NỘI DUNG THUYẾT TRÌNH

1. Khái quát chung 2. Phân loại 3. Cấu tạo của bơm 4. Nguyên lý làm việc 5. Tính toán bơm 6. Ưu và nhược điểm của bơm 7. Các hư hỏng thường gặp 8. Các chú ý khi sử dụng bơm piston

KHÁI QUÁT CHUNG  Bơm piston là loại chuyên dụng trong sản xuất, hoạt động nhờ tạo lực hút và lực đẩy hoàn toàn dựa vào hành trình nén và xả của piston trong xylanh. Dùng cho các hệ thống thủy lực có áp suất cao  Ứng dụng:  Bơm nước.  Bơm dung dịch  Bơm hoá chất…

Piston hướng trục
Piston tác dụng kép

Piston đĩa nghiêng

Piston hướng kính

Piston bơm lưu lượng

Theo cách bố trí xylanh Theo các tác dụng Bơm thẳng đứng Bơm nằm ngang Bơm tác dụng đơn Bơm tác dụng kép Bơm tác dụng ba Bơm tác dụng bốn Bơm piston đĩa Bơm piston trụ Bơm lưu lượng nhỏ: Q<15 m3/h Bơm lưu lượng TB: Q=15÷60 m3/h Bơm lưu lượng lớn: Q=60 m3/h Bơm có áp suất thấp:P<10 at Bơm có áp suất TB: P<10÷20 at Bơm có áp suất cao: P<20 at PHÂN LOẠI Theo cấu tạo piston Theo lưu lượng Theo áp suất .

Các chi tiết chủ yếu của bơm piston gồm có :  Piston  Xylanh  Hộp van  Van hút và đẩy http://www.php?op tion=com_k2&view=item&id=579:tongquan-ve-cac-loai-bom-thuy-luc .CẤU TẠO CỦA BƠM PISTON Bơm piston là bơm thể tích đại diện cơ bản.com/index.thanhlocphat.

người ta làm các rãnh trên piston để lắp phớt.Piston  Là cơ cấu hợp với xylanh tạo ra chân không trong xylanh và đẩy chất lỏng ra ngoài. Piston chịu lực đẩy và hút chất lỏng. để tăng độ kín và hạn chế sự rò rỉ chất lỏng giữa các khoang công tác khác nhau. Có 2 lọai piston : Hình trụ và hình đĩa. Piston hình trụ có secmăng Piston hình đĩa có phớt kín Piston hình trụ có rãnh không secmăng . secmăng hoặc đôi khi không lắp secmăng tùy theo mục đích sử dụng bơm khác nhau.

được làm bóng bề mặt công tác. thép hoặc hợp kim. . thường được chế tạo từ gang. Chất lượng độ nhẵn bề mặt. kích thước độ dài và đường kính xylanh phụ thuộc vào nhu cầu về áp suất và tốc độ làm việc của bơm Xylanh có thể là loại rời hoặc được đúc liền vơi vỏ bơm.Xylanh Có dạng hình trụ.

-Có kích thước tối thiểu. Yêu cầu đối với hộp van: -Chắc chắn và tin cậy.Hộp van và van Hộp van và van là một tổ hợp các chi tiết được lắp nối với piston xylanh công tác. Chịu mài mòn và không bị phá bởi môi chất. bọc da. cho phép chất lỏng chuyển động theo chiều sắp đặt. Cấu tạo van: Rất đa dạng như hình nấm. -Có quán tính nâng hạ van nhỏ -Cho phép tổn thất thủy lực qua van nhỏ nhất -Tiện lợi tháo lắp. Tuổi thọ cao. cánh cửa thường được chế tạo từ kim loại. bi cầu. cao su. vải hoặc chất dẻo…. .

Cấu tạo một vài van của bơm piston a/ Van hình ấm b/ Van bi cầu c/ Van bản lề ( Cánh cửa) .

Axial Piston Pump (piston hướng trục) .

Radial piston design .

Bent axis design .

Bent axis – variable displacement design .

.

NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC Bơm piston là một máy thuỷ lực. trong đó năng lượng cơ học của động cơ truyền cho chất lỏng nhờ một quả nén (gọi là piston) chuyển động tịnh tiến qua lại trong xylanh. Ta xét cấu tạo và nguyên lý làm việc của bơm piston tác dụng đơn và bơm piston tác dụng kép .

Bơm piston tác dụng đơn 4 5 6 13 7 S 8 9 10 2 B 3 A 1 11 12 R .

.

piston tiếp tục chuyển động lên đẩy công chất đi ra theo cửa đẩy. . piston chuyển động tịnh tiến theo chiều đi lên ép công chất trong xylanh và hộp van. kéo piston 1 dịch chuyển tịnh tiến xuống dưới trong xylanh 2. van hút 4 mở ra. Như vậy mỗi vòng quay của trục quay bơm thực hiện được 1 quá trình hút và một quá trình đẩy.Quá trình hút: Khi trục quay của bơm quay được nhờ truyền động của lực bên ngoài theo chiều kim đồng hồ. van hút đóng lại và van đẩy mở ra. hút công chất vào trong xylanh 2 và hộp van 3. Quá trình đẩy:Trục quay tiếp tục quay theo chiều kim đồng hồ. tạo ra chân không trong xylanh 2 và hộp van.

Bơm piston tác dụng kép 7 4 2 4 1 11 B 2 B S=2R 1 6 3 10 9 6 5 Pa 8 .

n Q tb 4 2 Q: Hiệu suất lưu lượng của bơm .Lưu lượng trung bình của bơm piston Qtb: Q  D 4 tb 2 .S .i. Công thức tính lưu lượng trung bình sẽ là : Q  D . S . do vậy phải tính đến Q.n Qtb 4 Trên thực tế luôn có sự rò rỉ của chất lỏng.i.S .TÍNH TOÁN BƠM PISTON Lưu lượng bơm: A.n D : Kích thước đường kính piston xylanh S : Hành trình piston trong xylanh n : Số vòng quay trong đơn vị thời gian Nếu một bơm piston có i hiệu lực ( i: Xylanh công tác cùng lai trên một động cơ) 2  D .

được tính bằng tỉ số giữa lưu lượng tức thời cực đại và lưu lượng trung bình cho một chu kỳ của bơm. q  q max  trungbinh V V max trungbinh Vmax= R.V Tiết diện xylanh :A = D 4 2 = const V: Vận tốc piston trong xylanh Do V là không đều trong hành trình S.14 . Nên sản lượng của bơm piston là không đều và để đánh giá sự không đồng đều của lưu lượng.w Vtrungbình=Rw: Với w: là tốc độ khuỷu quay R : Bán kính khuỷu quay  Rw Rw    3.B.Lưu lượng tức thời Qtt: Để xét sự biến thiên về sản lượng của bơm piston ta thấy Q=A. người ta đưa ra hệ số không đồng đều.

c/ Hệ số không đồng đều của bơm piston 2 hiệu lực: A B Q 2 m ax  D 4 max 2 Rw Q  2 D S .n trungbinh 4 2 Q  Q   2  1.57 S: Hành trình piston = 2R trungbinh d/ Hệ số không đồng đều của bơm piston 3 hiệu lực:  3   3  1.047 .

Tốc độ quay . hđ=const H day  P  d  f t . Khi bơm thực hiện quá trình đẩy. Đối với bơm piston giá trị sản lượng và áp suất biến thiên theo thời gian và phụ thuộc tốc độ quay n.4. n  day t. đỉnh piston chịu 1 áp lực Pđ (Áp lực đẩy) và kể từ đỉnh piston trở lên tới mặt thoáng đẩy tạo thành một đường dòng liên tục.Thời gian n.5 Cột áp của bơm trong quá trình đẩy: Cột áp của bơm phụ thuộc vào sản lượng và áp suất công tác. Pa.

Hành trình bơm X-Quãng đường chuyển động của bơm piston trong xilanh hđ-Độ cao hình học đẩy .Sơ đồ tính cột áp đẩy của bơm piston P a P đ X S=2 R S.

n  hut X .Cột áp của bơm trong quá trình hút: Giá trị cột áp hút biến thiên theo thời gian. phụ thuộc vào tốc độ quay n và quãng đường piston thực hiện được: H hut  P  h  f t .

Số vòng quay. h.Áp suất chỉ thị bình quân D.Độ cao hình học đối với 1 mặt chuẩn Ni  Ni nào đó được xác định N dongco      cokhi thuyluc luuluong g.Số piston xylanh trong 1 bơm N dongco   N i bom= cokhi.Giá trị áp suất tuyệt đối tại cửa hút pday.Tốc độ trung bình chất lỏng. b/ Tính theo cột áp đo được: phut.8/ Công suất và hiệu suất của bơm: a/ Tính theo đồ thị công chỉ thị:Giả sử qua giản đồ công chỉ thị ta tìm được áp suất pi của bơm.n pi.thuyluc. N i   . H i 2 2 γ-Trọng lượng riêng của chất lỏng tại áp p pday hut vday  vhut suất đó   Hi  2g v.Q.4.Z . Lúc đó: Ni  p .Gia tốc trọng trường bom .Đường kính piston Z. D 4 i 2 .luuluong n.Giá trị áp suất tuyệt đối tại cửa đẩy.

Lưu lượng và áp suất không đều. Có hiệu suất cao vì tổn thất lưu lượng nhỏ. Giảm được sự dao động trong mạch thủy lực khi làm việc ở áp suất cao. tạo được cột áp cao. để hạn chế nhược điểm này người ta thường trang bị thêm bình điều áp trên đường đẩy.ƢU VÀ NHƢỢC ĐIỂM CỦA BƠM PISTON Ưu điểm :  Có khả năng tự hút tốt. trọng lượng và kích thước lớn. với cùng một tốc độ quay có thể thay đổi lưu lượng khác nhau. Giá thành cao. Phù hợp khi cần có áp suất cao. Nhược điểm: Kết cấu khá phức tạp. . Có thể thay đổi thể tích làm việc.

trên đó có các cánh. thừong được lai trực tiếp bởi động cơ điện. xylanh. Các chi tiết chủ yếu của bơm piston gồm có piston.SO SÁNH ĐẶC BƠM PISTON VÀ LY TÂM Bơm piston và bơm li tâm khác nhau cơ bản về nguyên lý và nguyên tắc hoạt động Bơm li tâm Bơm piston Hoạt động theo nguyên tắc thủy Hoạt động theo nguyên tắc thể động lực. hộp van hút và hộp van đẩy. . Chi tiết chủ yếu của 1 bơm li tâm là 1 bánh cánh. Do chuyển động qua lại của piston trong xylanh mà quá trình hút. đẩy xảy ra nhờ sự giải phóng hoặc thu hẹp không gian công tác trong xylanh. tạo nên cột áp động tích tạo cột áp tĩnh. Bánh cánh lắp trên 1 trục quay.

kẹt các chi tiết động thường Các bulong ép thiết bị làm kín quá căng Ổ đỡ lắp ráp ko đúng kĩ thuật.CÁC HƢ HỎNG THƢỜNG GẶP Hiện tƣợng Nguyên nhân Bơm không cấp Van hút chưa mở Lưới lọc phía hút quá bẩn được chất lỏng Van hút bị kênh hoặc treo Có vật cản trong ống hút Các van hút . van an toàn không kín Các chi tiết của bơm lắp không đúng kĩ thuât Piston quá mòn. rò lọt chất lỏng nhiều Hư hỏng các lò xo ở hộp van. đẩy mở chưa hết Các van không đóng kín được Bơm làm việc Tắc lưới lọc hoặc ông hút với sản lượng Không khí lọt vào bơm thấp Secmen kém. tắc nghẽn ống đẩy . vòng quay của bơm không đủ Bơm làm việc Thiếu bôi trơn hệ thống truyền động với công suất Lắp ráp hộp giảm áp không đúng quy cách cao hơn bình Vòng quay của bơm quá cao.

chắc chắn không có gì cản trở bơm làm việc Định kỳ kiểm tra van an toàn. tránh kẹt các van .CÁC CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG BƠM PISTON Trước khi khởi động ta phải via thử vài vòng bằng tay xem bơm có bị kẹt không Kiểm tra dầu mỡ bôi trơn ở các vị trí cần thiết Kiểm tra và mở. đóng các van cần thiết cho mục đích sử dụng thật chính xác Kiểm tra nhóm thiết bị truyền động của bơm (nếu có) Xem xét kĩ tình hình bên ngoài.

Sau khi tiến hành kiểm tra. trong thời gian làm việc ta cần theo dõi: Các chỉ số làm việc của bơm Kiểm tra dầu mỡ bồi trơn Nếu bơm làm việc với bình điều hòa thì phải định kỳ xả bớt không khí nén đến mức thích hợp Kiểm tra nhiệt độ thân bơm Khi xuất hiện các dấu hiệu không bình thường ta phải tìm nguyên nhân và khắc phục . ta cho bơm làm việc.

  " 0 "   6 $ 3 "97:3-3  $3 97K3 58943#  97:3-3 6      /. 8 3 3 : ..   "  2.  6 #  2.2 58943: . -.

 6 0       ..2 58943: . 8 3 e3 e: . -.

3 6:E 97K3  3 58943 . E5 8:9 -3 9H3 904 9 . 3  -. .  9 3 58943 97 H3 9 29 94E3  94 93 29 .  .4389  /.3 .3 .:  E5 .3 /3 H3 9. 9 3 9 % ..4 83 .  9 E5 .  !  /  1 /.2 5 9:.3 .$. -. e 6:. 5 9:.2 9.3 9E. l . ! 5 . -2 9743 6:E 97K3  9 E5 . . !.  6:.3 3 %. -. E5 8:9 . 9.2 58943 E 97 83 .  .

2  ":3 .3  l .3 .:3 3 .  . -. ! e  $ # $ 3 97K3 -..9 E5  . -..2 58943 ! .$.4 K3 .  9J3 .2 589439743 ..

4 9. -.3. 3 .2 9743 6:E 97K3 9 E 97 .  :9  !    1 :9 9 3  .9 E5 ..3 589439. . 6:3 .3 5 9:.9 E5 9 -3 9H3 904 9 ..  6:.

 .

3 8:9 ..2 . -. : 8:9 .

3 6:. E5 8:9 5 .3 . 9 -K3 6:3  l.3 9743 -. O   5 6     3 5 5 8:9 . 9 8 6:.4 9::.. 9K2 .3  .3 . -.2 . :::43 3 $ .3 J3 58943  $ 58943.4     -42 -42.%J3 904  9 . 9 9. -.2  /43..

.  97:3 -K3 . .:3    34 O . :::43  .. 9 5/.    "    Ø %73 .3 .9 E5 4 ./. 5:9 . 29. 3  /43.93  l . %.. E 97 E5 8:9 9:9  9 ...  . 9.4 9::.%J3 904 . 5:9 E 97 E5 8:9 9:9  9 .. 973 97.E.3 7H3 .4 K3 .93 9 E5   5/..:9 8:9 O     .4      .

:.4.4  2 .  6:.3 .3 - 9H2 -K3 : E5 97H3 . 3  .3.K9399..4 .!$%  : "2   O  3g3 9 9 99 94 . "2 9 . 2 3 3.4  $...33  O99.4 397432.3 97. 9. E58:9.O99.3299..2.l... . 9..9. ...4 O:8:9.: . 99J.8/. 9.2.: E 5..3 ..9 E5 .3  E93.:. 95 973 . E5 8:9 3 :   3 . J.3...OE58:9.&' . ..:  !5.3E. 3.

2 58943.. 95 - 3 . -.3 5 .  . 3:H3 9.3 2 6:E 97K3 9   7. -.. 943 . 94 . : . -3 .O 58943 .3  4 .E. 9: 5 3 . .E3 E3 .. 9 49 3 904 3:H3 9.3 .$ $ l.2 58943 2 . : . 58943 9743 . . 9 3 .2  92 E. 3. 3 8  5O3 4. 97.3 9E.E3 5 97H3  97.:3 3 6:. 49 3 . .O . 3:H3  ..3 . 3 E. 9743 .2  92   -E3 ..9 E5 3 9J.: .9 E5 93  99 . 99 .E3 97H3 O .!$% ' %  .  -. 6:.3 9 . 5 . 94 3H3 ..2  92 ...2 58943 49 3 904 3:H3 9.

.4 . ..39 - H3 4. 3 9 . . .2 6:E .E.9 3 '.99 3 E.. 4..5 '. 2 .2 5 3 3  9:9 !89436:E 23 .3 .E.. 9704 O .3  93 97:3 3 5 7E5 5 2 E5 3 3 6: ...39 .39   2 . -:43 F5 99 - 2 J3 6:E .99 .g3   5 7E5 4 3  9:9 9. %. .! 3 9.4 -. 33 3  . 83 . . 9 6:E -3 .9 3 3: .4 9 .. 9 E.3 9743 3 9 E.2 3 . -..2 3  .33 O3 J3 .2 95 $0. ... '3 6:.3 -K3 9.. 3 .%..3 :H3 33 .. -. .9 .. .3 6:..3 %: - 97.3 3 J 9 .2 2 . -.E.203 F2 7 9 . 5J.2 2 . .. . .3.3 8:9 .3943 3 J3 E..  45 .. .

.E.3 .O - 9 3 2 97.O K . .3 -3 9. .. l3  2 97. 02 -.3 99 . ..3943 97E3 9 .O 02 F9  9K3 K3 -H3 34 .2 3: .   $.4 2. . /: 2 - 97.. 3O2 99 - 97:3 3 .J3 E. .2 . 5 .!$%  %7..3 99 2 97. -.. 97J . 8 /3 99 .3..E.3. J. 2 97.E. .9 .3 3 . 2  O3 ..   3 9.3 97 -. .2 2 .3 .

. 5 2 97. -K3 : .. 5 9K2 3:H3 33 . 9. . . . 9743 9 . .2  :9 3 .3 : -.3 904 / E.2 2 . .3 2 .:  93 3 2 97. /: : 3 -K3 9. 5. 9. /: 2 - 97..E. .. 39  93 -.2 2 97.2 2 .3 9.4 -. -. 8 2 . 9J.$... 9K 5 3   -9 3 J 3F3 3 2.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful