1

Së gi¸o dôc vµ ®µo t¹o phó thä
Trung t©m gi¸o dôc thêng xuyªn yªn lËp
Gi¸o ¸n
M«n to¸n 11
Hä vµ tªn GV: NguyÔn Thµnh §«
Tæ khoa häc tù nhiªn
N¨m häc 2009 - 2010
Chương I: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Tiết 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (T1)
Ngày soạn: 01/09/2009
Ngày giảng: 11B Sĩ số:
I. Mục tiêu
- Kiến thức: Giúp cho học sinh nắm được định nghĩa về hàm số lượng giác,
tính tuần hoàn của hàm số lượng giác, sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác.
- Kĩ năng: Nhớ các giá trị lượng giác của một số cung và góc đặc biệt.
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ.
II. Chuẩn bị
HS: Có đủ SGK.
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ
Kết hợp trong giờ.
3. Giảng bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
GV: Hướng dẫn cho học sinh
nhớ lại các giá trị lượng giác
của các cung và góc đặc biệt.
HS: Quan sát hình 1.
? Thế nào là hàm số sin? (HS
đọc ĐN).
Thế nào là hàm số côsin?
GV: Tóm tắt các định nghĩa của
các hàm số lượng giác.
? Có nhận xét gì về tính chẵn lẻ
của các hàm số lượng giác?
I Định nghĩa
1. Hàm số sin và côsin
a) Hàm số sin:
ĐN: SGK (5).
b) Hàm số côsin
ĐN: SGK (5).
2. Hàm số tang và hàm số côtang
ĐN: SGK (6).
?2 Ta có sinx = -sin(-x); cosx = cos(-x).
* Nhận xét: Hàm số y = sinx là hàm số lẻ, hàm số
y = cosx là hàm số chẵn, từ đó suy ra các hàm số
y= tanx và y = cotx là các hàm số lẻ.
2
? Các hàm số lượng giác có tính
tuần hoàn như thế nào?
GV: Hướng dẫn cho học sinh
nhìn tính tuần hoàn qua đường
tròn lượng giác.
GV: Hướng dẫn cho học sinh
quan sát và biết cách khảo sát
hàm số y = sinx.
HS xem đồ thị của hàm số
lượng giác y = sinx.
Còn đồ thị của các hàm số khác,
giờ sau chúng ta sẽ nghiên cứu
tiếp.
II. Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác
- Hàm số y = sinx là hàm số tuần hoàn với chu kì
là 2π . Tương tự hàm số y = cosx là hàm số tuần
hoàn với chu kì là 2π .
- Hàm số y = tanx và y = cotx là hàm số tuần hoàn
với chu kì là
π
.
III. Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng
giác
1.Hàm số y = sinx
Trên đoạn
[ ] 0;π
hàm số y = sinx đồng biến trên
0;
2
π 1
1
¸ ]
và nghịch biến trên
;
2
π
π
1
1
¸ ]
Đồ thị của hàm số y = sinx
Tập giá trị của hàm số y = sinx là [ ] 1;1 −
4. Củng cố
- Nhắc lại định nghĩa các hàm số lượng giác?
- Nêu cách vẽ đồ thị của hàm số y = sinx trên toàn trục số R?
5. Giao nhiệm vụ về nhà
- Học và nhớ định nghĩa các hàm số lượng giác, tính tuần hoàn của hàm số
lượng giác.
- Bài tập: Làm bài tập 1, 2, 3 SGK (17).
- Giờ sau chúng ta học tiếp T2.
3
-1
1
x
y
π

-2π

2
3π −
2
π −
2

2
π
Chương I: Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
Tiết 2: PHÉP BIẾN HÌNH VÀ PHÉP TỊNH TIẾN
Ngày soạn: 01/09/2009
Ngày giảng: 11B Sĩ số:
I. Mục tiêu
- Kiến thức: Giúp cho học sinh nắm được định nghĩa phép biến hình, phép
tịnh tiến, tính chất của phép tịnh tiến và biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến.
- Kĩ năng: Vẽ hình chính xác, vận dụng linh hoạt các tính chất của véctơ.
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ.
II. Chuẩn bị
HS: Có đủ SGK.
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ
CH: Thế nào là hai vectơ bằng nhau, viết công thức liên hệ giữa toạ độ của
điểm và toạ độ của vectơ?
3. Giảng bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
GV: Cho HS trả lời câu hỏi 1
SGK. Sau đó đọc ĐN.
? Trả lời câu hỏi 2.
GV: Hướng dẫn cho HS trả lời
câu hỏi 2.
HS: Đọc phần mở đầu của phép
tịnh tiến.
? Thế nào là phép tịnh tiến? (HS
đọc SGK).
v
r

PHÉP BIẾN HÌNH
* Đinh nghĩa: Quy tắc đặt tương ứng với mỗi
điểm M của mặt phẳng với một điểm xác định duy
nhất M’ của mặt phẳng đó được gọi là phép biến
hình trong mặt phẳng.
PHÉP TỊNH TIẾN
I. Định nghĩa
* Định nghĩa: Trong mặt phẳng cho vectơ v
r
. Phép
biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’ sao
cho ' MM v ·
uuuuur r
được gọi là phép tịnh tiến theo vectơ
v
r
.
4
M
M’
HS đọc ví dụ trong SGK.
GV: Cho học sinh đọc Bạn có
biết.
HS đọc các tính chất?
?2 Học sinh trả lời (GV Gợi ý:
Khi nào thì xác định đoợc một
đường thẳng?).
GV: Hướng dẫn cho học sinh
hiểu thêếnào là biể thức toạ độ
của phép tịnh tiến.
Ápdụng công thức vào đểatrar
lời câu hỏi 3.
* Kí hiệu: T
v
r
,
v
r
được gọi là vectơ tịnh tiến.
Vậy: T
v
r
(M) = M’
' MM v ⇔ ·
uuuuur r
- Phép tịnh tiến vectơ – không chính là phép đồng
nhất.
* Ví dụ: SGK.
?1 Phép tịnh tiến phải tìm là
AB
T
uuur
.
II. Tính chất
* Tính chất 1: SGK (6).
Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm
bất kì.
* Tính chất 2: SGK (6).
III. Biểu thức toạ độ
T
v
r
(M) = M’ { {
' '
'
' '
x x a x x a
MM v
y y b y y b
− · · +
⇔ · ⇔ ⇔
− · · +
uuuuur r
Công thức trên gọi là biểu thức toạ độ của phép
tịnh tiến
v
T
r
.
?3 Giả sử điểm M’ qua phép tịnh tiến
v
T
r
có toạ độ
là M’ (x’; y’). Theo công thức toạ độ của phép
tịnh tiến
v
T
r
ta có
{ {
' ' 4
' 1 '
x x a x
y y y b
· + ·

· · +
4. Củng cố
- Thế nào là phép biến hình, phép tịnh tiến?
- Nêu tính chất của phép tịnh tiến?
5. Giao nhiệm vụ về nhà
- Học và nhớ định nghĩa của phép biến hình, phép tịnh tiến, tính chất, biểu
thức toạ độ của phép tịnh tiến.
- Bài tập: 1, 2, 3, 4 (7, 8).
- Giờ sau: Luyện tập.
5
Tiết 3: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (T2)
Ngày soạn: 02/09/2009
Ngày giảng: 11B Sĩ số:
I. Mục tiêu
- Kiến thức: Giúp cho học sinh nắm được cách khảo sát và vẽ đồ thị của các
hàm số cosin, hàm số tang, hàm số côtang.
- Kĩ năng: Vẽ đồ thị các hàm số lượng giác.
- Thái độ: Chú ý tập trung trong giờ.
II. Chuẩn bị
HS: Có đủ SGK, đồ dùng học tập phục vụ vẽ hình.
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ
CH: Nêu định nghĩa các hàm số lượng giác? Tính tuần hoàn của các hàm số
lượng giác?
3. Giảng bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
Nêu tính chất của hàm số côsin?
GV: Hướng dẫn cho học sinh vẽ
đồ thị của hàm số y = cosx.
HS: Vẽ đồ thị của hàm số.
2. Hàm số côsin
Với mọi
x R ∈
ta có đẳng thức
sin( ) osx
2
x c
π
+ ·
.
Từ đó, bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số y = sinx
theo vectơ
( ; 0)
2
u
π
· −
r
(Sang trái một đoạn có độ
dài bằng
2
π
, song song với trục hoàng), ta được
hàm số y = cosx.
6
Dựa vào đồ thị của hàm số nêu
sự đồng biến và nghịch biến trên
các khoảng?
Nêu tập xác định của hàm số
y = tanx?
Nêu tính chất của hàm số?
GV: Hướng dẫn cho học sinh vẽ
đồ thị hàm số.
Nêu tính chất của hàm số?
Có nhận xét gì về sự đồng biến,
nghịch biến của hàm số?
GV: Hướng dẫn cho học sinh vẽ
hình.
y = sinx
y = cosx
-1
1
x
y
Hàm số y = cosx đồng biến trên đoạn [ ] ; 0 π −

nghịch biến trên đoạn [ ] 0;π
.
Từ đó có bảng biến thiên:
3. Hàm số y = tanx
- TXĐ:
\ ,
2
D R k k Z
π
π
¸ _
· + ∈

¸ ,
- Là hàm số lẻ.
- Là hàm số tuần hoàn với chu kì
π
.
- Hàm số luôn đồng biến với mọi
0;
2
x
π ¸ _


¸ ,
x
y
4. Hàm số y = cotx
- TXĐ:
( ) \ , D R k k Z π · ∈
. - Là hàm số lẻ.
- Là hàm số tuần hoàn chu kì
π
.
- Hàm số luôn nghịc biến với mọi
0;
2
x
π ¸ _


¸ ,
.
7
x
- π 0
π
y
-1
-1
0
1
4. Củng cố
- Nêu tính chẵn lẻ và tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác?
- Nêu tính chất của hai hàm số y = tanx và y = cotx.
5. Giao nhiệm vụ về nhà
- Học và nhớ lý thuyết.
- Bài tập: 3, 4, 5, 6 (17, 18). Giờ sau luyện tập.
Tiết 4: LUYỆN TẬP VỀ PHÉP BIẾN HÌNH VÀ PHÉP TỊNH TIẾN
Ngày soạn: 02/09/2009
Ngày giảng: 11B Sĩ số:
I. Mục tiêu
- Kiến thức: Giúp cho học sinh vận dụng các kiến thức về phép biến hình và
phép tịnh tiến vào giải bài tập trong SGK và trong SBT.
- Kĩ năng: Áp dụng các kiến thức về phép biến hình và phép tịnh tiến
- Thái độ: Chú ý tập trung trong giờ.
II. Chuẩn bị
HS: Có đủ SGK, đồ dùng học tập.
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ
CH: Nêu định nghĩa phép tịnh tiến, tính chất của phép tịnh tiến. Biểu thức
toạ độ của phép tịnh tiến.
Bài tập: Kết hợp trong giờ luyện tập.
3. Giảng bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
8
x
y
GV: Hướng dẫn học sinh áp
dụng định nghĩa của phép tịnh
tiến và để trình bày lời giải của
bài tập 1.
Học sinh trả lời theo từng phần,
từng câu hỏi của giáo viên.
Từ đó vẽ hình.
GV: Hướng dẫn cho học sinh vẽ
hình và trả lời bài tập.
? Có nhận xét gì về điểm A với
đoạn thẳng DG? Từ đó nêu cách
dựng điểm D.
GV: Hướng dẫn HS vận dụng
công thức toạ độ của phép tịnh
tiến vào để giải bài tập.
GV: Hướng dẫn học sinh giải
phần c.
HS trả lời bài 4.
Bài 1 (7)
Ta có: M’ = T
v
r
(M)


' MM v ·
uuuuur r



' M M v · −
uuuuuur r


M = T
v −
r

(M’).
Bài 3 (7)
B
AA
CC
C''
BB
B''
DD
G
- Dựng các hình bình hành ABB’G và ACC’G.
Khi đó ảnh của tam giác ABC qua phép tịnh tiến
theo vectơ AG
uuur
là tam giác GB’C’.
- Dựng điểm D sao cho A là trung điểm của GD.
Khi đó
DA AG ·
uuur uuur
. Do đó T
AG
uuur

(D) = A.
Bài 3 (7)
a) T
v
r

(A) = A’(2; 7); T
v
r

(B) = B’(-2; 3).
b) C = T
v −
r

(A) = (4; 3).
c)Cách1:
Gọi M(x; y)

d, M’ = T
v
r
(M) = (x’; y’). Khi đó
x’ = x+1, y’ = y+2 hay x = x’ + 1, y = y’ – 2.
Ta có M

d

x – 2y +3 = 0


(x’ + 1) – 2(y’ – 2) + 3 =0


x’ – 2y’ + 8 = 0


M’

d’ có phương trình
x – 2y + 8 = 0.
Cách 2: HS tự giải.
Bài 4 (8)
Đáp số: có vô số phép tịnh tiến biến a thành b.
4. Củng cố
- Nhắc lại kiến thức về phép tịnh tiến.
5. Giao nhiệm vụ về nhà
9
- Học và nhớ lý thuyết.
- Bài tập: Xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập trong SBT.
- Giờ sau luyện tập về hàm số lượng giác (T1).
Tiết 5: LUYỆN TẬP VỀ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (T1)
Ngày soạn: 07/09/2009
Ngày giảng: 11B Sĩ số:
I. Mục tiêu
- Kiến thức: Giúp cho học sinh vận dụng các kiến thức về các hàm số lượng
giác vào giải các bài tập trong SGK.
- Kĩ năng: Vận dụng linh hoạt sự đồng biến, nghịch biến của hàm số LG để
giải các bài tập, luyện tập kĩ năng vẽ đồ thị của hàm số lượng giác.
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ.
II. Chuẩn bị
HS: Có đủ SGK.
GV: Vẽ đồ thị hàm số y = tanx.
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ
CH: Thế nào là các hàm số lượng giác, nêu tích chẵn lẻ và tính tuần hoàn
của các hàm số lượng giác.
3. Giảng bài mới
10
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
GV: Cho học sinh quan sát trên
hình vẽ và cho học sinh trả lời
các yêu cầu của đề bài?
Mỗi học sinh lên bảng làm một
phần của bài tập 1.
Nhận xét?
GV: Cho điểm.
GV: Cho học sinh tìm điều kiện
để các hàm số lượng giác có
nghĩa. Từ đó suy ra tập xác định
của hàm số lượng giác cần tìm
theo yêu cầu của đề bài.
HS: Lên bảng trình bày lời giải
các bài tập.
Nhận xét?
GV: Nhận xét và cho điểm.
Bài 1 (17)
Căn cứ vào đồ thị của hàm số y = tanx trên đoạn
3
;
2
π
π
1

1
¸ ]
, ta thấy:
a) tanx = 0 tại
{ } ; 0; x π π ∈ −
.
b) tanx = 1 tại
3 5
; ;
4 4 4
x
π π π ¹ ¹
∈ −
' )
¹ ¹
.
c) tanx > 0 tại
3
; 0; ;
2 2 2
x
π π π
π π
¸ _ ¸ _ ¸ _
∈ − − ∪ ∪

¸ , ¸ , ¸ ,
.
d) tanx < 0 khi
; 0 ; .
2 2
x
π π
π
¸ _ ¸ _
∈ − ∪

¸ , ¸ ,
Bài 2 (17)
a) sinx

0

x

k
π
, k

Z. Vậy
{ } \ , D R k k Z π · ∈
.
b) Vì 1 osx 0 c + ≥ nên điều kiện là 1 osx>0 c − hay
osx 1 c ≠ ⇔ x ≠ k2π , k ∈ Z. Vậy:
{ } \ 2 , D R k k Z π · ∈
.
c) Điều kiện:
5
,
3 2 6
x k x k k Z
π π π
π π − ≠ + ⇔ ≠ + ∈
Vậy:
5
\ ,
6
D R k k Z
π
π
¹ ¹
· + ∈
' )
¹ ¹
.
d) Điều kiện:
,
6 6
x k x k k Z
π π
π π + ≠ ⇔ ≠ − + ∈
Vậy:
\ ,
6
D R k k Z
π
π
¹ ¹
· − + ∈
' )
¹ ¹
.
4. Củng cố
11
- Muốn tìm tập xác định của một hàm số lượng giác ta làm như thế nào?
5. Giao nhiệm vụ về nhà
- Học và nhớ các công thức về hàm số lượng giác
- Bài tập: Xem lại các bài tập đã chữa và làm tiếp các bài tập trong SGK
- Giờ sau luyện tập tiếp (T2).
Tiết 6: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
Ngày soạn: 07/09/2009
Ngày giảng: 11B Sĩ số:
I. Mục tiêu
- Kiến thức: Giúp cho học sinh nắm được định nghĩa, biểu thức toạ độ, tính
chất của phép đối xứng trục, nắm được thế nào là trục đối xứng của một hình.
- Kĩ năng: Nhận biết và lấy được các ví dụ trong thực tế.
- Thái độ: Tích cực, chú ý xây dựng bài trong giờ học.
II. Chuẩn bị
GV: Thước kẻ, hình 1.11.
HS: Có đủ SGK, thước kẻ.
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ
CH: Nêu định nghĩa phép biến hình, phép tịnh tiến và tính chất?
3. Giảng bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
I. Định nhĩa
12
HS: Quan sát hình vẽ trong
SGK.
Nêu định nghĩa về phép đối
xứng trục.
? Thế nào là đường trung trực
của đoạn thẳng?
HS: Quan sát hình 1.11 và xem
ví dụ.
GV: Vẽ hình thoi và cho học
sinh nhận xét và trả lời câu hỏi
1.
GV: Cho học sinh đọc nhận xét.
GV: Hướng dẫn cho học sinh
dựa vào nhận xét 1 sau đó trả lời
câu hỏi 2.
GV: Hướng dẫn cho học sinh
đọc SGK và trả lời các hoạt
động.
HS: Đọc nội dung tính chất 1.
GV: Hướng dẫn cho học sinh
chứng minh ?5.
HS: Đọc nội dung tính chất 2.
HS: Đọc nội dung định nghĩa
SGK.
Xem ví dụ: SGK.
Quan sát hình vẽ SGK và trả lời
câu hỏi 6 SGK.
Định nghĩa: Cho đường
thẳng d. Phép tịnh tiến
biến mỗi điểm M thuộc d
thành chính nó, biến mỗi
điểm M không thuộc d
thành M’ sao cho d là
đường trung trực của
đoạn thẳng MM’ được
gọi là phép đối xứng qua
đường thẳng d hay phép
đối xứng trục d.
d: Trục đối xứng; Phép đối xứng trục d kí hiệu: Đ
d
* Nhận xét: SGK.
?2: Dựa vào nhận xét 1:
M’ = Đ
d
(M)


0 0 0 0
' ' M M M M M M M M · − ⇔ · −
uuuuuur uuuuuur uuuuuur uuuuuur


M = Đ
d
(M’).
II. Biểu thức toạ độ
* SGK (9, 10).
III. Tính chất
- Tính chất 1: SGK
?5 Sử dụng công thức biểu thức toạ độ, để chứng
minh.
- Tính chất 2: SGK.
IV. Trục đối xứng của một hình
* ĐN: Đường thẳng d được gọi là trục đối xứng
của hình H nếu phép đối xứng qua d biến H thành
chính nó.
Khi đó ta nói H là hình có trục đối xứng.
* Ví d ụ 2 : SGK (11).
?6
4. Củng cố
- Phép đối xứng trục có những tính chất như thế nào?
13
5. Giao nhiệm vụ về nhà
- Học và nhớ lí thuyết về phép đối xứng trục.
- Bài tập: 1, 2, 3 (11).
- Giờ sau luyện tập hàm số lượng giác (T2).
Tiết 7: LUYỆN TẬP VỀ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (T2)
Ngày soạn: 08/09/2009
Ngày giảng: 11B Sĩ số:
I. Mục tiêu
- Kiến thức: Giúp cho học sinh vận dụng các kiến thức về các hàm số lượng
giác vào giải các bài tập trong SGK.
- Kĩ năng: Vận dụng linh hoạt sự đồng biến, nghịch biến của hàm số LG để
giải các bài tập, luyện tập kĩ năng vẽ đồ thị của hàm số lượng giác.
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ.
II. Chuẩn bị
HS: Có đủ SGK.
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ
CH: Thế nào là các hàm số lượng giác, nêu tích chẵn lẻ và tính tuần hoàn
của các hàm số lượng giác.
3. Giảng bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
B ài 3 (17) sinx nếu sinx ≥ 0
14
HS: Khai triển theo định nghĩa
giá trị tuyệt đối?
? sinx < 0 trên các khoảng nào?
Từ đó nêu cách vẽ đồ thị của
hàm số
sinx y ·
.
GV: Hướng dẫn cho học sinh vẽ
đồ thị.
GV: Cho học sinh nhận xét và
biến đổi hàm số y = sin2x, rồi
vận dụng đồ thị hàm số y = sinx
vào để vẽ đồ thị hàm số
y = sin2x.
GV: Hướng dẫn cho học sinh
vẽ.
HS: Cho học sinh nhận xét điểm
cắt và vẽ đồ thị hàm số y =
cosx.
GV: Hướng dẫn và vẽ hình.
Ta có:
sinx ·
- sinx nếu sinx < 0
Mà sinx < 0


{ } 2 ; 2 2 x k k π π π π ∈ + +
, k

Z nên
lấy đối xứng qua trục ox phần đồ thị của hàm số
y = sinx trên các khoảng này, còn giữ nguyên
phần đồ thị của hàm số y = sinx trên các đoạn còn
lại, ta được đồ thị của hàm số
sinx y ·
:
Bài 4 (17)
Ta có:
sin 2( ) sin(2 2 ) sin 2 , x k x k x k Z π π + · + · ∈
Từ đó, ta suy ra hàm số y = sin2x là hàm số tuần
hoàn với chu kì
π
. Hơn nữa, y = sin2x là hàm số
lẻ. Vì vậy ta vẽ đồ thị hàm số y = sin2x trên đoạn
0;
2
π 1
1
¸ ]
rồi lấy đối xứng qua O, ta đươc đồ thị trên
đoạn
;
2 2
π π 1

1
¸ ]
. Cuối cùng tịnh tiến song song với
trục Ox các đoạn có độ dài
π
, ta được đồ thị hàm
số y = sin2x trên R.
Bài 5 (18)
Cắt đồ thị hàm số y = cosx bởi đường thẳng
1
2
y ·
, ta được các giao điểm có hoành độ tương ứng là:
2
3
k
π
π +

2 ,
3
k k Z
π
π − + ∈
. Hình vẽ:
15
4. Củng cố
- Nhắc lại dạng đồ thị của các hàm số lượng giác.
5. Giao nhiệm vụ về nhà
- Học và nhớ các công thức về hàm số lượng giác, các dạng đồ thị của các
hàm số lượng giác.
- Bài tập: Xem lại các bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại trong SGK
- Giờ sau HH: Phép đối xứng tâm.
Tiết 8: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Ngày soạn: 08/09/2009
Ngày giảng: 11B Sĩ số:
I. Mục tiêu
- Kiến thức: Giúp cho học sinh nắm được định nghĩa, biểu thức toạ độ, tính
chất của phép đối xứng tâm, tâm đối xứng của một hình.
- Kĩ năng: Quan sát hình vẽ, xác định được tâm đối xứng của một hình.
- Thái độ: Chú ý tập trung trong giờ.
II. Chuẩn bị
HS: Có đủ SGK.
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ
CH: Nêu định nghĩa và tính chất của phép đối xứng trục. Lấy ví dụ trong
thực tế về hình có trục đối xứng
3. Giảng bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
HS: Quan sát hình vẽ trong
SGK và nêu định nghĩa SGK.
I. Định nghĩa
16
Điểm I được gọi là gì?
Phép đối xứng tâm được kí hiệu
như thế nào?
HS: Trả lời các hoạt động 1 và
2.
HS: Xem biểu thức toạ độ của
phép đối xứng tâm O. Và thực
hiện hoạt động 3.
HS: Đọc nội dung tính chất 1.
GV: Hướng dẫn cho học sinh áp
dụng công thức biểu thức toạ độ
để chứng minh.
HS: Đọc nội dung tính chất 2.
HS: Đọc nội dung tâm đối xứng
của một hình.
HS: Xem ví dụ 2.
Trả lời các hoạt động 5 và 6.
- Cho điểm I. Phép biến hình biến điểm I thành
chính nó, biến điểm M khác I thành điểm M’ sao
cho I là trung điểm của đoạn thẳng MM’ được gọi
là phép đối xứng tâm.
- Điểm I được gọi là tâm đối xứng. Kí hiệu Đ
I
M’ = Đ
I
(M)

' IM IM · −
uuuur uuur
.
* Ví dụ 1: SGK (12).
?1
?2
II. Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc
toạ độ
SGK (13).
?3
III. Tính chất
- Tính chất 1: SGK (13).
?4: Sử dụng công thức biểu thức toạ độ để chứng
minh.
- Tính chất 2: SGK (14).
IV. Tâm đối xứng của một hình
* Định nghĩa: Điểm I được gọi là tâm đối xứng
của hình H nếu phép đối xứng tâm I biến H thành
chính nó.
Khi đó ta nói h là hình có tâm đối xứng.
* Ví dụ 2: SGK (15).
?5
?6
4. Củng cố
- Thế nào là phép đối xứng tâm. Thế nào là hình có tâm đối xứng, nêu biểu
thức toạ độ của phé đối xứng qua gốc toạ độ.
5. Giao nhiệm vụ về nhà
- Học và nhớ lí thuyết, biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm O, tâm đối
xứng của một hình.
- Bài tập: 1, 2, 3 (15)
- Giờ sau: Phương trình lượng giác cơ bản (T1).
17
Tiết 9: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (T1)
Ngày soạn: 14/09/2009
Ngày giảng: 11B: Sĩ số:
I. Mục tiêu
- Kiến thức: Giúp cho học sinh năm được cách giải hai phương trình lượng
giác sinx = a và cosx = a.
- Kĩ năng: Bước đầu vận dụng vào giải các bài tập đơn giản.
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ.
II. Chuẩn bị
HS: Có đủ SGK.
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ
CH: Nêu định nghĩa các hàm số lượng giác?
3. Giảng bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
?1 Trả lời HĐ 1?
Thế nào là các phương trình
Các phương trình lượng giác cơ bản:
sinx=a, cosx=a, tanx=a,cotx=a
.
18
lượng giác cơ bản?
GV: Hướng dẫn HS trả lời hoạt
động 2. Dựa vào tập giá trị của
hàm số y = sinx.
Với trường hợp |sinx| > 1 thì
phương trình (1) có nghiệm hay
không?
GV: Hướng dẫn cho học sinh
trường hợp |sinx| ≤ 1.
Nếu không thuộc cung, góc đặc
biệt thì cách ghi nghiệm như thế
nào?
HD Cho học sinh đọc chú ý.
HS: Áp dụng kiến thức vào giải
hoạt động 3.
Trường hợp với phương trình
cosx = a cách xây dựng công
thức cũng như phương trình
sinx = a.
GV: Hướng dẫn cho học sinh
xem và hiểu chú ý, giải ví dụ
trong SGK.
Hướng dẫn cho HS trình bày lời
1. Phương trình sinx = a
?2 Không có giá trị nào thoả mãn phương trình
sinx = -2 . Vì 1 sinx 1 − ≤ ≤ .
* Xét phương trình sinx = a (1)
- Trường hợp |a| > 1
Phương trình (1) vô
nghiệm vì |sinx| ≤ 1
với mọi x.
- Trường hợp |a| ≤ 1
Phương trình (1) có
các nghiệm là:
2 , x k k Z α π · + ∈

2 , x k k Z π α π · − + ∈
- Nếu
α
thoả mãn điều kiện
2 2
sin =a
π π
α
α
− ≤ ≤ ¹
¹
'
¹
¹
thì ta viết
α
= arcsina.
Khi đó nghiệm của phương trình sinx = a được
viết là:
arcsina 2 , x k k Z π · + ∈

arcsina 2 , x k k Z π π · − + ∈
.
* Chú ý: SGK (20).
* Ví dụ 1: SGK.
?3
2. Phương trình cosx = a
- Trường hợp |a| > 1
Phương trình cosx = a
vô nghiệm.
- Trường hợp |a|

1
Phương trình cosx = a
có các nghiệm là:
2 , x k k Z α π · t + ∈
* Chú ý: SGK (22).
* Ví dụ 2: SGK.
?4
19
giải của hoạt động 4.
4. Củng cố
- Nhắc lại công thức nghiệm của hai phương trình lượng giác đã học?
5. Giao nhiệm vụ về nhà
- Học và nhớ các công thức nghiệm của hai phương trình lượng giác cơ bản,
các nội dung của chú ý.
- Bài tập: 1, 2, 3 SGK (28).
- Giờ sau HH: Đọc trước bài: Phép quay.
Tiết 10: PHÉP QUAY
Ngày soạn: 14/09/2009
Ngày giảng: 11B Sĩ số:
I. Mục tiêu
- Kiến thức: Giúp cho học sinh nắm được định nghĩa của phép quay, tính chất
của phép quay.
- Kĩ năng: Biết được sự vận dụng của phép quay trong thực tế.
- Thái độ: Chú ý tập trung trong giờ.
II. Chuẩn bị
HS: Có đủ SGK.
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ
CH: Nêu định nghĩa và tính chất của phép đối xứng tâm.
3. Giảng bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
20
HS quan sát và đọc phần đầu?
HS: Đội dung định nghĩa SGK.
HS: Đọc nội dung nhận xét 1 và
trả lời hoạt động 2.
GV: Kết luận.
HS: Đọc nhận xét 2.
HS: Đọc nội dung tính chất 1.
HS: Đọc nội dung tính chất 2.
HS: Đọc nhận xét SGK.
I. Định nghĩa
* Định nghĩa: Cho điểm O và góc lượng giác
α
.
Phép biến hình biến O thành chính nó, biến mỗi
điểm M khác O thành điểm M’ sao cho OM =
OM’ và góc lượng giác (OM, OM’) bằng
α
được
gọi là phép quay tâm O góc
α
.
- Điểm O được gọi là tâm quay còn
α
gọi là góc
quay.
- Kí hiệu phép quay tâm O góc
α
là Q
(O,
α
)
.
* Ví dụ: SGK (16).
? 1
- Phép quay tâm O biến
điểm A thàh điểm B một
góc 45
0
.
- Tương tự: C biến thành
D một góc quay 45
0
* Nhận xét: SGK (16).
?2: bánh xe B quay theo chiều âm.
?3
- Kim giờ quay một góc 90
0
.
- Kim phút quay một góc – 3.360
0
= -1080
0
II. Tính chất
* Tính chất 1: Phép
quay bảo tàon
khoảng cách giữa
hai điểm bất kì.
* Tính chất 2: SGK (18).
21
GV: Giải thích cho học sinh
thấy được góc tạo bởi giữa hai
đường thẳng d và d’ khi quay
quanh tâm ) một góc
α
.
* Nhận xét:
Phép quay góc
α
vơi 0<
α
<
π
, biến đường
thẳng d thành
đường thẳng d’
sao cho góc giữa
d và d’ bằng
α
(nếu
0
2
π
α < ≤
), hoặc bằng
π
-
α

(nếu
2
π
α π ≤ <
).
?4
4. Củng cố
- Nhắc lại thế nào là phép quay, tính chất của phép quay?
5. Giao nhiệm vụ về nhà
- Học và nhớ định nghĩa, tính chất, kí hiệu của phép quay.
- Bài tập: 1, 2 (19).
- Giờ sau: Phương trình lượng giác cơ bản (T2).
Tiết 11: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (T2)
Ngày soạn: 15/09/2009
Ngày giảng: 11B Sĩ số:
I. Mục tiêu
- Kiến thức: Giúp cho học sinh năm được cách giải hai phương trình lượng
giác tanx = a và cotx = a.
- Kĩ năng: Bước đầu vận dụng vào giải các bài tập đơn giản.
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ.
II. Chuẩn bị
HS: Có đủ SGK.
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ
22
CH: Viết công thức nghiệm của phương trình sinx = a và cosx = a (Theo cả
hai đơn vị độ và radian?
3. Giảng bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
Nêu điều kiện của phương trình
tanx = a.
? Viết nghiệm của phương trình
tanx = a
GV: Hướng dẫn cho học sinh
nắm được chú ý.
HS: Xem ví dụ SGK.
Giải bài tập của ?5.
Nêu điều kiện của phương trình
cot x = a.
? Viết nghiệm của phương trình
cot x = a
GV: Hướng dẫn cho học sinh
nắm được chú ý.
GV: Hướng dẫn HS đọc ví dụ 6.
HS: Trình bày lời giải ?6.
GV: Hướng dẫn.
HS: Đọc ghi nhớ và ghi vào vở
ghi.
3. Phương trình tanx = a
- Điều kiện của phương trình là:
,
2
x k k Z
π
π ≠ + ∈
- Nghiệm của phương trình tanx = a là
x arctan a k ,k Z π · + ∈
* Chú ý:
a) Phương trình tanx = tan
α
với
α
là số cho
trước, có các nghiệm là:
x k ,k Z α π · + ∈
Tổng quát, tan f(x) = tan g(x)

f(x) = g(x) + k
π
,
k

Z.
b) Phương trình tanx = tan
β
0
có các nghiệm là
0 0
180 x k ,k Z β · + ∈
* Ví dụ 3: SGK (24).
?5
4. Phương trình cotx = a
- Điều kiện của phương trình là:
, x k k Z π ≠ ∈
- Nghiệm của phương trình cot x = a là
x arccot a k ,k Z π · + ∈
* Chú ý:
a) Phương trình cotx = cot
α
với
α
là số cho
trước, có các nghiệm là:
x k ,k Z α π · + ∈
Tổng quát, cot f(x) = cot g(x)

f(x) = g(x) + k
π
,
k

Z.
b) Phương trình cot x = cot
β
0
có các nghiệm là
0 0
180 x k ,k Z β · + ∈
* Ví dụ 6: SGK (26).
?6
* Ghi nhớ:
- Mỗi phương trình sinx = a (
1 | a|≤
), cosx = a (
23
1 | a|≤
); tanx = a; cotx = a có vô số nghiệm.
- Giải các phương trình trên là tìm tất cả các
nghiệm của chúng.
4. Củng cố
- Nhắc lại công thức nghiệm của hai phương trình lượng giác đã học?
5. Giao nhiệm vụ về nhà
- Học và nhớ các công thức nghiệm của hai phương trình lượng giác cơ bản,
các nội dung của chú ý.
- Bài tập: 4, 5, 6, 7 SGK (29).
- Giờ sau HH: Luyện tập các phép biến hình đã học.
Tiết 12: LUYỆN TẬP PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC, ĐỐI XỨNG TÂM, QUAY
Ngày soạn: 15/09/2009
Ngày giảng: 11B Sĩ số:
I. Mục tiêu
- Kiến thức: Giúp cho học sinh vận dụng các kiến thức về phép đối xứng
trục, đối xứng tâm, phép quay vào giải các bài tập trong SGK.
- Kĩ năng: Vận dụng linh hoạt định nghĩa, công thức đã học vào giải bài tập.
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ.
II. Chuẩn bị
HS: Có đủ SGK, đồ dùng học tập.
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ
24
Kết hợp trong giờ.
3. Giảng bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
HS: Tìm ảnh của phép đối xứng
trục Ox của hai điểm A, B.
Làm thế nào để lập được
phương trình đường thẳng?
GV: Hướng dẫn cho học sinh
trình bày lời giải.
HS: Viết toạ độ của ảnh A’.
Viết công thức toạ độ của phép
đối xứng qua gốc toạ độ?
GV: Hướng dẫn HS áp dụng để
giải bài tập.
HS: Giải bài tập 2.
GV: Hướng dẫn cho học sinh
trình bày lời giải bài tập 3.
GV: Hướng dẫn cho học sinh
giải bài tập 1.
HS: Trình bày lời giải của bài
tập.
GV: Cho HS suy nghĩ và trình
Bài 1 (11)
Gọi A’, B’ lần lượt là ảnh của A, B qua phép đối
xứng trục Ox, ta có:
A’ = (1; 2), B = (3; -1).
Đường thẳng A’B’ có phương trình
1 2
2 3
x y − −
·

hay 3x + 2y - 7 = 0
Bài 2 (11)
Bài 3 (11)
Bài 1 (15)
Ảnh của A là A’ = (1; -3).
Dùng biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc
toạ độ. Thay x = - x’, y = -y’ vào phương trình của
d. Ta có ảnh của d qua phép đối xứng tâm O là
đường thẳng d’ có phương trình x – 2y – 3 = 0
Bài 2 (15)
Hình bình hành và lục giác đều là những hình có
tâm đối xứng.
Bài 3 (15)
Đường thẳng và hình gồm hai đường thẳng song
song là những hình có vô số tâm đối xứng.
Bài 1 (19)
a) Gọi E là điểm
đối xứng với C qua
D. Khi đó
0
90 ( A, )
Q ( C ) E ·
.
b)
0
90 ( O, )
Q ( B) C ·
0
90 ( O, )
Q ( C ) D ·
. Vậy ảnh của đường thẳng BC qua
phép quay tâm O góc 90
0
là đường thẳng CD.
Bài 2 (19)
25
bày lời giải.
GV: Nhận xét.
Gọi B là ảnh của
A. Khi đó B =
(0;2). Hai điểm A
và B thuộc d. Ảnh
của B qua phép
quay tâm O góc
90
0
là A’(-2; 0).
Do đó ảnh của d
qua phép quay
tâm O góc 90
0
là đường thẳng BA’ có phương
trình x – y +2 = 0.
4. Củng cố
- Nhắc lại các định nghĩa về phép đối xứng trục, đối xứng tâm và phép quay.
5. Giao nhiệm vụ về nhà
- Học và nhớ các kiến thức về phép đối xứng trục, đối xứng tâm, phép quay.
- Bài tập: Xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập trong SBT.
- Giờ sau luyện tập về phương trình lượng giác cơ bản (T1).
Tiết 13: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (T1)
Ngày soạn: 22/09/2009
Ngày giảng: 11B Sĩ số:
I. Mục tiêu
- Kiến thức: Giúp cho học sinh vận dụng các kiến thức về phương trình
lượng giác cơ bản vào giải các bài tâp trong SGK.
- Kĩ năng: Vận dụng công thức nghiệm của phương trình lượng giác vào áp
dục giải các bài tập trong SGK.
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác, chú ý tập trung trong giờ.
II. Chuẩn bị
HS: Có đủ SGK.
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp
26
Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ
CH: Viết các công thức nghiệm của phương trình sinx = a và cosx = a.
BT 1 a SGK.
3. Giảng bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
HS: Áp dụng kiến thức về
phương trình lượng giác cơ bản
để giải các bài tập trong SGK.
Nhận xét?
GV: Nhận xét và cho điểm.
Áp dụng kiến thức trong
phương trình lượng giác cơ bản
vào giải bải tập 2?
GV: Nhận xét.
Áp dụng các hcú ý vào giải các
bài tập?
HS: Trình bày lời giải trên
bảng?
GV: Nhận xet lời giải của học
sinh và cho điểm.
Bài 1 928)
a)
2 2
1
x arcsin k
3
π · − +
:

2 2
1
x arcsin k
3
π π · − − +
;
b)
2
6 3
x k
π π
· +
;
c)
3
2 2
x k
π π
· +
;
d)
0 0
40 180 x k. · − + ;
0 0
110 180 x k. · + .
Bài 2 (28)
Sin3x = sin x


3 2
3 2
4 2
x x k x k
x x k
x k
π π
π π π π

· + ·


· − +
¸
· +
¸
.
Bài 3 (28)
a)
1 2
2
x arccos k
3
π · t +
;
c)
11 4
18 3
x k
π π
· +
;
5 4
18 3
x k
π π
· − +
;
d)
6
x k
π
π · t +
;
3
x k
π
π · t +
.
4. Củng cố
- Nhắc lại các công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản?
Bài tập trắc nghiệm
27
Chọn phương án đúng trong các câu sau?
Câu 1: Phương trình
1
cosx=
2
có nghiệm là:
A.
3
x k ,k Z
π
π · + ∈
B.
3
x k ,k Z
π
π · − + ∈
C.
3
x k ,k Z
π
π · t + ∈
D.
2
3
x k ,k Z
π
π · t + ∈
Câu 2: Phương trình 2s inx-1=0 có nghiệm là:
A.
6
x k ,k Z
π
π · + ∈

5
6
x k ,k Z
π
π · + ∈
B.
6
x k ,k Z
π
π · − + ∈

5
6
x k ,k Z
π
π · + ∈
C.
2
6
x k ,k Z
π
π · + ∈

5
2
6
x k ,k Z
π
π · + ∈
D.
2
6
x k ,k Z
π
π · + ∈

5
2
6
x k ,k Z
π
π · − + ∈
5. Giao nhiệm vụ về nhà
- Học và nhớ các công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản các
chú ý công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản.
- Bài tập: Xem lại các bài tập đã chữa và làm tiếp bài tập trong SGK.
- Giờ sau: KN về phép dời hình và hai hình bằng nhau.
Tiết 14: KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
Ngày soạn: 22/09/2009
Ngày giảng: 11B Sĩ số:
I. Mục tiêu
- Kiến thức: Giúp cho học sinh nắm được khai niệm về phép dời hình, tính
chất, khái niệm về hai hình bằng nhau.
- Kĩ năng: Bước đầu hiểu được và áp dụng phép dời hình và hai hình bằng
nhau.
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ.
II. Chuẩn bị
HS: Có đủ SGK.
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp
28
Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ
Không kiểm tra.
3. Giảng bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
Thế nào là phép dời hình?
Các phép biến hình đã học có
tính chất gì giống nhau? Hãy
phát biểu tính chất đó?
Các phép biến hình nào được
gọi là phép dời hình?
HS: Đọc ví dụ 1 và quan sát
trong SGK.
GV: Vẽ hình và trình bày theo
yêu cầu của đề bài. Từ đó học
sinh trả lời của hoạt động.
HS: Đọc nội dung tính chất
trong SGK.
GV: Hướng dẫn cho học sinh áp
dụng tính chất theo hướng dẫn
trong SGK và tính bảo toàn vào
để chứng minh.
HS: Đọc nội dung chú ý trong
SGK.
HS: Quan sát hình vẽ và trả lời
câu hỏi 4.
I. Khái niệm về phép dời hình
Định nghĩa: SGK (19).
Ta có: F(M) = M’, F(N) = N’

MN = M’N’.
Nhận xét: 1. Các phép đồng nhất, tịnh tiến, đối
xứng trục, đối xứng tâm và phép quay đều là
những phép dời hình.
2. Phép biến hình có được bằng cách thực hiện
liên tiếp hai phép dời hình cũng là một phép DH.
Ví dụ 1: SGK (19, 20).
?1
Ví dụ 2: SGK (20).
II. Tính chất
SGK (21).
?2 Áp dụng tính chất điểm B nằm giữa hai điểm
A, C khi và chỉ khi AB + BC = AC và bảo toàn
khoảng cách của phép dời hình. Ta có:
Điểm B nằm giữa hai điểm A, C

AB + BC =
AC

A’B’ + B’C’ = A’C’

Điểm B’ nằm
giữa hai điểm A’, C’
?3 Áp dụng tính chất 1 và tính bảo toàn khoảng
cách của phép dời hình.
* Chú ý: SGK (21).
Ví dụ 3: SGK (21)
29
HS: Xem ví dụ và chuẩn bị làm
câu hỏi 5.
GV: Hướng dẫn HS trình bày ?
5.
?4
III. Khái niệm hai hình bằng nhau
Định nghĩa: Hai hình được gọi là bằng nhau nếu
có một phép dời hình biến hình này thành hình
kia.
* Ví dụ 4: SGK (23).
4. Củng cố
- Nêu khái niệm phép dời hình và khái niệm hai hình bằng nhau?
5. Giao nhiệm vụ về nhà
- Học và nhớ định nghĩa, tính chất.
- Bài tập: 1, 2, 3 (23, 24).
- Giờ sau luyện tập về phương trình lượng giác cơ bản (T2).
Tiết 15: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (T2)
Ngày soạn: 23/09/2009
Ngày giảng: 11B Sĩ số:
I. Mục tiêu
- Kiến thức: Giúp cho học sinh vận dụng các kiến thức về phương trình
lượng giác cơ bản vào giải các bài tâp trong SGK.
- Kĩ năng: Vận dụng công thức nghiệm của phương trình lượng giác vào áp
dục giải các bài tập trong SGK.
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác, chú ý tập trung trong giờ.
II. Chuẩn bị
HS: Có đủ SGK.
III. Tiến trình dạy học
30
1. Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ
CH: Viết các công thức nghiệm của phương trình tanx = a và cotx = a.
3. Giảng bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
HS: Nêu cách giải phương trình
dạng
0
A
B
·
. Từ đó áp dụng vào
giải phương trình.
GV: Hướng dẫn cho học sinh
trình bày lời giải của bài tập 4.
Chú ý các điều kiện của phương
trình để kết luận nghiệm của
phương trình.
HS: Trình bày lời giải trên bảng.
Nhận xét?
GV: Hướng dẫn cho học sinh
giải phần c và d.
Kết luận nghiệm của phương
trình.
Nêu điều kiện của phương
trình?
Áp dụng phương trình tanx = a
vào giải phương trình?
Nhận xét?
GV: nhận xét và kết luận.
Bài 4 (29)
Điều kiện: Sin 2x

1
2 2
2 4
2 2
2 4
x k x k
cos2x=0 ,k Z
x k x k
π π
π π
π π
π π

· + · +

⇔ ⇔ ∈

· − + · − +
¸ ¸
Giá trị
4
x k
π
π · +
bị loại do điều kiện. Vậy nghiệm

4
x k ,k Z
π
π · − + ∈
.
Bài 5 (29)
a)
0 0
45 180 x k · + ;
b)
1 5
3 18 3
x k
π π
· + +
;
c) Điều kiện: cos x

0. Phương trình có nghiệm
là:
4 2
x k , x k ,k Z
π π
π · + · ∈
.
d) Điều kiện sin x

0. Phương trình có nghiệm
là:
3
2 3
x k , x k ( k m,m Z )
π π
π · + · ≠ ∈
.
Bài 6 (29)
Điều kiện: cos 2x

0 và
0 cos x
4
π ¸ _
− ≠

¸ ,
. Với điều
kiện đó ta có:
2 2 tan x tan x x x k
4 4
π π
π
¸ _
− · ⇒ · − +

¸ ,
3 1
12 3
x k ( k m ,m Z )
π π
⇒ · + ≠ − ∈
.
4. Củng cố
- Nhắc lại các công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản?
31
5. Giao nhiệm vụ về nhà
- Học và nhớ các công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản các
chú ý công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản.
- Bài tập: Xem lại các bài tập đã chữa và làm tiếp bài tập trong SGK.
- Giờ sau: Phép vị tự.
Tiết 16: PHÉP VỊ TỰ
Ngày soạn: 25/09/2009
Ngày giảng: 11B Sĩ số:
I. Mục tiêu
- Kiến thức: Giúp cho học sinh nắm được định nghĩa phép vị tự, phép vị tự
được xác định khi biết được tâm và tỉ số vị tự.
- Kĩ năng: + Biết xác định ảnh của một hình đơn giản qua phép vị tự.
+ Biết cách tính biểu thức toạ độ của ảnh của một điểm và phương trình
đường thẳng là ảnh của một đường thẳng cho trước qua phép vị tự.
+ Biết cách tìm tâm vị tự của hai đường tròn.
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ.
II. Chuẩn bị
HS: Có đủ SGK.
32
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ
Không kiểm tra.
3. Giảng bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
Thế nào là phép vị tự? HS: Đọc
nội dung định nghĩa.
HS: Quan sát hình vẽ trong
SGK.
S
EE
FF
BB
CC
A
Áp dụng định nghĩa để chứng
minh ?2.
GV: Hướng dẫn cho học sinh
chứng minh.
HS: Đọc nội dung tính chất 1.
Coi như bài tập VN.
GV: Hướng dẫn cho học sinh sử
dụng trọng tâm của tam giác
ABC vào đêt tìm phép vị tự.
HS: Đọc nội dung định lí.
Thế nào là tâm vị tự của hai
đường tròn.
I. Định nghĩa
* ĐN: Cho điểm O và số k

0. Phép biến hình
biến mỗi điểm M thành điểm M’ sao cho
OM' kOM ·
uuuuur uuuur
được gọi là phép vị tự tâm O tỉ số k.
- Phép vị tự tâm O, tỉ số k kí hiệu là V
(O, k)
.
* Ví dụ 1: SGK (24).
?1
1
2
( A, )
E V ( B ) ·
;
1
2
( A, )
F V ( C ) ·
Nhận xét: SGK (25).
?2
( O,k )
M' V ( M ) OM' k.OM · ⇔ ·
uuuuur uuuur
1
1
( O, )
k
OM .OM' M V ( M')
k
⇔ · ⇔ ·
uuuur uuuuur
.
II. Tính chất
* Tính chất 1: SGK (25).
* Ví dụ 2:
?3
* Tính chất 2: SGK (26).
?4 Phép vị tự cần tìm là
1
3
( O, )
V
− .
* Ví dụ 3: SGK.
III. Tâm vị tự của hai đường tròn
* Định lí: Với hai đường tròn bất kì luôn có một
phép vị tự biến đường tròn này thành đường tròn
kia.
- Tâm của phép vị tự đó được gọi là tâm vị tự của
hai đường tròn.
33
GV: Hướng dẫn cho học sinh
đọc và hiểu được các trường
hợp tìm tâm vị tự của hai đường
tròn.
* Cách tìm tâm vị tự của hai đường tròn.
+ Trường hợp I trùng với I’
+ Trường hợp I khác I’ và R

R’.
+ Trường hợp I khác I’ và R = R’
4. Củng cố
- Thế nào là phép vị tự, tính chất của phép vị tự? Thế nào là tâm vị tự của hai
đường tròn?
5. Giao nhiệm vụ về nhà
- Học và nhớ lí thuyết về phép vị tự.
- Bài tập: 1, 2, 3 (29).
- Giờ sau luyện tập phương trình lượng giác cơ bản (T3).
Tiết 17: LUYỆN TẬP (T3)
Ngày soạn: 29/09/2009
Ngày giảng: 11B Sĩ số:
I. Mục tiêu
- Kiến thức: Giúp cho học sinh vận dụng các kiến thức về phương trình
lượng giác cơ bản vào giải các bài tâp trong SGK.
- Kĩ năng: Vận dụng công thức nghiệm của phương trình lượng giác vào áp
dục giải các bài tập trong SGK.
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác, chú ý tập trung trong giờ.
II. Chuẩn bị
GV: Hệ thống công thức lượng giác có liên quan đến bài tập.
HS: Có đủ SGK.
III. Tiến trình dạy học
34
1. Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ
CH: Viết các công thức nghiệm của phương trình tanx = a và cotx = a.
3. Giảng bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
HS: Trình bày lời giải trên bảng.
Nhận xét?
GV: Hướng dẫn cho học sinh
giải phần c và d.
Kết luận nghiệm của phương
trình.
Nêu điều kiện của phương
trình?
Áp dụng phương trình tanx = a
vào giải phương trình?
Nhận xét?
GV: nhận xét và kết luận.
HS: Trình bày lời giải trên bảng.
GV: Hướng dẫn cho học sinh
cách áp dụng các công thức
lượng giác vào để giải bài tập.
Nhận xét và kết luận.
Bài 5 (29)
a)
0 0
45 180 x k · + ;
b)
1 5
3 18 3
x k
π π
· + +
;
c) Điều kiện: cos x

0. Phương trình có nghiệm
là:
4 2
x k , x k ,k Z
π π
π · + · ∈
.
d) Điều kiện sin x

0. Phương trình có nghiệm
là:
3
2 3
x k , x k ( k m,m Z )
π π
π · + · ≠ ∈
.
Bài 6 (29)
Điều kiện: cos 2x

0 và
0 cos x
4
π ¸ _
− ≠

¸ ,
. Với điều
kiện đó ta có:
2 2 tan x tan x x x k
4 4
π π
π
¸ _
− · ⇒ · − +

¸ ,
3 1
12 3
x k ( k m ,m Z )
π π
⇒ · + ≠ − ∈
.
Bài 7 (29)
a)
3 sin x cos5x=0 − 3 cos5x=cos x
2
π ¸ _
⇔ −

¸ ,
3 2 5x= x k
2
π
π
¸ _
⇔ t − +

¸ ,
8 2
2
x= k
2
2x=- k
2
π
π
π
π

+



+
¸
4
x= k
16
x=- k
4
π π
π
π

+



+
¸
b) Điều kiện:
cos3x 0,cosx 0 ≠ ≠
35
GV: Cho học sinh nêu điều kiện
của phương trình.
GV: Nhận xét và cho điểm.
3 tan xt anx=1 3
1
tan x=
tanx
⇒ 3 tan x=cotx ⇒
3 tan x=tan -x
2
π ¸ _


¸ ,
3x= -x+k
2
π
π ⇒
4
x= +k
8
π π

Các giá trị này thoả mãn điều kiện nên là nghiệm
của phương trình.
4. Củng cố
- Nhắc lại các công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản?
5. Giao nhiệm vụ về nhà
- Học và nhớ các công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản các
chú ý công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản.
- Bài tập: Xem lại các bài tập đã chữa và làm tiếp bài tập trong SBT.
- Giờ sau: Luyện tập.
Tiết 18: LUYỆN TẬP VỀ KHÁI NIỆM PHÉP DỜI HÌNH
VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
Ngày soạn: 29/09/2009
Ngày giảng: 11B Sĩ số:
I. Mục tiêu
- Kiến thức: Giúp cho học sinh vận dụng các kiến thức đã học về phép dời
hình và hai hình bằng nhau để giải các bài tập.
- Kĩ năng: Bước đầu biết vận dụng các khái niệm phép dời hình, tính chất của
phép dời hình và hai hình bằng nhau vào giải các bài tập đơn giản trong SGK.
- Thái độ: Chú ý tập trung cao trong giờ.
II. Chuẩn bị
GV: Hình vẽ của bài tập 1, 2 SGK.
HS: Có đủ SGK.
36
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ
Kết hợp kiểm tra trong giờ.
3. Giảng bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
GV: Vẽ hình theo yêu cầu đề
bài.
GV: Cho học sinh nhận xét và
chỉ ra toạ độ của các vectơ
OA,OA'
uuur uuuur
Từ đố tìm toạ độ các điểm A’,
B’, C’?
Học sinh trình bày lời giải trên
bảng.
GV: Nhận xét và cho điểm HS.
Thế nào là hai hình bằng nhau?
GV: Hướng dẫn cho học sinh vẽ
hình. Cách gọi và cho học sinh
suy luận để giải ra kết quả.
HS: Trình bày lời giải.
GV: Nhận xét và chữa bài tập.
HS: Nêu lại các tính chất của
Bài 1 (23)
a) Ta có
3 2 OA ( ; ) · −
uuur
,
3 2 OA' ( ; ) · −
uuuur

0 OA.OA' ·
uuur uuuur
từ đó
suy ra góc lượng
giác
( )
0
90 OA,OA' · −
Mặt khác, 13 OA OA' · · . Do đó phép quay tâm O
góc -90
0
biến A thành A’. Các trường hợp khác
làm tương tự.
b) Gọi tam giác A
1
B
1
C
1
là ảnh của tam giác
A’B’C’ qua phép đối xứng trục Ox. Khi đó A
1
(2;-
3), B
1
(5;-4), C
1
(3;-1) là kết quả cần tìm.
Bài 2(24)
Gọi G là trung
điểm của OF. Phép
đối xứng qua
đường thẳng EH
biến hình thang
AEJK thành hình
thang BEGF.
Phép tịnh tiến vectơ EO
uuur
biến hình thang BEGF
thành hình thang FOIC. Nên hai hình thang AEJK
và FOIC bằng nhau.
Bài 3 (24)
Gọi phép dời hình đó là F. Do F biến các đoạn
37
phép dời hình.
GV: Hướng dẫn cho học sinh
cách suy luận dựa vào tính chất
của phép dời hình.
thẳng AB, BC tương ứng thành các đoạn thẳng
A’B’, B’C’ nên nó cũng biên các trung điểm M, N
của các đoạn thẳng AB, BC tương ứng theo thứ tự
thành các trung điểm M’, N’ của các đoạn thẳng
A’B’, B’C’. Vậy F biến các trung tuyến AM, CN
của ∆ABC tương ứng thành các trung tuyến
A’M’, C’N’ của ∆A’B’C’. Từ đó suy ra F biến
trọng tâm G của ∆ABC thành trọng tâm G’ của ∆
A’B’C’ là giao của A’M’ và C’N’.
4. Củng cố
Thế nào là phép dời hình và hai hình bằng nhau? Nêu tính chất của phép dời
hình?
5. Giao nhiệm vụ về nhà
- Học và nhớ lí thuyết đã học.
- Bài tập: Xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập trong SBT.
- Giờ sau luyện tập giải phương trình lượng giác bằng máy tính bỏ túi. Chuẩn
bị máy tính để thực hành.
Tiết 19: THỰC HÀNH GIẢI
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC BẰNG MÁY TÍNH BỎ TÚI
Ngày soạn: 30/09/2009
Ngày giảng: 11B Sĩ số:
I. Mục tiêu
- Kiến thức: Giúp cho học sinh nắm được quy trình bấm phím trong máy tính
bỏ túi, vận dụng vào giải các bài tập SGK.
- Kĩ năng: Bấm phím vận dụng vào các bài tập trong sácg giáo khoa.
- Thái độ: Chú ý tập trung trong giờ, chính xác.
II. Chuẩn bị
GV: Máy tính bỏ túi, máy vi tính, máy chiếu.
HS: Máy tính bỏ túi.
38
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ
? Nêu cách giải các phương trình lượng giác cơ bản?
3. Giảng bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
GV: Hướng dẫn cho học sinh
trình bày lời giải các bài tập.
Trên cơ sở học sinh biết quy
trình bấm phím máy tính.
HS: Thực hiện theo hướng dẫn
của giáo viên.
HS: Áp dụng đổi ra đơn vị độ và
radian.
HS: Áp dụng giải phương trình
lượng giác cơ bản bằng máy
tính bỏ túi.
I. Đổi đơn vị góc từ độ sang ra đian và
ngược lại
a) Ví dụ 1: Đổi 35
0
47’25’’
Ấn Mode chọn chế độ để màn hình hiện lên
chữ R. Sau đó ấn
Cho kết quả 0,6247 (đã làm tròn 4 chữ số
thập phân)
b) Ví dụ 2: Đổi 3 Rađian ra độ
Ấn Mode chọn chế độ để màn hình hiện lên
chữ D. Sau đó ấn
Cho kết quả
171
0
53’14’’ (đã làm tròn đến giây)
39
35
0
’’’ 4
7
0
’’’ 2
5
0
’’’
Shift DRG
>
1 =
3 Shif
t
DRG
>
2
= Shif
t
0
’’’
HS: Thực hành bấm phím trên
máy tính sau đó trình bày cách
bấm phím trên bảng.
GV: Nhận xét.
II. Giải phương trình lượng giác cơ bản
bằng máy tính bỏ túi.
Bài tập:
a) sinx = 0,5;
b) cosx = - 1/3;
c) tanx = 3 .
Giải:
a) Để đáp số bằng độ, chế độ
màn hình hiện chữ D
Bấm liên tiếp:

Dòng thứ nhất hiện ra sin
-1
0,5 (có nghĩa là
arcsin 0,5)
Kết quả ở dòng thứ hai là 30
0
0’0 (arcsin 0,5
đã được đổi ra độ).
4. Củng cố
- Nhắc lại các công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản?
5. Giao nhiệm vụ về nhà
- Học và nhớ các công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản. Quy
trình giải phương trình lượng giác cơ bản bằng máy tính bỏ túi.
- Bài tập: Viết quy trình bấm phím các bài tập trong SGK.
- Giờ sau: Phép đồng dạng.
40
Shift Sin
-1
0,
5
=
0
’’’

Chương I: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Tiết 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (T1) Ngày soạn: 01/09/2009 Sĩ số:

Ngày giảng: 11B I. Mục tiêu

- Kiến thức: Giúp cho học sinh nắm được định nghĩa về hàm số lượng giác, tính tuần hoàn của hàm số lượng giác, sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác. - Kĩ năng: Nhớ các giá trị lượng giác của một số cung và góc đặc biệt. - Thái độ: Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ. II. Chuẩn bị HS: Có đủ SGK. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp Kiểm tra sĩ số. 2. Kiểm tra bài cũ Kết hợp trong giờ. 3. Giảng bài mới Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

GV: Hướng dẫn cho học sinh I Định nghĩa nhớ lại các giá trị lượng giác 1. Hàm số sin và côsin của các cung và góc đặc biệt. a) Hàm số sin: HS: Quan sát hình 1. ĐN: SGK (5). ? Thế nào là hàm số sin? (HS đọc ĐN). b) Hàm số côsin Thế nào là hàm số côsin? ĐN: SGK (5). 2. Hàm số tang và hàm số côtang GV: Tóm tắt các định nghĩa của ĐN: SGK (6). các hàm số lượng giác. ?2 Ta có sinx = -sin(-x); cosx = cos(-x). ? Có nhận xét gì về tính chẵn lẻ * Nhận xét: Hàm số y = sinx là hàm số lẻ, hàm số của các hàm số lượng giác? y = cosx là hàm số chẵn, từ đó suy ra các hàm số y= tanx và y = cotx là các hàm số lẻ. 2

? Các hàm số lượng giác có tính II. Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác tuần hoàn như thế nào? - Hàm số y = sinx là hàm số tuần hoàn với chu kì GV: Hướng dẫn cho học sinh là 2π . Tương tự hàm số y = cosx là hàm số tuần nhìn tính tuần hoàn qua đường hoàn với chu kì là 2π . tròn lượng giác. - Hàm số y = tanx và y = cotx là hàm số tuần hoàn với chu kì là π . III. Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng GV: Hướng dẫn cho học sinh giác quan sát và biết cách khảo sát 1.Hàm số y = sinx hàm số y = sinx. Trên đoạn [ 0; π ] hàm số y = sinx đồng biến trên
 π π  0; 2  và nghịch biến trên  2 ; π     

HS xem đồ thị của hàm số Đồ thị của hàm số y = sinx lượng giác y = sinx.
-2π -π

y
1

Còn đồ thị của các hàm số khác, giờ sau chúng ta sẽ nghiên cứu tiếp.

−π 3 2

−π π 2

x

-1

π
2

3π 2

Tập giá trị của hàm số y = sinx là [ −1;1] 4. Củng cố - Nhắc lại định nghĩa các hàm số lượng giác? - Nêu cách vẽ đồ thị của hàm số y = sinx trên toàn trục số R? 5. Giao nhiệm vụ về nhà - Học và nhớ định nghĩa các hàm số lượng giác, tính tuần hoàn của hàm số lượng giác. - Bài tập: Làm bài tập 1, 2, 3 SGK (17). - Giờ sau chúng ta học tiếp T2.

3

Chương I: Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng Tiết 2: PHÉP BIẾN HÌNH VÀ PHÉP TỊNH TIẾN Ngày soạn: 01/09/2009 Sĩ số:

Ngày giảng: 11B I. Mục tiêu

- Kiến thức: Giúp cho học sinh nắm được định nghĩa phép biến hình, phép tịnh tiến, tính chất của phép tịnh tiến và biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến. - Kĩ năng: Vẽ hình chính xác, vận dụng linh hoạt các tính chất của véctơ. - Thái độ: Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ. II. Chuẩn bị HS: Có đủ SGK. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp Kiểm tra sĩ số. 2. Kiểm tra bài cũ CH: Thế nào là hai vectơ bằng nhau, viết công thức liên hệ giữa toạ độ của điểm và toạ độ của vectơ? 3. Giảng bài mới Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

GV: Cho HS trả lời câu hỏi 1 PHÉP BIẾN HÌNH SGK. Sau đó đọc ĐN. * Đinh nghĩa: Quy tắc đặt tương ứng với mỗi ? Trả lời câu hỏi 2. điểm M của mặt phẳng với một điểm xác định duy GV: Hướng dẫn cho HS trả lời nhất M’ của mặt phẳng đó được gọi là phép biến hình trong mặt phẳng. câu hỏi 2. PHÉP TỊNH TIẾN HS: Đọc phần mở đầu của phép I. Định nghĩa r tịnh tiến. * Định nghĩa: Trong mặt phẳng cho vectơ v . Phép hình r ? Thế nào là phép tịnh tiến? (HS biến u u u biến mỗi điểm M thành điểm M’ sao u ur cho MM ' = v được gọi là phép tịnh tiến theo vectơ đọc SGK). r M’ r v.
v

4

M

Tính chất HS đọc các tính chất? * Tính chất 1: SGK (6). . Khi nào thì xác định đoợc một đường thẳng?). 8).Giờ sau: Luyện tập. biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến. 4 (7. II. GV: Hướng dẫn cho học sinh III.Thế nào là phép biến hình. r ?3 Giả sử điểm M’ qua phép tịnh tiến Tv có toạ độ là M’ (x’. Củng cố . . * Ví dụ: SGK. r uuu r u ur v (M) = M’ ⇔ MM ' = v Vậy: T r r HS đọc ví dụ trong SGK. Theo công thức toạ độ của phép x '= x+ a x '=4 r tịnh tiến Tv ta có y '= y +b ⇔ y '=1 { { 4. 2. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. AB biết. v được gọi là vectơ tịnh tiến. phép tịnh tiến. { { lời câu hỏi 3. 3. Công thức trên gọi là biểu thức toạ độ của phép Tr Ápdụng công thức vào đểatrar tịnh tiến v . r GV: Cho học sinh đọc Bạn có ?1 Phép tịnh tiến phải tìm là Tuuu . y’). .Phép tịnh tiến vectơ – không chính là phép đồng nhất.Nêu tính chất của phép tịnh tiến? 5. tính chất. ?2 Học sinh trả lời (GV Gợi ý: * Tính chất 2: SGK (6).* Kí hiệu: T v .Học và nhớ định nghĩa của phép biến hình.Bài tập: 1. Giao nhiệm vụ về nhà . 5 . phép tịnh tiến? . Biểu thức toạ độ uuu r u ur r hiểu thêếnào là biể thức toạ độ v x '− x=a x '= x+ a T (M) = M’ ⇔ MM ' = v ⇔ y '− y =b ⇔ y '= y +b của phép tịnh tiến.

song song với trục hoàng). π dài bằng . 2. .Kiến thức: Giúp cho học sinh nắm được cách khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số cosin. bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số y = sinx π 2 Nội dung cần đạt r π u = (− . Mục tiêu . Ổn định lớp Kiểm tra sĩ số. Hàm số côsin Nêu tính chất của hàm số côsin? Với mọi x ∈ R ta có đẳng thức sin( x + ) = cosx . Từ đó. Tiến trình dạy học 1. đồ dùng học tập phục vụ vẽ hình. II.Tiết 3: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (T2) Ngày soạn: 02/09/2009 Sĩ số: Ngày giảng: 11B I. III. ta được 2 hàm số y = cosx.0) (Sang trái một đoạn có độ theo vectơ GV: Hướng dẫn cho học sinh vẽ 2 đồ thị của hàm số y = cosx.Kĩ năng: Vẽ đồ thị các hàm số lượng giác. 6 . . hàm số tang.Thái độ: Chú ý tập trung trong giờ. hàm số côtang. HS: Vẽ đồ thị của hàm số. Kiểm tra bài cũ CH: Nêu định nghĩa các hàm số lượng giác? Tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác? 3. Chuẩn bị HS: Có đủ SGK. Giảng bài mới Hoạt động của thầy và trò 2.

k ∈ Z ) . nghịch biến của hàm số?   . Nêu tính chất của hàm số? Có nhận xét gì về sự đồng biến. .TXĐ: D = R \ ( kπ .  .   2 y π x GV: Hướng dẫn cho học sinh vẽ hình.Là hàm số tuần hoàn chu kì π .Là hàm số lẻ.y 1 y = sinx y = cosx x Dựa vào đồ thị của hàm số nêu sự đồng biến và nghịch biến trên các khoảng? Hàm số y = cosx đồng biến trên đoạn [ −π .TXĐ: D = R \  + kπ . k ∈ Z   π 2 . Hàm số y = tanx   . Hàm số y = cotx .  2 π 7 .Là hàm số tuần hoàn với chu kì π .Hàm số luôn nghịc biến với mọi x ∈  0.Là hàm số lẻ. 3. 4.Hàm số luôn đồng biến với mọi x ∈  0. -1 Từ đó có bảng biến thiên: x -π π y 0 1 -1 0 Nêu tập xác định của hàm số y = tanx? Nêu tính chất của hàm số? -1 GV: Hướng dẫn cho học sinh vẽ đồ thị hàm số. π ] . .0] và nghịch biến trên đoạn [ 0. .   .

6 (17. Tiến trình dạy học 1. Bài tập: Kết hợp trong giờ luyện tập. . III.Nêu tính chẵn lẻ và tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác? . Giảng bài mới Hoạt động của thầy và trò 8 Nội dung cần đạt .Bài tập: 3. Kiểm tra bài cũ CH: Nêu định nghĩa phép tịnh tiến.Kiến thức: Giúp cho học sinh vận dụng các kiến thức về phép biến hình và phép tịnh tiến vào giải bài tập trong SGK và trong SBT. 5. Mục tiêu .Kĩ năng: Áp dụng các kiến thức về phép biến hình và phép tịnh tiến . 4. Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến. 5. Giờ sau luyện tập.Nêu tính chất của hai hàm số y = tanx và y = cotx.y x 4. Tiết 4: LUYỆN TẬP VỀ PHÉP BIẾN HÌNH VÀ PHÉP TỊNH TIẾN Ngày soạn: 02/09/2009 Sĩ số: Ngày giảng: 11B I. Củng cố . 18). . 2. 3. tính chất của phép tịnh tiến.Thái độ: Chú ý tập trung trong giờ. Ổn định lớp Kiểm tra sĩ số. Chuẩn bị HS: Có đủ SGK.Học và nhớ lý thuyết. II. đồ dùng học tập. Giao nhiệm vụ về nhà .

Bài 3 (7) B D Học sinh trả lời theo từng phần.GV: Hướng dẫn học sinh áp Bài 1 (7) r uuu r u ur u u ur uuu r dụng định nghĩa của phép tịnh v (M) ⇔ MM ' = v ⇔ M ' M = −v Ta có: M’ r= T tiến và để trình bày lời giải của ⇔ M = T −v (M’). y = y’ – 2. Do đó T AG (D) = A. y’ = y+2 hay x = x’ + 1. GV: Hướng dẫn cho học sinh vẽ hình và trả lời bài tập. Khi đó ảnhucủa tam giác ABC qua phép tịnh tiến ur u theo vectơ AG là tam giác GB’C’. r r v (A) = A’(2. tiến vào để giải bài tập. GV: Hướng dẫn HS vận dụng a) T r công thức toạ độ của phép tịnh b) C = T −v (A) = (4. Cách 2: HS tự giải. DA AG đoạn thẳng DG? Từ đó nêu cách Bài 3 (7) dựng điểm D. Ta có M ∈ d ⇔ x – 2y +3 = 0 ⇔ (x’ + 1) – 2(y’ – 2) + 3 =0 ⇔ x’ – 2y’ + 8 = 0 ⇔ M’ ∈ d’ có phương trình x – 2y + 8 = 0. HS trả lời bài 4. T v (B) = B’(-2. Giao nhiệm vụ về nhà 9 . 4. 7). Bài 4 (8) Đáp số: có vô số phép tịnh tiến biến a thành b. Từ đó vẽ hình. .Dựng các hình bình hành ABB’G và ACC’G. từng câu hỏi của giáo viên. Khi đó Gọi M(x. 3). 3). y’). c)Cách1: r ∈ d. bài tập 1. 5. B A G C B'' C'' . phần c. Củng cố .Nhắc lại kiến thức về phép tịnh tiến. ur u ur ur ? Có nhận xét gì về điểm A với Khi đó u u = u u .Dựng điểm D sao cho Aulà trung điểm của GD. M’ = T v (M) = (x’. y) GV: Hướng dẫn học sinh giải x’ = x+1.

2. chú ý tập trung trong giờ. nêu tích chẵn lẻ và tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác. . . GV: Vẽ đồ thị hàm số y = tanx. II. Giảng bài mới 10 . nghịch biến của hàm số LG để giải các bài tập. luyện tập kĩ năng vẽ đồ thị của hàm số lượng giác. . Kiểm tra bài cũ CH: Thế nào là các hàm số lượng giác..Kiến thức: Giúp cho học sinh vận dụng các kiến thức về các hàm số lượng giác vào giải các bài tập trong SGK. Mục tiêu . Ổn định lớp Kiểm tra sĩ số. .Học và nhớ lý thuyết. chính xác khoa học.Bài tập: Xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập trong SBT.Giờ sau luyện tập về hàm số lượng giác (T1). Tiến trình dạy học 1. 3.Kĩ năng: Vận dụng linh hoạt sự đồng biến. Chuẩn bị HS: Có đủ SGK. III. Tiết 5: LUYỆN TẬP VỀ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (T1) Ngày soạn: 07/09/2009 Sĩ số: Ngày giảng: 11B I.Thái độ: Cẩn thận.

k ∈ Z  .0  ∪  . . k ∈ Z } . theo yêu cầu của đề bài. k ∈ Z 3 2 6 5π  + kπ .  π  2 π  2 Bài 2 (17) GV: Cho học sinh tìm điều kiện để các hàm số lượng giác có b) Vì 1 + cosx ≥ 0 nên điều kiện là 1 − cosx>0 hay nghĩa.  ∪  π .  6   Vậy: D = R \  d) Điều kiện: x+ π π ≠ k π ⇔ x ≠ − + kπ . k ∈ Z } . π } . c) Điều kiện: HS: Lên bảng trình bày lời giải các bài tập. k ∈ Z. k ∈ Z  .  4 4 4  2  2  2  Nhận xét? GV: Cho điểm.  b) tanx = 1 tại x ∈ − 3π π 5π  .  . Vậy D = R \ { kπ . ta thấy:   a) tanx = 0 tại x ∈ { −π .      d) tanx < 0 khi x ∈  − .0. Vậy: của hàm số lượng giác cần tìm D = R \ { k 2π . Nhận xét? GV: Nhận xét và cho điểm. π π 5π ≠ + kπ ⇔ x ≠ + kπ . Củng cố 11 . . k ∈ Z. k ∈ Z 6 6    Vậy: D = R \ − + kπ . π  6 4. x− a) sinx ≠ 0 ⇔ x ≠ k π .Hoạt động của thầy và trò Bài 1 (17) GV: Cho học sinh quan sát trên hình vẽ và cho học sinh trả lời các yêu cầu của đề bài? Mỗi học sinh lên bảng làm một phần của bài tập 1. −  ∪  0. π  . π   π   3π   c) tanx > 0 tại x ∈  −π . Từ đó suy ra tập xác định cosx ≠ 1 ⇔ x ≠ k2 π . 2  . Nội dung cần đạt Căn cứ vào đồ thị của hàm số y = tanx trên đoạn 3π    −π .

11. nắm được thế nào là trục đối xứng của một hình. hình 1. phép tịnh tiến và tính chất? 3. biểu thức toạ độ.Thái độ: Tích cực.Kiến thức: Giúp cho học sinh nắm được định nghĩa. chú ý xây dựng bài trong giờ học. Ổn định lớp Kiểm tra sĩ số. Mục tiêu .Học và nhớ các công thức về hàm số lượng giác . Tiến trình dạy học 1.Giờ sau luyện tập tiếp (T2)..Muốn tìm tập xác định của một hàm số lượng giác ta làm như thế nào? 5. Chuẩn bị GV: Thước kẻ.Kĩ năng: Nhận biết và lấy được các ví dụ trong thực tế. Giảng bài mới Hoạt động của thầy và trò I. Kiểm tra bài cũ CH: Nêu định nghĩa phép biến hình. Giao nhiệm vụ về nhà . Định nhĩa 12 Nội dung cần đạt .Bài tập: Xem lại các bài tập đã chữa và làm tiếp các bài tập trong SGK . tính chất của phép đối xứng trục. HS: Có đủ SGK. III. . 2. . thước kẻ. Tiết 6: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC Ngày soạn: 07/09/2009 Sĩ số: Ngày giảng: 11B I. II.

động. * Nhận xét: SGK. Biểu thức toạ độ GV: Hướng dẫn cho học sinh đọc SGK và trả lời các hoạt * SGK (9. biến mỗi điểm M không thuộc d thành M’ sao cho d là đường trung trực của đoạn thẳng MM’ được gọi là phép đối xứng qua đường thẳng d hay phép đối xứng trục d. Khi đó ta nói H là hình có trục đối xứng. GV: Hướng dẫn cho học sinh ?2: Dựa vào nhận xét 1: dựa vào nhận xét 1 sau đó trả lời u u ur uuu uuu u uu u u u r u uu r u u ur uuu M’ = Đd(M) ⇔ M 0 M ' = − M 0 M ⇔ M 0 M = − M0 M ' câu hỏi 2. GV: Cho học sinh đọc nhận xét. Nêu định nghĩa về phép đối xứng trục. ? Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng? Định nghĩa: Cho đường thẳng d. Phép tịnh tiến biến mỗi điểm M thuộc d thành chính nó. minh.11 và xem d: Trục đối xứng. HS: Quan sát hình 1. Xem ví dụ: SGK.Tính chất 2: SGK. 10). Củng cố . Quan sát hình vẽ SGK và trả lời ?6 câu hỏi 6 SGK. GV: Vẽ hình thoi và cho học sinh nhận xét và trả lời câu hỏi 1. II. III. Trục đối xứng của một hình HS: Đọc nội dung định nghĩa * ĐN: Đường thẳng d được gọi là trục đối xứng SGK. . Tính chất HS: Đọc nội dung tính chất 1. * Ví dụ 2: SGK (11). để chứng chứng minh ?5. HS: Đọc nội dung tính chất 2. . Phép đối xứng trục d kí hiệu: Đd ví dụ.HS: Quan sát hình vẽ trong SGK. ⇔ M = Đd(M’). 4. của hình H nếu phép đối xứng qua d biến H thành chính nó.Phép đối xứng trục có những tính chất như thế nào? 13 . IV.Tính chất 1: SGK GV: Hướng dẫn cho học sinh ?5 Sử dụng công thức biểu thức toạ độ.

Thái độ: Cẩn thận.Giờ sau luyện tập hàm số lượng giác (T2).Học và nhớ lí thuyết về phép đối xứng trục. . Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp Kiểm tra sĩ số.Kĩ năng: Vận dụng linh hoạt sự đồng biến. Kiểm tra bài cũ CH: Thế nào là các hàm số lượng giác. chính xác khoa học. Giảng bài mới Hoạt động của thầy và trò Bài 3 (17) 14 Nội dung cần đạt sinx nếu sinx ≥ 0 . 2. Giao nhiệm vụ về nhà .Kiến thức: Giúp cho học sinh vận dụng các kiến thức về các hàm số lượng giác vào giải các bài tập trong SGK. Chuẩn bị HS: Có đủ SGK. luyện tập kĩ năng vẽ đồ thị của hàm số lượng giác. nghịch biến của hàm số LG để giải các bài tập. 3 (11). . III. . Tiết 7: LUYỆN TẬP VỀ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (T2) Ngày soạn: 08/09/2009 Sĩ số: Ngày giảng: 11B I. chú ý tập trung trong giờ.5. 3. 2. nêu tích chẵn lẻ và tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác. . Mục tiêu . II.Bài tập: 1.

HS: Khai triển theo định nghĩa Ta có: s inx = . Bài 4 (17) Ta có: sin 2( x + kπ ) = sin(2 x + 2kπ ) = sin 2 x. còn giữ nguyên phần đồ thị của hàm số y = sinx trên các đoạn còn hàm số y = s inx . lại. GV: Hướng dẫn và vẽ hình. π π + k 2π và − + k 2π . k ∈ Z nên ? sinx < 0 trên các khoảng nào? lấy đối xứng qua trục ox phần đồ thị của hàm số Từ đó nêu cách vẽ đồ thị của y = sinx trên các khoảng này. k ∈ Z Từ đó. rồi vận dụng đồ thị hàm số y = sinx vào để vẽ đồ thị hàm số y = sin2x. y = sin2x là hàm số lẻ. 2π + k 2π } . ta đươc đồ thị trên    π π đoạn  − . Vì vậy ta vẽ đồ thị hàm số y = sin2x trên đoạn  π 0. ta được đồ thị của hàm số y = s inx : GV: Hướng dẫn cho học sinh vẽ đồ thị. Hơn nữa. Bài 5 (18) 1 HS: Cho học sinh nhận xét điểm Cắt đồ thị hàm số y = cosx bởi đường thẳng y = cắt và vẽ đồ thị hàm số y= 2 . Hình vẽ: 3 3 15 . Cuối cùng tịnh tiến song song với  2 2 trục Ox các đoạn có độ dài π . GV: Cho học sinh nhận xét và biến đổi hàm số y = sin2x. ta suy ra hàm số y = sin2x là hàm số tuần hoàn với chu kì π . ta được đồ thị hàm GV: Hướng dẫn cho học sinh vẽ. k ∈ Z .  . 2  rồi lấy đối xứng qua O. ta được các giao điểm có hoành độ tương ứng là: cosx.sinx nếu sinx < 0 giá trị tuyệt đối? Mà sinx < 0 ⇔ x ∈ { π + k 2π . số y = sin2x trên R.

các dạng đồ thị của các hàm số lượng giác. Chuẩn bị HS: Có đủ SGK. 5.Kiến thức: Giúp cho học sinh nắm được định nghĩa. Ổn định lớp Kiểm tra sĩ số. tâm đối xứng của một hình.4.Kĩ năng: Quan sát hình vẽ.Học và nhớ các công thức về hàm số lượng giác. .Bài tập: Xem lại các bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại trong SGK . II.Thái độ: Chú ý tập trung trong giờ. Giao nhiệm vụ về nhà .Giờ sau HH: Phép đối xứng tâm. biểu thức toạ độ. 2. 16 Nội dung cần đạt . Giảng bài mới Hoạt động của thầy và trò HS: Quan sát hình vẽ trong I. xác định được tâm đối xứng của một hình. . tính chất của phép đối xứng tâm. Mục tiêu . Tiết 8: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM Ngày soạn: 08/09/2009 Sĩ số: Ngày giảng: 11B I. III. . Định nghĩa SGK và nêu định nghĩa SGK. Tiến trình dạy học 1.Nhắc lại dạng đồ thị của các hàm số lượng giác. Lấy ví dụ trong thực tế về hình có trục đối xứng 3. Kiểm tra bài cũ CH: Nêu định nghĩa và tính chất của phép đối xứng trục. Củng cố .

biến điểm M khác I thành điểm M’ sao cho I là trung điểm của đoạn thẳng MM’ được gọi là phép đối xứng tâm.Điểm I được gọi là gì? . nêu biểu thức toạ độ của phé đối xứng qua gốc toạ độ.Giờ sau: Phương trình lượng giác cơ bản (T1). 17 . Củng cố . Khi đó ta nói h là hình có tâm đối xứng. * Ví dụ 2: SGK (15). HS: Trả lời các hoạt động 1 và * Ví dụ 1: SGK (12). Phép đối xứng tâm được kí hiệu . HS: Đọc nội dung tâm đối xứng IV. minh. Và thực toạ độ hiện hoạt động 3. 5. HS: Xem ví dụ 2. ?5 ?6 4. Trả lời các hoạt động 5 và 6.Điểm I được gọi là tâm đối xứng. để chứng minh. Giao nhiệm vụ về nhà .Bài tập: 1.Tính chất 2: SGK (14).Cho điểm I.Học và nhớ lí thuyết. 3 (15) . Thế nào là hình có tâm đối xứng. Tâm đối xứng của một hình của một hình. ?4: Sử dụng công thức biểu thức toạ độ để chứng HS: Đọc nội dung tính chất 2. HS: Đọc nội dung tính chất 1. SGK (13). Phép biến hình biến điểm I thành chính nó. .Thế nào là phép đối xứng tâm.Tính chất 1: SGK (13). tâm đối xứng của một hình. 2. * Định nghĩa: Điểm I được gọi là tâm đối xứng của hình H nếu phép đối xứng tâm I biến H thành chính nó. . Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc phép đối xứng tâm O. biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm O. ?1 ?2 HS: Xem biểu thức toạ độ của II. 2. Kí hiệu ĐI như thế nào? uu uu r uu ur M’ = ĐI (M) ⇔ IM ' = − IM . ?3 GV: Hướng dẫn cho học sinh áp III. Tính chất dụng công thức biểu thức toạ độ .

Chuẩn bị HS: Có đủ SGK. . chính xác khoa học. tanx=a. Tiến trình dạy học 1. chú ý tập trung trong giờ.cotx=a . II. Kiểm tra bài cũ CH: Nêu định nghĩa các hàm số lượng giác? 3. III.Tiết 9: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (T1) Ngày soạn: 14/09/2009 Sĩ số: Ngày giảng: 11B: I.Thái độ: Cẩn thận.Kĩ năng: Bước đầu vận dụng vào giải các bài tập đơn giản. . Ổn định lớp Kiểm tra sĩ số. 2. cosx=a.Kiến thức: Giúp cho học sinh năm được cách giải hai phương trình lượng giác sinx = a và cosx = a. 18 . Mục tiêu . Giảng bài mới Hoạt động của thầy và trò ?1 Trả lời HĐ 1? Nội dung cần đạt Các phương trình lượng giác cơ bản: Thế nào là các phương trình s inx=a.

k ∈ Z .Trường hợp |a| ≤ 1 Phương trình cosx = a có các nghiệm là: x = ±α + k 2π .Trường hợp |a| > 1 Trường hợp với phương trình cosx = a cách xây dựng công thức cũng như phương trình sinx = a. . ?3 HS: Áp dụng kiến thức vào giải 2.Nếu α thoả mãn điều kiện  sinα =a 2 thì ta viết biệt thì cách ghi nghiệm như thế   nào? α = arcsina. góc đặc  2 . hàm số y = sinx. Phương trình cosx = a vô nghiệm. Phương trình cosx = a hoạt động 3.Trường hợp |a| > 1 Với trường hợp |sinx| > 1 thì phương trình (1) có nghiệm hay không? GV: Hướng dẫn cho học sinh trường hợp |sinx| ≤ 1. Dựa vào tập giá trị của sinx = -2 . GV: Hướng dẫn cho học sinh * Ví dụ 2: SGK. Phương trình sinx = a GV: Hướng dẫn HS trả lời hoạt ?2 Không có giá trị nào thoả mãn phương trình động 2. HD Cho học sinh đọc chú ý. k ∈ Z và x = π − arcsina + k 2π . Vì −1 ≤ s inx ≤ 1 . * Xét phương trình sinx = a (1) .Trường hợp |a| ≤ 1 Phương trình (1) có các nghiệm là: x = α + k 2π . k ∈ Z và x = π − α + k 2π . Phương trình (1) vô nghiệm vì |sinx| ≤ 1 với mọi x. * Chú ý: SGK (20).lượng giác cơ bản? 1. . Khi đó nghiệm của phương trình sinx = a được viết là: x = arcsina + k 2π . k ∈ Z * Chú ý: SGK (22). giải ví dụ ?4 trong SGK. xem và hiểu chú ý. * Ví dụ 1: SGK. . k ∈ Z  −π ≤α ≤π Nếu không thuộc cung. Hướng dẫn cho HS trình bày lời 19 .

các nội dung của chú ý. Chuẩn bị HS: Có đủ SGK.giải của hoạt động 4. Ổn định lớp Kiểm tra sĩ số.Bài tập: 1. Kiểm tra bài cũ CH: Nêu định nghĩa và tính chất của phép đối xứng tâm. tính chất của phép quay. .Thái độ: Chú ý tập trung trong giờ. Tiết 10: PHÉP QUAY Ngày soạn: 14/09/2009 Sĩ số: Ngày giảng: 11B I. Củng cố . .Giờ sau HH: Đọc trước bài: Phép quay. II. Mục tiêu . 4.Học và nhớ các công thức nghiệm của hai phương trình lượng giác cơ bản.Nhắc lại công thức nghiệm của hai phương trình lượng giác đã học? 5. Giao nhiệm vụ về nhà . . 2. 2. 3. Giảng bài mới Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt 20 . III. Tiến trình dạy học 1.Kiến thức: Giúp cho học sinh nắm được định nghĩa của phép quay. 3 SGK (28).Kĩ năng: Biết được sự vận dụng của phép quay trong thực tế. .

?2: bánh xe B quay theo chiều âm.Tương tự: C biến thành D một góc quay 450 HS: Đọc nội dung nhận xét 1 và * Nhận xét: SGK (16). Phép biến hình biến O thành chính nó. trả lời hoạt động 2. HS: Đọc nhận xét SGK.HS quan sát và đọc phần đầu? HS: Đội dung định nghĩa SGK. . α ).Điểm O được gọi là tâm quay còn α gọi là góc quay. GV: Kết luận. * Tính chất 1: Phép quay bảo tàon khoảng cách giữa hai điểm bất kì. HS: Đọc nội dung tính chất 2.3600 = -10800 II. . ?3 . Định nghĩa * Định nghĩa: Cho điểm O và góc lượng giác α . ?1 .Kim phút quay một góc – 3. 21 .Kí hiệu phép quay tâm O góc α là Q(O.Kim giờ quay một góc 900. I. * Ví dụ: SGK (16). HS: Đọc nhận xét 2.Phép quay tâm O biến điểm A thàh điểm B một góc 450. Tính chất HS: Đọc nội dung tính chất 1. . * Tính chất 2: SGK (18). OM’) bằng α được gọi là phép quay tâm O góc α . . biến mỗi điểm M khác O thành điểm M’ sao cho OM = OM’ và góc lượng giác (OM.

tính chất.Kĩ năng: Bước đầu vận dụng vào giải các bài tập đơn giản. . 2 . Chuẩn bị HS: Có đủ SGK. .GV: Giải thích cho học sinh thấy được góc tạo bởi giữa hai đường thẳng d và d’ khi quay quanh tâm ) một góc α . II. 2.Học và nhớ định nghĩa. hoặc bằng π . Ổn định lớp Kiểm tra sĩ số. * Nhận xét: Phép quay góc α vơi 0< α < π .Kiến thức: Giúp cho học sinh năm được cách giải hai phương trình lượng giác tanx = a và cotx = a. Giao nhiệm vụ về nhà . tính chất của phép quay? 5. Tiến trình dạy học 1. biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ sao cho góc giữa π d và d’ bằng α (nếu 0 < α ≤ ). chú ý tập trung trong giờ. III.Nhắc lại thế nào là phép quay.Giờ sau: Phương trình lượng giác cơ bản (T2). . 2 (19).α 2 (nếu ?4 4. kí hiệu của phép quay. Mục tiêu .Bài tập: 1.Thái độ: Cẩn thận. Kiểm tra bài cũ 22 . . Tiết 11: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (T2) Ngày soạn: 15/09/2009 Sĩ số: Ngày giảng: 11B I. Củng cố π ≤ α < π ). chính xác khoa học.

k ∈ Z 2 tanx = a.k ∈ Z x = β 0 + k1800 . GV: Hướng dẫn HS đọc ví dụ 6. * Ví dụ 6: SGK (26). có các nghiệm là: x = α + kπ . Giải bài tập của ?5.CH: Viết công thức nghiệm của phương trình sinx = a và cosx = a (Theo cả hai đơn vị độ và radian? 3. 23 . b) Phương trình cot x = cot β 0 có các nghiệm là x = β 0 + k1800 . Phương trình tanx = a π Nêu điều kiện của phương trình . k ∈ Z.Điều kiện của phương trình là: x ≠ kπ . GV: Hướng dẫn.k ∈ Z * Chú ý: a) Phương trình tanx = tan α với α là số cho GV: Hướng dẫn cho học sinh trước.Nghiệm của phương trình tanx = a là tanx = a x = arctan a + kπ . b) Phương trình tanx = tan β 0 có các nghiệm là HS: Xem ví dụ SGK.k ∈ Z * Ví dụ 3: SGK (24). nắm được chú ý.k ∈ Z GV: Hướng dẫn cho học sinh Tổng quát. Phương trình cotx = a Nêu điều kiện của phương trình . có các nghiệm là: x = α + kπ . Tổng quát.k ∈ Z cot x = a * Chú ý: a) Phương trình cotx = cot α với α là số cho trước. ?5 4. k ∈ Z.Điều kiện của phương trình là: x ≠ + kπ . cot f(x) = cot g(x) ⇒ f(x) = g(x) + k π . ?6 HS: Trình bày lời giải ?6.Mỗi phương trình sinx = a ( | a |≤ 1 ). * Ghi nhớ: HS: Đọc ghi nhớ và ghi vào vở . .Nghiệm của phương trình cot x = a là ? Viết nghiệm của phương trình x = arccot a + kπ . cosx = a ( ghi.k ∈ Z nắm được chú ý. tan f(x) = tan g(x) ⇒ f(x) = g(x) + k π . Giảng bài mới Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt 3. ? Viết nghiệm của phương trình . k ∈ Z cot x = a.

4. Củng cố . Tiết 12: LUYỆN TẬP PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC.Kiến thức: Giúp cho học sinh vận dụng các kiến thức về phép đối xứng trục. chú ý tập trung trong giờ. Tiến trình dạy học 1.Nhắc lại công thức nghiệm của hai phương trình lượng giác đã học? 5. III. đồ dùng học tập.Giải các phương trình trên là tìm tất cả các nghiệm của chúng. .Giờ sau HH: Luyện tập các phép biến hình đã học.Bài tập: 4. tanx = a. 2.Học và nhớ các công thức nghiệm của hai phương trình lượng giác cơ bản. 7 SGK (29). . Ổn định lớp Kiểm tra sĩ số. công thức đã học vào giải bài tập.Kĩ năng: Vận dụng linh hoạt định nghĩa. 6. Kiểm tra bài cũ 24 . các nội dung của chú ý. . đối xứng tâm. cotx = a có vô số nghiệm. phép quay vào giải các bài tập trong SGK.| a |≤ 1 ).Thái độ: Cẩn thận. 5. II. Mục tiêu . QUAY Ngày soạn: 15/09/2009 Sĩ số: Ngày giảng: 11B I. chính xác khoa học. Giao nhiệm vụ về nhà . Chuẩn bị HS: Có đủ SGK. . . ĐỐI XỨNG TÂM.

90 ) ( C ) = E .900 ) ( C ) = D . -3). Ảnh của A là A’ = (1. Giảng bài mới Hoạt động của thầy và trò Bài 1 (11) HS: Tìm ảnh của phép đối xứng Gọi A’. Bài 1 (19) GV: Hướng dẫn cho học sinh giải bài tập 1.x’. HS: Trình bày lời giải của bài tập. -1). Bài 3 (15) GV: Hướng dẫn cho học sinh Đường thẳng và hình gồm hai đường thẳng song trình bày lời giải bài tập 3. a) Gọi E là điểm đối xứng với C qua D. ta có: A’ = (1. Viết công thức toạ độ của phép Dùng biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc toạ độ.Kết hợp trong giờ. Khi đó Q( A. B. B = (3. 0 b) Q( O . y = -y’ vào phương trình của đối xứng qua gốc toạ độ? d. xứng trục Ox. Bài 3 (11) Nội dung cần đạt Bài 1 (15) HS: Viết toạ độ của ảnh A’. 2). B’ lần lượt là ảnh của A. x −1 y − 2 Làm thế nào để lập được = Đường thẳng A’B’ có phương trình 2 3 phương trình đường thẳng? hay 3x + 2y . Vậy ảnh của đường thẳng BC qua phép quay tâm O góc 900 là đường thẳng CD. Ta có ảnh của d qua phép đối xứng tâm O là GV: Hướng dẫn HS áp dụng để đường thẳng d’ có phương trình x – 2y – 3 = 0 giải bài tập.90 ) ( B ) = C 0 Q( O . Bài 2 (19) GV: Cho HS suy nghĩ và trình 25 . Thay x = . Hình bình hành và lục giác đều là những hình có tâm đối xứng.7 = 0 GV: Hướng dẫn cho học sinh Bài 2 (11) trình bày lời giải. 3. Bài 2 (15) HS: Giải bài tập 2. song là những hình có vô số tâm đối xứng. B qua phép đối trục Ox của hai điểm A.

phép quay. III. Giao nhiệm vụ về nhà . Ổn định lớp 26 . đối xứng tâm. Hai điểm A và B thuộc d. đối xứng tâm và phép quay. Chuẩn bị HS: Có đủ SGK. chính xác. . II. Mục tiêu . 5.Thái độ: Cẩn thận.Giờ sau luyện tập về phương trình lượng giác cơ bản (T1). Ảnh của B qua phép quay tâm O góc 900 là A’(-2. 4. Do đó ảnh của d qua phép quay tâm O góc 900 là đường thẳng BA’ có phương trình x – y +2 = 0.Học và nhớ các kiến thức về phép đối xứng trục.Bài tập: Xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập trong SBT. GV: Nhận xét. .Kĩ năng: Vận dụng công thức nghiệm của phương trình lượng giác vào áp dục giải các bài tập trong SGK.bày lời giải. .Nhắc lại các định nghĩa về phép đối xứng trục. Khi đó B = (0.2). chú ý tập trung trong giờ. Tiết 13: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (T1) Ngày soạn: 22/09/2009 Sĩ số: Ngày giảng: 11B I. Củng cố . . Tiến trình dạy học 1. Gọi B là ảnh của A. 0).Kiến thức: Giúp cho học sinh vận dụng các kiến thức về phương trình lượng giác cơ bản vào giải các bài tâp trong SGK.

1800 .Kiểm tra sĩ số. Bài 2 (28) Sin3x = sin x   ⇔  3 x = x + k 2π ⇔  x = kπ  3 x = π − x + k 2π π π . 18 3 18 3 HS: Trình bày lời giải trên π π bảng? d) x = ± + kπ . BT 1 a SGK. 4. x = ± + kπ . 6 3 GV: Nhận xet lời giải của học sinh và cho điểm. Kiểm tra bài cũ CH: Viết các công thức nghiệm của phương trình sinx = a và cosx = a. 6 3 π 3π +k . 2 3 Áp dụng các hcú ý vào giải các 11π 4π 5π 4π +k bài tập? c) x = . x =− +k . x = 1100 + k.Nhắc lại các công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản? Bài tập trắc nghiệm 27 . 2. Giảng bài mới Hoạt động của thầy và trò Bài 1 928) HS: Áp dụng kiến thức về phương trình lượng giác cơ bản để giải các bài tập trong SGK. 2 2 d) x = −400 + k.  x = +k  4 2 Áp dụng kiến thức trong phương trình lượng giác cơ bản vào giải bải tập 2? GV: Nhận xét. 3 1 3 Nội dung cần đạt b) x = Nhận xét? GV: Nhận xét và cho điểm.1800 . 3. c) x = π 2π +k . Bài 3 (28) a) x = 1 ± arccos + k 2π . Củng cố . a) x = arcsin − 2 + k 2π : 1 x = π − arcsin − 2 + k 2π .

x = − + kπ .k ∈ Z và x = C.Chọn phương án đúng trong các câu sau? Câu 1: Phương trình cosx= A. x = D. x = ± + kπ .k ∈ Z 3 π 3 1 có nghiệm là: 2 B.Kĩ năng: Bước đầu hiểu được và áp dụng phép dời hình và hai hình bằng nhau. . Chuẩn bị HS: Có đủ SGK. x = − + kπ .Thái độ: Cẩn thận. khái niệm về hai hình bằng nhau.Kiến thức: Giúp cho học sinh nắm được khai niệm về phép dời hình. Tiến trình dạy học 1. Giao nhiệm vụ về nhà . . II. chính xác khoa học. III.Học và nhớ các công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản các chú ý công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản.Giờ sau: KN về phép dời hình và hai hình bằng nhau.Bài tập: Xem lại các bài tập đã chữa và làm tiếp bài tập trong SGK. x = π 5π + k 2π .k ∈ Z 6 B.k ∈ Z π 3 π 3 C. chú ý tập trung trong giờ. .k ∈ Z D. x = ± + k 2π .k ∈ Z 6 6 5. x = π 5π + kπ .k ∈ Z và x = + k 2π . Ổn định lớp 28 . Mục tiêu . Tiết 14: KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU Ngày soạn: 22/09/2009 Sĩ số: Ngày giảng: 11B I.k ∈ Z Câu 2: Phương trình 2 s inx-1=0 có nghiệm là: A. x = π + kπ . .k ∈ Z 6 6 π 5π + k 2π .k ∈ Z và x = − + k 2π .k ∈ Z 6 6 π 6 5π + kπ .k ∈ Z và x = + kπ . tính chất.

tịnh tiến. 29 . Kiểm tra bài cũ Không kiểm tra. 20). đối xứng trục.Kiểm tra sĩ số. đối xứng tâm và phép quay đều là Các phép biến hình nào được những phép dời hình. 2. C khi và chỉ khi AB + BC = AC và bảo toàn khoảng cách của phép dời hình. GV: Hướng dẫn cho học sinh áp dụng tính chất theo hướng dẫn trong SGK và tính bảo toàn vào để chứng minh. Giảng bài mới Hoạt động của thầy và trò Thế nào là phép dời hình? Nội dung cần đạt I. phát biểu tính chất đó? Nhận xét: 1. F(N) = N’ ⇒ MN = M’N’. ?2 Áp dụng tính chất điểm B nằm giữa hai điểm A. C ⇔ AB + BC = AC ⇔ A’B’ + B’C’ = A’C’ ⇔ Điểm B’ nằm giữa hai điểm A’. HS: Đọc nội dung tính chất II. Các phép đồng nhất. Ta có: Điểm B nằm giữa hai điểm A. GV: Vẽ hình và trình bày theo ?1 yêu cầu của đề bài. gọi là phép dời hình? 2. Khái niệm về phép dời hình Các phép biến hình đã học có Định nghĩa: SGK (19). Phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép dời hình cũng là một phép DH. SGK (21). Ví dụ 1: SGK (19. HS: Đọc nội dung chú ý trong * Chú ý: SGK (21). tính chất gì giống nhau? Hãy Ta có: F(M) = M’. 3. HS: Đọc ví dụ 1 và quan sát trong SGK. Ví dụ 2: SGK (20). SGK. Tính chất trong SGK. HS: Quan sát hình vẽ và trả lời Ví dụ 3: SGK (21) câu hỏi 4. Từ đó học sinh trả lời của hoạt động. C’ ?3 Áp dụng tính chất 1 và tính bảo toàn khoảng cách của phép dời hình.

II. tính chất. * Ví dụ 4: SGK (23). Củng cố . HS: Xem ví dụ và chuẩn bị làm câu hỏi 5. Giao nhiệm vụ về nhà .Nêu khái niệm phép dời hình và khái niệm hai hình bằng nhau? 5.?4 III.Giờ sau luyện tập về phương trình lượng giác cơ bản (T2). Chuẩn bị HS: Có đủ SGK. chính xác.Kĩ năng: Vận dụng công thức nghiệm của phương trình lượng giác vào áp dục giải các bài tập trong SGK.Thái độ: Cẩn thận. . 2. III. . .Kiến thức: Giúp cho học sinh vận dụng các kiến thức về phương trình lượng giác cơ bản vào giải các bài tâp trong SGK. Mục tiêu .Học và nhớ định nghĩa. Tiết 15: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (T2) Ngày soạn: 23/09/2009 Sĩ số: Ngày giảng: 11B I. 3 (23. chú ý tập trung trong giờ. . Tiến trình dạy học 30 .Bài tập: 1. Khái niệm hai hình bằng nhau Định nghĩa: Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia. GV: Hướng dẫn HS trình bày ? 5. 24). 4.

Giảng bài mới Hoạt động của thầy và trò Bài 4 (29) HS: Nêu cách giải phương trình Điều kiện: Sin 2x ≠ 1 dạng A = 0 . Kiểm tra bài cũ CH: Viết các công thức nghiệm của phương trình tanx = a và cotx = a. d) Điều kiện sin x ≠ 0. 3 18 3 π π    2 x = 2 + k 2π  x = 4 + kπ cos2x=0 ⇔  ⇔ .Nhắc lại các công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản? 31 ⇒x= π π + k ( k ≠ 3m − 1. Ổn định lớp Kiểm tra sĩ số. Nhận xét? b) x = + π 1 5π π +k . GV: Hướng dẫn cho học sinh trình bày lời giải của bài tập 4. phương trình. 12 3 .x = kπ .x = k ( k ≠ 3m. 4.1. Với điều trình? 4  kiện đó ta có: Áp dụng phương trình tanx = a tan  π − x  = tan 2 x ⇒ 2 x = π − x + kπ   4 4  vào giải phương trình? Nhận xét? GV: nhận xét và kết luận.k ∈ Z π π  2 x = − + k 2π  x = − + kπ  2  4 c) Điều kiện: cos x ≠ 0.m ∈ Z ) . Từ đó áp dụng vào B Nội dung cần đạt giải phương trình.k ∈ Z . Phương trình có nghiệm π GV: Hướng dẫn cho học sinh là: x = 4 + k 2 .m ∈ Z ) .k ∈ Z . 2. Vậy nghiệm Chú ý các điều kiện của phương 4 π trình để kết luận nghiệm của là x = − + kπ . a) x = 450 + k1800 . giải phần c và d. Củng cố . π Giá trị x = + kπ bị loại do điều kiện. trình. 2 3 Bài 6 (29) Nêu điều kiện của phương π  Điều kiện: cos 2x ≠ 0 và cos  − x  ≠ 0 . Phương trình có nghiệm Kết luận nghiệm của phương π π là: x = + kπ . 4 Bài 5 (29) HS: Trình bày lời giải trên bảng. 3.

Học và nhớ các công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản các chú ý công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản. Chuẩn bị HS: Có đủ SGK. Giao nhiệm vụ về nhà . phép vị tự được xác định khi biết được tâm và tỉ số vị tự. 32 .Kiến thức: Giúp cho học sinh nắm được định nghĩa phép vị tự. Tiết 16: PHÉP VỊ TỰ Ngày soạn: 25/09/2009 Sĩ số: Ngày giảng: 11B I. II. + Biết cách tìm tâm vị tự của hai đường tròn. + Biết cách tính biểu thức toạ độ của ảnh của một điểm và phương trình đường thẳng là ảnh của một đường thẳng cho trước qua phép vị tự. . .Bài tập: Xem lại các bài tập đã chữa và làm tiếp bài tập trong SGK.Thái độ: Cẩn thận. chú ý tập trung trong giờ.Kĩ năng: + Biết xác định ảnh của một hình đơn giản qua phép vị tự.5.Giờ sau: Phép vị tự. chính xác khoa học. . . Mục tiêu .

* Tính chất 1: SGK (25). 2. Tâm vị tự của hai đường tròn HS: Đọc nội dung định lí. uuu u ur u ur uu V 1 GV: Hướng dẫn cho học sinh sử ?4 Phép vị tự cần tìm là ( O .1 ) ( B ) . HS: Quan sát hình vẽ trong SGK.1 ) ( C ) 2 2 C B Nhận xét: SGK (25). 3. 33 . Ổn định lớp Kiểm tra sĩ số. ABC vào đêt tìm phép vị tự. II. Áp dụng định nghĩa để chứng ?2 M ' = V( O .III. ) k k chứng minh. * Ví dụ 1: SGK (24). Thế nào là tâm vị tự của hai . Coi như bài tập VN.Phép vị tự tâm O. Phép biến hình biến mỗi u điểm M thành điểm M’ sao cho u u u u ur u ur u OM ' = kOM được gọi là phép vị tự tâm O tỉ số k. * Định lí: Với hai đường tròn bất kì luôn có một phép vị tự biến đường tròn này thành đường tròn kia. Tiến trình dạy học 1. Tính chất HS: Đọc nội dung tính chất 1. Kiểm tra bài cũ Không kiểm tra. dụng trọng tâm của tam giác * Ví dụ 3: SGK.Tâm của phép vị tự đó được gọi là tâm vị tự của đường tròn. * Ví dụ 2: ?3 * Tính chất 2: SGK (26). F = V( A. hai đường tròn.− 3 ) .OM ' ⇔ M = V 1 ( M ') . * ĐN: Cho điểm O và số k ≠ 0. Giảng bài mới Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt Thế nào là phép vị tự? HS: Đọc I. u ur 1 u u u uu u ur ⇔ OM = . k). S A E F . tỉ số k kí hiệu là V(O. GV: Hướng dẫn cho học sinh ( O. ?1 E = V( A. III.k ) ( M ) ⇔ OM ' = k.OM minh ?2. Định nghĩa nội dung định nghĩa.

Thế nào là phép vị tự. III. . Giao nhiệm vụ về nhà . Mục tiêu . II. 3 (29). Tiết 17: LUYỆN TẬP (T3) Ngày soạn: 29/09/2009 Sĩ số: Ngày giảng: 11B I.Thái độ: Cẩn thận.Giờ sau luyện tập phương trình lượng giác cơ bản (T3).Học và nhớ lí thuyết về phép vị tự. Tiến trình dạy học 34 . + Trường hợp I khác I’ và R = R’ 4. Củng cố . chính xác.Kĩ năng: Vận dụng công thức nghiệm của phương trình lượng giác vào áp dục giải các bài tập trong SGK. + Trường hợp I trùng với I’ GV: Hướng dẫn cho học sinh đọc và hiểu được các trường hợp tìm tâm vị tự của hai đường tròn. HS: Có đủ SGK.Kiến thức: Giúp cho học sinh vận dụng các kiến thức về phương trình lượng giác cơ bản vào giải các bài tâp trong SGK. tính chất của phép vị tự? Thế nào là tâm vị tự của hai đường tròn? 5. Chuẩn bị GV: Hệ thống công thức lượng giác có liên quan đến bài tập. . 2. + Trường hợp I khác I’ và R ≠ R’.* Cách tìm tâm vị tự của hai đường tròn.Bài tập: 1. . . chú ý tập trung trong giờ.

Giảng bài mới Hoạt động của thầy và trò HS: Trình bày lời giải trên bảng.+ kπ 4   Nhận xét và kết luận. b) Điều kiện: cos3x ≠ 0. Nhận xét? b) x = + 1 5π π +k . tan  − x  = tan 2 x ⇒ 2 x = − x + kπ 4 4  ⇒x= π π + k ( k ≠ 3m − 1. 3 18 3 Nội dung cần đạt c) Điều kiện: cos x ≠ 0.k ∈ Z .x = kπ .1.+ k 2π  2 lượng giác vào để giải bài tập. a) sin 3x − cos5x=0 ⇔ cos5x=cos  − 3x   GV: Hướng dẫn cho học sinh ⇔ 5x= ±  π − 3x  + k 2π ⇔  8 x= 2 + k 2π    π cách áp dụng các công thức 2   2x=. Kết luận nghiệm của phương d) Điều kiện sin x ≠ 0.cosx ≠ 0 35 . 2. Phương trình có nghiệm GV: Hướng dẫn cho học sinh π π giải phần c và d. là: x = + k . π π là: x = + kπ . 3. Bài 5 (29) a) x = 450 + k1800 . 2 3 4 2 Nêu điều kiện của phương Bài 6 (29) trình? π  Điều kiện: cos 2x ≠ 0 và cos  − x  ≠ 0 .m ∈ Z ) . Ổn định lớp Kiểm tra sĩ số. π π   x= 16 + k 4 ⇔ π  x=. Phương trình có nghiệm trình. Với điều 4  Áp dụng phương trình tanx = a kiện đó ta có: vào giải phương trình? π π  Nhận xét? GV: nhận xét và kết luận. 12 3 π 2 π Bài 7 (29)   HS: Trình bày lời giải trên bảng.x = k ( k ≠ 3m.m ∈ Z ) . Kiểm tra bài cũ CH: Viết các công thức nghiệm của phương trình tanx = a và cotx = a.

Củng cố 1 ⇒ tan 3x=cotx tanx π π π π  ⇒ tan 3 x=tan  -x  ⇒ 3x= -x+kπ ⇒ x= +k 2 8 4 2  Các giá trị này thoả mãn điều kiện nên là nghiệm của phương trình. .Kiến thức: Giúp cho học sinh vận dụng các kiến thức đã học về phép dời hình và hai hình bằng nhau để giải các bài tập.Học và nhớ các công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản các chú ý công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản. . Giao nhiệm vụ về nhà .Thái độ: Chú ý tập trung cao trong giờ.Bài tập: Xem lại các bài tập đã chữa và làm tiếp bài tập trong SBT. Chuẩn bị GV: Hình vẽ của bài tập 1. Mục tiêu .Kĩ năng: Bước đầu biết vận dụng các khái niệm phép dời hình. HS: Có đủ SGK.tan 3x t anx=1 ⇒ tan 3x= GV: Cho học sinh nêu điều kiện của phương trình. 4. 36 . tính chất của phép dời hình và hai hình bằng nhau vào giải các bài tập đơn giản trong SGK. . . Tiết 18: LUYỆN TẬP VỀ KHÁI NIỆM PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU Ngày soạn: 29/09/2009 Sĩ số: Ngày giảng: 11B I. 2 SGK. II. GV: Nhận xét và cho điểm.Nhắc lại các công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản? 5.Giờ sau: Luyện tập. .

Học sinh trình bày lời giải trên b) Gọi tam giác A1B1C1 là ảnh của tam giác A’B’C’ qua phép đối xứng trục Ox. Phép tịnh tiến vectơ EO biến hình thang BEGF thành hình thang FOIC. 2 ) . Bài 3 (24) HS: Nêu lại các tính chất của Gọi phép dời hình đó là F. Do đó phép quay tâm O B’. OA = OA' = 13 . Ổn định lớp Kiểm tra sĩ số. Thế nào là hai hình bằng nhau? GV: Hướng dẫn cho học sinh vẽ hình. Mặt khác.III. Phép đối xứng qua đường thẳng EH biến hình thang AEJK thành hình thang BEGF. GV: Nhận xét và chữa bài tập.OA' ) = −900 Từ đố tìm toạ độ các điểm A’. GV: Nhận xét và cho điểm HS. .-4).OA' = 0 từ ( OA. GV: Cho học sinh nhận xét và chỉ urar toạ độ của các vectơ u u uu ur u OA. Kiểm tra bài cũ Kết hợp kiểm tra trong giờ. C’? góc -900 biến A thành A’. −2 ) uu uu ur uu r OA. Khi đó A1(2. Do F biến các đoạn 37 uu ur HS: Trình bày lời giải. 3).bảng. Cách gọi và cho học sinh suy luận để giải ra kết quả. C1(3.-1) là kết quả cần tìm. Tiến trình dạy học 1. B1(5. Giảng bài mới Hoạt động của thầy và trò Bài 1 (23) GV: Vẽ hình theo yêu cầu đề bài. Bài 2(24) Gọi G là trung điểm của OF. 2. 3. uu uu r OA' = ( 3. Các trường hợp khác làm tương tự. Nên hai hình thang AEJK và FOIC bằng nhau.OA' Nội dung cần đạt a)u ur u Ta có và đó suy ra góc lượng giác OA = ( −3.

HS: Máy tính bỏ túi. Mục tiêu . .Bài tập: Xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập trong SBT.Kĩ năng: Bấm phím vận dụng vào các bài tập trong sácg giáo khoa. N của các đoạn thẳng AB.Thái độ: Chú ý tập trung trong giờ. Từ đó suy ra F biến trọng tâm G của ∆ ABC thành trọng tâm G’ của ∆ A’B’C’ là giao của A’M’ và C’N’. . vận dụng vào giải các bài tập SGK. Vậy F biến các trung tuyến AM. Tiết 19: THỰC HÀNH GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC BẰNG MÁY TÍNH BỎ TÚI Ngày soạn: 30/09/2009 Sĩ số: Ngày giảng: 11B I. . Củng cố Thế nào là phép dời hình và hai hình bằng nhau? Nêu tính chất của phép dời hình? 5. B’C’. BC tương ứng thành các đoạn thẳng A’B’. của ∆ ABC tương ứng thành các trung tuyến A’M’. máy chiếu. 4. C’N’ của ∆ A’B’C’. máy vi tính. Giao nhiệm vụ về nhà . 38 .Giờ sau luyện tập giải phương trình lượng giác bằng máy tính bỏ túi. BC tương ứng theo thứ tự GV: Hướng dẫn cho học sinh thành các trung điểm M’. II. thẳng AB. CN của phép dời hình.phép dời hình.Kiến thức: Giúp cho học sinh nắm được quy trình bấm phím trong máy tính bỏ túi. B’C’ nên nó cũng biên các trung điểm M.Học và nhớ lí thuyết đã học. Chuẩn bị máy tính để thực hành. . Chuẩn bị GV: Máy tính bỏ túi. chính xác. N’ của các đoạn thẳng cách suy luận dựa vào tính chất A’B’.

Tiến trình dạy học 1. Kiểm tra bài cũ ? Nêu cách giải các phương trình lượng giác cơ bản? 3.III. 0 0 0 35 ’’’ 4 ’’’ 2 ’’’ 7 5 HS: Thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên. 2. Sau đó ấn 3 Shif t DRG > 2 HS: Áp dụng giải phương trình lượng giác cơ bản bằng máy tính bỏ túi. Đổi đơn vị góc từ độ sang ra đian và ngược lại a) Ví dụ 1: Đổi 35047’25’’ GV: Hướng dẫn cho học sinh Ấn Mode chọn chế độ để màn hình hiện lên trình bày lời giải các bài tập. DRG > 1 = Cho kết quả 0. = Shif t 0 ’’’ Cho kết quả 171053’14’’ (đã làm tròn đến giây) 39 . Shift HS: Áp dụng đổi ra đơn vị độ và radian. Ổn định lớp Kiểm tra sĩ số. Giảng bài mới Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt I. Sau đó ấn Trên cơ sở học sinh biết quy trình bấm phím máy tính. chữ R.6247 (đã làm tròn 4 chữ số thập phân) b) Ví dụ 2: Đổi 3 Rađian ra độ Ấn Mode chọn chế độ để màn hình hiện lên chữ D.

5 (có nghĩa là arcsin 0. chế độ màn hình hiện chữ D Bấm liên tiếp: Shift Sin-1 0.5. Giao nhiệm vụ về nhà . Quy trình giải phương trình lượng giác cơ bản bằng máy tính bỏ túi.Nhắc lại các công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản? 5.Bài tập: Viết quy trình bấm phím các bài tập trong SGK.Giờ sau: Phép đồng dạng. . 4. Củng cố . 40 .HS: Thực hành bấm phím trên II. b) cosx = .1/3. . Bài tập: bấm phím trên bảng. a) sinx = 0. c) tanx = 3 . 5 = 0 ’’’ Dòng thứ nhất hiện ra sin-10.5) Kết quả ở dòng thứ hai là 3000’0 (arcsin 0. Giải phương trình lượng giác cơ bản máy tính sau đó trình bày cách bằng máy tính bỏ túi.5 đã được đổi ra độ).Học và nhớ các công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản. Giải: GV: Nhận xét. a) Để đáp số bằng độ.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful