Phân tích bảng CĐKT & KQKD của CTCP Bibica kì 31/12/2008-31/12/2009

PHÂN TÍCH BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN VÀ BẢNG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH TRONG KÌ CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN BIBICA ( 31/12/2008-31/12/2009)
I. PHÂN TÍCH BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
1. Sự biến động và kết cấu tài sản
a. Sự biến động

số
100

TÀI SẢN
A. TÀI SẢN NGẮN
HẠN

110
111

I. Tiền và các khoản
tương đương tiền
204,756,220,545
Tiền
12,756,220,545

30,533,213,380
30,533,213,380

174,223,007,165
-17,776,992,835

570.6
-58.22

120
121

II. Các khoản đầu tư
tài chính ngắn hạn
5,000,000,000
Đầu tư ngắn hạn
5,000,000,000

196,055,000,000
196,055,000,000

-191,055,000,000
-191,055,000,000

-97.45
-97.45

43,236,261,723
32,991,133,877

80,917,979,475
33,028,740,600

-37,681,717,752
-37,606,723

-46.57
-0.114

5,360,517,843

40,659,113,409

-35,298,595,566

-86.82

5.316,011,913

7,683,887,395

-2,367,875,482

-30.82

-431,401,910

-453,761,929

22,360,019

-4.928

70,835,265,816
72,217,736,499

86,639,874,166
86,639,874,166

-15,804,608,350
-14,422,137,667

-18.24
-16.65

-1,382,470,683

0

-1,382,470,683

17,687,952,792

8,123,026,586

9,564,926,206

117.75

1,038,462,369

1,080,100,379

-41,638,010

-3.855

7,544,602,320

3,262,181,143

4,282,421,177

131.27

875,758,606
8,229,129,497

3,045,114,128
735,630,936

-2,169,355,522
7,493,498,561

-71.24
1018.6

395,293,498,110

203,898,542,811

191,394,955,299

93.868

II. Tài sản cố định
366,590,815,113
1 .Tài sản cố định hữu
hình
166,013,429,442

173,675,668,764

192,915,146,349

111.08

139,456,865,452

26,556,563,990

19.043

130
131
132
135
139

III. Các khoản phải thu
ngắn hạn
Phải thu khách hàng
Trả trước cho người
bán
Các khoản phải thu
khác
Dự phòng phải thu khó
đòi

154
158

IV. Hàng tồn kho
Hàng tồn kho
Dự phòng giảm giá
hàng tồn kho
V. Tài sản ngắn hạn
khác
Chi phí trả trước ngắn
hạn
Thu
GTGT đư c
khấu trừ
Thu
và các khoản
phải thu Nhà Nước
Tài sản ngắn hạn khác

200

B. TÀI SẢN
HẠN

140
141
142
150
151
152

220
221

31/12/2009

31/12/2008

Chênh lệch

T lệ

341,515,700,876

402,269,093,607

-60,753,392,731

-15.1

DÀI

LÊ THỊ HÀ TIÊN-1001036215-K49C-A9

1

022 12.433.334.647 2.809.392.35 53.774.167.636.713.055 0 522.204.161.805.915.046.213. Tài sản dài hạn khác 14.525.791 16.027 45.042.187 21.132.902.283.Phân tích bảng CĐKT & KQKD của CTCP Bibica kì 31/12/2008-31/12/2009 222 223 227 228 229 230 250 252 258 259 Nguyên giá Gía trị hao mòn lũy k 2.014.797.180.826 14.774.583.050.774.644.397.207.812.841.834 Chí phí trả trước dài hạn 14.142.198.781 -18.098 81.824 -492.  L ợn n ồn i i in  Mộ ô T N n iền n ơn ơn n iền… n n iT N n … i n  S n n T n n n n ấ T công ty liên doanh.113 10.600 -24. ết cấu T h ản TSNH TSDH T n ục Nă 2008(%) 66. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn Đầu tư vào công ty liên k t.349.986 Nhận xét: T n T n N ứn i in T N i i n ận ấy i n n ấ n (97.237 -22.955.805.922.470.24 -14.187 21.133 2.63 100 Nhận xét: y n i n n 7 n T 2.191.633.552 261 V. liên doanh Đầu tư dài hạn khác Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 315.540. N n N ứn i Nợ n n n n n n n 7 n iN n n ứ b.513.040.603.731.648.418 130.727.45%) i n i n (86. ự biến động và kết cấu của nguồn vốn a.014.003.089.763 2.641.455 1.834 270 Tổng cộng tài sản 260 736.613 -372.328 -606.958.540. ự biến động LÊ THỊ HÀ TIÊN-1001036215-K49C-A9 i n n ơn 7 n n n n n i ứ n i n nợ i Nă 2009(%) 46. Tài sản cố định vô hình -Nguyên giá -Gía trị hao mòn lũy k 3.562.647 2.205.260 -149.812.Chi phí xây dựng cơ bản dở dang IV.091.513 -40.210.65%).750 0 -35.88 12.019 3.022 606.000 25.65 100 T ->53.806.956.652 31.696 119.098. i n ôn y i n n n n i n n ấ %.764.525.520 -16.944.37 33.513 0 -14.316. ôn y i T N 2 .568 21.400 -4.63 14.000 40.096.479 -130.699.508.163 18.990.539.228 198.08 4.82%).915.818 269.715 2.727.152 -1.597 166.22 2.

668 11.719 5.261 494.568 21. Phải dài hạn khác 4.381.268 56.974.000 45. Thu cà các khoản phải nộp Nhà nước 5.5 4.682.777 0 TỔNG CỘNG 736.430.789. Thặng dư vốn cổ phần 6.910 430.673.820.986 NGUỒN VỐN LÊ THỊ HÀ TIÊN-1001036215-K49C-A9 606. Nợ dài hạn 3.167.999.8296 521.76 -3.06 B.198.939 26.724 17.969 43.075.831 23.351 302.251 20.720.Phân tích bảng CĐKT & KQKD của CTCP Bibica kì 31/12/2008-31/12/2009 M số 300 NGUỒN VỐN A .402 4.998. Người mua trả tiền trước 4.575 2.289.088.430.207.000.684.NỢ PHẢI TRẢ 31/12/2009 213.584.188.910 -60.195.714.536.399.386 55.726.45 2.327.877 557.668.140.078 75.562.137.583.547.125 6.068.636.985.793.122.729.740 857.626.808 -40.806.036.615. Phải trả người bán 3.080. Vay và n ngắn hạn 2.768.799.756 1.503 14. Các khoản phải trả. Phải trả người lao động 6.871.155.583.818 -3.740 0 0 523.018 26.0804 154.010 7.418 130.429.746.232 104.710.072.818.793.358.880.106 45.542 28.602. Vốn chủ sở hữu 1.641.588. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 2.076 2.536.581.412.809.876 Chênh lệch 101.956.167 -723.000.395 32.406 -39.060.492.985. L i nhuận chưa phân phối II.180 574.678.003 10.800. Qũy khen thưởng.579.163 11.846 1. phải nộp ngắn hạn khác 157.382 47.06 2.800.2 30.346.608 3.69 857.777 quỹ khác 1.000 53.556.179.382 3. Vay và n dài hạn 6.359 29.11 1.869.725 31/12/2008 111.673. Nguồn kinh phí và 1.746.820.382 1.207.000 30.406 -39.658.016 10. Nợ ngắn hạn 1.233 125.135.072.VỐN CHỦ HỮU Ở I.395.856 -17. phúc l i 1.345.210.000 8.000 0 0 302.009 690.030 16.849 Tỉ lệ 91.587.407.552 3 .947. Qũy đầu tư phát triển 8.102.503 0 -713.147.896.252.211.395.351 0 0 -713.431.245.265.796.048.02 II.894.183 -1.744.122 I. Dự phòng tr cấp mất việc làm 56. Qũy dự phòng tài chính 10.608.834 3.654 101.487.354 57.71 5.437.291.692.678.630.692.409.413.738.183 -1.170.501 104.311 4. Chênh lệch t giá hối đoái 7.842.357.823.726.685.569.484 491.466 157.018.000.421.431.931.382.291.829 83.000 154. Chi phí phải trả 9.

01 192.789.791 0.667 3. Chi phí xây dưng cơ bản dở dang 8.406 0.060.710. phúc l i y n n n Ố TIỀN % 22. I N IẾN NGUỒN Ố TIỀN % VỐN 1.14 15. Nguyên giá TSCĐHH 6.808 0.98 VCSH 81.525. Phải trả người lao động 16.135.367.776.99 7.470.187 0.561 45.072.01 9.055 38. Các khoản phải thu khác 35. Chi phí trả trước dài hạn 10.73 10.956.39 10.493.091. Các khoản tương đương tiền 3.283.210.177 0.360.13 4.382.298.16 1.392.010 0.683 0. Hàng tồn kho 14. Tài sản khác 5.520 0.02 Tổng 100 100 Nhận xét: ấ N ôn y y i n i y nợ ơn ứn in i ơn i .395.000.000.806.910 10.000.50 11.99 3. Chênh lệch t giá hối đoái 14. Tài sản ngắn hạn khác 4.163 17.32 2.096.70 60.522 thu N N 10. Đầu tư dài hạn khác 14. Đầu tư ngắn hạn 191.08 LÊ THỊ HÀ TIÊN-1001036215-K49C-A9 4. ết cấu nguồn vốn n i n n ứ ơn Khoản m c Năm 2008 Năm 2009 N phải trả 18.34 ôn ỤNG NGUỒN 1.875.422. Ph n tích di n bi n nguồn vốn và s dụng nguồn. Vay và n ngắn hạn 26.282. Thu cà các khoản phải nộp NN 12.26 13.137. Qũy khen thưởng.421. Phải thu khách hàng 37.13 0.606.841. Gía trị hao mòn lũy k 18.985.774. Dự phòng giảm giá HTK 1.080.723 0.000 44.000 43.45 119.25 4 . Phải trả dài hạn khác 13 . Chi phí trả trước ngắn hạn 41.11 14. Dự phòng phải thu khó đòi 2.355.Tiền 17.17 3. c.513 2.03 166. Dự phòng giảm giá đầu tư TC dài hạn 9.213.57 71.169.731. Thu và các khoản phải 2.000.684.54 12.32 8.21 4.58 723.055.32 7.142. Nguyên giá TSCĐVH 7.992.894.835 4.781 1.503 0.Phân tích bảng CĐKT & KQKD của CTCP Bibica kì 31/12/2008-31/12/2009 Nhận xét:  N n  Nợ n n n n ứ N ứn i nợ i n n n 7 n iN n n ứ  Q ỹ i n ĩ  Lợi n ận ân i n b.397. Phải trả người bán 574.01 713. Trả trước cho người bán 5.800.01 4.43 28.55 6.09 2.Người mua trả tiền trước 11.000 0.856 0.595.824 0. Gía trị hao mòn lũy k 492.482 8.724 6.498.019 0.750 3.566 2. Vay và n dài hạn 45.638.399.386 0.812.

117.  Chi phí xây dựng cơ bản dở dang là 38.015.363.  Các khoản tương đương tiền chi m 44.99 có thể do doanh nghiệp đang mở rộng hoạt động kinh doanh nhằm tăng l i nhuận.460 -4.511.540.025 LÊ THỊ HÀ TIÊN-1001036215-K49C-A9 2008 Chênh lệch Tỉ lệ 545.301.525.999.754. PHÂN TÍCH BÁO CÁO KQKD B O C O K T QUẢ KINH DOANH M số CH TI U 2009 Doanh thu bán hàng và 1 cung cấp dịch v 631.925.877.112.03 21.905.779.535.102.153.362 Doanh thu hoạt động 21 tài chính 26.041.03 100 Tổng 434.717 -5.721.47 -77.743 L i nhuận từ hoạt 30 động kinh doanh 63.235.8834 123.582 15.054 -2.690 0.519.144 7.61 -75 43.828 24 Chi phí bán hàng 109.427 23 Chi phí l i vay 1.232 32 Chi phí khác 2.521 44.098.68 3.560.245.695.000.13 -74.146 -14.423 20.839 16.42 -10. Chi phí phải trả 18.279 82. Các khoản phải trả.494.651.961.934 -25.56 5 .117.869 32.946. II.985.488.279. Qũy đầu tư phát triển 20.539.340.934. phải nộp NHạn khác 19.581.517 Các khoản giảm trừ 2 doanh thu 5.72 28.433 15.651 420.275.947.070.430.074 11 Gía vốn hàng bán 441.534.215.188.629.935 1.179.049.935 86.625.836 33.300.159 535.558.753.166 552.912 788.439.956.804.532 Tổng l i nhuận k toán 50 trước thu 64.695.167 553.75 0.799 193.793.999.859 5.155.284 4.935 22 Chi phí tài chính 7.21 chứng tỏ doanh nghiệp bị chi m d ng vốn o nên doanh nghiệp cần có các biện pháp để thu hồi vốn nhằm m c đích đầu vào chi n lư c mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh.626.513.Phân tích bảng CĐKT & KQKD của CTCP Bibica kì 31/12/2008-31/12/2009 17.508.478.54 chứng tỏ doanh nghiệp đang huy động vốn cho các hoạt động mở rộng sản xuất và đầu tư thu l i.664 76.964.229.038 31.054.517.690 100 Nhận xét:  Đầu tư ngắn hạn của doanh nghiệp 43.905.251.395 1.411.606 Chi phí quản l doanh 25 nghiệp 32.233 434.007.053 Chi phí thu TNDN 51 hiện hành 7.522.829 2. Qũy dự phòng tài chính 21.354.22 544.685.721.315.989 238.428.177.39 ta có thể thấy đư c công ty đang trong giai đoạn mở rộng quy mô sản xuất.915.700 40 L i nhuận khác 822.79 0.265.372 61.24 355.521 31 Thu nhập khác 3.16 4.008.443 Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch 10 v 626.300.254 42.709 18757057733 3.  Vay và n dài hạn tăng 10.488.459.712 L i nhuận gộp về hàng bán và cung cấp dịch 20 v 185.516.508.623.316.419.501 2.000.L i nhuận chưa phân phối Tổng 11.990 50.646 3.27 1.207.23 6.345.000 26.904 4.305.111.357.168.954.305.797.375.728.955.219.073.788 -380.

Có thể tạm k t luận t nh h nh tài chính của công ty đang ở t nh trạng tốt. Chỉ tiêu trả nợ ngắn hạn a.851.163. 2. PHÂN TÍCH CÁC TỶ Ố TÀI CHÍNH n 7 77 1.77 20.097 6 .02 0.028 L i cơ bản trên cổ phi u 3. b. Hệ số nợ dài hạn ợ ợ LÊ THỊ HÀ TIÊN-1001036215-K49C-A9 ợ ợ ợ ợ 0. nhưng đều ở t nh trạng không tốt.527.3 th cũng chưa đảm bảo để thanh toán các n tức thời.395 36.527.254 154. Hệ số thanh t án hiện thời ổ ̀ ̉ ổ ổ ̀ ổ ̣ 5.441.461 2.3 Khả năng thanh toán n tức thời của công ty có xu hướng tăng. bên cạnh đó là sự tăng lên của khả năng thanh toán n . Hệ số thanh t án nhanh. Hệ số nợ ợ ợ Hệ số n năm 2009 tăng lên cho thấy doanh nghiệp tăng cường sử d ng các khoản vay để tài tr cho đầu tư doanh nghiệp.028 L i nhuận sau th u của cổ đông công ty m 57.3 =1. Nhận xét: Mặc d có hệ số khả năng trả n hiện hành giảm nhưng công ty v n đảm bảo thanh toán các khoản n .Phân tích bảng CĐKT & KQKD của CTCP Bibica kì 31/12/2008-31/12/2009 60 62 70 L i nhuận sau thu TNDN 57.633 174. b.42 ̉ ợ ̉ ̣ 3. Các chỉ tiêu trả nợ dài hạn a.633 174.  i i n i i y ều gi n ơn 7  Lợi nhuận khác gi m gi m 74.3 cho thấy công ty đang giữ quá nhiều tiền.715 20. gây ứ đ ng vốn.363.77 1.năm 2008 với Rq 0. năm 2009 Rq 1.28%.163.28 Nhận xét: Nh n chung các chỉ tiêu trong BCKQKD đều có xu hướng tăng. ̀ = ̀ = ̀ ̀ ́ ̉ ổ ợ ổ ợ ́ ̉ ơ ́ ơ ề ơ ́ ơ ề =0.395 36. tuy nhiên năm 2009 lại giảm so với năm trước.03% III.  D n n n n ấ n ợi n ận  L i ơ n n i n 154.292.851.441.45 ̉ ợ  Khả năng thanh toán hiện hành của công ty luôn ở mức cao. v hệ số này giảm nhưng không quá nhiều.363.292.

do đó thời gian cho 1 lần thu n giảm xuống tương ứng. ́ ̉ ́ ̉ ̉ ̉ K thu n b nh quân Vòng quay các khoản phải thu tăng từ gần gấp đôi . Hiệu suất s dụng T CĐ.96->0.bởi vậy mà thời gian cho 1 vòng quay giảm từ 57 ngày xuống còn 41 ngày.89. V ng qua các kh ản phải thu. Các chỉ tiêu hiệu quả a. V ng qua hàng tồn kh ̀ ́ ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ̀ Số ngày 1 vòng quay: ̀ ̀ Vòng quay hàng tồn kho tăng từ 6.28 lên 8.Phân tích bảng CĐKT & KQKD của CTCP Bibica kì 31/12/2008-31/12/2009 Hệ số n dài hạn tăng qua phản ánh doanh nghiệp đang sử d ng nhiều khoản vay dài hạn để đầu tư vào sản xuất và hoạt động tài chính. d. c.68 . V ng qua tổng tài sản ̀ ́ ̉ ổ ̉ ̀ ̀ ́ ̉ ổ ̉ ̀ Vòng quay tổng TS giảm từ 0. 3. ̀ ̉ ́ ́ ̀ ̣ ̀ ̉ LÊ THỊ HÀ TIÊN-1001036215-K49C-A9 ́ ̣ ̉ ̀ ́ ̉ ̉ ́ ̉ ́ ̉ ̀ ̣ ̣ ̉ ̀ 7 . b.

Phân tích bảng CĐKT & KQKD của CTCP Bibica kì 31/12/2008-31/12/2009 Hiệu suất sử d ng TSCĐ của công ty giảm từ 2. 3.087. tăng cường hoạt động bán hàng .0.ROA từ 0. Tỉ suất ợi nhuận trên vốn tự có ̣ ̣ ́ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ́ Doanh l i VCSH dang có xu hướng tăng.087 b. LÊ THỊ HÀ TIÊN-1001036215-K49C-A9 8 .042->0.036. t nh h nh tài chính của công ty đang lành mạnh. Nguyên nhân lí giải có thể là chính việc quản trị hàng tồn kho và các khoản phải thu tốt giúp công ty giảm vốn đầu tư dự trữ.036.109.  Khả năng thanh toán của công ty luôn đươc đảm bảo. Nhận xét:Qua phân tích ta thấy rằng các t số thể hiện khả năng sinh lời của công ty có xu hướng tăng .84 ->1. hả năng sinh ời tài chính a. Nhận xét: Vòng quay tổng tài sản.109.  Sự tăng mạnh của doanh thu qua 2 năm d n đ n là sự tăng lên của l i nhuận gần gấp đôi.  TSNH giảm trong khi các khoản vay tăng. 4. mở rộng qui mô sản xuất. có vốn để tái đầu tư. chính v vậy mà l i cơ bản trên cổ phi u tăng gần gấp 3. KẾT LUẬN  Điểm mạnh.Từ đó ta thấy rằng công ty đang làm ăn hiệu quả. hiệu suất sử d ng TSCĐ có xu hướng giảm. doanh nghiệp sẽ gặp rủi ro khi thanh toán n ngắn hạn.  Các t số sinh lời đều tăng chứng tỏ công ty đang làm ăn có hiệu quả. rút ngắn chu k chuyển đổi hàng dự trữ thành tiền mặt. điều này là k t quả của việc công ty đ đầu tư vào TSCĐ nhằm mở rộng quy mô sản xuất.ROE từ 0.>0.  Điểm y u.042. và phần lớn đều tăng.66.0.và qua 2 năm tăng từ 0. nhưng việc quản trị hàng tồn kho và các khoản phải thu lại có xu hướng tăng. T suất sinh ời của tài sản ̣ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̀ ̉ ́ ́ ̣ ̉ ̀ ̃ ̀ ̀ ̃ ̉ T suất sinh lời của tài sản tăng từ 0.thanh toán các khoản n nhanh.tránh nguy cơ ứ đ ng hàng tồn kho.  Việc quản lý hàng tồn kho ngày càng hiệu quả hơn chứng tỏ công ty đang hoạt động có hiệu quả.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful