BÀI MỞ ĐẦU

:
1) Nhập và trang trí bảng tính sau:

9:25
12:30

Toán A1

15:05

Nghỉ

17:45

Nghỉ

Nghỉ
Triết

Tin ĐC (LT)

Thể dục

Nghỉ

Thực hành

2) Nhập, trang trí và tính toán các bài tập sau:
GIÁ TRỊ
A2
A
B
C
1
-9
1
?
2
-7
2.5
?
3
-5
4
?
4
-3
5.5
?
5
-1
7
?
6
1
8.5
?
7
3
10
?
8
5
11.5
?
a)
x
9
125
32
29
b)
a
47
58
12
35
c)
x
7
13
15
8
d)
a
4
2
24
24

BẢY

Toán A2

SÁU

CSTH1 (LT)

NĂM

6:50

Giờ

BA

Thứ

HAI

THỜI KHÓA BIỂU HỌC KỲ

Nghỉ

AV1

Thực hành

KTCT

Nghỉ

C
?
?
?
?
?
?
?
?

TÍNH
A2 + B2
?
?
?
?
?
?
?
?

2

Nghỉ

Vật Lý A1

Thực hành

D = B2 - 4AC
?
?
?
?
?
?
?
?
Gợi ý làm bài:
- Định dạng ô: Vào Format
Cells... Hiệu chỉnh ở các thẻ
(Tab).
- Trộn ô: Click vào nút
Merge and Center

5
48
18
12

(x + y)2
?
?
?
?

x2 + 2xy + y2
?
?
?
?

x/y
?
?
?
?

3xy
?
?
?
?

b
23
58
49
75

a>b
?
?
?
?

a<b
?
?
?
?

a>=b
?
?
?
?

a<=b
?
?
?
?

Mod(x,y)
?
?
?
?

Int(x/y)
?
?
?
?

Sqrt(x+y)
?
?
?
?

Round(x/y,2)
?
?
?
?

Power(x,4)
?
?
?
?

Product(x,y)
?
?
?
?

c

m=a>b
?
?
?
?

n=b>c
?
?
?
?

And(m,n)
?
?
?
?

Or(m,n)
?
?
?
?

And(m,Or(m,n))
?
?
?
?

y

y
2
-4
66
8
b
5
12
14
24

14
32
16
16

trên thanh Formatting.

Biên soạn: Khoa Công nghệ Thông tin - Toán Ứng dụng, ĐH Bán công Tôn Đức Thắng

BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 1
1) Nhập và định dạng dữ liệu nhƣ bảng tính sau:

BẢNG KÊ HÀNG NHẬP KHO

TÊN
HÀNG

SỐ
LƢỢNG

Video

ĐƠN
GIÁ

S
T
T

100

4000000

Ghế

50

150000

Giƣờng

58

1200000

Tủ

79

850000

Nệm

92

200000

Tivi

220

2500000

Bàn

199
600000
TỔNG CỘNG:

?
TRỊ
GIÁ

Ngày:

THUẾ

CƢỚC
CHUYÊN
CHỞ

CỘNG

?

?

?

?

?

?

?

?

Yêu cầu tính toán:
2) Đánh số thứ tự cho cột STT (sử dụng mốc điền).
3) Định dạng cột đơn giá có dấu phân cách hàng ngàn.
4) Trị giá = Số lƣợng * Đơn giá.
5) Thuế = Trị giá * 5%.
6) Cƣớc chuyên chở = Số lƣợng * 1500.
7) Cộng = Trị giá + Thuế + Cƣớc chuyên chở.
8) Hãy tính tổng cộng các cột TRỊ GIÁ, THUẾ, CƢỚC CHUYÊN CHỞ và CỘNG.
9) Ngày: Dùng hàm lấy ra ngày, tháng, năm hiện tại.
10) Lƣu bài tập với tên Bai1.xls.

7) Tháng: Dùng hàm lấy ra tháng hiện hành. sử dụng hàm ROUND) 6) Còn lại = Phụ cấp chức vụ + Lƣơng .Nếu (Phụ cấp chức vụ + Lƣơng)*2/3 < 25000 thì Tạm ứng = (Phụ cấp chức vụ + Lƣơng)*2/3 Ngƣợc lại: Tạm ứng = 25000 (Làm tròn đến hàng ngàn. 4) Lƣơng = Lƣơng căn bản * Ngày công. CÒN LẠI .xls. 3) Phụ cấp chức vụ đƣợc tính dựa vào chức vụ: (Sử dụng hàm IF) + GĐ: 500 + PGĐ: 400 + TP: 300 + KT: 250 + Các trƣờng hợp khác: 100. 5) Tạm ứng đƣợc tính nhƣ sau: .BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 2 1) Nhập và định dạng dữ liệu nhƣ bảng tính sau: BẢNG THANH TOÁN LƢƠNG CB-CNV S T T HỌ Tháng: ? Cty TNHH Đại Thái Bình Dƣơng PHỤ LƢƠNG CHỨC NGÀY CẤP TẠM TÊN CĂN LƢƠNG VỤ CÔNG CHỨC ỨNG BẢN VỤ 1 Trần Thị Yến NV 1000 24 2 Nguyễn Thành BV 1000 30 3 Đoàn An TP 3000 25 4 Lê Thanh GĐ 5000 28 5 Hồ Kim PGĐ 4000 26 6 Trần Thế TP 2000 29 7 Nguyễn Văn Sơn KT 1000 30 8 Lê 9 Hồ Tấn TP NV Nam Tài 3000 30 1000 26 TỔNG CỘNG: TRUNG BÌNH: CAO NHẤT: THẤP NHẤT: ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Yêu cầu tính toán: 2) Đánh số thứ tự cho cột STT (sử dụng mốc điền). 8) Lƣu bài tập với tên Bai2.Tạm ứng.

000 VND 900000 44100000 TV01 Tivi LG 1 4.000 VND 3600000 TỔNG CỘNG: 8618000 68400000 242282000 Yêu cầu tính toán: 2) Định dạng cột Đơn giá có dấu phân cách hàng ngàn và đơn vị là VND.xls. phần trăm chiết khấu là 0 nếu số lƣợng < 5.500.000 VND 200000 9800000 ML03 Máy lạnh NATIONAL 5 3.Tiền chiết khấu. 4) Thành tiền = Đơn giá * Số lƣợng . . 6) Sắp xếp bảng theo thứ tự giảm dần của cột Thành tiền.000. phần trăm chiết khấu là 2% nếu 8 <= số lƣợng <= 10.BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 3 1) Nhập và định dạng dữ liệu nhƣ bảng tính sau: BẢNG KÊ HÀNG NHẬP KHO Mã hàng Tên hàng Số lƣợng Đơn giá Tiền chiết khấu Thành tiền ML01 Máy lạnh SANYO 12 4.000 VND 2400000 45600000 ML02 Máy lạnh HITACHI 4 2.550. phần trăm chiết khấu là 1% nếu 5 <= số lƣợng <8.500.000.000. 3) Tính Tiền chiết khấu nhƣ sau: Tiền chiết khấu = Đơn giá * Số lƣợng * Phần trăn chiết khấu. 5) Tính tổng cộng cho các cột Tiền chiết khấu và Thành tiền.000 VND 888000 43512000 TL01 Tủ lạnh HITACHI 12 6.000 VND 90000 4410000 TV02 Tivi SONY 8 5.500.000 VND 240000 11760000 MG02 Máy giặt NATIONAL 9 5.000 VND 300000 14700000 MG01 Máy giặt HITACHI 8 1.000. Với: phần trăm chiết khấu là 5% nếu số lƣợng > 10. (Vào Data/Sort) 7) Lƣu bài tập với tên Bai3.

.

BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 4 1) Nhập và định dạng dữ liệu nhƣ bảng tính sau: BẢNG THEO DÕI NHẬP XUẤT HÀNG Mã hàng Nhập Xuất Đơn giá Tiền Thuế A001Y 1000 600 110000 66000000 5280000 B012N 2500 1750 135000 236250000 51975000 B003Y 4582 3207.4 110000 352814000 59978380 A011N B054Y 1400 1650 840 1155 135000 110000 113400000 127050000 12474000 21598500 Yêu cầu tính toán: 2) Tính cột Xuất nhƣ sau: + Nếu Mã hàng có ký tự đầu là A thì Xuất = 60% * Nhập + Nếu Mã hàng có ký tự đầu là B thì Xuất = 70% * Nhập 3) Tính Đơn giá nhƣ sau: + Nếu Mã hàng có ký tự cuối là Y thì Đơn giá = 110000 + Nếu Mã hàng có ký tự cuối là N thì Đơn giá = 135000 4) Tính cột Tiền = Xuất * Đơn giá.xls. . 6) Lƣu bài tập với tên Bai4. 5) Cột Thuế đƣợc tính nhƣ sau: + Nếu Mã hàng có ký tự đầu là A và ký tự cuối là Y thì Thuế = 8% của Tiền + Nếu Mã hàng có ký tự đầu là A và ký tự cuối là N thì Thuế = 11% của Tiền + Nếu Mã hàng có ký tự đầu là B và ký tự cuối là Y thì Thuế = 17% của Tiền + Nếu Mã hàng có ký tự đầu là B và ký tự cuối là N thì Thuế = 22% của Tiền.

ế = 8% của Tiền ế = 11% của Tiền ế = 17% của Tiền ế = 22% của Tiền. .

6 4. ngƣợc lại THỰC HÀNH = TH. 4) ĐTB = (LÝ THUYẾT + THỰC HÀNH)/2.5 5.6 6 8.5 4. ngƣợc lại LÝ THUYẾT = LT. 5) Xếp loại cho thí sinh dựa vào BẢNG XẾP LOẠI.xls.5 8.5 80 LÝ THUYẾT THỰC HÀNH ĐTB XẾP LOẠI 4. 6) Trang trí cho bảng tính và lƣu lại với tên Bai5.5 89 TH 75 4.5 56 6. .45 Trung bình Rớt Trung bình Trung bình Khá Yêu cầu tính toán: 2) LÝ THUYẾT = LT/10 nếu LT>10.6 6.5 8 6 4.BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 5 1) Nhập và định dạng dữ liệu nhƣ bảng tính sau: DANH SÁCH THI TUYỂN STT TÊN THÍ SINH Nguyễn Thái Nga Trƣơng Ngọc Lan Lý Cẩm Nhi Lƣu Thùy Nhi Trần Thị Bích Tuyền BẢNG XẾP LOẠI Điểm Xếp loại 0 Rớt 5 Trung bình 8 Khá 10 Giỏi 1 2 3 4 5 NHẬP ĐIỂM LT 45 4 56 7.5 4.5 5.5 5.9 7. 3) THỰC HÀNH = TH/10 nếu TH>10.

000 VND 5.000.500.000.000 VND 8.000 VND 700.000.000.000 VND 31. 3) Tính Trị giá nhƣ sau: Trị giá = Số lƣợng * Giá 4) Tính Thuế nhƣ sau: Thuế = 10% * Trị giá nếu Loại hàng là A Thuế = 20% * Trị giá nếu Loại hàng là B Thuế = 30% * Trị giá nếu Loại hàng là C Thuế = 0 với các loại hàng khác 5) Tính Tổng Số lƣợng và Tổng Trị giá 6) Tính Phí vận chuyển nhƣ sau: Phí vận chuyển = (Tổng trị giá / Tổng số lƣợng) * Số lƣợng * 10% 7) Tiền = Trị giá + Thuế + Phí vận chuyển 8) Sắp xếp bảng tính tăng dần theo cột Phí vận chuyển 9) Định dạng bảng tính và lƣu bài với tên Bai6.000 VND 440.000 VND Trị giá 10.000.000.500.000 VND 400. .000.500.000 VND 7.xls.BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 6 BẢNG TÍNH TIỀN NHẬP HÀNG Tên Loại hàng hàng Radio A Casette B Tivi A Đầu máy D Tủ lạnh B Máy lạnh C Bàn ủI A TỔNG CỘNG: Số lƣợng 25 45 80 75 64 55 90 434 Giá 400.000 VND 1.000.000 VND 5.769.000 VND 27.000 VND 300.000.000 VND Yêu cầu: 1) Nhập số liệu cho bảng tính 2) Định dạng cột GIÁ có dấu phân cách hàng ngàn và đơn vị VND.000 VND 412.000 VND 448.

76 36684331.142.93 30570276.608.166 VND 472.070.190.9 32608294.203 VND 66.332 VND .276 VND 563.N NHẬP HÀNG Thuế 1000000 6300000 40000000 0 89600000 132000000 2700000 Phí vận chuyển 10190092.384.636 VND 594.5 26086635.94 22418202.092 VND 56.8 Tiền 21.17 18342165.418.686.295 VND 443.

.BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 7 BẢNG TÍNH TIỀN ĐIỆN Tháng: LOẠI SD NN TT KD CN NN KD ? CHỈ SỐ CHỈ SỐ THÀNH HỆ SỐ ĐẦU CUỐI TIỀN 50 90 34 150 58 400 90 150 87 700 400 1500 ? PHỤ TRỘI CỘNG ? ? ? Yêu cầu: 1) Nhập số liệu cho bảng tính. 7) Tháng: Dùng hàm lấy ra tháng. năm hiện tại.Phụ trội = Thành tiền * 100% nếu (Chỉ số cuối .Phụ trội = Thành tiền * 35% nếu 50 <= (Chỉ số cuối .Chỉ số đầu) > 100 5) Cộng = Phụ trội + Thành tiền.Nếu Loại SD là "TT" thì Hệ số = 4 .Chỉ số đầu) < 50 . 8) Định dạng bảng tính và lƣu bài với tên Bai7. 6) Sắp xếp bảng tính giảm dần theo cột Cộng.xls. 2) Cột Hệ số đƣợc tính nhƣ sau: . 4) Tính Phụ trội nhƣ sau: .Nếu Loại SD là "CN" thì Hệ số = 2 3) Thành tiền = (Chỉ số cuối .Chỉ số đầu) <= 100 .Nếu Loại SD là "NN" thì Hệ số = 5 .Nếu Loại SD là "KD" thì Hệ số = 3 .Chỉ số đầu) * Hệ số *550.Phụ trội = 0 nếu (Chỉ số cuối .

.BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 8 1) Nhập và định dạng dữ liệu nhƣ bảng tính sau: PHIẾU GIAO NHẬN MÃ SP XB01 S001 T001 T002 SẢN PHẨM Mã SP XB01 S001 T001 TÊN SP ? Tên SP Xà bông LifeBoy Trà lài Súp Knor LƢỢNG 19 5 16 1 ĐƠN GIÁ KHUYẾN MÃI THÀNH TIỀN ? ? ? Tổng cộng: ? Đơn giá 4200 4350 1000 Yêu cầu tính toán: 1) TÊN SP: Căn cứ vào MÃ SP. 5) Tính Tổng cộng tiền khách hành phải trả.Từ 19 trở l6n: tặng 5 sản phẩm 4) THÀNH TIỀN = (LƢỢNG . 3) Tính số lƣợng sản phẩm đƣợc khuyến mãi cho các mặt hàng theo quy tắc mua 5 tặng 1.Từ 1 đến 4: không đƣợc tặng .KHUYẾN MÃI) * ĐƠN GIÁ. 2) ĐƠN GIÁ: Căn cứ vào MÃ SP. cụ thể nhƣ sau (theo Lƣợng): . tra cứu trong bảng SẢN PHẨM.Từ 15 đến 19: tặng 3 sản phẩm . 6) Trang trí cho bảng tính và lƣu lại với tên Bai8.xls. tra cứu trong bảng SẢN PHẨM.Từ 10 đến 14: tặng 2 sản phẩm .Từ 5 đến 9: tặng 1 sản phẩm .

BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 9 BẢNG CHI PHÍ VẬN CHUYỂN Tỷ giá USD: CHỦ HÀNG Cty A XN B Tổ hợp C DNTN D Cty E XN F Cty G LOẠI HÀNG A C B B A C A ĐỊNH MỨC TRỌNG LƢỢNG ? 15700 GIÁ CƢỚC TIỀN PHẠT THÀNH TIỀN (VN) ? ? ? 500 350 1000 1580 1900 70 800 BẢNG ĐỊNH MỨC VÀ GIÁ CƢỚC LOẠI ĐỊNH GIÁ HÀNG MỨC CƢỚC A B C D 200 400 600 800 3 2 1 0.5 Yêu cầu: 1) Nhập số liệu và trang trí cho bảng tính. 4) Tính THÀNH TIỀN nhƣ sau: THÀNH TIỀN = (GIÁ CƢỚC + TIỀN PHẠT) * Tỷ giá USD 5) Sắp xếp bảng tính giảm dần theo cột THÀNH TIỀN (VN). 6) Định dạng bảng tính và lƣu với tên Bai9. 3) Tính TIỀN PHẠT nhƣ sau: -Nếu TRỌNG LƢỢNG > ĐỊNH MỨC thì: TIỀN PHẠT = (TRỌNG LƢỢNG .xls. .ĐỊNH MỨC) * 20% * GIÁ CƢỚC -Ngƣợc lại: TIỀNPHẠT = 0. 2) Tính ĐỊNH MỨC và GIÁ CƢỚC dựa vào LOẠI HÀNG.

0 7.0 4. 6) Trang trí cho bảng tính và lƣu lại với tên Bai10.0 6.0 7. tra trong bảng ĐIỂM ƢU TIÊN.BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 10 1) Nhập và định dạng dữ liệu nhƣ bảng tính sau: BẢNG KẾT QUẢ TUYỂN SINH SỐ TT MÃ SỐ NGÀNHƢU TIÊN Lê Văn Bình A1 Trần Thị Cơ B3 Lý Thị Loan C2 Trần Hoàng Thái C4 HỌ VÀ TÊN 1 2 3 4 NGÀNH Mã ngành HỌC Tên ngành TÊN NGÀNH TOÁN ? 7.5 3 1 4 0 Yêu cầu tính toán: 1) TÊN NGÀNH: Căn cứ vào ký tự đầu của MÃ SỐ NGÀNH-ƢU TIÊN. 5) KẾT QuẢ: Nếu TỔNG CỘNG > 18 thì ghi Đậu.xls ĐIỂM ƢU TIÊN ? TỔNG CỘNG KẾT QUẢ ? ? . ngƣợc lại ghi Rớt. 4) TỔNG CỘNG = CỘNG ĐIỂM + ĐIỂM ƢU TIÊN.5 ? ĐIỂM ƢU TIÊN Mã ƣu tiên Điểm 1 2 2 1. 2) CỘNG ĐIỂM = (TOÁN*2 + LÝ) 3) ĐIỂM ƢU TIÊN: Căn cứ vào ký tự cuối của MÃ SỐ NGÀNH-ƢU TIÊN.0 6.0 6. tra cứu trong bảng NGÀNH HỌC.0 A B C Tin học Lý Hóa LÝ CỘNG ĐIỂM 3.

TIỀN GIẢM biết rằng nếu THÀNH TIỀN >=1000 sẽ giảm 1%*THÀNH TIỀN và định dạng với không số lẻ. 6) Thống kê số lƣợng hàng đã bán nhƣ BẢNG THỐNG KÊ trên.5 3 13 27 50 3 3. ký tự cuối của MÃ MH cho biết Đơn giá (Loại 1 hay Loại 2). 4) THÀNH TIỀN = SỐ LƢỢNG * (ĐƠN GIÁ + PHÍ CHUYÊN CHỞ).xls . ĐƠN GIÁ MÃ MH MẶT HÀNG HD FD MS SD DD Đĩa cứng Đĩa mềm Mouse SD Ram DD Ram ĐƠN GIÁ 1 2 49 2. 2) ĐƠN GIÁ: Căn cứ vào MÃ MH. 7) Trang trí cho bảng tính và lƣu lại với tên Bai11. 3) PHÍ CHUYÊN CHỞ: = 1% * ĐƠN GIÁ đối với mặt hàng loại 1 và 5% * ĐƠN GIÁ đối với mặt hàng loại 2. 5) TỔNG CỘNG = THÀNH TIỀN .BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 11 1) Nhập và định dạng dữ liệu nhƣ bảng tính sau: BÁO CÁO BÁN HÀNG PHÍ MÃ MH MẶT HÀNG ĐƠN GIÁ SỐ LƢỢNG CHUYÊN CHỞ HD1 ? ? 60 ? FD1 70 MS1 30 SD1 120 DD1 100 HD2 50 MS2 65 DD2 20 THÀNH TIỀN TỔNG CỘNG ? ? * Chú giải: 2 ký tự đầu của MÃ MH cho biết Mặt hàng.5 15 30 BẢNG THỐNG KÊ Số lƣợng đã bán: HD ? FD ? MS ? SD ? DD ? Yêu cầu tính toán: 1) MẶT HÀNG: Căn cứ vào MÃ MH. tra cứu ở bảng ĐƠN GIÁ. tra cứu ở bảng ĐƠN GIÁ.

PHÚT. với GIỜ. tra cứu trong bảng ĐƠN GIÁ. Định dạng với 2 số lẻ.xls TIỀN ? . GIÂY là các giá trị giờ. 3) ĐƠN GIÁ: Căn cứ vào TỈNH. 5) Thống kê số cuộc gọi nhƣ BẢNG THỐNG KÊ trên. phút.BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 12 1) Nhập và định dạng dữ liệu nhƣ bảng tính sau: BẢNG KÊ CHI TIẾT ĐẠI LÝ BƢU ĐIỆN TRONG NGÀY NGÀY 13/10 17/10 18/10 19/10 BẮT ĐẦU 13:00:55 20:17:50 8:15:20 14:18:17 KẾT THÚC 13:02:56 20:19:01 8:28:10 14:20:26 ĐƠN GIÁ SỐ GIỜ ? SỐ PHÚT ? TỈNH BDG DTP BDG AGG ĐƠN GIÁ ? BẢNG THỐNG KÊ Tỉnh Đơn giá Số cuộc gọi từng tỉnh: AGG 1100 AG ? BDG 1000 BD ? DTP 1100 DTP ? HNI 3250 Yêu cầu tính toán: HNI ? 1) SỐ GiỜ = KẾT THÚC . 4) TIỀN = SỐ PHÚT * ĐƠN GIÁ. 2) SỐ PHÚT = GIỜ * 60 + PHÚT + GIÂY/60. giây ở ô SỐ GIỜ tƣơng ứng. 6) Trang trí cho bảng tính và lƣu lại với tên Bai12.BẮT ĐẦU.

4) Từ ký tự đầu của Mã số (Mã ngành). trƣờng hợp ngƣợc lại để trống. Điểm chuẩn. ngƣợc lại lấy Điểm chuẩn2. Lý. 2) Sắp xếp bảng tính KẾT QUẢ TUYỂN SINH theo thứ tự Tên tăng dần.xls.Khu vực là ký tự thứ 2 của Mã số . 13) Định dạng bảng tính và lƣu với tên Bai13. Trong đó. 5) Tính Tổng cộng là tổng điểm của 3 môn. rớt. hãy vẽ bảng đồ dạng PIE phản ánh tỉ lệ thí sinh đậu. Hóa. hãy điền dữ liệu cho cột Điểm chuẩn. 6) Hãy lập công thức điền Kết quả nhƣ sau: Nếu thí sinh có điểm Tổng cộng >= Điểm chuẩn của ngành mình dự thi thì sẽ có kết quả là "Đậu". nếu thí sinh thuộc khu vực 1 thì lấy Điểm chuẩn1. 10) Rút trích thông tin của các thí sinh của các thí sinh dự thi khối A. 8) Thêm cột Học bổng và lập công thức điền vào đó là "Có" nếu điểm Tổng cộng của thí sinh >= Điểm học bổng. Trong đó: . Số TS Số Số có học bổng TS đậu TS rớt 11) Thống kê nhƣ bảng sau: ? ? ? 12) Dựa vào bảng thống kê trên. D 19 .BẢNG ĐIỂM HỌC BỔNG Điểm chuẩn 2 19 17 15 13 Mã ngành Điểm HB 20 18 16 14 A B 25 C 23 21 KẾT QUẢ TUYỂN SINH NĂM 2005 Mã số A101 B102 C203 D204 A205 C106 D107 A208 Họ Lê Kiều Lý Phạm Nguyễn Trần Lê Lâm Tên Trung Nga Mạnh Uyên Tùng Hùng Hoa Sơn Ngành thi Khu vực ? ? Toán Lý 5 6 2 9 5 10 8 4 Hóa 8 5 6 9 4 8 6 3 7 5 3 7 4 8 5 5 Kết quả ? Yêu cầu: 1) Chèn vào trƣớc cột Kết quả hai cột: Tổng cộng.BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 13 Bảng 1. ngƣợc lại là "Rớt". 9) Sắp xếp lại danh sách Kết quả tuyển sinh theo thứ tự tăng dần của 3 cốt điểm: Toán. 3) Lập công thức điền dữ liệu cho các cột Khu vực và Ngành thi tƣơng ứng cho từng thí sinh. 7) Thêm cột Điểm học bổng và lập công thức tính dựa vào ký tự đầu của Mã số (Mã ngành) và Bảng 2.BẢNG ĐIỂM CHUẨN Mã ngành A B C D Ngành thi Điểm chuẩn 1 Máy tính Điện tử Cơ khí Hóa Bảng 2.Ngành thi: dựa vào ký tự đầu của Mã số và Bảng 1. Khu vực và Bảng 1.

Tuy nhiên nếu mặt hàng xuất trong ngày 20/01/2005 thì giảm 5% Đơn giá. 7) Rút trích thông tin của các mặt hàng đƣợc nhập trong 15 ngày đầu tiên của tháng 1 năm 2005. 2) Đơn giá (USD): Dựa vào Mã hàng và Nhập hay Xuất.800 SỐ ĐƠN GIÁ TRỊ GIÁ LƢỢNG (USD) (VNĐ) x 50 30 25 45 15 10 50 15 30 10 x x x x x x x x x Tổng cộng: ? KHUYẾN MÃI ? ? ? ? ? ? BẢNG THỐNG KÊ: Xuất 220 270 480 300 180 Mã hàng TV ML MPT TL MDT Tổng SL nhập Tổng SL xuất ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Mô tả: . Yêu cầu: 1) Tên hàng: Dựa vào Mã hàng. Có bao nhiêu mặt hàng khuyến mãi. 8) Thống kê theo BẢNG THỐNG KÊ trên. 9) Dựa vào BẢNG THỐNG KÊ. 6) Sắp xếp lại bảng tính theo thứ tự tăng dần của Mã hàng.Cột Nhập và cột Xuất: Tùy theo cột nào có đánh dấu x để biết đƣợc là hàng Nhập hay Xuất. . nếu trùng thì sắp giảm dần theo Số lƣợng.xls. 4) Khuyến mãi: Nếu hàng xuất trong khoảng từ ngày 10 đến 20 của tháng 1 thì ghi là "Có khuyến mãi ". 5) Tổng cộng: Tính tổng Số lƣợng. tra trong Bảng Hàng hóa. hãy vẽ bảng đồ dạng Column phản ánh tỉ lệ tổng SL nhập của các loại mặt hàng. 3) Trị giá (VNĐ): Số lƣợng * Đơn giá (USD) * Tỉ giá.BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 14 BẢNG THỐNG KÊ NHẬP XUẤT HÀNG THÁNG 1 NĂM 2006 Tỉ giá: STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 MÃ HÀNG TV MPT ML MDT TV ML MPT MDT TL TL TÊN HÀNG NGÀY SX ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? 01/01 05/01 07/01 10/01 13/01 20/01 14/01 25/01 02/01 26/01 BẢNG HÀNG HÓA: Đơn giá (USD) Mã Tên hàng Nhập hàng TV Ti vi 200 ML Máy lạnh 250 MPT Máy photo 450 TL Tủ lạnh 280 MDT Máy điện thoại 150 NHẬP XUẤT 15. ngƣợc lại để trống. 10) Định dạng bảng tính và lƣu với tên Bai14. tra trong Bảng Hàng hóa. Tổng trị giá.

Mô tả: . 3 của Mã hàng để lấy Tỉ lệ tƣơng ứng trong BẢNG 2. . 9) Định dạng bảng tính và lƣu với tên Bai15.Định dạng các cột số canh lề phải.75% Gấm T. 3) Thuế = Thành tiền * Tỉ lệ.000.75% BẢNG THỐNG KÊ SỐ LƢỢNG Tháng 1 -> 3 Vải Katê ? Vải Tole ? 4 -> 6 ? ? Lƣu ý: .20% 1.000 VND hay 1.Ký tự đầu của Mã hàng cho biết Mã số của mặt hàng. 7) Rút trích thông tin của mặt hàng "Vải Katê" đƣợc nhập từ tháng 3 trở về sau. 5) Còn lại = Thành tiền .BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 15 BẢNG THỐNG KÊ NHẬP XUẤT HÀNG NĂM 2006 Mã hàng Tên hàng Số lƣợng Thành tiền K07X ? 120 ? S05N 200 T04X 150 K03N 180 G06N 250 X06X 140 S04N 180 K10X 220 X09N 150 BẢNG 1 Mã số K G T S X Thuế ? Trả trƣớc ? Còn lại ? BẢNG 2 Tên hàng ĐG (đ/m) Từ tháng 1 4 9 Vải Katê 7000 Tỉ lệ 1.nếu có).nếu có). .2 ký tự thứ 2. .000 (có dấu phân cách hàng nghìn) hay 1. theo định dạng 1.Trả trƣớc. 2) Thành tiền = Số lƣợng * Đơn giá (đ/m). tra trong BẢNG 1 để lấy đơn giá tƣơng ứng. 4) Trả trƣớc: Biết rằng: + Nếu Thành tiền >= 5000000 thì Trả trƣớc = 75% * Thành tiền. Biết rằng: + Đơn giá (đ/m): Dựa vào Mã số.000 USD (thêm phần thập phân .Định dạng các cột đơn vị tiền tệ 1.Ký tự cuối của Mã hàng cho biết hàng này được nhập (N) hay được xuất (X). . Biết rằng: + Tỉ lệ: Dựa vào 2 ký tự thứ 2. còn ngƣợc lại thì Trả trƣớc = % * Thành tiền. 6) Sắp xếp lại bảng tính theo thứ tự tăng dần của Mã số.hải 75000 Vải Tole 12000 Từ tháng 01 -> tháng 03: Tỉ lệ = 1.5% Vải xô 35000 Từ tháng 09 -> tháng 12: Tỉ lệ = 1. Yêu cầu: 1) Tên hàng: Dựa vào Mã số tra trong BẢNG 1 để lấy tên hàng tƣơng ứng.50% 1.xls.00 (có dấu phân cách hàng nghìn. canh lề phải. phần thập phân . 3 của Mã hàng cho biết tháng nhập hàng. nếu trùng thì sắp giảm dần theo Thành tiền. 8) Thống kê số lƣợng theo BẢNG THỐNG KÊ trên.2% Vải Silk 30000 Từ tháng 04 -> tháng 09: Tỉ lệ = 1.

BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 16 BẢNG THANH TOÁN TIỀN LƢƠNG Tháng: STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 HỌ TÊN An Bình Công Danh Đào Giang Hùng Khoa Loan Minh BẢNG ĐƠN GIÁ SX PX1 180 PX2 110 PX3 150 PX4 200 ? MÃ NV TÊN ĐƠN VỊ SỐ LƢỢNG SP 01DH4 02NH2 03NH6 04DH4 05NH2 06DH2 07DH1 08DH7 09NH5 10NH3 SX-PX1 SX-PX2 QL-PX1 QL-PX2 SX-PX3 SX-PX3 SX-PX1 QL-PX3 QL-PX4 SX-PX4 300 150 100 100 180 390 300 120 100 290 QL 185 120 150 215 TẠM ỨNG THUẾ THỰC LÃNH ? ? ? 2 1. 11) Trang trí nhƣ bảng tính trên và lƣu với tên Bai16.45 . 7 1.200. 2) Lập công thức tính lƣơng sản phẩm: LƢƠNG SP = SỐ LƢỢNG SP * ĐƠN GIÁ (với ĐƠN GIÁ đƣợc biết dựa vào BẢNG ĐƠN GIÁ và Tên đơn vị (SX: thuộc bộ phận sản xuất.000 trở lên và đƣợc tính bằng 30% của số tiền vƣợt trên 1. 3) Bảo hiểm xã hội (BHXH) đƣợc quy định bằng 5% lƣơng sản phẩm nhƣng chỉ tính cho những ngƣời có hợp đồng dài hạn và loại hợp đồng đƣợc ghi trong MÃ NV. THU NHẬP. 8) THỰC LÃNH = THU NHẬP . QL: thuộc bộ phận quản lý và PX#: làm việc tại phân xƣởng #)).200.06 3 1. BHXH. thực hiện các yêu cầu sau: 1) Chèn vào giữa cột SỐ LƢỢNG SP và cộ TẠM ỨNG các cột: LƢƠNG SP. 7) THUẾ: chỉ áp dụng cho những ngƣời có mức thu nhập từ 1.(BHXH + TẠM ỨNG).200.36 Hãy nhập và trình bày bảng tính trên.2 5 1.xls. HỆ SỐ.13 BẢNG HỆ SỐ Bậc 1 Hệ số 1. (DH: Dài hạn. NH: Ngắn hạn) 4) Điền dữ liệu vào cột HỆ SỐ dựa vào cấp bậc (là ký tự cuối của MÃ NV) và BẢNG HỆ SỐ. ngƣợc lại TẠM ỨNG là 1/5 mức THU NHẬP.000. 6) TẠM ỨNG: Công nhân có cấp bậc từ 5 trở lên sẽ đƣợc tạm ứng bằng 1/3 của mức THU NHẬP. 5) THU NHẬP: Nếu thuộc bộ phận quản lý (QL) thì THU NHẬP = LƢƠNG SP * HỆ SỐ. 10) Tháng: Dùng hàm lấy ra Tháng và Năm hiện tại.28 6 1.000. Vd: 09/2006. ngƣợc lại: THU NHẬP chính là LƢƠNG SP. đặt tên Sheet là "Bang luong thang".02 4 1. 9) Lọc những công nhân viên có mức thu nhập >= 1.

Sắp xếp lại bảng tính theo thứ tự tăng dần của Mã QG.Ký tự cuối của Mã hàng cho biết Loại hàng là Cao cấp (C) hay là Thường (T).NĂM: Dùng hàm lấy ra năm hiện tại. .BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 17 BÁO CÁO BÁN HÀNG THÉP XÂY DỰNG QUÝ 2. 7. tra trong BẢNG 2. 5. 2. nếu trùng thì sắp giảm theo Số lƣợng.Thành tiền = Trị giá + Phí vận chuyển. 9.xls. kết hợp với Loại hàng để lấy giá trị hợp lý.Tên hàng: Dựa vào 4 ký tự đầu của Mã hàng. NĂM: ? Mã hàng Tên hàng Mã QG Số lƣợng Ngày bán Trị giá TR20C ? ? TA10C TR20T GO55C TA10C GO55T TA10T BẢNG 1 4 Ký tự Tên hàng đầu TR20 Thép tròn 20mm TA10 Thép tấm 10mm GO55 Thép góc 5x5mm 50 35 36 70 45 12 60 Mã QG AU KO GE 04/04 15/04 24/04 02/05 12/05 24/05 26/05 ? Đơn vị tính: USD Phí Thành tiền vận chuyển ? ? Đơn giá Cao cấp Thƣờng 450 400 700 640 520 470 BẢNG 2 Mã QG AU KO GE Xuất xứ Giá VC Australia 120 Korea 100 Germany 150 Mô tả: .Mã QG: Dựa vào 4 ký tự đầu của Mã hàng. 3. 8.Thống kê tổng thành tiền theo mẫu sau: Mã QG Hàng cao cấp Hàng thƣờng KO ? ? GE ? ? 10. Biết rằng: + Đơn giá: Dựa vào 4 ký tự đầu của Mã hàng.Phí vận chuyển = Số lƣợng * Giá VC.Rút trích danh sách các mặt hàng loại "Thƣờng" bán ra trong tháng 5.Trang trí nhƣ bảng tính trên và lƣu với tên Bai17. tra trong BẢNG 1. tra trong BẢNG 1. tra trong BẢNG 1. 4. Yêu cầu: 1. Nếu bán ra trong tháng 5 thì giảm 5% Thành tiền.Trị giá = Số lƣợng * Đơn giá. 6. Biết rằng: + Giá vận chuyển: dựa vào Mã QG.

3. định dạng theo kiểu KM/H (Vd: 50 KM.Trang trí nhƣ bảng tính trên và lƣu với tên Bai18. 3.Thành tích là số giờ và phút đạt đƣợc từ lúc xuất phát cho đến đích. 7.BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 18 CUỘC ĐUA XE ĐẠP MỪNG XUÂN Số Km: 120 Đội Giờ Vận tốc Thành tích kết thúc (Km/h) ? 8:30 8:20 8:45 8:32 8:35 8:22 8:27 8:26 9:00 8:21 Mô tả: .Vận tốc là Số Km/tổng số giờ đi đƣợc và làm tròn đến hàng đơn vị. (Vd: 50 Km/h) Xếp hạng: nếu đội nào có Vận tốc trung bình cao nhất thì xếp hạng nhất. 2. các ký tự còn lại là Tên VĐV. 5.2 ký tự đầu của Mã vận động viên cho biết tên đội.Xếp hạng thành tích các cá nhân. 6. .Dựa vào 2 bảng để lấy tên đội và tên VĐV. ? ? DANH SÁCH VẬN ĐỘNG VIÊN Giờ xuất phát: 6:00 Mã Tên STT vận động vận động viên viên 1 KSTVM ? 2 KSVNH 3 KSPDT 4 CAHVH 5 CAHMQ 6 CANTK 7 TGHDD 8 TGLDC 9 TGTAT 10 AGVGS DANH SÁCH ĐỘI ĐỘI TÊN ĐỘI KS Khách sạn Thanh Bình CA Công an Thành phố TG Tiền Giang AG Bảo vệ TV An Giang MÃ VĐV HDD HMQ HVH LDC NTK PDT TAT TVM VGS VNH Yêu cầu: 1.Rút trích đầy đủ thông tin về các vận động viên đoạt giải 1.Thống kê theo mẫu sau: Vận tốc trung bình các đội ĐỘI VẬN TỐC TB XẾP HẠNG KS ? ? CA ? ? TG ? ? AG ? ? Xếp hạng ? TÊN VĐV Huỳnh Đại Đồng Hoàng Mạnh Quân Hồ Văn Hùng Lê Đức Công Nguyễn Trần Khải Phạm Đình Tấn Trần Anh Thƣ Trần Vũ Minh Vũ Giáo Sửu Vũ Ngọc Hoàng Định dạng cột vận tốc trung bình theo kiểu KM/H. 4.xls.H). 2.

7. còn ngƣợc lại thì không giảm. tra trong BẢNG 1 để lấy Đơn giá theo phút tƣơng ứng. Vd: Nhận máy lúc 9:00.Thống kê nhƣ BẢNG THỐNG KÊ trên.Rút trích các thông tin liên quan đến các máy đƣợc thuê để Thực hành hay để Internet.Tiền thuê: + Nếu hình thức thuê là Check Mail thì tiền thuê là = 3500.Phút = Trả máy . Lƣu ý: Chỉ lấy phần giờ. còn ngƣợc lại thì Tiền thuê = Giờ * Đơn giá/1 giờ + Phút * Đơn giá/1 phút.Tiền giảm: nếu thuê nhiều hơn 2 giờ thì Tiền giảm = 20% của Tiền thuê. 8. Vd: Nhận máy lúc 9:00. trả máy lúc 10:30 --> Giờ (Thời gian thuê) sẽ là 1. 3.Trang trí nhƣ bảng tính trên và lƣu với tên Bai19. 5.Nhận máy.xls.Ký tự cuối của Mã số cho biết Hình thức thuê máy là Thực hành (T). Yêu cầu: 1.Tiền phải trả = Tiền thuê . 6.2 ký tự đầu của Mã số cho biết STT Máy. .Giờ = Trả máy . trả máy lúc 10:30 --> Phút (Thời gian thuê) sẽ là 30.Hình thức thuê: dựa vào ký tự cuối của Mã số để điền giá trị thích hợp. . 2. Lƣu ý: Chỉ lấy phần phút.Tiền giảm. Với: Đơn giá/1 giờ: dựa vào hình thức thuê. 9.Nhận máy. 4. Đơn giá/1 phút: dựa vào hình thức thuê. Internet (I) hay Check Mail (M).BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 19 BẢNG KÊ TIỀN CHO THUÊ MÁY VI TÍNH MÃ SỐ HÌNH THỨC THUÊ ? 01T 02I 03M 06T 09I 02I 01I 05M 08T BẢNG 1 MÃ THUÊ Đơn giá/1 giờ Đơn giá/1 phút NHẬN MÁY TRẢ MÁY 9:00 9:05 14:00 15:30 19:00 10:30 18:10 17:00 9:00 10:30 10:00 14:15 18:00 20:30 15:30 20:15 17:15 11:00 I 4000 100 THỜI GIAN THUÊ T 3000 50 GiỜ ? PHÚT ? TIỀN THUÊ TIỀN GIẢM TIỀN PHẢI TRẢ ? ? ? BẢNG THỐNG KÊ STT Máy Doanh thu Số lần thuê trong ngày 01 ? ? 02 ? ? 03 ? ? Mô tả: . tra trong BẢNG 1 để lấy Đơn giá theo giờ tƣơng ứng.

000).Ký tự thứ 3 của Mã phòng cho biết Loại phòng. ngƣợc lại thì Tiền PV = Số ngày ở * 2 (USD/ngày). (Định dạng 1. 9. 7.Tiền ăn = Số ngày ở * Giá ăn.Thống kê tiền phòng theo mẫu trên. tra trong BẢNG ĐƠN GIÁ PHÒNG kết hợp với Lầu để lấy giá trị. 3.Rút trích ra danh sách khách hàng có Quốc tịch là Korea và Anh ở tại khách sạn trong 15 ngày đầu của tháng 09/06. .xls.Tổng cộng = Tiền phòng + Tiền ăn + Tiền PV. nếu trùng thì sắp giảm dần theo Quốc tịch.BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 20 BẢNG TÍNH TIỀN KHÁCH SẠN Tên KH Quốc tịch Mã PH Kim Nam Yoo Lee Hùng Minh Dũng Peter David John Korea Korea Korea Korea Việt Nam Việt Nam Việt Nam Anh Pháp Mỹ L1A-F1 LIB-F2 L2A-F3 L2B-F1 L1C-F1 L2A-F2 L1A-F3 L2B-F2 L1A-F1 L2A-F2 BẢNG ĐƠN GIÁ PHÒNG Loại phòng A Lầu L1 40 L2 30 L3 20 Ngày đến 9/1/2006 9/10/2006 9/21/2006 9/10/2006 9/2/2006 9/12/2006 9/21/2006 9/6/2006 9/11/2006 9/1/2006 Ngày đi 9/5/2006 9/15/2006 9/25/2006 9/14/2006 9/5/2006 9/20/2006 9/30/2006 9/9/2006 9/15/2006 9/6/2006 B Số ngày ở ? 30 20 10 ? Tổng cộng ? F2 10 F3 5 Tiền ăn Tiền PV ? BẢNG GIÁ ĂN Loại phòng F1 Giá 15 C 35 25 15 Tiền phòng ? BẢNG THỐNG KÊ TIỀN PHÒNG Loại phòng A B C L1 ? ? ? L2 ? ? ? Mô tả: .Tiền phòng = Số ngày ở * Đơn giá phòng. 8. Giá ăn: Dựa vào 2 ký tự cuối của Mã phòng.Ngày đến) +1. 5. 2. tra trong BẢNG GIÁ ĂN để có giá trị hợp lý. 6.Nếu là khách trong nƣớc (Việt Nam) thì tiền PV = 0. Đơn giá phòng: Dựa vào Loại phòng.Tiền PV: .Trang trí nhƣ bảng tính trên và lƣu với tên Bai20.Sắp xếp bảng tính tăng dần theo Mã phòng.2 ký tự đầu của Mã phòng cho biết phòng đó thuộc Lầu mấy. Yêu cầu: 1.Số ngày ở = (Ngày đi . 4. .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful