A- ĐỊNH NGHĨA B- LẬP CÔNG THỨC Nguyên tắc lập công thức: Viết phương trình phản ứng

tổng hợp este từ công thức của axit và ancol tương ứng. 1- Công thức của este tạo từ axit no và ancol no: - Este tạo từ axit no đơn chức và ancol no đơn chức: CnH2n + 1COOH + CmH2m + 1OH → CnH2n + 1COOCmH2m + 1 + H2O Công thức phân tử: CnH2n O2 n≥ 2 - Este tạo từ axit no hai chức và ancol no đơn chức: CnH2n(COOH)2 + 2CmH2m + 1OH → CnH2n + 1(COOCmH2m + 1)2 + 2H2O Công thức phân tử: CnH2n-2 O4 n≥ 4 - Este tạo từ axit no đơn chức và ancol no hai chức: 2CnH2n+1COOH + CmH2m (OH) → (CnH2n + 1COO)2CmH2m + 2H2O Công thức phân tử: CnH2n-2 O4 n≥ 4 TQ- Este tạo từ axit no, đa chức và ancol no đơn chức: CnH2n + 2-p(COO H)p + pCmH2m + 1OH → CnH2n + 2-p(COOCmH2m + 1)p + pH2O TQ- Este tạo từ axit no, đơn chức và ancol no đa chức: pCnH2n + 1COO H + CmH2m + 2-p(OH)p → (CnH2n + 1COO)pCmH2m + 1 + pH2O 2- Công thức của este tạo từ axit không no và ancol no: - Este tạo từ axit không no đơn chức và ancol no đơn chức: CnH2n - 1COOH + CmH2m + 1OH → CnH2n - 1COOCmH2m + 1 + H2O Công thức phân tử: CnH2n-2 O2 n≥ 4 - Este tạo từ axit không no, một nối đôi, đơn chức và ancol no đa chức: pCnH2n -1COO H + CmH2m + 2-p(OH)p → (CnH2n -1COO)pCmH2m + 1 + pH2O 3- Công thức của este tạo từ axit no và ancol không no: - Este tạo từ axit no đơn chức và ancol không no, một nối đôi, đơn chức: CnH2n + 1COOH + CmH2m - 1OH → CnH2n + 1COOCmH2m - 1 + H2O Công thức phân tử: CnH2n-2 O2 n≥ 4 - Este tạo từ axit no đa chức và ancol không no, một nối đôi, đơn chức: CnH2n + 2-p(COO H)p + pCmH2m - 1OH → CnH2n + 2-p(COOCmH2m -1)p + pH2O 4- Công thức của este tạo từ axit bất kì và ancol bất kì: - Este tạo từ axit đa chức và ancol đơn chức: R(COOH)n + nR’-OH → R(COO- R’)n + nH2O - Este tạo từ axit đơn chức và ancol đa chức: nR-COOH + R’(OH)n → (R-COO)n R’ + nH2O C- DANH PHÁP Tên thường: Tên este = Tên gốc hidrocacbon của ancol + Tên gốc axit Ví dụ: CH3COOC2H5 : etyl axetat HCOOC2H5 : etyl fomiat CH3COOCH2-CH2-CH3 : propyl axetat CH3COOCH(CH3)-CH3 : isopropyl axetat CH2=CH -COO-CH3 : metyl acrylat

1

CO-CH3 Nhận xét: sản phẩm của phản ứng là anđehit hoặc xeton. đơn chức: n = 1 H O 2 2 . đơn chức và ancol no. 2. Chất rắn thu được là muối hữu cơ và NaOH dư.Phản ứng thuỷ phân → Muối của axit hữu cơ + Ancol 1.D. Chưng cất sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá thu được ancol.TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA ESTE I.t CH3COOC2H5 + H-OH ˆ ˆ ˆ ˆˆ CH3COOH + C2H5OH ˆ Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. .Este không no: CH3COO-CH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO CH3COO-C(CH3) = CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3.Thuỷ phân trong môi trường kiềm: + o t CH3COOC2H5 + NaOH ¾¾ CH3COONa + C2H5OH ® o Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường bazơ là phản ứng một chiều (còn được gọi là phản ứng xà phòng hoá).Este đa chức: (CH3COO)3C3H5 + 3NaOH → 3CH3COONa + C3H5(OH)3 Nhận xét: Số chức este = n este . este * Một số chú ý: + Nếu khối lượng muối Na lớn hơn khối lượng este thì đó là este của CH3OH + Khối lượng este+ khối lượng NaOH = khối lượng muối + khối lượng ancol + Các este của axit fomic có khả năng phản ứng giống anđêhit : HCOOR + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → RNH4CO3 + 2NH4NO3 + 2Ag + Các este của phenol có khả năng phản ứng với kiềm với tỷ lệ 1:2 tạo hai muối và nước : CH3COOC6H5 + 2KOH →CH3COOK + C6H5OK + H2O + Các este của ancol không bền bị thuỷ phân tạo anđehit hoặc xeton : R – COO – CH = CH2 + NaOH → R – COONa + CH3CHO + Các este vòng phản ứng chỉ tạo một muối II. 3.Thuỷ phân trong môi trường axit: H .Phản ứng thuỷ phân của một số este đặc biệt: .Phản ứng cháy: CH3COOC2H5 + 5O2 → 4CO2 + 4H2O 3n − 2 O2 → nCO2 + nH2O 2 3m + 3n + 1 CnH2n + 1COOCmH2m + 1 + O2 → (m+n+1)CO2 + (m+n+1)H2O 2 nCO2 n NaOH n NaOH CnH2nO2 + Nhận xét: Khi đốt cháy este tạo từ axit no.Este thơm: CH3COO-C6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O Nhận xét: sản phẩm của phản ứng là hai muối và n = 2số chức este.

Este không no: . C2H4O2 b.xt. . HCOOCH3 c. Nếu đem đun 2.10 mol c.8 gam H2O. HCOOCH(CH3)2 b. trùng hợp. Thể tích khí CO2 thu được (đktc) là. đơn chức. a. đơn chức. 28. Giá trị của a là. đơn chức. CH2=CH-COOCH3 + Br2 → CH2 Br– CHBr – COOCH3 CH2=CH-COOCH3 t . thu được 2.24 lit b. mạch hở. phản ứng cháy.1 mol este X thu được 0. y nguyên dương.2 gam este X với dung dịch NaOH (dư). a.Các tính chất riêng của một số este: 1. a.15 mol este thu được 19.48 lit c. đơn chức: n = 1 H O 2 nCO2 . CH3COOC2H5 c. 4.4 gam este X no. a.1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa.05 gam muối. C5H10O2 Câu 7: Cho 7. a. Công thức cấu tạo thu gọn của X là. HCOOC2H5 c. phản ứng cháy.45 mol H2O. HCOOCH2CH2CH3 3 .Tính chất của gốc hidrocacbon không no: phản ứng cộng.p ¾¾ ¾ ® o 2. HCOOCH(CH3)CH3 Câu 8: (Đại học khối B-2007) X là một este no đơn chức. HCOOCH3 b.Phản ứng cháy: Gọi CTPT để viết phương trình phản ứng: Este tạo từ axit và ancol no đơn chức: CnH2nO2 n≥ 2 Este đơn chức : CxHyO2 x.15 mol d. .8 gam H2O. 3.20 mol Bài 6: Đốt cháy hoàn toàn 0.183 gam Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn a mol este X tạo bởi ancol no. 20 gam d. C3H6O2 c. HCOOCH2CH2CH3 c. 0. CH3COOC2H5 Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0. Công thức cấu tạo của X là.III. Công thức phân tử của este là. đơn chức và ancol no.36 lit d.Phản ứng xà phòng hoá: Gọi CTCT theo nguyên tắc lập công thức este Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0. mạch hở thu được 4.1 mol X tác dụng hết với NaOH thì thu được 8. CH3COOCH3 b. 0. C4H8O2 d. mạch hở thu được 1. 2. CH3COOC2H5 Câu 3: Đốt cháy một este no. mạch hở và axit không no (có một liên kết đôi).Este của axit focmic: .5.6 gam kết tủa. a.3 mol CO2 và 0.4 gam.Tính chất este: phản ứng thuỷ phân. C2H5COOCH3 d. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình dựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12.2 gam muối. 10 gam c. x ≥ 2 Khi đốt cháy este tạo từ axit no. Công thưc phân tử của X là.4 gam b.12 lit Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no.Tính chất este: phản ứng thuỷ phân. Khối lượng kết tủa tạo ra là. 12. HCOOC2H5 d. 1. HCOOC2H5 d. đơn chức phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21.05 mol b. E.48 lit CO2 (đktc) và 1. có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5. CÁC DẠNG BÀI TOÁN VỀ ESTE DẠNG 1: MỘT ESTE ĐƠN CHỨC .8 gam CO2 và 0. Nếu cho 0. 0. Công thức cấu tạo của A là.Tính chất của nhóm andehit ở gốc axit: phản ứng tráng gương.3 mol H2O. 0. a. a. đơn chức. HCOOC2H3 d. CH3COOCH3 b.

isopropyl axetat b. Không xác định được. HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 b. z ∈ R Tính KLPT trung bình của 2 este từ các giá trị x. z nguyên dương. y. Hãy xác định công thức cấu tạo của A và B. 10. 3. thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0. HCOOC2H5 và CH3COOCH3 b. y nguyên dương. a. Nếu cho 4.4 gam DẠNG 2 : BÀI TOÁN HỖN HỢP 2 ESTE * Bài toán hai este đồng phân: . Bài 1: Để xà phòng hóa hoàn toàn 2.2 M. a. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. etyl axetat c. CH3COOC2H5 và HCOOC3H7 c.8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z.Phản ứng cháy: Gọi CTPT để viết phương trình phản ứng.Phản ứng xà phòng hoá: Gọi công thức chung của 2 este dạng RCOO R ' * Bài toán hai este tạo thành từ cùng 1 axit. 2 ancol đồng đẳng hoặc cùng 1 ancol.4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn. etyl propionat Câu 10: (Đại học khối A-2007) Xà phòng hóa 8. thu được 4. y.Phản ứng xà phòng hoá: Gọi công thức chung của 2 este dạng RCOOR (nếu 2 este cùng ancol) hoặc RCOO R ' (nếu 2 este cùng axit). y.2 gam b. Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là a. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 d.56 gam c.48 lit CO2 (đktc) và 3. C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 c. Hai este tạo từ axit và ancol no đơn chức: CnH2nO2 n≥ 4 Hai este đơn chức CxHyO2 x. . z tìm được. Tên gọi của X là.Câu 9: (Cao đẳng khối A-2007) Khi đốt cháy hoàn toàn 4. C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 d. .22 g hỗn hợp hai este đồng phân A và B cần dùng hết 30 ml dung dịch NaOH 1M. x ≥ 4 Hai este bất kì : CxHyOz x.8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0. Hai este đơn chức :CxHyO2 x. Câu 2: (Đại học khối B-2007) Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. y ∈ R Hai este bất kì : CxHyOz x.85 gam X. a. x ≥ 4 . 8.Phản ứng cháy: Gọi CTPT để viết phương trình phản ứng. cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là. Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai este đó thì thu được khí CO2 và hơi nước với thể tích bằng nhau.28 gam d. HCOOC2H5 và CH3COOCH3 4 . 2 axit đồng đẳng: .6 gam nước. Khi hóa hơi 1.Tìm CTPT của 2 este đồng phân: Từ KLPT → CTPT. 8.4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4.7 gam N2 (đktc). Từ phản ứng cháy. metyl propionat d.

10. CH3-CH2-COONa và HCOONa.94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. 300 ml d. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5. CH3COOH. 150 ml b. b.18. HCOOCH3. HCOOCH3 b. HCOOCH3 và HCOOC2H5. 8.20.99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2. HCOOCH3 d. HCOONa và CH ≡ C-COONa. CH3-COONa. b. thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). CH2=CH-COONa. c. (CH3)2CH-OH. Công thức của ba muối đó là: a. a.05 gam muối của một axit cacboxylic và 0. c. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5. Câu 8: (Đại học khối A-2009) Xà phòng hoá hoàn toàn 1. NaOH. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước.Câu 3: Xà phòng hóa 22. CH2=CH-COONa. 4. Công thức của hai este đó là a. 12 gam c. HCOONa và CH3-CH=CH-COONa. c. Na2CO3. a. d.05. 5 . CH3COOH c. X1 có khả năng phản ứng với Na. d.00. 16. 20 gam Câu 4: (Cao đẳng khối A-2008) Xà phòng hoá 22.2 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). 200 ml Câu 5: (Cao đẳng khối A-2008) Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng là 60dvC. Câu 7: (Đại học khối A-2009)Xà phòng hóa hoàn Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140 oC. Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là. 8 gam b. Công thức cấu tạo của X1 và X2 lần lượt là. Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là: a. d. CH3COOH. HCOONa. b.CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng với Na. 16 gam d. CH ≡ C-COONa và CH3-CH2-COONa. CH3COOCH3 Câu 6: (Đại học khối A-2009) Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư).2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng NaOH nguyên chất. Giá trị của m là a. 400 ml c.

2. 3. C3H6(OOCCH3)2 d. (CH3COO)2C2H4 c.2002 Bài 2 Đề thi ĐH và CĐ khối A.6 từ B1 và một chất hữu cơ thích hợp. một axit và một este c. Nếu cho lượng ancol đó bay hơi thì chiếm thể tích là 2. 1. O mạch thẳng có phân tử khối là 146 . Tất cả đều sai. Viết phương trình phản ứng. sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6.4M.6 gam X tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối và 1 ancol. Lấy 14.Viết phương trình phản ứng điều chế tơ nilon. Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính khối lượng mỗi este thu được. Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 1M. Câu 3: Một chất hữu cơ X chứa C. mạch hở. Cho A1 tác dụng với dung dịch NaOH thu được một ancol duy nhất là CH3OH và một muối natri của axit hữu cơ B1. 18 gam Câu 2: (Cao đẳng khối A-2008) Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức. CH3COOH và CH3COOC2H5. 6 . H. X có công thức phân tử là.82 gam.36 lit H 2 (đktc). hai este. 10 gam c. 9 gam d. C3H5(OOCCH3)3 c. C2H5COOH và C2H5COOCH3. b. biết rằng chỉ có 72% lượng ancol bị chuyển hoá thành este. Cho m gam hỗn hợp X trên phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaHCO3 dư thì tạo ra 4. (C2H5OOC)2 d. Giá trị của m là a. Gọi tên A1 và axit B1.DẠNG 3: HỖN HỢP AXIT HOẶC ANCOL VỚI ESTE Bài 1: hỗn hợp X gồm CH3COOH và HCOOCH3 với tỉ lệ số mol tương ứng là 2:1. a. c đều đúng Câu 4: Đun nóng 21.Viết phương trình phản ứng điều chế nhựa phenolfomanđehit có cấu tạo mạch thẳng từ ancol metylic.8 gam muối của axit một lần axit và một lượng ancol Y. Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên. Câu 3: (Đại học khối B-2009) Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no. có công thức phân tử C8H14O4.81. Hỗn hợp X gồm.Tím công thức cấu tạo của A.2M thu được 24. d. không phân nhánh. C2H4(COOCH3)2 b. Ghi rõ điều kiện phản ứng. Đun nóng hỗn hợp gồm 1 mol B và 1 mol ancol metylic với xúc tác H2SO4 đặc thu được hai este E và F (F có khối lượng phân tử lớn hơn E) với tỉ lệ khối lượng mE : mF = 1. ĐA CHỨC Bài 1 Hợp chất hữu cơ A1 mạch hở. a.Viết công thức cấu tạo của A1. HCOOH và HCOOC2H5. DẠNG 4: ESTE HAI CHỨC. Đề thi ĐH và CĐ khối A. một este và một ancol b. 20 gam b. b. một chất hữu cơ thích hợp và các chất vô cơ cần thiết.8 gam chất X với 0. đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0.48 lít khí (đktc).Oxi hoá A trong điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ B. thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). X không tác dụng với Na kim loại.2003 Một anđehit no A. Sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một ancol (ancol). a. c. cả a. 1.24 lit (đktc). HCOOH và HCOOC3H7. Cho toàn bộ lượng ancol thu được ở trên tác dụng với Na (dư). có công thức thực nghiệm là (C2H3O)n. không phân nhánh và chỉ chứa một loại nhóm chức. 2. một axit và một ancol d. Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây.6.25 lit dung dịch NaOH 1. Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là a. C2H4(OOCCH3)2 b. sinh ra 3.

5 Câu 4: (Cao đẳng khối A-2007) Cho các chất sau: phenol. BÀI TẬP TỔNG HỢP PHẦN 1 Câu 1: một chất hữu cơ có công thức phân tử là C4H8O2 có thể tác dụng được với dung dịch NaOH. a. axit no đơn chức c. O) chứa một nhóm chức trong phân tử không tác dụng với Na. HO-C6H4-COOH. b. Công thức cấu tạo thu gọn của X là a. HO-CH2-C6H4-OH. Cho biết công thức cấu tạo của X trong trường hợp sau đây: Cho 20g X tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M. 4 d. Câu 4: (Đại học khối B-2009) Cho X là hợp chất thơm. Khi đốt cháy 1 phân tử gam X cho 7 phân tử gam CO2. axit axetic.4a lít khí H2 (ở đktc). Tìm công thức cấu tạo của X. 6 b.0909% khối lượng. a. 1 d. Công thức cấu tạo của X là.2 g bã rắn. 4 d. tác dụng với NaOH có thể theo tỷ lệ 1:1 hay 1:2. H. d. Tỷ khối hơi của X đối với oxi bằng 3. 2 c. 2 b. vậy số đồng phân mạch thẳng có thể có là. 6 Bài 3: Một chất có công thức phân tử là C5H10O2 có thể tác dụng với NaOH không tác dụng được với Na. a. natri phenolat. CH3COOC2H5 b. cho X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước. CH3COOCH3 c. C2H3COOC2H5 d. Và có thể tác dụng được với Na. vậy số đồng phân có thể có là: a. Tìm công thức cấu tạo của A? 2 Câu 3 Hợp chất X (C. thu được natriaxêtat và ancol etylic. 2 b. Chất X thuộc loại. 5 b. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23.125. 3 c. etanol. a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M. axit không no đơn chức Câu 6: (Đề thi tốt nghiệp 2007) Thủy phân este X trong môi trường kiềm. natri hiđroxit. đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2. Câu 2 Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử dạng CxHyO2 trong đó oxi chiếm 29. CH3-C6H3(OH)2. đều tác dụng với dung dịch NaOH là. 3 c. HO-C6H4-COOCH3. 4 Câu 5: (đề thi tốt nghiệp 2007) Chất X có công thức phân tử là C2H4O2. a. 3 c. nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22. Mặt khác. ancol no đa chức d. este no đơn chức b. 5 Câu 2: (Cao đẳng khối B-2007) Số hợp chất đơn chức. c. 4 d. C2H5COOCH3 7 . Biết rằng A phản ứng được với dung dịch NaOH theo tỷ lệ mol nA : nNaOH = 1 : 2 và phản ứng với dung dịch Br2 theo tỷ lệ mol n A : nBr = 1 : 3. H. Số cặp chất tác được được với nhau là. O và không có nhóm chức khác).DẠNG 5: MỘT SỐ ESTE ĐẶC BIỆT Câu 1: Một este đơn chức X (chứa C. a.

Thể tích của 3. CH2= CH-COO-C2H5 d.2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng NaOH nguyên chất.    Công thức của T là a. Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là: a. b.4 gam một este no đơn chức cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0. thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3.Bài 7: Cho sơ đồ phản ứng: . Hiệu suất của phản ứng este hóa là. 75 % c. 8 gam b. 50 % b. Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH.5M. Câu 17: (Đại học khối B-2009) Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3 trong NH3.COOCH3 b. este đó có công thức phân tử là. sau phản ứng ta thu được a.28 gam Câu 14: (Cao đẳng khối A-2007) Đun 12 gam axit axetic với 13.’ a.7 lít (ở đktc).4 gam một muối. CH2=CH.25. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0. CH2=CH-CH2-COOCH3 b. C2H5COOCH=CH2 b. thu được một muối có khối lượng bằng 41/37 khối lượng este. Công thức của X là a. CH2=CH. thu được 11 gam este. C2H5COOH d. 14. CH3-COO-CH=CH-CH3 Câu 16: (Đại học khối A-2009) Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2. CH3COOC2H5 + Bài 8: Thủy phân hỗn hợp hai este: metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng.5 % Câu 15: (Cao đẳng khối A-2008)Este đơn chức X có tỉ khối so với CH4 là 6. b. CH3COOC(CH3)=CH2. Cô cạn dung dịch thu được 28 gam chất rắn khan. CH2=C(CH3)COOCH3 Câu 10: (Cao đẳng khối B-2007) Poli vinyl axetat (PVA) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp của. Bài 9: Monome dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ là. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). Nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng este thu được là a. C5H10O2 d. 1 muối và 2 ancol c. d. 55 % d. HCOOCH=CHCH2CH3. 16 gam d.52 gam c. Câu 18: Một este hữu cơ đơn chức có thành phần khối lượng mC : mO = 9:8. c. CH3COOCH=CH2 Câu 11: Để xà phòng hóa 17.COOCH3 d. CH3COOH c. HCOOC2H5. 62. 7. H → X men  → Y men  → Z + Y. HCOOCH2CH=CHCH3. C3H6O2 b.CH3COOCH=CH2 c. Tìm công thức cấu tạo của este? 8 . 4. a. a.CH2=CH-COOC2H5 c.08 gam d. 12 gam c. hai muối và 2 ancol. a. HCOOC(CH3)=CHCH3. HOOC-CHO. CH3COOCH3. c.6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). O=CH-CH2-CH2OH. 2 muối và 1 ancol d. 1 muối và 1 ancol b.8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khí phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng. d.COO-CH2-CH3 c. to Xenlulozơ + H2O. 3.04 gam b.CH2=CH. 20 gam Bài 13: Đun nóng 6 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic có xúc tác là axit sunfuric đặc. to → T  ruou   giam   xt. C4H8O2 c. CH2-CH3-COO-CH=CH2 d. C6H12O2 Câu 12: Xà phòng hóa 22. Công thức cấu tạo của X là a. C2H5COOCH3 b. Công thức cấu tạo của X là. a) Cho biết công thức cấu tạo thu gọn của este? b) Cho este trên tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ.7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1. a.

2 gam hỗn hợp hai muối của hai axit hữu cơ đơn chức. HCOOCH3.5 g hỗn hợp hai ancol no đơn chức đồng đẳng kế tiếp. 4 c. 2. Nếu lấy 13. 1. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. este có tác dụng với dung dịch NaOH.65 mol CO2. HCOO-C(CH3)2=CH2 Bài 8: Thủy phân C4H6O2 tromg môi trường axit thu được một hỗn hợp có phản ứng tráng gương. thể tích oxi cần dùng là 11. phản ứng trung hòa d. 9 . CH3CHO. Đốt cháy hoàn toàn 13.56g H2O. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là. HCOOCH=CH-CH3 c. a. Bài 21 Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ cùng chức hoá học. CH3COOH. chứa cùng một loại nhóm chức hoá học.Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp A.Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai este trên. Bài 22 Cho 14. MặTtkhac. Kết quả thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 6.2004 Hỗn hợp A gồm 2 chất hữu cơ mạch hở. muối và ancol c. 2. ancol và nước d. muối và nước b. CH3COOH. a.Câu 19 Đốt chát a g 1 este. CH2=CH-COO-CH3 b. Biết este này do một axit đơn chức và rượu đơn chức tạo nên. 1. thu được a. viết công thức cấu tạo các chất trong hỗn hợp A. este là dẫn xuất của axit cacboxylic. Bài 20 Đề thi ĐH. 1. CH3COOC2H5 b. 3 b.408 lít CO2 và 7. CH3COOCH=CH2 d. 3.8 gam một hỗn hợp gồm hai este đồng phân của nhau bay hơi ở điều kiện thích hợp. C2H5COOCH3 Câu 4: Thủy phân este no đơn chức trong môi trường kiềm và đun nóng gọi là phản ứng. Xác địng công thức cấu tạo hai este. Khi thay thế nguyên tử H ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng gốc hiđrocacbon được este.2 gam hỗn hợp A với lượng dư dung dịch NaOH thì thu được một ancol đơn chức và 38. sau phản ứng thu được 9. 2. Các thể tích đo ở đktc. thu được 10. a.76 lít (thể tích các khí đo ở đktc). Tìm công thức phân tử của este đó. 2. axit và ancol Bài 6: Cho các câu sau đâyCác câu đúng là: 1. phản ứng phân hủy Câu 5: thủy phân este no đơn chức trong môi trường kiềm. 2. hiđrat hóa c.304 lít khí CO2. thu được sản phẩm phản ứng là CO2 và H2O. Tìm công thức cấu tạo và % khối lượng của các chất trong X.4 gam oxi trong cùng điều kiện như trên. 4 d. BÀI TẬP TỔNG HỢP PHẦN 2 Câu 1: Viết công thức CT gọi tên các axit có công thức phân tử là C5H10O2 Câu 2: Viết công thức CT gọi tên các este có công thức phân tử là C5H10O2 Câu 3: Nhận biết các chất đưng trong các bình mất nhãn sau.6 g hỗn hợp X đun nóng với NaOH dư thu được muối của một axit hữu cơ đơn chức và 5. khi thủy phân trong môi trường axit thu được anđehit axetic (axetan đehit). este có tác dụng với kim loại kiềm.069 lít khí O2.Xác định công thức phân tử. Tất cả đều đúng Câu 7: (Đại học khối A-2007 chuyên ban A) Một este có công thức phân tử là C4H6O2. 4.CĐ khối B. nếu đốt cháy hoàn toàn 9. tỉ lệ thể tích khí CO2 và hơi H2O là 1:1. Vậy công thức cấu tạo của este có thể là trường hợp nào sau đây. xà phòng hóa b. a. HCOOH.6 g hỗn hợp X cần 0. Khi đun nóng 47.44 gam A cần vừa đủ 12.75 mol O2 thu được hơi nước và 0. C2H5OH.

4 d. 6 c. Cho m g hỗn hợp Y tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0. thu được một muối của một axit cacboxylic và hỗn 10 . CH3COOCH=CH2 b. CH3COOCH=CH-CH3 Bài 15: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được hai sản phẩm hữu cơ X. a. 6 d.2M được dung dịch Y. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối. Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T. nhưng không tác dụng được với Na. d. a. Biết 2 este do rượu đơn chức và axit no đơn chức tạo thành. H COOCH3 d.a. 2. vậy số đồng phân có thể có là: a. CH3COONa Câu 17 Hai chất hữu cơ X và Y đều đơn chức là đồng phân của nhau. O). HCOOCH=CH2 c. HCOOCH=CH-CH3 b. Đốt cháy hoàn toàn 5.96 lít oxi (đktc) thu được khí CO2 và hơi nước theo tỷ lệ VCO : Vhơi nước H 2O = 2 1 : 1 (đo cùng điều kiện). CH3COOCH=CH2 CH2=C(CH3)COOCH3 Câu 14: (Cao đẳng khối A-2007) Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp thành polime. etyl axetat. Xác định công thức cấu tạo của 2 este. CH3COOCH=CH2 c.6g chất rắn khan. HCOOCH2-CH=CH2 d. 6 Bài 12: Chất nào trong số các chất sau khi trùng hợp sẽ tạo polime dùng làm thủy tinh hữu cơ: a. Tên gọi của X là. a. 5 Bài 11: Cho sơ đồ chuyển hóa O2 C2H5OH CuO. CH2=CHCOOCH3 Câu 9: (Đại học khối A-2007) Mệnh đề Không đúng là. Y? Câu 18 X là hỗn hợp của hai este đồng phân với nhau. 5 b. 3. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3 Bài 10: một chất hữu cơ có công thức phân tử là C4H8O2 có thể tác dụng được với dung dịch NaOH. axit axetic b. 2. Bài 16: Để điều chế este phenyl axetat. Câu 13: (Cao đẳng khối A-2007) Polime dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp a. a.8g hỗn hợp X và Y cần 8.2g X bằng 4 lít dung dịch NaOH 0. axit fomic c. ìm công thức đơn giản của X. (CH3CO)2O c. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. 1. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2 b. thuỷ phân 35. Z thuộc 3 trong các chất sau: (1) CH4 (2) CH3COOH (3) CH3CHO (4) CH3COOCH3 (5) HCOOCH=CH2 (6) CH3COOCH=CH2 Vậy công thức đúng lần lượt của X. H. metyl acrylat d. CH2=CH. vinyl axetat. 2 b. d. Cô cạn Y thu được 44. axit metacrylic b. sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Y. 2. Chất X có thể là. CH3OH d. Câu 19 Hỗn hợp Y gồm 2 este đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. c.5M. Metyl metacrylat c. 1 lít hơi X nặng gấp 2 lần 1 lít khí CO2. người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây trong môi trường kiềm. CH3COOH b. Z là: a.COOCH3 b. 3. 3 c. to → X → Y HC≡→ Z trung → PVA   CH  hop  Biết X. Y (chỉ chứa các nguyên tố C.C6H5CH=CH2 c. Y. 3. Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. 4. ancol etylic d.

d. CH3COOC(CH3)=CH2. HOOC-CHO. không xác định được Câu 2: (Đại học khối B. đung Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170 C thu được anken. nCO2 < nH2O b.Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử C bằng một nửa số nguyên tử các bon trong X). C3H4O2 và C4H6O2. CH3COOCH3. b. chất X thuộc este no. Tên gọi của este đó là. Câu 20: (Đại học khối A-2009) Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2. Để oxi hoá hết a mol Y cần vừa đủ 2a mol CuO nung nóng. 4 c. T là các hợp chất hữu cơ).6 lít O2 và thu được 4. Câu 22: (Đại học khối B-2009) Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3 trong NH3. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3.hợp hai rượu. HCOOCH2CH=CHCH3. đơn chức. a. đơn chức b. chất Y tan vô hạn trong nước o c. thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. Công thức phân tử của hai este trong X là a. Phát biểu nào sau đây không đúng. 82 c. Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH.đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau. 58 b. Mặt khác. b. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m g hỗn hợp Y cần dùng 5.38 gam CO2. thu được 6. Khối lượng của T là. 6 b. HCOOC(CH3)=CHCH3. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0. metyl fomiat d.48lít CO2 (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn). mạch hở. 44 d. 118 11 . b. Câu 21: (Đại học khối B-2009) Hỗn hợp X gồm hai este no.7 lít (ởđktc). nCO2 = nH2O d. Công thức cấu tạo của 2 este trong hỗn hợp Y. đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O Câu 4: (Đại học khối A-2008) Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là. metyl axetat c. d. d. X tác dụng với dung dịch NaOH. HCOOC2H5. đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã tham gia phản ứng. etyl axetat b.2008) Khi đốt cháy hoàn toàn một este no. 2 Câu 5: (Cao đẳng khối A-2008) Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y. n-propyl axetat. 5 d. a. C3H6O2 và C4H8O2. d. đơn chức cho kết quả nào sau đây. Câu 3: (Đại học khối A-2008) Este X có đặc điểm sau: . Công thức của X là a.4 gam một muối. HCOOCH=CHCH2CH3. . C2H4O2 và C5H10O2. Sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y. BÀI TẬP TỔNG HỢP PHẦN 3 Bài 1: Đốt cháy hỗn hợp các este no. thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3. nCO2 > nH2O c.6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệtđộ và áp suất).976 lít khí O2 (ở đktc). Công thức cấu tạo của X là a. a. a. c. c. a. C2H4O2 và C3H6O2. Thể tích của 3. Z. c. O=CH-CH2-CH2OH.7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1.

b. to Dư Hai chất X. 4. CH3CHO. Y lần lượt là: a. C2H2. C2H2. CH3CHO b. a.Câu 6: (Đại học khối A-2008) Cho sơ đồ phản ứng sau: C3H4O2 + NaOH → X + Y X + H2SO4 loãng → Z + T Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. d. 2. anhiđrit axetic. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là a. C2H2. HCOOH d. d. natri phenolat 12 . CH3COOH. 3. HCOOC2H3. CH3COOH. đơn chức). 5. anhiđrit axetic. CH3COOC2H5. Câu 9: (Đại học khối A-2009) Cho dãy chuyển hoá sau: Phenol + X → phenyl axetat + NaOH→ Y (hợp chất thơm)  . b. C2H4. C2H4. d. CH2O2 (mạch hở). c. C3H4O2 (mạch hở. C2H4. C2H5OH. HCHO. c. C2H2. HCOONa. CH3CHO c. c. Câu 8: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là: a. b. phenol. HCHO. natri phenolat. CH2O. HCOOH Câu 7: (Đại học khối A-2009) Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2. Hai chất Y. C2H5OH. Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. axit axetic. axit axetic. Z tương ứng là. phenol.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful