1.

2.

과 일 : Hoa quả
Tiếng Hàn

Nghĩa

사과

Táo

오렌지

Cam

포도

Nho

토마토

Cà chua

딸기

Dâu

수박

Dưa hấu

자몽

Bưởi

벅숭아

Đào

Hồng

채 소 : Rau
감자

Khoai tây

버섯

Nấm

당근

Cà rốt

옥수수

Bắp ngô

배추

Cải thảo

양배추

Bắp cải

오이 Dưa chuột 양파 Hành tây 무 Củ cải trắng 파 Hành tây mùa xuân 음 료 수: Đồ uống: 콜라 Cola 홍자 Trà đen 우유 Sữa 오렌지주스 Nước cam ép 커피 Cà phê 차 Trà 물 Nước 인삼차 Trà nhân sâm 보리차 Trà lúa mạch 탄산음료 Nước giải khát 녹차 Trà xanh 맥주 Bia 고 기: Thịt 생선 Cá 게 Cua 닭고기 Gà 소고기 Bò .3. 4.

양고기 Cừu 돼지고기 Lợn 5. Nơi chốn: 집 Nhà 학교 Trường học 은행 Ngân hàng 식당 Nhà hàng 우체국 Bưu điện 가게 Cửa hàng 공항 Sân bay 화장실 Nhà vệ sinh 커피숍 Quán cà phê 극장 Rạp hát 약국 Dược 편의점 Cửa hàng tiện nghi 목욕탕 Phòng tắm công cộng 노래방 Phòng hát karaoke 회의 Phòng họp 수업 Lớp học 도서관 Thư viện 시내 Thành phố 병원 Bệnh viện .

Các động từ: .시장 Chợ 서점 Cửa hàng sách 수퍼마켓 Siêu thị 백화점 Cửa hàng bách hóa 회사 Văn phòng 술집 Quán rượu 마트 Trung tâm thương mại 영화관 Rạp chiếu phim 공원 Công viên 찜질방 Phòng tắm hơi 비디오방 Phòng video 미팅 Phòng họp 빌리다 Mượn 사다 Mua 청소하다 Dọn vệ sinh 그리다 Vẽ 마시다 Uống 하다 Làm 먹다 Ăn 결혼하다 Kết hôn 싫어하다 Ghét 주다 Cho 6.

있다 Có 없다 Không có 키스하다 Hôn 좋아하다 Thích 듣다 Nghe 사랑하다 Yêu 전화하다 Gọi(điện thoại) 만나다 Gặp 입다 Mặc 읽다 Đọc 타다 Đi xe 쇼핑하다 Đi mua sắm 노래하다 Hát 자다 Ngủ 공부하다 Học 사진찍다 Chụp ảnh 문자보내다 Gửi tin nhắn 기다라다 Đợi chờ 보다 Xem. lấy( tiền) 피우다 Học . nhìn 쓰다 Viết 일하다 Làm việc 찾다 Rút.

7. Thời gian(시 간): 아침 Buổi sáng 점심 Buổi trưa 저녁 Buổi tối 밤 Ban đêm 오전 Giờ buổi sáng(AM) 오후 Giờ buổi chiều(PM) 지난주 Tuần trước 이번주 Tuần này 다 음주 Tuần sau 주말 Cuối tuần 주중 Các ngày trong tuần 평일 Ngày làm việc 휴일 Ngày nghỉ 월요일 Thứ 2 화요일 Thứ 3 수요일 Thứ 4 목요일 Thứ 5 금요일 Thứ 6 토요일 Thứ 7 일요일 Chủ nhật 작년 Năm ngoái 금년 Năm nay 내년 Năm sau .

학기 Học kỳ 나쁘다 Tồi 아름답다 Đẹp 재미없다 Chán. nóng 많다 Nhiều 예쁘다 Đẹp 아프다 Đau 맛없다 Không ngon . không vui 바쁘다 Bận 싸다 Rẻ 춥다 Nóng 귀엽다 Dễ thương 맛있다 Ngon 어렵다 Khó 쉽다 Dễ 비싸다 Đắt 재미있다 Vui 좋다 Tốt 8. Tính từ: 잘생기다 Nấu ăn ngon 싫다 Ghét 맵다 Cay.

Tổng hợp: Mời vào 어서오세요 이세요 오세요 비빔밥 김치찌개 고기 주세요 10.9. Màu sắc: 색깔 Màu sắc 흰색 Màu trắng 검은색 Màu đen 빨간색 Màu đỏ 노란색 Màu vàng 파란객 Màu xanh 초 록 색(녹 색) Màu xanh 금색 Màu vàng 은색 Silver 밤색 Màu nâu 회색 Màu xám 분홍색 Màu hồng 오렌지색 Màu cam 보라색 Màu tím 자주색 Màu tím Gia đình: 아버지 Bố 첫째 Thứ nhất 어머니 Mẹ 형 Anh trai(em trai gọi) . 11.

một mình 언니 Chị gái(em gái gọi) 누나 Chị gái(em trai gọi) 오빠 Anh trai(em gái gọi) Nghề nghiệp: 교사 Giáo viên 군인 Chiến sĩ 교수 Giáo sư 무영가 Người khiêu vũ 은행원 Nhân viên ngân hàng 경찰관 Cảnh sát 의사 Bác sĩ 농부 Nông dân 약사 Dược sĩ 광부 Thợ mỏ 간호사 Y tá 어부 Ngư dân 변호사 Luật sư 소설가 Tiểu thuyết gia 판사 Thẩm phán 시인 Nhà thơ 검사 Công tố viên 작가 Người viết .12. 나들 Con trai 남동생 Em trai 딸 Con gái 여동생 Em gái 남편 Chồng 사춘 Anh em họ 아내 Vợ 삼춘 Bác 할머니 Bà 숙모 Gì 할아버지 Ông 혼자 Cô đơn.

회사원 Nhân viên văn phòng 음악가 Nhạc sĩ 공무원 Công chức 기술자 Kỹ thuật viên 비서 Thư ký 화가 Họa sĩ 사업가 Chính trị 요리사 Đầu bếp 정치가 Lái xe 운전사 13. Tổng hợp: 명령하다 Ra lệnh 돌아가다 Ra về 가격을정하다 Ra giá 참가하다 Tham gia 참고하다 Tham khảo 관용구 Thành ngữ 사회학 Xã hội học 샌드위치 Sandwish 하지만 Nhưng 리포트 Báo cáo 열심히 Chăm chỉ 생일파티 Tiệc sinh nhật 왜 Tại sao 아직 Vẫn còn 넌 Bạn .

때문에 Vì 며칠 Vài ngày 계속 Liên tục 이제 Bây giờ 리포트 Báo cáo 면접 Cuộc phỏng vấn .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful