Bài 1: 1/ Chứng tỏ rằng các phân số sau đây bằng nhau

:
a/

252525
25 2525
;

535353
53 5353

b/

2/ Tìm phân số bằng phân số

373737
37 3737
;

414141
41 4141

11
và biết rằng hiệu của mẫu và tử của nó bằng 6.
13

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô vuông
a/

1

2

b/

5

7

Bài 3. Giải thích vì sao các phân số sau bằng nhau:
22 26
;

55
65

114 5757

122 6161
125 198 3 103
Bài 4. a. Rút gọn các phân số sau:
;
;
;
1000 126 243 3090
23.34 24.52.112.7
121.75.130.169
b,Rút gọn các phân số sau: a/ 2 2 ; 3 3 2
b/
2 .3 .5 2 .5 .7 .11
39.60.11.198

a/

b/

c/

1989.1990  3978
1992.1991  3984

Bài 5. Rút gọn
a/

310.( 5) 21
( 5) 20 .312

b/

115.137
115.138

c/

210.310  210.39
29.310

d/

511.712  511.711
512.712  9.511.7 11

Bài 6. Tổng của tử và mẫu của phân số bằng 4812. Sau khi rút gọn phân số đó ta được phân số
5
. Hãy tìm phân số chưa rút gọn.
7

Bài 7. Mẫu số của một phân số lớn hơn tử số 14 đơn vị. Sau khi rút gọn phân số đó ta được
993
. Hãy tìm phân số ban đầu.
1000

Bài 8: a/ Với a là số nguyên nào thì phân số
b/ Với b là số nguyên nào thì phân số
c/ Chứng tỏ rằng

a
là tối giản.
74

b
là tối giản.
225

3n
(n  N ) là phân số tối giản
3n  1

QUY ĐỒNG MẪU PHÂN SỐ - SO SÁNH PHÂN SỐ

1 1 1 1
;
2 3 38 12
9 98 15
b/ Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số sau: ; ;
30 80 1000

Bài 1: a/ Quy đồng mẫu các phân số sau: ; ;

Bài 2: Các phân số sau có bằng nhau hay không?
3
39

;
5
65
3
39
a/
=
;
5
65

a/

9
41

27
123
9
41
b/
=
27
123

b/

Bài 3: Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số:

c/

3
4

4
5
3
4
c/
>
4
5

2
5

3
7
2
5
d/
>
3
7

d/

5  36 và 25.13  34 3 5 Bài 4: Tìm tất cả các phân số có tử số là 15 lớn hơn và nhỏ hơn 7 8 2 1 Bài 5: Tìm tất cả các phân số có mẫu số là 12 lớn hơn và nhỏ hơn 3 4 a/ 25.3 34. và 20 15 60 b/ CỘNG. . . . Hỏi phân số có phải là phân số tối giản không? b ab a/ 17 13 41 . TRỪ PHÂN SỐ.17 48. . .25. . Bài 1: Cộng các phân số sau: 36 100 650 588 c/   84 450 1430 686 7 1 5 4 Bài 2: Tìm x biết: a/ x   b/ x   25 5 11 9 2004 2005 10  1 10  1 Bài 3: Cho A  2005 và B  2006 So sánh A và B 10  1 10  1 a/ 65 33  91 55 2004 8  2010 670 5 x 1 c/   9 1 3 b/ d/ Bài 4: Có 9 quả cam chia cho 12 người.7  1 2003. và 132 75 34 a a Bài 8: Cho phân số là phân số tối giản.10 3. . 8 10 19 23 315 107 a/ Tămg dần: Bài 7: Quy đồng mẫu các phân số sau: 121 25 17 .2005 PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ 5 3 d/ x   1 81 .80  8.30 b/ Bài 6: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự 5 7 7 16 3 2 .270  3.5 5. Làm cách nào mà không phải cắt bất kỳ quả nào thành 12 phần bằng nhau? Bài 5: Tính nhanh giá trị các biểu thức sau: A= -7 1  (1  ) 21 3 B= Bài 6: Tính theo cách hợp lí: 4 16 6 3 2 10 3       20 42 15 5 21 21 20 7 1 3 Bài 8: Tính: a/   3 2 70 3 Bài 9: Tìm x.15 và 8.4  1 2003.12  48. biết: a/  x  1 4 a/ 2 5 6 (  ) 15 9 9 B= ( -1 3 3  ) 5 12 4 42 250 2121 125125    46 186 2323 143143 5 3 3 b/   12 16 4 1 1 b/ x  4  c/ x   2 5 5 b/ Bài 10: Tính tổng các phân số sau: a/ 1 1 1    1.3 3.7  25 34.2004 b/ 1 1 1    1.2 2.52  25. 6 8 24 17 4 3 5 7 16 20 214 205 b/ Giảm dần: .3 3. .9  25.

Bài 9: .Bài 1: Thực hiện phép nhân sau: 35 81  9 7 10 7 3 Bài 2: Tìm x. Bài 4: Tính giá trị của cắc biểu thức sau bằng cach tính nhanh nhất: 21 11 5 . B. . 25 9 7  3 5 17 5 9 . . 7 5 b. 4 9 4 9 c/ 1 5 5 1 5 3 . .  . Tb.  . Hỏi sau bao lâu kim phút và kim giờ lại gặp nhau? . Tìm số HS của mỗi loại. 10 10 10 Bài 8: Lúc 6 giờ 50 phút bạn Việt đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km/h.. . . a/ A = 1  2002 2003 b/ B = 179  59 3     30  30 5   46 1 c/ C =    11  5 11  Bài 11: Thực hiện phép tính chia sau: a/ 12 16 : . Biết rằng số HSG bằng 1/6 số HS khá. Tính giá trị của biểu thức: A  5 x 5 y 5 z biết x + y = -z   21 21 21 Bài 10: Tính gí trị các biểu thức A. 15 14 24 21 a/ 1  29 c/      29 5  3 b/ b/ 7 5 15 4 . biết: a/ x =  3 15 5 8 46 1 c/  x 23 24 3 a/ 3 14  7 5 b/ 28 68  17 14 c/ 35 23  46 205 3 27 11 b/ x    22 121 9 49 5 d/ 1  x   65 7 d/ Bài 3: Lớp 6A có 42 HS được chia làm 3 loại: Giỏi. 3 2 21 5 Bài 6: Tính nhẩm a/ 5. Lúc 7 giờ 10 phút bạn Nam đi xe đạp từ B đến A với vận tốc 12 km/h/ Hai bạn gặp nhau ở C lúc 7 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB. 7 7 7  2  3  .x  : 7 9 56 b/ 1 1 1 :x  5 5 7 c/ 1 2a 2  1 :x2 Bài 15: Đồng hồ chỉ 6 giờ. 7 9 9 7 9 7 3 9 4 121 d/ 4. số HS Tb bằng 1/5 tổng số HS giỏi và khá. 23 26 23 26 16 5 54 56 Bài 5: Tìm các tích sau: a/ .  . . khá. C rồi tìm số nghịch đảo của chúng. 5 15 b/ 9 6 : 8 5 c/ 7 14 : 5 25 d/ 3 6 : 14 7 Bài 12: Tìm x biết: a/ 62 29 3 .11. Bài 7: Tìm A biết: A  3 7 1 7 ..  .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful