 .Dược sỹ phụ trách khoa dược là dược sỹ đại học giữ .có liên quan và báo cáo lên trưởng khoa trực tiếp quản lý .phiếu lĩnh thuốc theo quy định .nhập .cồn iod 1% .Giữ cấp phát thuốc độc A – B .Trưởng khoa dược làm công tác dược lâm sàng .Hàng ngày khoa dược giao ban với trưởng khoa để nắm được tình hình sử dụng thuốc của bệnh viện .( thực hiện nguyên tắc 3 kiểm tra .hàng tháng hoặc kiểm kê đột xuất ( nếu có ) Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.Kiểm kê sử dụng thuốc hàng ngày .kiểm tra quy chế dược chính và việc cấp phát đến tay người bệnh .làm báo cáo sử dụng thuốc cho các khoa phòng có liên quan và báo cáo lên trưởng khoa trực tiếp quản lý .Cuối tháng .3 đối chiếu……) hàng tháng báo cáo hạn dùng thuốc cho khoa dược .Dược tá cấp phát thuốc lẻ theo quy chế sử dụng thuốc cấp phát theo đơn .Phải nắm được toàn bộ cơ chế thuốc trong bệnh tủ trực của 2 khoa nội nhi và khoa sản .quyết toán toàn bộ thuốc nhập tồn trong bệnh viện .quản lý trang thiết bị .Phó khoa theo dõi .kinh nghiệm hiệu quả .làm báo cáo sử dụng thuốc cho các khoa phòng .thuốc gây nghiện theo sự ủy quyền của thủ trưởng .5% ) .than hoạt .Bộ phận pha chế thuốc dùng ngoài ( một số thuốc cho bệnh viện : xanh methylen .bảo quản thuốc đúng quy chế kho .Bộ phận thồng kê .

Hội đồng kiểm kê gồm: + giám đốc + trưởng khoa + kế toán .Thông báo cho các khoa thực hiện quy chế .dụng cụ phải có tang vật tiêu hao .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh .Khoa dược bệnh viện cùng y vụ hướng dẫn các khoa lập kế hoạch .xuất……trên cơ sở khoa học *** nguyên tắc phòng ngừa phản ứng có hại tác dụng phụ của thuốc . định nghĩa này không bao gồm những phản ứng do dùng sai thuốc .dự trù thuốc men .thống kê + thủ kho Báo cáo thực tập tốt nghiệp .y cụ phải thông qua trưởng phòng điều trị .y cụ khoa dược tổng hợp .Khoa dược kết hợp với khoa các phòng khác trong bệnh viện để thự hiện chế độ dự trù .chế độ kiểm kê tài sản kỹ thuật chuyên môn chế độ thanh toán .A4 .xây dựng tổng hợp .kiểm nhập .nội quy + phiếu lĩnh thuốc .phiếu lĩnh thuốc phải hợp lý .Theo quy định của giám sát thuốc của WTO thì phản ứng có hại của thuốc (ADR) là : một phản ứng độc hại không những không được định trước và xuất hiện ở liều thường dùng cho người để phòng bệnh chuẩn đoán hay chữa bệnh hoặc làm thay đổi một chức năng sinh lý .dùng thuốc liều cao có chủ định hoặc vô tình Có thể ngăn ngừa phản ứng có hại của thuốc .bàn giao chế độ cấp phát .nhập .thống kê báo cáo .tương tác thuốc nếu + Không bao giờ kê đơn bất kỳ thuốc nào mà không có chỉ định rõ ràng biện minh cho việc kê đơn thuốc đó + Nếu người bệnh mang thai .xây dựng kế hoạch chung chi bệnh viện .rất hạn chế dùng thuốc tuân thủ theo nghuyên tắc sau : Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.phải là y tá trở lên đi lĩnh thuốc + lĩnh y cụ . + lĩnh máy móc phải được viện trưởng quyết định + thuốc quý hiếm phải do hội đồng thuốc quyết định .sai liều .

Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp + Hỏi người bệnh về dị ứng : dị ứng mắc trước đó là một yếu tố + Hỏi người bệnh trước đó đã dùng thuốc như thế nào chưa kể cả thuốc tự dùng .viết phiếu với người cấp phát về chữa bệnh theo thị hiếu của người bệnh hoặc lợi dụng đưa thuốc ra ngoài thị trường tự do Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.sử dụng thuốc trước đó cũng có thể gây tương tác thuốc nghiêm trọng bất ngờ + + thường + + Cung cấp những chỉ dẫn thật rõ ràng và giáo dục bệnh Khi có nguy cơ là các thuốc được kê đơn có thể gây nhân .hãy dùng Tuổi tác .Nghiêm cấm các hiện tượng móc ngoặc giữa người kê đơn .an toàn Dược tại các khoa a : Tiêu chuẩn hợp lý về thuốc trong bệnh viện .A4 .cho các bệnh phổ biến .phải giáo dục người bệnh và cách nhận biết các triệu chứng sớm như vậy vấn đề phản ứng có hại có thể điều trị sớm ở mức có thể Tránh những phối hợp thuốc không cần thiết .cả về bệnh và về cách sử dụng thuốc đã kê đơn phản ứng có hại .ủy viên nằm trong ban chỉ đạo hợp lý an toàn về thuốc .Công tác khám bệnh .Thành phần hội đồng hoạt động sử dụng thuốc để chỉ đạo dùng thuốc cho đúng và hợp lý Chủ tịch hội đồng là thủ trưởng có chuyên môn .các bệnh gan .có ảnh hưởng đến chuyển hóa càng ít thuốc càng tốt nếu có thể và khả năng đào thải thuốc ở những người này cần dùng liều thấp hơn bình 10: Công tác hợp lý .Phải có phác đồ điều trị cho các khoa phòng .kê đơn được dựa trên các xét nghiệm cận lâm sàng để điều trị .chế độ chuyên môn về dược tại khoa phòng cho y-bác sĩ .Thường xuyên tổ chức học tập quy chế .

Xây dựng phác đồ điều trị cho các bệnh phổ biến phù hợp với tính năng của thuốc được phân phối .thiết bị + Thực hiện nghiêm chỉnh chế độ quản lí tài sản .Khi lãnh và cấp phát thuốc phải thực hiện tốt 3 kiểm tra . Tuyệt đối không được thay thuốc hay bớt thuốc của bệnh nhân .đúng danh pháp .thuốc men trong kho .An toàn hợp lý trong bảo quản + Chấp hành 5 chống trong bảo quản .người lãnh nhận .Chỉ định dùng thuốc phải phù hợp với chuẩn đoán bệnh .tủ cấp cứu b : Về khâu dược .chống thừa thiết mất mát .3 đối chiếu .Thường xuyên thực hiện công khai thuốc cho bệnh nhân hàng ngày .Không được ra mệnh lệnh điều trị bằng miệng .An toàn hợp lý trong cấp phát Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.không bị nhầm lẫn thuốc + Khi tiêm hay cho bệnh nhân uống thuốc phải thực hiện 3 đúng .Viết tên thuốc rõ ràng . hàng ngày phải theo dõi .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp .bàn giao giữa các khoa về cơ sở thuốc ở tủ trực .Nghiêm chỉnh chấp hành trong pha chế : cân .người sử dụng nắm vững cách vận hành về chế độ bảo dưỡng thường kỳ của máy móc .đong ….thống kê thừa thiếu kịp thời . đo .Có phương pháp bảo quản .người trực tiếp điều trị cho bệnh nhân + Đảm bảo đủ thuốc cho người bệnh .Hợp lý an toàn trong việc thực hiện mệnh lệnh chung + Thường xuyên đối chiếu thực hiện đối chiếu tay 3: người ra lệnh .đúng quy chế ngành .quản lý chặt chẽ thực hiện nghiêm chỉnh quy chế thuốc độc .Thuốc kê đơn chữa bệnh phải nằm trong danh mục thuốc mà bộ y tế ban hành .A4 .tủ cấp cứu ở các khoa phòng về cơ sở thuốc tủ trực .Chỉ định phải rõ ràng .xử lý thuốc ở tủ trực .cụ thể không chỉ định theo cảm tính của bệnh nhân và lợi dụng tham ô lãng phí .

cách dùng của các loại thuốc .kiểm tra cả về số lượng .đặc biệt thuốc mới chấp hành nghiêm chỉnh chế độ cấp phát .Tủ thuốc khoa Dược + Người trực phải đến đúng giờ quy định .Góp phần xây dựng đơn vị an toàn + Làm tốt vai trò tham mưu cho lãnh đạo + Thực hiện chế độ tự kiểm tra .3 đối chiếu .cố gắng hạn chế ứ đọng .không tiếp khách trong phòng trực + Trong phòng trực phải mặc quần áo công tác + Khi nhận bàn giao phải trực tiếp kiểm tra thuốc theo danh mục cơ số thuốc đã quy định .sắp xếp theo đúng quy chế các tài sản phòng trực + Khi cấp phát thuốc phải thực hiện đúng 3 kiểm tra .có biện pháo đối chiếu kịp thời .có ghi chép .hợp lý giữa các khâu nhằm đảm bảo thuốc cho chuyên khoa mức cao nhất .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp + Nắm vững tác dụng .không bỏ phòng trực đi nơi khác .chất lượng thuốc .có kế hoạch thống kê báo cáo đến đơn vị .Với thuốc tiêm truyền và một số thuốc quý hiếm phải thực hiện đầy đủ .theo dõi sai sót nhầm lẫn trong nội bộ + Thường xuyên rút kinh nghiệm và bổ xung những biện pháp an toàn + Tiêu chuẩn trong cấp phát .lĩnh thuốc + Kiểm tra đối chiếu thuốc phát ra đảm bảo đúng chất lượng đóng gói đúng quy chế + Nắm vững lượng thuốc men để xuất .đúng thủ tục duyệt qua các cấp mà trung tâm y tế quy định 11 : Thống kê các loại nguyên liệu thành phẩm Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.A4 .

A4 .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.

Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.A4 .

Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp M-PHÉ Thuốc có nguồn gốc Thảo dược.. ANTIFAT Thực phẩm chức năng IMMUNEK-C Thực phẩm chức năng Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.A4 ..

Adus Soft Capsule Thuốc đường tiêu hóa QPLUS SUPER Nhóm dược lý: Dạng bào chế: Nhà sản xuất: Nhà đăng ký: Nhà phân phối: Số Đăng ký: VN-9074-09 Thuốc tim mạch Viên nang mềm Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.A4 ...Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp Vindermen Khoáng chất và Vitamin Metabosol Thuốc có nguồn gốc Thảo dược.

USA ... USA .MỸ Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Việt Áo .A4 .MỸ J & J Pharmaceutical Inc.Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh ANTIFAT Báo cáo thực tập tốt nghiệp Nhóm dược lý: Dạng bào chế: Nhà sản xuất: Nhà đăng ký: Nhà phân phối: Số Đăng ký: Thực phẩm chức năng Viên nang Công ty TNHH DP NGUYÊN TÂM .VIỆT NAM 3887/2010/YT-CNTC Dầu cá biển sâu-ALASK Omega 3-6-9 Nhóm dược lý: Dạng bào chế: Nhà sản xuất: Nhà đăng ký: Nhà phân phối: Số Đăng ký: Thực phẩm chức năng Viên nang mềm J & J Pharmaceutical Inc.VIỆT NAM 7366/2009/YT-CNTC Thực phẩm chức năng viên nang Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.VIỆT NAM 1564/2008/YT/-CNTC Trĩ Linh Đơn – NT Nhóm dược lý: Dạng bào chế: Nhà sản xuất: Nhà đăng ký: Nhà phân phối: Số Đăng ký: Công ty TNHH DP NGUYÊN TÂM .

VIỆT NAM 9232/2009/YT-CNTC Envit Q10 Nhóm dược lý: Dạng bào chế: Nhà sản xuất: Nhà đăng ký: Nhà phân phối: Số Đăng ký: Thuốc tim mạch Viên nén 30mg Pharmaceutical Works Polfa in Pabianice Joint .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp TIÊU KHIẾT THANH Nhóm dược lý: Dạng bào chế: Nhà sản xuất: Nhà đăng ký: Nhà phân phối: Số Đăng ký: Thực phẩm chức năng Công ty TNHH Dược phẩm Á Âu .VIỆT NAM 8366/QLDKD Hộ Tạng Đường Nhóm dược lý: Dạng bào chế: Nhà sản xuất: Nhà đăng ký: Nhà phân phối: Số Đăng ký: Thực phẩm chức năng viên nén bao phim Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Đông Tây .A4 .BA LAN Công ty TNHH Dược phẩm Việt Anh .VIỆT NAM Hotangduong Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1. .Stock Co.

VIỆT NAM Viasarginin .VIỆT NAM Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.VIỆT NAM TCCS Viacalci-Vit Nhóm dược lý: Dạng bào chế: Nhà sản xuất: Nhà đăng ký: Nhà phân phối: Số Đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Việt Anh .A4 .200mg Nhóm dược lý: Dạng bào chế: Nhà sản xuất: Nhà đăng ký: Nhà phân phối: Số Đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Việt Anh .VIỆT NAM VD-5435-08 Khoáng chất và Vitamin Viên nang mềm Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Trà LADO ACTISÔ Báo cáo thực tập tốt nghiệp Nhóm dược lý: Dạng bào chế: Nhà sản xuất: Nhà đăng ký: Nhà phân phối: Số Đăng ký: Thuốc có nguồn gốc Thảo dược và Động vật Túi lọc 2gam Công ty cổ phần Dược Lâm Đồng .VIỆT NAM VD-5440-08 Thuốc đường tiêu hóa Viên nang mềm Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây .Ladophar .

VIỆT NAM Cao lỏng .VIỆT NAM 1279/2010/YT-CNTC Thực phẩm chức năng Cao lỏng. màu nâu đen Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp An Trĩ Vương Nhóm dược lý: Dạng bào chế: Nhà sản xuất: Nhà đăng ký: Nhà phân phối: Số Đăng ký: Thuốc có nguồn gốc Thảo dược và Động vật Công ty Cổ phần sản xuất và Thương mại Hồng Bàng .A4 .VIỆT NAM Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Vinh Gia .PHỤ LẠC CAO Nhóm dược lý: Dạng bào chế: Nhà sản xuất: Nhà đăng ký: Nhà phân phối: Số Đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Á Âu .

Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh A.O Báo cáo thực tập tốt nghiệp Nhóm dược lý: Dạng bào chế: Nhà sản xuất: Nhà đăng ký: Nhà phân phối: Số Đăng ký: Khoáng chất và Vitamin Viên nang mềm Công ty cổ phần Dược Hậu Giang .VIỆT NAM VD-1622-06 Acyclovir 200mg Nhóm dược lý: Dạng bào chế: Nhà sản xuất: Nhà đăng ký: Nhà phân phối: Số Đăng ký: VNB-0925-03 Thuốc trị ký sinh trùng.VIỆT NAM Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.VIỆT NAM VNB-3242-05 Acetylcystein 200mg Nhóm dược lý: Dạng bào chế: Nhà sản xuất: Nhà đăng ký: Nhà phân phối: Số Đăng ký: Thuốc tác dụng trên đường hô hấp Thuốc cốm Công ty cổ phần dược phẩm TW25 .A4 .D. chống nhiễm khuẩn Viên nén Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Y tế Domesco .

chống nhiễm khuẩn Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược DANAPHA .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp Albendazol Nhóm dược lý: Thuốc trị ký sinh trùng.VIỆT NAM Albendazol 400mg Nhóm dược lý: Dạng bào chế: Nhà sản xuất: Nhà đăng ký: Nhà phân phối: Số Đăng ký: Thuốc trị ký sinh trùng.A4 .VIỆT NAM VNA-3396-00 Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1. chống nhiễm khuẩn Viên quả núi Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây .VIỆT NAM VNA-3710-00 Albendazol 400mg Nhóm dược lý: Dạng bào chế: Nhà sản xuất: Nhà đăng ký: Nhà phân phối: Số Đăng ký: Thuốc trị ký sinh trùng. chống nhiễm khuẩn Dạng bào chế: Viên nén bao phim Nhà sản xuất: Nhà đăng ký: Nhà phân phối: Số Đăng ký: VNA-3968-05 Công ty cổ phần Dược DANAPHA .

Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

12: kho thuốc

Ghi chép các loại biểu mẫu ,sổ sách ,thẻ xuất nhập

- Để đảm bảo tốt việc cấp phát thuốc và lĩnh thuốc được thuân lợi

và trành nhầm lẫn .Trung tâm y tế quy định cách viết lần lượt các thuốc có trong sổ thuốc,cũng như trong phiếu lĩnh thuốc,các loại sổ ,phiếu….. • Sổ trong điều trị ngoại trú - Viết thành phẩm gây nghiện ,hướng thần trước (có mẫu) - Nếu là thuốc thường phải viết theo lần lượt + Thuốc kháng sinh + Thuốc sinh tố + Thuốc hạ nhiệt giảm đau ,chống viêm + Thuốc tiêm truyền + Các loại thuốc khác - Phiếu lĩnh thuốc phải riêng từng quyển + Phiếu lĩnh thuốc thường + Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện + Phiếu lĩnh thuốc hướng thần + Phiếu lĩnh thuốc dùng ngoài + Phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao + Phiếu lĩnh thuốc phụ để bổ sung cho bệnh nhân bổ xung (thuốc bổ xung) + Phiếu lĩnh máy móc ,y dụng cụ + Phiếu trả thuốc thừa - Phiếu lĩnh thuốc phải đủ yêu cầu sau: + Số thứ tự cho từng phiếu + Tên khoa ,phòng lĩnh thuốc + Tên thuốc nồng độ hàm lượng phải ghi rõ ràng ,không chồng chéo ,tẩy xóa ,số viết sai phải viết lại rõ ràng trang bên cạnh - Phiếu lĩnh y cụ phải ký tên giao nhận rõ ràng a : Một số biểu mẫu

Sinh viên: Đặng Thị Vân

Lớp: DS1- A4

Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

1 ):

Sở y tế: Bệnh viện : Khoa: Số:

Phiếu Lĩnh Thuốc Hướng Tâm Thần
STT 1 2 3 4 5 Tên thuốc-Nồng độ-Hàm lượng Đơn vị Số lượng Ghi chú

Tổng số

Khoa Ngày…..tháng…..năm…

Trưởng khoa dược

Người phát

Người lĩnh

Trưởng khoa

Sinh viên: Đặng Thị Vân

Lớp: DS1- A4

Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

2): Sở y tế: Bệnh viện : Khoa : Số:

Phiếu Lĩnh Thuốc Thường
Ngày…..tháng…… năm…….. STT 1 2 3 4 Cộng khoản: Tên thuốc- Nồng độ -Hàm lượng Đơn vị Ghi chú

Ngày….tháng…..năm……

Người phát

Người lĩnh

Trưởng khoa

Sinh viên: Đặng Thị Vân

Lớp: DS1- A4

Nồng độ ..Hàm lượng Đơn vị Số lượng Ghi chú Khoa dược ký duyệt Người cấp phát Người lĩnh Trưởng khoa Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1...năm…. Tên thuốc.tháng……năm……… STT 1 2 3 4 5 Cộng: Khoản: Ngày……tháng….Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp 3): Sở y tế: Bệnh viện : Khoa: Số: Phiếu Lĩnh Dụng Cụ Y Tế Ngày….A4 .

tháng…. Trưởng khoa dược Người phát Người lĩnh Trưởng khoa Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.năm….Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp 4): Sở y tế: Bệnh viện: Khoa: Số: Phiếu Lĩnh Thuốc Gây Nghiện STT 1 2 3 4 5 Tổng cộng: Tên thuốc-Nồng độ-Hàm lượng Đơn vị Số lượng Ghi chú Ngày…..A4 ..

A4 .tháng….Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp 5 : Phiếu Cấp Phát Thuốc (Dùng cho phòng khám) Số phiếu KSC: Họ và tên bệnh nhân: Địa chỉ: Căn bệnh : (Lưu thánh toán bảo hiểm y tế) STT 1 2 3 4 Tên thuốc-Nồng độ-Hàm lượng Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành tiền 5 Ngày….năm…… Tên bệnh nhân Người bán thuốc Giám định viên Bác sĩ Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1...

Phòng kế hoạch dược phẩm STT 1 2 3 4 5 Tổng cộng: Bệnh viện bộ công an 198 xin dự trù các loại thuốc sau: Đơn vị Số lượng Ghi chú Tên thuốc-Nồng độ-Hàm lượng Ngày….Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp 6): Dự Trù Thuốc Tháng Kính gửi: .tháng……năm…. Thủ trưởng đơn vị Trưởng khoa dược Ngày lập dự trù 7): Sở y tế: Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1...Công ty cổ phần dược phẩm tỉnh .A4 .

3:………………………………………. 2:……………………………………….ngày…….chức danh………………………… Đã kiểm kê tại………từ………giờ……….Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Bệnh viện: Khoa: Báo cáo thực tập tốt nghiệp Biên Bản Kiểm Kê Thuốc MS 11/BV-99 Số: Ngày……tháng……năm…… Tổ kiểm kê gồm có: 1:………………………………………. Kết quả như sau: STT Tên thuốchàm lượng 1 2 3 4 Đơn vị Hạn dùng Nước sản xuất Đơn giá Số lượng Thành tiền Số thừa Lượng thiếu Hỏng vỡ 8): Mẫu biên bản hủy thuốc Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.. 4:……………………………………….chức danh…………………………...chức danh…………………………..chức danh…………………………. Đến………giờ………ngày…….A4 ....

ghi rõ họ tên) 9): chủ tịch hôi đồng hủy (ký.hôi đồng thuốc gồm 1:……………………………chức danh……………………………………………….năm……tại kho……khoa Dược bệnh viện bộ công an 198 . Đã chứng kiến và hủy các thuốc sau: STT 1 2 3 4 Tên thuốc-nồng độ -hàm lượng Đơn vị Số lô Nhà sản xuất Số lượng thực hủy Ghi chú Tổng cộng: Phương pháp hủy: Biên bản thành lập…………bản.mỗi bên giữa………bản Gửi báo cáo…………………bản Các thành viên tham gia hủy thuốc (ký.Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Sở y tế Bệnh viện: Khoa Báo cáo thực tập tốt nghiệp Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc Ngày……tháng……năm…….chức danh……………………………………………… 4:…………………………….chức danh……………………………………………..ngày……tháng…... 2:……………………………chức danh……………………………………………… 3:…………………………... Biên Bản Hủy Thuốc Hôm nay .A4 Sinh viên: Đặng Thị Vân .ghi rõ họ tên) Sổ Pha Chế Thuốc Gây Nghiện Lớp: DS1.

hàm lượng Đơn vị tính: Ngày tháng Lý do xuất Số chứng từ Số lượng nhập Số lượng xuất Số lượng hư hao Còn lại Ghi chú 1 2 3 4 5 10): Sở y tế: Bệnh viện : Khoa: Số: Phiếu Lĩnh Y Cụ Và Bông Băng Gạc STT 1 2 3 4 5 Tên dụng cụ và quy cách Đơn vị Số lượng Ghi chú Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp Tên thuốc – nồng độ .A4 .

Tổng số chứng từ…… STT 1 2 3 4 Tên thuốc –hàm lượng.A4 ..Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp 11:) Sở y tế: Bệnh viện : Khoa: Bảng Kê Cấp Thuốc Bảo Hiểm Y Tế Ngày……tháng…… năm….chủng loại Đơn vị Số lượng Tổng cộng 5 Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.

tháng……năm…..Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp 12:) Sở y tế: Bệnh viện: Khoa: Bảng Kê Cấp Phát Thuốc Đông Y Hàng Ngày Ngày…….A4 .. (tính theo ngày viết phiếu lĩnh thuốc) STT 1 2 3 4 5 Tên vị thuốc đông y Số lượng cấp phát hàng ngày Tổng số Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.

Xuất tại kho:………………………………………………………………………… STT 1 2 3 4 5 Cộng: Tên thuốc-Nồng độ -Hàm lượng Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành tiền Bằng chữ: Ngày……tháng……năm….Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp b :Thẻ kho xuất nhập khẩu 1): Sở y tế: Bệnh viện: Phiếu Xuất Kho Số: Ngày….tháng……năm……. Thủ kho Người giao Kế toán Thủ trưởng đơn vị 2): Sở y tế: Lớp: DS1..Ngày……tháng……năm…….. Địa chỉ: Theo hóa đơn số………………………………. Của:…………………………………………………………………………………..A4 Sinh viên: Đặng Thị Vân .

Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Bệnh viện: Báo cáo thực tập tốt nghiệp Thẻ kho (Mẫu số:432-H..ban hành theo QĐ số 999/TCQĐ/CĐKT ngày 2/11/1996 – BCT) Tên vật liệu dụng cụ: Đơn vị: Quy cách phẩm chất: Sổ này có: Ngày mở sổ: Trong đã đánh số từ 01 đến…………….A4 . Thủ kho Phụ trách kế toán Thủ trưởng đơn vị Ký tên đóng dấu Tìm hiểu và ghi chép một số thuốc được sử dụng tại bệnh viện Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.tháng…….năm……. Ngày…….

gây ngủ An thần .01g Gardenal 0.Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp STT Tên thuốc – nồng độ .2g Thuốc chữa bệnh thần kinh – tim mạch 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Propranolon 40mg Adrenocin 10m Cavinton 5mg Cerebrolysin 10mg Cloramin glucose Captopril 25mg Duxil 30mg Ednyl Cyclo 3 Arcalion 0.20g Luminal 0.1878 Heptamin 313mg Indue Nifedipin 10mg Lypanthyl 300mg Nimotop Nootropin 1g Viên Viên Viên ống Viên ống Viên ống Viên Viên Viên ống Chống rối loạn nhịp tim Cầm máu Chữa rối loạn tuần hoàn Suy tuần hoàn Chữa suy nhược –ngất Chữa cao huyết áp Chữa tai biến mạch máu não Chữa cao huyết áp Suy tuần hoàn-trụy mạch Chữa chứng nhược cơ năng Phòng bệnh huyết khối .2mg Fraciparin 0.3ml Heptamin 0.A4 Sinh viên: Đặng Thị Vân .gây ngủ Gây mê với phẫu thuật ngắn Điều trị đau nửa đầu Thuốc hướng thần Seduxen 10mg Seduxen 5mg Mekoluxen 5mg Phenolbarbital 0.nghẽn mạch Trợ tim tăng sức co bóp cơ tim làm sao huyết áp Nt Phòng ngừa cơn đau thắt ngực Chữa cơn đau thắt ngực Giảm mỡ trong máu Phòng ngừa các triệu chứng xung huyết Nhũ não cấp và suy giảm trí nhớ Lớp: DS1.01g Dolargan HCL 0.gây ngủ An thần .gât ngủ An thần .gây ngủ An thần .gây ngủ An thần .hàm lượng Đơn vị ống Nt Nt Nt ống Viên ống ống ống Viên Viên Lọ ống Công dụng Thuốc gây nghiện 1 2 3 4 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Morphin HCL 0.5g Pethidim Giảm đau thể thực Giảm đau thể thực Giảm đau thể thực Giảm đau thể thực An thần .10g Thiopentom 1g Ergometri 0.20g Gardenal 0.10g Fentanyl 0.gây ngủ An thần .

5g Cefalecin 0.25g Ceclo 125mg Hycalcil 0.5g Cefaclin 1g Ceclor 125mg Zinnat 0.25g Doxycullin 100mg Ciprobay 750mg Grentamycin 80mg Grentamycin 40mg Lincomycin 600mg Lincomycin 500mg Norocin 400mg Ospen 100.nasin 500mg U.nasin 1.tụ cầu .5mg Sinh viên: Đặng Thị Vân .thương hàn Chữa kiết lỵ thương hàn Viêm phế quản mãn Nhiễm khuẩn đường hô hấp – TMH Nhiễm khuẩn phế quản phổi Nhiễm khuẩn phế quản phổi Nhiễm khuẩn do lậu cầu.3g Rutin C Tanokon 50mg Tronsamin 5% Ucetom 400mg Tomganyl Stugeron 25mg Ciracirin Rutanda Pledil 5mg Novoglyburid Lipid Viên ống Viên Lọ Viên Gói Viên Lọ Viên Lọ Gói Viên Lọ Viên ống Viên Lọ Viên ống Báo cáo thực tập tốt nghiệp Tăng cường tuần hoàn não đột quỵ Làm bền vững thành mạch Chữa suy tuần hoàn não Cầm máu Chữa đau đầu.25g Erythromycin 0.000 đơn vị Penicillin 400.phế cầu Nhiễm khuẩn đường tiết niệu Đặc hiệu với các bệnh do lậu cầu Nhiễm khuẩn do trực khuẩn Gram (+ -) và tụ cầu Chữa các bệnh nhiễm Khuẩn đường hô hấp Lớp: DS1.Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 Nootropin 1g .A4 Thuốc kháng sinh Ampicillin 1g Ampicillin 0.tụ cầu .phế cầu Nhiễm khuẩn do lậu cầu.5g Amocycinllin 0.đau đầu Chống cao HP ở tất cả các giai đoạn Chữa đái tháo đường Chữa rối loạn lipid máu Chữa nhiễm khuẩn hô hấp Chữa nhiễm khuẩn hô hấp Chữa nhiễm khuẩn hô hấp Chữa nhiễm khuẩn hô hấp Chữa nhiễm khuẩn hô hấp Chữa nhiễm khuẩn hô hấp Chữa nhiễm khuẩn hô hấp Chữa nhiễm khuẩn hô hấp Chữa nhiễm khuẩn hô hấp Chữa nhiễm khuẩn hô hấp Chữa nhiễm khuẩn hô hấp Chữa nhiễm khuẩn hô hấp Chữa nhiễm khuẩn hô hấp Chữa nhiễm khuẩn hô hấp Chữa viêm màng tin.nhiễm trùng Chữa kiết lỵ .25g Amocycillin 0.5g Ampicillin 0.trầm cảm Chữa các cơn chóng mặt Rối loạn tuần hoàn não Rối loạn tuần hoàn não Chữa mất ngủ nhẹ .000UI Penicillin 100.25g Erybartrim Cefalecin 0.000 đơn vị U.25g Clomoxyl 0.25g Cloramphenicol 1g Cloramphenicol 0.

đau đầu Chữa viêm sau mổ .thoái hóa khớp Lớp: DS1.Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh 30 31 32 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Ciprofloxacin 0.giảm đau Hạ nhiệt.giảm đau Hạ nhiệt .sổ mũi Chữa ho gà.tiêu đờm Phòng và chữa cơn hen phế quản Chữa rối loạn chất tiết phế quản Hen xuyễn.viêm khớp Chữa đa khớp .viêm xoang Chữa viêm gan do virut Chữa viêm gan do virut Chữa viêm gan do virut Chữa viêm gan do virut Tác dụng giảm đau nhanh Tác dụng giảm đau nhanh Giảm đau sau phẫu thuật Giảm đau sau phẫu thuật Chữa đa khớp.10g Anangin 0.5g Pamin 0.chống phù nề Chống viêm.chống phù nề Chữa cảm cúm.5g Paradol 0.nhức đầu .giảm đau Hạ nhiệt .mát phổi Chữa ho.đau đầu Chữa cảm cúm.tiên đờm.A4 Thuốc chữa bệnh hô hấp Bạc hà Bổ phế Bổ phế viên Diaphylin 240mg Mucomys Sirofenacgan Thiophylin 100mg Siro bạch thủy Bạch long Thuốc hạ nhiệt giảm đau Alaxan Paracetamol 0.5g Opus 200mg Ciplox Viên Viên Chai Viên ống Gói Chai Viên Chai Chai Viên ống Viên Trà Viên ống Tuýt Viên ống Tuýt Báo cáo thực tập tốt nghiệp Khuẩn đường hô hấp Khuẩn đường hô hấp Khuẩn đường hô hấp Chữa cảm sốt .giảm đau Hạ nhiệt .viêm khớp Viêm cứng cột song.chống phù nề Chống viêm .5g Mofen 400g Decolgen Tippy Rhumenol 500mg Amitase 10mg Chimotripcin Chimotripcin Cảm xuyên hương Dehalogen Coldamin Danzen Fotex Siganex Chophytol 200mg Actiso Efferalgan codein Efferalgan C Visceralgin 2g Visceralgin Pelden 10mg Pelden 20mg Mỡ pelden Voltaren 25mg Voltaren 75mg Mỡ voltaren Sinh viên: Đặng Thị Vân .tiêu đờm.giảm đau Hạ nhiệt .mát phổi Hạ nhiệt .5g Paracetamol 0.đau đầu Chữa cảm cúm .giảm đau Hạ nhiêt .thoái hóa khớp Viêm cứng cột sống .thoái hóa khớp Viên cứng cột sống .tiêu đờm Chữa ho gà .giảm đau Hạ nhiệt .giảm đau Chống viêm.giảm đau Hạ nhiệt .thoái hóa khớp Viêm cứng cột sống .giảm đau Hạ nhiệt .dị ứng Hen phế quản .đau thắt Chữa ho .

cam 7.mãn Viêm loét dạ dày .khó tiêu Lợi tiểu nhuận tràng Cầm máu Tẩy các loại giun Tẩy các loại giun Tẩy các loại giun Tẩy các loại giun Lớp: DS1.viêm đại tràng Chữa lỵ amid.khó tiêu Triệu chứng đầy bụng .ta tràng Viêm loét dạ dày.tá tràng Viêm loét dạ dày .thoái hóa khớp Viêm cứng cột sống .thoái hóa khớp Giảm đau .giảm đau .chống co thắt dạ dày Hạ nhiệt .chống -viêm Hạ nhiệt .5mg Nospa 40mg Mospa 40mg Aspirin PHx 500mg Dafagan 80mg Dafagan 150mg Algotropin 80mg tilcotin Viên ống Viên Đặt viên Gói Viên Gói Viên Gói Viên Gói Viên Gói Viên - Báo cáo thực tập tốt nghiệp Viêm cứng cột sống.chống sốt cao Hạ nhiệt .tá tràng Viêm loét dạ dày.chống sốt cao Trị thấp khớp .9g Maalox 80mg Nabica Opizoic Fantherol – F Kremil-S Sorbitol Sparfon Zenten 200mg Fugacar Mebendazol 500mg Kẹo giun quả núi Sinh viên: Đặng Thị Vân .chống sốt cao Hạ nhiệt .chống co thắt dạ dày Giảm đau .48g Debridat Metronidazon 250mg Klion 250mg Berberin Ganidan Hidrid Oresol 27.giảm đau .tá tràng Viêm loét dạ dày.A4 Thuốc tiêu hóa Actapulgit Tiềm long Almaka Kavet Lomax 140mg Omepraron Fadin 40mg Cimetidin 200mg Cimetidin 300mg Cimetidin 100mg Gartrotat Pylokit Helipac Famotidin Antibio Biseftol 0.tá tràng Chữa rối loạn tiêu hóa Chữa rối loạn tiên hóa Viêm tụy .ỉa chảy Chữa lỵ amid.viêm đại tràng Viêm tụy .tá tràng Viêm loét dạ dày .tá tràng Viêm loét dạ dày .tá tràng Viêm loét dạ dày .chống viêm Chữa viêm đại tràng cấp.tá tràng Viêm loét dạ dày.tá tràng Viêm loét da dày.thoái hóa khớp Viêm khớp cột sống.tá tràng Viêm loét dạ dày.viêm đại tràng Viêm tụy .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 Mỡ dicloral Diclofenac M.ỉa chảy Bù nước và chất điện giải Bù nước và chất điện giải Viêm loét dạ dày .mãn Chữa viêm đại tràng cấp .tá tràng Viêm loét dạ dày .tá tràng Trung hòa dịch vị da dày Chữa tiêu chảy Triệu chứng đầy bụng .

viêm gan Chữa viêm gan.viêm xoang Trị mắt hột .kém ăn .bổ sung dd cho cơ thể Mỏi .giun lươn Tẩy giun tóc .bổ sung dd cho cơ thể Mỏi.bổ sung dd cho cơ thể Chữa còi xương .kém ăn Tề phù .viêm xoang Chữa viêm mũi .giun lươn Chữa suy nhược cơ thể Mỏi .quáng gà Nhức mỏi mắt .đau dây thần kinh Viêm miệng.A4 Thuốc dùng ngoài Dung dịch A.hắc lào Trị nấm các loại.Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh 35 36 37 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 Piperazin Panaten 125mg Ten 400mg Lọ Viên Chai Viên - Báo cáo thực tập tốt nghiệp Tẩy các loại giun Tẩy giun tóc.kém ăn .mệt mỏi Suy nhược cơ thể .loãng xương Chữa còi xương .viêm kêt mạc nặng Viêm xoang.trị nấm do sơ nhiễm Sát khẩn VT.giác mạc Viêm mí mắt .kém ăn .mệt mỏi Bổ xung sinh tố cho cơ thể Bổ xung sinh tố cho cơ thể Suy nhược cơ thể.D.A 20ml Mỡ Betadin Mỡ Betadin 10% Benzoraly Mỡ Ecodax G Mỡ gentrison Sinh viên: Đặng Thị Vân .kết mac Chữa viêm mũi .viêm gam Suy nhược cơ thể.Vit Dầu cá Vitamin A Fotex Eganin Homtamin Selamex Homtamin ginseng Kogin Aronanin Fitovit Pluss C Upsa C Vitamin 3B Vitamin B1 10mg Vitamin B6 25mg Vitamin B2 0.kém ăn.quáng gà Nhức mỏi mắt.lang ben Sát khuẩn VT .quáng gà Chữa suy gan .loãng xương Nhức mỏi mắt .mệt mỏi Suy nhược cơ thể.02g Thuốc chữa tai – mũi – họng 1 2 3 4 5 6 7 1 2 3 4 5 6 Argyrol 1% Dung dịch cloramfenical 4% Mỡ Clorocid H Nafazolinh Coldi Mỡ Tetrcilin 1% Sulfarin Lọ Tuýt Lọ Tuýt Lọ Lọ Tuýt Đau mắt đỏ có mủ Viêm kết mạc .viêm ruột Thuốc bổ tây y Hydrorol 60ml Nutrolex 60ml Vatasol 60ml Astymin Astymin Calcinol Calvi C A.bổ sung dd cho cơ thể Mỏi .mệt mỏi Suy nhược cơ thể . viêm mũi Tri nấm .S. mệt mỏi Suy nhược cơ thể.đau dây thần kinh Đau đầu.mệt mỏi Suy nhược cơ thể .tri nấm do sơ nhiễm Chữa bạt xong Trị nấm các loại .hắc lào Lớp: DS1.

vắt Trị nấm móng.Es –steril 6% Vitamin H500 ml Chai ống Chai Gói Chai Viên Gói Chai viên Chai - Thuốc bổ đông y Atiso Bổ xung ích khí Chè thanh nhiệt Cốm calci Bột cóc Điều kinh hoàn Mật ong Nhân sâm tam thất Chè nhuận gan .500ml Natriclocid 9% .hắc lào.kho tiêu Suy nhược cơ thể Suy nhược cơ thể Suy nhược cơ thể Suy nhược cơ thể Suy nhược cơ thể Lớp: DS1.tram Trị nấm móng .P Tomax Polcysan - Báo cáo thực tập tốt nghiệp Trị nấm các loại.5g H.A. 0.lợi mật Trà tiêu thực Thập toàn đại bổ Thập toàn đại bổ Sâm nhung kiện lực Sâm nhung linh dược Sâm quy tinh Sinh viên: Đặng Thị Vân .lơị mật Tỳ suy.trĩ Giải nhiệt .E.chống muỗi .eczema Tri nấm .nấm kẽ Trị ngứa.Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Mỡ Cidemex Mỡ Flucil Mỡ Glicerin Mỡ Cortibios Mỡ Trangana Mỡ Rifampicil Mỡ Ciplox Mỡ D.nổi mẩn Trị ngứa .yếm khí Thay thế máu tạm thời Cung cấp năng lượng cho cơ thể Nhuận gan .nổi mẩn Trị nấm bôi ngoài da Trị đau mắt Trị ghẻ .trứng cá.30%.trứng cá.nấm kẽ Trị bang Cung cấp protein cho cơ thể Cung cấp protein cho cơ thể Cung cấp protein cho cơ thể Cung cấp protein cho cơ thể Cung cấp năng lượng cho cơ thể Cung cấp năng lượng cho cơ thể Cung cấp năng lượng cho cơ thể Cung cấp natri cho cơ thể Chống phù não Cung cấp chất điện giải Chống nhiễm khuẩn vùng bụng.thông tiểu Cung cấp calci cho cơ thể Cung cấp calci cho cơ thể Kinh nghuyệt không đều Bổ dưỡng cơ thể Bổ dưỡng cơ thể Vàng da .A4 DD thuốc tiêm truyền 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Alvesin 250ml Alvesin 500ml Moriamin 500ml Moriamin 20ml Glucose 20% 500ml Glucose 30% 500ml Dextrose 5%.500ml Mannitol 20% 500ml Rinzerlactat 500ml Metromidazol 100ml .hoa mắt Kém ăn .

cảm lạnh Cảm lạnh.ho.5%.ho.đau bụng Đau bụng.tiêm chai xịt ống .4ml Lidocain 1%.đau bụng Chữa cảm lạnh .tiêm Bình.tiêm Lọ .2% 10% /65ml Lidocain+epinephin (2%+1%.đường hô hấp ống .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 Trà gong Nhân sâm linh chi Bổ thận âm Sâm triều tiên Tam thất bột Sáng mắt Tăng sức Poly vitamin Hoàng phong phấp Bổ sung ích khí Dầu gió trường sơn Dầu phật linh Dầu nóng mặt trời Dầu khuynh diệp Dầu thiên thảo Dầu cù là rồng vàng Dầu bạch hổ Gói Lọ Viên Viên Lọ Viên Lọ - Chữa cảm lạnh.tiêm ống .medocain Fresofol .2%+0.01%) Procain hydrocjorid 1% ống .plofed Marcain Sinh viên: Đặng Thị Vân .ho Đau bụng .tiêm ống . chống nôn Tăng cường sinh lực Bổ thận.cảm lạnh Một số thuốc khác STT Tên thuốc –hàm lượng Quy cách Biệt dược Thuốc gây mề và tiền mê 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 I:) thuốc gây mê và oxy gen Etomidat 20mg/10ml Halothan 250ml Isoflurane 100mg Ketamin 500mg/10ml Oxy gen dược dụng Propofol 20mg Thiopental 1g II:) thuốc gây tê tại chỗ Bupivacain 0.tráng dương Thuốc bổ dưỡng Bổ dưỡng cơ thể Chữa nhức mỏi mắt Bổ dưỡng cơ thể Bổ dưỡng cơ thể Phong tê thấp Chữa cảm lạnh. cảm lạnh Đau bụng.tiêm Lọ .đau bụng Chữa cảm lạnh.tiêm Lớp: DS1.tiêm Lọ .A4 Lidocam Lidocatus .ho.20ml 0.tiêm Lọ .tiêm ống.đau bụng.5%.

1g Ampicilin + sulbactam (1g+0.tiêm Devomir Dimedrol Adrenalin Clanoz Depersolon Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn 1 2 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 12 I:) Thuốc trị giun sán Albendazol 400mg Mebendazol 50mg II:) Thuốc chống nhiễm khuẩn a) nhóm B-lactam Viên .tiêm Lọ .tiêm Lọ .uống Viên .tiêm Lọ .5g) Cefotaxim 1g Sentram Aticy Biofzolin Biofazolin Cefezon Uniozon Unitaxim Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.uống Viên . uống Uống.tiêm Lọ .1mg/ml Diazepam 10mg/2ml Fentanyl 0. 3%.tiêm Lọ . 1g+125mg) Ampicilin 500mg.U.tiêm ống .tiêm - Ubenzole Fubenzole Hagimox Hagimox Vigenta Amoxycilin 500mg 125mg Amoxycilin + acid clamlanic (1g+ 0.tiêm Viên .tiêm ống.5g) Benzul penicillin 1M.uống Chai 60ml.uống Lọ .2ml III:) thuốc tiền mê Atripin sulfat 0.1mg/ml .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh 2%. 0. 5%-1ml .I Cefadroxil 500mg Cephalexin 500mg 200mg Cephazolin 1g Cefamandol 1g Cefoperazone 1g Cefoperazone + sulbactam (0.5mg/ml Midazolam 5mg Morphin 10mg Pethidine 100mg Báo cáo thực tập tốt nghiệp 12 13 14 15 16 17 ống .viên ống.uống ống .2g) (500mg+62.5mg.5mg/5ml Cinarizin 25mg Diphenyl hydramin 10mg/ml Epinephrine 1mg Loratadin Mazipredon 30mg Viên .5g+0.tiêm Seduxen Docontran Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm 1 2 3 4 5 6 7 Chlopheniramin 4mg Almemazine 2.A4 .25mg/ml .uống Viên Gói Lọ .tiêm Viên .

dexatrol Powercef Uixan Yoroxim Haginat Haginat Penicillin Hafixim Mabuxim Prepennem Akicin Amikacin 500mg Gentamycin 40mg 80mg 0.tai Nhỏ Mắt Viên Lọ nhỏ tai Dexaclor Oftagram Maxitrol .U.mắt .uống Viên .uống Viên .metronidazol NDC-tinidazol Fabalin C Clathrimax Macrazyt-500 NDCazithromycin Izio Haeroxin Rogen Rovas 2 1 1 2 Clindamycin 150mg f) nhóm macrolid Clorithromycin 500mg Azithromycin 500mg 250mg 100mg 3 4 Roxythromycin 150mg Spiramycin +metronidazol (750.3% 0.A4 ..5M.I Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.10ml c) nhóm cloramphenicol 3 1 Cloramphenicol 0.000UI+125mg) Spiramycin 1.4% 1g 250mg Choloramphenicol + dexamethason (400mg+100mg) d) nhóm nitroinidazol 2 1 Metronidazol 500mg/100ml Metronidazol 250mg Tinidazol 500mg e )nhóm lincosamid Chai truyền tĩnh mạch viên Viên Viên .uống Gói Viên Viên - Metrogul .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh 13 14 15 Ceftriaxone 1g Ceftazidin 1g Cefuroxim 750mg 250mg 16 17 18 19 1 2 125mg Phenoxy methyl penicillin 400000UI Cefixim 200mg Cefexim Imipenem + cilastatin (500mg+500mg) b ) nhóm amino glycosin Báo cáo thực tập tốt nghiệp Viên Gói Viên Viên Lọ Lọ ống ống lọ nhỏ mắt mỡ tra mắt Lọ nhỏ .3% Neomycin+polymycin + dexamethason 5ml.

Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh 3M.tiêm Viên dùng ngoài viên Viên Tuýt Chai Viên Viên Tuýt Viên Viên Viên Lọ Viên Viên Lớp: DS1.tiêm viên .A4 Ketarin Beenvasmin Fosmisin Rimpacin 300 Mediclovir Ciprotil Cifga Cifmedic Lotor .150mg Ketoconazol 200mg 2%.3% Levofloxacin 500mg Norfloxacin 5g Nalidixic acid 500mg Pegloxacin 400mg/5ml 400mg h ) nhóm tetracylin 2 3 4 5 1 2 1 2 3 1 Doxycilin 100mg Tetracylin 1% i) thuốc khác Voncomycin 500mg Fosfomycin 1g.3% 0.uống Viên Tuýt tra mắt Lọ .volequin Noflox Negradixid 1 Ciprofloxacin 100mg 500mg 0.I 750.200mg Fluconazole 50mg.00UI g : nhóm quinolon Báo cáo thực tập tốt nghiệp -gói Rovas Rovas Chai truyền tĩnh mạch Viên Tuýt nhỏ mắt Lọ nhỏ mắt Viên Tuýt nhỏ mắt Viên ống .2g Rifampicin III:) thuốc chống virut Acyclovir 5% 200mg 800mg IV:) thuốc chống nấm Griceofulvin 500mg 5% Fuconazole tiêm truyền 100mg .-5g Nystatin 500.U.000UI V:) Thuốc điều trị chống lao Isoniazid 50mg Dyrazinamide 500mg VI:) thuốc điều trị sốt rét Astemisinin 50mg 60mg Mefloquin 250mg Primaquin 1 2 3 4 1 2 1 2 3 Sinh viên: Đặng Thị Vân .

40mg III:) thuốc điều trị tăng huyết áp Viên ống Viên ống Viên Viên ống ống viên ống Viên Viên Viên - Nitrostad Sustomid Metazydina Aldaron Seracodon Amlodipin Carvedilol 6.25mg Carvedilol 12.500ml Viên Lọ ống Viên ống Chai Simtrom Transamin Transamin 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Chai Chai Thuốc tim mạch 1 2 I:) thuốc chống đau thắt ngực Atenol 50mg Glycerin trinitrat 2.2mg 10mg Lidocain 1% Propranolol 40mg Orciprenalin 10mg .5mg 6.25 Cardivas 12.5 Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1. 1% Trimetazidim 20mg II:) thuốc chống loạn tim Amiodaron 200mg 150mg/3ml Isoprenalin 0.60mg . 500ml Tinh bột este hóa 6% .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh 4 Chloroquin Báo cáo thực tập tốt nghiệp - Thuốc tác dụng đối với máu 1 2 3 4 5 I:) tác dụng lên quá trình đông máu Acenocoumarol 4mg Carbazocrome 25mg Heparin 25000UI Protamin 1% Tranexamic acid 250mg 250mg II:) máu .5mg 25mg Enalaprin 5mg Axpitin Cardivas 6.50ml Huyết tương đông lạnh Khối bạch cầu Khối tiểu cầu Khối hồng cầu Máu toàn phần Yếu tổ VIII tủa lạnh Dextran 70 .A4 .chế phẩm máu.6%.5mg 3 4 1 2 3 4 5 1 2 3 4 10mg Isosorbid 30mg .dung dịch cao phân tử Alubumin 20%.

nifedipin.25mg Dobutamin 250mg Acetylsalicylic 100mg VI:) Thuốc chống huyết khối Acenocoumazol 4mg Acetylsalicylic 100mg VII:) thuốc hạ lipit máu Atorastain 20mg Ciprofibrat 100mg Fenofibrat 200mg Fenofibrat 300mg Simvastatin 5mg .5mg 0.25mg .dobutamin 1 2 3 4 1 2 1 2 3 4 5 1 2 3 4 1 Viên Gói Viên Viên ống ống Viên ống Atorlip Lypanthyl Hemfibrat Poldil Flomed p-cetan Trentox Soupichuon Lớp: DS1.10mg .80mg IV:) Thuốc điều trị hạ huyết áp Heptaminol 150mg 62. 25mg Digoxin 0.A4 Thuốc lợi tiểu Furosemid 20mg Sinh viên: Đặng Thị Vân .12.10mg Nifedipin 10mg 20mg 10mg Perindopril 4mg Telmisartan 40mg .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh 5 6 7 8 9 10 Lisinoprib 5mg .5mg/ml V:) thuốc điều trị suy tim Carvedilol 6.20mg Hydralazin tiêm truyền 20mg Irbesartan 150mg 300mg Metydopa 250mg Nicardipin 5mg.hasan Teafedin Cuversyl 11 12 1 ống viên Viên ống tiêm Lọ gói Zacutex .20mg VIII:) Thuốc tăng cường tuần hoàn não Buflomedil 150mg 50mg Piracetam 1g Vinpoetin 5mg Pentoxifilin Báo cáo thực tập tốt nghiệp ống Viên ống Viên đặt dưới lưỡi Viên t/d chậm viên Viên - Enarenal Irovel 150 Irovel 300 Aldomet Adalat Cordflex .5mg.

A4 Sinh viên: Đặng Thị Vân .50UI Levothyroxine 0.Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh 2 3 4 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Furosemid 40mg Hypothiazid 25mg Spironolacton 25mg Báo cáo thực tập tốt nghiệp Viên Viên sủi Viên ống Viên ống ống Viên Viên ống Viên Chai Verospion Khoáng chất và vitamin Calci gluconolac tate 500mg Vitamin A 5000UI Vitamin A+D (5000UI+500UI) Vitamin B1 10mg.500UI .1000UI Vitamin E 100UI .50mh .500mg Vitamin D2 .500mg Vitamin hỗn hợp 500ml AD Vitaplex Hormon – nội tiết tố I:) hormone thượng thận và những chất tổng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 hợp thay thế Dexamethason 4mg Hydrocortisone 125mg Fluocinolon acetonid 10mg Hydrocortisone + cloramphenicol Methyl prednisolon 125mg Prednosolon Testoseron Isulin chậm 400UI Isulin nhanh 400UI Metformin 500mg .100mg Vitamin B1 100mg Vitamin B2 5mg Vitamin B6 25mg Vitamin B6 0.850mg Pioglitazone 15mg II:) hormone tuyến giáp và thuốc kháng giáp trong tổng hợp Calci tonin 100UI.1mg Propythiouracil 50mg Thiamazol 5mg ống Lọ Tuýt Tuýt Lọ Viên Lọ Lọ Viên - Mediclorocid –H Medexa Glumefol Piororon 1 2 3 4 ống Viên Viên Viên Rocalci Berlthyrox PTU Methizol .400UI Vitamin K1 10mg/ml Vitamin PP 50mg .thyrozol Thuốc tác dụng trên đường hô hấp 1 I:) chữa hen và phổi tắc nghẽn mạn tính Aminophyline 25mg/ml ống Diaphylin Lớp: DS1.1mg Vitamin B12 100mcg Vitamin C 50mg .100mg .

1+0.25mg/2ml Salbutamol + Ipratropium Theophylin 100mg II:) thuốc chữa ho Dextromethorphan 15mg Eprazinone 50mg N-Acetylcystrin 200mg Terpin +codein (0.300mg Colchicine 1mg Serratiopeptiduse 10mg Glucosamin 250mg NDC-colducin Một số loại thuốc và công dụng của chúng STT Tên thuốcnồng độ-hàm lượng Tên biệt dược Công dụng Cách dùng-liều dùng Chống chỉ định Thuốc gây nghiện 1 Morphin Giảm đau do ung thư.sỏi thận -NL: tiêm dưới da mỗi lần một ống .suy gan Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.chống viêm phù nề Allopurinol 40.A4 .uống Viên.5% II:) thuốc chống parkinson Levodopa 100.15g Cycloferon 12.U 1 1 2 3 4 Thuốc điều trị gut.ống Viên .500mg Lọ Lọ Viên ống Viên Viên.cơn đau do sỏi mật .tối đa 2 ống/ngày -TE:3-15 tuổi Suy hô hấp hội chứng đau bụng cấp chưa rõ nguyên nhân.Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh 2 3 4 5 6 1 2 3 4 Salbutamol 2mg Salbutamol 0.5mg Salbutamol 0.uống Viên .015g) Báo cáo thực tập tốt nghiệp Viên ống Nang Nang Viên Viên Gói Viên Hasolbu Ventolin Combivent Mucitux Mitux Copitab Thuốc chống ung thư và ức chế miễn dịch 1 2 1 Cyclophosphamid 50mg Fluorouracil (5-F.uống Enobxan 5-F.200.U) I:) thuốc tăng cường miễn dịch Cycloferon 0.

họng .cơn đau sỏi. tăng mạch cầu đơn nhân Mẫn cảm với các penicillin và cephalosphorin Lớp: DS1.giang) 2 Ampicillin 125.tiêm1 ống/ngày nặng.mũi . giang) Klamentin (h.phụ nữ có thai 3 tháng Mẫn cảm thuốc .chứng động kinh nặng Tiêm dưới da .trong sản khoa Tiêm bắp thịt : 100-200mg/24h Thuốc hướng thần 1 Phenobarbital 2ml/200mg Gardenal An thần .250. & 1g Sinh viên: Đặng Thị Vân Ampicin Ampicina Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp. Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp .1g Hicolcil (pháp) Hagimox (h.tiết niệu.tiêu hóa .giảm lo âu 200mg/ngày -NL:uống 520mg/24h -TE:từ 1-6 tuổi .A4 .hay tiêm bắp -NL: 200400mg/ ngày -TE/.chấn thương sọ não Tương tự như morphin 2 Pethidin 2ml/100mg Dolargan Giảm đau do ung thư.500m g. 1002 Diazepam 2ml/10mg viên nén 2-5g Sedusen An thần chấn tĩnh.tai .nhiễm trùng máu.sinh dục .trong phẫu thuật .uống 16mg/24h Tiêm tĩnh mạch 5-10mg Nhược cơ .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp .500mg .suy hô hấp .gây ngủ. 500mg /ngày/2 lần -TE: uống 2550mg/kg/24h 2 lần -NL: trung bình 2-4g/4 lần trong ngày Các trường hợp mẫn cảm với penicillin và cephalosphorin .dẫn mật .suy hô hấp nặng Thuốc kháng sinh 1 Amoxicillin 250mg.tiêu -NL: 2-4 viên .chống co giật .viêm màng não….

mụn nhọt . Dùng trong nhiễm trùng đường tiết 3 lần NL:liều khởi đầu Mẫn cảm với 500mg.viêm họng .tiết niệu.da. Dùng trong các trường hợp nhiễm trùng:tai.họng .dưới như viêm xoang. Mẫn cảm với lincomycin .5M.chốc lở.viêm vú….đau dạ dày .phổi phế quản.miệng .cho 7 Ofoxacin 200mg Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.các ngày azithromycin sau 250mg TE:uống theo chỉ dẫn của bác sĩ Liều thông thường 200hoặc với bất kỳ kháng sinh nào nhóm Marcolid Tiền sử động kinh .da. -TE: uống 50150mg/24h 3 Erythromycin 250.mũi .viêm tủy xương….3M. sinh dục.…. đường hô hấp .A4 . 6 Azithromycin 250mg Doramax Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên.đầu đinh .sinh dục….tiêu chảy 4 Lincomycin 500mg .5 .500 mg -TE: 3050mg/kg/ngày nhiễm trùng nặng có thể dùng liều gấp đôi -NL: 12g/ngày/2-4 lần Liều thông thường cho ngườ lớn 1 viên/lần .IU/1 lần/2-3 lần/ngày -TE:trên 10kg uống 1.xương.viêm bì có mủ áp xe..3-4 lần/ngày TE:3060mg/kg/ngày -NL: 3M.clindamycin Phụ nữ có thai Người có bệnh viên ruột kết Mẫn cảm với spiramycin Phụ nữ đang cho con bú 5 Spiramycin 1.phổi.ói . răng .tiết niệu .ống tiêm 300&600mg Lincosa (hà lan) Linco (thái lan) Dùng trong các trường hợp nhiễm khuẩn .IU Novomycin Rovamycin Nhiễm trùng da..mô mềm.sinh dục .mửa.dự phòng viêm nàng não….đường hô hấp .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp hóa ..IU/ngày/2- Dị ứng erthyromycin tác dụng ngoài y muốn :buồn nôn .phế quản.thai kỳ.

mô mềm .amidan.viêm phổi.phụ nữ có thai và trẻ sơ sinh Mẫn cảm với quinolon .ngoài da Nhiễm trùng đường tiết niệu .các bệnh do quan hệ tình dục TE:20mg/kg/ ngày chia 3 lần NL: 500mg/lần/ ngày 3 lần 9 Gentamicin 40-80 mg NL: 3mg/kg/2 lần TE: 1.4mg/kg/24h NL: 250750mg/lần .khớp .đường tiết niệu xương.A4 cephalosparil Sinh viên: Đặng Thị Vân .da .trẻ em dưới 6 tuổi phòng nhiễm khuẩn 2-3 lần (uống thuật răng miệng Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên .phụ nữ có thai.đường ruột .21.tiết 12 Cezinrnate Uống 250mg/lần Dị ứng .xoang.nhiễm trúng da mô mềm Gentamival Nhiễm khuẩ ở topico (tây ban nha) phổi .dưới .viêm niệu đạo do lậu .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh niệu .xương .penicillin 8 Cefaclor Mekocefacl Dùng trong viêm o họng .sinh dục .trẻ em dưới 18 tuổi 10 Ciprofloxacin 500mg 11 Rodogyl (spiramycin 750.2 lần/ngày Đợt dùng từ 5Lớp: DS1.đường hô hấp .hô hấp.phế quản.2 lần/ngày TE: không nên dùng thường xuyên nếu cần 7.trẻ em dưới 18 tháng tuổi.phế quản .5-15mg/kg/ ngày NL:4-6 viên/ngày chia trong bữa ăn) Mẫn cảm với thuốc .khớp.000IU + metronidazole 125mg) Cefuroxine 250-500 mg Vidogyl Nhiễm khuẩn răng miệng .cho con bú .điều trị dự tại chỗ sau phẫu Dị ứng với macrolid và amidazole .ngày 2 lần con bú. tăng nhạy cảm với quinolon Mẫn cảm với kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin . mô mềm…… Báo cáo thực tập tốt nghiệp 400mg/lần . tiêu hóa.

tác dụng tốt trong điều tri đường tiêu hóa 16 Metronidazol 250 mg Klion Nhiễm amip .mô mềm.nhiễm khuẩn kỵ khí .xương 14 Cloramphenic ol 250mg Ciorocid khớp .½ người lớn TE: 50100mg/kg/ngày NL: 1-2g /ngày/2 lần Mẫn cảm với thuốc .điều trị đường hô hấp trên&dưới .mô mền 13 Pefloxacin 400mg Peflacine .đường sinh 15 Biseptol 480mg dục .phụ nữ có thai và cho con bú .niệu dạo Báo cáo thực tập tốt nghiệp 10 ngày Uống 2 viên/ngày /2 lần Dị ứng thuốc và nhóm quinolon .dị ứng cloramphenicol Trẻ em dưới 3 tháng tuổi .phòng ngừa nhiễm khuẩn . Sinh viên: Đặng Thị Vân NL: 1g1.da .A4 .da Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trùng đường hô hấp .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh niệu .da .nhiễm trùng màng não.tai .5g/ngày/ 2-4 TE: 2550mg/kg/24h NL&TE trên 12 tháng tuổi 2 viên/lần .ngày uống 2 lần Suy tủy trẻ em dưới 6 tháng tuổi .phụ nữ có thai và cho con bú .bệnh loét miệng .thương hàn.sinh dục .dùng 17 Cefotaxime 1g Ucetaxime để cai rượu Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên .dưới.tiết niệu . nhiễm lần trimethoprim NL:từ 250mg-2g Phụ nữ có thai 3 /ngày tùy theo bệnh TE:tùy theo tuổi có thể dùng từ ¼.hoặc nhóm cepholosroril tháng đầu.cho con bú .họng .bệnh lậu Viêm bang quang .các trường hợp mẫn cảm với sulfamid hoặc .ổ bụng và gan mật .cho con bú .dị ứng klion Lớp: DS1.mũi .ho gà Chống nhiễm khuẩn tiết niệu .phụ nữ có thai .

đợt dùng 7 Mẫn cảm với một trong những thành phần của thuốc 21 Aphaneten (viêm đặt âm đạo) Viêm âm đạo do nấm trichomonas .một số nhiễm khuẩn âm đạo nước trước khi đặt .tiên bắp sâu Nữ: liều dùng duy nhất 4g chia làm 2 chỗ tiêm Nhúng viên vào nước trước khi đặt .phụ nữ có thai Sinh viên: Đặng Thị Vân .nấm candida .nấm móng.nấm candida và các loại nấm khác Các loại nấm da như:lang ben .viêm do nhiễm mần bệnh sinh mủ thông Mẫn cảm với một trong những thành phần của thuốc 20 Neo-tergynan (viêm đặt âm đạo) thường Được chỉ định trong Nhúng viên vào điều trị tại chỗ .nhiễm nấm candida ở Mẫn cảm với một trong những thành 22 Sporal 100mg ngày phần của thuốc Thường dùng từ Không dùng cho 100200mg/ngày .nấm men .viêm nôi tâm mạc và viêm màng não Bệnh lậu ở nam 18 Spectinomycin Trobicin 2g Nam :Liều dùng duy nhất 2g . đợt điều trị 10 ngày Mẫn cảm với thuốc 19 Mycogynax (viêm đặt âm đạo) Viêm đặt âm đạo do nấm trichomonas .đặt trước lúc đi ngủ 1 viên . đợt điều trị 10 ngày Đặt 1 viên mỗi tối trước khi đi ngủ .đợt điều trị từ 1-15 ngày tùy Lớp: DS1.đặt trước lúc đi ngủ 1 viên .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp bệnh lậu .dùng thay thế penicillin .A4 bệnh nhân quá mẫn cảm .viêm giác mạc do nấm.

nấm móng…….giang mai.viêm phế quản . theo bệnh 1-2 viên/lần ngày 3-4 lần NL: 5001000mg/ngày/ 2-4 lần TE: 10mg/ngày/ 2 lần 23 Nystatin 500.A4 . trứng cá Mẫn cảm với các thành phần của thuốc .âm đạo…. bệnh lậu .họng .nấm tóc .da đùi .sinh dục.2 lần một ngày NL:uống 100mg/lần .sinh dục .phụ nữ có thai và cho con bú 27 Norfloxacin Nhiễm khuẩn đường tiết niệu .rối loạn chức năng gan Mẫn cảm với thuốc .dungf12 ngày NL&TE trên 12 tháng tuổi uống 1 viên /lần mỗi ngày 2 lần NL:uống 400mg/lần .nấm râu ..trẻ em dưới 8 tuổi phụ nữ có thai Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.mũi.2 ngày mỗi lần TE:trên 13 tháng tuổi uống 200mg/lần .loét dạ dày – tá tràng 28 Doxycylin 100mg Doxyclin Các nhiễm khuẩn đường hô hấp . Dự phòng và điều trị nấm candida ở da và niêm mạc Các bệnh nấm da chân .suy tế bào gan và tiền sử mẫn cảm với griseofulvin Dị ứng với thành phần của thuốc 24 Griseofulvin 500mg 25 Polygynax Điều trị huyết trắng như:vị trùng thông thường .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp miệng .000IU Mẫn cảm với thuốc Người bị rối loạn chuyển hóa porphyrin .nấm cadidan Đặt sâu vào âm đạo trước khi đi ngủ 1 viên vào buổi tối .2 lần/ngày TE: trên 8 tuổi uống 4-5mg/kg/ 26 Augmentin 625mg Nhiễm trùng tai .phổi viêm xương khớp Mẫn cảm với các thành phần của thuốc .

viêm da Liều thông thường cho người lớn 12mg/ngày/3 lần Dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc.viêm da có eczema .1 viên/ngày .có viên/ngày NL&TE trên 12 tuổi uống 1 viên duy nhất mỗi ngày .nhất là các trường hợp có ngứa .A4 .viêm kết mạc 3 Peritol 4mg dị ứng .các rối loạn dị ứng ngoài da như mề đay…….trẻ em từ 6-12 tuổi 510mg mỗi ngày Quá mẫn cảm với các thành phần của thuốc ..trẻ em dưới 7 tuổi 29 Ketoconnazol Nizoral Điều trị nấm ngoài da . ½ 2 Cetirizine 10mg Cézil Điều trị các tình trạng dị ứng :hô hấp . Mẫn cảm với các thành phần của thuốc Phụ nữ có thai hoặc cho con bú .loét dạ dày tá tràng TE:từ 7-15 tuổi Thuốc viên 1 Loratadin 10mg Lorastad Điều trị những triệu chứng liên quan đến viêm dị ứng .trẻ em dưới 2 tuổi Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.mề đay mãn tính .viêm da Uống 1-2 viên/lần .suy gan nặng.phù quinke Các tình trạng dị ứng .dưới 30kg .có cơn hen cấp tính .5mg Chống dịch tả dịch hạch . NL&TE trên 12 tuổi uống 1 viên /ngày Từ 2-12 tuổi trên 30kg .viêm mũi dị ứng theo mùa .đau mắt hột .dị ứng da mẩn ngứa .dị ứng phấn hoa .trẻ em dưới 2 tuổi phụ nữ có thai và cho con bú Bệnh nhân quá mẫn cảm hoặc dị ứng với các thành phần của thuốc .25-0. 2 lần mỗi ngày NL:uống 1-2g chia làm 2-4 lần 10-25mg/kg/ ngày 30 Tetracycline 0.Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp 2 lần mỗi ngày và cho con bú .

trẻ em dưới 2 tuổi .rối loạn trí nhớ .uoongs11.loạn nhịp tim Các bệnh nhân có tiền sử dị ứng với các thành phần của thuốc 6 Cavinton Cải thiện tuần hoàn bên trong chấn thương .hạ sốt Liều thông thường 1530mg/24h chia làm 3 lần .suy thính giác …….hoặc dùng theo chỉ dẫn của bác sĩ Liều thông thường 60mg/lần .ngứa vòm mũi hầu họng .phì đại tuyến tiền liệt 4 Alphachymotr ypsine Chymotryp sin Chống phù nền và kháng viêm dạng men :điều trị các trường hợp phù nề sau chấn thương hay sau phẫu thuật Thuốc kháng histamine dùng cho NL$TE trên 2 tuổi để phòng ngừa và điều tri say tàu xe Uống 2 viên/lần 3-4 lần trong ngày 5 Diphenhydram Nautamin ine NL&TE trên 12 tuổi .2 lần/ngày 7 Fexoenadine 60mg Telfast 8 decolgen NL: 2-3 Bệnh nhân bị Lớp: DS1.25mg/kg/ngày thai .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp thần kinh .5 viên trước khi khởi hành 30 phút .tăng áp lực trong mắt Khi mang thai cấm dùng đường tiêm trong thiếu máu cơ tim .mất ngôn ngữ .chảy mũi .muốn có thai .viêm mũi dị ứng . Viêm mũi dị ứng các triệu chứng điều trị hữu hiệu là hắt hơi.cục bộ nặng .côn trùng cắn TE: trên 2 tuổi tùy theo cân nặng thường 0.khó tiểu do tuyến tiền liệt .loét dạ dày .mề đay vô căn mạn tính Giảm đau .cho con bú .A4 Sinh viên: Đặng Thị Vân .mất tác động .có thể lặp lại sau 6h Có tiềm xử dị ứng với histamine .

đau nhức cơ bắp thịt .nhức đầu….A4 .chảy nước mũi .hen suyễn .kháng histamine .kết hợp ho nghẹt mũi ..ngày 2-3 lần TE: trên 6 tuổi uống ½ liều người lớn Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1. cảm cúm :sốt .trẻ sơ sinh .giảm xung huyết mũi .sổ mũi mùa.nhức đầu . đau nhức cơ bắp thịt .nhức viên/ngày/ 2-3 quá 4 viên ½ -1 viên/ngày lần .HA cao ở 10 Alaxan NL:1-2 viên .dị ứng với thuốc 11 coldacmin Các triệu chứng cảm cúm như sốt .Không uống bằng sữa mẹ TE: tùy theo tuổi nặng . suy gan thận nặng .dị ứng với thuốc Glaucoma góc hẹp.có thai 3 tháng cuối.bệnh gan động mạch vành TE: tùy theo tuổi vành. Giảm đau các cơn đau có gốc cơ sương từ nhẹ đến trung bình như trẹo cổ . mẩm ngứa….suy tim sung huyết .nuôi con .xương khớp .điều trị hiệu quả các trường hợp cảm 9 Rhumenol D 500mg Báo cáo thực tập tốt nghiệp viên/ngày/ 2-3 lần ½ -1 viên/ngày cao HA nặng ở động mạch với các thành phần của thuốc NL: 2-3 Trẻ em dưới 12 tuổi .có thai 3 tháng cuối .thận nặng .viêm bao hoạt dịch .sổ NL: mỗi lần 1-2 viên .viêm xoang .nghẹt mũi .xương khớp kết hợp ho .viêm xoang.hen cấp .đau lưng .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh .3 lần/ngày uống sau bữa ăn Bệnh nhân viêm loét dạ dày tiến triển suy gan .chảy nước mũi .mẫn cảm cúm thông thường Các triệu chứng đầu .

liên quan đến các chức năng của ruột Co thắt dạ dày ruột .hội chứng ruột bị kích thích .Có thể tăng lên tối da 6 viên/ngày 3 lần 14 No –spa 40mg NL:1-2 viên .dọa sẩy thai.rối loạn vận chuyển và khó chịu đường ruột . Hạ nhiệt giảm đau .dùng làm lonh đàm .viêm da….loét dạ . kháng viêm với liều cao thấp khớp cấp và mạn tính Hạ nhiệt giảm đau NL 1-2 viên .mẩn 12 Aspirin PH8 500mg Báo cáo thực tập tốt nghiệp ngứa.thống kinh .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh mũi mùa .blốc nhĩ thất độ II-III 15 Serratiopeptid ase 10mg Medotase Amitase Mỗi ngày 3-6 bữa ăn từ 30-60 phút Bệnh nhân rối và bệnh nhân suy gan hoặc thận viên /3 lần trước loạn đông máu Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.co cứng tử cung Dùng làm chất kháng viêm khi phẫu thuật .cơn đau quạn mật và các co thắt đường mật .A4 .nguy cơ xuất huyết Thấp khớp uống dày tá tràng 13 Trimebutine maleate 100mg Debridat Điều trị các triệu chứng đau có liên quan đến các chức năng đường tiêu hóa của ống mật .ngày 2-3 lần TE:dưới 6 tuổi ½ -1 viên ngày 2-5 lần Suy gan .ngày 2-3 lần 4-6 viên/2-3 lần Dị ứng với các dẫn xuất salicylat .phụ trị điều trị với kháng sinh (tăng tác dụng của kháng sinh) Liều thông thường 1 viên/lần ngày 3 lần .thận tim nặng .

Trẻ em từ 2-6 tuổi ½ viên/lần ngày 2 lần Để an thần gây ngủ uống 2-3 lần mỗi lần 1 viên TE: 2mg/kg/ 2-3 lần trong ngày Dùng để giảm đau tăng liều gấp đôi NL: uống 1 viên /lần trước khi đi ngủ 30-60 phút TE: 5-15 tuổi uống ½ liều người lớn Liều thông thường 2040mg/ngày Bệnh nhân mẫn cảm với omeprazole Không dùng cho người đang vận hành máy móc . Dùng cho trường hợp mất ngủ .dùng thay thế diazepam khi bệnh nhân nhờn thuốc Không dùng cho người đang vận hành máy móc tầu xe .tầu xe Phụ nữ có thai và cho con bú .đợt dùng từ 2-4 tuần Bệnh nhân mẫn cảm với lansoprazole Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.do các nguyên nhân khác nhau dẫn đến mất ngủ .A4 .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh 16 Bromhexin 8mg Báo cáo thực tập tốt nghiệp Điều trị rối loạn dịch NL&TE trên 12 tiết của phế quản (long đàm) tuổi uống 3 viên/lần .người mẫn cảm với tetrahydropalma tin 18 Mimosa 19 Omprazole Prumens Lomac Điều trị loét dạ dày tá tràng và các trứng tráo ngược dạ dày thực quản .suy nhược thần kinh .đau dây thần kinh ….dùng thay thế diazepam còn được dùng làm thuốc đau đầu .nhạy cảm với bromhexin 17 Rotundin 30mg Rotunda Dùng trong trường hợp lo âu căng thẳng.hội chứng tăng tiết acid Loét dạ dày tá tràng .viêm thực quản hồi lưu 20 Lansoprazole 30mg Uống 1 viên trước bữa ăn sáng .

viêm dạ dày chảy máu .tiêu chảy cấp và mạn tính nhất là ở trẻ em Không có 24 Motillium.M Các triệu chứng ăn không tiêu mà thường liên quan đến sự chậm là rỗ dạ dày .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh 21 Pylokit H. 1 gói/ngày .trong suất 4 tuần TE dưới 1 tuổi .từ 12 tuổi ngày 1-2 gói Trên 2 tuổi ngày uống 2-3 gói Uống sau ăn với bệnh viêm thực quản.tá tràng .viêm thực quản hối lưu Không dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú 23 Diosmectile 3g Smeta Điều trị các chứng đau của bệnh thực quản .3 viên vào hoặc tinidazole trị 7 ngày Liều thông thường cho người lớn 40mg/lần/ngày uống vào buổi tối trước khi đi ngủ .xuất huyết phần ống tiêu hóa trên .da dày ruột .Pylori kit Báo cáo thực tập tốt nghiệp Có tác dụng ức chế bơm proton giảm tiết dịch acid dịch vị dạ dày Vỉ đóng gói kiểu đặc biệt .trào ngược dạ dày thực quản và viêm thực quản Không dùng khi việc kích thích vận động dạ dày ruột có thể nguy hiểm như huyết tiêu hóa ngày 3 lần trước đang xung Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.A4 .uống 3 viên vào buổi buổi tối.xa bữa ăn với các bệnh khác NL: 1-3 viên/ngày trước bữa ăn TE: 5-12 tuổi uống ½ viên bữa ăn 22 Famotidine 40mg Modofadin Loét dạ dày.đợt điều Bệnh nhân mẫn cảm với lansoprazole sáng .

A4 .tia xạ trong điều trị ung thư Suy gan ..Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp ….ngày 2-3 lần mỗi lần 2-4 viên 26 Methionin 250mg Trị các chứng vàng da .Phòng và điều trị suy giảm miễn dịch khi sử dụng hóa chất .trẻ nhỏ dị ứng thành phần của thuốc Tổn thương gan nặng .do nhiễm độc .viêm gan do virus hoặc nhiễm độc Uống trước bữa ăn NL: 4-8 viên /ngày NL: 2 viên/ngày/ 2 lần TE: 4mg/kg/ngày thời gian dùng tối thiểu 7-10 ngày 27 Thymomodulli n 80mg Antibox Hỗ trợ điều trị trong các bệnh suy giảm miễn dịch .ngày uống 2 lần Bệnh nhân mẫn cảm với các thành phần của thuốc Thực tập tại phòng cấp thuốc đông dược 1:) Vài nét về đông dược Phòng đông dược là nơi nhập các vị thuốc đã được sao tẩm chín và là nơi bảo quản các vị dược liệu.rối loạn chức năng gan .tiền sơ gan . Hiện tại phòng đông dược của bệnh viện gồm 2 người phụ trách Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.điều trị viêm gan và viêm gan siêu vi B 28 Arginintidiacic at 200mg Eganin Fortec –A Uống sau bữa ăn 1 viên .trường hợp hệ miễn dịch hoạt động qua mức .bệnh nhân mẫn cảm với các thành phần của thuốc Bệnh nhân mẫn cảm với các thành phần của thuốc 25 Kavet Kavet A (TƯ II) Điều trị viêm loét dạ Nhai nhỏ nhiều dày tá tràng ợ hơi . để phát cho kho Đông y. Suy chức năng thận nặng .đầy hơi với nước . thuốc trong phòng đông dược.

Cân 8.A4 Sinh viên: Đặng Thị Vân . Khay 4.các vị dược liệu thuốc được sắp xếp đúng nơi quy định và được bảo quản khá tốt 2:) Một số trang thiết bị 1. Quạt 5. Xô nhựa 3. Tủ đựng thuốc 2.Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp Nói chung phòng khá rộng và mát . Dao thái 7. Hộp nhựa 6. Hệ thống ánh sáng THUỐC BỔ STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Ý dỹ Táo nhân Sâm lam Hoàng kỳ Bạch truột Bạch trược Bạch linh Phòng đẳng sâm Hoài sơn Mạch môn Mộc hương Viễn chí Cam thảo Thổ phục lịnh Hà thủ ô Đỗ trọng Xuyên khung Thục địa TÊN THUỐC ĐƠN VỊ Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam NỒNG ĐỘ 15 10 15 15 15 10 10 15 15 10 8 10 10 15 15 10 15 15 Lớp: DS1.

A4 .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh 19 20 Táo tàu Hạt sen Báo cáo thực tập tốt nghiệp Gam Gam 15 15 THANG ĐAU LƯNG 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Ý dỹ Táo nhân Cam thảo Cẩu tích Cốt toái bổ Tục đoạn Ba kích Xuyên khung Ngưu tất Hạt sen Phòng đẳng sâm Bạch truật Thiên niên kiện Hoàng kỳ Hoài sơn Xuyên khung Đỗ trọng Táo tàu Thục địa Kỳ tử Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam 15 10 10 15 15 15 10 10 15 15 15 15 10 10 15 15 10 15 15 10 Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.

Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp THANG KHỚP 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 Ý dỹ Táo nhân Độc hoạt Phòng phong Hoàng kỳ Ngưu tất Cẩu tích Cốt toái bổ Ngũ gia bì Xuyên khung Tục đoạn Ba kích Phòng đẳng sâm Bạch truật Thục địa Đại táo Hạt sen Cam thảo Kỳ tử Xuyên khung Đỗ trọng Gam Gam Gam Gam Gam Gam Ggam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam 10 15 10 10 15 15 15 15 15 10 10 15 15 15 15 15 15 8 10 10 8 THANG TIỀN ĐÌNH 1 2 3 4 5 6 Ý dỹ Táo nhân Cúc hoa Hèo hoa Mạn kinh tử Sâm lam Gam Gam Gam Gam Gam Gam 15 10 5 10 5 15 Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.A4 .

Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 Hoàng kỳ Bạch truật Bạch thược Thổ phục linh Mạch môn Tục đoạn Phòng đẳng sâm Cam thảo Ngưu tất Xuyên khung Bạch chỉ Xuyên quy Đỗ trọng Hạt sen Kỳ tử Đại táo Thục địa Báo cáo thực tập tốt nghiệp Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam 15 15 10 15 15 10 15 10 15 10 10 10 10 15 8 15 15 THANG CÁNH TAY 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Ý dỹ Táo nhân Khương hoạt Phòng phong Tế tân Ngưu tất Tỳ giải Xuyên khương Tục đoạn Phòng đẳng sâm Bạch truật Cam thảo Bạch thược Cẩu tích Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam 15 10 8 10 5 15 15 10 15 15 15 10 15 15 Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.A4 .

A4 Sinh viên: Đặng Thị Vân .đau răng Chữa cảm sốt.bệnh hay quên Lớp: DS1.lở ngứa Chữa phong thấp.mất ngủ Cơ thể suy nhược .chân tay tê nhức Ho long đờm.đau lưng Giảm đau .chữa mất ngủ An thần.di mộng tinh Chữa phong hàn.nhức đầu Chữa cảm sốt.viêm miệng Ho long đờm.trị giun đũa.chữa cảm sốt.Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh 15 16 17 18 19 20 21 Cốt toái bổ Xuyên quy Hạt sen Đại táo Thục địa Kỳ tử Đỗ trọng Báo cáo thực tập tốt nghiệp Gam Gam Gam Gam Gam Gam Gam 15 10 10 15 15 10 8 Danh mục các vị thuốc đông dược có tại bệnh viện STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 Tên vị thuốc Liên tâm Liên nhục Lạc tiên Táo nhân Bình vôi Câu đằng Thuyền toái Xuyên khung Bạch hổ Cát căn Cúc hoa vàng Thiên hoa phấn Sài hồ Đan bì Hắc phụ Ngưu tất Đỗ trọng Thiên niên kiện Hy thiêm Tục đoạn Thổ phục linh Cẩu tích Bách bộ Cam thảo Dâu tằm Thiên môn Viễn trí Công dụng chính Chữa tâm phiền.di mộng tinh Chữa thấp khớp.tê thấp Chữa phong thấp tê bại.lở loét miệng Ho long đờm .bí tiểu tiện .tỳ vị hư Chữa suy nhược thần kinh Tác dụng an thần.chữa thấp khớp Chữa đau lưng .viêm họng .mụn nhọt Chữa cảm sốt( ngoại cảm) Chữa nhức đầu.ngộ độc Nhức đầu.gây ngủ Chữa rối loạn tiền đình Chữa tâm phiền. giun kim Ho mất tiếng .mụn nhọt Chữa bong gân.thấp khớp Đau lưng.ung thư.phát sốt Bổ huyết.hạ nhiệt Chữa hoa mắt .bí tiểu tiện .chóng mặt Chữa sốt nóng.

Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 67 68 69 70 71 72 Mạch môn Cát cánh Bạch giới tử Trần bì Hoa hòe Cà phê Thảo quyết minh Đại hoàng Muồng trâu Bí ngô Thổ hoàng liên Hoàng đằng Hoàng bá Hà thủ ô Tỏi Tô mộc Quế Đại hồi Sa nhân Sơn tra Thảo quả Nhân sâm Mã tiền Đẳng sâm Củ mài Địa hoàng Tam thất Đương quy Kim anh Gấc Nhãn Câu kỷ Ba kích Vỏ sứa Nhũ vị tử Bạch biển đậu Ý dĩ Bạch truật Bạch thược Đại táo Sa sâm Huyền sâm Kim ngân Sài đất

Báo cáo thực tập tốt nghiệp Ho long đờm ,tâm phiền,viêm họng Ho có đờm hôi tanh,viêm họng Ho tức ngực,suyễn nhiều đờm Dày da bụng ,ăn không tiêu,ho Cao huyết áp ,cầm máu,viêm ruột Kích thích thần kinh trung ương,giúp tiêu hóa,lợi tiểu Can sinh nhiệt ,nhức đầu,nhuận tràng Đầy bụng ăn không tiêu,nhuận tẩy Táo bón,phù thũng ,vàng da Diệt giun sán Viêm ruột ,lỵ trực khuẩn,viêm họng Chữa lỵ ,ỉa chảy ,đau mắt Lỵ trực khuẩn,viêm ruột Chữa suy thận ,tóc bạc sớm Ho gà ,phòng cúm Chữa lỵ ỉa chảy,bế kinh,hậu sản Đau bụng tả ,chân tay lạnh Đau bụng kinh,bụng đầy trướng Kích thích tiêu hóa,ăn không tiêu,nôn ẹo Kích thích tiêu hóa,ăn không tiêu,đầy bụng Bụng đầy trướng,ăn không tiêu Suy nhược thần kinh,cơ thể hao tổn Chữa thấp khớp,nhức mỏi chân tay Tùy vị suy kém ,thiếu máu Di mộng tinh ,suy nhược cơ thể Âm hư phát hiện ,cơ thể háo Cầm máu,chữa thổ huyết Bổ máu,kinh nghuyệt không đều,đau bụng kinh Chữa di tinh ,hoạt tinh Khô mắt,quáng gà,trẻ em chậm lớn Chữa trí nhớ suy giảm,bệnh hay quên Liệt dương,di mộng tinh Chữa liệt dương,di mộng tinh Thiếu máu,kinh nghuyệt không đều,sốt rét Chữa phế hư,ho tức ngực,hen Chữa tỳ vị hư nhược,nôn mửa Viêm ruột ,trẻ em còi xương Đầy bụng nôn mửa,có thai Đau vùng bụng ,đau sườn,đổ mồ hôi Tỳ vị hư nhức,ho lâu ngày Chưa âm hư,phế nhiệt,ho hen Chữa âm phiền khát,sốt nóng ,mụn Chữa mụn nhọt ,ban sởi,lở ngứa Chữa mụn nhọt ,chốc lở,đinh độc Lớp: DS1- A4

Sinh viên: Đặng Thị Vân

Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 Ké đầu ngựa Bồ công anh Hoàng kỳ Múc nác Ích mẫu Cỏ gấu Ngải cứu Hạ khô thảo Bông mã đề Trạch tả Cỏ tranh Râu ngô Tỳ ngải Mộc thông Nghệ Nhân trần Dành dành Astiso Vàng đắng Mức hoa trắng Thạch xương bồ Đinh hương Thần khúc Nhục đậu khấu Ô dược Quy bản Hoa hang Rễ gai

Báo cáo thực tập tốt nghiệp Chữa mụn nhọt ,mày đay,bệnh thiếu iod Chũa tràng nhạc ,tắc tia sữa Nguyên khí hư tổn,tự ra mồ hôi Dị ứng,chốc lở,vàng da,trẻ em lên sởi Kinh nghuyệt không đều,bế kinh ,đau bụng kinh Kinh nghuyệt ko đều ,đau bụng kinh ,viêm cổ tử cung Kinh nghuyệt không đều ,băng huyết,bạch đới Sưng vú ,viêm tử cung ,viêm da Bí tiểu tiện ,tiểu tiện ra máu Chữa bí tiểu tiện ,viêm thận,đái buốt Chữa bí tiểu tiện ,đái buốt ,đái rắt Chữa phù thũng ,đái rắt,vàng da ,túi mật Chữa nước tiểu đục,đái rắt ,mụn nhọt Bí tiểu tiện ,thủy thong,tắc tia sữa Chữa viêm gan ,loét dạ dày ,nhuận gan Chữa hoàng đảm ,giúp tiêu hóa,nhuận gan Chữa gan mật .vàng da lợi tiểu Nhuận gan ,lợi mật Chữa lỵ trực khuẩn ,ỉa chảy Viêm ruột ,lỵ trực khuẩn ,viêm họng Long đờm,kích thích tiêu hóa Cảm mạo ,trúng nắng ,nhức đầu Cảm mạo 4 mùa,hành khí ,kiện tì Bụng đầy trướng,ăn không tiêu ,nôn mửa Đầy bụng ,ăn không tiêu,nôn mửa Bổ thận âm ,chữa di mộng tinh ,bạch đới Điều kinh ,chữa bế kinh ,ử huyết,tiêu hóa Làm thuốc an thai,chữa động thai ,đầy bụng

Công Dụng Của Một Số Vị Thuốc Ý dỹ: có công dụng giúp cho sự tiêu hóa ,chữa viêm ruột ,bổ dưỡng cơ thể ,trẻ
còi xương chậm lớn

Táo nhân: táo nhân( sao đen) dùng làm thuốc an thần ,chữa mất ngủ suy
nhược thần kinh ,giảm trí nhớ

Hoàng kỳ: chữa các chứng bệnh do nguyên khí hư tổn ,biểu hư,tự ra mồ
hôi ,ung nhọt

Sinh viên: Đặng Thị Vân

Lớp: DS1- A4

Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Bạch truật: chữa bụng đầy chướng ,nôn mửa ,ăn không tiêu ,có thai,đau bụng
dương hư

Bạch thược: chữa đau vùng ngực ,đau sườn ,âm hư phát sốt ,đổ mồ hôi
trộm

Phòng đẳng sâm: chữa tỳ vị suy kém ,cơ thể mết mỏi ,thiếu máu ,vàng da
,tiểu tiện ít

Hoài sơn: bổ thận cố tinh ,chữa di mộng tinh ,suy nhược cơ thể,bệnh đường
ruột ,bệnh tiêu khát ,đổ mồ hôi trộm ,đái đường

Mạch môn: chữa ho ,long đờm ,tâm phiền ,sốt cao ,khát nước ,khái huyết
,chảy máu cam

Viễn chí : chữa ho ,long đờm ,bệnh hay quên ,sợ hãi Cam thảo : chích chữa tỳ vị hư nhược ,thân thể mệt mỏi ,kém ăn ,mất ngủ Thổ phục linh : chống viêm ,chống dị ứng ,lợi tiểu ,chữa thấp khớp ,tràng
nhạc ,ung thũng ,mụn nhọt ,lở ngứa

Cẩu tích: chống viêm ,dịu đau ,chữa phong thấp ,chân tay tê nhức ,đau
nhức ,đau dây thần kinh hông ,người gia đi tiểu nhiều ,bạch đới

Hà thủ ô: bổ huyết ,chống viêm ,chữa suy thận ,gan yếu ,tóc bạc sớm, thần
kinh suy nhược ,kém ăn mất ngủ ,đau lưng mỏi gối

Thục địa : là thuốc bổ dưỡng ,chữa âm hư huyết suy ,cơ thể yếu mệt ,kém ăn
,mất ngủ ,mắt mờ ,tai kém

Táo tàu: chữa tỳ vị ,khí huyết không điều hòa ,ho lâu ngày ,ăn ngủ kém Hạt sen : bổ tỳ ,thận ,dùng chữa kém ăn ,mất ngủ ,cơ thể suy nhược ,trẻ em
chậm lớn

Cốt toái bổ: chữa thận hư ,đau lưng ,dịu đâu ,chữa chấn thương ,bong gân
,tụ huyết ,chảy máu chân răng

Tục đoạn : thuốc bổ .chống viêm ,dịu đau chữa chấn thương ,bong gân ,đau
khớp ,thận yếu ,di mộng tinh ,đau lưng ,mỏi gối ,thấp khớp

Ba kích : tác dụng bổ ,chữa liệt dương ,di mộng tinh ,bế kinh ,phong tê thấp ,

Sinh viên: Đặng Thị Vân

Lớp: DS1- A4

kích thích tiêu hóa Ngũ gia bì : tác dụng bổ .giảm đau .cơ thể yếu mệt .đau bụng .đau lưng mỏi gối .cao huyết áp Thiên niên kiện : chữa phong hàn tê thấp .làm bền vững thành mạch .hạ huyết áp .chân tay tê .cầm máu trong các trường hợp ho ra máu .sốt nóng .hạ cholesterol máu .mạch gân cốt .mỏi gối . 20g 20g 10g 20g 20g 20g 10g Đương quy: Hoàng kì: Kê huyết đằng: Đại táo: Phong phòng: Tang ký sinh: Táo nhân: Liên nhục: 20g 20g 20g 20g 15g 20g 20g 30g Bạch linh: Bạch truật: Cam thảo: Sinh địa: Bạch thược Thổ phục linh: Trần bì: ăn Bài 2:) Hoàng liên: Công dụng: tác dụng bổ dưỡng .chữa tê thấp .A4 .chữa thấp khớp .nhức đầu .chữa nhức đầu .đau nhức xương .kém 10g Cát căn: 20g Hoàng bá: Hậu phác : Sa nhân: 10g 15g 10g Đại hoàng: Đẳng sâm.đau nhức xương .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp Xuyên khung : bổ huyết .chảy máu cam và thanh nhiệt Cúc hoa : chữa cảm nắng .tiểu tiện ra máu .cước khí chữa hôi miệng Một số bài thuốc hay được sử dụng tại bệnh viện Bài 1:) Đẳng sâm: 20g .chống viêm .đau lưng .cảm sốt ngực bụng đầy trướng Ngưu tất : chống viêm .hoa mắt .điều kinh.co bắp .cảm cúm . Đương quy: 5g 25g 15g Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.co quắp chân tay do phong hàn Hòe hoa: chưa cao huyết áp .suy nhược thần kinh.chân tay tê dại .

A4 .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp Mộc hương : 10g Hoài sơn: Ý dĩ: Kim ngân: Bạch linh: Bạch thược: 15g 15g 15g 15g 10g Mẫu lệ: Liên nhục : Xuyên khung: Cam thảo: Thiên niên kiện: 20g 15 10g 10g 10g Thạch xương bồ : 10g Công dụng:chữa viêm đại tràng 13:) Sưu tầm các loại nhãn thuốc Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.

đầy đủ lên việc báo cáo thồng kê .Theo yêu cầu từ ngày 25/42011 đến ngày 14/7/2011 Qua thời gian thực tập em đã nắm được những vấn đề : Mô hình tổ chức .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp Tổng Kết Sau Đợt Thực Tập Nhận xét của học sinh trong thời gian thực tế tại khoa dược Bệnh Viện 198 Bộ Công An Trong thời gian thực tập tại khoa dược Bệnh Viện 198 Bộ Công An được sự đồng ý của nhà trường .Về công tác pha chế .quản lý tốt chất lượng .chế độ quản lý chuyên môn .việc sắp xếp bảo quản thuốc trong kho thường xuyên được quan tâm .chi tiết .trưởng khoa dược bệnh viện cùng với sự giúp đỡ tận tình của cán bộ trong khoa dược .hệ thồng sổ sách đồng bộ .kế toán được thực hiện đầy đủ theo quy chế hiện hành .A4 .không có thuốc hết hạn sử dụng Sổ sách ghi chép .tháng trong kho . Công tác thống kê . cồn Iốt 3% .thuốc thử kháng sinh…….khoa dược theo dõi chặt chẽ việc xuất nhập thuốc hàng ngày .chức năng .do cơ chế thị trường sản xuất đồng bộ ..quản lý kinh tế về dược .nhiệm vụ của khoa dược .đảm bảo chất lượng .đảm bảo chất lượng thuốc cho người bệnh .được hướng dẫn sâu sát về hoạt động cụ thể của khoa dược trong từng bộ phận .chính xác Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.kế toán nhanh .chỉ sản xuất một số thuốc thông thường như : cồn Iốt 5% .xanh metylen 2% .giá thành rẻ .Được tìm hiểu thực tế .sự giúp đỡ của ban giám đốc .do đó việc pha chế tại khoa dược được thu nhỏ . thuốc đỏ .số lượng thuốc trong kho không có thuốc hư hỏng .

về chuyên môn ngành dược .để sau này sau khi ra trường em sẽ vận dụng kiến thức đã học đưa vào thực tế .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp Qua thời gian thực tập tại khoa dược với những kiến thực đã được học tại trường em đã hoàn thành tốt đợt thực tập tại khoa dược Bệnh Viện 198 Bộ Công An .sự giúp đỡ của các bác .A4 .em sẽ hoàn thành tốt nhiệm vụ của một dược sỹ Em xin cảm ơn sự hướng dẫn nhiệt tình của các thầy cô trên lớp.chị trong bệnh viện đã giúp đỡ em hoàn thành tốt đợt thực tập này Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.các anh.Qua đợt thực tập này em đã học thêm được nhiều kinh nghiệm bổ ích về quản lí .

chữa bệnh tại bệnh viện Hoạt động của hội đồng thuốc bệnh viện Kỹ thuật sắp xếp .sổ sách .thẻ kho xuất nhập thuốc Trang 1 Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.bảo quản thuốc .an toàn Dược tại các khoa Thống kê các loại nguyên liệu .tổ chức cung ứng thuốc của khoa dược và nhiệm vụ cụ thể của 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 người dược sỹ trung cấp pha chế hoặc cấp phát Công tác cung ứng thuốc phòng .A4 .y dụng cụ tại kho chính Công tác cấp phát thuốc tại kho lẻ Công thức và kỹ thuật pha chế tự túc của một số thuốc tại khoa Dược Cơ số thuốc dự trữ phòng chống dịch .bão lũ Cơ số thuốc cấp cứu tại các khoa điều trị Sử dụng thuốc tại các khoa điều trị Công tác hợp lý .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp LỤC MỤC STT 1 2 NỘI DUNG Giới thiệu về bệnh viện Nắm được chức năng nhiệm vụ .thành phẩm Ghi chép các loại biểu mẫu .

A4 .Trường TCKT-KT Dược Tuệ Tĩnh Báo cáo thực tập tốt nghiệp 14 15 16 17 Sưu tầm các loại nhãn thuốc Tổng kết đợt thực tập Nhận xét của khoa dược Lục mục 99 Sinh viên: Đặng Thị Vân Lớp: DS1.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful